TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14292:2024
ISO 5412:2022
CHẤT DẺO - TÚI
MUA SẮM BẰNG CHẤT DẺO CÓ KHẢ NĂNG TẠO COMPOST CÔNG NGHIỆP
Plastics - Industrial compostable
plastic shopping bag
Lời nói đầu
TCVN 14292:2024 hoàn
toàn tương đương với ISO 5412:2022.
TCVN 14292:2024 do
Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 61 Chất dẻo biên soạn, Viện
Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc gia tăng sử dụng túi mua sắm bằng chất dẻo có thể gây ra một số vấn
đề về môi trường, chẳng hạn như ô nhiễm trên mặt đất, ô nhiễm đất, ô nhiễm môi
trường nước và môi trường biển. Những vấn đề này gây nguy cơ nghiêm trọng cho
hệ sinh thái, sự đa dạng sinh học và sức khỏe con người. Gần đây, nhiều quốc
gia, khu vực và thành phố đã ban hành quy định cấm hoặc hạn chế sử dụng túi mua
sắm bằng chất dẻo để giúp giải quyết những vấn đề này.
Tiêu chuẩn này không nhằm mục đích bỏ qua quy định ở trên mà nhằm giải
quyết cụ thể vấn đề có thể sử dụng túi mua sắm bằng chất dẻo thích hợp tạo compost công
nghiệp:
a) đề xuất các phương pháp thử nghiệm khả năng tạo compost công
nghiệp, sau đó chứng minh tác động của túi mua sắm bằng chất dẻo có khả năng tạo
compost công nghiệp đối với môi trường sinh thái;
b) cung cấp tài liệu để đánh giá túi mua sắm bằng chất dẻo có khả năng
tạo compost công nghiệp.
Việc xây dựng tiêu chuẩn này được kỳ vọng sẽ nâng cao hiệu quả quản lý
chất lượng túi mua sắm bằng chất dẻo có khả năng tạo compost công
nghiệp tại các quốc gia, khu vực và thành phố có sẵn công nghệ tạo compost công
nghiệp. Ngoài ra, tiêu chuẩn này đảm bảo cung cấp túi mua sắm có khả năng tạo compost công
nghiệp trở nên tốt hơn.
CHẤT DẺO - TÚI MUA SẮM BẰNG CHẤT DẺO CÓ KHẢ
NĂNG TẠO COMPOST CÔNG NGHIỆP
Plastics - Industrial
compostable plastic shopping bags
1 Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp dụng cho tủi mua sắm bằng chất dẻo làm từ vật liệu
chính là nhựa dẻo có khả năng tạo compost
công nghiệp, được xử lý bằng
phương pháp hàn nhiệt hoặc kết dính nhiệt, v.v...
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho túi cuộn (túi xé hoặc túi đứt điểm)
làm từ chất dẻo có khả năng tạo compost công nghiệp và các loại túi khác chỉ dùng để
bao gói và không sử dụng làm túi mua sắm.
Tiêu chuẩn này mô tả đặc tính của túi mua sắm bằng chất dẻo có khả năng
tạo compost theo hai phương pháp thử nghiệm để xác định hai loại
(loại I và loại II).
CHÚ THÍCH 1: Ở một số nơi, tạo compost
công nghiệp được coi là tạo compost chuyên
nghiệp.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn
này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối
với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất,
bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4501-3 (ISO 527-3) Chất dẻo - Xác định
tính chất kéo - Phần 3: Điều kiện thử đối với màng và tấm
TCVN 7790-1 (ISO 2859-1) Quy trình lấy mẫu để kiểm tra định tính
- Phần 1: Chương trình lấy mẫu được xác định theo giới hạn chất
lượng chấp nhận (AQL) để kiểm tra từng lô
TCVN 9848 (ISO 291) Chất dẻo - Khí quyển tiêu chuẩn
cho ổn định và thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
10101 (ISO 4593) Chất dẻo - Màng và tấm -
Xác định độ dày bằng
phương pháp quét cơ học
TCVN 12484-1:2018 (ISO 7756-1:1988) Màng và tấm chất dẻo - Xác định
độ bền va đập bằng phương pháp búa rơi tự do - Phần 1: Phương
pháp bậc thang
ISO 17088 Plastics - Organic recycling - Specifications for compostable plastics (Chất dẻo - Tái chế hữu cơ - Quy định kỹ thuật đối với chất dẻo có khả năng tạo compost)
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này, sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau
3.1
Túi mua sắm bằng chất dẻo có khả năng tạo compost công nghiệp (industrial
compostable plastic shopping bags)
Túi làm từ vật liệu chính là chất dẻo có khả năng tạo compost công
nghiệp, có cấu trúc thích hợp cho việc mang hàng hóa, dùng để bao gói và mang
hàng hóa (như đồ tạp phẩm trong cửa hàng, nhà hàng và các địa điểm khác) có thể
tạo compost công nghiệp khi không sử dụng nữa.
