TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 1870:2007
MỨT CAM, QUÝT
Citrus
marmalade
Lời nói đầu
TCVN 1870:2007 thay thế TCVN 1870-76;
TCVN 1870:2007 hoàn toàn tương
đương với CODEX STAN 80:1981;
TCVN 1870:2007 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn TCVN/TC/F10 Rau quả và sản phẩm rau quả biên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Citrus
marmalade
1. Phạm vi áp
dụng
1.1. Tiêu chuẩn này áp dụng
cho sản phẩm thường được gọi là "Mứt" được chế biến từ các loại quả
cam, quýt và gồm các quy định chung và quy định riêng.
1.2. Tiêu chuẩn này không áp
dụng cho:
(a) các sản phẩm chế biến từ các
loại quả khác với cam, quýt;
(b) các sản phẩm chế biến từ gừng,
dứa, hoặc sung (có hoặc không bổ sung nước ép cam, quýt) mà thường được mô tả
như là mứt của các quả đó nhưng chúng không đáp ứng được các yêu cầu đối với
các loại mứt nghiền và chúng không được quy định bởi tiêu chuẩn CODEX STAN
79-1981 Các loại mứt (mứt trái cây) và jelly.
(c) sản phẩm chế biến với chất tạo
ngọt phi cacbon hydrat và được dùng cho người mắc bệnh "tiểu đường"
hoặc "dinh dưỡng ăn kiêng" hoặc sản phẩm có hàm lượng đường thấp mà
không đáp ứng các yêu cầu tối thiểu trong tiêu chuẩn này và ở một số nơi cũng
gọi tên thông thường là mứt.
(d) các sản phẩm được ghi nhãn và có
mục đích sử dụng cho sản xuất công nghiệp.
2. Mô tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.1. "Mứt" là
sản phẩm thu được bằng quá trình chế biến từ các loại cam, quýt đã sơ chế (như
mô tả trong 2.2.1):
(a) có thể còn nguyên quả, thịt quả
hoặc quả nghiền nhuyễn đã bóc một phần hoặc tất cả vỏ; và
(b) có hoặc không có nước ép từ
cam, quýt và dịch chiết của vỏ; và
(c) đã trộn với đường, có hoặc
không có nước; và
(d) được chế biến đến độ đặc thích
hợp.
2.1.2. "Mứt jelly"
là các sản phẩm được mô tả trong 2.1.1 đã loại bỏ hết chất rắn không hòa tan,
hoặc các chất rắn hòa tan trừ một tỷ lệ nhỏ của vỏ.
2.2. Định nghĩa khác
2.2.1. "Cam, quýt sơ chế"
hoặc "Thành phần cam, quýt sơ chế" nghĩa là sản phẩm:
(a) sơ chế từ các quả tươi, đã chế
biến hoặc đã được bảo quản nhưng không phải là biện pháp sấy; và
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(c) chứa tất cả các chất rắn không
tan tự nhiên (dịch chiết) không kể một số đã bị mất khi chế biến theo quy phạm
thực hành sản xuất tốt.
3. Thành phần
chính và yêu cầu chất lượng
3.1. Thành phần
3.1.1. Thành phần chính
- cam, quýt đã sơ chế như mô tả
trong 2.2.1;
- một hoặc nhiều loại chất tạo ngọt
cacbon hydrat (đường) thực phẩm, bao gồm saccaroza, dextroza, đường nghịch
chuyển, xirô của đường nghịch chuyển, fructoza, xirô fructoza, xirô glucoza,
xirô glucoxa dạng khô.
3.1.2. Thành phần tùy chọn
- nước ép của quả cam, quýt;
- tinh dầu;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- bơ, magarin, các loại dầu động
thực vật khác (sử dụng như là chất chống tạo bọt);
- mật ong.
3.2. Công thức cấu tạo
Sản phẩm phải chứa tối thiểu 20
phần tính theo khối lượng thành phần của cam, quýt đã chế biến đối với mỗi 100
phần, tính theo khối lượng mứt thành phẩm. Vỏ quả trong phần vượt quá thường
dính với quả không được coi là thành phần chính của quả để tính lượng quả tối
thiểu.
Khi sử dụng các thành phần quả cô
đặc hoặc pha loãng, công thức cấu tạo được dựa trên sự tương ứng của nồng độ
đơn của thành phần quả được xác định bởi mối liên hệ giữa chất rắn hòa tan của
dịch quả cô đặc hoặc pha loãng và chất rắn hòa tan của thành phần quả tự nhiên
(nồng độ đơn).
3.3. Chất rắn hòa tan (thành
phẩm)
Hàm lượng chất rắn hòa tan của
thành phẩm không được nhỏ hơn 65 phần trăm.
3.4. Yêu cầu chất lượng
3.4.1. Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.2. Phân loại "khuyết
tật"
Bao gói mà không đáp ứng được một
hoặc nhiều yêu cầu chất lượng được nêu trong 3.4.1 sẽ được coi là "khuyết
tật".
3.4.3. Chấp nhận lô hàng
Lô hàng được coi là đáp ứng được
các yêu cầu chất lượng nêu trong 3.4.1 khi số lượng các khuyết tật, mô tả trong
3.4.2, không vượt quá số chấp nhận (c) của kế hoạch lấy mẫu thích hợp (AQL
-6,5) được quy định trong CAC/RM 42-1969 Kế hoạch lấy mẫu sản phẩm bao gói
sẵn (Sampling Plans for Prepackaged Foods).
