TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9835:2013
ISO 2852:1993
ĐẦU NỐI ỐNG KẸP BẰNG THÉP KHÔNG GỈ DÙNG TRONG CÔNG
NGHIỆP THỰC PHẨM
Stainless
steel clamp pipe couplings for the food industry
Lời nói đầu
TCVN 9835:2013 hoàn toàn tương với
ISO 2852:1993.
TCVN 9835:2013 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 5 Ống kim loại đen và phụ tùng đường ống kim loại
biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công
nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Stainless
steel clamp pipe couplings for the food industry
1. Phạm vi áp
dụng
Tiêu chuẩn này quy định kích thước,
dung sai, độ nhám bề mặt, vật liệu, lắp ráp và các yêu cầu vệ sinh cho bạc lót
kẹp kiểu hàn, bạc lót kẹp kiểu giãn nở và vòng đệm trong đầu nối ống kẹp dùng
trong công nghiệp thực phẩm. Đầu kẹp không được tiêu chuẩn hóa nhưng các khe hở
thích hợp được quy định trong Phụ lục A.
Bạc lót trong đầu nối kẹp dùng
trong công nghiệp thực phẩm nên chế tạo bằng ống thép không gỉ quy định trong
TCVN 9833 (ISO 2037).
2. Tài liệu
viện dẫn
Các tài liệu dưới đây là rất cần
thiết đối với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu có ghi năm công bố,
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu không có năm công bố, áp dụng
phiên bản mới nhất kể cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 256-1(ISO 6506-1), Vật liệu
kim loại- Thử độ cứng Brinell – Phần 1: Phương pháp thử.
TCVN 257-1 (ISO 6508-1), Vật
liệu kim loại- Thử độ cứng Rockwell – Phần 1: Phương pháp thử (thang A, B, C,
D, E, F, G, H, K, N, T).
TCVN 258-1 (ISO 6507-1), Vật
liệu kim loại - Thử độ cứng Vicker – Phần 1: Phương pháp thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 9833:2013 (ISO 2037:1992), Ống
thép không gỉ dùng cho công nghiệp thực phẩm.
ISO 286-2:1988, ISO system of
limits and fits - Part 2: Tables of standard tolerance grades and limit
deviations for holes and shafts (Hệ ISO cho dung sai và lắp ghép – Phần 2: Bảng
cấp chính xác và sai lệch giới hạn cho lỗ và trục).
ISO 9327-1 [1]),
Steel forgings and rolled or forged bar for pressure - Technical delivery
conditions - Part 1: General requirements (Thép rèn và thanh cán hoặc rèn cho
mục đích chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật cung cấp - Phần 1: Yêu cầu chung).
3. Thuật ngữ và
định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này, sử dụng các
thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1. Đầu nối ống kẹp (clamp
pipe couplings)
Đầu nối với hai bạc lót được dùng
để nối các đầu mút ống với nhau bởi vòng kẹp.
3.2. Bạc lót kẹp (clamp
liner)
Phần mặt bích đầu nối ống, nó có
một mặt côn nón để nối với bạc lót đối tiếp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bạc lót kẹp dùng để nối đầu mút ống
bằng cách hàn giáp mép.
3.2.2. Bạc lót kẹp kiểu giãn nở
(expanded-type clamp liner)
Bạc lót kẹp được dùng để kẹp chặt
đầu mút ống bằng sự giãn nở.
3.3. Vòng đệm (gasket)
Một chi tiết của đầu nối ống có
dạng tròn xoay nhằm đảm bảo mối nối kín và vệ sinh giữa các mặt bích của hai
bạc kẹp.
3.4. Vòng kẹp (clamp)
Phần bích dạng tròn xoay của đầu
nối ống với mặt cắt có rãnh nghiêng hai phía.
4. Ký hiệu
C1 Đường kính
ngoài của cổ bạc lót kiểu giãn nở.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C4 Đường kính
trong của vòng đệm.
C5 Đường kính
trong bạc lót kiểu giãn nở.
C6 Đường kính
trong bạc lót kiểu giãn hàn.
C7 Đường kính mặt
bích.
C10 Đường kính
ngoài của cổ bạc lót kiểu hàn.
E Đường kính trong của mép
bích vòng đệm.
F2 Tổng chiều
dài của bạc lót kiểu hàn.
F3 Tổng chiều
dài của bạc lót kiểu giãn nở.
K Độ sâu rãnh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P1 Bán kính mép
lượn của mặt bích.
P2 Bán kính góc
lượn của rãnh.
R2 Bán kính lượn
của mặt bích. R3 Bán kính đáy của rãnh.
R4 Bán kính góc
lượn vòng đệm
R5 Bán kính vành
nở phình của vòng đệm.
S Đường kính ngoài của
vòng đệm (Không có mép bích).
T1 Chiều dày đĩa
vòng đệm.
T2 Chiều dài gờ
vòng đệm.
T4 Chiều dày gờ
vòng đệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
U1 Đường kính
rãnh vành khóa.
U2 Đường kính
ngoài vành khóa.
V Độ dày nén của vòng đệm.
Y Khe hở hướng tâm giữa
đầu kẹp và mặt bích.
Z Khe hở hướng tâm giữa
đầu kẹp và cổ của bạc lót kiểu giãn nở.
Α Góc mặt bích.
Β Góc rãnh.
5. Kích thước
và dung sai
5.1. Bạc lót kẹp kiểu giãn nở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2. Bạc lót kẹp kiểu hàn
Các kích thước theo milimét và các
cấp chính xác (xem ISO 286-2) được đưa ra tại Hình 2 và Bảng 2.
5.3. Vòng đệm
Các kích thước và dung sai theo
milimét được đưa ra tại Hình 3 và Bảng 3.
6. Lắp ráp
6.1. Hàn
Bạc lót kẹp kiểu hàn phải được gắn
vào đầu mút của ống bằng cách hàn giáp mép.
6.2. Giãn nở
Bạc lót kẹp kiểu giãn nở phải được
gắn vào đầu mút của ống bằng giãn nở. Một phương pháp giãn nở được mô tả trong
Phụ lục D. Phương pháp này có thể áp dụng cho đường kính danh nghĩa nhỏ hơn và
bằng 76,1 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1. Tất cả bề mặt của đầu
nối có tiếp xúc với thực phẩm phải dễ rửa và làm sạch tại chỗ hoặc có thể rửa
bằng tay khi được tháo rời. Các chi tiết có thể tháo rời phải luôn sẵn sàng cho
việc tháo rời.
7.2. Bề mặt bên trong của
bạc lót kiểu hàn phải được làm sạch và nhẵn. Không được có các khuyết tật trên
bề mặt và lẫn tạp chất.
7.3. Vòng đệm phải được làm
từ vật liệu thích hợp của phụ tùng nối ống thích hợp với lĩnh vực thực phẩm
cũng như lưu chất làm sạch được sử dụng. Nó không được làm nhiễm mùi hay ảnh
hưởng tới hương vị của thực phẩm.
8. Độ nhám bề
mặt
Độ nhám bề mặt của bạc lót kẹp hàn
và giãn nở phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật của ISO 468, phải có độ nhẵn
bề mặt đã được gia công tinh đạt Ra ≤ 1 µm.
9. Vật liệu
9.1. Bạc lót kẹp
Thép không gỉ austenit phải được
lựa chọn theo ISO 9327-1.
Thông thường các loại thép F47 và
F62 là thích hợp (tương tự như các loại được giới thiệu cho ống trong tiêu
chuẩn TCVN 9833 (ISO 2037).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vòng đệm phải được làm từ cao su tự
nhiên hoặc cao su tổng hợp với độ cứng tương ứng từ 75 IRHD đến 85 IRHD phù hợp
với TCVN 9810 (ISO 48). Các vật liệu phải đạt yêu cầu vệ sinh và độ bền thích
hợp.

