Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn TCVN 14152:2024 về xác định hàm lượng sắt bằng phương pháp chuẩn độ tạo phức

Số hiệu: TCVN14152:2024 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2024 Ngày hiệu lực:
Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 14152:2024

QUẶNG TINH THIẾC - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG SẮT - PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ TẠO PHỨC

Tin concentrates - Determination of iron content - Complexometric titration method

Lời nói đầu

TCVN 14152:2024 do Viện Khoa học và Công nghệ Mỏ - Luyện kim biên soạn, Bộ Công Thương đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

QUẶNG TINH THIẾC - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG SẮT - PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ TẠO PHỨC

Tin concentrates - Determination of iron content - Complexometric titration method.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp chuẩn độ tạo phức để xác định hàm lượng sắt trong mẫu quặng tinh thiếc;

Phương pháp được áp dụng cho quặng tinh thiếc có hàm lượng sắt ≥ 1 % (theo khối lượng);

Phương pháp ch áp dụng với các mẫu thử có khoảng hàm lượng các nguyên tố Cu ≤ 0,5% (theo khối lượng); Bi ≤ 1% (theo khối lượng) và Pb,Sb < 4% (theo khối lượng).

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này, đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tải liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có);

TCVN 4851 (ISO 3696) Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử,

TCVN 7153 (ISO 1042) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Bình định mức;

TCVN 7151 (ISO 648) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Pipet một mức;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3  Nguyên tắc

Mẫu thử được phân hủy bằng các dung dịch axit HNO3, H2SO4 và HCl, lượng sắt có trong mẫu được chuyển toàn bộ vào dung dịch sau đó được ôxy hóa hoàn toàn về Fe3+, điều chỉnh pH dung dịch về pH= 2 có mặt của chỉ thị axit sunfosalixilic, chuẩn độ xác định hàm lượng sắt bằng dung dịch EDTA 0,01M.

4  Hóa chất và thuốc thử

Chỉ sử dụng hóa chất có cấp tinh khiết phân tích, trừ khi có quy định khác, và

4.1  Nước dùng trong tiêu chuẩn là nước cất loại 3 theo TCVN 4851 (ISO 3696)

4.2  Axit clohydric (HCl), d = 1,19 g/mL.

4.3  Axit sulfuric (H2SO4), d = 1,84 g/mL.

4.4  Axit nitric (HNO3), d = 1,4 g/mL

4.5  Hydro peoxit, (H2O2 30%).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.7  Natri hydroxit (NaOH), tinh thể.

4.8  Dung dịch natri hydroxit, nồng độ 100 gam/ Lít.

Cân 100 gam tinh thể NaOH (4.7) cho vào cốc thủy dung tích 1000 mL có chứa sẵn 500 mL nước cất, hòa tan hoàn toàn trong nước cất và thêm nước cất đến thể tích 1000 mL.

4.9  Dung dịch axit sunfosalixilic 1%

Cân 1 gam axit sunfo salixilic (4.6) cho vào cốc thủy tinh có chứa sẵn 99 mL nước cất, khuất cho tan hoàn toàn.

4.10  Dung dịch H2SO4 tỷ lệ (1+1)

Đong 100 mL axit sulfuric (4.3), sau đó rót từ từ vào cốc thủy tinh chịu nhiệt có chứa sẵn 100 mL nước cất được ngâm dưới vòi nước chảy, vừa rót vừa khuấy nhẹ, đều dung dịch.

4.11  Dung dịch EDTA 0,01 M, pha từ ống chuẩn (fixanal).

5  Thiết bị và dụng cụ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.1  Pipet một mức và các bình định mức một vạch phù hợp với các quy định tương ứng của TCVN 7151 (ISO 648) và TCVN 7153 (ISO 1042).

5.2  Cân phân tích, có độ chính xác đến 0,0001 gam.

5.3  Tủ sấy, có khả năng điều chỉnh nhiệt độ ở 105 °C ± 5°C.

5.4  Bếp điện có khả năng điều chỉnh nhiệt độ ở 200 °C ± 5°C.

5.5  Rây, cỡ rây 0,074 mm.

5.6  Bình hút ẩm chứa silicagel đã sấy khô.

6  Chuẩn bị mẫu thử

6.1  Chuẩn bị, gia công mẫu thử theo TCVN 9924

6.2  Mu thử được nghiền mịn qua rây (5.6), sấy khô mẫu trong tủ sấy (5.3) ở nhiệt độ 105 °C ± 5 °C đến khối lượng không đổi (trong khoảng 2h). Lấy mẫu ra và làm nguội trong bình hút ẩm (5.6) đến nhiệt độ phòng trước khi tiến hành cân để thử nghiệm.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7.1  Số lượng phép xác định.

