|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 807/QĐ-UBND
|
Đồng Tháp, ngày
25 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia và Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 403/QĐ-BCT
ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung ban hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung và phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Công Thương trên địa bàn tỉnh, cụ thể:
1. Danh mục TTHC cấp tỉnh
- TTHC sửa đổi, bổ sung : 01
TTHC.
2. Nội dung cụ thể của
từng TTHC.
3. Quy trình nội bộ và
điện tử đối với TTHC.
4. Danh mục thành phần
hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa đối với các TTHC.
(Có phụ lục kèm theo gồm:
Phụ lục 1. Danh mục TTHC; Phụ lục 2. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội bộ, điện tử đối với từng TTHC cấp
tỉnh).
Điều 2. Trách nhiệm thực
hiện
1. Giao Giám đốc Sở Công Thương
chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ,
Trang Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định đối với TTHC thuộc
thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan, đơn vị.
2. Giao Sở Công Thương chủ trì,
phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan cập nhật nội dung TTHC, quy trình nội
bộ, liên thông và điện tử của TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2026. Quyết định này sửa đổi, bổ
sung và thay thế thủ tục “Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà, mã
thủ tục 1.000363, đã công bố tại Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ngành Công Thương
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương và Ban
Quản lý Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
tỉnh và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KS TTHC);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP: LĐVP, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Đ).
|
CHỦ TỊCH
Phạm Thành Ngại
|
PHỤ LỤC 1
DANH
MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Phí, lệ phí
|
TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa
giới)
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
Dịch vụ BCCI
|
Ghi chú
|
|
Phí
|
Lệ phí
|
Cùng cấp
|
02 cấp
|
Phi địa giới
|
Toàn trình
|
Một phần
|
Cung cấp thông tin
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
|
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
|
|
1.
|
1.000363
|
Cấp phép nhập khẩu tự động
thuốc lá điếu, xì gà
|
|
|
x
|
|
x
|
x
|
|
|
x
|
Sở Công Thương
|
PHỤ LỤC 2
NỘI
DUNG, THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC CẦN PHẢI SỐ HÓA; QUY TRÌNH NỘI
BỘ, ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI TTHC CẤP TỈNH
1. Cấp phép nhập khẩu tự
động thuốc lá điếu, xì gà - 1.000363
(1) Trình tự thực hiện:
Thương nhân nộp 01 (một) bộ hồ
sơ trực tiếp tại Cơ quan cấp phép (Sở Công Thương) nơi thương nhân có trụ sở
chính hoặc nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích, trực tuyến.
Cơ quan có thẩm quyền kiểm tra
tính hợp lệ.
Trong 05 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ, Cơ quan có thẩm quyền tiến hành xác nhận Đơn đăng
ký nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
hoặc không đồng ý xác nhận, Cơ quan cấp phép có văn bản thông báo cho thương nhân
bổ sung hồ sơ hoặc nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889,
Sở Công Thương tại địa chỉ số 377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958,
lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh
Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện
tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch
vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số
lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đăng ký nhập khẩu tự động
thuốc lá điếu, xì gà: 2 (hai) bản theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư số 07/2026/TT-BCT ngày 24 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định nhập khẩu thuốc lá điếu, xì gà.
- Hợp đồng nhập khẩu: 1 (một)
bản sao (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
- Hóa đơn thương mại: 1 (một)
bản sao (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
- Vận đơn hoặc chứng từ vận tải
của lô hàng: 1 (một) bản sao (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân).
- Giấy phép sản xuất sản phẩm
thuốc lá: 01 (một) bản sao (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân)”.
b) Số lượng hồ sơ: 01
bộ hồ sơ
(5) Thời hạn giải quyết:
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện
TTHC: Thương nhân có giấy phép sản xuất thuốc lá và do Nhà nước nắm giữ
100% vốn điều lệ.
(7) Cơ quan thực hiện
TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện
TTHC: Xác nhận trên Đơn đăng ký nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà.
(9) Phí, lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BCT ngày 24
tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định nhập khẩu thuốc lá
điếu, xì gà.
(11) Yêu cầu, điều kiện
thực hiện TTHC:
- Các thương nhân có Giấy phép
sản xuất thuốc lá và do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ là thương nhân nhập
khẩu thuốc lá điếu xì gà theo cơ chế thương mại nhà nước.
- Thương nhân có Giấy phép sản
xuất sản phẩm thuốc lá phải trực tiếp thực hiện nhập khẩu thuốc lá điếu, xì gà,
không được ủy quyền, ủy thác cho thương nhân khác thực hiện.
(12) Căn cứ pháp lý của
TTHC:
- Luật Phòng, chống tác hại của
thuốc lá.
- Luật Quản lý ngoại thương số
05/2017/QH14.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương.
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 94/2017/NĐ-CP
ngày 10 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về hàng hóa, dịch vụ, địa bàn thực hiện
độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại.
