|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
975/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Định
|
|
Người ký:
|
Hồ Quốc Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
07/04/2014
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 975/QĐ-UBND
|
Bình Định, ngày 07
tháng 4 năm 2014
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI XÂY DỰNG BÊ TÔNG HÓA ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG
THÔN NĂM 2014 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày
26/11/2003;
Căn cứ Nghị Quyết số 23/2011/NQ-HĐND ngày
18/8/2011 của HĐND tỉnh về Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn giai đoạn
2012 - 2015 trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 27/QĐ-UBND ngày 01/9/2011
của UBND tỉnh Bình Định về Chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn giai đoạn
2012 - 2015 trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của Sở Giao thông Vận tải tại Văn
bản số 691/TTr-SGTVT ngày 02/4/2014 về việc kế hoạch Bê tông hóa giao thông
nông thông năm 2014 trên địa bàn tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê
duyệt Kế hoạch triển khai xây dựng Bê tông hóa đường giao thông nông thôn năm
2014 trên địa bàn tỉnh, với các nội dung chủ yếu sau:
1. Mục tiêu và quy mô đầu tư xây dựng
a. Mục tiêu:
- Hoàn thiện kết cấu hạ tầng giao thông ở khu
vực nông thôn, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, nâng cao chất lượng cuộc
sống cho người dân địa phương.
- Bê tông hóa các tuyến đường giao thông nông
thôn theo các tiêu chí:
+ Ưu tiên đầu tư cho 3 huyện thuộc chương trình
30a (thuộc các huyện An Lão, Vĩnh Thạnh, Vân Canh) và 25 xã điểm xây dựng nông
thôn mới của tỉnh giai đoạn 2011 - 2015 theo Quyết định số 4039/QĐ-UBND ngày
27/12/2013 của UBND tỉnh Bình Định.
+ Các tuyến đường xã, liên xã, trục chính của
xã và đường trục chính nội đồng theo quy hoạch xây dựng nông thôn mới đã được
phê duyệt.
b. Quy mô xây dựng:
+ Xây dựng hệ thống giao thông nông thôn theo
tiêu chuẩn đường GTNT loại B (Bn = 4m; Bm = 3m) M250 dày 18cm trên nền đường có
sẵn. Tổng số chiều dài đăng ký xây dựng bê tông hóa GTNT năm 2014 (loại B) của
các địa phương trong tỉnh là 345,138 km.
+ Xây dựng hệ thống đường GTNT theo tiêu chuẩn đường
GTNT loại C (Bn = 3m; Bm = 2m) M200 dày 16cm trên nền đường có sẵn. Tổng số
chiều dài đăng ký xây dựng bê tông hóa GTNT năm 2014 (loại C) của các địa
phương trong tỉnh là 49,656 km.
- Đảm bảo an toàn giao thông trong suốt quá
trình thi công.
2. Nguồn vốn đầu tư
- Ngân sách tỉnh hỗ trợ:
+ 167 tấn xi măng/Km đường giao thông nông thôn
loại B theo tiêu chuẩn nền đường rộng 4m, mặt đường rộng 3m dày 18cm, BTXM
M250.
+ 87,248 tấn xi măng/Km đường giao thông nông
thôn loại C theo tiêu chuẩn nền đường rộng 3m, mặt đường rộng 2m dày 16cm, BTXM
M200.
- Phần còn lại là ngân sách huyện, vốn lồng
ghép từ các chương trình và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Bảng
tổng hợp khối lượng xi măng tỉnh hỗ trợ đối với đường GTNT loại B
(số
liệu đã quy đổi về đường GTNT loại B):
|
TT
|
Huyện,
thị xã, thành phố
|
Chiều
dài
(Km)
|
Lượng
XM hỗ trợ
(tấn)
|
Ghi
chú
|
|
01
|
Hoài Nhơn
|
54,295
|
9.067,265
|
|
|
02
|
An Lão
|
19,672
|
3.285,224
|
|
|
03
|
Hoài Ân
|
32,521
|
5.431,007
|
|
|
04
|
Phù Mỹ
|
40,020
|
6.683,340
|
|
|
05
|
Phù Cát
|
57,871
|
9.664,457
|
|
|
06
|
Tây Sơn
|
35,099
|
5.861,533
|
|
|
07
|
Vĩnh Thạnh
|
18,529
|
3.094,343
|
|
|
08
|
An Nhơn
|
56,11
|
9.370,370
|
|
|
09
|
Tuy Phước
|
13,116
|
2.190,372
|
|
|
10
|
Vân
Canh
|
17,125
|
2.859,875
|
|
|
11
|
Quy
Nhơn
|
0
|
0
|
Không
đăng ký
|
|
Tổng
cộng
|
345,138
|
57.638,046
|
|
(Chi tiết có Bảng danh
mục kèm theo)
Bảng tổng hợp khối
lượng xi măng tỉnh hỗ trợ đối với đường trục chính nội đồng loại C
(số
liệu đã quy đổi về đường GTNT loại C):
|
TT
|
Huyện
|
Chiều
dài
(Km)
|
Lượng
XM hỗ trợ
(tấn)
|
Ghi
chú
|
|
01
|
Hoài Ân
|
47,486
|
4.143,154
|
|
|
02
|
Tuy Phước
|
2,17
|
189,333
|
|
|
Tổng
cộng
|
49,656
|
4.332,487
|
|
(Chi tiết có Bảng danh
mục kèm theo)
Điều 2. Giao
UBND các huyện, thị xã bố trí kế hoạch vốn theo cơ cấu nguồn vốn được UBND tỉnh
thông qua; chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn (Chủ đầu tư đối với các công
trình tại địa phương) tổ chức thực hiện theo đúng quy định về công tác đầu tư
xây dựng, về huy động, quản lý và sử dụng các khoản đóng góp của các tổ chức,
cá nhân để triển khai xây dựng Bê tông hóa đường giao thông nông thôn năm 2013
ở địa phương đảm bảo theo kế hoạch xây dựng theo nội dung tại Điều 1 Quyết định
này.
Điều 3. Giao
Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp các ngành hướng dẫn, kiểm tra việc thực
hiện của các địa phương theo quy định hiện hành; báo cáo định kỳ hàng Quý cho
UBND tỉnh để chỉ đạo.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giao thông
Vận tải, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị
xã, thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quốc Dũng
|
PHỤ LỤC 1
KẾ
HOẠCH XÂY DỰNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GTNT (LOẠI B) NĂM 2014 HUYỆN HOÀI NHƠN
(Kèm theo Quyết định số 975/QĐ-UBND ngày 07/4/2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh)
|
TT
|
Tuyến
|
Đơn
vị
|
Điểm
đầu
|
Điểm
Cuối
|
Chiều
dài (km)
|
Quy
mô xây dựng
|
Ghi
chú
|
|
B
nền (m)
|
B
mặt (m)
|
Chiều
dày (m)
|
|
I
|
Xã Hoài Châu
|
|
|
|
1,300
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường Ngõ Trân
- hồ Hố Giang
|
Km
|
Ngõ
Trân
|
Hồ
Hố Giang
|
1,300
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
II
|
Xã Hoài Hảo
|
|
|
|
2,00
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường xóm Hòa
Bình - thôn Cự Lễ
|
Km
|
Tuyến
đường xóm Hòa Bình
|
1,000
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến đường Cơ Khí cũ
- Đường Cung Công nghiệp Tam Quan
|
Km
|
Đường
Cơ khí cũ
|
Đường
Cụm Công nghiệp Tam Quan
|
1,000
|
12,0
|
6,5
|
0,18
|
|
|
III
|
Xã Hoài Tân
|
|
|
|
4,115
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường từ Trường
lái - Đình Trung An Dưỡng 1
|
Km
|
Trường
lái
|
Đình
Trung
|
0,550
|
6,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến từ xóm 4 - xóm
6 thôn Giao Hội 2
|
Km
|
Xóm
4
|
Xóm
6
|
1,364
|
6,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
3
|
Tuyến từ nhà Tỉnh -
nhà Mẹo thôn Đệ Đức 1
|
Km
|
Nhà
Tỉnh
|
Nhà
Mẹo
|
0,370
|
6,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
4
|
Tuyến từ trường mẫu
giáo xóm 4 - nhà Hải thôn Đệ Đức 2
|
Km
|
Trường
Mẫu Giáo
|
Nhà
Hải
|
0,450
|
6,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
5
|
Tuyến từ nhà Kỉnh -
nhà Mạnh Chợ Đỗ thôn Đệ Đức 3
|
Km
|
Nhà
Kỉnh
|
Nhà
Mạnh
|
0,861
|
6,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
6
|
Tuyến 327 đến nhà
Ngọc Giao Hội 1
|
Km
|
Đường
327
|
Nhà
Ngọc
|
0,150
|
6,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
7
|
Tuyến vứt Hội Bắc -
nhà Trợ thôn Đệ Đức 2
|
Km
|
Vứt
Hội Bắc
|
Nhà
Trợ
|
0,370
|
6,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
IV
|
Xã Hoài Mỹ
|
|
|
|
2,00
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường từ nhà
Thể Xuân Vinh - Mỹ Khánh
|
Km
|
Nhà
Thể Xuân Vinh
|
Mỹ
Khánh
|
1,00
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến đường từ Thánh
Thất Mỹ Thọ - Khánh Trạch
|
Km
|
Thánh
Thất Mỹ Thọ
|
Khánh
Trạch
|
1,00
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
V
|
Xã Hoài Sơn
|
|
|
|
5,50
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường cổng làng
Văn hóa thôn Túy Sơn - Cống Khối
|
Km
|
Cống
Khối
|
Nhà
thôn Túy Sơn
|
1,50
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến đường thôn Phú
Nông
|
Km
|
Thôn
Phú Nông
|
0,50
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
3
|
Tuyến đường thôn An Đỗ
|
Km
|
Thôn
An Đỗ
|
1,00
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
4
|
Tuyến đường thôn Túy
Thạnh
|
Km
|
Thôn
Túy Thạnh
|
0,50
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
5
|
Tuyến đường thôn
Tường Sơn Nam
|
Km
|
Thôn
Tường Sơn Nam
|
1,00
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
6
|
Tuyến Xóm 2 Tường Sơn
|
Km
|
Tường
Sơn
|
Cẩn
Hậu
|
0,50
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
7
|
Tuyến đường La Vuông
|
Km
|
Tuyến
đường La Vuông
|
0.50
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
VI
|
Xã Tam Quan Bắc
|
|
|
|
1,060
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến từ nhà ông Ngọc
- trụ sở thôn Tân Thành 1
|
Km
|
Nhà
ông Ngọc
|
Trụ
Sở thôn Tân Thành 1
|
0,296
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến đường từ đường
BTXM (Trường Tiểu Học số 1 Tam Quan Bắc) đến giáp nhà ông Lê Tấn Đạt
|
Km
|
Trường
TH số 1 Tam Quan Bắc
|
Nhà
ông Lân Tấn Đạt
|
0,1
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
3
|
Tuyến đường từ phòng
họp Đội 4 Công Thạnh - nhà ông Lộc
|
Km
|
Phòng
họp Đội 4
|
Nhà
ông Lộc
|
0,21
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
4
|
Tuyến đường từ giáp
ngã 3 đường BTXM (nhà bà Phạm Thị Chính) đến giáp nhà ông Châu Văn Lý thôn
Dĩnh Thạnh
|
Km
|
Nhà
bà Phạm Thị Chính
|
Nhà
ông Châu Văn Lý
|
0,19
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
5
|
Tuyến từ giáp đường ĐT
639 (nhà ông Kết) đến nhà bà Hàn Thị Mãi thôn Tân Thành
|
Km
|
ĐT
639
|
Nhà
ba Hàn Thị Mãi
|
0,264
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
VII
|
Xã Hoài Hương
|
|
|
|
2,75
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến từ nhà ông Sự -
nhà ông Hùng
|
Km
|
Nhà
ông Sự
|
Nhà
ông Hùng
|
0,64
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến từ nhà ông
Chánh - nhà thuốc Thùy Trang
|
Km
|
Nhà
ông Chánh
|
Nhà
thuốc Thùy Trang
|
0,80
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
3
|
Tuyến từ ngã ba nhà
ông Sớm - đường trước trường Tiểu Học số 3 Nhuận An
|
Km
|
Nhà
ông Sớm
|
Trường
Tiểu Học số 3
|
0,32
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
4
|
Tuyến từ nhà ông
Nguyễn Phước - Nghĩa Địa thôn Nhuận An
|
Km
|
Nhà
ông Nguyễn Phước
|
Nghĩa
Địa thôn Nhuận An
|
0,30
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
5
|
Tuyến từ nhà ông Thái
Xuân - nhà Đặng Quyền
|
Km
|
Nhà
ông Thái Xuân
|
Nhà
ông Đặng Quyền
|
0,21
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
6
|
Tuyến từ nhà ông
Thượng - nhà Văn hóa thôn Phú An
|
Km
|
Nhà
ông Thuận
|
Nhà
Văn hóa thôn Phú An
|
0,48
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
VIII
|
Thị trấn Bồng Sơn
|
|
|
|
3,150
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường từ ngã 5
Chân Đá Trãi - Miễu Thần Nông khối Thiết Đính Nam
|
Km
|
Ngã
5 Chân Đá Trãi
|
Miễu
Thần Nông
|
0,42
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến đường từ đường
Tây tỉnh (ĐT 639B) - nhà ông Hạ (khu trài dân) khối Thiết Đính Bắc
|
Km
|
ĐT639B
|
Nhà
ông Hạ
|
0,85
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
3
|
Tuyến đường từ ngã 5
Chân Đá Trãi - Dốc Cần khối Thiết Đính Bắc
|
Km
|
Ngã
5 Chân Đá Trãi
|
Dốc
Cần
|
0,80
|
5,0
|
3.0
|
0,18
|
|
|
4
|
Tuyến đường từ nhà
ông Phi - nhà ông Độ khối Trung Lương
|
Km
|
nhà
ông Phi
|
Nhà
ông Độ
|
0,26
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
5
|
Tuyến đường từ nhà Bà
Diện - nhà ông Sơn
|
Km
|
Nhà
bà Diện
|
Nhà
ông Sơn
|
0,22
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
6
|
Tuyến đường từ trường
Mầm non Họa Mi 2 - cầu Liêm Bình
|
Km
|
Trường
Mầm non Họa Mi 2
|
Cầu
Liêm Bình
|
0,25
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
7
|
Tuyến đường từ trường
Mẫu giáo khối 1 - nhà ông Đệ
|
Km
|
Trường
Mẫu giáo Khối 1
|
Nhà
ông Đệ
|
0,35
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
IX
|
Xã Hoài Châu Bắc
|
|
|
|
6,300
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến Ngõ Phụ - Đồng
Lát Gia An Nam
|
Km
|
Ngõ
Phụ
|
Đồng
Lát
|
1,00
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến ngõ Đạm - Ngõ
Vương Quy Thuận
|
Km
|
Ngõ
Đạm
|
Ngõ
Vương
|
1,00
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
3
|
Tuyến ngõ Trường - đường
Bê tông Gia An
|
Km
|
Ngõ
Trường
|
Đường
BT Gia An
|
1,00
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
4
|
Tuyến ngõ Phước - ngõ
bà Sáo Liễu An Nam
|
Km
|
Ngõ
Phước
|
Ngõ
bà Sáo
|
1,00
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
5
|
Tuyến ngõ Của - cầu
Kỉnh Liểu An
|
Km
|
Ngõ
Của
|
Cầu
Kỉnh
|
1,00
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
6
|
Tuyến ngõ Đại - ngõ
Ngọt Bình Đê
|
Km
|
Ngõ
Đại
|
Ngõ
Ngọt
|
1,00
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
7
|
Tuyến Đồi 10 - An Quý
Hoài Châu
|
Km
|
Đồi
10
|
An
Quý Hoài Châu
|
0,30
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
X
|
Xã Hoài Đức
|
|
|
|
5,700
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường liên thôn
Lại Khánh Nam - Lại Khánh - Lại Khánh Tây
|
Km
|
Lại
Khánh Nam
|
Lại
Khánh Tây
|
3,000
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến đường Định Bình
Nam vào Đồng Lớn
|
Km
|
Định
Bình Nam
|
Đồng
Lớn
|
0,700
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
3
|
Tuyến đường từ QL1 -
Hồ Văn Khánh Đức
|
Km
|
QL1
|
Hồ
Văn Khánh Đức
|
1,000
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
4
|
Tuyến đường thôn Bình
Chương
|
Km
|
Tuyến
đường thôn Bình Chương
|
1,000
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
XI
|
Xã Hoài Hải
|
|
|
|
1,00
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường BTXM giao thông
nông thôn
|
Km
|
Đường
BTXM giao thông nông thôn
|
1,00
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
XII
|
Xã Hoài Thanh
|
Km
|
|
|
8,60
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến từ Chợ - nhà
Thành An Dinh 1
|
Km
|
Chợ
|
Nhà
Thành
|
1,00
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến từ Quán Điều -
nhà Xiêm An Lộc 2
|
Km
|
Quán
Điều
|
Nhà
Xiêm
|
1,00
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
3
|
Tuyến từ trường Chòm
Bắc Trường An 1 - nhà Bường Lâm Trúc 1
|
Km
|
Trường
Chòm Bắc Trường An 1
|
Nhà
Bường Lâm Trúc 1
|
0,80
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
4
|
Tuyến từ Quán Chuyển
- Nghĩa Địa ba xác máu Trường An
|
Km
|
Quán
Chuyển
|
Nghĩa
Địa
|
1,50
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
5
|
Tuyến từ nhà Thành -
nhà Huỳnh Thương Lâm Trúc 2
|
Km
|
Nhà
Thành
|
Nhà
Thương
|
1,30
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
6
|
Tuyến từ đường nhà
Dương Chở - nhà Vinh Lâm Trúc 2
|
Km
|
Nhà
Dương Chở
|
Nhà
Vinh
|
0,30
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
7
|
Tuyến từ đường nhà
Hợp - nhà Thơ Lâm Trúc 2
|
Km
|
Nhà
Hợp
|
Nhà
Thơ
|
0,30
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
8
|
Tuyến từ nhà Tĩnh -
giáp BTXM (Cỗng làng văn hóa) Lâm Trúc 1
|
Km
|
Nhà
Tĩnh
|
Cổng
Làng Văn hóa
|
0,60
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
9
|
Tuyến từ dốc Đố -
Cổng làng Văn hóa An Lộc 2
|
Km
|
Dốc
Đố
|
Cổng
Làng V.Hóa
|
1,00
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
10
|
Tuyến từ nhà Đồng
(Nhị) - Nghĩa Địa An Dinh 1
|
Km
|
Nhà
Đồng (Nhị)
|
Nghĩa
Địa
|
0,80
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
XIII
|
Xã Hoài Thanh Tây
|
|
|
|
3,66
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường từ ngã ba
cống ông Nhiếp - cống đường đắp thôn Ngọc Sơn Nam
|
Km
|
Công
Ông Nhiếp
|
Cống
Đường Đắp
|
0,960
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến đường từ ngã tư
nhà ông Kỳ - ngã tư
Quan Ích thôn Ngọc An
Tây
|
Km
|
Ngã
tư nhà ông Kỳ
|
Ngã
tư quán Ích
|
0,700
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
3
|
Tuyến đường từ QL1 -
Trạm điện thôn Ngọc An Tây
|
Km
|
QL1
|
Trạm
Điện
|
0,150
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
4
|
Tuyến đường từ ngã ba
Cổng Chào - Sông Xưởng
|
Km
|
Ngã
ba Cổng Chào
|
Sông
Xưởng
|
0,390
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
5
|
Tuyến đường từ Cây Số
7 Tài Lương qua Sông Xưởng giáp đường Tây tỉnh (ĐT 639B)
|
Km
|
Cây
số 7 Tài Lương
|
Đường
Tây Tỉnh (ĐT 639B)
|
1,460
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
XIV
|
Thị trấn Tam Quan
|
|
|
|
0,00
|
|
|
|
|
|
XV
|
Xã Tam Quan Nam
|
|
|
|
2,56
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến từ ngã tư Gò Dệ
- nhà ông Sơn
|
Km
|
Gò
Dệ
|
Nhà
ông Sơn
|
0,37
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến từ nhà ông Có -
nhà ông Lượng
|
Km
|
Nhà
ông Có
|
Nhà
ông Lượng
|
0,43
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
3
|
Tuyến từ nhà ông Hạnh
- nhà ông Cầu
|
Km
|
Nhà
ông Hạnh
|
Nhà
ông Cầu
|
0,30
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
4
|
Tuyến từ Nghĩa trang
- nhà ông Đốc
|
Km
|
Nghĩa
Trang
|
Nhà
ông Đốc
|
0,20
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
5
|
Tuyến từ ngã ba Hai
Chung - nhà ông Hương
|
Km
|
Ngã
ba Hai Chung
|
Nhà
ông Hương
|
0,30
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
6
|
Tuyến từ cầu Chợ Ân -
nhà ông Cầu
|
Km
|
Cầu
Chợ Ân
|
Nhà
ông Cầu
|
0,40
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
7
|
Tuyến từ nhà ông Nghị
- nhà ông Giang
|
Km
|
Nhà
ông Nghị
|
Nhà
ông Giang
|
0,14
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
8
|
Tuyến từ nhà ông Cầu
- đường BTXM khu Gò Đu
|
Km
|
Nhà
ông Cầu
|
Đường
BTXM Gò Đu
|
0,42
