|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
945/QĐ-SXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Lê Bá Hải
|
|
Ngày ban hành:
|
12/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND TỈNH THANH
HÓA
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 945/QĐ-SXD
|
Thanh Hóa, ngày
12 tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA.
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG THANH HÓA
Căn cứ Luật Xây dựng ngày
18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;
Căn cứ Nghị định số
10/2021/NĐ-CP ngày 09/2/2021 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số
11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn một số nội dung xác
định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số
13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng về Hướng dẫn xác định các chỉ
tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;
Căn cứ Thông tư số
14/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023 của Bộ Xây dựng về việc Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Thông tư số
01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025 của Bộ Xây dựng về việc Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021, Thông tư số 11/2021/TT-BXD
ngày 31/8/2021 và Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023 của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Thông tư số
09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ Xây dựng về việc Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp
cho chính quyền địa phương;
Căn cứ Quyết định số
84/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định số 154/QĐ-UBND
ngày 09/01/2024 của UBND tỉnh về việc ủy quyền công bố thông tin giá các loại vật
liệu xây dựng, thiết bị công trình, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và
thiết bị thi công, giá thuê máy và thiết bị thi công xây dựng; công bố chỉ số
giá xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá;
Theo đề nghị của Trưởng
phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Công
bố kèm theo Quyết định này Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa.
(Chi
tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này).
Điều 2: Các
cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến xác định và quản lý chi phí đầu tư
xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công tham
khảo Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tại Quyết định này để xác định
và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Điều 3: Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số
727/QĐ-SXD ngày 26/01/2022 của Sở Xây dựng Thanh Hóa về việc công bố Bảng giá
ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điều 4: Chánh
Văn phòng, Trưởng các phòng, đơn vị thuộc Sở và các tổ chức, cá nhân có liên
quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4 QĐ;
- Bộ Xây dựng (để BC);
- UBND tỉnh (để BC);
- Các Sở, Ban ngành cấp tỉnh;
- UBND các phường, xã;
- Giám đốc Sở (để BC);
- Văn phòng Sở (để đăng tải Website Sở);
- Lưu VT, KTVL TVM.
|
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Lê Bá Hải
|
PHỤ LỤC:
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH THANH HÓA
(Công bố kèm theo Quyết định số 945/QĐ-SXD ngày 12/9/2025 của Sở Xây dựng
Thanh Hóa)
A. THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
1. Giá ca
máy và thiết bị thi công xây dựng (sau đây gọi là giá ca máy) là mức chi phí
bình quân cho một ca làm việc theo quy định của máy và thiết bị thi công xây dựng.
2. Giá ca
máy trong bảng này bao gồm các thành phần chi phí sau:
Giá ca máy gồm toàn bộ hoặc một
số khoản mục chi phí như chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu,
năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác của máy và được xác định
theo công thức sau:
CCM
= CKH + CSC + CNL + CNC + CCPK
Trong đó:
CCM: giá ca máy (đồng/ca);
CKH: chi phí khấu hao (đồng/ca);
CSC: chi phí sửa chữa (đồng/ca);
CNL: chi phí nhiên liệu, năng
lượng (đồng/ca);
CNC: chi phí nhân công điều khiển
(đồng/ca);
CCPK: chi phí khác (đồng/ca).
- Giá ca máy được xác định theo
hướng dẫn tại Phụ lục số V Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021; Thông tư
số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ Xây dựng.
- Định mức các hao phí, các dữ
liệu cơ bản và nguyên giá làm cơ sở xác định giá ca máy và thiết bị thi công được
xác định theo Phụ lục số V Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021; Phụ lục số
V Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 22/01/2025 và Điều 12 Thông tư số
09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ Xây dựng.
- Giá nhiên liệu, năng lượng:
Giá (trước thuế) các loại xăng, dầu, điện hoặc khí nén (đ/lít, đ/kWh, đ/m3)
tính theo mức giá tại Quyết định số 1803/PLXTH-QĐ ngày 07/8/2025 của Công ty
Xăng dầu Thanh Hóa về giá bán lẻ niêm yết các mặt hàng xăng dầu trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa và Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09/5/2025 của Bộ Công thương quy định
về giá bán điện, cụ thể như sau:
* Xăng E5 RON 92-II: 18.509,26
đ/lít.
* Dầu Diezel 0,05%S-II:
17.750,00 đ/lít.
* Điện: 1.987,00 đ/kWh (giờ
bình thường - Cấp điện áp dưới 6KV).
- Hệ số chi phí nhiên liệu phụ
cho một ca máy làm việc, được xác định theo từng loại máy và điều kiện cụ thể của
công trình. Tại Phụ lục số V Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021, hệ số
chi phí nhiên liệu phụ có giá trị bình quân như sau:
* Máy và thiết bị chạy động cơ
xăng: 1,02
* Máy và thiết bị chạy động cơ
diezel: 1,03
* Máy và thiết bị chạy động cơ
điện: 1,05
- Chi phí tiền lương thợ điều
khiển máy là khoản chi phí về tiền lương và các khoản phụ cấp lương tương ứng với
cấp bậc của thợ điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật, được xác định trên cơ sở
thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy được quy định tại Phụ lục số IV Thông tư
số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng; Quyết định số 391/QĐ-SXD ngày
14/5/2025 và Quyết định số 822/QĐ-SXD ngày 29/7/2025 của Sở Xây dựng Thanh Hóa
về việc công bố Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Bảng giá
ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa được tính cho 03 khu vực,
cụ thể:
- Khu vực 1 gồm các phường Hạc
Thành, Quảng Phú, Đông Quang, Đông Sơn, Đông Tiến, Hàm Rồng, Nguyệt Viên, Sầm
Sơn, Nam Sầm Sơn, Bỉm Sơn, Quang Trung, Ngọc Sơn, Tân Dân, Hải Lĩnh, Tĩnh Gia,
Đào Duy Từ, Hải Bình, Trúc Lâm, Nghi Sơn và các xã Trường Lâm, Các Sơn.
- Khu vực 2 gồm các xã Hà
Trung, Tống Sơn, Hà Long, Hoạt Giang, Lĩnh Toại, Triệu Lộc, Đông Thành, Hậu Lộc,
Hoa Lộc, Vạn Lộc, Nga Sơn, Nga Thắng, Hồ Vương, Tân Tiến, Nga An, Ba Đình, Hoằng
Hóa, Hoằng Tiến, Hoằng Thanh, Hoằng Lộc, Hoằng Châu, Hoằng Sơn, Hoằng Phú, Hoằng
Giang, Lưu Vệ, Quảng Yên, Quảng Ngọc, Quảng Ninh, Quảng Bình, Tiên Trang, Quảng
Chính, Nông Cống, Thắng Lợi, Trung Chính, Trường Văn, Thăng Bình, Tượng Lĩnh,
Công Chính, Thiệu Hóa, Thiệu Quang, Thiệu Tiến, Thiệu Toán, Thiệu Trung, Yên Định,
Yên Trường, Yên Phú, Quý Lộc, Yên Ninh, Định Tân, Định Hòa, Thọ Xuân, Thọ Long,
Xuân Hòa, Sao Vàng, Lam Sơn, Thọ Lập, Xuân Tín, Xuân Lập, Vĩnh Lộc, Tây Đô, Biện
Thượng, Triệu Sơn, Thọ Bình, Thọ Ngọc, Thọ Phú, Hợp Tiến, An Nông, Tân Ninh, Đồng
Tiến.
- Khu vực 3 gồm các xã, phường
còn lại.
4. Khi xác định
đơn giá xây dựng công trình để lập dự toán xây dựng công trình trên cơ sở định
mức kinh tế do Bộ Xây dựng, UBND tỉnh công bố, Bảng giá ca máy và thiết bị thi
công tại Quyết định này thì tại thời điểm lập dự toán giá ca máy được bổ sung
điều chỉnh hai khoản chi phí sau:
- Chi phí nhiên liệu - năng lượng
được tính bổ sung chênh lệch giữa giá nhiên liệu - năng lượng tại thời điểm lập
dự toán và giá nhiên liệu - năng lượng được tính trong Bảng giá ca máy do Sở
Xây dựng công bố.
- Chi phí tiền lương thợ điều khiển
được tính bổ sung chênh lệch giữa chi phí tiền lương thợ điều khiển tại thời điểm
lập dự toán và chi phí tiền lương thợ điều khiển được tính trong Bảng giá ca
máy do Sở Xây dựng công bố.
5. Trong quá
trình thực hiện Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng này, nếu có vướng
mắc đề nghị các Ngành, các phường, xã và các đơn vị có liên quan phản ánh (bằng
văn bản) về Sở Xây dựng Thanh Hóa để tổng hợp, nghiên cứu, xem xét, giải quyết
theo quy định./.
B. BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
THANH HÓA
(Công
bố kèm theo Quyết định số 945/QĐ-SXD ngày 12/9/2025 của Sở Xây dựng Thanh Hóa)
|
Số TT
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Số ca/ năm
|
Định mức (%)
|
Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng
(1 ca)
|
Nhân công điều khiển máy
|
Nguyên giá tham khảo* (VNĐ)
|
Chi phí nhiên liệu, năng lượng (đồng/ca)
|
Khu vực 1
|
Khu vực 2
|
Khu vực 3
|
|
Khấu hao
|
Sửa chữa
|
Chi phí khác
|
Chi phí nhân công điều khiển máy (đồng/ca)
|
Giá ca máy (đồng/ca)
|
Chi phí nhân công điều khiển máy (đồng/ca)
|
Giá ca máy (đồng/ca)
|
Chi phí nhân công điều khiển máy (đồng/ca)
|
Giá ca máy (đồng/ca)
|
|
|
M101.0000
|
Máy thi công đất và lu lèn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M101.0100
|
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
M101.0101
|
0,40 m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
43,00 lít diezel
|
1x4/7
|
809.944.000
|
786.148
|
296.349
|
1.837.480
|
292.007
|
1.833.138
|
285.493
|
1.826.624
|
|
2
|
M101.0102
|
0,50 m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
51,00 lít diezel
|
1x4/7
|
952.186.000
|
932.408
|
296.349
|
2.116.330
|
292.007
|
2.111.988
|
285.493
|
2.105.474
|
|
3
|
M101.0103
|
0,65 m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
59,00 lít diezel
|
1x4/7
|
1.075.609.000
|
1.078.668
|
296.349
|
2.377.638
|
292.007
|
2.373.296
|
285.493
|
2.366.782
|
|
4
|
M101.0104
|
0,80 m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
65,00 lít diezel
|
1x4/7
|
1.183.203.000
|
1.188.363
|
296.349
|
2.587.626
|
292.007
|
2.583.284
|
285.493
|
2.576.770
|
|
5
|
M101.0105
|
1,25 m3
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
83,00 lít diezel
|
1x4/7
|
1.863.636.000
|
1.517.448
|
296.349
|
3.550.971
|
292.007
|
3.546.629
|
285.493
|
3.540.115
|
|
6
|
M101.0106
|
1,60 m3
|
280
|
16
|
5,5
|
5
|
113,00 lít diezel
|
1x4/7
|
2.244.200.000
|
2.065.923
|
296.349
|
4.358.007
|
292.007
|
4.353.665
|
285.493
|
4.347.151
|
|
7
|
M101.0107
|
2,30 m3
|
280
|
16
|
5,5
|
5
|
138,00 lít diezel
|
1x4/7
|
3.258.264.000
|
2.522.985
|
296.349
|
5.716.862
|
292.007
|
5.712.520
|
285.493
|
5.706.006
|
|
8
|
M101.0108
|
3,60 m3
|
300
|
14
|
4
|
5
|
199,00 lít diezel
|
1x4/7
|
6.504.000.000
|
3.638.218
|
296.349
|
8.617.447
|
292.007
|
8.613.105
|
285.493
|
8.606.591
|
|
9
|
M101.0115
|
Máy
đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
|
280
|
17
|
5,8
|
5
|
83,00 lít diezel
|
1x4/7
|
2.150.000.000
|
1.517.448
|
296.349
|
3.817.904
|
292.007
|
3.813.562
|
285.493
|
3.807.048
|
|
10
|
M101.0116
|
Máy
đào 1,60 m3 gắn đầu búa thủy lực
|
300
|
16
|
5,5
|
5
|
113,00 lít diezel
|
1x4/7
|
2.530.564.000
|
2.065.923
|
296.349
|
4.462.640
|
292.007
|
4.458.298
|
285.493
|
4.451.784
|
|
|
M101.0200
|
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
M101.0201
|
0,8 m3
|
260
|
17
|
5,4
|
5
|
57,00 lít diezel
|
1x4/7
|
1.172.647.000
|
1.042.103
|
296.349
|
2.497.568
|
292.007
|
2.493.226
|
285.493
|
2.486.712
|
|
12
|
M101.0202
|
1,25 m3
|
260
|
17
|
4,7
|
5
|
73,00 lít diezel
|
1x4/7
|
2.084.693.000
|
1.334.623
|
296.349
|
3.635.484
|
292.007
|
3.631.142
|
285.493
|
3.624.628
|
|
|
M101.0300
|
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
M101.0301
|
0,40 m3
|
260
|
17
|
5,8
|
5
|
59,00 lít diezel
|
1x5/7
|
1.080.697.000
|
1.078.668
|
348.434
|
2.511.955
|
343.329
|
2.506.850
|
335.671
|
2.499.192
|
|
14
|
M101.0302
|
0,65 m3
|
260
|
17
|
5,8
|
5
|
65,00 lít diezel
|
1x5/7
|
1.188.698.000
|
1.188.363
|
348.434
|
2.730.066
|
343.329
|
2.724.961
|
335.671
|
2.717.303
|
|
15
|
M101.0303
|
1,20 m3
|
260
|
16
|
5,5
|
5
|
113,00 lít diezel
|
1x5/7
|
2.208.172.000
|
2.065.923
|
348.434
|
4.529.106
|
343.329
|
4.524.001
|
335.671
|
4.516.343
|
|
16
|
M101.0304
|
1,60 m3
|
260
|
16
|
5,5
|
5
|
128,00 lít diezel
|
1x5/7
|
2.806.763.000
|
2.340.160
|
348.434
|
5.376.609
|
343.329
|
5.371.504
|
335.671
|
5.363.846
|
|
17
|
M101.0305
|
2,30 m3
|
260
|
16
|
5,5
|
5
|
164,00 lít diezel
|
1x5/7
|
3.732.682.000
|
2.998.330
|
348.434
|
6.921.525
|
343.329
|
6.916.420
|
335.671
|
6.908.762
|
|
|
M101.0400
|
Máy xúc lật - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
M101.0401
|
0,65 m3
|
280
|
16
|
4,8
|
5
|
29,00 lít diezel
|
1x4/7
|
690.656.000
|
530.193
|
296.349
|
1.423.466
|
292.007
|
1.419.124
|
285.493
|
1.412.610
|
|
19
|
M101.0402
|
0,9 m3
|
280
|
16
|
4,8
|
5
|
39,00 lít diezel
|
1x4/7
|
911.473.000
|
713.018
|
296.349
|
1.797.140
|
292.007
|
1.792.798
|
285.493
|
1.786.284
|
|
20
|
M101.0403
|
1,25 m3
|
280
|
16
|
4,8
|
5
|
47,00 lít diezel
|
1x4/7
|
1.061.665.000
|
859.278
|
296.349
|
2.073.208
|
292.007
|
2.068.866
|
285.493
|
2.062.352
|
|
21
|
M101.0404
|
1,6m3 - 1,65 m3
|
280
|
16
|
4,8
|
5
|
75,00 lít diezel
|
1x4/7
|
1.362.509.000
|
1.371.188
|
296.349
|
2.845.134
|
292.007
|
2.840.792
|
285.493
|
2.834.278
|
|
22
|
M101.0405
|
2,30 m3
|
280
|
14
|
4,4
|
5
|
95,00 lít diezel
|
1x4/7
|
1.769.175.000
|
1.736.838
|
296.349
|
3.423.253
|
292.007
|
3.418.911
|
285.493
|
3.412.397
|
|
23
|
M101.0406
|
3,20 m3
|
280
|
14
|
3,8
|
5
|
134,00 lít diezel
|
1x4/7
|
3.282.220.000
|
2.449.855
|
296.349
|
5.254.758
|
292.007
|
5.250.416
|
285.493
|
5.243.902
|
|
|
M101.0500
|
Máy ủi - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
M101.0501
|
75,0 CV
|
280
|
18
|
6
|
5
|
38,00 lít diezel
|
1x4/7
|
496.093.000
|
694.735
|
296.349
|
1.473.003
|
292.007
|
1.468.661
|
285.493
|
1.462.147
|
|
25
|
M101.0502
|
100,0 CV
|
280
|
14
|
5,8
|
5
|
44,00 lít diezel
|
1x4/7
|
792.756.000
|
804.430
|
296.349
|
1.763.297
|
292.007
|
1.758.955
|
285.493
|
1.752.441
|
|
26
|
M101.0503
|
110,0 CV
|
280
|
14
|
5,8
|
5
|
46,00 lít diezel
|
1x4/7
|
851.855.000
|
840.995
|
296.349
|
1.849.251
|
292.007
|
1.844.909
|
285.493
|
1.838.395
|
|
27
|
M101.0504
|
140,0 CV
|
280
|
14
|
5,8
|
5
|
59,00 lít diezel
|
1x4/7
|
1.366.980.000
|
1.078.668
|
296.349
|
2.517.421
|
292.007
|
2.513.079
|
285.493
|
2.506.565
|
|
28
|
M101.0505
|
180,0 CV
|
280
|
14
|
5,5
|
5
|
76,00 lít diezel
|
1x4/7
|
1.753.811.000
|
1.389.470
|
296.349
|
3.132.713
|
292.007
|
3.128.371
|
285.493
|
3.121.857
|
|
29
|
M101.0506
|
240,0 CV
|
280
|
13
|
5,2
|
5
|
94,00 lít diezel
|
1x4/7
|
2.203.242.000
|
1.718.555
|
296.349
|
3.738.154
|
292.007
|
3.733.812
|
285.493
|
3.727.298
|
|
30
|
M101.0507
|
320,0 CV
|
280
|
12
|
4,1
|
5
|
125,00 lít diezel
|
1x4/7
|
3.710.784.000
|
2.285.313
|
296.349
|
5.218.969
|
292.007
|
5.214.627
|
285.493
|
5.208.113
|
|
|
M101.0600
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
M101.0601
|
9,00 m3
|
280
|
14
|
4,2
|
5
|
132,00 lít diezel
|
1x6/7
|
1.727.900.000
|
2.413.290
|
413.092
|
4.171.676
|
407.039
|
4.165.623
|
397.961
|
4.156.545
|
|
32
|
M101.0602
|
16,0 m3
|
280
|
14
|
4
|
5
|
154,00 lít diezel
|
1x6/7
|
2.631.577.000
|
2.815.505
|
413.092
|
5.258.671
|
407.039
|
5.252.618
|
397.961
|
5.243.540
|
|
33
|
M101.0603
|
25,0 m3
|
280
|
13
|
4
|
5
|
182,00 lít diezel
|
1x6/7
|
3.289.328.000
|
3.327.415
|
413.092
|
6.172.260
|
407.039
|
6.166.207
|
397.961
|
6.157.129
|
|
|
M101.0700
|
Máy san tự hành - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34
|
M101.0701
|
110,0 CV
|
230
|
15
|
3,6
|
5
|
39,00 lít diezel
|
1x5/7
|
1.022.799.000
|
713.018
|
348.434
|
2.044.228
|
343.329
|
2.039.123
|
335.671
|
2.031.465
|
|
35
|
M101.0702
|
140,0 CV
|
230
|
14
|
3,08
|
5
|
44,00 lít diezel
|
1x5/7
|
1.370.764.000
|
804.430
|
348.434
|
2.385.360
|
343.329
|
2.380.255
|
335.671
|
2.372.597
|
|
36
|
M101.0703
|
180,0 CV
|
250
|
14
|
3,1
|
5
|
54,00 lít diezel
|
1x5/7
|
1.713.454.000
|
987.255
|
348.434
|
2.754.429
|
343.329
|
2.749.324
|
335.671
|
2.741.666
|
|
|
M101.0800
|
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37
|
M101.0801
|
50 kg
|
200
|
20
|
5,4
|
4
|
3,00 lít xăng
|
1x3/7
|
26.484.000
|
56.638
|
249.651
|
345.221
|
245.993
|
341.563
|
240.507
|
336.077
|
|
38
|
M101.0802
|
60 kg
|
200
|
20
|
5,4
|
4
|
3,50 lít xăng
|
1x3/7
|
33.134.000
|
66.078
|
249.651
|
364.436
|
245.993
|
360.778
|
240.507
|
355.292
|
|
39
|
M101.0803
|
70 kg
|
200
|
20
|
5,4
|
4
|
4,00 lít xăng
|
1x3/7
|
35.771.000
|
75.518
|
249.651
|
377.752
|
245.993
|
374.094
|
240.507
|
368.608
|
|
40
|
M101.0804
|
80 kg
|
200
|
20
|
5,4
|
4
|
5,00 lít xăng
|
1x3/7
|
37.663.000
|
94.397
|
249.651
|
399.413
|
245.993
|
395.755
|
240.507
|
390.269
|
|
|
|
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41
|
M101.0901
|
9 t
|
270
|
15
|
4,3
|
5
|
34,00 lít diezel
|
1x4/7
|
611.661.000
|
621.605
|
296.349
|
1.434.468
|
292.007
|
1.430.126
|
285.493
|
1.423.612
|
|
42
|
M101.0902
|
16 t
|
270
|
15
|
4,3
|
5
|
38,00 lít diezel
|
1x4/7
|
695.012.000
|
694.735
|
296.349
|
1.577.983
|
292.007
|
1.573.641
|
285.493
|
1.567.127
|
|
43
|
M101.0903
|
18 t
|
270
|
14
|
4,3
|
5
|
42,00 lít diezel
|
1x4/7
|
765.981.000
|
767.865
|
296.349
|
1.685.510
|
292.007
|
1.681.168
|
285.493
|
1.674.654
|
|
44
|
M101.0904
|
25 t
|
270
|
14
|
4,1
|
5
|
55,00 lít diezel
|
1x4/7
|
873.524.000
|
1.005.538
|
296.349
|
2.003.941
|
292.007
|
1.999.599
|
285.493
|
1.993.085
|
|
|
|
Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
M101.1001
|
8 t
|
270
|
14
|
4,6
|
5
|
19,00 lít diezel
|
1x4/7
|
778.593.000
|
347.368
|
296.349
|
1.283.893
|
292.007
|
1.279.551
|
285.493
|
1.273.037
|
|
46
|
M101.1002
|
12 t
|
270
|
14
|
4,6
|
5
|
27,00 lít diezel
|
1x4/7
|
1.008.000.000
|
493.628
|
296.349
|
1.618.777
|
292.007
|
1.614.435
|
285.493
|
1.607.921
|
|
47
|
M101.1003
|
18 t
|
270
|
14
|
4,3
|
5
|
39,00 lít diezel
|
1x4/7
|
1.268.266.000
|
713.018
|
296.349
|
2.038.071
|
292.007
|
2.033.729
|
285.493
|
2.027.215
|
|
48
|
M101.1004
|
20t
|
270
|
14
|
4,3
|
5
|
53,00 lít diezel
|
1x4/7
|
1.484.153.000
|
968.973
|
296.349
|
2.469.134
|
292.007
|
2.464.792
|
285.493
|
2.458.278
|
|
49
|
M101.1005
|
25 t
|
270
|
14
|
4,3
|
5
|
61,00 lít diezel
|
1x4/7
|
1.535.452.000
|
1.115.233
|
296.349
|
2.657.004
|
292.007
|
2.652.662
|
285.493
|
2.646.148
|
|
50
|
M101.1005
|
25 t
|
270
|
14
|
3,7
|
5
|
67,00 lít diezel
