Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
271/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Văn Thạch
|
|
Ngày ban hành:
|
28/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 271/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 28
tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ CAO BẰNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày
19/6/2015;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
Luật có liên quan đến Luật Quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 105/NQ-HĐND ngày 11/12/2024
của HĐND tỉnh Cao Bằng Thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất
trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 11/12/2024
của HĐND tỉnh Cao Bằng Thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu
chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất
rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025.
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng
tại Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 24/02/2025; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
tại Tờ trình số 764/TTr-STNMT ngày 26/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch
sử dụng đất năm 2025 thành phố Cao Bằng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2025:
Theo biểu số 17/CH.
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm
2025: Theo biểu số 18/CH.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025: Theo biểu số
19/CH.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025:
Theo biểu số 20/CH.
5. Biểu danh mục các dự án, công trình thực hiện
trong năm 2025: Theo biểu số 25/CH (có sơ đồ kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của
Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng
quy định của pháp luật về đất đai. Đồng thời chịu trách nhiệm trước pháp luật về
quy mô (tổng diện tích, diện tích theo loại đất), địa điểm thực hiện các công
trình dự án.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng đối tượng và kế hoạch sử dụng đất năm
2025 đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế
hoạch sử dụng đất năm 2025 theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng và Thủ
trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Văn Thạch
|
BIỂU
SỐ 17/CH: KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ CAO BẰNG
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Hòa Chung
|
Phường Duyệt Trung
|
Phường Sông Hiến
|
Phường Sông Bằng
|
Phường Hợp Giang
|
Phường Ngọc Xuân
|
Phường Tân Giang
|
Phường Đề Thám
|
Xã Vĩnh Quang
|
Xã Hưng Đạo
|
Xã Chu Trinh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(15)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
I
|
Diện tích tự
nhiên
|
|
10.711,72
|
545,13
|
994,81
|
960,95
|
780,38
|
92,04
|
680,77
|
454,38
|
967,456
|
1.469,81
|
1.050,14
|
2.715,853
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
7.732,14
|
343,33
|
658,52
|
587,15
|
631,84
|
3,67
|
529,19
|
203,30
|
541,09
|
1.204,74
|
797,88
|
2.231,42
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
989,80
|
31,56
|
18,79
|
23,95
|
20,07
|
|
96,83
|
6,41
|
145,10
|
227,67
|
308,52
|
110,90
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
800,35
|
5,88
|
10,89
|
2,73
|
8,07
|
|
78,40
|
2,64
|
130,44
|
201,34
|
272,79
|
87,17
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
189,45
|
25,68
|
7,90
|
21,22
|
12,00
|
|
18,43
|
3,77
|
14,66
|
26,33
|
35,73
|
23,73
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
819,64
|
19,69
|
21,87
|
17,48
|
41,78
|
3,67
|
68,18
|
22,98
|
160,32
|
102,20
|
115,12
|
246,35
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
1.088,67
|
54,53
|
53,87
|
286,74
|
117,50
|
|
57,31
|
78,84
|
196,62
|
80,33
|
117,75
|
45,18
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
315,52
|
|
|
|
76,81
|
|
135,17
|
|
|
|
|
103,54
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.464,52
|
230,65
|
563,11
|
250,81
|
374,21
|
|
169,34
|
93,18
|
33,37
|
786,53
|
240,62
|
1.722,70
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.823,65
|
51,50
|
386,32
|
108,85
|
70,64
|
|
40,99
|
3,88
|
10,95
|
173,23
|
61,98
|
915,31
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
53,00
|
6,91
|
0,88
|
8,17
|
1,48
|
|
2,35
|
1,89
|
5,69
|
8,00
|
15,17
|
2,46
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,28
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
0,70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,70
|
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
2.862,41
|
193,04
|
335,26
|
370,44
|
146,18
|
88,35
|
146,23
|
248,08
|
375,81
|
260,12
|
244,71
|
454,18
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
139,25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52,26
|
57,31
|
29,69
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
473,75
|
32,66
|
19,32
|
129,39
|
52,02
|
35,38
|
55,18
|
53,04
|
96,76
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
36,88
|
0,21
|
0,05
|
0,85
|
0,74
|
6,28
|
1,06
|
0,03
|
26,62
|
0,12
|
0,75
|
0,17
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
79,31
|
4,46
|
|
|
0,17
|
0,13
|
2,08
|
10,59
|
10,61
|
50,94
|
0,33
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
59,14
|
0,71
|
23,61
|
2,86
|
0,18
|
0,42
|
0,13
|
3,90
|
12,51
|
14,45
|
0,20
|
0,17
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
83,08
|
4,07
|
0,62
|
18,49
|
9,20
|
7,15
|
2,67
|
7,32
|
21,27
|
6,01
|
4,70
|
1,58
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
10,49
|
|
|
0,29
|
2,90
|
2,30
|
|
0,04
|
3,81
|
0,46
|
0,53
|
0,16
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
4,07
|
|
|
2,70
|
1,01
|
|
|
0,33
|
0,03
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
8,97
|
0,02
|
0,06
|
1,32
|
0,61
|
0,14
|
|
3,94
|
2,51
|
0,08
|
0,09
|
0,20
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
43,95
|
4,03
|
0,56
|
9,48
|
2,41
|
2,13
|
2,67
|
2,89
|
10,59
|
5,10
|
3,04
|
1,05
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
6,10
|
|
|
0,29
|
2,24
|
1,99
|
|
|
|
0,37
|
1,04
|
0,17
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,81
|
|
|
0,81
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
8,67
|
|
|
3,60
|
0,03
|
0,59
|
|
0,12
|
4,33
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
886,71
|
91,60
|
244,29
|
26,48
|
9,23
|
3,02
|
19,32
|
117,32
|
36,40
|
6,64
|
55,23
|
277,18
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
63,58
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63,58
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
16,08
|
0,14
|
0,16
|
4,75
|
1,81
|
2,52
|
3,82
|
0,49
|
1,41
|
|
0,89
|
0,09
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
184,03
|
1,73
|
2,70
|
8,90
|
6,90
|
0,40
|
14,34
|
1,54
|
18,24
|
|
3,39
|
125,89
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
623,02
|
89,73
|
241,43
|
12,83
|
0,52
|
0,10
|
1,16
|
115,29
|
16,75
|
6,64
|
50,95
|
87,62
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
755,06
|
32,15
|
27,16
|
152,71
|
36,99
|
21,45
|
33,45
|
33,26
|
136,10
|
95,15
|
68,52
|
118,13
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
559,39
|
29,39
|
20,75
|
134,07
|
31,37
|
18,92
|
28,02
|
30,66
|
104,26
|
33,95
|
51,43
|
76,57
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
94,12
|
2,28
|
0,37
|
3,91
|
0,85
|
0,21
|
4,45
|
1,28
|
5,44
|
60,82
|
11,72
|
2,79
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
8,76
|
|
|
|
0,55
|
|
|
0,30
|
4,00
|
|
3,91
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,23
|
|
0,01
|
|
0,04
|
|
|
|
0,14
|
|
0,04
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
45,71
|
|
|
6,99
|
|
|
|
|
20,49
|
|
|
18,23
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
30,78
|
0,07
|
5,63
|
0,03
|
3,59
|
|
0,02
|
0,27
|
0,79
|
0,08
|
0,17
|
20,14
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,96
|
0,02
|
0,13
|
0,36
|
0,02
|
0,35
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
|
0,04
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
3,19
|
|
|
|
|
1,80
|
0,20
|
0,28
|
0,34
|
|
0,44
|
0,13
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
11,92
|
0,39
|
0,27
|
7,35
|
0,57
|
0,17
|
0,73
|
0,46
|
0,63
|
0,30
|
0,77
|
0,28
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
2,45
|
|
|
0,89
|
|
0,06
|
|
|
|
|
1,50
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,44
|
0,01
|
|
0,04
|
0,01
|
0,01
|
|
0,10
|
0,16
|
1,00
|
0,11
