TIÊU CHUẨN
QUỐC GIA
TCVN
11882:2017
ISO 3214:2000
TINH
DẦU MÀNG TANG (LITSEA CUBEBA PERS)
Oil of Litsea
cubeba (Litsea cubeba Pers.)
Lời nói đầu
TCVN 11882:2017 hoàn toàn tương đương
với ISO 3214:2000;
TCVN 11882:2017 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F2 Dầu mỡ động vật và thực vật biên soạn,
Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TINH DẦU MÀNG TANG
(LITSEA CUBEBA PERS)
Oil of Litsea
cubeba (Litsea cubeba Pers.)
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính của
tinh dầu màng tang (Litsea cubeba Pers.).
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 8442 (ISO 212) Tinh dầu - Lấy mẫu.
TCVN 8444 (ISO 279) Tinh dầu - Xác định
tỷ trọng tương đối ở 20 °C - Phương pháp
chuẩn.
TCVN 8445 (ISO 280) Tinh dầu - Xác định
chỉ số khúc xạ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8449 (ISO 875) Tinh dầu - Đánh
giá khả năng hòa trộn trong etanol.
TCVN 8456 (ISO 1279) Tinh dầu - Xác định
các trị số carbonyl - Các phương pháp đo điện thế sử dụng hydroxylamoni clorua
TCVN 9650 (ISO/TS 210) Tinh dầu -
Nguyên tắc chung về bao gói, điều kiện đóng gói và bảo quản.
TCVN 9651 (ISO/TS 211) Tinh dầu -
Nguyên tắc chung về ghi nhãn và đóng dấu bao bì.
TCVN 9655-1 (ISO 11024-1) Tinh dầu -
Hướng dẫn chung về mẫu sắc đồ - Phần 1: Chuẩn bị mẫu sắc đồ của các chất
chuẩn.
TCVN 9655-2 (ISO 11024-2) Tinh dầu -
Hướng dẫn chung về mẫu sắc đồ - Phần 2: Sử dụng sắc kí đồ cho mẫu tinh dầu.
NF T 75-414, Oils of Litsea cubeba
and lemongrass - Determination of citral (neral + geranial) content - Gas
chromatographic method on packed and capillary columns (Tinh dầu màng tang và sả chanh - Xác định
hàm lượng citral + geranial + geranial) -
Phương pháp sắc ký khí trên cột nhồi và cột mao quản).
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ
và định nghĩa sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tinh dầu màng tang (essential oil
of Litsea cubeba)
Tinh dầu thu được bằng cách chưng cất
lôi cuốn hơi nước quả màng tang Litsea cubeba Pers. tươi, thuộc họ
Lauraceae.
CHÚ THÍCH: Xem TCVN 9657 (ISO/TR 21092) [2] Tinh
dầu - Mã số đặc trưng, về thông tin đối với chỉ số CAS.
4 Yêu cầu
4.1 Trạng thái
Dạng lỏng, trong, linh động.
4.2 Màu sắc
Màu vàng nhạt đến vàng đậm.
4.3 Mùi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4 Tỷ trọng tương
đối ở 20 °C, d
Tối thiểu: 0,880 0
Tối đa: 0,892 0
4.5 Chỉ số khúc xạ ở 20 °C
Tối thiểu: 1,480 0
Tối đa: 1,490 0
4.6 Độ quay cực ở 20 °C
Trong khoảng + 3° đến + 12°
4.7 Khả năng hòa trộn
trong etanol, 70 % (thể tích) ở 20 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.8 Trị số carbonyl
Tối thiểu: 272
Trị số này tương ứng với hàm lượng các
thành phần carbonyl, tính theo citral tối thiểu là: 74 %.
4.9 Hàm lượng
citral (neral + geranial) phân tích bằng sắc ký khí sử dụng phương pháp nội chuẩn
Tối thiểu: 70 %.
4.10 Dữ liệu sắc ký đồ
Thực hiện phân tích tinh dầu bằng sắc ký
khi. Trong sắc ký đồ thu được, các
thành phần đặc trưng và đại diện phải xác định được và tỷ lệ của các thành phần
này có thể tham khảo Bảng 1. Các thành phần này tạo nên dữ liệu sắc ký đồ của
tinh dầu.
Bảng 1 - Dữ liệu
sắc ký đồ
Thành phần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
Tối da
%
-Pinen
-
1,5
Limonen
9
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,8
3
Citronellal
-
1,5
Linalol
1,5
3
Neral
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33
Geranial
38
45
Citronellol
0,5
1,5
Nerol
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Geraniol
0,5
1,5
CHÚ THÍCH: sắc ký đồ chuẩn có thể khác với sắc
ký đồ điển hình
nêu trong Phụ lục A.
4.11 Điểm chớp cháy
Thông tin về điểm chớp cháy được nêu trong Phụ lục B.
5 Lấy mẫu
Theo TCVN 8442 (ISO 212).
Thể tích tối thiểu của mẫu thử: 30 ml.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Phương pháp thử
6.1 Tỷ trọng tương
đối ở 20 °C, d
Theo TCVN 8444 (ISO 279).
6.2 Chỉ số khúc xạ ở 20 °C
Theo TCVN 8445 (ISO 280).
6.3 Độ quay cực ở
20 °C
Theo TCVN 8446 (ISO 592).
