TIÊU CHUẨN
NGÀNH
TCN
68-144:1995
ỐNG
NHỰA DÙNG CHO TUYẾN CÁP NGẦM
YÊU
CẦU KỸ THUẬT
RIGID POLYVINYL
CHLORIDE PIPES FOR UNDERGROUND CABLES
TECHNICAL STANDARD
MỤC LỤC
Lời nói đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Yêu cầu kỹ thuật
2.1. Yêu cầu về ống nhựa
2.2. Màu sắc của ống.
2.3. Chiều dài của ống
2.4. Kích thước ống, và khớp nối
2.5. Áp lực tiêu chuẩn
2.6. Điện áp đánh xuyên
2.7. Độ bền kéo
2.8. Độ hấp thụ nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.10. Áp suất bên trong
2.11. Độ co rút theo chiều dài của ống
2.12. Các chỉ tiêu khác
Phụ lục A
A.1. Tính chất của nhựa cứng PVC
A.2. Một số mẫu thử và phương pháp thử của
ống nhựa
A.4. Kích thước các loại ống nhựa
Phụ lục B: Tài liệu tham khảo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCN 68 - 144: 1995 được xây dựng trên cơ sở
các tiêu chuẩn do tổ chức tiêu chuẩn hoá quốc tế ISO ban hành.
TCN 68 - 144: 1995 do Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu
điện biên soạn,
Vụ Khoa học Công nghệ và Hợp tác Quốc tế đề
nghị và được Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện ban hành theo Quyết định số
1035/QĐ-KHCN ngày 01 tháng 8 năm 1995.
TCN 68 - 144: 1995 được ban hành đúng vào dịp
kỷ niệm 50 năm ngày thành lập ngành Bưu điện (15/8/1945 - 15/8/1995).
TCN 68 - 144: 1995
ỐNG NHỰA DÙNG CHO TUYẾN CÁP NGẦM
YÊU CẦU KỸ THUẬT
RIGID POLYVINYL
CHLORIDE PIPES FOR UNDERGROUND CABLES
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Ban hành theo Quyết
định số 1035/QĐ-KHCN ngày 01 tháng 8 năm 1995 của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu
điện)
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại ống
nhựa cùng phụ kiện bằng nhựa cứng PVC để kéo cáp thông tin ngầm, bao gồm cáp
đồng và cáp sợi quang.
Mỗi loại ống nhựa đưa vào sử dụng trong mạng
viễn thông cần phải có ký, nhãn hiệu thể hiện kích cơ ống, thời gian và nơi sản
xuất phải phù hợp với tiêu chuẩn ngành và được in rõ ràng lên trên thành ống.
2. Yêu cầu kỹ thuật
2.1. Yêu cầu về ống nhựa
2.1.1 Ống nhựa được làm bằng vật liệu PVC
cứng, phải chịu được áp lực công tác cao, chống được sự gặm nhấm của các loại côn
trùng như chuột, mối, kiến..., không thấm nước và lọt khí.
2.1.2 Ống nhựa phải thẳng, tròn đều, mặt
trong nhẵn bóng, bề dày thành ống phải đạt giá trị tối thiểu theo quy định và
đồng đều toàn ống, không rạn nứt và có các khuyết tật khác.
2.1.3 Tuổi thọ của ống nhựa phải lớn hơn 50
năm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3 Chiều dài của ống nhựa
Tùy thuộc vào điều kiện cụ thể của việc vận
chuyển và kích thước phù hợp với nhà sản xuất và nơi sử dụng mà quy định cho
thích hợp.
2.4 Kích thước ống nhựa và khớp nối
2.4.1 Kích thước ống nhựa thẳng theo bảng 1.
Bảng 1: Kích thước
ống nhựa thẳng ở áp lực tiêu chuẩn 10 bar.
