|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
54/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Trương Công Thái
|
|
Ngày ban hành:
|
25/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
54/2026/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 25
tháng 6 năm 2026
|
SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC I, II, VI BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH
SỐ 059/2025/QĐ-UBND QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP của Chính phủ
quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01
năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày
15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC của Bộ trưởng
Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày
28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của
Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về
lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số
192/TTr-STC ngày 02 tháng 6 năm 2026; Công văn số 5727/STC-QLG&CS ngày 18
tháng 6 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban tỉnh Đắk Lắk hành Quyết định
sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục I, II, VI ban hành kèm theo Quyết
định số 059/2025/QĐ- UBND quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô,
xe máy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Sửa đổi một số nội dung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô chở
người từ 9 người trở xuống tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
059/2025/QĐ-UBND và Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy tại Phụ lục VI
ban hành kèm theo Quyết định số 059/2025/QĐ-UBND: Được thực hiện theo quy định
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Bổ sung một số nội dung Bảng giá tính lệ phí trước
bạ đối với ô tô chở người từ 9 người trở xuống (Phụ lục Ia); bổ sung một số nội
dung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô pick up, ô tô tải van (Phụ lục
IIa) và bổ sung một số nội dung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy
(Phụ lục VIa): Được thực hiện theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Quyết định này.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 6 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng
các sở, ban, ngành; Trưởng Thuế tỉnh Đắk Lắk; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Website Chính phủ;
- Vụ Pháp chế, Cục QLCS - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Đoàn ĐBQH tỉnh (b/c);
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Các Sở: Tài chính, Tư pháp;
- Trung tâm CN&CTTĐT tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh;
- Các phòng CM thuộc VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTĐT (ttđ_10b).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trương Công Thái
|
PHỤ LỤC I
SỬA ĐỔI MỘT SỐ NỘI DUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI
VỚI Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG TẠI PHỤ LỤC I VÀ BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ
TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY TẠI PHỤ LỤC VI BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ
059/2025/QĐ-UBND
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 06 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