Hình
1
Bảng
1
Kích
cỡ danh nghĩa
C5
A10
C1
js10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h11
C2
N11
F3
12
12,7
17,2
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17,2
16
16,7
21,2
34
34
34
27,5
27,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
16
18
21,3
25
33,7
21,3
25
33,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29
38,1
34
50,5
50,5
27,5
43,5
43,5
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
38
40
51
38
40
51
42,4
44,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50,5
64
64
43,5
56,5
56,5
20
20
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
76,1
63,5
70
76,1
68,9
75,8
81,9
77,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
91
70,5
83,5
83,5
30
30
30

Hình
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích
cỡ danh nghĩa
C6
N11
C10
h11
C7
h11
F2
C2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L1
js12
25
33,7
38
22,6
31,3
35,6
25,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38,6
50,5
50,5
50,5
21,5
21,5
21,5
43,5
43,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,85
2,85
2,85
40
51
63,5
37,6
48,6
60,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
51,6
64,1
64
64
77,5
21,5
21,5
21,5
56,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70,5
2,85
2,85
2,85
70
76,1
88,9
66,8
72,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70,6
76,7
89,8
91
91
106
21,5
21,5
21,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
83,5
97
2,85
2,85
2,85
101,6
114,3
139,7
97,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
135,7
102,5
115,6
141,2
119
130
155
21,5
28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
122
146
2,85
2,85
5,6
168,3
219,1
163,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
170
221,2
183
233,5
28
28
174
225
5,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình
3
Bảng
3
Kích
cỡ danh nghĩa
C4

