TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13138:2020
ISO 16494:2014
THIẾT
BỊ THÔNG GIÓ THU HỒI NHIỆT VÀ THIẾT BỊ THÔNG GIÓ THU HỒI NĂNG LƯỢNG -
PHƯƠNG PHÁP THỬ TÍNH NĂNG
Heat recovery
ventilators and energy recovery ventilators - Method of
test for performance
Lời nói đầu
TCVN 13138:2020 hoàn toàn
tương đương với ISO 16494:2014.
TCVN 13138:2020 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 86 Máy lạnh và Điều hòa không khí biên
soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
THIẾT BỊ
THÔNG GIÓ THU HỒI NHIỆT VÀ THIẾT BỊ THÔNG GIÓ THU HỒI NĂNG LƯỢNG - PHƯƠNG PHÁP
THỬ TÍNH NĂNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này giới thiệu phương pháp
thử thông gió và năng lượng liên quan đến tính năng của thiết bị thông gió thu
hồi nhiệt (HRV) và thiết bị thông gió thu hồi năng lượng (ERV). Các thiết bị
này không được trang bị thêm bất kỳ bộ phận phụ nào để sưởi ấm
(ngoại trừ để xả băng), làm lạnh, gia ẩm, hút ẩm.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 8113-1:2009 (ISO 5167-1:2003),
Đo dòng lưu chất bằng thiết bị chênh áp gắn vào ống dẫn có mặt cắt ngang tròn
chảy đầy - Phần 1: Nguyên lý và yêu cầu chung;
TCVN 9439:2013 (ISO 5801:2007), Quạt
công nghiệp - Thử đặc tính khi sử dụng đường thông gió tiêu chuẩn;
ISO 3966:2008, Measurement of fluid
flow in closed conduits - Velocity area method using Pitot static tubes (Đo
dòng lưu chất trong ống dẫn kín - Phương pháp diện tích vận tốc sử dụng ống
tĩnh Pitot).
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ
và định nghĩa sau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gió tươi, OA (outdoor airflow,
OA)
Dòng không khí phía ngoài trời đi vào
thiết bị thông gió.
CHÚ THÍCH 1: Biểu diễn ở vị trí 1
trong Hình 1
CHÚ THÍCH 2: Cũng được coi là ‘không khí cấp
đi vào thiết bị’.
3.2
Gió cấp, SA (supply airflow, SA)
Gió tươi sau khi đi qua thiết bị thông
gió.
CHÚ THÍCH 1: Biểu diễn ở vị trí 2
trong Hình 1.
CHÚ THÍCH 2: Cũng được coi là ‘không khí cấp
ra khỏi thiết bị’.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gió hồi (trích), RA (return (extract)
airflow, RA)
Không khí trong phòng đi vào thiết bị
thông gió.
CHÚ THÍCH 1: Biểu diễn ở vị trí 3
trong Hình 1.
CHÚ THÍCH 2: Cũng được coi là ‘gió thải
ra vào thiết bị’
3.4
Gió thải, EA (exhaust airflow,
EA)
Không khí trong phòng sau khi đi qua
thiết bị thông gió.
CHÚ THÍCH 1: Biểu diễn ở vị trí 4
trong Hình 1.
CHÚ THÍCH 2: Cũng được coi là ‘gió thải
ra khỏi thiết bị’.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
1 gió tươi OA (vào)
2 gió cấp SA (ra)
3 gió hồi RA (vào)
4 gió thải EA (ra)
5 thiết bị thông gió
6 phía trong phòng
7 phía ngoài trời
Hình 1- Sơ đồ đánh số
các dòng không khí của thiết bị
thông gió thu hồi nhiệt và
năng lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trạm đo (station)
Vị trí trong trang thiết bị thử nghiệm,
nơi dùng để đo các đại lượng như nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, hoặc lưu lượng.
CHÚ THÍCH: Các vị trí này được phân ra
Trạm đo r, “trạm đo 2”, “trạm đo 3” và
“trạm đo 4”, cho mỗi
dòng không khí thể hiện trên Hình 1.
3.6
Hệ số năng lượng, COE (coefficient
of energy, COE)
Tổng năng lượng trao đổi giữa các dòng
không khí cộng với trị số công suất của dòng khí, chia cho công suất đầu vào.
CHÚ THÍCH: Công thức xác định hệ số
năng lượng cho ở 8.6.
3.7
Điểm đo thông số (rating
points)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.8
Công suất hữu ích, EW (effective
work, EW)
Năng lượng trao đổi tổng giữa các
dòng không khí cộng với trị số công suất của dòng khí trừ đi công suất cấp vào.
CHÚ THÍCH 1: Công thức xác định công
suất hữu ích cho ở 8.7.
CHÚ THÍCH 2: Đơn vị của công suất hữu ích là W.
3.9
Trị số công suất của dòng khí (power value
of moving air)
Tốc độ của áp năng và động năng của
không khí do thiết bị thông gió cấp.
CHÚ THÍCH 1: Công thức xác định trị số
công suất của dòng khí cho ở 8.6.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.10
Hiệu suất thô (gross
effectiveness)
Hiệu suất đo được chưa tính đến rò rỉ,
nhiệt tỏa từ động cơ,
hoặc trao đổi nhiệt qua vỏ thiết bị.
CHÚ THÍCH: Hiệu suất hiện, ẩn hoặc tổng
thô của một HRV hoặc ERV, ở dòng không khí cân bằng được mô tả ở 8.5.
3.11
Lưu lượng gió danh định lớn nhất (maximum
rated airflow)
Lưu lượng gió cấp và gió hồi lớn nhất,
được quy định bởi nhà sản xuất, tại đó phép thử lưu lượng gió được thực hiện.
CHÚ THÍCH: Đối với các thiết bị thông
gió có bộ điều khiển tốc độ, các lưu lượng gió danh định lớn nhất khác nhau có thể
được xác định cho từng cài đặt điều khiển tốc độ tại đó phép thử được thực hiện.
3.12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu lượng gió cấp và gió hồi nhỏ nhất,
được quy định bởi nhà sản xuất, tại đó phép thử lưu lượng gió được thực hiện.
CHÚ THÍCH: Đối với các thiết bị thông
gió có bộ điều khiển tốc độ, các lưu lượng gió danh định nhỏ nhất khác nhau có thể
được xác định cho từng cài đặt điều khiển tốc độ tại đó phép thử được thực hiện.
3.13
Lưu lượng gió cấp thực (net supply
airflow)
Phần gió cấp ra khỏi thiết bị bắt nguồn
từ gió cấp đi vào thiết bị.
CHÚ THÍCH 1: Lưu lượng gió cấp thực được
ký hiệu là QSANet và có đơn vị
là m3/s.
CHÚ THÍCH 2: Công thức xác định lưu lượng
gió cấp thực cho ở 8.4.1 (loại có ống gió) và 8.4.2 (loại không ống gió).
3.14
Tỷ số lưu lượng gió cấp thực (net supply
airflow ratio)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Được biểu thị bằng phần
trăm (%) và mô tả ở 8.4.1 và 8.4.2.
3.15
Bộ điều khiển tốc độ (speed
control device)
Cơ cấu lắp trong thiết bị thông gió để
điều khiển tốc độ quạt.
3.16
Không khí tiêu chuẩn (standard
air)
Không khí khô có khối lượng riêng 1,2
kg/m3.
CHÚ THÍCH: Các điều kiện này xấp xỉ với
không khí khô ở 20 °C và 101,325 kPa.
3.17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ chênh tuyệt đối giữa áp suất tĩnh
giữa cửa vào và cửa ra cho mỗi hai dòng không khí.
CHÚ THÍCH: Áp suất tĩnh được đo ở |X2
- X1| hoặc |X4
- X3|.
3.18
Phép đo tính năng nhiệt (thermal
performance measurement)
Quy trình đo nhiệt độ và độ ẩm của gió
cấp khi một thiết bị thông gió làm việc với gió tươi và gió hồi ở điều kiện nhiệt
ẩm cụ thể.
3.19
Tỷ số vận chuyển gió thải của thiết bị,
UEATR
(unit exhaust air transfer ratio, UEATR)
Hiệu nồng độ khí đánh dấu giữa gió cấp
và gió tươi chia cho hiệu nồng độ khí đánh dấu giữa gió hồi và gió tươi ở một
lưu lượng không khí quy định.
CHÚ THÍCH 1: Công thức cho UEATR cho
