Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị định 09/2000/NĐ-CP ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2000

Số hiệu: 09/2000/NĐ-CP Loại văn bản: Nghị định
Nơi ban hành: Chính phủ Người ký: Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành: 21/03/2000 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

Số: 09/2000/NĐ - CP

Hà Nội, ngày 21 tháng 3 năm 2000

 

NGHỊ ĐỊNH

CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 09/2000/NĐ-CP NGÀY 21 THÁNG 3 NĂM 2000 VỀ BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HÓA VÀ THUẾ SUẤT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH VỀ ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT) CỦA CÁC NƯỚC ASEAN CHO NĂM 2000

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992;
Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 26 tháng 12 năm 1991; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 05 tháng 7 năm 1993 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20 tháng 5 năm 1998;
Căn cứ Nghị quyết số 292/NQ-UBTVQH9 ngày 08 tháng 11 năm 1995 của ủy ban Thường vụ Quốc hội về CHƯƠNG trình giảm thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hóa và thuế suất các mặt hàng của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 2000.

Điều 2. Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này phù hợp với các quy định của Hiệp định về ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) với các nước ASEAN.

Điều 3. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2000. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH VỀ ƯU ĐÃI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT) CỦA CÁC NƯỚC ASEAN CHO NĂM 2000
(Ban hành kèm Nghị định số 09/2000/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ)

                                                                                                                                       

Mã HS

Mô tả hàng hoá

T/s ưu đãi (%)

T/s CEPT (%)

01

CHƯƠNG 1

 

 

 

Động vật sống

 

 

0101

Ngựa, lừa, la sống

 

 

 

- Ngựa:

 

 

0101.11.00

-- Ngựa thuần chủng để làm giống

0

0

0101.19.00

-- Loại khác

5

5

0101.20.00

- Lừa, la sống

5

5

0102

Trâu, bò sống

 

 

0102.10.00

- Trâu, bò thuần chủng để làm giống

0

0

0102.90.00

- Loại khác

5

5

0103

Lợn sống

 

 

0103.10.00

- Lợn thuần chủng để làm giống

0

0

 

- Loại khác:

 

 

0103.91.00

-- Loại nặng dưới 50 kg

5

5

0103.92.00

-- Loại 50 kg trở lên

5

5

0104

Cừu, dê sống

 

 

0104.10

- Cừu:

 

 

0104.10.10

-- Để làm giống

0

0

0104.10.90

-- Loại khác

5

5

0104.20

- Dê:

 

 

0104.20.10

-- Để làm giống

0

0

0104.20.90

-- Loại khác

5

5

0105

Gia cầm sống, gồm các loại gà, vịt, ngan, ngỗng, gà tây, gà Nhật Bản

 

 

 

- Loại không quá 185 g:

 

 

0105.11

-- Gà:

 

 

0105.11.10

--- Để làm giống

0

0

0105.12

-- Gà tây:

 

 

0105.12.10

--- Để làm giống

0

0

0105.19

-- Loại khác:

 

 

0105.19.10

--- Để làm giống

0

0

 

- Loại khác:

 

 

0105.92

-- Gà trọng lượng không quá 2000g :

 

 

0105.92.10

--- Để làm giống

0

0

0105.99

-- Loại khác:

 

 

0105.99.10

--- Để làm giống

0

0

0106.00

Động vật sống khác

 

 

0106.00.10

- Nuôi thuần chủng để làm giống

0

0

0106.00.90

- Loại khác

5

5

02

CHƯƠNG 2

 

 

 

Thịt và các bộ phận nội tạng của động vật được dùng làm thực phẩm

 

 

0201

Thịt trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

0201.10.00

- Thịt cả con hoặc nửa con không đầu

20

20

0201.20.00

- Thịt pha có xương

20

20

0201.30.00

- Thịt lọc xương

20

20

0202

Thịt trâu, bò, ướp đông

 

 

0202.10.00

- Thịt cả con và nửa con không đầu

20

20

0202.20.00

- Thịt pha có xương

20

20

0202.30.00

- Thịt lọc xương

20

20

0203

Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông

 

 

 

- Tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

0203.11.00

-- Thịt cả con và nửa con không đầu

30

30

0203.12.00

-- Thịt mông và thịt vai có xương

30

30

0203.19.00

-- Loại khác

30

30

 

- Ướp đông:

 

 

0203.21.00

-- Thịt cả con và nửa con không đầu

30

30

0203.22.00

-- Thịt mông, thịt vai có xương

30

30

0203.29.00

-- Loại khác

30

30

0204

Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông

 

 

0204.10.00

- Thịt cừu non, cả con, nửa con bổ dọc không đầu, tươi hoặc ướp lạnh

20

20

 

- Thịt cừu khác tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

0204.21.00

-- Thịt cả con và nửa con bổ dọc

20

20

0204.22.00

-- Thịt pha có xương khác

20

20

0204.23.00

-- Thịt lọc

20

20

0204.30.00

- Thịt cừu non, cả con, nửa con bổ dọc không đầu, ướp đông

20

20

 

- Thịt cừu loại khác, ướp đông:

 

 

0204.41.00

-- Thịt cả con và nửa con bổ dọc

20

20

0204.42.00

-- Thịt pha có xương khác

20

20

0204.43.00

-- Thịt lọc xương

20

20

0204.50.00

- Thịt dê

20

20

0205.00.00

Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông

20

20

0206

Bộ phận nội tạng của: lợn, trâu, bò, cừu, la, lừa tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông dùng làm thực phẩm

 

 

0206.10.00

- Của trâu, bò, tươi hoặc ướp lạnh

20

20

 

- Của trâu, bò, ướp đông:

 

 

0206.21.00

-- Lưỡi

20

20

0206.22.00

-- Gan

20

20

0206.29.00

-- Bộ phận khác

20

20

0206.30.00

- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh

20

20

 

- Của lợn, ướp đông:

 

 

0206.41.00

-- Gan

20

20

0206.49.00

-- Bộ phận khác

20

20

0206.80.00

- Của loại động vật khác, tươi hoặc ướp lạnh

20

20

0206.90.00

- Của loại động vật khác, ướp đông

20

20

0209.00.00

Mỡ lợn không dính nạc, mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chưa chiết suất cách khác, tươi, ướp lạnh, ướp đông, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói

20

20

0210

Thịt và các bộ phận nội tạng, muối, ngâm nước muối, sấy khô, hun khói dùng làm thực phẩm; bột làm từ thịt và từ các bộ phận nội tạng dùng làm thực phẩm

 

 

 

- Thịt lợn:

 

 

0210.11.00

-- Thịt mông, vai, có xương

20

20

0210.12.00

-- Thịt dọi

20

20

0210.19.00

-- Loại khác

20

20

0210.20.00

- Thịt trâu, bò

20

20

0210.90.00

- Loại khác, kể cả bột ăn, thức ăn làm từ thịt hoặc các bộ phận nội tạng dạng thịt

20

20

03

CHƯƠNG 3

 

 

 

Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật không xương sống, sống dưới nước khác

 

 

0301

Cá sống

 

 

0301.10.00

- Cá cảnh

30

20

 

- Cá sống khác:

 

 

0301.91

-- Cá hồi (Salmo truta, Oncorhynchus mykis, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster):

 

 

0301.91.10

--- Giống

0

0

0301.91.90

--- Loại khác

30

10

0301.92

-- Lươn (Anguila sp):

 

 

0301.92.10

--- Giống

0

0

0301.92.90

--- Loại khác

30

10

0301.93

-- Cá chép:

 

 

0301.93.10

--- Giống

0

0

0301.93.90

--- Loại khác

30

10

0301.99

-- Loại khác:

 

 

0301.99.10

--- Giống

0

0

0301.99.90

--- Loại khác

30

10

0302

Cá tươi hoặc ướp lạnh, trừ thịt lườn của cá và các loại thịt khác của cá thuộc nhóm 0304

 

 

 

- Cá hồi, trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

0302.11.00

-- Cá hồi (Salmo truta, Oncorhynchus mykis, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

30

10

0302.12.00

-- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa nuyp (Hucho hucho)

30

10

0302.19.00

-- Cá hồi khác

30

10

 

- Cá bẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglosidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

0302.21.00

-- Cá bơn lưỡi bò (Halibut) (Reinhardtius hipoglosoides Hipoglosus hipo-glosus, Hipoglosus stenolepis)

30

10

0302.22.00

-- Cá bơn sao (Pleuronectes platesa)

30

10

0302.23.00

-- Cá bơn sole (lá mít) (Solea sp.)

30

10

0302.29.00

-- Cá bẹt khác

30

10

 

- Cá ngừ (thuộc dòng Thunus), cá ngừ bơi ngược dòng hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan và trứng cá:

 

 

0302.31.00

-- Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunus alalunga)

30

10

0302.32.00

-- Cá ngừ vây vàng (Thunus albacares)

30

10

0302.33.00

-- Cá ngừ bụng có sọc hoặc cá ngừ bơi ngược dòng

30

10

0302.39.00

-- Cá ngừ khác

30

10

0302.40.00

- Cá trích (Clupea harengus, Clupea palasi), trừ gan và bọc trứng cá

30

10

0302.50.00

- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocophalus), trừ gan và bọc trứng cá

30

10

 

- Cá khác, trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

0302.61.00

-- Cá Sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops sp.), cá Sác-đin loại nhỏ (Sardinela sp.), và cá trích cơm (Spatus spratus)

30

10

0302.62.00

-- Cá tuyết chấm đen (Melanogramus aeglefinus)

30

10

0302.63.00

-- Cá tuyết đen (Polachius virens)

30

10

0302.64.00

-- Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

30

10

0302.65.00

-- Cá nhám góc và cá mập khác

30

10

0302.66.00

-- Cá chình (Anguila sp.)

