|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2449/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Công Vinh
|
|
Ngày ban hành:
|
13/09/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2449/QĐ-UBND
|
Bà Rịa - Vũng
Tàu, ngày 13 tháng 9 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
SỬA
ĐỔI MỘT SỐ CHỈ TIÊU, TIÊU CHÍ CỦA BỘ TIÊU CHÍ XÃ ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI, BỘ
TIÊU CHÍ XÃ ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO, BỘ TIÊU CHÍ HUYỆN ĐẠT CHUẨN NÔNG
THÔN MỚI VÀ BỘ TIÊU CHÍ HUYỆN ĐẠT CHUẨN NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
BÀ RỊA - VŨNG TÀU GIAI ĐOẠN 2021 - 2025; BỔ SUNG TIÊU CHÍ HUYỆN NÔNG THÔN MỚI ĐẶC
THÙ, KHÔNG CÓ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU GIAI
ĐOẠN 2021 - 2025.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm
2019;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2021/QH15 ngày 28 tháng
7 năm 2021 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc
gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 263/QĐ-TTg ngày 22 tháng 02
năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng
nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 211/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3
năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi một số tiêu chí, chỉ tiêu của Bộ
tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới, Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới
nâng cao, Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới và Bộ tiêu chí quốc gia về
huyện nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2021 - 2025; bổ sung tiêu chí huyện nông
thôn mới đặc thù, không có đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2021 - 2025.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn tại Tờ trình số 134/TTr-SNN ngày 21 tháng 6 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi một số chỉ tiêu, tiêu chí của Bộ tiêu chí xã đạt chuẩn
nông thôn mới, Bộ tiêu chí xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, Bộ tiêu chí huyện
đạt chuẩn nông thôn mới và Bộ tiêu chí huyện đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao
trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2021 - 2025; bổ sung tiêu chí huyện
nông thôn mới đặc thù, không có đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu giai đoạn 2021 - 2025.
Điều 2. Nhiệm vụ của các Sở, ban, ngành, địa phương:
1. Các Sở, ban, ngành liên quan căn cứ chức năng quản
lý nhà nước, ban hành hướng dẫn thực hiện, đánh giá đối với các chỉ tiêu, tiêu
chí thuộc phạm vi quản lý; đồng thời, tham mưu, đề xuất điều chỉnh các tiêu chí
phụ trách khi có văn bản điều chỉnh từ các Bộ, ngành Trung ương.
2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố:
Căn cứ hướng dẫn của các Sở, ban, ngành phụ trách các chỉ tiêu, tiêu chí tổ chức
rà soát, đánh giá từng chỉ tiêu, tiêu chí và xây dựng kế hoạch triển khai thực
hiện đảm bảo phù hợp với quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ
trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã,
thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- TTr HĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT. KTN
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Công Vinh
|
PHỤ LỤC I
SỬA ĐỔI MỘT SỐ TIÊU CHÍ, CHỈ TIÊU CỦA BỘ TIÊU CHÍ VỀ XÃ
NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ
2385/QĐ-UBND NGÀY 18 THÁNG 8 NĂM 2022 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG
TÀU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2024 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
1. Sửa đổi chỉ tiêu 13.1 thuộc tiêu chí 13 - Tổ chức
sản xuất và Phát triển kinh tế nông thôn:
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu
chí
|
Chỉ tiêu
|
|
13
|
Tổ chức sản xuất
và Phát triển kinh tế nông thôn
|
13.1. Xã có hợp tác xã hoạt động hiệu quả và theo
đúng quy định của Luật Hợp tác xã, hoặc xã có tổ hợp tác hoạt động hiệu quả,
theo đúng quy định của pháp luật và có hợp đồng hợp tác, tiêu thụ sản phẩm chủ
lực của địa phương
|
Đạt
|
2. Sửa đổi chỉ tiêu 15.4 thuộc tiêu chí số 15 về Y
tế như sau:
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu
chí
|
Chỉ tiêu
|
|
15
|
Y tế
|
15.4. Xã triển khai thực hiện sổ khám chữa bệnh
điện tử
|
Đạt
|
3. Sửa đổi chỉ tiêu 17.1 thuộc tiêu chí số 17 về
Môi trường và an toàn thực phẩm như sau:
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu
chí
|
Chỉ tiêu
|
|
17
|
Môi trường và an toàn thực phẩm
|
17.1. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy
chuẩn
|
≥55%
|
4. Sửa đổi chỉ tiêu 18.4 thuộc tiêu chí số 18 về Hệ
thống chính trị và tiếp cận pháp luật như sau:
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu
chí
|
Chỉ tiêu
|
|
18
|
Hệ thống chính trị và tiếp cận pháp luật
|
18.4. Tiếp cận pháp luật
|
a) Ban hành văn bản theo thẩm quyền để tổ chức và
bảo đảm thi hành Hiến pháp và pháp luật trên địa bàn.