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
XVI
|
Xã Hoài Xuân
|
|
|
|
1,60
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường từ nhà
Mươi đến nhà Chín hảo (Thuận Thượng 1), dài 184m; từ nhà Rân đến nhà Tám
(Thuận Thượng 2) dài 384m
|
Km
|
Thuận
Thượng 1
|
Tthuận
Thượng 2
|
0,532
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến đường từ Ngõ
Thành - nhà Năm (Song Khánh)
|
Km
|
Ngõ
Thành
|
Nhà
Năm
|
0,397
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
3
|
Tuyến đường từ nhà
Huỳnh Tiến đến nhà Duy Dương (Vình Phụng 1)
|
Km
|
Nhà
Tiến
|
Nhà
Duy Dương
|
0,671
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
XVII
|
Xã Hoài Phú
|
|
|
|
3,00
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến Ngõ Quốc - đường
Gia Long
|
Km
|
Ngõ
Quốc
|
Đường
Gia Long
|
1,50
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến từ đường Tây
tỉnh - Nghĩa trang Bắc đập Gấm
|
Km
|
Đường
Tây tỉnh
|
Nghĩa
trang Bắc đập Gấm
|
1,50
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
Tổng
cộng
|
54,295
|
|
|
|
|
|
Tổng
chiều dài sau khi quy đổi về mặt đường GTNT loại B
|
54,295
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 2
KẾ
HOẠCH XÂY DỰNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GTNT (LOẠI B) NĂM 2014 HUYỆN AN LÃO
(Kèm theo Quyết định số 975/QĐ-UBND ngày 07/4/2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh)
|
STT
|
Tuyến
|
Địa
bàn
|
Điểm
đầu
|
Điểm
cuối
|
Chiều
dài
(Km)
|
Quy
mô xây dựng
|
|
B
nền
(m)
|
B
mặt
(m)
|
Chiều
dày
(m)
|
|
I
|
Xã An Hòa
|
3,410
|
|
|
|
|
1
|
|
Thôn Vạn Long
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT 629
|
Suối
đá vàng
|
1,000
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Đường BT Sông lấp
|
Trường
THCS An Hòa
|
0,350
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
2
|
|
Thôn Vạn Xuân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà bà Cẩn
|
Đầu
Cồn
|
0,150
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Nhà bà Liểu
|
Hoài
Cồn
|
0,150
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Nhà ông Sanh
|
Đường
giữa soi
|
0,100
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Nhà ông Thanh
|
Cuối
bãi cát
|
0,100
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
3
|
|
Thôn Trà Cong
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT 629
|
Cầu
cây bàn
|
0,050
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT 629
|
Cầu
ông Nho
|
0,050
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT 629
|
Đến
soi bồi
|
0,500
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
4
|
|
Thôn Long Hòa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT 629
|
Nhà
bà Trinh
|
0,130
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Từ đường ĐT 629
|
Nhà
ông Hát
|
0,060
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
5
|
|
Thôn Hưng Nhượng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ Giếng mạch
|
Nhà
ông Anh
|
0,350
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
6
|
|
Thôn Xuân Phong Nam
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Trí
|
Nhà
bà Hường
|
0,140
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Nhà ông Toại
|
Nhà
ông Ngăn
|
0,120
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Nhà ông Hải
|
Nhà
ông Bình
|
0,050
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Nhà ông Đoàn
|
Nhà
bà Chín
|
0,060
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Nhà ông Ngọc
|
Nhà
ông Bảo
|
0,050
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
II
|
Xã An Trung
|
0,800
|
|
|
|
|
1
|
|
Thôn 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà bà Gam
|
Nhà
Ông Lanh
|
0,150
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
2
|
|
Thôn TMangGhen
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường BTXM
|
Sân
Nhà Văn hóa
|
0,050
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
3
|
|
Thôn 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Tỷ
|
Nhà
Ông Vớ
|
0,100
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
4
|
|
Thôn 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà Bà Lum
|
Nhà
Bà Lác
|
0,200
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
5
|
|
Thôn 5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà Ông Trĩa
|
Nhà
Ông Be
|
0,100
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
6
|
|
Thôn 6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà Ông Dương
|
Nhà
Ông Re
|
0,100
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
7
|
|
Thôn 8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà Ông Núi
|
Nhà
Ông Ngúy
|
0,100
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
III
|
Xã An Hưng
|
1,390
|
|
|
|
|
1
|
|
Thôn 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà bà Thủy
|
Đồng
Lớn
|
0,500
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
2
|
|
Thôn 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Cư
|
Sông
Re
|
0,140
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
3
|
|
Thôn 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Nhân
|
Nhà
Ông Cơ
|
0,700
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Đường 5B
|
Nhà
Ông Cường
|
0,050
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
IV
|
Xã An Tân
|
3,809
|
|
|
|
|
1
|
|
Thôn Thuận An
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Mân
|
Nhà
Bà Thảo
|
0,071
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
2
|
|
Thôn Thanh Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường Mẫu giáo
|
Tới
ruộng
|
0,115
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Nhà ông Tám
|
Bờ
suối
|
0,135
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
3
|
|
Thôn Tân An
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Phước
|
Soi
bà Quyền
|
0,151
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Nhà ông Bình
|
Ruộng
Sét
|
0,377
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
4
|
|
Thôn Tân Lập
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường ĐT 629
|
Nhà
Bà Ngộ
|
0,257
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Nhà ông Long
|
Mương
N2
|
0,313
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Nhà ông Tâm
|
Ruộng
Tân An
|
0,090
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
5
|
|
Thôn Thuận Hòa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Tài
|
Xuân
Phong Tây
|
0,300
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
6
|
|
Thôn Gò Đồn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Gò Đồn
|
Cây
Hảo
|
2,000
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
V
|
Xã An Quang
|
0,578
|
|
|
|
|
1
|
|
Thôn 5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Đinh Văn Hiền
|
Nhà
ông Đinh Văn Lối
|
0,154
|
3,50
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Nhà ông Đinh Văn
Nhiết
|
Nhà
ông Đinh Văn Hè
|
0,042
|
3,50
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Khu giãn dân nước Sét
|
|
0,100
|
3,50
|
3,00
|
0,18
|
|
2
|
|
Thôn 6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Đinh Văn Nê
|
Nhà
ông Đinh Văn Biên
|
0,030
|
3,50
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Nhà Văn hóa thôn
|
Nhà
ông Đinh Văn Nhuôn
|
0,102
|
3,50
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Nhà Văn hóa thôn
|
Khu
giãn dân
|
0,150
|
3,50
|
3,00
|
0,18
|
|
VI
|
Xã An Vinh
|
1,520
|
|
|
|
|
1
|
|
Thôn 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Thiên
|
Nhà
ông Sưa
|
0,080
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Nhà ông Đoàn
|
Nhà
bà On
|
0,060
|
|
|
|
|
2
|
|
Thôn 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Đã
|
Nhà
ông Mốt
|
0,080
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Nhà ông Ta
|
Nhà
bà Dong
|
0,050
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Đường BT
|
Nhà
ông Nem
|
0,050
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Bui
|
Nhà
ông Ruồng
|
0,020
|
|
|
|
|
3
|
|
Thôn 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường BT
|
Nhà
VH thôn 3
|
0,050
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Nhà ông Dũng
|
Nhà
ông Chút
|
0,050
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
4
|
|
Thôn 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường BT
|
P
lây kla
|
0,300
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Đường BT
|
Nhà
VH thôn 4
|
0,030
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
5
|
|
Thôn 5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Đấy
|
Làng
xen ghép
|
0,200
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
6
|
|
Thôn 6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ông Tú
|
Nhà
ông Thân
|
0,100
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Nhà ông Tú
|
Nhà
ông Phương
|
0,070
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
7
|
|
Thôn 7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà VH thôn
|
Nhà
ông Nấy
|
0,300
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Nhà VH thôn
|
Nhà
ông Nít
|
0,080
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
VII
|
Thị trấn An Lão
|
2,300
|
|
|
|
|
1
|
|
Thôn Gò Bùi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường 5B
|
Giáp
đường BT suối tre
|
0,100
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Đường nội bộ Thôn Gò
Bùi
|
0,700
|
4,00
|
3,00
|
0.18
|
|
2
|
|
Thôn Hưng Nhơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường BTNT
|
Giếng
mọng
|
0,600
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Đường BTNT
|
Kênh
mương N1
|
0,400
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
|
|
Đường BTNT
|
Kênh
mương 5%
|
0,200
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
3
|
|
Thôn 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường nội bộ Thôn 2
|
|
0,300
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
VIII
|
Xã An Nghĩa
|
0,400
|
|
|
|
|
1
|
|
Thôn 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường BTNT vào khu định
canh, định cư xen ghép
|
0,200
|
4,00
|
3,00
|
0.18
|
|
2
|
|
Thôn 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường BTNT vào khu định
canh, định cư xen ghép
|
0,200
|
4,00
|
3,00
|
0.18
|
|
IX
|
Đường GTNT do Ban
QLDA ĐT&XD huyện làm Chủ đầu tư
|
5,465
|
|
|
|
|
1
|
|
Mở mới tuyến đường
Thôn 3 - Thôn 1 An Nghĩa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
UBND xã An Nghĩa
|
Thôn
3 An Nghĩa
|
3,365
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
2
|
|
Đường bao Sông Đinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đầu cầu Sông Đinh
|
Giáp
cầu qua khu kinh tế Trung Hưng
|
1,500
|
4,00
|
3,00
|
0,20
|
|
3
|
|
Đường vào nhà sinh
hoạt thanh, thiếu nhi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giáp đường nội bộ khu
thi đấu đa năng
|
Giáp
trục đường gom các xã phía bắc về Trung tâm Y tế
|
0,600
|
6,00
|
6,00
|
0,20
|
|
Tổng
cộng
|
19,672
|
|
|
|
|
Tổng
chiều dài sau khi quy đổi về mặt đường GTNT loại B
|
19,672
|
|
|
|
PHỤ LỤC 3
KẾ
HOẠCH XÂY DỰNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GTNT (LOẠI B) NĂM 2014 HUYỆN HOÀI ÂN
(Kèm theo Quyết định số 975/QĐ-UBND ngày 07/4/2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh)
|
STT
|
Danh
mục công trình
|
Địa
điểm
|
Chiều
dài
(km)
|
Quy
mô xây dựng
|
Ghi
chú
|
|
B
nền
(m)
|
B
mặt
(m)
|
dày
(cm)
|
|
I
|
XÃ ÂN TÍN
|
|
0,900
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến từ đường chính
Ân Đức đi Vạn Hội đến nhà ông Huỳnh Văn Khải
|
Thôn
Vạn Hội II
|
0,900
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
II
|
XÃ ÂN HỮU
|
|
0,163
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến từ Đồng Làng - đến
bờ kè thôn Phú Văn II
|
Thôn
Phú Văn II
|
0,163
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
III
|
XÃ ÂN ĐỨC
|
|
4,190
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến từ cầu Mục Kiến
đến nhà ông Lê Huynh
|
Thôn
Vĩnh Hòa
|
1,100
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến từ nhà ông Phít
đến nhà ông Huỳnh Ngọc Lai
|
Thôn
Phú Thuận
|
0,280
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
3
|
Tuyến từ nhà ông 7
Tín đến nhà ông Lê Phước Anh
|
Thôn
Gia Trị
|
0,450
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
4
|
Tuyến từ nhà ông 3
Cường đến nhà ông Bùi Văn Huyền
|
Thôn
Đức Long
|
0,250
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
5
|
Tuyến từ nhà ông Tác đến
nhà ông Nguyễn Ái Hữu
|
Thôn
Đức Long
|
0,370
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
6
|
Tuyến đường tây tỉnh đến
nghĩa địa đội 4
|
Thôn
Gia Đức
|
0,650
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
7
|
Tuyến từ đường Tây
tỉnh đến nhà ông 7 Kính
|
Thôn
Gia Đức
|
0,550
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
8
|
Tuyến từ đường bê
tông ra sông đến nhà ông 3 Thành
|
Thôn
Gia Đức
|
0,540
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
IV
|
XÃ ÂN TƯỜNG TÂY
|
|
6,005
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến Gò Loi - Phú
Khương (Nối dài)
|
Thôn
Phú Khương
|
1,000
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến nhà ông Vinh -
nhà ông Hòa
|
Thôn
Hà Tây
|
0,450
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
3
|
Tuyến từ nhà ông
Trung - nhà bà Minh
|
Thôn
Phú Hữu I
|
0,400
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
4
|
Tuyến từ nhà bà Trước
- nghĩa địa xóm 2A, 2B
|
Thôn
Phú Hữu I
|
0,480
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
5
|
Tuyến từ nhà ông
Cường - nhà ông Oanh
|
Thôn
Tân Thịnh
|
1,000
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
6
|
Tuyến Gò Ốc - Diêu
Tường (Nối dài)
|
Thôn
Tân Thịnh
|
1,000
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
7
|
Tuyến từ nhà ông Nhị
- nhà ông Ngọc
|
Thôn
Phú Hữu I
|
0,300
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
8
|
Tuyến từ nhà ông Hay
- nhà ông Lắm
|
Thôn
Phú Hữu II
|
0,425
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
9
|
Tuyến từ nhà ông Binh
- Gò Chùa
|
Thôn
Phú Hữu II
|
0,700
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
10
|
Tuyến từ ĐT 630 - nhà
ông Cường
|
Thôn
Hà Tây
|
0,250
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
V
|
XÃ ÂN PHONG
|
|
2,652
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến từ nhà bà Xuân đến
nhà ông Tình
|
Thôn
An Đôn
|
0,290
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Từ ngã 3 đồng cạn đến
An Chiểu
|
Thôn
Linh Chiểu
|
0,202
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
3
|
Tuyến từ đường BTXM đến
nhà bà Lừng
|
Thôn
An Hòa
|
0,500
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
4
|
Từ trường mẫu giáo đến
nghĩa địa
|
Thôn
An Chiểu
|
0,350
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
5
|
Từ đường bê tông đến
nghĩa địa
|
Thôn
An Chiểu
|
0,110
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
6
|
BTXM tuyến thôn Linh
Chiểu - Thôn An Hòa
|
Thôn
Linh Chiểu
|
1,200
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
VI
|
XÃ ÂN NGHĨA
|
|
3,760
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến từ nhà ông
Thiếu - Nhà bà Liên
|
Thôn
Phú Ninh
|
0,300
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến từ nhà ông Tình
- nhà ông Phương
|
Thôn
Phú Ninh
|
0,210
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
3
|
Tuyến từ nhà ông
Dưỡng - nhà ông Dũng A
|
Thôn
Phú Ninh
|
0,700
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
6
|
Tuyến từ nhà ông Vân đến
nhà ông Thư
|
Thôn
Kim Sơn
|
0,500
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
7
|
Tuyến từ ĐT 630 đến
lò gạch cũ
|
Thôn
Kim Sơn
|
0,550
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
10
|
Tuyến từ ĐT 630 đến
nhà ông Hương
|
Thôn
Kim Sơn
|
0,500
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
11
|
Tuyến từ nhà ông Long
- nhà ông Quốc
|
Thôn
Nhơn Sơn
|
0,360
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
12
|
Tuyến từ nhà ông Cảnh
- nhà ông Quân
|
Thôn
Nhơn Sơn
|
0,640
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
VII
|
XÃ ÂN HẢO ĐÔNG
|
|
4,580
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến từ nhà ông
Nguyễn Duy Nghĩa đến Vườn Xoài
|
Bình
Hòa Bắc
|
1,000
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến từ xóm mới Bình
Hòa Nam đến Cảm Đức
|
Bình
Hòa Nam
|
1,000
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
3
|
Tuyến từ ngõ ông
Dương Ảnh đến ngõ ông Phạm Công Đạt
|
Cảm
Đức
|
0,250
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
4
|
Tuyến Từ ĐT 629 đến
nhà bà Nguyễn Thị Đức
|
Vạn
Hòa
|
0,160
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
5
|
Tuyến từ nhà ông Trần
Vân đến nhà ông Trần Tập
|
Vạn
Hòa
|
0,150
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
6
|
Tuyến Từ nhà ông 6
Lập đến nhà ông Phạm Chức
|
Hội
Long
|
0,700
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
7
|
Tuyến từ nhà ông
Nguyễn Văn Khanh đến nhà ông Nguyễn Văn Tám
|
Hội
Long
|
0,600
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
8
|
Tuyến từ ĐT 629 đến
nhà ông Nguyễn Lâm
|
Hội
Trung
|
0,250
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
9
|
Tuyến ĐT 629 đến bãi đá
|
Hội
Trung
|
0,470
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
VIII
|
XÃ ÂN MỸ
|
|
1,850
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến từ mép đường bê
tông đến nhà bà Lê Thị Qua
|
Thôn
Mỹ Đức
|
