TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 5462 : 2007
ISO 2076 : 1999
VẬT LIỆU DỆT - XƠ NHÂN TẠO - TÊN GỌI THEO NHÓM BẢN
CHẤT
Textiles - Man-made
fibres - Generic names
Lời nói đầu
TCVN 5462 : 2007 thay thế TCVN 5462
: 1991.
TCVN 5462 : 2007 hoàn toàn tương
đương với ISO 2076: 1999.
TCVN 5462: 2007 do Ban kỹ thuật
Tiêu chuẩn TCVN/TC 38 Hàng dệt biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VẬT LIỆU DỆT - XƠ NHÂN
TẠO - TÊN GỌI THEO NHÓM BẢN CHẤT
Textiles - Man-made
fibres - Generic names
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này liệt kê các tên gọi
theo nhóm bản chất được sử dụng để chỉ rõ các loại xơ nhân tạo khác nhau hiện
đang được sản xuất với quy mô công nghiệp cho ngành dệt và các mục đích khác,
cùng với các thuộc tính phân biệt tiêu biểu cho chúng. Thuật ngữ xơ nhân tạo được
dùng để chỉ các loại xơ thu được từ các quá trình sản xuất, để phân biệt với
các vật liệu có trong tự nhiên ở dạng xơ.
2. Qui định
chung
Các mục trong bảng 1 gồm bốn phần
cơ bản như sau:
2.1. Tên gọi theo nhóm bản chất
(ví dụ axetat)
Đây là tên được sử dụng cho xơ mà
thuộc tính của nó được mô tả trong cột có tiêu đề Thuộc tính phân biệt
trong bảng 1. Việc sử dụng tên này phải được giới hạn với các xơ chứa không nhiều
hơn 15 % (theo khối lượng) phụ gia tạo xơ (không có giới hạn về thành phần
phụ gia không phải là phụ gia tạo xơ). Đối với cả tiếng Anh và tiếng Pháp, tên
gọi theo nhóm bản chất không được viết hoa. Tên gọi này cũng có thể được sử dụng
để mô tả các sản phẩm dệt may (sợi, vải v.v....) được làm từ xơ nhân tạo, trong
trường hợp đó chấp nhận rằng quá trình sản xuất đã có thể thay đổi thuộc tính
phân biệt.
2.2. Mã (ví dụ CA)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3. Thuộc tính phân biệt
Đó là các thuộc tính để phân biệt một
loại xơ với các loại xơ khác. Các khác biệt hóa học, thường dẫn đến những khác
biệt về đặc tính, là cơ sở chính để phân loại trong tiêu chuẩn này; các thuộc
tính khác được sử dụng khi cần thiết phân biệt giữa các loại xơ nhân tạo tương
tự nhau. Các thuộc tính phân biệt không nhất thiết là các thuộc tính cần thiết
để nhận biết xơ, hoặc không trùng với các thuộc tính dùng để đặt tên phân tử
hoá học, cũng không nhất thiết phù hợp cho phân tích các hỗn hợp xơ.
CHÚ THÍCH: Trong các mô tả này các
khái niệm “nhóm”, “sự liên kết” và “đơn vị” được sử dụng theo cách sau “
- “nhóm’’ được dùng để biểu thị, ví
dụ nhóm hydroxyl của axetat;
- “liên kết” được dùng để biểu thị
một liên kết hoá học;
- “đơn vị" được dùng để biểu
thị một nhóm cơ sở lặp lại.
2.4. Ví dụ về công thức hoá học
Để sự chỉ ra cấu trúc hóa học của
xơ. Các ví dụ không bao gồm các nhóm cơ sở bắt buộc của tiêu chuẩn này đưa ra
trong một số trường hợp cùng một công thức hóa học có thể chung cho nhiều loại
xơ; ví dụ xenlulo II chung cho cupro, modal và visco.
3. Tên gọi theo
nhóm bản chất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
gọi theo nhóm bản chất
Mã
Thuộc
tính phân biệt
Ví
dụ về công thức hoá học
3.1
cupro a
CUP
Xơ xenlulo thu được từ quá trình
đồng amoni
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.2
lyocell
CLY
Xơ xenlulo thu được từ quá trình
kéo sợi dùng dung môi hữu cơ. Nó được hiểu là:
1) “dung môi hữu cơ” có nghĩa là
hỗn hợp của các hoá chất hữu cơ với nước và 2) “kéo sợi dùng dung môi"
có nghĩa là hòa tan và kéo sợi mà không tạo ra dẫn xuất
Xenlulo II

