TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8594-1:2011
ISO 9445-1:2009
THÉP KHÔNG GỈ CÁN NGUỘI LIÊN TỤC - DUNG SAI KÍCH
THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG - PHẦN 1: BĂNG HẸP VÀ TẤM CẮT
Continously
cold-rolled stainless steel - Tolerances on dimensions and form - Part 1:
Narrow strip and cut length
Lời nói đầu
TCVN 8594-1:2011 hoàn toàn tương
với ISO 9445-1:2009.
TCVN 8594-1:2011 do Ban kỹ thuật
tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 17 Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Continously
cold-rolled stainless steel - Tolerances on dimensions and form - Part 1 :
Narrow strip and cut length
1. Phạm vi áp
dụng
1.1. Tiêu chuẩn này quy định
dung sai kích thước và dung sai hình dạng đối với băng hẹp thép không gỉ cán
nguội liên tục có chiều dày đến 3 mm và có chiều rộng nhỏ hơn 600 mm. Tiêu
chuẩn này cũng áp dụng cho tấm cắt từ những băng như vậy.
Băng hẹp và tấm cắt với chiều rộng
nhỏ hơn 600 mm được chế tạo từ băng rộng bằng cách xẻ theo chiều dọc được quy
định trong TCVN 8594-2 (ISO 9445-2).
2. Tài liệu
viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung
(nếu có).
ISO 6929, Steel products -
Definitions and classification (Sản phẩm thép - Định nghĩa và phân loại).
3. Thuật ngữ và
định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các
thuật ngữ và định nghĩa nêu trong ISO 6929.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1. Khách hàng phải có
trách nhiệm quy định tất cả các yêu cầu cần thiết cho sản phẩm theo các chỉ
tiêu kỹ thuật dưới đây. Những yêu cầu quan trọng đó phải nằm trong đơn đặt hàng
được kê khai theo trình tự, nhưng không bị hạn chế, như sau:
a) Loại cung cấp [xem 5.2 a) và 5.2
b)];
b) Số hiệu tiêu chuẩn này, TCVN
8594-1 (ISO 9445-1);
c) Chiều dày tính bằng milimet (nếu
cần chính xác đến 2 số thập phân) và nếu có yêu cầu cả ký hiệu mã liên quan (F
hoặc P) đối với dung sai tinh và dung sai chính xác;
d) Chiều rộng tính bằng milimet
(nếu cần chính xác đến 2 số thập phân) và nếu có yêu cầu cả ký hiệu mã liên
quan (F hoặc P) đối với dung sai nhỏ và dung sai chính xác;
e) Ký hiệu mã R khi một dung sai
nghiêm ngặt đối với độ cong mép được yêu cầu;
f) Đối với tấm cắt, chiều dài tính
bằng milimet và nếu có yêu cầu một dung sai đặc biệt, ký hiệu mã S;
g) Đối với tấm cắt, ký hiệu mã FS
khi yêu cầu một dung sai đặc biệt đối với độ phẳng (xem Điều 12);
h) Bất cứ một yêu cầu đặc biệt nào
đối với trạng thái mép (xem 5.3).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Băng
hẹp cán nguội TCVN 8594-1 (ISO 9445-1) - 0,25P x 250P-R
VÍ DỤ 2: Tấm cắt cán nguội theo
tiêu chuẩn này với chiều dày quy định 1,00 mm, dung sai nhỏ (F), chiều rộng 40
mm, dung sai tinh (F), dung sai hạn chế đối với độ cong mép (R), chiều dài 1000
mm, dung sai đặc biệt cho chiều dài (S), dung sai đặc biệt đối với độ phẳng
(FS) và mép vê tròn.
Tấm
cắt cán nguộn TCVN 8594-1 (ISO 9445-1) - 1,00F x 40F-R x 1000-FS, mép vê tròn
4.2. Khi không có thông tin
trong đơn hàng liên quan đến dung sai về kích thước, hình dạng và trạng thái
mép [xem 4.1 c), d), e), f), g), và h)], sản phẩm dẹt được đề cập trong tiêu
chuẩn này sẽ được cung cấp theo các chỉ tiêu kỹ thuật cơ bản của tiêu chuẩn
này, nghĩa là với các dung sai thường.
5. Loại mặt
hàng giao và điều kiện cung cấp
5.1. Quy định chung
Khi không có những thỏa thuận tại
thời điểm tìm hiểu và đặt hàng liên quan tới các yêu cầu đặc biệt đối với điều
kiện cung cấp đã nêu trong 5.3, sản phẩm phẳng đề cập trong tiêu chuẩn này sẽ
được cung cấp theo các yêu cầu kỹ thuật chính của tiêu chuẩn này.