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
93,66
|
9,19
|
4,32
|
22,00
|
8,79
|
|
12,41
|
7,46
|
12,01
|
6,21
|
10,26
|
1,01
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
251,21
|
17,98
|
15,89
|
16,74
|
28,85
|
14,44
|
19,93
|
15,07
|
23,38
|
26,99
|
45,71
|
26,24
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
1,15
|
0,01
|
0,34
|
0,77
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
250,06
|
17,97
|
15,55
|
15,97
|
28,85
|
14,44
|
19,93
|
15,07
|
23,38
|
26,96
|
45,71
|
26,24
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,45
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,36
|
0,09
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
117,17
|
8,76
|
1,03
|
3,35
|
2,36
|
0,02
|
5,35
|
2,99
|
50,55
|
4,95
|
7,55
|
30,26
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
114,73
|
8,19
|
0,76
|
3,35
|
1,35
|
0,02
|
5,11
|
2,99
|
50,55
|
4,95
|
7,55
|
29,91
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
2,44
|
0,57
|
0,27
|
|
1,01
|
|
0,24
|
|
|
|
|
0,35
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước
chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 18/CH: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ CAO
BẰNG
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Hòa Chung
|
Phường Duyệt Trung
|
Phường Sông Hiến
|
Phường Sông Bằng
|
Phường Hợp Giang
|
Phường Ngọc Xuân
|
Phường Tân Giang
|
Phường Đề Thám
|
Xã Vĩnh Quang
|
Xã Hưng Đạo
|
Xã Chu Trinh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(15)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
0,24
|
0,05
|
|
|
0,10
|
|
|
0,02
|
0,01
|
|
|
0,06
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,05
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,05
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
0,18
|
|
|
|
0,10
|
|
|
0,02
|
|
|
|
0,06
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
0,12
|
|
|
|
0,10
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,06
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 19/CH: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ CAO BẰNG
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Hòa Chung
|
Phường Duyệt Trung
|
Phường Sông Hiến
|
Phường Sông Bằng
|
Phường Hợp Giang
|
Phường Ngọc Xuân
|
Phường Tân Giang
|
Phường Đề Thám
|
Xã Vĩnh Quang
|
Xã Hưng Đạo
|
Xã Chu Trinh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(15)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
265,84
|
24,86
|
6,19
|
93,72
|
3,60
|
|
0,002
|
12,72
|
18,19
|
0,21
|
4,34
|
102,02
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
41,04
|
1,11
|
1,62
|
11,94
|
2,00
|
|
|
0,50
|
11,72
|
0,21
|
0,44
|
11,49
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
41,04
|
1,11
|
1,62
|
11,94
|
2,00
|
|
|
0,50
|
11,72
|
0,21
|
0,44
|
11,49
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
39,26
|
1,69
|
4,00
|
5,58
|
1,59
|
|
|
0,15
|
3,59
|
|
0,25
|
22,41
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
69,83
|
8,69
|
|
37,93
|
0,01
|
|
0,002
|
0,12
|
2,52
|
|
|
20,56
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
14,21
|
|
|
|
|
|
0,0004
|
|
|
|
|
14,21
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
100,49
|
13,37
|
0,57
|
37,52
|
|
|
|
11,95
|
0,29
|
|
3,65
|
33,14
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
1,01
|
|
|
0,75
|
|
|
|
|
0,06
|
0,0004
|
|
0,20
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
38,47
|
3,63
|
0,51
|
21,85
|
0,44
|
0,03
|
|
0,66
|
7,23
|
0,00
|
3,91
|
0,21
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
21,68
|
2,41
|
|
17,34
|
0,01
|
0,03
|
|
0,40
|
1,49
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,06
|
|
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
6,89
|
0,62
|
|
4,41
|
0,03
|
0,0028
|
|
0,04
|
1,59
|
0,0002
|
|
0,20
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
6,63
|
0,62
|
|
4,25
|
0,03
|
0,0028
|
|
0,04
|
1,59
|
0,0002
|
|
0,10
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
0,26
|
|
|
0,16
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,70
|
|
0,51
|
0,04
|
|
|
|
|
0,15
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
9,13
|
0,60
|
|
|
0,40
|
|
|
0,22
|
4,00
|
|
3,91
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
SỐ 20/CH: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRONG NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ CAO BẰNG
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Hòa Chung
|
Phường Duyệt Trung
|
Phường Sông Hiến
|
Phường Sông Bằng
|
Phường Hợp Giang
|
Phường Ngọc Xuân
|
Phường Tân Giang
|
Phường Đề Thám
|
Xã Vĩnh Quang
|
Xã Hưng Đạo
|
Xã Chu Trinh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+…+(15)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP
|
NNP/PNN
|
353,51
|
27,22
|
8,46
|
119,96
|
6,90
|
0,24
|
0,22
|
13,48
|
34,00
|
1,40
|
7,43
|
119,59
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
44,57
|
1,25
|
1,74
|
12,61
|
2,42
|
|
0,07
|
0,52
|
12,26
|
0,61
|
1,61
|
11,49
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC/PNN
|
44,01
|
1,25
|
1,74
|
12,42
|
2,41
|
|
|
0,52
|
11,98
|
0,58
|
1,61
|
11,49
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK/PNN
|
0,56
|
|
|
0,18
|
0,00
|
|
0,07
|
|
0,28
|
0,03
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK/PNN
|
50,33
|
2,25
|
4,38
|
6,73
|
1,87
|
0,24
|
0,04
|
0,20
|
5,58
|
0,18
|
0,42
|
28,44
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
72,61
|
9,10
|
0,01
|
39,61
|
0,19
|
|
0,04
|
0,29
|
2,64
|
0,01
|
0,14
|
20,58
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
14,24
|
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
|
|
14,24
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
110,63
|
13,37
|
0,57
|
47,66
|
|
|
|
11,95
|
0,29
|
|
3,65
|
33,14
|
|
-
|
Trong đó: Đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
14,62
|
|
|
3,52
|
|
|
|
|
|
|
|
11,10
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
NTS/PNN
|
1,95
|
|
0,03
|
0,75
|
|
|
|
|
0,97
|
0,0004
|
|
0,20
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU
SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng
lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
0,58
|
|
0,09
|
|
0,31
|
|
|
|
|
0,09
|
0,09
|
0,002
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc
dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng
phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
0,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,13
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản
xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
0,70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,70
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại
đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông
nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
BIỂU
SỐ 25/CH: DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2025 CỦA THÀNH PHỐ CAO
BẰNG
|
STT
|
Hạng mục
|
Tồng diện tích dự án (ha)
|
Diện tích dự án thực hiện trong năm kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Tăng thêm
|
Địa điểm xây dựng (Cấp Xã)
|
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số);
trường hợp không có bản đồ địa chính thì sử dụng trên nền bản đồ hiện trạng sử
dụng đất cấp xã
|
|
Tổng diện tích (ha)
|
Trong đó: Sử dụng vào từng loại đất
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
RSX
|
Đất khác
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
I
|
Các công trình,
dự án đã được xác định trong năm kế hoạch trước và các công trình, dự án theo
quy định tại khoản 4 Điều 67 Luất Đất đai được tiếp tục thực hiện trong năm kế
hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Công trình, dự
án theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luất Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Công an xã Hưng Đạo
|
0,20
|
0,20
|
|
0,20
|
0,18
|
|
|
|
0,02
|
Xã Hưng Đạo
|
Tờ 11, thửa 13, 35,
50, 51, 70, 92, 93
|
|
2
|
Công an xã Chu
Trinh
|
0,17
|
0,17
|
|
0,17
|
|
|
|
0,12
|
0,05
|
Xã Chu Trinh
|
Tờ 35, thửa 14,15;
Tờ 34 thửa 230; tờ 1 thửa 18
|
|
3
|
Công an xã Vĩnh
Quang
|
0,20
|
0,20
|
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
|
Xã Vĩnh Quang
|
Tờ 44, thửa 149,
180, 201, 2012, 228, 242, 256, 269, 255, 257
|
|
4
|
Đầu tư khai thác lộ
thiên mỏ sắt Nà Rụa Công ty cổ phần Gang thép Cao Bằng - Tổng Công ty khoáng
sản - Vinacomin đạt 350.000 tấn/ năm. Hạng mục: Khai trường khu Bắc mỏ sắt Nà
Rụa (giai đoạn 2).