Thực hiện phân tích lặp lại ít nhất hai lần trên cùng một mẫu thử, ở cùng một điều kiện.

7.2  Phép thử mẫu trắng

Thực hiện phép thử mẫu trắng song song với phép phân tích mẫu thử, sử dụng cùng một lượng với tất cả các thuốc thử nhưng không có mẫu thử.

7.3  Phân hủy mẫu thử nghiệm:

7.3.1  Cân 0,5 gam mẫu thử đã chuẩn bị tại (6.2), bằng cân phân tích (5.2), cho vào cốc thủy tinh dung tích 100 mL, tia nước để làm ẩm mẫu.

7.3.2  Thêm vào cốc mẫu 10 mL axit nitric (4.4), tia nước cất nâng thể tích dung dịch lên khoảng 30 mL, đặt lên bếp (5.4) ở nhiệt độ 200 °C ± 5°C đun gần cạn lấy xuống để nguội.

7.3.3  Thêm tiếp khoảng 20 mL dung dịch axit sulfuric (4.10), tia nước xung quanh thành cốc và nâng thể tích dung dịch lên khoảng 30 mL, đặt lên bếp (5.4) ở nhiệt độ 200 °C ± 5°C đun đến bốc khói trắng mãnh liệt, lấy ra để nguội đến nhiệt độ phòng, tia rửa xung quanh cốc bằng nước cất.

7.3.4  Thêm tiếp vào 20 mL axit clohydric (4.2), 1 ml hydro peoxit (4.5), nâng thể tích dung dịch lên khoảng 30 mL, đặt lên bếp (5.4) nhiệt độ 200 °C ± 5°C đun sôi khoảng 10 min, lấy ra để nguội đến nhiệt độ phòng rồi chuyển toàn bộ dung dịch vào bình định mức dung tích 100 mL, thêm nước cất đến vạch mức, lắc trộn đều, dung dịch để xác định hàm lượng sắt.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8  Biểu thị kết quả

8.1  Tính hàm lượng nguyên tố

Hàm lượng tổng sắt (Fe) trong quặng tinh thiếc được tính bằng % khối lượng, và được tính theo công thức:

trong đó

VEDTA

thể tích dung dịch chuẩn EDTA tiêu tốn đối với mẫu thử, tính bằng mL;

V0

thể tích dung dịch chuẩn EDTA tiêu tốn đối với phép thử trắng, tính bằng mL;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

là khối lượng cân của mẫu thử tính bằng gam;

Vđm

là thể tích dung dịch mẫu định mức (7.3.4), tính bằng mL;

V

là thể tích dung dịch mẫu định mức hút đem xác định (7.3.5), tính bằng mL

0,0005585

khối lượng Fe tương ứng với 1 ml dung dịch tiêu chuẩn EDTA 0,01M, tính bằng gam;

Kết quả cuối cùng tính theo % khối lượng, là trung bình cộng của hai kết quả phân tích tiến hành song song, lấy đến 2 chữ số có nghĩa sau dấu phẩy.

8.2  Độ chính xác của phương pháp

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 1 - Giới hạn tối đa cho phép của sai lệch tuyệt đối giữa 2 kết quả phân tích đối song

Dải hàm lượng Fe (%)

Sai lệch tuyệt đối (Δ) (%)

từ 1 đến < 5

0,2

từ 5 đến < 10

0,4

từ 10 đến < 20

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,6

9  Báo cáo thử nghiệm

Báo cáo thử nghiệm cần bao gồm những thông tin sau:

a) Viện dẫn tiêu chuẩn này;

b) Đặc điểm nhận dạng mẫu;

c) Kết quả thử nghiệm;

d) Mọi thao tác không quy định trong tiêu chun này hoặc được coi là tùy chọn và các yếu tố có thể ảnh hưởng đến kết quả thử nghiệm;

e) Ngày thử nghiệm.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[1]. TCVN: 3646: 1981 Quặng thiếc - Phương pháp xác định hàm lượng sắt.

[2]. Công ty TNHH một thành viên Mỏ và Luyện kim Thái Nguyên (2017): “HDPP.09 - Hướng dẫn xác định hàm lượng sắt trong tinh quặng thiếc, phương pháp chuẩn độ phức chất”.

[3]. Bộ Công thương: ĐT.KHCN.BO. 040/2021 “Báo cáo nghiên cứu cơ sở khoa học và thực tiễn xây dựng phương pháp xác định hàm lượng một số thành phần kim loại trong tinh quặng thiếc”.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14152:2024 về Quặng tinh thiếc - Xác định hàm lượng sắt - Phương pháp chuẩn độ tạo phức

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

572

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.172