Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 02/2021/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Số hiệu: 02/2021/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Kạn Người ký: Nguyễn Long Hải
Ngày ban hành: 20/01/2021 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2021/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 20 tháng 01 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sđiều của Luật Giá;

Căn cứNghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bsung một số điều tại các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn theo 04 phụ lục chi tiết đính kèm.

Giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên không có trong phụ lục kèm theo quyết định này được lấy theo mức giá tối thiểu của loại tài nguyên đó trong Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 01 năm 2021.

Thay thế Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn và Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 06/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, Ngành; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Long Hải

 

PHỤ LỤC I

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND  ngày 20/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên năm 2021

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

I

 

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại

 

 

 

I1

 

 

 

 

Sắt

 

 

 

 

I101

 

 

 

Sắt kim loại

Tấn

9.000.000

 

 

I102

 

 

 

Quặng manhetit (có từ tính)

 

-

 

 

 

I10201

 

 

Quặng manhetit có hàm lượng Fe < 30%

Tấn

250.000

 

 

 

I10202

 

 

Quặng manhetit có hàm lượng 30% ≤ Fe < 40%

Tấn

400.000

 

 

 

I10203

 

 

Quặng manhetit có hàm lượng 40% ≤ Fe < 50%

Tấn

450.000

 

 

 

I10204

 

 

Quặng manhetit có hàm lượng 50% ≤ Fe < 60%

Tấn

800.000

 

 

 

I10205

 

 

Quặng manhetit có hàm lượng Fe ≥ 60%

Tấn

1.050.000

 

 

I103

 

 

 

Quặng limonit (không từ tính)

 

 

 

 

 

I10301

 

 

Quặng limonit có hàm lượng Fe ≤ 30%

Tấn

150.000

 

 

 

I10302

 

 

Quặng limonit có hàm lượng 30% < Fe ≤ 40%

Tấn

245.000

 

 

 

I10303

 

 

Quặng limonit có hàm lượng 40% < Fe ≤ 50%

Tấn

310.000

 

 

 

I10304

 

 

Quặng limonit có hàm lượng 50% < Fe ≤ 60%

Tấn

380.000

 

 

 

I10305

 

 

Quặng limonit có hàm lượng Fe > 60%

Tấn

510.000

 

 

I104

 

 

 

Quặng sắt deluvi

Tấn

165.000

 

I2

 

 

 

 

Mangan (măng-gan)

 

 

 

 

I201

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng Mn ≤ 20%

Tấn

490.000

 

 

I202

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 20% < Mn ≤ 25%

Tấn

1.000.000

 

 

I203

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 25% < Mn ≤ 30%

Tấn

1.300.000

 

 

I204

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 30% < Mn ≤ 35%

Tấn

1.600.000

 

 

I205

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng 35% < Mn ≤ 40%

Tấn

2.100.000

 

 

I206

 

 

 

Quặng mangan có hàm lượng Mn > 40%

Tấn

3.000.000

 

I3

 

 

 

 

Titan

 

 

 

 

I301

 

 

 

Quặng titan gốc (ilmenit)

 

 

 

 

 

I30101

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2 ≤ 10%

Tấn

130.000

 

 

 

I30102

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng 10% < TiO2 ≤ 15%

Tấn

180.000

 

 

 

I30103

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng 15% < TiO2 ≤ 20%

Tấn

255.000

 

 

 

I30104

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2 > 20%

Tấn

467.500

 

 

I302

 

 

 

Quặng titan sa khoáng

 

 

 

 

 

I30201

 

 

Quặng titan sa khoáng chưa qua tuyển tách

Tấn

1.150.000

 

 

 

I30202

 

 

Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng titan)

 

 

 

 

 

 

I3020201

 

Ilmenit

Tấn

2.275.000

 

 

 

 

I3020202

 

Quặng zircon có hàm lượng ZrO2 < 65%

Tấn

6.800.000

 

 

 

 

I3020203

 

Quặng zircon có hàm lượng ZrO2 ≥ 65%

Tấn

16.500.000

 

 

 

 

I3020204

 

Rutil

Tấn

9.350.000

 

 

 

 

I3020205

 

Monazite

Tấn

29.750.000

 

 

 

 

I3020206

 