|
16,98
|
16,98
|
|
16,98
|
0,31
|
|
|
3,12
|
13,55
|
Phường Hòa Chung
|
- Tờ (43):
54,69,73,84,88,87,72,118,101; - Tờ 44 (Tỷ lệ 1/500): 72 ,85, 86, 102, 71,
131,100, 129, 167, 168, 169, 166, 132, 133, 165, 134, 135, 130, 136, 137,
138, 2 ,3, 164, 162, 163, 139, 140, 160, 161, 170, 171, 172, 173, 6;
- Tờ 46 (Tỷ lệ
1/500): 1, 138, 28;
- Tờ 47 (Tỷ lệ
1/500): 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, từ thửa số đến thửa số 135;
- Tờ 50 (Tỷ lệ
1/500): từ thửa số 01 đến thửa 92, thửa số 136;
- Tờ 09 (Tỷ lệ
1/1000): 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19,
20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 31, 35;
- Tờ 08 (Tỷ lệ
1/1000: 1,2,3,4,5,8,9,10,12,13,14,15,16;
- Tờ 51 (Tỷ lệ 1/500):
1, 2, 6, 7, 8, 9, từ thửa đến thửa 23; từ thửa 26 đến thửa 66.
|
|
5
|
Đầu tư khai thác lộ
thiên mỏ sắt Nà Rụa Công ty cổ phần Gang thép Cao Bằng - Tổng Công ty khoáng
sản - Vinacomin đạt 350.000 tấn/ năm. Hạng mục: Khai trường khu Bắc mỏ sắt Nà
Rụa (giai đoạn 1).
|
21,00
|
21,00
|
|
21,00
|
1,30
|
|
|
19,70
|
|
Phường Tân Giang, Phường Hòa Chung
|
- Tân Giang: Tờ số
3, 25, 26, 33, 34, 42
- Hoà Chung: Tờ số
48, 51
|
|
6
|
Đập dâng nước thành
phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
0,85
|
0,85
|
|
0,85
|
|
|
|
|
0,85
|
Phường Sông Bằng, phường Tân Giang
|
|
|
7
|
Xử lý khẩn cấp chống
sạt lở bở phải sông Bằng, đoạn từ cầu treo Soóc Nàm về cầu Nà Cáp thành phố
Cao Bằng (giai đoạn 1)
|
15,82
|
15,82
|
7,91
|
7,91
|
|
|
|
|
15,82
|
Phường Đề Thám, xã Hưng Đạo
|
|
|
8
|
Đường nhánh nút
giao N5 đến trung tâm chỉ huy Công an tỉnh Cao Bằng
|
1,33
|
1,33
|
|
1,33
|
0,09
|
|
|
0,24
|
1,00
|
Phường Đề Thám
|
Tờ 32, thửa
6,7,8,27,41,52,118,136; Tờ 113, thửa 151, 152, 153, 154, 165,166,164
|
|
9
|
Trụ sở làm việc Đảng
uỷ - HĐND - UBND phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
0,33
|
0,33
|
|
0,33
|
0,23
|
|
|
|
0,10
|
Phường Đề Thám
|
- Tờ bản đồ số 91:
1;
- Tờ bản đồ số 62:
97, 103;
- Tờ bản đồ số 75:
14,15,17,11,10,13,16;
- Tờ bản đồ số 76:
15, 23, 26, 30, 32, 28, 24, 1, 2, 10, 12, 16, 21, 20, 19, 25, 27, 7, 8, 9, 6,
13+BV32+BV27
|
|
10
|
Đầu tư xây dựng tuyến
tránh thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
5,65
|
5,650
|
|
5,65
|
|
|
|
3,07
|
2,58
|
Các phường: Duyệt Trung, Phường Tân Giang, phường Hoà
Chung, phường Sông Hiến, phường Đề Thám
|
Phường Tân Giang: Số
tờ 07: số thửa 106, 108, 107, 105, 104. Số tờ 01: số thửa 118, 237, 53, 57,
229, 99, 98, 102, 100, 239, 111. Số tờ 56: số thửa 100, 99, 108, 117, 115,
105. Số tờ 57: số thửa 118, 104, 103, 102, 90, 91, 105, 113, 114, 119
- Phường Hoà Chung:
Số tờ 44: số thửa 138, 137, 189, 187, 186, 185, 183. Số tờ 38: số thửa 132
- Phường Sông Hiến:
Số tờ 111: số thửa 5, 61, 1, 59, 57, 58. Số tờ 45: số thửa 5, 10. Số tờ 46: số
thửa 31, 32, 33. Số tờ 37: số thửa 5;
- Phường Đề Thám: Tờ
số 37: 29; Tờ số 117: 92
- Phường Duyệt
Trung: tờ 01, số thửa 50; tờ 33, số thửa 59.
|
|
1.2
|
Các công trình,
dự án đã được xác định trong năm kế hoạch trước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Các công
trình, dự án thu hồi đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Tuyến kết nối thành
phố Cao Bằng với cao tốc Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn) Trà Lĩnh (tỉnh Cao Bằng)
|
21,16
|
21,16
|
|
21,16
|
0,62
|
9,00
|
|
11,54
|
|
Xã Chu Trinh
|
|
|
12
|
Dự án phát triển đô
thị số 3A, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
19,61
|
19,61
|
|
19,61
|
11,40
|
|
|
|
8,21
|
Phường Đề Thám
|
- Tờ bản đồ số 101:
từ thửa 01 đến thửa 37, 40, 41;
- Tờ bản đồ số 102:
từ thửa 01 đến thửa 27;
- Tờ bản đồ số 20
(1/1000): 72, 74, 77, từ thửa 91 đến thửa 170;
- Tờ bản đồ số 21:
từ thửa 127 đến thửa 223;
- Tờ bản đồ số 26:
từ thửa số 01 đến thửa 190;
- Tờ bản đồ số 27:
1, 2, 5, 3, 14, 20, 7, 8, 13, 9, 10, 16, 11, 27, 17, 49, 18, 19, 21, 28, 29,
30, 46, 47, 102, 104, 114, 31, 32, 33, 184, 34, 35, 36, 37, 39, 41, 42, 43,
44, 48, 50, 51, 52, 59, 53, 62, 95, 54, 55, 56, 75, 80, 91, 57, 60, 61, 64,
65, 78, 88, 90, 66, 79, 81, 89, 92, 93, 94, 105, 118, 120, 101, 96, 97, 98,
99, 67, 68, 87, 74, 100, 109, 110, 111, 85, 112, 86, 115, 119, 185, 189, 186,
187, 188, 69, 70, 71, 72, 73, 76, 77, 82, 6, 38, 45, 58, 108, 191, 192, 193;
- Tờ bản đồ số 89: 78,
72, 84, 89, 90, 91, 55, 94, 101, 88;
- Tờ bản đồ số 113:
3
|
|
13
|
Dự án phát triển đô
thị số 7A, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
17,96
|
17,96
|
|
17,96
|
1,20
|
|
|
|
16,76
|
Phường Sông Hiến
|
- Tờ bản đồ số 4:
1; - Tờ bản đồ số 5: 1;
- Tờ bản đồ số 59:
50, 37, 45, 51, 46, 33;
- Tờ bản đồ số 60:
40, 53, 63, 66, 62, 65, 55, 50, 54, 64, 30, 11;
- Tờ bản đồ số 72:
22, 14, 20, 23, 24, 26, 27, 7, 8, 9, 10, 11, 15, 13, 25, 28, 29, 16, 17, 18,
19, 21;
- Tờ bản đồ số 73:
16, 4, 2, 3, 25, 38, 9, 10, 12, 13, 31, 11, 26, 28, 8, 5, 32, 34, 37, 18, 19,
22, 23, 20, 21, 7, 14, 29, 35, 40, 1, 15, 17, 24, 27, 30, 33, 36, 39;
- Tờ bản đồ số 74:
36, 40, 27, 35, 25, 48, 49, 1, 13, 24, 45, 47, 46, 31, 11, 29, 3, 18, 21, 28,
2, 12, 5, 19, 30, 32, 4, 8, 9, 14, 15, 16, 17, 20, 22, 41, 37, 10, 23, 38,
39, 42, 34, 33, 44, 43, 50;
- Tờ bản đồ số 75:
16, 13, 6, 12, 14;
- Tờ bản đồ số 87:
1
|
|
14
|
Dự án phát triển đô
thị 9A, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
19,50
|
19,50
|
|
19,50
|
5,42
|
|
|
2,00
|
12,08
|
Phường Sông Hiến
|
- Tờ bản đồ số 87:
2, 3, 4, 5, 6,7, 8,9,1;
- Tờ bản đồ số 88:
23, 32, 22, 40, 37, 27, 28, 29, 25, 35, 38, 16, 18, 17, 19, 30, 20, 21, 36,
33, 31, 26, 24, 34, 39, 43, 44, 45, 46, 47;
- Tờ bản đồ số 89:
50, 57, 68, 53, 70, 71, 61, 66, 65,49,51,52,58,69,56,57,60,62,64,55, 67, 54,
63, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 56;
- Tờ bản đồ số 90:
30, 31, 32, 36, 35, 38, 40, 42,41,33,34,37,39
- Tờ bản đồ số 91:
38,53,42,51
- Tờ bản đồ số 98:
8,1,2,3,4,5
- Tờ bản đồ số 99:
26, 31, 17, 16, 11, 29, 33, 36, 44, 79, 32, 21, 19, 27, 7, 5, 28, 23, 24, 25,
6, 12, 1, 10, 34, 38, 40, 42, 52, 53, 54, 49, 58, 50, 22, 4, 2, 8, 9, 20, 13,
14, 30, 35, 37, 39, 41, 47, 15, 18, 3, 43, 78, 46, 66, 65, 56, 63, 51, 55,
43, 45, 63, 57, 62, 64, 61, 60, 67, 69, 70, 72, 74, 77, 73, 68, 81, 76, 87,
88, 83, 91, 94, 57, 55
- Tờ bản đồ số 100:
3, 5, 12, 11, 19, 14, 2, 67, 16, 80, 68, 69, 10, 6, 7, 9, 1, 4, 8, 15, 20,
21, 18, 13, 17, 26, 23, 25, 27, 24, 39, 40, 48, 49, 64, 63, 57, 60, 65, 42,
37, 38, 34, 35, 43, 51, 47, 44, 45, 70, 58, 30, 31, 28, 41, 33, 66, 36, 56,
59, 62, 53, 52, 7 2, 50, 71, 46, 22, 29, 32, 61, 77, 79, 54
- Tờ bản đồ số 101:
155, 4, 6, 156, 7, 13, 22, 32, 36, 42, 49, 48, 47, 63, 65, 74, 87, 91, 94,
98, 101, 106, 108, 112, 116, 121, 115, 114, 102, 90, 75, 77, 68, 18, 23, 1,
2, 10, 12, 16, 19, 3, 9, 15, 24, 14, 5, 8, 27, 30, 34, 37, 38, 17, 11, 20,
21, 58, 25, 33, 53, 18, 25, 27, 47, 71, 113, 158, 159, 160, 163, 178
- Tờ bản đồ số 102:
5,52,8,44,36,33,31,48,64, 27
- Tờ bản đồ số 112:
7,1,83,25,19,16,40,12,13,21,5,3,2, 14
- Tờ bản đồ số
111:3,32
- Tờ bản đồ số 91:
1
|
|
15
|
Dự án phát triển đô
thị 10A, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
18,40
|
18,40
|
|
18,40
|
1,09
|
|
|
6,80
|
10,51
|
Phường Sông Hiến
|
- Tờ bản đồ số 91:
1;
- Tờ bản đồ số 62:
97, 103;
- Tờ bản đồ số 75:
14,15,17,11,10,13,16;
- Tờ bản đồ số 76:
15, 23, 26, 30, 32, 28, 24, 1, 2, 10, 12, 16, 21, 20, 19, 25, 27, 7, 8, 9, 6,
13, 14, 18, 22, 29, 31, 33, 34, 35;
- Tờ bản đồ số 77:
47, 46, 48, 79, 80, 81, 82, 83, 76, 77, 78, 45, 54, 59, 66, 19, 28, 29, 39,
41, 40, 37, 86, 61, 62, 63, 64, 60, 35, 36, 43, 38, 42, 65, 50, 58, 53, 51,
49, 52, 44, 33, 56, 55, 69, 70, 71, 72, 84, 73, 85, 68, 57, 75, 74, 67, 93
- Tờ bản đồ số 78:
83,84,87,86,85,96,97,98,102, 124,130,131
- Tờ bản đồ số 87:
1
- Tờ bản đồ số 88:
1,3,4,5,6,7,8,10,11,12,13,14,15,16,41,42
- Tờ bản đồ số 89:
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21,
22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34,
35,36,37,38,43,49,45,39,47,40,41,42,44,46,48
- Tờ bản đồ số 90:
6,5,16,14,13,12,11,10,15,8,18,17,19,25,30,26,2 4,23,22,20,21
|
|
16
|
Khu Tái định cư 2
khu đô thị mới thành phố Cao Bằng
|
1,97
|
1,97
|
|
1,97
|
|
|
|
|
1,97
|
Phường Sông Hiến
|
- Tờ bản đồ số 8:
5, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 15, 13, 17, 21, 25, 27, 28, 37, 31, 34, 36,
38, 30, 19, 41, 42, 46, 53, 43, 50, 57, 49, 45, 48, 55, 60, 56, 59, 63, 66,
64, 67, 70, 69, 75, 79, 76, 73, 65, 9, 33, 54;
- Tờ bản đồ số 86:
12;
- Tờ bản đồ số 94:
8, 12, 15, 19, 20, 25, 29, 24, 27, 26, 38, 51, 52, 48, 35, 34, 55, 54, 46,
17, 10
- Tờ bản đồ số 95:
3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27,
28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46,
47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65,
66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84,
85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102,
103, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117,
118, 119;
- Tờ bản đồ số
96:3, 4, 12, 14, 15, 17, 20, 21, 23, 25, 26, 24;
- Tờ bản đồ số 105:
3, 5, 6, 7, 10, 9, 13, 16, 27, 1, 2, 31, 8, 11, 12, 30, 28, 23, 20, 26, 29,
18, 4;
- Tờ bản đồ số 106:
từ thửa 01 đến thửa 30;
- Tờ bản đồ số 107:
1, 2, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 20, 25, 27, 28, 29, 24, 32, 30, 21,
26, 18, 22, 23, 31, 33
- Tờ bản đồ số 117:
1
- Tờ bản đồ số 118:
1, 2, 7, 6, 15, 16, 3, 4, 14, 11, 21, 29, 18, 22, 20, 17, 9, 10, 12, 5, 24,
19, 25, 13, 8
- Tờ bản đồ số 119:
1, 2, 3, 4, 5, 7, 16, 18, 19, 14, 13, 12, 10, 9, 8, 27, 17, 6, 15
- Tờ bản đồ số 13:
1, 2, 5, 9
|
|
17
|
Công trình thủy điện
Hồng Nam
|
53,43
|
53,43
|
|
53,43
|
5,62
|
5,05
|
|
3,98
|
38,78
|
Xã Chu Trinh, Phường Duyệt Trung, Phường Sông Bằng
|
Xã Chu Trinh:
- Tờ số 3: 6,7,52,53,59,65,85,86,1,2,3,4,5,55;
- Tờ số 4:
89,105,121,126,146;
- Tờ số 8: 6,7,9,2;
- Tờ số 12:
8,43,48,68,69,74,75,3,21,49;
- Tờ số 18: 4,5;
- Tờ số 19: 2, 3,
4, 5, 13, 14, 15, 16, 17, 20, 21, 25, 26, 27, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 42 ,43,
45, 46, 47, 48, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 59, 64, 65, 69, 97, 104, 111,
112, 58, 12, 153, 62, 105;
- Tờ số 20:
1,3,5,6;
- Tờ số 28:
1,7,8,14,20,21,28,29,34,35,37,41,43,44, 48, 54, 55,56, 65, 66, 67, 68, 79,
86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 149,107,2,3,4,150,36;
- Tờ số 29:
1,2,3,4,7,8,12,13,18,19,20,21,9;
- Tờ số 39:
4,7,8,9,10,15,17,18,19,20,21,28,30,31,42,49,14, 59;
- Tờ số 40: 1,7,2;
- Tờ số 50: 3, 7,
9, 10, 22, 27, 28, 29, 34, 35, 37, 42, 44, 45, 46, 56, 57, 58, 66, 67, 68,
74, 75, 77, 107, 6, 36, 76;
- Tờ số 51: 1, 4,
6, 2, 21;
- Tờ số 52: 4;
- Tờ số 62: 128,
150, 155, 156, 157, 166, 177, 178, 179, 126, 127, 138, 139, 151;
- Tờ số 63:
12,22,23,25,26,28,29,30,31,32,33,34,35,36,37, 39,40, 41, 42, 43, 44, 45, 47,
48, 49, 50, 51, 53, 54, 55, 56, 57,58,61,62,63,65,66,69,70,38,59,24;
- Tờ số 73:
4,5,10,13,16,17,19,20,23,24,30,31,35,36,37,38,
