TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 6716 :
2000
(ISO
10298 : 1995 E)
XÁC
ĐỊNH TÍNH ĐỘC CỦA KHÍ HOẶC HỖN HỢP KHÍ
Determination of
toxicity of gas or gas mixture
Lời nói đầu
TCVN 6716 : 2000 hoàn toàn tương đương với
ISO 10298 : 1995E
TCVN 6716 2000 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn
TCVN/TC 58 Bình chứa ga biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng
đề nghị, Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Determination of
toxicity of gas or gas mixture
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định phương pháp thử để
xác định liệu khí độc hoặc rất độc, để loại trừ các trở ngại khi áp dụng TCVN
6551:1999 (ISO 5145). Phương pháp tính toán có thể xác định tính độc của hỗn hợp
khí trong khi không có các số liệu thực nghiệm có giá trị.
2. Tiêu chuẩn trích
dẫn
TCVN 6551:1999 (ISO 5145:1990) Đầu ra của van
chai chứa khí và hỗn hợp khí - Lựa chọn và xác định kích thước.
3. Định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các định nghĩa
sau:
3.1. Nồng độ gây chết LC50 (lethal
concentration LC50): Nồng độ của khí (hoặc hỗn hợp khí) trong
không khí được cung cấp cho một lần phơi một nhóm chuột bạch mới trưởng thành
(chuột đực và cái) trong chu kỳ thời gian ngắn (24 h hoặc ít hơn) làm một nửa số
chuột đó bị chết trong vòng ít nhất 14 ngày.
3.2. Mức độc (toxicity level): Tính độc của khí và
hỗn hợp khí được chia thành ba nhóm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Nhóm 2: độc [khi 200 ppm < LC50
≤ 5000 ppm (v/v)]
- Nhóm 3: rất độc [khi LC50 ≤ 200
ppm (v/v)]
trong đó
LC50 giá trị tương ứng với một giờ
phơi trong khí;
ppm (v/v) chỉ phần triệu, tính theo thể tích.
4. Xác định tính độc
Đối với khí một thành phần (đơn) phải sử dụng
phương pháp thử được trình bày trong 4 1. Vì lý do bảo vệ động vật và khả năng
có hạn của phòng thí nghiệm chuyên ngành, cần tránh sử dụng phương pháp thử
tính độc bằng sự hít thở chỉ dùng để phân loại hỗn hợp khí, nếu như tính độc
của từng khí thành phần đã có. Trong trường hợp này, tính độc được xác định phù
hợp với 4.2.
4.1. Phương pháp thử
4.1.1. Tiến hành thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.2. Tính kết quả đối với khí sạch
Tính độc của khí sạch đưọc liệt kê trong phụ
lục A, trong đó giá trị của LC50 tương ứng với 1 giờ phơi. Một số
giá trị này được đánh giá phù hợp với phụ lục C.
4.2. Phương pháp tính toán
Giá trị LC50 của hỗn hợp khí được
tính toán bằng công thức sau:

trong đó
Ci là số mol (phân tử gam) của thành
phần độc thứ i trong hỗn hợp khí;
LC50i là nồng độ gây chết của thành
phần độc thứ i [LC50 < 5000 ppm (v/v)] tính bằng ppm theo thể tích.
Sau khi tính được giá trị LC50,
hỗn hợp được phân loại phù hợp với 3.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục A
(tham khảo)
Giá
trị LC50 đối với các nhóm khí khác nhau
Điều A.1 của phụ lục này nêu ra giá trị LC50
đối với các nhóm khí khác nhau được liệt kê trong TCVN 6551:1999 (ISO 5145) và
tương ứng với mã số FTSC. Đối với một số nhóm, được đề nghị thay cho mã số FTSC
cũ một mã số mới (xem điều 3).
Hơn nữa, điều A.2 liệt kê giá trị LC50
và tài liệu tham khảo cho từng khí một.
A.1. Bảng nhóm khí
Xem bảng từ A.1 đến A.6
Chú thích 2 - Một số khí được liệt kê trong bảng
từ A.1 đến A.6 được coi là độc theo TCVN 6551:1999 (ISO 5145), nhưng còn phải
cân nhắc lâu. Lần xuất bản sắp tới của ISO 5145 sẽ được sửa chữa cho phù hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem bảng A.7.