0,500
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến từ nhà ông Trà
Hữu Thành đến nhà ông Phạm Văn Phụng
|
Thôn
Mỹ Đức
|
0,350
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
3
|
Tuyến từ ĐT 629 đến
nhà ông Ninh
|
Thôn
Long Quang
|
0,500
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
4
|
Tuyến từ ĐT 629 đến
rẫy ông Chuyên
|
Thôn
Long Quang
|
0,500
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
IX
|
XÃ ÂN THẠNH
|
|
2,891
|
|
|
|
|
|
1
|
Cầu phong Thạnh cũ đến
chùa Thường Quang
|
Thôn
An Thường 2
|
0,357
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Từ nhà Tía ra đường
liên huyện
|
Thôn
An Thường 2
|
0,314
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
3
|
Tuyến từ đường xóm 1 đến
nhà Tiến
|
Thôn
Thế Thạnh 1
|
0,350
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
4
|
Từ đường liên xã đến
nhà ông Sáu
|
Thôn
Thế Thạnh 1
|
0,600
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
5
|
Từ nhà ông Phú đến xe
Đình
|
Thôn
Thế Thạnh 2
|
0,410
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
6
|
Mở rộng, nâng cấp từ
ngã ba nhà Giàu đến bãi cát bà Tân
|
Thôn
Thế Thạnh 2
|
0,600
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
7
|
Từ nhà Thâu đến đường
xóm 3
|
Thôn
Thế Thạnh 2
|
0,260
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
X
|
XÃ ĐAK MANG
|
|
2,000
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường thôn 6
|
Thôn
6
|
0,500
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyên đường thôn O10
|
Thôn
O10
|
0,500
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
3
|
Tuyến đường thôn O11
|
Thôn
O11
|
0,500
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
4
|
Tuyến đường thôn T6
|
Thôn
T6
|
0,500
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
XI
|
XÃ BOK TỚI
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường tại làng
6 thôn T4
|
Thôn
T4
|
1,000
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
XII
|
XÃ ÂN TƯỜNG ĐÔNG
|
|
2,530
|
|
|
|
|
|
1
|
BTXM từ nhà anh Chung
đến nhà anh Kiệt
|
Thôn
Diêu Tường
|
0,350
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
BTXM từ nhà ông Trần
Văn Sơn đến nhà ông Liễu Xuân Hùng
|
Thôn
Lộc Giang
|
0,500
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
3
|
BTXM từ nhà ông Trần Đình
Quốc đến nhà ông Tạ Quang Phùng
|
Thôn
Lộc Giang
|
0,200
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
4
|
BTXM từ nhà ông Nguyễn
Minh Trung đến nhà ông Nguyễn Minh Dung
|
Thôn
Tân Thành
|
0,250
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
5
|
Đường BTXM đường ĐT631
đến trường tiểu học
|
|
0,180
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
6
|
BTXM từ nhà ông Trần
Cúc đến nhà ông Trương Hoài Bảo
|
Thôn
Thạch Long II
|
0,200
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
7
|
BTXM từ nhà ông Huỳnh
Định Tâm đến nhà ông Lê Văn Kính
|
Thôn
Trí Tường
|
0,150
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
8
|
BTXM từ nhà ông Lang đến
xóm 10
|
Thôn
Vĩnh Viễn
|
0,700
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
Tổng
cộng
|
32,521
|
|
|
|
|
|
Tổng
chiều dài sau khi quy đổi về mặt đường GTNT loại B
|
32,521
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 4
KẾ
HOẠCH XÂY DỰNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GTNT (LOẠI B) NĂM 2014 HUYỆN PHÙ MỸ
(Kèm theo Quyết định số 975/QĐ-UBND ngày 07/4/2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh)
|
STT
|
Danh
mục công trình
|
Địa
điểm
|
Chiều
dài (km)
|
Quy
mô xây dựng
|
Ghi
chú
|
|
B
nền
(m)
|
B
mặt
(m)
|
Dày
(m)
|
|
I
|
Xã Mỹ Hiệp
|
|
6,500
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường BTXM QL1A đội 8
thôn Trà Bình
|
|
1,000
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Đường BTXM từ cầu Sắt
đi Trạm điện Vạn thiện
|
|
1,200
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
3
|
Đường BTXM từ ngã tư
Trà Bình Đông đi CCN Đại Thạnh
|
|
1,600
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
4
|
Đường BTXM từ BTXM
Bình Long đến trường THCS 2 Mỹ Hiệp
|
|
0,400
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
5
|
Đường BTXM từ QL1A
Bình tây Đông đến giáp đường phân hiệu 2 đi cụm CN
|
|
0,500
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
6
|
Đường BTXM từ trụ sở
thôn vạn Thiện đi đường Tây tỉnh
|
|
1,200
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
7
|
Đường BTXM từ đội 1 đi
Ngõ tài - An Trinh
|
|
0,600
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
II
|
Xã Mỹ Lộc
|
|
3,950
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường từ cầu Đập
Lâm đi nhà Phất
|
|
1,000
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến từ nhà ông Nam đi
Đập đá ông
|
|
1,200
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
3
|
Tuyến từ giáp BT đội
3 đi nhà Ông Nghĩa - Ông Ngô
|
|
0,850
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
4
|
Tuyến Nhà Ông Chí đi
Nhà Ông Kiểm
|
|
0,400
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
5
|
BTXM từ QL1A đi nhà
bà Xuyên
|
|
0,500
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
III
|
Xã Mỹ Chánh
|
|
2,450
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường vào Chợ Chạy
|
|
0,250
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Đường vào xóm Gò An
Cây
|
|
0,300
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
3
|
Đường ĐT 632 đi đường
tránh Nhà Đá - An Lương
|
|
0,450
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
4
|
Đường từ nhà ông Cảnh
đi Xóm Gò
|
|
0,400
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
5
|
Đường từ nhà ông Hay
- giáp ĐT 632
|
|
0,300
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
6
|
Đường từ nhà bà Thái
Thị Đâu - Đê Sông Cạn
|
|
0,300
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
7
|
Đường từ Đê Sông Cạn
- Trụ sở thôn Lương Thái
|
|
0,450
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
IV
|
Xã Mỹ Quang
|
|
2,900
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến từ QL1A (Ngõ
Ban) đi đến nhà ông Sĩ Tế và tuyến từ trạm hạ thế đế ngã ba Cây Xoài
|
|
1,700
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
BTXM từ nhà ông Minh đi
trường TH Mỹ Quang
|
|
0,600
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
3
|
BT hóa tuyến đường từ
ĐT 632 (nhà ông Hùng đến nhà ông Định)
|
|
0,600
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
V
|
Xã Mỹ Tài
|
|
3,000
|
|
|
|
|
|
1
|
BTXM từ Dốc Muồng đi
Gò Dông
|
|
3,000
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
VI
|
TT Bình Dương
|
|
0,720
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường BTXM từ QL1A -
nhà ông Hà Pho
|
|
0,420
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Đường BTXM từ QL1A -
nhà ông Thứ
|
|
0,300
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
VII
|
Xã Mỹ Trinh
|
|
2,900
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường từ Trung
Bình Đi Trực Đạo
|
|
1,200
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến đường đi lạc
Sơn
|
|
1,100
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
3
|
Đường nội bộ khu vực
chợ Trà Lương
|
|
0,600
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
VIII
|
Xã Mỹ Chánh Tây
|
|
3,200
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến Trung Thứ - An
Hoan (Ngõ Miên - Dốc Vỡn)
|
|
2,500
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến Trung Thứ - An
Hoan (Ngõ Ngọc - Cầu Suối Danh)
|
|
0,700
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
IX
|
Xã Mỹ Phong
|
|
2,000
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến từ QL1A - Đội 7
Văn Trường Đông
|
|
2,000
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
X
|
xã Mỹ Lợi
|
|
1,500
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến từ Ngõ nhà 7
Nam - Ngõ Ông Chung
|
|
1,000
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
ĐT 632 - Xuân Hội Phú
Ninh Tây
|
|
0,500
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
XI
|
Xã Mỹ Châu
|
|
2,000
|
|
|
|
|
|
1
|
BTXM từ Mạch tàu thôn
Vạn An đến nhà bà Bình
|
|
1,000
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến từ đầu trường
TH đến trường TH số 1 thôn Vạn Lương
|
|
0,500
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
3
|
Tuyến trường Tiểu Học
số 2 Mỹ Trang
|
|
0,500
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
XII
|
Xã Mỹ Hòa
|
|
1,200
|
|
|
|
|
|
1
|
BTXM tuyến từ Gò Đình
đến giáp đường vào DN Bảo Thắng
|
|
1,200
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
XIII
|
Xã Mỹ Thắng
|
|
2,900
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến từ cầu An Lạc đến
hết trường TH số 2 Mỹ thắng
|
|
1,000
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến từ nhà ông Ánh
thôn 10 đến nhà bà Cao Thị Thì thôn 10
|
|
1,900
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
XIV
|
Xã Mỹ Cát
|
|
2,300
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến từ Nhà đá An
Lương đến nghĩa địa Núi Bé
|
|
0,500
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Đường vào Nghĩa trang
liệt sĩ - trước quán A
|
|
0,600
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
3
|
Tuyến từ Bàu Tô Lý đến
giáp đường đi Cát Minh
|
|
1,200
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
XV
|
Xã Mỹ Đức
|
|
1,500
|
|
|
|
|
|
1
|
BTXM từ xóm 7 đi đội
6 An Giang Đông
|
|
1,000
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến từ Trạm Y tế -
Giáp đội 7
|
|
0,500
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
XVI
|
Xã Mỹ An
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường BTXM khu vực
chợ xã
|
|
1,000
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
Tổng
cộng
|
40,020
|
|
|
|
|
|
Tổng
chiều dài sau khi quy đổi về mặt đường GTNT loại B
|
40,020
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 5
KẾ
HOẠCH XÂY DỰNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GTNT (LOẠI B) NĂM 2014 HUYỆN PHÙ CÁT
(Kèm theo Quyết định số 975/QĐ-UBND ngày 07/4/2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh)
|
TT
|
Tên
tuyến đường
|
Địa
bàn (thôn)
|
Điểm
đầu
|
Điểm
cuối
|
Chiều
dài (Km)
|
Quy
mô xây dựng
|
Ghi
chú
|
|
Bnền
(m)
|
Bmặt
(m)
|
Chiều
dày
(m)
|
|
I
|
Xã Cát Hải
|
|
|
|
1,200
|
|
|
|
|
|
1
|
ĐT639-Khu dân cư mới
sau nhà Tình Lan
|
Tân
Thắng
|
ĐT
639
|
Khu
dân cư mới
|
0,400
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Suối trước trong nhà ông
Thăng đến suối đèo
|
Chánh
Oai
|
Suối
trước
|
Suối
đèo
|
0,500
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
3
|
Nối tiếp đường D5M
khu trung tâm xã
|
Tân
Thanh
|
-
|
-
|
0,100
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
4
|
ĐT 639 điểm trường
mẫu giáo mới
|
Chánh
Oai
|
ĐT
639
|
Trường
mẫu giáo
|
0,200
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
II
|
Xã Cát Thắng
|
|
|
|
0,750
|
|
|
|
|
|
3
|
Ngõ Tuyền - Ngõ Ân
|
Vĩnh
Phú
|
Ngõ
Tuyền
|
Ngõ
Ân
|
0,200
|
3,0
|
2,5
|
0,18
|
|
|
4
|
Ngõ Sáu - Gò Quang
|
Phú
Giáo
|
Ngõ
Sáu
|
Gò
Quang
|
0,300
|
3,0
|
2,5
|
0,18
|
|
|
5
|
Gò Sạ - Ngõ Sửu
|
Vĩnh
Phú
|
Gò
Sạ
|
Ngõ
Sửu
|
0,250
|
3,0
|
2,5
|
0,18
|
|
|
III
|
Xã Cát Lâm
|
|
|
|
3,100
|
|
|
|
|
|
6
|
Từ Ngã tư Thuận Phong
đến trạm biến áp Tam Sơn
|
Thuận
Phong
|
Ngã
tư Thuận Phong
|
Trạm
biến áp Tam Sơn
|
3,100
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
IV
|
TT Ngô Mây
|
|
|
|
1,822
|
|
|
|
|
|
7
|
Đường trước UBND
|
An
Thọ, An Bình
|
Đường
Trần Hưng Đạo
|
Đường
Tây Hồ (nhà ông Hùng)
|
0,635
|
12,0
|
6,0
|
0,18
|
|
|
8
|
Đường chỉnh trị Suối
Thó
|
An
Thọ, An Khương
|
Đường
Lê Thánh Tông
|
Đường
Phan Bội Châu (trụ sở An Khương)
|
0,826
|
14,0
|
7,0
|
0,18
|
|
|
9
|
Đường khu An Hòa
|
Khu
phố An Hòa
|
Đường
BT(nhà ông cơ)
|
Đường
Cụm Công nghiệp (sau nhà ông Phùng)
|
0,128
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
10
|
Nguyễn Văn Hiển nối
dài
|
Khu
phố An Thọ
|
Đường
Lê Lợi
|
vườn
ông Đấu
|
0,058
|
8,0
|
6,0
|
0,18
|
|
|
11
|
Đường Khu An Thọ (4
Tinh)
|
Khu
phố An Thọ
|
Đường
3/2
|
Đường
Lê Thánh Tông
|
0,175
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
V
|
Xã Cát Tài
|
|
|
|
5,500
|
|
|
|
|
|
12
|
Tuyến từ nhà ông
Nguyễn Bá Long - Nhà ông Phạm Văn Phúc
|
Vĩnh
Thành
|
Nhà
ông Nguyễn Bá Long
|
Nhà
ông Phạm Văn Phúc
|
0,500
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
13
|
Tuyến từ ĐT 633 -
Nghĩa Địa
|
Hòa
Hiệp
|
ĐT
633
|
Nghĩa
Địa
|
0,400
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
14
|
Tuyến từ ĐT 633 -
Nghĩa Địa
|
Thái
Phú
|
ĐT
633
|
Nghĩa
Địa
|
0,400
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
15
|
Tuyến từ nhà bà Phan
Thị Mỵ đến nhà ông Nguyễn Tâm Tới
|
Thái
Bình
|
Nhà
bà Phan Thị Mỵ
|
Nhà
ông Nguyễn Tâm Tới
|
0,400
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
16
|
Tuyến từ BT số 7 đi
nhà ông Lê Đình Cẩn
|
Thái
Thuận
|
BT
số 7
|
Nhà
ông Lê Đình Cẩn
|
0,400
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
17
|
Tuyến từ ĐT 633(Nguyễn
Thị Hợp) đến giáp đường Suối Chùa
|
Thái
Thuận
|
ĐT
633 (Nguyễn Thị Hợp)
|
Đường
Suối Chùa
|
0,400
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
18
|
Tuyến Từ ĐT 633 đến
Nghĩa trang nhân dân xã
|
Thái
Thuận
|
ĐT
633
|
Nghĩa
trang nhân dân xã
|
1,000
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
19
|
Tuyến Hồ Văn Nghi đến
nhà thờ họ Lê
|
Chánh
Danh
|
Hồ
Văn Nghi
|
Nhà
thờ họ Lê
|
0,600
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
20
|
Tuyến ĐT 633 đến HTX
cũ
|
Chánh
Danh
|
ĐT
633
|
HTX
cũ
|
0,400
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
21
|
Tuyến từ BT đi Cảnh
an đến nhà thờ họ Lê
|
Chánh
Danh
|
BT
đi Cảnh an
|
Nhà
thờ họ Lê
|
0,400
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
22
|
Tuyến từ gốc Gạo đến chùa
Cảnh an
|
Cảnh
an
|
gốc
Gạo
|
chùa
Cảnh an
|
0,300
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
23
|
Tuyến từ ĐT 633-Giáp BT
xóm 3
|
Thái
Thuận
|
ĐT
633
|
Xóm
3
|
0,300
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
VI
|
Xã Cát Khánh
|
|
|
|
2,020
|
|
|
|
|
|
24
|
Đường lên Miếu họ
Phạm
|
Ngãi
An
|
Giáp
đường 639
|
Nhà
ông Nga
|
0,500
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
25
|
Đường ra xóm một
|
Phú
Long
|
Nhà
bà Chiểu
|
Nhà
ông Tiến
|
0,300
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
26
|
Đường xóm Vôi
|
Chánh
Lợi
|
Nhà
ông Tín
|
Nhà
ông Bình
|
0,500
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
27
|
Đường Gò Me
|
Phú
Dõng
|
Nhà
ông Hiền
|
Nhà
ông Phước
|
0,500
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
28
|
Đường phía đông sân
vận động
|
An
Quang Đông
|
Nhà
ông Tân
|
Nhà
ông Quảng
|
0,220
|
3,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
VII
|
Xã Cát Tiến
|
|
|
|
0,950
|
|
|
|
|
|
29
|
Xóm Chánh Phước
|
Trung
Lương
|
ĐT
639
|
Trường
cấp I Lương Hậu
|
0,500
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
30
|
Xóm Chánh Nghĩa
|
Trung
Lương
|
Dốc
Hội
|
Lăng
Chánh Nghĩa
|
0,450
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
VIII
|
Xã Cát Thành
|
|
|
|
2,000
|
|
|
|
|
|
31
|
GTNT trục chính xã
|
Phú
Trung
|
Trường
THCS Cát Thành
|
ĐT(Dốc
Mai)
|
1,000
|
8,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
32
|
GTNT trục thôn-xóm
|
Thôn
Chánh Hóa
|
Trước
UBND xã giáp ĐT639
|
Nổng
rừng Chại
|
0,300
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
33
|
GTNT trục thôn-xóm
|
Thôn
Hóa Lạc
|
Ngõ
bà Nhúng giáp ĐT639
|
Ngã
3 ngõ ông 4 Tấn
|
0,450
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
34
|
GTNT trục thôn-xóm
|
Thôn
Hóa Lạc
|
Ngõ
ông Hầu Tàu
|
Ngõ
ông dư Ngôn
|
0,250
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
IX
|
Xã Cát Trinh
|
|
|
|
7,500
|
|
|
|
|
|
35
|
Tuyến đường ngã 6 đi
Nguyễn Chí Thanh
|
Phú
Kim
|
Ngã
6
|
Đường
Nguyễn Chí Thanh
|
1,300
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
36
|
Tuyến nhà ông Lê Đình
Tư đi Nguyễn Khả
|
Phú
Kim
|
Nhà
ông Lê Đình Tư
|
Nhà
Nguyễn Khả
|
0,400
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
37
|
Tuyến nhà Huỳnh Đức Quả
đi nhà Võ Song
|
Phú
Kim
|
Nhà
Huỳnh Đức Quả
|
Nhà
Võ Song
|
0,600
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
38
|
Hồ Trường Sơn đi Đồng
Mốc
|
An
Đức
|
Hồ
Trường Sơn
|
Đồng
Mốc, An Đức
|
1,400
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
39
|
Ngã ba Bờ Dách đi xóm
trung, xóm đông
|
Phú
Nhơn
|
Ngã
ba Bờ Dách Phú Nhơn
|
Xóm
trung Phú Nhơn
|
0,800
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
40
|
Tuyến xóm trung (nhà
bà Trí) đi đường Bắc Nam
|
Phong
An
|
Nhà
bà Trí
|
Đường
BT nhà ông Phước
|
1,000
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
41
|
Tuyến từ nhà Nguyễn Thị
Trung đi đường đông tây
|
Phú
Kim
|
Nhà
bà Trung
|
Đường
đông tây
|
0,300
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
42
|
Tuyến nhà ông năng đi
nhà ông Hà Hùng Dũng
|
Phú
Kim
|
Nhà
ông năng
|
Nhà
ông Dũng
|
0,400
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
43
|
Tuyến xóm 5 vườn dừa lão
thành đi đường bắc nam
|
Phú
Kim
|
Xóm
5 Phú Kim
|
Vườn
dừa Lão Thành
|
0,200
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
44
|
Tuyến xóm 7 nhà ông
Sung đi nhà ông Trắc
|
Phú
Kim
|
Nhà
ông Sung
|
Nhà
ông Trắc
|
0,200
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
45
|
Tuyến nhà ông Anh đi
