|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 1536/QĐ-UBND 2016 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền Sở Y tế Trà Vinh
|
Số hiệu:
|
1536/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Trà Vinh
|
|
Người ký:
|
Trần Anh Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
21/07/2016
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH TRÀ VINH
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
1536/QĐ-UBND
|
Trà Vinh, ngày
21 tháng 7 năm 2016
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ MỚI
VÀ BÃI BỎ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH TRÀ
VINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày
07/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành
chính và báo cáo tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Y tế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố mới 161 (một
trăm sáu mươi một) thủ tục hành chính và bãi bỏ 93 (chín mươi ba) thủ tục hành chính đã được công bố theo Quyết định số
480/QĐ-UBND ngày 10/4/2015
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh Trà Vinh về việc công bố mới và bãi bỏ
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế Trà Vinh (kèm theo phụ lục danh mục và nội dung thủ tục hành
chính công bố mới, công bố bãi bỏ và được gửi trên hệ thống phần mềm Quản lý văn bản và điều hành dùng chung của tỉnh (IDESK), đề nghị các cơ quan, đơn vị,
địa phương truy cập sử dụng).
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc Sở Tư pháp, Sở Ý tế, Thủ trưởng các Sở, ngành thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Anh Dũng
|
PHỤ LỤC
CÔNG BỐ MỚI VÀ BÃI BỎ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1536/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2016
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục
hành chính công bố mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế
|
I. Lĩnh vực Khám
chữa bệnh
|
|
1.
|
Cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
|
2.
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với
người Việt Nam bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo
quy định tại điểm a, b Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
|
|
3.
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt
Nam bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm c, d, đ, e và g Khoản
1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
|
4.
|
Bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ
|
|
5.
|
Thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ
|
|
6.
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với bệnh viện trên địa bàn quản lý của Sở
Y tế (trừ các bệnh viện thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế và Bộ Quốc phòng) và áp
dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất,
sáp nhập.
|
|
7.
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của
Sở Y tế.
|
|
8.
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế.
|
|
9.
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế.
|
|
10.
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế.
|
|
11.
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám chẩn đoán hình
ảnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
|
|
12.
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng xét nghiệm thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế.
|
|
13.
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ tiêm
(chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, do huyết áp.
|
|
14.
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả
|
|
15.
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức
khoẻ tại nhà
|
|
16.
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc
|
|
17.
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ
trợ vận chuyển người bệnh
|
|
18.
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với trạm xá, trạm y tế cấp xã
|
|
19.
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm
|
|
20.
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
|
21.
|
Cấp lại giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc giấy phép bị
thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền
|
|
22.
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức, nhân sự hoặc
phạm vi hoạt động chuyên môn (Áp dụng cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế và bệnh viện tư nhân, bệnh viện trực thuộc các bộ,
ngành khác đã được Bộ trưởng Bộ Y tế cấp giấy phép hoạt động)
|
|
23.
|
Đề nghị phê duyệt lần
đầu danh mục kỹ thuật của các cơ sở KB, CB thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế
|
|
24.
|
Đề nghị phê duyệt bổ
sung danh mục kỹ thuật của các cơ sở KB, CB thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y
tế
|
|
25.
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ
khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
|
26.
|
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch
vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế trong trường hợp bị mất
hoặc hư hỏng
|
|
27.
|
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch
vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi có thay đổi về tên,
địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng
cáo
|
|
28.
|
Cấp giấy chứng nhận
bài thuốc gia truyền
|
|
29.
|
Thành lập và cho
phép thành lập ngân hàng mô trực thuộc Sở Y tế, và thuộc bệnh viện trực thuộc
Sở Y tế, ngân hàng mô tư nhân, ngân hàng mô thuộc bệnh viện tư nhân, trường đại
học y, dược tư thục trên địa bàn quản lý
|
|
30.
|
Công nhận bệnh viện
được khám và cấp giấy chứng nhận sức khỏe cho người lao động Việt Nam đi làm
việc tại nước ngoài đối với các bệnh viện thuộc tỉnh và thành phố trực thuộc
trung ương.
|
|
31.
