|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn
bản/ Trích yếu nội dung văn bản
|
Lý do hết hiệu
lực
|
Ngày hết hiệu lực
|
|
|
I. NGHỊ QUYẾT:
|
|
|
8.
|
Nghị quyết
|
74/2003/NQ-HĐNĐ ngày 17/7/2003
|
Chấp thuận chủ trương quy hoạch nuôi trồng, khai
thác mặt nước ven biển và hải đảo
|
Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 05/12/2013 của HĐND
tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản QPPL do HĐND tỉnh Cà Mau đã ban hành (bãi
bỏ).
|
05/12/2013
|
|
|
9.
|
Nghị quyết
|
76/NQ-HĐND ngày 17/7/2003
|
Về việc kinh phí hoạt động hàng năm cho Ban thanh
tra nhân dân xã, phường, thị trấn.
|
Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 05/12/2013 của HĐND
tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản QPPL do HĐND tỉnh Cà Mau đã ban hành (bãi
bỏ).
|
05/12/2013
|
|
|
10.
|
Nghị quyết
|
86/2003/NQ-HĐND ngày 18/12/2003
|
Về mức thu một số loại phí và lệ phí.
|
Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 05/12/2013 của HĐND
tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản QPPL do HĐND tỉnh Cà Mau đã ban hành (bãi
bỏ).
|
05/12/2013
|
|
|
11.
|
Nghị quyết
|
55/2006/NQ-HĐND ngày 13/01/2006
|
Về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh
hoạt.
|
Nghị quyết số 25/2013/NQ-HĐND ngày 05/12/2013 của
HĐND tỉnh về Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh
Cà Mau (thay thế).
|
01/01/2014
|
|
|
12.
|
Nghị
quyết
|
116/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007
|
Về việc điều chỉnh mức phụ cấp dựa trên hệ số
lương tối thiểu đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên
địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 10/7/2013 của
HĐND tỉnh quy định số lượng, chức danh và một số chế độ, chính sách đối với
những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ấp, khóm
trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế).
|
01/8/2013
|
|
|
13.
|
Nghị
quyết
|
117/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007
|
Về việc điều chỉnh mức phụ cấp dựa trên hệ số lương
tối thiểu đối với cán bộ không chuyên trách ở ấp, khóm và mức khoán kinh phí
hoạt động hàng tháng đối với ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 10/7/2013 của
HĐND tỉnh quy định số lượng, chức danh và một số chế độ, chính sách đối với
những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ấp, khóm
trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế).
|
01/8/2013
|
|
|
14.
|
Nghị
quyết
|
04/2008/NQ-HĐND ngày 25/7/2008
|
Ban hành mức chi xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
của HĐND, UBND.
|
Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 05/12/2013 của HĐND
tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản QPPL do HĐND tỉnh Cà Mau đã ban hành (bãi
bỏ).
|
05/12/2013
|
|
|
15.
|
Nghị
quyết
|
12/2008/NQ-HĐND ngày 10/12/2008
|
Ban hành mức phụ cấp đối với cán bộ, công chức
làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa liên thông
của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
Nghị quyết số 09/2013/NQ-HĐND ngày 10/7/2013 của
HĐND tỉnh ban hành mức chi bảo đảm công tác cải cách thủ tục hành chính nhà
nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế).
|
01/8/2013
|
|
|
16.
|
Nghị
quyết
|
13/2008/NQ-HĐND ngày 10/12/2008
|
Về việc tăng thêm số lượng cán bộ không chuyên trách
đối với xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 10/7/2013 của
HĐND tỉnh quy định số lượng, chức danh và một số chế độ, chính sách đối với
những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ấp, khóm
trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế).
|
01/8/2013
|
|
|
17.
|
Nghị quyết
|
17/2008/NQ-HĐND ngày 10/12/2008
|
Về Ban hành Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐND ngày 10/7/2013 của HĐND
tỉnh ban hành Phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay
thế).