nhà ông Hảo
|
Phú
Kim
|
Nhà
ông Anh
|
Nhà
ông Hảo
|
0,300
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
46
|
Tuyến nhà ông nghỉ đi
UBND xã cũ
|
Phú
Kim
|
Nhà
ông Nghỉ
|
UBND
xã cũ
|
0,400
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
47
|
Tuyến từ Mẫu giáo xóm
7 đi nhà ông Tốt
|
Phú
Kim
|
Mẫu
giáo xóm 7
|
Nhà
ông Tốt
|
0,200
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
X
|
Xã Cát Nhơn
|
|
|
|
6,553
|
|
|
|
|
|
48
|
Dốc cầu mẫu một đến
nhà 10 Lang
|
Đại
Ân
|
Dốc
cầu mẫu một
|
Nhà
10 Lang
|
0,312
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
49
|
Từ BT mương cát đến nhà
Phan Thị Lân
|
Chánh
Nhơn (Nhơn Chánh)
|
Từ
BT mương cát
|
Nhà
Phan Thị Lân
|
0,322
|
3,0
|
2,5
|
0,18
|
|
|
50
|
Nhà thầy Thạch đến nhà
Nguyễn Hữu Nghệ
|
Chánh
Nhơn (Nhơn Tâm)
|
Nhà
thầy Thạch
|
Nhà
Nguyễn Hữu Nghệ
|
0,510
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
51
|
Từ nhà Nương đến nhà Thái
Phúc
|
Chánh
Nhơn (Nhơn Tâm)
|
Từ
nhà Nương
|
Nhà
Thái Phúc
|
0,230
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
52
|
Từ nhà Nguyễn Thị Bé đến
nhà Nguyễn Tình
|
Chánh
Nhơn (Nhơn Hanh)
|
Từ
nhà Nguyễn Thị Bé
|
Nhà
Nguyễn Tình
|
0,250
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
53
|
Nhà 10 Hà đến nhà Nguyễn
Văn Vinh
|
Chánh
Nhơn (Nhơn Tân)
|
Nhà
10 Hà
|
Nhà
Nguyễn Văn Vinh
|
0,300
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
54
|
Ngõ Bùi Thiên Thoại đến
nhà Lê Văn Đông
|
Liên
Trì
|
Ngõ
Bùi Thiên Thoại
|
Nhà
Lê Văn Đông
|
0,260
|
3,0
|
2,5
|
0,18
|
|
|
55
|
Cao Văn Liên đến nhà
Võ Văn Chiến
|
Chánh
Mẫn
|
Cao
Văn Liên
|
Võ
Văn Chiến
|
0,270
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
56
|
Từ cây chim Chùa đến
bờ dốc
|
Chánh
Mẫn
|
Từ
cây chim Chùa
|
Đến
bờ dốc
|
0,500
|
3,0
|
2,5
|
0,18
|
|
|
57
|
Nhà Ông Hòa đến trụ
sở thôn (đi ngõ phú)
|
An
Nông
|
Nhà
Ông Hòa
|
Trụ
sở thôn (đi ngõ phú)
|
0,255
|
5,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
58
|
Ngõ 7 Sâm đến giáp bê
tông đê
|
Đại
Hữu Bắc
|
Ngõ
7 Sâm
|
Giáp
bê tông đê
|
0,220
|
3,0
|
2,5
|
0,18
|
|
|
59
|
Ngõ 5 Tiến đến ngõ Vỡ
xưa
|
Đại
Hữu Bắc
|
Ngõ
5 Tiến
|
Ngõ
Vỡ xưa
|
0,235
|
3,0
|
2,5
|
0,18
|
|
|
60
|
Nhà Phạm Thanh đến
nhà Lê Văn Dũng
|
Đại
Hữu Bắc
|
Nhà
Phạm Thanh
|
Lê
Văn Dũng
|
0,300
|
3,0
|
2,5
|
0,18
|
|
|
61
|
Ngõ Sỹ đến giáp bê
tông đê
|
Đại
Hữu Bắc
|
Ngõ
Sỹ
|
Giáp
bê tông đê
|
0,195
|
3,0
|
2,5
|
0,18
|
|
|
62
|
Cổng làng văn hóa đến
nhà ông Lương Tấn Nhơn
|
Đại
Hữu Nam
|
Cổng
làng văn hóa
|
Nhà
ông Lương Tấn Nhơn
|
0,270
|
3,0
|
2,5
|
0,18
|
|
|
63
|
Ruộng Đinh Thị Hoa đến
ngõ ông Trần Chín
|
Đại
Hữu Nam
|
Ruộng
Đinh Thị Hoa
|
Ngõ
ông Trần Chín
|
0,230
|
3,0
|
2,5
|
0,18
|
|
|
64
|
Đặng Thị Sa đến nhà 7
Bình
|
Đại
Lợi Bắc
|
Đặng
Thị Sa
|
Nhà
7 Bình
|
0,818
|
3,0
|
2,5
|
0,18
|
|
|
65
|
Từ Dốc nhà Lương Văn
Kỳ tới nhà Cầm
|
Đại
Hào
|
Từ
Dốc nhà
Lương
Văn Kỳ
|
Tới
nhà Cầm
|
0,206
|
3,0
|
2,5
|
0,18
|
|
|
66
|
Ngõ Phan Cảnh Phu
cống mới bê tông cũ
|
Đại
Hào
|
Ngõ
Phan Cảnh Phu
|
Cống
mới bê tông cũ
|
0,560
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
67
|
Nhà Bà Mẫu đến nhà
Nguyễn Quốc Tuấn
|
Trung
Bình
|
Nhà
Bà Mẫu
|
Nhà
Nguyễn Quốc Tuấn
|
0,310
|
3,0
|
2,5
|
0,18
|
|
|
XI
|
Xã Cát Tân
|
|
|
|
9,375
|
|
|
|
|
|
68
|
Xóm Bắc Hạ: Từ nhà bà
Võ Thị Đẩu đến nhà ông Nguyễn Văn Tám
|
Thôn
Hòa Dõng
|
Nhà
bà Võ Thị Đẩu
|
Nhà
ông Nguyễn Văn Tám
|
0,228
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
69
|
Nhánh 1: Từ nhà ông
Nguyễn Văn Tám đến nhà ông Nguyễn Văn Lang
|
Thôn
Hòa Dõng
|
Nhà
ông Nguyễn Văn Tám
|
Nhà
ông Nguyễn Văn Lang
|
0,058
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
70
|
Xóm Đông: Từ nhà ông Đặng
Văn Trinh đến nhà ông Nguyễn Văn Rê
|
Thôn
Hòa Dõng
|
Nhà
ông Đặng Văn Trinh
|
Nhà
ông Nguyễn Văn Rê
|
0,175
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
71
|
Xóm Đông: Từ nhà ông Nguyễn
Văn Hùng đến giáp đường bê tông nhà ông Phạm Hiền
|
Thôn
Hòa Dõng
|
Nhà
ông Nguyễn văn Hùng
|
Giáp
đường bê tông nhà ông Phạm Hiền
|
0,240
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
72
|
Xóm Đông: từ nhà ông
Nguyễn văn Tám đến giáp đường bê tông nhà bà Nguyễn Thị Nhạn
|
Thôn
Hòa Dõng
|
Nhà
ông Nguyễn văn Tám
|
Nhà
bà Nguyễn Thị Nhạn
|
0,657
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
73
|
Nhánh 1: Từ BTXM đến
nhà ông Nguyễn Văn Thìn
|
Thôn
Hòa Dõng
|
BTXM
|
Nhà
ông Nguyễn Văn Thìn
|
0,059
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
74
|
Nhánh 2: Từ nhà
Nguyễn Dốc đến nhà ông Hồ Văn Bình
|
Thôn
Hòa Dõng
|
Nhà
Nguyễn Dốc
|
Nhà
ông Hồ Văn Bình
|
0,086
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
75
|
Xóm Đông: Từ nhà bà
Phạm Thị Dụ đến nhà ông Võ Đức Hiền
|
Thôn
Hòa Dõng
|
Nhà
bà Phạm Thị Dụ
|
Nhà
ông Võ Đức Hiền
|
0,407
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
76
|
Xóm Đông: Từ nhà ông
Trần Thanh Thi đến nhà bà Nguyễn Thị Liên
|
Thôn
Hòa Dõng
|
Nhà
ông Trần Thanh Thi
|
Nhà
bà Nguyễn Thị Liên
|
0,100
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
77
|
Xóm Bấc Thượng: Từ
nhà bà Phan Thị Nghĩa đến nhà ông Đỗ Văn Sung
|
Thôn
Hòa Dõng
|
Nhà
bà Phan Thị Nghĩa
|
Nhà
ông Đỗ Văn Sung
|
0,112
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
78
|
Xóm nam ngoài: từ nhà
ông Trà Văn Hạnh đến nhà ông Trà Minh Châu
|
Thôn
Hòa Dõng
|
Nhà
ông Trà Văn Hạnh
|
Nhà
ông Trà Minh Châu
|
0,195
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
79
|
Nhánh 1: Từ đường BTXM
xóm đến nhà ông Trần Văn Hương
|
Thôn
Hòa Dõng
|
Đường
BTXM xóm
|
Nhà
ông Trần Văn Hương
|
0,150
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
80
|
Nhánh 2: Từ đường BTXM
xóm đến nhà bà Nguyễn Thị Tâm
|
Thôn
Hòa Dõng
|
Đường
BTXM xóm
|
Nhà
bà Nguyễn Thị Tâm
|
0,100
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
81
|
Nhánh 3: Từ đường BTXM
xóm đến nhà ông Phạm Chiến
|
Thôn
Hòa Dõng
|
Đường
BTXM xóm
|
Nhà
ông Phạm Chiến
|
0,070
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
82
|
Nhánh 4: Từ nhà ông Phan
Thành Tiên đến nhà ông Phan Thành Ngọc
|
Thôn
Hòa Dõng
|
Nhà
ông Phan Thành Tiên
|
Nhà
ông Phan Thành Ngọc
|
0,050
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
83
|
Từ nhà bà Hồ Thị Báu đến
nhà ông Dương Sĩ Trọng
|
Thôn
Kiều An
|
Nhà
bà Hồ Thị Báu
|
Nhà
ông Dương Sĩ Trọng
|
0,344
|
3,5
|
2,5
|
0,18
|
|
|
84
|
Tuyến chính: từ nhà
bà Hà Thị Hái đến nhà ông Dương Sĩ Trọng
|
Thôn
Kiều An
|
Nhà
bà Hà Thị Hái
|
Nhà
ông Dương Sĩ Trọng
|
0,645
|
3,5
|
2,5
|
0,18
|
|
|
85
|
Tuyến nhánh: từ nhà ông
Dương Sĩ Tùng đến nhà ông Hà Đắc Dựng
|
Thôn
Kiều An
|
Nhà
ông Dương Sĩ Tùng
|
Nhà
ông Hà Đắc Dựng
|
0,098
|
3,5
|
2,5
|
0,18
|
|
|
86
|
Xóm Kiều Trúc: từ nhà
ông Phan Tân Tạo đến nhà ông Nguyễn An Thịnh
|
Thôn
Kiều An
|
Nhà
ông Phan Tân Tạo
|
Nhà
ông Nguyễn An Thịnh
|
0,324
|
3,5
|
2,5
|
0,18
|
|
|
87
|
Xóm Kiều Trúc: từ nhà
ông Nguyễn An Thịnh đến nhà ông Nguyễn Văn Danh
|
Thôn
Kiều An
|
Nhà
ông Nguyễn An Thịnh
|
Nhà
ông Nguyễn Văn Danh
|
0,175
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
88
|
Xóm Kiều Trúc: từ nhà
ông Dương Văn Tường đến nhà ông Huỳnh Văn Trọng
|
Thôn
Kiều An
|
Nhà
ông Dương Văn Tường
|
Nhà
ông Huỳnh Văn Trọng
|
0,191
|
3,5
|
2,5
|
0,18
|
|
|
89
|
Nhánh: từ nhà ông Võ
Quyền đến nhà ông Bùi Văn Tin
|
Thôn
Kiều An
|
Nhà
ông Võ Quyền
|
Nhà
ông Bùi Văn Tin
|
0,061
|
3,5
|
2,5
|
0,18
|
|
|
90
|
Xóm Đông: Từ nhà ông Sáu
Thi đến nhà xóm Đông
|
Bình
Đức
|
Nhà
ông Sáu Thi
|
Nhà
xóm Đông
|
0,250
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
91
|
Xóm Đông: Từ nhà ông
Năm Đẩu đến nhà ông Thành máy gạo
|
Bình
Đức
|
Nhà
ông Năm Đẩu
|
Nhà
ông Thành máy gạo
|
0,130
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
92
|
Xóm Đông: Từ nhà Xóm Đông
đến nhà ông Bảy Bang
|
Bình
Đức
|
Nhà
Xóm Đông
|
Nhà
ông Bảy Bang
|
0,100
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
93
|
Xóm Đông: Từ nhà Đặng
Ngọt đến nhà ông Thám
|
Bình
Đức
|
Nhà
Đặng Ngọt
|
Nhà
ông Thám
|
0,120
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
94
|
Xóm Bắc: Từ chợ chiều
đến nhà bà Nguyễn Thị Thạnh
|
Bình
Đức
|
Từ
chợ chiều
|
Nhà
bà Nguyễn Thị Thạnh
|
0,250
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
95
|
Xóm Bắc: Từ nhà ông Quốc
đến nhà ông Thi
|
Bình
Đức
|
Nhà
ông Quốc
|
Nhà
ông Thi
|
0,180
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
96
|
Xóm Bắc: Từ nhà ông Danh
đến nhà ông Chơi
|
Bình
Đức
|
Nhà
ông Danh
|
Nhà
ông Chơi
|
0,050
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
97
|
Xóm Bắc: Từ nhà ông Xuân
đến nhà ông Ngãi
|
Bình
Đức
|
Nhà
ông Xuân
|
Nhà
ông Ngãi
|
0,070
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
98
|
Xóm Tân Thành: Từ nhà
Võ Văn Thành đến nhà ông Nguyễn Thanh Minh
|
Tân
Lệ
|
Nhà
Võ Văn Thành
|
Nhà
ông Nguyễn Thanh Minh
|
1,000
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
99
|
Xóm Trung: Từ đường
bê tông đến nhà ông Hà Sen
|
Kiều
Huyên
|
Từ
đường bê tông
|
Nhà
ông Hà Sen
|
0,300
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
100
|
Xóm Tây Bấc: Từ đường
635 đến nhà ông Đào Duy Thủy
|
Kiều
Huyên
|
Từ
đường 635
|
Nhà
ông Đào Duy Thủy
|
0,700
|
3,5
|
2,5
|
0,18
|
|
|
101
|
Xóm Tây: Từ nhà ông
Phi đến nhà ông Long
|
Tân
Hòa
|
Nhà
ông Phi
|
Nhà
ông Long
|
0,600
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
102
|
Xóm Tây: Từ nhà ông Năm
đến nhà ông Định
|
Tân
Hòa
|
Nhà
ông Năm
|
Nhà
ông Định
|
0,100
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
103
|
Xóm Bạc Hà Bắc: Từ
nhà ông Châu đến nhà ông Nghiễm
|
Tân
Hòa
|
Nhà
ông Châu
|
Nhà
ông Nghiễm
|
0,500
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
104
|
Xóm Bạc Hà Bắc: Từ
nhà ông Đông đến nhà ông Thạnh
|
Tân
Hòa
|
Nhà
ông Đông
|
Nhà
ông Thạnh
|
0,400
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
105
|
Xóm Bạc Hà Bắc: Từ
nhà ông Bang đến nhà bà Liên
|
Tân
Hòa
|
Nhà
ông Bang
|
Nhà
bà Liên
|
0,100
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
XII
|
Xã Cát Hiệp
|
|
|
|
9,900
|
|
|
|
|
|
106
|
Nhà Dương Đức đến nhà
Nguyễn Công Bửu kéo dài từ nhà Trần Thành đến ĐT634
|
|
Nhà
Dương Đức
|
Nhà
Nguyễn Công Bửu
|
1,300
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
107
|
Tuyến Hiệp Chánh đi Hiệp
Đức giáp đường nước nóng đi Cát Lâm
|
|
Hiệp
Chánh
|
Hiệp
Đức
|
1,800
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
108
|
BTXN ngõ Lẹ đến nhà Nguyễn
Hồng Nhân
|
|
Ngõ
Lẹ
|
Nguyễn
Hồng Nhân
|
1,100
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
109
|
Tuyến từ nhà Huỳnh
Văn Hiếu đến nhà Huỳnh Thị Liên
|
|
Nhà
Huỳnh Văn Hiếu
|
Nhà
Huỳnh Thị Liên
|
0,750
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
110
|
Tuyến từ nhà 5 Tương đến
nhà Nguyễn Thị Tuyết
|
|
Nhà
5 Tương
|
Nhà
Nguyễn Thị Tuyết
|
0,600
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
111
|
Từ nhà Đặng Phải đến đường
lên nhà Thinh
|
|
Nhà
Đặng Phải
|
Đến
đường lên nhà Thinh
|
0,400
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
112
|
BTXM từ nhà 7 Thảo đến
cầu trí
|
|
Nhà
7 Thảo
|
Đến
cầu trí
|
2,000
|
5,5
|
4,0
|
0,18
|
|
|
113
|
BTXM từ nhà ông Tuyến
qua đồng Mề Gà giáp đập Cây Trảy
|
|
Nhà
ông Tuyến
|
Qua
đồng Mề Gà giáp đập Cây Trảy
|
1,350
|
5,5
|
4,0
|
0,18
|
|
|
114
|
BTXM kênh từ nhà Nguyễn
Văn Tân đến đồng Ba Luồng
|
|
Nhà
Nguyễn Văn Tân
|
Đồng
Ba Luồng
|
0,600
|
5,5
|
4,0
|
0,18
|
|
|
XIII
|
Xã Cát Minh
|
|
|
|
0,700
|
|
|
|
|
|
115
|
Tuyến từ đường bê tông
cầu cây Bún đến nhà Cường
|
Gia
Thạnh
|
Cầu
cây Bún
|
Nhà
Cường
|
0,300
|
2,5
|
2,5
|
0,18
|
|
|
116
|
Tuyến từ trụ sở thôn Trung
Chánh đến xóm Trung Thiện
|
Trung
Chánh
|
Trụ
sở thôn
Trung
Chánh
|
Xóm
Trung Thiện
|
0,400
|
3,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
XIV
|
Xã Cát Tường
|
|
|
|
8,220
|
|
|
|
|
|
117
|
Phú Gia
|
Phú
Gia
|
Ngõ
Văn
|
Mương
Khai Sanh
|
0,650
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
118
|
Chánh Lạc
|
Chánh
Lạc
|
Tràng
Chánh Lạc
|
Đình
Chánh Lạc
|
0,650
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
119
|
Chánh Hòa
|
Chánh
Hòa
|
Gò
Găng Cát Tiến
|
Ngõ
Đạm
|
0,800
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
120
|
Kiều Đông
|
Kiều
Đông
|
Mương
cây
Trâm
|
Ngõ
Hùng
|
0,350
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
121
|
Chánh Liêm
|
Chánh
Liêm
|
Cống
Ngõ Mỹ
|
Ngõ
Nguyễn Diêm
|
1,000
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
122
|
Chánh Liêm
|
Chánh
Liêm
|
Ngõ
phải
|
Bãi
rác
|
1,200
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
123
|
Chánh Liêm
|
Chánh
Liêm
|
ĐT
635
|
Xóm
Bắc Chánh Liêm
|
0,800
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
124
|
Xuân Quang
|
Xuân
Quang
|
Từ
đường họ Đào
|
ĐT
635 Cát Tiến
|
0,500
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
125
|
Xuân An
|
Xuân
An
|
Chùa
Tường Quang
|
Trạm
điện Tường Sơn
|
1,000
|
5,0
|
3,5
|
0.22
|
|
|
126
|
Xuân An
|
Xuân
An
|
Nhà
van hồ Tường Sơn
|
Bãi
đá Tân Trung nam
|
1,000
|
5,0
|
3,5
|
0.22
|
|
|
127
|
Xuân An
|
Xuân
An
|
ĐT
635
|
Chùa
Hội Phước
|
0,270
|
4,0
|
2,5
|
0,18
|
|
|
XV
|
Xã Cát Hưng
|
|
|
|
1,790
|
|
|
|
|
|
128
|
ĐT 635- Hồ Văn Thanh
|
Hưng
Mỹ I
|
ĐT
635
|
Hồ
Văn Thanh
|
0,070
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
129
|
ĐT 635- Nguyễn Thị
Lộc
|
Hưng
Mỹ I
|
ĐT
635
|
Nguyễn
Thị Lộc
|
0,070
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
130
|
8 Tuyền- Nguyễn An
Tân
|
Hưng
Mỹ I
|
8
Tuyền
|
Nguyễn
An Tân
|
0,150
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
131
|
ĐT 635- Nguyễn Bá
Bình
|
Hưng
Mỹ I
|
ĐT
635
|
Nguyễn
Bá Bình
|
0,100
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
132
|
BTXM - Trường mẫu
giáo
|
Hưng
Mỹ II
|
BTXM
|
Trường
mẫu giáo
|
0,050
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
133
|
ĐT 635 (Trường) - Bờ
sông
|
Hưng
Mỹ II
|
ĐT
635 (Trường)
|
Bờ
sông
|
0,100
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
134
|
Mương cấp I - Phan Đình
Sáu
|
Mỹ
Long
|
Mương
cấp I
|
Phan
Đình Sáu
|
0,100
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
135
|
Mương cấp I - Tây
Vân, Đông Lân
|
Mỹ
Long
|
Mương
cấp I
|
Tây
Vân, Đông Lân
|
0,150
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
136
|
Ngõ Gạm- Mai Xuân Thu
|
Mỹ
Long
|
Ngõ
Gạm
|
Mai
Xuân Thu
|
0,100
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
137
|
Mương cấp I - Nguyễn Hữu
Phước
|
Mỹ
Thuận
|
Mương
cấp I
|
Nguyễn
Hữu Phước
|
0,050
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
138
|
Mương cấp I - Nguyễn
Lương Châu
|
Mỹ
Thuận
|
Mương
cấp I
|
Nguyễn
Lương Châu
|
0,250
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
139
|
Suối Lũy - Từ Văn Anh
|
Hội
Lộc
|
Suối
Lũy
|
Từ
Văn Anh
|
0,050
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
140
|
Bờ Giăng - 7 Cò
|
Hội
Lộc
|
Bờ
Giăng
|
7
Cò
|
0,080
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
141
|
Ngõ Ánh - Suối Lũy
(Xuyến)
|
Hội
Lộc
|
Ngõ
Ánh
|
Suối
Lũy (Xuyến)
|
0,100
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
142
|
Trạm điện - Ngõ Xáng
|
Hội
Lộc
|
Trạm
điện
|
Ngõ
Xáng
|
0,100
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
143
|
ĐT 635 - Phạm Hộ
|
Lộc
Khánh
|
ĐT
635
|
Phạm
Hộ
|
0,100
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
144
|
BTXM - Cầu Gò Mối
|
Lộc
Khánh
|
BTXM
|
Cầu
Gò Mối
|
0,070
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
145
|
ĐT 635 - Ngõ Bảng
|
Lộc
Khánh
|
ĐT
635
|
Ngõ
Bảng
|
0,100
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
Tổng
Cộng
|
61,380
|
|
|
|
|
|
Tổng
chiều dài sau khi quy đổi về mặt đường GTNT loại B
|
57,871
|
|
|
|
|
PHỤ
LỤC 6
KẾ
HOẠCH XÂY DỰNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GTNT (LOẠI B) NĂM 2014 HUYỆN TÂY SƠN
(Kèm theo Quyết định số 975/QĐ-UBND ngày 07/4/2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh)
|
TT
|
Tuyến
|
Địa
bàn
|
Điểm
đầu
|
Điểm
cuối
|
Chiều
dài
(Km)
|
Quy
mô xây dựng
|
Ghi
chú
|
|
B
nền
(m)
|
B
mặt
(m)
|
Chiều
dày
(m)
|
|
I
|
Xã Bình Nghi (xã XD
NTM đến 2015)
|
|
|
|
4,518
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường từ Đập Ông Hiến
đến trạm điện Cẩm Tây
|
thôn
4
|
Đập
Ông Hiến
|
trạm
điện Cẩm Tây
|
1,141
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Đường từ ngã 3 Cầu 9 Đát
đến nhà Võ Vĩnh
|
thôn
3
|
ngã
3 Cầu 9 Đát
|
nhà
Võ Vĩnh
|
0,600
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
3
|
Đường từ nhà Văn Đức
Khả đến nhà Văn Xanh
|
Thủ
Thiện Hạ
|
nhà
Văn Đức Khả
|
nhà
Văn Xanh
|
0,267
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
4
|
Đường từ Đình Xóm Hạ đến
nhà 8 Phát
|
Thủ
Thiện Hạ
|
Đình
Xóm Hạ
|
nhà
8 Phát
|
0,500
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
5
|
Đường từ QL19 đến nhà
5 Hạ
|
thôn
3
|
QL19
|
nhà
5 Hạ
|
0,300
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
6
|
Đường từ nhà 3 Sanh đến
nhà Huỳnh Xuân Dưỡng
|
thôn
1
|
nhà
3 Sanh
|
nhà
Huỳnh Xuân Dưỡng
|
0,400
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
7
|
Đường từ HTX Bình
Nghi 1 đến cây gòn
|
thôn
2
|
HTX
Bình Nghi 1
|
cây
gòn
|
1,067
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
8
|
Đường từ ngã 3 nhà Lê
Thành Sơn đến cống bờ bao
|
Thủ
Thiện Hạ
|
nhà
Lê Thành Sơn
|
cống
bờ bao
|
0,243
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