PHỤ
LỤC I: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
|
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Đề xuất giá
tính LPTB
|
|
1
|
KIA
|
CARENS KY 1.5G CVT FL7
|
1,5
|
7
|
589.000.000
|
|
2
|
KIA
|
CARENS KY 1.5G CVT FL7-01
|
1,5
|
7
|
636.000.000
|
|
3
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5-03
|
1,5
|
5
|
589.000.000
|
|
4
|
KIA
|
SOLUTO AB 1.4G MT FS5
|
1,4
|
5
|
364.000.000
|
|
5
|
KIA
|
SONET QY PE 1.5G CVT FS5
|
1,5
|
5
|
549.000.000
|
|
6
|
KIA
|
SONET QY PE 1.5G CVT FL5
|
1,5
|
5
|
499.000.000
|
|
7
|
MAZDA
|
CX-5 KD2W7A
|
2,0
|
5
|
706.000.000
|
|
8
|
MAZDA
|
CX-5 KE2W7A-01
|
2,0
|
5
|
786.000.000
|
|
9
|
MAZDA
|
3 BA2SAA
|
1,5
|
5
|
609.000.000
|
PHỤ
LỤC VI: XE MÁY
|
Phần 6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước
|
|
|
|
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/
Công suất (cm3/kW)
|
Đề xuất giá
tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
Xe hai bánh
|
DAELIMJSC
|
RC
|
49,5
|
17.000.000
|
|
2
|
Xe hai bánh
|
PUSAN
|
GLK PLUS
|
1,5
|
14.580.000
|
|
3
|
Xe hai bánh
|
TAILG
|
T71
|
3,45
|
25.990.000
|
PHỤ LỤC II
BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI
VỚI Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG (PHỤ LỤC IA), BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC
BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN (PHỤ LỤC IIA) VÀ BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC
BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY (PHỤ LỤC VIA)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 06 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)
PHỤ
LỤC Ia: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9
người trở xuống nhập khẩu
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
BMW
|
430I (31FP)
|
2
|
4
|
3.349.000.000
|
|
2
|
FORD
|
F-150 PLATINUM
|
3,5
|
5
|
2.600.000.000
|
|
3
|
HONDA
|
BR-V G (DG384TL)
|
1,5
|
7
|
629.000.000
|
|
4
|
LYNK & CO
|
LYNK & CO 01 HYPER (MR6453D47)
|
2
|
5
|
827.100.000
|
|
5
|
LYNK & CO
|
LYNK & CO 08 EM-P HALO (DX11)
|
1,5
|
5
|
1.389.000.000
|
|
6
|
MERCEDES-BENZ
|
GLS 450 4MATIC FL (167959)
|
3
|
7
|
5.689.000.000
|
|
7
|
MERCEDES-BENZ
|
GLS 450 4MATIC FL EDITION 30 (167959)
|
3
|
7
|
5.999.000.000
|
|
8
|
MITSUBISHI
|
DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT)
|
1,5
|
7
|
780.000.000
|
|
9
|
MITSUBISHI
|
DESTINATOR P2 (2 TONES)
|
1,5
|
7
|
855.000.000
|
|
10
|
MITSUBISHI
|
DESTINATOR P2 (GT2WXTQPLVVT)
|
1,5
|
7
|
855.000.000
|
|
11
|
MITSUBISHI
|
L200GLX
|
2,5
|
5
|
579.000.000
|
|
12
|
MITSUBISHI
|
PAJERO SPORT GLS-H (KS5WGUPML)
|
3
|
7
|
1.310.000.000
|
|
13
|
SUBARU
|
FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL)
|
2,5
|
5
|
1.329.000.000
|
|
14
|
SUZUKI
|
FRONX GL AT (MWDA3S)
|
1,5
|
5
|
520.000.000
|
|
15
|
SUZUKI
|
FRONX HYBRID GLX AT (MWDB3S)
|
1,5
|
5
|
599.000.000
|
|
16
|
TOYOTA
|
INNOVA CROSS 2.0G CF (MAGA10L-
|
2
|
8
|
738.000.000
|
|
17
|
TOYOTA
|
LAND CRUISER (PRADOTX)
|
2,7
|
7
|
2.331.000.000
|
|
18
|
VOLKSWAGEN
|
GOLF (CD15LM)
|
1,5
|
5
|
988.000.000
|
|
19
|
VOLVO
|
XC60 ULTRA (UZL5)
|
2
|
5
|
2.149.000.000
|
|
Ô tô điện
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
20
|
FAW
|
BESTUNE XIAOMA (CA7000BEVB)
|
4
|
199.000.000
|
|
21
|
GEELY