30

10

0302.69.00

-- Loại khác

30

10

0302.70.00

- Gan và bọc trứng cá

30

10

0303

Cá ướp đông, trừ thịt lườn của cá và các loại thịt khác của cá thuộc nhóm 0304

 

 

0303.10.00

- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), trừ gan và bọc trứng cá

30

10

 

- Cá hồi khác, trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

0303.21.00

-- Cá hồi (dòng Salmo) (Salmo truta, Oncorhynchus mykis, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aquabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

30

10

0303.22.00

-- Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đanuyp (Hucho Hucho)

30

10

0303.29.00

-- Cá hồi khác

30

10

 

- Cá bẹt (pleuronectidae, Bothidae, Cynoglosidae,

 

 

 

Solaidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

0303.31.00

-- Cá bơn lưỡi bò (Halibut) (Reinhardtius hipoglosoides, Hipoglosus hipog-losus, Hipoglosus stenolepis)

30

10

0303.32.00

-- Cá bơn sao (Pleuronectes platesa)

30

10

0303.33.00

-- Cá bơn sole (lá mít) (Solea sp.)

30

10

0303.39.00

-- Cá bẹt khác

30

10

 

- Cá ngừ bơi ngược dòng (of the genus Thunus) hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynus (Kasuwuonus) pelamis), trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

0303.41.00

-- Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunus alalunga)

30

10

0303.42.00

-- Cá ngừ vây vàng (Thunus albacares)

30

10

0303.43.00

-- Cá ngừ ngược dòng hoặc loại bụng có sọc

30

10

0303.49.00

-- Cá ngừ loại khác

30

10

0303.50.00

- Cá trích, trừ gan và bọc trứng cá (Clupea harengus, Clupea palasi)

30

10

0303.60.00

- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocophalus), trừ gan và bọc trứng cá

30

10

 

- Cá khác, trừ gan và bọc trứng cá:

 

 

0303.71.00

-- Cá Sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops sp), cá Sac-đin loại nhỏ (Sardin-ela sp.), cá trích cơm (Spratus spratus)

30

10

0303.72.00

-- Cá tuyết chấm đen (Menalogramus aeglefinus)

30

10

0303.73.00

-- Cá tuyết đen (Polachius virens)

30

10

0303.74.00

-- Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

30

10

0303.75.00

-- Cá nhám và cá mập khác

30

10

0303.76.00

-- Lươn (Anguila sp.)

30

10

0303.77.00

-- Cá sói biển (Dicentrarchus labrax, Dicentrarchus punctatus)

30

10

0303.78.00

-- Cá Meluc (Merlucius sp., Urophycis sp.)

30

10

0303.79.00

-- Cá khác

30

10

0303.80.00

- Gan và bọc trứng cá

30

10

0304

Lườn cá và các loại thịt khác của cá (băm hoặc không băm), tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông

 

 

0304.10.00

- Tươi hoặc ướp lạnh

30

10

0304.20.00

- Thịt lườn cá ướp đông

30

10

0304.90.00

- Loại khác

30

10

0305

Cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột thô, bột mịn, bột viên từ thịt cá dùng cho người

 

 

0305.10.00

- Bột thô, bột mịn, bột viên từ thịt cá dùng cho người

30

10

0305.20.00

- Gan cá và trứng cá sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối

30

10

0305.30.00

- Cá khúc sấy khô, muối hoặc ngâm trong nước muối, chưa hun khói

30

10

 

- Cá hun khói, kể cả cá khúc:

 

 

0305.41.00

-- Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) cá hồi vùng sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)

30

10

0305.42.00

-- Cá trích (Clupea harengus, Clupea palasi)

30

10

0305.49.00

-- Cá khác

30

10

 

- Cá khô đã hoặc chưa muối, nhưng chưa hun khói:

 

 

0305.51.00

-- Cá tuyết (gadus morhua, gadus ogac, gadus macrocephalus)

30

10

0305.59.00

-- Cá khác

30

10

 

- Cá muối, chưa sấy khô hoặc chưa hun khói và cá ngâm nước muối:

 

 

0305.61.00

-- Cá trích (Clupea harengus, Clupea palasi)

30

10

0305.62.00

-- Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

30

10

0305.63.00

-- Cá trổng (Engrulis sp.)

30

10

0305.69.00

-- Cá khác

30

10

0306

Động vật giáp xác có mai, vỏ hoặc không sống, tươi, ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác có mai, vỏ đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm trong nước muối; bột thô, bột mịn, bột viên của động vật giáp xác dùng làm thực phẩm cho người

 

 

 

- Ướp đông:

 

 

0306.11.00

-- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (loài Palinurus) (Palinurus sp., Panulirus sp., Jasus sp.)

30

10

0306.12.00

-- Tôm hùm khác (loài Homorus)

30

10

0306.13.00

-- Tôm nhỏ, tôm Pan-đan (prawns)

30

10

0306.14.00

-- Cua

30

10

0306.19.00

-- Loại khác kể cả bột thô, bột mịn, bột viên của động vật giáp xác dùng cho người

30

10

 

- Chưa ướp đông:

 

 

0306.21

-- Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (loài Palinurus):

 

 

0306.21.10

--- Giống

0

0

0306.21.90

--- Loại khác

30

10

0306.22

-- Tôm hùm khác:

 

 

0306.22.10

--- Giống

0

0

0306.22.90

--- Loại khác

30

10

0306.23

-- Tôm nhỏ, tôm Pan-đan (prawns):

 

 

0306.23.10

--- Giống

0

0

0306.23.90

--- Loại khác

30

10

0306.24

-- Cua:

 

 

0306.24.10

--- Giống

0

0

0306.24.90

--- Loại khác

30

10

0306.29

-- Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn, bột viên của động vật giáp xác dùng cho người:

 

 

0306.29.10

--- Giống

0

0

0306.29.90

--- Loại khác

30

10

0307

Động vật thân mềm có mai, vỏ hoặc không sống, tươi, ướp lạnh hoặc ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; các loại động vật không xương sống, sống dưới nước khác, trừ động vật giáp xác hoặc thân mềm sống, tươi, ướp lạnh, ướp đông, sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn, bột viên của động vật không xương sống sống dưới nước khác, trừ động vật giáp xác, dùng làm thực phẩm cho người

 

 

0307.10

- Sò:

 

 

0307.10.10

-- Sống

30

10

0307.10.90

-- Loại khác

30

10

 

- Con điệp, kể cả con điệp nữ hoàng thuộc dòng Pecnen hoặc dòng Chlamy hoặc dòng Placopecten:

 

 

0307.21.00

-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh

30

10

0307.29.00

-- Loại khác

30

10

 

- Trai (Mytilus sp, Perna sp):

 

 

0307.31

-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

0307.31.10

--- Giống

0

0

0307.31.90

--- Loại khác

30

10

0307.39.00

-- Loại khác

30

10

 

- Mực (Sepia òficinalis, Rosia macrosoma, Sepiola sp.) và mực ống (Omastrephes sp., Loligo sp., Nototodarus sp, Sepioteu-this sp.):

 

 

0307.41

-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

0307.41.10

--- Giống

0

0

0307.41.90

--- Loại khác

30

10

0307.49.00

-- Loại khác

30

10

 

- Bạch tuộc (Octopus sp.):

 

 

0307.51.00

-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh

30

10

0307.59.00

-- Loại khác

30

10

0307.60.00

- ốc, trừ ốc biển

30

10

 

- Loại khác, kể cả bột của động vật không xương sống sống dưới nước, trừ động vật giáp xác, dùng cho người:

 

 

0307.91.00

-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh

30

10

0307.99.00

-- Loại khác

30

10

04

CHƯƠNG 4

 

 

 

Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; thực phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

0405

Bơ và các chất béo khác và các loại tinh dầu chế từ sữa; cao sữa

 

 

0405.90

- Loại khác:

 

 

0405.90.10

-- Dầu bơ

5

5

0406

Pho mát và sữa đông

 

 

0406.10

- Pho mát tươi (kể cả pho mát từ váng sữa), chưa lên men và sữa đông dùng làm pho mát:

 

 

0406.10.20

 -- Sữa đông dùng làm pho mát

15

15

0408

Trứng chim và trứng gia cầm đã bóc vỏ, lòng đỏ trứng, tươi, sấy khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, ướp đông hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

 

 

- Lòng đỏ trứng:

 

 

0408.11.00

-- Đã sấy khô

20

10

0408.19.00

-- Loại khác

20

10

 

- Loại khác:

 

 

0408.91.00

-- Đã sấy khô

20

10

0408.99.00

-- Loại khác

20

10

0409.00.00

Mật ong tự nhiên

20

10

05

CHƯ门NG 5

 

 

 

Các sản phẩm khác từ động vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở CHƯƠNG khác

 

 

0501.00.00

Tóc chưa chế biến, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc

5

5

0502

Lông cứng và lông của lợn hoặc lợn lòi, lông con lửng và các loại lông dùng làm bàn chải khác; phế liệu của chúng

 

 

0502.10.00

- Lông lợn, lông lợn lòi và các phế liệu từ lông lợn

5

5

0502.90.00

- Loại khác

5

5

0503.00.00

Lông bờm ngựa, phế liệu từ lông bờm ngựa, đã hoặc không làm thành lớp, có hoặc không có nguyên liệu phụ trợ

5

5

0504.00.00

Ruột, bong bóng, dạ dày động vật (trừ cá), toàn bộ hoặc từng phần, tươi, ướp lạnh, ướp đông, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói

5

5

0506

Xương và lõi sừng, chưa chế biến, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), xử lý bằng a xít hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

 

 

0506.10.00

- Chất sụn và xương đã xử lý bằng a xít

5

5

0506.90

- Loại khác:

 

 

0506.90.10

-- Bột xương

5

5

0506.90.90

-- Loại khác

5

5

0507

Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng gạc hươu, móng guốc, móng vuốt, mỏ chim chưa chế biến hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

 

 

0507.10

- Ngà; bột và phế liệu từ ngà:

 

 

0507.10.10

-- Ngà voi

5

5

0507.10.90

-- Loại khác

5

5

0507.90.00

- Loại khác

5

5

0508.00.00

San hô và các chất liệu tương tự, chưa chế biến hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực chưa chế biến hoặc sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và các phế liệu từ các sản phẩm trên

 

 