trong 8.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.20
Thiết bị thông gió (ventilator)
Thiết bị nguyên cụm có quạt để vận
chuyển không khí qua bộ trao đổi nhiệt/năng lượng.
3.21
Thiết bị thông gió thu hồi năng lượng,
ERV
(energy recovery ventilator, ERV)
Thiết bị thông gió được thiết kế để
trao đổi cả nhiệt và ẩm giữa hai dòng không khí được cách ly.
3.22
Lưu lượng khối lượng gió tươi, qm2 (fresh air
mass flow rate, qm2)
Lưu lượng khối lượng gió cấp ra khỏi
thiết bị ở trạm đo 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt, HRV (heat
recovery ventilator, HRV)
Thiết bị thông gió được thiết kế chỉ để
trao đổi nhiệt giữa hai dòng không khí được cách ly.
3.24
Thiết bị thông gió không ống gió (unducted
ventilator)
Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt hoặc
thiết bị thông gió thu hồi năng lượng không được thiết kế để kết nối thêm ống gió
cho bất kỳ các cửa gió vào hoặc ra nào ngoại trừ đối với hệ thống đầu nối ngoài
kiểu đặc trưng như định nghĩa ở 3.27.
3.25
Thiết bị thông gió có ống gió (ducted
ventilator)
Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt hoặc
thiết bị thông gió thu hồi năng lượng được thiết kế để kết nối thêm ống gió cho
một hoặc nhiều cửa gió vào hoặc ra và dự định giải quyết một chênh lệch áp suất
tĩnh từ
đường
ống gió.
3.26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường dẫn gió kín có cách nhiệt hoặc
không cách nhiệt được lắp đặt như một phần của hệ thống thông gió với chiều dài
được xác định theo nhu cầu áp dụng, và được tách riêng, trước khi lắp đặt, khỏi
các đầu nối ngoài như các mũ che mưa gió.
3.27
Hệ thống đầu nối ngoài kiểu đặc trưng
(model-specific exterior termination system)
Mũ [tấm] che mưa gió, phụ tùng và các
kết cấu xuyên tường do nhà sản xuất thiết bị thông gió thiết kế đặc biệt đề lắp
đặt cho một model thiết bị thông gió cụ thể, nó bao gồm các đường thông đầy đủ
nối thiết bị thông gió với cửa gió tươi và/hoặc gió thải phía bên ngoài.
3.28
Lưu lượng khối lượng gió cấp thực, qm2,net (net supply
mass flow rate, qm2,net)
Phần lưu lượng khối lượng gió cấp ra
khỏi thiết bị ở trạm đo 2 bắt nguồn từ lưu lượng khối lượng gió cấp đi vào thiết
bị ở trạm đo 1, tính toán cho UEATR.
CHÚ THÍCH: Theo công thức cho ở 8.6.1
và 8.6.2.
4 Ký hiệu và thuật
ngữ viết tắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả
Đơn vị
Ci
Nồng độ khí đánh dấu ban đầu trong
buồng thử (trung bình của tất cả các điểm đo)
Co
Nồng độ khí đánh dấu trong gió tươi
(OA)
COA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cp
Nhiệt dung riêng của gió cấp (SA)
kJ/(kgK)
CRA
Nồng độ khí đánh dấu ở
cửa vào gió hồi (trạm đo 3)
CSA
Nồng độ khí đánh dấu ở cửa ra gió cấp
(SA) (trạm đo 2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ct
Nồng độ khí đánh dấu trong buồng thử
sau t giờ (trung bình của tất cả các điểm đo)
h1
Entanpy của không khí ở trạm đo 1
kJ/kg không khí khô
h2
Entanpy của không khí ở trạm đo 2
kJ/kg không khí khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu lượng khối lượng gió tươi
kg/s
qm2,net
Lưu lượng khối lượng gió cấp thực
kg/s
NSAR
Tỷ số lưu lượng gió cấp thực
%
Paux
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W
Pem
Công suất đầu vào cho tất cả các động
cơ điện trong thiết bị gió
W
Pin
Công suất đầu vào cho thiết bị thông
gió
W
Pvma
Trị số công suất của dòng khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Q
Lưu lượng gió thô
m3/s
Q1
Trung bình của ba lưu lượng gió tổng
tính toán với thiết bị thử đang vận hành như mô tả trong
B.2.1.1 và B.2.1.2.
m3/s
Q2
Trung bình của ba lưu lượng gió tự
nhiên tính toán của buồng thử với thiết bị thông gió đã tháo ra như mô tả
trong B.2.2.1 và B.2.2.2.
m3/s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu lượng gió tính toán sử dụng dữ
liệu từ một phép thử T như mô tả trong B.2.1.1, B.2.1.2, B.2.2.1 va B.2.2.2.
m3/s
QSA
Lưu lượng gió cấp
m3/s
QSANet
Lưu lượng gió cấp thực
m3/s
psn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pa
t
Độ dài thời gian trôi qua kể từ lúc
bắt đầu chạy thử nghiệm
s
T1
Nhiệt độ gió tươi ở trạm đo 1
K
T2
Nhiệt độ gió cấp ở trạm đo 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UEATR
Tỷ số vận chuyển gió thải của thiết
bị
%
V
Thể tích không khí trong buồng thử
m3
vs
Thể tích riêng của gió cấp
m3/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ bầu khô (cho hiệu suất hiện)
hoặc ẩm dung (cho hiệu suất
ẩn)
hoặc entanpy tổng (cho hiệu suất tổng)
°C
kg nước/ kg không khí khô J/kg
ε
Hiệu suất
5 Thử lưu lượng gió
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả thiết bị được thử nằm trong phạm
vi áp dụng của tiêu chuẩn này phải có lưu lượng gió được xác định theo các
điều khoản sau đây:
5.1.1 Điều kiện nhiệt
độ
Khi đo lưu lượng gió, điều kiện môi
trường phòng thử phải là (20 ± 15) °C và độ ẩm tương đối 30 % đến 95 %. Nhiệt độ
môi trường phòng thử
trong suốt phép thử phải được ghi lại và được báo cáo.
5.1.2 Cài đặt điều
khiển tốc độ
Thiết bị thông gió được thử nghiệm sử
dụng các cài đặt điều khiển tốc độ do nhà sản xuất quy định. Không được điều chỉnh các cài đặt
điều khiển tốc độ trong suốt phép thử này.
5.1.3 Điện áp và tần
số vận hành
Điện áp nguồn khi vận hành thiết bị phải
nằm trong giới hạn ± 2 % điện áp danh định. Tần số nguồn điện khi vận hành thiết
bị phải nằm trong giới hạn ± 1 % tần số danh định.
5.2 Thiết bị
thông gió thu hồi nhiệt và thiết bị thông gió thu hồi năng lượng có ống gió
5.2.1 Đo lưu lượng
gió
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.2 Điều kiện áp
tĩnh
5.2.2.1 Để xác định
tính năng của thiết bị, thiết bị thông gió phải được thử ở lưu lượng danh định
lớn nhất và nhỏ nhất đã quy định và tối thiểu thêm ba điểm bổ sung ở khoảng
chia đều nhau giữa lưu lượng danh định lớn nhất và lưu lượng danh định nhỏ nhất.
Như vậy tối thiểu có 5 điểm thử như thể hiện trên Hình 2. Các điểm đo lưu lượng
này phải đạt được bằng cách điều chỉnh các dụng cụ đo để thay đổi chênh lệch áp
suất tĩnh. Nếu thiết bị thông gió được trang bị bộ điều khiển tốc độ, thì không
được điều chỉnh nó trong phép thử này. Công suất đầu vào tính bằng oát được đo
và ghi lại tại mỗi điểm đo.
5.2.2.2 Bất kỳ cửa ra
hoặc vào nào, không được thiết kế để nối ống gió cần duy trì trị số áp suất tĩnh trung
bình (0 ± 2,5) Pa ở tất cả các điểm thử. Tuy nhiên, nếu là loại thiết bị thông
gió thiết kế với hệ thống đầu nối ngoài kiểu đặc trưng như định nghĩa ở 3.27,
thì phải lắp đặt
hệ thống đó.

