Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Đang tải văn bản...

Quyết định 1450/QĐ-TCT 2021 thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử

Số hiệu: 1450/QĐ-TCT Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tổng cục Thuế Người ký: Đặng Ngọc Minh
Ngày ban hành: 07/10/2021 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC
THUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1450/-TCT

Hà Nội, ngày 07 tháng 10 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ THÀNH PHẦN CHỨA DỮ LIỆU NGHIỆP VỤ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ VÀ PHƯƠNG THỨC TRUYỀN NHẬN VỚI CƠ QUAN THUẾ

TỔNG CỤC TRƯỞNG TNG CỤC THUẾ

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 130/2018/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký s;

Căn cứ Nghị định số 165/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2018 của Chính phủ về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính;

Căn cứ Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ;

Căn cứ Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 22/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 9 năm 2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số;

Căn cứ Thông tư số 78/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019, Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định v hóa đơn, chứng từ;

Căn cứ Quyết định số 41/2018/QĐ-TTg ngày 25 tháng 9 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thuế thuộc Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thành phần chứa dữ liệu nghiệp vụ hóa đơn điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và áp dụng đối với các doanh nghiệp, tổ chức, hộ, cá nhân kinh doanh khi đăng ký, sử dụng, cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử theo quy định tại Luật Quản lý thuế, Nghị định số 123/2020/NĐ-CP và Thông tư số 78/2021/TT-BTC. Quyết định này thay thế Quyết định số 635/QĐ-TCT ngày 11/5/2020 của Tổng cục Thuế về thành phần chứa dữ liệu hóa đơn điện tử và phương thức truyền nhận với cơ quan thuế.

Điều 3. Thủ trưởng cơ quan thuế các cấp, Thủ trưởng các Cục, Vụ, đơn vị tương đương thuộc và trực thuộc Tổng cục Thuế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo Bộ Tài chính (để báo cáo);
- Tổng cục trưởng (để báo cáo);
- Lãnh đạo Tổng cục Thuế;
- Cục THTK;
- Website BTC, TCT;
- Lưu: VT, CNTT (2b).

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG




Đặng Ngọc Minh

QUY ĐỊNH

VỀ THÀNH PHẦN CHỨA DỮ LIỆU NGHIỆP VỤ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ VÀ PHƯƠNG THỨC TRUYỀN NHẬN VỚI CƠ QUAN THUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1450/QĐ-TCT ngày 07 tháng 10 năm 2021 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

I. Phạm vi và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi quy định: Quy định này mô tả về đặc tả kỹ thuật, định dạng cấu trúc, thành phần dữ liệu và phương thức truyền nhận hóa đơn điện tử giữa doanh nghiệp, tổ chức, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh, tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử với cơ quan thuế.

2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng hóa đơn điện tử theo quy định tại Nghị định 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ.

II. Tài liệu tham khảo

1. Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7322:2009 Công nghệ thông tin - Kỹ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động - Yêu cầu kỹ thuật đối với mã hình QR Code 2005;

2. EMV Book 4: EMV Integrated Circuit Card Specifications for Payment Systems - Book 4 Cardholder, Attendant, and Acquirer Interface Requirements (Đặc tả thẻ mạch tích hợp EMV dành cho các hệ thống thanh toán - Quyển 4 Các yêu cầu giao diện, Chủ thẻ, Người tham gia và Tổ chức thanh toán);

3. Quyết định số 1928/QĐ-NHNN ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc công b tiêu chuẩn cơ sở.

III. Từ ngữ viết tắt

STT

Từ viết tắt

Mô tả

1

GTGT

Giá trị gia tăng

2

HĐĐT

Hóa đơn điện tử

3

Hóa đơn có mã

Hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế

4

Hóa đơn không mã

Hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế

5

NHNN

Ngân hàng nhà nước

6

MST

Mã số thuế

7

NNT

Người nộp thuế

8

QR Code

Mã phản hồi nhanh (Quick Response Code)

9

TCTN

Tổ chức cung cấp dịch vụ kết nối nhận, truyền, lưu trữ dữ liệu hóa đơn điện tử với cơ quan thuế

10

TCGP

Tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử có mã và không có mã của cơ quan thuế cho người bán và người mua.

11

TCKNGTT

Tổ chức, doanh nghiệp bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ kết nối chuyển dữ liệu đến cơ quan thuế bằng hình thức gửi trực tiếp (Không qua TCTN)

12

STT

Số thứ tự

13

XML

eXtensible Markup Language (Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng)

14

Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ về hóa đơn, chứng từ

15

CQT

Cơ quan thuế

16

UBND

Ủy ban nhân dân

17

Thông tư 78/2021/TT-BTC

Thông tư số 78/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019, Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ

IV. Quy định chung về các thành phần dữ liệu hóa đơn điện tử và thông điệp truyền nhận

1. Thẻ XML và biểu diễn dữ liệu

a) Thẻ XML

Tên thẻ được viết liên không du và được viết tắt theo nguyên tắc sau:

- Lấy chữ cái đầu tiên viết hoa của mỗi từ, riêng từ cuối cùng giữ nguyên và viết hoa chữ cái đầu tiên. Ví dụ: Thẻ mô tả chỉ tiêu số lượng được viết tắt là SLuong; thẻ Dữ liệu hóa đơn được viết tắt là DLHDon.

- Trong trường hợp có từ hai thẻ trùng tên viết tắt trong cùng một thẻ thì bổ sung thêm một số ký tự để phân biệt. Ví dụ: Chỉ tiêu Tổng tiền được viết tắt là TgTien; chỉ tiêu Thành tiền được viết tắt là ThTien.

- Các cụm từ thường dùng được viết tắt theo quy định tại Mục III, Phần I quy định này.

Chú ý: Các quy định tại mục này không áp dụng cho các thẻ của chữ ký s.

b) Quy định về biểu diễn dữ liệu

- Tiêu chuẩn trình diễn bộ ký tự (Encoding): UTF-8.

- Tiêu chuẩn về bộ ký tự và mã hóa cho tiếng Việt: TCVN 6909:2001 .

2. Định dạng dữ liệu

a) Định dạng s: Dữ liệu dạng số có tối đa 21 chữ số không bao gồm dấu (.) phân tách phần nguyên và phần thập phân (nếu có) và dấu âm (-) (nếu có), trong đó phần thập phân có tối đa 6 chữ số. Trong đó:

Dữ liệu dạng số nguyên được mô tả có độ dài tối đa là x, trong đó x là tổng số chữ số tối đa (không bao gồm dấu âm (-) (nếu có)).

Dữ liệu dạng số thập phân được mô tả có độ dài tối đa là x, y, trong đó: x là tng số chữ số tối đa (bao gồm cả phần nguyên và phần thập phân, không bao gồm dấu (.) phân cách và dấu âm (-) (nếu có)); y là số chữ số tối đa phần thập phân.

Ví dụ: Chỉ tiêu Tỷ giá được mô tả có độ dài tối đa là 7,2, trong đó 7 là tng số chữ s tối đa (bao gồm cả phần nguyên và phần thập phân); 2 là số chữ số tối đa phần thập phân.

b) Định dạng kiểu ngày (date): YYYY-MM-DD, trong đó: YYYY là 4 số chỉ năm, MM là 2 số chỉ tháng, DD là 2 số chỉ ngày. Dữ liệu kiểu ngày thuộc múi giờ GMT+7 (+07:00).

Ví dụ: 2022-07-22 là ngày 22 tháng 7 năm 2022.

Định dạng kiểu ngày giờ (dateTime): YYYY-MM-DDThh:mm:ss, trong đó: YYYY là 4 số chỉ năm, MM là 2 số chỉ tháng, DD là 2 số chỉ ngày, T là ký hiệu phân tách phần dữ liệu ngày giờ, hh là 2 s chỉ giờ (từ 00 tới 23, không sử dụng AM/PM), mm là 2 số chỉ phút, ss là 2 số chỉ giây. Dữ liệu kiểu ngày giờ thuộc múi giờ GMT+7 (+07:00).

Ví dụ: 2022-07-24T18:39:30 là 18 giờ 39 phút 30 giây ngày 24 tháng 7 năm 2022.

Chú ý: Định dạng số, ngày và ngày giờ nêu trên chỉ áp dụng trong dữ liệu XML.

c) Quy định về đơn vị tiền tệ: Thực hiện theo quy định tại điểm c, khoản 13, Điều 10 của Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

d) Quy định về hóa đơn điện tử có sai sót: Thực hiện theo quy định tại điểm g, khoản 1, Điều 7 của Thông tư 78/2021/TT-BTC .

đ) Quy định về tiêu chí “Ràng buộc” tại các bảng mô tả chi tiết định dạng dữ liệu: Trường hợp tiêu chí “Ràng buộc” quy định là “Bắt buộc (nếu có)”, NNT và CQT phải căn cứ quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật liên quan để xác định việc ghi hay không ghi giá trị đối với một chỉ tiêu (“thẻ”) cụ thể, NNT và CQT có thể tham khảo thêm thông tin dẫn chiếu tại tiêu chí “Tham khảo”.

3. Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử

Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử bao gồm 34 ký tự và là duy nhất do hệ thống của cơ quan thuế hoặc hệ thống của đơn vị do cơ quan thuế ủy quyền tạo ra trên các hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế.