|
1x4/7
|
1.668.970.000
|
1.224.928
|
296.349
|
2.837.908
|
292.007
|
2.833.566
|
285.493
|
2.827.052
|
|
|
|
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51
|
M101.1101
|
6,0 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
20,00 lít diezel
|
1x4/7
|
310.973.000
|
365.650
|
296.349
|
908.474
|
292.007
|
904.132
|
285.493
|
897.618
|
|
52
|
M101.1102
|
8,5 t ÷ 9t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
24,00 lít diezel
|
1x4/7
|
365.850.000
|
438.780
|
296.349
|
1.025.099
|
292.007
|
1.020.757
|
285.493
|
1.014.243
|
|
53
|
M101.1103
|
10 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
26,00 lít diezel
|
1x4/7
|
476.144.000
|
475.345
|
296.349
|
1.149.082
|
292.007
|
1.144.740
|
285.493
|
1.138.226
|
|
54
|
M101.1104
|
12 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
32,00 lít diezel
|
1x4/7
|
516.960.000
|
585.040
|
296.349
|
1.291.128
|
292.007
|
1.286.786
|
285.493
|
1.280.272
|
|
55
|
M101.1105
|
16 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
37,00 lít diezel
|
1x4/7
|
534.828.000
|
676.453
|
296.349
|
1.396.702
|
292.007
|
1.392.360
|
285.493
|
1.385.846
|
|
56
|
M101.1106
|
25 t
|
270
|
15
|
2,9
|
5
|
47,00 lít diezel
|
1x4/7
|
601.429.000
|
859.278
|
296.349
|
1.632.315
|
292.007
|
1.627.973
|
285.493
|
1.621.459
|
|
|
M101.1200
|
Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57
|
M101.1201
|
12 t
|
270
|
15
|
3,6
|
5
|
29,00 lít diezel
|
1x4/7
|
1.073.429.000
|
530.193
|
296.349
|
1.705.163
|
292.007
|
1.700.821
|
285.493
|
1.694.307
|
|
58
|
M101.1202
|
20 t
|
270
|
15
|
3,6
|
5
|
61,00 lít diezel
|
1x4/7
|
1.610.452.000
|
1.115.233
|
296.349
|
2.729.766
|
292.007
|
2.725.424
|
285.493
|
2.718.910
|
|
59
|
M101.1203
|
25 t
|
270
|
15
|
3,6
|
5
|
67,00 lít diezel
|
1x4/7
|
1.768.970.000
|
1.224.928
|
296.349
|
2.969.211
|
292.007
|
2.964.869
|
285.493
|
2.958.355
|
|
|
M102.0000
|
MÁY NÂNG CHUYỂN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M102.0100
|
Cần trục ô tô - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60
|
M102.0101
|
3,0 T
|
250
|
9
|
5,1
|
5
|
25,00 lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 Lái xe
|
645.827.000
|
457.063
|
567.458
|
1.494.683
|
555.254
|
1.482.479
|
545.085
|
1.472.310
|
|
61
|
M102.0102
|
4,0 T
|
250
|
9
|
5,1
|
5
|
26,00 lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 Lái xe
|
693.293.000
|
475.345
|
567.458
|
1.547.520
|
555.254
|
1.535.316
|
545.085
|
1.525.147
|
|
62
|
M102.0103
|
5,0 T
|
250
|
9
|
4,7
|
5
|
30,00 lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 Lái xe
|
769.879.000
|
548.475
|
567.458
|
1.664.087
|
555.254
|
1.651.883
|
545.085
|
1.641.714
|
|
63
|
M102.0104
|
6,0 T
|
250
|
9
|
4,7
|
5
|
33,00 lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 Lái xe
|
948.964.000
|
603.323
|
567.458
|
1.846.443
|
555.254
|
1.834.239
|
545.085
|
1.824.070
|
|
64
|
M102.0105
|
10,0 T
|
250
|
9
|
4,5
|
5
|
37,00 lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 Lái xe
|
1.328.572.000
|
676.453
|
567.458
|
2.179.225
|
555.254
|
2.167.021
|
545.085
|
2.156.852
|
|
65
|
M102.0106
|
16,0 T
|
250
|
9
|
4,5
|
5
|
43,00 lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 Lái xe
|
1.556.727.000
|
786.148
|
567.458
|
2.449.541
|
555.254
|
2.437.337
|
545.085
|
2.427.168
|
|
66
|
M102.0107
|
20,0 T
|
250
|
8
|
4,5
|
5
|
44,00 lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 Lái xe
|
1.939.546.000
|
804.430
|
567.458
|
2.667.505
|
555.254
|
2.655.301
|
545.085
|
2.645.132
|
|
67
|
M102.0108
|
25,0 T
|
250
|
8
|
4,3
|
5
|
50,00 lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 Lái xe
|
2.230.644.000
|
914.125
|
567.458
|
2.953.808
|
555.254
|
2.941.604
|
545.085
|
2.931.435
|
|
68
|
M102.0109
|
30,0 T
|
250
|
8
|
4,3
|
5
|
54,00 lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 Lái xe
|
2.521.398.000
|
987.255
|
567.458
|
3.218.836
|
555.254
|
3.206.632
|
545.085
|
3.196.463
|
|
69
|
M102.0110
|
40,0 T
|
250
|
7
|
4,1
|
5
|
64,00 lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 Lái xe
|
3.736.007.000
|
1.170.080
|
567.458
|
4.038.918
|
555.254
|
4.026.714
|
545.085
|
4.016.545
|
|
70
|
M102.0111
|
50,0 T
|
250
|
7
|
4,1
|
5
|
70,00 lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 Lái xe
|
5.241.944.000
|
1.279.775
|
567.458
|
5.076.271
|
555.254
|
5.064.067
|
545.085
|
5.053.898
|
|
|
M102.0200
|
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
71
|
M102.0201
|
6t
|
240
|
9
|
4,5
|
5
|
25,00 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
629.428.000
|
457.063
|
709.441
|
1.628.084
|
699.046
|
1.617.689
|
683.454
|
1.602.097
|
|
72
|
M102.0202
|
16 t
|
240
|
9
|
4,5
|
5
|
33,00 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.032.544.000
|
603.323
|
709.441
|
2.069.962
|
699.046
|
2.059.567
|
683.454
|
2.043.975
|
|
73
|
M102.0203
|
25 t
|
240
|
9
|
4,5
|
5
|
36,00 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.266.087.000
|
658.170
|
709.441
|
2.296.075
|
699.046
|
2.285.680
|
683.454
|
2.270.088
|
|
74
|
M102.0204
|
40 t
|
240
|
8
|
4
|
5
|
50,00 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.624.354.000
|
914.125
|
709.441
|
3.395.005
|
699.046
|
3.384.610
|
683.454
|
3.369.018
|
|
75
|
M102.0205
|
63 t ÷ 65t
|
240
|
8
|
4
|
5
|
61,00 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
3.109.212.000
|
1.115.233
|
709.441
|
3.923.392
|
699.046
|
3.912.997
|
683.454
|
3.897.405
|
|
76
|
M102.0206
|
80t
|
240
|
7
|
3,8
|
5
|
67,00 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.714.447.000
|
1.224.928
|
709.441
|
4.900.541
|
699.046
|
4.890.146
|
683.454
|
4.874.554
|
|
77
|
M102.0207
|
90 t
|
240
|
7
|
3,8
|
5
|
69,00 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
5.870.688.000
|
1.261.493
|
783.079
|
5.738.213
|
771.606
|
5.726.740
|
754.394
|
5.709.528
|
|
78
|
M102.0208
|
100 t
|
240
|
7
|
3,8
|
5
|
74,00 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
7.072.227.000
|
1.352.905
|
783.079
|
6.585.593
|
771.606
|
6.574.120
|
754.394
|
6.556.908
|
|
79
|
M102.0209
|
110 t
|
240
|
7
|
3,6
|
5
|
78,00 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
8.936.333.000
|
1.426.035
|
783.079
|
7.757.087
|
771.606
|
7.745.614
|
754.394
|
7.728.402
|
|
80
|
M102.0210
|
125t ÷ 130 t
|
240
|
7
|
3,6
|
5
|
81,00 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
10.669.966.000
|
1.480.883
|
783.079
|
8.888.232
|
771.606
|
8.876.759
|
754.394
|
8.859.547
|
|
|
M102.0300
|
Cần cẩu bánh xích - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81
|
M102.0301
|
5 t
|
250
|
9
|
5,4
|
5
|
32,00 lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
808.517.000
|
585.040
|
644.783
|
1.828.126
|
635.336
|
1.818.679
|
621.164
|
1.804.507
|
|
82
|
M102.0302
|
10 t
|
250
|
9
|
4,5
|
5
|
36,00 lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
1.085.398.000
|
658.170
|
644.783
|
2.067.073
|
635.336
|
2.057.626
|
621.164
|
2.043.454
|
|
83
|
M102.0303
|
16 t
|
250
|
9
|
4,5
|
5
|
45,00 lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
1.411.235.000
|
822.713
|
644.783
|
2.461.005
|
635.336
|
2.451.558
|
621.164
|
2.437.386
|
|
84
|
M102.0304
|
25 t
|
250
|
8
|
4,6
|
5
|
47,00 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
1.896.437.000
|
859.278
|
709.441
|
2.843.124
|
699.046
|
2.832.729
|
683.454
|
2.817.137
|
|
85
|
M102.0305
|
28 t
|
250
|
8
|
4,6
|
5
|
49,00 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.263.892.000
|
895.843
|
709.441
|
3.126.619
|
699.046
|
3.116.224
|
683.454
|
3.100.632
|
|
86
|
M102.0306
|
40 t
|
250
|
8
|
4,1
|
5
|
51,00 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
2.973.986.000
|
932.408
|
709.441
|
3.580.887
|
699.046
|
3.570.492
|
683.454
|
3.554.900
|
|
87
|
M102.0307
|
50 t
|
250
|
8
|
4,1
|
5
|
54,00 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
3.818.900.000
|
987.255
|
709.441
|
4.186.619
|
699.046
|
4.176.224
|
683.454
|
4.160.632
|
|
88
|
M102.0308
|
60 t
|
250
|
8
|
4,1
|
5
|
55,00 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.110.300.000
|
1.005.538
|
709.441
|
4.394.894
|
699.046
|
4.384.499
|
683.454
|
4.368.907
|
|
89
|
M102.0309
|
63 t ÷ 65 t
|
250
|
7
|
4,1
|
5
|
56,00 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
4.653.327.000
|
1.023.820
|
709.441
|
4.599.710
|
699.046
|
4.589.315
|
683.454
|
4.573.723
|
|
90
|
M102.0310
|
80 t
|
250
|
7
|
3,8
|
5
|
58,00 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
5.492.391.000
|
1.060.385
|
709.441
|
5.087.230
|
699.046
|
5.076.835
|
683.454
|
5.061.243
|
|
91
|
M102.0311
|
100 t
|
250
|
7
|
3,8
|
5
|
59,00 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
7.004.354.000
|
1.078.668
|
709.441
|
6.018.738
|
699.046
|
6.008.343
|
683.454
|
5.992.751
|
|
92
|
M102.0312
|
110 t
|
250
|
7
|
3,6
|
5
|
63,00 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
8.157.167.000
|
1.151.798
|
709.441
|
6.722.910
|
699.046
|
6.712.515
|
683.454
|
6.696.923
|
|
93
|
M102.0313
|
125t ÷ 130 t
|
250
|
7
|
3,6
|
5
|
72,00 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
11.463.578.000
|
1.316.340
|
709.441
|
8.858.073
|
699.046
|
8.847.678
|
683.454
|
8.832.086
|
|
94
|
M102.0314
|
150 t
|
250
|
7
|
3,6
|
5
|
83,00 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
12.790.430.000
|
1.517.448
|
709.441
|
9.849.985
|
699.046
|
9.839.590
|
683.454
|
9.823.998
|
|
95
|
M102.0315
|
250t
|
200
|
7
|
3,6
|
5
|
141,00 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
26.563.873.000
|
2.577.833
|
709.441
|
23.077.359
|
699.046
|
23.066.964
|
683.454
|
23.051.372
|
|
96
|
M102.0316
|
300t
|
200
|
7
|
3,6
|
5
|
155,00 lít diezel
|
1x4/7+1x6/7
|
36.309.348.000
|
2.833.788
|
709.441
|
30.593.693
|
699.046
|
30.583.298
|
683.454
|
30.567.706
|
|
|
M102.0400
|
Cần trục tháp - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
97
|
M102.0401
|
5,0 T
|
290
|
13
|
4,7
|
6
|
42,00 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
871.689.000
|
87.627
|
598.085
|
1.359.016
|
589.322
|
1.350.253
|
576.178
|
1.337.109
|
|
98
|
M102.0402
|
10,0 T
|
290
|
12
|
4
|
6
|
60,00 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.419.834.000
|
125.181
|
598.085
|
1.741.630
|
589.322
|
1.732.867
|
576.178
|
1.719.723
|
|
99
|
M102.0403
|
12,0 T
|
290
|
12
|
4
|
6
|
68,00 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.729.964.000
|
141.872
|
598.085
|
1.980.759
|
589.322
|
1.971.996
|
576.178
|
1.958.852
|
|
100
|
M102.0404
|
15,0 T
|
290
|
12
|
4
|
6
|
90,00 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.900.450.000
|
187.772
|
598.085
|
2.148.938
|
589.322
|
2.140.175
|
576.178
|
2.127.031
|
|
101
|
M102.0405
|
20,0 T
|
290
|
11
|
3,8
|
6
|
113,00 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.279.943.000
|
235.758
|
598.085
|
2.382.631
|
589.322
|
2.373.868
|
576.178
|
2.360.724
|
|
102
|
M102.0406
|
25,0 T
|
290
|
11
|
3,8
|
6
|
120,00 kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
3.161.607.000
|
250.362
|
662.743
|
3.060.817
|
653.032
|
3.051.106
|
638.468
|
3.036.542
|
|
103
|
M102.0407
|
30,0 T
|
290
|
11
|
3,8
|
6
|
128,00 kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
3.962.098.000
|
267.053
|
662.743
|
3.621.290
|
653.032
|
3.611.579
|
638.468
|
3.597.015
|
|
104
|
M102.0408
|
40,0 T
|
290
|
11
|
3,5
|
6
|
135,00 kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
4.598.753.000
|
281.657
|
662.743
|
4.020.807
|
653.032
|
4.011.096
|
638.468
|
3.996.532
|
|
105
|
M102.0409
|
50,0 T
|
290
|
11
|
3,5
|
6
|
143,00 kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
5.768.420.000
|
298.348
|
709.441
|
4.866.663
|
699.046
|
4.856.268
|
683.454
|
4.840.676
|
|
106
|
M102.0410
|
60,0 T
|
290
|
11
|
3,5
|
6
|
198,00 kWh
|
1x4/7+1x6/7
|
7.210.611.000
|
413.097
|
709.441
|
5.946.188
|
699.046
|
5.935.793
|
683.454
|
5.920.201
|
|
|
M102.0500
|
Cần cẩu nổi:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
107
|
M102.0501
|
Kéo
theo - sức nâng 30 t
|
195
|
9
|
6,2
|
7
|
81,00 lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.794.100.000
|
1.480.883
|
1.998.227
|
6.531.127
|
1.945.044
|
6.477.943
|
1.889.909
|
6.422.809
|
|
108
|
M102.0502
|
Tự
hành - sức nâng 100 t
|
195
|
9
|
6
|
7
|
118,00 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thuyền phó 1/2 +
4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thuỷ thủ 2/4
|
4.205.700.000
|
2.157.335
|
2.811.584
|
9.519.702
|
2.735.961
|
9.444.079
|
2.662.289
|
9.370.407
|
|
|
M102.0600
|
Cổng trục/cẩu long môn - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
109
|
M102.0601
|
10 t
|
195
|
12
|
2,8
|
5
|
81,00 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
471.300.000
|
168.994
|
598.085
|
1.216.627
|
589.322
|
1.207.864
|
576.178
|
1.194.720
|
|
110
|
M102.0602
|
20 t
|
195
|
12
|
2,8
|
5
|
90,00 kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
655.320.000
|
187.772
|
662.743
|
1.475.589
|
653.032
|
1.465.878
|
638.468
|
1.451.314
|
|
111
|
M102.0603
|
30 t
|
195
|
12
|
2,8
|
5
|
90,00 kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
730.500.000
|
187.772
|
662.743
|
1.547.299
|
653.032
|
1.537.588
|
638.468
|
1.523.024
|
|
112
|
M102.0604
|
50 t
|
195
|
12
|
2,5
|
5
|
123,00 kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
891.135.000
|
256.621
|
736.381
|
1.829.298
|
725.592
|
1.818.509
|
709.408
|
1.802.325
|
|
113
|
M102.0605
|
60 t
|
195
|
12
|
2,5
|
5
|
144,00 kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
966.900.000
|
300.434
|
736.381
|
1.944.214
|
725.592
|
1.933.425
|
709.408
|
1.917.241
|
|
114
|
M102.0606
|
90 t
|
195
|
12
|
2,5
|
5
|
180,00 kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.300.802.000
|
375.543
|
736.381
|
2.332.677
|
725.592
|
2.321.888
|
709.408
|
2.305.704
|
|
115
|
M102.0701
|
Cẩu lao dầm K33-60
|
195
|
12
|
3,5
|
6
|
233,00 kWh
|
1x3/7+4x4/7+1x6/7
|
2.698.418.000
|
486.120
|
1.848.139
|
5.143.381
|
1.821.060
|
5.116.302
|
1.780.440
|
5.075.682
|
|
116
|
M102.0702
|
Thiết bị nâng hạ dầm 90 t
|
195
|
12
|
3,5
|
6
|
232,00 kWh
|
1x3/7+2x4/7+1x6/7
|
2.955.481.000
|
484.033
|
1.255.441
|
4.816.206
|
1.237.046
|
4.797.811
|
1.209.454
|
4.770.219
|
|
117
|
M102.0703
|
Hệ thống xe goong di chuyển dầm (gồm mô tơ điện 3,5 kW và con lăn)
|
195
|
14
|
3,5
|
6
|
16,00 kWh
|
1x4/7
|
11.818.000
|
33.382
|
296.349
|
343.973
|
292.007
|
339.631
|
285.493
|
333.117
|
|
|
M102.0800
|
Cầu trục - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
118
|
M102.0801
|
30 T
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
48,00 kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
378.691.000
|
100.145
|
662.743
|
963.986
|
653.032
|
954.275
|
638.468
|
939.711
|
|
119
|
M102.0802
|
40 T
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
60,00 kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
426.157.000
|
125.181
|
662.743
|
1.014.228
|
653.032
|
1.004.517
|
638.468
|
989.953
|
|
120
|
M102.0803
|
50 T
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
72,00 kWh
|
1x3/7+1x6/7
|
482.909.000
|
150.217
|
662.743
|
1.069.402
|
653.032
|
1.059.691
|
638.468
|
1.045.127
|
|
121
|
M102.0804
|
60 T
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
84,00 kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
579.445.000
|
175.253
|
736.381
|
1.219.340
|
725.592
|
1.208.551
|
709.408
|
1.192.367
|
|
122
|
M102.0805
|
90 T
|
290
|
9
|
2,3
|
5
|
108,00 kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
720.350.000
|
225.326
|
736.381
|
1.344.237
|
725.592
|
1.333.448
|
709.408
|
1.317.264
|
|
123
|
M102.0806
|
110 T
|
290
|
9
|
2,1
|
5
|
132,00 kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
994.021.000
|
275.398
|
736.381
|
1.532.783
|
725.592
|
1.521.994
|
709.408
|
1.505.810
|
|
124
|
M102.0807
|
125 T
|
290
|
9
|
2,1
|
5
|
144,00 kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.143.067.000
|
300.434
|
736.381
|
1.635.940
|
725.592
|
1.625.151
|
709.408
|
1.608.967
|
|
125
|
M102.0808
|
180 T
|
290
|
9
|
2,1
|
5
|
168,00 kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.486.217.000
|
350.507
|
736.381
|
1.865.871
|
725.592
|
1.855.082
|
709.408
|
1.838.898
|
|
126
|
M102.0809
|
250 T
|
290
|
9
|
2
|
5
|
204,00 kWh
|
1x3/7+1x7/7
|
1.918.794.000
|
425.615
|
736.381
|
2.161.093
|
725.592
|
2.150.304
|
709.408
|
2.134.120
|
|
|
M102.0900
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
127
|
M102.0901
|
0,8 t
|
290
|
17
|
4,3
|
5
|
21,00 kWh
|
1x3/7
|
187.683.000
|
43.813
|
249.651
|
452.671
|
245.993
|
449.013
|
240.507
|
443.527
|
|
128
|
M102.0902
|
2 t
|
290
|
17
|
4,1
|
5
|
32,00 kWh
|
1x3/7
|
251.200.000
|
66.763
|
249.651
|
527.769
|
245.993
|
524.111
|
240.507
|
518.625
|
|
129
|
M102.0903
|
3 t
|
290
|
17
|
4,1
|
5
|
39,00 kWh
|
1x3/7
|
288.920.000
|
81.368
|
249.651
|
574.110
|
245.993
|
570.452
|
240.507
|
564.966
|
|
|
M102.1000
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
130
|
M102.1001
|
3 t
|
290
|
16,5
|
4,1
|
5
|
47,00 kWh
|
1x3/7
|
590.336.000
|
98.058
|
249.651
|
835.246
|
245.993
|
831.588
|
240.507
|
826.102
|
|
|
M102.1100
|
Tời điện - sức kéo:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
131
|
M102.1101
|
0,5 t
|
240
|
15
|
5,1
|
4
|
4,00 kWh
|
1x3/7
|
4.600.000
|
8.345
|
249.651
|
262.616
|
245.993
|
258.958
|
240.507
|
253.472
|
|
132
|
M102.1102
|
1,0 t
|
240
|
15
|
5,1
|
4
|
5,00 kWh
|
1x3/7
|
5.900.000
|
10.432
|
249.651
|
266.007
|
245.993
|
262.349
|
240.507
|
256.863
|
|
133
|
M102.1103
|
1,5 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
5,50 kWh
|
1x3/7
|
16.400.000
|
11.475
|
249.651
|
277.253
|
245.993
|
273.595
|
240.507
|
268.109
|
|
134
|
M102.1104
|
2,0 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
6,30 kWh
|
1x3/7
|
23.900.000
|
13.144
|
249.651
|
286.297
|
245.993
|
282.639
|
240.507
|
277.153
|
|
135
|
M102.1105
|
3,0 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
11,00 kWh
|
1x3/7
|
38.600.000
|
22.950
|
249.651
|
308.145
|
245.993
|
304.487
|
240.507
|
299.001
|
|
136
|
M102.1106
|
3,5 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
12,00 kWh
|
1x3/7
|
42.500.000
|
25.036
|
249.651
|
313.823
|
245.993
|
310.165
|
240.507
|
304.679
|
|
137
|
M102.1107
|
5,0 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
14,00 kWh
|
1x3/7
|
51.700.000
|
29.209
|
249.651
|
326.467
|
245.993
|
322.809
|
240.507
|
317.323
|
|
138