Manhectic

Tấn

775.000

 

 

 

 

I3020207

 

Xỉ titan

Tấn

12.750.000

 

 

 

 

I3020208

 

Các sản phẩm còn lại

Tấn

3.500.000

 

I4

 

 

 

 

Vàng

 

 

 

 

I401

 

 

 

Quặng vàng gốc

 

 

 

 

 

I40101

 

 

Quặng vàng có hàm lượng Au < 02 gram/tấn

Tấn

1.105.000

 

 

 

I40102

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 02 ≤ Au < 03 gram/tấn

Tấn

1.615.000

 

 

 

I40103

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 03 ≤ Au < 04 gram/tấn

Tấn

2.200.000

 

 

 

I40104

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 04 ≤ Au < 05 gram/tấn

Tấn

2.850.000

 

 

 

I40105

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 05 ≤ Au < 06 gram/tấn

Tấn

3.500.000

 

 

 

I40106

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 06 ≤ Au < 07 gram/tấn

Tấn

4.150.000

 

 

 

I40107

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 07 ≤ Au < 08 gram/tấn

Tấn

4.800.000

 

 

 

I40108

 

 

Quặng vàng có hàm lượng Au ≥ 08 gram/tấn

Tấn

5.650.000

 

 

I402

 

 

 

Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng

Kg

750.000.000

 

 

I403

 

 

 

Tinh quặng vàng

 

 

 

 

 

I40301

 

 

Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 < Au ≤ 240 gram/tấn

Tấn

154.000.000

 

 

 

I40302

 

 

Tinh quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấn

Tấn

175.000.000

 

I5

 

 

 

 

Đất hiếm

 

 

 

 

I501

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng TR2O3 ≤ 01%

Tấn

102.000

 

 

I502

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 01% < TR2O3 ≤ 02%

Tấn

161.500

 

 

I503

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 02% < TR2O3 ≤ 03%

Tấn

230.000

 

 

I504

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 03% < TR2O3 ≤ 04%

Tấn

310.000

 

 

I505

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 04% < TR2O3 ≤ 05%

Tấn

390.000

 

 

I506

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng 05% < TR2O3 ≤ 10%

Tấn

595.000

 

 

I507

 

 

 

Quặng đất hiếm có hàm lượng > 10% TR2O3

Tấn

1.275.000

 

I6

 

 

 

 

Bạch kim, bạc, thiếc

 

 

 

 

I601

 

 

 

Bạch kim (1)

 

 

 

 

I602

 

 

 

Bạc

Kg

17.600.000

 

 

I603

 

 

 

Thiếc

 

 

 

 

 

I60301

 

 

Quặng thiếc gốc

 

 

 

 

 

 

I6030101

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2% < SnO2 ≤ 0,4%

Tấn

1.088.000

 

 

 

 

I6030102

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%< SnO2 ≤ 0,6%

Tấn

1.535.000

 

 

 

 

I6030103

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6% < SnO2 ≤ 0,8%

Tấn

2.045.000

 

 

 

 

I6030104

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8% < SnO2 ≤ 01%

Tấn

2.555.000

 

 

 

 

I6030105

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2 > 01%

Tấn

3.091.000

 

 

 

I60302

 

 

Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2 ≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc)

Tấn

187.000.000

 

 

 

I60303

 

 

Thiếc kim loại

Tấn

287.500.000

 

I7

 

 

 

 

Wolfram, Antimoan

 

 

 

 

I701

 

 

 

Wolfram

 

 

 

 

 

I70101

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,1% < WO3 ≤ 0,3%

Tấn

1.572.500

 

 

 

I70102

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,3% < WO3 ≤ 0,5%

Tấn

2.354.500

 

 

 

I70103

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,5% < WO3 ≤ 0,7%

Tấn

3.527.500

 

 

 

I70104

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,7% < WO3 ≤ 01%

Tấn

4.610.000

 

 

 

I70105

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng WO3 > 01%

Tấn

5.577.000

 

 

I702

 

 

 

Antimoan

 

 

 

 

 

I70201

 

 

Antimoan kim loại

Tấn

110.000.000

 

 

 

I70202

 

 

Quặng antimoan

 

 

 

 

 

 

I7020201

 