Bảng A.1 - Nhóm 4:
Khí và hỗn hợp khí không cháy, độc và ăn mòn (hoặc ăn mòn do thủy phân)
Khí
Mã số FTSC
Từ đồng nghĩa
LC50
[ppm (v/v)]
Antimon pentaflorua
0302
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bo triclorua
0203
Bo clorua
2541
Bo triflorua
0253; 0263
Bo florua
387
Bromua aceton
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
260
Cacbonyl florua
0213
360
Cyanogen clorua
0303
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Denteri clorua
0213
3120
Denteri florua
0203
1100
Debromdiflometan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R12B2
27000
Diclo (2-clovinyl) asen
0303
Levisit
8
Diphosgen
0303
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Etyldicloasen
0303
7
Hexafloaceton
0203
Hexafloprapan-2-on,
defloaceton
470
Hydrobromua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit bromhydric
(khan)
2860
Hydro clorua
0213
Axit clohydric
(khan)
3120
Hydro florua
0203
Axit flohydric
(khan)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hydro iodua
0203
Axit iotthydric
(khan)
2860
lot triflometan
0200; 0100
Triflometan iodua
Metyl bromua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Brommetan
850
Metyldicloasen
0303
10
Khí hạt cải
0303
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nitrosyl clorua
0203; 0303
35
Peflobut - 2 - en
0200; 0100
12000
Phenylcarbylamin clorua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Phosgen
0303
Carbonyl clorua
5
Photpho pentaflorua
0203; 0303
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Photpho triflorua
0203
420
Silic tetraclorua
0203
750
Silic tetraflorua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tetraflosilan
450
Lưu huỳnh dioxit
0201
2520
Lưu huỳnh tetraflorua
0203; 0303
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu huỳnh florua
0300
3020
Vonphram hexaflorua
0303
160
Uran hexaflorua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
Bảng A.2 - Nhóm 7:
Khí và hỗn hợp khí cháy, độc và ăn mòn (cơ bản)
Khí
Mã FTSC
Từ đồng nghĩa
LC50
[ppm (v/v)]
Amoniac
0202; 2102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7338
Dimetylamin
2202; 2102
11100
Monoetylamin
2202; 2102
Etylamin R 631
16000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2202; 2102
Metylamin R 630
7000
Trimetylamin
2202; 2102
7000
Bảng A.3 - Nhóm 8:
Khí và hỗn hợp khí cháy, độc và ăn mòn (axit) hoặc không ăn mòn
Khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ đồng nghĩa
LC50
[ppm (v/v)]
Arsin
2300
20
Cacbon monoxit
2250; 2260
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cacbonyl sunfua
2301; 2201
Cacbonoxyl sulfua
1700
Clometan
2200; 2100
Metyl clorua R 40
8300
Khí than
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Cyanogen
2300; 2200
350
Cyclo propan
2200; 2100
Trimetylen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Denteri selenua
2301
2
Denteri sulfua
2301; 2201
710
Diclosilan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
314
Dimetylsilan
2300; 2100
-
Floetan
2300; 2100
Etyl florua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
German
2300
20
Heptaflobutyrmitril
2300
10
Hexaflocyclobuten
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Hydro selenua
2301
2
Hydro sulfua
2301: 2201
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Metyl mercaptan
2201
Metanthiol
1350
Metylsilan
2300; 2100
-
Niken cacbonyl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Niken tetracacbonyl
20
Pentafloproionnitril
2300
10
Chì tetraetyl
2300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chì tetraetyl
2300; 2200
800
Trifloacetonitril
2300; 2200
500
Trifloetylen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2000
Trimetylsilan
2300; 2100
-
Bảng A.4 - Nhóm 9:
Khí và hỗn hợp khí tự cháy
Khí
Mã số FTSC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LC50
[ppm (v/v)]
Kẽm dietyl
3300
10
Pentaboran
3300
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3310
20
Silan
3150; 3160
Silic tetrahydrua
19000
Nhôm trietyl
3300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Trietylboran
3300
1400
Trietylstibin
3300
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khí
Mã số FTSC
Từ đồng nghĩa
LC50
[ppm (v/v)]
Bis (triflometyl) peoxit
4300
10
Brom pentaflorua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
Brom triflorua
4303
180
Clorin
4203
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Clorin pentaflorua
4303
122
Clorin triflorua
4303; 4203
299
Dinitơ trioxit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nitơ sesquioxit
Nitơ trioxit
Nitơ oxit
57
Florin
4343
185
lot pentaflorua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
Nitơ oxit
4351; 4361
115
Nitơ dioxit
4301