|
M102.1108
|
7,5 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
27,00 kWh
|
1x3/7
|
80.800.000
|
56.331
|
249.651
|
380.386
|
245.993
|
376.728
|
240.507
|
371.242
|
|
139
|
M102.1109
|
10,0 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
41,00 kWh
|
1x3/7
|
127.000.000
|
85.540
|
249.651
|
452.137
|
245.993
|
448.479
|
240.507
|
442.993
|
|
140
|
M102.1110
|
15,0 t
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
44,00 kWh
|
1x3/7
|
202.481.000
|
91.799
|
249.651
|
527.902
|
245.993
|
524.244
|
240.507
|
518.758
|
|
|
M102.1200
|
Pa lăng xích - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
141
|
M102.1201a
|
1,0T
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
|
1x3/7
|
1.850.000
|
|
249.651
|
251.470
|
245.993
|
247.812
|
240.507
|
242.326
|
|
142
|
M102.1201
|
3,0T
|
240
|
15
|
4,6
|
4
|
|
1x3/7
|
7.900.000
|
|
249.651
|
257.419
|
245.993
|
253.761
|
240.507
|
248.275
|
|
143
|
M102.1202
|
5,0T
|
240
|
15
|
4,2
|
4
|
|
1x3/7
|
10.200.000
|
|
249.651
|
259.511
|
245.993
|
255.853
|
240.507
|
250.367
|
|
144
|
M102.1203
|
20,0T
|
240
|
15
|
4,2
|
4
|
|
1x3/7
|
18.360.000
|
|
249.651
|
267.399
|
245.993
|
263.741
|
240.507
|
258.255
|
|
|
M102.1300
|
Kích nâng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
145
|
M102.1301
|
5 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
1x4/7
|
2.700.000
|
|
296.349
|
299.220
|
292.007
|
294.878
|
285.493
|
288.364
|
|
146
|
M102.1302
|
10 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
1x4/7
|
4.600.000
|
|
296.349
|
301.240
|
292.007
|
296.898
|
285.493
|
290.384
|
|
147
|
M102.1303
|
30 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
1x4/7
|
5.800.000
|
|
296.349
|
302.515
|
292.007
|
298.173
|
285.493
|
291.659
|
|
148
|
M102.1304
|
50 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
1x4/7
|
9.800.000
|
|
296.349
|
306.768
|
292.007
|
302.426
|
285.493
|
295.912
|
|
149
|
M102.1305
|
100 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
1x4/7
|
19.000.000
|
|
296.349
|
316.549
|
292.007
|
312.207
|
285.493
|
305.693
|
|
150
|
M102.1306
|
200 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
1x4/7
|
27.400.000
|
|
296.349
|
325.480
|
292.007
|
321.138
|
285.493
|
314.624
|
|
151
|
M102.1307
|
250 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
1x4/7
|
44.000.000
|
|
296.349
|
340.117
|
292.007
|
335.775
|
285.493
|
329.261
|
|
152
|
M102.1308
|
500 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
1x4/7
|
95.500.000
|
|
296.349
|
391.346
|
292.007
|
387.004
|
285.493
|
380.490
|
|
153
|
M102.1309
|
Hệ
kích nâng 25 t (máy bơm dầu thủy lực 3 kW)
|
190
|
13
|
2
|
5
|
6,00 kWh
|
1x4/7
|
118.182.000
|
|
296.349
|
425.183
|
292.007
|
420.841
|
285.493
|
414.327
|
|
|
M102.1400
|
Kích thông tâm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
154
|
M102.1401
|
RRH - 100 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
1x4/7
|
84.383.000
|
|
296.349
|
380.288
|
292.007
|
375.946
|
285.493
|
369.432
|
|
155
|
M102.1402
|
YCW - 150 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
1x4/7
|
11.694.000
|
|
296.349
|
308.782
|
292.007
|
304.440
|
285.493
|
297.926
|
|
156
|
M102.1403
|
YCW - 250 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
1x4/7
|
18.000.000
|
|
296.349
|
315.486
|
292.007
|
311.144
|
285.493
|
304.630
|
|
157
|
M102.1404
|
YCW - 500 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
1x4/7
|
55.491.000
|
|
296.349
|
351.548
|
292.007
|
347.206
|
285.493
|
340.692
|
|
158
|
M102.1501
|
Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60t, 6c)
|
190
|
13
|
3,5
|
5
|
29,00 kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
242.715.000
|
60.504
|
644.783
|
963.332
|
635.336
|
953.885
|
621.164
|
939.713
|
|
159
|
M102.1601
|
Kích sợi đơn YDC - 500 t
|
190
|
13
|
2,2
|
5
|
|
1x4/7
|
20.179.000
|
|
296.349
|
317.802
|
292.007
|
313.460
|
285.493
|
306.946
|
|
|
M102.1700
|
Trạm bơm dầu áp lực- công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
160
|
M102.1701
|
40 MPa (HCP-400)
|
190
|
16
|
6,5
|
5
|
14,00 kWh
|
1x4/7
|
24.077.000
|
29.209
|
296.349
|
360.406
|
292.007
|
356.064
|
285.493
|
349.550
|
|
161
|
M102.1702
|
50 MPa (ZB4 - 500)
|
190
|
16
|
6,5
|
5
|
20,00 kWh
|
1x4/7
|
30.497.000
|
41.727
|
296.349
|
379.648
|
292.007
|
375.306
|
285.493
|
368.792
|
|
|
M102.1800
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
162
|
M102.1801
|
9 m
|
280
|
13
|
4
|
5
|
22,00 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
511.600.000
|
402.215
|
567.458
|
1.347.892
|
555.254
|
1.335.688
|
545.085
|
1.325.519
|
|
163
|
M102.1802
|
12 m
|
280
|
13
|
4
|
5
|
25,00 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
731.758.000
|
457.063
|
567.458
|
1.565.499
|
555.254
|
1.553.295
|
545.085
|
1.543.126
|
|
164
|
M102.1803
|
18 m
|
280
|
13
|
3,8
|
5
|
29,00 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
994.767.000
|
530.193
|
567.458
|
1.825.962
|
555.254
|
1.813.758
|
545.085
|
1.803.589
|
|
165
|
M102.1804
|
24 m
|
280
|
13
|
3,8
|
5
|
33,00 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
1.254.565.000
|
603.323
|
567.458
|
2.089.301
|
555.254
|
2.077.097
|
545.085
|
2.066.928
|
|
166
|
M102.1805
|
Xe
nâng hàng - sức nâng 2t
|
240
|
16
|
3,5
|
5
|
9,00 lít diezel
|
1x4/7
|
180.200.000
|
164.543
|
296.349
|
632.832
|
292.007
|
628.490
|
285.493
|
621.976
|
|
|
M102.1900
|
Xe thang - chiều dài thang:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
167
|
M102.1901
|
9 m
|
280
|
15
|
3,9
|
5
|
25,00 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
1.008.639.000
|
457.063
|
567.458
|
1.831.432
|
555.254
|
1.819.228
|
545.085
|
1.809.059
|
|
168
|
M102.1902
|
12 m
|
280
|
15
|
3,7
|
5
|
29,00 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
1.371.165.000
|
530.193
|
567.458
|
2.184.788
|
555.254
|
2.172.584
|
545.085
|
2.162.415
|
|
169
|
M102.1903
|
18 m
|
280
|
15
|
3,7
|
5
|
33,00 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
1.662.779.000
|
603.323
|
567.458
|
2.489.127
|
555.254
|
2.476.923
|
545.085
|
2.466.754
|
|
|
M103.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M103.0100
|
Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
170
|
M103.0101
|
1,2 t
|
260
|
14
|
4,4
|
5
|
56,00 lít diezel
|
1x5/7
|
1.125.927.000
|
1.023.820
|
348.434
|
2.324.961
|
343.329
|
2.319.856
|
335.671
|
2.312.198
|
|
171
|
M103.0102
|
1,8 t
|
260
|
14
|
4,4
|
5
|
59,00 lít diezel
|
1x5/7
|
1.233.813.000
|
1.078.668
|
348.434
|
2.471.097
|
343.329
|
2.465.992
|
335.671
|
2.458.334
|
|
172
|
M103.0103
|
3,5 t
|
260
|
13
|
3,9
|
5
|
62,00 lít diezel
|
1x5/7
|
2.354.696.000
|
1.133.515
|
348.434
|
3.347.593
|
343.329
|
3.342.488
|
335.671
|
3.334.830
|
|
173
|
M103.0104
|
4,5 t
|
260
|
13
|
3,9
|
5
|
65,00 lít diezel
|
1x5/7
|
2.751.960.000
|
1.188.363
|
348.434
|
3.717.196
|
343.329
|
3.712.091
|
335.671
|
3.704.433
|
|
174
|
M103.0105
|
8,0 t
|
260
|
13
|
3,9
|
5
|
146,00 lít diezel
|
1x5/7
|
12.825.610.000
|
2.669.245
|
348.434
|
13.179.508
|
343.329
|
13.174.403
|
335.671
|
13.166.745
|
|
|
M103.0200
|
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
175
|
M103.0201
|
1,2 T
|
260
|
14
|
3,9
|
5
|
24 lÝt diezl+14,0 kWh
|
1x5/7
|
579.674.000
|
467.989
|
348.434
|
1.295.769
|
343.329
|
1.290.664
|
335.671
|
1.283.006
|
|
176
|
M103.0202
|
1,8 T
|
260
|
14
|
3,9
|
5
|
30 lÝt diezl+14,0 kWh
|
1x5/7
|
852.657.000
|
577.684
|
348.434
|
1.631.200
|
343.329
|
1.626.095
|
335.671
|
1.618.437
|
|
177
|
M103.0203
|
2,5 T
|
260
|
12
|
3,5
|
5
|
36 lÝt diezl+25kWh
|
1x5/7
|
1.129.080.000
|
710.329
|
348.434
|
1.896.888
|
343.329
|
1.891.783
|
335.671
|
1.884.125
|
|
178
|
M103.0204
|
3,5 T
|
260
|
12
|
3,5
|
5
|
48 lÝt diezl+25 kWh
|
1x5/7
|
1.271.935.000
|
929.719
|
348.434
|
2.222.320
|
343.329
|
2.217.215
|
335.671
|
2.209.557
|
|
179
|
M103.0205
|
4,5 T
|
260
|
12
|
3,5
|
5
|
63 lÝt diezl+34 kWh
|
1x5/7
|
1.570.829.000
|
1.222.733
|
348.434
|
2.737.206
|
343.329
|
2.732.101
|
335.671
|
2.724.443
|
|
180
|
M103.0206
|
5,5 T
|
260
|
12
|
3,5
|
5
|
78 lÝt diezl+34 kWh
|
1x5/7
|
1.872.934.000
|
1.496.971
|
348.434
|
3.235.698
|
343.329
|
3.230.593
|
335.671
|
3.222.935
|
|
|
M103.0300
|
Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
181
|
M103.0301
|
60 kW
|
220
|
13
|
4,8
|
5
|
40 lÝt diezl+159 kWh
|
1x5/7
|
3.047.619.000
|
1.063.030
|
348.434
|
4.389.819
|
343.329
|
4.384.714
|
335.671
|
4.377.056
|
|
182
|
M103.0302
|
90 kW
|
220
|
13
|
4,8
|
5
|
51 lÝt diezl+240 kWh
|
1x5/7
|
4.585.650.000
|
1.433.132
|
348.434
|
6.262.996
|
343.329
|
6.257.891
|
335.671
|
6.250.233
|
|
|
M103.0400
|
Búa rung - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
183
|
M103.0401
|
40,0 kW
|
240
|
14
|
3,8
|
5
|
108,00 kWh
|
|
122.906.000
|
225.326
|
|
334.917
|
|
334.917
|
|
334.917
|
|
184
|
M103.0402
|
50,0 kW
|
240
|
14
|
3,8
|
5
|
135,00 kWh
|
|
149.734.000
|
281.657
|
|
415.170
|
|
415.170
|
|
415.170
|
|
185
|
M103.0403
|
170,0 kW
|
240
|
14
|
2,64
|
5
|
357,00 kWh
|
|
282.270.000
|
744.827
|
|
982.875
|
|
982.875
|
|
982.875
|
|
|
M103.0500
|
Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
186
|
M103.0501
|
1,2 t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
37,00 lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2532100000
|
676.453
|
1.998.227
|
5.069.624
|
1.945.044
|
5.016.441
|
1.889.909
|
4.961.306
|
|
187
|
M103.0502
|
1,8 t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
42,00 lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.891.261.000
|
767.865
|
1.998.227
|
5.500.743
|
1.945.044
|
5.447.560
|
1.889.909
|
5.392.425
|
|
188
|
M103.0503
|
2,5 t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
47,00 lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
2.994.676.000
|
859.278
|
1.998.227
|
5.689.969
|
1.945.044
|
5.636.786
|
1.889.909
|
5.581.651
|
|
189
|
M103.0504
|
3,5 t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
52,00 lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy
(2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
3.049.364.000
|
950.690
|
1.998.227
|
5.833.107
|
1.945.044
|
5.779.924
|
1.889.909
|
5.724.790
|
|
190
|
M103.0505
|
4,5 t
|
240
|
12
|
5,9
|
6
|
58,00 lít diezel
|
1 thuyền phó 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4)
+ 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4
|
3.765.940.000
|
1.060.385
|
1.998.227
|
6.620.564
|
1.945.044
|
6.567.380
|
1.889.909
|
6.512.246
|
|
|
M103.0600
|
Tàu đóng cọc C 96 - búa thủy lực, trọng lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
191
|
M103.0601
|
7,5 T
|
240
|
11
|
4,6
|
6
|
162,00 lít diezel
|
T.tr1/2+T.pII.1/2+4 thợ máy
(3x2/4+1x4/4)+1 thợ điện3/4+1 Thuỷ thủ 2/4
|
9.816.850.000
|
2.961.765
|
2.811.584
|
14.158.575
|
2.735.961
|
14.082.952
|
2.662.289
|
14.009.280
|
|
|
M103.0700
|
Máy ép cọc trước - lực ép:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
192
|
M103.0701
|
60 T
|
210
|
17
|
4
|
5
|
38,00 kWh
|
1x4/7
|
138.727.000
|
79.281
|
296.349
|
536.157
|
292.007
|
531.815
|
285.493
|
525.301
|
|
193
|
M103.0702
|
100 T
|
210
|
17
|
4
|
5
|
53,00 kWh
|
1x4/7
|
188.256.000
|
110.577
|
296.349
|
624.765
|
292.007
|
620.423
|
285.493
|
613.909
|
|
194
|
M103.0703
|
150 T
|
210
|
17
|
4
|
5
|
75,00 kWh
|
1x4/7
|
213.021.000
|
156.476
|
296.349
|
699.321
|
292.007
|
694.979
|
285.493
|
688.465
|
|
195
|
M103.0704
|
200 T
|
210
|
17
|
4
|
5
|
84,00 kWh
|
1x4/7
|
237.786.000
|
175.253
|
296.349
|
746.755
|
292.007
|
742.413
|
285.493
|
735.899
|
|
196
|
M103.0801
|
Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860t
|
180
|
22
|
3,96
|
5
|
756,00 kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
6.642.900.000
|
1.577.281
|
546.000
|
12.737.159
|
538.000
|
12.729.159
|
526.000
|
12.717.159
|
|
197
|
M103.0901
|
Máy ép thủy lực (KGK - 130C4), lực ép 130 t
|
240
|
15
|
2,6
|
5
|
138,00 kWh
|
1x4/7
|
671.738.000
|
287.916
|
296.349
|
1.174.835
|
292.007
|
1.170.493
|
285.493
|
1.163.979
|
|
198
|
M103.0902
|
Máy ép cọc thủy lực 45 Hp
|
240
|
15
|
2,6
|
5
|
25,00 kWh
|
1x4/7
|
132.000.000
|
52.159
|
296.349
|
464.558
|
292.007
|
460.216
|
285.493
|
453.702
|
|
199
|
M103.1001
|
Máy cấy bấc thấm
|
230
|
12
|
3,1
|
5
|
48,00 lít diezel
|
1x4/7
|
1.099.500.000
|
877.560
|
296.349
|
2.077.411
|
292.007
|
2.073.069
|
285.493
|
2.066.555
|
|
|
M103.1100
|
Máy khoan xoay:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200
|
M103.1101
|
Máy
khoan xoay 80kNm÷125kNm
|
260
|
13
|
8,2
|
5
|
52,00 lít diezel
|
1x6/7
|
3.934.467.000
|
950.690
|
413.092
|
5.131.791
|
407.039
|
5.125.738
|
397.961
|
5.116.660
|
|
201
|
M103.1102
|
Máy
khoan xoay 150kNm÷200kNm
|
260
|
13
|
8,2
|
5
|
68,00 lít diezel
|
1x6/7
|
4.514.371.000
|
1.243.210
|
413.092
|
5.979.680
|
407.039
|
5.973.627
|
397.961
|
5.964.549
|
|
202
|
M103.1103
|
Máy
khoan xoay > 200kNm÷300kNm
|
260
|
13
|
8,2
|
5
|
96,00 lít diezel
|
1x6/7
|
11.608.382.000
|
1.755.120
|
413.092
|
13.285.470
|
407.039
|
13.279.417
|
397.961
|
13.270.339
|
|
203
|
M103.1104
|
Máy
khoan xoay > 300kNm÷400kNm
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
137,00 lít diezel
|
1x6/7
|
14.865.951.000
|
2.504.703
|
413.092
|
16.182.797
|
407.039
|
16.176.744
|
397.961
|
16.167.666
|
|
204
|
M103.1105
|
Gầu
đào (thi công móng cọc, tường Barrette)
|
260
|
13
|
5,8
|
5
|
|
|
565.686.000
|
|
|
489.536
|
|
489.536
|
|
489.536
|
|
205
|
M103.1201
|
Máy
khoan tường sét
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
32 lít diezel + 171kwh
|
1x6/7
|
4.600.000.000
|
941.806
|
413.092
|
5.459.513
|
407.039
|
5.453.460
|
397.961
|
5.444.382
|
|
|
M103.1300
|
Máy
khoan cọc đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
206
|
M103.1301
|
Máy
khoan cọc đất (1 cần)
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
36 lít diezel + 167kwh
|
1x6/7
|
5.354.545.000
|
1.006.590
|
413.092
|
6.197.584
|
407.039
|
6.191.531
|
397.961
|
6.182.453
|
|
207
|
M103.1302
|
Máy
khoan cọc đất (2 cần)
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
36 lít diezel + 232kwh
|
1x6/7
|
6.109.091.000
|
1.142.203
|
413.092
|
7.006.484
|
407.039
|
7.000.431
|
397.961
|
6.991.353
|
|
208
|
M103.1401
|
Máy
cấp xi măng
|
260
|
13
|
6,5
|
5
|
|
|
14.800.000
|
|
|
13.946
|
|
13.946
|
|
13.946
|
|
|
M103.1500
|
Máy trộn dung dịch - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
209
|
M103.1501
|
750 lít
|
300
|
16
|
6,4
|
5
|
13,00 kWh
|
1x3/7
|
25.796.000
|
27.123
|
249.651
|
300.334
|
245.993
|
296.676
|
240.507
|
291.190
|
|
210
|
M103.1502
|
1000 lít
|
300
|
15
|
5,8
|
5
|
18,00 kWh
|
1x4/7
|
177.479.000
|
37.554
|
296.349
|
477.661
|
292.007
|
473.319
|
285.493
|
466.805
|
|
|
M103.1600
|
Máy sàng lọc - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
211
|
M103.1601
|
100 m3/h
|
300
|
15
|
5,8
|
5
|
21,00 kWh
|
1x4/7
|
353.468.000
|
43.813
|
296.349
|
626.471
|
292.007
|
622.129
|
285.493
|
615.615
|
|
|
M103.1700
|
Máy bơm dung dịch - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
212
|
M103.1701
|
15 m3/h
|
215
|
16
|
6,6
|
5
|
37,00 kWh
|
1x4/7
|
22.000.000
|
77.195
|
296.349
|
401.786
|
292.007
|
397.444
|
285.493
|
390.930
|
|
213
|
M103.1702
|
200 m3/h
|
215
|
16
|
6,6
|
5
|
50,00 kWh
|
1x4/7
|
43.182.000
|
104.318
|
296.349
|
456.100
|
292.007
|
451.758
|
285.493
|
445.244
|
|
|
M104.0000
|
MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M104.0100
|
Máy trộn bê tông - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
214
|
M104.0101
|
100 lít
|
165
|
19
|
6,5
|
5
|
8,00 kWh
|
1x3/7
|
23.050.000
|
16.691
|
249.651
|
308.949
|
245.993
|
305.291
|
240.507
|
299.805
|
|
215
|
M104.0102
|
250 lít
|
165
|
19
|
6,5
|
5
|
11,00 kWh
|
1x3/7
|
30.210.000
|
22.950
|
249.651
|
324.965
|
245.993
|
321.307
|
240.507
|
315.821
|
|
|
M104.0200
|
Máy trộn vữa - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
216
|
M104.0201
|
80,0 lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
5,00 kWh
|
1x3/7
|
12.841.000
|
10.432
|
249.651
|
283.348
|
245.993
|
279.690
|
240.507
|
274.204
|
|
217
|
M104.0202
|
150,0 lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
8,00 kWh
|
1x3/7
|
17.828.000
|
16.691
|
249.651
|
298.642
|
245.993
|
294.984
|
240.507
|
289.498
|
|
218
|
M104.0203
|
250,0 lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
11,00 kWh
|
1x3/7
|
22.873.000
|
22.950
|
249.651
|
314.041
|
245.993
|
310.383
|
240.507
|
304.897
|
|
|
M104.0300
|
Máy trộn vữa xi măng - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
219
|
M104.0301
|
1200 lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
72,00 kWh
|
1x4/7
|
75.863.000
|
150.217
|
296.349
|
575.533
|
292.007
|
571.191
|
285.493
|
564.677
|
|
220
|
M104.0302
|
1600 lít
|
170
|
19
|
6,8
|
5
|
96,00 kWh
|
1x4/7
|
104.103.000
|
200.290
|
296.349
|
673.614
|
292.007
|
669.272
|
285.493
|
662.758
|
|
|
M104.0400
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
221
|
M104.0401
|
16 m3/h
|
260
|
15
|
5,8
|
5
|
92,00 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
907.804.000
|
191.944
|
598.085
|
1.638.477
|
589.322
|
1.629.714
|
576.178
|
1.616.570
|
|
222
|
M104.0402
|
25 m3/h
|
260
|
15
|
5,6
|
5
|
116,00 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.264.024.000
|
242.017
|
598.085
|
2.011.755
|
589.322
|
2.002.992
|
576.178
|
1.989.848
|
|
223
|
M104.0403
|
30 m3/h
|
260
|
15
|
5,6
|
5
|
172,00 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.596.969.000
|
358.852
|
598.085
|
2.437.205
|
589.322
|
2.428.442
|
576.178
|
2.415.298
|
|
224
|
M104.0404
|
50 m3/h
|
260
|
15
|
5,6
|
5
|
198,00 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.549.373.000
|
413.097
|
598.085
|
3.374.255
|
589.322
|
3.365.492
|
576.178
|
3.352.348
|
|
225
|
M104.0405
|
60 m3/h
|
260
|
15
|
5,3
|
5
|
265,00 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
2.804.470.000
|
552.883
|
598.085
|
3.718.136
|
589.322
|
3.709.373
|
576.178
|
3.696.229
|
|
226
|
M104.0406
|
75 m3/h
|
260
|
15
|
5,3
|
5
|
418,00 kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
3.237.391.000
|
872.094
|
847.736
|
4.683.288
|
835.315
|
4.670.867
|
816.685
|
4.652.237
|
|
227
|
M104.0407
|
90 m3/h
|
260
|
15
|
5,3
|
5
|
425,00 kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
4.306.280.000
|
886.699
|
847.736
|
5.676.337
|
835.315
|
5.663.916
|
816.685
|
5.645.286
|
|
228
|
M104.0408
|
125 m3/h
|
260
|