5.2. Loại hàng giao
Sản phẩm phẳng theo tiêu chuẩn này
có thể được cung cấp như:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Tấm cắt từ băng hẹp cán nguội
[cắt từ băng hẹp cán nguội theo 5.2 a)];
5.3. Điều kiện cung cấp của băng
hẹp cán nguội và sản phẩm được cắt từ băng hẹp cán nguội
5.3.1. Băng hẹp cán nguội và
tấm cắt chế tạo từ băng hẹp cán nguội thường được cung cấp với các mép được
cắt. Các sản phẩm này sẽ có các gờ sắc được hình thành khi cắt. Nếu có những
yêu cầu đặc biệt cho những mép này, các thỏa thuận tương ứng phải được thực
hiện trong đơn hàng. Trong trường hợp này, băng thép được coi là được cắt không
còn gờ sắc nếu chiều cao gờ sắc nhỏ hơn 10 % chiều dày sản phẩm.
5.3.2. Với thỏa thuận đặc
biệt và tùy thuộc vào thiết bị kỹ thuật của nhà cung cấp, băng hẹp cán nguội và
tấm cắt ra từ băng hẹp cán nguội có thể được cung cấp với mép đặc biệt, chẳng
hạn mép được loại hết gờ sắc, hoặc mép được làm tròn.
6. Dung sai
chiều dày đối với băng hẹp cán nguội và sản phẩm nhận được từ băng hẹp cán
nguội
Dung sai chiều dày được nêu trong
Bảng 1.
Bảng
1 - Dung sai chiều dày đối với băng hẹp cán nguội và sản phẩm nhận được từ băng
hẹp cán nguội
Kích
thước tính bằng milimet
Chiều
dày quy định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung
sai chiều dày quy định đối với chiều rộng danh nghĩa
w
< 125
125
£ w < 250
250
£ w < 600
Thường
Tinh
(F)
Chính
xác (P)
Thường
Tinh
(F)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thường
Tinh
(F)
Chính
xác (P)
0,05a
£ t < 0,10
±0,10 t
±0,06 t
±0,04 t
±0,12 t
±0,10 t
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±0,15 t
±0,10 t
±0,08 t
0,10
£ t < 0,15
±0,010
±0,008
±0,006
±0,015
±0,012
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±0,020
±0,015
±0,010
0,15
£ t < 0,20
±0,015
±0,010
±0,008
±0,020
±0,012
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±0,025
±0,015
±0,012
0,20
£ t < 0,25
±0,015
±0,012
±0,008
±0,020
±0,015
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±0,025
±0,020
±0,012
0,25
£ t < 0,30
±0,017
±0,012
±0,009
±0,025
±0,015
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±0,030
±0,020
±0,015
0,30
£ t < 0,40
±0,020
±0,015
±0,010
±0,025
±0,020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±0,030
±0,025
±0,015
0,40
£ t < 0,50
±0,025
±0,020
±0,012
±0,030
±0,020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±0,035
±0,025
±0,018
0,50
£ t < 0,60
±0,030
±0,020
±0,014
±0,030
±0,025
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±0,040
±0,030
±0,020
0,60
£ t < 0,80
±0,030
±0,025
±0,015
±0,035
±0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±0,040
±0,035
±0,025
0,80
£ t < 1,00
±0,030
±0,025
±0,018
±0,040
±0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±0,050
±0,035
±0,025
1,00
£ t < 1,20
±0,035
±0,030
±0,020
±0,045
±0,035
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±0,050
±0,040
±0,030
1,20
£ t < 1,50
±0,040
±0,030
±0,020
±0,050
±0,035
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±0,060
±0,045
±0,030
1,50
£ t < 2,00
±0,050
±0,035
±0,025
±0,060
±0,040
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±0,070
±0,050
±0,035
2,00
£ t < 2,50
±0,050
±0,035
±0,025
±0,070
±0,045
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±0,080
±0,060
±0,040
2,50
£ t < 3,00
±0,060
±0,045
±0,030
±0,070
±0,050
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±0,090
±0,070
±0,045
CHÚ THÍCH: Theo thỏa thuận, dung
sai có thể là hoàn toàn + hoặc hoàn toàn - hoặc phân bổ không đều. Trong bất
cứ trường hợp nào, tổng của dung sai vẫn phải nằm trong phạm vi quy định
trong bảng.
a Đối với chiều dày
dưới 0,05 mm, trị số dung sai phải được thỏa thuận trong thời gian tìm hiểu
và đặt hàng.