|
EX5 MAX (E245)
|
5
|
889.000.000
|
|
22
|
PORSCHE
|
MACAN (XABAA1)
|
5
|
4.144.000.000
|
|
|
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9
người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
|
|
1
|
FORD
|
TERRITORY JX6470PD6-TITA
|
1,5
|
5
|
848.000.000
|
|
2
|
KIA
|
CARENS KY 1.5G IVT FL7
|
1,5
|
7
|
594.000.000
|
|
3
|
KIA
|
CARENS KY 1.5G IVT FL7-01
|
1,5
|
7
|
639.000.000
|
|
4
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE 2.2 AT FH7/7R
|
2,2
|
7
|
1.609.000.000
|
|
5
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R
|
1,6
|
7
|
1.859.000.000
|
|
6
|
KIA
|
MORNING JA PE2 1.2G AT FS5
|
1,2
|
5
|
439.000.000
|
|
7
|
KIA
|
MORNING JA PE2 1.2G AT FS5-01
|
1,2
|
5
|
469.000.000
|
|
8
|
KIA
|
SOLUTO AB 1.4G MT FL5
|
1,4
|
5
|
341.000.000
|
|
9
|
KIA
|
SONET QY PE 15G CVT FL5
|
1,5
|
5
|
509.000.000
|
|
10
|
KIA
|
SONET QY PE 15G CVT FS5
|
1,5
|
5
|
554.000.000
|
|
11
|
KIA
|
SORENTO MQ4 PE 2.2 DCT FH7
|
2,2
|
7
|
1.389.000.000
|
|
12
|
MAZDA
|
CX-3 DK2WAA-02
|
1,5
|
5
|
601.000.000
|
|
13
|
MERCEDES-BENZ
|
E 200 EXCLUSIVE (W214) 214050
|
2
|
5
|
2.589.000.000
|
|
14
|
SKODA
|
SLAVIA ACTIVE PBT2B5
|
999
|
5
|
479.000.000
|
|
15
|
SKODA
|
SLAVIA AMBITION PBT3BC
|
1
|
5
|
475.000.000
|
|
16
|
VINFAST
|
VF 3 ECO 94KL04
|
0
|
4
|
302.000.000
|
|
17
|
VINFAST
|
VF 7 PLUS K5BE01
|
0,1
|
5
|
889.000.000
|
|
18
|
VINFAST
|
VINFAST VF8 PLUS-U5AA04
|
0,2
|
5
|
1.199.000.000
|
|
Ô tô điện
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Số
loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
19
|
VINFAST
|
VF 6 PLUS P5CG04
|
5
|
745.000.000
|
|
20
|
VINFAST
|
VF 6 PLUS P5CG03
|
5
|
745.000.000
|
|
21
|
VINFAST
|
VF 9 PLUS F7AC01
|
7
|
1.699.000.000
|
|
22
|
VINFAST
|
VF 7 PLUS K5BE01
|
5
|
889.000.000
|
|
23
|
VINFAST
|
EC VAN P2KR01
|
2
|
305.000.000
|
|
24
|
VINFAST
|
VF3 ECO 94KL04
|
4
|
302.000.000
|
|
25
|
VINFAST
|
VF 3 PLUS 94KL05
|
4
|
315.000.000
|
|
26
|
VINFAST
|
VF 3 ECO 94KL04
|
4
|
302.000.000
|
|
27
|
VINFAST
|
MINIO GREEN M4SN01
|
4
|
269.000.000
|
|
28
|
VINFAST
|
VF 9 PLUS E6AC01
|
6
|
1.699.000.000
|
|
29
|
VINFAST
|
VF 8 ECO T5BA02
|
5
|
1.019.000.000
|
PHỤ
LỤC IIa: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
|
Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô
tải Van nhập khẩu
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
DAEWOO
|
MATIZ
|
0,8
|
2
|
243.000.000
|
|
2
|
SUZUKI
|
EECO (JDT08B)
|
1,2
|
2
|
310.000.000
|
|
3
|
TOYOTA
|
HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU)
|
2,8
|
5
|
714.000.000
|
|
4
|
TOYOTA
|
HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU)
|
2,8
|
5
|
640.000.000
|
|
5
|
TOYOTA
|
HILUX 4X4 AT CF (GUN226L-DTTHXU)
|
2,8
|
5
|
911.000.000
|
|
Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô
tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
FORD
|
TRANSIT JX6581T-M4-ST4
|
2,4
|
5
|
826.000.000
|
|
2
|
SRM
|
X30I-V2
|
1,5
|
2
|
248.500.000
|
|
3
|
THACO
|
TOWNER T022A27R093
|
1,3
|
2
|
250.000.000
|
|
4
|
THACO
|
TOWNER T024A31R122
|
1,6
|
2
|
329.000.000
|
|
5
|
THACO
|
TOWNER T024C29R122
|
1,6
|
2
|
339.000.000
|
|
6
|
THACO
|
TOWNER T026D29R122
|
1,6
|
5
|
394.000.000
|
PHỤ
LỤC VIa: XE MÁY
|
Phần 6a. Xe máy nhập khẩu
|
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/
Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
REBEL 500 CMX500AS V
|
471
|
181.300.000
|
|
2
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
WAVE125 (AFS125CSB)
|
123,94
|
69.000.000
|
|
3
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SUPER CUB 50 FINAL EDITION (2BH-AA09)
|
49
|
68.000.000
|
|
4
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
VARIO 125 ADVANCE
|
124,88
|
47.870.000
|
|
5
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
ADV350 (ADV350AS 3V)
|
330
|
169.990.000
|
|
6
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SUPER CUB CUSTOM EDITION (C125)
|
123,94
|
127.240.000
|
|
7
|
Xe hai bánh
|
TRIUMPH
|
SCRAMBLER 400 X
|
398
|
189.900.000
|
|
Phần 6b. Xe máy sản xuất, lắp
ráp trong nước
|
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/
Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
Xe hai bánh
|
ALLY
|
ELYAS 2
|
1
|
14.700.000
|
|
2
|
Xe hai bánh
|
ALLY
|
SV
|
49,4
|
22.900.000
|
|
3
|
Xe hai bánh
|
BEFORE ALL
|
BF26
|
2,65
|
21.492.000
|
|
4
|
Xe hai bánh
|
CUBJAPAN
|
HYOSUNG
|
49,5
|
14.000.000
|
|
5
|
Xe hai bánh
|
CUPINDO
|
50CC
|
49,5
|
10.000.000
|
|
6
|
Xe hai bánh
|
DAT BIKE
|
QUANTUM S1 A
|
6
|
37.500.000
|
|
7
|
Xe hai bánh
|
DAT BIKE
|
QUANTUM S2 A
|
6
|
30.500.000
|
|
8
|
Xe hai bánh
|
DK
|
EZ1
|
1
|
14.100.000
|
|
9
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
50C2A-3
|
49,5
|
14.940.000
|
|
10
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
50C3HD
|
49,5
|
15.900.000
|
|
11
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
50VS CLASSIC PLUS
|
49,4
|
19.000.000
|
|
12
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
RETRO X
|
49,5
|
18.540.000
|
|
13
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
VELIA E
|
2,5
|
22.500.000
|
|
14
|
Xe hai bánh
|
FUSAKA
|
VEBA
|
1,65
|
12.500.000
|
|
15
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
JF954 SH125I
|
124,8
|
82.750.000
|
|
16
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
JF954SH125I
|
124,8
|
82.750.000
|
|
17
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
JF955 SH125I
|
124,8
|
85.507.000
|
|
18
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
JK141 AIR BLADE
|
124,8
|
46.896.000
|
|
19
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
JK142 AIR BLADE
|
124,8
|
50.444.000
|
|
20
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
KC480 WINNER R
|
149,2
|
46.160.000
|
|
21
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
KF426 SH160I
|
156,9
|
95.090.000
|
|
22
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
KF427 SH160I
|
156,9
|
111.500.000
|
|
23
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
KF531 AIR BLADE
|
156,9
|
64.000.000
|
|
24
|
Xe hai bánh
|
HYOSUNG
|
VS
|
49,5
|
13.500.000
|
|
25
|
Xe hai bánh
|
INDOMOTOR
|
89NEW2
|
49,6
|
15.950.000
|
|
26
|
Xe hai bánh
|
J-PAN
|
CUPX J - PAN
|
49,6
|
12.745.000
|
|
27
|
Xe hai bánh
|
JPMOTOR
|
JP01
|
1,72
|
14.800.000
|
|
28
|
Xe hai bánh
|
JPMOTOR
|
JP02
|
1,72
|
14.200.000
|
|
29
|
Xe hai bánh
|
JVCECO
|
XMEN F1 SPORT
|
1,5
|
10.000.000
|
|
30
|
Xe hai bánh
|
JVCECO
|
XMEN NO.1
|
1,52
|
9.936.000
|
|
31
|
Xe hai bánh
|
KAZUKI
|
GOGO DELUXE
|
1,65
|
12.600.000
|
|
32
|
Xe hai bánh
|
LUYUAN
|