Dioxit lỏng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dinitơ tetraoxit
Nitơ dioxit
Nitơ tetraoxit
115
Oxi diflorua
4343
2,6
Ozon
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Tetraflohydrazin
4343
100
Bảng A.6 - Khóm 13:
Khí và hỗn hợp khí cháy dùng để phân huỷ hoặc polyme hóa (trường hợp)
Khí
Mã số FTSC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LC50
[ppm (v/v)]
Buta - 1,3 - dien (bị cấm)
5100
-
Clotrifloetylen
5200
2000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5330; 5360
80
Etylen oxit
5200
Oxiran
2900
Hydro cyanua
5301
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
140
Propylen axit
5200; 5100
Metyl oxiran
7200
Stibin
5300
Antimoan hydrua
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5200; 5100
-
Vinyl clorua (bị cấm)
5200: 5100
Cloetylen R 1140
-
Vinyl florua (bị cấm)
5100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Ete metyl vinyl (bị cấm)
5200; 5100
Metoxyetylen
-
Bảng A.7 - Nhóm 13:
Danh sách các khí được nêu nguồn tài liệu của giá trị LC50
Khí
Mã số FTSC
LC50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tài liệu tham khảo
(xem phụ lục D)
Amoniac
2102
7338
“Không độc”
(1)
Antimon pentaflorua
0303
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2)
Asenic triflorua
0303
20
Tương tự như arsin
Arsin
2300
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3)
Arsenic pentaflorua
0303
20
Tương tự như arsin
Bis (triflometyl) peroxit
4300
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bo tribromua
0203
380
Tương tự như BF3
Bo triclorua
0203
2541
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1)
Bo triflorua
0253; 0263
387
(1)
Brom clorua
4203
290
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Brom pentaflorua
4303
25
Được hiệu chỉnh
theo thời gian và hiệu ứng
(4)
Brom triflorua
4303
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Brom aceton
0203
260
Tương tự như clo
aceton
Buta -1,3 - dien (bị cấm)
5100
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cacbon monoxit
2250; 2260
3760
Được hiệu chỉnh theo
thời gian
(6)
Cacbonyl florua
0213
360
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(5)
Cacbonyl sunfua
2301
1700
Được hiệu chỉnh
theo thời gian
(7)
Clorin
4203
293
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1)
Clorin pentaflorua
4303
122
(8)
Clorin triflorua
4203
299
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(8)
Clo trifloetylen
5200
2000
Được hiệu chỉnh
theo thời gian
(10)
Clometan
2100
8300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cyanogen
2200
350
Được hiệu chỉnh
theo thời gian
(11)
Cyclopropan
2100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
“Không độc” - LCLO
- Xám - Được hiệu chỉnh theo thời gian
(12)
Cyanogen clorua
0303
80
Được hiệu chỉnh
theo thời gian
Denteri clorua
0213
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Denteri florua
0203
1100
Denteri selenua
2301
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giống như hydro
selenua
Denteri sunfua
2201
710
Tương tự hydro
sunfua
Diboran
5350; 5360
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Được hiệu chỉnh
theo thời gian
(13)
Dibromdiflometan
0100
27000
“Không độc” - LCLO
- Xám - Được hiệu chỉnh theo thời gian
Diclo (2-clovinyl) arsin
0303
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngoại suy từ tiêm
tĩnh mạch
(14)
Diclo siran
2203
314
Dietyl kẽm
3300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Được công nhận
(15)
Dimetyl amin
2102
1100
“Không độc” - Được
hiệu chỉnh theo thời gian
(16)
Dimetyl silan
2100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
“Không độc”
Dinitơ trioxit
4301
57
Được tính toán từ
hỗn hợp 50 % NO, 50 % NO2
Diphosgen
0303
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhận được từ
phosgen
Etyldicloarsin
0303
7
“Không độc” - Con
người - Được hiệu chỉnh theo thời gian
(17)
Etylen oxit
5200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Được hiệu chỉnh
theo thời gian
(18)
Flonin
4343
185
(19)
Floetan
2300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không độc
German
2300
20
Tương tự như arsin
Heptaflobytyronitril
2300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Được công nhận
Hexaflo axeton
0203
470
Được hiệu chỉnh
theo thời gian
Hexaflo cyclobuten
2100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
“Không độc”
Hydro bromua
0203
2860
Hydro clorua
0213
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1)
Hydro cyanua
5301
140
(1)
Hydro florua
0203
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(21)
Hydro iodua
0203
2860
Tương tự như hyđro
bromua
Kydro selenua
2301
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật thí nghiệm.