4. Chữ ký số

- Chữ ký số được sử dụng là chữ ký điện tử an toàn đáp ứng quy định tại Luật giao dịch điện tử số 51/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005; Nghị định số 130/2018/NĐ-CP ngày 27 tháng 9/2018 quy định chi tiết thi hành Luật giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số và các văn bản hướng dẫn. Chữ ký số được đặc tả theo chuẩn XML Signature Syntax and Processing quy định tại Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước và Thông tư số 22/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 9 năm 2020 của Bộ thông tin và Truyền thông quy định về yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số.

- Vùng dữ liệu chữ ký số chứa thông tin thời điểm ký số (thẻ SigningTime, được đặt trong thẻ Signature\Object\SignatureProperties\SignatureProperty). Thẻ SigningTime có kiểu dữ liệu là ngày giờ theo quy định tại điểm b, Khoản 2, Mục IV, Phần I quy định này.

- Sử dụng thuộc tính URI của các thẻ Reference của chuẩn XML Signature Syntax and Processing để xác định các vùng dữ liệu cần ký số đối với từng loại dữ liệu bao gồm cả thời điểm ký s.

- Chữ ký số cần đính kèm chứng thư số (thẻ X509SubjectName và thẻ X509Certificate).

5. Thông điệp truyền nhận giữa TCTN hoặc TCKNGTT với cơ quan thuế

Định dạng của một thông điệp gồm hai phần: Thông tin chung (TTChung), dữ liệu (DLieu), được mô tả như sau:

Hình minh họa 1: Định dạng của một thông điệp được mô tả dưới dạng hình khối

Hình minh họa 2: Định dạng của một thông điệp được mô tả dưới dạng hình cây

Trong đó:

- Phần thông tin chung (TTChung): Chứa các thông tin phiên bản, mã nơi gửi, mã nơi nhận, mã loại thông điệp, mã thông điệp, mã thông điệp tham chiếu, mã số thuế, số lượng.

- Phần dữ liệu (DLieu): Chứa các thông tin hóa đơn, thông báo hủy, đề nghị, bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử gửi cơ quan thuế, ... được định nghĩa tại Phần II quy định này.

Định dạng chi tiết của thông điệp được mô tả tại bảng sau:

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Thẻ TDiep chứa thông tin truyền nhận bao gồm thông tin chung, thông tin chi tiết

Thẻ TDiep\TTChung chứa thông tin chung của thông điệp

Phiên bản của thông điệp (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã nơi gửi

MNGui

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã nơi nhận

MNNhan

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã loại thông điệp

MLTDiep

3

Số

Bắt buộc

Mã thông điệp

MTDiep

46

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã thông điệp tham chiếu

MTDTChieu

46

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Trừ trường hợp hệ thống của bên nhận không bóc tách và lấy được thông điệp gốc)

Mã số thuế (MST của NNT)

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Số lượng

SLuong

7

Số

Bắt buộc

Thẻ TDiep\DLieu chứa phần dữ liệu của thông điệp

Mô tả chi tiết:

- Phần thông tin chung (TTChung):

+ Mã nơi gửi (MNGui), mã nơi nhận (MNNhan): Được quy định đối với cơ quan thuế là TCT; đối với TCTN, TCKNGTT là nhóm 11 đến 14 ký tự được quy định như sau: Ký tự đầu tiên là V để thể hiện TCTN, K để thể hiện TCKNGTT; 10 đến 13 ký tự tiếp theo là MST của TCTN/TCKNGTT, không bao gồm dấu “-”.

Ví dụ 1: TCTN có MST là 0107001729-001.

Khi TCTN gửi dữ liệu cho cơ quan thuế thì MNGui là: V0107001729001, MNNhan là: TCT.

Khi cơ quan thuế gửi dữ liệu cho TCTN thì MNGui là: TCT, MNNhan là: V0107001729001.

Ví dụ 2: TCKNGTT có MST là 0107001730-001.

Khi TCKNGTT gửi dữ liệu cho cơ quan thuế thì MNGui là: K0107001730001, MNNhan là: TCT.

Khi cơ quan thuế gửi dữ liệu cho TCKNGTT thì MNGui là: TCT, MNNhan là: K0107001730001.

+ Mã loại thông điệp: Là mã mô tả loại thông điệp truyền/nhận, chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quy định này.

+ Mã thông điệp: Được sinh ra bởi hệ thống nơi gửi, đảm bảo tính duy nhất trên toàn hệ thống, có định dạng: MNGui + 32 ký tự in hoa được tạo ra theo thuật toán sinh UUID (Universally Unique Identifier) phiên bản 4, không bao gồm dấu “-”.

Ví dụ: TCTN có MST là 0107001729-001.

Khi TCTN truyền dữ liệu đến cơ quan thuế sẽ sinh mã thông điệp là: V0107001729001F6CA05C0FAD546FCA237A8E930E7CB49.

Khi cơ quan thuế truyền dữ liệu đến TCTN sẽ sinh mã thông điệp là: TCTBDE3DA3CB31844988A039A773AFA84BD.

+ Mã thông điệp tham chiếu: Được sinh ra đối với các thông điệp phản hồi và có giá trị là mã thông điệp của thông điệp gửi đến.

Ví dụ: TCTN có MST là 0107001729.

Khi TCTN gửi dữ liệu hóa đơn điện tử đến cơ quan thuế sẽ sinh mã thông điệp như sau: V010700172962B2EDC3B09F4BF98DBFC4D599479A29.

Khi cơ quan thuế phản hồi lại kết quả cho TCTN sẽ sinh mã thông điệp là TCTE70C060922AD4493ABCC0E3445291397 và mã thông điệp tham chiếu là V010700172962B2EDC3B09F4BF98DBFC4D599479A29.

+ Mã số thuế (MST): Là mã số thuế của NNT có dữ liệu được gửi trong thông điệp.

+ Số lượng (SLuong): Là tổng số lượng dữ liệu (tổng số lượng hóa đơn không mã, tổng số lượng bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn không mã,...) bên trong thẻ DLieu của thông điệp.

Ví dụ: Khi TCTN gửi đồng thời dữ liệu 04 hóa đơn điện tử không mã của doanh nghiệp B đến cơ quan thuế trong năm 2022 thì chỉ tiêu Số lượng (SLuong) trong thông điệp gửi có giá trị là 4.

- Phần dữ liệu (DLieu): Mỗi thông điệp chứa một loại dữ liệu của một NNT. Loại dữ liệu bao gồm: Dữ liệu hóa đơn điện tử có mã, hóa đơn điện tử không có mã và dữ liệu khác.

- Dung lượng tối đa của một thông điệp là 2MB.

6. Thông điệp phản hồi kỹ thuật

Sau khi TCTN, TCKNGTT hoặc TCT nhận được thông điệp truyền đến sẽ phản hồi thông điệp kỹ thuật.

- Thông điệp này có cấu trúc như sau:

Hình minh họa 3: Định dạng của một thông điệp phản hi kỹ thuật

- Định dạng thông điệp được mô tả ở bảng dưới đây:

Tên ch tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liu

Ràng buộc

Thẻ TDiep chứa thông tin truyền nhận bao gồm thông tin chung, thông tin chi tiết

Thẻ TDiep\TTChung chứa thông tin chung của thông điệp phản hồi kỹ thuật

Phiên bản của thông điệp (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã nơi gửi

MNGui

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã nơi nhận

MNNhan

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã loại thông điệp

MLTDiep

3

Số

Bắt buộc

Mã thông điệp

MTDiep

46

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã thông điệp tham chiếu

MTDTChieu

46

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Trừ trường hợp hệ thống của bên nhận không bóc tách và lấy được thông điệp gốc)

Thẻ TDiep\DLieu chứa phần dữ liệu của thông điệp

Thẻ TDiep\DLieu\TBao chứa dữ liệu thông báo, bao gồm các thông tin sau:

Mã thông điệp (Mã thông điệp gốc)

MTDiep

46

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Trừ trường hợp hệ thống của bên nhận không bóc tách và lấy được thông điệp gốc)

Mã nơi gửi

MNGui

14

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Ngày nhận (Ngày nhận thông điệp)

NNhan

Ngày giờ

Bắt buộc

Trạng thái tiếp nhận

TTTNhan

1

Số (0: Không lỗi; 1: Có lỗi)

Bắt buộc

Thẻ TDiep\DLieu\TBao\DSLDo chứa danh sách lý do thông điệp truyền đến TCT không hợp lệ (nếu có)

Thẻ TDiep\DLieu\TBao\DSLDo\LDo chứa thông tin từng lý do không hợp lệ (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng lỗi)

Mã lỗi

MLoi

4

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mô tả (Mô tả lỗi)

MTa

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

7. QR Code trên hóa đơn điện tử

a) Biểu diễn dữ liệu trong QR Code

Giá trị của một đối tượng dữ liệu trong QR Code hiển thị từ phía đơn vị chấp nhận thanh toán có một trong các định dạng sau:

STT

Tên kiu dữ liệu

Định nghĩa

1

Chuỗi ký tự số

Là định dạng ký tự số, bao gồm 10 ký tự số từ “0” đến “9”

2

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

Là định dạng ký tự chữ số đặc biệt, được quy định bởi EMV Book 4 bao gồm 96 ký tự, trong đó có các ký tự chữ, ký tự số và dấu chấm (.)