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe
|
|
32.
|
Cho phép người hành
nghề được tiếp tục hành nghề khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động
chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
|
33.
|
Cho phép cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh được tiếp tục hoạt động khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình
chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
|
34.
|
Cho phép cá nhân
trong nước, nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế
|
|
35.
|
Cho phép Đoàn khám bệnh,
chữa bệnh trong nước tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế
|
|
36.
|
Cho phép Đoàn khám bệnh,
chữa bệnh nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế
|
|
37.
|
Cho phép đội khám bệnh,
chữa bệnh chữ thập đỏ lưu động tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế
|
|
38.
|
Cấp giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với bệnh viện thuộc Sở Y tế, bệnh viện tư
nhân hoặc thuốc các Bộ khác (trừ các bệnh viện thuộc Bộ Quốc phòng) và áp dụng
đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp
nhập
|
|
39.
|
Cấp giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của
Sở Y tế.
|
|
40.
|
Cấp giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế.
|
|
41.
|
Cấp giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
|
|
42.
|
Cấp giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
|
|
43.
|
Cấp giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
|
|
44.
|
Cấp giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở
Y tế
|
|
45.
|
Cấp giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng,
đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp
|
|
46.
|
Cấp giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả
|
|
47.
|
Cấp giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khoẻ tại nhà
|
|
48.
|
Cấp giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc
|
|
49.
|
Cấp giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển
người bệnh
|
|
50.
|
Cấp giấy phép hoạt động
đối khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo với trạm xá, trạm y tế cấp xã
|
|
51.
|
Cấp giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm
|
|
52.
|
Cấp giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế khi thay đổi tên cơ sở khám chữa bệnh
|
|
53.
|
Cấp lại giấy phép hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc giấy phép bị thu hồi do cấp
không đúng thẩm quyền
|
|
54.
|
Điều chỉnh giấy phép
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực
thuộc Sở Y tế khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm
vi hoạt động chuyên môn
|
|
55.
|
Đăng ký hành nghề đối với trường hợp đã được cấp
giấy phép hoạt động khi có thay đổi về nhân sự thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
|
56.
|
Cấp Giấy phép hoạt động
đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
|
|
57.
|
Cấp Giấy phép hoạt động
đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
|
|
58.
|
Cấp lại Giấy phép hoạt
động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm
|
|
59.
|
Cấp lại Giấy phép hoạt
động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ trong trường hợp Giấy phép hoạt động mất, hỏng, rách
|
|
60.
|
Cấp giấy khám sức khỏe cho người từ đủ 18 tuổi
trở lên
|
|
61.
|
Cấp giấy khám sức khỏe cho người chưa đủ 18 tuổi
|
|
62.
|
Cấp giấy khám sức khỏe cho người mất năng lực
hành vi dân sự hoặc không có năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực
hành vi dân sự
|
|
63.
|
Khám sức khỏe định kỳ
|
|
64.
|
Cấp chứng chỉ hành nghề bác sỹ gia đình thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế trước ngày 01/01/2016
|
|
65.
|
Cấp chứng chỉ hành nghề bác sỹ gia đình thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế từ ngày 01/01/2016
|
|
66.
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề bác sỹ gia đình đối
với người Việt Nam bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề
theo quy định tại Điểm a, b, Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế
|
|
67.
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề bác sỹ gia đình đối
với người Việt Nam bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề
theo quy định tại Điểm c, d, đ, e và g tại Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
|
68.
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám bác
sỹ gia đình độc lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
|
69.
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám bác
sỹ gia đình thuộc phòng khám đa khoa tư nhân hoặc khoa khám bệnh của bệnh viện
đa khoa
|
|
70.
|
Cấp bổ sung lồng ghép nhiệm vụ của phòng khám
bác sỹ đối với trạm y tế cấp xã
|
|
71.
|
Cấp lại giấy phép hoạt động đối với phòng khám
bác sỹ gia đình thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm
|
|
72.
|
Cấp lại giấy phép hoạt động đối với phòng khám
bác sỹ gia đình thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc giấy
phép bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền
|
|
73.
|
Bổ sung, điều chỉnh phạm vi hoạt động bác sỹ
gia đình đối với Phòng khám đa khoa hoặc bệnh viện đa khoa thuộc thẩm quyền của
Sở Y tế
|
|
74.
