TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 6551 : 2007
CHAI CHỨA KHÍ - ĐẦU RA CỦA VAN CHAI CHỨA KHÍ VÀ HỖN HỢP
KHÍ - LỰA CHỌN VÀ XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC
Gas
cylinders - Cylinder valve outlets for gases and gas mixtures - Selection and
dimensioning
1. Phạm vi áp
dụng
Tiêu chuẩn này xác lập các mức
chuẩn thực tế để xác định bộ đầu nối ra của van chai chứa khí.
Tiêu chuẩn này áp dụng để lựa chọn
các đầu nối ra của van chai chứa khí và quy định các kích thước cho một số các
đầu ra.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho
các đầu nối sử dụng cho khí thải lạnh hoặc khí cho thiết bị thử là đối tượng
của tiêu chuẩn khác.
Cảnh báo - Đầu ra của van chai
chứa khí không phải là hàng rào bảo vệ duy nhất chống lại sự tình cờ sử dụng
sai qui cách; phải kiểm tra việc ghi nhãn và mã màu chai chứa khí trước khi sử
dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài liệu dưới đây là rất cần
thiết đối với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu có ghi năm công bố,
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu không có năm công bố, áp dụng
phiên bản mới nhất (kể cả các sửa đổi).
TCVN 2244 : 1999 (ISO 286-1 :
1988), Hệ thống ISO về dung sai và lắp ghép - Cơ sở của dung sai, sai lệnh và
lắp ghép.
TCVN 6550 : 1999 (ISO 10156 :
1996), Khí và hỗn hợp khí - Xác định tính cháy và khả năng oxy hóa để lựa chọn
các đầu ra của van chai chứa khí.
TCVN 6716 : 2000 (ISO 10298 :
1995), Xác định tính độc hại của khí hoặc hỗn hợp khí.
TCVN 6716 : 2000 (ISO 13338 :
1995), Xác định tính ăn mòn mô của khí hoặc hỗn hợp khí.
ISO 286-2 : 1988, ISO system of
limits and fits - Part 2: Tables of standard tolerance grader and limit
deviations for holes and shafts (Hệ thống ISO về dung sai và lắp ghép - Phần 2:
Bảng cấp dung sai tiêu chuẩn và sai lệch giới hạn của lỗ và trục), (tham khảo
TCVN 2245 :1999).
ISO 10286 : 1996, Gas cylinders -
Terminology (Chai chứa khí - Thuật ngữ).
3. Nguyên tắc
xác định đầu ra của van
3.1 Nguyên tắc cơ bản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã số FTSC cho phép một loại khí
hoặc hỗn hợp khí được xếp vào một trong 15 nhóm khí "thích hợp" (xem
A.2). Đầu nối ra của van được phân cho từng nhóm (xem Điều 5).
CHÚ THÍCH Cần chú ý tới thực tế
là mục đích duy nhất của mã số là tập hợp thành nhóm các khí thích hợp với nhau
để có thể lựa chọn đầu nói ra của van cho mỗi nhóm. Mà chỉ áp dụng cho việc lựa
chọn đầu ra của van sử dụng trong tiêu chuẩn này và không được sử dụng như một
mã nhận dạng.
3.2 Khí đơn
Khí tinh khiết được xếp vào một
trong 14 nhóm khí đầu tiên, nhóm 15 được dành riêng cho hỗn hợp khí đặc biệt.
Phải thừa nhận rằng "khí tinh khiết" có thể chứa một số tạp chất,
nhưng điều này không ảnh hưởng tới việc lựa chọn đầu ra của van.
Năm nhóm được chỉ định cho các khí
có tên riêng trong đó không bao gồm các hỗn hợp và các khí khác. Năm nhóm này
là:
a) nhóm 2 - cácbon đioxit;
b) nhóm 5 - không khí;
c) nhóm 10 - oxy;
d) nhóm 11 - nitơ oxit;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3 Hỗn hợp khí
3.3.1 Định nghĩa
Theo tiêu chuẩn này, hỗn hợp khí
được định nghĩa là sự kết hợp có chủ ý của hai hoặc nhiều khí có thể ở pha khí
hoặc pha lỏng có áp suất khi được chứa trong chai chứa khí.
CHÚ THÍCH Tiêu chuẩn này không có ý
định phân loại các hỗn hợp khí có thể được điều chế an toàn và thỏa mãn các yêu
cầu đề ra; đây là trách nhiệm của nhà sản xuất khí. Tiêu chuẩn không quy định
bất cứ phương pháp hoặc công nghệ nào để điều chế các hỗn hợp khí.
3.3.2 Phân chia hỗn hợp khí theo
nhóm
Nguyên tắc phân cấp mã số có bốn
chữ số (FTSC) cho các hỗn hợp khí cũng giống như đối với khí tinh khiết. Việc
phân cấp mã FTSC cho một hỗn hợp khí được xếp vào một nhóm khí và hỗn hợp (xem
Bảng A.1) phụ thuộc vào tính dễ cháy, khả năng oxy hóa, tính độc hại và tính ăn
mòn của hỗn hợp chung. Để xác định tính dễ cháy và khả năng oxy hóa cần sử dụng
TCVN 6550, đối với tính độc hại - sử dụng TCVN 6716 và đối với tính ăn mòn - sử
dụng TCVN 6717.
Các hỗn hợp chứa các khí tự bốc
cháy (các khí pyrophoric như silane trong Bảng A.10) phải được xem là các hỗn
hợp khí tự bốc cháy nếu hàm lượng của các khí pyrophoric lớn hơn 1,4%.
4. Xác định bộ
nối
4.1 Bộ nối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một bộ nối bao gồm ít nhất là ba
phần (xem Hình 1):
a) đầu ra của van - bộ phận của van
chai qua đó khí được xả ra;
b) đầu nối - bộ phận của hệ thống
nạp hoặc sử dụng qua đó khí được truyền đi;
c) đai ốc nối (ống) - chi tiết nối
đầu nối với đầu ra của van và bảo đảm độ kín của các mối nối này.
Kết cấu của bộ nối kiểu họng kép
rút ra từ "nguyên tắc chỉ số bậc thang".
Hệ thống chỉ số bậc thang gồm một
họng kép (ống nối) bên trong đầu ra của van được lắp với một đầu vòi có hai
đường kính khác nhau (xem hình vẽ trong Bảng 1). Các chiều dài của các họng và
các đầu vòi phải như nhau đối với mỗi bộ nối nhưng các đường kính sẽ thay đổi
phụ thuộc vào nhóm khí dùng để thiết kế các họng và đầu vòi. Hình dạng, kích
thước và dung sai quy định trong Bảng 1 đáp ứng cho 42 bộ nối không có tính đổi
lẫn.