3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quá trình tạo compost được thực hiện trong điều kiện được kiểm soát ở
quy mô công nghiệp với mục đích sản xuất compost
cho thị trường
CHÚ THÍCH 1 Ở một số nơi, tạo compost công
nghiệp được coi là tạo compost chuyên nghiệp.
[Nguồn ISO 17088:2021, 3.13]
4 Các yêu cầu
4.1 Sai lệch kích thước
4.1.1 Kiểu loại và kích cỡ
Túi mua sắm được chia thành hai loại: loại I và loại II theo các yêu cầu
về độ bền đường hàn và ứng suất tại điểm đứt (xem 4.3 để biết chi tiết). Loại
II bao gồm các loại túi có đáy hàn kín và được đục lỗ để tạo thành quai xách
(thường được gọi là “túi T-shirt”). Túi mua sắm loại II được chia thành bốn cỡ
theo thể tích được đưa ra trong Bảng 1.
Bảng 1 - Kiểu loại và
kích cỡ
Cỡ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể tích
V
Lít
L
Túi lớn
V > 25
M
Túi trung bình
15 ≤ V ≤ 25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Túi nhỏ
9 ≤ V
< 15
XS
Cực nhỏ
V < 9
Thể tích được xác định theo Công thức (1), tính bằng lít, xem Hình 1.

(1)
trong đó
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W = (w1 + 2w2)
w1
là tổng chiều rộng, tính bằng mm
w2
là chiều rộng hông túi, tính bằng mm
l1
là tổng chiều dài, tính bằng mm
l2
là chiều dài quai xách, tính bằng mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN
w1
tổng chiều rộng
w2
chiều rộng hông túi
w3
chiều rộng quai xách
w4
chiều rộng giữa hai quai xách
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tổng chiều dài
l2
chiều dài quai xách
Hình 1 - Sơ đồ trình bày thông số
của túi mua sắm để tính toán thể tích
4.1.2 Sai lệch độ dày
Đối với loại I, sai lệch giới hạn độ dày và sai lệch trung bình phải
phù hợp với các yêu cầu của Bảng 2.
Bảng 2 - Sai lệch độ
dày
Độ dày danh nghĩa
e
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai lệch giới hạn độ dày
mm
Phạm vi
mm
Sai lệch độ dày trung bình
%
e = 0,015
+0,010
0,016
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,006
-6
0,015 < e ≤
0,020
+0,010
0,018
+20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-6
0,020 < e ≤ 0,025
+0,010
0,018
+15
-0,008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,025 < e ≤
0,030
+0,010
0,018
+15
-0,008
-10
0,030 < e ≤
0,035
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,018
+15
-0,008
-10
0,035 < e ≤
0,040
+0,009
0,018
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,009
-9
0,040 < e ≤
0,100
+0,010
0,020
+14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-9
Đối với loại II, dung sai trung bình về độ dày phải nằm trong khoảng từ
-5 % đến +15 % của độ dày danh nghĩa được công bố (như mô tả trong 5.2.1.3).
4.1.3 Sai lệch chiều rộng
Sai lệch chiều rộng túi mua sắm bằng chất dẻo có khả năng tạo compost công
nghiệp phải phù hợp với các yêu cầu của Bảng 3.