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám sức
khỏe lái xe thuộc thẩm quyền Sở Y tế
|
|
75.
|
Cấp giấy chứng
nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 1, Điều 1, Thông tư số
29/2015/TT-BYT
|
|
76.
|
Cấp giấy chứng
nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 4, Điều 1, Thông tư số
29/2015/TT-BYT
|
|
77.
|
Cấp giấy chứng
nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 5, Điều 1, Thông tư số
29/2015/TT-BYT
|
|
78.
|
Cấp giấy chứng
nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 6, Điều 1, Thông tư số
29/2015/TT-BYT
|
|
79.
|
Cấp lại giấy chứng
nhận là lương y thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
|
80.
|
Đề nghị thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống
nghiệm
|
|
II. Lĩnh vực Y tế
dự phòng
|
|
1.
|
Cấp mới giấy chứng nhận phòng xét nghiệm đạt tiêu chuẩn
an toàn sinh học cấp I
|
|
2.
|
Cấp mới giấy chứng nhận phòng xét nghiệm đạt tiêu chuẩn
an toàn sinh học cấp II
|
|
3.
|
Cấp lại giấy chứng nhận phòng xét nghiệm đạt tiêu chuẩn
an toàn sinh học cấp I, II do hết hạn
|
|
4.
|
Cấp lại giấy chứng nhận phòng xét nghiệm đạt tiêu chuẩn
an toàn sinh học cấp I,II do bị hỏng, bị mất
|
|
5.
|
Cấp lại giấy chứng nhận phòng xét nghiệm đạt tiêu chuẩn
an toàn sinh học cấp I,II do thay đổi tên của cơ sở có phòng xét nghiệm
|
|
6.
|
Cấp mới Giấy
chứng nhận đủ điều kiện tiêm chủng theo điểm a, c, d Khoản 1 Điều 17 Thông tư
số 12/2014/TT-BYT
|
|
7.
|
Cấp mới Giấy
chứng nhận đủ điều kiện tiêm chủng theo điểm b Khoản 1 Điều 17 Thông tư số
12/2014/TT-BYT
|
|
8.
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện tiêm chủng theo điểm a Khoản 2 Điều 17 Thông tư số
12/2014/TT-BYT
|
|
9.
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện tiêm chủng theo điểm b Khoản 2 Điều 17 Thông tư số
12/2014/TT-BYT
|
|
10.
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện tiêm chủng theo điểm c Khoản 2 Điều 17 Thông tư số
12/2014/TT-BYT
|
|
11.
|
Cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
|
|
12.
|
Cấp lại giấy phép hoạt
động đối với cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện khi cơ sở thay đổi
địa điểm hoạt động hoặc bị thu hồi giấy phép hoạt động
|
|
13.
|
Cấp lại giấy phép hoạt động đối với cơ sở điều trị nghiện
các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trong trường hợp mất hoặc hư hỏng
giấy phép hoạt động
|
|
14.
|
Cho phép hoạt động lại
sau khi bị đình chỉ hoạt động đối với cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc
phiện bằng thuốc thay thế.
|
|
15.
|
Đăng ký tham gia điều
trị nghiện các chất dạng thuốc phiện tại cơ sở điều trị nghiện chất dạng thuốc
phiện bằng thuốc thay thế
|
|
16.
|
Chuyển tiếp bệnh nhân
điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện
|
|
17.
|
Thay đổi cơ sở điều trị
cho bệnh nhân nghiện các chất dạng thuốc phiện
|
|
18.
|
Cấp giấy chứng nhận bị
phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp
|
|
19.
|
Cấp giấy chứng nhận bị
nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp
|
|
20.
|
Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng
|
|
21.
|
Cấp lại thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng
|
|
22.
|
Thông báo hoạt động đối
với tổ chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS.
|
|
23.
|
Công bố phòng xét nghiệm
đủ điều kiện thực hiện xét nghiệm sàng lọc HIV thuộc thẩm quyền của Sở Y tế cấp
|
|
24.
|
Cấp giấy phép vận chuyển
hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và
y tế bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
|
|
III. Lĩnh vực
Giám định y khoa
|
|
1.
|
Đề nghị bổ nhiệm
giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế
|
|
2.
|
Đề nghị miễn nhiệm
giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế
|
|
3.