Ba đường kính danh nghĩa 24 mm, 27
mm và 30 mm đã được chấp nhận dùng cho các bộ nối (xem các Phụ lục B và C). Ren
là ren Whitworth với bước ren 2 mm (xem Hình 2).
CHÚ THÍCH Không sử dụng "các
bộ nối bậc họng kép" bên trong vì kích thước của chúng quá lớn.
4.2 Độ kín khít
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có thể sử dụng các phương pháp bịt
kín khác.
Không quy định chi tiết về các kích
thước bên ngoài của đai ốc nối và các kích thước này phụ thuộc vào phương pháp
tác dụng lực siết chặt để bịt kín (nghĩa là bằng chìa vặn hoặc bằng tay).
Tiêu chuẩn này không quy định việc
lựa chọn vật liệu, tuy nhiên cần phải sử dụng vật liệu cho vòng chữ O, van và
đầu nối van thích hợp với khí chứa trong chai và dịch vụ cung cấp vật liệu yêu
cầu.
Bảng
1 - Các liên kết A + B không có tính đổi lẫn
Kích
thước tính bằng milimét

Đường
kính danh nghĩa của mối nối bằng đường kính danh nghĩa của ren D, d
Hằng
số A + B
Các
phối hợp sử dụng được
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
36
A
B
A
B
A
B
Ren
phải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng
của các ren phải và trái
24
11,2
11,9
12,6
13,3
14
16,8
16,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14,7
14
-
-
-
-
5
5
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
11,8
12,5
13,2
13,9
14,6
15,3
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19,5
18,8
18,1
17,4
16,7
16
-
-
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
30
-
-
-
-
12,4
13,1
13,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,2
15,9
16,6
17,3
18
23,6
22,9
22,2
21,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20,1
19,4
18,7
18
9
9
18
Tổng
các số liên hợp
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42
CHÚ THÍCH Đối với dung sai,
xem TCVN 2244 và ISO 286-2.

CHÚ DẪN
1 van
2 đầu nối
3 đai ốc nối
a ren phù hợp với Hình
2b)
b ren phù hợp với Hình
2a).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Phân nhóm bộ
nối
Việc phân nhóm 33 bộ nối từ 42 bộ
nối có thể có được được cho trong Bảng 2. Bảng 3 chỉ ra rằng mỗi nhóm khí đã
được xác lập phù hợp với:
a) mã FTSC;
b) các khí cho các nhóm khác có thể
là các thành phần của hỗn hợp có đặc tính chung tương tự như đặc tính của nhóm
khí đó;
c) bộ nối được phân theo nhóm đó.

Đường kính danh nghĩa = đường
kính đỉnh ren
D,
d
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
Đường kính trung bình
D2,
d2
22,72
25,72
28,72
Đường kính chân ren
D1,
d1
21,44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27,44
Hình
2 - Kích thước cơ bản của ren Whitworth với bước P bằng 2 mm
Bảng
2 - Phân nhóm các đầu ra của van cho các khí và hỗn hợp khí bằng kiểu bộ nối
Đường
kính danh nghĩa của bộ nối
24
27
30
Liên
hợp A - B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ren
trái
Ren
phải
Liên
hợp A - B
mm
Ren
trái
Ren
phải
Liên
hợp A - B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ren
trái
Ren
phải
Nhóm
(sử dụng)
Khí
hoặc hỗn hợp khí (mã FTSC)
Nhóm
(sử dụng)
Khí
hoặc hỗn hợp khí (mã FTSC)
Nhóm
(sử dụng)
Khí
hoặc hỗn hợp khí (mã FTSC)
Nhóm
(sử dụng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm
(sử dụng)
Khí
hoặc hỗn hợp khí (mã FTSC)
Nhóm
(sử dụng)
Khí
hoặc hỗn hợp khí (mã FTSC)
11,2-16,8
8(M)a
Cyclopropan
y tế (2200)
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hêli
và xenon (0110)
1
11,8-20,2
18
3
(M)
Nitơ
11
12,4
-23,6
34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hỗn
hợp hêli - oxy (O2 < 20%)
25
11,9-16,1
7
10
(I)
Oxy
(4150)
2
12,5-19,5
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hỗn
hợp không khí + He +CO (CO < 1%) (4203; 4300; 4301; 4302; 4330; 4343;
4351)
12b
13,1-22,9
35
15
(M)
O2
+ N2 (O2 > 22 %) hoặc O2 + He
26
12,6-15,4
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
khí và không khí tổng hợp cho y tế
3
13,2-18,8
20
15
(M)
Hỗn
hợp 50 % O2-50% N2O
13
13,8-22,2
36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hỗn
hợp O2 - CO2 (CO2 £
7%)
27
13,3-14,7
6
(I)a
(2150)
9
3
(I) (M)
(0150)
Khí trơ và các hỗn hợp khí
4
13,9-18,1
13
(I)
(5100;
5200; 5300; 5301; 5350)
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
khí (1050)
14
14,5-21,5
37
15
(M)
Hỗn
hợp O2+CO2 (CO2 > 7%
28
14-14
6
(I)
Hydro
(2150)
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Oxy
(4050)
5
14,6-17,4
9
(I)
3300;
3310; 3150)
22
4
(I)
(0200;
0201; 0203; 0213; 0300; 0303; 0253)
15
15,2-20,8
6
(I)
(2170)
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hỗn
hợp N2 + NO (100 <NO < 1000 ppm)
29
15,3-16,7
8
(I)
(2250)
23
11
(M)
Nitơ
oxit (4110)
16
15,9-20,1
8
(I)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
(I)
(0170)
30
16-16
6
(I)
Butan
và propan thương mại (2100)
24
2
(M)
Cacbon
dioxit (0110)
17
16,6-19,4
7
(I)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
(I)
Không
khí (1070)
31
17,3-18,7
6
(I)
(2100;
2110) trừ H2, butan và propan
41
10
(I)
(4070)
32
18-18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axetylen
(5130)
42
3
(M) 1 (I)
SF6,
C2F6, C3F8 (0100)
33
a I cho các ứng dụng
trong công nghiệp; M cho các ứng dụng trong y tế.
b Cảnh báo: Đầu ra của
van này được dùng cho hai ứng dụng khác nhau (oxy hóa, khí độc hại và/hoặc
khí ăn mòn và ứng dụng về thở trong y tế). Tuy nhiên các ứng dụng này khác
với các ứng dụng đã được chấp nhận (khí độc hại không chắc được phân phối
trong bệnh viện).
