TIÊU CHUẨN NGÀNH
28TCN118:1998
SẢN
PHẨM THUỶ SẢN ĐÔNG LẠNH - THỊT NGHÊU LUỘC
Frozen fishery product -Cooked clam (Meretrix lyrata) meat
LỜI NÓI ĐẦU :
28TCN118:1998 'sản phẩm thuỷ sản đông lạnh - Thịt nghêu
luộc' do Trung tâm Kiểm tra Chất lượng vệ sinh thuỷ sản biên soạn, Vụ Khoa học
Công nghệ đề nghị, Bộ Thuỷ sản ban hành theo Quyết định số : 535/1998/QÐ-BTS
ngày 10 tháng 9 năm 1998.
1 Ðối tượng và phạm vi áp dụng
1.1 Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về chất lượng và an
toàn vệ sinh cho sản phẩm thịt nghêu (Meretrix lyrata) luộc đông lạnh.
1.2 Tiêu chuẩn này áp dụng cho các cơ sở sản xuất, kinh
doanh các sản phẩm thịt nghêu luộc đông lạnh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nghêu dùng để làm nguyên liệu, phải còn sống và được khai
thác từ các vùng nước đáp ứng tiêu chuẩn về vệ sinh môi trường do cơ quan Nhà
nước có thẩm quyền ban hành.
3 Yêu cầu kỹ thuật
3.1 Chỉ tiêu cảm quan của sản phẩm phải theo đúng các yêu
cầu quy định trong Bảng 1.
Bảng 1. Chỉ
tiêu cảm quan
Tên chỉ tiêu
Yêu cầu
1. Màu sắc
Trắng đến trắng ngà đặc trưng của sản phẩm luộc chín;
không có màu lạ, hoặc khác màu.
2. Mùi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Vị
Ngọt đặc trưng, không có vị lạ
4. Trạng thái
- Cơ thịt săn chắc, cỡ đều; tỉ lệ lẫn cỡ không quá 5%; tỉ
lệ đứt hai rìa (trọc đầu) không quá 5%; tổng tỉ lệ đứt 1 và 2 rìa không quá
10%.
- Băng phải được mạ đều trên bề mặt sản phẩm. Ðối với sản
phẩm đông IQF, tỉ lệ dính nhau 2 - 3 con không quá 5%.
5. Tạp chất
Không cho phép
6. Khối lượng
Khối lượng tịnh của mỗi đơn vị sản phẩm trên mẫu kiểm sau
khi rã đông nhanh để ráo nước, cho phép sai khác 2,5%; song giá trị trung
bình của tổng số mẫu kiểm, phải đạt giá trị ghi trên bao bì.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2. Chỉ
tiêu hoá học
Tên chỉ tiêu
Mức
1. Hàm lượng tổng số Nitơ bazơ bay hơi, tính bằng số mg
trong 100 g sản phẩm, không lớn hơn
30
2. Hàm lượng thủy ngân (Hg), tính bằng số mg trong 1kg sản
phẩm, không lớn hơn
0,5
3. Hàm lượng chì (Pb), tính bằng số mg trong 1kg sản phẩm,
không lớn hơn
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
5. Hàm lượng độc tố gây liệt cơ (PSP):
- Ðịnh tính bằng thử sinh hoá trên chuột
- Trong trường hợp cần thiết, kiểm chứng định lượng bằng
sắc ký lỏng cao áp: Hàm lượng PSP tính bằng số microgam (m g) Saxitoxin trong
100g sản phẩm, không lớn hơn
Âm tính
80
6. Hàm lượng độc tố gây tiêu chảy (DSP):
- Ðịnh tính bằng thử sinh hoá trên chuột
- Trong trường hợp cần thiết, kiểm chứng định lượng bằng
sắc ký lỏng cao áp: Hàm lượng DSP tính bằng số microgam (m g) axit Okadeic và
Dinophysitoxin 1 (DTX - 1) trong 100 g sản phẩm, không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
7. Hàm lượng độc tố gây mất trí nhớ (ASP) định lượng bằng
sắc ký lỏng cao áp, tính bằng số microgam (m g) axit Domoic trong 100g sản
phẩm, không lớn hơn
20
3.3 Chỉ tiêu vi sinh của sản phẩm phải theo đúng mức quy
định trong Bảng 3.
