Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 10/2007/QĐ-BTNMT ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Số hiệu: 10/2007/QĐ-BTNMT Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường Người ký: Phạm Khôi Nguyên
Ngày ban hành: 05/07/2007 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
******

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
*******

Số: 10/2007/QĐ-BTNMT

Hà Nội, ngày 05 tháng 07 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH VÀ NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Luật bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 91/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch – Tài chính, Pháp chế, Tổ chức cán bộ và Cục trưởng Cục Bảo vệ môi trường
.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa áp dụng thống nhất trong cả nước và có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động quan trắc và phân tích môi trường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phạm Khôi Nguyên

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH VÀ NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2007/QĐ-BTNMT ngày 05 tháng 07 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần 1:

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa (sau đây gọi tắt là Định mức KT-KT) được áp dụng thực hiện cho các công việc sau:

1.1. Hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh;

1.2. Hoạt động quan trắc tiếng ồn;

1.3. Hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa.

2. Cơ sở xây dựng định mức:

- Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10 tháng 10 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành 21 tiêu chuẩn, 5 nguyên tắc và 7 thông số vệ sinh lao động.

- Thường quy kỹ thuật Y học lao động và Vệ sinh môi trường, Sức khỏe trường học của Viện Y học lao động và vệ sinh môi trường, Bộ Y tế xuất bản năm 2002.

- Luật bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005.

- Luật tài nguyên nước ngày 20 tháng 05 năm 1998.

- Quyết định số 2920/QĐ-MTg ngày 21 tháng 12 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường về việc áp dụng tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường.

- Quyết định số 967/2001/QĐ-TCKTTV ngày 23/11/2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng thủy văn về việc ban hành quy phạm quan trắc khí tượng bề mặt.

Trong Định mức này cụm từ tiêu chuẩn môi trường được sử dụng theo quy định của Luật bảo vệ môi trường và được hiểu như cụm từ quy chuẩn kỹ thuật về môi trường theo quy định của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.

3. Định mức KT-KT bao gồm các định mức thành phần sau:

3.1. Định mức lao động công nghệ:

Định mức lao động công nghệ là thời gian lao động cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước công việc cho hoạt động quan trắc và phân tích 01 thông số).

Nội dung của định mức lao động công nghệ bao gồm:

3.1.1. Thành phần công việc: các thao tác cơ bản, thao tác chính thực hiện bước công việc cho hoạt động quan trắc và phân tích 01 thông số.

3.1.2. Định biên: xác định cụ thể số lượng và cấp bậc lao động (hay biên chế lao động) để sản xuất ra sản phẩm (thực hiện bước công việc). Cấp bậc lao động của lao động kỹ thuật tham gia công tác quan trắc và phân tích môi trường được xác định theo tình hình thực tế của công tác quan trắc môi trường.

3.1.3. Định mức: quy định thời gian lao động để sản xuất ra sản phẩm (thực hiện bước công việc). Đơn vị tính là ngày công (ngày công tính bằng 8 giờ làm việc). Mức lao động kỹ thuật ngoại nghiệp cho công tác quan trắc lấy mẫu và phân tích môi trường phải ngừng nghỉ việc do thời tiết được tính thêm hệ số 0,2).

3.2. Định mức dụng cụ:

- Định mức dụng cụ là thời gian sử dụng dụng cụ cần thiết để sản xuất ra sản phẩm (thực hiện bước công việc).

- Thời hạn của dụng cụ: đơn vị tính là tháng.

- Mức sử dụng các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 10% mức sử dụng các dụng cụ chính đã được tính trong định mức.

3.3. Định mức thiết bị:

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng thiết bị cần thiết để sản xuất ra sản phẩm (thực hiện bước công việc).

- Thời hạn của thiết bị trong định mức này không quy định, sẽ theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính.

- Đơn vị tính bằng ca/thông số (mỗi ca tính bằng 8 giờ).

- Số liệu về “công suất” của thiết bị là căn cứ để tính điện năng tiêu thụ của thiết bị trong quá trình quan trắc và phân tích môi trường.

3.4. Định mức vật liệu:

- Định mức sử dụng vật liệu là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra sản phẩm (thực hiện bước công việc)

- Mức vật liệu phụ, vụn vặt và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu chính đã được tính trong định mức.