Bảng
3 - Phân nhóm các đầu ra của van cho các nhóm khí
Nhóm
số
Đặc
tính của khí và hỗn hợp khí ở 15 oC
Khí
tinh khiết, mã FTSC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân
nhóm các đầu ra
24
27
30
Khí
và hỗn hợp khí và/hoặc mã FTSC
Liên
hợp A - B
mm
Khí
và hỗn hợp khí và/hoặc mã FTSC
Liên
hợp A - B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khí
và hỗn hợp khí và/hoặc mã FTSC
Liên
hợp A - B
mm
1
Khí
không dễ cháy, khí không độc hại; kém ổn định nhiệt hơn nhóm 3
0100
RH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0100
18
- 18
33
2
Cacbon
dioxit
0110
RH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
- 16 (M)
3
Khí
không dễ cháy không độc hại và ổn định nhiệt (trừ cacbon dioxit)
0150
0170
RH
Hêli
và xenon ytế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nitơ
(M) (I)
11,8
- 20,2
11
He-O2(O2<20%)
12,4-23,6
25
0170
15,9-20,1
Hỗn
hợp N2 +NO (100<NO<1000 ppm)
15,2-20,8
29
SF6,
C2F6, C3F8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khí
trơ và các hỗn hợp khí
13,3
- 14,7
4
4
Khí
không dễ cháy, độc hại và ăn mòn bởi sự thủy phân
0200;0201;
0203;0213; 0300;0303; 0253; 0263
RH
0200;
0201; 0213; 0300; 0303;0253; 0263
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Chỉ có không khí a
1150
1170
RH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
khí (I)
13,9
- 18,1
14
1170
Không
khí (I)
16,6-19,4
31
6
Khí dễ cháy và không độc hại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LH
H2
£ 250 bar
14-14
10
Butan
và propan thương mại
16-16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
2170
15,2-20,8
38
2150
13,3-14,7
9
2100;
2110 trừ H2, butan và propan thương mại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41
7
Khí dễ cháy và ăn mòn (khí cơ
bản)
0102;
2102
LH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,6-19,4
8
Khí dễ cháy độc hại và ăn mòn
hoặc không ăn mòn
2200
LH
Cyclopropan
y tế
11,2-16,8
6
2250
15,3-16,7
23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,9-20,1
39
9
Dễ tự cháy
3150;
3300; 3310
LH
1335;
3300; 3310
14,6-17,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Oxy và oxidant cao áp
4050
4070
RH
4050
(M)
14-14
Oxy
(M)
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4070
bao gồm oxidant cao áp
17,3-18,7
32
4050
(I)
11,9-16,1
2
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4110
RH
4110
(M)
15,3-16,7
16
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4203;
4300; 4301; 4303; 4330; 4343; 4351; 4361
RH
4203;
4300; 4301;4303; 4330; 4343; 4351
12,5-19,5
12b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
Khí dễ cháy chịu phân hủy hoặc
polime hóa
5100;
5200; 5300; 5301; 5350
LH
5100;
5200; 5300; 5301; 5350
13,9-18,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
Chỉ có axêtylen
5130
LH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5130
(axêtylen)
18-18
42
15
Oxidant, hỗn hợp khí không độc
hại và không ăn mòn
RH
Không
khí và không khí tổng hợp dùng cho y tế (M)
12,6-15,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Hỗn
hợp (M)
50%
N2O-50% O2
13,2-18,8
13
Các
hỗn hợp O2 + N2 hoặc O2 - He
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O2
- CO2 (CO2 £
7%) (M)
13,8-22,2
27
Hỗn
hợp không khí + He + CO (M) (CO <1%)
12,5-1,5
12b
CO2
- O2 (CO2 > 7%) (M)
14,5-21,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
a Đối với ứng dụng
trong y tế, xem nhóm 15.
b Cảnh báo: Đầu ra của
van này được dùng cho hai ứng dụng khác nhau (oxy hóa, khí độc hại và/hoặc
khí ăn mòn và ứng dụng về thở trong y tế). Tuy nhiên các ứng dụng này khác
với các ứng dụng đã được chấp nhận (khí độc hại không chắc được phân phối
trong bệnh viện).
6. Ghi nhãn
Các đầu ra và các bộ nối phải được
ghi nhãn với số của đầu ra tương ứng như chỉ dẫn trong Bảng 4.
Bảng
4 - Ghi nhãn
DN
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
dấu hiệu
Ren
trái
Ren
phải
24
11,2
11,9
12,6
13,3
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,1
15,4
14,7
14
6
7
8
9
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
4
5
27
11,8
12,5
13,2
13,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,3
16
20,2
19,5
18,8
18,1
17,4
16,7
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
20
21
22
23
24
11
12
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
16
17
30
12,4
13,1
13,8
14,5
15,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,6
17,3
18
23,6
22,9
22,2
21,5
20,8
20,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18,7
18
34
35
36
37
38
39
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42
25
26
27
28
29
30
31
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A
(qui
định)
Nhóm khí
A.1 Mã số khí (FTSC)
A.1.1 Quy định chung
Mã số được ấn định cho mỗi loại khí
dựa trên cơ sở bốn tính chất hóa lý sau đây:
Loại I: Tính cháy, xác định
tác động của khí đối với sự cháy.
Loại II: Tính độc hại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại IV: Tính ăn mòn
Mỗi loại được chia nhỏ theo các
nhóm đặc tính khác nhau, mỗi nhóm được nhận biết bởi 1 số. Theo cách này , khí
ở trạng thái đã cho được đặc trưng bởi dãy số có bốn chữ số (một chữ số cho một
loại) như minh họa dưới đây.
A.1.2 Tính cháy, loại I
Nhóm 0: Khí trơ (bất cứ khí
nào không được phân vào các nhóm từ 1 đến 5 dưới đây);
Nhóm 1: Khí khó cháy (khí có
tính oxy hóa bằng hoặc nhỏ hơn tính oxy hóa của không khí);
Nhóm 2: Khí cháy (khí có
giới hạn cháy được trong không khí);
Nhóm 3: Khí tự cháy được;
Nhóm 4: Khí có tính oxy hóa
cao (khí có tính oxy hóa cao hơn tính oxy hóa của không khí);
Nhóm 5: Khí cháy và dễ phân
hủy hoặc dễ polime hóa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm 0: Không độc ở áp suất
khí quyển;
Nhóm 1: Không độc LC 50 >
0,005 % theo thể tích (xem định nghĩa về LC 50 trong TCVN 6716);
Nhóm 2: Độc; 0,0002 % theo
thể tích < LC 50 £ 0,005 % theo thể
tích;
Nhóm 3: Rất độc LC 50 £ 0,0002 % theo thể tích.