|
01/8/2013
|
|
|
18.
|
Nghị quyết
|
02/2009/NQ-HĐND ngày 09/5/2009
|
Về quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động cho Đội
và mức phụ cấp cho tình nguyện viên Đội hoạt động xã hội tình nguyện cấp xã.
|
Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 05/12/2013 của
HĐND tỉnh về quy định mức thù lao đối với thành viên Đội công tác xã hội tình
nguyện tại xã, phường, thị trấn (thay thế).
|
01/01/2014
|
|
|
19.
|
Nghị quyết
|
12/2009/NQ-HĐND ngày 12/12/2009
|
Ban hành Phí qua đò, qua phà trên địa bàn tỉnh Cà
Mau.
|
Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND ngày 10/7/2013 của
HĐND tỉnh ban hành Phí qua phà trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế).
|
01/8/2013
|
|
|
20.
|
Nghị quyết
|
05/2010/NQ-HĐND ngày 24/6/2010
|
Về ban hành một số chính sách khuyến khích xã hội
hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế,
văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
Nghị quyết số 23/2013/NQ-HĐND ngày 05/12/2013 của
HĐND tỉnh về thống nhất chủ trương tăng cường khuyến khích xã hội hóa đối với
các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi
trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế).
|
01/01/2014
|
|
|
21.
|
Nghị quyết
|
18/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010
|
Về ban hành một số chế độ, định mức chi phục vụ
hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND, ngày 06/12/2012 của
HĐND tỉnh ban hành một số chế độ định mức chi đảm bảo hoạt động Hội đồng nhân
dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế).
|
01/01/2013
|
|
|
22.
|
Nghị quyết
|
02/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011
|
Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Cà Mau
năm 2012.
|
Hết hiệu lực theo thời
gian
|
01/01/2013
|
|
|
23.
|
Nghị quyết
|
03/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011
|
Dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2012.
|
Hết hiệu lực theo thời
gian
|
01/01/2013
|
|
|
24.
|
Nghị quyết
|
04/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011
|
Phân bổ dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2012.
|
Hết hiệu lực theo thời
gian
|
01/01/2013
|
|
|
25.
|
Nghị quyết
|
05/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011
|
Về ban hành Bảng giá các loại đất năm 2012 trên địa
bàn tỉnh Cà Mau.
|
Hết hiệu lực theo thời gian
|
01/01/2013
|
|
|
26.
|
Nghị
quyết
|
06/2011/NQ-HĐND ngày
09/12/2011
|
Về Chương trình giải quyết việc làm tỉnh Cà Mau
năm 2012.
|
Hết hiệu lực theo thời
gian
|
01/01/2013
|
|
|
27.
|
Nghị
quyết
|
08/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011
|
Về việc quy định số lượng Phó Trưởng Công an xã,
Công an viên thường trực tại xã, Công an viên ấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 10/7/2013 của HĐND
tỉnh quy định số lượng, chức danh và một số chế độ, chính sách đối với những
người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ấp, khóm trên địa
bàn tỉnh Cà Mau (thay thế).
|
01/8/2013
|
|
|
28.
|
Nghị quyết
|
16/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011
|
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND
ngày 09/12/2010 của HĐND tỉnh về ban hành một số chế độ, định mức chi phục vụ
hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 của
HĐND tỉnh ban hành một số chế độ, định mức chi đảm bảo hoạt động HĐND các cấp
trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế).
|
01/01/2013
|
|
|
29.
|
Nghị quyết
|
01/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012
|
Về chính sách hỗ trợ kinh phí đào tạo thu hút nguồn
nhân lực của tỉnh Cà Mau.
|
Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 05/12/2013 của
HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ kinh phí đào tạo và thu hút nguồn nhân lực của
tỉnh Cà Mau (thay thế).
|
01/01/2014
|
|
|
30.