0509.00.00

Bọt biển tự nhiên gốc động vật

5

5

0510.00.00

Long diên hương (lấy từ tinh dịch cá voi, dùng làm nước hoa); chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ), chất thơm lấy từ côn trùng cánh cứng; mật đã hoặc chưa sấy khô, các chất tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để chế biến dược phẩm tươi, ướp lạnh, ướp đông hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác

0

0

0511

Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật thuộc CHƯƠNG 1 hoặc CHƯƠNG 3 đã chết, không dùng làm thực phẩm cho người

 

 

0511.10.00

- Tinh dịch trâu, bò

0

0

 

- Loại khác:

 

 

0511.91

-- Sản phẩm từ cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm, động vật không xương sống sống dưới nước khác; độọng vật thuộc CHƯƠNG 3 đã chết:

 

 

0511.91.10

--- Động vật thuộc CHƯƠNG 3 đã chết

5

5

0511.91.90

--- Loại khác

5

5

0511.99.00

-- Loại khác

5

5

06

CHƯƠNG 6

 

 

 

Cây sống và các loại cây trồng khác, củ, rễ và các loại tương tự; hoa cắt rời và các loại lá trang trí

 

 

0601

Thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc có hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ rễ thuộc nhóm 1212

 

 

0601.10.00

- Thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ ở dạng ngủ

0

0

0601.20.00

- Thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, đang phát triển hoặc có hoa; cây và rễ rau diếp xoăn

0

0

0603

Hoa cắt rời và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác

 

 

0603.10.00

- Tươi

40

30

0603.90.00

- Loại khác

40

30

0604

Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ, các loại cỏ, rêu địa y dùng làm nguyên liệu để trang trí, làm hoa bó, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác

 

 

0604.10.00

- Rêu và địa y

40

30

 

- Loại khác:

 

 

0604.91.00

-- Tươi

40

40

0604.99.00

-- Loại khác

40

40

07

CHƯƠNG 7

 

 

 

Rau và một số loại củ, rễ ăn được

 

 

0701

Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

0701.10.00

- Để làm giống

0

0

0701.90.00

- Loại khác

30

10

0702.00.00

Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh

30

10

0703

Hành, hành tăm, tỏi, tỏi tây, các loại rau họ hành tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

0703.10.00

- Hành, các loại hành tăm

30

10

 

Riêng:

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

0

0703.20.00

- Tỏi

30

10

 

Riêng:

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

0

0703.90.00

- Tỏi tây và các loại rau họ hành tỏi

30

10

 

Riêng:

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

0

0704

Bắp cải, hoa lơ, xu hào, cải xoăn và các loại rau ăn tương tự, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

0704.10.00

- Hoa lơ và hoa lơ kép chịu rét

30

10

0704.20.00

- Cải Brusels

30

10

0704.90.00

- Loại khác

30

10

0705

Rau diếp và rau diếp xoăn, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

- Rau diếp:

 

 

0705.11.00

-- Rau diếp cuộn

30

10

0705.19.00

-- Loại khác

30

10

 

- Rau diếp xoăn:

 

 

0705.21.00

-- Rau diếp xoăn rễ củ

30

10

0705.29.00

-- Loại khác

30

10

0706

Cà rốt, củ cải dầu, củ cải đường non để làm rau trộn (sa-lát), cần củ, củ cải ri và các loại củ rễ ăn được tương tự tươi hoặc ướp lạnh

 

 

0706.10.00

- Cà rốt và củ cải

30

10

0706.90.00

- Loại khác

30

10

0707.00.00

Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh

30

10

0708

Rau đậu đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

0708.10.00

- Đậu Hà lan

30

10

0708.20.00

- Đậu hạt

30

10

0708.90.00

- Rau đậu khác

30

10

0709

Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

0709.10.00

- Cây A-ti-sô

30

10

0709.20.00

- Măng tây

30

10

0709.30.00

- Cà tím

30

10

0709.40.00

- Cần tây, trừ loại cần củ

30

10

 

- Nấm và nấm cục:

 

 

0709.51.00

-- Nấm

30

10

0709.52.00

-- Nấm cục

30

10

0709.60

- Quả dòng Capsicum và Pimenta:

 

 

0709.60.10

-- ớt quả

30

10

0709.60.90

-- Loại khác

30

10

0709.70.00

- Rau Bi-na, rau Bi-na New Zealand, rau Bi-na trồng trong vườn khác

30

10

0709.90.00

- Loại khác

30

10

0710

Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín), ướp đông

 

 

0710.10.00

- Khoai tây

30

10

 

- Rau đậu các loại đã hoặc chưa bóc vỏ:

 

 

0710.21.00

-- Đậu Hà lan

30

10

0710.22.00

-- Đậu hạt

30

10

0710.29.00

-- Loại khác

30

10

0710.30.00

- Rau Bi na, rau Bi na New Zealand hoặc rau Bi na trồng trong vườn

30

10

0710.40.00

- Bắp ngô ngọt dùng làm rau (Swet Corn)

30

10

0710.80.00

- Rau khác

30

10

0710.90.00

- Hỗn hợp các loại rau

30

10

0711

Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng hơi ô xít lưu huỳnh, ngâm muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được

 

 

0711.10.00

- Hành

30

10

0711.20.00

- Ô-liu

30

10

0711.30.00

- Nụ bạch hoa

30

10

0711.40.00

- Dưa chuột và dưa chuột ri

30

10

0711.90

- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:

 

 

0711.90.10

-- Hỗn hợp các loại rau

30

10

0711.90.90

-- Loại khác

30

10

0712

Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột nhưng chưa chế biến thêm

 

 

0712.20.00

- Hành

30

10

0712.30.00

- Nấm và nấm cục

30

10

0712.90

- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:

 

 

0712.90.10

-- Hỗn hợp các loại rau

30

10

0712.90.90

-- Loại khác

30

10

0713

Rau đậu khô các loại, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc xay thành mảnh

 

 

0713.10.00

- Đậu Hà Lan

30

20

 

Riêng:

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

0

0713.20.00

- Đậu Hà Lan loại nhỏ

30

20

 

Riêng:

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

0

 

- Đậu hạt (Vigna sp., Phaseolus sp.):

 

 

0713.31.00

-- Đậu vigna mungo, herper hoặc Vigna radiata (Vigna mungo (L) Heper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek)

30

20

 

Riêng:

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

0

0713.32.00

-- Đậu hạt đỏ nhỏ (Phaseolus hoặc angularis)

30

20

 

Riêng:

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

0

0713.33.00

-- Đậu tây, kể cả hạt đậu trắng (Phaseolus vulgaris)

30

20

 

Riêng:

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

0

0713.39.00

-- Loại khác

30

20

 

Riêng:

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

0

0713.40.00

- Đậu lăng

30

20

 

Riêng:

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

0

0713.50.00

- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var.equina, Vicia faba var. minor)

30

20

 

Riêng:

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

0

0713.90.00

- Loại khác

30

20

 

Riêng:

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

0

0714

Sắn, củ dong, củ lan, cúc vú (A-ti-sô Jerusalem), khoai lang, các loại củ rễ tương tự có hàm lượng bột hoặc i-nu-lin cao, tươi, ướp lạnh, ướp đông hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago

 

 

0714.10

- Sắn:

 

 

0714.10.10

-- Chưa thái lát hoặc chưa làm thành dạng viên

10

7

0714.10.90

-- Đã thái lát hoặc làm thành dạng viên

10

7

0714.20.00

- Khoai lang

10

7

0714.90.00

- Loại khác

10

7

08

CHƯƠNG 8

 

 

 

Quả và hạt ăn được, vỏ quả họ chanh hoặc họ dưa

 

 

0801

Dừa, quả hạch Brazil, hạt đào lộn hột (hạt điều), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

 

 

 

- Dừa:

 

 

0801.11.00

-- Sấy khô

40

15

0801.19.00

-- Loại khác

40

15

 

- Quả hạch Brazil:

 

 

0801.21.00

-- Chưa bóc vỏ

40

15

0801.22.00

-- Đã bóc vỏ

40

15

 

- Hạt đào lộn hột (hạt điều):

 

 

0801.31.00

-- Chưa bóc vỏ

30

15

0801.32.00

-- Đã bóc vỏ

40

15

0802

Quả hạch khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

 

 

 

- Quả hạch:

 

 

0802.11.00

-- Cả vỏ

40

15

0802.12.00

-- Đã bóc vỏ

40

15

 

- Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus sp.):

 

 

0802.21.00

-- Cả vỏ

40

15

0802.22.00

-- Đã bóc vỏ

40

15

 

- Quả óc chó:

 

 

0802.31.00

-- Chưa bóc vỏ

40

15

0802.32.00

-- Đã bóc vỏ

40

15

0802.40.00

- Hạt dẻ (Castanea sp.)