3

Chuỗi ký tự

Là các chuỗi ký tự dạng dựng sẵn được quy định bởi tiêu chuẩn Unicode

Chi tiết về biểu diễn dữ liệu trong QR Code được quy định tại Điểm d, Khoản 7, Mục này.

b) Định dạng đối tượng dữ liệu QR Code trên hóa đơn

Dữ liệu trong QR Code được cấu tạo như sau: Mỗi đối tượng dữ liệu được tạo thành bởi ba trường riêng biệt, bao gồm: (1) trường định danh đối tượng dữ liệu (ID) tham chiếu; (2) trường độ dài chỉ rõ số lượng ký tự trong trường giá trị; (3) trường giá trị. Các trường được mã hóa như sau:

- Trường ID được mã hóa thành một giá trị gồm 02 chữ số, từ “00” đến “99”;

- Trường độ dài được mã hóa thành một giá trị gồm 02 chữ số, từ “01” đến “99”;

- Trường giá trị có độ dài tối thiểu là 01 ký tự, tối đa là 99 ký tự và được định dạng theo quy định đối với từng trường.

Trong trường hợp trường giá trị không có thông tin (độ dài là 0) thì không đưa trường ID, trường độ dài và trường giá trị vào dữ liệu QR Code.

c) Mô tả chi tiết thành phần dữ liệu QR Code

Định dạng, độ dài, hình thức hiển thị và ý nghĩa của các đối tượng dữ liệu được quy định chi tiết tại bảng dưới đây. Các ký tự được lưu trên các trường dữ liệu theo định dạng Unicode UTF-8.

Tên trường

ID

Kiểu dữ liệu

Độ dài ký tự

Ràng buộc

Mô tả

Phiên bản đặc tả QR Code

“00”

Chuỗi ký tự số

2

Bắt buộc

Trong Quy định này có giá trị là “01”

Các trường thông tin phục vụ thanh toán hóa đơn (nếu có)

Phương thức khởi tạo

“01”

Chuỗi ký tự số

2

Không bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Thông tin số hiệu đơn vị chấp nhận thanh toán

“02”-“03”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

Tối đa 99

Bắt buộc (Phải có tối thiểu 01 đối tượng dữ liệu nhận diện đơn vị chấp nhận thanh toán)

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

04-05”

“06”-08”

09”-“10”

“11”-“12

“13”-14”

“15”-“16”

“17”-25”

“26”-“51”

Định danh duy nhất toàn cầu - GUID

“26-00”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

Tối đa 32

Bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Định danh đơn vị chấp nhận thanh toán - Merchant ID

“26-01”

Chuỗi ký tự

Tối đa 20

Bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Mã danh mục đơn vị chấp nhận thanh toán

“52”

Chuỗi ký tự số

4

Bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Mã tiền tệ

“53”

Chuỗi ký tự số

3

Bắt buộc

Trường này có giá trị theo tiêu chuẩn ISO 4217, chuyển đổi từ chỉ tiêu Đơn vị tiền tệ trên hóa đơn (thẻ DVTTe).

Ví dụ: Việt Nam đồng được thể hiện bằng giá trị “704”.

Số tiền giao dịch

“54”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

Tối đa 13

Bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Mã quốc gia

“58”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

2

Bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Tên đơn vị chấp nhận thanh toán

“59”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

Tối đa 25

Bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Thành phố của đơn vị chấp nhận thanh toán

“60”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

Tối đa 15

Bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Mã bưu điện

“61”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

Tối đa 10

Không bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Thông tin bổ sung

“62”

Chuỗi ký tự

Tối đa 99

Không bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Số hóa đơn

“62-01”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

Tối đa 25

Không bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Mã cửa hàng

“62-03”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

Tối đa 25

Không bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Mã số điểm bán/thiết bị đầu cuối của đơn vị chấp nhận thanh toán

“62-07”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

Tối đa 25

Không bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Mục đích giao dịch

“62-08”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

Tối đa 25

Không bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Yêu cầu dữ liệu khách hàng bổ sung

“62-09”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

Tối đa 3

Không bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Các trường thông tin phục vụ tra cứu hóa đơn (nếu có)

Thông tin hóa đơn

“99”

Chuỗi ký tự

Tối đa 99

Không bắt buộc

Định danh duy nhất toàn cầu - GUID

“99-00”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

Tối đa 32

Bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

MST

“99-01”

Chuỗi ký tự

Tối đa 13

Bắt buộc

Ví dụ: nếu thẻ MST người bán có giá trị là “0107001729-001” thì trường này có giá trị là “0107001729001”.

Ký hiệu mẫu số hóa đơn

“99-02”

Chuỗi ký tự

1

Bắt buộc

Trường này có giá trị là chỉ tiêu ký hiệu mẫu số hóa đơn (thẻ KHMSHDon). Ví dụ: 1.

Ký hiệu hóa đơn

“99-03”

Chuỗi ký tự

6

Bắt buộc

Trường này có giá trị là chỉ tiêu ký hiệu hóa đơn (thẻ KHHDon). Ví dụ: C22TYY.

Số hóa đơn

“99-04”

Chuỗi ký tự

Tối đa 8

Bắt buộc

Trường này có giá trị là chỉ tiêu số hóa đơn (thẻ SHDon). Ví dụ: 68.

Ngày lập hóa đơn

“99-05”

Chuỗi ký tự

8

Bắt buộc

Trường này có giá trị là chỉ tiêu Ngày lập của hóa đơn (thẻ NLap) theo định dạng YYYYMMDD. Ví dụ: 20221222.

Tổng tiền thanh toán bằng số

“99-06”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

Tối đa 20

Bắt buộc

Trường này có giá trị là chỉ tiêu Tổng tiền thanh toán bằng số trên hóa đơn (thẻ TgTTTBSo)

Các trường thông tin phục vụ kiểm tra

Mã kiểm chứng dữ liệu - Cyclic Redundancy Check CRC (Checksum)

“63”

Chuỗi ký tự chữ số đặc biệt

4

Bắt buộc

Chi tiết tại Điểm d, Khoản 7, Mục này

Bảng trên quy định các trường dữ liệu tối thiu trên QR Code đ phục vụ tra cứu, thanh toán (nếu có nhu cầu). Đơn vị chấp nhận thanh toán có thể bổ sung các trường thông tin khác theo quy định của NHNN.

Tham khảo ví dụ minh họa QR Code trên hóa đơn điện tử tại Phụ lục XIII kèm theo Quy định này.

d) Chi tiết định dạng QR Code trong lĩnh vực thanh toán tại Việt Nam

Thông tin chi tiết định dạng QR Code trong lĩnh vực thanh toán tại Việt Nam được quy định tại Quyết định số 1928/QĐ-NHNN ngày 05 tháng 10 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc công bố tiêu chuẩn cơ sở (Đặc tả kỹ thuật QR Code hiển thị từ phía đơn vị chấp nhận thanh toán tại Việt Nam).

Phần II

ĐỊNH DẠNG THÀNH PHẦN CHỨA DỮ LIỆU HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

I. Thành phần dữ liệu áp dụng cho nghiệp vụ đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử, đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh

1. Định dạng dữ liệu tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử

a) Tờ khai có định dạng như sau:

Hình minh họa 4: Định dạng của một tờ khai đăng ký/thay đi thông tin sử dụng hóa đơn đin tử

b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Thẻ TKhai cha dữ liệu tờ khai và chữ ký số của NNT

Thẻ TKhai\DLTKhai chứa dữ liệu tờ khai bao gồm: Thông tin chung và nội dung chi tiết của tờ khai

Thẻ TKhai\DLTKhai\TTChung chứa thông tin chung của tờ khai

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mu số (Mu số tờ khai)

MSo

15

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

Tên (Tên tờ khai)

Ten

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Hình thức (Hình thức đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử)

HThuc

1

Số (1: Đăng ký mới, 2: Thay đổi thông tin)

Bắt buộc

Tên NNT

TNNT

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

CQT quản lý

CQTQLy

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã CQT quản lý

MCQTQLy

5

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Người liên hệ

NLHe

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Địa chỉ liên hệ

DCLHe

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Địa chỉ thư điện tử

DCTDTu

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Điện thoại liên hệ

DTLHe

20

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Địa danh

DDanh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Ngày lập

NLap

Ngày

Bắt buộc

Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai chứa nội dung chi tiết tờ khai

Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\HTHDon chứa hình thức hóa đơn áp dụng

Có mã (Hình thức hóa đơn có mã)

CMa

1

Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng)

Bắt buộc

Không có mã (Hình thức hóa đơn không có mã)

KCMa

1

S (0: không áp dụng, 1: áp dụng)

Bắt buộc

Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\HTGDLHĐĐT chứa hình thức gửi dữ liệu HĐĐT

NNT địa bàn khó khăn (Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, hộ, cá nhân kinh doanh tại địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn)

NNTDBKKhan

1

Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng)

Bắt buộc

NNT khác theo đề nghị UBND (Doanh nghiệp nhỏ và vừa khác theo đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gửi Bộ Tài chính trừ doanh nghiệp hoạt động tại các khu kinh tế, khu công nghiệp, khu công nghệ cao)

NNTKTDNUBND

1

S (0: không áp dụng, 1: áp dụng)

Bắt buộc

Chuyển dữ liệu trực tiếp đến CQT (Chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử trực tiếp đến cơ quan thuế (điểm b1, khoản 3, Điều 22 của Nghị định 123/2020/NĐ-CP))

CDLTTDCQT

1

Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng)

Bắt buộc

Chuyển dữ liệu qua TCTN (Thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ hóa đơn điện tử (điểm b2, khoản 3, Điều 22 của Nghị định 123/2020/NĐ-CP))

CDLQTCTN

1

Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng)

Bắt buộc

Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\PThuc chứa phương thức chuyn dữ liệu HĐĐT

