TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11869:2017
BS EN 246:2008
VÒI NƯỚC VỆ SINH - YÊU CẦU KỸ THUẬT CHUNG CHO BỘ PHẬN ĐIỀU CHỈNH
LƯU LƯỢNG
Sanitary
tapware - General specifications
for flow rate regulators
Mục lục
1 Phạm
vi
áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Định danh
5 Ghi nhãn,
nhận biết
6 Vật liệu
7 Kích thước
8 Đặc tính thủy lực
9 Tính năng kỹ thuật của bộ
phận điều chỉnh lưu lượng ở nhiệt độ cao
10 Tính năng cơ học bộ phận
điều chỉnh lưu lượng thân nhựa
11 Đặc tính về độ ồn
Phụ lục A (quy định) Kích
thước lắp của bộ phận điều chỉnh lưu lượng tại đầu vòi nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lời nói đầu
TCVN 11869:2017
hoàn toàn tương đương BS EN 246:2008.
TCVN 11869:2017 do
Viện Vật liệu xây dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
VÒI
NƯỚC VỆ SINH - YÊU CẦU KỸ THUẬT CHUNG CHO BỘ PHẬN ĐIỀU CHỈNH LƯU LƯỢNG
Sanitary
tapware - General specifications for
flow rate regulators
1 Phạm vi
áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các quy trình thử nghiệm
cho các đặc tính này.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho:
- Bộ phận điều chỉnh lưu lượng
lắp với sen vòi vệ sinh sử dụng trong nhà vệ sinh, nhà tắm, nhà bếp (vòi đơn, bộ
vòi kết hợp, van trộn cơ học, van ổn định nhiệt).
- Bộ phận điều chỉnh lưu lượng
được sử dụng dưới những điều kiện nhiệt độ và áp lực sau:
Bảng
1 - Điều kiện sử dụng bộ phận điều chỉnh lưu lượng
Thông
số
Giới
hạn sử dụng
Giới
hạn khuyên dùng đối với vận hành đúng
Áp
suất động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(0,5
bar ≤ P ≤ 5 bar)
0,1
MPa ≤ P ≤ 0,5 MPa
(1
bar ≤ P ≤ 5 bar)
Nhiệt
độ T
≤ 70°C
≤ 65
°C
Bộ phận điều chỉnh lưu lượng
chỉ được lắp ở phía dưới cơ cấu điều chỉnh của vòi nước.
2 Tài liệu
viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là
cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm
công bố áp dụng thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không
ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả bản sửa đổi, bổ sung
(nếu có).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BS EN 248: 2002, Sanitary
tapware. General specification for electrodeposited
coatings of Ni-Cr. (Sen vòi vệ sinh
- Yêu cầu kỹ thuật chung của lớp mạ Ni- Cr);
BS EN ISO 3822-1:1999+A1: 2008, Acoustics.
Laboratory tests on noise emission from appliances and equipment used in water
supply installations. Method of measurement (Độ ồn - Thí
nghiệm dựa trên tạp âm từ các phụ kiện, thiết bị cung cấp nước, Phần 1
- Phương pháp đo (ISO 3822 - 1:1999));
ISO 3822-4:1997, Acoustics - Laboratory
tests on noise emission from appliances and equipment used in water supply
installations - Part 4: Mounting and operating conditions for
special appliances (Độ ồn - những
thí nghiệm dựa trên những tạp âm từ các phụ
kiện thiết bị cung cấp nước, Phần 4 - Lắp đặt và
điều kiện hoạt động đặc biệt cho các thiết bị đặc biệt (ISO 3822-1:1999)).
3 Thuật ngữ
và định nghĩa
Tiêu chuẩn này sử
dụng thuật ngữ, định nghĩa sau:
3.1
Bộ phận điều chỉnh lưu lượng
(Flow rate regulator)
Bộ phận lắp với đầu ra của
vòi có thể điều chỉnh tốc độ phun của luồng các tia nước.
Phân loại dựa trên:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bộ phận điều chỉnh lưu lượng
dòng có cửa trộn khí, khi sử dụng sẽ có không khí trộn vào nước;
- Bộ phận điều chỉnh lưu lượng
có khớp cầu khi một bộ phận điều chỉnh lưu lượng gắn với một khớp cầu có hoặc
không có cửa trộn khí.