Quặng antimoan có hàm lượng Sb ≤ 05%

Tấn

7.335.500

 

 

 

 

I7020202

 

Quặng antimoan có hàm lượng 05 < Sb ≤ 10%

Tấn

12.240.000

 

 

 

 

I7020203

 

Quặng antimoan có hàm lượng 10% < Sb ≤ 15%

Tấn

17.265.000

 

 

 

 

I7020204

 

Quặng antimoan có hàm lượng 15% < Sb ≤ 20%

Tấn

24.440.000

 

 

 

 

I7020205

 

Quặng antimoan có hàm lượng Sb > 20%

Tấn

31.625.000

 

I8

 

 

 

 

Chì, kẽm

 

 

 

 

I801

 

 

 

Chì, kẽm kim loại

Tấn

41.000.000

 

 

I802

 

 

 

Tinh quặng chì, kẽm

 

 

 

 

 

I80201

 

 

Tinh quặng chì

 

 

 

 

 

 

I8020101

 

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb < 50%

Tấn

11.550.000

 

 

 

 

I8020102

 

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb ≥ 50%

Tấn

16.500.000

 

 

 

I80202

 

 

Tinh quặng kẽm

 

 

 

 

 

 

I8020201

 

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn < 50%

Tấn

5.000.000

 

 

 

 

I8020202

 

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn ≥ 50%

Tấn

6.000.000

 

 

I803

 

 

 

Quặng chì, kẽm

 

 

 

 

 

I80301

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn < 05%

Tấn

560.000

 

 

 

I80302

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng 05% < Pb+Zn < 10%

Tấn

931.000

 

 

 

I80303

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng 10% ≤ Pb+Zn < 15%

Tấn

1.330.000

 

 

 

I80304

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn ≥ 15%

Tấn

1.870.000

 

I9

 

 

 

 

Nhôm, bouxite

 

 

 

 

I901

 

 

 

Quặng bouxite trầm tích

Tấn

63.750

 

 

I902

 

 

 

Quặng bouxite laterit

Tấn

325.000

 

I10

 

 

 

 

Đồng

 

 

 

 

I1001

 

 

 

Quặng đồng

 

 

 

 

 

I100101

 

 

Quặng đồng có hàm lượng Cu < 0,5%

Tấn

483.000

 

 

 

I100102

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 0,5% ≤ Cu < 01%

Tấn

959.000

 

 

 

I100103

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 01% ≤ Cu < 02%

Tấn

1.603.000

 

 

 

I100104

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 02% ≤ Cu < 03%

Tấn

2.290.000

 

 

 

I100105

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 03% ≤ Cu < 04%

Tấn

3.210.000

 

 

 

I100106

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 04% ≤ Cu < 05%

Tấn

4.120.000

 

 

 

I100107

 

 

Quặng đồng có hàm lượng Cu ≥ 05%

Tấn

5.500.000

 

 

I1002

 

 

 

Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu < 20%

Tấn

18.150.000

 

 

I1003

 

 

 

Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥ 20% (trừ sản phẩm công nghiệp)

Tấn

19.800.000

 

I11

 

 

 

 

Niken (quặng niken)

 

 

 

 

I1101

 

 

 

Quăng niken có hàm lượng Ni < 0,5%

Tấn

268.000

 

 

I1102

 

 

 

Quặng niken có hàm lượng 0,5 ≤ Ni < 0,75%

Tấn

671.000

 

 

I1103

 

 

 

Quặng niken có hàm lượng 0,75 ≤ Ni < 01%

Tấn

1.006.000

 

 

I1104

 

 

 

Quặng niken có hàm lượng 01 ≤ Ni < 1,25%

Tấn

1.341.000

 

 

I1105

 

 

 

Quặng niken có hàm lượng 1,25 ≤ Ni < 1,5%

Tấn

1.677.000

 

 

I1106

 

 

 

Quặng niken có hàm lượng 1,5 ≤ Ni < 1,75%

Tấn

2.012.000

 

 

I1107

 

 

 

Quặng niken có hàm lượng 1,75 ≤ Ni < 02%

Tấn

2.347.000

 

I12

 

 

 

 

Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)

 

 

 

 

I1201

 

 

 

Molipden

Tấn

3.150.000

 

 

I1202

 

 

 