Chuyển đầy đủ (Chuyển đầy đủ nội dung từng hóa đơn)

CDDu

1

Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng)

Bắt buộc

Chuyển bảng tổng hợp (Chuyển theo bảng tổng hợp dữ liệu hóa đơn điện tử (điểm a1, khoản 3, Điều 22 của Nghị định 123/2020/NĐ-CP))

CBTHop

1

Số (0: không áp dụng, 1: áp dụng)

Bắt buộc

Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\LHDSDung chứa loại hóa đơn sử dụng

Hóa đơn GTGT

HDGTGT

1

Số (0: không sử dụng, 1: sử dụng)

Bắt buộc

Hóa đơn bán hàng

HDBHang

1

Số (0: không sử dụng, 1: sử dụng)

Bắt buộc

Hóa đơn bán tài sản công

HDBTSCong

1

Số (0: không sử dụng, 1: sử dụng)

Bắt buộc

Hóa đơn bán hàng dự trữ quốc gia

HDBHDTQGia

1

Số (0: không sử dụng, 1: sử dụng)

Bắt buộc

Hóa đơn khác (Các loại hóa đơn khác)

HDKhac

1

Số (0: không sử dụng, 1: sử dụng)

Bắt buộc

Chứng từ (Các chứng từ được in, phát hành, sử dụng và quản lý như hóa đơn)

CTu

1

Số (0: không sử dụng, 1: sử dụng)

Bắt buộc

Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\DSCTSSDung chứa danh sách chứng thư số sử dụng

Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\DSCTSSDung\CTS chứa thông tin chứng thư số sử dụng (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng chứng thư s sử dụng)

Số thứ tự

STT

3

Số

Không bắt buộc

Tên tổ chức (Cơ quan chứng thực/cấp/công nhận chữ ký số, chữ ký điện tử)

TTChuc

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Seri (Số sê-ri chứng thư số)

Seri

40

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Từ ngày (Thời hạn sử dụng chứng thư số từ ngày)

TNgay

Ngày giờ

Bắt buộc

Đến ngày (Thời hạn sử dụng chứng thư số đến ngày)

DNgay

Ngày giờ

Bắt buộc

Hình thức (Hình thức đăng ký)

HThuc

1

Số (1: Thêm mới, 2: Gia hạn, 3: Ngừng sử dụng)

Bắt buộc

Thẻ TKhai\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của NNT hoặc đại diện hợp pháp và các chữ ký số khác (nếu có).

Thẻ TKhai\DSCKS\NNT chứa thông tin chữ ký số của NNT hoặc của đại diện hợp pháp (Ký trên thẻ TKhai\DLTKhai và thẻ TKhai\DSCKS\NNT\Signature\Object)

Chữ ký số

Signature

Bắt buộc

Thẻ TKhai\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ TKhai\DLTKhai và thẻ Signature\Object của chữ ký số khác (nếu cần)).

2. Định dạng dữ liệu tờ khai đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

a) Tờ khai có định dạng như sau:

Hình minh họa 5: Định dạng của một tờ khai đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Tham khảo

Thẻ TKhai chứa dữ liệu tờ khai và chữ ký số của NNT

Thẻ TKhai\DLTKhai chứa dữ liệu tờ khai bao gồm: Thông tin chung và nội dung chi tiết của tờ khai

Thẻ TKhai\DLTKhai\TTChung chứa thông tin chung của tờ khai

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mẫu số (Mẫu số tờ khai)

MSo

15

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

Tên (Tên tờ khai)

Ten

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Loại đăng ký ủy nhiệm

LDKUNhiem

1

Số (1: Ủy nhiệm, 2: Nhận ủy nhiệm)

Bắt buộc

Tên NNT

TNNT

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

CQT quản lý

CQTQLy

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã CQT quản

MCQTQLy

5

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Người liên hệ

NLHe

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Địa chỉ liên hệ

DCLHe

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Địa chỉ thư điện tử

DCTDTu

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Điện thoại liên hệ

DTLHe

20

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Địa danh

DDanh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Ngày lập

NLap

Ngày

Bắt buộc

Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai chứa nội dung chi tiết tờ khai

Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\DSCTSSDung chứa danh sách chứng thư số sử dụng để lập hóa đơn ủy nhiệm (chứng thư số của tổ chức nhận ủy nhiệm lập hóa đơn điện tử)

Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\DSCTSSDung\CTS chứa thông tin chứng thư số sử dụng (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lưng chứng thư số sử dụng)

Số thứ tự

STT

3

S

Không bắt buộc

Tên tổ chức (Cơ quan chứng thực/cấp/công nhận chữ ký s, chữ ký điện tử)

TTChuc

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Seri (Số sê-ri chứng thư số)

Seri

40

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Từ ngày (Thời hạn sử dụng chứng thư số từ ngày)

TNgay

Ngày giờ

Bắt buộc

Đến ngày (Thời hạn sử dụng chứng thư số đến ngày)

DNgay

Ngày giờ

Bắt buộc

Hình thức (Hình thức đăng ký)

HThuc

1

Số (1: Thêm mới, 2: Gia hạn, 3: Ngừng sử dụng)

Bắt buộc

Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\DSDKUNhiem chứa danh sách đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

Thẻ TKhai\DLTKhai\NDTKhai\DSDKUNhiem\DKUNhiem chứa thông tin đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn (Thẻ này có thể lặp lại nhiều ln tương ứng với số lượng đăng ký)

Số thứ tự

STT

3

Số

Không bắt buộc

Tên loại hóa đơn

TLHDon

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Ký hiệu mẫu số hóa đơn

KHMSHDon

1

S (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc (Nếu có)

- Khoản 1 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

- Khoản 1 Điều 4 Thông tư 78/2021/TT-BTC

Ký hiệu hóa đơn

KHHDon

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

- Khoản 1 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

- Khoản 1 Điều 4 Thông tư 78/2021/TT-BTC

Mã số thuế (MST tổ chức ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm)

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Tên tổ chức (Tên tổ chức ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm)

TTChuc

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mục đích (Mục đích ủy nhiệm)

MDich

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Từ ngày (Thời hạn ủy nhiệm từ ngày)

TNgay

Ngày giờ

Bắt buộc

Đến ngày (Thời hạn ủy nhiệm đến ngày)

DNgay

Ngày giờ

Bắt buộc

Phương thức (Phương thức thanh toán hóa đơn ủy nhiệm)

PThuc

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Thẻ TKhai\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của NNT và các chữ ký số khác (nếu có).

Thẻ TKhai\DSCKS\NNT chứa thông tin chữ ký số của NNT hoặc của đại diện hợp pháp (Ký trên thẻ TKhai\DLTKhai và thẻ TKhai\DSCKS\NNT\Signature\Object)

Chữ ký số

Signature

Bắt buộc

Thẻ TKhai\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ TKhai\DLTKhai và thẻ Signature\Object của chữ ký số khác (nếu cần)).

3. Định dạng dữ liệu thông báo về tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn đin tử

a) Thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa 6: Định dạng dữ liệu Thông báo về việc tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đi thông tin sử dụng/thông tin ủy nhiệm lập hóa đơn điện tử

b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:

Tên ch tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Tham khảo

Thẻ TBao chứa dữ liệu thông báo và thông tin chữ ký số của cơ quan thuế

Thẻ TBao\DLTBao chứa dữ liệu thông báo

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mẫu số (Mẫu số thông báo)

MSo

15

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

Tên (Tên thông báo)

Ten

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Số (Số thông báo)

So

30

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Địa danh

DDanh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Ngày thông báo

NTBao

Ngày

Bắt buộc

Mã số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Tên NNT

TNNT

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Tên tờ khai (Tên tờ khai NNT gửi tới CQT)

TTKhai

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã giao dịch điện tử

MGDDTu

46

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Thời gian gửi (Thời gian NNT gửi tờ khai tới CQT)

TGGui

Ngày giờ

Bắt buộc

Trường hợp (Trường hợp tiếp nhận/không tiếp nhận của CQT)

THop

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục XII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

Thời gian nhận (Thời gian CQT tiếp nhận)

TGNhan

Ngày giờ

Bắt buộc (Trừ trường hợp Chỉ tiêu THop có giá trị là 2 hoặc 4)

Thẻ TBao\DLTBao\DSLDKCNhan chứa danh sách lý do không chấp nhận (nếu có).

Thẻ TBao\DLTBao\DSLDKCNhan\LDo chứa lý do không chấp nhận (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng lỗi của tờ khai đăng ký)

Mã lỗi

MLoi

4

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mô tả (Lý do không tiếp nhận)

MTa

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Thẻ TBao\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có)

Thẻ TBao\DSCKS\CQT chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ TBao\DSCKS\CQT\Signature\Object)

Chữ ký số

Signature

Bắt buộc

Thẻ TBao\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (Chỉ ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ Signature\Object của chữ ký số khác (nếu cần)).