|
Cấp Giấy chứng nhận mắc bệnh, tật, dị dạng, dị tật có
liên quan đến phơi nhiễm với chất độc hóa học
|
|
4.
|
Giám định thương tật lần đầu do tai nạn lao động đối với
người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
|
|
5.
|
Giám định lần đầu do bệnh nghề nghiệp đối với người lao động
tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
|
|
6.
|
Giám định để thực hiện chế độ hưu trí trước tuổi quy định
đối với người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
|
|
7.
|
Giám định để thực hiện chế độ tử tuất cho thân nhân của
người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc hưởng trợ cấp tuất hàng tháng.
|
|
8.
|
Giám định tai nạn lao động tái phát đối với người tham
gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
|
|
9.
|
Giám định bệnh nghề nghiệp tái phát đối với người tham
gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
|
|
10.
|
Giám định tổng hợp đối với người tham gia bảo hiểm xã hội
bắt buộc
|
|
11.
|
Giám định khiếu nại của người tham gia bảo hiểm xã hội bắt
buộc
|
|
12.
|
Giám định để hưởng trợ cấp mất sức lao động đối với người
đang hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng theo Nghị định số 60/NĐ-CP
ngày 01/3/1990 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ)
|
|
13.
|
Khám GĐYK đối với người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm
với chất độc hóa học được quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP
ngày 09/4/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp
lệnh ưu đãi người có công với cách mạng
|
|
14.
|
Khám GĐYK đối với người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm
với chất độc hóa học và con đẻ của họ đã được công nhận và đang hưởng chế độ
ưu đãi người có công với cách mạng trước ngày 01/9/2012
|
|
15.
|
Khám GĐYK đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến
bị phơi nhiễm với chất độc hóa học được quy định tại Điều 38 Nghị định số
31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ
|
|
16.
|
Khám giám định thương
tật lần đầu
|
|
17.
|
Khám giám định đối với
trường hợp đã được xác định tỷ lệ tạm thời
|
|
18.
|
Khám giám định đối với
trường hợp bổ sung vết thương
|
|
19.
|
Khám giám định đối với
trường hợp vết thương còn sót do
|
|
20.
|
Khám giám định đối với
trường hợp vết thương tái phát
|
|
21.
|
Khám giám định mức độ
khuyết tật đối với trường hợp Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không đưa
ra được kết luận về mức độ khuyết tật
|
|
22.
|
Khám giám định mức độ khuyết
tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng
xác định mức độ khuyết tật
|
|
23.
|
Khám giám định mức độ
khuyết tật đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật không đồng
ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật
|
|
24.
|
Khám giám định đối với
trường hợp Người khuyết tật có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ
khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không
chính xác.
|
|
25.
|
Khám giám định đối với
trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật có bằng chứng xác thực về
việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không
khách quan, không chính xác.
|
|
26.
|
Khám giám định phúc
quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với
kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành biên bản khám giám định.
|
|
27.
|
Khám giám định phúc
quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết
tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành biên
bản khám giám định.
|
|
28.
|
Cấp Giấy khám sức khoẻ của người lái xe
|
|
29.
|
Khám sức khỏe định kỳ của người lái xe ô tô
|
|
30.
|
Công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc
Sở Y tế, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của y tế ngành, bệnh viện tư nhân thuộc địa
bàn quản lý đủ điều kiện thực hiện can thiệp y tế để xác định lại giới tính
|
|
31.
|
Đề nghị được thực hiện kỹ thuật xác định lại
giới tính đối với người đủ 16 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi.
|
|
32.
|
Đề nghị được thực hiện kỹ thuật xác định lại
giới tính đối với người đủ 18 tuổi trở lên.
|
|
33.
|
Đề nghị được thực hiện kỹ thuật xác định lại
giới tính đối với người chưa đủ 16 tuổi.
|
|
IV.