CHÚ DẪN:
1 Đường cong P-Q (gió cấp)
2 Đường cong P-Q (gió hồi)
3 Lưu lượng gió danh định nhỏ nhất
4 Lưu lượng gió danh định lớn nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.2.3 Yêu cầu phép
đo áp suất tĩnh
Khi thử lưu lượng, phải áp dụng các
yêu cầu trong 5.2.2.3 a) hoặc 5.22.3 b).
a) Chỉ dùng cho các thiết bị được thử
trong thiết lập có ống gió:
1) Đối với lưu lượng danh định lớn nhất
và nhỏ nhất, trị số tuyệt đối của áp suất tĩnh ở cửa vào (ps1) và cửa ra
(ps2) phải nằm trong phạm vi 10 Pa hoặc 5 %, lấy trị số lớn hơn, của
trị số lớn hơn đo được của ps1 và ps2, trừ trường hợp như
chú thích ở 5.2.2.2.
2) Trị số tuyệt đối của áp suất tĩnh ở
cửa vào (ps3) và cửa ra (ps4) phải nằm trong phạm vi 10
Pa hoặc 5 %, lấy trị số lớn hơn, của trị số lớn hơn đo được của ps3
và ps4, trừ trường hợp như chú thích ở 5.2.2.2.
3) Cho mỗi điểm thử trung gian, trị số
tuyệt đối ở cửa vào và cửa ra (ps1, ps2, ps3
và ps4) phải nằm trong phạm vi 10 Pa hoặc 5 %, lấy trị
số lớn hơn, của trị số lớn nhất đo được của ps1, ps2,
ps3 và ps4, trừ trường hợp như chú thích ở 5.2.2.2.
b) Chỉ dùng cho các thiết bị được thử
trong thiết lập hai phòng:
1) Đối với tất cả các phép thử, trị số
áp suất tĩnh ở cửa vào (ps1) và cửa vào
(ps3) phải ≤ 0 Pa, và (ps1) và (ps3)
phải nằm trong phạm vi 10 Pa hoặc 5 %, lấy trị số lớn hơn, của trị số lớn hơn đo được
của ps1 hoặc ps3.
2) Trị số áp suất tĩnh ở cửa ra (ps2)
và (ps4) phải nằm trong phạm vi 10 Pa hoặc 5 %, lấy trị số lớn hơn,
của trị số lớn hơn đo được của ps2 và ps4, trừ trường hợp
như chú thích ở 5.2.2.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
1 Đường cong P-Q
2 Lưu lượng danh định nhỏ nhất
3 Lưu lượng danh định lớn nhất
CHÚ THÍCH: Mỗi đường của hệ đường cong
P-Q biểu diễn ở đây là hình
thành ở một cài đặt điều khiển tốc độ khác nhau. Trong ví dụ này, thiết bị
thông gió có năm cài đặt điều khiển tốc độ riêng biệt, hoặc có bộ điều khiển tốc
độ vô cấp. Xem 5.2.2.4. Để đơn giản, trong ví dụ này chỉ biểu diễn các đường cong P-Q gió
cấp.
Hình 3 - Sơ đồ
trình bày về tính năng lưu lượng của thiết bị thông gió nhiều tốc độ/vô
cấp
5.2.2.4 Đối với các
thiết bị có bộ điều khiển tốc độ, cần phải tiến hành các thử nghiệm bổ sung về
lưu lượng gió ở các cài đặt tốc độ khác nhau. Nếu là bộ điều khiển tốc độ vô cấp,
cần tiến hành thử như đã mô tả trong 5.2.2.1, gồm ít nhất năm cài đặt điều khiển
tốc độ khác nhau, bao gồm tốc độ cao nhất, thấp nhất và ít nhất ba tốc độ trung
gian ở khoảng chia đều nhau giữa tốc độ cài đặt lớn nhất và nhỏ nhất.
5.2.2.5 Nếu không thể
đo đồng thời gió cấp và gió hồi thì áp suất tĩnh ở cả bốn trạm đo ở thời điểm
đo
của
dòng không khí thứ hai phải bằng trong phạm vi ± 10 Pa hoặc 5 % của áp suất
tĩnh lớn hơn đo được, lấy giá trị nào lớn hơn, với áp suất tĩnh ở lần đo lưu lượng
đầu tiên.
5.2.3 Phương pháp
đo lưu lượng cho thiết bị thông gió thu hồi nhiệt và thu hồi năng lượng có ống
gió
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3 Thiết bị
thông gió thu hồi nhiệt và thiết bị thông gió thu hồi năng lượng không ống gió
5.3.1 Đo lưu lượng
gió
Cần xác định lưu lượng gió cấp thực, cần
đo và ghi lại công suất đầu vào, đơn vị là W.
5.3.2 Điều kiện áp
suất tĩnh
Lưu lượng gió hữu ích/thực được xác định
với các áp suất tĩnh ở tất cả cửa vào và cửa ra bằng nhau trong phạm vi sai lệch
± 2,5 Pa.
5.3.3 Phương pháp
đo lưu lượng cho thiết bị thông gió thu hồi nhiệt và thu hồi năng lượng không ống
gió
Phương pháp đo lưu lượng gió cấp thực
được cho trong Phụ lục B đối với phương pháp Decay. Cách khác, lưu lượng gió cấp
thực cho thiết bị thông gió không ống gió có thể đo ở các điểm 2 và 3 bằng
phương pháp giới thiệu ở Phụ lục A và Phụ lục C, và công thức ở
8.4.1 với điều kiện là các hộp thông gió được bố trí hợp lý xung quanh cửa vào
và cửa ra như chỉ rõ ở Phụ lục G. Nếu thiết bị thông gió được thiết kế và lắp đặt
với hệ thống đầu nối ngoài kiểu đặc trưng như định nghĩa ở 3.27 thì phải lắp đặt
hệ thống này.
6 Thử khí đánh dấu
6.1 Điều kiện chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cũng có thể thực hiện các phép thử khí
đánh dấu ở các chế độ lưu lượng gió và áp suất tĩnh khác.
6.2 Điều kiện nhiệt
độ
Các phép thử khí đánh dấu trong phòng
thử phải được thực hiện trong điều kiện nhiệt độ (20 ± 15) °C và độ ẩm tương đối
30 % đến 95 %.
6.3 Điều kiện ban
đầu
Dòng không khí được giữ ở điều kiện
nhiệt độ và độ ẩm môi trường phòng thử và duy trì ổn định trong suốt thời gian
thử khí đánh dấu. Phép thử được thực hiện cho đến khi mức khi đánh dấu đạt được
ổn định.
6.4 Điều kiện của
các dòng không khí
Thử khí đánh dấu được tiến hành ớ cùng
áp suất tĩnh, ở cùng cài đặt điều khiển tốc độ được sử dụng cho việc đo đạc
tính năng nhiệt như yêu cầu ở 5.2.2.2, 5.2.2.3, và 5.2.2.4 phù hợp với kiểu tổ
hợp (có ống gió hoặc hai phòng) đã lựa chọn cho thử khí đánh dấu.
6.5 Điện áp và tần
số vận hành thiết bị
Điện áp nguồn khi vận hành thiết bị phải
nằm trong giới hạn ± 2 % điện áp danh định. Tần số nguồn điện khi vận hành thiết
bị phải nằm trong giới hạn ± 1 % tần số danh định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp đo khí đánh dấu được cho
trong Phụ lục B hoặc Phụ lục C.
7 Xác định hiệu suất
7.1 Quy định
chung
Tất cả các thiết bị áp dụng với tiêu
chuẩn này đều tính với hiệu suất thô. Hệ số năng lượng và công suất hữu ích được
xác định theo những điều khoản của tiêu chuẩn này và được đánh giá ở một hoặc
nhiều điều kiện sưởi và/hoặc làm lạnh được quy định trong Bảng 1 và/hoặc Bảng
2.
7.2 Điều kiện
nhiệt độ và độ ẩm: cửa vào thiết bị thông gió
Các phép thử ở điều kiện làm lạnh được
tiến hành dưới các điều kiện cho trong một hoặc nhiều cột từ T1 đến T4 trong Bảng
1. Các phép thử ở điều kiện sưởi ấm được tiến hành dưới các điều kiện cho trong
một hoặc nhiều cột từ T5 đến T7 trong Bảng 2.
Bảng 1 - Các
điều kiện thử cho phép thử hệ số năng lượng và công suất hữu ích (làm lạnh)
Thông số
Các điều kiện
thử tiêu chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
T3
T4
Nhiệt độ không khí phía ngoài
trời (°C)
bầu khô
35
bầu ướt
23
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
Nhiệt độ không khí hồi (°C)
bầu khô
21
24
27
27
bầu ướt
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
19
CHÚ THÍCH: Dung sai cho phép của giá
trị đọc cho trong bảng F.2.
Bảng 2 - Các
điều kiện thử cho phép thử hệ số năng lượng và công suất hữu ích (sưởi)
Thông số
Các điều kiện
thử tiêu chuẩn
T5
T6
T7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
bầu khô
2
5
7
bầu ướt
1
3
6
Nhiệt độ không khí hồi (°C)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
20
20
bầu ướt
14
15
12
CHÚ THÍCH: Dung sai cho phép của giá
trị đọc cho trong bảng F.2.
7.3 Điều kiện
ban đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.4 Điều kiện
về dòng gió
7.4.1 Điểm đo thông
số yêu cầu
Phép đo tính năng nhiệt phải được thực
hiện ít nhất tại một điểm đo thông số, lưu lượng gió danh định lớn nhất ở tốc độ
quạt lớn nhất.
7.4.2 Các điểm đo
thông số khác
Phép đo tính năng nhiệt được thực hiện
với lưu lượng thể tích gió cấp
và gió hồi nằm trong phạm vi 0,0006 m3/s cộng 1 % của lưu lượng gió
đo được trong phép thử đo lưu lượng gió. Cách khác, nếu thiết bị đo tính năng
nhiệt này không bao gồm thiết bị đo lưu lượng gió, thì phép đo tính năng nhiệt
sẽ được thực hiện với áp suất tĩnh vào và ra trong phạm vi 5 Pa hoặc 2 %, lấy
giá trị nào lớn hơn, của giá trị đo được trong phép thử lưu lượng ở điểm đo
thông số thích hợp, và với điều khiển tốc độ ở cùng một cài đặt.
7.5 Điều kiện
áp suất tĩnh: thiết bị thông gió thu hồi nhiệt và năng lượng có ống gió
Phép đo tính năng nhiệt được thực hiện
với áp suất tĩnh tại cửa vào và cửa ra được khống chế theo yêu cầu ở mục
5.2.2.2, 5.2.2.3 và 5.2.2.4 tương ứng với kiểu tổ hợp (có ống gió hoặc hai
phòng) đã được lựa chọn cho phép đo tính năng nhiệt.
7.6 Điều kiện
áp suất tĩnh: thiết bị thông gió thu hồi nhiệt và năng lượng không ống gió
Phép đo tính năng nhiệt sẽ được thực
hiện với áp suất tĩnh tại cửa vào và cửa ra nằm trong phạm vi ±2,5 Pa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện áp nguồn khi vận hành thiết bị phải
nằm trong giới hạn ± 2 % điện áp danh định. Tần số nguồn điện khi vận hành thiết
bị phải nằm trong giới hạn ± 1 % tần số danh định.
7.8 Phép đo
tính năng nhiệt
Phương pháp đo tính năng nhiệt cho
trong Phụ lục D.
8 Tính toán tính
năng
8.1 Tính
toán tính năng: thiết bị thông gió có ống gió
Các phép tính tính năng cho thiết bị
thông gió có ống gió được tính toán dựa trên các giá trị đo trung bình đọc được
trong quá trình thử bao gồm:
a) Tỷ số vận chuyển gió thải của thiết
bị (UEATR) (xem 8.3 và Phụ lục C);
b) Lưu lượng gió cấp thực (xem 8.4.1 và
Phụ lục A);
c) Hiệu suất thô (xem 8.5 và Phụ lục
D);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) Công suất hữu ích (xem 8.7.1 và Phụ
lục D).
8.2 Tính
toán tính năng: thiết bị thông gió không ống gió
Các phép tính tính năng cho thiết bị
thông gió không ống gió được tính toán dựa trên các giá trị đo trung bình đọc
được trong quá trình thử bao gồm:
a) Lưu lượng gió cấp thực (xem 8.4.2
và Phụ lục B);
b) Hiệu suất thô (xem 8.5 và Phụ lục
D);
c) Hệ số năng lượng (xem 8.6.2 và Phụ
lục D);
d) Công suất hữu ích (xem 8.7.1 và Phụ
lục D).
8.3 Tỷ số vận
chuyển gió thải của thiết bị (UEATR)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UEATR là tỷ số vận chuyển gió thải của
thiết bị (%);
CSA là nồng độ khí đánh dấu
gió cấp ở cửa ra (trạm đo 2);
COA là nồng độ khí đánh
dấu gió tươi ở cửa vào (trạm đo 1);
CRA là nồng độ khí đánh
dấu gió hồi ở cửa vào (trạm đo 3).
8.4 Lưu lượng
gió cấp thực
8.4.1 Lưu lượng gió
cấp thực: thiết bị có ống gió
Lưu lượng gió cấp thực của thiết bị có
ống gió được tính như sau:

trong đó
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QSANet
là lưu lượng gió cấp thực (m3/s);
QSA
là lưu lượng gió cấp (m3/s);
NSAR
là tỷ số lưu lượng
gió cấp thực (%)
trong đó
NSAR = 100 - UEATR
và UEATR là tỷ số vận chuyển gió thải
của thiết bị (%).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu lượng gió cấp thực cho thiết bị
không ống gió như định nghĩa ở Phụ lục B phải được tính toán như sau:
QSANet - Q1 - Q2

trong đó, khi được hiệu chỉnh theo nhiệt
độ và khối lượng riêng tiêu chuẩn:
QSANet là lưu lượng
gió cấp thực (m3/s);
Q1 là trung bình của toàn
bộ ba lưu lượng gió tính toán được với thiết bị được thử đang vận hành như
mô tả ở B.2.1.1 và B.2.1.2 (m3/s);
Q2 là trung bình của ba lưu
lượng gió tự nhiên tính toán được của buồng thử khi đã dỡ bỏ thiết bị
thông gió như mô tả ở B.2.2.1 và B.2.2.2 (m3/s);
Qi là lưu lượng gió
tính toán sử dụng dữ liệu từ phép thử “i” như mô tả ở B.2.1.1, B.2.1.2, B.2.2.1 và
B.2.2.2 (m3/s);
V là thể tích của buồng thử (m3);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ci là nồng độ khí đánh dấu ban đầu trong buồng
thử (trung bình của tất cả các điểm đo);
Co là nồng độ khí đánh
dấu ở gió tươi
(OA);
Ct là nồng độ khí đánh
dấu trong buồng thử sau t giây (trung bình của tất cả các điểm đo).
8.5 Hiệu suất
thô
Hiệu suất hiện, ẩn hoặc tổng
thô của một HRV hoặc ERV ở các điều kiện thử được mô tả bởi
công thức sau:

trong đó x có một trong
các ý nghĩa sau đối với điều kiện thử:
x là nhiệt độ bầu khô (cho hiệu suất hiện) °C;
hoặc
x là ẩm dung (cho hiệu suất ẩn), kg nước/ kg
không khí khô; hoặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.6 Hệ số
năng lượng (COE)
8.6.1 Hệ số năng lượng:
thiết bị thông gió có ống gió
Hệ số năng lượng (COE) của một thiết bị
thông gió có ống gió được biểu diễn bằng công thức sau:

trong đó
h1 là entanpy của không
khí ở trạm đo 1, kJ/kg không khí khô;
h2 là entanpy của không khí
ở trạm đo 2, kJ/kg không khí khô;
qm2,net là lưu lượng
khối lượng gió cấp thực ở trạm đo 2, kg/s;
Pvma là trị số công suất của
dòng khí, J/s;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
và

và

trong đó
vs là thể tích riêng của
gió cấp, m3/kg;
psn là áp suất tĩnh ở các cửa
vào và cửa ra, Pa;
pvn là áp suất động ở các cửa
vào và cửa ra, Pa;
và
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó
Pem là công suất đầu vào của
toàn bộ các động cơ trong thiết bị thông gió, W;
Paux là công suất đầu vào của
các bộ phận điện khác trong thiết bị thông gió, W.
8.6.2 Hệ số năng lượng:
thiết bị thông gió không ống gió
Hệ số năng lượng (COE) của một thiết bị
thông gió không ống gió được biểu diễn bằng công thức sau:

trong đó
h1 là entanpy của không
khí ở trạm đo 1, kJ/kg không khí
khô;
h2 là entanpy của không khí
ở trạm đo 2, kJ/kg không khí khô;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pin là công suất đầu vào của
thiết bị thông gió, W.
và

và
Pin = Pem
+ Paux
trong đó
Pem là công suất đầu vào của
toàn bộ các động cơ trong thiết bị thông gió, W;
Paux là công suất đầu vào của
các bộ phận điện khác trong thiết bị thông gió, W.
8.7 Công suất
hữu ích (EW)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công suất hữu ích (EW) của
một thiết bị thông gió có ống gió được biểu diễn bằng công thức sau:
EW = Pin x (COEducted - 1) = (|qm2,net(h2
- h1)| x 1000) + Pvma
- Pin
8.7.2 Công suất hữu
ích: thiết bị thông gió không ống gió
Công suất hữu ích (EW) của một thiết bị
thông gió không ống gió được biểu diễn bằng công thức sau:
EWunducted = Pin
x (COEunducted
- 1) = (|qm2,net(h2 - h1)| x 1000) - Pin
8.7.3 Khi trao đổi ẩm
không được quan tâm tới hoặc không xảy ra thì có thể thay thế cả ở COE và EW
như sau:
|h2 - h1| = Cp |T2
- T1| hoặc
|h2 - h1|
= |Cp2 .T2 - Cp1.T1|
Cp là nhiệt dung riêng của
gió cấp, kJ/(kgK);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2 là nhiệt độ gió cấp ở trạm
đo 2, K.
9 Kết quả thử nghiệm
Tất cả các phép đo thực hiện theo tiêu
chuẩn này cần thiết phải báo cáo cùng với nhau để mô tả chính xác được tính
năng của thiết bị thông gió. Tập hợp dữ liệu và các tờ biên bản báo cáo mẫu được
cung
cấp
trong Phụ lục E.
Phụ
lục A
(Quy
định)
Phương pháp đo lưu lượng gió cho cả
thiết bị thông gió
có và không ống gió
A.1 Thiết bị thử
A.1.1 Thiết bị
(thiết bị thông gió)
được trang bị với ống gió, các thiết bị đo lưu lượng gió, các phương tiện cân bằng
áp suất như giới thiệu ở Hình A.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.1.3 Các dụng cụ
đo áp suất tĩnh được lắp ở vị trí sao cho đo được chính xác áp suất tĩnh ở của
vào và ra của thiết bị thông gió.
Các dụng cụ đo thích hợp được định nghĩa thêm ở ISO 3966, TCVN 8113-1 (ISO
5167-1), và TCVN 9439 (ISO 5801).
A.1.4 Lưu lượng gió
được đo theo ISO 3966, TCVN 8113-1 (ISO 5167-1), ISO 52221, và TCVN 9439 (ISO
5801) và có đơn vị m3/s.

