TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 6716
: 2013
ISO
10298 : 2010
KHÍ
VÀ HỖN HỢP KHÍ - XÁC ĐỊNH TÍNH ĐỘC CỦA KHÍ HOẶC HỖN HỢP KHÍ
Gas and gas mixture -
Determination of toxicity of gas or gas mixture
Lời nói đầu
TCVN 6716:2013 thay thế TCVN 6716:2000 (ISO
10298:1995).
TCVN 6716:2013 hoàn toàn tương đương ISO
10298:2010.
TCVN 6716:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC 58 Chai chứa khí biên soạn; Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo
lường - Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KHÍ VÀ HỖN HỢP KHÍ -
XÁC ĐỊNH TÍNH ĐỘC CỦA KHÍ HOẶC HỖN HỢP KHÍ
Gas and gas mixture -
Determination of toxicity of gas or gas mixture
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này liệt kê số liệu từ các tài
liệu về tính cực độc thường gặp nhất của các khí để giúp phân loại khí và hỗn
hợp khí.
2. Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các định nghĩa
sau:
2.1. Nồng độ gây chết LC50 (lethal concentration
LC50)
Nồng độ của khí (hoặc hỗn hợp khí) trong
không khí được cung cấp cho một lần phơi nhiễm của một nhóm chuột bạch mới
trưởng thành (chuột đực và cái) trong chu kỳ thời gian ngắn (24h hoặc ít hơn)
làm một nửa số chuột đó bị chết trong vòng ít nhất 14 ngày.
2.2. Mức độc (toxicity level)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Trong TCVN 6551 (ISO 5145), Tính
độc của khí và hỗn hợp khí được chia thành ba nhóm:
- Nhóm 1: không độc [khí LC50 >
5000 ppm (theo thể tích)]
- Nhóm 2: độc [khi 200 ppm < LC50
≤ 5000 ppm (theo thể tích)]
- Nhóm 3: rất độc [khi LC50 ≤ 200
ppm (theo thể tích)]
Trong đó
- LC50 giá trị tương ứng với 1h
phơi nhiễm trong khí;
- ppm (theo thể tích) chỉ phần triệu, tính
theo thể tích.
CHÚ THÍCH 2: Trong GHS các mức độc hít phải
gồm bốn hạng:
Hạng 1: Gây chết người nếu hít phải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạng 2: Gây chết người nếu hít phải
100 ppm < LC50 ≤ 500 ppm
(theo thể tích)
Hạng 3: Nhiễm độc nếu hít phải
500 ppm < LC50 ≤ 2500 ppm
(theo thể tích)
Hạng 4: Có hại nếu hít phải
2500 ppm < LC50 ≤ 20000 ppm
(theo thể tích)]
CHÚ THÍCH 3: Trong GHS, trị số LC50
tương ứng với 4h phơi nhiễm. Do đó, trị số LC50 được trình bày trong
Phụ lục A (xem 3.2.2) cần phải chia cho 2 (tức là ). Trong điều B.2 có
sự giải thích về việc chia cho 2.
3. Xác định tính độc
3.1. Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vì lý do bảo vệ động vật, cần tránh các thử
nghiệm tính độc bằng sự hít thở chỉ nhằm phân loại hỗn hợp khí, nếu như tính
độc của từng khí thành phần đã có. Trong trường hợp này, tính độc được xác định
phù hợp với 4.2.
3.2. Phương pháp thử
3.2.1. Tiến hành thử
Phải sử dụng phương pháp thử nghiệm đã được
quốc tế công nhận như OECD TG 403[43], khi các số liệu mới về tính độc được xét
đến và đưa vào trong tiêu chuẩn này.
3.2.1. Tính kết quả đối với khí sạch
Tính độc của khí sạch được liệt kê trong Phụ
lục A, trong đó giá trị của LC50 tương ứng với 1h phơi nhiễm. Một số
giá trị này được đánh giá phù hợp với Phụ lục B.
3.3. Phương pháp tính
Giá trị LC50 của hỗn hợp khí được
tính bằng công thức sau:
LC50 = 
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ci là số mol (phân tử gam) của thành phần độc
thứ i trong hỗn hợp khí;
LC50i là nồng độ gây chết của
thành phần độc thứ i [LC50 < 5000 ppm (theo thể tích)] tính bằng
phần triệu theo thể tích.
