TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13146:2020
ISO
4730:2017
WITH
AMENDMENT 1:2018
TINH DẦU TRÀM, LOẠI TERPINEN-4-OL (TINH DẦU
TRÀM TRÀ)
Essential oil
of Melaleuca, terpinen-4-ol type (Tea Tree oil)
Lời nói đầu
TCVN 13146:2020 hoàn toàn tương đương
với ISO 4730:2017 và Sửa đổi 1:2018;
TCVN 13146:2020 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F2 Dầu mỡ động vật và thực vật biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TINH DẦU
TRÀM, LOẠI TERPINEN-4-OL (TINH DẦU TRÀM TRÀ)
Essential oil
of Melaleuca, terpinen-4-ol-type (Tea Tree oil)
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính của
tinh dầu tràm, loại terpinen-4-ol (tinh dầu tràm trà).
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp
dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 8442 (ISO 212), Tinh dầu - Lấy mẫu
TCVN 8444 (ISO 279), Tinh dầu - Xác
định tỷ trọng tương đối ở 20 °C - Phương pháp chuẩn
TCVN 8445 (ISO 280), Tinh dầu - Xác định chỉ
số khúc xạ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8449 (ISO 875), Tinh dầu -
Đánh giá khả năng hòa
trộn trong etanol
TCVN 9650 (ISO/TS 210), Tinh dầu -
Nguyên tắc chung về bao gói, điều kiện đóng gói và bảo quản
TCVN 9651 (ISO/TS 211), Tinh dầu -
Nguyên tắc chung về dán nhãn và dập nhãn bao bì
TCVN 9655 (ISO 11024) (tất cả các phần),
Tinh dầu - Hướng dẫn chung về mẫu sắc đồ
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ
và định nghĩa sau:
3.1 Tinh dầu
tràm, loại terpinen-4-ol (essential
oil of Melaleuca, terpinen-4-ol type)
Tinh dầu tràm trà (Tea Tree
oil)
Tinh dầu thu được bằng cách chưng cất lôi cuốn
hơi nước lá và các chồi ngọn của loài Melaleuca alternifolia
(Maiden et Betche) Cheel hoặc loài M. linariifolia Sm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Yêu cầu
4.1 Tinh dầu
tràm, loại terpinen-4-ol (tinh dầu tràm trà) phải đáp ứng các yêu cầu nêu trong
Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu cầu
đối với tinh dầu tràm, loại terpinen-4-ol (tinh dầu tràm trà)
Đặc tính
Yêu cầu
Phương pháp
thử
Trạng thái
Dạng lỏng, trong, linh động
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không màu đến vàng nhạt
-
Mùi
Đặc trưng
-
Tỷ trọng tương đối ở 20°C, 
Từ 0,885 đến 0,906
TCVN 8444
(ISO 279)
Chỉ số khúc xạ ở 20 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8445
(ISO 280)
Độ quay cực
Trong khoảng từ +7° đến +12°
TCVN 8446
(ISO 592)
Khả năng hòa trộn trong etanol 85 %
(phần thể tích) ở 20 °C
Để thu được dung dịch trong, không sử
dụng quá 2 thể tích etanol 85 % (phần thể tích) với 1 thể tích tinh dầu
TCVN 8449
(ISO 875)
4.2 Dữ liệu sắc ký đồ
Thực hiện phân tích tinh dầu bằng sắc
ký khí. Xác định sắc ký đồ theo bộ TCVN 9655 (ISO 11024). Trong sắc ký đồ thu
được, phải nhận diện được các thành phần đặc trưng và đại diện như trong Bảng
2. Tỷ lệ của các thành phần này được nêu
trong Bảng 2. Các thành phần này tạo thành dữ liệu sắc ký đồ của tinh dầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thành phần
Tối thiểu
%
Tối đa
%
α-Pinen
1,0
4,0
Sabinen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,5
α-Terpinen
6,0
12,0
Limonen
0,5
1,5
p-Cymen
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,8-Cineol
Dạng vết a
10,0
γ-Terpinen
14,0
28,0
Terpinolen
1,5
5,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35,0
48,0
α-Terpineol
2,0
5,0
Aromadendren
0,2
3,0
Leden (syn. viridifloren)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,0
δ-Cadinen
0,2
3,0
Globulol
Dạng vết a
1,0
Viridiflorol
Dạng vết a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Dạng vết:
< 0,01 %.