Loại ống tiêu chuẩn
mm
Đường kính ngoài mm
Bề dày thành ống mm
Cơ bản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ bản
Sai số trung bình
100
110
+ 0,3
5,0
+ 0,25
32
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,3
+ 0,25
25
30
+ 0,15
2,1
+ 0,2
Ngoài kích thước đã cho ở bảng 1 các loại ống
có kích thước khác được liệt kê ở mục A.4 của phụ lục A.
2.4.2 Kích thước ống nhựa thẳng có nong 1 đầu
theo hình 1 và bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 1: Kích thước
ống nhựa thẳng có nong một đầu.
Bảng 2: Kích thước
ống nhựa thẳng có nong một đầu
Loại ống tiêu chuẩn
mm
D
mm
d
mm
L
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Áp lực tiêu chuẩn bar
100
110 + 0,3
110,6 - 0,2
≈100
3,5 + 0,5
10
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38,4 - 0,1
≈46
2,3 + 0,25
10
2.4.3 Kích thước khớp nối thẳng theo bảng 3
Bảng 3: Kích thước
khớp nối thẳng
Loại ống tiêu chuẩn
mm
Đường kính ngoài
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Cơ bản
Sai số trung bình
Cơ bản
Sai số trung bình
100
110,6
- 0,2
5,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
38,4
- 0,1
2,3
+ 0,25
25
30,3
- 0,1
2,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài và đường kính ngoài khớp nối thẳng
theo bảng 4 và hình 2.
Bảng 4: Chiều dài và
đường kính khớp nối thẳng
Loại ống tiêu chuẩn
mm
Đường kính ngoài
khớp nối (D)
mm
Khớp nối (L)
Kích thước gờ (L1)
Độ dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai số
mm
100
121,6
220
+10
35
32
43,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+6
20
25
35,0
70
+5
20
Các loại khớp nối thẳng có gờ khác được liệt
kê ở mục A.4 của phụ lục A.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.5 Khớp nối thẳng đều cố kích thước theo
quy định ở hình 3. Chiều dài và đường kính của khớp nối thẳng đều theo bảng 5.

Hình 3: Kích thước
khớp nối thẳng đều
Bảng 5: Đường kính và
chiều dài khớp nối thẳng đều
Loại ống tiêu chuẩn
mm
d
mm
L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
t
mm
100
110,60 - 0,20
180
3,50 + 0,50
32
38,40 - 0,10
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
30,40 - 0,10
100
2,00 + 0,10
2.4.6. Gá đỡ ống nhựa
Các loại gá đỡ ống nhựa gồm loại 4, 6, và 8
rãnh, có hình dáng như hình 4, kích thước cụ thể dược liệt kê ở bảng 6.
Khoảng cách tối đa giữa các tấm gá đỡ ống
nhựa là 1,5 m, còn trong hỗn hợp cát - xi măng thì khoảng cách đó có thể tới 3
m.

Hình 4: Các bộ gá đỡ
ống nhựa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại ống tiêu chuẩn
mm
d
mm
B
mm
H
mm
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100/46
110
300
190
30
100/66
110
440
190
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100/86
110
580
190
30
2.4.7 Đầu bịt ống nhựa dùng để bịt các đầu
ống nhựa chưa sử dụng đang nằm trong bể cáp. Hình dáng đầu bịt như hình 5, kích
thước xem bảng 7.

Hình 5: Hình dáng đầu
bịt ống nhựa
Bảng 7: Kích thước
đầu bịt ống nhựa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
L
mm
d1
mm
d2
mm
d3
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
100
70
97
110,7
210
2,5
32
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
39
42
2,5
2.5 Áp lực tiêu chuẩn của ống nhựa
Áp lực tiêu chuẩn phụ thuộc vào bề dày của
ống nhựa theo bảng 8.