CHÚ DẪN:
1 Gió tươi
2 Gió cấp
3 Gió hồi
4 Gió thải
5 Thiết bị thông gió
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Dụng cụ đo áp suất tĩnh
8 Dụng cụ đo lưu lượng
CHÚ THÍCH: Đo gió cấp và gió hồi nên
được tiến hành đồng thời, tuy nhiên có thể chỉ sử dụng một dụng cụ đo lưu lượng
theo chỉ dẫn ở 5.2.2.5.
Hình A.1 - Sơ
đồ bố trí đo lưu lượng gió
Hình A.1 là sơ đồ nguyên lý đo lưu lượng
gió.
Phụ
lục B
(Quy
định)
Phương pháp Decay đo lưu lượng gió cấp thực
B.1 Thiết bị thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.1.2 Ba ống lấy mẫu
phải được lắp đặt
phía trong buồng thử, ở ba vị trí thẳng đứng xung quanh tâm của buồng thử.
B.1.3 Vách trong của
buồng thử phải làm bằng vật liệu không thấm hoặc không hấp thụ khí đánh dấu.
B.1.4 Độ kín khí của
buồng thử phải bằng hoặc nhỏ hơn 0,3 lần thay đổi không khí tự nhiên mỗi giờ.

CHÚ DẪN:
1 Gió tươi (OA) vào
2 Gió cấp (SA) ra
3 Gió hồi (RA) vào
4 Gió thải (EA) ra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Buồng thử
7 Phía trong phòng
8 Phía ngoài trời
9 Các ống lấy mẫu trong phòng
10 Các ống lấy mẫu
ngoài trời
Hình B.1 - Sơ
đồ nguyên lý
đo cơ bản cho tổ hợp thiết bị đo (phương pháp Decay) để đo lưu
lượng gió cấp thực cho thiết bị thông gió không ống gió
B.2 Quy trình đo
Quy trình đo nồng độ khí đánh dấu tiến
hành như sau:
B.2.1 Xác định tốc
độ thay đổi lưu lượng gió phòng tổng với thiết bị thông gió đang vận hành: lắp
đặt thiết bị thông gió, hoàn chỉnh với đầy đủ hệ thống ống nối ngoài kiểu đặc trưng và/hoặc các ghi
gió, như thể hiện trên Hình B.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.2.1.2 Đo nồng độ của
khí đánh dấu trong quá trình thử: thiết bị thông gió được khởi động ở thời điểm
zero (0). Đo và ghi lại nồng độ khí đánh dấu ở thời điểm zero, 10 min, 20 min,
30 min sau khi bắt đầu phép thử.
B.2.1.3 Phép thử mô tả
ở B.2.1.1 và B.2.1.2 phải được thực hiện 3 lần.
B.2.2 Xác định tốc
độ thay đổi lưu lượng gió tự nhiên với thiết bị thông gió không vận hành. Tháo dỡ thiết
bị được thử và bít kín các lỗ thông lắp đặt thiết bị.
B.2.2.1 Đo nồng độ
ban đầu của khí đánh dấu: phun đầy khí đánh dấu vào buồng thử, và kiểm tra xem
nồng độ của khí đánh dấu đã đồng đều trong toàn bộ buồng thử chưa, bằng cách đo
nồng độ ít nhất tại ba vị trí khác nhau. Nồng độ khí đánh dấu phải đảm bảo rằng
khí đánh dấu sẽ có thể đo được sau 30 min thông gió tự nhiên buông thử.
B.2.2.2 Đo nồng độ của
khí đánh dấu trong quá trình thử: Đo và ghi lại nồng độ khí đánh dấu ở thời điểm
zero, 10 min, 20 min, 30 min sau khi bắt đầu phép thử.
B.2.2.3 Phép thử mô tả
ở B.2.2.1 và B.2.2.2 phải được thực hiện 3 lần.
Phụ
lục C
(Quy
định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.1 Thiết bị thử
Thiết bị được trang bị với đường ống gió, và
các bộ điều khiển áp suất tĩnh. Khí đánh dấu, dụng cụ lấy mẫu, thể tích phòng
và các mức nồng độ khí phải được lựa chọn sao cho đảm bảo đo chính xác sự rò rỉ
phía trong và phía ngoài của thiết bị.
Tất cả các bố trí trang thiết bị thử
có thể được chia làm hai loại: có ống gió và hai phòng.
C.1.1 Thiết bị tạo
khí đánh dấu được thiết kế để cung cấp một nồng độ khí đánh dấu ổn định, đồng
nhất trong buồng hoặc trong ống gió mà khí đánh dấu cần dẫn vào.
C.1.2 Thiết bị đo
được bố trí ở mỗi vị trí mà nồng độ khí đánh dấu cần được đo ở đó như:
1. Các giá trị đọc nồng độ khí đánh dấu
được lấy ít nhất ở ba vị trí đại diện hoặc
2. Bằng cách thu gom và vận chuyển các
mẫu không khí từ nhiều vị trí này tới máy phân tích (tức là một mạng lưới lấy mẫu).
Các trang thiết bị này cần đáp ứng được
các yêu cầu sau (dụng cụ khuấy trộn cần phải đáp ứng những yêu cầu này):
a) Một khí sắc ký hoặc một dụng cụ
tương ứng khác có độ chính xác theo yêu cầu Phụ lục F; nếu máy phân tích đo
theo thứ tự nồng độ khí đánh dấu trong các mẫu thử từ hơn một trạm đo, thì hoặc
dữ liệu hoặc mẫu thử từ thời điểm bắt đầu của mỗi khoảng thời gian đo mẫu thử cần được xả cho
đến khi số đọc nồng độ đã ổn định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Các nồng độ khí đánh dấu ở mỗi điểm
lấy mẫu phải nằm trong phạm vi ± 5 % giá trị trung bình khi được lấy đồng thời
hoặc nằm trong phạm vi ± 2 % giá trị trung bình nếu lấy ở các thời điểm khác
nhau.
C.1.3 Ống gió và các
bộ phận khác của trang thiết bị thử không được thấm khí hoặc hấp thụ khí đánh dấu.
C.1.4 Ống gió và
các bộ phận khác của trang thiết bị thử không được rò rỉ không khí.
C.1.5 Áp suất tĩnh
được đo theo ISO 3966, TCVN 8113-1 (ISO 5167-1) và TCVN 9439 (ISO 5801).
C.2 Quy trình đo
C.2.1 Cần đặc biệt
thận trọng để đảm bảo rằng mẫu thử không bị pha loãng trong hệ thống lấy mẫu.
C.2.2 Nồng độ phun
vào của khi đánh dấu cần phải đủ lớn để có thể đo được tỷ số vận chuyển gió thải
của thiết bị đạt được 0,25 % bằng dụng cụ đo đang sử dụng.
C.3 Quy trình đo
cho thiết bị thông gió dự định lắp đặt trong không gian được điều hòa
Các phép thử này xác định lượng gió rò
rỉ tổng bên trong thiết bị từ gió hồi (x3) vào gió tươi (x2)
và từ xung quanh phòng vào gió tươi (x2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.3.1.1 Một khí đánh
dấu được phun vào dòng chảy rối ngược dòng ở trạm đo 1 (xem Hình C.1).
C.3.1.2 Các mẫu không
khí được lấy ở các trạm đo 1, 2, và 3 để xác định nồng độ của khí đánh dấu.
C.3.1.3 Tỷ số vận
chuyển gió thải phải được xác định.

CHÚ DẪN:
1
Gió tươi
9
Dụng cụ lấy mẫu khí đánh dấu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gió cấp
10
Nguồn khí đánh dấu
3
Gió hồi
11
Bộ hòa trộn gió
4
Gió thải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Máy điều hòa không khí
5
Thiết bị thông gió
13
Cửa vào gió bổ sung
6
Dụng cụ điều chỉnh áp suất tĩnh
14
Cửa ra gió cấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dụng cụ đo áp suất tĩnh
15
Trang thiết bị thử
8
Dụng cụ đo lưu lượng gió
Hình C.1 - Sơ
đồ nguyên lý đo cơ bản cho hệ thống đo UEATR có ống gió cho thiết
bị thông gió dự định lắp đặt trong không gian được điều
hòa
C.3.2 Thử bằng cách
phun khí đánh dấu vào buồng trong phòng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.3.2.2 Các mẫu không
khí được lấy ở các trạm đo 1, 2, và 3 để xác định nồng độ của khí đánh dấu.
C.3.2.3 Tỷ số vận
chuyển gió thải (UEATR) phải được xác định.

CHÚ DẪN:
1
Gió tươi
9
Dụng cụ lấy mẫu khí đánh dấu
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Nguồn khí đánh dấu
3
Gió hồi
11
Bộ hòa trộn gió
4
Gió thải
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Thiết bị thông gió
13
Cửa vào gió bổ sung
6
Dụng cụ điều chỉnh áp suất tĩnh
14
Cửa ra gió cấp
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
Trang thiết bị thử "trong
phòng:
8
Dụng cụ đo lưu lượng gió
16
Trang thiết bị thử “ngoài trời"
Hình C.2 - Sơ đồ nguyên lý
đo cơ bản cho hệ
thống đo UEATR hai phòng cho thiết bị thông gió dự định lắp đặt
trong không gian được điều hòa, với khí đánh dấu phun vào buồng “trong phòng”
C.4 Quy trình đo
cho thiết bị thông gió dự định lắp đặt ở không gian ngoài trời
Phép thử này xác định lượng gió rò rỉ
bên trong thiết bị từ gió hồi vào gió tươi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.4.2 Các mẫu không
khí được lấy ở các trạm đo 1, 2, và 3 để xác định nồng độ của khi đánh dấu (xem
Hình C.3).
C.4.3 Tỷ số vận
chuyển gió thải phải được xác định.