|
Đạt
|
|
b) Tiếp cận thông tin, phổ biến, giáo dục pháp luật
|
Đạt
|
|
c) Hòa giải ở cơ sở, trợ giúp pháp lý
|
Đạt
|
PHỤ LỤC II
SỬA ĐỔI MỘT SỐ TIÊU CHÍ, CHỈ TIÊU CỦA BỘ TIÊU CHÍ VỀ XÃ
NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ
2385/QĐ-UBND NGÀY 18 THÁNG 8 NĂM 2022 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG
TÀU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2024 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
1. Sửa đổi chỉ tiêu 3.2, 3.4 thuộc tiêu chí số 3 về
Thủy lợi và phòng, chống thiên tai như sau:
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu
chí
|
Chỉ tiêu
|
|
3
|
Thủy lợi và phòng,
chống thiên tai
|
3.2. Tổ chức thủy lợi cơ sở (nếu có) hoạt động hiệu
quả
|
≥1
|
|
3.4. Tỷ lệ công trình thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội
đồng được bảo trì hàng năm
|
100%
|
2. Sửa đổi chỉ tiêu 8.4 thuộc tiêu chí số 8 về
Thông tin và Truyền thông như sau:
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu
chí
|
Chỉ tiêu
|
|
8
|
Thông tin và Truyền thông
|
8.4. Có ứng dụng công nghệ thông tin trong công
tác quản lý, điều hành phục vụ đời sống kinh tế - xã hội
|
Đạt
|
3. Bãi bỏ nội dung tiêu chí “12.3. Tỷ lệ lao
động làm việc trong các ngành kinh tế chủ lực trên địa bàn” ≥ 35% thuộc tiêu
chí số 12 về Lao động.
4. Sửa đổi chỉ tiêu 13.3, 13.4 thuộc tiêu chí số 13
về Tổ chức sản xuất và Phát triển kinh tế nông thôn như sau:
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu
chí
|
Chỉ tiêu
|
|
13
|
Tổ chức sản xuất và phát triển kinh tế nông thôn
|
13.3. Có mô hình kinh tế ứng dụng công nghệ cao
hoặc mô hình quản lý sức khỏe cây trồng tổng hợp (IPHM), hoặc mô hình nông
nghiệp áp dụng cơ giới hóa các khâu, hoặc mô hình liên kết theo chuỗi giá trị
gắn với đảm bảo an toàn thực phẩm
|
≥ 1 mô hình
|
|
13.4. Ứng dụng công nghệ số để thực hiện truy xuất
nguồn gốc các sản phẩm chủ lực của xã
|
≥ 1 sản phẩm
|
5. Sửa đổi chỉ tiêu 14.2, 14.3, 14.4 thuộc tiêu chí
số 14 về Y tế như sau:
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu
chí
|
Chỉ tiêu
|
|
14
|
Y tế
|
14.2. Xã triển khai thực hiện quản lý sức khỏe điện
tử
|
Đạt
|
|
14.3. Xã triển khai thực hiện khám chữa bệnh từ
xa
|
Đạt
|
|
14.4. Xã triển khai thực hiện tốt sổ khám chữa bệnh
điện tử
|
Đạt
|
6. Sửa đổi chỉ tiêu 15.2 thuộc tiêu chí số 15 về
Hành chính công như sau:
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu
chí
|
Chỉ tiêu
|
|
15
|
Hành chính công
|
15.2. Có dịch vụ công trực tuyến một phần
|
Đạt
|
7. Sửa đổi chỉ tiêu 16.1, 16.2 thuộc tiêu chí số 16
về Tiếp cận pháp luật như sau:
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu
chí
|
Chỉ tiêu
|
|
16
|
Tiếp cận pháp luật
|
16.1. Có mô hình điển hình về phổ biến, giáo dục pháp
luật và mô hình điển hình về hòa giải ở cơ sở
|
Đạt
|
|
16.2. Tỷ lệ mâu thuẫn, tranh chấp, vi phạm thuộc
phạm vi hòa giải ở cơ sở được hòa giải thành
|
≥ 90%
|
8. Giữ nguyên chỉ tiêu 17.10. Tỷ lệ sử dụng hình thức
hỏa táng ≥ 10% thuộc tiêu chí số 17 - Môi trường.