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế (Qui định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 26/2012/TT-BYT
ngày 30/11/2012 của Bộ Y tế)
|
|
2
|
Cấp đổi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế
|
|
3
|
Cấp giấy tiếp nhận bản công bố hợp
quy đối với sản phẩm chưa có qui chuẩn kỹ thuật dựa trên kết quả tự đánh giá
của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm (bên thứ nhất) thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế (Qui định tại khoản 2, Điều 7 Thông tư số 19/2012/TT-BYT ngày 09 tháng 11 năm 2012)
|
|
4
|
Cấp giấy tiếp nhận bản công bố hợp
quy đối với sản phẩm đã có qui chuẩn kỹ thuật dựa trên kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế (Qui định tại khoản 2, điều
7 Thông tư số 19/2012/TT-BYT)
|
|
5
|
Cấp Giấy xác nhận đăng ký tổ chức hội
thảo, hội nghị giới thiệu thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của ngành Y tế
|
|
6
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo
đối với các loại thực phẩm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Qui định tại khoản 2
Điều 5 Thông tư số 08/2013/TT-BYT ngày 13/03/2013 của Bộ Y tế)
|
|
7
|
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp
quy và Giấy Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế tỉnh/thành phố
|
|
8
|
Cấp Giấy xác nhận kiến
thức về an toàn thực phẩm đối với tổ chức
|
|
9
|
Cấp Giấy xác nhận kiến
thức về an toàn thực phẩm đối với cá nhân
|
|
10
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng
cáo nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai, phụ gia thực phẩm, chất hỗ
trợ chế biến thực phẩm (không bao gồm hình thức hội nghị, hội thảo, tổ chức sự
kiện)
|
|
11
|
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo nước
khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế
biến thực phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
|
12
|
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo nước
khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế
biến thực phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số
09/2015/TT-BYT
|
|
13
|
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo nước
khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế
biến thực phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu
trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
|
|
14
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng
cáo đối với hình thức quảng cáo thông qua hội nghị, hội
thảo, sự kiện giới thiệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm quy định tại Khoản 3 Điều
1 Thông tư số 09/2014/TT-BYT trên địa
bàn tỉnh
|
|
15
|
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo đối với
hình thức quảng cáo thông qua hội nghị, hội thảo, sự kiện giới thiệu thực phẩm,
phụ gia thực phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
|
16
|
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo đối với
hình thức quảng cáo thông qua hội nghị, hội thảo, sự kiện giới thiệu thực phẩm,
phụ gia thực phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư
số 09/2015/TT-BYT
|
|
17
|
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo đối với
hình thức quảng cáo thông qua hội nghị, hội thảo, sự kiện giới thiệu thực phẩm,
phụ gia thực phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu
trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
|
|
18
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cho các đối tượng được quy
định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11 tháng
12 năm 2014
|
|
19
|
Cấp đổi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cho các đối tượng được
quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11
tháng 12 năm 2014
|
|
V. Lĩnh vực Dân số và Kế hoạch hóa gia đình
|
|
1.
|
Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ được
sinh ra tại nhà hoặc tại nơi khác mà không phải là cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
|
2.
|
Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị
nhầm lẫn khi ghi chép Giấy chứng sinh
|
|
3.
|
Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị
mất hoặc hư hỏng
|
|
VI. Lĩnh vực Tài chính y tế
|
|
1.
|
Thẩm định và phê duyệt
kế hoạch đấu thầu mua thuốc đối với các cơ sở khám, chữa bệnh (đơn vị) công lập
địa phương trực thuộc UBND tỉnh
|
|
2.
|
Thẩm định và phê duyệt
kế hoạch đấu thầu mua thuốc đối với các cơ sở khám, chữa bệnh (đơn vị) ngoài
công lập.
|
|
|
Tổng cộng: 161 TTHC
|
2. Danh mục thủ tục
hành chính công bố bãi bỏ thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế
|
Số TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
1.
|
T-TVH-282725-TT
|
Cấp chứng chỉ hành
nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
|
2.
|
T-TVH-282738-TT
|
Cấp lại chứng
chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam bị mất hoặc hư hỏng
hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm a, b Khoản 1 Điều
29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
|
3.
|
T-TVH-282886-TT
|
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam bị thu hồi chứng chỉ
hành nghề theo quy định tại điểm c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
|
4.
|
T-TVH-282889-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
đối với bệnh viện trên địa bàn quản lý của Sở Y tế (trừ các bệnh viện thuộc
thẩm quyền của Bộ Y tế và Bộ Quốc phòng) và áp dụng đối với trường hợp khi
thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập.
|
|
5.
|
T-TVH-282894-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
|
|
6.