39,43,44,45,46,47,48,49,50,51,54,55,56,57,58,59, 63,64,65,69,62;
-Tờ số 74: 1, 2, 3,
4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24,
30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 49, 50, 51,
52, 53, 58, 59, 60, 65, 67, 68, 78, 79, 90, 91, 92, 93, 109, 110, 129, 130,
144, 159, 5, 10, 13, 16, 17, 19, 20, 23, 24, 30, 31, 35, 36, 37, 38, 39, 43,
44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 50, 51, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 63, 64, 65, 69,
25, 26, 27, 28, 29, 75, 66
Phường Sông Bằng: Tờ
số: 24,25 (tỷ lệ 1/1000)
Phường Duyệt Trung:
- Tờ số 1:
1,2,4,5,6,7,9,15,26,44,53,57,62,68,72,112,68,93;
- Tờ số 2: 1.
|
|
18
|
Công trình thủy điện
Hồng Nam Hạng mục: Đường dây 35kV đấu nối thủy điện Hồng Nam vào lưới điện quốc
gia
|
0,33
|
0,33
|
|
0,33
|
0,01
|
0,16
|
|
|
0,16
|
Xã Chu Trinh
|
Thửa (tờ );
15,18,19,94 (01); 14,35,127,129,135 (02); 121,122,226 (10); 2,3,52,130 (11);
83 (38); 93,116 (39); 159 (51); 8 (63);
|
|
19
|
Công trình: Xây dựng
xuất tuyến trung áp 35kV sau trạm biến áp 110kV Chu Trinh
|
0,02
|
0,016
|
|
0,016
|
0,0033
|
|
|
0,0004
|
0,0123
|
Xã Chu Trinh
|
Tờ số 10, 11, 16,
23, 24, 33, 34 (Tỷ lệ 1/1000)
Tờ số 1 (tỷ lệ
1/10000)
|
|
20
|
Công trình: Xây dựng,
cải tạo lưới điện thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng năm 2023
|
0,00
|
0,0028
|
|
0,0028
|
0,0009
|
|
|
|
0,0019
|
Phường Đề Thám
|
- Phường Đề Thám: Tờ
20: 138, 170 (1/1000); Tờ 89: 55, 84 (1/5000); Tờ 75: 121
- Phường Hợp Giang:
Tờ 02: 74 (1/500)
- Phường Tân Giang:
Tờ 48: 23 (1/500)
- Phường Sông Bằng:
Tờ 64: 91, 92, 107 (1/500); Tờ 20: 122 (1/1000)
|
|
21
|
Khu tái định cư phục
vụ giải phóng mặt bằng dự án Khai thác lộ thiên mỏ sắt Nà Rụa, thành phố Cao
Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
15,10
|
15,10
|
|
15,10
|
1,03
|
|
|
7,97
|
6,10
|
Phường Sông Hiến
|
Tờ số: 1, 3, 7, 8,
84, 85, 94, 95, 69
|
|
22
|
Công trình: Xây dựng,
cải tạo lưới điện khu vực Thành Phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng năm 2024
|
0,0020
|
0,0020
|
|
0,002
|
|
0,0004
|
|
|
0,0016
|
Các phường: Phường Ngọc Xuân, Phường Tân Giang
|
- Phường Ngọc Xuân:
Tờ số 43 (1/500): 35
- Phường Tân Giang:
Tờ số 56: 108; Tờ số 01: 37
|
|
23
|
Công trình: Xây dựng,
cải tạo lưới điện huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng năm 2024
|
0,0040
|
0,0040
|
|
0,004
|
0,0024
|
|
|
|
0,0016
|
Các xã: Vĩnh Quang, Hưng Đạo
|
- Xã Vĩnh Quang: Tờ
số 35: 307,269;Tờ số 43: 61; Tờ số 44: 23
- Xã Hưng Đạo: Tờ số
60: 10; Tờ số 68: 60
|
|
24
|
Công trình: Đa chia
đa nối lưới điện trung áp tỉnh Cao Bằng năm 2023
|
0,0032
|
0,0032
|
|
0,0032
|
0,0031
|
|
|
|
0,0001
|
Phường Đề Thám
|
Thửa (tờ ):
161,174,173 (6); 230,150 (7); 100,107,128,129,125,137,154,181 (14)
|
|
25
|
Nghĩa trang nhân dân và phục vụ giải phóng mặt bằng các dự án đầu tư
xây dựng trên địa bàn thành phố Cao Bằng
|
4,14
|
4,1409
|
|
4,1409
|
0,2640
|
|
|
3,6520
|
0,2249
|
Phường Đề Thám, xã Hưng Đạo
|
Tờ 45 thửa 43,44,46,47,48;
tờ 46, thửa 57, 64, 65, 100, 73, 61
|
|
26
|
Dự án Khu công nghiệp
Chu Trinh, tỉnh Cao Bằng
|
*
|
*
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+
|
Giải phóng mặt bằng
tổng thể Khu công nghiệp Chu Trinh (phần diện tích còn lại)
|
63,58
|
63,58
|
|
63,58
|
8,86
|
|
|
17,50
|
37,22
|
Xã Chu Trinh
|
- Tờ số 02, tỷ lệ
1/10000): 52, 77, 79, 82, 90
- Tờ số 65, tỷ lệ
1/1000: 83
- Tờ số 66: 231
,236, 255, 259, 260, 264, 265, 276,
277, 278, 279, 280, 281, 294, 295, 302, 303, 304, 305, 310, 311, 315,
316, 317, 318, 319, 320,322, 324, 325, 326, 327, 328, 329, 330,
331, 332, 333, 334, 335, 336, 338, 340, 341, 342, 345, 346, 347, 256,
224, 234, 263, 293, 344, 343, 312, 313, 323, 339
- Tờ số 75: 3,
8, từ thửa 14 đến thửa 173
- Tờ số 76: từ
thửa số 3 đến thửa số 428
- Tờ số 77:
20,21,27,106,25,38
- Tờ số 78: 3,
12, 13, 24, 25, 29, 31, 32, 35, 36, 37,
38, 39, 40, 42, 43, 44, 45, 47, 49, 58, 59, 64, 65, 66, 67, 68, 69,
70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 16, 46, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 78
- Tờ số 87: 3,
7, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 19, 23,
24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 40, 41, 42,
43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 52, 53, 54, 55, 56, 20, 21, 18, 22,
10, 14, 32, 39, 51, 57
- Tờ số 88:
11,12,13,14,15,25,26,27,28,29,41,123,223, 38, 39, 40
|
|
1.2.2
|
Khu vực cần
chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền
sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Khai thác và chế biến
cát, sỏi làm VLXD thông thường tại thôn Đồng Tâm, phường Sông Hiến, thành phố
Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
10,32
|
10,32
|
|
10,32
|
0,41
|
|
|
9,91
|
|
Phường Sông Hiến
|
Tờ 1: 316, 322,
291, 289, 287, 268, 366 ; Tờ 11: 25; Tờ 16: 72,73, 90, 91, 92, 98, 96, 108,
38, 61, 49, 50, 51, 39, 40, 41,42,43
|
|
28
|
Khu phụ trợ dự án
Khai thác và chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ
cát, sỏi đồi Nà Khoang, xóm Khuổi Kép, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng và
xã Bạch Đằng, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng (hạng mục bãi thải)
|
2,41
|
2,41
|
|
2,41
|
|
|
|
|
2,41
|
Phường Đề Thám
|
Tờ 44, 45
|
|
29
|
Khai thác và chế biến
khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mỏ đá Lũng Nà, xã Chu Trinh,
thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