A.1.4 Trạng thái của khí (trong
chai ở 15oC, loại III)
Nhóm 0: Khí hóa lỏng ở 35
bar hoặc thấp hơn;
Nhóm 1: Khí hóa lỏng trên 35
bar;
Nhóm 2: Khí rút ra từ chất
lỏng - Khí hỏa lỏng (tùy chọn);
Nhóm 3: Khí phân hủy;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm 5: Khí được nén từ 35
bar đến 250 bar (Châu Âu);
Nhóm 6: Khí được nén từ 35
bar đến 182 bar (Bắc Mỹ);
Nhóm 7: Khí được nén trên
182 bar (Bắc Mỹ) hoặc 250 bar (Châu Âu).
Phải sử dụng nhóm 5 hoặc nhóm 6,
không bao giờ sử dụng cả hai. Việc lựa chọn nhóm nào sẽ định rõ ý nghĩa của
nhóm 7.
Các nhóm 5 và 6 đã được chấp nhận
sự thỏa hiệp giữa các đề nghị của Châu Âu, và Bắc Mỹ. Sự ưu tiên của Châu Âu
cho giới hạn 250 bar phản ánh xu hướng hiện nay nghiêng về các ứng dụng có áp
suất cao hơn. Thực tiễn hiện nay ở Bắc Mỹ đòi hỏi giới hạn 182 bar và các van
giảm áp suất được thiết kế theo giới hạn này. Đó là áp suất làm việc ở nhiệt độ
chuẩn 15oC.
Vì vậy đã sử dụng ba cấp áp suất:
Nhóm 4: 35 bar hoặc thấp hơn
- chỉ đối với khí (kể cả khí sinh hàn);
Nhóm 5 hoặc 6: Phạm vi áp
suất trung bình, mỗi người sử dụng bắt buộc phải lựa chọn một nhóm riêng để xác
định giới hạn trên của phạm vi áp suất trung bình (nghĩa là 182 bar hoặc 250
bar);
Nhóm 7: Phạm vi áp suất cao,
giới hạn dưới của phạm vi áp suất (182 bar hoặc 250 bar) phụ thuộc vào nhóm
được lựa chọn cho phạm vi áp suất trung bình.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các nhóm 8 và 9 đã được phân
cho các chai chứa khí sinh hàn rút ra từ chất lỏng ở Hoa Kỳ (USA).
Tất cả các áp suất là áp suất làm
việc phù hợp với ISO 10286.
A.1.5 Tính ăn mòn, loại IV
Nhóm 0: Không ăn mòn;
Nhóm 1: Tạo thành axit không
halogen;
Nhóm 2: Kiềm (bazơ);
Nhóm 3: Tạo thành axit
halogen.
A.2 Sự phân nhóm các loại khí
A.2.1 Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
A.1 - Đặc tính của nhóm khí
Nhóm
Đặc
tính
1
Khí và hỗn hợp khí không cháy,
không độc hại có độ bền nhiệt thấp hơn nhóm 3
2
Cácbon đioxit
3
Khí (trừ cácbon đioxit) và hỗn
hợp khí không cháy, không độc hại và bền nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khí và hỗn hợp khí không cháy,
độc hại và ăn mòn, hoặc ăn mòn do thủy phân
5
Không khí
6
Khí và hỗn hợp khí cháy và không
độc hại
7
Khí và hỗn hợp khí cháy, độc hại
và ăn mòn (bazơ)
8
Khí và hỗn hợp khí cháy, độc hại
và ăn mòn (axit) hoặc không ăn mòn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khí và hỗn hợp khí tự cháy
10
Oxy và oxidant cao áp
11
Nitơ oxit
12
Khí và hỗn hợp khí oxy hóa độc
hại và/hoặc ăn mòn
13
Khí và và hỗn hợp khí cháy dễ
phân hủy hoặc dễ polime hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axetylen
15
Hỗn hợp khí oxy hóa không độc và
không ăn mòn (thường dùng trong y tế)
Các bản tóm tắt cho các loại khí và
hỗn hợp khí thuộc mỗi nhóm được nêu trong A.2.2 đến A.2.16.
CHÚ THÍCH Đối với các khí chịu
nén được cho trong các Bảng sau (các Bảng A.2 đến A.15), chữ số thứ ba được
dùng trong tài liệu này là 5. Phần lớn các khí này có thể được nạp trong chai
chứa khí áp suất khác và do đó có thể sử dụng chữ số 6 hoặc 7. Đối với các khí
hóa lỏng, chữ số thứ ba được dùng trong tiêu chuẩn này là 0 hoặc 1 (theo áp
suất). Phần lớn các khí này có thể được sử dụng với các chai chứa khí được rút
ra từ pha lỏng và do đó có thể sử dụng chữ số 2 tương ứng (với bất cứ áp suất
nào).
A.2.2 Khí và hỗn hợp khí nhóm 1
Xem Bảng A.2.
Bảng
A.2 - Khí và hỗn hợp khí thuộc nhóm 1
Khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
đồng nghĩa
Bromoclodiflometan
0100
R 12B1
Bromoclometan
0100
Halon 1011
Bromotriflometan
0100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Clo diflometan
0100
Monoclodiflometan R22
Cloheptaflocyclobutan a
0100
C 317
Clopentafloetan
0100
Monoclopentafloetan R115
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0100
R 124
1- clo - 2,2,2 - trifloetan
0100
R 133 a
Clotriflometan
0100
Monoclotriflometan R13
1,2 - Đibromotetraflometan a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R 114B2
1,2 - Điclođifloetylen
0100
R 1112 a
Điclodiflometan
0100
R12
Điclodiflometan
0100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,2 - Điclohexaflocyclobutan a
0100
C 316
1,1 - Điclotetrafloetan
0100
R 114 a
1,2 - Điclotetraloetan
0100
R 114
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0100
R 123
Hexafloetan
0100
Pecfloetan R116
Hexaflopropylene
0100
Hexa flo propen R 1216
Octaflocyclobutan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pecflo cyclo butan RC 318
Octaflopropan
0100
Pecflo propan R128
Pentaclofloetan
0100
Pentafloetan
0100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pentafloetyliodua
0100
Perflobutan
0100
Sunfua hexaflorua
0100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0100
R 112 a
1, 1, 2, 2 - Tetraclodiflo etan
0100
R 112
1, 1, 2,2 - Tetraflo -1 - clo
etan
0100
Tricloflometan a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Triclomonoflometan R11
1, 1, 1 - Triclotrifloetan a
0100
R 113 a
1-1- Triclotrifloetan a
0100
R 113
Triflometan
0100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Bao gồm một số sản
phẩm là chất lỏng ở điều kiện môi trường bình thường bởi vì chúng có thể được
cung cấp trong các thùng chứa có áp. Chúng được xếp trong nhóm này và được
cung cấp cùng với cùng với tác nhân đẩy (nhiên liệu phun khí) trong thùng
chứa có áp với việc sử dụng các đầu ra của van.