Được hiệu chỉnh theo thời gian
(22)
Hydro sunfua
2201
712
(1)
Hydro telurua
2301
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tương tự như hydro
selenua
lodin pentaflorua
4303
120
Giống như CIF5
lodtriflometan
0100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không độc tương tự
như bromtriflometan
Metyl bromua
0200
850
Được điều chỉnh
theo thời gian
(23)
Metylclosilan
2223
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giống như
metyldiclosilan
Metyldiclosilan
2223
600
Được điều chỉnh theo
thời gian
(42)
Metyldicloarsin
0303
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tương tự như
etyldicloarsin
Metyl mercaptan
2201
1350
Được điều chỉnh
theo thời gian
(24)
Metylsilan
2100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không độc
Ete metyl vinyl (bị cấm)
5100
-
Không độc tương tự
ête etyl vinyl ete divinyl và ete dimetyl
Monoetylamin
2102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
“Không độc” - Được
hiệu chỉnh theo thời gian
(25)
Monometylamin
2102
7000
“Không độc” - Xám
(26)
Khí hạt cải
0303
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LCLO -
con người - Được hiệu chỉnh theo thời gian
(17)
Niken cacbonyl
2300
20
Được điều chỉnh
theo thời gian
(27)
Nitơ monoxit
4351; 4361
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giống như nitơ
dioxit
Nitơ dioxit
4301
115
(28)
Nitrosyl clorua
0303
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Được hiệu chỉnh
theo thời gian LCLO gây mòn
(29)
Oxi diflorua
4343
2,6
(8)
Ozon
4330
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Được điều chỉnh
theo thời gian
(30)
Pentaflobutyronitril
2300
10
Pentaflopropionitril
2300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Được thỏa thuận
Percloryl florua
4203
770
Được điều chỉnh
theo thời gian
(12)
Perflobut - 2 - en
0100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
“Không độc” - LCLO
- Được hiệu chỉnh theo thời gian
(2)
Pentaboran
3300
10
Được điều chỉnh theo
thời gian
(31)
Phenylcarbylamin clorua
0303
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tương tự phosgen
-
Phosgen
0303
5
Được điều chỉnh
theo thời gian
(32)
Phosphin
3310
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Được điều chỉnh
theo thời gian
(33)
Phospho pentaflorua
0203
190
Nhận được từ phân
hủy trong HF
-
Phospho triflorua
0203
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhận được từ phân
hủy trong HF
-
Oxit propylen
5100
7200
“Không độc”
(34)
Selen hexaflorua
0303
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Được điều chỉnh
theo thời gian
(39)
Silan
3150; 3160
19000
“Không độc” - Được
điều chỉnh theo thời gian
(1)
Silic tetraclorua
0203
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tương tự HCI
-
Stibin
5300
20
Tương tự arsin
-
Lưu huỳnh dioxit
0201
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(35)
Lưu huỳnh tetraflorua
0203
40
(36)
Sulfuryl florua
0200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1)
Telu hexaflorua
0303
25
Được điều chỉnh
theo thời gian
(39)
Tetraetyl chì
2300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(37)
Tetraflohydrin
4343
100
Được điều chỉnh
theo thời gian
(38)
Tetrametyl chì
2300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Được điều chỉnh
theo thời gian
(40)
Trietyl nhôm
3300
10
Được thỏa thuận
Trietylboran
3200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Được điều chỉnh
theo thời gian
(13)
Trifloaxetyl clorua
0303
10
Giống như
tricloaxetyl clorua
Triclosilan
2203
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tương tự HCI
Trifloaxetonitril
2200
500
Được điều chỉnh
hiệu quả và thời gian từ tricloaxetonitril
Trifloetyten
2200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Được điều chỉnh
theo thời gian từ clotrifloetylen
Trimetylamin
2102
7000
LCLO -
Được điều chỉnh theo thời gian
(41)
Trimetylsilan
2100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không độc
Trimetylstibin
3300
20
Tương tự stibin
Vonphram hexaflorua
0303
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân hủy trong HF
Uran hexaflorua
0303
25
Tương tự Telu hexaflorua
Vinyl bromua (bị cấm)
5200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không độc
Vinyl clorua (bị cấm)
5100
-
Không độc
Vinyl florua (bị cấm)
5100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không độc
Phụ
lục B
(tham khảo)
Hướng
dẫn thử2)
B.1. Sản phẩm kiểm tra
Thẻ nhận biết (số sản phẩm, lô và tinh chất
chất hoá lý của sản phẩm) phải được kèm theo báo cáo kết quả.