II
|
Xã Tây Xuân (xã XD
NTM đến 2015)
|
|
|
|
4,862
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường từ Cống Đồng
Tràm đến đường bê tông CCN Phú An
|
Phú
An
|
Cống
Đồng Tràm
|
đường
BT CCN Phú An
|
0,912
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Đường từ nhà 2 Dân đến
nhà 4 Trân
|
Phú
An
|
nhà
2 Dân
|
nhà
4 Trân
|
0,190
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
3
|
Đường từ nhà 6 Thì đến
miễu xóm Bắc
|
Phú
An
|
nhà
6 Thì
|
miễu
xóm Bắc
|
0,197
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
4
|
Đường từ ngõ Tẩy đến
BTXM chợ chiều cũ
|
Phú
An
|
ngõ
Tẩy
|
BTXM
chợ chiều cũ
|
0,071
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
5
|
Đường từ nhà ông Sơn đến
mương thủy lợi
|
Phú
Hòa
|
nhà
ông Sơn
|
mương
thủy lợi
|
0,702
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
6
|
Đường từ nhà 2 Châu đến
nhà 6 Sách
|
Phú
Hòa
|
nhà
2 Châu
|
nhà
6 Sách
|
0,237
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
7
|
Đường từ nhà ông Mưu đến
nghĩa địa Phú Hòa
|
Phú
Hòa
|
nhà
ông Mưu
|
nghĩa
địa Phú Hòa
|
0,587
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
8
|
Đường từ nhà Đỗ Bộ đến
nhà Trầm
|
Phú
Hòa
|
nhà
Đỗ Bộ
|
nhà
Trầm
|
0,433
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
9
|
Đường từ QL19 đến
chùa Phước Hưng
|
Phú
Hòa
|
QL19
|
chùa
Phước Hưng
|
0,445
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
10
|
Đường từ nhà Nhánh đến
nhà ông Phúc
|
Đồng
Sim
|
nhà
Nhánh
|
nhà
ông Phúc
|
0,495
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
11
|
Đường từ nhà ông Qui đến
nhà ông 6 Mỹ
|
Phú
An
|
nhà
ông Qui
|
nhà
ông 6 Mỹ
|
0,154
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
12
|
Đường từ bê tông CCN
Phú An đến nhà bà Hòa
|
Phú
An
|
bê
tông CCN Phú An
|
nhà
bà Hòa
|
0,053
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
13
|
Đường tư nhà bà Hà đến
nhà ông Lẽ
|
Phú
An
|
nhà
bà Hà
|
nhà
ông Lẽ
|
0,065
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
14
|
Đường từ trạm y tế đến
ngõ ông Khánh
|
Phú
Hòa
|
trạm
y tế
|
ngõ
ông Khánh
|
0,023
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
15
|
Đường từ nhà ông Tịnh
đến nhà ông Khoa
|
Phú
Hòa
|
nhà
ông Tịnh
|
nhà
ông Khoa
|
0,045
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
16
|
Đường từ đồng đất sét
đến ngõ ông Tảo và ông Thảo
|
Phú
Hòa
|
đồng
đất sét
|
ngõ
ông Tảo và ông Thảo
|
0,045
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
17
|
Đường từ nhà ông Mại đến
nhà ông Phê
|
Phú
Hòa
|
nhà
ông Mại
|
nhà
ông Phê
|
0,116
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
18
|
Đường từ nhà ông Se đến
nhà ông Trước
|
Phú
Hòa
|
nhà
ông Se
|
nhà
ông Trước
|
0,092
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
III
|
Xã Tây Phú
|
|
|
|
1,126
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường từ nhà Phan Tấn
Sanh đến ngõ Thuộc
|
Phú
Thọ
|
nhà
Phan Tấn Sanh
|
ngõ
Thuộc
|
0,085
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Đường từ ngã tư HTX đến
nhà Nguyễn Văn Sơn
|
Phú
Thọ
|
ngã
tư HTX
|
nhà
Nguyễn Văn Sơn
|
0,392
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
3
|
Đường từ trường mẫu
giáo xóm 1 đến Cầu Nho
|
Phú
Thọ
|
trường
mẫu giáo xóm 1
|
Cầu
Nho
|
0,152
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
4
|
Đường từ nhà Huỳnh
Văn Tuấn đến nhà Phụng
|
Phú
Thịnh
|
nhà
Tuấn
|
nhà
Phụng
|
0,285
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
5
|
Đường từ trụ sở thôn đến
nhà Lý Xuân Hường
|
Phú
Hiệp
|
trụ
sở thôn
|
nhà
Lý Xuân
Hường
|
0,212
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
IV
|
Xã Vĩnh An
|
|
|
|
1,622
|
|
|
|
|
|
1
|
BTXM đường GTNT tuyến
khu định canh định cư làng Kon Giang
|
Làng
Kon Giang
|
nhà
Đinh Hồng
|
nhà
Đinh Liết
|
0,444
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
BTXM đường GTNT tuyến
từ đường đi Xà Tang đến trường tiểu học Vĩnh An; nhà Đinh Kheo đến nhà Đinh
Minh
|
Kon
Giọt 2, Kon Mon
|
đường
đi Xà Tang
|
nhà
Đinh Minh
|
0,660
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
3
|
BTXM đường GTNT tuyến
nhà Rông làng Giọt 1 đến đường đi Xà Tang
|
Kon
Giọt 1
|
nhà
rông Giọt 1
|
đường
đi Xà Tang
|
0,518
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
V
|
Xã Bình Tường (xã XD
NTM đến 2015)
|
|
|
|
8,234
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường từ nhà Quận đến
đường Quán Á Đồng Le
|
Hòa
Trung, Hòa Sơn
|
Nhà
Quận
|
Đường
BT
|
2,050
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Đường từ nhà bà Hằng đến
nhà ông Thành xóm 8
|
Hòa
Trung
|
nhà
bà Hằng
|
nhà
ông Trung
|
0,150
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
3
|
Đường từ cầu nhà gốm đến
nhà ông Lập xóm 9
|
Hòa
Trung
|
cầu
nhà gốm
|
nhà
ông Lập
|
0,250
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
4
|
Đường từ nhà ông Thơ đến
nhà ông Tây xóm 5
|
Hòa
Trung
|
nhà
ông Thơ
|
nhà
ông Tây
|
0,200
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
5
|
Đường từ nhà ông
Trung đến nhà ông Hồ xóm 10
|
Hòa
Trung
|
nhà
ông Trung
|
nhà
ông Hồ
|
0,300
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
6
|
Đường từ ngã 3 BTXM đến
nhà ông Hiếu xóm 10
|
Hòa
Trung
|
nhà
bà Nhơn
|
nhà
ông Hiếu
|
0,300
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
7
|
Đường từ ngõ Sửu đến
nhà ông Ẩm xóm 1
|
Hòa
Sơn
|
Ngõ
sửu
|
nhà
ông Ẩm
|
0,400
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
8
|
Đường từ nhà ông Bồng
đến nhà ông Tài xóm 1
|
Hòa
Sơn
|
nhà
ông Bồng
|
nhà
ông Tài
|
0,140
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
9
|
Đường từ nhà ông Mỹ đến
nhà ông Hiếu xóm 5
|
Hòa
Sơn
|
nhà
ông Mỹ
|
nhà
ông Hiếu
|
0,300
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
10
|
Đường từ nhà ông Long
đến nhà ông Sơn xóm 2
|
Hòa
Sơn
|
nhà
ông Long
|
nhà
ông Sơn
|
0,420
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
11
|
Đường từ nhà ông Sậu đến
nhà ông Phước xóm 6
|
Hòa
Sơn
|
nhà
ông Sậu
|
nhà
ông Phước
|
0,110
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
12
|
Đường từ nhà ông Chờ đến
nhà ông Tuyên xóm 6
|
Hòa
Sơn
|
nhà
ông Chờ
|
nhà
ông Tuyên
|
0,150
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
13
|
Đường từ nhà ông Kiểu
đến nhà ông Lịch xóm 1
|
Hòa
Sơn
|
nhà
ông Kiểu
|
nhà
ông Lịch
|
0,110
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
14
|
Đường từ nhà ông Kỹ đến
nhà ông Phú xóm 5
|
Hòa
Sơn
|
nhà
ông Kỹ
|
nhà
ông Phú
|
0,109
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
15
|
Đường từ nhà ông
Chừng đến nhà ông Thành xóm 5
|
Hòa
Sơn
|
nhà
ông Chừng
|
nhà
ông Thành
|
0,140
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
16
|
Đường từ nhà ông Chấn
đến nhà ông Tâm xóm 5
|
Hòa
Sơn
|
nhà
ông Chấn
|
nhà
ông Tâm
|
0,090
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
17
|
Đường từ nhà ông
Phương đến nhà ông Mẫn xóm 4
|
Hòa
Sơn
|
nhà
ông Phương
|
nhà
ông Mẫn
|
0,120
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
18
|
Đường từ nhà ông
Nghiệp đến nhà ông Bình xóm 4
|
Hòa
Sơn
|
nhà
ông Nghiệp
|
nhà
ông Bình
|
0,100
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
19
|
Đường từ nhà ông
Nhanh đến nhà ông Hiệu xóm 3
|
Hoà
Sơn
|
nhà
ông Nhanh
|
nhà
ông Hiệu
|
0,110
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
20
|
Đường từ nhà ông Nay đến
nhà ông Điều xóm 6
|
Hòa
Sơn
|
nhà
ông Nay
|
nhà
ông Điều
|
0,220
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
21
|
Đường từ nhà ông Ngọ đến
nhà ông Quí xóm 6
|
Hòa
Sơn
|
nhà
ông Ngọ
|
nhà
ông Quí
|
0,070
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
22
|
Đường từ nhà ông Rợ đến
nhà ông Tuấn xóm 6
|
Hòa
Sơn
|
nhà
ông Rợ
|
nhà
ông Tuấn
|
0,170
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
23
|
Đường từ nhà ông Quế đến
nhà ông Toàn xóm 7
|
Hòa
Sơn
|
nhà
ông Quế
|
nhà
ông Toàn
|
0,100
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
24
|
Đường từ Cầu Dài đến nhà
ông Huyên xóm 7
|
Hòa
Sơn
|
Cầu
Dài
|
nhà
ông Huyên
|
0,170
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
25
|
Đường từ nhà ông Sửu đến
nhà ông Phước xóm 1
|
Hòa
Sơn
|
nhà
ông Sửu
|
nhà
ông Phước
|
0,420
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
26
|
Đường từ nhà ông Nay đến
nhà ông Đức xóm 6
|
Hòa
Sơn
|
nhà
ông Nay
|
nhà
ông Đức
|
0,220
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
27
|
Đường từ nhà ông Phục
đến nhà ông Cường xóm 5
|
Hòa
Sơn
|
nhà
ông Phục
|
nhà
ông Cường
|
0,300
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
28
|
Đường từ nhà ông Sau đến
nhà ông Chánh xóm 1
|
Hòa
Hiệp
|
nhà
ông Sau
|
nhà
ông Chánh
|
0,320
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
29
|
Đường từ nhà ông Thủ đến
nhà ông Đẩu xóm 1
|
Hòa
Hiệp
|
nhà
ông Thủ
|
nhà
ông Đẩu
|
0,150
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
30
|
Đường từ nhà Bà Nga đến
nhà ông Sen xóm 1
|
Hòa
Hiệp
|
nhà
bà Nga
|
nhà
ông Sen
|
0,140
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
31
|
Đường từ nhà ông Vân đến
nhà bà Bàng xóm 2
|
Hòa
Hiệp
|
nhà
ông Vân
|
nhà
bà Bàng
|
0,110
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
32
|
Đường từ nhà ông Tín đến
nhà ông Của xóm 3
|
Hòa
Hiệp
|
nhà
ông Tín
|
nhà
ông Của
|
0,120
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
33
|
Đường từ nhà ông Hùng
đến nhà ông Thành xóm 6
|
Hòa
Hiệp
|
nhà
ông Hùng
|
nhà
ông Thành
|
0,075
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
34
|
Đường từ nhà ông Thừa
đến nhà ông Minh xóm 1
|
Hòa
Hiệp
|
nhà
ông Thừa
|
nhà
ông Minh
|
0,100
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
VI
|
Xã Tây Giang
|
|
|
|
2,835
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường từ QL19 đến nhà
ông Lê Văn Phước
|
Tả
Giang 1
|
QL19
|
nhà
ông Phước
|
0,415
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Đường từ QL19 đến nhà
ông Thập
|
Tả
Giang 1
|
QL19
|
nhà
ông Thập
|
0,290
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
3
|
Đường từ ngã 3 chùa
ông Lang đến bến đò
|
Tả
Giang 1
|
chùa
ông Lang
|
bến
đò
|
0,210
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
4
|
Đường từ QL19 đến Bàu
Dài
|
Tả
Giang 2
|
QL19
|
Bàu
Dài
|
0,267
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
5
|
Đường từ ngã 3 nhà
ông Nguyễn Tấn Lực đến trụ sở thôn Tả Giang 2
|
Tả
Giang 2
|
nhà
ông Nguyễn Tấn Lực
|
trụ
sở thôn
|
0,277
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
6
|
Đường từ nhà ông Trần
Được đến nhà bà Nguyễn Thị Châu
|
Tả
Giang 2
|
nhà
ông Trần Được
|
nhà
bà Nguyễn Thị Châu
|
0,175
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
7
|
Đường từ nhà ông Văn
Thành Diệu đến nhà ông Lê Hữu Thuận
|
Tả
Giang 2
|
nhà
ông Diệu
|
nhà
ông Thuận
|
0,170
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
8
|
Đường từ QL19 đến
Suối Cát
|
Thượng
Giang 1
|
QL19
|
Suối
Cát
|
0,541
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
9
|
Đường từ nhà ông
Nguyễn Đức Tín đến bàu 5 Nho
|
Nam
Giang
|
nhà
ông Tín
|
bàu
5 Nho
|
0,490
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
VII
|
Xã Tây Thuận
|
|
|
|
2,000
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường từ nhà ông 4
Hùng đến nhà ông 2 Lệ
|
Thượng
Sơn
|
nhà
ông 4 Hùng
|
nhà
ông 2 Lệ
|
0,400
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
|
Đường từ nhà ông Diệp
đến nhà bà Luận
|
Tiên
Thuận
|
nhà
ông Diệp
|
nhà
bà Luận
|
0,600
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
|
Đường từ Giếng Lạng đến
QL19
|
Trung
Sơn
|
Giếng
Lạng
|
QL19
|
1,000
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
VIII
|
Xã Tây An (xã XD NTM đến
2015)
|
|
|
|
3,210
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường từ đình Mỹ Đức đến
cầu phía Bắc nhà 2 Triêm
|
Mỹ
Đức
|
đình
Mỹ Đức
|
cầu
phía bắc nhà 2 Triêm
|
0,340
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Đường từ nhà 6 Thìn đến
đường bê tông Tây Bình
|
Trà
Sơn
|
nhà
6 Thìn
|
Miễu
Hạt
|
0,266
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
3
|
Đường vào nghĩa trang
liệt sỹ
|
Trà
Sơn
|
đường
Tây Vinh - Cát Hiệp
|
cổng
nghĩa trang liệt sỹ
|
0,056
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
4
|
Đường từ ngõ ông Nha đến
nhà Lương Hoàng Thảo
|
Trà
Sơn
|
ngõ
ông Nha
|
nhà
Lương Hoàng Thảo
|
0,200
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
5
|
Đường từ nhà Nguyễn
Thôm đến nhà Đinh Văn Tiến
|
Đồng
Quy
|
nhà
ông Thôm
|
nhà
ông Tiến
|
1,085
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
6
|
Đường từ nhà Đặng Ngộ
đến ngõ Ngô Tùng Khán
|
Đồng
Quy
|
nhà
Đặng Ngộ
|
nhà
Ngô Tùng Khán
|
0,560
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
7
|
Đường từ nhà ông Hạ đến
nhà Lê Thanh Hùng
|
Đại
Chí
|
nhà
ông Hạ
|
đường
bê tông
|
0,058
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
8
|
Đường từ QL19B đến
ngõ 2 Hiếu
|
Đại
Chí
|
QL19B
|
ngõ
2 Hiếu
|
0,275
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
9
|
Đường từ đường QL19B đến
Gồm xóm 11
|
Đại
Chí
|
QL19B
|
Gồm
xóm 11
|
0,090
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
10
|
Đường từ QL19B đến đến
nhà 10 Màu
|
Đại
Chí
|
QL19B
|
nhà
10 Màu
|
0,280
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
IX
|
Xã Tây Vinh
|
|
|
|
0,917
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường từ ngã 3 nhà
ông 8 Cúc đến Sông Du Lâm
|
Nhơn
Thuận
|
ngã
3 nhà ông 8 Cúc
|
Sông
Du Lâm
|
0,394
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Đường chòm nhà thờ
xóm 3
|
An
Vinh 1
|
nhà
ông Tâm
|
nhà
ông Danh
|
0,200
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
3
|
Đường từ ngã 3 đường
Tây Tỉnh đến nhà ông Định
|
An
Vinh 1
|
ngã
3 đường Tây Tỉnh
|
nhà
ông Định
|
0,150
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
4
|
Đường từ ngã 3 Lỗ Ao đến
nhà bà Thu
|
Bỉnh
Đức
|
nhà
10 Đáp
|
nhà
bà Thu
|
0,173
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
X
|
Xã Bình Hòa
|
|
|
|
1,397
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường GTNT xóm 1 Vân Tường
|
Vân
Tường
|
QL19B
|
nhà
ông Độ
|
0,146
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Đường GTNT xóm 4 Vân Tường
|
Vân
Tường
|
QL19B
|
nhà
thờ Kỳ Bương
|
0,603
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
3
|
Đường GTNT xóm 2
Trường Định 1
|
Trường
Định 1
|
nhà
Phạm Thị Tâm
|
nhà
Nguyễn Quốc Dũng
|
0,458
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
4
|
Đường GTNT xóm 3
Trường Định 1
|
Trường
Định 1
|
nhà
Từ Văn Thường
|
nhà
Lê Xuân Bảy
|
0,190
|
3,0
|
2,0
|
0,18
|
|
|
XI
|
Xã Bình Tân
|
|
|
|
1,000
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường từ nhà ông 6
Sang đến cầu qua kênh mương Văn Phong
|
Thuận
Hòa
|
nhà
ông 6 Sang
|
cầu
qua kênh mương Văn Phong
|
0,500
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
|
Đường từ nhà ông Quốc
đến cổng làng văn hóa Thuận Ninh
|
An
Hội
|
nhà
ông Quốc
|
cổng
làng văn hóa Thuận Ninh
|
0,500
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
XII
|
Xã Bình Thành
|
|
|
|
6,000
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường từ QL19B đến
nhà ông Phan Ngọc Thắng
|
An
Dõng
|
QL19B
|
nhà
ông Phan Ngọc Thắng
|
0,500
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Đường từ nhà ông Hồ
Văn Sĩ đến nhà ông Nguyễn Dương Thống
|
An
Dõng
|
nhà
ông Sĩ
|
nhà
ông Thống
|
0,500
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
3
|
Đường từ QL19B đến
nhà bà Nguyễn Thị Bình
|
An
Dõng
|
QL19B
|
nhà
bà Bình
|
0,500
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
4
|
Đường từ nhà bà
Nguyễn Thị Bông đến mương Văn Phong
|
Kiên
Ngãi
|
nhà
bà Bông
|
mương
Văn Phong
|
0,300
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
5
|
Đường từ nhà bà
Trương Thị Sương đến nhà ông Trương Công Mẫu
|
Kiên
Ngãi
|
nhà
bà Sương
|
nhà
ông Mẫu
|
0,400
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
6
|
Đường từ QL19B đến
nhà ông Hồ Xuân Nương
|
Kiên
Ngãi
|
QL19B
|
nhà
ông Nương
|
0,800
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
7
|
Đường từ nhà ông Trần
Văn Ảnh đến nhà ông Đặng Văn Nhất
|
Kiên
Long
|
nhà
ông Ảnh
|
nhà
ông Nhất
|
0,500
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
8
|
Đường từ QL19B đến
ngã 3 Gò Da
|
Kiên
Long
|
QL19B
|
ngã
3 Gò Da
|
0,500
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
9
|
Đường từ Kiên Mỹ - Hà
Nhe đến nhà bà Trần Thị Nhị
|
Phú
Lạc
|
đường
Kiên Mỹ - Hà Nhe
|
nhà
bà Nhị
|
0,450
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
10
|
Đường từ Kiên Mỹ - Hà
Nhe nhà ông Đỗ Văn Tuấn
|
Phú
Lạc
|
đường
Kiên Mỹ - Hà Nhe
|
nhà
ông Tuấn
|
0,550
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
11
|
Đường từ ngã 3 Gò
Lăng đến nhà ông Phạm Văn Phước
|
Phú
Lạc
|
ngã
3 Gò Lăng
|
nhà
ông Phước
|
1,000
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
Tổng
cộng
|
37,721
|
|
|
|
|
|
Tổng
chiều dài sau khi quy đổi về mặt đường GTNT loại B
|
35,099
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 7
KẾ HOẠCH XÂY DỰNG CÁC
TUYẾN ĐƯỜNG GTNT (LOẠI B) NĂM 2014 HUYỆN VĨNH THẠNH
(Kèm theo Quyết định số 975/QĐ-UBND ngày 07/4/2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh)
|
TT
|
Tuyến
|
Địa
bàn
|
Chiều
dài
(Km)
|
Quy
mô xây dựng
|
Ghi
chú
|
|
B
nền
(m)
|
B
mặt
(m)
|
Chiều
dày
(m)