40

15

0802.50.00

- Quả hồ trăn

40

15

0802.90.00

- Quả khác

40

15

0803.00.00

Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô

40

20

0804

Quả chà là, sung, dưa, lê tầu, ổi, xoài, măng cụt, tươi hoặc khô

 

 

0804.10.00

- Chà là

 

40

0804.20.00

- Sung, vả

 

40

0804.30.00

- Dưa

 

40

0804.40.00

- Bơ

 

40

0804.50.00

- ổi, xoài, măng cụt

 

40

0807

Dưa tây (kể cả dưa hấu) và đu đủ tươi

 

 

 

- Dưa tây (kể cả dưa hấu):

 

 

0807.11.00

-- Dưa hấu

 

40

0807.19.00

-- Loại khác

 

40

0807.20.00

- Đu đủ

 

40

0808

Táo tây, lê và quả mộc qua, tươi

 

 

0808.10.00

- Táo

 

40

0808.20.00

- Lê và quả mộc qua

 

40

0809

Mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận, mận gai, tươi

 

 

0809.10.00

- Mơ

 

40

0809.20.00

- Anh đào

 

40

0809.30.00

- Đào (kể cả xuân đào)

 

40

0809.40.00

- Mận và mận gai

 

40

0810

Quả khác, tươi

 

 

0810.10.00

- Dâu tây

 

40

0810.20.00

- Quả mâm xôi, dâu tằm và nhãn dâu

 

40

0810.30.00

- Quả lý gai, quả lý chua, đen, trắng, đỏ

 

40

0810.40.00

- Quả man việt quất, quả việt quất, các loại quả thuộc họ vacinium

 

40

0810.50.00

- Quả ki-uy (kiwi)

 

40

0810.90

- Loại khác:

 

 

0810.90.10

-- Quả vải

 

40

0810.90.20

-- Quả nhãn

 

40

0810.90.90

-- Loại khác

 

40

0811

Quả, hạt các loại, đã hoặc chưa hấp hoặc luộc chín, ướp đông, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất ngọt khác

 

 

0811.10.00

- Dâu tây

 

40

0811.20.00

- Quả mâm xôi, dâu tằm và nhãn dâu, quả lý gai, quả lý chua, đen, trắng, đỏ

 

40

0811.90.00

- Loại khác

 

40

0812

Quả và hạt, được bảo quản tạm thời (ví dụ: bằng hơi ô xit lưu huỳnh, nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác) nhưng không ăn ngay được

 

 

0812.10.00

- Anh đào

 

40

0812.20.00

- Dâu tây

 

40

0812.90.00

- Quả khác

 

40

0813

Quả khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 0801 đến 0806; hỗn hợp các loại quả hạch, quả khô thuộc CHƯƠNG này

 

 

0813.10.00

- Mơ

40

20

0813.20.00

- Mận đỏ

40

20

0813.30.00

- Táo

40

20

0813.40

- Loại khác:

 

 

0813.40.10

-- Nhãn khô

40

20

0813.40.20

-- Vải khô

40

20

0813.40.90

-- Loại khác

40

20

 

* Riêng: + Táo tầu

40

10

0813.50.00

- Hỗn hợp các loại quả hạch, quả khô thuộc CHƯƠNG này

40

20

0814.00.00

Vỏ các loại quả có múi (họ chanh), hoặc dưa tây (kể cả dưa hấu), tươi, ướp đông, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác

20

5

09

CHƯƠNG 9

 

 

 

Cà phê, chè, chè Paragoay (mate) và các loại gia vị

 

 

0901

Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ hạt cà phê; các chất thay thế cà phê có chưa cà phê theo tỷ lệ nào đó

 

 

 

- Cà phê chưa rang:

 

 

0901.11.00

-- Chưa khử chất ca-phê-in

20

10

0901.12.00

-- Đã khử chất ca-phê-in

20

10

 

- Cà phê đã rang:

 

 

0901.21.00

-- Chưa khử chất ca-phê-in

50

25

0901.22.00

-- Đã khử chất ca-phê-in

50

25

0901.90

- Loại khác:

 

 

0901.90.10

-- Vỏ quả và vỏ hạt cà phê

20

15

0901.90.90

-- Loại khác

50

25

0902

Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu

 

 

0902.10.00

- Chè xanh (chưa ủ men), đóng gói sẵn, trọng lượng gói không quá 3 kg

50

30

0902.20.00

- Chè xanh khác (chưa ủ men)

50

30

0902.30.00

- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn, trọng lượng gói không quá 3 kg

50

30

0902.40.00

- Chè đen khác (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần khác

50

30

0903.00.00

Chè Paragoay (mate)

50

30

0904

Hạt tiêu thuộc giống piper; các loại quả dòng Capsicum hoặc dòng Pimenta, khô, xay hoặc tán

 

 

 

- Hạt tiêu:

 

 

0904.11.00

-- Chưa xay hoặc tán

30

10

0904.12.00

-- Đã xay hoặc tán

30

10

0904.20

- Các loại quả dòng Capsicum hoặc dòng Pimenta:

 

 

0904.20.10

-- ớt

30

10

0904.20.90

-- Loại khác

30

10

0905.00.00

Va-ni

20

10

0906

Quế và hoa quế

 

 

0906.10.00

- Chưa xay hoặc tán

20

10

0906.20.00

- Đã xay hoặc tán

20

10

0907.00.00

Đinh hương (cả quả, thân, cành)

20

10

0908

Hạt và vỏ nhục đậu khấu, bạch đậu khấu

 

 

0908.10.00

- Hạt nhục đậu khấu

20

10

0908.20.00

- Vỏ nhục đậu khấu

20

10

0908.30.00

- Bạch đậu khấu

20

10

0909

Hạt hồi, thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc cây ca-rum (caraway); hạt bách xù

 

 

0909.10.00

- Hạt hồi

20

10

0909.20.00

- Hạt cây rau mùi

20

10

0909.30.00

- Hạt cây thì là Ai cập

20

10

0909.40.00

- Hạt cây ca-rum

20

10

0909.50.00

- Hạt cây thì là; hạt cây bách xù (Juniper beries)

20

10

0910

Gừng, nghệ tây, nghệ, húng tây, lá nguyệt quế, ca-ry (cury) và các loại khác

 

 

0910.10.00

- Gừng

20

10

0910.20.00

- Nghệ tây

20

10

0910.30.00

- Nghệ

20

10

0910.40.00

- Húng tây, lá nguyệt quế

20

10

0910.50.00

- Ca-ry (cury)

20

10

 

- Gia vị khác:

 

 

0910.91.00

-- Hỗn hợp các gia vị đã nêu trong chú giải 1(b) của CHƯƠNG này

20

10

0910.99.00

-- Loại khác

20

10

10

CHƯƠNG 10

 

 

 

 Ngũ cốc

 

 

1001

Lúa mì và hỗn hợp giữa lúa mì và mạch đen (meslin)

 

 

1001.10.00

- Lúa mì durum

0

0

1001.90.00

- Loại khác

0

0

1002.00.00

Lúa mạch đen

3

3

1003.00.00

Lúa mạch

3

3

1004.00.00

Yến mạch

3

3

1005

Ngô

 

 

1005.10

- Ngô hạt:

 

 

1005.10.10

-- Để làm giống

0

0

1005.10.90

-- Loại khác

5

5

1005.90.00

- Loại khác

5

5

1006

Lúa gạo

 

 

1006.10

- Thóc:

 

 

1006.10.10

-- Để làm giống

0

0

1007.00.00

Lúa miến

10

5

1008

Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim (canary sed), các loại ngũ cốc khác

 

 

1008.10.00

- Kiều mạch

10

0

1008.20.00

- Kê

10

5

1008.30.00

- Hạt cây thóc chim (họ lúa)

10

5

1008.90.00

- Ngũ cốc khác

10

5

11

CHƯƠNG 11

 

 

 

Các sản phẩm xay xát; mạch nha; tinh bột; i-nu-lin; gờ-lu-ten (gluten) bột mì

 

 

1101.00

Bột mì hoặc bột meslin

 

 

1101.00.10

- Bột mì

15

15

1101.00.90

- Bột meslin

15

15

1102

Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin

 

 

1102.10.00

- Bột lúa mạch đen

20

10

1102.20.00

- Bột ngô

20

10

1102.30.00

- Bột gạo

20

10

1102.90.00

- Bột ngũ cốc khác

20

10

1103

Ngũ cốc dạng vỡ mảnh, dạng bột thô và bột viên

 

 

 

- Dạng vỡ mảnh, bột thô:

 

 

1103.11.00

-- Của lúa mì

10

7

1103.12.00

-- Của yến mạch

10

10

1103.13.00

-- Của ngô

10

5

1103.14.00

-- Của gạo

10

5

1103.19.00

-- Ngũ cốc khác

10

5

 

- Dạng bột viên:

 

 

1103.21.00

-- Của lúa mì

10

7

1103.29.00

-- Của ngũ cốc khác

10

5

1104

Ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ: xát vỏ, xay, nghiền vỡ mảnh, nghiền vụn, lát, nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 1006; mầm ngũ cốc còn nguyên đã xay, vỡ mảnh hoặc tán

 

 

 

- Hạt ngũ cốc xay hoặc tán:

 

 

1104.11.00

-- Lúa mạch

10

10

1104.12.00

-- Yến mạch

10

10

1104.19

-- Ngũ cốc khác:

 

 

1104.19.10

--- Ngô

10

5

1104.19.90

--- Loại khác

10

5

 

- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ: xát vỏ, nghiền vụn, lát hoặc nghiền thô):

 

 

1104.21.00

-- Lúa mạch

10

10

1104.22.00

-- Yến mạch

10

10

1104.23.00

-- Ngô

10

5

1104.29.00

-- Ngũ cốc khác

10

10

1104.30.00

- Phôi ngũ cốc, nguyên dạng, xay vỡ mảnh, hoặc nghiền

10

5

1105

Khoai tây, dạng bột mịn, bột thô, hạt, viên hoặc dạng mảnh lát

 

 

1105.10.00

- Bột mịn, bột thô

20

10

1105.20.00

- Dạng hạt, viên, mảnh lát

10

5

1106

Bột mịn và bột thô chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 0713, từ các loại cỏ hoặc rễ, củ thuộc nhóm 0714 hoặc từ các sản phẩm thuộc CHƯƠNG 8

 

 

1106.10.00

- Từ rau đậu khô thuộc nhóm 0713

20

10

1106.20

- Từ cỏ, rễ, hoặc củ thuộc nhóm 0714 :

 

 

1106.20.10

-- Từ sắn

20

10

1106.20.90

-- Loại khác

20

10

1106.30.00

- Từ các sản phẩm thuộc CHƯƠNG 8

20

10

1107

Hạt ngũ cốc đã nẩy mầm (malt), rang hoặc chưa rang

 

 

1107.10.00

- Chưa rang

5

5

1107.20.00

- Đã rang

5

5

1108

Tinh bột; i-nu-lin

 

 

 

- Tinh bột:

 

 

1108.11.00

-- Tinh bột mì

20

10

1108.12.00

-- Tinh bột ngô

20

10

1108.13.00

-- Tinh bột khoai tây

20

10

1108.14.00

-- Tinh bột sắn

20

10

1108.19.00

-- Tinh bột khác

20

10

1108.20.00

- I-nu-lin

20

10

1109.00.00

Gơ-lu-ten (gluten) lúa mì, đã hoặc chưa sấy khô

10

10

12

CHƯƠNG 12

 