CHÚ DẪN:
1
Gió tươi
9
Dụng cụ lấy mẫu khí đánh dấu
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Nguồn khí đánh dấu
3
Gió hồi
11
Bộ hòa trộn gió
4
Gió thải
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Thiết bị thông gió
13
Cửa vào gió bổ sung
6
Dụng cụ điều chỉnh áp suất tĩnh
14
Cửa ra gió cấp
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
Trang thiết bị thử
8
Dụng cụ đo lưu lượng gió
Hình C.3 - Sơ
đồ nguyên lý đo cơ bản cho hệ thống đo UEATR có ống gió đối với thiết bị thông gió dự định lắp
đặt ngoài trời
Phụ
lục D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đo tính năng nhiệt
D.1 Thiết bị thử
D.1.1 Khi đo tính
năng nhiệt như mô tả trên Hình D.1, các điều kiện môi trưởng phòng thử phải là
(20 ± 10) °C và độ ẩm tương đối 30 % đến 95 %. Điều kiện môi trường phòng thử
phải được ghi lại và báo cáo trong suốt phép thử.
D.1.2 Thiết bị được
trang bị với đường ống gió, các bộ đo áp suất tĩnh và các phương tiện cân bằng
áp suất như thể hiện trên sơ đồ các Hình D.1, D.2 và D.3. Nhiệt độ và độ ẩm ở tất
cả các trạm đo phải được ghi lại suốt khoảng thời gian thử ở tốc độ không nhỏ
hơn một lần mỗi phút. Sau khi thiết bị đạt được trạng thái vận hành ổn định,
bao gồm cả điều kiện ban đầu theo 6.3, thì phải tiếp tục đo và ghi lại ít nhất
330 lần đo trong ít nhất là 15 min. Kết cấu của các hộp gió được yêu cầu để nối
các thiết bị này tới các cửa vào hoặc các cửa ra không ống gió được mô tả trong
D.2. Phụ lục G giới thiệu một ví dụ kết cấu của hộp gió.
D.1.3 Áp suất tĩnh
được đo theo ISO 3966, TCVN 8113-1 (ISO 5167-1), và TCVN 9439 (ISO 5801).
D.1.4 Lưu lượng gió
được đo theo ISO 3966, TCVN 8113-1 (ISO 5167-1), và TCVN 9439 (ISO 5801) và được
biểu thị tiêu chuẩn là m3/s.
D.1.5 Kích thước của
các ống gió nối đến cửa vào và ra của thiết bị thông gió do nhà sản xuất quy định.
D.1.6 Các ống gió
phải được cách nhiệt để giảm thiểu tổn thất nhiệt giữa các trang thiết bị đầu vào,
đầu ra cũng như các dụng cụ đo nhiệt độ, sao cho kết quả thử không bị thay đổi
do ảnh hưởng của nhiệt độ bao quanh.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Gió tươi
9
Bộ hòa trộn gió
2
Gió cấp
10
Máy điều hòa không khí
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
Luân phiên cửa vào/ ra
4
Gió thải
12
Dụng cụ đo nhiệt độ và độ ẩm
5
Thiết bị thông gió
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Dụng cụ điều chỉnh áp suất tĩnh
7
Dụng cụ đo áp suất tĩnh
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Các dụng cụ
đo lưu lượng (không biểu diễn) là tùy chọn. Trạm hòa trộn, việc đo nhiệt độ và
độ ẩm của gió thải EA cũng là tùy chọn.
Hình D.1 - Sơ đồ nguyên lý
đo cơ bản để thiết lập đo
tính năng nhiệt có ống gió

CHÚ DẪN:
1
Gió tươi
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Gió cấp
9
Bộ hòa trộn gió
3
Gió hồi
10
Máy điều hòa không khí
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
Dụng cụ đo nhiệt độ và độ ẩm
5
Thiết bị thông gió
12
Trang thiết bị đo “ngoài trời”
6
Dụng cụ điều chỉnh áp suất tĩnh
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Dụng cụ đo áp suất tĩnh
CHÚ THÍCH: Các dụng cụ đo lưu lượng
(không biểu diễn) là tùy chọn. Trạm hòa trộn, việc đo nhiệt độ và độ ẩm của gió
thải EA cũng là tùy chọn.
Hình D.2 - Sơ đồ nguyên lý
đo cơ bản để đo tính
năng nhiệt hai phòng cho thiết bị thông gió dự định lắp đặt
trong không gian được điều hòa