Sau khi tính được giá trị LC50,
hỗn hợp được phân loại phù hợp với 2.2.
CHÚ THÍCH: Hiệu ứng đồng thời không được xét
đến ở phần trên, do thiếu các số liệu khoa học.
Phụ
lục A
(tham khảo)
Giá
trị LC50 đối với các khí độc và hơi độc dùng trong hỗn hợp khí
Bảng A.1 liệt kê giá trị LC50 và
tài liệu tham khảo cho từng khí một.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A.3 quy định chỉ tiêu cho các khí oxi
hóa.
Bảng A.1 Danh sách
các khí với trị số LC50 và nguồn tài liệu
Khí
Tên thông dụng
Số CASa
Số UN
LC50b/1h
(theo thể tích)
Lưu ý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Amoniac
7664-41-7
1005
7338
(1)
Arsin
7784-42-1
2188
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(62)
Arsenic pentaflorua
7784-36-3
3308
178
Tương tự như arsin
Bo triclorua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1741
2541
(1)
Bo triflorua
7637-07-2
1008
864
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Brom clorua
13863-41-7
2901
290
Được đánh giá từ
clorin
Cacbon monoxit
630-08-0
1016
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Được hiệu chỉnh
theo thời gian
(6)
Cacbonyl florua
353-50-4
2417
360
(5)
Cacbonyl sunfua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2204
1700
Được hiệu chỉnh
theo thời gian
(7)
Clorin
7782-50-5
1017
293
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Clorin pentaflorua
13637-63-3
2548
122
(8)
Clorin triflorua
7790-91-2
1749
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(8)
Clorifloetylen
79-38-9
1082
2000
Được hiệu chỉnh
theo thời gian
(10)
Clometan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1063
5133
(54)
Cyanogen
460-19-5
1026
350
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cyclopropan
75-19-4
1027
220000
"Không
độc" - LCLO - Xám
Được hiệu chỉnh
theo thời gian
Cyanogen clorua
506-77-4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
Được hiệu chỉnh
theo thời gian
(12)
Deuteri clorua
7698-05-7
1789
3120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13536-95-3
2202
51
Giống như hydro
selenua
Deuteri sunfua
13536-94-2
1053
710
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Diboran
19287-45-7
1911
80
Được hiệu chỉnh
theo thời gian
(13)
Diclo silan
4109-96-0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
314
(52)
Dimetyl amin
124-40-3
1032
5290
Được hiệu chỉnh
theo thời gian
(67)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10544-73-7
2421
57
Được tính toán từ
sự phân ly thành NO2
Etylen oxit
75-21-8
1040
2900
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(18)
Flo
7782-41-4
1045
185
(19)
German
7782-65-2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
620
(55)
Hexafloaxeton
684-16-2
2420
470
Được hiệu chỉnh
theo thời gian
(56)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10035-10-6
1048
2860
(51)
Hydro clorua
7647-01-0
1050
2810
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(45)
Hydro iodua
10034-85-2
2197
2860
Tương tự như hydro
bromua
Hydro selenua
07883-07-5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
51
(57)
Hydro sunfua
07783-06-4
1053
712
(1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
07783-09-7
3160
51
Tương tự như hydro
selenua
Metyl bromua
74-83-9
1062
850
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(23)
Metyl mercaptan
74-93-1
1064
1350
Được hiệu chỉnh
theo thời gian
(24)
Ete metyl vinyl (bị cấm)
107-25-5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 40000
Nguồn chưa được
kiểm chứng tại 64000 ppm
Monoetylamin
75-04-7
1036
16000
Được hiệu chỉnh
theo thời gian
(25)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75-04-7
1061
7110
(46)
Khí hạt cải
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(17)
Nitơ monoxit
10102-43-9
1070
115
Giống như nitơ
dioxit
Nitơ dioxit
10102-44-0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
115
(28)
Nitơ triflorua
7783-54-2
2451
6700
(48)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2696-92-6
1069
35
Được hiệu chỉnh
theo thời gian LCLO chuột
(29)
Oxi diflorua
7783-41-7
2190