Cô-ban (coban), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi) (1)

 

 

 

I13

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại khác

 

 

 

 

I1301

 

 

 

Tinh quặng bismuth hàm lượng 10% ≤ Bi < 20%

Tấn

12.550.000

 

 

I1302

 

 

 

Quặng crôm hàm lượng Cr ≥ 40%

Tấn

3.300.000

 

PHỤ LỤC II

KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 20/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/

Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Trung bình giá khảo sát

Giá tính thuế tài nguyên năm 2021

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

II

 

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

 

II1

 

 

 

 

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

 

35.000

 

II2

 

 

 

 

Đá, sỏi

 

 

 

 

 

II201

 

 

 

Sỏi

 

 

 

 

 

 

II20101

 

 

Sạn trắng

m3

 

400.000

 

 

 

II20102

 

 

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

80.000

168.000

 

 

II202

 

 

 

Đá

 

 

 

 

 

 

II20201

 

 

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

 

 

 

 

 

 

 

II2020101

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2

m3

 

850.000

 

 

 

 

II2020102

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2

m3

 

1.700.000

 

 

 

 

II2020103

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2

m3

 

5.100.000

 

 

 

 

II2020104

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 01m2

m3

 

7.000.000

 

 

 

 

II2020105

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01m2 trở lên

m3

 

9.000.000

 

 

 

II20202

 

 

Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

 

 

 

 

 

 

 

II2020201

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3

m3

 

850.000

 

 

 

 

II2020202

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 01m3

m3

 

1.700.000

 

 

 

 

II2020203

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 01m3 đến dưới 03m3

m3

 

2.550.000

 

 

 

 

II2020204

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 03m3

m3

 

3.500.000

 

 

 

II20203

 

 

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

 

 

-

 

 

 

 

II2020301

 

Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

52.500

70.000

 

 

 

 

II2020302

 

Đá hộc

m3

127.500

127.500

 

 

 

 

II2020303

 

Đá cấp phối

m3

 

 

 

 

 

 

 

II202030301

Đá bây A

m3

143.750

143.750

 

 

 

 

 

II202030302

Đá bây B

m3

112.500

112.500

 

 

 

 

II2020304

 

Đá dăm các loại

m3

 

 

 

 

 

 

 

II202030401

Đá 4x6

m3

155.000

155.000

 

 

 

 

 

II202030402

Đá 2x4

m3

180.000

180.000

 

 

 

 

 

II202030403

Đá 1x2

m3

190.000

190.000

 

 

 

 

 

II202030404

Đá 0,5x1

m3

193.000

193.000

 

 

 

 

II2020305

 

Đá lô ca

m3

 

200.000

 

 

 

 

II2020306

 

Đá chẻ

m3

 

400.000

 

 

 

 

II2020307

 

Đá bụi, mạt đá

m3

110.000

100.000

 

 

 

II20204

 

 

Đá bazan dạng cục, cột (trụ)

m3

 

1.000.000

 

II3

 

 

 

 

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

 

 

-

 

 

II301

 

 

 

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

 

63.000

 

 

II302

 

 

 

Đá sản xuất xi măng

 

 

-

 

 

 

II30201

 

 

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

 

128.000

 

 

 

II30202

 

 

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

 

77.000

 

II4

 

 

 

 

Đá hoa trắng

 

 

-

 

 

II401

 

 

 

Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4m3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

m3

 

250.000

 

 

II402

 

 

 

Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m3) để xẻ làm ốp lát

 

 

-

 

 

 

II40201

 

 

Loại 1 - trắng đều

m3

 

16.500.000

 

 

 

II40202

 

 

Loại 2 - vân vệt

m3

 

12.750.000

 

 

 

II40203

 

 

Loại 3 - màu xám hoặc màu khác

m3

 

8.500.000

 

 

II403

 

 

 

Đá hoa trắng dạng khối (< 0,4m3) để xẻ làm ốp lát

m3

 

3.000.000

 

 

II404

 

 

 

Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat

m3

 

350.000

 

 

II405

 

 

 

Đá hoa trắng < 0,4m3 để chế tác mỹ nghệ

m3

 

1.200.000

 

 

II406

 

 

 

Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo

m3

 

200.000

 

II5

 

 

 

 

Cát

 

 

-

 