4 Ký hiệu
Bộ phận điều chỉnh lưu lượng
trong tiêu chuẩn này được gọi tên theo trình tự:
- Kiểu (Có/không có cửa trộn
khí);
- Kích thước (Q);
- Nhóm độ ồn (I), loại lưu
lượng dòng (A);
- Viện dẫn tiêu chuẩn này.
Ví dụ của định danh:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ phận điều chỉnh lưu lượng
dòng không có cửa thông khí, ren ngoài: M28x1; I; A-TCVN 11869:2017 (Tham khảo
Hình 2, Bảng 1).
5 Ghi nhãn
- nhận biết
Bộ phận điều chỉnh lưu lượng
phù hợp tiêu chuẩn này phải được gắn nhãn vĩnh cửu và rõ ràng trên mặt sản phẩm
với các thông tin sau:
- Nhãn hiệu hoặc tên của nhà
sản xuất;
- Nhóm độ ồn và nhóm lưu lượng:
Loại lưu lượng phải được ghi
rõ trên vỏ bao bì, nếu là loại có thể lắp lẫn thì ghi loại thiết bị tương
đương.
Để phân biệt các bộ phận điều
chỉnh lưu lượng có hoặc không có cửa trộn khí thì chúng phải được ghi nhãn với
dấu X trên mặt ngoài sản phẩm;
Bộ phận điều chỉnh lưu lượng
có khớp cầu phải được ghi nhãn cả trên bộ phận khớp cầu và trên bộ phận điều chỉnh
lưu lượng.
6 Vật liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả các vật liệu tiếp xúc
với nước sinh hoạt không được gây hại cho sức khỏe khi nhiệt độ nước lên tới 90 °C
và phải không làm thay đổi chất lượng, ngoại quan, mùi, hay vị của
nước sinh hoạt.
Trong giới hạn khuyên dùng sử
dụng nêu trong Điều 1 để vận hành đúng, vật liệu phải không là các tác nhân gây
nên bất cứ ảnh hưởng xấu nào đến hoạt động của thiết bị điều chỉnh lưu lượng.
Các bộ phận chịu áp phải chịu được giới hạn sử dụng quy định trong Bảng 1. Các
vật liệu không có khả năng kháng ăn mòn phải được bảo vệ bổ sung.
6.2 Bề mặt tiếp xúc và chất
lượng của lớp phủ
Bề mặt mạ Crom và phủ Cr-Ni
phải phù hợp theo yêu cầu của EN 248.
7 Kích thước
CHÚ THÍCH: Nếu các giá trị
không quy định sai lệch kích thước thì sai lệch kích thước áp dụng theo EN
22768.
7.1 Bộ phận điều chỉnh lưu
lượng có ren trong

Hình
1 - Bộ phận điều chỉnh lưu lượng có ren trong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký
hiệu
Giá
trị
mm
M
M22x1
- 6H
X
14 - 17
T
3,5 - 4,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
nhỏ hơn 4,5
J
Không
nhỏ hơn 2
7.2 Bộ phận điều chỉnh lưu
lượng có ren ngoài

Hình
2 - Bộ phận điều chỉnh lưu lượng có ren ngoài
Bảng
3 - Kích thước cho bộ phận điều chỉnh lưu lượng có ren ngoài
Ký
hiệu
Giá
trị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Q
M24x1
- 6g
M28x1
- 6g
X
14
đến 17
15
đến 19
T
4,5
± 0,1
7
± 0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
nhỏ hơn 9
Không
nhỏ hơn 14
U
1
+ 0,5/0
1
+ 0.5/0
L
24
0/-0,2
28
0/-0,2
V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,8
J
Không
nhỏ hơn 2
Không
nhỏ hơn 2,5
7.3 Bộ phận điều chỉnh lưu
lượng có khớp cầu
Các kết nối của khớp cầu với
vòi và kết nối khớp cầu với bộ phận điều chỉnh lưu lượng phải phù hợp với quy định
trong Bảng 2 hoặc Bảng 3.