|
|
I
|
Xã Vĩnh Hiệp
|
|
4,000
|
|
|
|
|
|
1
|
BTXM GTNT thôn Vĩnh
Khương
|
Xã
Vĩnh Hiệp
|
1,400
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
BTXM GTNT thôn Vĩnh
Phúc
|
Xã
Vĩnh Hiệp
|
0,500
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
3
|
BTXM GTNT thôn Vĩnh
Thọ
|
Xã
Vĩnh Hiệp
|
0,600
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
4
|
BTXM GTNT thôn Vĩnh
Cửu
|
Xã
Vĩnh Hiệp
|
0,800
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
5
|
BTXM GTNT thôn Hà Ri
|
Xã
Vĩnh Hiệp
|
0,700
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
II
|
Xã Vĩnh Kim
|
|
0,656
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường BTXM từ nhà Bok
Đức đến nhà ông Đại làng K6
|
Xã
Vĩnh Kim
|
0,656
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
III
|
Xã Vĩnh Thuận
|
|
1,148
|
|
|
|
|
|
1
|
BTXM đường vào khu
sản xuất làng 1 về làng 7
|
Xã
Vĩnh Thuận
|
1,148
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
IV
|
Xã Vĩnh Hảo
|
|
2,800
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường BTXM GTNT xã
Vĩnh Hảo
|
Xã
Vĩnh Hảo
|
2,800
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
V
|
Xã Vĩnh Quang
|
|
1,450
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường BTXM GTNT xã
Vĩnh Quang
|
Xã
Vĩnh Quang
|
1,450
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
VI
|
Xã Vĩnh Thịnh
|
|
5,000
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường BTXM GTNT thôn
Vĩnh Trường
|
Xã
Vĩnh Thịnh
|
1,500
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Đường BTXM GTNT thôn
Vĩnh Hòa, Vĩnh Định An Ngoại, Vĩnh Thái, An Nội, M3
|
Xã
Vĩnh Thịnh
|
2,500
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
3
|
Đường BTXM GTNT thôn
Vĩnh Bình, M2
|
Xã
Vĩnh Thịnh
|
1,000
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
VII
|
Xã Vĩnh Sơn
|
|
0,455
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường BTXM GTNT thôn
K4, thôn K3
|
Xã
Vĩnh Sơn
|
0,455
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
VIII
|
Thị trấn Vĩnh Thạnh
|
|
0,450
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường giao thông nội
bộ thôn Định Bình
|
TT
Vĩnh Thạnh
|
0,180
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Đường giao thông nội
bộ thôn Định Tân
|
TT
Vĩnh Thạnh
|
0,270
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
IX
|
Xã Vĩnh Hòa
|
|
2,570
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường GTNT thôn Tiên
An
|
Xã
Vĩnh Hòa
|
1,700
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Đường GTNT thôn Tiên
Hòa
|
Xã
Vĩnh Hòa
|
0,510
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
3
|
Đường GTNT thôn M6
|
Xã
Vĩnh Hòa
|
0,360
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
Tổng
cộng
|
18,529
|
|
|
|
|
|
Tổng
chiều dài sau khi quy đổi về mặt đường GTNT loại B
|
18,529
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 8
KẾ
HOẠCH XÂY DỰNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GTNT (LOẠI B) NĂM 2014 THỊ XÃ AN NHƠN
(Kèm
theo Quyết định số 975/QĐ-UBND ngày 07/4/2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Tên
tuyến đường
(Kí hiệu)
|
Địa
bàn
|
Điểm
đầu
|
Điểm
cuối
|
Chiều
dài
(Km)
|
Quy
mô xây dựng
|
Ghi
chú
|
|
B.nền
(m)
|
B.mặt
(m)
|
Chiều
dày
(m)
|
|
I
|
Xã Nhơn Lộc
|
|
|
|
6,370
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà Thầy Văn đến nhà
Thầy Nam
|
Trường
Cửu
|
Nhà
Thầy Vân
|
Nhà
Thầy Nam
|
0,300
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Đổ mặt Bờ Kè, từ nhà
Nguyễn Nhạc đến nhà Thờ
|
Trường
Cửu
|
Nhà
Nguyễn Nhạt
|
Nhà
Thờ
|
0,500
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
3
|
Nhà Nguyễn Thanh Hồng
đến Miễu Cây Sung
|
An
Thành
|
Nhà
Nguyễn Thanh Hồng
|
Miễu
Cây Sung
|
0,250
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
4
|
Nhà họp xóm An Nam đến
nhà Bùi Văn Chín
|
An
Thành
|
Nhà
họp xóm An Nam
|
Nhà
Bùi Văn Chín
|
0,300
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
5
|
Nhà Mạc Kim Thọ đến
nhà Tô Ngọc Thành
|
An
Thành
|
Mạc
Kim Thọ
|
Tô
Ngọc Thành
|
0,250
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
6
|
HTXNN I đến nhà
Nguyễn Minh Hóa
|
Đông
Lâm
|
HTXNNI
|
Nguyễn
Minh Hóa
|
0,870
|
5,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
7
|
Nhà Bùi Thế Dân đến
Cầu Bà Có
|
|
Bùi
Thế Dân
|
Cầu
Bà Có
|
0,870
|
5,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
8
|
Từ Gò Lao đến Giáp
Nhơn Tân
|
Tráng
Long
|
Từ
Gò Lao
|
Giáp
Nhơn Tân
|
0,940
|
5,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
9
|
HTXTNN II đến Gò Thị
|
Cù
Lâm
|
HTXNN
II
|
Gò
Thị
|
0,290
|
6,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
10
|
Nhà Bùi Văn Hiến đến
Gò Tre Một
|
Trường
Cửu
|
Nhà
Bùi Văn Hiến
|
Gò
Tre Một
|
0,350
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
11
|
Nhà Nguyễn Đông đến
Mương Cào Cỏ
|
Đông
Lâm
|
Nhà
Nguyễn Đông
|
Mương
Cào Cỏ
|
0,450
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
12
|
Nhà Trương Văn Tú đến
Đập Gò Tranh
|
Tân
Lập
|
Nhà
Trương Văn Tú
|
Đập
Gò Tranh
|
0,300
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
13
|
Chợ chiều Tráng Long đến
nhà Phạm Thị Kim Liên
|
Tráng
Long
|
Chợ
chiều Tráng Long
|
Phạm
Thị Kim Liên
|
0,200
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
14
|
Nhà Huỳnh Văn Mười đến
Đập Đồng Lơi thôn Tráng Long
|
Tráng
Long
|
Nhà
Huỳnh Văn Mười
|
Đập
Đồng Lơi
|
0,500
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
II
|
Xã Nhơn Thọ
|
|
|
|
1,150
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà Lưu Thị Thương đến
các tuyến đường xung quanh chợ Đồn
|
Thôn
Thọ Lộc 1
|
Nhà
bà Lưu Thị Thương
|
Các
tuyến đường xung quanh chợ Đồn
|
0,450
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Từ nhà bà Vương Thị
Cảnh đến giáp phía Tây khu Tái định cư
|
Thôn
Đông Bình
|
Nhà
bà Vương Thị Cảnh
|
Phía
Tây khu Tái định cư
|
0,700
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
III
|
Xã Nhơn Khánh
|
|
|
|
10,050
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà Nguyễn Thái Hiếu
- Nhà Nguyễn Thị Vân
|
Thôn
Khánh Hòa
|
Nguyễn
Thái Hiếu
|
Nguyễn
Thị Vân
|
0,350
|
5,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Nhà Cù Minh Chính (A)
- Nhà Võ Ngọc Tấn
|
Thôn
Khánh Hòa
|
Cù
Minh Chính (A)
|
Võ
Ngọc Tấn
|
0,170
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
3
|
Đường Bê tông (nhà
giấy) - Nhà Lê Bá Thanh
|
Thôn
Khánh Hòa
|
Bê
tông (nhà giấy)
|
Lê
Bá Thanh
|
0,350
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
4
|
Ngõ Trần Thị Hộ - Nhà
Nguyễn Ngọc Trừu
|
Thôn
Khánh Hòa
|
Ngõ
Trần Thị Hộ
|
Nguyễn
Ngọc Trừu
|
0,400
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
5
|
Nhà Ngô Thị Hồng -
Nhà Bùi Quốc Việt
|
Thôn
Khánh Hòa
|
Ngô
Thị Hồng
|
Bùi
Quốc Việt
|
0,400
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
6
|
Nhà Nguyễn Ngọc Ánh -
Nhà Nguyễn Thị Vân
|
Thôn
Khánh Hòa
|
Nguyễn
Ngọc Ánh
|
Lê
Văn Hai
|
0,080
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
7
|
Nhà Trương Văn Giáp -
Nhà Tô Văn Trung
|
Thôn
Khánh Hòa
|
Trương
Văn Giáp
|
Tô
Văn Trung
|
0,100
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
8
|
Nhà Ngô Thanh Phong -
Nhà Ngô Thành Lập
|
Thôn
Khánh Hòa
|
Ngô
Thanh Phong
|
Ngô
Thành Lập
|
0,100
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
9
|
Lò gạch (xóm 1) - Nhà
Lý Thị Lan
|
Thôn
An Hòa
|
Lò
gạch (xóm 1)
|
Lý
Thị Lan
|
0,200
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
10
|
Nhà Đoàn Ngọc Xuân -
Nhà Mai Thị Chín
|
Thôn
An Hòa
|
Đoàn
Ngọc Xuân
|
Mai
Thị Chín
|
0,280
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
11
|
Nhà Đồng Thanh Sơn -
Bến sông
|
Thôn
An Hòa
|
Đồng
Thanh Sơn
|
Bến
sông
|
0,295
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
12
|
Đường 636B (nhà Nghĩa)
- Nhà Lê Văn Đáng
|
Thôn
An Hòa
|
Đường
636B (nhà Nghĩa)
|
Lê
Văn Đáng
|
0,240
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
13
|
Nhà Nguyễn Thị Đao (xóm
2) - Nhà Đỗ Châu Thành
|
Thôn
An Hòa
|
Nguyễn
Thị Đao (xóm 2)
|
Đỗ
Châu Thành
|
0,180
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
14
|
Nhà Đỗ Anh Tài - Nhà
Võ Văn Anh
|
Thôn
An Hòa
|
Đỗ
Anh Tài
|
Võ
Văn Anh
|
0,300
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
15
|
Nhà Dương Văn Quang-
Nhà Trạm Bơm 12
|
Thôn
An Hòa
|
Dương
Văn Quang
|
Trạm
Bơm 12
|
0,360
|
5,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
16
|
Nhà Đỗ Văn Thìn - Nhà
Võ Văn Anh
|
Thôn
An Hòa
|
Đỗ
Văn Thìn
|
Đỗ
Văn Bích
|
0,090
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
17
|
Nhà Đỗ Thành Danh -
Nhà Võ Văn Anh
|
Thôn
An Hòa
|
Đỗ
Thành Danh
|
Bê
tông (nhà Bửu)
|
0,080
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
18
|
Nhà Đỗ Văn Thìn - Nhà
Lê Sỹ Thành
|
Thôn
An Hòa
|
Đỗ
Văn Bảy
|
Lê
Sỹ Thành
|
0,330
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
19
|
Nhà Nguyễn Bá Mẫu -
Nhà Lê Thị Vinh (xóm 11)
|
Thôn
An Hòa
|
Nguyễn
Bá Mẫu
|
Lê
Thị Vinh (xóm 11)
|
0,230
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
20
|
Đường 636B (nhà Sơn)
- Nhà Bùi Thị Tiên
|
Thôn
An Hòa
|
Đường
636B (nhà Sơn)
|
Bùi
Thị Tiên
|
0,185
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
21
|
Đường Bê tông xóm 3 -
Nhà Đinh Hoài Phong
|
Thôn
Quan Quang
|
Bê
tông xóm 3
|
Đinh
Hoài Phong
|
0,050
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
22
|
Đường Bê tông xóm 3 -
Nhà Lê Hiệp
|
Thôn
Quan Quang
|
Bê
tông xóm 3
|
Lê
Hiệp
|
0,100
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
23
|
Đường Bê tông xóm 3 -
Nhà Lê Thanh Tùng
|
Thôn
Quan Quang
|
Bê
tông xóm 3
|
Lê
Thanh Tùng
|
0,150
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
24
|
Đường Bê tông xóm 3 -
Nhà Bùi Điện Biên
|
Thôn
Quan Quang
|
Bê
tông xóm 3
|
Bùi
điện Biên
|
0,118
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
25
|
Đường Bê tông xóm 3 -
Nhà Võ Tiến Dũng
|
Thôn
Quan Quang
|
Bê
tông xóm 3
|
Võ
tiến Dũng
|
0,100
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
26
|
Đường Bê tông xóm 3 -
Nhà Trương Đình Phùng
|
Thôn
Quan Quang
|
Bê
tông xóm 3
|
Trương
Đình Phùng và nhánh rẽ Đoàn T Công, Dương Dũng
|
0,300
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
27
|
Trụ sở thôn - Nhà Bùi
Ngọc Hùng và nhánh rẽ Lê Văn Tùng
|
Thôn
Quan Quang
|
Trụ
sở thôn
|
Bùi
Ngọc Hùng và nhánh rẽ Lê Văn Tùng
|
0,430
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
28
|
Đường Bê tông xóm 3 -
Nhà Trần Ba
|
Thôn
Quan Quang
|
Bê
tông xóm 3
|
Trần
Ba
|
0,046
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
29
|
Nhà Lê Tiến Sỹ- Nhà
Lê Văn Liêm
|
Thôn
Quan Quang
|
Lê
Tiến Sỹ
|
Lê
Văn Liêm
|
0,160
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
30
|
Đường Bê tông - Nhà Đoàn
Thị K Chi
|
Thôn
Quan Quang
|
Bê
tông
|
Đoàn
Thị K Chi
|
0,060
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
31
|
Mẫu giáo xóm 4 - Nhà
Nguyễn Văn Thành
|
Thôn
Quan Quang
|
Mẫu
giáo xóm 4
|
Nguyễn
Văn Thành
|
0,210
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
32
|
Đường Bê tông - Nhà
Phạm Quốc Bàn (xóm 4)
|
Thôn
Quan Quang
|
Bê
tông
|
Phạm
Quốc Bàn (xóm 4)
|
0,250
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
33
|
Nhà Lương Văn Thạnh -
Nhà Lương Kim Đính
|
Thôn
Quan Quang
|
Lương
Văn Thạnh
|
Lương
Kim Đính
|
0,150
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
34
|
Nhà Nguyễn Đức Ngọc -
Nhà Hồ Xuân Huy
|
Thôn
Quan Quang
|
Nguyễn
Đức Ngọc
|
Hồ
Xuân Huy
|
0,140
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
35
|
Nhà Phan Xuân Việt -
Nhà Phan Xuân Hùng
|
Thôn
Quan Quang
|
Phan
Xuân Việt
|
Phan
Xuân Hùng
|
0,050
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
36
|
Nhà Phan Xuân Việt -
Nhà Phạm Dần và nhánh rẽ đến Phạm Ngộ
|
Thôn
Quan Quang
|
Phan
Xuân Việt
|
Phạm
Dần và nhánh rẽ đến Phạm Ngộ
|
0,280
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
37
|
Mẫu giáo xóm 5 - Nhà
Nguyễn Văn Mùi
|
Thôn
Quan Quang
|
Mẫu
giáo xóm 5
|
Nguyễn
Văn Mùi
|
0,240
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
38
|
Mẫu giáo xóm 3 - Nhà
Lê Hồng Thủy
|
Thôn
Quan Quang
|
Bê
tông xóm 3
|
Lê
Hồng Thủy
|
0,028
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
39
|
Nhà Nguyễn Thành Tuấn
- Nhà Nguyễn văn Chức và nhánh rẽ - nhà Nghệ
|
Thôn
Hiếu An
|
Nguyễn
Thành Tuấn
|
Nguyễn
Văn Chức và nhánh rẽ - nhà Nghệ
|
0,180
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
40
|
Nhà Chín Châu - Nhà
Phạm Ngọc Trang
|
Thôn
Hiếu An
|
Nhà
Chín Châu
|
Phạm
Ngọc Trang
|
0,070
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
41
|
Nhà Nguyễn Văn Chánh
- Nhà Bùi Xuân Mai
|
Thôn
Hiếu An
|
Nguyễn
Văn Chánh
|
Bùi
Xuân Mai
|
0,265
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
42
|
Đường Bê tông xóm 8 -
Nhà Huỳnh Văn Cang
|
Thôn
Hiếu An
|
Bê
tông (xóm 8 trên)
|
Huỳnh
Văn Cang
|
0,340
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
43
|
Đường Bê tông - Nhà
Cù Thị Phước -Nguyễn Văn Sửu (bê tông 636B)
|
Thôn
Hiếu An
|
Bê
tông (trong trụ sở thôn)
|
Cù
Thị Phước - Nguyễn Văn Sửu - bê tông 636B
|
0,580
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
44
|
Nhà Văn Minh Cảnh -
Nhà Tô Văn Tần
|
Thôn
Hiếu An
|
Văn
Minh Cảnh
|
Tô
Văn Tần
|
0,100
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
45
|
Nhà Nguyễn Bá Tiến -
Nhà Trần Phước Quang
|
Thôn
Hiếu An
|
Nguyễn
Bá Tiến
|
Trần
Phước Quang
|
0,130
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
46
|
Nhà Nguyễn Văn Thảo -
Nhà Trần Minh Tâm
|
Thôn
Hiếu An
|
Nguyễn
Văn Thảo
|
Trần
Minh Tâm
|
0,090
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
47
|
Nhà Bùi Tấn Triển -
Nhà Nguyễn Ngọc Lanh
|
Thôn
Hiếu An
|
Bùi
Tấn Triển
|
Nguyễn
Ngọc Lanh
|
0,313
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
48
|
Nhà Phan Thị Lắm -
Nhà Lê Văn Tuấn
|
Thôn
Hiếu An
|
Phan
Thị Lắm
|
Lê
Văn Tuấn
|
0,250
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
49
|
Ngã 3 nhà Bà Trần Thị
Mai - Nhà Lê Văn Tám (B)
|
Thôn
Hiếu An
|
Ngã
3 nhà Bà Trần Thị Mai
|
Nhà
Lê Văn Tám (B)
|
0,150
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
IV
|
Xã Nhơn Phúc
|
|
|
|
3,574
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến từ NN. Tây -
Trạm y tế xã
|
NN.
Tây
|
NN,
Tây
|
Trạm
y tế xã
|
0,090
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến từ ĐT636B - Trụ
sở HTX NN
|
An
Thái
|
ĐT636B
|
Trụ
sở HTX NN
|
0,200
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
3
|
Trụ sở thôn Thái
Thuận - Nhà ông Hồ Văn Mùa
|
Thái
Thuận
|
Thái
Thuận
|
Nhà
ông Hồ Văn Mùa
|
0,180
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
4
|
Tuyến từ nhà bà Phước
- Nhà ông Phạm Văn Tiếp
|
NN.
Đông
|
Từ
nhà bà Phước
|
Nhà
ông Phạm Văn Tiếp
|
0,207
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
5
|
Tuyến từ nhà ông Phạm
Quang Mão - BTXM Đội 15
|
Phụ
Ngọc
|
Từ
nhà ông Phạm Quang Mão
|
BTXM
Đội 15
|
0,156
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
6
|
Tuyến từ nhà ông Hồ
Tấn Minh - Nhà ông Huỳnh
Chữ
|
Mỹ
Thạnh
|
Từ
nhà ông Hồ Tấn Minh
|
Nhà
ông Huỳnh Chữ
|
0,200
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
7
|
Tuyến từ nhà ông Bùi
Văn Minh - nhà ông Nguyễn Văn Cửu
|
Hòa
Mỹ
|
Từ
nhà ông Bùi Văn Minh
|
Nhà
ông Nguyễn Văn Cửu
|
0,200
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
8
|
Tuyến từ nhà ông Tô
Văn Cẩm - Nhà ông Tô Văn Thảo
|
NN.
Đông
|
Từ
nhà ông Tô Văn Cẩm
|
Nhà
ông Tô Văn Thảo
|
0,180
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
9
|
Tuyến từ nhà ông Đinh
Công Vũ - Lò gạch Đội 16
|
Phụ
Ngọc
|
Từ
nhà ông Đinh Công Vũ
|
Lò
gạch Đội 16
|
0,180
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
10
|
Tuyến từ ĐT636B-Lớp
Mẫu giáo Đội 21
|
An
Thái
|
ĐT636B
|
Lớp
Mẫu giáo Đội 21
|
0,170
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
11
|
Tuyến từ nhà ông Lê
Hữu Thọ - Nhà ông Lâm Ngọc Ánh
|
Thắng
Công
|
Từ
nhà ông Lê Hữu Thọ
|
Nhà
ông Lâm Ngọc Ánh
|
0,088
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
12
|
Tuyến từ nhà ông Nguyễn
Ngọc Hiến - Nhà bà Nguyễn Thị Nguyên
|
NN.
Đông
|
Từ
nhà ông Lê Hữu Thọ
|
Nhà
bà Nguyễn Thị
Nguyên
|
0,165
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
13
|
Tuyến từ miễu Phúc
Tân - Nhà ông Quách Thiện
|
Thắng
Công
|
Từ
miễu Phúc Tân
|
Nhà
ông Quách Thiện
|
0,131
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
14
|
Tuyến từ nhà bà Trần
Thị Đây - Nhà bà Đặng Thị Lang
|
Phụ
Ngọc
|
Từ
nhà bà Trần Thị Đây
|
Nhà
bà Đặng Thị Lang
|
0,180
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
15
|
Tuyến từ nhà ông Lê
Mạnh Bá - Nhà ông Nguyễn Văn Thông
|
Hòa
Mỹ
|
Từ
nhà ông Lê Mạnh Bá
|
Nhà
ông Nguyễn Văn Thông
|
0,180
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
16
|
Tuyến từ nhà ông Phạm
Văn Phúc - Nhà ông Nguyễn Chạy
|
NN.
Tây
|
Từ
nhà ông Phạm Văn Phúc
|
Nhà
ông Nguyễn Chạy
|
0,080
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
17
|
Tuyến từ đường BTXM Đội
19 - Nhà ông Nguyễn Sâm
|
Mỹ
Thạnh
|
Từ
đường BTXM Đội 19
|
Nhà
ông Nguyễn Sâm
|
0,110
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
18
|
Tuyến từ nhà ông
Nguyễn Thành Đốc - Nhà ông Phạm Anh
|
NN.
Đông
|
Nhà
ông Nguyễn Thành Đốc
|
Nhà
ông Phạm Anh
|
0,070
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
19
|
Tuyến từ dốc bà 5 Phổ
- Nhà ông Trần Văn Cưng
|
NN.