Bảng 3 - Sai lệch chiều rộng
Chiều rộng danh nghĩa,
Sai lệch giới hạn
w
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
w ≤ 380
±20
380 < w < 600
±25
w ≥ 600
±30
4.1.4
Sai lệch chiều dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 4 - Sai lệch chiều dài
Chiều dài danh nghĩa,
Sai lệch giới hạn
l
mm
mm
l ≤
380
±20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±25
l ≥
600
±30
4.2 Chất lượng in
4.2.1 Ngoại quan in
Đối với túi mua sắm bằng chất dẻo có khả năng tạo compost công
nghiệp đã được in, mực in phải đều, các hoa văn, chữ rõ nét và nguyên vẹn.
4.2.2 Tỷ lệ bong tróc
Tỷ lệ bong tróc phải nhỏ hơn 20 % diện tích được thử nghiệm.
4.3 Các tính chất vật lý và cơ học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 5 - Các yêu cầu tính chất vật lý và cơ học
Chỉ tiêu thử nghiệm
Các yêu cầu
Loại I
Loại II
Thử nghiệm nâng
Không có chiếc túi nào trong ba chiếc túi bị
đứt, rách
Không có chiếc túi nào trong ba chiếc túi bị
đứt, rách
Thử nghiệm rơi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không yêu cầu
Sự rò rỉ nước
Không có chiếc túi nào trong ba chiếc túi bị
rò rỉ
Không có chiếc túi nào trong ba chiếc túi bị
rò rỉ
Độ bền đường hàn
Theo quy định trong Bảng 6
Theo quy định trong Bảng 7
Va đập do búa
Số lần không đứt, rách ≥ 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ứng suất tại điểm đứt
Không yêu cầu
Theo quy định trong Bảng 8
Bảng 6 - Các yêu cầu về
độ bền đường hàn đối với loại I
Chịu tải danh nghĩa
m
kg
Các yêu cầu
N/15 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥
2
2 < m ≤
6
≥ 4
6 < m ≤
10
≥
6
m > 10
≥ 8
Bảng 7 - Các yêu cầu về độ bền đường hàn đối với
loại II
Cỡ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N/15 mm
L
≥ 5
M
S
≥ 3
XS
Bảng 8 - Các yêu cầu về ứng suất tại điểm đứt
đối với loại II
Hướng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N/mm2 (MPa)
MD
≥
20
TD
≥ 18
MD Hướng gia công tức là theo chiều dọc với hướng
đùn
TD Hướng ngang tức là theo chiều ngang với hướng
đùn
4.4 Khả năng tạo compost công nghiệp
Khả năng tạo compost công nghiệp của túi mua sắm bằng chất dẻo có
khả năng tạo compost công nghiệp được đánh giá theo ISO 17088.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1 Ổn định mẫu và môi trường thử nghiệm
Thử nghiệm phải được thực hiện trong môi trường tiêu chuẩn (ở nhiệt độ
23 °C ± 2 °C, độ ẩm 50 % ± 10 %) theo quy định trong TCVN 9848 (ISO 291). Thời
gian ổn định mẫu không được ít hơn 88 h.
5.2 Sai lệch kích thước
5.2.1 Sai lệch độ dày
5.2.1.1 Tổng quan
Mở túi mua sắm bằng chất dẻo có khả năng tạo compost công nghiệp,
cắt rời, trải rộng một mặt và đo độ dày của màng một mặt bằng thước đo theo quy
định của TCVN 10101 (ISO 4593). Đo 8 điểm cách đều nhau dọc theo chiều rộng của
túi và tính sai lệch giới hạn độ dày và sai lệch độ dày trung bình theo Công thức
(2) và Công thức (3) tương ứng. Đối với túi mua sắm bằng chất dẻo có khả năng tạo
compost công nghiệp có hình nổi, phải làm phẳng hình nổi
và đo độ dày của chỗ được làm phẳng.
5.2.1.2 Tính toán sai lệch giới hạn độ dày (chỉ đối với
loại I)

(2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Δe
là sai lệch giới hạn độ dày, tính bằng mm;
emin hoặc max
là độ dày lớn nhất hoặc nhỏ nhất đo được, tính bằng mm;
e
là độ dày danh nghĩa, tính bằng mm.
5.2.1.3 Tính toán sai lệch độ dày trung bình

(3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

là sai lệch độ dày trung bình, tính bằng %;

là độ dày trung bình, tính bằng mm;
e
là độ dày danh nghĩa, tính bằng mm.