CHÚ THÍCH: Dữ liệu sắc ký đồ này là chuẩn, ngược lại
sắc ký đồ điển hình nêu
trong Phụ lục A chỉ để tham khảo.
5 Thông tin bổ sung
5.1 Điểm chớp
cháy
Thông tin về điểm chớp cháy được nêu
trong Phụ lục B.
5.2 Phân bố đối
quang
Thông tin liên quan đến phân bố đối
quang được nêu trong Phụ lục C.
6 Lấy mẫu
Lấy mẫu theo TCVN 8442 (ISO 212). Thể
tích tối thiểu của mẫu thử: 50 ml.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Bao gói, ghi nhãn
và bảo quản
Xem TCVN 9650 (ISO/TS 210) và TCVN
9651 (ISO/TS 211).
Phụ
lục A
(tham
khảo)
Sắc ký đồ điển hình của tinh dầu tràm, loại terpinen-4-ol
(tinh dầu tràm trà) phân tích bằng sắc ký khí

Nhận diện pic
1 α-Thujen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Sabinen
4 β-Pinen
5 Myrcen
6 α-Phellandren
7 α-Terpinen
8 p-Cymen
9 1,8-Cineol
+ β-phellandren
10 Limonen
11 γ-Terpinen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13 Terpinen-4-ol
14 α-Terpineol
15 Aromadendren
16 Leden
(viridifloren)
17 δ-Cadinen
18 Globulol
19 Viridiflorol
Điều kiện vận hành
sắc ký
Cột: mao quản silica nung chảy; dài
50 m; đường kính trong 0,20 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dày màng: 0,25 µm
Nhiệt độ lò: cài đặt chương trình
nhiệt độ tăng từ 70 °C đến 220 °C, ở tốc độ 2 °C/min
Nhiệt độ bơm: 230 °C
Nhiệt độ detector: 250 °C
Detector: loại ion hóa ngọn lửa
Khí mang: hydro
Thể tích bơm: 0,2 µl
Tốc độ dòng khí mang: 1,0 ml/min
Tỷ lệ chia dòng: 1/100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình A.1 - Sắc
ký đồ điển hình thu được trên cột không phân cực

Nhận diện pic
1 α-Thujen
2 α-Pinen
3 Sabinen
4 β-Pinen
5 Myrcen
6 α-Phellandren
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8 Limonen
9 β-Phellandren
10 p-Cymen
11 1,8-Cineol
12 γ-Terpinen
13 Terpinolen
14 Terpinen-4-ol
15 α-Terpineol
16 Aromadendren
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18 δ-Cadinen
19 Globulol
20 Viridiflorol
Điều kiện vận hành
sắc ký
Cột: FSOT; dài 60 m; đường kính
trong 0,25 mm
Pha tĩnh: (35 %)-diphenyl-(65
%)-metylsiloxan copolymer (AT-35® a)
Độ dày màng: 0,25 µm
Nhiệt độ lò: đẳng nhiệt ở 50 °C
trong 1 min, sau đó cài đặt chương trình nhiệt độ tăng từ
50 °C đến 250 °C, ở tốc độ 10 °C/min và đẳng
nhiệt ở 250 °C trong 9 min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ detector: 300 °C
Detector: loại ion hóa ngọn lửa
Khí mang: hydro
Thể tích bơm: 1 µl (1 %
trong etanol)
Tốc độ dòng khí mang: 1,0 ml/min
Tỷ lệ chia dòng: 1/50
a AT-35®
là ví dụ về sản phẩm thích hợp có bán
sẵn.
Thông
tin này đưa ra tạo thuận lợi cho người sử dụng tiêu chuẩn và không ấn định phải
sử dụng sản phẩm này.