4. Định mức cho việc đi lại, vận chuyển từ đơn vị quan trắc đến địa bàn quan trắc và trở về sau khi kết thúc công việc (nếu có) sẽ tính riêng trong từng thiết kế kỹ thuật – dự toán cho từng công việc cụ thể.

5. Tập định mức này bắt buộc sử dụng để tính đơn giá sản phẩm quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh và nước mặt lục địa.

6. Quy định chữ viết tắt:

TT

Chữ viết tắt

Nội dung viết tắt

1

BHLĐ

Bảo hộ lao động

2

Định mức KT-KT

Định mức kinh tế - kỹ thuật

3

KS5

Kỹ sư bậc 5

4

KK

Không khí

 

1KK

Không khí tại hiện trường

 

2KK

Không khí trong phòng thí nghiệm

5

NM

Nước mặt

 

1NM

Nước mặt lục địa tại hiện trường

 

2NM

Nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm

6

QTV4

Quan trắc viên bậc 4

7

TO

Tiếng ồn

 

1TO

Tiếng ồn tại hiện trường

 

2TO

Tiếng ồn trong phòng thí nghiệm

8

TCN

Tiêu chuẩn ngành

9

TCVN

Tiêu chuẩn Việt Nam

10

TCKTTV

Tổng cục Khí tượng thủy văn

11

WHO

Tổ chức Y tế thế giới

12

YHLĐ-VSMT

Y học lao động – Vệ sinh môi trường

7. Trong quá trình áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này, nếu có vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, điều chỉnh kịp thời.

Phần 2:

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG

Chương 1:

HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH

1. Công tác quan trắc môi trường không khí tại hiện trường (1KK)

1.1. Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật tư, tài liệu, bảng biểu, hiệu chuẩn máy móc thiết bị, xác định vị trí lấy mẫu, lắp đặt thiết bị tại hiện trường.

- Thực hiện việc lấy mẫu.

- Bảo quản mẫu tại hiện trường (nếu có)

1.2. Định mức kinh tế kỹ thuật

1.2.1. Định mức lao động: công/thông số

STT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Định biên

Định mức

1

1KK1

Nhiệt độ, độ ẩm

1 QTV3

0,190

2

1KK2

Vận tốc gió, hướng gió

1 QTV3

0,190

3

1KK3

Áp suất khí quyển

1 QTV3

0,190

4

1KK4

TSP, Pb

1 QTV4

0,310

5

1KK5

CO

1 QTV4

0,310

6

1KK6

NO2

1 QTV4

0,430

7

1KK7

SO2

1 QTV4

0,430

8

1KK8

O3

1 QTV4

0,630

9

1KK9

HC (trừ Metan)

1 QTV4

0,750

1.2.2. Định mức dụng cụ: ca/thông số

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Định mức

1KK1

Nhiệt độ, độ ẩm (TCN của TCKTTV 94TCN6 - 2001)

1

Đầu đo

cái

3

0,080

2

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,152

3

Ủng

đôi

12

0,152

4

Tất sợi

đôi

6

0,152

5

Mũ cứng

cái

12

0,152

6

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,080

1KK2

Vận tốc gió, hướng gió (TCN của TCKTTV 94TCN6 - 2001)

1

Đầu đo

cái

3

0,080

2

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,152

3

Ủng

đôi

12

0,152

4

Tất sợi

đôi

6

0,152

5

Mũ cứng

cái

12

0,152

6

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,080

1KK3

Áp suất khí quyển (TCN của TCKTTV 94TCN6-2001)

1

Đầu đo

cái

3

0,080

2

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,152

3

Ủng

đôi

12

0,152

4

Tất sợi

đôi

6

0,152

5

Mũ cứng

cái

12

0,152

6

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,080

1KK4

TSP, Pb (TCVN 5067 - 1995 và TCVN 6152 - 1996)

1

Đầu lấy mẫu

cái

5

0,160

2

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,248

3

Ủng

đôi

12

0,248

4

Tất sợi

đôi

6

0,248

5

Mũ cứng

cái

12

0,248

6

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,160

7

Găng tay

đôi

6

0,248

8

Khẩu trang y tế

cái

6

0,248

9

Nhíp

cái

36

0,160

10

Đĩa cân

cái

60

0,160

11

Dây điện đôi dài 50m

dây

36

0,200

12

Ổ cắm điện có cầu chì

cái

36

0,200

1KK5

CO (TCN của Bộ Y tế 52TCN 352 - 89)

