TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 10102-2:2013
ISO 11833-2:1998
CHẤT DẺO - TẤM
POLY(VINYL CLORUA) KHÔNG HÓA DẺO - KIỂU LOẠI, KÍCH THƯỚC VÀ ĐẶC TÍNH - PHẦN 2:
TẤM CÓ ĐỘ DÀY NHỎ HƠN 1 MM
Plastics -
Unplasticized poly(vinyl chloride) sheets - Types, dimensions and characteristics - Part
2: Sheets of thickness less than 1 mm
Lời nói đầu
TCVN 10102-2:2013 hoàn toàn tương đương
với ISO 11833-2:1998.
TCVN 10102-2:2013 do Tiểu ban kỹ thuật
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC61/SC11 Sản phẩm bằng chất dẻo biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 10102 (ISO 11833), Chất dẻo
- Tấm poly(vinyl clorua) không dẻo hóa - Kiểu loại, kích thước và đặc tính, gồm
các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 10102-2:2013 (ISO
11833-2:1998), Phần 2: Tấm có độ dày nhỏ hơn 1 mm;
CHẤT DẺO - TẤM
POLY(VINYL CLORUA) KHÔNG HÓA DẺO - KIỂU LOẠI, KÍCH THƯỚC VÀ ĐẶC TÍNH - PHẦN 2:
TẤM CÓ ĐỘ DÀY NHỎ HƠN 1 MM
Plastics -
Unplasticized poly(vinyl chloride) sheets - Types, dimensions and characteristics - Part
2: Sheets of thickness less than 1 mm
1. Phạm vi áp dụng
1.1. Tiêu chuẩn này quy định
các yêu cầu cho tấm và màng poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (UPVC) và phương
pháp thử sử dụng để đo các giá trị yêu cầu.
1.2. Tiêu chuẩn này chỉ áp
dụng cho tấm có độ dày nhỏ hơn 1,0 mm.
1.3. Tiêu chuẩn này không
áp dụng cho các tấm hoặc màng UPVC co ngót nhiệt hoặc kéo giãn hai chiều.
2. Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 4501-3 (ISO 527-3), Chất dẻo -
Xác định tính chất kéo - Phần 3: Điều kiện thử đối với màng và tấm.
TCVN 7790-1 (ISO 2859-1), Quy trình lấy
mẫu để kiểm tra định tính - Phần 1: Chương trình
lấy mẫu được xác định theo giới hạn chất lượng chấp nhận (AQL) để kiểm tra từng
lô.
ISO 75-2, Plastics - Determination of
temperature of deflection under load - Part 2: Plastics and ebonite (Chất dẻo
- Xác định nhiệt độ biến dạng dưới tác dụng của tải trọng - Phần 2: Chất dẻo và
ebonit).
ISO 291, Plastics - Standard
atmospheres for conditioning and testing (Chất dẻo - Môi trường chuẩn để điều
hòa và thử).
ISO 306, Plastics - Thermoplastic
materials - Determination of Vicat softening temperature (VST) (Chất dẻo -
Vật liệu nhựa nhiệt dẻo - Xác định nhiệt độ hóa mềm Vicat (VST)).
ISO 1163-1:1995, Plastics -
Unplasticized poly(vinyl chloride) (UPVC) moulding and extrusion materials -
Part 1: Designation system and basic for specifications (Chất dẻo - Vật liệu
poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (UPVC) đúc và đùn- Phần 1: Hệ thống ký hiệu và
cơ sở cho các yêu cầu kỹ thuật).
ISO 2818, Plastics - Preparation of
test specimens by machining (Chất dẻo - Chuẩn bị mẫu thử bằng
máy).
ISO 8256:1990, Plastics -
Determination of tensile-impact streghth (Chất dẻo - Xác định độ bền va đập
kéo đứt).