15
|
5,3
|
5
|
446,00 kWh
|
2x3/7+1x5/7
|
5.375.168.000
|
930.512
|
847.736
|
6.698.594
|
835.315
|
6.686.173
|
816.685
|
6.667.543
|
|
229
|
M104.0409
|
160 m3/h
|
260
|
15
|
5
|
5
|
553,00 kWh
|
3x3/7+1x5/7
|
5.643.909.000
|
1.153.752
|
1.097.387
|
7.352.364
|
1.081.308
|
7.336.285
|
1.057.192
|
7.312.169
|
|
|
M104.0500
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
230
|
M104.0501
|
35,0 m3/h
|
155
|
18
|
7,6
|
5
|
76,00 kWh
|
1x4/7
|
18.917.000
|
158.563
|
296.349
|
492.257
|
292.007
|
487.915
|
285.493
|
481.401
|
|
231
|
M104.0502
|
45,0 m3/h
|
155
|
18
|
7,6
|
5
|
97,00 kWh
|
1x4/7
|
23.618.000
|
202.376
|
296.349
|
545.351
|
292.007
|
541.009
|
285.493
|
534.495
|
|
|
M104.0600
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
232
|
M104.0601
|
20,0 m3/h
|
260
|
18
|
8,6
|
5
|
315,00 kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.351.273.000
|
657.200
|
546.000
|
2.751.967
|
538.000
|
2.743.967
|
526.000
|
2.731.967
|
|
233
|
M104.0602
|
25,0 m3/h
|
260
|
18
|
7,6
|
5
|
357,00 kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.766.194.000
|
744.827
|
546.000
|
3.247.226
|
538.000
|
3.239.226
|
526.000
|
3.227.226
|
|
234
|
M104.0603
|
125,0 m3/h
|
260
|
18
|
7,6
|
5
|
630,00 kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
5.964.816.000
|
1.314.401
|
546.000
|
8.467.581
|
538.000
|
8.459.581
|
526.000
|
8.447.581
|
|
|
M104.0700
|
Máy nghiền đá thô - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
235
|
M104.0701
|
14,0 m3/h
|
260
|
18
|
8,6
|
5
|
134,00 kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
214.626.000
|
279.571
|
546.000
|
1.071.565
|
538.000
|
1.063.565
|
526.000
|
1.051.565
|
|
236
|
M104.0702
|
200,0 m3/h
|
260
|
18
|
8,6
|
5
|
840,00 kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
1.831.774.000
|
1.752.534
|
546.000
|
4.398.029
|
538.000
|
4.390.029
|
526.000
|
4.378.029
|
|
|
M104.0800
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
237
|
M104.0801
|
25 t/h
|
190
|
15
|
5,7
|
5
|
210,00 kWh
|
1x4/7+1x5/7+1x6/7
|
3.286.462.000
|
438.134
|
1.057.875
|
5.681.923
|
1.042.375
|
5.666.423
|
1.019.125
|
5.643.173
|
|
238
|
M104.0802
|
50 t/h
|
190
|
15
|
5,7
|
5
|
300,00 kWh
|
1x4/7+1x5/7+1x6/7
|
4.648.053.000
|
625.905
|
1.057.875
|
7.603.932
|
1.042.375
|
7.588.432
|
1.019.125
|
7.565.182
|
|
239
|
M104.0803
|
60 t/h
|
190
|
15
|
5,7
|
5
|
324,00 kWh
|
2x4/7+1x5/7+1x6/7
|
5.422.748.000
|
675.977
|
1.354.224
|
8.937.070
|
1.334.382
|
8.917.228
|
1.304.618
|
8.887.464
|
|
240
|
M104.0804
|
80 t/h
|
190
|
15
|
5,5
|
5
|
384,00 kWh
|
2x4/7+2x5/7+1x6/7
|
6.094.486.000
|
801.158
|
1.702.658
|
10.202.115
|
1.677.711
|
10.177.168
|
1.640.289
|
10.139.746
|
|
241
|
M104.0805
|
120 t/h
|
190
|
15
|
5,5
|
5
|
714,00 kWh
|
2x4/7+2x5/7+1x6/7
|
6.737.442.000
|
1.489.654
|
1.702.658
|
11.702.765
|
1.677.711
|
11.677.818
|
1.640.289
|
11.640.396
|
|
|
M105.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M105.0100
|
Máy phun nhựa đường - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
242
|
M105.0101
|
190 CV
|
150
|
13
|
5,6
|
6
|
57,00 lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 Lái xe
|
930.161.000
|
1.042.103
|
567.458
|
3.054.411
|
555.254
|
3.042.207
|
545.085
|
3.032.038
|
|
|
M105.0200
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
243
|
M105.0201
|
65 t/h
|
180
|
14
|
6,4
|
5
|
34,00 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
1.284.890.000
|
621.605
|
598.085
|
2.932.877
|
589.322
|
2.924.114
|
576.178
|
2.910.970
|
|
244
|
M105.0202
|
100 t/h
|
180
|
14
|
6,4
|
5
|
50,00 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
1.520.612.000
|
914.125
|
598.085
|
3.539.693
|
589.322
|
3.530.930
|
576.178
|
3.517.786
|
|
245
|
M105.0203
|
130 cv - 140 cv
|
180
|
14
|
3,8
|
5
|
63,00 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
2.991.351.000
|
1.151.798
|
598.085
|
5.306.266
|
589.322
|
5.297.503
|
576.178
|
5.284.359
|
|
246
|
M105.0301
|
Máy rải Novachip 170 cv
|
180
|
14
|
3,8
|
5
|
79,00 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
13.200.000.000
|
1.444.318
|
598.085
|
17.735.736
|
589.322
|
17.726.973
|
576.178
|
17.713.829
|
|
247
|
M105.0401
|
Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
|
180
|
14
|
4,2
|
5
|
30,00 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
2.043.419.000
|
548.475
|
598.085
|
3.621.367
|
589.322
|
3.612.604
|
576.178
|
3.599.460
|
|
248
|
M105.05402
|
Máy rải xi măng SW16TC (16m3)
|
180
|
14
|
5,6
|
6
|
57,00 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
6.500.000.000
|
1.042.103
|
598.085
|
10.379.076
|
589.322
|
10.370.313
|
576.178
|
10.357.169
|
|
|
M105.0500
|
Máy cào bóc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
249
|
M105.0501
|
Máy
cào bóc đường Wirtgen - 1000C
|
220
|
16
|
5,8
|
5
|
92,00 lít diezel
|
1x4/7+1x5/7
|
3.128.588.000
|
1.681.990
|
644.783
|
5.910.428
|
635.336
|
5.900.981
|
621.164
|
5.886.809
|
|
250
|
M105.0502
|
Máy
cào bóc tái sinh, Wigent 2400
|
180
|
16
|
5,8
|
5
|
340,00 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
24.432.515.000
|
6.216.050
|
783.079
|
41.204.650
|
771.606
|
41.193.177
|
754.394
|
41.175.965
|
|
251
|
M105.0503
|
Máy
cào bóc tái sinh, công suất > 450 HP
|
180
|
16
|
5,8
|
5
|
523,00 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
17.000.000.000
|
9.561.748
|
783.079
|
34.144.827
|
771.606
|
34.133.354
|
754.394
|
34.116.142
|
|
252
|
M105.0601
|
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
|
200
|
20
|
3,5
|
5
|
|
1x4/7
|
57.211.000
|
|
296.349
|
372.154
|
292.007
|
367.812
|
285.493
|
361.298
|
|
253
|
M105.0701
|
Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
|
200
|
17
|
3,6
|
5
|
11,00 lít diezel
|
1x4/7
|
324.920.000
|
201.108
|
296.349
|
885.736
|
292.007
|
881.394
|
285.493
|
874.880
|
|
254
|
M105.0801
|
Máy rót mastic
|
200
|
17
|
4,5
|
5
|
4,00 lít xăng
|
1x4/7
|
34.166.000
|
75.518
|
296.349
|
414.233
|
292.007
|
409.891
|
285.493
|
403.377
|
|
255
|
M105.0901
|
Thiết bị nấu nhựa 500 lít
|
200
|
25
|
10
|
5
|
|
1x4/7
|
45.516.000
|
|
296.349
|
381.692
|
292.007
|
377.350
|
285.493
|
370.836
|
|
256
|
M105.1001
|
Máy rải bê tông SP500
|
200
|
14
|
4,2
|
5
|
73,00 lít diezel
|
1x3/7+1x5/7
|
7.369.287.000
|
1.334.623
|
598.085
|
9.965.230
|
589.322
|
9.956.467
|
576.178
|
9.943.323
|
|
|
M106.0000
|
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M106.0100
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
257
|
M106.0101
|
0,5 t
|
250
|
18
|
6,2
|
6
|
5,00 lít xăng
|
1x2/4 Lái xe
|
106.420.000
|
94.397
|
279.000
|
494.290
|
273.000
|
488.290
|
268.000
|
483.290
|
|
258
|
M106.0102
|
1,5 t
|
250
|
18
|
6,2
|
6
|
7,00 lít xăng
|
1x2/4 Lái xe
|
157.562.000
|
132.156
|
279.000
|
590.147
|
273.000
|
584.147
|
268.000
|
579.147
|
|
259
|
M106.0103
|
2 t
|
250
|
18
|
6,2
|
6
|
12,00 lít xăng
|
1x2/4 Lái xe
|
183.212.000
|
226.553
|
279.000
|
713.682
|
273.000
|
707.682
|
268.000
|
702.682
|
|
260
|
M106.0104
|
2,5 t
|
250
|
17
|
6,2
|
6
|
13,00 lít xăng
|
1x2/4 Lái xe
|
218.983.000
|
245.433
|
279.000
|
765.314
|
273.000
|
759.314
|
268.000
|
754.314
|
|
261
|
M106.0105
|
5 t
|
250
|
17
|
6,2
|
6
|
25,00 lít diezel
|
1x2/4 Lái xe
|
317.869.000
|
457.063
|
279.000
|
1.085.718
|
273.000
|
1.079.718
|
268.000
|
1.074.718
|
|
262
|
M106.0106
|
7 t
|
250
|
17
|
6,2
|
6
|
31,00 lít diezel
|
1x2/4 Lái xe
|
427.131.000
|
566.758
|
279.000
|
1.315.602
|
273.000
|
1.309.602
|
268.000
|
1.304.602
|
|
263
|
M106.0107
|
10 t
|
250
|
16
|
6,2
|
6
|
38,00 lít diezel
|
1x2/4 Lái xe
|
560.241.000
|
694.735
|
279.000
|
1.569.831
|
273.000
|
1.563.831
|
268.000
|
1.558.831
|
|
264
|
M106.0108
|
12 t
|
260
|
16
|
6,2
|
6
|
41,00 lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
606.044.000
|
749.583
|
331.017
|
1.700.629
|
323.898
|
1.693.510
|
317.966
|
1.687.578
|
|
265
|
M106.0109
|
15 t
|
260
|
16
|
6,2
|
6
|
46,00 lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
739.497.000
|
840.995
|
331.017
|
1.928.574
|
323.898
|
1.921.455
|
317.966
|
1.915.523
|
|
266
|
M106.0110
|
20 t
|
270
|
14
|
5,4
|
6
|
56,00 lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.248.374.000
|
1.023.820
|
331.017
|
2.464.503
|
323.898
|
2.457.384
|
317.966
|
2.451.452
|
|
267
|
M106.0111
|
32 t
|
270
|
14
|
5,4
|
6
|
62,00 lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.976.364.000
|
1.133.515
|
331.017
|
3.221.300
|
323.898
|
3.214.181
|
317.966
|
3.208.249
|
|
|
M106.0200
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
268
|
M106.0201
|
2,5 t
|
260
|
17
|
7,5
|
6
|
19,00 lít xăng
|
1x2/4 Lái xe
|
248.104.000
|
358.709
|
279.000
|
912.532
|
273.000
|
906.532
|
268.000
|
901.532
|
|
269
|
M106.0202
|
5 t
|
260
|
17
|
7,5
|
6
|
41,00 lít diezel
|
1x2/4 Lái xe
|
437.559.000
|
749.583
|
279.000
|
1.513.263
|
273.000
|
1.507.263
|
268.000
|
1.502.263
|
|
270
|
M106.0203
|
7 t
|
260
|
17
|
7,3
|
6
|
46,00 lít diezel
|
1x2/4 Lái xe
|
616.643.000
|
840.995
|
279.000
|
1.798.302
|
273.000
|
1.792.302
|
268.000
|
1.787.302
|
|
271
|
M106.0204
|
10 t
|
280
|
17
|
7,3
|
6
|
57,00 lít diezel
|
1x2/4 Lái xe
|
704.070.000
|
1.042.103
|
279.000
|
2.040.260
|
273.000
|
2.034.260
|
268.000
|
2.029.260
|
|
272
|
M106.0205
|
12 t
|
280
|
17
|
7,3
|
6
|
65,00 lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
812.415.000
|
1.188.363
|
331.017
|
2.349.203
|
323.898
|
2.342.084
|
317.966
|
2.336.152
|
|
273
|
M106.0206
|
15 t
|
300
|
16
|
6,8
|
6
|
73,00 lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.035.410.000
|
1.334.623
|
331.017
|
2.604.411
|
323.898
|
2.597.292
|
317.966
|
2.591.360
|
|
274
|
M106.0207
|
20 t
|
300
|
16
|
6,8
|
6
|
76,00 lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.540.447.000
|
1.389.470
|
331.017
|
3.117.159
|
323.898
|
3.110.040
|
317.966
|
3.104.108
|
|
275
|
M106.0208
|
22 t
|
300
|
14
|
6,8
|
6
|
77,00 lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.802.194.000
|
1.407.753
|
331.017
|
3.264.627
|
323.898
|
3.257.508
|
317.966
|
3.251.576
|
|
276
|
M106.0209
|
25 t
|
340
|
13
|
6,8
|
6
|
81,00 lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
2.341.396.000
|
1.480.883
|
331.017
|
3.499.082
|
323.898
|
3.491.963
|
317.966
|
3.486.031
|
|
277
|
M106.0210
|
27 t
|
340
|
13
|
6,6
|
6
|
86,00 lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
2.505.849.000
|
1.572.295
|
331.017
|
3.694.257
|
323.898
|
3.687.138
|
317.966
|
3.681.206
|
|
|
M106.0300
|
Ô tô đầu kéo - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
278
|
M106.0301
|
150 cv
|
200
|
13
|
4,9
|
6
|
30,00 lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
448.050.000
|
548.475
|
331.017
|
1.385.789
|
323.898
|
1.378.670
|
317.966
|
1.372.738
|
|
279
|
M106.0302
|
200 cv
|
200
|
13
|
4,9
|
6
|
40,00 lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
618.750.000
|
731.300
|
331.017
|
1.761.505
|
323.898
|
1.754.386
|
317.966
|
1.748.454
|
|
280
|
M106.0302a
|
255 cv
|
200
|
12
|
4,4
|
6
|
51,00 lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
878.300.000
|
932.408
|
331.017
|
2.194.423
|
323.898
|
2.187.304
|
317.966
|
2.181.372
|
|
281
|
M106.0303
|
272 cv
|
260
|
11
|
4
|
6
|
56,00 lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.079.950.000
|
1.023.820
|
331.017
|
2.181.414
|
323.898
|
2.174.295
|
317.966
|
2.168.363
|
|
282
|
M106.0304
|
360 cv
|
260
|
11
|
3,8
|
6
|
68,00 lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.136.368.000
|
1.243.210
|
331.017
|
2.435.244
|
323.898
|
2.428.125
|
317.966
|
2.422.193
|
|
|
M106.0400
|
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
283
|
M106.0401
|
6 m3
|
260
|
14
|
5,7
|
6
|
43,00 lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 Lái xe
|
884.645.000
|
786.148
|
567.458
|
2.180.408
|
555.254
|
2.168.204
|
545.085
|
2.158.035
|
|
284
|
M106.0402
|
10,7 m3
|
260
|
14
|
5,5
|
6
|
64,00 lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 Lái xe
|
2.176.758.000
|
1.170.080
|
567.458
|
3.755.225
|
555.254
|
3.743.021
|
545.085
|
3.732.852
|
|
285
|
M106.0403
|
14,5 m3
|
260
|
14
|
5,5
|
6
|
70,00 lít diezel
|
1x1/4 +1x3/4 Lái xe
|
2.966.930.000
|
1.279.775
|
567.458
|
4.597.349
|
555.254
|
4.585.145
|
545.085
|
4.574.976
|
|
|
M106.0500
|
Ô tô tưới nước - dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
286
|
M106.0501
|
4 m3
|
260
|
13
|
4,8
|
6
|
20,00 lít diezel
|
1x2/4 Lái xe
|
438.539.000
|
365.650
|
279.000
|
1.024.155
|
273.000
|
1.018.155
|
268.000
|
1.013.155
|
|
287
|
M106.0502
|
5 m3
|
260
|
12
|
4,4
|
6
|
23,00 lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
497.469.000
|
420.498
|
331.017
|
1.157.143
|
323.898
|
1.150.024
|
317.966
|
1.144.092
|
|
288
|
M106.0503
|
6 m3
|
260
|
12
|
4,4
|
6
|
24,00 lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
571.304.000
|
438.780
|
331.017
|
1.235.629
|
323.898
|
1.228.510
|
317.966
|
1.222.578
|
|
289
|
M106.0504
|
7 m3
|
260
|
11
|
4,1
|
6
|
26,00 lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
688.248.000
|
475.345
|
331.017
|
1.335.784
|
323.898
|
1.328.665
|
317.966
|
1.322.733
|
|
290
|
M106.0505
|
9 m3
|
260
|
11
|
4,1
|
6
|
27,00 lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
796.249.000
|
493.628
|
331.017
|
1.437.144
|
323.898
|
1.430.025
|
317.966
|
1.424.093
|
|
291
|
M106.0506
|
10 m3
|
260
|
11
|
4,1
|
6
|
30,00 lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
866.135.000
|
548.475
|
331.017
|
1.545.750
|
323.898
|
1.538.631
|
317.966
|
1.532.699
|
|
292
|
M106.0507
|
16 m3
|
270
|
11
|
4,1
|
6
|
35,00 lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.114.405.000
|
639.888
|
331.017
|
1.796.390
|
323.898
|
1.789.271
|
317.966
|
1.783.339
|
|
|
M106.0600
|
Ô tô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
293
|
M106.0601
|
2 m3
|
260
|
13
|
5,2
|
6
|
19,00 lít diezel
|
1x2/4 Lái xe
|
435.615.000
|
347.368
|
279.000
|
1.010.044
|
273.000
|
1.004.044
|
268.000
|
999.044
|
|
294
|
M106.0602
|
3 m3
|
260
|
13
|
5,2
|
6
|
27,00 lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
642.388.000
|
493.628
|
331.017
|
1.390.440
|
323.898
|
1.383.321
|
317.966
|
1.377.389
|
|
|
M106.0700
|
Ô tô bán tải - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
295
|
M106.0701
|
1,5 t
|
250
|
16
|
4,5
|
6
|
18,00 lít xăng
|
1x2/4 Lái xe
|
359.717.000
|
339.830
|
279.000
|
977.108
|
273.000
|
971.108
|
268.000
|
966.108
|
|
|
M106.0800
|
Rơ mooc - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
296
|
M106.0801
|
15 t
|
240
|
13
|
3,7
|
6
|
|
|
160.855.000
|
|
|
143.429
|
|
143.429
|
|
143.429
|
|
297
|
M106.0801a
|
21 t
|
240
|
13
|
3,7
|
6
|
|
|
186.651.000
|
|
|
166.430
|
|
166.430
|
|
166.430
|
|
298
|
M106.0802
|
30 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
|
|
251.560.000
|
|
|
218.019
|
|
218.019
|
|
218.019
|
|
299
|
M106.0803
|
40 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
|
|
297.117.000
|
|
|
257.501
|
|
257.501
|
|
257.501
|
|
300
|
M106.0804
|
60 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
|
|
333.817.000
|
|
|
289.308
|
|
289.308
|
|
289.308
|
|
301
|
M106.0805
|
100 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
|
|
537.425.000
|
|
|
465.768
|
|
465.768
|
|
465.768
|
|
302
|
M106.0806
|
125 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
|
|
601.973.000
|
|
|
521.710
|
|
521.710
|
|
521.710
|
|
|
M106.0900
|
Xe bồn chuyên dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
303
|
M106.0901
|
30 t
|
240
|
13
|
3,1
|
6
|
93,00 lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
1.340.000.000
|
1.700.273
|
331.017
|
3.192.623
|
323.898
|
3.185.504
|
317.966
|
3.179.572
|
|
304
|
M106.0902
|
Xe
bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer)
|
180
|
14
|
5,6
|
6
|
35,00 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
3.243.150.000
|
639.888
|
567.458
|
5.567.581
|
555.254
|
5.555.377
|
545.085
|
5.545.208
|
|
305
|
M106.0903
|
Ô
tô cấp nhũ tương 5 m3
|
180
|
12
|
4,4
|
6
|
23,00 lít diezel
|
1x3/4 Lái xe
|
931.000.000
|
420.498
|
331.017
|
1.848.026
|
323.898
|
1.840.907
|
317.966
|
1.834.975
|
|
|
M106.1000
|
Ô tô phun sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
306
|
M106.1001
|
19,7cv
|
180
|
12
|
4,4
|
6
|
16 lít diezen+5 lít xăng
|
1x3/4 Lái xe
|
4.895.800.000
|
386.917
|
331.017
|
6.484.099
|
323.898
|
6.476.980
|
317.966
|
6.471.048
|
|
|
M107.0000
|
MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M107.0100
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
307
|
M107.0101
|
D
≤ 42 mm (động cơ điện-1,2 kW)
|
240
|
18
|
8,5
|
5
|
5,00 kWh
|
1x3/7
|
13.471.000
|
10.432
|
249.651
|
277.763
|
245.993
|
274.105
|
240.507
|
268.619
|
|
308
|
M107.0102
|
D
≤ 42 mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)
|
240
|
18
|
8,5
|
5
|
|
1x3/7
|
26.484.000
|
|
249.651
|
284.411
|
245.993
|
280.753
|
240.507
|
275.267
|
|
309
|
M107.0103
|
D
≤ 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)
|
240
|
18
|
6,5
|
5
|
|
1x3/7
|
126.804.000
|
|
249.651
|
396.004
|
245.993
|
392.346
|
240.507
|
386.860
|
|
310
|
M107.0104
|
Búa
chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)
|
240
|
18
|
8,5
|
5
|
|
1x3/7
|
6.134.000
|
|
249.651
|
257.702
|
245.993
|
254.044
|
240.507
|
248.558
|
|
|
M107.0200
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính
khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
311
|
M107.0201
|
D75-95 mm
|
270
|
17
|
5,3
|
5
|
|
1x3/7+1x4/7
|
1.101.564.000
|
|
546.000
|
1.590.446
|
538.000
|
1.582.446
|
526.000
|
1.570.446
|
|
312
|
M107.0202
|
D105-110 mm
|
270
|
17
|
5,3
|
5
|
|
1x3/7+1x4/7
|
1.376.725.000
|
|
546.000
|
1.851.339
|
538.000
|
1.843.339
|
526.000
|
1.831.339
|
|
|
M107.0300
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
313
|
M107.0301
|
D 45 mm (2 cần - 147 cv)
|
285
|
13
|
3,9
|
6
|
84,00 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
11.436.520.000
|
1.535.730
|
783.079
|
10.986.487
|
771.606
|
10.975.014
|
754.394
|
10.957.802
|
|
314
|
M107.0302
|
D 45 mm (3 cần - 255 cv)
|
285
|
13
|
3,9
|
6
|
138,00 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
16.668.260.000
|
2.522.985
|
783.079
|
15.938.851
|
771.606
|
15.927.378
|
754.394
|
15.910.166
|
|
|
M107.0400
|
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
315
|
M107.0401
|
H 3,5 m (80 cv)
|
285
|
13
|
3,9
|
6
|
38,00 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
