|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4290/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Trọng Đông
|
|
Ngày ban hành:
|
28/08/2023
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4290/QĐ-UBND
|
Hà Nội, ngày 28
tháng 8 năm 2023
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THỊ XÃ SƠN TÂY
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày
15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, Nghị định 148/2020/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định
chi tiết thi hành Luật Đất đai.
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày
12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2022
của HĐND Thành phố thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm
2023; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng trên địa
bàn thành phố Hà Nội năm 2023 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố
Hà Nội;
Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 10/3/2023 của
HĐND Thành phố thông qua điều chỉnh, bổ sung Danh mục các dự án thu hồi đất năm
2023; dự án chuyển mục đích đất mồng lúa năm 2023 trên địa bàn Thành phố;
Căn cứ Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 04/7/2023
HĐND Thành phố về việc thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi
đất năm 2023; điều chỉnh giảm danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng
lúa năm 2023 trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi
trường tại Tờ trình số 6368/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 18 tháng 8 năm 2023,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng
đất năm 2023 thị xã Sơn Tây: 0 dự án.
2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Sơn
Tây: 06 dự án, với diện tích 14,09 ha.
(Phụ lục kèm
theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm
2023, cụ thể:
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong
năm 2023
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất năm 2023 (Ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
I
|
Loại đất
|
|
11.719,91
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
5.119,01
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.877,00
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
1.692,21
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
976,41
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.679,27
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
254,48
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
240,78
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
91,07
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
6.581,06
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1.218,27
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
8,71
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
91,63
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
393,53
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
63,82
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
21,06
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
22,29
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
2.133,22
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
860,17
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
163,99
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
525,03
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
8,65
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
111,60
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
232,49
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
7,16
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
0,42
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
28,38
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
88,10
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
30,25
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
67,75
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
1,67
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
7,56
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
0,14
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
9,23
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
0NT
|
642,59
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
451,62
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
8,84
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
95,56
|
|
2.18
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
19,65
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
326,04
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
1.069,18
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
4,81
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
19,84
|
b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm
2023
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
|
Tổng diện tích
(Ha)
|
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
247,02
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
133,04
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
122,04
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
63,67
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
25,47
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
22,67
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
2,18
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
24,17
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,00
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,39
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,02
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
8,04
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
5,54
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
2,56
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,07
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
0,29
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
4,51
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
2,38
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,13
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
7,63
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,00
|
c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
năm 2023
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
(Ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
247,02
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
133,04
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
122,04
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
63,67
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
25,47
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
22,67
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
2,18
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
0,00
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
0,00
|
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
LUA/NTS
|
0,00
|
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
0,00
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
PKO/OCT
|
0,97
|
4. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm d
Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 721/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 thành: 88 dự án với tổng
diện tích 568,39 ha.
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số
721/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng
UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch ủy ban nhân
dân thị xã Sơn Tây và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: PCVP, PTNMT;
- Lưu VT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trọng Đông
|
DANH
MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THỊ XÃ SƠN TÂY
(Kèm theo Quyết định số: 4290/QĐ-UBND ngày 28 tháng 08 năm 2023 của UBND
Thành phố)
|
STT
|
Danh mục công
trình, dự án
|
Mục đích SDĐ
(mã loại đất)
|
Cơ quan, tổ chức,
người đăng ký
|
Diện tích (ha)
|
Trong đó diện
tích (ha)
|
Vị trí
|
Căn cứ pháp lý
của dự án
|
Ghi chú
|
|
Đất trồng lúa
|
Thu hồi đất
|
Địa danh Huyện
|
Địa danh xã
|
|
I
|
Danh mục các dự án điều
chỉnh giảm trong năm 2023
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Danh mục các dự án điều
chỉnh bổ sung trong năm 2023
|
|
II.1
|
Các dự án phải báo cáo
HĐND Thành phố thông qua theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 và điểm b Khoản 1
Điều 58 Luật đất đai năm 2013
|
|
II.1.1
|
Dự án điều chỉnh tại Nghị quyết số 28/NQ-HĐND
ngày 08/12/2022 của HĐND Thành phố
|
|
II.1.2
|
Dự án được thông qua tại NQ số 15/NQ-HĐND ngày
04/7/2023
|
|
1
|
Dự án: Xây dựng HTKT khu đất đấu giá quyền sử dụng
đất Khoang Nội - Gò Miếu, phường Trung Hưng
|
ODT
|
TTPTQĐ
|
4,43
|
|
4,43
|
Thị xã Sơn Tây
|
Phường Trung Hưng
|
Công văn số 105/HĐND ngày 13/10/2017 của HĐND thị
xã Sơn Tây v/v phê duyệt chủ trương đầu tư dự án; QĐ 618/QĐ-UBND ngày
05/6/2019 của UBND thị xã Sơn Tây v/v phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ
1/500; QĐ số 217/QĐ-UBND ngày 06/4/2023 của UBND thị xã Sơn Tây v/v điều chỉnh
Chủ đầu tư dự án; QĐ số 428/QĐ-UBND ngày 15/5/2023 của UBND thị xã Sơn Tây
v/v phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án.