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(8)
Ozon
10028-15-6
9
Được hiệu chỉnh
theo thời gian
(30)
Phosgen
75-44-5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Được hiệu chỉnh
theo thời gian
(32)
Phosphin
7803-51-2
2199
20
Được hiệu chỉnh
theo thời gian
(64)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
07647-19-0
2198
261
Nhận được từ phân
hủy với HF
-
Phospho triflorua
7783-55-3
3308
436
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Selen hexaflorua
7783-79-1
2194
50
Được hiệu chỉnh
theo thời gian
(39)
Silan
7803-62-5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19000
Được hiệu chỉnh
theo thời gian
(1)
Silic tetraflorua
7783-61-1
1859
992
(5)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7803-52-3
2676
178
Tương tự arsin
-
Lưu huỳnh dioxit
7446-09-5
1079
2520
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(35)
Lưu huỳnh tetraflorua
7783-60-0
2418
40
(36)
Sulfuryl florua
2699-79-8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3020
(1)
Telu hexaflorua
7783-80-4
2195
25
Được hiệu chỉnh
theo thời gian
(39)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
116-14-3
1081
2000
Trifloaxetyl clorua
354-32-5
3057
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trifloetylen
359-11-5
1954
2000
Được hiệu chỉnh
theo thời gian Lấy từ clotrifloetylen
Trimetylamin
75-50-3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7000
LCLO -
Được hiệu chỉnh theo thời gian
(66)
Vonphram hexaflorua
7783-82-6
2196
160
Nhận được từ phân
hủy với HF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
593-60-2
1085
> 40000
Vinyl clorua (bị cấm)
75-01-4
1086
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vinyl florua (bị cấm)
75-02-5
1860
> 40000
(47)
a CAS = Chemical Abstract System
b Xem 3.2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A.2 - Danh mục
các hơi độc hóa lỏng được với trị số LC50 và nguồn tài liệu
Khí
Tên thông dụng
Số CASa
Số UN
LC50b/1h
(theo thể tích)
Lưu ý
Tài liệu tham khảo (xem thư mục)
Antimon pentaflorua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1732
30
Xám
[2]
Arsenic triflorua
7784-35-2
1556
178
Tương tự như arsin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bis (triflometyl) peoxit
927-84-4
10
Được thừa nhận (chất bảo vệ)
Bo tribromua
10294-33-4
2692
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thu được từ HBr và BF3
Bromin clorua
13863-41-7
2901
290
Được đánh giá từ clorin
Bromin pentaflorua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1745
25
Được hiệu chỉnh theo thời gian và hiệu ứng
[4]
Bromin trflorua
7787-71-5
1746
180
Được đánh giá từ flo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bromoaceton
598-31-2
1569
260
Tương tự như cloroaceton
Deuteri florua
14333-26-7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dibromdiflometan
1868-53-7
1941
27000
LCLO - Được hiệu chỉnh theo thời
gian
Diclo (2-clovinyl) asin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Được ngoại suy từ tiêm tĩnh mạch
8
Dietylamin
109-89-7
1154
8000
Được hiệu chỉnh theo thời gian
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dietyl kẽm
557-20-0
1366
Không độc
Được thừa nhận (chất bảo vệ)
[15]
Diphosgen
503-38-8
1076
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thu được từ phosgen (chất bảo vệ)
Etyldicloarsin
598-14-1
1892
7
LCLO - con người - Được điều
chỉnh theo thời gian
[17]
Heptaflobutironitril
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Được thừa nhận (chất bảo vệ)
Hydroxianua
74-90-8
1613
144
Được điều chỉnh theo thời gian
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hydro florua
7664-39-3
1052
1307
Trị số trung bình của 5 nghiên cứu
[61]
Iodua pentaclorua
7783-66-6
2495
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giống như CIF5
Metyl clorosilan
993-00-0
2534
2810
Được chỉnh theo đương lượng HCl
Metyldicloasin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1556
7
Tương tự với etyldicloroarsin
10
Metyl diclorosilan
75-54-7
1242
1785
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Niken cacbonyl
