TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 11932:2017
ISO 11746:2012
WITH AMD 1:2017
GẠO
- XÁC ĐỊNH CÁC ĐẶC TÍNH SINH TRẮC HỌC CỦA HẠT
Rice -
Determination of biometric characteristics of kernels
Lời nói đầu
TCVN 11932:2017 hoàn toàn
tương đương với ISO 11746:2012 sửa đổi
1 năm 2017;
TCVN 11932:2017 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F1 Ngũ cốc và đậu đỗ biên
soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công
nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rice -
Determination of biometric characteristics of kernels
1 Phạm vi
áp dụng
Tiêu
chuẩn này quy định phương pháp để xác định các đặc tính sinh trắc học của hạt gạo
lật hoặc hạt gạo trắng.
2 Tài liệu
viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau
rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn
ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn
không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất,
bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
ISO 7301, Rice -
Specification (Gạo - Yêu cầu kỹ thuật).
3 Thuật ngữ
và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng
các thuật ngữ và định nghĩa nêu trong ISO 7301 cùng với thuật ngữ và định nghĩa
sau:
3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài, chiều rộng và độ
dày của hạt được đo dọc theo ba trục tọa độ Descart.
CHÚ THÍCH Xem Phụ lục A.
4 Nguyên tắc
Chọn thủ công các hạt và
đo các đặc tính sinh trắc học (3.1) bằng thước đo micromet.
5 Thiết bị,
dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng
cụ của phòng thử nghiệm thông thường và cụ thể như sau:
5.1 Dụng
cụ chia mẫu1), dụng cụ
lấy mẫu hình nón hoặc dụng cụ lấy mẫu có nhiều khe hở
với hệ thống phân tách.
5.2 Khay,
hoặc dụng cụ tương tự, có màu tương phản với màu của gạo được đánh giá.
5.3 Kẹp,
các loại khác (kim loại, chất dẻo, đầu tròn hoặc nhọn, v.v...), để thao tác dễ
dàng với hạt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tránh làm biến dạng hạt là
đặc biệt quan trọng đối với gạo lật.
6 Lấy mẫu
Việc lấy mẫu không quy định
trong tiêu chuẩn này. Nên tham khảo phương pháp lấy mẫu đưa ra trong TCVN 9027
(ISO 24333).[2]
Mẫu phòng
thử nghiệm nhận được phải đúng mẫu đại diện, không bị hư hỏng hoặc thay đổi
trong suốt quá trình vận chuyển hoặc bảo quản.
7 Cách tiến
hành
7.1 Chuẩn
bị mẫu thử
Trộn và giảm mẫu hỗn hợp.
Lặp lại bước chia mẫu đầu tiên ít nhất ba lần. Các bước tiếp theo thực hiện lần
lượt trên các vật chứa cho đến khi thu được khoảng 50 g mẫu.
Trải
hạt trên khay (5.2) và dùng kẹp (5.3) loại bỏ chất ngoại lai, hạt chưa chín
và/hoặc hạt khuyết tật và hạt vỡ để thu được mẫu thử.
7.2 Phép
xác định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2.2 Trong
khi duy trì từng hạt đúng hướng không chuyển động (xem Phụ lục A) với sự trợ
giúp của kẹp (5.3), đo các đặc tính sinh trắc học (3.1) của hạt ở cả hai bộ mẫu
(7.2.1) bằng micrometer (5.4). Ghi lại các giá trị chính xác đến 0,01 mm.
7.2.3 Đối
với từng đặc tính sinh trắc học (chiều dài, chiều rộng và độ dày),
tính trung bình cả hai bộ mẫu (
)
và kiểm tra giá trị tính được theo công thức sau đây, kết quả phải nhỏ hơn hoặc
bằng 2.

Nếu kết quả lớn hơn 2 cho
thấy mẫu đã không được lựa chọn ngẫu nhiên, trong trường hợp này, trả lại tất cả
các hạt vào các mẫu thử và lặp lại quy trình từ 7.2.1.
8 Tính và
biểu thị kết quả
8.1 Tính
kết quả
Tính các giá trị trung
bình,
, đối với tất cả các đặc
tính sinh trắc học (3.1).
8.2 Biểu
thị kết quả
Ghi lại giá trị trung bình
chiều dài, chiều rộng và độ dày của các hạt chính xác đến 0,01 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.1 Phép
thử liên phòng thử nghiệm
Chi tiết về phép thử liên
phòng thử nghiệm quốc tế về độ chụm của phương pháp được nêu trong Phụ lục B.
Giá trị thu được từ phép thử này có thể không áp dụng
được cho các loại gạo khác và hỗn hợp của các loại gạo.
9.2 Độ
lặp lại
Chênh lệch tuyệt đối giữa
hai kết quả thử độc lập, riêng rẽ, thu được khi sử dụng cùng một phương pháp,
trên vật liệu thử giống hệt nhau, trong cùng một phòng thử nghiệm, do cùng một
người thao tác, sử dụng cùng một thiết bị, trong một khoảng thời gian ngắn,
không quá 5 % các trường hợp lớn hơn giới hạn lặp lại:
rl
= 0,125 mm
rb
= 0,049 mm
rδ =
0,040 mm
đối với chiều dài, chiều rộng
và độ dày hạt tương ứng.