|
T-TVH-282904-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
|
|
7.
|
T-TVH-282931-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
|
|
8.
|
T-TVH-282940-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
|
|
9.
|
T-TVH-282947-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
|
|
10.
|
T-TVH-282953-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
đối với phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
|
|
11.
|
T-TVH-282970-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, do huyết
áp.
|
|
12.
|
T-TVH-282979-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả
|
|
13.
|
T-TVH-282984-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khoẻ tại nhà
|
|
14.
|
T-TVH-283001-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc
|
|
15.
|
T-TVH-283003-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh
|
|
16.
|
T-TVH-283008-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
đối với trạm xá, trạm y tế cấp xã
|
|
17.
|
T-TVH-283013-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi
địa điểm
|
|
18.
|
T-TVH-283020-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi
tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
|
19.
|
T-TVH-283023-TT
|
Cấp lại giấy phép hoạt
động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất
hoặc hư hỏng hoặc giấy phép bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền
|
|
20.
|
T-TVH-283024-TT
|
Điều chỉnh giấy phép
hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi quy mô giường bệnh
hoặc cơ cấu tổ chức, nhân sự hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn (Áp dụng
cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế và bệnh viện
tư nhân, bệnh viện trực thuộc các bộ, ngành khác đã được Bộ trưởng Bộ Y tế cấp
giấy phép hoạt động)
|
|
21.
|
T-TVH-283025-TT
|
Đề nghị phê duyệt lần
đầu danh mục kỹ thuật của các cơ sở KB, CB thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y
tế
|
|
22.
|
T-TVH-283030-TT
|
Đề nghị phê duyệt bổ
sung danh mục kỹ thuật của các cơ sở KB, CB thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y
tế
|
|
23.
|
T-TVH-283033-TT
|
Cấp giấy tiếp nhận
đăng ký quảng cáo trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh.
|
|
24.
|
T-TVH-283037-TT
|
Tiếp nhận hồ sơ và
phê duyệt nội dung quảng cáo khám chữa bệnh bằng YHCT của các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh có trụ sở trên địa bàn trừ các trường hợp thuộc thẩm quyền của Vụ Y
học cổ truyền - Bộ Y tế.
|
|
25.
|
T-TVH-283040-TT
|
Cấp giấy chứng nhận
bài thuốc gia truyền
|
|
26.
|
T-TVH-283043-TT
|
Thành lập và cho
phép thành lập ngân hàng mô trực thuộc Sở Y tế, và thuộc bệnh viện trực thuộc
Sở Y tế, ngân hàng mô tư nhân, ngân hàng mô thuộc bệnh viện tư nhân, trường đại
học y, dược tư thục trên địa bàn quản lý
|
|
27.
|
T-TVH-283045-TT
|
Công nhận bệnh viện
được khám và cấp giấy chứng nhận sức khỏe cho người lao động Việt Nam đi làm
việc tại nước ngoài đối với các bệnh viện thuộc tỉnh và thành phố trực thuộc
trung ương.
|
|
28.
|
T-TVH-283046-TT
|
Công bố cơ sở đủ điều
kiện thực hiện khám sức khỏe
|
|
29.
|
T-TVH-283048-TT
|
Cho phép người hành
nghề được tiếp tục hành nghề khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động
chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
|
30.
|
T-TVH-283051-TT
|
Cho phép cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh được tiếp tục hoạt động khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình
chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
|
31.
|
T-TVH-283097-TT
|
Cho phép cá nhân
trong nước, nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế
|
|
32.
|
T-TVH-283098-TT
|
Cho phép Đoàn khám bệnh,
chữa bệnh trong nước tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế
|
|
33.
|
T-TVH-283099-TT
|
Cho phép Đoàn khám bệnh,
chữa bệnh nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế
|
|
34.
|
T-TVH-283100-TT
|
Cho phép đội khám bệnh,
chữa bệnh chữ thập đỏ lưu động tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế
|
|
35.
|
T-TVH-283101-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với bệnh viện thuộc Sở Y tế, bệnh viện tư
nhân hoặc thuốc các Bộ khác (trừ các bệnh viện thuộc Bộ Quốc phòng) và áp dụng
đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp
nhập
|
|
36.