Có 2 kiểu bộ phận điều chỉnh
lưu lượng có khớp cầu:

CHÚ DẪN:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 - Bộ phận điều chỉnh lưu
lượng
Hình
3: Bộ phận điều chỉnh lưu lượng có khớp cầu
Hình
4: Khớp cầu ren trong với miệng vòi
Kiểu 1: Khớp
cầu và bộ phận điều chỉnh lưu lượng tạo thành một bộ hoàn chỉnh (Hình 3). Nối
giữa khớp cầu và đầu ra vòi phải đáp ứng các yêu cầu của Bảng 2 (ren trong) hoặc
Bảng 3 (ren ngoài).
Kiểu 2: Khớp
cầu tách biệt khỏi thiết bị điều chỉnh lưu lượng (Hình 4). Trong trường hợp
này:
1- Các kích thước của bộ phận
điều chỉnh lưu lượng để kết nối với khớp cầu phải đáp ứng với các yêu cầu trong
Bảng 2 (ren trong) hoặc Bảng 3 (ren ngoài);
2- Các kích thước của khớp cầu
để nối với bộ phận điều chỉnh lưu lượng phải đáp ứng các yêu cầu trong Bảng A.1
đối với bộ phận điều chỉnh lưu lượng có ren trong M22x1 hoặc bảng A.2 đối với bộ
phận điều chỉnh lưu lượng có ren ngoài M24x1 hoặc M28x1 (Phụ lục A).
8 Đặc tính
thủy lực
8.1 Tổng quát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều này quy định phương
pháp thử để xác định những đặc tính sau tại áp lực bằng và không đổi:
- Lưu
lượng (xem 8.2);
- Đánh giá sự hình thành
dòng (xem 8.3).
8.2 Lưu lượng
8.2.1 Phương pháp thử
8.2.1.1 Tổ hợp
Bộ phận chỉnh lưu lượng được
thử phải kết nối theo sơ đồ thử nêu trong Hình 5.
Kích
thước tính bằng milimét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
1) Bích nối mạ kẽm, mặt côn
1, U11, theo TCVN 7705 (ISO 49)
2) Ống cong mạ kẽm 1, G8,
theo TCVN 7705 (ISO 49)
3) Khớp nối mạ kẽm, 1 X ¾, M2,
theo TCVN 7705 (ISO 49)
4) Bộ chuyển đổi theo ISO
3822-4 (xem Hình 6 và 7)
Hình
5 - Sơ
đồ thử
Kích
thước tính bằng milimét

Hình
6 - Bộ chuyển đổi A3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Bộ chuyển
đổi có ren ngoài (A3) để kiểm soát bộ phận
điều chỉnh lưu lượng M22x1.
Bảng
4 - Kích thước của bộ chuyển đổi A3
Kích
thước tính bằng milimét
Định danh
d1
d2
l1
l2
I3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ chuyển
đổi
EN ISO 3822- 4-A3-M22x1
M22x1-6g
17
24
5
1,7
27
b) Bộ chuyển đổi có ren
trong (A4) để kiểm soát bộ phận điều chỉnh lưu lượng M24x1 và M28x1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình
7 - Bộ chuyển đổi A4
Bảng
5 - Kích thước của bộ chuyển đổi A4
Kích
thước tính bằng milimét
Định danh
d1
d2
d3
l1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I3
SW
Bộ chuyển đổi
EN ISO 3822-4-A4
- M24x1
M24x1-6H
24,5
17
25
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27
Bộ chuyển đổi
EN ISO 3822-4-A4
- M28x1
M28x1-6H
28,5
17
26
8
1,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2.1.2 Phương
pháp thử
- Nối bộ phận điều chỉnh lưu
lượng với bộ chuyển đổi 4 theo Hình 5.
- Mở mạch thử cấp nước và điều
chỉnh áp lực động theo yêu cầu;
- Đo lưu lượng khi dòng ổn định
và liên tục.
8.2.2 Yêu cầu
Bộ phận điều chỉnh lưu lượng
được phân loại theo lưu lượng danh nghĩa tại áp suất động 0,3 MPa (3 bar), với
các sai lệch:
Bảng
6 - Lưu lượng của bộ phận điều chỉnh lưu lượng
Loại
Lưu
lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá
trị danh nghĩa
Sai
lệch
Z
0,15
0,125
≤ Q ≤ 0,15
A
0,25
0,225
≤ Q ≤ 0,25
S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
≤ Q ≤ 0,33
B
0,42
0,38
≤ Q ≤ 0,42
C
0,50
0,45
≤ Q ≤ 0,50
D
0,63
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhà sản xuất phải chịu trách
nhiệm lựa chọn loại lưu lượng.
