|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1449/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Định
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tự Công Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
25/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1449/QĐ-UBND
|
Bình Định, ngày
25 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở TỈNH
BÌNH ĐỊNH GIAI ĐOẠN 2020 - 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 27
tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số
95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Nhà ở;
Căn cứ Quyết định số
2161/QĐ-TTg ngày 22 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt
Chiến lược phát triển nhà ở quốc gia giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm
2045;
Căn cứ Quyết định số
75/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Bình Định về việc ban
hành Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 - 2035;
Căn cứ Quyết định số
61/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2025 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt
Chương trình phát triển đô thị tỉnh Bình Định đến năm 2035;
Căn cứ Quyết định số
1411/QĐ-UBND ngày 19 tháng 04 năm 2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch
phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 - 2025; Quyết định số
4362/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2021, số 3410/QĐ- UBND ngày 20 tháng 10 năm
2022, Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2023, Quyết định số
898/QĐ-UBND ngày 16 tháng 03 năm 2025 của UBND tỉnh về phê duyệt, điều chỉnh, bổ
sung Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 - 2025;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng
tại Tờ trình số 94/TTr-SXD ngày 21/4/2025 và thực hiện Kết luận của Ban Thường
vụ Đảng ủy Ủy ban nhân dân tỉnh tại Phiếu trình xin ý kiến ngày 21/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch phát triển nhà
ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020 - 2025 (Chi tiết có các Phụ lục 1, 3, 4,
5 kèm theo).
Điều 2. Giao
Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan và UBND các
huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện Kế hoạch, thường xuyên theo dõi
việc thực hiện; trong quá trình triển khai kế hoạch phát triển nhà ở, tùy theo
tình hình thực tế có thể điều chỉnh danh mục dự án phát triển nhà ở cho phù hợp
với mục tiêu của Chương trình phát triển nhà ở và tình hình phát triển kinh tế
- xã hội của tỉnh, tuân thủ theo quy định của pháp luật hiện hành; kịp thời
tham mưu đề xuất, báo cáo UBND tỉnh.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và điều chỉnh, bổ sung các Quyết định
số 1411/QĐ-UBND ngày 19 tháng 04 năm 2021, Quyết định số 4362/QĐ-UBND ngày 01
tháng 11 năm 2021, Quyết định số 3410/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2022, Quyết
định số 3211/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2023, Quyết định số 898/QĐ-UBND ngày
16 tháng 03 năm 2025 của UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng ban Ban Quản
lý Khu kinh tế tỉnh; Giám đốc Ban Quản lý dự án các công trình giao thông và
dân dụng tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh; Chủ tịch UBND các
huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tự Công Hoàng
|
PHỤ LỤC 01.
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở THƯƠNG MẠI,
KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của UBND tỉnh Bình Định)
|
Phê duyệt tại Quyết định số 898/QĐ-UBND ngày 16/03/2025
|
Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung
|
Chênh lệch diện tích sử dụng đất (ha)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên dự án