|
T-TVH-283103-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của
Sở Y tế.
|
|
37.
|
T-TVH-283104-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế.
|
|
38.
|
T-TVH-283107-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
|
|
39.
|
T-TVH-283109-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
|
|
40.
|
T-TVH-283110-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
|
|
41.
|
T-TVH-283113-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở
Y tế
|
|
42.
|
T-TVH-283116-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng,
đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp
|
|
43.
|
T-TVH-283118-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả
|
|
44.
|
T-TVH-283121-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khoẻ tại nhà
|
|
45.
|
T-TVH-283126-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc
|
|
46.
|
T-TVH-283130-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển
người bệnh
|
|
47.
|
T-TVH-283132-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
đối khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo với trạm xá, trạm y tế cấp xã
|
|
48.
|
T-TVH-283136-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm
|
|
49.
|
T-TVH-283139-TT
|
Cấp giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế khi thay đổi tên cơ sở khám chữa bệnh
|
|
50.
|
T-TVH-283140-TT
|
Cấp lại giấy phép hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc giấy phép bị thu hồi do cấp
không đúng thẩm quyền
|
|
51.
|
T-TVH-283144-TT
|
Điều chỉnh giấy phép
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực
thuộc Sở Y tế khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm
vi hoạt động chuyên môn
|
|
52.
|
T-TVH-283152-TT
|
Cấp mới giấy
chứng nhận phòng xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I
|
|
53.
|
T-TVH-283154-TT
|
Cấp mới giấy
chứng nhận phòng xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp II
|
|
54.
|
T-TVH-283155-TT
|
Cấp lại giấy
chứng nhận phòng xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, II do hết
hạn
|
|
55.
|
T-TVH-283157-TT
|
Cấp lại giấy
chứng nhận phòng xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I,II do bị hỏng,
bị mất
|
|
56.
|
T-TVH-283159-TT
|
Cấp lại giấy
chứng nhận phòng xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I,II do thay
đổi tên của cơ sở có phòng xét nghiệm
|
|
57.
|
T-TVH-283162-TT
|
Cấp mới Giấy
chứng nhận đủ điều kiện tiêm chủng theo điểm a, c, d Khoản 1 Điều 17 Thông tư
số 12/2014/TT-BYT
|
|
58.
|
T-TVH-283167-TT
|
Cấp mới Giấy
chứng nhận đủ điều kiện tiêm chủng theo điểm b Khoản 1 Điều 17 Thông tư số
12/2014/TT-BYT
|
|
59.
|
T-TVH-283170-TT
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện tiêm chủng theo điểm a Khoản 2 Điều 17 Thông tư số
12/2014/TT-BYT
|
|
60.
|
T-TVH-283173-TT
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện tiêm chủng theo điểm b Khoản 2 Điều 17 Thông tư số
12/2014/TT-BYT
|
|
61.
|
T-TVH-283177-TT
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện tiêm chủng theo điểm c Khoản 2 Điều 17 Thông tư số
12/2014/TT-BYT
|
|
62.
|
T-TVH-283179-TT
|
Cấp Giấy phép hoạt động
đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
|
|
63.
|
T-TVH-283183-TT
|
Cấp Giấy phép hoạt động
đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
|
|
64.
|
T-TVH-283185-TT
|
Cấp lại Giấy phép hoạt
động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm
|
|
65.
|
T-TVH-283186-TT
|
Cấp lại Giấy phép hoạt
động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ trong trường hợp Giấy phép hoạt động mất, hỏng, rách
|
|
66.
|
T-TVH-283188-TT
|
Đề nghị bổ nhiệm
giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế
|
|
67.
|
T-TVH-283191-TT
|
Đề nghị miễn nhiệm
giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế
|
|
68.
|
T-TVH-283192-TT
|
Cấp Giấy chứng nhận
mắc bệnh, tật, dị dạng, dị tật có liên quan đến phơi nhiễm với chất độc hóa học
|
|
69.
|
T-TVH-283195-TT
|
Cấp Giấy khám sức khỏe
cho người từ đủ 18 tuổi trở lên
|
|
70.
|
T-TVH-283196-TT
|
Cấp Giấy khám sức khỏe
cho người chưa đủ 18 tuổi
|
|
71.