- Thông tư số 37/2013/TT-BCT
ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định nhập khẩu thuốc
lá điếu, xì gà.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 07/2026/TT-BCT
ngày 24 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 37/2013/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định nhập khẩu thuốc lá điếu, xì gà.
- Quyết định số 403/QĐ-BCT ngày
09 tháng 3 năm 2026 của Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung ban hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ sơ cần
phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết
TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ,
quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
b) Quy trình nội bộ và điện tử:
40 giờ
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của
cá nhân, tổ chức đến Phòng Quản lý thương mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực tuyến)
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
|
02 giờ
|
|
2
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ, dự thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung (trong thời
hạn 03 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: xem xét, có văn bản trả lời (trong 05 ngày làm việc)
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại
|
04 giờ
|
|
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại
|
24 giờ
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại
|
04 giờ
|
|
3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
4
|
Đóng dấu, vào sổ và chuyển hồ
sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
|
Văn thư Sở
|
02 giờ
|
|
5
|
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ phận TN và TKQ Sở Công Thương
|
Không tính thời gian
|
- Trường hợp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời hạn giải quyết
|
|
1
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của
cá nhân, tổ chức chuyển đến Bộ phận TN và TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
|
Trung tâm PVHCC cấp xã hoặc nơi được giao tiếp nhận
|
02 giờ
|
|
2
|
Tiếp nhận, chuyển hồ sơ của
cá nhân, tổ chức đến Phòng Quản lý thương mại thuộc Sở Công Thương
|
Bộ phận TN và TKQ Sở Công Thương
|
02 giờ
|
|
3
|
Giải quyết hồ sơ
(Trường hợp hồ sơ cần
bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có văn bản thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ sơ
chưa hợp lệ, dự thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung (trong thời
hạn 03 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ: xem xét, có văn bản trả lời (trong 05 ngày làm việc)
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại phân công chuyên viên
|
02 giờ
|
|
Chuyên viên Phòng Quản lý thương mại
|
22 giờ
|
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý thương mại xem xét hồ sơ, chuyển lãnh đạo Sở
Công Thương
|
04 giờ
|
|
4
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ
|
|
5
|
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết
quả đến Sở Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ của Sở Công Thương)
|
Văn thư Sở
|
02 giờ
|
|
6
|
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp xã hoặc nơi được giao tiếp nhận
|
Bộ phận TN và TKQ Sở Công Thương
|
02 giờ
|
|
7
|
Chuyển trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Trung tâm PVHCC cấp xã hoặc nơi được giao tiếp nhận
|
Không tính thời gian
|
MẪU
ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU TỰ ĐỘNG THUỐC LÁ ĐIẾU, XÌ GÀ
(Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BCT)
|
TÊN THƯƠNG NHÂN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……………
V/v đề nghị xác nhận Đơn đăng ký nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà
|
....., ngày ...
tháng ... năm ...
|
Kính
gửi: [Cơ quan cấp phép].
Căn cứ Thông tư số
37/2013/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định nhập khẩu
thuốc lá điếu, xì gà và Thông tư s ố 07/2026/TT-BCT ngày 24/02/2026 sửa đổi, bổ
sung Thông tư số 37/2013/TT-BCT, (Tên thương nhân ...), đề nghị [Cơ quan cấp
phép] xác nhận Đơn đăng ký nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà như sau:
Tên hàng và nhãn hiệu:
................................................................................
Mã số (HS 8 số):
.........................................................................................
Hợp đồng nhập khẩu số:
..............................................................................
Số lượng:
...................................................................................................
Trị giá (USD):
..............................................................................................
Nước xuất khẩu:
.........................................................................................
Chứng từ vận tải số
…………………………………………………….. (nếu có)
Giấy phép sản xuất sản phẩm
thuốc lá: ………………………………………………
Sản lượng sản phẩm thuốc lá đã
sản xuất để tiêu thụ trong nước (từ thời điểm đầu năm đến thời điểm đề nghị xác
nhận nhập khẩu);
Sản lượng sản phẩm thuốc lá đã
nhập khẩu để tiêu thụ trong nước (từ thời điểm đầu năm đến thời điểm đề nghị
xác nhận nhập khẩu);
Thương nhân xin gửi kèm theo
Đơn đăng ký này bản sao hợp đồng, bản sao vận đơn (nếu có), bản sao Giấy phép
sản xuất sản phẩm thuốc lá và bản sao hoá đơn thương mại của lô hàng nhập khẩu
có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân.
Đề nghị [Cơ quan cấp phép] xác
nhận Đơn đăng ký nhập khẩu tự động lô hàng nói trên.
Ghi chú:
Đơn đăng ký được lập thành
02 bản,01 bản lưu tại [Cơ quan cấp phép] và 01 bản nộp cho cơ quan Hải quan khi
làm thủ tục nhập khẩu.
|
Đã đăng ký tại
[Cơ quan cấp phép]
(Ký tên và đóng dấu)
|
Người đại diện
hợp pháp của thương nhân
(Ký tên và đóng dấu)
|