9.3 Độ
tái lập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rl =
0,337 mm
Rb
= 0,163 mm
Rδ =
0,092 mm
đối với chiều dài, chiều rộng
và độ dày hạt tương ứng.
10 Báo cáo
thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm ít nhất
phải bao gồm các thông tin sau:
a) mọi thông tin cần thiết
cho việc nhận biết đầy đủ về mẫu;
b) phương pháp lấy mẫu, nếu
biết;
c) phương pháp thử, viện dẫn
tiêu chuẩn này;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) kết quả thử nghiệm thu
được;
f) nếu kiểm tra độ lặp lại,
thì nêu kết quả cuối cùng thu được.
Phụ
lục A
(tham
khảo)
Đo
kích thước hạt

CHÚ DẪN
b chiều rộng;
l chiều
dài;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục A
(tham
khảo)
Các
kết quả của phép thử nghiệm liên phòng thử nghiệm
Phép thử nghiệm liên phòng
thử nghiệm được thực hiện năm 2009 theo TCVN 6910-2 (ISO 5725-2), với 13 phòng
thử nghiệm tham gia. Sáu mẫu gạo loại khác nhau được kiểm
tra nhanh: 1 - Gạo lật đồ (PH); 2 - gạo trắng (PM); 3 - gạo lật (H); 4 - gạo trắng
(M); 5 - hỗn hợp các giống gạo lật (Hmx); 6 - hỗn hợp của các loại gạo trắng
(Mmx). Dữ liệu độ chụm nêu trong Bảng B.1, B.2 và B.3.
Bảng
B.1 - Kết quả phân tích thống kê đối với
chiều dài hạt
Thông
số
Mẫu
gạoa
1
(PH)
2
(PM)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
(M)
5
(Hmx)
6
(Mmx)
Số lượng
phòng thử nghiệm sau khi trừ ngoại lệ, n
10
9
10
11
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trung bình, mm
6,73
6,22
6,37
6,02
6,27
5,51
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr,
mm
0,039
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,030
0,024
0,073
0,045
Hệ số biến thiên lặp lại,
CV,r,
%
0,6
0,6
0,5
0,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,8
Giới hạn lặp lại, r (r
= 2,83 sr),
mm
0,110
0,102
0,085
0,068
0,206
0,126
Độ lệch chuẩn tái lập, sR,
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,093
0,134
0,098
0,165
0,099
Hệ số biến thiên tái lập,
CV,R,
%
1,6
1,5
2,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,6
1,8
Giới hạn tái lập, R
(R = 2,83 sR),
mm
0,305
0,264
0,380
0,278
0,468
0,281
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
B.2 - Kết quả phân tích thống kê đối với chiều rộng hạt
Thông
số
Mẫu
gạoa
1
(PH)
2
(PM)
3
(H)
4
(M)
5
(Hmx)
6
(Mmx)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
9
8
9
9
9
Giá trị trung bình, mm
2,15
2,06
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,87
2,82
2,62
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr,
mm
0,014
0,015
0,010
0,013
0,022
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ
số biến thiên lặp lại, CV,r,
%
0,7
0,7
0,3
0,4
0,8
1,0
Giới hạn lặp lại, r
(r = 2,83 sr), mm
0,040
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,029
0,036
0,062
0,071
Độ lệch chuẩn tái lập, sR,
mm
0,038
0,039
0,036
0,049
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,077
Hệ số biến thiên tái lập,
CV,R,
%
1,8
1,9
1,2
1,7
3,0
2,9
Giới hạn tái lập, R
(R = 2,83 sR),
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,109
0,103
0,140
0,243
0,217
a
Mỗi phòng thử nghiệm thực hiện ba phép xác định/mẫu.
Bảng
3 - Kết quả phân tích thống kê đối với độ dày hạt
Thông
số
Mẫu
gạoa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
(PM)
3
(H)
4
(M)
5
(Hmx)
6
(Mmx)
Số lượng phòng thử nghiệm
sau khi trừ ngoại lệ, n
9
10
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
8
Giá
trị trung bình, mm
1,85
1,73
2,03
1,91
1,99
1,83
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,013
0,019
0,009
0,011
0,019
0,010
Hệ số biến thiên lặp lại,
CV,r,
%
0,7
1,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,6
0,9
0,6
Giới hạn lặp lại, r
(r = 2,83 sr), mm
0,036
0,053
0,026
0,031
0,053
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tái lập, sR,
mm
0,035
0,034
0,025
0,020
0,047
0,026
Hệ số biến thiên tái lập,
CV,R,
%
1,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,2
1,0
2,4
1,4
Giới hạn tái lập, R
(R = 2,83 sR), mm
0,098
0,096
0,071
0,056
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,073
a Mỗi
phòng thử nghiệm thực hiện ba phép xác định/mẫu.
Thư
mục tài liệu tham khảo
[1] TCVN 6910-2 (ISO
5725-2) Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo -
Phần 2: Phương pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp
đo tiêu chuẩn.
[2] TCVN 9027 (ISO 24333) Ngũ
cốc và sản phẩm ngũ cốc - Lấy mẫu.