3.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CMD
Xơ xenlulo có độ bền đứt cao và
môđun ướt cao. Độ bền đứt Bc ở trạng thái đã điều hòa và lực Bw
yêu cầu để tạo ra độ giãn dài 5 % khi ở trạng thái ướt là


trong đó LD là độ nhỏ trung bình
(khối lượng trên đơn vị độ dài) tính bằng decitex
Bc và Bw được
tính bằng centiniutơn
Xenlulo II

3.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CV
Xơ xenlulo thu được từ quá trình
visco
Xenlulo II

3.5
axetat
CA
Xơ axetat xenlulo có ít hơn 92 %,
nhưng ít nhất 74 % nhóm hydroxyl được axetat hóa
Axetat xenlulo thứ cấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó X = H hoặc CH3CO
và độ este hóa ít nhất là 2,22 nhưng nhỏ hơn 2,76
3.6
triaxetat
CTA
Xơ axetat xenlulo trong đó có ít
nhất 92 % nhóm hydroxyl được axetyl hóa
Xenlulo triaxetat

Trong đó X = H hoặc CH3CO
và độ este hóa trong khoảng giữa 2,76 và 3
3.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ALG
Xơ thu được từ muối kim loại của
axit alginic
Canxi alginat

3.8
acrylic
PAN
Xơ gồm có các cao phân tử mạch thẳng
có ít nhất 85 % theo khối lượng các đơn vị acrylonitril lặp lại
Polyacrylonitryl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
và copolyme acrylic

3.9
aramit
AR
Xơ gồm có các cao phân tử mạch thẳng
tổng hợp từ các nhóm thơm nối với nhau bằng liên kết amit hoặc imit, ít nhất
85 % liên kết amit hoặc imit được nối trực tiếp với hai vòng thơm và nếu có
liên kết imit thì số liên kết imit không được lớn hơn số liên kết amit
VÍ DỤ 1:

VÍ DỤ 2:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích - Trong ví dụ 1, các
nhóm hợp chất thơm có thể giống hoặc khác nhau
3.10
xơ clo
CLF
Xơ gồm có các cao phân tử mạch thẳng
có hơn 50 % theo khối lượng là các đơn vị vinyl clorua hoặc vinyliden clorua
(không bao gồm trường hợp xơ modacrylic, có hơn 65 % là acrylonitril)
Poly (vinyl clorua)

Và
Poly (vinyliden clorua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.11
elastan b
EL
Xơ bao gồm ít nhất 85 % theo khối
lượng là các phân đoạn polyuretan, nó có đặc tính nếu bị kéo căng gấp 3 lần
chiều dài ban đầu của nó rồi bỏ lực kéo thì ngay lập tức quay về chiều dài
ban đầu của nó.
Cao phân từ có luân phiên các đoạn
đàn hồi và cứng cùng với sự lặp lại của nhóm

3.12
elastodien b,c
ED
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Polyisopren tự nhiên chiết từ nhựa
của cây Hevea brasiliensis, đã lưu hoá

3.13
xơ flo
PTFE
Xơ gồm các cao phân tử mạch thẳng
làm từ monome flocacbon béo
Polytetrafloetylen

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
modacrylic
MAC
Xơ gồm các cao phân tử mạch thẳng
có ít nhất 50 % và nhỏ hơn 85 % theo khối lượng chuỗi acrylonitril
Copolyme acrylic

Nếu X = H và Y = Cl:
poly(acrylonitril hoặc vinyl clorua)
Nếu X = Y = Cl: poly(acrylonitril
hoặc vinyliden clorua)
3.15
polyamit d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nylon
PA
Xơ gồm các cao phân tử mạch thẳng
có chuỗi lặp lại của các liên kết amit, trong đó ít nhất 85 % được nối với
các nhóm béo hoặc cycloaliphatic
Polyhexametylen adipamit
(polyamit 6-6):

Polycaproamin (polyamit 6)

3.16
polyeste
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xơ gồm các cao phân tử mạch thẳng
có trong chuỗi ít nhất 85 % theo khối lượng một este của một diol và axit
terephtalic
Poly(etylen glycol terephtalat):

3.17
polyetylen f
PE
Xơ gồm các cao phân tử mạch thẳng
của các hydrocacbon no bão hòa không thế
Polyetylen

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
polyimit
Pl
Xơ của các cao phân tử mạch thẳng
tổng hợp có trong chuỗi các mối nối imit lặp lại
Polyimit