FLAME
|
1,5
|
8.000.000
|
|
33
|
Xe hai bánh
|
MOTOR THAILANA
|
CUP83
|
49,5
|
10.000.000
|
|
34
|
Xe hai bánh
|
MOVE
|
ATHENA
|
1
|
14.190.000
|
|
35
|
Xe hai bánh
|
MOVE
|
ATHENA PRO
|
1,6
|
13.900.000
|
|
36
|
Xe hai bánh
|
NIJIA
|
VERDA S
|
1,5
|
16.000.000
|
|
37
|
Xe hai bánh
|
OSAKAR
|
NISPA VERA PS
|
49,4
|
17.216.000
|
|
38
|
Xe hai bánh
|
OSAKAR
|
X-MEN SPORT
|
1,6
|
15.000.000
|
|
39
|
Xe hai bánh
|
POWELLDD
|
WESPAN PRO
|
1,8
|
19.000.000
|
|
40
|
Xe hai bánh
|
SAKI MOTOR
|
SAKI-81
|
49,5
|
13.958.000
|
|
41
|
Xe hai bánh
|
SAKI MOTOR
|
WOWY RSX-XI
|
49,5
|
13.573.000
|
|
42
|
Xe hai bánh
|
SANDABOSS
|
BOSS C50X
|
49,6
|
13.600.000
|
|
43
|
Xe hai bánh
|
SYM
|
TPBW-VYD
|
124,9
|
32.000.000
|
|
44
|
Xe hai bánh
|
TAILG
|
GR56
|
1,3
|
15.300.000
|
|
45
|
Xe hai bánh
|
VERA
|
VERALX
|
49,5
|
16.000.000
|
|
46
|
Xe hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-PRO3
|
49,4
|
19.440.000
|
|
47
|
Xe hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-VIRAL 1
|
49,4
|
17.916.000
|
|
48
|
Xe hai bánh
|
VICTORIA
|
V38
|
1,7
|
16.500.000
|
|
49
|
Xe hai bánh
|
VICTORIA
|
V38-PRO 2
|
1,7
|
15.500.000
|
|
50
|
Xe hai bánh
|
VICTORIA
|
VIRAL-PRO 2
|
1,55
|
14.990.000
|
|
51
|
Xe hai bánh
|
VIET THAI
|
CLASSIC
|
49,5
|
10.879.000
|
|
52
|
Xe hai bánh
|
VIET THAI
|
CLASSIC 81
|
49,6
|
10.879.000
|
|
53
|
Xe hai bánh
|
VIET THAI
|
SIRUS C50
|
49,6
|
10.800.000
|
|
54
|
Xe hai bánh
|
VIET THAI
|
SIRUS FC
|
49,6
|
10.000.000
|
|
55
|
Xe hai bánh
|
VINFAST
|
FLAZZ
|
1,1
|
16.000.000
|
|
56
|
Xe hai bánh
|
VINFAST
|
ZGOO
|
1,1
|
16.000.000
|
|
57
|
Xe hai bánh
|
VINSKY
|
C50
|
4,96
|
12.960.000
|
|
58
|
Xe hai bánh
|
VINSKY
|
RC
|
49,6
|
11.870.000
|
|
59
|
Xe hai bánh
|
YADEA
|
YD1200DT-19G
|
2,4
|
21.990.000
|
|
60
|
Xe hai bánh
|
YADEA
|
YD1500DT-4G
|
2,8
|
27.990.000
|
|
61
|
Xe hai bánh
|
YADEA
|
YD1500DT-6G
|
2,8
|
35.990.000
|
|
62
|
Xe hai bánh
|
YADEA
|
YD400DT-23G
|
1,05
|
16.296.296
|
|
63
|
Xe hai bánh
|
YAKA
|
GO-GO
|
1,65
|
14.970.000
|
|
64
|
Xe hai bánh
|
YAKA
|
VX
|
1,05
|
8.766.000
|
|
65
|
Xe hai bánh
|
YALIM
|
ONEVENUXS ECO
|
1,8
|
22.000.000
|
|
66
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
NMAX-DC21
|
155,1
|
79.000.000
|
|
67
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
NMAX-DC31
|
155,1
|
69.000.000
|
|
68
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
PG-1-BNS3
|
113,7
|
34.700.000
|
|
69
|
Xe hai bánh
|
ZIRA
|
F1
|
1
|
10.000.000
|
Quyết định 54/2026/QĐ-UBND sửa đổi nội dung tại Phụ lục I, II, VI kèm theo Quyết định 059/2025/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 54/2026/QĐ-UBND ngày 25/06/2026 sửa đổi nội dung tại Phụ lục I, II, VI kèm theo Quyết định 059/2025/QĐ-UBND quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
28/02/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2022
Ban hành:
15/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2022
Ban hành:
24/01/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2017
Ban hành:
29/04/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2016
Ban hành:
19/04/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2016
Ban hành:
25/11/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
184
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|