1

Thùng đựng chai lấy mẫu

cái

5

0,200

2

Chai đựng hóa chất

cái

2,5

0,200

3

Micropipet lml

cái

1,5

0,200

4

Đầu cone lml

cái

1

0,200

5

Bình tia

cái

1

0,200

6

Chai CO

cái

2,5

0,200

7

Dây điện đôi dài 50m

dây

36

0,200

8

Ổ cắm điện có cầu chì

cái

36

0,200

9

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,248

10

Ủng

đôi

12

0,248

11

Tất sợi

đôi

6

0,248

12

Mũ cứng

cái

12

0,248

13

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,320

14

Găng tay

đôi

6

0,248

15

Khẩu trang y tế

cái

6

0,248

1KK6

NO2 (Thường quy kỹ thuật YHLĐ&VSMT Bộ Y tế 1993)

1

Thùng đựng chai lấy mẫu

cái

5

0,280

2

Chai đựng hóa chất

cái

2,5

0,280

3

Micropipet lml

cái

1,5

0,280

4

Pipet

cái

1

0,280

5

Đầu cone lml

cái

1

0,280

6

Bình tia

cái

1

0,280

7

Chai NO2

cái

2,5

0,280

8

Dây điện đôi dài 50m

dây

36

0,280

9

Ổ cắm điện có cầu chì

cái

36

0,280

10

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,344

11

Ủng

đôi

12

0,344

12

Tất sợi

đôi

6

0,344

13

Mũ cứng

cái

12

0,344

14

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,344

15

Găng tay

đôi

6

0,344

16

Khẩu trang y tế

cái

6

0,344

17

Ống hấp thụ

cái

1

0,280

1KK7

SO2 (TCVN 5971-1995)

1

Thùng đựng chai lấy mẫu

cái

5

0,280

2

Chai đựng hóa chất

cái

2,5

0,280

3

Micropipet lml

cái

1,5

0,280

4

Pipet

cái

1

0,280

5

Đầu cone lml

cái

1

0,280

6

Bình tia

cái

1

0,280

7

Chai SO2

cái

2,5

0,280

8

Dây điện đôi dài 50m

dây

36

0,280

9

Ổ cắm điện có cầu chì

cái

36

0,280

10

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,344

11

Ủng

đôi

12

0,344

12

Tất sợi

đôi

6

0,344

13

Mũ cứng

cái

12

0,344

14

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,344

15

Găng tay

đôi

6

0,344

16

Khẩu trang y tế

cái

6

0,344

17

Ống hấp thụ

cái

1

0,280

1KK8

O3 (Phương pháp Kali Iodua NBIK của WHO)

1

Thùng đựng chai lấy mẫu

cái

5

0,400

2

Chai đựng hóa chất

cái

2,5

0,400

3

Micropipet lml

cái

1,5

0,400

4

Pipet

cái

1

0,400

5

Đầu cone lml

cái

1

0,400

6

Bình tia

cái

1

0,400

7

Chai O3

cái

2,5

0,400

8

Dây điện đôi dài 50m

dây

36

0,400

9

Ổ cắm điện có cầu chì

cái

36

0,400

10

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,504

11

Ủng

đôi

12

0,504

12

Tất sợi

đôi

6

0,504

13

Mũ cứng

cái

12

0,504

14

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,360

15

Găng tay

đôi

6

0,504

16

Khẩu trang y tế

cái

6

0,504

17

Ống hấp thụ

cái

1

0,400

1KK9

HC trừ Metan (Thường quy kỹ thuật YHLĐ-VSMT Bộ Y tế 1993)

1

Thùng đựng chai lấy mẫu

cái

5

0,480

2

Chai đựng hóa chất

cái

2,5

0,480

3

Micropipet lml

cái

1,5

0,480

4

Pipet

cái

1

0,480

5

Đầu cone lml

cái

1

0,480

6

Bình tia

cái

1

0,480

7

Dây điện đôi dài 50m

dây

36

0,480

8

Ổ cắm điện có cầu chì

cái

36

0,480

9

Quần áo BHLĐ

bộ

9

0,600

10

Ủng

đôi

12

0,600

11

Tất sợi

đôi

6

0,600

12

Mũ cứng

cái

12

0,600

13

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,960

14

Găng tay

đôi

6

0,600

15

Khẩu trang y tế

cái

6

0,600

16

Ống hấp thụ

cái

1

0,480

1.2.3. Định mức thiết bị: ca/thông số

STT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (kw)

