TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 5653-1992
BAO BÌ
THƯƠNG PHẨM
TÚI
CHẤT DẺO
Consumer packaging – Plastics bag
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các túi chất dẻo sản xuất từ màng
PE tỉ trọng thấp (LDPE), PP, nguyên sinh, dùng để bao gói và bảo quản sản phẩm
ở nhiệt độ không quá 60oC.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho túi dùng bọc lót.
1. Kiểu loại
Túi chất dẻo quy định trong tiêu chuẩn này gồm các kiểu loại
sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Túi mở, gấp đáy vuông (Hình 2)
- Túi phẳng dán trước một đầu (Hình 3)

2. Kích thước cơ bản
2.1. Kích thước bên trong của túi phải phù hợp với yêu cầu
đóng hàng.
2.2. Dung sai kích thước bên trong cho phép ± 3mm cho loại
túi có dung tích nhỏ hơn 35 lít và ± 5mm cho loại túi có dung tích lớn hơn 35
lít.
Dung sai độ dày của màng cho phép ± 10%.
2.3. Độ dày màng tương ứng với dung tích theo phụ lục 1 của
tiêu chuẩn này.
3. Yêu cầu kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2. Màng dùng để sản xuất túi phải có màu đặc trưng của
nguyên liệu, sạch, không có nếp nhăn, không thủng và ố, không có vết dạn, màng
phải đồng đều, có cùng một chiều rộng, không có mùi lạ.
3.3. Mối dán túi phải đều, liên tục và song song với mép
túi, không có vết nhăn và cháy thủng, đứt đoạn. Chiều rộng đường dán từ 1 đến 3
mm. Các cạnh của túi phải song song và vuông góc. Lực kết dính mối dán đạt 60%
độ bền kéo của màng.
3.4. Khuyết tật ngoại quan được chia thành ba nhóm như sau:
Nhóm A:
+ Khuyết tật nghiêm trọng
- Có lỗ thủng, rách hoặc nhăn cạnh;
- Có vết hoen ố, bị dính bẩn dầu mỡ hoặc các khuyết tật khác
để làm túi vỡ khi sử dụng. Nếu không có qui định gì khác, tỷ lệ cho phép tối
đa: 0,1 % số lượng túi.
Nhóm B:
+ Các khuyết tật ít nghiêm trọng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Kích thước vượt quá dung sai cho phép.
Nếu không có qui định gì khác, tỷ lệ cho phép tối đa: 1% số
lượng túi.
Nhóm C:
+ Các khuyết tật nhỏ:
- Có vết xước trên bề mặt;
- Có các vết nhăn.
Nếu không có qui định gì khác, tỷ lệ cho phép tối đa: 4% số
lượng túi.
3.5. Độ chịu bục của túi, nếu không có qui định gì khác khi
thử theo 4.3.5 của tiêu chuẩn này túi không bị vỡ khi rơi 5 lần với độ cao tối
thiểu 0,5 m.
3.6. Phía trong túi không được dính vào nhau, túi phải mở ra
một cách dễ dàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Phương pháp kiểm tra
4.1. Lô hàng là một số lượng túi nhất định, cùng kiểu loại,
cùng kích thước, cùng một loại nguyên liệu và của cùng một cơ sở sản xuất, cùng
một lần giao nhận và có cùng giấy chứng nhận. Lô hàng không vượt quá 100 000
chiếc túi.
4.2. Lấy mẫu để thử theo TCVN 2600 – 78 bậc kiểm tra thường
T2, AQL = 6,5 %
4.3. Kiểm tra
Xử lý mẫu theo điều 2.1 TCVN 4500 – 88.
4.3.1. Chỉ tiêu ngoại quan:
Đặt túi lên bàn, dùng mắt thường để kiểm tra các chỉ tiêu
ngoại quan theo 3.2, phát hiện khuyết tật theo 3.4 và chất lượng hình in theo
3.7 của tiêu chuẩn này.
4.3.2. Dụng cụ kiểm tra chiều dài và chiều rộng của túi có
độ chính xác đến ± 0,1 mm.
Đặt túi lên bàn phẳng theo phương nằm ngang, sau đó dùng
thước đo chiều dài kết hợp với thước đo góc để kiểm tra chiều dài và chiều rộng
túi. Đo ít nhất 5 lần và kết quả cuối cùng mỗi chiều là trung bình cộng của các
số đo trên, giá trị trung bình phải là nằm trong khoảng dung sai cho phép.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trung bình cộng phải nằm trong khoảng dung sai cho
phép là ± 10%
4.3.4. Kiểm tra lực kết dính mối dán theo TCVN 4501 – 88.
Mẫu để xác định độ bền của mối dán cần chuẩn bị sao cho
đường dán nằm ở giữa.