 

II501

 

 

 

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

 

68.000

 

 

II502

 

 

 

Cát xây dựng

 

 

-

 

 

 

II50201

 

 

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

 

85.000

 

 

 

II50202

 

 

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

 

 

 

 

 

 

II5020201

 

Cát bê tông, cát xây dùng trong xây dựng

m3

220.000

220.000

 

 

 

 

II5020202

 

Cát trát dùng trong xây dựng

m3

243.000

243.000

 

 

II503

 

 

 

Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

 

127.500

 

II6

 

 

 

 

Cát làm thủy tinh

m3

 

245.000

 

II7

 

 

 

 

Đất làm gạch, ngói

m3

 

50.000

 

II8

 

 

 

 

Đá granite

 

 

-

 

 

II801

 

 

 

Đá granite màu ruby

m3

 

6.000.000

 

 

II802

 

 

 

Đá granite màu đỏ

m3

 

4.200.000

 

 

II803

 

 

 

Đá Granite màu tím, trắng

m3

 

1.750.000

 

 

II804

 

 

 

Đá granite màu khác

m3

 

2.800.000

 

 

II805

 

 

 

Đá gabro và diorit

m3

 

3.500.000

 

 

II806

 

 

 

Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)

m3

 

800.000

 

 

II807

 

 

 

Đá granite bán phong hóa

m3

 

48.000

 

II9

 

 

 

 

Sét chịu lửa

 

 

 

 

 

II901

 

 

 

Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng

Tấn

 

266.000

 

 

II902

 

 

 

Sét chịu lửa các màu còn lại

Tấn

 

126.000

 

II10

 

 

 

 

Dolomite, quartzite

 

 

-

 

 

II1001

 

 

 

Dolomite

 

 

-

 

 

 

II100101

 

 

Đá dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

m3

 

315.000

 

 

 

II100102

 

 

Đá khối dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II100104)

 

 

-

 

 

 

 

II10010201

 

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2

m3

 

2.800.000

 

 

 

 

II10010202

 

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2

m3

 

5.600.000

 

 

 

 

II10010203

 

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 01m2

m3

 

8.000.000

 

 

 

 

II10010204

 

Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 01m2 trở lên

m3

 

10.000.000

 

 

 

II100103

 

 

Đá dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp

m3

 

140.000

 

 

 

II100104

 

 

Đá dolomite màu vân gỗ

m3

 

18.000.000

 

 

II1002

 

 

 

Quarzite

 

 

-

 

 

 

II100201

 

 

Quặng quarzite thường

Tấn

 

112.000

 

 

 

II100202

 

 

Quặng quarzite (thạch anh tinh thể)

Tấn

 

210.000

 

 

 

II100203

 

 

Đá quarzite (sử dụng áp điện)

Tấn

 

1.500.000

 

 

II1003

 

 

 

Pyrophylit

 

 

-

 

 

 

II100301

 

 

Pyrophylit (khoáng sản khai thác)

Tấn

 

100.000

 

 

 

II100302

 

 

Pyrophylit có hàm lượng 25% < Al2O3 ≤ 30%

Tấn

 

152.600

 

 

 

II100303

 

 

Pyrophylit có hàm lượng 30% < Al2O3 ≤ 33%

Tấn

 

329.700

 

 

 

II100304

 

 

Pyrophylit có hàm lượng Al2O3 > 33%

Tấn

 

471.000

 

II11

 

 

 

 

Cao lanh (kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; quặng fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)

 

 

-

 

 

II1101

 

 

 

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

Tấn

 

255.000

 

 

II1102

 

 

 

Cao lanh đã rây

Tấn

 

680.000

 

 

II1103

 

 

 

Quặng fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)

Tấn

 

298.000

 

 

II1104

 

 

 

Fenspat phong hóa

Tấn

 

60.000

 

II12

 

 

 

 

Mica, thạch anh kỹ thuật

 

 

-

 

 

II1201

 

 

 

Mica

 

 

-

 

 

 

II120101

 

 

Mica

Tấn

 

1.400.000

 

 

 

II120102

 

 

Sericite

Tấn

 

350.000

 

 

 

II120103

 

 

Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericite

Tấn

 

120.000

 

 

II1202

 

 

 

Thạch anh kỹ thuật

 