12.651.359.000
|
694.735
|
783.079
|
11.066.212
|
771.606
|
11.054.739
|
754.394
|
11.037.527
|
|
|
M107.0500
|
Máy khoan ROBBIN, đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
316
|
M107.0501
|
D 2,4 m (250 kW)
|
240
|
13
|
3,2
|
6
|
675,00 kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
41.605.242.000
|
1.408.286
|
783.079
|
38.422.597
|
771.606
|
38.411.124
|
754.394
|
38.393.912
|
|
|
M107.0600
|
Tổ hợp dàn khoan neo, công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
317
|
M107.0601
|
9
kW
|
240
|
18
|
1,8
|
6
|
16,00 kWh
|
1x4/7
|
2.207.026.000
|
33.382
|
296.349
|
2.536.757
|
292.007
|
2.532.415
|
285.493
|
2.525.901
|
|
|
M107.0700
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
318
|
M107.0701
|
YG 60
|
250
|
13
|
4,5
|
5
|
28,00 lít diezel
|
1x3/7+1x4/7
|
1.043.321.000
|
511.910
|
546.000
|
1.942.646
|
538.000
|
1.934.646
|
526.000
|
1.922.646
|
|
|
M107.0800
|
Máy khoan dẫn vào đá chuyên dụng HCR1200-EDII
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
319
|
M107.0801
|
HCR1200-EDII
|
285
|
13
|
5,2
|
5
|
332,00 lít diezel
|
1x4/7
|
5.660.000.000
|
6.069.790
|
296.349
|
10.715.402
|
292.007
|
10.711.060
|
285.493
|
10.704.546
|
|
320
|
M107.0803
|
Máy
khoan XY-1A (phục vụ công tác xây dựng)
|
180
|
10
|
5
|
5
|
20,40 lít diezel
|
1x4/7
|
102.500.000
|
372.963
|
296.349
|
777.506
|
292.007
|
773.164
|
285.493
|
766.650
|
|
|
M108.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M108.0100
|
Máy phát điện lưu động - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
321
|
M108.0100a
|
3,75 kVA
|
170
|
13
|
4,2
|
5
|
2,00 lít diezel
|
1x3/7
|
8.369.000
|
36.565
|
249.651
|
297.145
|
245.993
|
293.487
|
240.507
|
288.001
|
|
322
|
M108.0100b
|
6,25 kVA
|
170
|
13
|
4,2
|
5
|
5,00 lít diezel
|
1x3/7
|
28.433.000
|
91.413
|
249.651
|
378.194
|
245.993
|
374.536
|
240.507
|
369.050
|
|
323
|
M108.0101
|
37,5 kVA
|
170
|
12
|
3,9
|
5
|
24,00 lít diezel
|
1x3/7
|
117.173.000
|
438.780
|
249.651
|
824.214
|
245.993
|
820.556
|
240.507
|
815.070
|
|
324
|
M108.0102
|
62,5 kVA
|
170
|
12
|
3,9
|
5
|
36,00 lít diezel
|
1x3/7
|
172.893.000
|
658.170
|
249.651
|
1.108.173
|
245.993
|
1.104.515
|
240.507
|
1.099.029
|
|
325
|
M108.0103
|
93,75 kVA
|
170
|
11
|
3,6
|
5
|
45,00 lít diezel
|
1x4/7
|
244.894.000
|
822.713
|
296.349
|
1.385.564
|
292.007
|
1.381.222
|
285.493
|
1.374.708
|
|
326
|
M108.0104
|
150kVA
|
170
|
10
|
3,3
|
5
|
76,00 lít diezel
|
1x4/7
|
320.678.000
|
1.389.470
|
296.349
|
2.012.156
|
292.007
|
2.007.814
|
285.493
|
2.001.300
|
|
327
|
M108.0105
|
250 kVA
|
170
|
10
|
3,3
|
5
|
106,00 lít diezel
|
1x4/7
|
335.697.000
|
1.937.945
|
296.349
|
2.575.915
|
292.007
|
2.571.573
|
285.493
|
2.565.059
|
|
|
M108.0200
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
328
|
M108.0200a
|
120 m3/h
|
180
|
11
|
5
|
5
|
14,00 lít xăng
|
1x4/7
|
71.198.000
|
264.312
|
296.349
|
639.375
|
292.007
|
635.033
|
285.493
|
628.519
|
|
329
|
M108.0201
|
600 m3/h
|
180
|
10
|
4,6
|
5
|
46,00 lít xăng
|
1x4/7
|
374.105.000
|
868.454
|
296.349
|
1.551.379
|
292.007
|
1.547.037
|
285.493
|
1.540.523
|
|
|
M108.0300
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
330
|
M108.0300a
|
120 m3/h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
14,00 lít diezel
|
1x4/7
|
77.045.000
|
255.955
|
296.349
|
639.194
|
292.007
|
634.852
|
285.493
|
628.338
|
|
331
|
M108.0301
|
240 m3/h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
28,00 lít diezel
|
1x4/7
|
156.842.000
|
511.910
|
296.349
|
985.142
|
292.007
|
980.800
|
285.493
|
974.286
|
|
332
|
M108.0302
|
360 m3/h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
35,00 lít diezel
|
1x4/7
|
217.034.000
|
639.888
|
296.349
|
1.181.003
|
292.007
|
1.176.661
|
285.493
|
1.170.147
|
|
333
|
M108.0303
|
420 m3/h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
38,00 lít diezel
|
1x4/7
|
281.811.000
|
694.735
|
296.349
|
1.308.904
|
292.007
|
1.304.562
|
285.493
|
1.298.048
|
|
334
|
M108.0304
|
540 m3/h
|
180
|
11
|
5,4
|
5
|
44,00 lít diezel
|
1x4/7
|
321.366.000
|
804.430
|
296.349
|
1.463.208
|
292.007
|
1.458.866
|
285.493
|
1.452.352
|
|
335
|
M108.0305
|
600 m3/h
|
180
|
10
|
5
|
5
|
47,00 lít diezel
|
1x4/7
|
410.793.000
|
859.278
|
296.349
|
1.589.241
|
292.007
|
1.584.899
|
285.493
|
1.578.385
|
|
336
|
M108.0306
|
660 m3/h
|
180
|
10
|
5
|
5
|
50,00 lít diezel
|
1x4/7
|
478.552.000
|
914.125
|
296.349
|
1.715.612
|
292.007
|
1.711.270
|
285.493
|
1.704.756
|
|
337
|
M108.0307
|
1200 m3/h
|
180
|
10
|
3,9
|
5
|
75,00 lít diezel
|
1x4/7
|
959.970.000
|
1.371.188
|
296.349
|
2.622.173
|
292.007
|
2.617.831
|
285.493
|
2.611.317
|
|
338
|
M108.0308
|
1260 m3/h
|
180
|
10
|
3,5
|
5
|
78,00 lít diezel
|
1x4/7
|
1.103.857.000
|
1.426.035
|
296.349
|
2.795.578
|
292.007
|
2.791.236
|
285.493
|
2.784.722
|
|
|
M108.0400
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
340
|
M108.0401
|
5 m3/h
|
180
|
12
|
5,2
|
5
|
2,00 kWh
|
1x3/7
|
2.866.000
|
4.173
|
249.651
|
257.358
|
245.993
|
253.700
|
240.507
|
248.214
|
|
341
|
M108.0402
|
300 m3/h
|
180
|
11
|
3,8
|
5
|
86,00 kWh
|
1x3/7
|
143.199.000
|
179.426
|
249.651
|
577.845
|
245.993
|
574.187
|
240.507
|
568.701
|
|
335
|
M108.0403
|
600 m3/h
|
180
|
11
|
3,4
|
5
|
125,00 kWh
|
1x4/7
|
309.098.000
|
260.794
|
296.349
|
871.392
|
292.007
|
867.050
|
285.493
|
860.536
|
|
|
M109.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M109.0100
|
Sà lan - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
342
|
M109.0101a
|
100 t
|
260
|
11
|
5,9
|
6
|
|
|
490.476.000
|
|
|
411.245
|
|
411.245
|
|
411.245
|
|
343
|
M109.0101
|
200 t
|
290
|
11
|
5,9
|
6
|
|
|
721.153.000
|
|
|
542.108
|
|
542.108
|
|
542.108
|
|
344
|
M109.0102
|
250 t
|
290
|
11
|
5,9
|
6
|
|
|
901.384.000
|
|
|
677.592
|
|
677.592
|
|
677.592
|
|
345
|
M109.0103
|
400 t
|
290
|
11
|
5,5
|
6
|
|
|
1.207.730.000
|
|
|
891.221
|
|
891.221
|
|
891.221
|
|
346
|
M109.0104
|
600 t
|
290
|
11
|
5,5
|
6
|
|
|
1.420.866.000
|
|
|
1.048.501
|
|
1.048.501
|
|
1.048.501
|
|
347
|
M109.0105
|
800 t
|
290
|
11
|
5,2
|
6
|
|
|
2.012.922.000
|
|
|
1.464.574
|
|
1.464.574
|
|
1.464.574
|
|
348
|
M109.0106
|
1000 t
|
290
|
11
|
5,2
|
6
|
|
|
2.368.110.000
|
|
|
1.723.004
|
|
1.723.004
|
|
1.723.004
|
|
|
M109.0200
|
Phao thép - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
349
|
M109.0201
|
60 t
|
230
|
11
|
5,9
|
6
|
|
|
121.530.000
|
|
|
115.189
|
|
115.189
|
|
115.189
|
|
350
|
M109.0202
|
200 t
|
230
|
11
|
5,9
|
6
|
|
|
211.645.000
|
|
|
200.603
|
|
200.603
|
|
200.603
|
|
351
|
M109.0203
|
250 t
|
230
|
11
|
5,9
|
6
|
|
|
222.193.000
|
|
|
210.600
|
|
210.600
|
|
210.600
|
|
352
|
M109.0301
|
Pông tông
|
230
|
13
|
5,2
|
6
|
|
|
343.952.000
|
|
|
342.457
|
|
342.457
|
|
342.457
|
|
|
M109.0400
|
Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
353
|
M109.0401
|
5 t
|
230
|
11
|
5,2
|
6
|
44,00 lít diezel
|
1 Thuyền trưởng 1/2
|
258.000.000
|
804.430
|
393.171
|
1.434.288
|
382.439
|
1.423.556
|
375.610
|
1.416.727
|
|
354
|
M109.0402
|
40 t
|
230
|
11
|
5,2
|
6
|
131,00 lít diezel
|
1 Thuyền trưởng 1/2+ 1 thủy thủ 3/4
|
887.000.000
|
2.395.008
|
764.764
|
3.973.497
|
743.678
|
3.952.412
|
726.495
|
3.935.228
|
|
|
M109.0500
|
Ca nô - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
355
|
M109.0501
|
12 cv
|
260
|
12
|
6
|
6
|
3,00 lít diezel
|
1 Thuyền trưởng 1/2
|
94.701.000
|
54.848
|
393.171
|
531.064
|
382.439
|
520.332
|
375.610
|
513.503
|
|
356
|
M109.0502
|
23 cv
|
260
|
12
|
6
|
6
|
5,00 lít diezel
|
1 Thuyền trưởng 1/2
|
103.988.000
|
91.413
|
393.171
|
575.773
|
382.439
|
565.041
|
375.610
|
558.212
|
|
357
|
M109.0503
|
30 cv
|
260
|
12
|
5,4
|
6
|
6,00 lít diezel
|
1 Thuyền trưởng 1/2
|
112.816.000
|
109.695
|
393.171
|
599.193
|
382.439
|
588.462
|
375.610
|
581.632
|
|
358
|
M109.0504
|
54 cv
|
260
|
12
|
5,4
|
6
|
10,00 lít diezel
|
1 Thuyền trưởng 1/2+1t.thủ 2/4
|
144.918.000
|
182.825
|
716.171
|
1.022.733
|
696.439
|
1.003.002
|
680.610
|
987.172
|
|
359
|
M109.0505
|
75 cv
|
260
|
11
|
4,6
|
6
|
14,00 lít diezel
|
1 Thuyền trưởng 1/2+1t.thủ 2/4
|
207.403.000
|
255.955
|
716.171
|
1.135.655
|
696.439
|
1.115.923
|
680.610
|
1.100.094
|
|
360
|
M109.0506
|
90 cv
|
260
|
11
|
4,6
|
6
|
19,00 lít diezel
|
1 Thuyền trưởng 1/2+1t.thủ 2/4
|
278.115.000
|
347.368
|
716.171
|
1.282.821
|
696.439
|
1.263.090
|
680.610
|
1.247.260
|
|
361
|
M109.0507
|
150 cv
|
260
|
11
|
4,6
|
6
|
23,00 lít diezel
|
1 Thuyền trưởng 1/2+ 1 máy I 1/2+1t.thủ2/4
|
364.360.000
|
420.498
|
1.029.763
|
1.737.544
|
1.001.293
|
1.709.074
|
976.727
|
1.684.508
|
|
|
M109.0700
|
Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
362
|
M109.0701
|
75 cv
|
260
|
9,5
|
5,2
|
6
|
68,00 lít diezel
|
1 Thuyền trưởng 1/2+2 Thợ máy
(1x2/4+1x3/4)+1 Thợ điện 2/4+2 Thuỷ thủ 2/4
|
258.000.000
|
1.243.210
|
2.056.764
|
3.495.955
|
1.999.678
|
3.438.869
|
1.946.495
|
3.385.686
|
|
363
|
M109.0702
|
150 cv
|
260
|
9,5
|
5
|
6
|
95,00 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2
+ 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4 + 1x3/4)
|
612.500.000
|
1.736.838
|
2.450.241
|
4.647.632
|
2.384.698
|
4.582.088
|
2.321.302
|
4.518.692
|
|
364
|
M109.0703
|
250 cv
|
260
|
9,5
|
5
|
6
|
148,00 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2
+ 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4 + 1x3/4)
|
787.238.000
|
2.705.810
|
2.450.241
|
5.747.994
|
2.384.698
|
5.682.450
|
2.321.302
|
5.619.054
|
|
365
|
M109.0704
|
360 cv
|
260
|
9,5
|
5
|
6
|
202,00 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2
+ 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thuỷ thủ (1x2/4 + 1x3/4)
|
887.000.000
|
3.693.065
|
2.450.241
|
6.810.262
|
2.384.698
|
6.744.719
|
2.321.302
|
6.681.322
|
|
366
|
M109.0705
|
600 cv
|
260
|
9,5
|
4,2
|
6
|
315,00 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2
+ 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
1.318.800.000
|
5.758.988
|
3.703.856
|
10.413.901
|
3.605.802
|
10.315.847
|
3.507.757
|
10.217.802
|
|
367
|
M109.0706
|
1200 cv (tàu kéo biển)
|
270
|
9,5
|
3,8
|
6
|
714,00 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2
+ 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
9.851.500.000
|
13.053.705
|
3.703.856
|
23.452.932
|
3.605.802
|
23.354.878
|
3.507.757
|
23.256.833
|
|
|
M109.0800
|
Tàu cuốc sông- công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
368
|
M109.0801
|
495 cv
|
290
|
7
|
5,1
|
6
|
520,00 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1
máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ
(3x3/4 + 1x4/4)
|
11.237.300.000
|
9.506.900
|
5.828.573
|
22.077.853
|
5.669.022
|
21.918.302
|
5.511.514
|
21.760.794
|
|
|
M109.0900
|
Tàu cuốc biển - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
369
|
M109.0901
|
2085 cv
|
290
|
7
|
4,5
|
6
|
1.751,00 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 +
1 máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ
(3x3/4 + 1x4/4)
|
34.650.000.000
|
32.012.658
|
5.865.185
|
57.950.946
|
5.718.384
|
57.804.145
|
5.561.392
|
57.647.153
|
|
|
M109.1000
|
Tàu hút - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
370
|
M109.1001
|
585 cv
|
290
|
9
|
4,1
|
6
|
573,00 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1
máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên
cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
7.685.500.000
|
10.475.873
|
4.420.571
|
19.719.757
|
4.300.252
|
19.599.438
|
4.181.978
|
19.481.164
|
|
371
|
M109.1002
|
1200 cv
|
290
|
7
|
3,75
|
6
|
1.008,00 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1
máy trưởng 2/2 + 1 máy hai 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2
+ 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2 thuỷ thủ (1x3/4
+ 1x4/4)
|
20.115.500.000
|
18.428.760
|
5.496.165
|
35.057.814
|
5.345.876
|
34.907.525
|
5.197.631
|
34.759.280
|
|
372
|
M109.1003
|
3958CV ÷ 4170 cv
|
290
|
7
|
2,4
|
6
|
3.211,00 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1
máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ
(3x3/4 +
|
101.976.100.000
|
58.705.108
|
6.904.167
|
117.300.608
|
6.714.646
|
117.111.087
|
6.527.167
|
116.923.608
|
|
|
M109.1100
|
Tàu hút bụng tự hành - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
373
|
M109.1101
|
1390 cv
|
290
|
7
|
6,5
|
6
|
1.446,00 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1
máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ
(3x3/4 + 1x4/4)
|
11.388.400.000
|
26.436.495
|
4.752.979
|
38.572.299
|
4.623.398
|
38.442.718
|
4.495.861
|
38.315.181
|
|
374
|
M109.1102
|
5945 cv
|
290
|
7
|
6
|
6
|
5.232,00 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 +
1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I
2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4
+ 1x4/4)
|
65.840.000.000
|
95.654.040
|
4.783.489
|
141.984.839
|
4.664.533
|
141.865.883
|
4.537.426
|
141.738.776
|
|
|
M109.1200
|
Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
375
|
M109.1201
|
17 m3
|
290
|
9
|
5,5
|
6
|
2.663,00 lít diezel
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 +
1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật
viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thuỷ thủ (3x3/4 + 1x4/4)
|
38.478.500.000
|
48.686.298
|
5.828.573
|
80.521.029
|
5.669.022
|
80.361.478
|
5.511.514
|
80.203.970
|
|
|
M109.1300
|
Máy xáng cạp - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
376
|
M109.1301
|
1,25 m3
|
250
|
10
|
5,2
|
6
|
70,00 lít diezel
|
1x5/7
|
1.699.696.000
|
1.279.775
|
348.434
|
3.001.563
|
343.329
|
2.996.458
|
335.671
|
2.988.800
|
|
377
|
M109.1401
|
Trạm lặn
|
170
|
25
|
7,5
|
8
|
|
1 thợ lặn cấp I 1/2 + 1 thợ lặn 2/4
|
77.160.000
|
|
1.111.091
|
1.283.566
|
1.090.091
|
1.262.566
|
1.061.455
|
1.233.930
|
|
|
M110.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRONG HẦM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M110.0100
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
378
|
M110.0101
|
0,9 m3
|
290
|
13
|
4,8
|
6
|
52,00 lít diezel
|
1x4/7
|
3.125.148.000
|
950.690
|
296.349
|
3.671.723
|
292.007
|
3.667.381
|
285.493
|
3.660.867
|
|
379
|
M110.0102
|
1,65 m3
|
290
|
13
|
4,8
|
6
|
65,00 lít diezel
|
1x4/7
|
3.593.955.000
|
1.188.363
|
296.349
|
4.273.125
|
292.007
|
4.268.783
|
285.493
|
4.262.269
|
|
|
M110.0200
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
380
|
M110.0201
|
3 m3/ph
|
290
|
12
|
5,3
|
6
|
248,00 kWh
|
1x3/7
|
975.792.000
|
517.415
|
249.651
|
1.510.687
|
245.993
|
1.507.029
|
240.507
|
1.501.543
|
|
|
M110.0300
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
381
|
M110.0301
|
Tời ma nơ - 13 kW
|
300
|
14
|
4,3
|
6
|
43,00 kWh
|
1x4/7
|
29.121.000
|
89.713
|
296.349
|
409.650
|
292.007
|
405.308
|
285.493
|
398.794
|
|
382
|
M110.0302
|
Xe goòng 3 t
|
300
|
14
|
4,3
|
6
|
|
1x4/7
|
30.956.000
|
|
296.349
|
319.979
|
292.007
|
315.637
|
285.493
|
309.123
|
|
383
|
M110.0303
|
Đầu kéo 30 t
|
300
|
11
|
3,8
|
6
|
37,00 lít diezel
|
1x4/7
|
3.107.721.000
|
676.453
|
296.349
|
3.013.538
|
292.007
|
3.009.196
|
285.493
|
3.002.682
|
|
384
|
M110.0304
|
Quang lật 360 t/h
|
300
|
14
|
4,3
|
6
|
27,00 kWh
|
1x4/7
|
247.875.000
|
56.331
|
296.349
|
541.892
|
292.007
|
537.550
|
285.493
|
531.036
|
|
|
M110.0400
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
385
|
M110.0401
|
135 cv
|
270
|
12
|
3,1
|
6
|
45,00 lít diezel
|
1x4/7
|
781.918.000
|
822.713
|
296.349
|
1.695.364
|
292.007
|
1.691.022
|
285.493
|
1.684.508
|
|
|
M111.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẦM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M111.0100
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
386
|
M111.0101
|
Máy
nâng TO-12-24, sức nâng 15 t
|
180
|
16
|
4,2
|
6
|
53,00 lít diezel
|
1x4/7+1x7/7
|
1.091.245.000
|
968.973
|
783.079
|
3.243.420
|
771.606
|
3.231.947
|
754.394
|
3.214.735
|
|
387
|
M111.0102
|
Máy
khoan ngang UĐB-4
|
150
|
17
|
4,2
|
6
|
33,00 lít xăng
|
1x4/7+1x7/7
|
464.335.000
|
623.022
|
783.079
|
2.195.470
|
771.606
|
2.183.997
|
754.394
|
2.166.785
|
|
|
M111.0200
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
388
|
M111.0201
|
Máy
khoan ngầm có định hướng
|
260
|
15
|
3,5
|
6
|
201,00 Kwh
|
1x4/7+1x7/7
|
5.938.103.000
|
419.356
|
783.079
|
6.455.373
|
771.606
|
6.443.900
|
754.394
|
6.426.688
|
|
389
|
M111.0202
|
Hệ
thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)
|
150
|
15
|
3,5
|
6
|
2,00 Kwh
|
1x4/7+1x6/7
|
1.755.761.000
|
4.173
|
709.441
|
3.405.781
|
699.046
|
3.395.386
|
683.454
|
3.379.794
|
|
|
M112.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
M112.0100
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
390
|
M112.0101
|
1,1 kW
|
190
|
17
|
4,7
|
5
|
3,00 kWh
|
|
3.440.000
|
6.259
|
|
11.093
|
|
11.093
|
|
11.093
|
|
391
|
M112.0102
|
2 kW
|
190
|
17
|
4,7
|
5
|
5,00 kWh
|
|
3.898.000
|
10.432
|
|
15.909
|
|
15.909
|
|
15.909
|
|
392
|
M112.0103
|
2,8 kW
|
190
|
17
|
4,7
|
5
|
8,00 kWh
|
|
4.586.000
|
16.691
|
|
23.135
|
|
23.135
|
|
23.135
|
|
393
|
M112.0104
|
7kW ÷ 7,5 kW
|
180
|
17
|
4,7
|
5
|
17,00 kWh
|
|
10.663.000
|
35.468
|
|
51.285
|
|
51.285
|
|
51.285
|
|
394
|
M112.0105
|
14 kW
|
180
|
16
|
4,5
|
5
|
34,00 kWh
|
|
17.198.000
|
70.936
|
|
95.300
|
|
95.300
|
|
95.300
|
|
395
|
M112.0106
|
20 kW
|
180
|
16
|
4,2
|
5
|
48,00 kWh
|
|
27.860.000
|
100.145
|
|
139.149
|
|
139.149
|
|
139.149
|
|
|
M112.0200
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
396
|
M112.0201
|
5
cv
|
150
|
20
|
5,4
|
5
|
2,70 lít diezel
|
|
12.956.000
|
49.363
|
|
75.620
|
|
75.620
|
|
75.620
|
|
397
|
M112.0202
|
5,5 cv
|
150
|
20
|
5,4
|
5
|
3,00 lít diezel
|
|
15.478.000
|
54.848
|
|
86.216
|
|
86.216
|
|
86.216
|
|
398
|
M112.0203
|
10 cv
|
150
|
20
|
5,4
|
5
|
5,00 lít diezel
|
|
26.943.000
|
91.413
|
|
146.017
|
|
146.017
|
|
146.017
|
|
399
|
M112.0204
|
20 cv
|
150
|
18
|
4,7
|
5
|
10,00 lít diezel
|
|
65.809.000
|
182.825
|
|
296.455
|
|
296.455
|
|
296.455
|
|
400
|
M112.0205
|
25 cv
|
150
|
17
|
4
|
5
|
11,00 lít diezel
|
|
73.720.000
|
201.108
|
|
320.534
|
|
320.534
|
|
320.534
|
|
401
|
M112.0206
|
30 cv
|
150
|
17
|
4
|
5
|
15,00 lít diezel
|
|
89.198.000
|
274.238
|
|
418.738
|
|
418.738
|
|
418.738
|
|
402
|
M112.0207
|
40 cv
|
150
|
17
|
4,4
|
5
|
20,00 lít diezel