4.3.5. Để kiểm tra độ chịu bục cần cho sản phẩm được bao gói
hoặc sản phẩm tương tự vào túi chất dẻo với khối lượng cho phép tối đa bằng
khối lượng qui định cho loại túi đó. Túi phải được chứa đầy tối thiểu 3/4 thể
tích túi, sau đó túi được buộc hoặc dán kín, phần không khí dư trong túi phải
được thoát ra ngoài, sau đó cho rơi 5 lần ở độ cao tối thiểu 0,5 m. Vị trí, góc
rơi phụ thuộc vào tính chất sản phẩm và điều kiện sử dụng.
4.3.6. Kiểm tra sự dính của túi được tiến hành theo phương
pháp sau:
- Dán 2 giải băng dính có chiều dài là 170mm vào hai bên mặt
ngoài của túi sao cho phần nhô ra của băng dính là 50mm.
Sau đó gấp đôi băng lại để thành hai tai cầm, cầm hai tai
này kéo, túi phải được mở ra dễ dàng.
4.3.7. Để kiểm tra chất lượng hình in dùng mảnh bông trắng
tẩm ướt bằng nước nóng 60oC và chà nhẹ lên bề mặt 10 lần, nếu bông
không dính mẫu là được.
5. Đóng gói, ghi nhãn, vận chuyển và
bảo quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các túi có cùng kích thước được xếp bằng đầu ở hạng bẹt,
buộc thành bó 25 – 50 – 100 – 200 – 250 – 500 chiếc một bó. Bó được buộc chữ
thập bằng dây chắc chắn, sau đó được xếp vào bao vận chuyển và xiết nẹp vuông
góc.
Khối lượng một kiện không quá 40kg.
5.2. Ghi nhãn
Mỗi kiện phải có phiếu đóng gói gồm các nội dung sau:
- Tên cơ sở sản xuất;
- Tên sản phẩm;
- Kích thước túi;
- Số lượng túi;
- Người đóng kiện;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Người kiểm tra.
Ngoài kiện ghi:
- Tên cơ sở sản xuất;
- Tên sản phẩm;
- Số lượng túi;
- Khối lượng.
5.3. Vận chuyển và bảo quản
Túi được vận chuyển bằng phương tiện có mái che, không bị
mưa nắng.
Túi được bảo quản trong kho thông thoáng, có bục kê, sạch
sẽ, cách sàn và tường 0,5 m. Thời hạn bảo hành ít nhất 6 tháng kể từ ngày đóng
hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ LỤC 1
ĐỘ
DÀY MÀNG TƯƠNG ỨNG VỚI DUNG TÍCH TÚI
Kiểu túi
Quy cách
Dung tích (l)
Túi dán
b/a/c
35
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
110
120
đáy vuông
b/a/c
500/700/200
600/700/200
600/800/200
600/950/200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
700/1150/250
Túi gấp cạnh
b/c/a
300/200/800
400/200/800
400/200/900
400/200/1000
450/250/
1150
450/250/
1200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b/c/a/c
b/c
300/200 700/200
400/200/ 700/200
400/200/ 800/200
400/200/ 900/200
450/250/
1050/250
450/250/
1050/250
Túi phẳng
b/a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600/800
600/900
600/1000
700/1150
700/1200
Túi đáy gấp
b/c/a
300/200/800
400/200/800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400/200/1000
450/250/
1150
450/250/
1200
Chiều dày màng tương ứng (mm)
PE
0,04
0,045
0,06
0,06
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,07
PP
0,02
0,02
0,025
0,025
0,03
0,03
Chú thích: Đối với loại có dung tích nhỏ hơn 35 lít dùng
màng LDPE có chiều dày 0,02 + 0,03 mm và ppPP 0,01 + 0,02 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ LỤC 2
MỘT
SỐ TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA MÀNG
Tính chất
Chủng loại màng
Khối lượng riêng (kg/m3)
20oC
LDPE
PP
920
900
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1400
5000
Nhiệt độ chảy mềm t oC
95
100
Hệ số nóng chảy (g/10 phút)
2
9
Độ chịu bục (N/cm2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0