 

-

 

 

 

II120201

 

 

Thạch anh kỹ thuật

Tấn

 

275.000

 

 

 

II120202

 

 

Thạch anh bột

Tấn

 

1.275.000

 

 

 

II120203

 

 

Thạch anh hạt

Tấn

680.000

1.650.000

 

II13

 

 

 

 

Pirite, phosphorite

 

 

-

 

 

II1301

 

 

 

Quặng pirite (1)

 

 

-

 

 

II1302

 

 

 

Quặng phosphorite

 

 

-

 

 

 

II130201

 

 

Quặng phosphorite có hàm lượng P2O5 < 20%

Tấn

 

425.000

 

 

 

II130202

 

 

Quặng phosphorite có hàm lượng 20% ≤ P2O5 < 30%

Tấn

 

550.000

 

 

 

II130203

 

 

Quặng phosphorite có hàm lượng P2O5 ≥ 30%

Tấn

 

700.000

 

II24

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại khác

 

 

-

 

 

II2401

 

 

 

Barit

 

 

-

 

 

 

II240101

 

 

Quặng barit khai thác hàm lượng BaSO4 < 20%

Tấn

 

80.000

 

 

 

II240102

 

 

Quặng barit khai thác hàm lượng 20% ≤ BaSO4 < 40%

Tấn

 

205.000

 

 

 

II210103

 

 

Quặng barit khai thác hàm lượng 40% ≤ BaSO4 < 60%

Tấn

 

450.000

 

 

 

II240104

 

 

Tinh quặng barit hàm lượng 60% ≤ BaSO4 < 70%

Tấn

 

700.000

 

 

 

II240105

 

 

Tinh quặng barit hàm lượng BaSO4 ≥ 70%

Tấn

 

900.000

 

 

II2402

 

 

 

Fluorit

 

 

-

 

 

 

II240201

 

 

Quặng fluorit khai thác hàm lượng CaF2 < 20%

Tấn

 

150.000

 

 

 

II240202

 

 

Quặng fluorit khai thác hàm lượng 20% ≤ CaF2 < 30%

Tấn

 

425.000

 

 

 

II240203

 

 

Quặng fluorit khai thác hàm lượng 30% ≤ CaF2 < 50%

Tấn

 

500.000

 

 

 

II240204

 

 

Quặng fluorit có hàm lượng 50% ≤ CaF2 < 70%

Tấn

 

2.750.000

 

 

 

II240205

 

 

Quặng fluorit có hàm lượng 70% ≤ CaF2 < 90%

Tấn

 

3.250.000

 

 

II2410

 

 

 

Đá phong thủy

 

 

-

 

 

 

II241007

 

 

Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy

Tấn

 

1.100.000

 

PHỤ LỤC III

KHUNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 20/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

 

 

Trung bình giá khảo sát

Giá tính thuế tài nguyên năm 2021

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

III

 

 

 

 

 

Sản phẩm của rừng tự nhiên

 

 

 

 

 

 

III1

 

 

 

 

Gỗ nhóm I

 

 

 

 

 

 

 

III101

 

 

 

Cẩm lai

 

 

 

 

 

 

 

 

III10101

 

 

Đường kính (D) < 25cm

m3

 

 

 

10.500.000

 

 

 

III10102

 

 

25cm ≤ D < 50cm

m3

 

 

 

21.300.000

 

 

 

III10103

 

 

D ≥ 50cm

m3

 

 

 

31.200.000

 

 

III103

 

 

 

Dáng hương (giáng hương)

m3

 

 

 

20.000.000

 

 

III104

 

 

 

Du sam

m3

 

 

 

18.000.000

 

 

III105

 

 

 

Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)

 

 

 

 

-

 

 

 

III10501

 

 

D < 25cm

m3

 

 

 

6.500.000

 

 

 

III10502

 

 

25cm ≤ D < 50cm

m3

 

 

 

22.500.000

 

 

 

III10503

 

 

D ≥ 50cm

m3

 

 

 

28.200.000

 

 

III106

 

 

 

Gụ

 

 

 

 

-

 

 

 

III10601

 

 

D < 25cm

m3

 

 

 

5.400.000

 

 

 

III10602

 

 

25cm ≤ D < 50cm

m3

 