Bảng 8: Bề dày thành
ống nhựa ứng với áp lực tiêu chuẩn
Loại ống tiêu chuẩn
mm
Áp lực tiêu chuẩn
của ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại 1
6
Loại 2
10
Loại 3
16
Bề dày thành ống,
mm
100
3,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,5
32
1,8
2,3
2,9
25
1,7
2,1
2,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.7 Độ bền kéo: (450 ÷ 480) bar (ASTM D638)
2.8 Độ hấp thụ nước: 0,2 mg/cm2 (KSM
- 3404)
2.9 Nhiệt vicat (điểm mềm nhiệt của ống
nhựa): (KSM - 3404)
Tối thiểu đạt 76oC
2.10 Áp suất bên trong: 42 bar (ISO
1167)
2.11 Độ co rút theo chiều dài ống nhựa: ≤ 5%
(ISO 2505)
2.12 Các chỉ tiêu khác
2.12.1 Thử chống thấm
Đạt ± 0,2 mg/cm2 cho tất cả các
loại chất lỏng mà chủ yếu là nước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.12.2 Thử lực cán phẳng
Với lực cán phẳng danh định 240 bar mà ống
vần không rạn và nứt.
Với mẫu thử được liệt kê ở mục A.2.1 của phụ
lục A và phép thử được tiến hành theo mục A.2.2.2 của phụ lục A.
2.12.3 Chất liệu làm ống nhựa
Chất liệu làm ống nhựa theo quy định ở bảng 9,
mục A.1 của phụ lục A. Ngoài ra chất liệu làm ống nhựa phải đảm bảo chống được loại
côn trùng gặm nhấm như chuột, mối; kiến v.v...
2.12.4 Keo nối ống nhựa
Là loại keo mà nếu dùng nối hai ống nhựa với
nhau sau năm phút, dùng một lực 450 kg kéo hai đầu ống nhựa có mối nối đó mà
mối nối không bị bong hoặc tụt.
PHỤ
LỤC A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 9: Tính chất của
nhựa cứng PVC
Đặc tính
Đơn vị
Chỉ tiêu
Phép thử
ASTM
Tỷ trọng
g/cm3
1,40 (ISO 4439)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ hấp thụ nước
%
Max 0,06
D.570
Độ bền kéo
kgf/cm
min 450
D.638
Độ dãn dài tới đứt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
min 40
D.638
Lực nén
kgf/cm2
min 600
D.695
Modun đàn hồi
kgf/cm2
2800 ÷ 3400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ cứng
kgf/cm2
min 90
D.785
Lực va đập
kgf/cm2
min 3
D.256
Độ cán phẳng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
min 240
D.695
Độ cách điện
Wcm
1012
(DIN 53482)
A.2 Một số mẫu thử và phương pháp thử ống
nhựa
A.2.1 Mẫu thử theo bảng 10 và hình 6.
Bảng 10: Các dạng mẫu
thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng mẫu thử
Kích thước mẫu
Số lượng mẫu
Thử độ bền kéo
Dạng ống hình tang trống như bảng 11
Kích thước như hình 6
2
Thử can phẳng
Dạng ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Thử chống thấm
Dạng ống
Cắt một đoạn ống dài khoảng 30 mm
2

Hình 6: Kích thước
mẫu thử dạng hình tang trống
Bảng 11: Kích thước
mẫu thử hình tang trống
Loại đường kính ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
l
mm
B
mm
b
mm
Nhở hơn 25 mm bao gồm cả đường kính danh
định
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
5
Trên 30 mm và dưới 300 mm bao gồm cả đường
kính danh định
100
35
15
10
A.2.2 Tiến hành thử
A.2.2.1 Thử độ bền kéo, theo mẫu thử ở hình
6, trong đó diện tích mặt cắt ống nhựa thử S = t x b, mm2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b : Chiều dài ống, mm.
Tốc độ kéo mẫu thử là 10 ± 2 mm/phút và xác
định được tải trọng lớn nhất tại thời điểm kéo đó và lực kế sẽ ghi được lực kéo
căng (tính bằng bar ).