9. Giữ nguyên chỉ tiêu 18.1. Tỷ lệ hộ được sử dụng
nước sạch theo quy chuẩn từ hệ thống cấp nước tập trung ≥ 65%; Chỉ tiêu 18.2. Cấp
nước sinh hoạt đạt chuẩn bình quân đầu người/ngày đêm ≥ 80 lít. Sửa đổi chỉ
tiêu 18.3 thuộc tiêu chí số 18 về Chất lượng môi trường sống như sau:
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu
chí
|
Chỉ tiêu
|
|
18
|
Chất lượng môi trường
sống
|
18.3. Tỷ lệ công trình cấp nước tập trung có tổ
chức quản lý, khai thác hoạt động bền vững.
|
≥ 80%
|
PHỤ LỤC III
SỬA ĐỔI MỘT SỐ TIÊU CHÍ, CHỈ TIÊU CỦA BỘ TIÊU CHÍ VỀ HUYỆN
NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ
3072/QĐ-UBND NGÀY 30 THÁNG 9 NĂM 2022 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG
TÀU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2024 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
1. Sửa đổi chỉ tiêu 2.4 thuộc tiêu chí số 2 về Giao
thông như sau:
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu
chí
|
Chỉ tiêu
|
|
2
|
Giao thông
|
2.4. Bến xe khách tại huyện (nếu có theo quy hoạch)
đạt tiêu chuẩn loại IV trở lên
|
≥ 01
|
2. Sửa đổi chỉ tiêu 5.4 thuộc tiêu chí số 5 về Y tế
- Văn hóa - Giáo dục như sau:
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu
chí
|
Chỉ tiêu
|
|
5
|
Y tế - Văn hóa -
Giáo dục
|
5.4. Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên đạt kiểm định chất lượng giáo dục cấp độ 1, hoặc đánh giá đạt tiêu chuẩn
chất lượng giáo dục thông qua các thiết chế giáo dục khác được giao chức
năng, nhiệm vụ giáo dục thường xuyên trên địa bàn
|
Đạt
|
3. Sửa đổi chỉ tiêu 6.2, 6.4 thuộc tiêu chí số 6 về
Kinh tế như sau:
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu
chí
|
Chỉ tiêu
|
|
6
|
Kinh tế
|
6.2. Mô hình chợ đảm bảo an toàn thực phẩm theo
hướng dẫn
6.4. Có trung tâm kỹ thuật nông nghiệp hoặc đơn vị
chuyển giao kỹ thuật nông nghiệp hoạt động hiệu quả
|
Đạt
|
4. Sửa đổi chỉ tiêu 7.4 thuộc tiêu chí số 7 về Môi
trường như sau:
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu
chí
|
Chỉ tiêu
|
|
7
|
Môi trường
|
7.4. Có công trình xử lý nước thải sinh hoạt áp dụng
biện pháp phù hợp
|
≥ 01 công trình
|
5. Sửa đổi chỉ tiêu 9.5 thuộc tiêu chí số 9 về Hệ
thống chính trị - An ninh trật tự - Hành chính công như sau:
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu
chí
|
Chỉ tiêu
|
|
9
|
Hệ thống chính trị