Đối với các hỗn hợp khí, xem 3.3.2.
A.2.3 Khí nhóm 2
Xem Bảng A.3.
Bảng
A.3 - Khí thuộc nhóm 2
Khí
Mã
FTSC
Tên
đồng nghĩa
Cácbon
đioxit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Anhidrit
axit cácbonic R 744
A.2.4 Khí và hỗn hợp khí nhóm 3
Xem Bảng A.4.
Bảng
A.4 - Khí và hỗn hợp khí thuộc nhóm 3
Khí
Mã
FTSC
Tên
đồng nghĩa
Acgon
0150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hêli
0150
Krypton
0150
Neon
0150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0150
Xenon
0150
Tetraflormetam
0150
Cácbon
tetraflorua R14
Đối với các hỗn hợp khí, xem 3.3.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem Bảng A.5.
Bảng
A.5 - Khí và hỗn hợp khí thuộc nhóm 4
Khí
Mã
FTSC
Tên
đồng nghĩa
Antimon pentaflorua a
0303
Bo triclorua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bo clorua
Bo triflorua
0253
Bo florua
Bromoaxeton a
0203
Cacbonyl florua
0213
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xyanogen clorua
0303
Đơteri clorua
0213
Đơteri florua
0203
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0100
R12B2
Điclo - 2 - clovinyl acsin
0303
Liuisit
Điphot gen a
0303
Etyđicloacsin a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hexafloaxeton
0203
Hexa flopropan - 2 pecfloaxeton
Hyđro brorua
0203
Axit hyđrobromic (khan)
Hyđro clorua
0213
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hyđro florua a
0203
Axit hyđrofloric (khan)
Hyđro iodua
0203
Axit hyđroiođic (khan)
Iođotriflometan
0200
- 0100 b
Triflometyl iođua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0200
Brommetan
Metylđicloacsin
0303
Khí hạt cải
0303
Nitroyl clorua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pecflo - 2 - butan
0200
- 0100 b
Phenylcacbylamin clorua
0303
Photgen
0303
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Photpho pentaflorua
0203
Photpho triflorua
0203
Silic tetraclorua
0203
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0253
Tetraflosilan R764
Sunfua đioxit
0201
Sunfua tetraflorua
0300
Sunfuryl florua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vonfram hexaflorua
0303
Uran hexaflorua
0303
a Bao gồm một số sản
phẩm là chất lỏng ở điều kiện môi trường trung bình thường bởi vì chúng có
thể được cung cấp trong các thùng chứa không có áp suất. Chúng được xếp trong
nhóm này và được cung cấp cùng với tác nhân đẩy (nhiên liệu phun khí) trong
thùng chứa có áp suất với việc sử dụng các đầu ra của van.
b Phù hợp với TCVN
6716, mã FTSC cũ được hoàn thiện bởi mã mới chữ số in đậm nét tương ứng với
mức độc hại mới.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2.6 Khí nhóm 5
Xem Bảng A.6.
Bảng
A.6 - Khí thuộc nhóm 5
Khí
Mã
FTSC
Tên
đồng nghĩa
Không khí
1050
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem Bảng A.7.
Bảng
A.7 - Khí và hỗn hợp khí thuộc nhóm 6
Khí
Mã
FTSC
Tên
đồng nghĩa
Alen
2100
Propađien
Bromotrifloetylen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R113B1
Butan
2100
1- Buten
2100
Butylen
2- Buten
2100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 - Clo - 1, 1 - đifloetan
2100
R142b
Cloflometan
2100
Đơteri
2150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2100
Etyliđen florua R152a
Điflometan
0110
Metylen florua R 32
1,1 - Đifloetylen
2110
Vinyđenflorua R1132a
Đimetylete
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Metyl ete
2,2 - Đimetylpropan a
2100
Tetrametylmetan
Etan
2110
R170
Etylaxetylen
2100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Etylclorua a
2100
Cloetan R160
Etylen
2150
Eten
Etyl ete (chất lỏng cháy được)a
2100
R1150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2150
Isobutan
2100
Trimetyl metan R 601
Isobutylen
2100
2- Metyl propen
Metan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R50
Metylaxetylen a
2100
Atylen, Propyn
3 - Metyl - 1 - Buten a
2100
Isoamylen: Isopropyletylen
Metyl etyl ete
2100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Metyl florua
2110
Flometan R 41
Khí thiên nhiên
2150
Propan
2100
R290
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2100
Propen R1270
1, 1, 1 - Trifloetan
2100
R143a
a Bao gồm một số sản
phẩm là chất lỏng ở điều kiện môi trường bình thường bởi vì chúng có thể được
cung cấp trong các thùng chứa không có áp suất. Chúng được xếp trong nhóm này
và được cung cấp cùng với tác nhân đẩy (nhiên liệu phun khí) trong thùng chứa
có áp suất với việc sử dụng các đầu ra của van.
Đối với hỗn hợp khí, xem 3.3.2.
A.2.8 Khí và hỗn hợp khí nhóm 7
Xem Bảng A.8.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khí
Mã
FTSC
Tên
đồng nghĩa
Amoniac
2102
R717
Đimetylamin
2102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2102
Etylamin
R631
Monometylamin
2102
Metylamin
R630
Trimetylamin
2102
a Bao gồm một số sản
phẩm là chất lỏng ở điều kiện môi trường bình thường bởi vì chúng có thể được
cung cấp trong các thùng chứa không có áp suất. Chúng được xếp vào nhóm này
và được cung cấp cùng với tác nhân đẩy (nhiên liệu phun khí) trong thùng chứa
có áp suất với việc sử dụng các đầu ra của van.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2.9 Khí và hỗn hợp khí nhóm 8
Xem Bảng A.9.
Bảng
A.9 - Khí và hỗn hợp khí thuốc nhóm 8
Khí
Mã
FTSC
Tên
đồng nghĩa
Acsin
2300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2250
Cacbonyl sunfua
2201
Cacbonoxylsunfua
Clometan
2200
- 2100 b
Metyl clorua R 40
Khí than
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xyanogen
2200
Xyclopropan
2200
- 2100 b
Trimetylen
Đơteri selenua
2301
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơteri sunfua
2201
Điclosilan a
2203
Đimetylsilan
2300
- 2100 b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2300
- 2100 b
Etyl florua
Gecman
2300
Heptaflobutyronitril a
2300
Hexafloxyclobuten
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hyđro selenua
2301
Hyđro sunfua a
2201
Metyl meccaptan
2201
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Metylsilan
2300
- 2100 b
Niken cácbonnyl a
2300
Niken tetracacbonyl
Pentaflopropioni tril
2300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2300
Chì tetrametyl
2200
Trifloaxetonitril
2200
Trifloetylen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trimetylsilan
2300
- 2100 b
a Bao gồm một số sản
phẩm là chất lỏng ở điều kiện môi trường bình thường bởi vì chúng có thể được
cung cấp trong các thùng chứa không có áp suất. Chúng được xếp trong nhóm này
và được cung cấp cùng với tác nhân đẩy (nhiên liệu phun khí) trong thùng chứa
có áp suất với việc sử dụng các đầu ra của van.
b Phù hợp với TCVN
6716, Mã FTSC cũ được hoàn thiện bởi mã mới với chữ số in đậm nét tương ứng
với mức độc hại mới.