 

 

Hạt và quả có dầu; các loại quả hạt khác; cây công nghiệp, cây dược liệu; rơm, rạ làm thức ăn gia súc

 

 

1201.00.00

Đậu tương hạt hoặc mảnh

10

7

 

Riêng:

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

0

1202

Lạc vỏ hoặc lạc nhân chưa rang, hoặc chưa chế biến cách khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

 

1202.10.00

- Lạc vỏ

10

7

 

Riêng:

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

0

1202.20.00

- Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh

10

7

1203.00.00

Cùi dừa

10

7

1204.00.00

Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh

10

10

 

Riêng:

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

0

1205.00.00

Hạt cải dầu, đã hoặc chưa vỡ mảnh

10

10

1206.00.00

Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh

30

30

 

Riêng:

 

 

 

+ Loại để làm giống

0

0

1207

Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

 

1207.40.00

- Hạt vừng

10

5

1207.50.00

- Hạt mù tạt

10

5

 

- Loại khác:

 

 

1207.92.00

-- Hạt mỡ

10

10

1207.99.00

-- Hạt khác

10

5

1208

Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột từ hạt mù tạt

 

 

1208.10.00

- Từ đậu tương

20

10

1208.90.00

- Từ các loại hạt, quả khác

20

10

1209

Hạt, quả và mầm dùng để gieo trồng

 

 

 

- Hạt củ cải:

 

 

1209.11.00

-- Hạt củ cải đường

0

0

1209.19.00

-- Hạt các loại củ cải khác

0

0

 

- Hạt cỏ, trừ hạt củ cải:

 

 

1209.21.00

-- Hạt cỏ linh lăng

0

0

1209.22.00

-- Hạt cỏ ba lá

0

0

1209.23.00

-- Hạt cỏ đuôi trâu

0

0

1209.24.00

-- Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời

0

0

1209.25.00

-- Hạt cỏ mạch đen

0

0

1209.26.00

-- Hạt cỏ đuôi mèo

0

0

1209.29.00

-- Hạt cỏ khác

0

0

1209.30.00

- Hạt cỏ các loại cây thảo, chủ yếu để lấy hoa

0

0

 

- Loại khác:

 

 

1209.91

-- Hạt rau:

 

 

1209.91.10

--- Su hào

0

0

1209.91.20

--- Bắp cải

0

0

1209.91.30

--- Súp lơ

0

0

1209.91.40

--- Cà chua

0

0

1209.91.90

--- Loại khác

0

0

1209.99.00

-- Loại khác

0

0

1210

Hoa lên men bia (hublong), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa xay, nghiền thành bột, hoặc ở dạng bột viên; phấn hoa bia

 

 

1210.10.00

- Hoa lên men bia (hublong) chưa nghiền, chưa xay thành bột mịn, chưa làm thành bột viên

3

3

1210.20.00

 - Hoa lên men bia (hublong) đã nghiền, đã xay thành bột mịọn hoặc ở dạng bột viên; phấn hoa bia

5

5

1211

Các loại cây và các phần của cây (cả hạt, quả) chủ yếu dùng làm nước hoa, dược phẩm, thuốc trừ sâu, thuốc tẩy uế, hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột

 

 

1211.10.00

- Rễ cam thảo

0

0

1211.20.00

- Rễ cây nhân sâm

0

0

1211.90

- Các loại khác:

 

 

1211.90.10

-- Cây dược liệu

0

0

1211.90.90

-- Loại khác

0

0

1212

Quả cây minh quyết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường và mía, tươi, ướp lạnh, ướp đông hoặc khô, đã hoặc chưa xay; hạt quả, nhân quả và các sản phẩm rau khác (bao gồm cả rễ rau diếp xoăn chưa rang) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

 

1212.10.00

- Quả cây minh quyết, kể cả hạt

10

5

1212.20.00

- Rong biển và các loại tảo khác

10

5

1212.30.00

- Hạt và nhân hạt mơ, đào, mận

10

5

 

- Loại khác:

 

 

1212.91.00

-- Củ cải đường

10

5

1212.92.00

-- Mía

10

5

1212.99.00

-- Loại khác

10

5

1213.00.00

Rơm, trấu từ cây ngũ cốc, chưa chế biến, đã hoặc chưa băm, xay, ép hoặc làm thành dạng viên

10

5

1214

Củ cải Thụy Điển, củ cải, rễ cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành dạng bột viên

 

 

1214.10.00

- Cỏ linh lăng đã làm thành bột thô hoặc bột viên

1

1

1214.90.00

- Loại khác

1

1

13

CHƯƠNG 13

 

 

 

Cánh kiến đỏ; gôm, các loại nhựa cây và chất chiết suất từ thực vật

 

 

1301

Cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa cây dạng gôm, nhựa ô-lê-ô (oleo resins) (ví dụ: nhựa thơm)

 

 

1301.10

- Cánh kiến đỏ:

 

 

1301.10.10

-- Sen lắc và cánh kiến đỏ tinh chế khác

5

5

1301.10.90

-- Loại khác

5

5

1301.20.00

- Gôm Ả Rập

3

3

1301.90.00

- Loại khác

5

5

1302

Cao và các chiết suất thực vật; chất pec-tíc; muối của a xít péc-ti-níc, muối của a xít péc-tíc, thạch trắng, các chất nhầy và chất làm quánh khác, đã hoặc chưa pha chế, lấy từ các sản phẩm thực vật

 

 

 

- Cao và các chiết suất từ thực vật:

 

 

1302.12.00

-- Từ cam thảo

5

5

1302.13.00

-- Từ hu-bờ-lông (hublong)

5

5

1302.14.00

-- Từ cây kim cúc hoặc rễ loại cây có chưa chất rotenone

5

5

1302.19.00

-- Từ các loại cây khác

5

5

1302.20.00

- Chất péc-tíc, muối của a xit péc-tíc

5

5

 

- Chất nhầy, chất làm quánh, đã hoặc chưa pha chế, lấy từ các sản phẩm thực vật:

 

 

1302.31.00

-- Thạch trắng

5

5

1302.32.00

-- Chất nhầy hoặc chất làm quánh khác, đã hoặc chưa pha chế, lấy từ quả cây minh quyết, hạt cây minh quyết hoặc hạt guar

5

5

1302.39.00

-- Loại khác

5

5

14

CHƯƠNG 14

 

 

 

Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

1402

Vật liệu thực vật chủ yếu dùng để lót hoặc nhồi (ví dụ: bông gạo, tóc thực vật, rong liễu) đã hoặc chưa làm thành lớp với nguyên liệu phụ trợ hoặc không

 

 

1402.10.00

- Bông gạo

5

5

1402.90.00

- Loại khác

5

5

1403

Vật liệu thực vật chủ yếu dùng làm chổi, làm bàn chải (ví dụ: cây ngũ cốc dùng làm chổi, sợi cọ Brazil, cỏ lăng, sợi thùa) đã hoặc chưa làm thành nùi hoặc bó

 

 

1403.10.00

- Cây ngũ cốc dùng làm chổi

5

5

1403.90.00

- Loại khác

5

5

1404

Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

1404.10.00

- Vật liệu thực vật thô chủ yếu dùng trong công nghệ nhuộm, thuộc da

5

5

1404.20.00

- Xơ dính hạt bông

5

5

1404.90.00

- Loại khác

5

5

15

CHƯƠNG 15

 

 

 

Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm lấy từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật; mỡ thực phẩm, đã được chế biến; sáp động vật hoặc thực vật

 

 

1507

Dầu đậu tương và các thành phần của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

 

 

1507.10.00

- Dầu thô đã hoặc chưa khử chất nhựa

5

5

1507.90

- Loại khác:

 

 

1507.90.20

-- Thành phần của dầu đậu tương chưa tinh chế

5

5

1508

Dầu lạc và các thành phần của dầu lạc đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học

 

 

1508.10.00

- Dầu thô

5

5

1508.90

- Loại khác:

 

 

1508.90.20

-- Thành phần của dầu lạc chưa tinh chế

5

5

1509

Dầu ô-liu và các thành phần của dầu ô-liu, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

 

 

1509.10.00

- Nguyên chất

5

5

1509.90

- Loại khác:

 

 

1509.90.20

-- Thành phần của dầu ô-liu chưa tinh chế

5

5

1510.00

Dầu khác và các thành phần của chúng chỉ thu được từ ô-liu đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các thành phần của các loại dầu này với dầu hoặc thành phần của dầu thuộc nhóm 1509

 

 

1510.00.10

- Dầu thô

5

5

 

- Loại khác:

 

 

1510.00.92

-- Thành phần của chúng chưa tinh chế

5

5

1511

Dầu cọ và các thành phần của dầu cọ đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học

 

 

1511.10

- Dầu thô:

 

 

1511.10.10

-- Dầu cọ

5

5

1511.10.90

-- Loại khác

5

5

1512

Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum, dầu hạt bông và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

- Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum và các thành phần của chúng:

 

 

1512.11.00

-- Dầu thô

5

5

1512.19

-- Loại khác:

 

 

1512.19.20

--- Thành phần của dầu hướng dương, dầu cây rum chưa tinh chế

5

5

 

- Dầu hạt bông và thành phần của dầu hạt bông:

 

 

1512.21.00

-- Dầu thô (đã hoặc chưa khử gosypol)

5

5

1512.29

-- Loại khác:

 

 

1512.29.20

--- Thành phần của dầu hạt bông chưa tinh chế

5

5

1513

Dầu dừa, dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các thành phần của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

- Dầu dừa và các thành phần của dầu dừa:

 

 

1513.11.00

-- Dầu thô

5

5

1513.19

-- Loại khác:

 

 

1513.19.20

--- Thành phần của dầu dừa chưa tinh chế

5

5

 

- Dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su và các thành phần của chúng:

 

 

