TIÊU CHUẨN NGÀNH
14 TCN 109-1999
PHỤ
GIA CHỐNG THẤM CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA - PHƯƠNG PHÁP THỬ
Permeability
reducing admixtures for concrete and mortar – Test methods
1. PHẠM VI:
Tiêu chuẩn này chỉ nêu các phương
pháp thử cơ lý đối với phụ gia chống thấm, bao gồm cường độ, độ co ngót, độ hút
nước và độ chống thấm nước của bê tông. Các phương pháp thử độ đồng nhất được
tiến hành phù hợp với các tiêu chuẩn 14 TCN 107-1998 đối với phụ chống thấm
nhóm 1, nhóm 3 và tiêu chuẩn 14 TCVN 108-1998 đối với phụ gia chống thấm nhóm
2.
Những điều kiện được tiêu chuẩn hóa
trong tiêu chuẩn này không nhằm mô phỏng theo các điều kiện thực tế của công
trình.
2. CÁC VẬT LIỆU DÙNG CHO THỬ
NGHIỆM:
2.1. Xi măng: Xi măng dùng
để thử bê tông là loại xi măng pooclăng thỏa mãn các yêu cầu kỹ thuật của TCVN
2682-1992: Xi măng pooclăng – Yêu cầu kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3. Đá dăm (sỏi): Đá dăm
(sỏi) dùng cho thử bê tông là loại đá dăm (sỏi) xây dựng thỏa mãn các yêu cầu
kỹ thuật của TCVN 1771-1987: Đá dăm, sỏi xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật.
2.4. Nước trộn: Nước dùng để
trộn bê tông cho thử nghiệm là loại nước sạch thỏa mãn các yêu cầu kỹ thuật của
TCVN 4506-87: Nước cho bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật.
2.5. Thành phần cấp phối hỗn hợp
bê tông dùng trong các phép thử:
2.5.1. Thành phần bê tông đối
chứng:
Xi măng: 310 ± 5 kg/m3.
Cát: 765 ± 5kg/m3
Đá dăm: 5 – 10 mm: 290 ± 5 kg/m3
10 – 20 mm: 850 ± 5 kg/m3
Nước: Điều chỉnh để đạt độ sụt
6-8cm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giữ nguyên xi măng, cát, đá. Liều
lượng phụ gia theo qui định của nhà chế tạo hoặc yêu cầu của người sử dụng.
Nước điều chỉnh để đạt độ sụt tương đương bê tông đối chứng.
3. CHẾ TẠO MẪU THỬ:
3.1. Cách lấy mẫu, chế tạo và
bảo dưỡng các mẫu thử: Được tiến hành phù hợp với TCVN 3105-93: Hỗn hợp bê
tông nặng và bê tông nặng – Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử.
3.2. Số lượng mẫu thử:
Số lượng mẫu thử độ hút nước là 6
mẫu, trong đó 3 mẫu cho bê tông đối chứng và 3 mẫu cho bê tông chứa phụ gia thử
nghiệm.
Số lượng mẫu thử độ chống thấm nước
là 12 mẫu, trong đó 6 mẫu cho bê tông đối chứng và 6 mẫu cho bê tông chứa phụ
gia thử nghiệm.
4. CÁC PHƯƠNG PHÁP THỬ:
4.1.Thử độ hút nước: Được
tiến hành phù hợp với TCVN 3113-1993: Bê tông nặng – Phương pháp xác định độ
hút nước.
4.2. Thử độ chống thấm: Được
tiến hành phù hợp với TCVN 3116-1993: Bê tông nặng – Phương pháp xác định độ
chống nước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4. Thử cường độ uốn: Tiến
hành phù hợp với TCVN 3119-1993: Bê tông nặng. Phương pháp xác định cường độ
kéo khi uốn.
4.5. Thử độ co: Tiến hành
phù hợp với TCVN 3117-1993: Bê tông nặng. Phương pháp xác định độ co.
5. BÁO CÁO KẾT QUẢ:
Báo cáo kết quả thử phụ gia chống
thấm như sau:
5.1. Tên và nhãn của nhà sản
xuất, tên và nhãn sản phẩm, số lô hoặc số hiệu mẫu, kiểu mẫu (đơn hoặc hỗn
hợp), nơi lấy mẫu, ngày tháng và người lấy mẫu.
5.2. Liều lượng sử dụng phụ
gia trong các thí nghiệm.
5.3. Các kết quả thí nghiệm
trên các mẫu đối chứng và các mẫu có phụ gia.
5.4. Tên người thí nghiệm –
Tên và địa chỉ phòng thí nghiệm, ngày tháng thí nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi.
2. Các vật liệu dùng
cho thử nghiệm.
3. Chế tạo mẫu thử.
4. Các phương pháp
thử.
5. Báo cáo kết quả.