Chú thích 3 - Thẻ nhận biết có thể cung cấp
các thông tin Iiên quan đến khả năng cháy và tính chất nổ của sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.2.1. Chuột
Sử dụng chuột thuộc giống đã biết, được qui
định trong báo cáo thử, việc thử nghiệm phải được tiến hành trên các con chuột
trưởng thành khỏe mạnh cân nặng trong khoảng 150 g và 250 g, được làm quen với
nhóm chuột trong thời gian ít nhất là 5 ngày. Độ tuổi của đàn chuột, nếu biết
chính xác, phải được nêu ra trong báo cáo thử.
B.2.2. Nhóm động vật và chuồng nuôi
Động vật phải được nuôi dưỡng theo đàn trong
điều kiện ăn ở được qui định trong báo cáo thử.
Đáy chuồng nuôi phải là lưới hoặc phủ rơm mà
động vật không thể phá hỏng.
Các nhóm động vật khác nhau phải được nuôi dưỡng
trong các điều kiện ăn ở, nhiệt độ, độ ẩm không khí, thức ăn và ánh sáng như
nhau, thích hợp với thực tế phòng thí nghiệm tốt.
B.2.3. Thiết bị sử dụng để xông khí
B.2.3.1. Chuồng, bằng vật liệu trung tính
(thủy tinh, thép không gỉ...) có thể tích nhỏ nhất là 100 lít, kín, và cho phép
chuột tiếp xúc nhanh với không khí có nồng độ đã chọn.
B.2.3.2. Hệ thống sinh khí, được trộn với
không khí với nồng độ theo qui định, bao gồm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- hệ thống bơm mạnh, tạo ra lưu lượng không
nhỏ hơn 100 lít không khí trên giờ và cho một con chuột,
- van, cho phép tính toán lưu lượng khí như
là hàm số của lưu lượng không khí và nồng độ khí thử theo yêu cầu. Van này có
thể lắp ghép với hệ thống đo liên tục, dùng để làm giảm hoặc tăng lưu lượng
trong giới hạn đã định.
B.2.3.3. Hệ thống, có thể dễ làm thay đổi nồng
độ khí thử trong không khí một cách tin cây. Đối với chế độ phơi trong khoảng
thời gian vài giờ, việc phân tích định lượng nồng độ này trong thời gian giờ
đầu và giờ cuối của việc phơi phải đầy đủ.
Nếu chỉ có khả năng kiểm tra nồng độ khí thử
theo chu kỳ việc phân tích định lượng giá trị này phải được tiến hành ít nhất
một lần trong một giờ.
B.2.4. Chuồng thử
Chuồng thử phải làm bằng lưới, kể cả đáy
chuồng không được phủ rơm.
B.3. Phương pháp thử
B.3.1. Chuẩn bị sản phẩm thử
Khí hoặc hơi phải được chuẩn bị sẵn ở nồng độ
theo qui định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng nhóm động vật, được chọn ngẫu nhiên,
phải tương ứng với số lượng của nồng độ khí thử cộng với một nhóm kiểm tra.
Mỗi nhóm phải bao gồm ít nhất 10 con chuột (trong
các chuồng riêng có năm chuột đực và năm chuột cái). Khối lượng của từng con
chuột không được nặng hơn 20 % khối lượng trung bình của đàn chuột kể cả trong
khi thử.
B.3.3. Chọn nồng độ khí
Nồng độ khí được chọn sao cho đối với ít nhất
3 nhóm chuột, số lượng chuột chết được tính trong ngày thứ 14 của mỗi nhóm phải
đủ để xây dựng đường cong nồng độ - số lượng chuột chết, và khi có thể cho phép
việc xác định LC50 có thể chấp nhận được.
B.3.4. Quản lý chăm sóc đàn chuột
Cân chuột phải chịu đựng phép thử
Để các con chuột (B.2.2.2) không bị đói vào
trong chuồng (B.2.3.1) để trong chuồng thử (B.2.4). Chỉnh lưu lượng khí quyển
đến khoảng 100 lít/h cho một con chuột.
Giữ nhiệt độ ở (22 ± 2)°C và độ ẩm không khí
tương đối ở (55 ± 15) % trong suốt quá trình thử.