Đông
|
Từ
nhà ông Nguyễn Thành Đốc
|
Nhà
ông Phạm Anh
|
0,180
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
20
|
Tuyền nội đồng từ bến
bờ Huy - gò Mè
|
Mỹ
Thạnh
|
Từ
dốc bà 5 Phổ
|
Nhà
ông Trần Văn Cưng
|
0,627
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
V
|
Xã Nhơn An
|
|
|
|
3,132
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường xóm
|
Háo
Đức
|
Nhà
ông Hồ Minh Nhựt
|
Lê
Văn Ánh
|
0,500
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Đường xóm
|
Háo
Đức
|
Nhà
ông Sáu Tương
|
Nhà
ông Đặng Hồng Mân
|
0,200
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
3
|
Đường xóm
|
Thuận
Thái
|
Từ
đường bê tông 636
|
Nhà
ông Bùi Xuân Ba
|
0,205
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
4
|
Đường xóm
|
Thanh
Liêm
|
Từ
nhà ông Bá
|
Nhà
ông Sanh
|
0,300
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
5
|
Đường xóm
|
Tân
Dân
|
Từ
nhà bà Thiết
|
Nhà
ông Học
|
0,234
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
6
|
Đường xóm
|
Tân
Dân
|
Từ
nhà ông Chín Chí
|
Xuống
nhà ông Xuân qua chùa Long Đa
|
0,293
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
7
|
Đường xóm
|
Tân
Dân
|
Nhà
ông Hiến
|
Nhà
bà Nguyễn Thị Anh
|
0,150
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
8
|
Đường xóm
|
Tân
Dân
|
Từ
trường Mẫu Giáo
|
Nhà
ông Phương
|
0,600
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
9
|
Đường xóm
|
Tân
Dương
|
Từ
nhà ông Ngô Văn Ngà
|
Chùa
Dương Lăng
|
0,500
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
10
|
Đường xóm
|
Trung
Định
|
Trụ
sở thôn Trung Định
|
Cống
Nghệ
|
0,150
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
VI
|
Xã Nhơn Hậu
|
|
|
|
2,610
|
|
|
|
|
|
1
|
Giáp đường bê tông đến
xóm Hòa Đông Cây Me
|
Nhơn
Hậu
|
Giáp
đường bê tông
|
Xóm
Hòa Đông Cây Me
|
0,400
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Giáp đường bê tông
Nhơn Hậu- Đập Đá đến Đê dốc Bến Trâu
|
Nhơn
Hậu
|
Giáp
đường bê tông Nhơn Hậu- Đập Đá
|
Đê
dốc Bến Trâu
|
0,300
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
3
|
Trụ sở thôn Thiết Trụ
đến Trạm bơm Thị Lựa
|
Nhơn
Hậu
|
Trụ
sở thôn Thiết Trụ
|
Trạm
bơm Thị Lựa
|
0,490
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
4
|
Giáp đường bê tông Tân
Dân-Bình Thạnh đến Miễu Đồng Giữa
|
Nhơn
Hậu
|
Giáp
đường bê tông Tân Dân-Bình Thạnh
|
Miễu
Đồng Giữa
|
0,640
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
5
|
Trạm diện Nam Trung -
Nhà ông Nguyễn Văn Phong
|
Nhơn
Hậu
|
Trạm
diện Nam Trung
|
Nhà
ông Nguyễn Văn Phong
|
0,480
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
6
|
Bảng tin - Giáp đường
bê tông
|
Nhơn
Hậu
|
Bảng
tin
|
Giáp
đường bê tông
|
0,300
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
VII
|
Xã Nhơn Mỹ
|
|
|
|
2,913
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ đường BTXM AT-TV đến
Trạm bơm Cây Me
|
Thôn
Đại Bình
|
Ngã
4 An Tràng Tây Vinh
|
Trạm
bơm Cây Me
|
0,490
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Từ cầu A.Tràng-Trạm y
tế cũ
|
Thôn
Đại Bình
|
Cầu
An Tràng
|
Trạm
y tế cũ
|
0,410
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
3
|
Từ nhà Văn hóa Thôn đến
Cống 2 Sơn
|
Thôn
Đại An
|
Nhà
Văn hóa Thôn
|
Cống
2 Sơn
|
0,430
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
4
|
Từ nhà Văn hóa Thôn đến
Nhà Bà Hữu
|
Thôn
Đại An
|
Nhà
Văn hóa Thôn
|
Nhà
Bà Hữu
|
0,413
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
5
|
Từ Cầu Ông Cả Lựu đến
nhà 7 Ẩn
|
Thôn
Tân Đức
|
Cầu
Ông Cả Lựu
|
Nhà
7 Ẩn
|
0,570
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
6
|
Từ nhà Văn Hóa Thôn đến
Ngõ Ông Hùng
|
Thôn
Nghĩa Hòa
|
Nhà
Văn Hóa Thôn
|
Ngõ
Ông Hùng
|
0,300
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
7
|
Từ Cổng Làng Nghề đến
nhà Ông Quá
|
Thôn
Nghĩa Hòa
|
Cổng
Làng Nghề
|
Nhà
Ông Quá
|
0,300
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
VIII
|
Xã Nhơn Tân
|
|
|
|
3,015
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Gò Sơn đi Xuân Điền
I
|
Thôn
Nam Tượng 1
|
Quốc
lộ 19
|
Hết
xóm Xuân Điền I
|
1,171
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Đường An Tượng A đi
An Tượng B
|
Thôn
Nam Tượng 3
|
Nhà
ông Đông
|
Nhà
ông 9
|
0,986
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
3
|
Đường Đá Mài đến Cầu
Cụt
|
Thôn
Thọ Tân Bắc
|
Nhà
ông Long
|
Cầu
Cụt
|
0,724
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
4
|
Đường từ Quốc lộ 19
(nhà ông 4 Cường) ra cầu đồng bờ đắp
|
Thôn
Nam Tượng 2
|
Quốc
lộ 19
|
Cầu
đồng bờ đắp
|
0,134
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
IX
|
Xã Nhơn Phong
|
|
|
|
0,131
|
|
|
|
|
|
1
|
Tượng đài trước UBND
xã- Khu văn hóa TDTT, từ khu VHTDTT - đường 636
|
Trung
Lý
|
Tượng
đài
|
Khu
VH-TDTT
|
0,131
|
5,00
|
3,00
|
0.20
|
|
|
X
|
Xã Nhơn Hạnh
|
|
|
|
3,600
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường từ Miểu Đôi đến
Đập đội 7
|
Thanh
Mai
|
Miểu
đôi
|
Đập
đội 7
|
0,500
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Đường từ Đập Đội 7 đến
ruộng ông Thái
|
Tịnh
Bình
|
Đập
đội 7
|
Ruộng
ông 6 Thái
|
0,600
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
3
|
Đường từ cầu ông Tùng
đến nhà ông Vỹ
|
Hòa
Tây
|
Cầu
ông Tùng
|
Nhà
ông Vỹ
|
2,100
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
4
|
Đường từ đập Thái
Bình IV đến nhà ông Phùng
|
Hòa
Tây
|
Thái
Bình IV
|
Nhà
ông Phùng
|
0,400
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
XI
|
Phường Nhơn Thành
|
|
|
|
2,330
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà ông Lại đến nhà
con ông Nghĩa
|
Tiên
Hội
|
Nhà
ông Lại
|
Nhà
con ông Nghĩa
|
0,400
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Nhà ông Châu đến nhà
ông Nga
|
Châu
Thành
|
Nhà
ông Châu
|
Nhà
ông Nga
|
0,480
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
3
|
Nhà ông Minh đến nhà
ông Nghị
|
Phú
Thành
|
Nhà
ông Minh
|
Nhà
ông Nghị
|
0,450
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
4
|
Đường ĐT 635 đến nhà
ông Bùi Hết
|
Vĩnh
Phú
|
Đường
ĐT 635
|
Nhà
Bùi Hết
|
1,000
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
XII
|
Phường Nhơn Hòa
|
|
|
|
9,650
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Bê tông đến
cổng NTLS
|
An
Lộc
|
Đường
BT
|
Cổng
NTLS
|
0,150
|
4,00
|
3,50
|
0.20
|
|
|
2
|
Đường BT đến ngõ Ô.
Thục
|
An
Lộc
|
Đường
BT
|
Ngõ
Ô, Thục
|
0,200
|
9,00
|
3,50
|
0.20
|
|
|
3
|
Đường BT đến nhà bà
Bé
|
An
Lộc
|
nhà
bà Bé
|
Đường
Bt
|
0,600
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
4
|
Ngõ Ô. Hoa đến ngõ Ô.
Bửu
|
An
Lộc
|
Ngõ
Ô, Bửu
|
Ngõ
Ô, Hoa
|
0,300
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
5
|
Đường BT đi nhà
Nguyễn Thái Hoàng
|
Hòa
Nghi
|
Nhà
Ô, Hoàng
|
Đường
BT
|
0,400
|
3,50
|
3,00
|
0,18
|
|
|
6
|
Ngõ Ô. Thuần đến Ngõ
Ô. Hữu
|
Hòa
Nghi
|
Ngõ
Ô, Thuần
|
Ngõ
Ô, Hữu
|
0,400
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
7
|
Đường vào xóm Trực
sơn
|
Trung
Ái
|
QL
19
|
Miễu
Trực sơn
|
1,200
|
3,50
|
3,00
|
0,18
|
|
|
8
|
Đường BT đến kênh
N2-4
|
Trung
Ái
|
Đường
BT
|
Kênh
N2-4
|
0,700
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
9
|
Đường BT Phụ Quang đến
Nhà Ô Cam (TA)
|
T,
Ái
|
Đường
BT Phụ Q
|
Nhà
Ô Cam
|
1,500
|
3,50
|
3,00
|
0.20
|
|
|
10
|
Đường BT đến phường
Nam
|
Phụ
Quang
|
Đường
BT
|
phường
Nam
|
0,250
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
11
|
Đường BT Đi Ngõ Ô.
Quế
|
Phụ
Quang
|
Ngõ
Ô, Quế
|
Đường
BT
|
0,300
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
12
|
Đường sắt đi chùa Kim
Long
|
Huỳnh
Kim
|
Đường
sắt
|
Chùa
Kim Long
|
0,100
|
5,00
|
3,50
|
0.20
|
|
|
13
|
QL 1A Đến nhà Nguyễn
Hùng
|
Huỳnh
Kim
|
Nhà
Ô, Hùng
|
QL
1A
|
0,200
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
14
|
QL 19 -Huỳnh Sơn bắc
|
Huỳnh
Kim
|
Nhà
O, Khải
|
QL
19
|
0,600
|
3,50
|
3,00
|
0,18
|
|
|
15
|
QL19 đi Nhà Ô. Phước
|
Tân
Hòa
|
Nhà
Ô,, Phước
|
QL
19
|
0,800
|
3,50
|
3,00
|
0,18
|
|
|
16
|
Đường BT đến Mẫu giáo
|
Tân
Hòa
|
Đường
BT
|
Mẫu
giáo
|
0,350
|
3,50
|
3,00
|
0,18
|
|
|
17
|
Đường BT (Học) đến
nhà Ô, Thận
|
Phú
Sơn
|
Đường
BT
|
Nhà
Ô, Thận
|
0,500
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
18
|
Trụ sở KV đến Đường
BT
|
Phú
Sơn
|
Trụ
sở KV
|
Đường
BT
|
0,300
|
3,50
|
3,00
|
0,18
|
|
|
19
|
Ngõ Ô. Chánh đến Ngõ
Ô. Ký
|
Long
Quang
|
Ngõ
Ô, Chánh
|
Ngõ
Ô, Ký
|
0,500
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
20
|
Đường bê tông đến nhà
ông Khải
|
Phú
Sơn
|
Đường
bê tông
|
Ngõ
nhà ông Khải
|
0,300
|
3,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
XIII
|
Phường Nhơn Hưng
|
|
|
|
4,800
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Bờ Luỹ
|
Chánh
Thạnh
|
Nhà
ông Sơn
|
Nhà
ông Khiêm
|
0,450
|
5,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
QL 1A - Nhà
bà Mai
|
Cẩm
Văn
|
QL
1A
|
Nhà
Bà Mai
|
0,400
|
3,50
|
2,50
|
0,18
|
|
|
3
|
QL 1A - Nhà ông Liêm
|
Cẩm
Văn
|
QL
1A
|
Nhà
ông Liêm
|
0,200
|
3,50
|
2,50
|
0,18
|
|
|
4
|
QL 1A - Nhà ông Sơn
|
Cẩm
Văn
|
QL
1A
|
Nhà
ông Sơn
|
0,600
|
3,00
|
2,50
|
0,18
|
|
|
5
|
Đường Bệnh Viện
|
Phò
An
|
Nhà
ông Thanh
|
Giáp
Phước Hưng
|
0,650
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
6
|
Chùa Thanh Quang -
Nhà ông Thuận
|
Phò
An
|
Chùa
Thanh Quang
|
Nhà
ông Thuận
|
0,550
|
3,00
|
2,50
|
0,18
|
|
|
7
|
Nhà ông Hải - Nhà ông
Hóa
|
Phò
An
|
Nhà
ông Hải
|
Nhà
ông Hóa
|
0,300
|
3,50
|
2,50
|
0,18
|
|
|
8
|
Nhà ông Bình - Nhà
ông Hưng
|
Tiên
Hòa
|
Nhà
ông Bình
|
Nhà
ông Hưng
|
0,200
|
3,00
|
2,50
|
0,18
|
|
|
9
|
Nhà ông Thinh - Nhà
ông Thọ
|
An
Ngãi
|
Nhà
ông Thinh
|
Nhà
ông Thọ
|
0,150
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
10
|
Nhà bà Hoa - Nhà bà
Mười
|
An
Ngãi
|
Nhà
bà Hoa
|
Nhà
bà Mười
|
0,200
|
3,00
|
2,50
|
0,18
|
|
|
11
|
Nhà ông Tâm - Nhà ông
Đắc
|
Hòa
Cư
|
Nhà
ông Tâm
|
Nhà
ông Đắc
|
0,550
|
3,00
|
2,50
|
0,18
|
|
|
12
|
QL1A - Nhà bà Trinh
|
Cẩm
Văn
|
QL1A
|
Nhà
bà Trinh
|
0,130
|
5,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
13
|
QL1A - Nhà ông Trẫy
|
An
Ngãi
|
QL1A
|
Nhà
ông Trẫy
|
0,420
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
XIV
|
Phường Bình Định
|
|
|
|
3,850
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Tổ 3
|
Ph.Bình
Định
|
Nhà
ông Thế
|
Nhà
ông Hòa
|
0,165
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Đường Tổ 2
|
Ph.Bình
Định
|
Đường
Tăng Bạt Hổ
|
Đường
Cần Vương
|
0,230
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
3
|
Đường Tổ 2
|
Ph.Bình
Định
|
Nhà
ông Thung
|
Đường
Cần Vương
|
0,115
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
4
|
Đường Võ Duy Dương
|
Ph.Bình
Định
|
Nhà
ông Lực
|
Nhà
ông Hòa
|
0,330
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
5
|
Hẻm Quang Trung nối
dài
|
Ph.Bình
Định
|
Phan
Đăng Lưu
|
Đường
phía tây khu vui chơi giải trí Quang Trung nối dài
|
0,250
|
5,00
|
3,50
|
0.20
|
|
|
6
|
Đoạn tuyến Tổ 3 Kim
Châu
|
Ph.Bình
Định
|
Nhà
ông Long
|
Nhà
ông Tài
|
0,310
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
7
|
Đoạn tuyến hẻm Tổ 1
|
Ph.Bình
Định
|
Nhà
ông Lang
|
Nhà
ông Thắng
|
0,590
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
8
|
Hẻm tổ 5
|
Ph.Bình
Định
|
Đường
BTXM tổ 3
|
Chùa
- Nhà ông bảy
|
0,290
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
9
|
Hẻm Trần Phú
|
Ph.Bình
Định
|
Đường
BTXM T1
|
Nhà
ông Huỳnh
|
0,340
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
10
|
Đường Tổ 4
|
Ph.Bình
Định
|
nhà
ông Chương
|
Nhà
ông Đích
|
0,060
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
11
|
Đường hẻm Tổ 5
|
Ph.Bình
Định
|
nhà
ông Cảnh
|
Nhà
ông Quán
|
0,200
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
12
|
Bê tông xi măng tổ 4
|
Khu
vực Kim Châu
|
Đường
Chế Lan Viên
|
Đường
Lâm Văn Thạnh
|
0,250
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
13
|
Bê tông xi măng tổ 2
|
Khu
vực Kim Châu
|
Nhà
ông Thiều
|
Nhà
ông Sang
|
0,200
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
14
|
Bê tông xi măng tổ 2
|
Khu
vực Kim Châu
|
Đường
BTXM tổ 2
|
Đường
tổ 2
|
0,080
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
15
|
Bê tông xi măng tổ 1
|
Khu
vực Kim Châu
|
Nhà
ông Qúa
|
Nhà
ông Thành
|
0,100
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
16
|
Bê tông xi măng tổ 11
|
Khu
vực Liêm Trực
|
Sân
kho
|
Đường
BTXM
|
0,240
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
17
|
Bê tông xi măng tổ 11
|
Khu
vực Liêm Trực
|
Đường
Huỳnh Thúc
Kháng
|
Nhà
ông Quân
|
0,100
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
XV
|
Phường Đập Đá
|
|
|
|
2,620
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường phụ Bùi Thị
Xuân
|
Nam
Phương Danh
|
Nhà
Ngô Thanh Long
|
Nhà
Nguyễn Thị Cúc
|
0,400
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Đường phụ Lê Duẩn
|
Đông
Phương Danh
|
Cổng
Bắc Chợ Đập Đá
|
Nhà
Ngô Quang Anh
|
0,060
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
3
|
Đường phụ Ngô Văn Sở
|
Đông
Phương Danh
|
Cổng
Sân Vận Động
|
BTXM
Lê Thị Thanh
|
0,440
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
4
|
Đường phụ Nguyễn Lữ
|
Bằng
Châu
|
Nhà
Nguyễn Dư
|
Nhà
Hồ Văn Khương
|
0,900
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
5
|
Đường phụ Lê Duẩn
|
Bả
Canh
|
QL
1A
|
Trường
THCS Đập
Đá
|
0,700
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
6
|
Đường phụ Đô Đốc Long
|
Bả
Canh
|
QL
1A cũ
|
Lớp
Mẫu giáo Đội 8
|
0,120
|
4,00
|
3,00
|
0,18
|
|
|
Tổng
cộng
|
59,795
|
|
|
|
|
|
Tổng
chiều dài sau khi quy đổi về mặt đường GTNT loại B
|
56,110
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 9
KẾ
HOẠCH XÂY DỰNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GTNT (LOẠI B) NĂM 2014 HUYỆN TUY PHƯỚC
(Kèm
theo Quyết định số 975/QĐ-UBND ngày 07/4/2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh)
|
TT
|
Tên
tuyến
|
Điểm
đầu
|
Điểm
cuối
|
Chiều
dài
(Km)
|
Bề
rộng
(m)
|
Chiều
dày
(m)
|
Ghi
chú
|
|
I
|
Xã Phước Quang
|
|
|
2,151
|
|
|
|
|
1
|
Nhà Lê Văn Định - Nhà
Hồ Văn Trí Đoạn: Huỳnh Văn Định - Phùng Văn Thanh
|
Nhà
Huỳnh Văn Định
|
Nhà
Phùng Văn Thanh
|
0,041
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Gò cát - nhà Trần Thị
Tuất
|
Gò
cát
|
Nhà
Trần Thị Tuất
|
0,175
|
2,50
|
0,18
|
|
|
3
|
Nhà Lê Thị Tám -
Mương Tháo
|
Nhà
Lê Thị Tám
|
Mương
Tháo
|
0,170
|
2,50
|
0,18
|
|
|
4
|
Nhà ông Cẩn - Nhà Bùi
Tuôi
|
Nhà
ông Cẩn
|
Nhà
Bùi Tuôi
|
0,335
|
2,50
|
0,18
|
|
|
5
|
Nhà Bùi Thái Hùng -
nhà Huỳnh Văn Chín
|
Nhà
Bùi Thái Hùng
|
nhà
Huỳnh Văn Chín
|
0,535
|
2,00
|
0,16
|
|
|
6
|
Nhà Ba Nhàn - giáp
Quảng Điền Đoạn: nhà Ba Nhàn - Đê sông
|
Nhà
Ba Nhàn
|
Đê
sông
|
0,065
|
2,00
|
0,16
|
|
|
7
|
Nhà Lê Minh Phụng -
nhà Ngô Quang Bình
|
Nhà
2 Khánh
|
nhà
Ngô Quang Bình
|
0,050
|
3,00
|
0,18
|
|
|
8
|
ĐT 636B - Giáp Phước
Hưng
|
ĐT
636B
|
Giáp
Phước Hưng
|
0,780
|
3,00
|
0,18
|
|
|
II
|
Xã Phước Thắng
|
|
|
0,400
|
|
|
|
|
1
|
Cống ông Cử đi cống
ông Âu
|
Nhà
ông Lâm
|
nhà
ông Lĩnh
|
0,250
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Nhà ông Duy đi đê Đông
|
Nhà
ông Duy
|
Nhà
ông Bảo
|
0,150
|
3,00
|
0,18
|
|
|
III
|
Xã PHƯỚC HÒA
|
|
|
2,604
|
|
|
|
|
1
|
Đường BTXM đội 9 + 10
Kim Tây
|
Nhà
ông Bảy Nghi
|
Nhà
Ông Hà
|
0,793
|
2,00
|
0,16
|
|
|
2
|
Đường BTXM đội 12 Kim
Tây
|
Nhà
ông Nhạn
|
Nhà
Ông Sơn
|
0,110
|
2,00
|
0,16
|
|
|
3
|
Đường BTXM xóm Thành
Trung, Hữu Thành
|
Nhà
ông Lập
|
Đám
vũng
|
0,070
|
2,00
|
0,16
|
|
|
4
|
Đường BTXM đội 22 Tân
Giảng
|
Nhà
Ông Quang
|
Nhà
ông Luận
|
0,393
|
2,00
|
0,16
|
|
|
5
|
Đường BTXM đội 15 +
16 Kim Đông
|
Nhà
Ông Thái
|
Nhà
Ông Hùng
|
0,655
|
2,00
|
0,16
|
|
|
6
|
Đường số 5 khu QH Kim
Tây
|
Giáp
đường số 1
|
Nhà
Trần Đại Lang
|
0,260
|
3,00
|
0,18
|
|
|
7
|
Đường BTXM Đội 21
thôn Thôn Tùng Giản
|
Cầu
Tùng Bạn
|
Nhà
Ông Tám
|
0,323
|
2,00
|
0,16
|
|
|
IV
|
Xã Phước Hiệp
|
|
|
1,680
|
|
|
|
|
1
|
Ngã 3 chùa Trường
Giác - Nhà bà Trợ. Giang Bắc
|
Ngã
3 chùa Tr. Giác
|
Nhà
bà Trợ
|
0,300
|
2,50
|
0,18
|
|
|
2
|
Nhà ông Thành - Kho đội
13, thôn Xuân Mỹ
|
Nhà
ông Thành
|
sân
kho Đội 13
|
0,800
|
2,50
|
0,18
|
|
|
3
|
Lù đám Dông - cầu
kênh 14. Thôn Tuân Lễ
|
Lù
đám Dông
|
cầu
kênh 14
|
0,350
|
2,00
|
0,16
|
|
|
4
|
Nhà Bỗng - nhà Thành.