13463-39-3
1259
20
Được hiệu chỉnh theo thời gian
[27]
Pentaboran
19624-22-7
1380
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Được hiệu chỉnh theo thời gian
[31]
Pentaflobutyronitril
Không liệt kê
10
Pentaflopropionitril
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Được thừa nhận (chất bảo vệ)
Perclorylflorua
7616-94-6
770
Được hiệu chỉnh theo thời gian
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Perflobut-2-en
360-89-4
12000
Không độc - LCLO - Được hiệu
chỉnh theo thời gian
Phenylcarbaminclorua
622-44-6
1672
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tương tự như phosgen
-
Propylen oxit
75-56-9
1951
7140
Được hiệu chỉnh theo thời gian
[60]
Silic tetraclorua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1818
1312
[49]
Telu hexaflorrua
7783-80-4
2195
25
Được hiệu chỉnh theo thời gian
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chì tetraetyl
78-00-2
1649
63
[37]
Tetraflohidrazin
10036-47-2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Được hiệu chỉnh theo thời gian
[38]
Chì tetrametyl
75-74-1
800
Được hiệu chỉnh theo thời gian
[65]
Tionyl clorua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1836
500
[58]
Triclo silan
10025-78-2
1295
2780
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trietyl nhôm
97-93-8
Không độc
Được thừa nhận (chất bảo vệ)
Trietylboran
97-94-9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Được hiệu chỉnh theo thời gian
[13]
Trifloacetonitril
353-85-5
500
Được hiệu chỉnh theo thời gian và hiệu ứng
có được từ tricloacetonitril
Trimetylstibin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
178
Giống như stibin
uran hexaflorua
7783-81-5
2978
25
Giống như telu hexaflorua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a CAS = Chemical Abstract System
b Xem 3.2.2
Bảng A.3 - Chỉ tiêu
đối với khí có tính oxi hóa
Loại
Chỉ tiêu
1
Bất cứ loại khí nào
có thể cung cấp oxi gây cháy hoặc góp phần làm cháy các vật liệu khác mạnh
hơn so với không khí
CHÚ THÍCH: "Bất cứ loại khí nào có thể cung
cấp oxi gây cháy hoặc góp phần làm cháy các vật liệu khác mạnh hơn so với không
khí" có nghĩa là khí hoặc hỗn hợp khí sạch với công suất oxi hóa lớn hơn
23,5% như được xác định theo phương pháp quy định trong TCVN 6550:2013 (ISO
10156:2010).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(tham khảo)
Lựa
chọn giá trị LC50 cho từng loại khí
B.1. Quy định chung
Khi lựa chọn số liệu từ các tài liệu về tính
độc xông cấp của các loại khí, khó khăn là kinh nghiệm. Điều đó giải thích cho
ví dụ của các công bố những năm gần đây, mà nó không thể đạt được kết quả của
phép thử tiêu chuẩn. Tuy nhiên số liệu của các nguồn báo cáo trở nên có giá trị
đối với các chi tiết của nó trong việc xử lý và tổng hợp thông tin. Hơn nữa, rõ
ràng là có sự thiếu toàn bộ các thông tin về tính độc xông cho nhiều loại khí.
Vì thế cần phải cố gắng lớn trong việc phối hợp tất cả các thực tế đã có để bổ
sung cho các tính chất độc của các khí.
B.2. Điều chỉnh thời gian
Trong phép thử tính độc xông, mối liên hệ
liều lượng - sự phản ứng có thể được thể hiện bằng phương trình
W = c x t
Trong đó:
W là hằng số đặc trưng cho tác dụng đã xảy
ra, nghĩa là số chết chiếm 50% số động vật bị phơi nhiễm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương trình này, được gọi là qui tắc Haber,
có thể sử dụng được khi chu kỳ bán phân rã sinh học của một chất đang xem xét,
càng kéo dài hơn thì càng hợp lý so với thời gian phơi nhiễm.
Đối với khí và hơi có tốc độ giải độc hoặc
thải ra đáng kể trong thời gian đang xem xét, mối liên quan giữa nồng độ và thời
gian được phát hiện và được miêu tả tốt hơn bằng phương trình:
W = c x t0,5
Khi ngoại suy từ 4h đến 1 h phương trình W =
c x t0,5 dự đoán giá trị LC50 thấp hơn so với qui tắc
Haber. Trên khía cạnh an toàn, nguyên tắc này được UN Transport Recommendations
(Khuyến cáo chuyển giao của Liên Hợp Quốc) áp dụng trong việc thông qua hệ số
chuyển 2 cho phép phân loại vật liệu trên cơ sở số liệu 1 h - LC50.