CHÚ THÍCH: Tiêu chuẩn này
không phân loại các bộ phận điều chỉnh lưu lượng không thuộc các nhóm quy định
trên.
8.3 Đánh giá sự hình thành
luồng các tia nước
8.3.1 Tổng hợp theo quy định
tại 8.2.1.1
8.3.2 Phương pháp thử theo
quy định tại 8.2.1.2
8.3.3 Yêu cầu đối với bộ phận
điều chỉnh lưu lượng không có cửa thông khí
Luồng các tia nước phải dọc
theo trục đầu ra của bộ phận điều chỉnh lưu lượng và phải chảy thành dòng liên
tục với độ dài hơn 150 mm tại mỗi phân nhóm lưu lượng định danh; luồng các tia
nước không dẹt, hoặc không thắt, hoặc không phân tán gây bắn tung tóe. Luồng
các tia nước phải tập trung tạo áp lực trong khoảng từ 0,05 MPa (0,5 bar) đến
0,5 MPa (5 bar).
8.3.4 Yêu cầu đối với bộ phận
điều chỉnh lưu lượng có cửa thông khí
Ở áp suất động 0,3 MPa (3
bar): Dòng chảy phải đều và kín, ổn định khi quan sát được bằng mắt và trộn đầy
đủ khí trên chiều dài 150 mm. Dòng chảy vẫn phải đầy và trộn khí trong dải áp
suất từ 0,05 MPa (0,5 bar) và 0,5 MPa (5 bar).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.1 Tổng quát
Phép thử được mô tả là phép
thử điển hình (trong phòng thí nghiệm) và không phải là phép thử kiểm tra chất
lượng thực hiện trong quá trình sản xuất.
Phép thử được thực hiện để bảo
đảm bộ phận điều chỉnh lưu lượng, khi thực hiện xen kẽ quá trình cấp nước nóng
và nước lạnh, không có biến dạng, vận hành chính xác và có thể dễ dàng được
tháo lắp bằng tay.
9.2 Phương pháp thử
9.2.1 Lắp đặt
Bộ phận điều chỉnh lưu lượng
được thử nghiệm phải được kết nối theo sơ đồ thử nêu trong Hình 5 (phù hợp
8.2.1.1) và lắp khít với bộ chuyển đổi 4 với mô men xoắn 1,5 (0/ -0,5) Nm.
9.2.2 Cách tiến hành
Chỉnh bộ phận điều chỉnh lưu
lượng tới lưu lượng khoảng 0,1 L/s với nước nóng ở (90 ± 2) °C trong
thời gian (15 ± 1) min rồi với nước lạnh ở (20 ± 5) °C trong
khoảng (15 ± 1) min.
9.2.3 Yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sau khi kiểm tra phải thấy rằng
kích thước ren phù hợp với 7.1, Bảng 2 và 7.2, Bảng 3 và tốc độ dòng phù hợp với
8.2.
10 Tính
năng cơ học bộ phận điều chỉnh lưu lượng thân nhựa
10.1 Yêu cầu
Phép thử được mô tả là phép
thử điển hình (trong phòng thí nghiệm) và không phải là phép thử kiểm tra chất
lượng thực hiện trong quá trình sản xuất.
Phép thử được thực hiện để bảo
đảm bộ phận điều chỉnh lưu lượng sẽ không bị biến dạng, đặc biệt là các bước
ren nhỏ của thân nhựa, vẫn hoạt động chính xác khi thực hiện ban đầu quá trình
thử chế độ nhiệt độ sốc sau đó thử bền áp lực cao mà vẫn dễ dàng tháo lắp bằng
tay.
10.2 Phương pháp thử
10.2.1 Tổ hợp
Bộ phận điều chỉnh lưu lượng
được thử nghiệm phải được kết nối theo sơ đồ thử nêu trong Hình 5 (phù hợp
8.2.1.1) và lắp khít với bộ chuyển đổi 4 với mô men xoắn 1,5 (0/ -0,5) Nm.
