TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 5251
: 2007
CÀ
PHÊ BỘT
Ground coffee
Lời nói đầu
TCVN 5251:2007 thay thế TCVN 5251-90.
TCVN 5251:2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
TCVN/TC/F16 Cà phê và sản phẩm cà phê biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
CÀ PHÊ BỘT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho cà phê bột.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm ban hành thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm ban
hành thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 4334:2007 (ISO 3509:2005), Cà phê và sản
phẩm cà phê – Thuật ngữ và định nghĩa.
TCVN 5250:2007, Cà phê rang.
TCVN 5252, Cà phê bột – Phương pháp thử.
TCVN 5253, Cà phê – Phương pháp xác định hàm
lượng tro.
TCVN 6603:2000 (ISO 10095:1992), Cà phê – Xác
định hàm lượng cafein – Phương pháp dùng sắc ký lỏng cao áp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7087:2002 [CODEX STAN 1-1985
(Rev.1-1991, Amd. 1999 & 2001)], Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn.
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và
định nghĩa trong TCVN 4334:2007 (ISO 3509:2005) và các thuật ngữ, định nghĩa
sau đây:
3.1. Tạp chất (extraneous matter)
Các chất không thuộc hạt cà phê.
4. Yêu cầu kỹ thuật
4.1. Nguyên liệu
Nguyên liệu dùng để chế biến cà phê bột phải
phù hợp với TCVN 5250:2007.
4.2. Phân hạng chất lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạng 1 và hạng 2.
Các chỉ tiêu chất lượng của hạng 1 và hạng 2
được quy định trong 4.3 và 4.4
4.3. Yêu cầu cảm quan
Yêu cầu cảm quan đối với cà phê bột được quy
định trong Bảng 1.
Bảng 1 – Yêu cầu cảm
quan đối với cà phê bột
Tên chỉ tiêu
Yêu cầu
Hạng 1
Hạng 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Màu nâu cánh gián
đậm
Màu nâu cánh gián
không đều
2. Mùi
Thơm rất đặc trưng
của cà phê bột, không có mùi lạ
Thơm đặc trưng của
cà phê bột, không có mùi lạ
3. Vị
Có vị rất đặc trưng
của cà phê bột
Có vị đặc trưng của
cà phê bột
4. Trạng thái
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng bột, không vón
5. Cà phê pha
Có màu cánh gián
đậm, sánh tự nhiên
Có màu cánh gián,
ít sánh
4.4. Yêu cầu hóa – lý
Yêu cầu hóa – lý đối với cà phê bột được quy
định trong bảng 2.
Bảng 2 – Yêu cầu về
hóa-lý đối với cà phê bột
Tên chỉ tiêu
Mức
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Dưới rây F 0,56 mm, không nhỏ hơn
30
- Trên rây F 0,25 mm, không lớn hơn
15
2. Độ ẩm, tính theo % khối lượng, không lớn
hơn
5
3. Hàm lượng cafein, tính theo % khối
lượng, không nhỏ hơn
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tro tổng số
5
- Tro không tan trong axit clohydric
0,2
5. Tỷ lệ chất tan trong nước, tính theo %
khối lượng, không nhỏ hơn
25
5. Phương pháp thử
5.1. Lấy mẫu, theo TCVN 5252.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3. Xác định độ ẩm, theo TCVN 7035:2002
(ISO 11294:1994).
5.4. Xác định hàm lượng cafein, theo TCVN 6603:2000
(ISO 10095:1992).
5.5. Xác định hàm lượng tro tổng số và tro
không tan trong axit clohydric, theo TCVN 5253.
5.6. Xác định hàm lượng chất tan trong nước, theo TCVN 5252.
6. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển
6.1. Bao gói
Cà phê bột được đóng gói trong các bao bì
khô, sạch, chống hút ẩm, chuyên dùng cho thực phẩm.
6.2. Ghi nhãn
Ghi nhãn sản phẩm theo TCVN 7087:2002 [CODEX
STAN 1 – 1985 (Rev.1 – 1991, Amd. 1999&2001)].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương tiện vận chuyển cà phê bột phải khô,
sạch, không có mùi lạ. Bảo quản cà phê bột nơi khô, sạch, không bảo quản chung
với các sản phẩm có mùi.