(ISO 5527/1-1979)
NGŨ CỐC
THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA - PHẦN I
Tiêu chuẩn này hoàn toàn phù hợp với
ISO 5527/1-1979 quy định phần đầu danh mục các thuật ngữ và định nghĩa liên
quan đến ngũ cốc.
Thuật ngữ
Định nghĩa
1.
Thuật ngữ chung và các thuật ngữ khác:
General and miscellanccus terms (A)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1.
Nội nhũ
Endosperm (A)
Albumen (P)
Mô chứa chất dự trữ (dinh dưỡng) của hạt ngũ cốc hình thành do sự phát triển của
nhân thứ cấp từ các nhân cực tính của túi phôi.
Chú thích: Theo tiếng Pháp
"endospersme" là nội nhũ trong thực vật hạt trần, nhưng lại là túi
phôi trong thực vật hạt kín.
- Theo tiếng Pháp, thuật ngữ
"Albumin" thường dùng theo nghĩa thực vật học. Thuật ngữ kỹ thuật "Amande" có nghĩa tương
tự nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa, dùng để chỉ phần gạo khi sát hết lớp
cám. Cả 2 từ này được dịch là
Endosperm trong tiếng Anh.
1.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Albumin (s) (A)
Abumine (s) (P)
Nhóm protein tan trong nước với tính điện di cao trong môi
trường axit.
Chú thích: Thuật ngữ an-bu-min thường
nhầm lẫn khi dùng để chỉ tất cả các protein.
1.3.
Râu
Awn (A)
Arêts (P)
Phần hình sợi kéo dài của các gân
thẳng của mày hoa trong một số ngũ cốc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp alơrơn, lớp chứa protein Aleurone layer, proteinaceous
layer (A)
Lớp ngoài sát nội nhũ, chứa các
hạt aloron và giàu protein loại glo-bu-lin.
Assise protéique assise digèstive, assise à aleurone
couche à aleurone (P)
1.5.
Độ lẫn giống
Other cereals (A)
Autres céréales (P)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.6.
Vỏ lụa
Hyaline layer (A)
Bande hyaline (P)
Vùng khúc xạ giữa vỏ trấu và lớp
alơrơn
1.7.
Lông
Beard, brush (of grains) (A) Brosse, brosse de grain (P)
Túm lông rất ngắn ở đầu hạt không
có phôi của một số loài ngũ cốc nào
đó
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt alơrơn
Aleurone grains (A)
Grainsd' aleurone (P)
Những hạt có trong các tế bào của
lớp alơrơn gồm chủ yếu protein loại glô-bu-lin và có chứa phy-tin và thành
phần khoáng chất.
1.9.
Hạt kẹ và hao hụt
Small wheat and screenings (A)
Petit blé (P)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt kẹ
Small wheat (A)
Petit blé
Lúa mì nguyên hạt cỡ nhỏ (có kích
thước nhỏ) lọt qua sàng có kích thước lỗ riêng biệt.
1.9.2
Hao hụt
Screenings (A)
Petit blé (P)
Sự mất đi trong quá trình làm sạch
bao gồm chủ yếu hạt gãy và hạt có kích thước nhỏ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.
Sản phẩm
Products (A)
Produits (P)
2.1.
Nguyên liệu
Raw material (A)
Matières premières (P)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.1.
Lúa mì
Wheat (A)
Blé (P)
Cây thuộc giống Triticum, họ hoà
thảo. Hạt thuộc giống Triticum.
Chú thích: Thuật ngữ "blé"
trong tiếng Pháp trước đây thường dùng để chỉ các loại ngũ cốc.
Thuật ngữ "Corn" theo
tiếng Anh cũng thường dùng để chỉ các loại ngũ
cốc, nhưng ở Mỹ từ này dùng
để chỉ ngô.
2.1.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Alternative
Wheat (A)
Blé alternatif (P)
Thứ
lúa mì gieo trong 3 tháng mùa đông hoặc mùa thu.
Ghi chú: Thuật ngữ này không dùng ở
nước Anh và Aizơlen và cũng không có thuật ngữ tương ứng bằng tiếng Nga ở
Liên Xô.
2.1.3.
Lúa mì bổ sung
Improver wheats (A)
Blés ameliorants (P)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.4.
Lúa mì cứng
Durum wheat (A)
Blé dur (P)
Cây thuộc loài Triticum durum
Desfontrines họ hoà thảo. Hạt thuộc loài Triticum durum Desfontrines
2.1.5.
Lúa mì xuân
Spring wheat (A)
Blé de printemps (P)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích: Lúa mì xuân chỉ trổ vào mùa
hè, dù gieo từ mùa thu, mùa đông hay xuân
2.1.6.
Lúa mì đông, lúa mì thu
Winter wheat, autumn wheat (A)
Blé d'hiver, Blé d'automne (P)
Lúa mì gieo vào mùa thu
Chú thích: Lúa mì đông chỉ trổ vào đầu
mùa hè, nếu điều kiện nhiệt độ nhân tạo hoặc tự nhiên và điều kiện quang hợp được bảo đảm cho từng giai đoạn của chu kỳ
thực vật. Những điều kiện này tất
nhiên được bảo đảm khi lúa mì được gieo trồng trước những ngày giá lạnh
đầu mùa đông.
2.2.
Sản phẩm chế biến
làm thức ăn cho người
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Produits transformés destinés à l'alimentation lmaine
(P)
2.2.1.