4. Phụ gia thực
phẩm
4.1. Chất điều chỉnh độ axit
và pH
Mức tối đa
4.1.1. Axit xitric
}
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
} Lượng đủ để duy trì pH ở mức
2,8
4.1.3. Axit lactic
} đến 3,5
4.1.4. Axit L-tartric
} axit L-tartric, axit fumaric
4.1.5. Axit fumaric
} và các muối của chúng tính
4.1.6. Natri, kali và các
muối canxi của bất kỳ axit nào được liệt kê trong 4.1.1 đến 4.1.5
} theo axit 3000 mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
}
4.1.8. Natri bicacbonat và
kali bicacbonat
}
4.2. Chất chống tạo bọt
4.2.1. Các monoglyxerit và
diglyxerit của các axit béo từ các loại dầu ăn
} không lớn hơn mức cần thiết để
ức chế tạo bọt
4.2.2. Dimetyl polysiloxan
10 mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.1. Pectin
Giới hạn bởi GMP
4.4. Chất tạo màu
4.4.1. Caramen (không được
tạo thành từ quá trình amoni sulphit)
} Giới hạn bởi GMP
4.4.2. Caramen (được tạo
thành từ quá trình amoni sulphit)
1,5 g/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200mg/kg
4.4.4.Tartrazin
} 100 mg/kg, đơn lẻ hay kết hợp
4.4.5. Xanh FCF
} (chỉ đối với mứt chanh)
4.5. Chất bảo quản
4.5.1. Axit sorbic và kali
sorbat
500 mg/kg, đơn lẻ hay kết hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100 mg/kg thành phẩm
4.6. Chất tạo hương
Tinh dầu cam, quýt tự nhiên
Giới hạn bởi GMP
4.7. Chất chống ôxi hóa
Axit L-ascorbic
500 mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1. Khuyến nghị các sản
phẩm là đối tượng của tiêu chuẩn này phải được chế biến và xử lý theo TCVN 5603
(CAC/RCP.1) Quy phạm thực hành về những nguyên tắc chung về vệ sinh thực
phẩm, CAC/RCP 53-2003 Quy phạm thực hành vệ sinh đối với rau quả tươi (Code
of Hygienic Practice for Fresh Fruits and Vegetables) và các Quy phạm thực hành
khác có liên quan đến sản phẩm này.
5.2. Theo quy phạm thực hành
sản xuất tốt (GMP), sản phẩm không được có tạp chất lạ.
5.3. Khi lấy mẫu và kiểm tra
bằng các phương pháp thích hợp, sản phẩm phải:
- không được chứa vi sinh vật với
lượng có thể gây hại cho sức khỏe con người;
- không được chứa ký sinh trùng có
hại cho chức khỏe con người; và
- không được chứa bất kỳ chất nào
có nguồn gốc vi sinh vật với lượng có thể gây hại cho sức khỏe con người.
6. Khối lượng
và phép đo
6.1. Độ đầy của hộp
6.1.1. Độ đầy tối thiểu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1.2. Phân loại "khuyết
tật"
Bao bì không đáp ứng được yêu cầu
đối với độ đầy tối thiểu (90% dung tích bao bì) quy định trong 6.1.1 thì được
coi là "khuyết tật”.
6.1.3. Chấp nhận lô hàng
Lô sản phẩm được coi là đạt yêu cầu
quy định trong 6.1.1 khi số lượng các "khuyết tật" không vượt quá số
chấp nhận (c) của phương án lấy mẫu thích hợp (AQL-6,5) được quy định trong
CAC/RM 42-1969 Kế hoạch lấy mẫu sản phẩm bao gói sẵn (Sampling Plans for
Prepackaged Foods).
7. Ghi nhãn
Ngoài việc ghi nhãn theo TCVN 7087
(CODEX STAN 1-1991) Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn, cần có các quy định sau
đây:
7.1. Tên sản phẩm
7.1.1. Tên sản phẩm phải là
"Mứt" hoặc "Mứt jelly".
7.1.2. Khi sản phẩm không
được chế biến duy nhất từ cam, thì tên của sản phẩm phải gồm cả các loại quả có
múi đã được dùng để chế biến, trừ khi thành phần của cam, quýt có múi khác
không vượt quá 10% khối lượng quả.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1.4. Tên của sản phẩm phải
gồm cả tên của loại cam, quýt (ví dụ: "Mứt cam Valencia").
7.1.5. Sản phẩm có thể được
đặt tên theo lượng và loại vỏ quả có mặt, tùy theo quy định của từng quốc gia
mà sản phẩm được tiêu thụ.
7.1.6. Khi bất kỳ thành phần
nào được bổ sung mà tạo cho thực phẩm mang hương đặc trưng của thành phần, thì
tên của sản phẩm phải kèm theo cụm từ "tạo hương X", hoặc "hương
X".
7.2. Danh mục các thành phần
7.2.1. Trên nhãn phải ghi
đầy đủ các thành phần theo tỷ lệ giảm dần theo quy định của TCVN 7087 (CODEX
STAN 1-1991) Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn.
7.2.2. Nếu bổ sung axit
ascorbic để giữ màu, sự có mặt của nó phải được công bố trong danh mục thành
phần là axit ascorbic.
8. Phương pháp
lấy mẫu và phân tích
Xem Codex Alimentarius tập 13.