|
Nghị quyết
|
02/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012
|
Về tuyển dụng trí thức trẻ về công tác ở xã, phường,
thị trấn trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND ngày 05/12/2013 của
HĐND tỉnh về tuyển chọn trí thức trẻ về công tác ở xã, phường, thị trấn trên
địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế).
|
01/01/2014
|
|
|
31.
|
Nghị quyết
|
03/2012/NQ-HĐND ngày
12/7/2012
|
Về ban hành mức thu học phí đối với giáo dục mầm
non, giáo dục phổ thông công lập 2012-2013 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
Hết hiệu lực theo thời gian và hiện nay áp dụng theo
Nghị quyết số 06/2013/NQ-HĐND ngày 10/7/2013 của HĐND tỉnh ban hành mức thu học
phí đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, giáo dục mầm non,
giáo dục phổ thông công lập, năm học 2013-2014 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
31/12/2013
|
|
|
32.
|
Nghị quyết
|
05/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012
|
Về việc ban hành mức thu Lệ phí trước bạ đối với
ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 05/12/2013 của HĐND
tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản QPPL do HĐND tỉnh Cà Mau (bãi bỏ).
|
05/12/2013
|
|
|
33.
|
Nghị quyết
|
08/2012/NQ-HĐND ngày
06/12/2012
|
Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Cà
Mau năm 2013
|
Hết hiệu lực theo thời gian
|
31/12/2013
|
|
|
34.
|
Nghị quyết
|
09/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012
|
Về việc dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2013
|
Hết hiệu lực theo thời
gian
|
31/12/2013
|
|
|
35.
|
Nghị quyết
|
10/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012
|
Phân bổ dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2013.
|
Hết hiệu lực theo thời gian
|
31/12/2013
|
|
|
36.
|
Nghị quyết
|
11/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012
|
Về việc ban hành bảng giá đất năm 2013 trên địa
bàn tỉnh Cà Mau.
|
Hết hiệu lực theo thời gian
|
31/12/2013
|
|
|
37.
|
Nghị quyết
|
12/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012
|
Về mức thu học phí đào tạo trình độ cao đẳng,
trung cấp chuyên nghiệp năm học 2012-2013 và trung cấp nghề năm 2013 tại các
trường công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
Hết hiệu lực theo thời gian và hiện nay áp dụng theo
quy định tại Nghị quyết số 06/2013/NQ-HĐND ngày 10/7/2013 của HĐND tỉnh ban
hành mức thu học phí đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, giáo
dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, năm học 2013-2014 trên địa bàn tỉnh
Cà Mau.
|
31/12/2013
|
|
|
II. QUYẾT ĐỊNH:
|
|
|
38.
|
Quyết định
|
57/2003/QĐ-UB ngày 10/9/2003
|
Về việc phê duyệt điều chỉnh mức thu viện phí và
các dịch vụ y tế khác phục vụ cho công tác khám và điều trị bệnh trên địa bàn
tỉnh Cà Mau.
|
Quyết định số 49/QĐ-UBND ngày 14/01/2014 của UBND
tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Cà Mau đã
ban hành (bãi bỏ).
|
14/01/2014
|
|
|
39.
|
Quyết định
|
75/2003/QĐ-UB ngày
11/11/2003
|
Về việc ban hành quy chế quản lý kiến trúc và quy
hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
Quyết định số 49/QĐ-UBND ngày 14/01/2014 của UBND
tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Cà Mau đã
ban hành (bãi bỏ).
|
14/01/2014
|
|
|
40.
|
Quyết định
|
13/2005/QĐ-UB ngày 07/02/2005
|
Về việc ban hành Quy chế tuyển dụng, sử dụng cán
bộ công chức xã, phường, thị trấn.
|
Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND ngày 23/7/2013 của UBND
tỉnh ban hành quy định về phân cấp quản lý đối với công chức xã, phường, thị
trấn trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế).
|
02/8/2013
|
|
|
41
|
Quyết
định
|
04/2006/QĐ-UBND ngày 24/01/2006
|
Ban hành quy chế quản lý hoạt động trò chơi giải
trí.