Hình A.2 - Sắc
ký đồ điển hình thu được trên cột phân cực trung bình

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 α-Pinen
2 α-Thujen
3 β-Pinen
4 Sabinen
5 Myrcen
6 α-
Phellandren
7 α-Terpinen
8 Limonen
9 β-Phellandren
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11 γ-Terpinen
12 p-Cymen
13 Terpinolen
14 Terpinen-4-ol
15 Aromadendren
16 α-Terpineol
17 Leden
(viridifloren)
18 δ-Cadinen
19 Globulol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều kiện vận hành
sắc ký
Cột: mao quản silica nung chảy; dài
50 m; đường kính trong
0,33 mm
Pha tĩnh: poly(etylen glycol) 20 000
(BP-20®
a)
Độ dày màng: 0,50 µm
Nhiệt độ lò: đẳng nhiệt ở 50 °C
trong 1 min, sau đó cài đặt chương trình nhiệt độ tăng từ 50 °C đến 220 °C, ở
tốc độ 5 °C/min và đẳng nhiệt ở 220 °C trong 5 min
Nhiệt độ bơm: 240 °C
Nhiệt độ detector: 240 °C
Detector: loại ion hóa ngọn lửa
Khí mang: heli
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc độ dòng khí mang: 1,0 ml/min
Tỷ lệ chia dòng: 1/100
a BP-20®
là ví dụ về sản phẩm thích hợp có bán sẵn. Thông tin này đưa ra tạo thuận lợi
cho người sử dụng tiêu chuẩn và không ấn định phải sử dụng sản phẩm này.
Hình A.3 - Sắc
ký đồ thu được trên cột phân cực
Phụ
lục B
(tham
khảo)
Điểm chớp cháy
B.1 Thông tin
chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nghiên cứu so sánh về các phương pháp
phân tích liên quan [xem TCVN 8459 (ISO/TR 11018)] cho thấy khó có thể đưa ra một
phương pháp để chuẩn hóa, vì:
- có sự dao động lớn về các thành phần
hóa học của tinh dầu;
- thể tích mẫu cần cho
phân tích không đáp ứng được vì giá tinh dầu cao;
- có nhiều loại thiết bị khác nhau để
xác định, người dùng không bắt buộc sử dụng loại thiết bị cụ thể nào.
Thông thường, giá trị trung bình của
điểm chớp cháy được đưa ra trong Phụ lục của từng tiêu chuẩn để đáp ứng yêu cầu
của các bên liên quan.
Cần quy định thiết bị sử dụng để thu
được giá trị nói trên. Xem thông tin chi tiết trong TCVN 8459 (ISO/TR 11018).
B.2 Điểm chớp
cháy của tinh dầu tràm
loại terpinen-4-ol (tinh dầu tràm trà)
Giá trị trung bình là +59 °C.
CHÚ THÍCH: Giá trị này thu được bằng
thiết bị "cốc kín".
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục C
(Tham
khảo)
Phân bố đồng phân đối quang - Thông tin chung
Một số thành phần tinh dầu có thể tồn tại ở
hai dạng đồng phân đối quang là (R) hoặc (S), đồng phân D hoặc L, hoặc (+) hoặc
(-). Nhiều đồng phân đối quang có các đặc tính khác biệt và do đó sự có mặt của
chúng như trong tự nhiên là rất quan trọng. Ngoài ra, các loại tinh dầu tự
nhiên nguyên chất có chứa các đồng
phân đối quang theo các tỷ lệ đặc trưng. Tỷ lệ này bị thay đổi do việc bổ sung
các chất hóa học tổng hợp với các tỷ lệ đồng phân đối quang khác nhau.
Thông thường, phép đo số dư đồng phân
đối quang hoặc tỷ lệ đồng phân
đối quang theo
TCVN 9654 (ISO 22972 [4]) trong phụ lục tham khảo về các đồng phân
thích hợp trong tiêu chuẩn, đưa ra một phép đo bổ sung về tính xác thực của
tinh dầu.
Phân bố đồng phân đối quang đối với
terpinen-4-ol là (S) (+) từ 67 % đến 71 % và (R) (-) từ 29 % đến 33 %.
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] TCVN 11580 (ISO 3218), Tinh dầu
- Nguyên tắc về tên gọi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[3] TCVN 9657 (ISO/TR 21092), Tinh
dầu - Mã số đặc trưng
[4] TCVN 9654 (ISO 22972), Tinh dầu
- Phân tích bằng sắc kí khí trên cột mao quản chiral - Phương pháp
chung.