|
|
114.952.000
|
365.650
|
|
554.938
|
|
554.938
|
|
554.938
|
|
403
|
M112.0208
|
75 cv
|
150
|
16
|
3,8
|
5
|
36,00 lít diezel
|
|
237.442.000
|
658.170
|
|
1.025.414
|
|
1.025.414
|
|
1.025.414
|
|
404
|
M112.0209
|
120 cv
|
150
|
16
|
3,8
|
5
|
53,00 lít diezel
|
|
267.801.000
|
968.973
|
|
1.383.171
|
|
1.383.171
|
|
1.383.171
|
|
|
M112.0300
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
405
|
M112.0301
|
3 cv
|
150
|
20
|
5,8
|
5
|
1,60 lít xăng
|
|
9.860.000
|
30.207
|
|
50.453
|
|
50.453
|
|
50.453
|
|
406
|
M112.0302
|
6 cv
|
150
|
20
|
5,8
|
5
|
3,00 lít xăng
|
|
16.854.000
|
56.638
|
|
91.245
|
|
91.245
|
|
91.245
|
|
407
|
M112.0303
|
8 cv
|
150
|
20
|
5,8
|
5
|
4,00 lít xăng
|
|
22.013.000
|
75.518
|
|
120.718
|
|
120.718
|
|
120.718
|
|
408
|
M112.0401
|
Máy bơm chân không 7,5 kW
|
280
|
13
|
3,6
|
5
|
22,00 kWh
|
|
252.231.000
|
45.900
|
|
228.767
|
|
228.767
|
|
228.767
|
|
409
|
M112.0402
|
Máy bơm xói 4MC (75 kW)
|
180
|
13
|
3,6
|
5
|
180,00 kWh
|
1x3/7
|
120.039.000
|
375.543
|
249.651
|
760.571
|
245.993
|
756.913
|
240.507
|
751.427
|
|
410
|
M112.0501
|
Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300 cv)
|
180
|
13
|
2,2
|
5
|
111,00 lít diezel
|
1x3/7
|
1.158.316.000
|
2.029.358
|
249.651
|
3.495.240
|
245.993
|
3.491.582
|
240.507
|
3.486.096
|
|
|
M112.0600
|
Máy bơm vữa - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
411
|
M112.0601
|
6 m3/h
|
150
|
18
|
6,6
|
5
|
19,00 kWh
|
1x4/7
|
103.415.000
|
39.641
|
296.349
|
527.652
|
292.007
|
523.310
|
285.493
|
516.796
|
|
412
|
M112.0602
|
9 m3/h
|
150
|
18
|
6,6
|
5
|
34,00 kWh
|
1x4/7
|
129.899.000
|
70.936
|
296.349
|
608.031
|
292.007
|
603.689
|
285.493
|
597.175
|
|
413
|
M112.0603
|
32 - 50 m3/h
|
150
|
18
|
6,1
|
5
|
72,00 kWh
|
1x4/7
|
170.830.000
|
150.217
|
296.349
|
757.477
|
292.007
|
753.135
|
285.493
|
746.621
|
|
|
M112.0700
|
Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
414
|
M112.0701
|
126 cv
|
200
|
12
|
3,8
|
5
|
54,00 lít diezel
|
1x5/7
|
240.684.000
|
987.255
|
348.434
|
1.571.559
|
343.329
|
1.566.454
|
335.671
|
1.558.796
|
|
415
|
M112.0702
|
350 cv
|
200
|
12
|
3,5
|
5
|
127,00 lít diezel
|
1x5/7
|
505.900.000
|
2.321.878
|
348.434
|
3.158.505
|
343.329
|
3.153.400
|
335.671
|
3.145.742
|
|
416
|
M112.0703
|
380 cv
|
200
|
12
|
3,3
|
5
|
136,00 lít diezel
|
1x5/7
|
541.420.000
|
2.486.420
|
348.434
|
3.351.910
|
343.329
|
3.346.805
|
335.671
|
3.339.147
|
|
417
|
M112.0704
|
480 cv
|
200
|
12
|
3,1
|
5
|
168,00 lít diezel
|
1x5/7
|
659.820.000
|
3.071.460
|
348.434
|
4.043.424
|
343.329
|
4.038.319
|
335.671
|
4.030.661
|
|
|
M112.0800
|
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
418
|
M112.0801
|
50 m3/h
|
260
|
13
|
5,4
|
6
|
53,00 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
2.508.786.000
|
968.973
|
567.458
|
3.765.390
|
555.254
|
3.753.186
|
545.085
|
3.743.017
|
|
419
|
M112.0802
|
60 m3/h
|
260
|
13
|
5
|
6
|
60,00 lít diezel
|
1x1/4+1x3/4 Lái xe
|
2.809.744.000
|
1.096.950
|
567.458
|
4.117.531
|
555.254
|
4.105.327
|
545.085
|
4.095.158
|
|
|
M112.0900
|
Máy bơm bê tông - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
420
|
M112.0901
|
40 - 60 m3/h
|
220
|
13
|
6,5
|
5
|
182,00 kWh
|
1x3/7+1x5/7
|
1.245.106.000
|
379.716
|
598.085
|
2.290.822
|
589.322
|
2.282.059
|
576.178
|
2.268.915
|
|
421
|
M112.0902
|
60 - 90 m3/h
|
220
|
13
|
6,5
|
5
|
248,00 kWh
|
1x4/7+1x5/7
|
1.711.849.000
|
517.415
|
644.783
|
2.967.420
|
635.336
|
2.957.973
|
621.164
|
2.943.801
|
|
|
M112.1000
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
422
|
M112.1001
|
9 m3/h (AL 285)
|
200
|
13
|
4,9
|
6
|
54,00 kWh
|
1x4/7
|
1.734.436.000
|
112.663
|
296.349
|
2.368.925
|
292.007
|
2.364.583
|
285.493
|
2.358.069
|
|
423
|
M112.1002
|
16 m3/h (AL 500)
|
200
|
13
|
4,5
|
6
|
429,00 kWh
|
1x4/7
|
6.737.447.000
|
895.044
|
296.349
|
8.669.959
|
292.007
|
8.665.617
|
285.493
|
8.659.103
|
|
|
M112.1100
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
424
|
M112.1101
|
1,0 kW
|
150
|
25
|
8,8
|
4
|
5,00 kWh
|
1x3/7
|
6.420.000
|
10.432
|
249.651
|
276.261
|
245.993
|
272.603
|
240.507
|
267.117
|
|
|
M112.1200
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
425
|
M112.1201
|
1,0 kW
|
150
|
25
|
8,8
|
4
|
5,00 kWh
|
|
5.045.000
|
10.432
|
|
23.145
|
|
23.145
|
|
23.145
|
|
|
M112.1300
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
426
|
M112.1301
|
1,5 kW
|
150
|
20
|
8,8
|
4
|
7,00 kWh
|
1x3/7
|
7.395.000
|
14.604
|
249.651
|
280.426
|
245.993
|
276.768
|
240.507
|
271.282
|
|
427
|
M112.1302
|
3,5 kW
|
150
|
20
|
6,5
|
4
|
16,00 kWh
|
1x3/7
|
24.535.000
|
33.382
|
249.651
|
332.920
|
245.993
|
329.262
|
240.507
|
323.776
|
|
|
M112.1400
|
Máy phun (chưa tính khí nén):
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
428
|
M112.1401
|
Máy
phun sơn 400 m2/h
|
150
|
22
|
5,4
|
4
|
|
1x3/7
|
8.026.000
|
|
249.651
|
266.452
|
245.993
|
262.794
|
240.507
|
257.308
|
|
429
|
M112.1402
|
Máy
phun chất tạo màng 5,5Hp
|
150
|
22
|
5,4
|
4
|
|
1x3/7
|
7.452.000
|
|
249.651
|
265.251
|
245.993
|
261.593
|
240.507
|
256.107
|
|
430
|
M112.1403
|
Máy
phun cát
|
200
|
22
|
4,2
|
4
|
|
1x3/7
|
16.510.000
|
|
249.651
|
274.581
|
245.993
|
270.923
|
240.507
|
265.437
|
|
431
|
M112.1404
|
Máy
phun bi 235 kW
|
250
|
22
|
4,2
|
4
|
176,00 kWh
|
1x3/7+1x4/7
|
3.123.015.000
|
367.198
|
546.000
|
4.410.974
|
538.000
|
4.402.974
|
526.000
|
4.390.974
|
|
|
M112.1500
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
432
|
M112.1501
|
2,5 kW
|
220
|
12,5
|
4,1
|
4
|
5,00 kWh
|
|
42.900.000
|
10.432
|
|
48.164
|
|
48.164
|
|
48.164
|
|
433
|
M112.1502
|
4,5 kW
|
220
|
12,5
|
4,1
|
4
|
9,00 kWh
|
|
57.200.000
|
18.777
|
|
69.087
|
|
69.087
|
|
69.087
|
|
|
M112.1600
|
Máy khoan sắt cầm tay, công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
434
|
M112.1601
|
1,7 kW
|
130
|
30
|
8,4
|
4
|
3,00 kWh
|
|
4.150.000
|
6.259
|
|
19.794
|
|
19.794
|
|
19.794
|
|
|
M112.1700
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
435
|
M112.1701
|
0,62 kW
|
150
|
30
|
7,5
|
4
|
0,90 kWh
|
|
4.800.000
|
1.878
|
|
15.158
|
|
15.158
|
|
15.158
|
|
436
|
M112.1702
|
0,75 kW
|
150
|
20
|
7,5
|
4
|
1,10 kWh
|
|
6.250.000
|
2.295
|
|
15.420
|
|
15.420
|
|
15.420
|
|
437
|
M112.1702a
|
0,85 kW
|
150
|
20
|
7,5
|
4
|
1,30 kWh
|
|
6.750.000
|
2.712
|
|
16.887
|
|
16.887
|
|
16.887
|
|
438
|
M112.1702b
|
1,00 kW
|
130
|
20
|
7,5
|
4
|
1,60 kWh
|
|
8.400.000
|
3.338
|
|
23.692
|
|
23.692
|
|
23.692
|
|
439
|
M112.1703
|
1,50 kW
|
110
|
20
|
7,5
|
4
|
2,30 kWh
|
|
10.400.000
|
4.799
|
|
34.580
|
|
34.580
|
|
34.580
|
|
|
M112.1800
|
Máy luồn cáp - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
440
|
M112.1801
|
15
kW
|
240
|
9
|
2,2
|
5
|
27,00 kWh
|
1x3/7
|
94.900.000
|
56.331
|
249.651
|
366.481
|
245.993
|
362.823
|
240.507
|
357.337
|
|
|
M112.1900
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
441
|
M112.1901
|
10 kW
|
230
|
13,3
|
3,5
|
4
|
13,00 kWh
|
1x3/7
|
23.400.000
|
27.123
|
249.651
|
297.935
|
245.993
|
294.277
|
240.507
|
288.791
|
|
|
M112.2000
|
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
442
|
M112.2001
|
1,7 kW
|
130
|
30
|
7,5
|
4
|
3,00 kWh
|
|
7.750.000
|
6.259
|
|
30.999
|
|
30.999
|
|
30.999
|
|
|
M112.2100
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
443
|
M112.2101
|
1,5 kW
|
120
|
20
|
5,5
|
4
|
2,70 kWh
|
|
8.750.000
|
5.633
|
|
27.144
|
|
27.144
|
|
27.144
|
|
444
|
M112.2102
|
1,7 kW
|
90
|
14
|
7
|
4
|
3,00 kWh
|
|
7.900.000
|
6.259
|
|
28.203
|
|
28.203
|
|
28.203
|
|
|
M112.2200
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
445
|
M112.2201
|
7,5 kW
|
120
|
20
|
5,5
|
4
|
11,00 kwh
|
1x3/7
|
17.400.000
|
22.950
|
249.651
|
315.376
|
245.993
|
311.718
|
240.507
|
306.232
|
|
446
|
M112.2202
|
12 cv (MCD 218)
|
120
|
20
|
4,5
|
5
|
8,00 lít xăng
|
1x3/7
|
38.500.000
|
151.036
|
249.651
|
488.916
|
245.993
|
485.258
|
240.507
|
479.772
|
|
447
|
M112.2203
|
Máy cắt vát 20,5cv
|
120
|
20
|
4,5
|
5
|
34,00 lít xăng
|
1x3/7
|
325.000.000
|
641.901
|
249.651
|
1.636.344
|
245.993
|
1.632.686
|
240.507
|
1.627.200
|
|
448
|
M112.2204
|
Máy cắt khe tạo nhám 55kW
|
120
|
20
|
4,5
|
5
|
50,00 lít diezel
|
1x3/7
|
4.776.400.000
|
914.125
|
249.651
|
12.109.693
|
245.993
|
12.106.035
|
240.507
|
12.100.549
|
|
|
M112.2300
|
Máy cắt ống - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
449
|
M112.2301
|
5 kW
|
240
|
14
|
4,5
|
4
|
9,00 kWh
|
1x3/7
|
28.200.000
|
18.777
|
249.651
|
294.866
|
245.993
|
291.208
|
240.507
|
285.722
|
|
|
M112.2400
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
450
|
M112.2401
|
5 kW
|
240
|
13
|
3,8
|
4
|
10,00 kWh
|
1x3/7
|
18.800.000
|
20.864
|
249.651
|
286.808
|
245.993
|
283.150
|
240.507
|
277.664
|
|
451
|
M112.2402
|
15 kW
|
240
|
13
|
3,9
|
4
|
27,00 kWh
|
1x3/7
|
156.600.000
|
56.331
|
249.651
|
433.872
|
245.993
|
430.214
|
240.507
|
424.728
|
|
|
M112.2500
|
Máy cắt đột - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
452
|
M112.2501
|
2,8 kW
|
240
|
14
|
4,1
|
4
|
5,00 kWh
|
1x3/7
|
41.700.000
|
10.432
|
249.651
|
296.049
|
245.993
|
292.391
|
240.507
|
286.905
|
|
|
M112.2600
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
453
|
M112.2601
|
5,0 kW
|
240
|
14
|
4,1
|
4
|
9,00 kWh
|
1x3/7
|
18.200.000
|
18.777
|
249.651
|
285.187
|
245.993
|
281.529
|
240.507
|
276.043
|
|
|
M112.2700
|
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
454
|
M112.2701
|
0,8 kW
|
190
|
20,5
|
10,5
|
4
|
2,00 kWh
|
|
4.600.000
|
4.173
|
|
12.646
|
|
12.646
|
|
12.646
|
|
455
|
M112.2801
|
Máy cắt thép Plasma
|
230
|
13
|
3,8
|
4
|
13,00 kWh
|
1x3/7
|
68.900.000
|
27.123
|
249.651
|
335.189
|
245.993
|
331.531
|
240.507
|
326.045
|
|
|
M112.2900
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
456
|
M112.2901
|
1,5 m3/ph
|
120
|
30
|
6,6
|
5
|
|
|
5.400.000
|
|
|
18.720
|
|
18.720
|
|
18.720
|
|
457
|
M112.2902
|
3,0 m3/ph
|
120
|
30
|
6,6
|
5
|
|
|
6.100.000
|
|
|
21.147
|
|
21.147
|
|
21.147
|
|
|
M112.3000
|
Máy uốn ống - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
458
|
M112.3001
|
2kW ÷ 2,8 kW
|
230
|
14
|
4,5
|
4
|
5,00 kWh
|
1x3/7
|
28.200.000
|
10.432
|
249.651
|
287.670
|
245.993
|
284.012
|
240.507
|
278.526
|
|
|
M112.3100
|
Máy lốc tôn - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
459
|
M112.3101
|
5 kW
|
230
|
13
|
3,9
|
4
|
10,00 kWh
|
1x3/7
|
54.800.000
|
20.864
|
249.651
|
317.214
|
245.993
|
313.556
|
240.507
|
308.070
|
|
460
|
M112.3102
|
Máy
lốc tôn (chiều dày tôn đến 40mm)
|
230
|
13
|
3,9
|
4
|
32,00 kWh
|
1x3/7
|
2.818.531.000
|
66.763
|
249.651
|
2.718.293
|
245.993
|
2.714.635
|
240.507
|
2.709.149
|
|
|
M112.3200
|
Máy cưa kim loại - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
461
|
M112.3201
|
1,7 kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
4,00 kWh
|
|
22.700.000
|
8.345
|
|
30.157
|
|
30.157
|
|
30.157
|
|
462
|
M112.3202
|
2,7 kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
6,00 kWh
|
|
27.300.000
|
12.518
|
|
38.750
|
|
38.750
|
|
38.750
|
|
|
M112.3300
|
Máy tiện - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
463
|
M112.3301
|
10 kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
19,00 kWh
|
1x3/7
|
111.400.000
|
39.641
|
249.651
|
389.552
|
245.993
|
385.894
|
240.507
|
380.408
|
|
464
|
M112.3301a
|
4,5kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
10,00 kWh
|
1x3/7
|
40.500.000
|
20.864
|
249.651
|
306.965
|
245.993
|
303.307
|
240.507
|
297.821
|
|
|
M112.3400
|
Máy bào thép - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
465
|
M112.3401
|
7,5 kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
16,00 kWh
|
1x3/7
|
72.900.000
|
33.382
|
249.651
|
348.643
|
245.993
|
344.985
|
240.507
|
339.499
|
|
|
M112.3500
|
Máy phay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
466
|
M112.3501
|
7 kW
|
230
|
14
|
4,1
|
4
|
15,00 kWh
|
1x3/7
|
89.100.000
|
31.295
|
249.651
|
361.136
|
245.993
|
357.478
|
240.507
|
351.992
|
|
|
M112.3600
|
Máy ghép mí - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
467
|
M112.3601
|
1,1 kW
|
220
|
14
|
4,1
|
4
|
2,00 kWh
|
1x3/7
|
6.100.000
|
4.173
|
249.651
|
259.951
|
245.993
|
256.293
|
240.507
|
250.807
|
|
|
M112.3700
|
Máy mài - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
468
|
M112.3701
|
1 kW
|
220
|
14
|
4,9
|
4
|
2,00 kWh
|
|
3.500.000
|
4.173
|
|
7.816
|
|
7.816
|
|
7.816
|
|
469
|
M112.3702
|
1,7 kW
|
220
|
14
|
4,9
|
4
|
3,00 kWh
|
|
7.400.000
|
6.259
|
|
13.962
|
|
13.962
|
|
13.962
|
|
470
|
M112.3703
|
2,7 kW
|
230
|
14
|
4,9
|
4
|
4,00 kWh
|
|
11.200.000
|
8.345
|
|
19.497
|
|
19.497
|
|
19.497
|
|
|
M112.3800
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
471
|
M112.3801
|
1,3 kW
|
180
|
30
|
10,5
|
4
|
3,00 kWh
|
|
7.600.000
|
6.259
|
|
25.048
|
|
25.048
|
|
25.048
|
|
|
M112.3900
|
Máy hàn một chiều - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
472
|
M112.3901
|
50 kW
|
200
|
24
|
4,5
|
5
|
105,00 kWh
|
1x4/7
|
26.000.000
|
219.067
|
296.349
|
558.966
|
292.007
|
554.624
|
285.493
|
548.110
|
|
|
M112.4000
|
Máy hàn xoay chiều - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
473
|
M112.4001
|
7 kW
|
200
|
21
|
4,8
|
5
|
15,00 kWh
|
1x4/7
|
4.300.000
|
31.295
|
296.349
|
334.266
|
292.007
|
329.924
|
285.493
|
323.410
|
|
474
|
M112.4002
|
14 kW ÷ 15 kW
|
200
|
21
|
4,8
|
5
|
29,00 kWh
|
1x4/7
|
8.600.000
|
60.504
|
296.349
|
370.097
|
292.007
|
365.755
|
285.493
|
359.241
|
|
475
|
M112.4003
|
23 kW
|
200
|
21
|
4,8
|
5
|
48,00 kWh
|
1x4/7
|
16.000.000
|
100.145
|
296.349
|
421.134
|
292.007
|
416.792
|
285.493
|
410.278
|
|
|
M112.4100
|
Máy hàn hơi - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
476
|
M112.4101
|
1000 l/h
|
160
|
21
|
4,8
|
5
|
|
1x4/7
|
3.400.000
|
|
296.349
|
302.894
|
292.007
|
298.552
|
285.493
|
292.038
|
|
477
|
M112.4102
|
2000 l/h
|
160
|
21
|
4,8
|
5
|
|
1x4/7
|
5.200.000
|
|
296.349
|
306.359
|
292.007
|
302.017
|
285.493
|
295.503
|
|
478
|
M112.4201
|
Máy hàn cắt dưới nước
|
90
|
21
|
10
|
5
|
|
2 thợ lặn (1/4 + 2/4)
|
106.900.000
|
|
1.111.091
|
1.513.748
|
1.090.091
|
1.492.748
|
1.061.455
|
1.464.112
|
|
479
|
M112.4202
|
Máy hàn TIG
|
200
|
21
|
4,8
|
5
|
40,00 kWh
|
1x4/7
|
41.528.000
|
83.454
|
296.349
|
439.396
|
292.007
|
435.054
|
285.493
|
428.540
|
|
|
M112.4300
|
Máy hàn nối ống nhựa:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
480
|
M112.4301
|
Máy
hàn nhiệt cầm tay
|
200
|
21
|
6,5
|
5
|
6,00 kwh
|
|
1.532.000
|
12.518
|
|
15.008
|
|
15.008
|
|
15.008
|
|
481
|
M112.4302
|
Máy
gia nhiệt D315mm
|
200
|
21
|
6,5
|
5
|
8,00 kwh
|
1x4/7
|
50.000.000
|
16.691
|
296.349
|
389.040
|
292.007
|
384.698
|
285.493
|
378.184
|
|
482
|
M112.4303
|
Máy
gia nhiệt D630mm
|
200
|
21
|
6,5
|
5
|
12,00 kwh
|
1x4/7
|
122.727.000
|
25.036
|
296.349
|
507.930
|
292.007
|
503.588
|
285.493
|
497.074
|
|
483
|
M112.4304
|
Máy
gia nhiệt D1200mm
|
200
|
21
|
6,5
|
5
|
18,00 kwh
|
1x4/7
|
170.909.000
|
37.554
|
296.349
|
593.685
|
292.007
|
589.343
|
285.493
|
582.829
|
|
|
M112.4400
|
Máy quạt gió - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
484
|
M112.4401
|
2,5 kW
|
160
|
19
|
1,7
|
5
|
16,00 kwh
|
|
3.600.000
|
33.382
|
|
39.164
|
|
39.164
|
|
39.164
|
|
485
|
M112.4402
|
4,5 kW
|
160
|
19
|
1,7
|
5
|
29,00 kwh
|
|
7.900.000
|
60.504
|
|
73.194
|
|
73.194
|
|
73.194
|
|
|
M112.4500
|
Máy khoan khoan đập cáp - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
486
|
M112.4501
|
40 kW
|
200
|
14
|
6,4
|
5
|
144,00 kWh
|
1x4/7
|
630.000.000
|
300.434
|
296.349
|
1.352.783
|
292.007
|
1.348.441
|
285.493
|
1.341.927
|
|
|
M112.4600
|
Máy khoan xoay - công suất:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
487
|
M112.4601
|
54 cv
|
230
|
14
|
6,5
|
5
|
19,00 lít diezel
|
1x4/7
|
1.117.200.000
|
347.368
|
296.349
|
1.814.348
|
292.007
|
1.810.006
|
285.493
|
1.803.492
|
|
488
|
M112.4602
|
300 cv
|
230
|
13
|
3,9
|
5
|
97,00 lít diezel
|
1x6/7
|
7.036.900.000
|
1.773.403
|
413.092
|
8.489.109
|
407.039
|
8.483.056
|
397.961
|
8.473.978
|
|
|
M112.4700
|
Bộ kích chuyên dùng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
489
|
M112.4701
|
Bộ
thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)
|
200
|
18
|
4,5
|
5
|
65,00 kWh
|
1x4/7+1x7/7
|
550.300.000
|
135.613
|
783.079
|
1.625.827
|
771.606
|
1.614.354
|
754.394
|
1.597.142
|
|
490
|
M112.4702
|
Bộ
kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60 t
|
200
|
13
|
2,2
|
5
|
14,00 kWh
|
1x4/7
|
91.300.000
|
29.209
|
296.349
|
411.836
|
292.007
|
407.494
|
285.493
|
400.980
|
|
|
M112.4800
|
Một số máy và thiết bị chuyên dùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
491
|
M112.4801
|
Máy
xiết bu lông
|
230
|
14
|
4,9
|
4
|
3,00 kWh
|
|
37.900.000
|
6.259
|
|
41.687
|
|
41.687
|
|
41.687
|
|
492
|
M112.4802
|
Máy
xóa vạch sơn, công suất 13HP
|
200
|
20
|
3,5
|
5
|
4,00 lít xăng
|
|
34.166.000
|
75.518
|
|
120.788
|
|
120.788
|
|
120.788
|
|
493
|
M112.4803
|
Máy
hiện sóng 2 tia (Oscilograf)
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
93.480.000
|
|
|
74.359
|
|
74.359
|
|
74.359
|
|
494
|
M112.4804
|
Vôn
mét điện tử
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
3.400.000
|
|
|
2.754
|
|
2.754
|
|
2.754
|
|
495
|
M112.4805
|
Đồng
hồ vạn năng
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
1.500.000
|
|
|
1.215
|
|
1.215
|
|
1.215
|
|
|
M201.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
496
|
M201.0001
|
Bộ
khoan tay
|
180
|
15
|
6
|
5
|
|
|
35.083.000
|
|
|
47.752
|
|
47.752
|
|
47.752
|
|
497
|
M201.0002
|
Máy
khoan XY-1A
|
180
|
10
|
5
|
5
|
|
|
76.000.000
|
|
|
80.222
|
|
80.222
|
|
80.222
|
|
498
|
M201.0003
|
Máy
khoan XY-3
|
180
|
10
|
5
|
5
|
|
|
210.909.000
|
|
|
222.626
|
|
222.626
|
|
222.626
|
|
499
|
M201.0004
|
Máy
khoan GK-250
|
180
|
10
|
5
|
5
|
|
|
136.364.000
|
|
|
143.940
|
|
143.940
|
|
143.940
|
|
500
|
M201.0005
|
Bộ
nén ngang GA
|
180
|
10
|
3
|
5
|
|
|
476.947.000
|
|
|
450.450
|
|
450.450
|
|
450.450
|
|
501
|
M201.0006
|
Búa
căn MO - 10 (chưa tính khí nén)
|
180
|
20
|
6,6
|
5
|
|
|
6.363.000
|
|
|
11.171
|
|
11.171
|
|
11.171
|
|
502
|
M201.0007
|
Búa
khoan tay P30
|
180
|
15
|
8,5
|
5
|
|
|
12.268.000
|
|
|
19.424
|
|
19.424
|
|
19.424
|
|
503
|
M201.0008
|
Thùng
trục 0,5 m3
|
150
|
20
|
8
|
5
|
|
|
3.096.000
|
|
|