Đối với hỗn hợp khí, xem 3.3.2.
A.2.10 Khí và hỗn hợp khí nhóm 9
Xem Bảng A.10.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khí
Mã
FTSC
Tên
đồng nghĩa
Kẽm đietyl a
3300
Pentaboran a
3300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3310
Silan
3150
Silic tetrahydrit
Nhôm trietyl a
3300
Trietyl boran
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Anti mon trimelye a
3300
a Bao gồm một số sản
phẩm là chất lỏng ở điều kiện môi trường bình thường bởi vì chúng có thể được
cung cấp trong các thùng chứa có áp suất. Chúng được xếp vào nhóm này và được
cung cấp cùng với tác nhân đẩy (nhiên liệu phun khí) trong thùng chứa có áp
suất với việc sử dụng các đầu ra của van.
Đối với hỗn hợp khí, xem 3.3.2.
A.2.11 Khí nhóm 10
Xem Bảng A.11.
Bảng
A.11 - Khí thuộc nhóm 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
FTSC
Tên
đồng nghĩa
Oxy
4150
A.2.12 Khí nhóm 11
Xem Bảng A.12.
Bảng
A.12 - Khí thuộc nhóm A.12
Khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
đồng nghĩa
Nitơ oxit
4110
A.2.13 Khí nhóm 12
Xem Bảng A.13.
Bảng
A.13 - Khí và hỗn hợp thuộc nhóm 12
Khí
Mã
FTSC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bis - triflometylperoxit
4300
Bromin pentaflorua a
4303
Bromin triflorua a
4303
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4203
Clorin pentaflorua
4303
Clorin triflorua
4203
Flo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Iot pentaflorua
4303
Nitơ oxit
4351
Nitơ (II) oxit
Nitơ đioxit a
4301
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nitơ (IV) oxit
Đinitơtetraoxit
Nitơ peroxit
Nitơ triflorua
4153
Nitơ tetra oxit
Nitơ tri oxit
4301
Nitơ sesquioxit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nitơ (III) oxit
Oxy điflorua
4343
Ozon
4330
Tetraflohydrazin
4343
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Bao gồm một số sản
phẩm là chất lỏng ở điều kiện môi trường bình thường bởi vì chúng có thể được
cung cấp trong các thùng chứa không có áp suất. Chúng được xếp vào nhóm này
và được cung cấp cùng với tác nhân đẩy (nhiên liệu phun khí) trong thùng chứa
có áp suất với việc sử dụng các đầu ra của van.
Đối với hỗn hợp khí, xem 3.3.2.
A.2.14 Khí và hỗn hợp khí nhóm
13
Xem Bảng A.14.
Bảng
A.14 - Khí và hỗn hợp khí thuộc nhóm 13
Khí
Mã
FTSC
Tên
đồng nghĩa
1,3 - Butađien, đã ổn định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Clotrifloelylen, đã ổn định
5200
R 1113
Điboran
5350
Etylen oxit
5200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hyđro xyanua đã ổn định a
5301
Axit hyđroxyanic (anhyđrit)
Propylen oxit
5100
Mely oxran
Stibin
5300
Antimon hyđrua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5100
Vinyl bronua, đã ổn định a
5100
Vinyl clonua, đã ổn định
5100
Cloetylen R 1140
Vinyl florua, đã ổn định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Floetylen R 1141
Metyl vinyl ete, đã ổn định
5100
Metoxyetylen
a Bao gồm một số sản
phẩm là chất lỏng ở điều kiện môi trường bình thường bởi vì chúng có thể được
cung cấp trong các thùng chứa có áp suất. Chúng được xếp vào nhóm này và được
cung cấp cùng với tác nhân đẩy (nhiên liệu phun khí) trong thùng chứa có áp
suất với việc sử dụng các đầu ra của van.
Đối với hỗn hợp khí, xem 3.3.2.
A.2.15 Khí nhóm 14
Xem Bảng A.15.
Bảng
A.15 - Khí thuộc nhóm 14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
FTSC
Tên
đồng nghĩa
Axêtylen
5130
Etyn
A.2.16 Khí và hỗn hợp khí nhóm
15 (thường dùng trong y tế)
Đối với hỗn hợp khí, xem 3.3.2 cho
các ứng dụng chung.
Phụ lục B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ nối
B.1 Đầu ra của van
Xem Hình B.1 và Bảng B.1.
Kích
thước tính bằng milimét

CHÚ THÍCH Đối với dung sai, xem
TCVN 2244 và ISO 286-2.
a Có/không lắp vào
b Ren dạng đầy đủ.
Hình
B.1 - Đầu ra của van
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích
thước tính bằng milimét
Ren
trái và phải
(d)
(A)
- (B)
mm
Hằng
số
(C)
mm
L1
mm
W
24 x 2
11,2
- 16,8
11,9
- 16,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,3
- 14,7
14
- 14
28
21
17,6
17,3
17
16,6
16,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,8
- 20,2
12,5
- 19,5
13,2
- 18,8
13,9
- 18,1
14,6
- 17,4
15,3
- 16,7
16
- 16
32
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
16,7
16,3
16
15,6
15,3
W
30 x 2
12,4
- 23,6
13,1
- 22,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14,5
- 21,5
15,2
- 20,8
15,9
- 20,1
16,6
- 19,4
17,3
- 18,7
18
- 18
36
27
17,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
16,7
16,3
16
15,7
15,3
15
B.2 Đầu nối
Xem Hình B.2 và B.4 và Bảng B.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ THÍCH Nếu sử dụng các đầu nối
mũi tròn (đầu nối có mặt tựa cứng) thì phải sử dụng các kích thước tương tự và
theo kiến nghị của Phụ lục C.