- An ninh trật tự - Hành chính công
|
9.5. Có dịch vụ công trực tuyến một phần
|
Đạt
|
PHỤ LỤC IV
SỬA ĐỔI MỘT SỐ TIÊU CHÍ, CHỈ TIÊU CỦA BỘ TIÊU CHÍ VỀ HUYỆN
NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ
3072/QĐ-UBND NGÀY 30 THÁNG 9 NĂM 2022 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG
TÀU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2024 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
1. Sửa đổi chỉ tiêu 2.3 thuộc tiêu chí số 2 về
Giao thông như sau:
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu
chí
|
Chỉ tiêu
|
|
2
|
Giao thông
|
2.3. Bến xe khách tại huyện (nếu có theo quy hoạch)
đạt tiêu chuẩn loại III trở lên
|
≥ 01
|
2. Sửa đổi chỉ tiêu 3.1 thuộc tiêu chí số 3 về Thủy
lợi và phòng, chống thiên tai như sau:
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu
chí
|
Chỉ tiêu
|
|
3
|
Thủy lợi và phòng,
chống thiên tai
|
3.1. Các công trình thủy lợi do huyện quản lý được
bảo trì, nâng cấp
|
Đạt
|
3. Sửa đổi chỉ tiêu 5.5 thuộc tiêu chí số 5 về Y tế
- Văn hóa - Giáo dục như sau:
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu
chí
|
Chỉ tiêu
|
|
5
|
Y tế - Văn hóa -
Giáo dục
|
5.5. Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên đạt kiểm định chất lượng giáo dục cấp độ 2, hoặc đánh giá đạt
tiêu chuẩn chất lượng giáo dục thông qua các thiết chế giáo dục khác được
giao chức năng, nhiệm vụ giáo dục thường xuyên trên địa bàn.
|
Đạt
|
4. Sửa đổi chỉ tiêu số 6.3 thuộc tiêu chí số 6 về
Kinh tế như sau:
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu
chí
|
Chỉ tiêu
|
|
6
|
Kinh tế
|
6.3. Có chợ đạt tiêu chuẩn chợ kinh doanh thực phẩm
theo quy định
|
Đạt
|
5. Sửa đổi chỉ tiêu 9.2 thuộc tiêu chí số 9 về An
ninh trật tự - Hành chính công như sau:
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu
chí
|
Chỉ tiêu
|
|
9
|
An ninh trật tự -
Hành chính công
|
9.2. Có dịch vụ công trực tuyến toàn trình
|
Đạt
|
PHỤ LỤC V
BỔ SUNG TIÊU CHÍ HUYỆN NÔNG THÔN MỚI ĐẶC THÙ, KHÔNG CÓ
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU GIAI ĐOẠN 2021 -
2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2449/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2024 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
1. Tỷ lệ hài lòng của người dân trên địa bàn đối với
kết quả xây dựng nông thôn mới của huyện đạt từ 90% trở lên.