10.2.2 Cách tiến hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉnh bộ phận điều chỉnh lưu
lượng đến lưu lượng khoảng 0,1 L/s với nước nóng ở (90 ± 2) °C trong
thời gian (15 ± 1) min và sau đó với nước lạnh ở nhiệt độ (20 ± 5) °C trong
(15 ± 1) min.
Thử bền áp lực cao:
Mở mạch cấp nước và chỉnh
lưu lượng tới áp suất động (0,8 ± 0,02) MPa (8 ± 0,2) bar. Chỉnh bộ phận điều
chỉnh lưu lượng tới dòng nước nóng ở nhiệt độ (65 ± 2)°C trong
1 min và sau đó với nước lạnh ở nhiệt độ (20 ± 5) °C trong
1 min.
10.2.3 Yêu cầu
Sau phép thử phải không thấy
biến dạng ở bộ phận điều chỉnh lưu lượng và không có hư hại khi vận hành đối với
lưu lượng dòng và luồng các tia nước;
Sau khi kiểm tra phải xác nhận
rằng bộ phận điều chỉnh lưu lượng có thể dễ dàng tháo, lắp lại với đầu ra vòi bằng
tay.
11 Đặc
tính về độ ồn
11.1 Tổng quát
Phép thử được mô tả là phép
thử điển hình (trong phòng thí nghiệm) và không phải là phép thử kiểm tra chất
lượng thực hiện trong quá trình sản xuất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.2 Cách tiến hành
11.2.1 Phụ kiện và điều kiện
vận hành hệ vòi
Những điều kiện này được quy
định trong EN ISO 3822-4.
11.2.2 Phương pháp thử
11.2.2.1 Quy định chung
Các phép thử được quy định
phù hợp với EN ISO 3822-1 và EN ISO 3822-4.
11.2.2.2 Các trường hợp đặc
biệt
Phép thử được thực hiện tại
áp suất 0,3 MPa (3 bar) để xác định các nhóm độ ồn của bộ phận điều chỉnh lưu
lượng.
11.3 Yêu
cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kết quả của các số đo phù hợp
với EN ISO 3822, được biểu thị bằng mức độ ồn Lap, đơn
vị dB(A)
CHÚ THÍCH:
Lap =
45 dB(A)-Ds
11.3.2 Xác định nhóm độ ồn
Tùy theo giá trị của Lap
thu được tại áp suất 0,3 MPa (3 bar), bộ phận điều chỉnh lưu lượng được phân
thành nhóm độ ồn:
Bảng
7 - Nhóm độ ồn
Nhóm
Lap
tính bằng dB (A)
I
Lap
≤ 15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A
(quy
định)
Kích thước lắp của bộ phận điều chỉnh lưu lượng
tại đầu vòi nước
A.1 Yêu cầu chung
Để đảm bảo cho khả năng lắp
lẫn giữa các bộ phận điều chỉnh lưu lượng, nhà sản xuất phải lựa chọn các sai lệch
về ren cho các đầu vòi tương thích với ren của bộ phận điều chỉnh lưu lượng.
A.2 Kích thước đầu vòi (ren
ngoài)
Bảng
A1 - Kích thước đầu vòi (ren ngoài)
Kích
thước tính bằng milimét
M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
14 đến 17
N
Không nhỏ hơn 4,5

Hình
A1 - Kích thước đầu vòi - ren ngoài
A3 Kích
thước đầu vòi (ren trong)
Bảng
A.2 - Kích thước đầu vòi (ren trong)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Q
M24
x 1- 6H
M28
x 1 -6H
P
Ø
không nhỏ hơn 24.2
Ø
không nhỏ hơn 28,3
R
4,5
± 0,2
6
± 0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
đến 4,5
3,5
đến 9,5
X
14
≤ đến ≤ 17
15
đến 19
Y
Không
nhỏ hơn 3
Không
nhỏ hơn 4,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
A.2 - Kích thước miệng xà - ren trong
Thư
mục tài liệu tham khảo
BS EN 22768-1, General
tolerances - Part 1. Tolerances
for linear and angular dimensions without individual tolerance indications (ISO
2768-1:1989).