Hình
B.2 - Đầu nối
Bảng
B.2 - Kích thước đầu nối
Ren
trái và phải
(d)
(a)
- (b)
mm
Hằng
số
A+B
(c)
mm
L1,
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,2
- 16,8
11,9
- 16,1
12,6
- 15,4
13,3
- 14,7
14
- 14
28
21
21,5
21,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21,2
21,2
W
27 x 2
11,8
- 20,2
12,5
- 19,5
13,2
- 18,8
13,9
- 18,1
14,6
- 17,4
15,3
- 16,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
24
21,5
21,2
21,2
21,2
21,2
21,2
21,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,4
- 23,6
13,1
- 22,9
13,8
- 22,2
14,5
- 21,5
15,2
- 20,8
15,9
- 20,1
16,6
- 19,4
17,3
- 18,7
18
- 18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27
21,2
21,2
21,2
21,2
21,2
21,2
21,2
21,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.3 Đai ốc nối
Xem Hình B.3 và Bảng B.3.
Kích
thước tính bằng milimét

CHÚ THÍCH Đối với dung sai, xem TCVN
2244 và ISO 286-2.
Hình
B.3 - Đai ốc nối
Bảng
B.3 - Kích thước đai ốc nối
Đường
kính danh nghĩa của ren D = đường kính danh nghĩa của bộ nối
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
21
31
27
24
34
30
27
37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem Hình B.4.
Kích
thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN
1 vòng O
2 ống chẹn
3 đai ốc nối
Các kích thước của các vòng O dùng
cho ống chẹn thường như sau:
đối với W 24 x 2
5,28 x
1,78
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
đối với W 30 x 2
7,66 x
1,78
và độ cứng là 80 Shore A
a Cạnh vát 0,2 mm
Hình
B.4 - Ví dụ về lắp (kết cấu) rãnh vòng O
Phụ lục C
(quy
định)
Sửa các đai ốc nối cần đến dụng cụ siết chặt
Đối với các đầu nối sử dụng đai ốc
được siết chặt bằng dụng cụ thì hệ thống ren có khả năng bị quá ứng suất một
cách bất ngờ khi sử dụng để siết chặt mối nối.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu sử dụng đầu nối có vòng bít đàn
hồi với đai ốc được siết chặt bằng tay, không cần đến dụng cụ để bảo đảm an
toàn trong lắp ráp và vận hành.
CHÚ THÍCH Việc thiết kế bộ, nối
có mặt tựa cứng thường yêu cầu monen siết chặt tạo ra độ kín của mối nối không
lớn hơn 15 N.m.
Phụ lục D
(tham
khảo)
Đầu ra của van chai chứa khí dùng trong y tế
D.1 Phạm vi áp dụng
Phụ lục này đưa ra các ví dụ về sử
dụng đầu ra của van chai chứa khí dùng trong y tế để bảo đảm an toàn cho bệnh
nhân. Các khí này được xử lý khác nhau tùy thuộc vào chúng là khí dùng để hít
thở hoặc dùng cho các mục đích khác. Việc sử dụng dựa trên tính chất dược liệu
học và điều trị học của các khí mà không căn cứ vào tính chất vật lý như áp
suất.
D.2 Thuật ngữ và định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D.2.1 Khí dùng trong y tế (gas
for medical use)
Khí hoặc hỗn hợp khí nào đó được
cấp cho bệnh nhân để điều trị, chẩn đoán hoặc phòng bệnh, có hoặc không có tác
động về mặt dược liệu, hoặc được sử dụng cho các dụng cụ phẫu thuật. Khí này
bao gồm cả khí chữa bệnh và khí y tế.
D.2.2 Khí chữa bệnh (medicinal
gas)
Khí hoặc hỗn hợp khí nào đó được
cấp cho bệnh nhân để điều trị, chẩn đoán hoặc phòng bệnh,, có sử dụng tác động
về mặt dược liệu và được xếp loại là sản phẩm chữa bệnh, ví dụ theo Điều 1.2
của hướng dẫn 2001/83/EC của Nghị viện Châu Âu và Hội đồng ngày 6 tháng 11 năm
2001 về qui tắc của cộng đồng có liên quan đến các sản phẩm chữa bệnh dùng cho
người.
D.2.3 Khí để hít vào (gas
for inhlation)
Khí chữa bệnh dùng để đưa vào cơ
thể thông qua sự hô hấp. Khí được cấp riêng một mình hoặc sau khi trộn với oxy
hoặc không khí tại thời điểm sử dụng.
D.2.4 Hỗn hợp khí chữa bệnh chứa
oxy (medicinal gas mixture containing oxygen)
Hỗn hợp khí trong đó cần tính đến
hàm lượng oxy để giới hạn khoảng thời gian hít vào trong điều kiện khí quyển
tiêu chuẩn, ví dụ như các hỗn hợp hai thành phần (từ nitơ, hêli, nitơ oxit,
cácbon đioxit) hoặc các hỗn hợp ba hoặc nhiều thành phần, ví dụ để thử chức
năng của phổi (LFT). Các hỗn hợp khí chứa bệnh chứa oxy có thể được phân loại
như sau:
- hỗn hợp hypoxic (hỗn hợp có hàm
lượng oxy thấp hơn bình thường): khí có O2 < 20 % 1) để hít
vào trong thời gian ngắn;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- hỗn hợp normoxic (hỗn hợp có hàm
lượng oxy bình thường): 20% 1) £
O2 £23,5 để hít vào liên
tục.
D.2.5 Khí phân tích
(analytical gas)
Khí dùng để hiệu chuẩn sự phân tích
hoặc dùng cho mục đích cung cấp năng lượng (lửa, lò v.v...) và các mục đích
tương tự (ví dụ, khí cho phép đo màu sắc, khí cho phổ quang kế hấp thụ nguyên
tử) trong các phòng thí nghiệm nghiên cứu sinh học hoặc dược liệu.
D.2.6 Khí để thở (brathable
gas)
Khí hỗ trợ cho sự sống được dùng
trong thiết bị thở hoặc thiết bị lặn trong môi trường khí quyển không tiêu
chuẩn như nước, ở độ cao lớn, trong vũ trụ hoặc trong môi trường hạn hẹp hoặc
nhiễm bẩn nhưng không dùng cho điều trị, chuẩn đoán phòng bệnh. Ví dụ, không
khí, oxy các hỗn hợp khí (nitơ/oxy, hêli/oxy, nitơ/hêli/oxy v.v...) với hàm lượng
oxy bình thường hoặc lớn hơn bình thường.
D.3 Qui tắc an toàn
Sự xuất hiện đồng thời của các chai
chứa khí chữa bệnh, khí dùng trong y tế, khí phân tích và khí công nghiệp đã
làm tăng nguy cơ xảy ra, những vấn đề nghiêm trọng về an toàn cho bệnh nhân. Cần
áp dụng các yêu cầu sau:
- đội ngũ những người quản lý các
loại khí dùng trong y tế phải được đào tạo thích hợp để bảo đảm rằng khí được
sử dụng đúng.