ISO 11501:1995, Plastics - Film and
sheeting - Determination of dimensional change on heating (Chất dẻo - Màng
và tấm - Xác định sự thay đổi kích thước khi gia nhiệt).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tấm phải được chế tạo từ các hợp chất
UPVC như được quy định trong Điều 1.3 của ISO 1163-1. Các hợp chất này có thể
có phụ gia như chất trợ gia công, chất bôi trơn, chất ổn định, chất độn, chất
biến tính chịu va đập, chất chống cháy và chất màu. Không được sử dụng các hợp
chất và phụ gia không biết rõ nguồn gốc và thành phần trong quá trình sản xuất
tấm.
CHÚ THÍCH Các quy định pháp luật có thể
dẫn đến những lựa chọn riêng về vật liệu.
4. Phân loại
Các tấm được phân loại thành bốn nhóm
(ba trong số bốn nhóm được phân loại tiếp thành hai loại) dựa vào các giá trị của
hai tính chất quan trọng nhất, là độ bền va đập kéo đứt và nhiệt độ hóa mềm
Vicat (xem Bảng 3).
5. Yêu cầu
5.1. Ngoại quan
Bề mặt không được có khe hở, các vết rạn
nứt, đường vằn, lỗ rỗng, bọt, tạp chất và các khuyết tật khác không chấp nhận
được đối với ứng dụng đã định. Bề mặt của
tấm phải nhẵn, trừ tấm được dập nổi thì mẫu dập phải đồng đều. Tất cả các yêu cầu
khác liên quan đến ngoại quan đều phải theo thỏa thuận giữa các bên liên quan.
5.2. Màu sắc
Các chất màu phải được phân bố đồng nhất
trên toàn bộ vật liệu. Cho phép có những sai khác nhỏ về màu sắc trong cùng một
tấm và giữa các tấm, theo thỏa thuận giữa
các bên liên quan, nếu có yêu cầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.1. Chiều dài, chiều rộng và độ
vuông góc
Chiều dài và chiều rộng của tấm phải
theo thỏa thuận giữa các bên liên quan. Dung sai kích thước và độ vuông góc phải
theo quy định như trong Bảng 1.
Bảng 1 - Dung
sai chiều dài, chiều rộng và độ vuông góc
Giá trị tính bằng milimét
Kích thước/độ
vuông góc
Dung sai
Chiều dài
Tấm phẳng
+20
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không chấp nhận giá trị âm
Chiều rộng
+5
0
Độ vuông góc
Tấm phẳng
Dl £ 4 mm trên 1 000 mm
cạnh bên của tấm
5.4.2. Độ dày
Dung sai độ dày phải theo quy định như
trong Bảng 2.
Bảng 2 - Dung
sai độ dày
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Dung sai
%
d £ 0,03
± 40
0,03 < d £ 0,05
± 30
0,05 < d £ 0,1
± 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 15
0,3 < d £ 0,5
± 13
0,5 < d £ 1,0
± 10
5.4. Tính chất
Các tính chất của tấm thuộc từng nhóm
và loại phải theo quy định như trong Bảng 3.
Bảng 3 - Tính
chất của tấm
Tính chất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị
Yêu cầu
Nhóm 4
Điều
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Loai 1
Loại 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại 2
Loại 1
Loại 2
Ứng suất kéo tại giới hạn chảy
TCVN 4501-3
(ISO 527-3) Kiểu 1B
50
mm/min
MPa
³ 40
³ 40
³ 40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
³ 40
³ 40
³ 40
6.4.1
Độ giãn dài danh nghĩa khi đứt
TCVN 4501-3
(ISO 527-3) Kiểu 1B
50
mm/min
%
³ 20
³ 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
³ 20
³ 20
³ 20
³ 20
6.4.1
Độ bền va đập kéo đứt
ISO 8256 Phươnq pháp A Kiểu 3
kJ/m2
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
³ 300
³ 300
³ 400
³ 400
-
6.4.2
Nhiệt độ hóa mềm Vicat
ISO 306
Phương pháp B
°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
³ 70
³ 60
³ 70
³ 60
³ 70
³ 90
6.5
Yêu cầu đối với các tính chất lựa chọn
được nêu trong Bảng 4 phải theo thỏa thuận giữa các bên liên quan.