|
T-TVH-283198-TT
|
Cấp Giấy khám sức khỏe
cho người mất năng lực hành vi dân sự hoặc không có năng lực hành vi dân sự
hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự
|
|
72.
|
T-TVH-283024-TT
|
Khám sức khỏe định kỳ
|
|
73.
|
T-TVH-283213-TT
|
Giám định thương tật
lần đầu do tai nạn lao động đối với người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt
buộc
|
|
74.
|
T-TVH-283206-TT
|
Giám định lần đầu do
bệnh nghề nghiệp đối với người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
|
|
75.
|
T-TVH-283214-TT
|
Giám định để thực hiện
chế độ hưu trí trước tuổi quy định đối với người lao động tham gia bảo hiểm
xã hội bắt buộc
|
|
76.
|
T-TVH-283217-TT
|
Giám định để thực hiện
chế độ tử tuất cho thân nhân của người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc hưởng
trợ cấp tuất hàng tháng.
|
|
77.
|
T-TVH-283219-TT
|
Giám định tai nạn
lao động tái phát đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
|
|
78.
|
T-TVH-283220-TT
|
Giám định bệnh nghề
nghiệp tái phát đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
|
|
79.
|
T-TVH-283221-TT
|
Giám định tổng hợp đối
với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
|
|
80.
|
T-TVH-283222-TT
|
Giám định khiếu nại
của người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
|
|
81.
|
T-TVH-283223-TT
|
Giám định để hưởng
trợ cấp mất sức lao động đối với người đang hưởng trợ cấp mất sức lao động
hàng tháng theo Nghị định số 60/NĐ-CP ngày 01/3/1990 của Hội đồng Bộ trưởng
(nay là Chính phủ)
|
|
82.
|
T-TVH-283227-TT
|
Khám GĐYK đối với
người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học được quy định
tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng
|
|
83.
|
T-TVH-283229-TT
|
Khám GĐYK đối với
người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học và con đẻ của
họ đã được công nhận và đang hưởng chế độ ưu đãi người có công với cách mạng
trước ngày 01/9/2012
|
|
84.
|
T-TVH-283231-TT
|
Khám GĐYK đối với
con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học được
quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ
|
|
85.
|
T-TVH-283297-TT
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế (Qui định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 26/2012/TT-BYT
ngày 30/11/2012 của Bộ Y tế)
|
|
86.
|
T-TVH-283300-TT
|
Cấp đổi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế
|
|
87.
|
T-TVH-283304-TT
|
Cấp giấy tiếp nhận bản công bố hợp
quy đối với sản phẩm chưa có qui chuẩn kỹ thuật dựa trên kết quả tự đánh giá
của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm (bên thứ nhất) thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế (Qui định tại khoản 2, Điều 7 Thông tư số 19/2012/TT-BYT
ngày 09 tháng 11 năm 2012)
|
|
88.
|
T-TVH-283307-TT
|
Cấp giấy tiếp nhận bản công bố hợp
quy đối với sản phẩm đã có qui chuẩn kỹ thuật dựa trên kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế
|
|
89.
|
T-TVH-283308-TT
|
Cấp Giấy xác nhận đăng ký tổ chức hội
thảo, hội nghị giới thiệu thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của ngành Y tế
|
|
90.
|
T-TVH-283311-TT
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo
đối với các loại thực phẩm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Qui định tại khoản 2
Điều 5 Thông tư số 08/2013/TT-BYT ngày 13/03/2013 của Bộ Y tế)
|
|
91.
|
T-TVH-283314-TT
|
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp
quy và Giấy Xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế tỉnh/thành phố
|
|
92.
|
T-TVH-283316-TT
|
Cấp Giấy xác nhận kiến
thức về an toàn thực phẩm đối với tổ chức
|
|
93.
|
T-TVH-283317-TT
|
Cấp Giấy xác nhận kiến
thức về an toàn thực phẩm đối với cá nhân
|
|
|
Tổng cộng: 93
TTHC
|
Quyết định 1536/QĐ-UBND năm 2016 công bố mới và bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Trà Vinh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1536/QĐ-UBND ngày 21/07/2016 công bố mới và bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Trà Vinh
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/03/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2018
Ban hành:
22/02/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2018
Ban hành:
13/02/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2018
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
07/02/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2014
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
1.307
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|