7. Dung sai
chiều rộng đối với băng hẹp cán nguội và sản phẩm được cắt từ băng hẹp cán
nguội
Dung sai chiều rộng được nêu trong
Bảng 2.
Bảng
2 - Dung sai chiều rộng đối với băng hẹp cán nguội và sản phẩm được cắt từ băng
hẹp cán nguội
Kích
thước tính bằng milimet
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
t
Chiều
rộng quy định
w £ 40
40
£ w < 125
125
£ w < 250
250
£ w < 600
Thường
Tính
(F)
Chính
xác (P)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính
(F)
Chính
xác (P)
Thường
Tính
(F)
Chính
xác (P)
Thường
TÍnh
(F)
Chính
xác (P)
t
< 0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+0,130
+0,100
+0,200
+0,150
+0,120
+0,250
+0,200
+0,150
+0,500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+0,400
0.25
£ t < 0,50
+0,200
+0,150
+0,120
+0,250
+0,200
+0,150
+0,300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+0,170
+0,600
+0,500
+0,400
0,50
£ t < 1,00
+0,250
+0,220
+0,150
+0,250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+0,170
+0,400
+0,250
+0,200
+0,700
+0,600
+0,500
1,00
£ t < 1,50
+0,250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+0,150
+0,300
+0,250
+0,170
+0,500
+0,300
+0,220
+1,00
+0,700
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,50
£ t < 2,50
-
-
-
+0,400
+0,250
+0,200
+0,600
+0,400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+1,00
+0,800
+0,600
2,50
£ t £
3,00
-
-
-
+0,500
+0,300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+0,600
+0,400
+0,250
+1,20
+1,00
+0,800
CHÚ THÍCH: Theo thỏa thuận, dung
sai có thể hoặc là bằng ± hoặc tất cả
- Trong cả hai trường hợp, tổng phạm vi của dung sai phải vẫn giữ nguyên như
trong bảng
8. Đường kính
bên trong cuộn được ưu tiên đối với băng hẹp cán nguội
Đường kính trong của cuộn phải do
các bên liên quan quyết định. Đường kính trong cuộn được ưu tiên là 300 mm, 400
mm, 500 mm và 600 mm, một hạn chế đối với đường kính 300 mm là thường không
tiện sử dụng cho băng có chiều dày trên 2,0 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai chiều dài nêu trong Bảng 3
Bảng
3 - Dung sai chiều dài đối với tấm cắt được cắt từ băng hẹp cán nguội
Kích
thước tính bằng milimet
Chiều
dài quy định
Dung
sai
Thường
Đặc
biệt (S)
l £ 2 000
+3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+1,5
0
2
000 < l £ 4000
+5
0
+2
0
10. Dung sai
độ cong mép đối với băng hẹp cán nguội và tấm cắt được cắt từ băng hẹp cán
nguội
Dung sai độ cong mép được nêu trong
Bảng 4. Dung sai này không áp dụng cho thép được cung cấp ở trạng thái được cắt
biến cứng, đối với loại này, bất cứ một yêu cầu nào cũng phải được thỏa thuận
giữa nhà sản xuất và khách hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích
thước tính bằng milimet
Chiều
rộng quy định
w
Dung
sai độ cong mép a đối với chiều dài đo
1
000
2
000
1
000
2
000
Thường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
£ w < 25
4
16
1,5
6
25
£ w < 40
3
12
1,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
£ w < 125
2
8
1,0
4
125
£ w < 600
1,5
6
0,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Nếu áp dụng được, cả
hai chiều dài đo phải được sử dụng
11. Dung sai
độ vuông góc đối với tấm cắt được cắt từ băng hẹp cán nguội
Độ không vuông góc đối với tấm cắt
được cắt từ băng hẹp cán nguội với chiều rộng 250 mm và lớn hơn không được vượt
quá 0,5 % chiều rộng thực của sản phẩm.
Đối với tấm cắt được cắt từ băng
hẹp cán nguội có chiều rộng nhỏ hơn 250 mm, các trị số phải được thỏa thuận tại
thời gian tìm hiểu và đặt hàng.
12. Dung sai
độ phẳng đối với tấm cắt được cắt từ băng hẹp cán nguội
Dung sai độ phẳng đối với tấm cắt
được cắt từ băng kẹp cán nguội không được vượt quá 6 mm đối với trường hợp bình
thường và 4 mm khi yêu cầu dung sai đặc biệt (FS).