4. Định dạng dữ liệu thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận sử dụng hóa đơn điện tử

a) Thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa 7: Định dạng dữ liệu Thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử

b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Tham khảo

Thẻ TBao chứa dữ liệu thông báo, số thông báo và thông tin chữ ký số của cơ quan thuế

Thẻ TBao\DLTBao chứa dữ liệu thông báo

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mẫu số (Mẫu số thông báo)

MSo

15

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

Tên (Tên thông báo)

Ten

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Địa danh

DDanh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Tên cơ quan thuế cấp trên

TCQTCTren

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Tên cơ quan thuế (Tên cơ quan thuế ra thông báo)

TCQT

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Tên NNT

TNNT

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Ngày (Ngày đăng ký/thay đổi)

Ngay

Ngày

Bắt buộc

Hình thức (Hình thức đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử)

HTDKy

1

Số (1: Đăng ký mới, 2: Thay đổi thông tin)

Bắt buộc

Trạng thái xác nhận của cơ quan thuế

TTXNCQT

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục X kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

Hình thức (Hình thức của chữ ký)

HThuc

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Chức danh (Chức danh của chữ ký)

CDanh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Thẻ TBao\DLTBao\DSLDKCNhan chứa danh sách lý do không chấp nhận (nếu có).

Thẻ TBao\DLTBao\DSLDKCNhan\LDo chứa lý do không chấp nhận (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng lỗi)

Mã lỗi (Mã tiêu chí)

MLoi

4

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mô tả (Lý do không chấp nhận)

MTa

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Thẻ TBao\STBao chứa thông tin số thông báo và ngày thông báo

Số (Số thông báo)

So

30

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Ngày thông báo

NTBao

Ngày

Bắt buộc

Thẻ TBao\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có)

Thẻ TBao\DSCKS\TTCQT chứa thông tin chữ ký số của thủ trưởng cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ TBao\DSCKS\TTCQT\Signature\Object)

Chữ ký số

Signature

Bắt buộc

Thẻ TBao\DSCKS\CQT chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBao\DLTBao, thẻ TBao\STBao và thẻ TBao\DSCKS\CQT\Signature\Object)

Chữ ký s

Signature

Bắt buộc

Thẻ TBao\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ Signature\Object của chữ ký số khác (nếu cần)).

5. Định dạng dữ liệu thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

a) Thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa 8: Định dạng dữ liệu Thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Tham khảo

Thẻ TBao cha dữ liệu thông báo, số thông báo và thông tin chữ ký số của cơ quan thuế

Thẻ TBao\DLTBao chứa dữ liệu thông báo

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mẫu số (Mẫu số thông báo)

MSo

15

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

Tên (Tên thông báo)

Ten

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Địa danh

DDanh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Tên cơ quan thuế cấp trên

TCQTCTren

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Tên cơ quan thuế (Tên cơ quan thuế ra thông báo)

TCQT

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Tên NNT

TNNT

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Ngày (Ngày đăng ký/thay đổi)

Ngay

Ngày

Bắt buộc

Loại ủy nhiệm

LUNhiem

1

Số (1: Ủy nhiệm, 2: Nhận ủy nhiệm)

Bắt buộc

Mã giao dịch điện tử (Mã giao dịch điện tử của NNT gửi đến CQT)

MGDDTu

46

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Thời gian nhận (Thời gian CQT tiếp nhận)

TGNhan

Ngày giờ

Bắt buộc

Hình thức (Hình thức của chữ ký)

HThuc

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Chức danh (Chức danh của chữ ký)

CDanh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Thẻ TBao\DLTBao\DSTTUNhiem chứa danh sách thông tin mã số thuế ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm (mã số thuế đối tác)

Thẻ TBao\DLTBao\DSTTUNhiem\TTUNhiem chứa thông tin mã số thuế ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm được chấp nhận (mã số thuế đối tác). (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng cặp MST ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm đã được CQT xử lý)

Mã số thuế (MST tổ chức ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm)

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Tên tổ chức(Tên tổ chức ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm)

TTChuc

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Ngày CQT tiếp nhận đăng ký ủy nhiệm/ nhận ủy nhiệm

NTNhan

Ngày

Không bắt buộc

Thẻ TBao\DLTBao\DSTTUNhiem\TTUNhiem\DSLDKCNhan chứa danh sách lý do không chấp nhận (nếu có).

Thẻ TBao\DLTBao\DSTTUNhiem\TTUNhiem\DSLDKCNhan\LDo chứa lý do không chp nhận (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng lỗi)

Mã lỗi (Mã tiêu chí)

MLoi

4

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mô tả (Lý do không chấp nhận)

MTa

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Thẻ TBao\DLTBao\DSTTUNhiem\TTUNhiem\DSHDUNhiem chứa danh sách thông tin ký hiệu mẫu số hóa đơn, ký hiệu hóa đơn ủy nhiệm.

Thẻ TBao\DLTBao\DSTTUNhiem\TTUNhiem\DSHDUNhiem\HDUNhiem thông tin ký hiệu mẫu số hóa đơn, ký hiệu hóa đơn ủy nhiệm. (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng thông tin ký hiệu mẫu số hóa đơn, ký hiệu hóa đơn ủy nhiệm)

Tên loại hóa đơn

TLHDon

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Ký hiệu mẫu số hóa đơn

KHMSHDon

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc (Nếu có)

- Khoản 1 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

- Khoản 1 Điều 4 Thông tư 78/2021/TT-BTC

Ký hiệu hóa đơn

KHHDon

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

- Khoản 1 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

- Khoản 1 Điều 4 Thông tư 78/2021/TT-BTC

Mục đích (Mục đích ủy nhiệm)

MDich

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Từ ngày (Thời hạn ủy nhiệm từ ngày)

TNgay

Ngày

Bắt buộc

Đến ngày (Thời hạn ủy nhiệm đến ngày)

DNgay

Ngày

Bắt buộc

Thẻ TBao\STBao chứa thông tin số thông báo và ngày thông báo

Số (Số thông báo)

So

30

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Ngày thông báo

NTBao

Ngày

Bắt buộc

Thẻ TBao\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có)

Thẻ TBao\DSCKS\TTCQT chứa thông tin chữ ký số của th trưởng cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ TBao\DSCKS\TTCQT\Signature\Object)

Chữ ký số

Signature

Bắt buộc

Thẻ TBao\DSCKS\CQT chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBao\DLTBao, thẻ TBao\STBao và thẻ TBao\DSCKS\CQT\Signature\Object)

Chữ ký số

Signature

Bt buộc

Thẻ TBao\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (Chỉ ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ Signature\Object của chữ ký số khác (nếu cn)).

6. Định dạng dữ liệu thông báo về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã qua cổng thông tin điện tử Tổng cục Thuế/qua ủy thác tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử; không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã.

a) Thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa 9: Định dạng dữ liệu Thông báo về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã qua cổng thông tin điện tử Tổng cục Thuế/qua ủy thác tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử; không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã

b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Thẻ TBao chứa dữ liệu thông báo, số thông báo và thông tin chữ ký số của cơ quan thuế

Thẻ TBao\DLTBao chứa dữ liệu thông tin của thông báo

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mẫu số (Mẫu số thông báo)

MSo

15

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

Tên (Tên thông báo)

Ten

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Địa danh

DDanh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Tên cơ quan thuế cấp trên

TCQTCTren

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Tên cơ quan thuế (Tên cơ quan thuế ra thông báo)

TCQT

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Tên người nộp thuế

TNNT

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Trường hợp

THop

1

Số (1: Hết thời gian sử dụng hóa đơn có mã miễn phí, 2: Không còn thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã)

Bắt buộc

Ngày yêu cầu chuyển đổi

NYCCDoi

Ngày

Bắt buộc

Hình thức (Hình thức của chữ ký)

HThuc

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Chức danh (Chức danh của chữ ký)

CDanh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Thẻ TBao\STBao chứa thông tin số thông báo và ngày thông báo

Số (Số thông báo)

So

30

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Ngày thông báo

NTBao

Ngày

Bắt buộc

Thẻ TBao\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có).

Thẻ TBao\DSCKS\TTCQT chứa thông tin chữ ký số của thủ trưởng cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ TBao\DSCKS\TTCQT\Signature\Object)

Chữ ký số

Signature

Bắt buộc

Thẻ TBao\DSCKS\CQT chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế (Ký trên thẻ TBao\DLTBao, thẻ TBao\STBao và thẻ TBao\DSCKS\CQT\Signature\Object)

Chữ ký số

Signature

Bắt buộc

Thẻ TBao\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ TBao\DLTBao và thẻ Signature\Object của chữ ký số khác (nếu cần)).

7. Định dạng dữ liệu đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã theo từng lần phát sinh

a) Đề nghị có định dạng như sau:

Hình minh họa 10: Định dạng dữ liệu Đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã theo từng lần phát sinh

b) Định dạng chi tiết được mô tả tại bảng dưới đây:

n ch tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Tham khảo

Thẻ DNghi chứa dữ liệu đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã theo từng ln phát sinh và chữ ký số của NNT

Thẻ DNghi\DLDNghi chứa dliệu đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã theo từng lần phát sinh, trong đó bao gồm thông tin chung và nội dung chi tiết của đề nghị

Thẻ DNghi\DLDNghi\TTChung chứa thông tin chung

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mẫu số (Mẫu số đề nghị)

MSo

15

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

Tên (Tên đề nghị)

Ten

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Tên cơ quan thuế (Tên cơ quan thuế cấp hóa đơn)

TCQT

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã CQT (Mã cơ quan thuế cấp hóa đơn)

MCQT

5

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Tên tổ chức, cá nhân

TTCCNhan

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Địa chỉ liên hệ

DCLHe

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Địa chỉ thư điện tử

DCTDTu

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Điện thoại liên hệ

DTLHe

20

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Số quyết định thành lập (Số quyết định thành lập tổ chức)

SQDTLap

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Ngày cấp quyết định thành lập (Ngày cấp quyết định thành lập tổ chức)

NCQDTLap

Ngày

Bắt buộc (Nếu có)

Cơ quan cấp quyết định thành lập (Cơ quan cấp quyết định thành lập tổ chức)

CQCQDTLap.

