Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4995:1989 (ISO 5527/1-1979) về ngũ cốc - thuật ngữ và định nghĩa - phần 1

Số hiệu: TCVN4995:1989 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: 27/12/1989 Ngày hiệu lực:
ICS:67.060 Tình trạng: Đã biết

(ISO 5527/1-1979)

NGŨ CỐC

THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA - PHẦN I

Tiêu chuẩn này hoàn toàn phù hợp với ISO 5527/1-1979 quy định phần đầu danh mục các thuật ngữ và định nghĩa liên quan đến ngũ cốc.

Thuật ngữ

Định nghĩa

1.

Thuật ngữ chung và các thuật ngữ khác:

General and miscellanccus terms (A)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

1.1.

Nội nhũ

Endosperm (A)

Albumen (P)

Mô chứa chất dự trữ (dinh dưỡng) của hạt ngũ cốc hình thành do sự phát triển của nhân thứ cấp từ các nhân cực tính của túi phôi.

Chú thích: Theo tiếng Pháp "endospersme" là nội nhũ trong thực vật hạt trần, nhưng lại là túi phôi trong thực vật hạt kín.

- Theo tiếng Pháp, thuật ngữ "Albumin" thường dùng theo nghĩa thực vật học. Thuật ngữ kỹ thuật "Amande" có nghĩa tương tự nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa, dùng để chỉ phần gạo khi sát hết lớp cám. Cả 2 từ này được dịch là Endosperm trong tiếng Anh.

1.2.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Albumin (s) (A)

Abumine (s) (P)

Nhóm protein tan trong nước với tính điện di cao trong môi trường axit.

Chú thích: Thuật ngữ an-bu-min thường nhầm lẫn khi dùng để chỉ tất cả các protein.

1.3.

Râu

Awn (A)

Arêts (P)

Phần hình sợi kéo dài của các gân thẳng của mày hoa trong một số ngũ cốc.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lớp alơrơn, lớp chứa protein Aleurone layer, proteinaceous layer (A)

Lớp ngoài sát nội nhũ, chứa các hạt aloron và giàu protein loại glo-bu-lin.

 

Assise protéique assise digèstive, assise à aleurone couche à aleurone (P)

 

1.5.

Độ lẫn giống

Other cereals (A)

Autres céréales (P)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1.6.

Vỏ lụa

Hyaline layer (A)

Bande hyaline (P)

Vùng khúc xạ giữa vỏ trấu và lớp alơrơn

1.7.

Lông

Beard, brush (of grains) (A) Brosse, brosse de grain (P)

Túm lông rất ngắn ở đầu hạt không có phôi của một số loài ngũ cốc nào đó

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt alơrơn

Aleurone grains (A)

Grainsd' aleurone (P)

Những hạt có trong các tế bào của lớp alơrơn gồm chủ yếu protein loại glô-bu-lin và có chứa phy-tin và thành phần khoáng chất.

1.9.

Hạt kẹ và hao hụt

Small wheat and screenings (A)

Petit blé (P)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt kẹ

Small wheat (A)

Petit blé

Lúa mì nguyên hạt cỡ nhỏ (có kích thước nhỏ) lọt qua sàng có kích thước lỗ riêng biệt.

1.9.2

Hao hụt

Screenings (A)

Petit blé (P)

Sự mất đi trong quá trình làm sạch bao gồm chủ yếu hạt gãy và hạt có kích thước nhỏ.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.

Sản phẩm

Products (A)

Produits (P)

 

2.1.

Nguyên liệu

Raw material (A)

Matières premières (P)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

2.1.1.

Lúa mì

Wheat (A)

Blé (P)

Cây thuộc giống Triticum, họ hoà thảo. Hạt thuộc giống Triticum.

Chú thích: Thuật ngữ "blé" trong tiếng Pháp trước đây thường dùng để chỉ các loại ngũ cốc.

Thuật ngữ "Corn" theo tiếng Anh cũng thường dùng để chỉ các loại ngũ cốc, nhưng ở Mỹ từ này dùng để chỉ ngô.

2.1.2.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Alternative

Wheat (A)

Blé alternatif (P)

Thứ lúa mì gieo trong 3 tháng mùa đông hoặc mùa thu.

Ghi chú: Thuật ngữ này không dùng ở nước Anh và Aizơlen và cũng không có thuật ngữ tương ứng bằng tiếng Nga ở Liên Xô.

2.1.3.

Lúa mì bổ sung

Improver wheats (A)

Blés ameliorants (P)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.1.4.

Lúa mì cứng

Durum wheat (A)

Blé dur (P)

Cây thuộc loài Triticum durum Desfontrines họ hoà thảo. Hạt thuộc loài Triticum durum Desfontrines

2.1.5.

Lúa mì xuân

Spring wheat (A)

Blé de printemps (P)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chú thích: Lúa mì xuân chỉ trổ vào mùa hè, dù gieo từ mùa thu, mùa đông hay xuân

2.1.6.

Lúa mì đông, lúa mì thu

Winter wheat, autumn wheat (A)

Blé d'hiver, Blé d'automne (P)

Lúa mì gieo vào mùa thu

Chú thích: Lúa mì đông chỉ trổ vào đầu mùa hè, nếu điều kiện nhiệt độ nhân tạo hoặc tự nhiên và điều kiện quang hợp được bảo đảm cho từng giai đoạn của chu kỳ thực vật. Những điều kiện này tất nhiên được bảo đảm khi lúa mì được gieo trồng trước những ngày giá lạnh đầu mùa đông.

2.2.

Sản phẩm chế biến làm thức ăn cho người

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Produits transformés destinés à l'alimentation lmaine (P)  

 

2.2.1.