1513.21.00

-- Dầu thô

5

5

1513.29

-- Loại khác:

 

 

1513.29.20

--- Thành phần của dầu hạt cọ, dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế

5

5

1514

Dầu hạt cải, dầu của cải dầu, dầu mù tạt và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học

 

 

1514.10.00

- Dầu thô

5

5

1514.90

- Loại khác:

 

 

1514.90.20

-- Thành phần của dầu hạt cải, dầu cải dầu, dầu mù tạt chưa tinh chế

5

5

1515

Mỡ và dầu thực vật đông đặc khác (kể cả dầu Jojoba) và các thành phần của chúng đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi thành phần hóa học

 

 

 

- Dầu hạt lanh và thành phần của nó:

 

 

1515.11.00

-- Dầu thô

5

5

1515.19.00

-- Loại khác

10

5

 

- Dầu hạt ngô và các thành phần của nó:

 

 

1515.21.00

-- Dầu thô

5

5

1515.29

-- Loại khác:

 

 

1515.29.10

--- Thành phần của dầu hạt ngô chưa tinh chế

5

5

1515.30

- Dầu thầu dầu và các thành phần của nó:

 

 

1515.30.10

-- Dầu thô

5

5

1515.30.90

-- Loại khác

10

5

1515.40

- Dầu trẩu (tung) và các thành phần của nó:

 

 

1515.40.10

-- Dầu thô

5

5

1515.40.20

-- Thành phần của dầu trẩu chưa tinh chế

5

5

1515.40.90

-- Loại khác

10

5

1515.50

- Dầu hạt vừng và thành phần của nó:

 

 

1515.50.10

-- Dầu thô

5

5

1515.50.20

-- Thành phần của dầu hạt vừng chưa tinh chế

5

5

1515.60

- Dầu Jojoba và các thành phần của nó:

 

 

1515.60.10

-- Dầu thô

5

5

1515.60.20

-- Thành phần của dầu Jojoba chưa tinh chế

5

5

1515.90

- Loại khác:

 

 

1515.90.10

-- Thô

5

5

1515.90.20

-- Thành phần của dầu tinh chế

5

5

1518.00.00

Mỡ, dầu động vật hoặc thực vật và các thành phần của chúng đã luộc, ô xi hóa, rút nước, sun phát hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ, hoặc bằng biện pháp xử lý hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 1516; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ thành phần của các loại mỡ, dầu khác thuộc CHƯƠNG này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

5

5

1520.00

Gờ-li-xê-rin (glycerol) thô; nước và dung dịch kiềm glycerol

 

 

1520.00.10

- Glycerol thô

3

3

1520.00.90

- Loại khác

3

3

1521

Sáp thực vật (trừ triglycerides), sáp ong, sáp côn trùng và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu

 

 

1521.10.00

- Sáp thực vật

3

3

1521.90.00

- Loại khác

3

3

1522.00.00

Chất nhờn, bã còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật, thực vật

3

3

16

CHƯƠNG 16

 

 

 

Các sản phẩm chế biến từ thịt, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm, hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác

 

 

1605

Động vật giáp xác, thân mềm và động vật không xương sống sống dưới nước khác, đã được chế biến hoặc bảo quản

 

 

1605.10.00

- Cua

50

35

1605.20.00

- Tôm con và tôm prawns

50

35

1605.30.00

- Tôm hùm

50

35

1605.40.00

- Động vật giáp xác khác

50

35

1605.90.00

- Loại khác

50

35

17

CHƯƠNG 17

 

 

 

 Đường và các loại mứt, kẹo có đường

 

 

1702

Đường khác, bao gồm đường lác-tô-za (lactose), man-to-za (maltose), gờ-lu-cô-za (glucose) và phờ-rúc-tô-za (fructose), tinh khiết về mặt hóa học, dạng tinh thể; xi-rô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường thắng (caramel)

 

 

 

- Đường lác-tô-za và si-rô lác-tô-za:

 

 

1702.11.00

-- Có tỷ trọng 99% hoặc hơn là đường lác-tô-za được ép thành dạng khan, tính ở thể khô

0

0

1702.19.00

-- Loại khác

0

0

1702.20.00

- Đường từ cây thích và xi-rô từ cây thích

3

3

1702.50.00

- Phờ-rúc-tô-za tinh khiết về mặt hóa học

3

3

1702.60.00

- Phờ-rúc-tô-za và xi-rô phờ-rúc-tô-za có tư trọng phờ-rúc-tô-za trên 50%

3

3

1702.90

- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển:

 

 

1702.90.10

-- Man-tô-za và xi-rô man-tô-za

3

3

1702.90.20

-- Mật ong nhân tạo

5

5

1702.90.30

-- Đường thắng

5

5

1702.90.90

-- Loại khác

5

5

18

CHƯƠNG 18

 

 

 

Ca cao và các sản phẩm chế biến từ ca cao

 

 

1801.00.00

Ca cao dạng hạt, mảnh, sống hoặc đã rang

10

5

1802.00.00

Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác

10

5

1803

Bột ca cao đã hoặc chưa khử chất béo

 

 

1803.10.00

- Chưa khử chất béo

10

5

1803.20.00

- Đã khử một phần hay toàn bộ chất béo

10

5

1804.00.00

Bơ, chất béo và dầu ca cao

10

10

19

CHƯƠNG 19

 

 

 

Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh

 

 

1901

Chiết suất từ hạt ngũ cốc đã nảy mầm (mạch nha tinh chiết); thức ăn chế biến từ tinh bột, từ bột thô hoặc từ chiết suất của mạch nha tinh chiết, không chưa ca cao hoặc có chưa ca cao với tư trọng dưới 40% được tính trên toàn bộ lượng ca cao đã rút hết chất béo chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; thức ăn chế biến từ các sản phẩm thuộc nhóm 0401 đến 0404, không chưa ca cao hoặc có chưa ca cao với tỷ trọng dưới 5% được tính trên toàn bộ lượng ca cao đã rút hết chất béo chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

Riêng:

 

 

 

+ Loại thuộc nhóm 1901 được chỉ định dùng cho bệnh nhân cần nuôi ăn qua ống thông

5

5

1905

Bánh mì, bánh ngọt, bánh quy, các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên thuốc con nhện dùng trong ngành dược, bánh quế, bánh đa nem và các sản phẩm tương tự

 

 

1905.90

- Loại khác:

 

 

1905.90.10

-- Vỏ viên thuốc con nhộng dùng trong ngành dược

0

0

20

CHƯƠNG 20

 

 

 

Sản phẩm chế biến từ rau, quả, hạt hoặc các phần khác của cây

 

 

2001

Rau, quả, quả hạch và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hay a xít a-xê-tích

 

 

2001.10.00

- Dưa chuột và dưa chuột ri

 

40

2001.20.00

- Hành

 

40

2001.90.00

- Loại khác

 

40

2008

Quả, quả hạch và các phần khác của cây, đã chế biến, bảo quản cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

2008.60.00

- Anh đào

50

40

2008.80.00

- Dâu tây

50

40

21

CHƯƠNG 21

 

 

 

Các sản phẩm chế biến ăn được khác

 

 

2101

Chất chiết suất, tinh chất và các chất cô đặc từ cà phê, chè, chè Paragoay và các chế phẩm có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay, rễ rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, các chất chiết suất tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm thay thế đó

 

 

2101.20.00

- Chất chiết suất, tinh chất và các chất cô đặc từ chè, chè Paragoay và các chế phẩm có thành phần cơ bản từ các chất chiết suất, tinh chất hoặc chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản từ chè hoặc chè Paragoay

 

40

2101.30.00

- Rễ rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, chất chiết suất, tinh chất và các chất cô đặc từ các sản phẩm trên

 

40

2102

Men [hoạt động hoặc ỳ (men khô)]; các tổ chức vi sinh đơn bào ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 3002); bột nở đã pha chế

 

 

2102.10

- Men hoạt động:

 

 

2102.10.10

-- Men bia

5

5

2102.10.20

-- Men rượu

5

5

2102.10.90

-- Men khác

5

5

2102.20.00

- Men ỳ (men khô); các tổ chưc vi sinh đơn bào ngừng hoạt động

5

5

2102.30.00

- Bột nở đã pha chế

5

5

2103

Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến

 

 

2103.90

- Loại khác:

 

 

2103.90.10

-- Mì chính

 

40

2103.90.20

-- Nước mắm

 

40

2103.90.30

-- Bột canh

 

40

2105.00.00

Kem lạnh (ice-cream) và các sản phẩm tương tự, có hoặc không chứa ca cao

 

40

2106

Các loại thức ăn chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

2106.10.00

- Chất Protein cô đặc và chất protein được làm rắn

10

5

2106.90

- Loại khác:

 

 

2106.90.10

-- Chè sâm: Hỗn hợp chiết suất từ sâm với một số chất khác để sản xuất chè sâm và đồ uống có sâm

15

15

23

CHƯƠNG 23

 

 

 

Phế thải, phế liệu từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến

 

 

2301

Bột mịn, bột thô và bột viên từ thịt hoặc cơ quan nội tạng dạng thịt, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác, không thích hợp làm thức ăn cho người; tóp mỡ

 

 

2301.10.00

- Bột mịn, bột thô và bột viên từ thịt và các cơ quan nội tạng dạng thịt; tóp mỡ

10

10

2301.20.00

- Bột mịn, bột thô và bột viên từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật không xương sống sống dưới nước khác

10

5

2302

Cám, chế phẩm xay lại từ đầu mầm lúa và phế liệu khác ở dạng viên hoặc không, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay cây rau đậu

 

 

2302.10.00

- Từ ngô

10

10

2302.20.00

- Từ thóc, gạo

10

10

2302.30.00

- Từ lúa mì

10

10

2302.40.00

- Từ ngũ cốc khác

10

10

2302.50.00

- Từ cây rau đậu

10

10

2303

Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế thải từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng viên hoặc không

 

 