Bột bulgur
Bulgur (A)
Boulghour (P)
Thực phẩm, xuất xứ từ Trung đông, được chế
biến từ lúa mì qua 3 giai đoạn (chủ yếu từ lúa mì cứng): Trước tiên là
đồ sơ bộ (với hơi nước) sau đó là bóc bớt vỏ và cuối cùng là nghiền thô.
3.
Thuật ngữ kỹ
thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Termes technologiques (P)
3.1.
Thuật ngữ kỹ thuật
chung
General technological terms (A)
Termes généraux de technologie (P)
3.1.1.
Làm sạch ban đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Prénettoyage (P)
Làm sạch sơ bộ trước khi bảo quản,
trong quá trình này bụi và tạp chất thô và bụi đất bằng phương pháp khô (sàng và hút)
3.1.2.
Thông gió của hạt
Aeration of grain (A)
Ventilation des grains (P)
Việc thông gió cho hạt là thổi
không khí vào khối hạt với lưu lượng phù hợp để đạt và duy trì mức nhiệt độ độ ẩm thích hợp cho bảo quản hạt.
3.2.
Nghiền
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Meunerie et semoulerie (P)
3.2.1.
Máy nghiền trục
Roller mill (A)
Appareil à cylindres (P)
Máy này thường gồm 2 đôi trục được lắp đặt đối trục để nghiền ngũ cốc thành bột và các sản phẩm phụ. Mỗi
đôi trục làm việc độc lập và bề mặt trục có thể có rãnh để tách môi nhũ khỏi
lớp vỏ (xát) hoặc nhẵn để nghiền các mảnh nội nhũ thành bột (nghiền).
3.2.2.
Rây, dần, sàng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bluter, tamiser (P)
Để
tách các phần tử tuỳ theo kích thước của chúng bằng sàng có cỡ lỗ đã biết.
Chú thích: Thuật ngữ "to bolt"
trước đây đã từng được sử dụng rất
thông dụng để miêu tả sự tách bột mì từ sản phẩm nghiền và vẫn còn được dùng ở nước Anh.
3.2.3.
Thùng ly tâm
Centrifugal reel (A)
Bluterie (P)
Thiết bị sàng bằng thùng quay hình
trụ hoặc lăng trụ bọc bằng lưới sàng có kích thước lỗ đã biết.
3.2.4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
To brush (A)
Brosser (P)
Làm sạch cơ giới bề mặt (của hạt,
vỏ hạt, hay sàng) bằng bàn chải.
3.2.5.
Máy chải hạt
Germinal brush, grain brush (A)
Brosse à blé, brosse à grain (P)
Máy dùng chủ yếu ở cuối của quá
trình làm sạch để loại tạp chất dính bề mặt hạt.
3.2.6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bran brush, bran finisher bran duster (A)
Brosse à son (P)
Máy dùng để tách lớp cám còn sót
lại ở hạt nội nhũ
3.2.7.
Chải lưới sàng
Sieve cleaning brush (A)
Brosse pour dégommage (P)
Bàn chải di động được lắp sát mặt sàng, lưới rây có tác
dụng tách những phân tử mắc ở lỗ sàng, lưới rây.
3.2.8.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Breaking (A)
Broyage (P)
Tác động làm vỡ hạt
3.2.9.
Nghiền vỡ
To break (A)
Broyer (P)
Làm vỡ hạt thành mảnh chủ yếu bởi
tác động xé của các đôi trục có rãnh ở công đoạn đầu quá trình nghiền.
3.2.10.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Grinding mill (A)
Brcyeur (P)
Thiết bị dùng để nghiền mịn
Chú thích: Máy nghiền dùng rộng rãi để
nghiền bột là máy nghiền trục, tuy nhiên
máy nghiền búa, máy nghiền bi cũng được
sử dụng.
3.3.
Sản xuất các sản phẩm làm thức ăn cho người
Manufacture of product intended for human consumption (A)
Production d'aliments destinés à la consommation humaine
(P)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các chất phụ gia của bột
Flour improvers (A)
Améhorants des farines (P)
Các chất cho vào bột mì để phù hợp
với việc sản xuất bánh.
3.3.2.
Tẩy trắng bột
Bleaching of flour (A)
Blanchiment de la farine (P)
Phá huỷ các sắc tố của bột bằng
cách cho vào bột các chất có tác dụng ôxy hoá.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhà máy bánh mỳ
Bakery (A)
Boulangerie (P)
Nơi sản xuất và bán bánh mì.
4.
Thuật ngữ phân tích
Analytical terms (A)
Terms analytiques (P)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự bở, xốp của gluten
Weakening of gluten, softening of gluten (A)
Affaiblissement du gluten, emollissement du gluten (P)
Sự giảm độ chắc của gluten
4.2.
Biểu đồ an-vê-ô
Alveogram (A)
Alveogramme (P)
Biểu đồ thu được qua máy ghi an-vê-ô.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Máy ghi an-vê-ô
Alveogragh(A)
Alvéographe (P)
Thiết bị đo độ dẻo của lúa mì và
bột mì bằng cách tạo bóng cầu của dịch bột từ một dịch bột chuẩn.
4.4.
Biểu đồ amylo
Amylograph (A)
Amylogramme (P)
Biểu đồ thu được qua máy ghi amylo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Máy ghi amylô
Amylograph (A)
Amylographe (P)
Thiết bị đo độ nhớt của dịch bột
khi ta đun (nấu) dịch bột đến khi tinh bột hồ hoá xong
Chú thích: Độ nhớt lớn nhất khi thử chỉ
hoạt tính của a amilaza và khả năng hồ hoá (gelatin hoá) của bột mì
và qua đó chỉ ra chất lượng bánh được sản
xuất từ bột ấy.