Bột bulgur

Bulgur (A)

Boulghour (P)

Thực phẩm, xuất xứ từ Trung đông, được chế biến từ lúa mì qua 3 giai đoạn (chủ yếu từ lúa mì cứng): Trước tiên là đồ sơ bộ (với hơi nước) sau đó là bóc bớt vỏ và cuối cùng là nghiền thô.

3.

Thuật ngữ kỹ thuật

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Termes technologiques (P)

 

3.1.

Thuật ngữ kỹ thuật chung

General technological terms (A)

Termes généraux de technologie (P)

 

3.1.1.

Làm sạch ban đầu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Prénettoyage (P)

Làm sạch sơ bộ trước khi bảo quản, trong quá trình này bụi và tạp chất thô và bụi đất bằng phương pháp khô (sàng và hút)

3.1.2.

Thông gió của hạt

Aeration of grain (A)

Ventilation des grains (P)

Việc thông gió cho hạt là thổi không khí vào khối hạt với lưu lượng phù hợp để đạt và duy trì mức nhiệt độ độ ẩm thích hợp cho bảo quản hạt.

3.2.

Nghiền

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Meunerie et semoulerie (P)

 

3.2.1.

Máy nghiền trục

Roller mill (A)

Appareil à cylindres (P)

Máy này thường gồm 2 đôi trục được lắp đặt đối trục để nghiền ngũ cốc thành bột và các sản phẩm phụ. Mỗi đôi trục làm việc độc lập và bề mặt trục có thể có rãnh để tách môi nhũ khỏi lớp vỏ (xát) hoặc nhẵn để nghiền các mảnh nội nhũ thành bột (nghiền).

3.2.2.

Rây, dần, sàng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bluter, tamiser (P)

Để tách các phần tử tuỳ theo kích thước của chúng bằng sàng có cỡ lỗ đã biết.

Chú thích: Thuật ngữ "to bolt" trước đây đã từng được sử dụng rất thông dụng để miêu tả sự tách bột mì từ sản phẩm nghiền và vẫn còn được dùng ở nước Anh.

3.2.3.

Thùng ly tâm

Centrifugal reel (A)

Bluterie (P)

Thiết bị sàng bằng thùng quay hình trụ hoặc lăng trụ bọc bằng lưới sàng có kích thước lỗ đã biết.

3.2.4.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

To brush (A)

Brosser (P)

Làm sạch cơ giới bề mặt (của hạt, vỏ hạt, hay sàng) bằng bàn chải.

3.2.5.

Máy chải hạt

Germinal brush, grain brush (A)

Brosse à blé, brosse à grain (P)

Máy dùng chủ yếu ở cuối của quá trình làm sạch để loại tạp chất dính bề mặt hạt.

3.2.6.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bran brush, bran finisher bran duster (A)

Brosse à son (P)

Máy dùng để tách lớp cám còn sót lại ở hạt nội nhũ

3.2.7.

Chải lưới sàng

Sieve cleaning brush (A)

Brosse pour dégommage (P)

Bàn chải di động được lắp sát mặt sàng, lưới rây có tác dụng tách những phân tử mắc ở lỗ sàng, lưới rây.

3.2.8.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Breaking (A)

Broyage (P)

Tác động làm vỡ hạt

3.2.9.

Nghiền vỡ

To break (A)

Broyer (P)

Làm vỡ hạt thành mảnh chủ yếu bởi tác động xé của các đôi trục có rãnh ở công đoạn đầu quá trình nghiền.

3.2.10.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Grinding mill (A)

Brcyeur (P)

Thiết bị dùng để nghiền mịn

Chú thích: Máy nghiền dùng rộng rãi để nghiền bột là máy nghiền trục, tuy nhiên máy nghiền búa, máy nghiền bi cũng được sử dụng.

3.3.

Sản xuất các sản phẩm làm thức ăn cho người

Manufacture of product intended for human consumption (A)

Production d'aliments destinés à la consommation humaine (P)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các chất phụ gia của bột

Flour improvers (A)

Améhorants des farines (P)

Các chất cho vào bột mì để phù hợp với việc sản xuất bánh.

3.3.2.

Tẩy trắng bột

Bleaching of flour (A)

Blanchiment de la farine (P)

Phá huỷ các sắc tố của bột bằng cách cho vào bột các chất có tác dụng ôxy hoá.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nhà máy bánh mỳ

Bakery (A)

Boulangerie (P)

Nơi sản xuất và bán bánh mì.

4.

Thuật ngữ phân tích

Analytical terms (A)

Terms analytiques (P)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sự bở, xốp của gluten

Weakening of gluten, softening of gluten (A)

Affaiblissement du gluten, emollissement du gluten (P)

Sự giảm độ chắc của gluten

4.2.

Biểu đồ an-vê-ô

Alveogram (A)

Alveogramme (P)

Biểu đồ thu được qua máy ghi an-vê-ô.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Máy ghi an-vê-ô

Alveogragh(A)

Alvéographe (P)

Thiết bị đo độ dẻo của lúa mì và bột mì bằng cách tạo bóng cầu của dịch bột từ một dịch bột chuẩn.

4.4.

Biểu đồ amylo

Amylograph (A)

Amylogramme (P)

Biểu đồ thu được qua máy ghi amylo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Máy ghi amylô

Amylograph (A)

Amylographe (P)

Thiết bị đo độ nhớt của dịch bột khi ta đun (nấu) dịch bột đến khi tinh bột hồ hoá xong

Chú thích: Độ nhớt lớn nhất khi thử chỉ hoạt tính của a amilaza và khả năng hồ hoá (gelatin hoá) của bột mì và qua đó chỉ ra chất lượng bánh được sản xuất từ bột ấy.

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4995:1989 (ISO 5527/1-1979) về ngũ cốc - thuật ngữ và định nghĩa - phần 1

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

4.781

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.171