|
Quyết định số 49/QĐ-UBND ngày 14/01/2014 của UBND
tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Cà Mau đã
ban hành (bãi bỏ).
|
14/01/2014
|
|
|
42.
|
Quyết định
|
05/2006/QĐ-UBND ngày
25/01/2006
|
Quy định về chức năng nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức
của Đội kiểm tra liên ngành 814.
|
Quyết định số 49/QĐ-UBND ngày 14/01/2014 của UBND
tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Cà Mau đã
ban hành (bãi bỏ).
|
14/01/2014
|
|
|
43.
|
Quyết định
|
16/2006/QĐ-UBND ngày
03/3/2006
|
Về việc ban hành trình tự, thủ tục cung cấp thông
tin quy hoạch và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 10/9/2013 của
UBND tỉnh về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế).
|
20/9/2013
|
|
|
44.
|
Quyết định
|
23/2006/QĐ-UBND ngày 23/5/2006
|
Về việc ban hành quy định về quản lý hoạt động
mua bán, vận chuyển SPTS từ khai thác biển trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
Quyết định số 49/QĐ-UBND ngày 14/01/2014 của UBND
tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Cà Mau đã
ban hành (bãi bỏ).
|
14/01/2014
|
|
|
45.
|
Quyết định
|
20/2007/QĐ-UBND ngày 14/6/2007
|
Về việc ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm.
|
Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của
UBND tỉnh ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay
thế).
|
26/8/2013
|
|
|
46.
|
Quyết định
|
01/2008/QĐ-UBND ngày 25/01/2008
|
Về việc ban hành quy định phân cấp đăng ký quản
lý tàu cá trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 07/01/2013 của
UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp đăng ký, quản lý tàu cá trên địa bàn tỉnh
Cà Mau (thay thế).
|
17/01/2013
|
|
|
47.
|
Quyết định
|
03/2008/QĐ-UBND ngày 31/01/2008
|
Về việc ban hành quy định phân cấp quản lý tuyến
bờ cho UBND cấp huyện, xã ven biển.
|
Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 27/11/2013 của
UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý vùng biển ven bờ cho UBND cấp
huyện, cấp xã ven biển tỉnh Cà Mau (thay thế).
|
07/11/2013
|
|
|
48.
|
Quyết định
|
14/2008/QĐ-UBND ngày 09/6/2008
|
Ban hành Quy trình tiếp nhận đơn, giải quyết tranh
chấp, khiếu nại về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 06/11/2013 của
UBND tỉnh ban hành Quy định tiếp nhận đơn, giải quyết tranh chấp, khiếu nại về
đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế).
|
16/11/2013
|
|
|
49.
|
Quyết định
|
03/2009/QĐ-UBND ngày 27/02/2009
|
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục soạn thảo,
ban hành, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản QPPL của HĐND, UBND các cấp.
|
Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 06/11/2013 của
UBND tỉnh ban hành Quy định về đầu mối, cơ chế phân công, phối hợp và điều kiện
đảm bảo cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL trên địa bàn tỉnh Cà
Mau (thay thế).
|
16/11/2013
|
|
|
50.
|
Quyết định
|
10/2009/QĐ-UBND ngày 05/6/2009
|
Về qui định giá nước sạch trên địa bàn tỉnh Cà
Mau.
|
Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND ngày 12/11/2013 của
UBND tỉnh về việc điều chỉnh giá nước sạch trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay
thế).
|
01/01/2014
|
|
|
51.
|
Quyết định
|
25/2009/QĐ-UBND ngày 23/12/2009
|
Quyết định Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Cao đẳng Cộng đồng Cà Mau
|
Quyết định số 49/QĐ-UBND ngày 14/01/2014 của UBND
tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Cà Mau đã
ban hành (bãi bỏ).
|
14/01/2014
|
|
|
52.