5.2.2 Sai lệch chiều dài và sai lệch chiều rộng
5.2.2.1 Tổng quan
Trải phẳng túi mua sắm bằng chất dẻo có khả năng tạo compost công
nghiệp lên trên bề mặt nằm ngang (mở đường gấp ra trong trường hợp gấp cạnh), sử dụng
thước có vạch chia 1 mm đo chiều dài và
chiều rộng cạnh của túi theo quy định trong TCVN 10100 (ISO 4592). Đo chiều dài
và chiều rộng phần diện tích sử dụng hữu hiệu của túi ở khoảng cách bằng nhau,
tại ít nhất 4 điểm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính sai lệch giới hạn chiều rộng theo Công thức (4) và tính sai lệch
giới hạn chiều dài theo Công thức (5).
5.2.2.2 Tính sai lệch giới hạn chiều rộng

(4)
trong đó
Δw
là sai lệch giới hạn chiều rộng, tính bằng mm;
wmin hoặc max
là chiều rộng lớn nhất hoặc nhỏ nhất đo được, tính bằng mm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là chiều rộng danh nghĩa, tính bằng mm.
5.2.2.3 Tính sai lệch giới hạn chiều dài

(5)
trong đó
Δl
là sai lệch giới hạn chiều dài, tính bằng mm;
lmin hoặc max
là chiều dài lớn nhất hoặc nhỏ nhất đo được, tính bằng mm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là chiều dài danh nghĩa, tính bằng mm.
5.3 Chất lượng in
5.3.1 Ngoại quan in
Quan sát trực quan tính đồng nhất của mực in, độ rõ nét và
tính toàn vẹn của hoa văn và chữ dưới ánh sáng tự nhiên.
5.3.2 Tỷ lệ bong tróc
Cắt một phần túi có nhiều mực in hơn để xác định tỷ lệ bong tróc. Khi
thử nghiệm, sử dụng băng dính trong suốt dán cố định mẫu lên một bề mặt nhẵn với
mặt in hướng lên trên, để lộ phần thử nghiệm có kích thước 100 mm x 100 mm. Không chạm tay vào vùng đo trong suốt
quá trình thao tác và dán một băng dính 180° (băng dính hai mặt) có độ bền bong
tróc (1 N đến 3 N)/10mm lên mặt đã in của mẫu. Gấp băng dính với kích thước chiều
rộng là 15 mm và chiều dài là 175 mm tại vị trí 75 mm tính từ mép cạnh theo góc
180°. Lăn qua lăn lại một lần phần dán dính bằng con lăn 1 kg, sau đó, dùng tay
bóc nhanh băng dính ra. Đo diện tích bong tróc và diện tích còn lại của mực in
bằng thước thép có vạch chia là 0,5 mm và tính tỷ lệ
bong tróc theo Công thức (6). Thử nghiệm ba (3) lần, lấy giá trị trung bình và
làm tròn kết quả đến 1 %.

(6)
trong đó
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là tỷ lệ bong tróc của mực in, tính bằng %;
s
là diện tích bong tróc, tính bằng mm2;
so
là diện tích thử nghiệm, tính bằng mm2.
5.4 Các tính chất vật lý và cơ học
5.4.1 Ứng suất tại điểm đứt (chỉ đối với loại II)
Các đặc tính lực kéo cơ học được xác định theo TCVN 4501-3 (ISO 527-3),
trên các mẫu loại 2 lấy trực tiếp từ túi theo cả chiều dọc và chiều ngang, ở những
khu vực không có nếp gấp hoặc đường hàn.
5.4.2 Thử nghiệm nâng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với loại II, đơn vị tải thường được đại diện bởi một gói muối ăn 1
kg điển hình, ví dụ một hộp carton hình hộp chữ nhật chứa 1 kg muối. Có thể sử dụng
các gói 1 kg khác có kích thước tương tự. Túi đang thử nghiệm được chứa đầy một
số gói cần thiết để đạt được tải trọng tổng biểu thị trong Bảng 9, theo cỡ túi.
Treo túi có chất tải lên máy thử nghiệm với biên độ 60 mm ± 2 mm, tần số 2 Hz
(120 nhịp/min) trong 600 lần. Quan sát thân và quai xách của túi, xem liệu có
hư hại nào không và ghi lại hiện tượng quan sát được. Thực hiện thử nghiệm ba lần.