Định mức

1KK1

Nhiệt độ, độ ẩm (TCN của TCKTTV 94TCN6 - 2001)

1

Thiết bị đo hiện số

bộ

Pin khô

0,080

2

Nhiệt ẩm kế Asman

cái

-

0,080

3

Máy định vị GPS cầm tay

bộ

Pin khô

0,040

1KK2

Vận tốc gió, hướng gió (TCN của TCKTTV 94TCN6 - 2001)

1

Thiết bị đo hiện số

bộ

Pin khô

0,080

2

Máy định vị GPS cầm tay

bộ

Pin khô

0,040

1KK3

Áp suất khí quyển (TCN của TCKTTV 94TCN6 - 2001)

1

Thiết bị đo hiện số

bộ

Pin khô

0,080

2

Máy định vị GPS cầm tay

bộ

Pin khô

0,040

1KK4

TSP, Pb (TCVN 5067-1995 và TCVN 6152 - 1996)

1

Thiết bị lấy mẫu bụi

bộ

1

0,140

2

Thiết bị hiệu chuẩn lưu lượng

bộ

0,5

0,020

3

Máy định vị GPS cầm tay

bộ

Pin khô

0,040

4

Điện năng

kw

 

1,260

1KK5

CO (TCN của Bộ Y tế 52TCN 352 - 89)

1

Bộ lấy mẫu khí

bộ

1

0,070

2

Thiết bị lấy mẫu khí

bộ

1

0,070

3

Thiết bị hiệu chuẩn lưu lượng

bộ

0,5

0,020

4

Máy định vị GPS cầm tay

bộ

Pin khô

0,040

5

Điện năng

kw

 

1,260

1KK6

NO2 (Thường quy kỹ thuật YHLĐ&VSMT Bộ Y tế 1993)

1

Bộ lấy mẫu khí

bộ

1

0,100

2

Thiết bị lấy mẫu khí

bộ

1

0,100

3

Thiết bị hiệu chuẩn lưu lượng

bộ

0,5

0,040

4

Máy định vị GPS cầm tay

bộ

Pin khô

0,040

5

Điện năng

kw

 

1,850

1KK7

SO2 (TCVN 5971 - 1995)

1

Bộ lấy mẫu khí

bộ

1

0,100

2

Thiết bị lấy mẫu khí

bộ

1

0,100

3

Thiết bị hiệu chuẩn lưu lượng

bộ

0,5

0,040

4

Máy định vị GPS cầm tay

bộ

Pin khô

0,040

5

Điện năng

kw

 

1,850

1KK8

O3 (Phương pháp Kali Iodua NBIK của WHO)

1

Bộ lấy mẫu khí

bộ

1

0,160

2

Thiết bị lấy mẫu khí

bộ

1

0,160

3

Thiết bị hiệu chuẩn lưu lượng

bộ

0,5

0,040

4

Máy định vị GPS cầm tay

bộ

Pin khô

0,040

5

Điện năng

kw

 

2,860

1KK9

HC trừ Metan (Thường quy kỹ thuật YHLĐ - VSMT Bộ Y tế 1993)

1

Bộ lấy mẫu khí

bộ

1

0,200

2

Thiết bị lấy mẫu khí

bộ

1

0,200

3

Thiết bị hiệu chuẩn lưu lượng

bộ

0,5

0,040

4

Máy định vị GPS cầm tay

bộ

Pin khô

0,040

5

Điện năng

kw

 

3,530

1.2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 thông số

STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Định mức

1KK1

Nhiệt độ, độ ẩm (TCN của TCKTTV 94TCN6 - 2001)

1

Pin chuyên dụng

cục

0,030

2

Băng giấy in

gam

0,020

3

Mực in

hộp

0,002

4

Sổ công tác

cuốn

0,002

5

10/2007/QĐ-BTNMT

hộp

0,020

6

Kim bấm

hộp

0,020

7

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

1KK2

Vận tốc gió, hướng gió (TCN của TCKTTV 94TCN6 - 2001)