Mặt khác qui tắc Haber dự đoán LC50 thấp hơn khí chuyển từ 1h đến 4
h - LC50. Sử dụng tất cả các số liệu có thể có về tính độc xông cấp
dưới các chế độ phơi nhiễm khác nhau, cần sử dụng lời giải thích tổng quát hơn.
Việc sử dụng chu kỳ 1 h như là điểm đối
chiếu,
- Đi lên từ các chu kỳ ngắn hơn, phép ngoại
suy tuyến tính được ưu tiên hơn;
- Đi xuống từ các chu kỳ dài hơn, hệ số
chuyển được sử dụng.
Tuy nhiên, kết quả thử đối với chu kỳ ngắn
hơn 0,5 h không được dùng, vì nó được coi là không tin cậy.
B.3. Chọn động vật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trừ khi có chỉ thị ngược nhau, như là độ nhạy
cảm quá cao hoặc quá thấp của chuột so với các động vật khác hay so với người,
chuột là loài được ưu tiên trong phần lớn các phép thử tính độc thông thường.
Vì vậy số liệu LC50 của chuột thường dễ tìm thấy. Nếu không có
chuột, số liệu của động vật gần giống với chuột về khối lượng được dùng để đánh
giá.
B.4. Điều chỉnh hiệu ứng
Thay cho LC50, thuật ngữ LCLO
thường xuất hiện trong các tài liệu báo cáo và cơ sở dữ liệu. LCLO
(trị số thấp nồng độ gây chết) được định nghĩa như là nồng độ thấp nhất của một
chất trong không khí, khác với LC50, đại lượng được ghi chép trong
các tài liệu tham khảo chính thức như là nguyên nhân gây chết ở người hoặc động
vật.
Đáng tiếc, việc sử dụng định nghĩa này không
đủ chắc chắn để khẳng định rằng liệu LC50 là nhỏ hơn hoặc lớn hơn
giá trị này hay không. Tuy nhiên, có vẻ hợp lý sử dụng đồng thời LCLO
nếu như nó là thông tin về nồng độ xấp xỉ gây chết người. Để phân loại các khí,
không yêu cầu độ chính xác cao hơn, nhưng công thức tính toán đối với hỗn hợp
khí yêu cầu lấy giá trị LC50 xác định. Giá trị LC khác được lấy
thay cho LC50 khi mà thông tin bổ sung chứng tỏ nó đúng như vậy.
B.5. Sự đồng hóa
Một số chất được biểu thị với các đặc tính
sinh lý đã biết khi có cấu tạo hóa học liên quan tương tự. Mối quan hệ hoạt
động - cấu tạo phải được coi trọng hết mức có thể. Hơn nữa trong một vài ví dụ,
ảnh hưởng tính độc lên đường hô hấp dựa trên các phản ứng cơ bản như là sự thủy
phân các khí khác nhau khi có mặt của hơi ẩm đưa tới cùng nguyên tắc phản ứng.
B.6. Các cách áp dụng khác
Cách này chỉ có thể được dùng khi có một sự
lựa chọn cuối cùng.
Đôi khi tính độc xông của các chất lỏng dễ
bay hơi được đánh giá trên cơ sở triệu chứng ngoài đường tiêu hóa khác, đặc
biệt là viêm bên trong màng bụng (i.p.), giá trị LD50. Có sự tương
quan tương đối tốt giữa LC50 và LD50 i.p. càng có hệ
thống hơn với các hoạt chất đề cập. Lấy các thuốc trừ sâu độc hại làm ví dụ, có
thể thấy rằng một LD50 i.p. tương ứng với một liều lượng theo khối
lượng cơ thể trong các phép đo sol khí mà các con chuột hít vào trong thời gian
4h. Chẳng hạn một LD50 i.p. của 100 mg/kg có thể chấp nhận sự tương
đương với 4h - LC50 của khoảng 1mg/lít không khí.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc lựa chọn một giá trị LC50 cho
một chất khí riêng biệt đã tuân theo thuật toán logic được giới thiệu trên Hình
C.1. Tiêu chuẩn đo nên dùng là LC50 CHUỘT nuôi trong 1h. Khi thiếu các
dữ liệu có giá trị cho các thông số chính xác này thì các giá trị LC50
CHUỘT được chọn cho các thời gian khác với 1h nhưng gần với thời gian 1 h nhất,
loại bỏ tất cả các số liệu ứng với thời gian nhỏ hơn 0,5 h. Nếu không có được
các số liệu LC50 tin cậy đối với chuột RAT, cần chọn con vật tiếp
sau là chuột MUS, sau đó theo thứ tự sau: thỏ, chuột bạch, mèo, chó, khỉ và
động vật có vú. Nên dùng các dữ liệu đối với thời gian 1 h. Nếu không tìm thấy
các số liệu tin cậy của LC50 đối với bất kỳ con vật nào thì cần tìm
một giá trị LCLO có thể tin cậy được với việc dùng cùng một hệ thống
cấp bậc các con vật.