Bảng 9 - Khối lượng tải sử dụng cho thử nghiệm
nâng loại II
Cỡ
Khối lượng tải
kg
L
8
M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S
5
XS
1
5.4.3
Thử nghiệm rơi (chỉ đối với
loại I)
Cho vào trong túi một vật liệu mô phỏng (như cát, gạo, v.v...) tương
đương với khả năng chịu tải danh nghĩa và không vượt quá hai phần ba thể tích hữu
dụng của túi.
Sau đó, hút hết không khí trong phần rỗng. Dùng băng dính dán
kín túi trong khi vẫn giữ cho lớp màng túi phía trên đủ chùng.
Để đáy túi rơi tự do từ độ cao 0,5 m so với nền. Nền thử nghiệm phải nhẵn, phẳng
và cứng. Quan sát túi để xem có bất kỳ vật liệu mô phỏng nào rơi ra ngoài không
(ví dụ như cát, gạo, v.v...) và ghi lại hiện tượng quan sát được. Thử nghiệm ba
lần.
Không thực hiện thử nghiệm này đối với các túi mua sắm bằng chất dẻo
mà, do yêu cầu về tính năng đặc biệt, chúng được hàn nhiệt một phần và do vậy
thể hiện sự tập trung ứng suất trong túi, ví dụ như túi mua sắm được hàn nhiệt
một phần (như túi đựng nước giải khát được hàn nhiệt một phần) để ngăn cách hoặc
đỡ những thứ bên trong túi.
5.4.4 Thử nghiệm rò rỉ nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không thực hiện thử nghiệm này đối với túi mua sắm bằng chất dẻo được
thiết kế cho tính chất đặc biệt và không cần chống rò rỉ nước.
Thử nghiệm này chỉ dành cho túi bằng chất dẻo yêu cầu có tính chất
chống rò rỉ nước.
5.4.5 Thử nghiệm độ bền đường hàn
Như thể hiện trong Hình 2, các mẫu được lấy ngẫu nhiên theo hướng vuông
góc với phần được hàn nhiệt. Hình dạng và kích cỡ của mẫu được sử dụng trong thử
nghiệm độ bền đường hàn được thể hiện trong Hình 3.
Phương pháp thử nghiệm có thể được thực hiện theo các phương pháp mô tả
trong ASTM F 88.
Độ bền đường hàn của túi mua sắm được tính bằng trung bình cộng số học
của 10 mẫu, tính bằng N/15 mm, làm tròn đến ba chữ số có nghĩa.

CHÚ DẪN
1 đường hàn nhiệt cạnh túi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 đường hàn nhiệt quai xách túi
4 đường hàn nhiệt đáy túi
Hình 2 - Vị trí lấy mẫu đối với thử nghiệm độ
bền đường hàn

CHÚ DẪN
1 băng dính
a phần
được hàn nhiệt
b các
túi cùng một loại vật liệu
c chiều dài trải rộng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4.6
Thử nghiệm
va đập bằng búa
Thực hiện thử nghiệm va đập bằng búa theo TCVN 12484-1:2018 (ISO
7756-1:1988), phương pháp A, phương pháp mẫu một mảnh/mẫu liền mảnh thay cho
phương pháp bậc thang. Xác định số lượng mẫu không bị hỏng bằng cách sử dụng
búa có khối lượng cố định được đưa ra trong Bảng 10. Sử dụng 10 mảnh mẫu.
Bảng 10 - Khối lượng búa
Chiều dày danh nghĩa
Khối lượng búa
e
G
mm
g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
0,025 ≤ e < 0,030
25
0,030 ≤ e < 0,035
40
0,035 ≤ e < 0,040
60
e ≥ 0,040
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm khả năng tạo compost công nghiệp phải theo ISO 17088.
Phải thực hiện thử nghiệm khả năng tạo compost công nghiệp trong
trường hợp sản phẩm được công bố là túi mua sắm có khả năng tạo compost công
nghiệp.
6 Quy định thử nghiệm
6.1 Lô
Sản phẩm được chấp nhận theo lô. Sản phẩm được sản xuất liên tục bởi
cùng một quy trình với cùng một loại nguyên vật liệu, có cùng thông số kỹ thuật
và công thức phối liệu.