R1
= Aryl
R2
= Alkyl
3.19
polypropylen f
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xơ gồm có các cao phân tử mạch thẳng
từ các hydrocacbon no bão hòa trong đó một trong hai nguyên tử Cacbon mang
nhóm metyl ở bên cấu trúc isotactic là chính và không thế gì nữa
Polypropylen

3.20
thuỷ tinh g
GF
Xơ ở dạng vật liệu dệt thu được bằng
cách kéo thuỷ tinh nóng chảy
3.21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PVAL
Cao phân tử mạch thẳng của
poly(vinyl alcohol) có mức độ axetat hóa khác nhau
Poly(vinyl alcohol)...

Trong đó n >0
3.22
cacbon
CF
Xơ chứa ít nhất 90 % theo khối lượng
cacbon thu được từ quá trình cacbon hóa nhiệt các xơ hữu cơ ban đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.23
xơ kim loại h
MTF
Xơ thu được từ kim loại
a Tên gọi “rayon” theo
tiếng Pháp là “rayonne”, không được sử dụng trong tiêu chuẩn này vì tên gọi
này được sử dụng chung cho xơ xenlulo ở một số quốc gia, không có cùng nghĩa ở
mọi nơi.
b Tạo thành một phần của
nhóm sợi đàn hồi.
c Thuật ngữ “cao su”
được sử dụng trong một số trường hợp
d Việc định nghĩa tên
gọi “polyamit” được đưa ra trong tiêu chuẩn này chỉ áp dụng cho xơ nhân tạo dùng
trong kỹ thuật và thương mại: không bao gồm tất cả các hợp chất polyamit (mà các
sản phẩm được gọi là “aramit” là một loại đặc biệt, nó chỉ đơn thuần là tên
xơ được đưa ra ở thời điểm mà xơ polyamit khác aliphatic chưa được phát
triển.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f Tạo thành một phần
của nhóm polyolefin.
g Ở một số nước Châu
Âu, sản phẩm này được gọi là “silionne” khi nó ở dạng xơ filamăng và gọi là “veranne”
khi nó ở dạng xơ cắt ngắn (stapen).
h Xơ có thể được bọc bằng
kim loại, trong trường hợp đó nó được mô tả là “xơ được bọc kim loại” và không
phải “xơ kim loại”.
Danh
mục các tên gọi theo nhóm bản chất bằng tiếng Anh và tiếng Pháp
Tiếng Anh
Tiếng Pháp
Điều số
Mã
acetate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5
CA
acrylic
acrylique
3.8
PAN
alginate
alginate
3.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
aramid
aramide
3.9
AR
carbon
carbone
3.22
CF
chlorofibre
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.10
CLF
cupro
cupro
3.1
CUP
elastane
élasthanne
3.11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
elastodiene
élastodiène
3.12
ED
fluorofibre
fluorofibre
3.13
PTFE
glass
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.20
GF
lyocell
lyocell
3.2
CLY
metal fibre
fibre de métal
3.23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
modacrylic
modacrylique
3.14
MAC
modal
modal
3.3
CMD
polyamide
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.15
PA
polyester
polyester
3.16
PES a
polyethylene
polyéthylène
3.17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
polyimide
polyimide
3.18
Pl
polypropylene
polypropylène
3.19
PP
triacetate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6
CTA
vinylal
vynilal
3.21
PVAL
viscose
viscose
3.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Giống mã sử dụng cho
các chất dẻo trong ISO 1043, biểu thị cho polyete sulfon
Danh
mục các mã theo thứ tự chữ cái theo tiếng Anh và tiếng Pháp
Mã
Tiếng Anh
Tiếng Pháp
ALG
alginate
alginate
AR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
aramid
CA
acetate
acétate
CF
carbon
carbon
CLF
chlorofibre
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CLY
lyocell
lyocell
CMD
modal
modal
CTA
triacetate
triacétate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
cupro
cupro
CV
viscose
viscose
ED
elastodiene
elastodiène
EL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
elastane
GF
glass
glass
MAC
modacrylic
modacrylique
MTF
metal fibre
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PA
polyamide
polyamide
PAN
acrylic
acrylique
PE
polyethylene
polyéthylène
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
polyester
polyester
PI
polyimide
polyimide
PP
polypropylene
polypropylène
PTFE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fluorofibre
PVAL
vinylal
vynilal
a Giống mã sử dụng cho
các chất dẻo trong ISO 1043, biểu thị cho polyete sulfon