|
Vị trí
|
Diện tích sử dụng đất (ha)
|
STT
|
Tên dự án
|
Vị trí
|
Diện tích sử dụng đất (ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9) = (8) - (4)
|
(10)
|
|
I
|
Thành phố Quy Nhơn
|
|
|
I
|
Thành phố Quy Nhơn (92 dự án)
|
|
|
|
Bổ sung 02 dự án; đưa ra khỏi kế hoạch 01 dự án; điều
chỉnh tên, diện tích 02 dự án
|
|
46
|
Khu đô thị C1 (Chuyển một phần đất KCN C sang đất ở đô thị)
|
Xã Nhơn Hội
|
49,00
|
46
|
Khu đô thị C (Chuyển đất KCN C sang đất ở đô thị)
|
Xã Nhơn Hội
|
228,00
|
179,00
|
Điều chỉnh tên, diện tích theo Văn bản số 745/BQL-QLQHXD ngày
16/04/2025 của Ban Quản lý khu kinh tế
|
|
47
|
Khu đô thị A1 (Chuyển một phần đất KCN A sang đất ở đô thị)
|
Xã Nhơn Hội
|
49,00
|
47
|
Khu đô thị A (Chuyển đất KCN A sang đất ở đô thị)
|
Xã Nhơn Hội
|
235,90
|
186,90
|
Điều chỉnh tên, diện tích theo Văn bản số 745/BQL-QLQHXD ngày
16/04/2025 của Ban Quản lý khu kinh tế
|
|
79
|
Khu đô thị A1 (Chuyển đổi một phần đất KCN A sang đất ở đô thị)
|
Khu kinh tế Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn
|
49,00
|
79
|
Khu đô thị A1 (Chuyển đổi một phần đất KCN A sang đất ở đô thị)
|
Khu kinh tế Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn
|
-
|
-49,00
|
Đưa ra khỏi kế hoạch vì trùng với dự án tại số thứ tự 47
|
|
|
|
|
|
92
|
Chung cư thương mại tại khu đất Trường Cao đẳng kỹ thuật công
nghệ Quy Nhơn
|
Đường An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn
|
0,98
|
0,98
|
Bổ sung theo Văn bản số 986/STC-TTXT ngày 16/04/2025 của Sở Tài
chính
|
|
|
|
|
|
93
|
Dự án tại Phân khu A2 thuộc Khu A - Khu đô thị thương mại Bắc sông
Hà Thanh
|
Phường Đống Đa và Nhơn Bình, thành phố Quy Nhơn
|
117,93
|
117,93
|
Bổ sung theo Văn bản số 2291/UBND-KT ngày 24/03/2025, Văn bản số
828/SXD-QLN ngày 09/04/2025 của Sở Xây dựng
|
|
II
|
Thị xã An Nhơn
|
|
|
II
|
Thị xã An Nhơn
|
|
|
|
Giữ nguyên số lượng 55 dự án; điều chỉnh tên, diện tích 04 dự
án
|
|
34
|
Các khu, điểm dân cư trên địa bàn phường Nhơn Hưng (Khu dân cư phía
Tây đường Chu Văn An (1,7ha); Khu dân cư KV Cẩm Văn (phía đông Bắc cầu Ông Chất)1,3ha;
Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 2) 1,55ha; Khu dân cư Hòa Cư (phía đông
đường Bắc - Nam số 02) 1,2ha; Điểm dân cư xen kẽ khu vực Cẩm Văn
0,77ha; Khu dân cư tiếp giáp với khu dân cư N4A nối dài về phía Tây (4,1ha);
khu dân cư phía Tây đường liên phường Bình Định đi Nhơn Hưng (7,1ha);
khu dân cư khu vực Cẩm Văn (0,17ha)
|
Phường Nhơn Hưng
|
17,89
|
34
|
Các khu, điểm dân cư trên địa bàn phường Nhơn Hưng (Khu dân cư phía
Tây đường Chu Văn An (1,7ha); Khu dân cư KV Cẩm Văn (phía đông
Bắc cầu Ông Chất)1,3ha; Khu dân cư khu vực Phò An (giai đoạn 2) 1,55ha;
Khu dân cư Hòa Cư (phía đông đường Bắc - Nam số 02) 1,2ha; Điểm dân cư
xen kẽ khu vực Cẩm Văn 0,77ha; Khu dân cư tiếp giáp với khu dân
cư N4A nối dài về phía Tây (4,1ha); khu dân cư phía Tây đường liên phường
Bình Định đi Nhơn Hưng (7,1ha); khu dân cư khu vực Cẩm Văn (0,17ha); Khu dân
cư phía Bắc khu dân cư dịch vụ thương mại An Nhơn (19,7ha); Điểm DC khu vực Cẩm
Văn (Vị trí đối diện nhà ông Nguyễn Dìa) 0,77ha
|
Phường Nhơn Hưng
|
38,36
|
20,47
|
Điều chỉnh, bổ sung tên, diện tích theo Văn bản số 631/UBND ngày
16/04/2025 của UBND thị xã An Nhơn
|
|
40
|
Các Khu, điểm dân cư trên địa bàn phường Đập Đá (Khu dân cư và kè
phía bắc sông Đập Đá (2,95ha); Điểm dân cư Bắc Phương Danh (0,5ha); Điểm
dân cư Tổ 6 Nam Phương Danh (0,65ha); Điểm dân cư Đội 4 Bằng Châu (0,51ha);
Khu dân cư phía Đông Bầu sen thuộc phường Đập Đá và xã Nhơn Hậu (7,5ha);
Điểm dân cư phía Đông trường Tiểu học số 1 phường Đập Đá 0,2ha; các điểm
xen kẹt trong khu dân cư phường Đập Đá 4,5ha.