6.811
|
|
6.811
|
|
6.811
|
|
504
|
M201.0009
|
Máy
khoan F-60L
|
250
|
10
|
4
|
5
|
|
|
1.396.445.000
|
|
|
1.005.440
|
|
1.005.440
|
|
1.005.440
|
|
505
|
M201.0010
|
Máy
xuyên động RA-50
|
180
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
58.816.000
|
|
|
57.182
|
|
57.182
|
|
57.182
|
|
506
|
M201.0011
|
Máy
xuyên tĩnh Gouda
|
180
|
10
|
2,8
|
5
|
|
|
495.291.000
|
|
|
462.272
|
|
462.272
|
|
462.272
|
|
507
|
M201.0012
|
Thiết
bị đo ngẫu lực
|
180
|
10
|
3
|
5
|
|
|
340.513.000
|
|
|
321.596
|
|
321.596
|
|
321.596
|
|
508
|
M201.0013
|
Bộ
dụng cụ thí nghiệm SPT
|
180
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
10.777.000
|
|
|
11.076
|
|
11.076
|
|
11.076
|
|
509
|
M201.0014
|
Biến
thế thắp sáng
|
150
|
18
|
4,5
|
5
|
|
|
3.325.000
|
|
|
6.096
|
|
6.096
|
|
6.096
|
|
510
|
M201.0015
|
Máy
thăm dò địa vật lý UJ-18
|
150
|
10
|
3,2
|
4
|
|
|
31.300.000
|
|
|
33.804
|
|
33.804
|
|
33.804
|
|
511
|
M201.0016
|
Máy
thăm dò địa vật lý MF-2-100
|
150
|
10
|
3,2
|
4
|
|
|
38.752.000
|
|
|
41.852
|
|
41.852
|
|
41.852
|
|
512
|
M201.0017
|
Máy,
thiết bị thăm dò địa chấn - loại 1 mạch (ES-125)
|
150
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
97.797.000
|
|
|
99.101
|
|
99.101
|
|
99.101
|
|
513
|
M201.0018
|
Máy,
thiết bị thăm dò địa chấn - loại 12 mạch (Triosx-12)
|
150
|
10
|
2
|
4
|
|
|
292.130.000
|
|
|
292.130
|
|
292.130
|
|
292.130
|
|
514
|
M201.0019
|
Máy,
thiết bị thăm dò địa chấn - loại 24 mạch (Triosx-24)
|
150
|
10
|
2
|
4
|
|
|
343.379.000
|
|
|
343.379
|
|
343.379
|
|
343.379
|
|
515
|
M201.0020
|
Máy
thủy bình điện tử
|
180
|
10
|
2,8
|
4
|
|
|
15.822.000
|
|
|
14.767
|
|
14.767
|
|
14.767
|
|
516
|
M201.0021
|
Máy
toàn đạc điện tử
|
180
|
10
|
1,8
|
4
|
|
|
178.855.000
|
|
|
147.059
|
|
147.059
|
|
147.059
|
|
517
|
M201.0022
|
Bộ
thiết bị khống chế mặt bằng GPS (3 máy)
|
180
|
10
|
1,5
|
4
|
|
|
670.706.000
|
|
|
540.291
|
|
540.291
|
|
540.291
|
|
518
|
M201.0023
|
Ống
nhòm
|
180
|
10
|
2
|
4
|
|
|
1.147.000
|
|
|
1.020
|
|
1.020
|
|
1.020
|
|
519
|
M201.0024
|
Kính
hiển vi
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
|
|
8.943.000
|
|
|
7.065
|
|
7.065
|
|
7.065
|
|
520
|
M201.0025
|
Kính
hiển vi điện tử quét
|
200
|
10
|
1,2
|
4
|
|
|
3.221.684.000
|
|
|
2.287.396
|
|
2.287.396
|
|
2.287.396
|
|
521
|
M201.0026
|
Máy
ảnh
|
150
|
10
|
2
|
4
|
|
|
6.306.000
|
|
|
6.726
|
|
6.726
|
|
6.726
|
|
|
M202.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
522
|
M202.0001
|
Cần
Belkenman
|
180
|
10
|
2,8
|
4
|
|
|
20.866.000
|
|
|
19.475
|
|
19.475
|
|
19.475
|
|
523
|
M202.0002
|
Thiết
bị đếm phóng xạ
|
180
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
142.511.000
|
|
|
120.343
|
|
120.343
|
|
120.343
|
|
524
|
M202.0003
|
TRL
Profile Beam
|
180
|
10
|
1,8
|
4
|
|
|
399.443.000
|
|
|
328.431
|
|
328.431
|
|
328.431
|
|
525
|
M202.0004
|
Máy
FWD
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
|
|
2.056.833.000
|
|
|
1.645.466
|
|
1.645.466
|
|
1.645.466
|
|
526
|
M202.0005
|
Thiết
bị đo phản ứng Romdas
|
180
|
10
|
3
|
4
|
|
|
92.408.000
|
|
|
82.140
|
|
82.140
|
|
82.140
|
|
527
|
M202.0006
|
Bộ
thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)
|
180
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
348.767.000
|
|
|
294.514
|
|
294.514
|
|
294.514
|
|
528
|
M202.0007
|
Bộ
thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
|
|
1.371.222.000
|
|
|
1.096.978
|
|
1.096.978
|
|
1.096.978
|
|
529
|
M202.0008
|
Bộ
thiết bị siêu âm
|
180
|
10
|
2
|
4
|
|
|
573.827.000
|
|
|
478.189
|
|
478.189
|
|
478.189
|
|
530
|
M202.0009
|
Cân
điện tử
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
|
|
8.255.000
|
|
|
6.521
|
|
6.521
|
|
6.521
|
|
531
|
M202.0010
|
Cân
phân tích
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
|
|
12.726.000
|
|
|
10.054
|
|
10.054
|
|
10.054
|
|
532
|
M202.0011
|
Cân
bàn
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
|
|
4.815.000
|
|
|
3.804
|
|
3.804
|
|
3.804
|
|
533
|
M202.0012
|
Cân
thủy tĩnh
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
|
|
5.618.000
|
|
|
4.438
|
|
4.438
|
|
4.438
|
|
534
|
M202.0013
|
Lò
nung
|
200
|
10
|
4
|
4
|
|
|
14.217.000
|
|
|
12.795
|
|
12.795
|
|
12.795
|
|
535
|
M202.0014
|
Tủ
sấy
|
200
|
10
|
4,5
|
4
|
|
|
12.268.000
|
|
|
11.348
|
|
11.348
|
|
11.348
|
|
536
|
M202.0015
|
Tủ
hút khí độc
|
200
|
10
|
4
|
4
|
|
|
12.268.000
|
|
|
11.041
|
|
11.041
|
|
11.041
|
|
537
|
M202.0016
|
Tủ
lạnh
|
250
|
10
|
4
|
4
|
|
|
7.796.000
|
|
|
5.613
|
|
5.613
|
|
5.613
|
|
538
|
M202.0017
|
Máy
hút chân không
|
200
|
10
|
4,5
|
4
|
|
|
3.783.000
|
|
|
3.499
|
|
3.499
|
|
3.499
|
|
539
|
M202.0018
|
Máy
hút ẩm OASIS-America
|
200
|
10
|
4
|
4
|
|
|
10.319.000
|
|
|
9.287
|
|
9.287
|
|
9.287
|
|
540
|
M202.0019
|
Bếp
điện
|
150
|
30
|
6,5
|
4
|
|
|
803.000
|
|
|
2.168
|
|
2.168
|
|
2.168
|
|
541
|
M202.0020
|
Bếp
cát
|
150
|
30
|
6,5
|
4
|
|
|
1.032.000
|
|
|
2.786
|
|
2.786
|
|
2.786
|
|
542
|
M202.0021
|
Máy
chưng cất nước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
7.567.000
|
|
|
6.621
|
|
6.621
|
|
6.621
|
|
543
|
M202.0022
|
Máy
trộn đất
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
6.306.000
|
|
|
5.518
|
|
5.518
|
|
5.518
|
|
544
|
M202.0023
|
Máy
trộn xi măng, dung tích 5lít
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
19.949.000
|
|
|
17.455
|
|
17.455
|
|
17.455
|
|
545
|
M202.0024
|
Máy
trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
16.968.000
|
|
|
14.847
|
|
14.847
|
|
14.847
|
|
546
|
M202.0025
|
Máy
đầm tiêu chuẩn (đầm rung)
|
200
|
10
|
4,5
|
4
|
|
|
6.306.000
|
|
|
5.833
|
|
5.833
|
|
5.833
|
|
547
|
M202.0026
|
Máy
cắt đất
|
200
|
10
|
3
|
4
|
|
|
2.637.000
|
|
|
2.241
|
|
2.241
|
|
2.241
|
|
548
|
M202.0027
|
Máy
cắt mẫu lớn (30x30) cm
|
200
|
10
|
3
|
4
|
|
|
17.198.000
|
|
|
14.618
|
|
14.618
|
|
14.618
|
|
549
|
M202.0028
|
Máy
cắt ứng biến
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
163.950.000
|
|
|
124.602
|
|
124.602
|
|
124.602
|
|
550
|
M202.0029
|
Máy
nén 3 trục
|
200
|
10
|
1,6
|
4
|
|
|
779.854.000
|
|
|
569.293
|
|
569.293
|
|
569.293
|
|
551
|
M202.0030
|
Máy
ép litvinốp
|
200
|
10
|
3
|
4
|
|
|
17.886.000
|
|
|
15.203
|
|
15.203
|
|
15.203
|
|
552
|
M202.0031
|
Kích
tháo mẫu
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
7.796.000
|
|
|
6.315
|
|
6.315
|
|
6.315
|
|
553
|
M202.0032
|
Máy
ép mẫu đá, bê tông
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
166.931.000
|
|
|
126.868
|
|
126.868
|
|
126.868
|
|
554
|
M202.0033
|
Máy
cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
72.574.000
|
|
|
59.874
|
|
59.874
|
|
59.874
|
|
555
|
M202.0034
|
Máy
khoan mẫu đá
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
67.071.000
|
|
|
55.334
|
|
55.334
|
|
55.334
|
|
556
|
M202.0035
|
Máy
mài thử độ mài mòn
|
200
|
10
|
4,2
|
4
|
|
|
10.319.000
|
|
|
9.390
|
|
9.390
|
|
9.390
|
|
557
|
M202.0036
|
Máy
nén một trục
|
200
|
10
|
3
|
4
|
|
|
17.886.000
|
|
|
15.203
|
|
15.203
|
|
15.203
|
|
558
|
M202.0037
|
Máy
nén Marshall
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
264.728.000
|
|
|
201.193
|
|
201.193
|
|
201.193
|
|
559
|
M202.0038
|
Máy
CBR
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
78.994.000
|
|
|
61.220
|
|
61.220
|
|
61.220
|
|
560
|
M202.0039
|
Máy
thí nghiệm thủy lực quay tay
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
8.369.000
|
|
|
7.323
|
|
7.323
|
|
7.323
|
|
561
|
M202.0040
|
Máy
nén 4 t (quay tay)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
7.796.000
|
|
|
6.822
|
|
6.822
|
|
6.822
|
|
562
|
M202.0041
|
Máy
nén thủy lực 10 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
21.440.000
|
|
|
18.760
|
|
18.760
|
|
18.760
|
|
563
|
M202.0042
|
Máy
nén thủy lực 50 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
35.656.000
|
|
|
29.416
|
|
29.416
|
|
29.416
|
|
564
|
M202.0043
|
Máy
nén thủy lực 125 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
47.695.000
|
|
|
39.348
|
|
39.348
|
|
39.348
|
|
565
|
M202.0044
|
Máy
nén thủy lực 200 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
62.000.000
|
|
|
51.150
|
|
51.150
|
|
51.150
|
|
566
|
M202.0045
|
Máy
kéo nén thủy lực 100 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
52.166.000
|
|
|
43.037
|
|
43.037
|
|
43.037
|
|
567
|
M202.0046
|
Máy
kéo nén uốn thủy lực 25 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
28.892.000
|
|
|
25.281
|
|
25.281
|
|
25.281
|
|
568
|
M202.0047
|
Máy
kéo nén uốn thủy lực 100 t
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
241.340.000
|
|
|
183.418
|
|
183.418
|
|
183.418
|
|
569
|
M202.0048
|
Máy
gia tải - 20 t
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
37.261.000
|
|
|
30.740
|
|
30.740
|
|
30.740
|
|
570
|
M202.0049
|
Máy
caragrang (làm thí nghiệm chảy)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
6.306.000
|
|
|
5.518
|
|
5.518
|
|
5.518
|
|
571
|
M202.0050
|
Máy
xác định hệ số thấm
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
86.447.000
|
|
|
66.996
|
|
66.996
|
|
66.996
|
|
572
|
M202.0051
|
Máy
đo PH
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
9.287.000
|
|
|
8.126
|
|
8.126
|
|
8.126
|
|
573
|
M202.0052
|
Máy
đo âm thanh
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
8.369.000
|
|
|
7.323
|
|
7.323
|
|
7.323
|
|
574
|
M202.0053
|
Máy
đo chiều dày màng sơn
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
107.772.000
|
|
|
83.523
|
|
83.523
|
|
83.523
|
|
575
|
M202.0054
|
Máy
đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
92.408.000
|
|
|
71.616
|
|
71.616
|
|
71.616
|
|
576
|
M202.0055
|
Máy
đo vết nứt
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
16.280.000
|
|
|
14.245
|
|
14.245
|
|
14.245
|
|
577
|
M202.0056
|
Máy
đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
134.027.000
|
|
|
101.861
|
|
101.861
|
|
101.861
|
|
578
|
M202.0057
|
Máy
đo độ thấm của I-on Clo
|
200
|
10
|
2
|
4
|
|
|
193.874.000
|
|
|
145.406
|
|
145.406
|
|
145.406
|
|
579
|
M202.0058
|
Dụng
cụ đo độ cháy của than
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
12.038.000
|
|
|
10.533
|
|
10.533
|
|
10.533
|
|
580
|
M202.0059
|
Máy
đo gia tốc
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
98.370.000
|
|
|
76.237
|
|
76.237
|
|
76.237
|
|
581
|
M202.0060
|
Máy
ghi nhiệt ổn định
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
16.854.000
|
|
|
14.747
|
|
14.747
|
|
14.747
|
|
582
|
M202.0061
|
Máy
đo chuyển vị
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
60.765.000
|
|
|
47.093
|
|
47.093
|
|
47.093
|
|
583
|
M202.0062
|
Máy
xác định môđun
|
200
|
10
|
3
|
4
|
|
|
31.300.000
|
|
|
25.040
|
|
25.040
|
|
25.040
|
|
584
|
M202.0063
|
Máy
so màu ngọn lửa
|
200
|
10
|
3
|
4
|
|
|
41.733.000
|
|
|
33.386
|
|
33.386
|
|
33.386
|
|
585
|
M202.0064
|
Máy
so màu quang điện
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
107.313.000
|
|
|
83.168
|
|
83.168
|
|
83.168
|
|
586
|
M202.0065
|
Máy
đo độ dãn dài Bitum
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
62.599.000
|
|
|
48.514
|
|
48.514
|
|
48.514
|
|
587
|
M202.0066
|
Máy
chiết nhựa (Xốc lét)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
8.828.000
|
|
|
7724,5
|
|
7.725
|
|
7.725
|
|
588
|
M202.0067
|
Bộ
thí nghiệm độ co ngót, trương nở
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
14.561.000
|
|
|
12740,875
|
|
12.741
|
|
12.741
|
|
589
|
M202.0068
|
Bộ
dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP
|
180
|
10
|
1,4
|
5
|
|
|
1.376.000
|
|
|
1.254
|
|
1.254
|
|
1.254
|
|
590
|
M202.0069
|
Thiết
bị thử tỷ diện
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
15.822.000
|
|
|
13844,25
|
|
13.844
|
|
13.844
|
|
591
|
M202.0070
|
Bàn
dằn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
26.828.000
|
|
|
23474,5
|
|
23.475
|
|
23.475
|
|
592
|
M202.0071
|
Bàn
rung
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
9.745.000
|
|
|
8526,875
|
|
8.527
|
|
8.527
|
|
593
|
M202.0072
|
Máy
khuấy bằng từ
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
15.249.000
|
|
|
13342,875
|
|
13.343
|
|
13.343
|
|
594
|
M202.0073
|
Máy
khuấy cầm tay NAG-2
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
9.057.000
|
|
|
7924,875
|
|
7.925
|
|
7.925
|
|
595
|
M202.0074
|
Máy
nghiền bi sứ LE1
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
8.369.000
|
|
|
7322,875
|
|
7.323
|
|
7.323
|
|
596
|
M202.0075
|
Máy
phân tích hạt LAZER
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
82.778.000
|
|
|
64152,95
|
|
64.153
|
|
64.153
|
|
597
|
M202.0076
|
Máy
phân tích vi nhiệt
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
67.071.000
|
|
|
51980,025
|
|
51.980
|
|
51.980
|
|
598
|
M202.0077
|
Tenxômét
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
7.911.000
|
|
|
6922,125
|
|
6.922
|
|
6.922
|
|
599
|
M202.0078
|
Máy
đo độ giãn nở bê tông
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
83.466.000
|
|
|
64686,15
|
|
64.686
|
|
64.686
|
|
600
|
M202.0079
|
Máy
đo hệ số dẫn nhiệt
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
7.452.000
|
|
|
6520,5
|
|
6.521
|
|
6.521
|
|
601
|
M202.0080
|
Máy
nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hóa lý của vật liệu)
|
200
|
10
|
1,2
|
4
|
|
|
2.364.900.000
|
|
|
1679079
|
|
1.679.079
|
|
1.679.079
|
|
602
|
M202.0081
|
Cần
ép mẫu thử gạch chịu lửa
|
120
|
30
|
6,5
|
4
|
|
|
1.147.000
|
|
|
3871,125
|
|
3.871
|
|
3.871
|
|
603
|
M202.0082
|
Côn
thử độ sụt
|
120
|
30
|
6,5
|
4
|
|
|
909.000
|
|
|
3067,875
|
|
3.068
|
|
3.068
|
|
604
|
M202.0083
|
Dụng
cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
|
120
|
30
|
6,5
|
4
|
|
|
1.147.000
|
|
|
3871,125
|
|
3.871
|
|
3.871
|
|
605
|
M202.0084
|
Dụng
cụ xác định giới hạn bền liên kết
|
120
|
30
|
6,5
|
4
|
|
|
803.000
|
|
|
2710,125
|
|
2.710
|
|
2.710
|
|
606
|
M202.0085
|
Chén
bạch kim
|
200
|
10
|
1,2
|
4
|
|
|
25.223.000
|
|
|
19169,48
|
|
19.169
|
|
19.169
|
|
607
|
M202.0086
|
Kẹp
niken
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
|
|
9.057.000
|
|
|
7155,03
|
|
7.155
|
|
7.155
|
|
608
|
M202.0087
|
Máy
siêu âm đo chiều dầy kim loại
|
200
|
10
|
3
|
4
|
|
|
42.306.000
|
|
|
33844,8
|
|
33.845
|
|
33.845
|
|
609
|
M202.0088
|
Máy
dò vị trí cốt thép
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
67.071.000
|
|
|
51980,025
|
|
51.980
|
|
51.980
|
|
610
|
M202.0089
|
Máy
siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
153.517.000
|
|
|
116672,92
|
|
116.673
|
|
116.673
|
|
611
|
M202.0090
|
Máy
siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT, BTCT tại hiện trường
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
64.204.000
|
|
|
49758,1
|
|
49.758
|
|
49.758
|
|
612
|
M202.0091
|
Súng
bi
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
8.599.000
|
|
|
7524,125
|
|
7.524
|
|
7.524
|
|
613
|
M202.0092
|
Thiết
bị hấp mẫu xi măng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
1.200.000
|
|
|
1050
|
|
1.050
|
|
1.050
|
|
614
|
M202.0093
|
Bình
hút ẩm
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
500.000
|
|
|
437,5
|
|
438
|
|
438
|
|
615
|
M202.0094
|
Bộ
dụng cụ xác định thấm nước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
22.000.000
|
|
|
19250
|
|
19.250
|
|
19.250
|
|
616
|
M202.0095
|
Bơm
thủy lực ZB4-500
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
16.360.000
|
|
|
14315
|
|
14.315
|
|
14.315
|
|
617
|
M202.0096
|
Đồng
hồ đo áp lực
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
200.000
|
|
|
162
|
|
162
|
|
162
|
|
618
|
M202.0097
|
Đồng
hồ đo biến dạng
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
1.200.000
|
|
|
972
|
|
972
|
|
972
|
|
619
|
M202.0098
|
Đồng
hồ đo nước
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
2.800.000
|
|
|
2268
|
|
2.268
|
|
2.268
|
|
620
|
M202.0099
|
Đồng
hồ đo lún
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
1.800.000
|
|
|
1458
|
|
1.458
|
|
1.458
|
|
621
|
M202.0100
|
Đồng
hồ Shore A
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
1.500.000
|
|
|
1215
|
|
1.215
|
|
1.215
|
|
622
|
M202.0101
|
Dụng
cụ đo độ bền va đập
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
1.200.000
|
|
|
1230
|
|
1.230
|
|
1.230
|
|
623
|
M202.0102
|
Dụng
cụ đo hệ số giãn nở ẩm
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
5.000.000
|
|
|
5125
|
|
5.125
|
|
5.125
|
|
624
|
M202.0103
|
Dụng
cụ phá vỡ mẫu kính
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
2.500.000
|
|
|
2562,5
|
|
2.563
|
|
2.563
|
|
625
|
M202.0104
|
Dụng
cụ thử thấm mực
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
500.000
|
|
|
512,5
|
|
513
|
|
513
|
|
626
|
M202.0105
|
Dụng
cụ Vica
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
1.900.000
|
|
|
1947,5
|
|
1.948
|
|
1.948
|
|
627
|
M202.0106
|
Dụng
cụ xác định độ bền va đập
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
90.000.000
|
|
|
87750
|
|
87.750
|
|
87.750
|
|
628
|
M202.0107
|
Dụng
cụ xác định độ bền va uốn
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
80.000.000
|
|
|
78000
|
|
78.000
|
|
78.000
|
|
629
|
M202.0108
|
Khuôn
Capping mẫu
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
1.500.000
|
|
|
1537,5
|
|
1.538
|
|
1.538
|
|
630
|
M202.0109
|
Khuôn
dập mẫu
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
440.000
|
|
|
451
|
|
451
|
|
451
|
|
631
|
M202.0110
|
Kích
kéo thủy lực 60 t
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
20.455.000
|
|
|
16568,55
|
|
16.569
|
|
16.569
|
|
632
|
M202.0111
|
Kích
thủy lực 800 t
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
124.150.000
|
|
|
94354
|
|
94.354
|
|
94.354
|
|
633
|
M202.0112
|
Kính
phóng đại đo lường
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
3.500.000
|
|
|
2887,5
|
|
2.888
|
|
2.888
|
|
634
|
M202.0113
|
Kính
lúp
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
200.000
|
|
|
165
|
|
165
|
|
165
|
|
635
|
M202.0114
|
Máy
bộ đàm
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
350.000
|
|
|
288,75
|
|
289
|
|
289
|
|
636
|
M202.0115
|
Máy
cắt quay tay
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
1.200.000
|
|
|
990
|
|
990
|
|
990
|
|
637
|
M202.0116
|
Máy
cắt, mài mẫu vật liệu
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
18.000.000
|
|
|
14850
|
|
14.850
|
|
14.850
|
|
638
|
M202.0117
|
Máy
đo dao động điện tử (kèm đầu đo dao động 3 chiều)