6,03
|
6,03
|
|
6,03
|
|
0,03
|
|
|
6,00
|
Xã Chu Trinh
|
Tờ 02(1/10.000)
|
|
30
|
Showroom ô tô và cửa
hàng kinh doanh tổng hợp
|
0,68
|
0,68
|
|
0,68
|
|
|
|
|
0,68
|
Phường Sông Hiến
|
Tờ 86: Thửa 7,2
Tờ 4: Thửa 1,2,3
|
|
1.2.3
|
Các khu đất đấu
giá QSD đất; bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Các khu đất đấu
giá QSD đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Dãy lô A7; dãy C2A
và mộ số lô đất thuộc khu tái định cư 1, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng
|
0,51
|
0,51
|
0,51
|
|
|
|
|
|
0,51
|
Phường Sông Hiến
|
Tờ 90: 27, 28, 29;
Tờ 91: 1, 2, 3, 4, 5, 10, 7
|
|
32
|
Một số lô đất thuộc
Khu tái định cư Trường Cao Đẳng sư phạm, phường Đề Thám
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
|
|
0,03
|
Phường Đề Thám
|
Tờ số 107: 7,8,9,10
|
|
33
|
Một số lô đất thuộc
Khu tái định cư 2 Duyệt Trung
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
|
|
|
0,14
|
Phường Duyệt Trung
|
Tờ số 50: 69, 68,
67, 66, 65, 64, 63, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 122, 121, 120, 119, 118, 117,
116, 134, 135, 131, 130, 174, 171, 172, 173, 186, 185, 184, 183, 182, 181,
206, 207, 208, 209, 210, 211, 212, 213
|
|
34
|
Một số lô đất thuộc
khu tái định cư khu đô thị mới phường Đề Thám
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
|
|
|
|
0,13
|
Phường Đề Thám
|
Tờ số: 128,121,122
|
|
35
|
Khu đất dôi dư (khu
vực phụ trợ) của dự án khai thác lộ thiên mỏ sắt Nà Rụa
|
2,40
|
2,40
|
2,40
|
|
|
|
|
|
2,40
|
Phường Tân Giang
|
Tờ 01 (1/10.000)
|
|
36
|
Khu đô thị Nà Cáp
(3B), phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng
|
4,95
|
4,95
|
4,95
|
|
|
|
|
|
4,95
|
Phường Sông Hiến
|
Tờ số 26: 1, 2; Tờ
số 27: 1, 2 ,3; Tờ số 34: 2, 4, 5; Tờ số 35: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10,
11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30,
41, 42, 43, 44, 45, 46, 61, 47, 40, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 50,
51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 48, 49; Tờ số 36: 1, 2
|
|
37
|
Khu đô thị Nà cáp
(4B), phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
4,74
|
4,74
|
4,74
|
|
|
|
|
|
4,74
|
Phường Sông Hiến
|
Tờ số: 58, 89; Tờ số
36: 2,3 ; Tờ số 43: 5
|
|
b
|
Các khu đất bán
tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38
|
Trung tâm dịch vụ
nông nghiệp thành phố Cao Bằng (trạm thú y cũ, đường Bế Văn Đàn, phường Hợp
Giang, thành phố Cao Bằng)
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
0,01
|
Phường Hợp Giang
|
Tờ số 21: 2
|
|
39
|
UBND phường Đề
Thám, phường Đề Thám và nhà văn hóa phường Đề Thám, thành phố Cao bằng
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
|
|
|
0,14
|
Phường Đề Thám
|
Tờ số 79: 27;65
|
|
1.2.4
|
Công trình, dự
án giao đất, thuê đất, tái định cư thực hiện trong năm kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Giao đất cho các hộ
gia đình cá nhân trên địa bàn các xã, phường
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
Các xã, phường
|
|
|
41
|
Đầu tư khai thác lộ
thiên mỏ sắt Nà Rụa Công ty cổ phần Gang thép Cao Bằng - Tổng Công ty khoáng
sản - Vinacomin đạt 350.000 tấn/ năm. Hạng mục: Bãi thải số 03
|
9,50
|
9,50
|
9,50
|
|
|
|
|
|
9,50
|
Phường Hòa Chung
|
- Tờ bản đồ số 8:
11, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 59, 48, 56, 57, 58,
60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 69, 84, 87, 85, 88, 89, 90, 91, 92, 114, 115,
116, 117, 118, 86, 153, 154,1 55, 156, 192, 193, 213, 214, 245, 216, 244,
246, 247, 248, 249,250,294,295,296,297,298,299,302,303,304, 305,306,331,290,291,
292, 293, 251, 300, 301, 302, 68, 215;
- Tờ bản đồ số 9:
17, từ thửa số 27 đến thửa số 189;
- Tờ bản đồ số 11:
15,16,17,18,19,20,21,22, 23, 24, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 88, 61
- Tờ bản đồ số 12:
từ thửa số 1 đến thửa số 155, thửa 163, 164, 165, 170, 174, 275
|
|
42
|
Trung tâm giáo dục
nghề nghiệp và sát hạch lái xe số 1 Cao Bằng (Tên cũ: Trung tâm đào tạo và
sát hạch lái xe cơ giới đường bộ loại 2)
|
5,50
|
5,50
|
5,50
|
|
|
|
|
|
|
Xã Vĩnh Quang
|
Tờ số 1:
532,533,534,535,536,537;
- Tờ số 24: 32
,226, 230, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 210, 219, 220, 171, 172, 175, 175,
161, 162, 164, 165, 166, 148, 152, 153, 154, 156, 157, 158, 166, 177, 185,
192, 163, 194, 195, 207, 208, 209, 196, 183, 184, 178, 182, 197, 198;
- Tờ số 33: 18,19
|
|
43
|
Mỏ cát sỏi đồi Nà Khoang,
xóm Khuổi Kép, phường Đề Thám và xã Bạch Đằng, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
|
8,86
|
8,86
|
8,86
|
|
|
|
|
|
8,86
|
Phường Đề Thám
|
- Tờ 44 (12, 13,
14, 20, 23, 19, 25, 26, 27, 22, 17, 10, 11, 18, 21, 4, 24, 28); Tờ 45 (40)
|
|
44
|
Mỏ cát, sỏi đồi Nà Hoàng,
phường Hòa Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
37,56
|
37,56
|
37,56
|
|
|
|
|
|
37,56
|
Phường Hòa Chung
|
- Tờ 1: 33, 42, 44,
60, 43, 49, 54 ; Tờ 3,5,6: 172, 173, 160, 171, 170, 168, 177, 174, 181, 176,
179, 178, 1, 38, 127, 139, 140, 141 Tờ 2: 35,42
|
|
45
|
Xây dựng mới Bệnh
viện Y học cổ truyền tinh Cao Bằng
|
3,43
|
3,43
|
3,43
|
|
|
|
|
|
|
Các phường: Sông Hiến, Đề Thám
|
- Sông Hiên: Tờ 55
(14,19,20,21,22,23); Tờ 68 (6,7,9,10, 11,12,13, 14, 15,16, 17,20,21,22, 23,26,28,
2,37,19,30,29); Tờ 69 (30,19,35); Tở 02 (3, 30)
- Đề Thám: Tờ 127
(11); Tờ 132(2,3); Tờ 39 (23, 166)
|
|
46
|
Đầu tư xây dựng
công trình trụ sở Đội kiểm soát Hải quan tỉnh Cao Bằng.