Việc nghiên cứu các nồng độ thử khác nhau có
thể tiến hành trong một vài lần phơi, nhưng khoảng cách giữa hai lần phơi liên
tục không được nhỏ hơn 48 h.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phơi nhóm chuột kiểm tra trong dòng không khí
sạch. Cho đàn chuột nước và thức ăn sau khi thử
B.3.5. Quan sát lần phơi tiếp theo
Quan sát đàn chuột trong thời gian phơi khí
tiếp theo và quan sát chúng liên tục ít nhất hai lần một ngày. Cần chú ý các
điểm sau
- bất kỳ triệu chứng nhiễm độc nào (thời gian
triệu chứng xảy ra, khoảng thời gian và số lượng chuột bị nhiễm độc):
- số lượng chết (thời gian xảy ra và tỷ lệ
chết).
Cân lại chuột ít nhất vào các ngày thứ ba,
thứ bảy và ngày thứ mười bốn.
Có thể tiến hành khám nghiệm tử thi các con chuột
chết trong khi thử. Tất cả các con chuột còn sống phải bị giết trong ngày thứ
14 và tiến hành khám nghiệm tử thi. Phổi và các bộ phận khác có đặc tính không
bình thường phải được lấy ra và lưu giữ trong dung dịch để có thể kiểm tra mô.
B.4. Tính toán LC50
LC50 có thể tính toán được (xem
4.2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 4 - Dựa trên xác chết theo giới
tính, người có thẩm quyền thử có thể quyết định có thử lại hay không, để xác
định giá trị LC50 - 1h -14 ngày phân chia cho chuột đực và chuột cái.
B.5. Báo cáo thử
Báo cáo thử phải bao gồm tất cả các thông tin
được qui định của thực hành thí nghiệm và đặc biệt:
a) mẫu tham khảo thẻ nhận biết, được kèm theo
của sản phẩm thử;
b) các tính chất của các nhóm chuột (B.2.1 và
B.2.2);
c) điều kiện ăn ở của các nhóm chuột (B.2.2);
d) các tính chất của thiết bị sử dụng để xông
khí (B.2.3);
e) tất cả các nồng độ ghi được trong quá
trình thử (B.3.3);
f) kết quả quan sát đàn chuột phơi khi xông
khí (B.3.5);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h) bất kỳ chi tiết thao tác không được nêu
trong tiêu chuẩn này hoặc không bắt buộc, và bất kỳ tình huống nào có khả năng
ảnh hưởng đến kết quả thử.
Phụ
lục C
(tham khảo)
Lựa
chọn giá trị LC50 cho từng loại khí
C.1. Qui định chung
Khi lựa chọn số liệu từ các tài liệu về tính
độc xông cấp của các loại khí, khó khăn là kinh nghiệm. Điều đó giải thích cho
ví dụ của các công bố những năm gần đây, mà nó không thể đạt được kết quả của
phép thử tiêu chuẩn. Tuy nhiên số liệu của các nguồn báo cáo trở nên có giá trị
đối với các chi tiết của nó trong việc xử lý và tổng hợp thông tin. Hơn nữa, rõ
ràng là có sự thiếu toàn bộ các thông tin về tính độc xông. Vì thế cần phải cố
gắng lớn trong việc phối hợp tất cả các thực tế đã có để bổ sung cho các tính
chất độc của các khí.
C.2. Điều chỉnh thời gian
Trong phép thử tính độc xông, mối liên hệ
liều lượng - sự phản ứng có thể được thể hiện bằng phương trình W = c x t,
trong đó W là hằng số đặc trưng cho hiệu quả đã cho, tức là số chuột chết của
50 % số chuột bị phơi, và c x t là liều đã dùng được biểu thị như là kết quả
của nồng độ và thời gian phơi. Phương trình này, được gọi là qui tắc Haber, có
thể sử dụng được với điều kiện là chu kỳ nửa phân rã sinh học của vật chất đang
được nói đến một cách hợp lý dài hơn thời gian phơi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.3. Chọn động vật
Từ số liệu trên con người, nếu có thể dùng
được, thường là không đủ để nhận được bất kỳ mối liên hệ liều lượng - sự phản
ứng nào, động vật thí nghiệm được sử dụng để nghiên cứu tính độc của vật chất
trên vật máu nóng.
Trừ khi có chống chỉ thị, như là độ cảm nhận
cao hoặc thấp khác thường của chuột so với các động vật khác nhau so với người,
chuột là loài được ưu tiên trong phần lớn các phép thử tính độc thông thường.