- các khí và hỗn hợp khí khác nhau
phải được biết dễ dàng và được bảo quản ở các khu vực riêng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- theo quy tắc chung, các chai chứa
khí không dùng để thở, dùng trong công nghiệp hoặc y tế không được lắp bộ nối
đầu ra của van tương tự như bộ nối đầu ra của van dùng cho khí để thở. Yêu cầu
này bảo đảm tính toàn vẹn của hệ thống an toàn riêng của khí (được thiết kế để
phòng ngừa sự cung cấp hỗn hợp khí không dùng để thở hoặc hỗn hợp khí hypoxic)
và bảo vệ chống lại khả năng nối một cách vô ý các khí này cho các hệ thống cung
cấp khí để thở.
D.4 Qui tắc sử dụng đầu ra
Một số đầu ra của van đã được chỉ
định cho các khí thông thường sử dụng y tế. Việc sử dụng các đầu ra của van từ
các khả năng giới hạn xuất phát từ việc phân tích mối nguy hiểm, chủ yếu là sự
ngạt thở trong trường hợp nối với các khí có hàm lượng oxy thấp hơn 20% 2)
do sự có mặt đồng thời của các khí công nghiệp và các khí dùng cho y tế trong
bệnh viện, và cũng như sự có mặt trong các hỗn hợp khí của các thành phần hạn
chế thời gian thở hít vào.
Khi không có chỉ định riêng cho một
loại khí hoặc hỗn hợp khí đã cho thì có thể áp dụng các quy tắc sau:
- Đối với các hỗn hợp khí giầu oxy
có ba thành phần hoặc nhiều hơn dùng để thở hít vào mà không sử dụng đầu ra của
van riêng, Hình D.1, cho phép sử dụng đầu ra của van được xác định như là một
chức năng của loại khí theo Bảng D.1.
- Đối với các khí và hỗn hợp khí
khác, đầu ra của van cho nhóm khí FTSC theo các Bảng 2 và Bảng 3 có thể được sử
dụng, ví dụ. No. 4 (xem Bảng 4) dùng cho tất cả các khí trơ và hỗn hợp khí mã
FTSC 0150 (trừ các khí trơ và hỗn hợp khí có đầu ra của van riêng như N2,
He, NO/N2, 100 ppm < NO < 1000 ppm) hoặc 1050.
Bảng D.1 liệt kê các giới hạn lớn
nhất đối với thành phần được dùng trong các khí giầu oxy được hỗn hợp sơ bộ để
hít vào trong thời gian ngắn và liên tục trong điều kiện khí quyển tiêu chuẩn.
Hình D.1 là biểu đồ tiến trình
logic cho việc chọn các đầu ra của van cho các khí dùng trong y tế.
Bảng
D.1 - Giới hạn lớn nhất cho các thành phần dùng trong các khí giầu oxy được hỗn
hợp sơ bộ để hít vào trong thời gian ngắn và liên tục trong điều kiện khí quyển
tiêu chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LC50
a
Dùng
trong y tế
Phần
thể tích lớn nhất hít vào liên tục
N2O
-
Trạng
thái mất cảm giác hoặc mất đau nếu 50/50
80%
CO
3760
ppm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,4%
CO2
-
Hỗn
hợp sơ bộ LFT
7%
NO
115
ppm
Chăm
sóc cẩn thận lúc mới sinh trong hỗn hợp sơ bộ với N2
0,1%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Hỗn
hợp sơ bộ LFT
0,4%
H2
-
Thử
chức năng của ruột trong hỗn hợp sơ bộ với không khí. Khí để hiệu chuẩn
Không
áp dụng
CH4
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,4%
a LC 50 là nồng độ của
khí trong không khí sẽ gây chết người đối với 50 % đối tượng thử nghiệm.

Hình
D.1 - Biểu đồ tiến trình để lựa chọn các đầu ra của van cho các khí dùng trong
y tế
D.5 Ví dụ về đầu ra của van
được lựa chọn có sự trợ giúp của Hình D.1
D.5.1 Ví dụ 1: Nuôi cấy tế
bào anabrobric (không dùng để thở)
Thành phần của hỗn hợp điển hình :
10% H2, 5% CO2, N2 cân bằng.
Khí hoặc hỗn hợp khí có đầu ra
được chỉ định (khí/ mã FTSC) hay không?
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Khí có chứa thành phần cháy trên
giới hạn cháy của nó hay không?
Có
Chỉ định đầu ra
Đầu
ra 9
D.5.2 Ví dụ 2: Khí/hỗn hợp
độc hại hypoxic
Thành phần điển hình : 100 %
nitơ oxit (NO)
Khí hoặc hỗn hợp khí có đầu ra
được chỉ định (khí/ mã FTSC) hay không?
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Khí có chứa thành phần cháy trên
giới hạn cháy của nó hay không?
Không
Khí có chứa thành phần trên nồng
độ tới hạn của nó khi nó được xem là độc hại hay không?
Có
Chỉ định đầu ra
Đầu
ra 12
D.5.3 Ví dụ 3: Hỗn hợp
hypoxic thử chức năng phổi (không có thành phần cháy)
Thành phần điển hình: 4 % CO2,
16 % O2, N2 cân bằng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Khí có chứa oxy không?
Có
Hàm lượng oxy ít nhất là 20% phải
không?
Không
Khí có được cấp để thở không?
Có
Chỉ định đầu ra
Đầu
ra 25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thành phần điển hình: 9 %
He, 35 % O2, N2 cân bằng
Khí hoặc hỗn hợp khí có đầu ra
được chỉ định (khí/ mã FTSC) hay không?
Không
Khí có chứa oxy không?
Có
Hàm lượng oxy ít nhất là 20 %
phải không?
Có
Khí có chứa các bon monoxit
không?
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
Chỉ định đầu ra
Đầu
ra 26 (không hypoxic)
D.5.5 Ví dụ 5: Khí chuẩn
cho khí phân tích máu
Thành phần của hỗn hợp điển
hình: 5 % CO2, 20% O2, N2 cân bằng
Khí hoặc hỗn hợp khí có đầu ra
được chỉ định (khí/ mã FTSC) hay không?
Không
Khí có chứa oxy không?
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
Khí có chứa cácbon monoxit không?
Không
Khí có được cấp để thở không?
Có
Chỉ định đầu ra
Đầu
ra 4
D.5.6 Ví dụ 6: Hỗn hợp
không có hypoxic thử chức năng phổi (không có thành phần cháy)
Thành phần hỗn hợp điển hình :
0,3 % C2H2, 0,3 % CO, 0,3 % CH4, 21 % O2,
N2 cân bằng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Khí có chứa oxy không?
Có
Hàm lượng oxy ít nhất là 20% phải
không?
Có
Khí có chứa cácbon monoxit không?
Chỉ định đầu ra
Đầu
ra 28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66