Nếu không nhận được giá trị LC50
hoặc LCLO có thể tin cậy được, một giá trị được chọn tạm thời, dựa
trên một, một sự kết hợp hoặc tất cả các điều kiện sau:
a) Sự phản ứng (phân hủy) của sản phẩm trong
không khí;
b) Sự tương tự với sản phẩm tương đương LC50;
c) Sự so sánh với các mức nguy hiểm đã được
công bố khác, và
d) Sự tương quan tới trị số LD50
i.p.

Hình B.1 - Lựa chọn
thuật toán logic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Tài liệu trích dẫn dưới đây bao
gồm cả những loại đã có trong phiên bản trước đây của TCVN 6716 (ISO 10298) với
những thay đổi như sau:
- Một số tài liệu (tham khảo [3], [16], [21],
[22], v.v…) không còn dùng nữa trong các Bảng A.1 và A.2 của phiên bản này và
được thay thế bằng các tài liệu mới, tuy nhiên các tài liệu cũ được giữ làm tư
liệu;
- Những tài liệu tham khảo mới sử dụng trong
các Bảng A.1 và A.2 được nêu ở phần cuối của danh sách này (tài liệu [44] đến
[66]).
[1] VERNOT, E.H. et.al. Toxicol. Appl.
Pharmacol., 42, 1977, pp. 417-423.
[2] CHEKUNOVA, M.P. and MINKINA, N.A.
Higiena/Sanitariya, 35 (7), 1970, pp. 25-28.
[3] LEWY, G.A. A study of arsine poisoning.
Q.J. Exper. Physiol., 34, 1947, pp. 47-67.
[4] Toxlit 65; (RTECS); HSDB.
[5] SCHEEL, L.D. et al. Toxicity of carbonyl
fluoride, silicon tetrafluoride. Am. Ind. Hyg. Assoc. J., 29, 1968, pp. 41-48.
[6] ROSE, B.S. et al. Acute hyperbaric
toxicity of carbon monoxide. Toxicol. Appl. Pharmacol., 17, 1970, pp. 752-760.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[8] DARMER, K.L.Jr., HAUN, C.C, and MACEWEN,
J.D.Am.Ind. Hyg. Assoc. J., 33, 1972, pp. 661- 668.
[9] DEICHMANN, W.B. Toxicology of drugs and
chemicals, Academic Press, New York, 1969, p. 386.
[10] Fluor. Chem. Rev. 1, 197, 67.
[11] MCNERNEY, J.M. and SCHRENK, H.H. Acute
toxicity of cyanogen. Am. Ind. Hyg. Assoc. J., 21, 1960, pp. 121-124.
[12] Toxic and Hazardous Industrial Chemicals
Safety Manual, International Technical Information Institute, Tokyo Japan,
1977.
[13] ADAMS, R.M. Boron, Metalloboron
compounds and Boranes, Wiley, New York, 1964, p. 693.
[14] J. Pathol. Bacteriol., 58, 411, 46.
[15] Chemical Hygiene Fellowship Report
49-112, Union Carbide Corp., USA.
[16] Am. Ind. Hyg. Assoc. J. 43, 411, 82.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[18] JACOBSON, K.H. et al. Toxicity of
inhaled ethylene oxide and propylene oxide vapours. AMA Arch. Ind. Health, 13,
1956, pp. 237-244.