1

Pin chuyên dụng

cục

0,030

2

Băng giấy in

gam

0,020

3

Mực in

hộp

0,002

4

Sổ công tác

cuốn

0,002

5

Kim kẹp giấy

hộp

0,020

6

Kim bấm

hộp

0,020

7

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

1KK3

Áp suất khí quyển (TCN của TCKTTV 94TCN6 - 2001)

1

Pin chuyên dụng

cục

0,030

2

Băng giấy in

gam

0,020

3

Mực in

hộp

0,002

4

Sổ công tác

cuốn

0,002

5

Kim kẹp giấy

hộp

0,020

6

Kim bấm

hộp

0,020

7

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

1KK4

TSP, Pb (TCVN 5067 - 1995 và TCVN 6152 - 1996)

1

Sổ công tác

cuốn

0,002

2

Giấy lọc sợi thủy tinh

hộp

0,003

3

Khăn lau 30*30

cái

0,010

4

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

1KK5

CO (TCN của Bộ Y tế 52TCN 352 - 89)

1

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

2

Túi nilon

cái

0,010

3

PdCl

gam

0,002

4

Thùng đựng chai lấy mẫu

thùng

0,002

5

Sổ công tác

cuốn

0,002

6

Khăn lau 30*30

cái

0,010

7

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

1KK6

NO2 (Thường quy kỹ thuật YHLĐ&VSMT Bộ Y tế 1993)

1

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

2

Túi nilon

cái

0,010

3

Axít acetic

ml

0,120

4

NaOH

ml

0,030

5

Túi nilon

cái

0,010

6

PdCl

gam

0,002

7

Thùng đựng chai lấy mẫu

thùng

0,002

8

Sổ công tác

cuốn

0,002

9

Khăn lau 30*30

cái

0,010

10

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

1KK7

SO2 (TCVN 5971 - 1995)

1

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

2

Túi nilon

cái

0,010

3

HgCl2

gam

0,440

4

KCl

gam

0,240

5

Thùng đựng chai lấy mẫu

thùng

0,002

6

Sổ công tác

cuốn

0,002

7

Khăn lau 30*30

cái

0,010

8

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

1KK8

O3 (Phương pháp Kali Iodua NBIK của WHO)

1

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

2

Túi nilon

cái

0,010

3

Kl

gam

0,450

4

KOH

gam

0,240

5

KH2PO4

gam

0,450

6

Na2HPO4

gam

0,450

7

I2

gam

0,200

8

CrO3

gam

1,000

9

H2SO4

gam

1,000

10

Thùng đựng chai lấy mẫu

thùng

0,002

11

Sổ công tác

cuốn

0,002

12

Khăn lau 30*30

cái

0,010

13

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

1KK9

HC trừ Metan (Thường quy kỹ thuật YHLĐ-VSMT Bộ Y tế 1993)

1

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

2

Túi nilon

cái

0,010

3

Axít Asetic

ml

0,200

4

Thùng đựng chai lấy mẫu

thùng

0,002

5

Sổ công tác

cuốn

0,002

6

Khăn lau 30*30

cái

0,010

7

Bản đồ địa hình

tờ

0,020

2. Công tác phân tích các thông số môi trường không khí trong phòng thí nghiệm (2KK)

2.1. Thành phần công việc

- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị hóa chất, vật tư, dụng cụ, máy móc thiết bị, hiệu chỉnh máy, chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu.

- Thực hiện phân tích mẫu và xây dựng đường chuẩn (nếu có)

- Tổng hợp và xử lý số liệu phân tích.

- Lập báo cáo quan trắc và phân tích môi trường

2.2. Định mức kinh tế kỹ thuật

2.2.1. Định mức lao động: công/thông số

STT

Mã hiệu

Thông số quan trắc

Định biên

Định mức

1

2KK4a

TSP

1KS5

0,250

2

2KK4b

Pb

1KS6

0,450

3

2KK5

CO

1KS6

0,650

4

2KK6

NO2

1KS6

0,650

5

2KK7

SO2

1KS6

0,800

6

2KK8

O3

1KS6

0,850

7

2KK9

HC trừ Metan

1KS6

0,900

2.2.2. Định mức dụng cụ: ca/thông số

STT

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn (tháng)