A.2.2.2 Thử cán phẳng
Đặt mẫu thở giữa hai phiến phẳng, tác dụng một
lực 240 bar theo hướng vuông góc với trục ống nhựa, với tốc độ 10 ± 2mm/phút
cho đến khi đường kính ngoài của mẫu tăng gấp rưỡi đường kính nguyên thủy mà quan
sát bằng mắt ta không thấy ống bị rạn nứt là được.
A.2.2.3 Thử chống thấm
Ngâm mẫu thử vào trong nước đã chưng cất để
nguội, tăng nhiệt lên 60 ± 2oC và để trong 5 giờ liền, sau đó lau
sạch mẫu thử. Cân mẫu thử trước và sau ngâm nước và tính tốc độ biến thiên của
trọng lượng ống nhựa (mg/cm2), theo công thức dưới đây:
R =
Trong đó: r: Tốc độ biến thiên trọng lượng
ống nhựa, mg/cm2.
Wa: Trọng lượng mẫu thử trước khi
ngâm, mg.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S: Tổng diện tích bề mặt của mẫu thử, cm2
A.2.2.4 Thử nhiệt vicat
Lấy mẫu thử dài 50 mm cho vào lò và điều
chỉnh nhiệt, quan sát khi nào ống nhựa bắt đầu mềm, ta ghi lại nhiệt độ đó và
đấy là nhiệt vicat của ống nhựa.
A.4 Kích thước các loại ống nhựa và khớp nối
thẳng có gờ theo bảng 12.
Bảng 12: Kích thước
các loại ống nhựa và khớp nối thẳng có gờ
Loại ống tiêu chuẩn
Bề dày thành ống
Khớp nối thẳng có
bờ (xem hình 2)
Cơ bản mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính ngoài
(D) mm
Chiều dài (L) mm
L1 mm
16
1,7
+ 0,20
23,6
56
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,9
+ 0,20
28,5
65
15
25
2,1
+ 0,20
34,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
32
2,3
+ 0,25
43,1
100
20
40
2,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50,7
120
20
50
2,4
+ 0,30
60,8
140
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,9
+ 0,40
78,2
160
15
70
3,2
+ 0,40
84,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
80
3,2
+ 0,40
94,4
180
30
100
3,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
118,6
200
35
150
4,6
+ 0,60
171
210
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC B
TÀI
LIỆU THAM KHẢO
1. Tiêu chuẩn quốc tế ISO - 4422: Pipes and fittings
made of unplasticized poly (vinyl Chloride) (PVC - U) for water supply.
Specifications.
2. Tiêu chuẩn quốc tế ISO - 2505: PVC - U
pipes - Longitudinal reversion. Test Method and Specifications.
3. Tiêu chuẩn quốc tế ISO - 4435: PVC - U pipes
and fitting for burried drainage and sewerage systems - Specifications.
4. Tiêu chuẩn quốc tế ISO - 2508: PVC - U pipes
- Dertermination of water absortion.
5. Hội tiêu chuẩn Mỹ ASTM - D695 - 63T: Tentative
Method of test for compressive properties of Rigid Plastic.
6. Hội tiêu chuẩn Mỹ ASTM - D638 - 64T:
Tentative Method of test tensile properties of plastic.
7. Hội tiêu chuẩn Mỹ ASTM - D792: Standard Method
of test for specific gravity and density of plastic by displacement.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Tiêu chuẩn Hàn Quốc KSM 3404: PVC - U
pipes for general service.
10. Tiêu chuẩn Hàn Quốc KSC 8431: PVC - U
conduct.
11. Tiêu chuẩn Hàn Quốc KSM 3076: Testing
method for vicat softening piont of thermoplastic.
12. Tiêu chuẩn Hàn Quốc KSM 3413: Coextruded
Polyvinyl Chloride
Plastic pipe with a cellular core.
13. Tiêu chuẩn Nhật JIS: Specification for Rigid
Polyvinyl Chloride (PVC) pipe.
14. Tiêu chuẩn Anh BS 3506: Specification for
PVC - U pipes for Industrial uses.
15. TCVN 23.040.20: Ống chất dẻo.