200

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Mã số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Tên người nhận hóa đơn

TNNHDon

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp đi nhận hóa đơn trực tiếp tại CQT)

CMND (Số CMND/CCCD/H chiếu người đi nhận hóa đơn)

CMND

20

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp đi nhận hóa đơn trực tiếp tại CQT)

Ngày cấp CMND (Ngày cấp CMND /CCCD/H chiếu người đi nhận hóa đơn)

NgCCMND

Ngày

Bắt buộc (Đối với trường hợp đi nhận hóa đơn trực tiếp tại CQT)

Nơi cấp CMND (Nơi cấp CMND /CCCD/H chiếu người đi nhận hóa đơn)

NCCMND

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp đi nhận hóa đơn trực tiếp tại CQT)

Địa danh

DDanh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Ngày lập

NLap

Ngày

Bắt buộc

Thẻ DNghi\DLDNghi\NDDNghi chứa nội dung đề nghị

Tên hàng hóa, dịch vụ

THHDVu

500

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Tên (Tên người mua hàng hóa, dịch vụ)

Ten

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Địa chỉ (Địa chỉ người mua hàng hóa, dịch vụ)

DChi

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã số thuế (Mã số thuế người mua hàng hóa, dịch vụ)

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Số hợp đồng (Số hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ)

SHDong

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Ngày hợp đồng (Ngày hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ)

NHDong

Ngày

Bắt buộc (Nếu có)

Doanh thu phát sinh

DTPSinh

21,6

Số

Bắt buộc

Thẻ DNghi\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của NNT hoặc của đại diện hợp pháp và chữ ký số khác (nếu có).

Thẻ DNghi\DSCKS\NNT chứa thông tin chữ ký số của NNT hoặc của đại diện hợp pháp (Ký trên thẻ DNghi\DLDNghi và thẻ DNghi\DSCKS\NNT\Signature\Object )

Chữ ký số NNT

Signature

Bắt buộc (Trừ trường hợp NNT không có chữ ký số)

Thẻ DNghi\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (chỉ ký trên thẻ DNghi\DLDNghi và thẻ Signature\Object của chữ ký số khác (nếu cần)).

8. Thông điệp gửi tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử

a) Thông điệp thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa 11: Định dạng của một thông điệp gửi tờ khai đăng ký/thay đi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử

- Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.

- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I quy định này.

b) Định dạng chi tiết thông điệp gửi tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử mô tả tại Khoản 1, Mục I, Phần II quy định này.

9. Thông điệp gửi tờ khai đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

a) Thông điệp thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa 12: Định dạng của một thông điệp gửi tờ khai đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

- Tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin ủy nhiệm lập hóa đơn điện tử được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.

- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I quy định này.

b) Định dạng chi tiết thông điệp gửi tờ khai đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn mô tả tại Khoản 2, Mục I, Phần II quy định này.

10. Thông điệp gửi thông báo về tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng HĐĐT, tờ khai đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

a) Thông điệp thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa 13: Định dạng của một thông điệp gửi thông báo về tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đi thông tin sử dụng HĐĐT, tờ khai đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

- Thông báo về tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng/thông tin ủy nhiệm lập hóa đơn điện tử được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.

- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I quy định này.

b) Định dạng chi tiết thông điệp gửi thông báo về tiếp nhận/không tiếp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng HĐĐT, tờ khai đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn mô tả tại Khoản 3, Mục I, Phần II quy định này.

11. Thông điệp gửi thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận sử dụng hóa đơn điện tử

a) Thông điệp thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa 14: Định dạng của một thông điệp gửi thông háo về việc chấp nhận/không chấp nhận sử dụng hóa đơn điện tử

- Thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.

- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I quy định này.

b) Định dạng chi tiết thông điệp gửi thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận tờ khai đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng hóa đơn điện tử mô tả tại Khoản 4, Mục I, Phần II quy định này.

12. Thông điệp gửi thông báo về việc chấp nhận/không chấp đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

a) Thông điệp thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa 15: Định dạng của một thông điệp gửi thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

- Thông báo về việc chấp nhận/không chấp nhận tờ khai đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.

- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I quy định này.

b) Định dạng chi tiết thông điệp gửi thông báo về việc chấp nhận/không tiếp nhận đăng ký thay đổi thông tin đăng ký sử dụng HĐĐT khi ủy nhiệm/nhận ủy nhiệm lập hóa đơn mô tả tại Khoản 5, Mục I, Phần II quy định này.

13. Thông điệp thông báo về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã qua cổng thông tin điện tử Tổng cục Thuế/qua ủy thác tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử; không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã

a) Thông điệp thông báo có định dạng như sau:

Hình minh họa 16: Định dạng của một thông điệp thông báo về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã qua cng thông tin điện tử Tổng cục Thuế/qua ủy thác tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện t; không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã

- Thông báo về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã qua cổng thông tin điện tử Tổng cục Thuế/qua ủy thác tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử; không thuộc trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.

- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I quy định này.

b) Định dạng chi tiết thông điệp thông báo về việc hết thời gian sử dụng hóa đơn điện tử có mã qua cổng thông tin điện tử Tổng cục Thuế/qua ủy thác tổ chức cung cấp dịch vụ về hóa đơn điện tử mô tả tại Khoản 6, Mục I, Phần II quy định này.

14. Thông điệp gửi đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh

Thông điệp gửi đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh có định dạng như sau:

Hình minh họa 17: Định dạng thông điệp gửi đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh

- Định dạng chung cho thông điệp được mô tả tại Khoản 5, Mục IV, Phần I quy định này.

- Dữ liệu đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh được đặt bên trong thẻ DLieu của thông điệp.

- Một thông điệp chỉ chứa dữ liệu của một đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh.

- Chi tiết định dạng của đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của CQT theo từng lần phát sinh được mô tả tại Khoản 7, Mục I, Phần II quy định này.

II. Các thành phần dữ liệu áp dụng cho nghiệp vụ lập và gửi hóa đơn điện tử đến cơ quan thuế

1. Định dạng chung của hóa đơn điện tử

Hóa đơn điện tử có định dạng như sau:

Hình minh họa 18: Định dạng hóa đơn điện tử

Trong đó các thành phần dữ liệu như sau:

- Thẻ <HDon> chứa toàn bộ dữ liệu của một hóa đơn điện tử.

- Bên trong thẻ <HDon> được tổ chức thành các phần:

+ Thẻ <DLHDon/>: Chứa dữ liệu hóa đơn điện tử do người bán lập:

■ Thẻ <TTChung>: Chứa các thông tin chung của hóa đơn (Tên hóa đơn, ký hiệu mẫu số, ký hiệu, số hóa đơn, ngày lập,...)

■ Thẻ <NDHDon>: Chứa các thông tin nội dung hóa đơn (người bán, người mua, hàng hóa dịch vụ, thanh toán,...)

■ Thẻ <TTKhac> chứa các thông tin bổ sung của NNT (nếu có). Nội dung của thẻ chứa tối đa 500 ký tự. Có thể đặt thẻ <TTKhac> ở nhiều vị trí, trong thẻ <DLHDon> hoặc các thẻ con bên trong thẻ <DLHDon>.

Định dạng chi tiết phần thông tin khác được mô tả ở bảng sau:

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Tên trường

TTruong

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Kiểu dữ liệu

KDLieu

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

Dữ liệu

DLieu

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Ví dụ định dạng thẻ <TTKhac> như sau:

<TTKhac>

            <TTin>

                        <TTruong>Mã hàng hóa</TTruong>

                        <KDLieu>string</KDLieu>

                        <DLieu>MHH01</DLieu>

            </TTin>

……..

</TTKhac>

Trong đó:.

Thẻ <TTruong> chứa tên trường thông tin cần hiển thị trên hóa đơn điện tử.

Thẻ <KDLieu> chứa kiểu dữ liệu của thông tin cần hiển thị (string/numeric,...).

Thẻ <DLieu> chứa dữ liệu cần hiển thị.

+ Thẻ DLQRCode chứa dữ liệu QR Code phục vụ tra cứu, thanh toán hóa đơn điện tử (Nếu có). Chi tiết định dạng của thẻ được mô tả tại Khoản 7, Mục IV, Phần I quy định này.

+ Thẻ <MCCQT>: Với hóa đơn điện tử có mã nếu đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về chỉ tiêu Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử.

+ Thẻ <DSCKS>: Chứa dữ liệu chữ ký số của người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm, người mua (nếu có), CQT và chữ ký số khác (nếu có). Trong đó:

■ Thẻ <NBan>: Chứa chữ ký số người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm.

■ Thẻ <NMua>: Chứa chữ ký số người mua.

■ Thẻ <CQT>: Chứa chữ ký số của cơ quan thuế đối với hóa đơn điện tử đủ điều kiện cấp mã.

■ Các chữ ký số khác (nếu có) do NNT tự định nghĩa và quản lý, được đặt bên trong thẻ CCKSKhac.

Thông tin chi tiết bên trong các thẻ <DLHDon/>, <DSCKS/> được định nghĩa chi tiết tại Khoản 2, Mục II, Phần II quy định này.