2303.10.00

- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự

10

10

2303.20.00

- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường

10

10

2303.30.00

- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất

10

10

2304.00.00

Bánh khô dầu và phế liệu rắn khác đã hoặc chưa xay hay ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết suất dầu đậu tương

10

5

2305.00.00

Bánh khô dầu và phế liệu rắn khác đã hoặc chưa xay hay ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết suất dầu lạc

10

10

2306

Bánh khô dầu và phế liệu rắn khác đã hoặc chưa xay hay ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết suất mỡ hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 2304 hoặc 2305

 

 

2306.10.00

- Từ hạt bông

10

10

2306.20.00

- Từ hạt lanh

10

10

2306.30.00

- Từ hạt hướng dương

10

10

2306.40.00

- Từ hạt cải dầu

10

10

2306.50.00

- Từ cơm dừa làm thức ăn và cơm dừa loại khác

10

10

2306.60.00

- Từ hạt cọ và nhân hạt cọ

10

10

2306.70.00

- Từ mầm ngô

10

10

2306.90.00

- Từ các loại khác

10

10

2307.00.00

Bã rượu vang; cáu rượu

10

10

2308

Nguyên liệu thực vật, phế liệu thực vật và sản phẩm phụ từ thực vật ở dạng viên hoặc không dùng làm thức ăn gia súc, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

2308.10.00

- Quả đấu và hạt dẻ ngựa (hạt dẻ ấn Độ)

10

10

2308.90.00

- Loại khác

10

10

2309

Chế phẩm dùng làm thức ăn cho động vật nuôi

 

 

2309.10.00

- Thức ăn cho chó hoặc cho mèo đã đóng gói để bán lẻ

10

10

2309.90

- Loại khác:

 

 

2309.90.10

-- Thức ăn cho tôm

10

10

2309.90.90

-- Loại khác

10

10

25

CHƯƠNG 25

 

 

 

 Muối, lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao; vôi và xi măng

 

 

2501.00

Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến chất) và clo-rua-nat-ri nguyên chất, ở dạng dung dịch nước hoặc không hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển

 

 

2501.00.10

- Muối ăn

15

5

2501.00.20

- Cloruanatri nguyên chất

10

5

2501.00.30

- Muối mỏ chưa chế biến, ở dạng rắn hoặc dạng dung dịch nước

15

5

2501.00.90

- Loại khác

15

5

2502.00.00

Pi-rít sắt chưa nung

0

0

2503.00.00

Lưu huỳnh các loại trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và dạng keo

0

0

2504

Gờ-ra-phít (graphite) tự nhiên

 

 

2504.10.00

- Ở dạng bột hay mảnh

5

5

2504.90.00

- Loại khác

5

5

2505

Cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc CHƯƠNG 26

 

 

2505.10.00

- Cát đi-ô-xít si-lích (silica sands) và cát thạch anh

5

5

2505.90.00

- Loại khác

5

5

2506

Thạch anh (trừ cát tự nhiên); thạch anh kết tụ (quartzite), đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

 

2506.10.00

- Thạch anh

5

5

 

- Thạch anh kết tụ (quartzite):

 

 

2506.21.00

-- Thô hoặc đã đẽo thô

5

5

2506.29.00

-- Loại khác

5

5

2507.00

Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung

 

 

2507.00.10

- Cao lanh

3

3

2507.00.90

- Loại khác

3

3

2508

Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 6806), andalusite, kyanite và silimanite, đã hoặc chưa nung; mulite; đất chịu lửa hay đất dinas

 

 

2508.10.00

- Bentonite

3

3

2508.20.00

- Đất để tẩy màu và chuội vải

3

3

2508.30.00

- Đất sét chịu lửa

3

3

2508.40.00

- Đất sét khác

3

3

2508.50.00

- Andalusite, kyanite và silimanite

3

3

2508.60.00

- Mulite

3

3

2508.70.00

- Đất chịu lửa hay đất dinas

3

3

2509.00.00

Đá phấn

3

3

2510

Phốt phát can-xi tự nhiên, phốt phát can-xi nhôm tự nhiên, và đá phấn có chứa phốt phát

 

 

2510.10

- Chưa nghiền:

 

 

2510.10.10

-- A-pa-tít (apatite)

3

3

2510.10.90

-- Loại khác

3

3

2510.20

- Đã nghiền:

 

 

2510.20.10

-- A-pa-tít (apatite)

3

3

2510.20.90

-- Loại khác

3

3

2511

Sun-phát bari tự nhiên (barytes), các-bo-nát ba-ri tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ ô xít ba-ri thuộc nhóm 2816

 

 

2511.10.00

- Sun phát ba-ri tự nhiên (barytes)

3

3

2511.20.00

- Các-bo-nát ba-ri tự nhiên (witherite)

3

3

2512.00.00

Bột hóa thạch si-lích (ví dụ: đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất si-lích tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng bằng 1 (một) hoặc nhỏ hơn 1 (một)

3

3

2513

Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, garnet tự nhiên, và vật liệu mài mòn tự nhiên khác đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt

 

 

 

- Đá bọt:

 

 

2513.11.00

-- Ở dạng thô hoặc viên không đều kể cả đá bọt nghiền (bimskies)

3

3

2513.19.00

-- Loại khác

3

3

2513.20.00

- Đá nhám, corundum tự nhiên, garnet tự nhiên và chất mài mòn tự nhiên khác

3

3

2514.00.00

Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

3

3

2515

Đá cẩm thạch, travertine, ecausine, và đá vôi khác làm đài tưởng niệm hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng lớn hơn hoặc bằng 2,5 và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hay cách khác, thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

 

 

- Đá cẩm thạch và travertine:

 

 

2515.11.00

-- Thô hoặc đã đẽo thô

3

3

2515.12.00

-- Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

3

3

2515.20.00

- Ecausine và đá vôi khác để làm tượng đài hay đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa

3

3

2516

Đá gờ-ra-nit (granite), pô-phi-a (porphyry), ba-zan (basalt), cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

 

 

- Gờ-ra-nit (granite):

 

 

2516.11.00

-- Thô hoặc đã đẽo thô

3

3

2516.12.00

-- Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

3

3

 

- Đá cát kết:

 

 

2516.21.00

-- Thô hoặc đá đẽo thô

3

3

2516.22.00

-- Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

3

3

2516.90.00

- Đá làm tượng đài hay đá xây dựng khác

3

3

2516

Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm vật liệu bê tông hoặc để rải đường bộ hay đường sắt, hoặc đá ba-lát (balas) khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (đá flin), đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm nện, xỉ kim loại hay phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kèm theo các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh, bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 2515, 2516 đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt

 

 

2517.10

- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm vật liệu bê tông hoặc để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ba-lát khác, đá cuội nhỏ, đá flin đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:

 

 

2517.10.10

-- Của Gờ-ra-nít (granite)

3

3

2517.10.90

-- Loại khác

3

3

2517.20.00

- Đá dăm nện, từ các loại xỉ kim loại hoặc phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của phân nhóm 251710

3

3

2517.30.00

- Đá dăm trộn nhựa đường

3

3

 

- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 2515, 2516, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:

 

 

2517.41.00

-- Từ đá cẩm thạch

3

3

2517.49

-- Từ đá khác:

 

 

2517.49.10

--- Của Gờ-ra-nít (granite)

3

3

2517.49.90

--- Loại khác

3

3

2518

Đô-lô-mít (dolomite), đã hoặc chưa nung; đô-lô-mít đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); đô-lô-mít (dolomite) thiêu kết [kể cả đô-lô-mit (dolomite) trộn nhựa đường]

 

 

2518.10.00

- Đô-lô-mít chưa nung

3

3

2518.20.00

- Đô-lô-mít đã nung

3

3

2518.30.00

- Đô-lô-mít thiêu kết (kể cả đô-lô-mít trộn nhựa đường)

3

3

2519

Ma-giê các-bon-nát tự nhiên (magiezit); ma-giê ô xít nấu chảy; ma-giê ô xít nung trơ (kết dính), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ô xít khác trước khi nung trơ; ma-giê ô xít khác, nguyên chất hoặc không

 

 

2519.10.00

- Các-bon-nát ma-giê tự nhiên

3

3

2519.90.00

- Loại khác

3

3

2520

Thạch cao (sun-phát can-xi khoáng chất); thạch cao khan (anhydrit); plaster (gồm thạch cao đã nung hay sun phát can-xi), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất gia tốc hay chất làm chậm

 

 

2520.10.00

- Thạch cao; anhydrit

0

0

2520.20.00

- Plasters

3

3

2521.00.00

Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá chứa can-xi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng

10

5

2522

Vôi sống, vôi tôi và vôi cứng trong nước, trừ ô xít can-xi và hy-đờ-rô-xít (hydroxide) can-xi thuộc nhóm 2825

 

 

2522.10.00

- Vôi sống

10

5

2522.20.00

- Vôi tôi

10

5

2522.30.00

- Vôi cứng trong nước

10

5

2524.00.00

A-mi-ăng

5

5

2525

Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca

 

 

2525.10.00

- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp

3

3

2525.20.00

- Bột mi ca

3

3

2525.30.00

- Phế liệu mi ca

3

3

2526

Quặng steatite tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối, tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); đá talc

 

 

2526.10.00

- Chưa nghiền, chưa xay thành bột

3

3

2526.20.00

- Đã nghiền, hoặc xay thành bột

3

3

 

 Riêng:

 

 

 

+ Bột đá talc

0

0

2527.00.00

Quặng cryolite tự nhiên; quặng chiolite tự nhiên

3

3

2528

Quặng bo-rát (borates) tự nhiên và quặng bo-rát đã được làm giàu (đã hoặc chưa nung) nhưng không kể bo-rát (borates) từ nước biển; a-xít bo-ríc (boric) tự nhiên chứa không quá 85% H2BO3 tính theo trọng lượng khô

 

 

2528.10.00

- Quặng bo-rát natri tự nhiên và quặng bo-rát natri tự nhiên đã được làm giầu (đã hoặc chưa nung)