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
|
|
|
|
|
|
Phường Đề Thám
|
|
|
47
|
Một số lô đất thuộc
Khu tái định cư Khu công nghiệp Đề Thám
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
|
|
|
0,11
|
Phường Đề Thám
|
Tờ số 130: 1, 4, 5;
Tờ số 126: 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22; Tờ số 131: 7, 8, 9, 10, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 27, 32
|
|
48
|
Xây dựng mới Trụ sở
làm việc Tòa án nhân dân tỉnh Cao Bằng
|
0,42
|
0,42
|
0,42
|
|
|
|
|
|
0,42
|
Phường Đề Thám
|
Tờ số 77: 140; Tờ số
20: 22, 24, 25, 39, 40, 41, 42, 71, 72, 95, 168, 171; Tờ 21: 40, 41, 42, 59, 60,
61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 103, 127, 128,
129, 131, 132, 133, 136, 137, 138, 141, 167
|
|
49
|
Nhà sinh hoạt cộng
đồng tổ 3, phường Sông Hiến
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
Phường Sông Hiến
|
Tờ số 30: 100
|
|
50
|
Nhà văn hoá tổ 4, phường
Sông Hiến
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
|
0,02
|
Phường Sông Hiến
|
Tờ số 41: 151
|
|
51
|
Nhà văn hoá tổ 6,
phường Sông Hiến
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
|
0,02
|
Phường Sông Hiến
|
Tờ số 49: 20
|
|
52
|
Nhà văn hoá tổ 7,
phường Sông Hiến
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
|
0,02
|
Phường Sông Hiến
|
Tờ số 64: 35
|
|
53
|
Nhà văn hoá tổ 20,
phường Sông Hiến
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
|
|
|
|
|
0,12
|
Phường Sông Hiến
|
Tờ số 85: 4
|
|
54
|
Nhà văn hoá tổ 18,
phường Sông Hiến
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
|
|
0,03
|
Phường Sông Hiến
|
Tờ số 111: 20
|
|
55
|
Nhà văn hoá tổ 17, phường
Sông Hiến
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
|
0,02
|
Phường Sông Hiến
|
Tờ số 113: 45
|
|
56
|
Nhà văn hoá tổ
14+15, phường Sông Hiến
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
|
|
|
0,04
|
Phường Sông Hiến
|
Tờ số 115: 98
|
|
57
|
Nhà văn hoá tổ 19,
phường Sông Hiến
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
|
|
|
0,06
|
Phường Sông Hiến
|
Tờ số 119: 11
|
|
58
|
Nhà văn hoá liên tổ
dân phố 1,2
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
|
0,02
|
Phường Hợp Giang
|
Tờ số 17: 173
|
|
59
|
Nhà văn hoá liên tổ
dân phố 5, 9
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
|
|
|
0,05
|
Phường Hợp Giang
|
Tờ số 5: 211
|
|
60
|
Nhà văn hoá tổ dân
phố 6
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
0,01
|
Phường Hợp Giang
|
Tờ số 4: 123
|
|
61
|
Nhà văn hóa phường
Hợp Giang
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
|
|
0,03
|
Phường Hợp Giang
|
Tờ số 9: 89
|
|
62
|
Nhà văn hoá tổ 8
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
|
0,02
|
Phường Ngọc Xuân
|
Tờ số 54: 84
|
|
63
|
Nhà văn hoá tổ 2
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
|
0,02
|
Phường Ngọc Xuân
|
Tờ số 23: 103
|
|
64
|
Nhà văn hoá tổ 04
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
|
|
0,03
|
Phường Ngọc Xuân
|
Tờ số 36: 77
|
|
65
|
Nhà văn hoá tổ 09
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
|
0,02
|
Phường Ngọc Xuân
|
Tờ số 69: 61
|
|
66
|
Nhà văn hoá xóm Ngọc
Quyến
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
|
|
0,03
|
Xã Hưng Đạo
|
Tờ số 16: 276
|
|
67
|
Nhà văn hoá xóm Đồng
Chúp
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
|
|
|
|
|
0,33
|
Xã Hưng Đạo
|
Tờ số 13: 38,55,67
|
|
68
|
Nhà văn hoá Xóm Hồng
Quang 1
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
|
|
|
0,04
|
Xã Hưng Đạo
|
Tờ số 6
|
|
69
|
Nhà văn hoá tổ 1
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
|
0,02
|
Phường Đề Thám
|
Tờ số 108: 32
|
|
70
|
Nhà văn hoá tổ 3
|
0,51
|
0,51
|
0,51
|
|
|
|
|
|
0,51
|
Phường Đề Thám
|
Tờ số 81, 8: 4,142
|
|
71
|
Nhà văn hoá tổ 4
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
|
0,02
|
Phường Đề Thám
|
Tờ số 80: 73
|
|
72
|
Nhà văn hoá tổ 5
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
|
0,02
|
Phường Đề Thám
|
Tờ số 67: 42
|
|
73
|
Nhà văn hoá tổ 6
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
|
|
0,10
|
Phường Đề Thám
|
Tờ số 84, 82, 68:
12, 13, 66
|
|
74
|
Nhà văn hoá tổ 7
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
|
0,02
|
Phường Đề Thám
|
Tờ số 66: 73
|
|
75
|
Nhà văn hoá tổ 8
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
|
|
|
|
|
0,08
|
Phường Đề Thám
|
Tờ số 48,49,47:
27,11,32
|
|
76
|
Nhà văn hoá tổ 9
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
|
|
|
0,04
|
Phường Đề Thám
|
Tờ số 57, 87:
11,119
|
|
77
|
Nhà văn hoá tổ 10
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
|
|
|
0,04
|
Phường Đề Thám
|
Tờ số 57, 87:
11,119
|
|
78
|
Nhà văn hoá tổ 11
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
|
0,02
|
Phường Đề Thám
|
Tờ số 75: 106
|
|
79
|
Nhà văn hoá tổ 12
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
|
|
|
0,05
|
Phường Đề Thám
|
Tờ số 88,111,125:
91,23,48
|
|
80
|
Nhà văn hoá tổ 1
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
|
|
0,03
|
Phường Sông Bằng
|
Tờ số 45: 112
|
|
81
|
Nhà văn hoá tổ 2
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
|
|
0,09
|
Phường Sông Bằng
|
Tờ số 47: 84; 87;
88
|
|
82
|
Nhà văn hoá tổ 3
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
|
|
|
|
0,07
|
Phường Sông Bằng
|
Tờ số 43: 129; 128;
131; 98
|
|
83
|
Nhà văn hoá tổ 4
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
|
|
|
|
|
0,08
|
Phường Sông Bằng
|
Tờ số 31: 84
|
|
84
|
Nhà văn hoá tổ 5
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
|
0,02
|
Phường Sông Bằng
|
Tờ số 51: 123
|
|
85
|
Nhà văn hoá tổ 6
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
0,01
|
Phường Sông Bằng
|
Tờ số 55: 89
|
|
86
|
Nhà văn hoá tổ 7
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
|
0,02
|
Phường Sông Bằng
|
Tờ số 60: 178
|
|
87
|
Nhà văn hoá tổ 8
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
|
|
0,09
|
Phường Sông Bằng
|
Tờ số 57: 39
|
|
88
|
Nhà văn hoá tổ 9
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
0,01
|
Phường Sông Bằng
|
Tờ số 64: 50
|
|
89
|
Nhà văn hoá liên tổ
9 + tổ 11
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
|
|
|
0,15
|
Phường Sông Bằng
|
Tờ số 64: 28; 38
|
|
90
|
Nhà văn hoá tổ 10
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
|
|
0,03
|
Phường Sông Bằng