|
Quyết định
|
07/2010/QĐ-UBND ngày 27/4/2010
|
Ban hành Bảng đơn giá xây dựng mới nhà ở, công
trình và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
Quyết định 13/2013/QĐ-UBND ngày 17/10/2013 của UBND
tỉnh ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới nhà ở, công trình xây dựng và vật
kiến trúc trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế).
|
27/10/2013
|
|
|
53.
|
Quyết định
|
10/2010/QĐ-UBND 30/7/2010
|
Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm
quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 ban
hành quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng
công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế).
|
10/01/2014
|
|
|
54.
|
Quyết định
|
21/2010/QĐ-UBND ngày 11/10/2010
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
01/2008/QĐ-UBND của UBND tỉnh về ban hành quy định phân cấp, đăng ký, quản lý
tàu cá trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 07/01/2013 của
UBND tỉnh ban hành Quy định phân cấp đăng ký, quản lý tàu cá trên địa bàn tỉnh
Cà Mau (thay thế).
|
17/01/2013
|
|
|
55.
|
Quyết định
|
23/2010/QĐ-UBND ngày 13/10/2010
|
Quy định thời gian mở, đóng cửa hàng ngày đối với
đại lý Internet hoạt động trên địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Quyết định số 49/QĐ-UBND ngày 14/01/2014 của UBND
tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Cà Mau đã
ban hành (bãi bỏ).
|
14/01/2014
|
|
|
56
|
Quyết
định
|
26/2010/QĐ-UBND ngày
27/10/2010
|
Ban hành quy định quản lý chất lượng giống thủy sản
trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
|
Quyết định số 49/QĐ-UBND ngày 14/01/2014 của UBND
tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Cà Mau đã
ban hành (bãi bỏ).
|
14/01/2014
|
|
|
57.
|
Quyết định
|
12/2011/QĐ-UBND ngày 31/8/2011
|
Ban hành Quy định về phân cấp và quản lý công chức
thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
|
Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 18/11/2013 của
UBND tỉnh ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, công chức thuộc
thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Cà Mau (thay thế).
|
28/11/2013
|
|
|
58.
|
Quyết định
|
19/2011/QĐ-UBND ngày 09/12/2011
|
Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội năm 2012
|
Hết hiệu lực theo thời gian.
|
31/12/2013
|
|
|
59.
|
Quyết định
|
26/2012/QĐ-UBND ngày 14/12/2012
|
Ban hành quy định giá các loại đất năm 2013 trên
địa bàn tỉnh Cà Mau
|
Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 16/12/2013 của
UBND tỉnh ban hành Quy định Bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh
Cà Mau (thay thế).
|
31/12/2013
|
|
|
60.
|
Quyết định
|
02/2013/QĐ-UBND ngày 09/4/2013
|
Về việc quy định tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của
nhà và các loại tài sản khác để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Cà
Mau.
|
Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 20/9/2013 của
UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tài sản khác
trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế).
|
30/9/2013
|
|
|
III. CHỈ THỊ:
|
|
|
61.
|
Chỉ thị
|
07/2006/CT-UBND ngày 15/3/2006
|
Về việc tiếp tục tăng cường công tác phòng, chống
dịch cúm gia cầm và quy hoạch chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Cà
Mau.
|
Chỉ thị số 01/2013/CT-UBND ngày 16/10/2013 của
UBND tỉnh về việc tăng cường công tác phòng, chống dịch bệnh cúm gia cầm trên
địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế).
|
26/10/2013
|
|
|
62.
|
Chỉ thị
|
30/2001/CT-UBND ngày 16/11/2001
|
Về việc tăng cường chỉ đạo và xử lý các hoạt động
trái phép khu vực bãi bồi phía Tây huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.
|
Quyết định số 49/QĐ-UBND ngày 14/01/2014 của UBND
tỉnh về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Cà Mau đã
ban hành (bãi bỏ).
|
14/01/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|