2. Định dạng dữ liệu hóa đơn điện tử

a) Hóa đơn giá trị gia tăng

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Tham khảo

Thẻ HDon chứa thông tin dữ liệu hóa đơn, dữ liệu QR Code và thông tin chữ ký số

Thẻ HDon\DLHDon chứa các thông tin chung, nội dung chi tiết hóa đơn và thông tin khác do người bán tự định nghĩa

Thẻ HDon\DLHDon\TTChung chứa thông tin chung của hóa đơn

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Tên hóa đơn

THDon

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

- Khoản 1 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

- Khoản 1 Điều 4 Thông tư 78/2021/TT- BTC

Ký hiệu mẫu số hóa đơn

KHMSHDon

1

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc (Nếu có)

- Khoản 1 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

- Khoản 1 Điều 4 Thông tư 78/2021/TT- BTC

Ký hiệu hóa đơn

KHHDon

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

- Khoản 1 và khoản 14 Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

- Khoản 1 Điều 4 Thông tư 78/2021/TT- BTC

Số hóa đơn

SHDon

8

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 3 và khoản 14 Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Mã hồ sơ

MHSo

20

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp là hóa đơn đề nghị cấp mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh)

Ngày lập

NLap

Ngày

Bắt buộc

Số bảng kê (Số của bảng kê các loại hàng hóa, dịch vụ đã bán kèm theo hóa đơn)

SBKe

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Điểm a, khoản 6, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Ngày bảng kê (Ngày của bảng kê các loại hàng hóa, dịch vụ đã bán kèm theo hóa đơn)

NBKe

Ngày

Bắt buộc (Nếu có)

Điểm a, khoản 6, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Đơn vị tiền tệ

DVTTe

3

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Khoản 2, Mục IV, Phần I quy định này)

Bắt buộc

Tỷ giá

TGia

7,2

S

Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND)

Hình thức thanh toán

HTTToan

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Mã số thuế tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử

MSTTCGP

14

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Mã số thuế đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

MSTDVNUNLHDon

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn)

Tên đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

TDVNUNLHDon

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn)

Địa chỉ đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

DCDVNUNLDon

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn)

Địa chỉ đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

DCDVNUNLDon

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn)

Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTHDLQuan chứa thông tin hóa đơn liên quan trong trường hợp là hóa đơn điều chỉnh hoặc thay thế

Tính chất hóa đơn

TCHDon

1

Số (1: Thay thế, 2: Điều chỉnh)

Bắt buộc

Loại hóa đơn có liên quan (Loại hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

LHDCLQuan

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

Ký hiệu mẫu số hóa đơn có liên quan (Ký hiệu mẫu số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

KHMSHDCLQuan

11

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn)

Ký hiệu hóa đơn có liên quan (Ký hiệu hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

KHHDCLQuan.

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn)

Số hóa đơn có liên quan (Số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

SHDCLQuan

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn)

Ngày lập hóa đơn có liên quan (Ngày lập hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

NLHDCLQuan

Ngày

Bắt buộc

Ghi chú

GChu

255

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon chứa nội dung hóa đơn, bao gồm: Thông tin người bán, người mua, danh sách hàng hóa, dịch vụ và thông tin thanh toán của hóa đơn

Thẻ HDonVDLHDon\NDHDon\NBan chứa tên, địa chỉ, MST của người bán

Tên

Ten

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã số thuế

MST

14

Chui ký tự

Bắt buộc

Địa chỉ

DChi

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Số điện thoại

SDThoai

20

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Địa chỉ thư điện tử

DCTDTu

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Số tài khoản ngân hàng

STKNHang

30

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Tên ngân hàng

TNHang

400

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Fax

Fax

20

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Website

Website

100

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua chứa tên, địa chỉ, MST của người mua

Tên

Ten

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 5, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 5, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Địa chỉ

DChi

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 5, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Mã khách hàng

MKHang

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Số điện thoại

SDThoai

20

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Địa chỉ thư điện tử

DCTDTu

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Họ và tên người mua hàng

HVTNMHang

100

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Số tài khoản ngân hàng

STKNHang

30

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Tên ngân hàng

TNHang

400

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDonVDLHDon\NDHDon\DSHHDVu chứa danh sách hàng hóa dịch vụ (không bắt buộc trong trường hợp hóa đơn điều chỉnh không điều chỉnh thông tin hàng hóa, dịch vụ)

Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu chứa chi tiết 01 dòng hàng hóa dịch vụ (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng hàng hóa, dịch vụ)

Tính chất

TChat

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

Số thứ tự

STT

4

S

Không bắt buộc

Mã hàng hóa, dịch vụ

MHHDVu

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Điểm a, khoản 6, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Tên hàng hóa, dịch vụ

THHDVu

500

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Đơn vị tính

DVTinh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Số lượng

SLuong

21,6

S

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Đơn giá

DGia

21,6

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Tỷ lệ % chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ)

TLCKhau

6,4

Số

Không Bắt buộc

Số tiền chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ)

STCKhau

21,6

Số

Không Bắt buộc

Thành tiền (Thành tiền chưa có thuế GTGT)

ThTien

21,6

Số

Bắt buộc (Trừ trường hợp TChat có giá trị là “4-Ghi chú/diễn giải”)

Thuế suất (Thuế suất thuế GTGT)

TSuat

11

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục V kèm theo Quy định này)

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan chứa thông tin thanh toán của hóa đơn (Trường hợp hóa đơn điều chỉnh không làm thay đổi thông tin thanh toán của hóa đơn không bắt buộc phải có thẻ này và các chỉ tiêu liên quan)

Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\THTTLTSuat chứa thông tin tổng hợp theo từng loại thuế suất

Thẻ HDonVDLHDon\NDHDon\TToan\THTTLTSuat\LTSuat chứa chi tiết thông tin tổng hợp của mỗi loại thuế suất (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng các mức thuế suất khác nhau)

Thuế suất (Thuế suất thuế GTGT)

TSuat

11

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục V kèm theo Quy định này)

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Thành tiền (Thành tiền chưa có thuế GTGT)

ThTien

21,6

S

Bắt buộc

Tiền thuế (Tiền thuế GTGT)

TThue

21,6

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan chứa thông tin về số tiền thanh toán, số tiền thuế trên hóa đơn

Tổng tiền chưa thuế (Tổng cộng thành tiền chưa có thuế GTGT)

TgTCThue

21,6

Số

Bắt buộc

Tổng tiền thuế (Tổng cộng tiền thuế GTGT)

TgTThue

21,6

Số

Bắt buộc

Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\DSLPhi chứa danh sách các loại tiền phí, lệ phí (nếu có)

Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\DSLPhi\LPhi chứa chi tiết từng loại tiền phí, lệ phí (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số loại phí, lệ phí)

Tên loại phí

TLPhi

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 11, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Tiền phí

TPhi

21,6

S

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 11, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Các chỉ tiêu sau được đặt bên trong thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan

Tổng tiền chiết khấu thương mại

TTCKTMai

21,6

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Điểm đ, khoản 6, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Tổng tiền thanh toán bằng số

TgTTTBSo

21,6

S

Bắt buộc

Tổng tiền thanh toán bằng chữ

TgTTTBChu

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDon\DLHDon\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDon\DLQRCode chứa dữ liệu QR Code

Dữ liệu QR Code (Chi tiết tại Khoản 7, Mục IV, Phần I quy định này)

512

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Với hóa đơn điện tử có mã, nếu đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về chỉ tiêu Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử (Thẻ MCCQT, đặt bên trong thẻ HDon)

Mã của cơ quan thuế (Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử)

MCCQT

34

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Thẻ HDon\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm, người mua (nếu có), cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có).

Thẻ HDon\DSCKS\NBan chứa thông tin chữ ký số người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NBan\Signature\Object)

Chữ ký số người bán

Signature

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 7, khoản 14, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Thẻ HDon\DSCKS\NMua chứa thông tin chữ ký số người mua (nếu có) (ký trên thẻ HDonVDLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NMua\Signature\Object (nếu cần)

Chữ ký số người mua

Signature

Không bắt buộc

Với hóa đơn điện tử đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về hóa đơn điện tử và bổ sung thẻ CQT (đặt bên trong thẻ HDon\DSCKS) chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế ( trên thẻ HDon\DLHDon, thẻ HDon\MCCQT và thẻ HDon\DSCKS\CQT\Signature\Object)

Chữ ký số cơ quan thuế

Signature

Bắt buộc

Thẻ HDon\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ Signature\Object của chữ ký số khác (nếu cần).

b) Hóa đơn bán hàng

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Tham khảo

Thẻ HDon chứa thông tin dữ liệu hóa đơn, dữ liệu QR Code và thông tin chữ ký số

Thẻ HDon\DLHDon chứa các thông tin chung, nội dung chi tiết hóa đơn và thông tin khác do người bán tự định nghĩa

Thẻ HDon\DLHDon\TTChung chứa thông tin chung của hóa đơn

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Tên hóa đơn

THDon

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

- Khoản 1 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

- Khoản 1 Điều 4 Thông tư 78/2021/TT-BTC

Ký hiệu mẫu số hóa đơn

KHMSHDon

1

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc (Nếu có)

- Khoản 1 và khoản 14 Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP.

- Khoản 1 Điều 4 Thông tư 78/2021/TT-BTC

Ký hiệu hóa đơn

KHHDon

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

- Khoản 1 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP .

- Khoản 1, Điều 4 Thông tư 78/2021/TT-BTC

Số hóa đơn

SHDon

8

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 3 và khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Mã hồ sơ

MHSo

20

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp là hóa đơn đề nghị cấp mã của cơ quan thuế theo từng ln phát sinh )

Ngày lập

NLap

Ngày

Bắt buộc

Hóa đơn dành cho khu phi thuế quan (Hóa đơn dành cho tổ chức, cá nhân trong khu phi thuế quan)

HDDCKPTQuan

1

Số (1- Hóa đơn dành cho tổ chức, cá nhân trong khu phi thuế quan, 0- Hóa đơn dành cho tổ chức, cá nhân trong khu phi thuế quan)

Bắt buộc

Số bảng kê (Số của bảng kê các loại hàng hóa, dịch vụ đã bán kèm theo hóa đơn)

SBKe

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Điểm a, khoản 6, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Ngày bảng kê (Ngày của bảng kê các loại hàng hóa, dịch vụ đã bán kèm theo hóa đơn)

NBKe

Ngày

Bắt buộc (Nếu có)

Điểm a, khoản 6, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Đơn vị tiền tệ

DVTTe

3

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Khoản 2, Mục IV, Phần I quy định này)

Bắt buộc

Tỷ giá

TGia

7,2

S

Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND)

Hình thức thanh toán

HTTToan

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Mã số thuế tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử

MSTTCGP

14

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Mã số thuế đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

MSTDVNUNLHDon

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn)

Tên đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

TDVNUNLHDon

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn )

Địa chỉ đơn vị nhận ủy nhiệm lập hóa đơn

DCDVNUNLHDon

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp ủy nhiệm lập hóa đơn)

Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTHDLQuan chứa thông tin hóa đơn liên quan trong trường hợp là hóa đơn điều chỉnh hoặc thay thế

Tính chất hóa đơn

TCHDon

1

Số (1: Thay thế, 2: Điều chỉnh)

Bắt buộc

Loại hóa đơn có liên quan (Loại hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

LHDCLQuan

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

Ký hiệu mẫu số hóa đơn có liên quan (Ký hiệu mẫu số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

KHMSHDCLQuan

11

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn)

Ký hiệu hóa đơn có liên quan (Ký hiệu hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

KHHDCLQuan

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn)

Số hóa đơn có liên quan (Số hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

SHDCLQuan

8

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Đối với trường hợp điều chỉnh, thay thế cho hóa đơn có Ký hiệu mẫu số hóa đơn, Ký hiệu hóa đơn, Số hóa đơn)

Ngày lập hóa đơn có liên quan (Ngày lập hóa đơn bị thay thế/điều chỉnh)

NLHDCLQuan

Ngày

Bắt buộc

Ghi chú

GChu

255

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Thẻ HDon\DLHDon\TTChung\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon chứa nội dung hóa đơn, bao gồm: Thông tin người bán, người mua, danh sách hàng hóa, dịch vụ và thông tin thanh toán của hóa đơn

Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan chứa tên, địa chỉ, MST của người bán

Tên

Ten

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Mã số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Địa chỉ

DChi

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Số điện thoại

SDThoai

20

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Địa chỉ thư điện tử

DCTDTu

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Số tài khoản ngân hàng

STKNHang

30

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Tên ngân hàng

TNHang

400

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Fax

Fax

20

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Website

Website

100

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NBan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua chứa tên, địa chỉ, MST của người mua

Tên

Ten

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 5, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Mã số thuế

MST

14

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 5, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Địa chỉ

DChi

400

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 5, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Mã khách hàng

MKHang

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Số điện thoại

SDThoai

20

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Địa chỉ thư điện tử

DCTDTu

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Họ và tên người mua hàng

HVTNMHang

100

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Số tài khoản ngân hàng

STKNHang

30

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Tên ngân hàng

TNHang

400

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\NMua\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu chứa danh sách hàng hóa dịch vụ (không bắt buộc trong trường hợp hóa đơn điều chỉnh không điều chỉnh thông tin hàng hóa, dịch vụ)

Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu chứa chi tiết 01 dòng hàng hóa dịch vụ (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số lượng hàng hóa, dịch vụ)

Tính chất

TChat

1

Số (Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

Số thứ tự

STT

4

S

Không bắt buộc

Mã hàng hóa, dịch vụ

MHHDVu

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Điểm a, khoản 6, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Tên hàng hóa, dịch vụ

THHDVu

500

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Đơn vị tính

DVTinh

50

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Số lượng

SLuong

21,6

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Đơn giá

DGia

21,6

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 6, khoản 14, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Tỷ lệ % chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ)

TLCKhau

6,4

S

Không Bắt buộc

Số tiền chiết khấu (Trong trường hợp thể hiện thông tin chiết khấu cho từng hàng hóa, dịch vụ)

STCKhau

21,6

Số

Không Bắt buộc

Thành tiền

ThTien

21,6

S

Bắt buộc (Trừ trường hợp TChat có giá trị là “4-Ghi chú/diễn giải”)

Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\DSHHDVu\HHDVu\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần 11 quy định này)

Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan chứa thông tin thanh toán của hóa đơn (Trường hợp hóa đơn điều chỉnh không làm thay đổi thông tin thanh toán của hóa đơn không bắt buộc phải có thẻ này và các chỉ tiêu liên quan)

Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan chứa thông tin về số tiền thanh toán, số tiền thuế trên hóa đơn

Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\DSLPhi chứa danh sách các loại tiền phí, lệ phí (nếu có)

Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\DSLPhi\LPhi chứa chi tiết từng loại tiền phí, lệ phí (Thẻ này có thể lặp lại nhiều lần tương ứng với số loại phí, lệ phí)

Tên loại phí

TLPhi

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 11, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Tiền phí

TPhi

21,6

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 11, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Các chỉ tiêu sau được đặt bên trong thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan

Tổng tiền chiết khấu thương mại

TTCKTMai

21,6

Số

Bắt buộc (Nếu có)

Điểm đ, khoản 6, Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Tổng tiền thanh toán bằng số

TgTTTBSo

21,6

Số

Bắt buộc

Tổng tiền thanh toán bằng chữ

TgTTTBChu

255

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Thẻ HDon\DLHDon\NDHDon\TToan\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDon\DLHDon\TTKhac chứa thông tin khác (Chi tiết được mô tả tại Khoản 1, Mục II, Phần II quy định này)

Thẻ HDon\DLQRCode chứa dữ liệu QR Code

Dữ liệu QR Code (Chi tiết tại Khoản 7, Mục IV, Phần I quy định này)

512

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Với hóa đơn điện tử có mã, nếu đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về chỉ tiêu Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử (Thẻ MCCQT, đặt bên trong thẻ HDon)

Mã của cơ quan thuế (Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử)

MCCQT

34

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Thẻ HDon\DSCKS chứa thông tin chữ ký số, bao gồm chữ ký số của người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm, người mua (nếu có), cơ quan thuế và các chữ ký số khác (nếu có).

Thẻ HDon\DSCKS\NBan chứa thông tin chữ ký số người bán hoặc chữ ký số của đơn vị nhận ủy nhiệm (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NBan\Signature\Object)

Chữ ký số người bán

Signature

Bắt buộc (Nếu có)

Khoản 7, khoản 14, Điều 10, Nghị định 123/2020/NĐ-CP

Thẻ HDon\DSCKS\NMua chứa thông tin chữ ký số người mua (nếu có) (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ HDon\DSCKS\NMua\Signature\Object (nếu cần))

Chữ ký số người mua

Signature

Không bắt buộc

Với hóa đơn điện tử đủ điều kiện cấp mã, hệ thống của cơ quan thuế trả về hóa đơn điện tử và bổ sung thẻ CQT (đặt bên trong thẻ HDon\DSCKS) chứa thông tin chữ ký số của cơ quan thuế ( trên thẻ HDon\DLHDon, thẻ HDon\MCCQT và thẻ HDon\DSCKS\CQT\Signature\Object)

Chữ ký số cơ quan thuế

Signature

Bắt buộc

Thẻ HDon\DSCKS\CCKSKhac chứa các chữ ký số khác (nếu có) (ký trên thẻ HDon\DLHDon và thẻ Signature\Object của chữ ký số khác (nếu cần).

c) Hóa đơn bán tài sản công

Tên chỉ tiêu

Tên thẻ

Độ dài tối đa

Kiểu dữ liệu

Ràng buộc

Tham khảo

Thẻ HDon chứa thông tin dữ liệu hóa đơn, dữ liệu QR Code và thông tin chữ ký số

Thẻ HDon\DLHDon chứa các thông tin chung, nội dung chi tiết hóa đơn và thông tin khác do người bán tự định nghĩa

Thẻ HDon\DLHDon\TTChung chứa thông tin chung của hóa đơn

Phiên bản XML (Trong Quy định này có giá trị là 2.0.0)

PBan

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Tên hóa đơn

THDon

100

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Ký hiệu mẫu số hóa đơn

KHMSHDon

1

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quy định này)

Bắt buộc

Ký hiệu hóa đơn

KHHDon

6

Chuỗi ký tự

Bắt buộc

Số hóa đơn

SHDon

8

S

Bắt buộc

Ngày lập

NLap

Ngày

Bắt buộc

Đơn vị tiền tệ

DVTTe

3

Chuỗi ký tự (Chi tiết tại Khoản 2, Mục IV, Phần I quy định này)

Bắt buộc

Tỷ giá

TGia

7,2

Số

Bắt buộc (Trừ trường hợp Đơn vị tiền tệ là VND)

Hình thức thanh toán

HTTToan

50

Chuỗi ký tự

Không bắt buộc

Mã số thuế tổ chức cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử

MSTTCGP

14

Chuỗi ký tự