[19] KEPLINGER, M.L. and SUISSA, L.W.
Toxicity of fluorine short-term inhalation. Am. Ind. Hyg. Assoc. J., 29, 1968,
pp. 10-18.
[20] LEWIS, R.J. Registry of Toxic Effects of
Chemical Substances, National Institute for occupational safety and health,
Ohio, USA, 1978.
[21] BORZELLA, J.F. and LESTER, D. Acute
toxicology studies of some perhalogenated ketones. Toxicol. Appl. Pharmacol.,
6. 1964, p. 341.
[22] DUDLEY, H.C. and MILLER, J.N.J. Ind.
Hyg. Toxicol., 23, 1941, p. 470.
[23] Br. J. Ind. Med.2, 24, 45.
[24] TANSY, H.F. et al. Acute toxicity
studies of rats exposed to methyl mercaptan. J. Toxicol. Environ. Health, 8,
1981, pp. 71-88.
[25] SMYTH, H.F., CARPENTIER, C.P., WEIL,
C.S. and POZZANI, U.C. AMA Arch. Ind. Hyg. Occup. Med., 10, 1954, pp. 61-68.
[26] MEZENTEEVA, N.V. 1956.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[28] CARSON, T.R. et al. Response of animals
inhaling nitrogen dioxide. Am. Ind. Hyg. Assoc. J., 23, 1962, pp. 457-462.
[29] PATTY Ind. Hyg. Toxicol., Vol. II,
Toxicology 1963.
[30] DEICHMANN, W.B. Toxicology of drugs and
chemicals, Academic Press, New York, 1969, p. 446.
[31] Am. Ind. Hyg. Assoc. J., 19, 46, 58.
[32] RINEHART, W.E. and HATCH, T.
Concentrationtime in sublethal exposures to phosgene. Am. Ind.Hyg. Assoc. J.,
25, 1964, pp. 545-553.
[33] WARITZ, T.S. and BROWN, R.M. Acute and
subacute inhalation toxicities of phosphine. Am. nd. Hyg. Assoc. J., 36, 1975,
pp. 452-458.
[34] AMA Arch. Ind. Health, 13, 228, 56.
[35] NTIS PUBLICATION AD-A 148-952.
[36] J. Occup. Med., 18, 277, 62.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[38] DEICHMANN, W.B. Toxicology of Drugs and
Chemicals. Academic Press, New York, 1969, p. 580.
[39] KIMMERLE, G. Inhalation Toxicitat von
Schwefelselen und Tellurhexafluorid. Arch. Toxikol., 18. 1960, pp. 140-144.
[40] Documentation of the Threshold Limit
Values and Biological Exposure Indices, 5 th edn., 1986, Cincinnati, Ohio, USA.
Am. Conf. of Gov. Ind. Hygienists Inc.
[41] Toxicologist, 4, 68, 84.
[42] MARHOLD, J.V. Sbornik Vysledku
Toxikologickeho Vysetheni Latek a Phipravku, 1972.
[43] OECD, Guideline for testing of
chemicals, Section 4: Health Effects Test No. 403: Acute Inhalation Toxicity.
[44] RUSCH, G.M., HOFFMANN, G.M., MCCONNELL,
R.F. and RINEHART, W.E. Inhaltion toxity studies with boron trifloride.
Toxicol. Appl. Pharmacol., 83, 1986, pp.69-78.
[45] HARTZELL, G.E., PACKHAM, S.C., GRAND,
A.F.and SWITZER, W.G.Modeling of toxicological effects of fire gases: III.
Qualification of post exposure lethality of rats from exposure to HCl. J Fire
Sci, 3, 1985, pp. 195-207.
[46] Air producst and Chemicals, Monomethylamine,
anhydrous International Research and Development Corporation, 1992, pp.214-530.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[48] VERNOT, E.H., HAUN, C.C., MACEWEN, J.D.
and EGAN, G.F. Acute Inhalation Toxicology and Proposed Emargency Exposure
Limits of Nitrogen trifluoride. Toxicol. Appl. Pharmacol., 26, 1973 pp.1-13.