Định mức

2KK4a

TSP (TCVN 5067 - 1995)

1

Nhíp

cái

36

0,200

2

Đĩa cân

cái

60

0,160

3

Kim kẹp giấy

cái

36

0,200

4

Kim bấm

cái

36

0,200

5

Áo blu

cái

12

0,200

6

Dép xốp

đôi

6

0,200

7

Găng tay

đôi

6

0,200

8

Khẩu trang y tế

cái

6

0,200

9

Quạt trần 100w

cái

36

0,033

10

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,033

11

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,002

12

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,013

13

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,050

14

Đèn neon 40w

bộ

30

0,200

15

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,050

16

Bàn làm việc

cái

72

0,200

17

Ghế tựa

cái

60

0,200

18

Điện năng

kw

 

0,464

2KK4b

Pb (TCVN 6152 - 1996)

1

Chai đựng hóa chất

cái

2,5

0,360

2

Micropipet 1ml

cái

1,5

0,360

3

Pitet 1ml

cái

1

0,360

4

Đầu cone 1ml

cái

1

0,360

5

Bình tia

cái

1

0,360

6

Bình tam giác

cái

1

0,360

7

Phễu lọc

cái

1,5

0,150

8

Cốc thủy tinh 50ml

cái

1,5

0,360

9

Đũa thủy tinh

cái

1,5

0,150

10

Bình định mức 50ml

cái

1

0,150

11

Bình định mức 250ml

cái

1

0,150

12

Đèn Wimax = 200h

cái

16

0,150

13

Đèn Wimax = 500h

cái

8

0,150

14

Áo blu

cái

12

0,360

15

Dép xốp

đôi

6

0,360

16

Găng tay

đôi

6

0,360

17

Khẩu trang y tế

cái

6

0,360

18

Quạt trần 100w

cái

36

0,060

19

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,060

20

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,003

21

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,023

22

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,090

23

Đèn neon 40w

bộ

30

0,360

24

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,080

25

Bàn làm việc

cái

72

0,360

26

Ghế tựa

cái

60

0,360

27

Điện năng

kw

 

0,754

2KK5

CO (TCN của Bộ Y tế 52TCN 352 - 89)

1

Chai đựng hóa chất

cái

2,5

0,520

2

Chai CO

cái

1

0,520

3

Micropipet 1ml

cái

1,5

0,520

4

Đầu cone 1ml

cái

1

0,520

5

Bình tia

cái

1

0,520

6

Bình tam giác

cái

1

0,520

7

Cốc thủy tinh 50ml

cái

1,5

0,520

8

Đũa thủy tinh

cái

1,5

0,150

9

Bình định mức 50ml

cái

1

0,150

10

Bình định mức 250ml

cái

1

0,150

11

Đèn Wimax = 200h

cái

16

0,150

12

Đèn Wimax = 500h

cái

8

0,150

13

Áo blu

cái

12

0,520

14

Dép xốp

đôi

6

0,520

15

Găng tay

đôi

6

0,520

16

Khẩu trang y tế

cái

6

0,520

17

Quạt trần 100w

cái

36

0,087

18

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,087

19

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,004

20

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,033

21

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,130

22

Đèn neon 40w

bộ

30

0,520

23

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,080

24

Bàn làm việc

cái

72

0,360

25

Ghế tựa

cái

60

0,360

26

Cuvet 1cm

cái

1,5

0,150

27

Điện năng

kw

 

0,754

2KK6

NO2 (Tiêu chuẩn thường quy YHLĐ&VSMT Bộ Y tế - 1993)

1

Chai đựng hóa chất

cái

2,5

0,520

2

Ống nghiệm

cái

1

0,520

3

Micropipet 10ml

cái

1,5

0,520

4

Pipet 10ml

cái

1

0,520

5

Bình tia

cái

1

0,520

6

Bình tam giác

cái

1

0,520

7

Bình định mức 25ml

cái

1

0,150

8

Cốc thủy tinh 250ml

cái

1,5

0,520

9

Đũa thủy tinh

cái

1,5

0,150

10

Bình định mức 50ml

cái

1

0,150

11

Bình định mức 100ml

cái

1

0,150

12

Đèn Wimax = 200h

cái

16

0,150

13

Đèn Wimax = 500h

cái

8

0,150

14

Cuvet 1cm

cái

1,5

0,150

15

Áo blu

cái

12

0,520

16

Dép xốp

đôi

6

0,520

17

Găng tay

đôi

6

0,520

18

Khẩu trang y tế

cái

6

0,520

19

Quạt trần 100w

cái

36

0,087

20

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,087

21

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,004

22

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,033

23

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,130

24

Đèn neon 40w

bộ

30

0,520

25

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,080

26

Bàn làm việc

cái

72

0,360

27

Ghế tựa

cái

60

0,360

28

Điện năng

kw

 