|
|
|
2
|
Xây mới nhà văn hóa tổ dân phố Phố Hàng, phường
Phú Thịnh, thị xã Sơn Tây
|
DVH
|
UBND phường Phú Thịnh
|
0,059
|
|
0,059
|
Thị xã Sơn Tây
|
Phường Phú Thịnh
|
Quyết định số 514/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 của UBND
thị xã Sơn Tây về Phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án; Quyết định
số 187/QĐ-UBND ngày 07/3/2018 của UBND thị xã Sơn Tây Phê duyệt chủ trương đầu
tư; Quyết định số 456/QĐ-UBND ngày 22/5/2018 Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.
|
|
|
3
|
Xây dựng khu thể thao thôn Kim Đái 2 và mua sắm
trang thiết bị trung tâm văn hóa xã Kim Sơn
|
DTT
|
UBND xã Kim Sơn
|
0,919
|
|
0,919
|
TX Sơn Tây
|
Xã Kim Sơn
|
Phụ lục 04 - NQ 06/NQ-HĐND ngày 06/4/2023 của HĐND
thị xã V/v phê duyệt chủ trương đầu tư 09 dự án, điều chỉnh chủ trương đầu tư
02 dự án sử dụng vốn đầu tư công thuộc thị xã Sơn Tây
|
|
|
II.2
|
Các dự án không phải
thông qua Hội đồng nhân dân thành phố.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Đề xuất Dự án thương mại dịch vụ.
|
TMD
|
UBND thị xã Sơn
Tây
|
4,40
|
|
|
Thị xã Sơn Tây
|
Xã Cổ Đông
|
- Quy định tại Điều 73, Điều 193 Luật Đất đai năm
2013.
Nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của địa
phương.
Văn bản số 5095/STNMT-QHKHSDĐ ngày 10/7/2023 của
Sở Tài nguyên và Môi trường.
|
|
|
5
|
Đề xuất Dự án Cửa hàng xăng dầu Đường Lâm tại xã
Đường Lâm, thị xã Sơn Tây.
|
TMD
|
Công ty xăng dầu
Hà Sơn Bình
|
0,28
|
|
|
Thị xã Sơn Tây
|
Xã Đường Lâm
|
- Quy định tại Điều 73, Điều 193 Luật Đất đai năm
2013.
Nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của địa
phương. Văn bản số 951/UBND-KH&ĐT ngày 9/3/2018 của UBND Thành phố chấp
thuận chủ trương nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu
tư.
|
|
|
6
|
Dự án Nhà máy điện rác Seraphin tại Khu xử lý chất
thải rắn Xuân Sơn
|
DRA
|
CTCP công nghệ MT
xanh Seraphin
|
4,00
|
|
|
Thị xã Sơn Tây
|
Xã Xuân Sơn
|
Quyết định số 2485/QĐ-UBND ngày 16/6/2020 của
UBND thành phố Hà Nội Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư. Báo cáo thẩm định
của Sở Kế hoạch và Đầu tư; Tờ trình số 238-TTr/BCSĐ ngày 17/7/2023 của Ban
Cán sự Đảng UBND Thành phố báo cáo Ban Thường vụ Thành ủy về việc điều chỉnh
chủ trương đầu tư Dự án.
|
|
Quyết định 4290/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Sơn Tây thành phố Hà Nội
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4290/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất ngày 28/08/2023 thị xã Sơn Tây thành phố Hà Nội
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
04/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/08/2023
Ban hành:
10/03/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2023
Ban hành:
08/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2023
Ban hành:
12/04/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2021
Ban hành:
18/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
20/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
177
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|