CHÚ DẪN:
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Dụng cụ đo lưu lượng gió
2
Gió cấp
9
Bộ hòa trộn gió
3
Gió hồi
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Gió thải
11
Dụng cụ đo nhiệt độ và độ ẩm
5
Thiết bị thông gió
12
Trang thiết bị đo “ngoài trời"
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
Trang thiết bị đo “trong phòng”
7
Dụng cụ đo áp suất tĩnh
CHÚ THÍCH: Các dụng cụ đo lưu lượng
(không biểu diễn) là tùy chọn. Trạm hòa trộn, việc đo nhiệt độ và độ ẩm của gió
thải EA cũng là tùy chọn.
Hình D.3 - Sơ đồ nguyên lý
đo cơ bản để đo
tính năng nhiệt hai phòng cho thiết bị thông gió dự định để lắp đặt
phía ngoài trời
D.2 Thử tính năng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục E
(Tham
khảo)
Ví dụ về tập hợp dữ liệu và các tờ báo cáo
DỮ LIỆU CẦN TẬP HỢP VÀ
CÁC KẾT QUẢ TÍNH
TOÁN CHO VIỆC ĐO LƯU LƯỢNG theo Phụ lục A
TÍNH NĂNG
LƯU LƯỢNG: TẬP HỢP DỮ LIỆU CHÚ THÍCH 1
Điểm 1 (Lớn
nhất)
Điểm 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm 4
Điểm 5 (Nhỏ
nhất)
Đơn vị
Nhiệt độ (bầu khô) CHÚ THÍCH 2
T2 CHÚ THÍCH 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
°C
T3
°C
Nhiệt độ (bầu ướt)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
°C
TW3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
°C
Áp suất khí quyển, phòng thử nghiệm
pbar
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kPa
Áp suất tĩnh CHÚ THÍCH 4
ps1
Pa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pa
ps3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pa
ps4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ΔP ở đầu phun, hoặc áp suất động CHÚ THÍCH 6
ΔP2
Pa
ΔP3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pa
Áp suất tĩnh trước đầu phun
CHÚ THÍCH 5
psN2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pa
psN3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pa
Điện áp vào CHÚ THÍCH 6
V
V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W
W
Dòng điện vào
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Tần số vào CHÚ THÍCH 6
f
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hz
Cài đặt điều khiển tốc độ CHÚ THÍCH 7
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Điểm 1 là lưu lượng danh
định lớn nhất. Điểm 5 là lưu lượng danh định nhỏ nhất. Nếu thiết bị có nhiều
cài đặt điều khiển tốc độ, thì phép thử tính năng lưu lượng gió cần lặp lại ở các cài đặt
điều khiển tốc độ khác nhau.
CHÚ THÍCH 2: Các điều kiện nhiệt ẩm được
đo để xác định lưu lượng khối lượng và lưu lượng thể tích tương đương ở khối lượng
riêng tiêu chuẩn.
CHÚ THÍCH 3: Các chỉ số dưới biểu thị
trạm đo tại đó các đại lượng đo được lấy.
CHÚ THÍCH 4: Được đo theo áp suất khí
quyển phòng thử nghiệm. Các áp suất tĩnh được kiểm soát trong phạm vi dung sai cụ
thể.
CHÚ THÍCH 5: Tùy thuộc vào phương pháp
đo lưu lượng, các dữ liệu khác có
thể cần được thu thập.
CHÚ THÍCH 6: Cần được khống
chế trong phạm vi dung sai.
CHÚ THÍCH 7: Không đo tốc độ. Cài đặt
điều khiển (nếu có) được ghi lại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm 1 (Lớn
nhất)
Điểm 2
Điểm 3
Điểm 4
Điểm 5 (Nhỏ
nhất)
Đơn vị
Lưu lượng gió cấp
QSA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m3/s
Lưu lượng gió hồi
QRA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m3/s
Chênh lệch áp suất tĩnh
PS|2-1|
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PS|4-3|
Pa
CHÚ THÍCH 8: Điểm 1 là lưu lượng danh
định lớn nhất. Điểm 5 là lưu lượng danh định nhỏ nhất.
DỮ LIỆU CẦN TẬP HỢP VÀ KẾT QUẢ TÍNH
TOÁN CHO VIỆC ĐO LƯU LƯỢNG GIÓ CẤP THỰC BẰNG PHƯƠNG PHÁP DECAY theo Phụ lục
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TẬP HỢP DỮ
LIỆU VỚI THIẾT BỊ THÔNG
GIÓ CHẠY CHÚ THÍCH 9
Phép đo 1 CHÚ THÍCH 10
Phép đo 2
Phép đo 3
Đơn vị
Nhiệt độ môi trường
(bầu
khô)
CHÚ THÍCH 11
Ta
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
°C
Nhiệt độ môi trường (bầu ướt)
TWa
°C
Áp suất khí quyển, phòng thử nghiệm
Pbar,a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kPa
Áp suất khí quyển tại buồng thử
Pbar,c
kPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ci @ t0
ppm
Ci @ t10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ci @ t20
ppm
Ci @ t30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nồng độ khí đánh dấu trong gió tươi
“Co @ tn”
Co @ t0
ppm
Co @ t10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ppm
Co @ t20
ppm
Co @ t30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ppm
Điện áp vào CHÚ THÍCH 13
V
V
Công suất vào
W
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
w
Dòng điện vào
A
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f
Hz
Cài đặt điều khiển tốc độ CHÚ THÍCH
14
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
CHÚ THÍCH 9: Nếu thiết bị có nhiều cài
đặt điều khiển tốc độ, thì phép thử tính năng lưu lượng gió cần lặp lại ở các
cài đặt điều khiển tốc độ khác nhau.
CHÚ THÍCH 10: Đối với mỗi một cài đặt
điều khiển tốc độ, quy trình thử được lặp lại ba lần.
CHÚ THÍCH 11: Các điều kiện nhiệt ẩm
được đo để xác định lưu lượng khối lượng và lưu lượng thể tích tương đương ở khối
lượng riêng tiêu chuẩn.
CHÚ THÍCH 12: Chỉ số dưới n biểu
thị thời gian bằng phút sau khi bắt đầu phép thử tại đó phép đo được thực hiện.
CHÚ THÍCH 13: Cần được khống
chế trong phạm vi dung sai.
CHÚ THÍCH 14: Không đo tốc độ. Cài đặt
điều khiển (nếu có) được ghi lại.
TẬP HỢP DỮ
LIỆU KHI THÁO BỎ THIẾT BỊ THÔNG GIÓ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phép đo 2
Phép đo 3
Đơn vị
Nhiệt đô môi trường (bầu khô) CHÚ
THÍCH 11
Ta
°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TWa
°C
Áp suất khí quyển, phòng thử nghiệm
Pbar,a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kPa
Áp suất khí quyển, buồng thử
Pbar,c
kPa
Nồng độ khí đánh dấu ở buồng
“Ci @ tn “ CHÚ THÍCH
17
Ci @ t0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ppm
Ci @ t10
ppm
Ci @ t20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ppm
Ci @ t30
ppm
Nồng độ khí đánh dấu trong gió tươi
“Co @ tn”
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ppm
Co @ t10
ppm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ppm
Co @ t30
ppm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V
m3
CHÚ THÍCH 15: Với thiết bị thông gió
đã được tháo bỏ, quy trình thử này được lặp lại ba lần.
CHÚ THÍCH 16: Các điều kiện nhiệt ẩm
được đo để xác định lưu lượng khối lượng và lưu lượng thể tích tương đương ở khối
lượng riêng tiêu chuẩn.
CHÚ THÍCH 17: Chỉ số dưới n biểu
thị thời gian bằng phút sau khi bắt đầu phép thử tại đố phép đo được thực hiện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm 1 (Lớn
nhất)
Điểm 2
Điểm 3
Điểm 4
Điểm 5 (Nhỏ
nhất)
Đơn vị
Lưu lượng gió cấp thực CHÚ THÍCH 18
QSANet
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m3/s
CHÚ THÍCH 18: Tính toán theo 8.4.2.
DỮ LIỆU CẦN TẬP HỢP VÀ
KẾT QUẢ TÍNH
TOÁN CHO PHÉP ĐO UEATR theo Phụ lục C
PHÉP THỬ
KHÍ ĐÁNH DẤU: TẬP HỢP DỮ LIỆU CHÚ THÍCH 19
Phép thử 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phép thử 3
Phép thử 4
Phép thử 5
Đơn vị
Áp suất tĩnh CHÚ THÍCH 20
ps1 CHÚ THÍCH 21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pa
ps2
Pa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pa
ps4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pa
Nồng độ khí đánh dấuCHÚ THÍCH
22
Cin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ppm
Cout
ppm
Cback
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ppm
Áp suất khí quyển, phòng thử
nghiệm, trung
bìnhCHÚ
THÍCH
23
Pbar,AVE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kPa
Áp suất khí quyển, phòng thử nghiệm, lớn nhất CHÚ THÍCH 23
Pbar,MAX
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kPa
Nhiệt độ, phòng thử
nghiệm, trung bình CHÚ THÍCH 23
T1 CHÚ THÍCH 20
°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T1 CHÚ THÍCH
20
°C
Cài đặt điều khiển tốc độ CHÚ THÍCH
24
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 19: Thiết bị cần được thử đối
với UEATR khi tiến hành từng phép thử tính năng nhiệt ở cùng áp suất tĩnh và ở cùng
cài đặt điều khiển tốc độ. Các áp suất tĩnh cần được kiểm soát trong phạm vi
dung sai cụ thể.
CHÚ THÍCH 20: Được đo theo áp suất khí
quyển phòng thử nghiệm. Các áp suất tĩnh được kiểm soát trong phạm vi dung sai
cụ thể.
CHÚ THÍCH 21: Các chỉ số dưới biểu
thị trạm đo tại đó các đại lượng đo được lấy.
CHÚ THÍCH 22: Các vị trí của Cin, Cout,
và Cback phụ thuộc vào kiểu loại lắp đặt dự định: lắp trong phòng, lắp
trên mái, hoặc lắp xuyên tường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 24: Không đo tốc độ. Cài đặt
điều khiển (nếu có) được ghi lại.
PHÉP THỬ
KHÍ ĐÁNH DẤU: KẾT QUẢ TÍNH
TOÁN
Phép thử 1
Phép thử 2
Phép thử 3
Phép thử 4
Phép thử 5
Đơn vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UEATR
%
CHÚ THÍCH 25: Tính toán theo 8.3.
DỮ LIỆU CẦN TẬP HỢP VÀ
KẾT QUẢ TÍNH TOÁN CHO PHÉP ĐO HIỆU SUẤT theo Phụ lục D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TÍNH NĂNG
NHIỆT: TẬP HỢP DỮ LIỆU
CHÚ THÍCH 26
Phép thử 1
Phép thử 2
Phép thử 3
Phép thử 4
Phép thử 5
Đơn vị
Nhiệt độ (bầu khô)
T1CHÚ THÍCH 27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
°C
T2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
°C
T3
°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TW1
°C
TW2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
°C
TW3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
°C
Áp suất khí quyển, phòng thử nghiệm
Pbar
kPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ps1
Pa
ps2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pa
ps3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pa
ps4
Pa
ΔP ở đầu phun, hoặc áp suất động CHÚ THÍCH 29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pa
ΔP3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pa
Áp suất tĩnh trước đầu phun CHÚ THÍCH
29
psN2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pa
psN3
Pa
Điện áp vào CHÚ THÍCH 30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V
Công suất vào
W
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W
Dòng điện vào
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Tần số vào CHÚ THÍCH 30
f
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cài đặt điều khiển tốc độ CHÚ THÍCH
31
-
-
CHÚ THÍCH 26: Ít nhất phải
tiến hành một phép thử tính năng nhiệt ở lưu lượng danh định lớn nhất và ở cài
đặt điều khiển tốc độ lớn nhất. Có thể thực hiện các phép thử nhiệt bổ sung ở các
lưu lượng danh định và các cài đặt điều khiển tốc độ khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 28: Được đo theo áp suất khí quyển
phòng thử nghiệm. Các áp suất tĩnh được kiểm soát trong phạm vi dung
sai cụ thể.
CHÚ THÍCH 29: Tùy thuộc vào phương
pháp đo lưu lượng, các dữ liệu khác có thể cần được thu thập.
CHÚ THÍCH 30: Cần được khống chế trong
phạm vi dung sai.
CHÚ THÍCH 31: Không đo tốc độ. Cài đặt
điều khiển (nếu có) được ghi lại.
TÍNH NĂNG
NHIỆT: KẾT QUẢ TÍNH
TOÁN
Phép thử 1
Phép thử 2
Phép thử 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phép thử 5
Đơn vị
Hiệu suất thô, hiện, ẩn hoặc tổng
εgrossCHÚ THÍCH
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu lượng gió cấp
QSA
m3/s
Lưu lượng gió hồi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m3/s
Chênh lệch áp suất tĩnh
ps|2-1|
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pa
ps|4-3|
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pa
CHÚ THÍCH 32: Tính toán theo 8.5.
KẾT QUẢ TÍNH TOÁN CHO
COE, EW VÀ GIÓ CẤP THỰC
SỐ LIỆU NĂNG LƯỢNG VÀ
KẾT QUẢ KHÁC
Phép thử 1
Phép thử 2
Phép thử 3
Phép thử 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị
Lưu lượng gió cấp thực CHÚ THÍCH 33
QsANet
m3/s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
COE
-
Công suất hữu ích CHÚ THÍCH
35
EWn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W
CHÚ THÍCH 33: Tính toán theo 8.4.
CHÚ THÍCH 34: Tính toán theo 8.6.
CHÚ THÍCH 35: Tính toán theo 8.7.
Model
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dự định vị
trí lắp đặt:
Nhà sản xuất
Bất kỳ hãng
sản xuất ERV nào
Trong phòng
Ngoài trời
Qua vách
Tổ chức thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính năng
thông gió
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chênh lệch áp suất tĩnh, Pa
Lưu lượng
thô, m3/s
Gió cấp thực,
m3/s
Công suất
vào, W
Tốc độ
CHÚ THÍCH: Mở rộng bảng
tính năng thông gió nếu cần bổ sung thêm các thông số, như ở các cài đặt điều
khiển tốc độ khác nhau.
Cấp
Hồi
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,029
-
50
50
0,028
0,027
0,027
44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
0,025
0,025
0,024
38
CAO
150
0,023
0,022
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
200
0,013
0,014
-
30