6.2 Phân loại kiểm tra
6.2.1 Kiểm tra tại nhà máy
Các hạng mục kiểm tra tại nhà máy bao gồm chất lượng in, độ dày, chiều
rộng, chiều dài, thử nghiệm rơi và rò rỉ.
6.2.2 Thử nghiệm kiểu loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) sản phẩm lô đầu tiên;
b) khi khác biệt về loại nguyên vật liệu, cơ cấu sản phẩm, thay đổi quy
trình sản xuất hoặc thiết bị;
c) khi kết quả kiểm tra tại nhà máy khác biệt đáng kể so với
kết quả kiểm tra kiểu loại trước đó;
d) khi sản xuất trở lại sau khi ngừng sản xuất hơn 6 tháng;
e) sản xuất liên tục trong một năm;
f) khi có yêu cầu từ các cơ quan có thẩm quyền.
6.3 Kế hoạch lấy mẫu
6.3.1 Sai lệch kích thước
Phải sử dụng kế hoạch lấy mẫu hai lần để kiểm tra thông thường theo
TCVN 7790-1 (ISO 2859-1). Mức kiểm tra (il) là kiểm tra thông thường mức ii và
giới hạn chất lượng chấp nhận (AQL) là 6,5 %. Mẫu và mức đánh giá được đưa ra
trong Bảng 11. Lấy từng gói đơn vị làm một đơn vị mẫu. Gói đơn vị có thể là hộp,
bó, túi, miếng, v.v. Trong quá trình thử nghiệm, lấy ngẫu nhiên một mẫu túi bằng
chất dẻo từ mỗi gói đơn vị để kiểm tra việc lấy mẫu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cỡ lô
Mẫu
Cỡ mẫu
Cỡ mẫu cộng dồn
Số chấp nhận
Số loại bỏ
< 50
Lần đầu
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
2
Lần thứ hai
5
10
1
2
51 - 90
Lần đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
0
3
Lần thứ hai
8
16
3
4
91 - 150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
13
1
3
Lần thứ hai
13
26
4
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lần đầu
20
20
2
5
Lần thứ hai
20
40
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
281 - 500
Lần đầu
32
32
3
6
Lần thứ hai
32
64
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
501 - 1200
Lần đầu
50
50
5
9
Lần thứ hai
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
13
1201 - 3200
Lần đầu
80
80
7
11
Lần thứ hai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160
18
19
3201 - 250000
Lần đầu
125
125
11
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
125
250
26
27
6.3.2
Chất lượng in, tính chất
vật lý và cơ học, khả năng tạo compost công nghiệp
Lấy ngẫu nhiên một số lượng mẫu đủ từ các mẫu đã tách để thử nghiệm.
6.4 Quy tắc ra quyết định
6.4.1 Đánh giá chất lượng
6.4.1.1 Sai lệch kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các kết quả thử nghiệm lô để ghi nhãn, sai lệch kích thước được xác định
theo Bảng 11. Đối với số lượng mẫu được lấy thử nghiệm lấy mẫu lần đầu, nếu số
lượng các sản phẩm không phù hợp nhỏ hơn hoặc bằng số lượng được chấp nhận lần
đầu, thì được đánh giá là đạt yêu cầu; nếu số lượng sản phẩm không phù hợp lớn
hơn số lượng sản phẩm bị loại bỏ lần đầu, thì bị đánh giá là không đạt yêu cầu.
Nếu số lượng sản phẩm không phù hợp nằm ở giữa số chấp nhận lần đầu và số
loại bỏ lần đầu, thực hiện lấy mẫu kiểm tra lần hai. Sau khi lấy mẫu lần hai, nếu
tổng số lượng sản phẩm không phù hợp từ hai lần lấy mẫu nhỏ hơn hoặc bằng số chấp
nhận lần hai, sản phẩm được đánh giá là đạt yêu cầu, nếu tổng số lượng sản phẩm
không phù hợp từ hai lần lấy mẫu lớn hơn số loại bỏ lần hai, sản phẩm được đánh
giá là không đạt.