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
281.375.000
|
|
|
232134,375
|
|
232.134
|
|
232.134
|
|
639
|
M202.0118
|
Máy
đo độ bóng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
6.500.000
|
|
|
5362,5
|
|
5.363
|
|
5.363
|
|
640
|
M202.0119
|
Máy
khoan HILTI hoặc loại tương tự
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
15.000.000
|
|
|
12375
|
|
12.375
|
|
12.375
|
|
641
|
M202.0120
|
Thiết
bị đo độ dẫn nước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
2.500.000
|
|
|
2187,5
|
|
2.188
|
|
2.188
|
|
642
|
M202.0121
|
Thiết
bị đo độ dày
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
1.500.000
|
|
|
1312,5
|
|
1.313
|
|
1.313
|
|
643
|
M202.0122
|
Máy
đo độ giãn nở nhiệt dài
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
2.500.000
|
|
|
2187,5
|
|
2.188
|
|
2.188
|
|
644
|
M202.0123
|
Máy
dò khuyết tật
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
3.500.000
|
|
|
3062,5
|
|
3.063
|
|
3.063
|
|
645
|
M202.0124
|
Máy
đo kích thước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
2.500.000
|
|
|
2187,5
|
|
2.188
|
|
2.188
|
|
646
|
M202.0125
|
Máy
đo thời gian khô màng sơn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
3.000.000
|
|
|
2625
|
|
2.625
|
|
2.625
|
|
647
|
M202.0126
|
Máy
đo ứng suất bề mặt
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
5.000.000
|
|
|
4375
|
|
4.375
|
|
4.375
|
|
648
|
M202.0127
|
Máy
đo ứng suất điện tử
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
5.000.000
|
|
|
4375
|
|
4.375
|
|
4.375
|
|
649
|
M202.0128
|
Máy
Hveem
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
15.000.000
|
|
|
12375
|
|
12.375
|
|
12.375
|
|
650
|
M202.0129
|
Máy
kéo vải địa kỹ thuật
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
220.000.000
|
|
|
170500
|
|
170.500
|
|
170.500
|
|
651
|
M202.0130
|
Máy
kéo, nén WDW-100
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
220.000.000
|
|
|
170500
|
|
170.500
|
|
170.500
|
|
652
|
M202.0131
|
Máy
thử cơ lý thạch cao
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
5.000.000
|
|
|
4125
|
|
4.125
|
|
4.125
|
|
653
|
M202.0132
|
Máy
kiểm tra độ cứng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
9.900.000
|
|
|
8167,5
|
|
8.168
|
|
8.168
|
|
654
|
M202.0133
|
Máy
làm sạch bằng siêu âm
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
3.500.000
|
|
|
2887,5
|
|
2.888
|
|
2.888
|
|
655
|
M202.0134
|
Máy
mài mòn bề mặt
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
18.000.000
|
|
|
14850
|
|
14.850
|
|
14.850
|
|
656
|
M202.0135
|
Máy
mài mòn sâu
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
4.500.000
|
|
|
3712,5
|
|
3.713
|
|
3.713
|
|
657
|
M202.0136
|
Máy
nén cố kết
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
25.000.000
|
|
|
20625
|
|
20.625
|
|
20.625
|
|
658
|
M202.0137
|
Máy
phân tích thành phần kim loại
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
10.000.000
|
|
|
8250
|
|
8.250
|
|
8.250
|
|
659
|
M202.0138
|
Máy
quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
50.000.000
|
|
|
38750
|
|
38.750
|
|
38.750
|
|
660
|
M202.0139
|
Máy
quang phổ đo hệ số truyền sáng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
60.000.000
|
|
|
46500
|
|
46.500
|
|
46.500
|
|
661
|
M202.0140
|
Máy
siêu âm đo vết nứt
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
36.500.000
|
|
|
28287,5
|
|
28.288
|
|
28.288
|
|
662
|
M202.0141
|
Máy
soi kim tương
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
10.000.000
|
|
|
8100
|
|
8.100
|
|
8.100
|
|
663
|
M202.0142
|
Máy
thấm
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
19.900.000
|
|
|
16119
|
|
16.119
|
|
16.119
|
|
664
|
M202.0143
|
Máy
thử độ bền nén, uốn
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
210.000.000
|
|
|
159600
|
|
159.600
|
|
159.600
|
|
665
|
M202.0144
|
Máy
thử độ bục
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
|
|
5.000.000
|
|
|
3950
|
|
3.950
|
|
3.950
|
|
666
|
M202.0145
|
Máy
thử độ rơi côn
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
|
|
4.500.000
|
|
|
3555
|
|
3.555
|
|
3.555
|
|
667
|
M202.0146
|
Máy
uốn gạch
|
200
|
10
|
1,8
|
4
|
|
|
80.000.000
|
|
|
59200
|
|
59.200
|
|
59.200
|
|
668
|
M202.0147
|
Nồi
hấp áp suất cao (Autoclave)
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
5.500.000
|
|
|
4812,5
|
|
4.813
|
|
4.813
|
|
669
|
M202.0148
|
Thiết
bị đo chuyển vị Indicator
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
15.000.000
|
|
|
13125
|
|
13.125
|
|
13.125
|
|
670
|
M202.0149
|
Thiết
bị đo điểm sương
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
10.000.000
|
|
|
8750
|
|
8.750
|
|
8.750
|
|
671
|
M202.0150
|
Thiết
bị đo độ bền ẩm
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
10.000.000
|
|
|
8750
|
|
8.750
|
|
8.750
|
|
672
|
M202.0151
|
Thiết
bị đo độ cứng màng sơn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
5.000.000
|
|
|
4375
|
|
4.375
|
|
4.375
|
|
673
|
M202.0152
|
Thiết
bị đo độ dày
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
1.500.000
|
|
|
1312,5
|
|
1.313
|
|
1.313
|
|
674
|
M202.0153
|
Thiết
bị đo hệ số ma sát
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
5.000.000
|
|
|
4375
|
|
4.375
|
|
4.375
|
|
675
|
M202.0154
|
Thiết
bị đo thử độ kín
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
5.000.000
|
|
|
4375
|
|
4.375
|
|
4.375
|
|
676
|
M202.0155
|
Thiết
bị thử tính năng sử dụng của sứ vệ sinh
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
|
|
15.000.000
|
|
|
12600
|
|
12.600
|
|
12.600
|
|
677
|
M202.0156
|
Thiết
bị thử va đập phản hồi
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
|
|
10.000.000
|
|
|
8400
|
|
8.400
|
|
8.400
|
|
678
|
M202.0157
|
Tủ
chiếu UV
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
|
|
5.000.000
|
|
|
4200
|
|
4.200
|
|
4.200
|
|
679
|
M202.0158
|
Tủ
khí hậu
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
|
|
60.000.000
|
|
|
47400
|
|
47.400
|
|
47.400
|
|
680
|
M202.0159
|
Thước
đo vết nứt
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
|
|
139.000
|
|
|
116,76
|
|
117
|
|
117
|
|
681
|
M202.0160
|
Vi
kế
|
200
|
10
|
2,8
|
4
|
|
|
139.000
|
|
|
116,76
|
|
117
|
|
117
|
|
682
|
M202.0161
|
Máy
scanner (khổ Ao)
|
150
|
13
|
3
|
4
|
|
|
119.581.000
|
|
|
149.078
|
|
149.078
|
|
149.078
|
|
683
|
M202.0162
|
Máy
vẽ plotter
|
220
|
13
|
3
|
4
|
|
|
99.975.000
|
|
|
84.979
|
|
84.979
|
|
84.979
|
|
684
|
M202.0163
|
Máy
vi tính
|
220
|
13
|
4
|
4
|
|
|
10.089.000
|
|
|
9.630
|
|
9.630
|
|
9.630
|
|
685
|
M202.0164
|
Máy
tính xách tay
|
220
|
13
|
3,5
|
4
|
|
|
18.917.000
|
|
|
17.627
|
|
17.627
|
|
17.627
|
|
686
|
M202.0165
|
Bể
ổn nhiệt
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
7.452.000
|
|
|
6.521
|
|
6.521
|
|
6.521
|
|
687
|
M202.0166
|
Bếp
gas công nghiệp
|
150
|
30
|
6,5
|
4
|
|
|
500.000
|
|
|
1.350
|
|
1.350
|
|
1.350
|
|
688
|
M202.0167
|
Bình
thử bọt khí
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
27.000.000
|
|
|
22.275
|
|
22.275
|
|
22.275
|
|
689
|
M202.0168
|
Bộ
dụng cụ xác định hàm lượng cát
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
1.500.000
|
|
|
1.538
|
|
1.538
|
|
1.538
|
|
690
|
M202.0169
|
Bộ
thiết bị thí nghiệm điểm hóa mềm (ELE)
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
303.030.000
|
|
|
234.848
|
|
234.848
|
|
234.848
|
|
691
|
M202.0170
|
Dụng
cụ đo nhám
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
500.000
|
|
|
513
|
|
513
|
|
513
|
|
692
|
M202.0171
|
Dụng
cụ thử va đập bi rơi
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
1.200.000
|
|
|
1.230
|
|
1.230
|
|
1.230
|
|
693
|
M202.0172
|
Dụng
cụ thử va đập con lắc
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
1.200.000
|
|
|
1.230
|
|
1.230
|
|
1.230
|
|
694
|
M202.0173
|
Dụng
cụ thử xuyên
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
1.900.000
|
|
|
1.948
|
|
1.948
|
|
1.948
|
|
695
|
M202.0174
|
Dụng
cụ xác định sự thay đổi chiều dài của mẫu vữa
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
2.200.000
|
|
|
1.782
|
|
1.782
|
|
1.782
|
|
696
|
M202.0175
|
Dụng
cụ xác định thời gian bắt đầu đông kết
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
3.000.000
|
|
|
2.625
|
|
2.625
|
|
2.625
|
|
697
|
M202.0176
|
Khoáng
chuẩn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
1.000.000
|
|
|
875
|
|
875
|
|
875
|
|
698
|
M202.0177
|
Khung
giá máy & Máy gia tải 50 tấn kỹ thuật số
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
37.261.000
|
|
|
28.877
|
|
28.877
|
|
28.877
|
|
699
|
M202.0178
|
Máy
Gigarang
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
10.000.000
|
|
|
8.750
|
|
8.750
|
|
8.750
|
|
700
|
M202.0179
|
Máy
SHWD
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
|
|
2.056.833.000
|
|
|
1.645.466
|
|
1.645.466
|
|
1.645.466
|
|
701
|
M202.0180
|
Máy
bào gỗ
|
180
|
30
|
10,5
|
4
|
|
|
1.200.000
|
|
|
2.967
|
|
2.967
|
|
2.967
|
|
702
|
M202.0181
|
Máy
cắt Makita
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
3.979.000
|
|
|
3.482
|
|
3.482
|
|
3.482
|
|
703
|
M202.0182
|
Máy
cắt phẳng
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
25.000.000
|
|
|
20.625
|
|
20.625
|
|
20.625
|
|
704
|
M202.0183
|
Máy
đầm xoay
|
220
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
6.306.000
|
|
|
5.876
|
|
5.876
|
|
5.876
|
|
705
|
M202.0184
|
Máy
đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đo đường kính cốt thép
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
114.350.000
|
|
|
88.621
|
|
88.621
|
|
88.621
|
|
706
|
M202.0185
|
Máy
đo độ đàn hồi
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
62.599.000
|
|
|
48.514
|
|
48.514
|
|
48.514
|
|
707
|
M202.0186
|
Máy
kéo, nén thủy lực 0,5 tấn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
8.369.000
|
|
|
7.323
|
|
7.323
|
|
7.323
|
|
708
|
M202.0187
|
Máy
kéo, nén thủy lực 20 tấn
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
25.000.000
|
|
|
21.875
|
|
21.875
|
|
21.875
|
|
709
|
M202.0188
|
Máy
kéo, nén thủy lực 200 tấn
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
62.000.000
|
|
|
48.050
|
|
48.050
|
|
48.050
|
|
710
|
M202.0189
|
Máy
kéo, nén thủy lực 50 tấn
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
35.656.000
|
|
|
27.633
|
|
27.633
|
|
27.633
|
|
711
|
M202.0190
|
Máy
khoan lấy mẫu chuyên dụng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
6.800.000
|
|
|
5.950
|
|
5.950
|
|
5.950
|
|
712
|
M202.0191
|
Máy
khuấy và làm mát nước
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
5.500.000
|
|
|
4.813
|
|
4.813
|
|
4.813
|
|
713
|
M202.0192
|
Máy
thử cường độ bám dính
|
220
|
10
|
1,4
|
4
|
|
|
18.000.000
|
|
|
12.600
|
|
12.600
|
|
12.600
|
|
714
|
M202.0193
|
Máy
thử độ chống thấm
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
18.000.000
|
|
|
14.850
|
|
14.850
|
|
14.850
|
|
715
|
M202.0194
|
Máy
thử kéo xác định cường độ bám dính
|
220
|
10
|
1,4
|
4
|
|
|
18.000.000
|
|
|
12.600
|
|
12.600
|
|
12.600
|
|
716
|
M202.0195
|
Máy
xác định độ thấm nước của bê tông kiểu C430 (hoặc C431)
|
200
|
10
|
2,2
|
4
|
|
|
19.900.000
|
|
|
16.119
|
|
16.119
|
|
16.119
|
|
717
|
M202.0196
|
Nhớt
kế
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
20.000.000
|
|
|
20.500
|
|
20.500
|
|
20.500
|
|
718
|
M202.0197
|
Nhớt
kế Suttard
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
150.000
|
|
|
154
|
|
154
|
|
154
|
|
719
|
M202.0198
|
Nhớt
kế Vebe
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
6.000.000
|
|
|
6.150
|
|
6.150
|
|
6.150
|
|
720
|
M202.0199
|
Súng
bật nẩy
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
9.000.000
|
|
|
7.875
|
|
7.875
|
|
7.875
|
|
721
|
M202.0200
|
Thiết
bị đo góc nghỉ của cát
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
2.000.000
|
|
|
1.650
|
|
1.650
|
|
1.650
|
|
722
|
M202.0201
|
Thiết
bị đo góc nghỉ tự nhiên của đất rời
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
1.500.000
|
|
|
1.238
|
|
1.238
|
|
1.238
|
|
723
|
M202.0202
|
Thiết
bị đo nhiệt độ bê tông
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
1.800.000
|
|
|
1.575
|
|
1.575
|
|
1.575
|
|
724
|
M202.0203
|
Thiết
bị đo nhiệt lượng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
1.500.000
|
|
|
1.313
|
|
1.313
|
|
1.313
|
|
725
|
M202.0204
|
Thiết
bị gia nhiệt vòng và bi
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
10.000.000
|
|
|
8.750
|
|
8.750
|
|
8.750
|
|
726
|
M202.0205
|
Thiết
bị thử tải trọng
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
10.000.000
|
|
|
8.750
|
|
8.750
|
|
8.750
|
|
727
|
M202.0206
|
Thiết
bị wheel tracking
|
200
|
10
|
2,5
|
4
|
|
|
1.387.200.000
|
|
|
1.075.080
|
|
1.075.080
|
|
1.075.080
|
|
728
|
M202.0207
|
Thiết
bị xác định độ bền cọ rửa
|
200
|
10
|
3,5
|
4
|
|
|
40.000.000
|
|
|
33.000
|
|
33.000
|
|
33.000
|
|
729
|
M202.0208
|
Thiết
bị xác định thay đổi chiều cao cột vữa
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
1.000.000
|
|
|
1.025
|
|
1.025
|
|
1.025
|
|
730
|
M202.0209
|
Xe
chuyên dùng
|
180
|
10
|
1,4
|
4
|
|
|
546.000.000
|
|
|
436.800
|
|
436.800
|
|
436.800
|
|
731
|
M202.0210
|
Dụng
cụ vòng và bi
|
200
|
10
|
6,5
|
4
|
|
|
3.500.000
|
|
|
3.588
|
|
3.588
|
|
3.588
|
|
|
M203.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
732
|
M203.0001
|
Bộ
tạo nguồn 3 pha
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
508.246.000
|
|
|
404.287
|
|
404.287
|
|
404.287
|
|
733
|
M203.0002
|
Bộ
nguồn AC-DC
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
49.988.000
|
|
|
39.763
|
|
39.763
|
|
39.763
|
|
734
|
M203.0003
|
Công
tơ mẫu xách tay
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
210.613.000
|
|
|
167.533
|
|
167.533
|
|
167.533
|
|
735
|
M203.0004
|
Hộp
bộ đo tgd Delta
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
1.000.900.000
|
|
|
796.170
|
|
796.170
|
|
796.170
|
|
736
|
M203.0005
|
Hợp
bộ đo lường
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
946.212.000
|
|
|
752.669
|
|
752.669
|
|
752.669
|
|
737
|
M203.0006
|
Hợp
bộ phân tích hàm lượng khí
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
1.618.868.000
|
|
|
1.287.736
|
|
1.287.736
|
|
1.287.736
|
|
738
|
M203.0007
|
Hợp
bộ thí nghiệm cao áp
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
507.559.000
|
|
|
403.740
|
|
403.740
|
|
403.740
|
|
739
|
M203.0008
|
Hợp
bộ thí nghiệm rơle
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
955.957.000
|
|
|
760.420
|
|
760.420
|
|
760.420
|
|
740
|
M203.0009
|
Máy
điều chỉnh điện áp 1pha
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
19.835.000
|
|
|
16.679
|
|
16.679
|
|
16.679
|
|
741
|
M203.0010
|
Máy
đo độ A xít
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
182.524.000
|
|
|
145.190
|
|
145.190
|
|
145.190
|
|
742
|
M203.0011
|
Máy
đo độ chớp cháy kín
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
174.957.000
|
|
|
139.170
|
|
139.170
|
|
139.170
|
|
743
|
M203.0012
|
Máy
đo độ nhớt
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
150.307.000
|
|
|
119.562
|
|
119.562
|
|
119.562
|
|
744
|
M203.0013
|
Máy
đo điện áp xuyên thủng
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
36.574.000
|
|
|
29.093
|
|
29.093
|
|
29.093
|
|
745
|
M203.0014
|
Máy
đo điện trở một chiều
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
179.658.000
|
|
|
142.910
|
|
142.910
|
|
142.910
|
|
746
|
M203.0015
|
Máy
đo điện trở tiếp địa
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
61.109.000
|
|
|
48.609
|
|
48.609
|
|
48.609
|
|
747
|
M203.0016
|
Máy
đo điện trở tiếp xúc
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
104.905.000
|
|
|
83.447
|
|
83.447
|
|
83.447
|
|
748
|
M203.0017
|
Cầu
đo tang dầu cách điện
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
365.277.000
|
|
|
290.561
|
|
290.561
|
|
290.561
|
|
749
|
M203.0018
|
Máy
đo tỷ trọng
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
73.491.000
|
|
|
58.459
|
|
58.459
|
|
58.459
|
|
750
|
M203.0019
|
Máy
đo vạn năng
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
151.224.000
|
|
|
120.292
|
|
120.292
|
|
120.292
|
|
751
|
M203.0020
|
Máy
chụp sóng
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
521.317.000
|
|
|
414.684
|
|
414.684
|
|
414.684
|
|
752
|
M203.0021
|
Máy
kiểm tra độ ổn định oxy hóa dầu
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
374.105.000
|
|
|
297.584
|
|
297.584
|
|
297.584
|
|
753
|
M203.0022
|
Máy
phát tần số
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
133.224.000
|
|
|
105.974
|
|
105.974
|
|
105.974
|
|
754
|
M203.0023
|
Máy
phân tích độ ẩm khí SF6
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
184.244.000
|
|
|
146.558
|
|
146.558
|
|
146.558
|
|
755
|
M203.0024
|
Máy
đo vi lượng ẩm
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
166.702.000
|
|
|
132.604
|
|
132.604
|
|
132.604
|
|
756
|
M203.0025
|
Mê
gôm mét
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
50.446.000
|
|
|
40.128
|
|
40.128
|
|
40.128
|
|
757
|
M203.0026
|
Thiết
bị kiểm tra áp lực
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
86.332.000
|
|
|
68.673
|
|
68.673
|
|
68.673
|
|
758
|
M203.0027
|
Thiết
bị tạo dòng điện
|
220
|
10
|
3,5
|
5
|
|
|
499.762.000
|
|
|
397.538
|
|
397.538
|
|
397.538
|
* Phụ lục số V Thông tư số
13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021; Phụ lục số V Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày
22/01/2025 và Điều 12 Thông tư số 09/2025/TT-BXD ngày 13/6/2025 của Bộ Xây dựng
Quyết định 945/QĐ-SXD năm 2025 công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 945/QĐ-SXD ngày 12/09/2025 công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
23/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
14/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/11/2025
Ban hành:
29/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2026
Ban hành:
08/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
13/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/06/2025
Ban hành:
06/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/11/2025
Ban hành:
09/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2025
Ban hành:
22/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2025
Ban hành:
15/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/04/2025
1.011
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|