[49] JEAN, P.A., GALLAVAN, R.H., KOLESAR,
G.B. SIDDIQUI, W.H. Chlorosilane Acute Inhalation Toxicity and Development of
an LC50 Prediction Mdel. Inhalation Toxicology, 18, 2006, pp.515-522
[50] Dow Corning Corp. Report Series No.
I-0005-1665, dated Sept. 21, 1987 in IUCLID
[51] MACEWEN, J.D. and VERNOT, E.H., Toxic
hazards Research Unit Annual Technical Report, 1972. ARML-TR-20 72-62, AD 755
358, Aerospace Medical Research Laboratory. Wight-Patterson Air Force Base, OH
[52] BUSHY RUN RESEARCH CENTER, A-199 (Dichlosilane)
Acute vapor Inhalation ToxicityTest, Project report 49-122. 1986 NTIS/OTS0537477
[53] Acute ExpOsure GuidelineLevels
(AEGLS) for methylchlorosilane. April 2009, US National Advisory Committee
for AEGL.
[54] IZMEROV, N.F., et. al. Toxicometric
parameters of Industrial Toxic Chemical Under Single Exposure. Moscow.
Centre of International Projects, GKNT, 1982 in IUCLID
[55] Vrednie Chemicheskie
veshestva.Neorganicheskie soedinenia elementov I-IV groopp (Hazardous
substances containing I-IV group elements), Filov V.A., Chimia, 1988.
[56] E.I. DU PONT DE NEMOURS & CO. Inhalation
toxicity of hexafluoroacetone compound in rats. Haskell laboratory report
No. 46-62. Haskell laboratory for Toxicology and Industrial Hygiene, E.I.
Dupont de Nemoures Co. Unpublished Report, 1962
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[58] kinkead, E.R., and EINHAUST, R.L. Acute
Toxicity of Thionyl Chloride Vapor for Rats, AF Aerospace Medical research
laboratory, University of California, Irvine, Report # AFAMRL-TR84-069, Nov.
19,1984
[59] BALLANTYNE, B. The influence of exposure
route and species on the acute letal toxicity and tissue concentrations of
cianide. In: Development in the science and Practice of Toxicology, (eds.
A.W.Hayes, R.C.Shnell, and T.S. Miya), New York, Elselvier, 1983. pp. 583-586
[60] ROWE, V.K., HOLLINGSWORTH, R.L., OYEN,
F., MCCOLLISTER, D.D. and SPENCER, H.C. Toxicity of propylene oxide
determinated on experimantal animals. A.m.a. Arch.Industr. health, 13, 1956,
pp. 228-236 (which corresponds to the flowing, more detailed, report: Dow Chem.
Co., Summary of exposures of laboratory animals to propylene oxide vapor,
OTS 0206131)
[61] Acute explosure Guideline Levels for
Selected Airborne Chemicals, Volume 4. Subcommitee on toxicology Board on
Envirenmental Studies and toxicology, The National Academy Press, Washington
DC, 2004.
[62] International Reasearch and Development
Corp. Arsine* LC50 Acute inhalation toxicity evaluation in rats (60
min). 28 October 1985, Report no. 533-002, AT & T Bell laboratories
[63] International Reasearch and Development
Corp. Anhydrous Dimethylamine: Acute inhalation Toxicity Evaluation
Dimethylamine in Rats. Project no. 214-054 for Air Products, September 1992
[64] WARITZ, T.S. and BROWN, R.M. Acute and
subacute inhalation toxicities of phosphine. Am.Ind. Hyg. Assoc.J., 36/1976,
pp.462-468
[65] Documentation of the Tresold Limit
values and Biological Exposure indice. 5th ed., 1986,
Cincinnati. Ohio, USA. Am. Conf. of Gov. Ind. Hygienists Inc.
[66] International Reasearch and Development
Corp. Thrimethylamine Anhudrous, Acute Inhalation ToxicityEvaluation on
Trimethylamine in Rats. Project no. 214-055 for Air Products, Oct. 1992
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[68] TCVN 6551(ISO 5145) Chai chứa khí -
Đầu ra của van chai chứa khí và hỗn hợp khí - Lựa chọn và xác định kích thước.
[69] TCVN 6550:2013 (ISO 10156:2010), Khí và
hỗn hợp khí - Xác định khả năng cháy và khả năng oxy hóa để chọn đầu ra của van
chai chứa khí.