|
Tờ số 75: 122
|
|
91
|
Nhà văn hoá tổ 2
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
|
|
|
0,06
|
Phường Tân Giang
|
Tờ 25: 20
|
|
92
|
Nhà văn hoá tổ 3
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
|
|
|
0,11
|
Phường Tân Giang
|
Tờ số 26: 145
|
|
93
|
Nhà văn hoá tổ 11 +
12
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
|
|
|
0,05
|
Phường Tân Giang
|
Tờ số 46: 51
|
|
94
|
Nhà văn hoá tổ
13+14
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
0,01
|
Phường Tân Giang
|
Tờ số 47: 76
|
|
95
|
Nhà văn hoá tổ 15 +
16+17
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
0,01
|
Phường Tân Giang
|
Tờ số 54: 64
|
|
96
|
Nhà văn hoá tổ 9
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
|
|
|
|
0,06
|
Phường Tân Giang
|
Tờ số 27: 83
|
|
97
|
Nhà văn hoá xóm 2
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
|
0,02
|
Xã Vĩnh Quang
|
Tờ số 13: 731, 671,
670, 612
|
|
98
|
Nhà văn hoá xóm 1
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
|
0,02
|
Xã Vĩnh Quang
|
CC
|
|
99
|
Nhà văn hoá xóm 3
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
|
|
0,09
|
Xã Vĩnh Quang
|
Tờ số 30: 383, 384
|
|
100
|
Nhà văn hoá xóm 4
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
|
|
|
|
|
0,08
|
Xã Vĩnh Quang
|
Tờ số 41: 19
|
|
101
|
Nhà văn hoá xóm 6
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
|
0,02
|
Xã Vĩnh Quang
|
Tờ số 34: 199
|
|
102
|
Nhà văn hoá xóm 7
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
|
|
|
0,05
|
Xã Vĩnh Quang
|
Tờ số 44: 40
|
|
103
|
Nhà văn hoá xóm 9
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
|
|
|
|
0,05
|
Xã Vĩnh Quang
|
Tờ số 46: 611
|
|
104
|
Cho thuê đất tổ 13
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
0,01
|
Phường Sông Hiến
|
Tờ số 102: 26
|
|
105
|
Cho thuê đất tổ 13
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
|
|
0,03
|
Phường Sông Hiến
|
Tờ số 103: 25
|
|
II
|
Các công trình,
dự án theo quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong năm kế
hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
106
|
Xây dựng, cải tạo,
CQT, nâng cao ĐTCCCĐ, giảm TTĐN lưới điện khu vực huyện Hòa An và khu vực
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng năm 2025
|
0,0036
|
0,0036
|
|
0,0036
|
0,0030
|
|
|
|
0,0006
|
Xã Vĩnh Quang
|
|
|
107
|
Nâng cấp cải tạo vỉa
hè, hạ tầng thuộc khu trung tâm hành chính tỉnh và chỉnh trang một số tuyến
đường phố trên địa bàn thành phố Cao Bằng, hạng mục: Nút giao ngõ tổ 5, tổ 6,
phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng
|
0,034
|
0,034
|
|
0,034
|
|
|
|
|
0,03
|
Phường Hợp Giang
|
Tờ 5, thửa 376, 22;
tờ 4 thửa 90, 102, 103, 104
|
|
108
|
Dự án phát triển đô
thị Bắc Sông Hiến, thành phố Cao Bằng
|
41,83
|
41,83
|
|
41,83
|
3,20
|
|
|
20,75
|
17,88
|
Phường Sông Hiến
|
Tờ
40,42,46,47,48,49,50,51,58,59, 60,61,62,73,74,75,76,77
|
|
109
|
Trung tâm chỉ huy
Công an tỉnh Cao Bằng "Xử lý khẩn cấp chống sạt lở"
|
0,05
|
0,05
|
|
0,05
|
|
|
|
0,05
|
|
Phường Đề Thám
|
Tờ 38, thửa 7
|
|
III
|
Các công trình,
dự án theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại mục I, mục II Biểu
này và không thuộc trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai dự
kiến thực hiện trong năm kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Khu vực cần
chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền
sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mở rộng trang trại
chăn nuôi Chu Trinh, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
Hạng mục: Ao sinh học
|
0,28
|
0,28
|
|
0,28
|
0,00
|
0,13
|
|
|
0,15
|
Xã Chu Trinh
|
Thửa (tờ ); 19
(01); 57,58,68,69,70,72,73,95,96,97, 103,150,151 (28);
|
|
3.2
|
Các khu đất
bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trụ sở cũ của Sở
Công thương (đấu giá)
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
|
|
|
|
0,10
|
Phường Hợp Giang
|
Tờ 15, thửa 6
|
|
3
|
Trụ sở làm việc của
Hội Nhà báo Cao Bằng và Trung tâm chăm sóc sức khỏe cho nạn nhân bị mua bán
và có nguy cơ cao thuộc Hội liên hiệp Phụ nữ tỉnh Cao Bằng (đấu giá)
|
0,03
|
0,03
|
|
0,03
|
|
|
|
|
0,03
|
Phường Hợp Giang
|
Tờ 9, thửa 81,84
|
|
4
|
Trụ sở làm việc cũ
Chi cục Quản lý đất đai
|
0,02
|
0,02
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
Phường Hợp Giang
|
|
|
5
|
Trụ sở làm việc của
Sở Thông tin và Truyền thông
|
0,03
|
0,03
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
Phường Hợp Giang
|
|
|
6
|
Trụ sở đội kiểm
soát Hải Quan (cũ), cục Hải quan tỉnh (TW điều chuyển)
|
0,03
|
0,03
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
Phường Hợp Giang
|
|
|
3.3
|
Công trình, dự
án giao đất, thuê đất, tái định cư thực hiện trong năm kế hoạch
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Xây dựng trụ sở làm
việc cục quản lý thị trường Cao Bằng
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
|
|
|
|
|
0,32
|
Phường Đề Thám
|
Tờ 106 thửa 7
|
|
8
|
Trụ sở làm việc
Công an phường Ngọc Xuân
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
|
|
|
|
0,13
|
Phường Ngọc Xuân
|
Tờ 48, thửa 6, 17,
18
|
|
3.4
|
Chuyển mục
đích hộ gia đình, cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Chuyển mục đích
sang đất ở trên địa bàn các phường
|
7,17
|
7,17
|
|
7,17
|
1,55
|
|
|
0,23
|
5,38
|
Các phường
|
|
|
10
|
Chuyển mục đích
sang đất ở trên địa bàn 3 xã
|
1,75
|
1,75
|
|
1,75
|
1,32
|
|
|
|
0,42
|
Các xã
|
|
|
11
|
Chuyển mục đích
sang đất thương mại, dịch vụ
|
0,40
|
0,40
|
|
0,40
|
0,24
|
|
|
|
0,16
|
Các xã, phường: Hưng Đạo, Ngọc Xuân
|
|
|
12
|
Chuyển mục đích sang
đất trồng cây hàng năm khác
|
0,14
|
0,14
|
|
0,14
|
0,14
|
|
|
|
|
Các xã, phường
|
|
|
13
|
Chuyển mục đích
sang đất trồng cây hàng lâu năm
|
1,26
|
1,26
|
|
1,26
|
|
|
|
|
|
Các xã, phường
|
|
Quyết định 271/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 271/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 28/02/2025 thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2025
Ban hành:
12/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2025
Ban hành:
12/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
20/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2018
Ban hành:
24/11/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
974
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|