6.4 Khả năng hòa trộn
trong etanol, 70 % (thể tích) ở 20 °C
Theo TCVN 8449 (ISO 875).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo TCVN 8456 (ISO 1279).
Mẫu thử: 1,2 g đến 2 g.
Thời gian để yên: 15 min không có sự tác
động nhiệt.
Khối lượng phân tử tương đối của citral:
152,2.
6.6 Hàm lượng
citral được phân tích bằng sắc ký khí
Theo NF T 75-414.
6.7 Dữ liệu sắc ký đồ
Theo TCVN 9655-1 (ISO 11024-1) và TCVN
9655-2 (ISO 11024-2).
7 Bao gói, ghi nhãn, dập
nhãn và bảo quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A
(Tham khảo)
Sắc ký đồ điển hình của tinh dầu màng tang
(Litsea cubeba Pers.) được phân tích bằng sắc ký khí

Nhận diện pic
Điều kiện phân tích
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cột: silica mao quản; dài 30 m; đường
kính trong 0,25 mm
2
2-Metyl-2-hepten-6-one
Độ dày màng: không quy định
3
Limonen + 1,8-cineole
Pha tĩnh: dimety) polysiloxan (SE 30)
4
Linalol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Citronellal
Nhiệt độ bơm: 250 °C
6
Neral + nerol + citronellol
Nhiệt độ detector: 250 °C
7
Geraniol + geranial
Detector: ion hóa ngọn lửa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khí mang: nitơ
Thể tích bơm: 0,3 µl
Tốc độ dòng khí mang: 1 ml/min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ lệ chia dòng: 1/100
CHÚ THÍCH: Với loại cột này, neral,
nerol và citronellol không được tách tốt.
Trong trường hợp này nên
tiến hành phân tích sử dụng cột phân cực khác.
Hình A1 - Sắc
ký đồ điển hình thu được trên cột không phân cực

Nhận biết pic
Điều kiện phân tích
1
-Pinen
Cột: silica mao quản; dài 30 m; đường
kính trong 0,25 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Limonen
Độ dày màng: không quy định
3
1,8-Cineol
Pha tĩnh: polyetylen glycol
(Supelcowax 10) liên kết chéo
4
2-Metyl-2-hepten-6-one
Nhiệt độ lò: chương trình nhiệt độ từ
70 °C đến 250 °C, ở tốc độ 2 °C/min
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ bơm: 250 °C
6
Linalol
Nhiệt độ detector: 250 °C
7
Neral
Detector: ion hóa ngọn lửa
8
Geranial
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Citronellol
Thể tích bơm: 0,3 µl
10
Nerol
Tốc độ dòng khí mang: 1
ml/min
11
Geraniol
Tỷ lệ chia dòng: 1/100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nhận biết pic
Điều kiện phân tích
1
-Pinen
Cột: silica mao quản; dài 30 m; đường
kính trong 0,25 mm
2
Limonen
Độ dày màng: 0,25 µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,8-Cineol
Pha tĩnh: DB5™
4
Citronellal
Nhiệt độ lò: chương trình nhiệt độ từ
60 °C đến 200 °C, ở tốc độ 3 °C/min
5
Linalol
Nhiệt độ bơm: 210 °C
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ detector: 210 °C
7
Geranial
Detector: ion hóa ngọn lửa
8
Citronellol
Khí mang: nitơ ở 140 kPa
9
Nerol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Geraniol
Tốc độ dòng khí mang: 0,38 m/s trên
pic n-hexan
Tỷ lệ chia dòng: 1/80
Hình A.3 - Sắc
ký đồ điển hình thu được trên cột không phân cực
Phụ lục B
(Tham khảo)
Điểm chớp cháy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vì lý do an toàn, các công ty vận chuyển, công ty
bảo hiểm, người có trách nhiệm đảm bảo an toàn cần có yêu cầu thông tin về điểm chớp cháy của tinh dầu,
trong hầu hết các trường hợp sản phẩm dễ cháy.
Nghiên cứu so sánh về các phương pháp
phân tích liên quan [xem TCVN 8459 (ISO/TR 11018)] cho thấy rằng khó có thể đưa
ra một phương pháp để chuẩn hóa, vì:
- có sự dao động lớn về các thành phần hóa
học của tinh dầu;
- thể tích mẫu cần cho phân tích không
đáp ứng được vì giá tinh dầu quá cao.
- có nhiều loại thiết bị khác nhau dùng
để xác định, người sử dụng không bắt buộc sử dụng một loại cụ thể.
Thông thường, giá trị trung bình của điểm
chớp cháy được đưa ra
trong các thông tin ở Phụ lục của từng
tiêu chuẩn để đáp ứng các yêu cầu của các bên có liên quan.
Cần phải quy định thiết bị sử dụng để
thu được giá trị này.
Thông tin chi tiết, xem TCVN 8459
(ISO/TR 11018)[1].
B.2 Điểm chớp cháy
của tinh dầu màng tang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Giá trị này thu được bằng thiết bị Luchaire.
Thư mục tài liệu
tham khảo
[1] TCVN 8459 (ISO/TR
11018) Tinh dầu - Hướng dẫn chung về xác định điểm chớp cháy
[2] TCVN 9657 (ISO/TR
21092) Tinh dầu - Mã số đặc trưng