C2

E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S
±
0,5
12
12,7
17,2
10,2
10,9
15,4
27,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27,5
34
34
34
21,3
25
33,7
19,5
22,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27,5
43,5
43,5
34
50,5
50,5
38
40
51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
37,8
48,8
43,5
56,5
56,5
50,5
64
64
63,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
76,1
60,5
67
73,1
70,5
83,5
83,5
77,5
91
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
88,9
101,6
114,3
85,1
97,8
110,5
97
110
122
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
119
130
139,7
168,3
219,1
135,9
163,3
214,1
146
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
225
155
183
233,5
Phụ lục A
(Quy định)
Mặt cắt ngang của bộ phận lắp đầu nối ống
A.1. Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2. Khe hở
Xem Hình A.1

Y = 1,6 mm nhỏ nhất.
Z = 1,6 mm nhỏ nhất cho kích cỡ
danh nghĩa ≥ 38 mm
Hình
A.1
Phụ lục B
(Quy định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.1. Phạm vi áp dụng
Phụ lục này chỉ áp dụng cho các
kích cỡ danh nghĩa 25 mm đến và bao gồm 76,1 mm. Việc sử dụng vành khóa (hãm)
là tùy chọn đối với các bạc lót kiểu giãn nở.
B.2. Kết cấu
Bạc lót kẹp kiểu giãn nở phải được
lắp bên trong với các dạng rãnh để đạt được độ bền thích hợp. Nó được dùng để
nối giữa bạc lót và đầu mút ống. Hình B.1 và B.2 chỉ rõ vị trí của rãnh.
B.3. Kích thước
Kích thước, tính bằng milimet, và
các cấp chính xác (xem ISO 286-2) được cho trong Hình B.1, B.2 và Bảng B.1

Hình
B.1 - Rãnh dùng cho bạc lót kẹp loại giãn nở không có vành khóa

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
B.1
Kích
cỡ danh nghĩa
Đường
kính rãnh vành khóa
U1
N12
25
33,7
38
27,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40,25
40
51
63,5
42,25
53,25
65,65
70
76,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
78,25
Phụ lục C
(Quy định)
Các vành khóa dùng cho bạc lót kẹp kiểu
giãn nở
C.1. Phạm vi áp dụng
Phụ lục này áp dụng cho các vành
khóa dùng cho bạc lót kẹp kiểu giãn nở.
C.2. Điều kiện sử dụng
Nên sử dụng vành khóa trong các
trường hợp cụ thể với các kích cỡ danh nghĩa từ 25 mm đến 51 mm (Ví dụ như
trong các điều kiện chịu áp suất cao, nhiệt độ cao hoặc có hệ số giãn nở nhiệt
theo chiều dài của ống lớn), và đối với kích cỡ danh nghĩa từ 63,5 mm trở lên.
Vành khóa sẽ an toàn hơn trong trường hợp giãn nở thấp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước, tính bằng milimét, và
các cấp chính xác (xem ISO 286-2) được cho trong Hình C.1 và Bảng C.1.
C.4. Vật liệu
Phải sử dụng thép có độ cứng phù
hợp với Bảng C.2.
Bảng
C.1
Kích
cỡ danh nghĩa
Đường
kính ngoài của vành khóa
U2
25
33,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27,25
35,95
40,25
40
51
63,5
42,25
53,25
65,65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
76,1
72,15
78,25
Bảng
C.2
Độ
cứng
Tiêu
chuẩn viện dẫn
Ký
hiệu
Giá
trị
HV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HRC
450
đến 480
425
đến 450
45,5
đến 48
TCVN
258-1 (ISO 6507-1)
TCVN
256-1 (ISO 6506-1)
TCVN
257-1 (ISO 6508-1)