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử với gắn
ống gió cho:
OA
SA
RA
EA
Thiết bị dự định lắp đặt với ống gió
cho:
OA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RA
EA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính năng vận chuyển
gió thải của thiết bị
Chênh lệch
áp suất tĩnh, Pa
UEATR
Tốc độ
CHÚ THÍCH: Mở rộng Bảng
UEATR nếu cần, để có thể bổ sung thêm các thông số UEATR sử dụng khi tính toán lưu
lượng gió cấp
thực, COE và EW.
0
-
CAO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 %
100
4 %
150
-
200
-
HIỆU SUẤT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu lượng
thô, m3/s
Tốc độ
Công suất
vào, W
Hiệu suất
thô
Cấp
Hồi
Hiện
Ân
Tổng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong phòng 24 °C bầu khô/ 17 °C bầu ướt
0,028
0,027
CAO
44
68%
55%
60 %
0,025
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CAO
38
70%
57%
62%
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
Các điều kiện chuẩn mùa đông:
Ngoài trời 2 °C bầu khô/1 °C bầu ướt
Trong phòng 21 °C bầu khô/ 14 °C bầu
ướt
0,028
0,027
CAO
44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
55%
64%
0,025
0,025
CAO
38
70%
57%
66%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
CHÚ THÍCH: Mở rộng bảng HIỆU SUẤT nếu cần bổ
sung thêm các thông số ở các điểm vận hành tùy chọn.
SỐ LIỆU NĂNG
LƯỢNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gió cấp thực,
m3/s
Tốc độ
Công suất
vào, w
COE
EW, W
Mùa hè:
Ngoài trời 35 °C bầu khô/ 24 °C bầu
ướt
Trong phòng 24 °C bầu khô/ 17 °C bầu
ướt
0,027
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
44
8,94
349
0,024
CAO
38
9,58
326
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
Mùa đông:
Ngoài trời 2 °C bầu khô/ 1 °C bầu ướt
Trong phòng 21 °C bầu khô/ 14 °C bầu
ướt
0,027
CAO
44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
438
0,024
CAO
38
11,69
406
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Phụ
lục F
(Quy
định)
Độ
không đảm bảo yêu cầu của dụng cụ đo
Bảng F.1 - Độ
không đảm bảo đo
Đại lượng
đo
Độ không đảm bảo đoa
Không khí:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ bầu khô
0,2 °C
Nhiệt độ bầu ướtb
0,2 °C
Áp suất tĩnh của không khí
5 Pa cho áp
suất ≤ 100 Pa
5 % cho áp
suất > 100 Pa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu lượng thể tích gió
5 %
Nguồn điện: Điện áp, Cường độ, Công
suất, Tần số
1,0%
Thời gian
0,2 %
Khối lượng
1,0 %
Nồng độ khí đánh dấu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Độ không đảm bảo đo nói
chung gồm nhiều thành phần. Một số thành phần này có thể được ước lượng dựa
trên phân bố thống kê các kết quả của loạt các phép đo và có thể được đặc
trưng bởi các độ lệch chuẩn thực nghiệm. Các ước lượng của các thành phần
khác có thể dựa trên kinh nghiệm hoặc thông tin khác.
a Độ không đảm
bảo đo là một ước lượng đặc trưng cho dài các giá trị mà giá trị thực của đại
lượng đo nằm trong phạm vi dải đó, dựa trên khoảng tin cậy 95 % (xem TCVN 9595-3
(ISO/IEC Guide 98-3)).
b Đại lượng
này có thể được đo trực tiếp hoặc gián tiếp từ điểm sương hoặc độ ẩm tương đối.
Bảng F.2 - Sai lệch
cho phép trong các phép thử
Giá trị đọc
Sai lệch của
giá trị trung bình số học so với
điều kiện thử quy định
Sai lệch tối
đa của các giá trị đọc riêng lẻ so với
các điều
kiện
thử quy định
Nhiệt độ không khí vào:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bầu khô
± 0,3 °C
± 0,5 °C
Bầu ướt
± 0,2 °C
± 0,3 °C
Lưu lượng thể tích gió
± 5%
± 10%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 2,5 Pa
+ 5 Pa
Áp suất tĩnh của không khí ≤ 100 Pa
± 5 Pa
± 10 Pa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 5%
± 10%
Điện áp
± 1 %
± 2%
Phụ
lục G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kết cấu hộp gió để nối cửa vào và ra không được
thiết kế để nối ống gió
G.1 Quy định chung
G.1.1 Khi một hoặc
nhiều cửa vào và cửa ra của thiết bị thông gió không dự định lắp ống gió, thì cần
thiết kế một hộp gió để vận chuyển gió cần đo đến hoặc từ các dụng cụ đo nhiệt
độ, bộ khống chế áp suất tĩnh, các dụng cụ đo lưu lượng gió hoặc bộ phận tương
tự.

CHÚ DẪN:
1 vòi áp suất tĩnh
2 thiết bị thông gió cần thử
a đi vào dụng cụ khống chế và đo áp suất
tĩnh
b J =2 De trong đó De = √(4AB/π)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 2 V2 là tốc độ
gió trung bình ở PL.2.
Hình G.1 - Sơ
đồ nguyên lý đo cơ bản đối với các yêu cầu của buồng xả
khi sử dụng phương pháp thử entanpy không khí trong phòng
G.1.2 Các hộp gió
cần có kết cấu sao cho đảm bảo các điều kiện hút vào và xả ra tương tự như
chúng xảy ra khi thiết bị thông gió lắp đặt trong thực tế.
G.1.3 Các hộp gió cần
được cách nhiệt như yêu cầu để có thể thực hiện phép đo chính xác các điều kiện
của không khí.
G.1.4 Các hộp gió cần
được lắp đặt và các vòi áp suất tĩnh được bố trí trong hộp gió này như
thể hiện trên Hình G.1.
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] TCVN 9439:2013 (ISO 5801:2007),
Quạt công nghiệp - Thử đặc tính khi sử dụng đường thông gió tiêu chuẩn
[2] ISO 3966:2008, Measurement of
fluid flow in closed conduits - Velocity area method using Pilot static tubes
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[4] ISO 7194:2008, Measurement of
fluid flow in closed conduits - Velocity-area methods of flow measurement in
swirling or asymmetric flow conditions in circular ducts by means of current-
meters or Pitot static tubes
[5] ISO/TR 9464:2008, Guidelines
for the use of ISO 5167:2003
[6] ISO/TR 12767:2007, Measurement
of fluid flow by means of pressure differential devices - Guidelines on the
effect of departure from the specifications and operating conditions given in
ISO 5167
[7] ISO/TR 15377:2007, Measurement
of fluid flow by means of pressure-differential devices - Guidelines for the
specification of orifice plates, nozzles and Venturi tubes beyond the scope of
ISO 5167
[8] TCVN 9595-3 (ISO/IEC Guide 98-3), Độ
không đảm bảo đo - Phần 3: Hướng dẫn trình bày độ không đảm bảo đo (GUM:1995)
Mục lục
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Ký hiệu và thuật ngữ viết tắt
5 Thử lưu lượng gió
5.1 Điều kiện chung
5.2 Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt
và thiết bị thông gió thu hồi năng
lượng có ống gió
5.3 Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt
và thiết bị thông gió thu hồi năng lượng không ống gió
6 Thử khí đánh dấu
7 Xác định hiệu suất
8 Tính toán tính năng
9 Kết quả thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục B (Quy định) Phương pháp Decay
đo lưu lượng gió cấp thực
Phụ lục C (Quy định) Phương
pháp đo tỷ số vận chuyển gió thải của thiết bị
Phụ lục D (Quy định) Đo tính năng nhiệt
Phụ lục E (Tham khảo) Ví dụ về tập
hợp dữ liệu và các tờ báo cáo
Phụ lục F (Quy định) Độ không đảm bảo
yêu cầu của dụng cụ đo
Phụ lục G (Tham khảo) Kết cấu hộp gió
để nối cửa vào và ra không được thiết kế để nối ống gió
Thư mục tài liệu tham khảo