Yêu cầu này không áp dụng cho vật
liệu được cung cấp ở điều kiện gia công biến cứng và ở trạng thái 2D (cán
nguội, nhiệt luyện, tẩy gỉ).
13. Dung sai
độ lượn sóng mép đối với băng cán nguội
Đối với băng hẹp cán nguội được cán
là và được kéo phẳng, độ lượn sóng của mép, nghĩa là tỷ số giữa chiều cao của
sóng (h) và chiều dài sóng (l) lớn nhất là 0,03 đối với chiều dày
quy định đến 1,0 mm và lớn nhất là 0,02 mm đối với chiều dày quy định trên
1,000 mm (xem Hình 1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪn:
h/l = độ lượn sóng.
Hình
1 - Dung sai độ lượng sóng mép đối với băng cán nguội
14. Hình dạng
cuộn
Cuộn được cung cấp theo tiêu chuẩn
này phải được cuộn chặt, càng tròn càng tốt có các mép thẳng hàng. Độ dịch
chuyển dần dần của mép băng thép ở một phía không vượt quá 35 mm trong trường
hợp mép được cắt xén và 70 mm trong trường hợp được cán bằng máy.
15. Quy cách
đặt hàng đối với tấm cắt
Khi đặt hàng có thể thỏa thuận mà
theo đó quy cách hàng đặt bao gồm đến từng đơn vị cung cấp. Trong trường hợp
này, dung sai chiều rộng, chiều dài, độ cong mép và độ không vuông góc phải
được thỏa thuận trong thời gian tìm hiểu và đặt hàng.
16. Đo chiều
dày đối với băng hẹp cán nguội và tấm cắt được cắt từ băng hẹp cán nguội
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một điều có thể được thỏa thuận khi
đặt hàng dung sai chiều dày tinh (F) hoặc dung sai chính xác (P), các sai lệch
cho phép theo chiều dày phải được duy trì trên toàn bộ chiều rộng của sản phẩm.
17. Đo chiều
rộng
Chiều rộng được đo vuông góc với
hướng cán của sản phẩm.
18. Đo chiều
dài
Chiều dài của tấm cắt được đo theo
hướng cán của sản phẩm.
19. Đo độ cong
mép
19.1. Độ cong mép là độ lệch
lớn nhất của một bên mép so với một đường thẳng, việc đo được thực hiện về phía
lõm với một thước kiểm (xem hình 2)
19.2. Độ cong mép thông
thường không được nhà sản xuất đo trừ khi thấy nghi ngờ sự tuân thủ. Nếu độ
cong mép được đo, nó phải được thực hiện từ một khoảng cách nhỏ nhất là 3 vòng
kể từ đầu mút cuộn thép đối với băng hẹp cán nguội.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Độ cong mép;
2 Cạnh mép (phía lõm);
3 Thước kiểm;
a Hướng cán.
Hình
2 - Đo độ cong mép
20. Đo độ
không vuông góc
20.1. Độ không vuông góc là
độ sai lệch lớn nhất của một mép ở đầu mút kể từ một cạnh của thước kiểm vuông
đặt bên phải của góc tới một cạnh kia và làm thành một góc phụ (xem Hình 3)
20.2. Độ không vuông góc
thường không được nhà sản xuất đo trừ khi thấy nghi ngờ sự tuân thủ.
21. Đo độ
phẳng và độ lượn sóng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Độ lệch lớn nhất kể từ bề mặt
phẳng nằm ngang. Với một tấm thép nằm trên một mặt phẳng dưới khối lượng của
chính nó, độ lệch lớn nhất so với độ phẳng là khoảng cách lớn nhất giữa mặt
dưới của tấm thép và bề mặt phẳng ngang.

CHÚ DẪN:
1 Độ không vuông góc;
2 Thước vuông góc;
3 Mép bên;
a Hướng cán.
Hình
3 - Đo độ không vuông góc
b) Để đo độ phẳng, sản phẩm phải
được đặt trên một bề mặt phẳng. Độ lệch so với độ phẳng phải được tính như khoảng
cách lớn nhất giữa sản phẩm và một thước kiểm đặt trên nó. Thước kiểm phải dài
hoặc 1 000 mm hoặc 2 000 mm. Nó có thể đặt lên sản phẩm ở bất cứ vị trí và bất
cứ hướng nào. Chỉ những vị trí có điểm tiếp xúc của sản phẩm và thước kiểm mới
được đem vào tính toán.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21.2. Đo độ lượng sóng chỉ
được thực hiện trên các mép.
21.3. Độ phẳng và độ lượn
sóng thường không được nhà sản xuất đo trừ khi thấy nghi ngờ sự tuân thủ.