2. Đạt các tiêu chí huyện nông thôn mới đặc thù,
không có đơn vị hành chính cấp xã giai đoạn 2021 - 2025, bao gồm:
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu
chí
|
Chỉ tiêu
|
|
1
|
Quy hoạch
|
1.1. Có quy hoạch xây dựng vùng huyện được phê
duyệt còn thời hạn hoặc được rà soát, điều chỉnh theo quy định, trong đó có
quy hoạch khu chức năng dịch vụ hỗ trợ phát triển kinh tế nông thôn
|
Đạt
|
|
1.2. Có công trình hạ tầng kỹ thuật thiết yếu hoặc
hạ tầng xã hội thiết yếu được đầu tư xây dựng theo quy hoạch xây dựng vùng
huyện đã được phê duyệt
|
≥ 01 công trình
|
|
2
|
Giao thông
|
2.1. Tỷ lệ km đường huyện đạt chuẩn theo quy hoạch
và được bảo trì hàng năm
|
100%
|
|
2.2. Tỷ lệ km đường huyện được trồng cây xanh dọc
tuyến đường
|
≥ 70%
|
|
2.3. Đường thủy nội địa do địa phương quản lý (nếu
có) được lắp đặt hệ thống báo hiệu; các bến thủy nội địa phục vụ vận chuyển
hành khách, hàng hóa do địa phương quản lý (nếu có) đảm bảo các điều kiện an
toàn và được cấp phép hoạt động
|
100%
|
|
3
|
Thủy lợi và phòng,
chống thiên tai
|
3.1. Tỷ lệ diện tích đất sản xuất nông nghiệp (nếu
có) được tưới và tiêu nước chủ động đạt từ 80% trở lên
|
≥ 80%
|
|
3.2. Đảm bảo yêu cầu chủ động về phòng chống
thiên tai theo phương châm 4 tại chỗ
|
Đạt
|
|
4
|
Điện
|
Hệ thống điện đồng bộ theo quy hoạch, đảm bảo yêu
cầu kỹ thuật của cả hệ thống
|
Đạt
|
|
5
|
Y tế - Văn hóa -
Giáo dục
|
5.1. Có Trung tâm Y tế huyện đạt chuẩn, hoặc có
Trung tâm y tế quân dân y theo quy định
|
Đạt
|
|
5.2. Trung tâm Văn hóa - Thể thao đạt chuẩn, thường
xuyên tổ chức các loại hình hoạt động văn hóa - văn nghệ, thể dục - thể thao
|
Đạt
|
|
5.3. Trường học các cấp đạt tiêu chuẩn cơ sở vật
chất theo quy định
|
Đạt mức độ tối thiểu
|
|
6
|
Kinh tế - Xã hội
|
6.1. Tỷ lệ tàu cá khai thác và cơ sở nuôi trồng
thủy sản (nếu có) đảm bảo điều kiện theo quy định đạt 100%
|
≥ 90% (tàu cá từ
15 m trở lên) 100% (Doanh nghiệp nuôi thủy sản)
|
|
6.2. Có mô hình chợ đảm bảo an toàn thực phẩm
theo hướng dẫn
|
Đạt
|
|
6.3. Nhà tạm, dột nát
|
Không
|
|
6.4. Tỷ lệ hộ có nhà ở kiên cố hoặc bán kiên cố
|
100%
|
|
6.5. Thu nhập bình quân đầu người của huyện tại
thời điểm xét, công nhận huyện nông thôn mới ít nhất phải bằng mức thu nhập
bình quân đầu người áp dụng theo quy định đối với xã nông thôn mới trên địa
bàn cấp tỉnh tại cùng thời điểm
|
Đạt
|
|
6.6. Tỷ lệ nghèo đa chiều của huyện tại thời điểm
xét, công nhận huyện nông thôn mới phải bằng hoặc thấp hơn tỷ lệ nghèo đa chiều
áp dụng theo quy định đối với xã nông thôn mới trên địa bàn cấp tỉnh tại cùng
thời điểm
|
≤ 0,5%
|
|
|
|
6.7. Tỷ lệ lao động qua đào tạo (áp dụng đạt cho
cả nam và nữ) của huyện tại thời điểm xét, công nhận huyện nông thôn mới ít
nhất phải bằng tỷ lệ lao động qua đào tạo (áp dụng đạt cho cả nam và nữ) áp dụng
theo quy định đối với xã nông thôn mới trên địa bàn cấp tỉnh tại cùng thời điểm
|
≥ 80%
|
|
6.8. Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng
chỉ (áp dụng đạt cho cả nam và nữ) của huyện tại thời điểm xét, công nhận huyện
nông thôn mới ít nhất phải bằng tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng
chỉ (áp dụng đạt cho cả nam và nữ) áp dụng theo quy định đối với xã nông thôn
mới trên địa bàn cấp tỉnh tại cùng thời điểm
|
≥ 30%
|
|
7
|
Môi trường
|
7.1. Hệ thống thu gom, xử lý chất thải rắn trên địa
bàn huyện đảm bảo yêu cầu về bảo vệ môi trường
|
Đạt
|
|
7.2. Tỷ lệ hộ gia đình thực hiện phân loại chất