Hình
C.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục D
(Tham khảo)
Phương pháp giãn nở đối với ống thẳng
D.1. Phạm vi áp dụng
Phụ lục này quy định phương pháp
giãn nở dùng cho việc lắp ghép bạc lót chi tiết bị bao loại giãn nở có kích cỡ
danh nghĩa từ 12 mm đến và bao gồm 76,1 mm trên những đoạn ống thẳng có kích
thước được cho trong TCVN 9833 (ISO 2037).
D.2. Dụng cụ
Những dụng cụ được cho trong Hình
D.1 đến Hình D.3 là phù hợp với bạc lót đầu nối có hoặc không có vành khóa. Các
thành phần của dụng cụ bao gồm các thành phần sau:
a. tấm nền (Hình D.1)
b. khối đầu kẹp (Hình D.1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d. chày dập lắp ghép (Hình D.1)
e. vành định vị mép bích (Hình D.2)
f. thiết bị nong (Hình D.2)
g. vòng kẹp dao phay mặt đầu (Hình
D.3)
h. dao phay mặt đầu (Hình D.3)
i. vành gia công mặt (Hình D.3)
j. trục dẫn hướng định tâm (Hình
D.3)
Dụng cụ sau đây phải có: clê đo
momen và trục khớp, thanh cân bằng, cưa sắt, clê dẹt cho khối đầu ghép bao gồm
bulông, vít, dùi đục.
D.3. Cách tiến hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cố định tấm nền a trên mặt bàn. Đưa
khối đầu kẹp b (có kích thước yêu cầu) lên tấm nền tại vị trí của vành cắt mặt
giáp nối và hướng về phía trước. Nếu chiều dài của ống rất dài thì cần phải sử
dụng thêm giá đỡ để giữ thăng bằng cho ống.
D.3.2. Cắt ống
Khi lắp ráp 2 bạc lót kiểu giãn nở
lên trên ống, chiều dài yêu cầu là khoảng cách giữa các bề mặt đối tiếp của chi
tiết bị bao và bạc lót nhỏ hơn 4 mm, nghĩa là gấp 2 lần độ dày vòng đệm.
D.3.2.1. Đánh dấu ống với độ
dài theo yêu cầu. Đẩy ổng qua lỗ tâm của khối đầu kẹp. Lắp vành cắt mặt giáp
nối lên khối đầu kẹp. Đặt dấu cắt của ống phù hợp với mặt vành cắt. Xiết chặt
khối đầu kẹp (Hình D.1)
CHÚ THÍCH 1: Đầu mút đánh bóng của
ống có xu hướng tạo hình nón nên phải cắt bỏ phần này trước khi đánh dấu chiều
dài của ống.
D.3.2.2. Cắt ống bằng một
lưới cưa sắt, giũa đầu mút ống thành hình vuông bằng vành cắt mặt giáp nối.
D.3.3. Giãn nở
D.3.3.1. Thả khối đầu kẹp,
đẩy ống về phía trước và kẹp lại một lần nữa. Đặt trục bạc hoặc chi tiết bị bao
lên đầu mút của ống, mặt vòng đệm hướng ra ngoài, và sử dụng chày dập lắp ghép
d để dẫn động bạc lót hoặc chi tiết bị bao lên trên ống (Hình D.1)
D.3.3.2. Thả khối đầu kẹp và
tháo bỏ vòng văng dầu. Vị trí của chi tiết bị bao hoặc bạc lót được ghép cố
định trong khối đầu kẹp và được kẹp một lần nữa (Hình D.2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 2: Con lăn giãn nở cần
được bôi một lớp dầu mỏng.
D.3.3.4. Đặt chìa vặn đo lực
theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Dùng chìa vặn kẹp quay thiết bị nong ngược
chiều kim đồng hồ cho đến khi chìa vặn được thả lỏng.
D.3.3.5. Nhả thiết bị nong
bằng cách vặn ngược chiều kim đồng hồ.
D.3.3.6. Dùng thanh cân bằng
để tháo thiết bị nong và vành định vị vòng đệm.
D.3.4. Tiện phẳng mặt
D.3.4.1. Để tiện mặt ống
giãn nở, lắp dao phay mặt đầu có kích thước thích hợp h, trục dẫn định tâm j
với vòng kẹp dao phay mặt đầu và gá đỡ dao g. Đặt vành gia công mặt i lên mặt
bích của bạc lót, sau đó lắp phần định tâm của dụng cụ gia công mặt vào ống đến
độ sâu 10 mm. Khóa phần định tâm thật chặt trong lõi ống, đưa dao phay vào,
điều chỉnh áp lực lò xo để giữ dao tựa vào mép ống. Quay dao và cắt bỏ phần kim
loại dư. Nếu vì bất kì lý do gì, dao bị lệch thì vành gia công mặt sẽ phải điều
chỉnh độ lệch này
D.3.4.2. Tháo bỏ trục dẫn
hướng định tâm rồi rút dao ra, gá đỡ dao và phần gắn thêm cùng một lúc, rồi
tháo bỏ vành vành gia công mặt.
D.3.4.3. Nhả khối đầu kẹp và
tháo bộ phận lắp ráp bạc lót ống.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
D.1
Hình
D.2

Hình
D.3
THƯ
MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] ISO 468:1982, Surface
roughness - Parameters, their values and general rules for specifying
requirements (Nhám bề mặt – Các thông số, giá trị và quy tắc chung cho các yêu
cầu chỉ định).
[1]
Thay thế ISO 2604-1