 

 

11.100.000

 

 

 

III10603

 

 

D ≥ 50cm

m3

 

 

 

14.650.000

 

 

III107

 

 

 

Gụ mật (gõ mật)

 

 

 

 

-

 

 

 

III10701

 

 

D < 25cm

m3

 

 

 

3.650.000

 

 

 

III10702

 

 

25cm ≤ D < 50cm

m3

 

 

 

7.500.000

 

 

 

III10703

 

 

D ≥ 50cm

m3

 

 

 

13.250.000

 

 

III111

 

 

 

Hương

 

 

 

 

 

 

 

 

III11101

 

 

D < 25cm

m3

 

 

 

6.550.000

 

 

 

III11102

 

 

25cm ≤ D < 50cm

m3

 

 

 

16.300.000

 

 

 

III11103

 

 

D ≥ 50cm

m3

 

 

 

22.100.000

 

 

III112

 

 

 

Hương tía

m3

 

 

 

15.400.000

 

 

III113

 

 

 

Lát

m3

 

 

5.689.000

9.500.000

 

 

III114

 

 

 

Mun

m3

 

 

 

15.000.000

 

 

III115

 

 

 

Muồng đen

m3

 

 

2.700.000

4.620.000

 

 

III116

 

 

 

Pơ mu

 

 

 

 

 

 

 

 

III11601

 

 

D < 25cm

m3

 

 

 

6.552.000

 

 

 

III11602

 

 

25cm ≤ D < 50cm

m3

 

 

 

12.600.000

 

 

 

III11603

 

 

D ≥ 50cm

m3

 

 

 

18.000.000

 

 

III118

 

 

 

Trai

m3

 

 

 

9.000.000

 

 

III120

 

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

 

 

III12001

 

 

D < 25cm

m3

 

 

 

5.100.000

 

 

 

III12002

 

 

25cm ≤ D < 35cm

m3

 

 

 

8.000.000

 

 

 

III12003

 

 

35cm ≤ D < 50cm

m3

 

 

 

11.300.000

 

 

 

III12004

 

 

D ≥ 50cm

 

 

 

 

19.650.000

 

III2

 

 

 

 

Gỗ nhóm II

 

 

 

 

 

 

 

III201

 

 

 

Cẩm xe

m3

 

 

 

6.400.000

 

 

III202

 

 

 

Đinh (đinh hương)

 

 

 

 

 

 

 

 

III20201

 

 

D < 25cm

m3

 

 

 

9.500.000

 

 

 

III20202

 

 

25cm ≤ D < 50cm

m3

 

 

 

13.000.000

 

 

 

III20203

 

 

D ≥ 50cm

m3

 

 

 

17.000.000

 

 

III203

 

 

 

Lim xanh

 

 

 

 

 

 

 

 

III20301

 

 

D < 25cm

m3

 

 

 

6.700.000

 

 

 

III20302

 

 

25cm ≤ D < 50cm

m3

 

 

 

10.800.000

 

 

 

III20303

 

 

D ≥ 50cm

m3

 

 

 

14.000.000

 

 

III204

 

 

 

Nghiến

 

 

 

 

 

 

 

 

III20401

 

 

D < 25cm

m3

 

 

6.911.000

4.800.000

 

 

 

III20402

 

 

25cm ≤ D < 50cm

m3

 

 

7.941.000

8.000.000

 

 

 

III20403

 

 

D ≥ 50cm

m3

 

 

9.327.333

10.200.000

 

 

III206

 

 

 

Da đá

m3

 

 

 

4.550.000

 

 

III207

 

 

 

Sao xanh

m3

 

 

 

7.000.000

 

 

III208

 

 

 

Sến

m3

 

 

 

8.800.000

 

 

III209

 

 

 

Sến mật

m3

 

 

 

5.750.000

 

 

III210

 

 

 

Sến mủ

m3

 

 

 

4.050.000

 

 

III211

 

 

 

Táu mật

m3

 

 

 

8.900.000

 

 

III212

 

 

 

Trai ly

m3

 

 

 

12.650.000

 

 

III214

 

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

 

 

III21401

 

 

D < 25cm

m3

 

 

 

4.000.000

 

 

 

III21402

 

 

25cm ≤ D < 50cm