thải rắn tại nguồn
|
≥ 40%
|
|
7.3. Tỷ lệ cơ sở sản xuất - kinh doanh, nuôi trồng
thủy sản, làng nghề (nếu có) đảm bảo quy định về bảo vệ môi trường
|
100%
|
|
7.4. Tỷ lệ che phủ rừng (nếu có rừng)
|
≥ 50%
|
|
7.5. Đất cây xanh sử dụng công cộng tại điểm dân
cư nông thôn
|
≥2m2
/người
|
|
7.6. Tỷ lệ chất thải nhựa phát sinh trên địa bàn
được thu gom, tái sử dụng, tái chế, xử lý theo quy định
|
≥85%
|
|
7.7. Tỷ lệ điểm tập kết, trung chuyển chất thải rắn
sinh hoạt trên địa bàn huyện có hạ tầng về bảo vệ môi trường theo quy định
|
100%
|
|
8
|
Chất lượng môi trường
sống
|
8.1. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn
từ hệ thống cấp nước tập trung
|
≥ 60%
|
|
8.2. Tỷ lệ công trình cấp nước tập trung có tổ chức
quản lý, khai thác hoạt động bền vững
|
≥ 80%
|
|
|
|
8.3. Có kế hoạch/Đề án kiểm kê, kiểm soát, bảo vệ
chất lượng nước; phục hồi cảnh quan trên địa bàn huyện
|
Đạt
|
|
8.4. Cảnh quan, không gian trên địa bàn toàn huyện
đảm bảo sáng - xanh - sạch - đẹp, an toàn
|
Đạt
|
|
8.5. Tỷ lệ cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
do huyện quản lý tuân thủ các quy định về đảm bảo an toàn thực phẩm
|
100%
|
|
9
|
Hệ thống chính trị
- An ninh trật tự - Quân sự, quốc phòng - Hành chính công
|
9.1. Đảng bộ, chính quyền huyện được xếp loại chất
lượng hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên
|
Đạt
|
|
9.2. Tổ chức chính trị - xã hội của huyện được xếp
loại chất lượng hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên
|
100%
|
|
9.3. Trong 02 năm liên tục trước năm xét công nhận,
không có công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý bị xử lý kỷ luật từ mức cảnh
cáo trở lên hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự
|
Không
|
|
9.4. Đảm bảo an ninh, trật tự
|
Đạt
|
|
9.5. Xây dựng lực lượng dân quân “vững mạnh, rộng
khắp” và hoàn thành các chỉ tiêu quân sự, quốc phòng
|
Đạt
|
|
9.6. Có dịch vụ công trực tuyến một phần
|
Đạt
|
|
9.7. Huyện đạt chuẩn tiếp cận pháp luật theo quy
định
|
Đạt
|
Quyết định 2449/QĐ-UBND năm 2024 sửa đổi chỉ tiêu, tiêu chí của Bộ tiêu chí xã đạt chuẩn nông thôn mới, Bộ tiêu chí xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, Bộ tiêu chí huyện đạt chuẩn nông thôn mới và Bộ tiêu chí huyện đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2021-2025
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2449/QĐ-UBND ngày 13/09/2024 sửa đổi chỉ tiêu, tiêu chí của Bộ tiêu chí xã đạt chuẩn nông thôn mới, Bộ tiêu chí xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, Bộ tiêu chí huyện đạt chuẩn nông thôn mới và Bộ tiêu chí huyện đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2021-2025
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
29/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
Ban hành:
28/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2024
Ban hành:
01/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/03/2024
Ban hành:
20/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
Ban hành:
16/03/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2023
Ban hành:
26/08/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/09/2022
Ban hành:
22/02/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2022
Ban hành:
28/07/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2021
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
309
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|