0,754

2KK7

SO2 (TCVN 5971 - 1995)

1

Chai đựng hóa chất

cái

2,5

0,640

2

Ống nghiệm

cái

1

0,640

3

Micropipet 10ml

cái

1,5

0,640

4

Pipet 10ml

cái

1

0,640

5

Bình tam giác

cái

1

0,640

6

Bình định mức 25ml

cái

1

0,150

7

Cốc thủy tinh 250ml

cái

1,5

0,640

8

Đũa thủy tinh

cái

1,5

0,150

9

Bình định mức 50ml

cái

1

0,150

10

Bình định mức 100ml

cái

1

0,150

11

Đèn Wimax = 200h

cái

16

0,150

12

Đèn Wimax = 500h

cái

8

0,150

13

Cuvet 1cm

cái

1,5

0,150

14

Áo blu

cái

12

0,640

15

Dép xốp

đôi

6

0,640

16

Găng tay

đôi

6

0,640

17

Khẩu trang y tế

cái

6

0,640

18

Quạt trần 100w

cái

36

0,107

19

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,107

20

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,005

21

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,040

22

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,160

23

Đèn neon 40w

bộ

30

0,640

24

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,160

25

Bàn làm việc

cái

72

0,640

26

Ghế tựa

cái

60

0,640

27

Điện năng

kw

 

0,928

2KK8

O (Phương pháp Kali Iodua NBIK của WHO)

1

Chai đựng hóa chất

cái

2,5

0,680

2

Ống nghiệm

cái

1

0,680

3

Micropipet 10ml

cái

1,5

0,680

4

Pipet 10ml

cái

1

0,680

5

Bình tam giác

cái

1

0,680

6

Bình định mức 25ml

cái

1

0,150

7

Cốc thủy tinh 250ml

cái

1,5

0,680

8

Đũa thủy tinh

cái

1,5

0,150

9

Bình định mức 50ml

cái

1

0,150

10

Bình định mức 100ml

cái

1

0,150

11

Đèn Wimax = 200h

cái

16

0,150

12

Đèn Wimax = 500h

cái

8

0,150

13

Cuvet 1cm

cái

1,5

0,150

14

Áo blu

cái

12

0,680

15

Dép xốp

đôi

6

0,680

16

Găng tay

đôi

6

0,680

17

Khẩu trang y tế

cái

6

0,680

18

Quạt trần 100w

cái

36

0,113

19

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,113

20

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,005

21

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,043

22

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,170

23

Đèn neon 40w

bộ

30

0,680

24

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,080

25

Bàn làm việc

cái

72

0,680

26

Ghế tựa

cái

60

0,680

27

Điện năng

kw

 

0,987

2KK9

HC trừ Metan (Thường quy kỹ thuật YHLĐ&VSMT Bộ Y tế 1993)

1

Chai đựng hóa chất

cái

2,5

0,720

2

Ống nghiệm

cái

1

0,720

3

Micropipet 10ml

cái

1,5

0,720

4

Pipet 10ml

cái

1

0,720

5

Bình tia

cái

1

0,720

6

Bình tam giác

cái

1

0,720

7

Bình định mức 25ml

cái

1

0,150

8

Đũa thủy tinh

cái

1,5

0,720

9

Bình định mức 50ml

cái

1

0,300

10

Bình định mức 100ml

cái

1

0,150

11

Đèn Wimax = 200h

cái

16

0,150

12

Đèn Wimax = 500h

cái

8

0,150

13

Áo blu

cái

12

0,720

14

Dép xốp

đôi

6

0,720

15

Găng tay

đôi

6

0,720

16

Khẩu trang y tế

cái

6

0,720

17

Quạt trần 100w

cái

36

0,120

18

Quạt thông gió 40w

cái

36

0,120

19

Máy hút bụi 2kw

cái

60

0,006

20

Máy hút ẩm 1,5kw

cái

36

0,043

21

Đồng hồ treo tường

cái

36

0,180

22

Đèn neon 40w

bộ

30

0,720

23

Tủ đựng tài liệu

cái

60

0,180

24

Bàn làm việc

cái

72

0,720

25

Ghế tựa

cái

60

0,720

26

Điện năng

kw

 