6.4.1.2 Chất lượng in, tính chất vật lý và cơ
học và khả năng tạo compost công nghiệp
Việc xác định kết quả thử nghiệm về chất lượng in, tính chất vật lý và
cơ học, khả năng tạo compost công nghiệp của sản phẩm được thực hiện theo
5.3, 5.4 và 5.5. Nếu tất cả các kết quả thử nghiệm đạt yêu cầu thì thử nghiệm
được đánh giá là đạt yêu cầu. Nếu có chỉ tiêu bất kỳ không đạt yêu cầu thì lấy
số mẫu gấp đôi từ lô ban đầu để kiểm tra lại các chỉ tiêu không đạt, và coi là
đạt nếu các kết quả kiểm tra lại được đánh giá là đạt yêu cầu, nếu không sản phẩm
không đạt.
6.4.2 Xác định lô đạt yêu cầu
Nếu kết quả kiểm tra các chỉ tiêu sai lệch kích thước, chất lượng in,
tính chất vật lý và cơ học, khả năng tạo compost
công nghiệp đều đạt thì lô được
đánh giá là đạt yêu cầu, nếu không thì lô không đạt.
7 Bao gói, ghi nhãn trên bao gói, vận chuyển và bảo
quản
7.1 Bao gói
Túi mua sắm bằng chất dẻo có khả năng tạo compost công
nghiệp thường được đóng gói trong màng chất dẻo, túi sợi dệt hoặc hộp carton. Các
vật liệu bao gói khác cần có sự thỏa thuận giữa bên bán và bên mua.
7.2 Nhãn trên bao gói
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3 Vận chuyển
Túi mua sắm bằng chất dẻo có khả năng tạo compost công
nghiệp cần tránh xa các nguồn nhiệt trên 50 °C trong suốt quá trình vận chuyển.
Tránh tiếp xúc với mặt trời, nước mưa, xếp chồng nhau, va chạm cơ học và vật sắc
nhọn. Ngoài ra, nghiêm cấm để chung với các chất độc, chất gây hại và chất có
mùi. Bao gói bên ngoài cần được giữ nguyên dạng trong suốt quá trình vận chuyển.
7.4 Bảo quản
Sản phẩm cần lưu trữ trong kho thông thoáng, mát mẻ, khô ráo để tránh
tiếp xúc với ánh sáng mặt trời, nước mưa, tránh xa các nguồn ô nhiễm, các nguồn
nhiệt trên 50 °C, hơi ẩm, chuột và côn trùng. Thời hạn sử dụng hợp lý được xác
định dựa trên tính chất của túi mua sắm bằng chất dẻo có khả năng tạo compost công
nghiệp. Thời hạn sử dụng của sản phẩm là thời gian mà các tính chất cơ học đáp ứng
được các yêu cầu.
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] TCVN 12960 (ISO 12846), Chất lượng nước - Xác định thủy ngân -
Phương pháp sử dụng phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) có làm giàu và không làm giàu
[2] ISO 17294-2, Water quality
- Application of inductively coupled plasma mass spectrometry
(ICP-MS) - Part 2: Determination of selected elements including uranium
isotopes
[3]
TCVN 12259 (ISO 18606), Bao bì
và môi trường - Tái chế hữu cơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[5] EN 14582, Characterization
of waste - Halogen
and sulfur content - Oxygen combustion in closed systems and determination
methods
[6]
EN 14995, Plastics - Evaluation of compostabllity - Test scheme and
specifications.
[7]
EN 17033, Plastics - Biodegradable mulch films for use in agriculture
and horticulture - Requirements and test methods
[8]
AS 4736, Biodegradable plastics - Biodegradable plastics suitable for
composting and other microbial treatment
[9]
ASTM F 88, Standard test method for seal strength of flexible Barrier
materials.
[10]
TCVN 11797 (ASTM D 6400), Yêu
cầu ghi nhãn cho chất dẻo được phân loại có khả năng tạo compost hiếu khí tại các cơ sở xử lý chất thải đô thị và công nghiệp
[11] ASTM
D 6868, Standard specification
for labeling of end iterms that incorporate plastics and polymers as coatings
or additives with papeer and other substrates designed to be aerobically
composted in municipal or industrial facilities
[12]
AS 5810, Biodegradable plastics - Biodegradable
plastics suitable for home composting
[13]
BNQ 9011-911-I/2007, Compostable products certification program
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66