Vì vậy số liệu LC50 của chuột thường dễ tìm thấy. Nếu các số liệu bị
thiếu (mất), số liệu của động vật gần giống với chuột về khối lượng được đùng để
đánh giá
C.4. Điều chỉnh hiệu ứng
Thay cho LC50, thường thấy thuật
ngữ LCLO xuất hiện trong các tài liệu báo cáo và cơ sở dữ liệu. LCLO
(nồng độ gây chết trị số thấp) được định nghĩa như là nồng độ thấp nhất của vật
chất trong không khí, khác với LC50, đại lượng được ghi chép trong
các tài liệu tham khảo chính thức như là nguyên nhân gây chết ở người hoặc động
vật. Đáng tiếc, việc sử dụng định nghĩa này không đủ chắc chắn để khẳng định
rằng liệu LC50 là nhỏ hơn hoặc lớn hơn giá trị này hay không. Tuy
nhiên, có vẻ hợp lý sử dụng LCLO như thể nếu có thông tin về nồng độ
gây chết gần đúng. Để phân loại các khí, không yêu cầu độ chính xác cao hơn,
nhưng công thức tính toán đối với hỗn hợp khí yêu cầu lấy giá trị LC50
xác định. Giá trị LC khác phải được lấy thay cho LC50 khi mà thông
tin bổ sung chứng tỏ nó đúng như vậy.
C.5. Sự đồng hoá
Một số chất có tính chất tương tự các cấu
trúc hóa học liên quan đến các đặc tính sinh lý đã biết. Mối liên quan hoạt
động - cấu trúc phải được xét đến tới mức có thể. Hơn nữa trong một vài ví dụ,
tác động của tính độc lên đường hô hấp trên cơ sở các tác động cơ bản như là sự
thủy phân các khí khác nhau với sự có mặt của hơi ẩm dẫn tới nguyên tắc tác
động như thế.
C.6. Các cách áp dụng khác
Đôi khi tính độc xông của các chất lỏng dễ
bay hơi được đánh giá trên cơ sở triệu trứng ngoài đường tiêu hoá khác, đặc
biệt là viêm bên trong màng bụng, giá trị LD50. Có sự tương quan
tương đối tốt giữa LC50 và LD50, về các hoạt chất ảnh hưởng
tới toàn cơ thể. Lấy các thuốc trừ sâu độc hại làm ví dụ, có thể thấy rằng một
LD50 tương ứng với một liều lượng theo khối lượng cơ thể trong các
phép đo sol khí mà các con chuột hít vào trong thời gian 4 giờ. Chẳng hạn một
LD50 của 100 mg/kg có thể chấp nhận sự tương đương với 4 giờ - LC50
của khoảng 1 mg/lít không khí.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc lựa chọn một giá trị LC50 cho
một chất khí riêng biệt đã tuân theo thuật toán logic được giới thiệu trên hình
C.1. Tiêu chuẩn đo nên dùng là LC50 chuột nuôi trong 1 h. Khi thiếu
các dữ liệu có giá trị cho các thông số chính xác này thì các giá trị LC50
RAT (chuột) được chọn cho các thời gian khác với 1 giờ nhưng gần với thời gian
1 giờ nhất, loại bỏ tất cả các số liệu ứng với thời gian nhỏ hơn 0,5 giờ. Nếu
không có được các số liệu LC50 tin cậy đối với chuột (RAT), cần chọn
con vật tiếp sau là chuột MUS, sau đó theo thứ tự sau: thỏ, chuột bạch, mèo,
chó, khỉ và động vật có vú. Nên dùng các dữ liệu đối với thời gian 1 giờ. Nếu
không tìm thấy các số liệu tin cậy của LC50 đối với bất kỳ con vật
nào thì cần tìm một giá trị LCLO có thể tin cậy được với việc dùng
cùng một hệ thống cấp bậc các con vật.
Nếu không nhận được giá trị LC50
hoặc LCLO có thể tin cậy được, một giá trị được chọn tạm thời dựa
trên một, một liên hợp hoặc tất cả các điều kiện sau
1) sự phản ứng (phân hủy) của sản phẩm trong
không khí;
2) sự tương quan với giá trị LD50;
3) sự so sánh với các mức nguy hiểm đã được
công bố khác, và
4) sự giống nhau với các sản phẩm tương tự.

Hình C.1 - Lựa chọn
thuật toán lôgic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(tham khảo)
Thư
mục
[1] VERNOT, E.H. et. al. Toxicol. Appl. Pharmacol.,
42, 1977, pp. 417-423.
[2] CHEKUNOVA, M.P. and MINKINA, N.A. Higiena
/ Sanitariya, 35 (7), 1970, pp. 25-28.
[3] LEWY, G.A. A study of arsine poisoning.
Q.J. Exper. PhysioL., 34, 1947, pp. 47-67.
[4] Toxlit 65; (RTECS); HSDB.