Bảng 4 - Tính
chất lựa chọn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp
thử
Đơn vị
Nhiệt độ biến
dạng dưới tác dụng tải trọng
ISO 75-2
Phương
pháp A
°C
Sự thay đổi
kích thước khi gia nhiệt
ISO 11501
%
5.5. Tính chất hóa học và sinh lý học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các yêu cầu về tính cháy phải theo thỏa
thuận giữa các bên liên quan nếu có yêu cầu. Các tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia
liên quan phải được xem xét khi thỏa thuận.
5.5.2. Độ bền hóa học
Các yêu cầu về độ bền hóa học đối với
các ứng dụng tới hạn phải theo thỏa thuận giữa các bên liên quan nếu có yêu cầu.
5.5.3. Đặc tính sinh lý học
Các yêu cầu về đặc tính sinh lý học phải
theo thỏa thuận giữa các bên liên quan nếu có yêu cầu. Các quy định của luật
pháp liên quan phải được xem xét đến nếu tấm này có tiếp xúc với thực phẩm.
6. Phương pháp thử
6.1. Quy định chung
6.1.1. Lấy mẫu
Lấy một mẫu đủ để đánh giá sự phù hợp
của vật liệu với tiêu chuẩn này. Nên sử dụng quy trình lấy mẫu được nêu trong
TCVN 7790-1 (ISO 2859-1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chuẩn bị tất cả các mẫu thử theo ISO
2818. Chuẩn bị mẫu thử để xác định độ bền kéo, độ bền va đập kéo đứt và sự thay
đổi kích thước khi gia nhiệt bằng phương pháp dán hoặc cắt. Bề mặt của mẫu thử
không được bị hư hại hoặc có khuyết tật để tránh tạo ra hiệu ứng vết nứt. Phải
loại bỏ các bavia có trên mẫu thử mà không được làm hỏng bề mặt.
6.1.3. Điều hòa và thử mẫu
Trừ khi có quy định khác trong phương
pháp thử được áp dụng, tiến hành thử tại một trong các môi trường chuẩn nêu
trong ISO 291 sau khi điều hòa ít nhất 16 h trong môi trường tương tự.
6.2. Kiểm tra ngoại quan
Kiểm tra bề mặt và các cạnh cắt của mẫu bằng mắt thường, ở khoảng cách 60 cm, để
xem xét các khe hở, các vết rạn nứt, đường vằn, lỗ rỗng, bọt, tạp chất và các
khuyết tật khác, kiểm tra tấm theo hướng đối diện với hướng ánh sáng tới.
6.3. Kích thước
6.3.1. Sử dụng thước đo đã
được hiệu chuẩn để xác định chiều dài, chiều rộng và đường chéo của tấm chính
xác đến 1 mm.
6.3.2. Sử dụng thước đo độ
dày đã được hiệu chuẩn để đo độ dày tấm, chính xác đến 0,01 mm.
6.3.3. Độ vuông góc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước tính bằng milimét

Hình 1 - Độ vuông góc
6.4. Tính chất cơ học
6.4.1. Ứng suất kéo tại giới hạn chảy
và độ giãn dài danh nghĩa khi đứt
Xác định ứng suất kéo tại giới hạn chảy
và độ giãn dài danh nghĩa khi đứt theo TCVN 4501-3 (ISO 527-3), sử dụng ít nhất
năm mẫu thử kiểu 1B theo mỗi hướng và tốc độ thử là 50 mm/min.
6.4.2. Độ bền va đập kéo đứt
Xác định độ bền va đập kéo đứt theo
ISO 8256.
6.5. Nhiệt độ hóa mềm Vicat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Ghi nhãn
Các thông tin sau phải được ghi nhãn
trong mỗi kiện tấm
a) Số hiệu của tiêu chuẩn này, ký hiệu
của vật liệu và sản phẩm như sau:

b) Kích thước;
c) Tên nhà sản xuất và quốc gia, năm và
tháng sản xuất hoặc số lô.