Bảng 3. Chỉ
tiêu vi sinh
Tên chỉ tiêu
Mức
1. Tổng s ố vi sinh vật hiếu khí chịu nhiệt trung bình
(300C), tính bằng số khuẩn lạc trong 1g sản phẩm
m = 50.000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n = 5
c = 2
2. Vi sinh vật chỉ thị vệ sinh
- Staphylococcus aureus, tính bằng số khuẩn lạc trong 1g
sản phẩm
m = 100
M = 1000
n = 5
c = 2
- Coliform phân (440C trong môi trường đặc), tính bằng số
khuẩn lạc trong 1g sản phẩm,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M = 100
n = 5
c = 2
Hoặc E. coli (trên môi trường đặc), tính bằng số khuẩn lạc
trong1g sản phẩm
m = 10
M = 100
n = 5
c = 1
3. Vi sinh vật gây bệnh, tính bằng số khuẩn lạc trong 25 g
sản phẩm :
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khôngcho phép
n = 5
c = 0
- Shigella
Không cho phép
n = 5
c = 0
- Vibrio cholera
Không cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c = 0
+ Trong đó :
- n là số mẫu.
- m là giới hạn dưới. Mẫu có số khuẩn lạc đếm được ở dưới
giới hạn này được coi là đạt.
- M là giới hạn chấp nhận được. Mẫu có số khuẩn lạc vượt quá
giới hạn này được coi là không đạt.
- c là số mẫu có số khuẩn lạc đếm được giữa m và M
+ Chất lượng của một lô được xem là :
- Ðạt khi tất cả các mẫu có số khuẩn lạc 3 m
- Chấp nhận được khi tất cả các mẫu có số khuẩn lạc trong
khoảng 3 m và 10 m (M) và khi c : n 2 : 5, hoặc thấp hơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Trong tất cả các mẫu, số khuẩn lạc đều lớn hơn M.
- Khi c : n > 2 : 5
4 Phương pháp thử
4.1 Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu theo TCVN 5276 - 90.
4.2 Thử chỉ tiêu cảm quan theo phần 3 của TCVN 2068:1993.
4.3 Thử chỉ tiêu hoá học
- Thử hàm lượng tổng số Nitơ bazơ bay hơi theo phương pháp
củaHiệp hội các nhà hoá học phân tích (AOAC) công bố năm 1990, mục 955.04,
trang 17, quyển 1.
- Thử Pb, Hg, Cd theo phương pháp của AOAC công bố năm 1990
:
Thử Pb theo mục 972.23, trang 257, quyển 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử Cd theo mục 973.34, trang 247, quyển 1
- Thử DSP, PSP và ASP theo quy định của Phụ lục 1 Quy chế
kiểm soát an toàn vệ sinh trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ ban hành theo
Quyết định số 386b QÐ/KHCN ngày 31 tháng 7 năm 1997 của Bộ Thủy sản.
4.4 Thử các chỉ tiêu vi sinh theo TCVN 5287:1994
Riêng thử Coliforms, phân E. coli trên môi trường đặc và
Vibrio cholera theo phương pháp của AOAC công bố năm 1990:
- Thử Coliforms, phân, E. coli theo mục 983.25, trang 437,
quyển 1
- Thử Vibrio cholera theo mục 988.20, trang 492, quyển 1
5 Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và
bảo quản
5.1 Bao gói và ghi nhãn theo TCVN 2643-88; TCVN 5512-1991;
TCVN 5653-1992 và Quyết định số 23 TCÐ/QÐ ngày 20 tháng 2 năm 1995 của Tổng cục
Tiêu chuẩn - Ðo lường - Chất lượng quy định về bao gói, ghi nhãn sản phẩm hàng
hoá.
5.2 Vận chuyển và bảo quản theo TCVN 4378:1996.