[5] SCHEEL, L.D. et al. Toxicity of carbonyl
fluoride, silicon tetrafluoride. Am. Ind. Hyg. Assoc. J., 29, 1968, pp. 41-48.
[6] ROSE, B.S. et al. Acute hyperbaric
toxicity of carbon monoxide. Toxicol. Appl. Pharmacol., 17, 1970. pp. 752-760.
[7] Ber. Dtsch. Chem. Ges. Abt. B: Alhandlungen.
76, 299, 43.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[9] DEICHMANN, W.B. Toxicology of drugs and
Chemicals, Academic Press, New York, 1969. p. 386.
[10] Fluor. Chem. Rev. 1, 197, 67.
[11] MCNERNEY, J.M. and SCHRENK, H.H. Acute
toxicity of cyanogen. Am. Ind. Hyg. Assoc. J., 21. 1960, pp. 121-124.
[12] Toxic and Hazardous Industrial Chemicals
Safety Manual, International Technical Information Institute, Tokyo, Japan,
1977.
[13] ADAMS, R.M. Boron, Metalloboron
Compounds and Boranes, Wiley, New York, 1964. p. 693.
[14] J. Pathol. Bacteriol., 58, 411, 46.
[15] Chemical Hygiene Fellowship Report
49-112, Union Carbide Corp., USA.
[16] Am. Ind. Hyg. Assoc. J. 43, 411, 82.
[17] National Technical Information Service.
PB 214-270.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[19] KEPLINGER, M.L. and SUISSA, L.W.
Toxicity of fluorine short-term inhalation. Am. Ind. Hyg. Assoc. J., 29, 1968,
pp. 10-18.
[20] LEWIS, R.J. Registry of Toxic Effects of
Chemical Substances, National Institute for occupational safety and health,
Ohio, USA, 1978.
[21] BORZELLA. J.F. and LESTER, D. Acute
toxicology studies of some perhalogenated ketones. Toxicol. Appl. Pharmacol.,
6. 1964, p. 341.
[22] DUDLEY. H.C. and MILLER J N. J Ind. Hyg.
Toxicol., 23, 1941, p. 470
[23] Br. J. Ind. Med.2, 24, 45.
[24] TANSY, H.F, et al. Acute toxicity
studies of rats exposed to methyl mercaptan. J. Toxicol. Environ. Health. 8. 1981.
pp. 71-88.
[25] SMYTH, H.F., CARPENTIER. C.P., WEIL, C.S.
and POZZANI, U.C. AMA Arch. Ind. Hyg. Occup, Med., 10, 1954. pp. 61-68.
[26] MEZENTEEVA, N.V. 1956.
[27] Am. J. Clin. Pathol., 26, 107, 56.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[29] PATTY Ind. Hyg. Toxicol., Vol. II,
Toxicology 1963.
[30] DEICHMANN, W.B. Toxicology of drugs and
chemicals, Academic Press, New York, 1969. p. 446.
[31] Am. Ind. Hyg. Assoc. J., 19. 46, 58.
[32] RINEHART, W.E. and HATCH, T.
Concentrationtime in sublethal exposures to phosgene. Am. Ind. Hyg. Assoc. J.,
25, 1964, pp. 545-553.
[33] WARITZ, T.S. and BROWN, R.M. Acute and subacute
inhalation toxicities of phosphine. Am. Ind. Hyg. Assoc. J., 36, 1975, pp.
452-458.
[34] AMA Arch. Ind. Health, 13, 228, 56.
[35] NTIS PUBLICATION AD-A 148-952.
[36] J. Occup. Med., 18, 277, 62.
[37] Br. J. Ind. Med., 18, 277, 61.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[39] KIMMERLE, G. Inhalation Toxicitat von
Schwefelselen und Tellurhexafluorid. Arch. Toxikol., 18. 1960, pp. 140-144.
[40] Documentation of the Threshold Limit
Values and Biological Exposure Indices, 5 th edn., 1986, Cincinnati, Ohio, USA.
Am. Conf. of Gov. Ind. Hygienists Inc.
[41] Toxicologist, 4, 68, 84.
[42] MARHOLD, J.V. Sbornik Vysledku
Toxikologickeho Vysetheni Latek a Phipravku, 1972.
[43] OCDE Doc. 403, Guideline for testing of
chemicals - Acute inhalation toxicity.
1) Ví dụ, B.C. Levin. Sự tương
tác độc chất giữa cácbon monoxit và cacbon dioxit. Độc chất học, 47.1987, pp
135 - 164
2) Chi tiết xem OECD. DOC
403.