1,050

2.2.3. Định mức thiết bị: ca/thông số

STT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Công suất (kw)

Định mức

2KK4a

TSP (TCVN 5067 - 1995)

1

Tủ sấy mẫu

cái

0,3

0,200

2

Cân phân tích mẫu

cái

0,06

0,160

3

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

2,2

0,033

4

Điện năng

kw

 

1,19

2KK4b

Pb (TCVN 6152 - 1996)

1

Tủ sấy mẫu

cái

0,3

0,360

2

Cân phân tích mẫu

cái

0,06

0,240

3

Máy quang phổ AAS

cái

3,0

0,360

4

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

2,2

0,060

5

Điện năng

kw

 

11,21

2KK5

CO (TCN của Bộ Y tế 52TCN 352 - 89)

1

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,18

0,360

2

Tủ lạnh lưu mẫu

cái

0,3

0,520

3

Cân phân tích                  

cái

0,06

0,240

4

Nồi nấu có bộ phận lắc

bộ

1

0,360

5

Máy quang phổ UV-VIS

cái

0,15

0,520

6

Điều hòa nhiệt độ

cái

2,2

0,087

7

Điện năng

kw

 

7,26

2KK6

NO2 (Tiêu chuẩn thường quy YHLĐ&VSMT Bộ Y tế - 1993)

1

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,18

0,360

2

Tủ lưu chất chuẩn

bộ

0,3

0,520

3

Tủ lạnh lưu mẫu

bộ

0,3

0,520

4

Cân phân tích                  

cái

0,06

0,240

5

Máy quang phổ UV-VIS

cái

0,15

0,520

6

Điều hòa nhiệt độ

cái

2,2

0,087

7

Điện năng

kw

 

5,550

2KK7

SO2 (TCVN 5971 - 1995)

1

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,18

0,360

2

Tủ lạnh lưu mẫu

cái

0,3

0,640

3

Cân phân tích                  

cái

0,06

0,240

4

Máy quang phổ UV-VIS

cái

0,15

0,640

5

Điều hòa nhiệt độ

cái

2,2

0,107

6

Điện năng

kw

 

5,061

2KK8

O3 (Phương pháp Kali Iodua NBIK của WHO)

1

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,18

0,360

2

Tủ lạnh lưu mẫu

cái

0,3

0,680

3

Cân phân tích                  

cái

0,06

0,240

4

Máy quang phổ UV-VIS

cái

0,15

0,680

5

Điều hòa nhiệt độ

cái

2,2

0,113

6

Điện năng

kw

 

5,324

2KK9

HC trừ Metan (Thường quy kỹ thuật YHLĐ&VSMT Bộ Y tế 1993)

1

Thiết bị lọc nước siêu sạch

bộ

0,18

0,360

2

Tủ lạnh lưu mẫu

cái

0,3

0,720

3

Cân phân tích                  

cái

0,06

0,240

4

Máy sắc khí

cái

0,15

0,720

5

Điều hòa nhiệt độ

cái

2,2

0,120

6

Điện năng

kw

 

5,548

2.2.4. Định mức vật liệu: tính cho 1 thông số

STT

Danh mục vật liệu

Đơn vị tính

Định mức

2KK4a

TSP (TCVN 5067 - 1995)

1

Sổ công tác

cuốn

0,002

2

Khăn lau 30*30

cái

0,010

3

Kim kẹp giấy

cái

0,020

4

Kim bấm

cái

0,020

5

Cồn lau dụng cụ

lít

0,060

2KK4b

Pb (TCVN 6152 - 1996)

1

HCl

gam

0,300

2

HNO3

gam

0,150

3

H2O230%

ml

0,450

4

Dung dịch chuẩn Pb

ml

0,200

5

Khí Acetylen

bình

0,002

6

Giấy lọc

hộp

0,100

7

Sổ công tác

cuốn

0,002

8

Khăn lau 30*30

cái