Thôn Luật Lễ
|
Nhà
Bỗng
|
Nhà
Thành
|
0,230
|
2,50
|
0,18
|
|
|
V
|
Xã Phước Lộc
|
|
|
1,792
|
|
|
|
|
1
|
Nhà ông Nam - nhà ông
Lê Nàn. Phú Mỹ 1
|
Nhà
ông Nam
|
nhà
ông Lê Nàn
|
0,130
|
2,50
|
0,18
|
|
|
2
|
QL1A - nhà Huỳnh Thế
Mỹ. Phú Mỹ 2
|
QL1A
|
nhà
Huỳnh Thế Mỹ
|
0,100
|
2,50
|
0,18
|
|
|
3
|
QL19 - nhà ông Tiếp.
Phong Tấn
|
QL19
|
Nhà
ông Tiếp
|
0,350
|
2,50
|
0,18
|
|
|
4
|
QL19 - BTXM nhà ông
Phú. Hanh Quang
|
QL19
|
BTXM
nhà ông Phú
|
0,200
|
2,50
|
0,18
|
|
|
5
|
Nhà ông Phùng - nhà
ông Thạnh. Hanh Quang
|
nhà
ông Phùng
|
nhà
ông Thạnh
|
0,212
|
2,50
|
0,18
|
|
|
6
|
Đường BTXM - nhà ông
Minh. Quảng Tín
|
Đường
BTXM
|
nhà
ông Minh
|
0,100
|
2,50
|
0,18
|
|
|
7
|
Lò gạch - đường BTXM
Vinh Thạnh 2 thôn Vĩnh Hy
|
Lò
gạch
|
BTXM
Vinh Thạnh 2
|
0,380
|
2,50
|
0,18
|
|
|
8
|
Nhà ông Thã - nhà ông
Quân. Vinh Thạnh 1
|
Nhà
ông Thã
|
nhà
ông Quân
|
0,200
|
2,50
|
0,18
|
|
|
9
|
Đường QH khu dân cư
ruộng vũng thôn Vinh Thạnh 1
|
Nhà
ông Chiến
|
trường
TH số 1 P. Lộc
|
0,120
|
2,50
|
0,18
|
|
|
VI
|
Xã Phước Nghĩa
|
|
|
0,700
|
|
|
|
|
1
|
BTXM thôn Thọ Nghĩa -
Hưng Nghĩa - Huỳnh Mai
|
Nhà
ông Diễn
|
nhà
ông Mùi
|
0,700
|
2,00
|
0,16
|
|
|
VII
|
Thị trấn Tuy Phước
|
|
|
0,200
|
|
|
|
|
1
|
Nhà ông Bốn Câm đến
nhà ông Ngộ. Trung Tín 2
|
Nhà
ông bốn Câm
|
nhà
ông Ngộ
|
0,200
|
3,00
|
0,18
|
|
|
VIII
|
Thị trấn Diêu Trì
|
|
|
3,355
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường xóm 1.
thôn Vân Hội 1
|
Nhà
Hồ Thị Mười
|
nhà
Nguyễn Thị Tư
|
0,140
|
2,00
|
0,16
|
|
|
2
|
Tuyến đường xóm 2.
thôn Vân Hội 1
|
Nhà
Trần Duy Tính
|
Nhà
Lê Văn Quá
|
0,110
|
2,00
|
0,16
|
|
|
3
|
Tuyến đường xóm 1.
thôn Vân Hội 1
|
Nhà
Ông Tưởng
|
Nhà
bà Hương
|
0,100
|
2,00
|
0,16
|
|
|
4
|
Tuyến đường xóm 1.
thôn Vân Hội 1
|
Nhà
ông Khiêm
|
Nhà
ông Thiết
|
0,133
|
2,00
|
0,16
|
|
|
6
|
Tuyến đường xóm 3.
thôn Vân Hội 2
|
Chùa
Minh Hương
|
Nhà
Đặng Minh Thư
|
0,095
|
2,00
|
0,16
|
|
|
7
|
Tuyến đường xóm 5.
thôn Vân Hội 2
|
Quán
Hoa Trang
|
Nhà
ông Điềm
|
0,117
|
2,00
|
0,16
|
|
|
8
|
Tuyến đường xóm Nam,
thôn Diêu Trì
|
Đường
BT nhà Hảo
|
Nhà
ông Châu
|
0,188
|
2,00
|
0,16
|
|
|
9
|
Tuyến đường xóm Nam,
thôn Diêu Trì
|
Nhà
Hùng Đôn
|
Nhà
ông Trượng
|
0,095
|
2,00
|
0,16
|
|
|
10
|
Tuyến đường xóm Đông,
thôn Diêu Trì
|
Nhà
ông Ngọc
|
Nhà
ông Quá
|
0,096
|
2,00
|
0,16
|
|
|
11
|
Tuyến đường xóm Tây,
thôn Diêu Trì
|
Cổng
NM Xi măng
|
NTLS
Diêu Trì
|
1,650
|
3,00
|
0,18
|
|
|
12
|
Tuyến đường xóm 1.
thôn Luật Lễ
|
Nhà
ông Hồng Long
|
nhà
ông Buôn
|
0,189
|
2,00
|
0,16
|
|
|
13
|
Tuyến đường xóm 3.
thôn Luật Lễ
|
Nhà
bà Thanh
|
Chùa
Luật Bình
|
0,170
|
2,00
|
0,16
|
|
|
14
|
Tuyến đường xóm 2.
thôn Luật Lễ
|
Nhà
bà Nghiêm
|
Đê
sông Cát
|
0,070
|
2,00
|
0,16
|
|
|
15
|
Tuyến đường xóm 4.
thôn Luật Lễ
|
Nhà
Trần Kim Khôi
|
nhà
Trần Văn Kỷ
|
0,202
|
2,00
|
0,16
|
|
|
IX
|
Xã Phước Thành
|
|
|
3,970
|
|
|
|
|
1
|
Phường xóm 5 - cầu
tre. Bình An 1
|
Phường
xóm 5
|
Cầu
Tre
|
0,403
|
3,00
|
0,18
|
|
|
2
|
Lỗ Xạ - đường BTXM đi
Hồ Cây Da. Bình An 2
|
Lỗ
Xạ
|
BTXM
đi Hồ cây Da
|
0,673
|
3,00
|
0,18
|
|
|
3
|
Lỗ Đế - Đường Sắt.
Cảnh An 1
|
Lỗ
Đế
|
Đường
Sắt
|
0,433
|
3,00
|
0,18
|
|
|
4
|
Ngõ Hân - Ngõ Bản.
Cảnh An 1
|
Ngõ
Hân
|
Ngõ
Bản
|
0,490
|
3,00
|
0,18
|
|
|
5
|
Cầu Núi Thơm - vườn
ươm Vũ Hà. Cảnh An 1
|
Cầu
Núi Thơm
|
Vườn
ươm Vũ Hà
|
0,600
|
3,00
|
0,18
|
|
|
6
|
Dốc Bàu Quăn - sông
Hà Thanh.Cảnh An 1
|
Dốc
Bàu Quăn
|
sông
Hà Thanh
|
0,100
|
3,00
|
0,18
|
|
|
7
|
Ngõ Hân - sông Hà
Thanh.Cảnh An 1
|
Ngõ
Hân
|
sông
Hà Thanh
|
0,756
|
3,00
|
0,18
|
|
|
8
|
Ngõ Văn - Ngõ Đẳng.Cảnh
An 2
|
Ngõ
Văn
|
Ngõ
Đẳng
|
0,515
|
3,00
|
0,18
|
|
|
Tổng
cộng
|
16,852
|
|
|
|
|
Tổng
chiều dài sau khi quy đổi về mặt đường GTNT loại B
|
13,896
|
|
|
|
PHỤ LỤC 10
KẾ
HOẠCH XÂY DỰNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GTNT (LOẠI B) NĂM 2014 HUYỆN VÂN CANH
(Kèm
theo Quyết định số 975/QĐ-UBND ngày 07/4/2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh)
|
TT
|
Tuyến
|
Địa
bàn
|
Điểm
đầu
|
Điểm
cuối
|
Chiều
dài
(Km)
|
Quy
mô xây dựng
|
Ghi
chú
|
|
B
nền
(m)
|
B
mặt
(m)
|
Chiều
dày
(m)
|
|
I
|
Xã Canh Vinh
|
|
|
|
2,085
|
|
|
|
`
|
|
1
|
Tuyến 01
|
Bình
Long
|
Ngõ
Thân
|
Ngõ
Thảng
|
0,385
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến 02
|
Bình
Long
|
Ngõ
Châu
|
Ngõ
Ly
|
0,250
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
3
|
Tuyến 03
|
An
Long II
|
Suối
Bà Tiết
|
Sông
Hà Thanh
|
0,450
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
4
|
Tuyến 04
|
Hiệp
Vinh I
|
Ngõ
Nở
|
Ngõ
Thắng
|
0,500
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
5
|
Tuyến 05
|
Kinh
Tế
|
Trụ
sở thôn
|
Vùng
230
|
0,500
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
II
|
Xã Canh Hiển
|
|
|
|
3,260
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến 01
|
Tân
Quang
|
Nhà
8 Hon
|
Nhà
ông Danh
|
0,150
|
3,5
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến 02
|
Tân
Quang
|
Nhà
ông Toàn
|
Nhà
bà Liễu
|
0,300
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
3
|
Tuyến 03
|
Tân
Quang
|
Nhà
ông Hoàng
|
Nhà
ông Biên
|
0,250
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
4
|
Tuyến 04
|
Thanh
Minh
|
Trạm
biến áp
|
Cầu
Hà Thanh
|
0,400
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
5
|
Tuyến 05
|
Thanh
Minh
|
Nhà
ông Sĩ
|
Nhà
ông Hải
|
0,250
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
6
|
Tuyến 06
|
Hiển
Đông
|
Nhà
ông Thanh
|
Đồng
Thầy Bảy
|
0,510
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
7
|
Tuyến 07
|
Hiển
Đông
|
Nhà
ông Long
|
Đám
sâu
|
0,400
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
8
|
Tuyến 08
|
Chánh
Hiển
|
Vườn
mít
|
Nghĩa
địa
|
1,000
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
III
|
Xã Canh Hiệp
|
|
|
|
0,700
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến 01
|
Suối
Đá
|
Tiếp
nối BTXM làng Suối Đá
|
Suối
Cầy Lội
|
0,700
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
IV
|
TT Vân Canh
|
|
|
|
4,330
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến 01
|
Thịnh
Văn I
|
Nhà
bà Hiếu
|
Đất
ông Minh
|
0,270
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến 02
|
Thịnh
Văn II
|
Nhà
bà Tam
|
Trạm
điện nước
|
0,120
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
3
|
Tuyến 03
|
Canh
Tân
|
Nhà
ông Vinh
|
Đường
BTXM
|
0,050
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
4
|
Tuyến 04
|
Suối
Mây
|
đường
BTXM
|
Đất
sản xuất bà Mi
|
0,090
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
5
|
Tuyến 05
|
Hiệp
Hà
|
Nhà
ông Sơn
|
Hồ
Suối Đuốc
|
1,100
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
6
|
Tuyến 06
|
Canh
Tân
|
Nhà
ông Mỗn
|
Giáp
xã Canh Thuận
|
1,200
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
7
|
Tuyến 07
|
Bê
tông xi măng nội bộ Ban Chỉ huy Quân sự huyện Vân Canh
|
1,500
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
V
|
Xã Canh Thuận
|
|
|
|
3,550
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến 01
|
Kinh
Tế
|
Cầu
Bà Khi
|
Ranh
giới TT Vân Canh
|
2,000
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến 02
|
Kà
Te
|
Làng
Kà Te
|
Khu
dãn dân
|
1,500
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
3
|
Tuyến 03
|
Hòn
Mẻ
|
BTXM
cũ
|
Nhà
ông Vĩ
|
0,050
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
VI
|
Xã Canh Hòa
|
|
|
|
2,000
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến 01
|
Canh
Thành
|
Đất
ông Khẩu
|
Đất
ông Thuận
|
0,600
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến 02
|
Canh
Thành
|
Nhà
ông Khinh
|
Nhà
ông Thúy
|
0,050
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
3
|
Tuyến 03
|
Canh
Thành
|
Nhà
ông Lãm
|
Nhà
ông Khoan
|
0,050
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
4
|
Tuyến 04
|
Canh
Thành
|
Đất
ông Út
|
Nhà
ông Nghĩa
|
0,100
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
5
|
Tuyến 05
|
Canh
Thành
|
Nhà
ông Đích
|
Đất
ông Dức
|
0,100
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
6
|
Tuyến 06
|
Canh
Phước
|
Nhà
bà Thạnh
|
Tràn
Suối Dú
|
0,100
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
7
|
Tuyến 07
|
Canh
Thành
|
Làng
Canh Thành
|
Suối
Chình
|
1,000
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
GTNĐ
|
|
VII
|
Xã Canh Liên
|
|
|
|
1,200
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến 01
|
Làng
Chồm
|
Bờ
tráng Suối Ri
|
Ngã
ba Làng Cát
|
0,300
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
2
|
Tuyến 02
|
Kà
Bưng
|
Ngã
ba Kà Bưng
|
Suối
Gùi
|
0,350
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
3
|
Tuyến 03
|
Làng
Cát
|
Dốc
Da Co
|
Làng
Cát
|
0,300
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
4
|
Tuyến 04
|
Kà
Nâu
|
Cuối
đường bê tông Kà
Nâu
|
Đầu
bê tông Dốc Kà
Bưng
|
0,150
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
5
|
Tuyến 05
|
Kà
Bưng
|
Đầu
suối Gùi
|
Cuối
suối Gùi
|
0,050
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
6
|
Tuyến 06
|
Kà
Bưng
|
Đầu
suối Thon
|
Cuối
suối Thon
|
0,050
|
4,0
|
3,0
|
0,18
|
|
|
Tổng
cộng
|
17,125
|
|
|
|
|
|
Tổng
chiều dài sau khi quy đổi về mặt đường GTNT loại B
|
17,125
|
|
|
|
|
PHỤ
LỤC 11
KẾ
HOẠCH XÂY DỰNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GTNT (LOẠI C) NĂM 2014 HUYỆN HOÀI ÂN
(Kèm
theo Quyết định số 975/QĐ-UBND ngày 07/4/2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh)
|
STT
|
Tên
thôn
|
Chiều
dài
(km)
|
Quy
mô xây dựng
|
Ghi
chú
|
|
B
nền
(m)
|
B
mặt
(m)
|
dày
(m)
|
|
I
|
Thị trấn Tăng Bạt Hổ
|
1,732
|
|
|
|
|
|
1
|
Thôn Gò Cau
|
0,561
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
2
|
Thôn Du Tự
|
1,171
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
II
|
Xã Ân Tín
|
5,845
|
|
|
|
|
|
1
|
Thôn Vạn Hội 1
|
1,245
|
3,50
|
2,00
|
0,16
|
|
|
2
|
Thôn Vạn Hội 2
|
2,460
|
3,50
|
2,00
|
0,16
|
|
|
3
|
Thôn Thanh Lương
|
1,465
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
4
|
Thôn Vĩnh Đức
|
0,385
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
5
|
Thôn Năng An
|
0,290
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
III
|
Xã Ân Hữu
|
4,798
|
|
|
|
|
|
1
|
Thôn Hà Đông
|
2,373
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
2
|
Thôn Hội Nhơn
|
1,097
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
3
|
Thôn Liên Hội
|
1,019
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
4
|
Thôn Xuân Sơn
|
0,310
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
IV
|
Xã Ân Tường Tây
|
4,894
|
|
|
|
|
|
1
|
Thôn Phú Hữu 1
|
0,805
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
2
|
Thôn Phú Hữu 2
|
1,729
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
3
|
Thôn Phú Khương
|
0,599
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
4
|
Thôn Hà Tây
|
0,748
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
5
|
Thôn Tân Thạnh
|
0,299
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
6
|
Thôn Tân Thịnh
|
0,714
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
V
|
Xã Ân Phong
|
9,562
|
|
|
|
|
|
1
|
Thôn An Hậu
|
3,000
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
2
|
Thôn An Thiện
|
1,500
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
3
|
Thôn An Đôn
|
0,862
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
4
|
Thôn Linh Chiểu
|
1,500
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
5
|
Thôn An Hòa
|
1,200
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
6
|
Thôn An Chiểu
|
1,500
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
VI
|
Xã Ân Nghĩa
|
7,116
|
|
|
|
|
|
1
|
Thôn Nghĩa Điền
|
1,000
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
2
|
Thôn Bình Sơn
|
1,200
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
3
|
Thôn Phú Ninh
|
1,000
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
4
|
Thôn Hương Quang
|
1,315
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
5
|
Thôn Kim Sơn
|
1,000
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
6
|
Thôn Nhơn Sơn
|
1,251
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
7
|
Thôn Nghĩa Nhơn
|
0,350
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
VII
|
Xã Ân Hảo Đông
|
2,700
|
|
|
|
|
|
1
|
Thôn Cẩm Đức
|
0,500
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
2
|
Thôn Hội Trung
|
1,000
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
3
|
Thôn Phước Bình
|
1,200
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
VIII
|
Xã Ân Mỹ
|
6,969
|
|
|
|
|
|
1
|
Thôn Mỹ Thành
|
2,259
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
2
|
Thôn Mỹ Đức
|
0,631
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
3
|
Thôn Đại Định
|
1,974
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
4
|
Thôn Long Quang
|
0,745
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
5
|
Thôn Long Mỹ
|
1,360
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
IX
|
Xã Ân Thạnh
|
3,870
|
|
|
|
|
|
1
|
Thôn An Thường 2
|
1,000
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
2
|
Thôn Thế Thạnh 1
|
1,500
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
3
|
Thôn Thế Thạnh 2
|
1,000
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
4
|
Thôn Phú Văn
|
0,370
|
3,00
|
2,00
|
0,16
|
|
|
Tổng
cộng
|
47,486
|
|
|
|
|
PHỤ
LỤC 12
KẾ
HOẠCH XÂY DỰNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GTNT (LOẠI C) NĂM 2014 HUYỆN TUY PHƯỚC
(Kèm
theo Quyết định số 975/QĐ-UBND ngày 07/4/2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh)
|
TT
|
xã,
tên tuyến
|
Điểm
đầu
|
Điểm
cuối
|
Chiều
dài
(m)
|
Chiều
rộng
(m)
|
Chiều
dày
(m)
|
Ghi
chú
|
|
I
|
Xã PHƯỚC QUANG
|
|
|
0,900
|
|
|
|
|
1
|
Đồng xã Thuông - Cây Đu
Đội 10
|
Đồng
xã Thuông
|
Cây
Đu Đội 10
|
0,900
|
2,50
|
0,18
|
|
|
II
|
Xã PHƯỚC LỘC
|
|
|
0,770
|
|
|
|
|
1
|
Đường đi Cty Thuận Đức
- núi bà Hới. Đại Tín
|
Đường
đi Cty Thuận Đức
|
núi
bà Hới
|
0,120
|
2,50
|
0,18
|
|
|
2
|
Đường BTXM - nhà
Nguyễn Thị Xuân Hương
|
Đường
BTXM
|
Nhà
Nguyễn Thị Xuân Hương
|
0,150
|
2,50
|
0,18
|
|
|
3
|
BTXM nhà ông Hiệp -
Gò ông Diết
|
BTXM
nhà ông Hiệp
|
Gò
ông Diết
|
0,500
|
2,50
|
0,18
|
|
|
III
|
Xã PHƯỚC NGHĨA
|
|
|
0,500
|
|
|
|
|
1
|
BTXM đường trục Đồng
Lát Hưng Nghĩa
|
Hạn
Bờ Chuối
|
cầu
Đồng Lát
|
0,500
|
2,00
|
0,16
|
|
|
Tổng
cộng
|
2,170
|
|
|
|
Quyết định 975/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch triển khai xây dựng Bê tông hóa đường giao thông nông thôn năm 2014 trên địa bàn tỉnh Bình Định
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 975/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch triển khai xây dựng Bê tông hóa đường giao thông nông thôn ngày 07/04/2014 trên địa bàn tỉnh Bình Định
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2024
Ban hành:
05/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2024
Ban hành:
16/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/03/2017
Ban hành:
05/08/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/11/2016
Ban hành:
25/12/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2016
Ban hành:
18/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2014
Ban hành:
23/04/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2014
Ban hành:
27/12/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2014
Ban hành:
29/03/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2013
Ban hành:
01/09/2011
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2011
4.756
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|