3

3

2528.90.00

- Loại khác

3

3

2529

Felspar; lơ-xit (leucite); nê-phê-lin (nepheline) và nepheline syenite; fluorspar

 

 

2529.10.00

- Felspar

3

3

 

- Fluorspar:

 

 

2529.21.00

-- Có tỷ trọng phờ-lo-rua (fluoride) can-xi không quá 97%

3

3

2529.22.00

-- Có tỷ trọng phờ-lo-rua (fluoride) can-xi trên 97%

3

3

2529.30.00

- Lơ-xit; nê-phê-lin và nepheline syenite

3

3

2530

Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

2530.10.00

- Vecmiculite, đá trân châu và cờ-lo-rít (chlorites) chưa giãn nở

3

3

2530.20.00

- Kiezerite, epsomite (sun phát ma giê tự nhiên)

3

3

2530.40.00

- Ô xít sắt chứa mi ca tự nhiên

3

3

2530.90.00

- Loại khác

3

3

26

CHƯƠNG 26

 

 

 

Quặng, xỉ và tro

 

 

2601

Quặng sắt và quặng sắt đã được làm giàu, kể cả pi-rít sắt đã nung

 

 

 

- Quặng sắt và quặng sắt đã được làm giàu trừ pi-rít sắt đã nung:

 

 

2601.11.00

-- Chưa thiêu kết

0

0

2601.12.00

-- Đã thiêu kết

0

0

2601.20.00

- Pi-rít sắt đã nung

0

0

2602.00.00

Quặng măng-gan và quặng măng-gan đã được làm giàu, kể cả quặng măng-gan chưa sắt và quặng măng-gan chưa sắt đã được làm giàu với hàm lượng măng-gan từ 20% trở lên tính theo trọng lượng khô

0

0

2603.00.00

Quặng đồng và quặng đồng đã được làm giàu

0

0

2604.00.00

Quặng ni-ken và quặng ni-ken đã được làm giàu

0

0

2605.00.00

Quặng cô-ban và quặng cô-ban đã được làm giàu

0

0

2606.00.00

Quặng nhôm và quặng nhôm đã được làm giàu

0

0

2607.00.00

Quặng chì và quặng chì đã được làm giàu

0

0

2608.00.00

Quặng kẽm và quặng kẽm đã được làm giàu

0

0

2609.00.00

Quặng thiếc và quặng thiếc đã được làm giàu

0

0

2610.00.00

Quặng cờ-rôm (crom) và quặng cờ-rôm (crom) đã được làm giàu

0

0

2611.00.00

Quặng vôn-phờ-ram và quặng vôn-phờ-ram đã được làm giàu

0

0

2612

Quặng u-ran hoặc thori và quặng uran hoặc thori đã được làm giàu

 

 

2612.10.00

- Quặng uran và quặng uran đã được làm giàu

0

0

2612.20.00

- Quặng thori và quặng thori đã được làm giàu

0

0

2613

Quặng molipden (molybdenum) và quặng molipden (molybdenum) đã được làm giàu

 

 

2613.10.00

- Đã nung

0

0

2613.90.00

- Loại khác

0

0

2614.00

Quặng titan và quặng titan đã được làm giàu

 

 

2614.00.10

- Quặng ilmenite và quặng ilmenite đã được làm giàu

0

0

2614.00.90

- Loại khác

0

0

2615

Quặng niobi, tantali, vanadi hay zirconi và các loại quặng đó đã được làm giàu

 

 

2615.10.00

- Quặng zirconi và quặng zirconi đã được làm giàu

0

0

2615.90.00

- Loại khác

0

0

2616

Quặng kim loại quý và quặng kim loại quý đã được làm giàu

 

 

2616.10.00

- Quặng bạc và quặng bạc đã được làm giàu

0

0

2616.90.00

- Loại khác

0

0

2617

Các quặng khác và các quặng đó đã được làm giàu

 

 

2617.10.00

- Quặng ăng-ti-moan (antimony) và quặng ăng-ti-moan (antimony) đã được làm giàu

0

0

2617.90.00

- Loại khác

0

0

27

CHƯƠNG 27

 

 

 

Nhiên liệu khoáng; dầu khoáng và các sản phẩm phân tách từ chúng; các chất chưa bi-tum; các loại sáp khoáng chất

 

 

2701

Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

 

 

 

- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa thiêu kết:

 

 

2701.11.00

-- Antraxit

5

5

2701.12.00

-- Than bi-tum

5

5

 

-- Loại khác:

 

 

2701.19.10

--- Than mỡ

0

0

2701.19.90

--- Loại khác

5

5

2701.20.00

- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

5

5

2702

Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền

 

 

2702.10.00

- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh

5

5

2702.20.00

- Than non đã đóng bánh

5

5

2703.00.00

Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh

5

5

2704.00

Than cốc và than bán cốc luyện từ than đá, than non hay than bùn đã hoặc chưa đóng bánh; muội khí than (các bon bình sinh khí)

 

 

2704.00.10

- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá

0

0

2704.00.90

- Loại khác

5

5

2705.00.00

Khí than đá, khí than ướt, khí lò cao và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydro các bon khác

0

0

2706.00.00

Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế

0

0

2707

Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự, có trọng lượng thành phần thơm lớn hơn thành phần không thơm

 

 

2707.10.00

- Benzole

1

1

2707.20.00

- Toluole

1

1

2707.30.00

- Xylole

1

1

2707.40.00

- Naphthalene

1

1

2707.50.00

- Các hỗn hợp hydro cac-bon thơm khác có 65% thể tích hoặc hơn (kể cả hao hụt), được cất lọc ở nhiệt độ 250 độ C theo phương pháp ASTM D 86

1

1

2707.60.00

- Phê-non (phenols)

1

1

 

- Loại khác:

 

 

2707.91.00

-- Dầu creosote

1

1

2707.99.00

-- Loại khác

1

1

2708

Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, chế biến từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác

 

 

2708.10.00

- Nhựa chưng (hắc ín)

0

0

2708.20.00

- Than cốc nhựa chưng

0

0

2709.00

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chưa bi-tum, ở dạng thô

 

 

2709.00.10

- Dầu thô (dầu mỏ)

15

5

2709.00.90

- Loại khác

15

5

2711

Khí đốt từ dầu mỏ và các loại khí hydrocacbon khác

 

 

 

- Dạng khí:

 

 

2711.21.00

-- Khí tự nhiên

1

1

2711.29.00

-- Loại khác

1

1

 

 Dầu lửa đông (petroleum fely);

 

 

2712

Sáp pa-ra-phin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác và sản phẩm tương tự thu được từ quá trình tổng hợp hay quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu

 

 

2712.10.00

- Dầu lửa đông (petroleum fely)

3

3

2712.20.00

- Sáp pa-ra-phin có tỉ trọng dầu dưới 0,75 %

3

3

2712.90.00

- Loại khác

3

3

2713

Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các phế thải khác từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu chế biến từ các khoáng chất có chứa bi-tum

 

 

 

- Cốc dầu mỏ:

 

 

2713.11.00

-- Chưa nung

1

1

2713.12.00

-- Đã nung

1

1

2713.20.00

- Bi-tum dầu mỏ

1

1

2713.90.00

- Phế thải từ dầu mỏ và từ các loại dầu chế từ các khoáng chất có chưa bi-tum

1

1

2714

Bi-tum và nhựa đường, ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét có chứa bi-tum và cát hắc ín; atphantit (asphaltile) và đá chứa bi tum

 

 

2714.10.00

- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín

1

1

2714.90.00

- Loại khác

1

1

2715.00.00

Hỗn hợp chưa bi-tum có thành phần chính là nhựa đường tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất, nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ: ma tít có chứa bi-tum, cut-baks)

1

1

2716.00.00

Năng lượng điện

1

1

28

CHƯƠNG 28

 

 

 

Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, của kim loại đất hiếm, của các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

 

 

 

I - CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

 

 

2801

Flo, clo, brôm và iốt

 

 

2801.10.00

- Clo

0

0

2801.20.00

- Iốt

0

0

2801.30.00

- Flo; brôm

0

0

2802.00.00

Lưu huỳnh thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo

0

0

2803.00

Các bon (mồ hóng các bon và các dạng khác của các bon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)

 

 

2803.00.10

- Mồ hóng cac bon (cacbon black)

3

3

2803.00.90

- Loại khác

3

3

2804

Hy-đờ-rô (hydro), khí hiếm và các phi kim loại khác

 

 

2804.10.00

- Hy-đờ-rô

0

0

 

- Khí hiếm:

 

 

2804.21.00

-- Argon

0

0

2804.29.00

-- Loại khác

0

0

2804.30.00

- Ni-tơ

0

0

2804.40.00

- Ô-xy

0

0

2804.50.00

- Boron; telurium

0

0

 

- Si-líc:

 

 

2804.61.00

-- Có chứa si-líc với tỉ trọng không dưới 99,99%

0

0

2804.69.00

-- Loại khác

0

0

2804.70.00

- Phốt pho

0

0

2804.80.00

- Arsenic

0

0

2804.90.00

- Selenium

0

0

2805

Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi (scandium) và ytri (ytrium), đã hoặc chưa pha trộn hoặc hỗn hợp với nhau; thủy ngân

 

 

 

- Kim loại kiềm:

 

 

2805.11.00

-- Natri

0

0

2805.19.00

-- Loại khác

0

0

 

- Kim loại kiềm thổ:

 

 

2805.21.00

-- Can-xi

0

0

2805.22.00

-- Strontium và barium

0

0

2805.30.00

- Kim loại đất hiếm, scandium và y trium, đã hoặc chưa pha trộn hoặc hỗn hợp với nhau

0

0

2805.40.00

- Thủy ngân

0

0

 

I - AXÍT VÔ CƠ VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA ÔXY VÔ CƠ Á KIM

 

 

2806

A xít clohydric; a xít closunfuaric

 

 

2806.10.00

- Hydrogen Chloride (A xít clohydric)

5

3

2806.20.00

- A xít closunfuaric

3

3

2807.00.00

A xít sunfuaric; a xít sunfuaric bốc khói