|
Phường Đập Đá
|
16,81
|
40
|
Các Khu, điểm dân cư trên địa bàn phường Đập Đá (Khu dân cư và kè
phía bắc sông Đập Đá (2,95ha); Điểm dân cư Bắc Phương Danh
(0,5ha); Điểm dân cư Tổ 6 Nam Phương Danh (0,65ha); Điểm dân cư Đội 4 Bằng
Châu (0,51ha); Khu dân cư phía Đông Bầu sen thuộc phường Đập Đá và xã
Nhơn Hậu (7,5ha); Điểm dân cư phía Đông trường Tiểu học số 1 phường Đập Đá
0,2ha; các điểm xen kẹt trong khu dân cư phường Đập Đá 4,5ha; Điểm
dân cư Tổ 5 khu vực Nam Phương Danh 0,05ha
|
Phường Đập Đá
|
16,86
|
0,05
|
Điều chỉnh, bổ sung tên, diện tích theo Văn bản số 631/UBND ngày
16/04/2025 của UBND thị xã An Nhơn
|
|
52
|
Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Phong (KDC phía Nam rộc chợ
1,5ha; Điểm dân cư xen kẹt khu vực Tam Hòa (trước nhà ông Lân) 0,5ha;
Khu dân cư - dịch vụ Trung Lý 2,3ha); Điểm xen kẹt Liêm Định 0,03ha;
Điểm dân cư xen kẹt trước nhà ông Quý 0,08ha
|
Xã Nhơn Phong
|
4,41
|
52
|
Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Phong (KDC phía Nam rộc chợ
1,5ha; Điểm dân cư xen kẹt khu vực Tam Hòa (trước nhà ông Lân)
0,5ha; Khu dân cư - dịch vụ Trung Lý 2,3ha); Điểm xen kẹt Liêm
Định 0,03ha; Điểm dân cư xen kẹt trước nhà ông Quý 0,08ha; Khu
dân cư Trung Lý 2,94ha
|
Xã Nhơn Phong
|
7,35
|
2,94
|
Điều chỉnh, bổ sung tên, diện tích theo Văn bản số 631/UBND ngày
16/04/2025 của UBND thị xã An Nhơn
|
|
53
|
Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Mỹ: KDC thôn Thiết Tràng
(5,49ha); Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng 0,85ha (phía Đông Nam UBND
xã Nhơn Mỹ); Điểm dân cư xen kẹt Thiết Tràng 0,46ha (0H16); đất ở
dân cư thôn Thiết Tràng 0,46ha.
|
Xã Nhơn Mỹ
|
7,26
|
53
|
Các khu, điểm dân cư trên địa bàn xã Nhơn Mỹ: KDC thôn Thiết
Tràng (5,49ha); Điểm quy hoạch dân cư thôn Thiết Tràng 0,85ha (phía Đông Nam
UBND xã Nhơn Mỹ); Điểm dân cư xen kẹt Thiết Tràng 0,46ha (0H16); đất ở dân cư
thôn Thiết Tràng 0,46ha; Khu dân cư thôn Thiết Tràng 0,67ha
|
Xã Nhơn Mỹ
|
7,93
|
0,67
|
Điều chỉnh, bổ sung tên, diện tích theo Văn bản số 631/UBND ngày
16/04/2025 của UBND thị xã An Nhơn
|
|
III
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
III
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
Đưa ra khỏi kế hoạch 01 dự án; điều chỉnh tên, diện tích 03 dự
án
|
|
4
|
Khu dân cư Phúc Gia Tân
|
Phường Hoài Tân
|
4,18
|
4
|
Khu dân cư Phúc Gia Tân
|
Phường Hoài Tân
|
3,98
|
-0,20
|
Điều chỉnh diện tích theo thực tế theo Văn bản số 1815/UBND- TH ngày
17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
15
|
Khu dân cư Tân Thuận
|
Phường Hoài Tân
|
22,20
|
15
|
Khu dân cư Tân Thuận
|
Phường Hoài Tân
|
-
|
-22,20
|
Đưa ra khỏi kế hoạch vì không thực hiện giai đoạn này theo Văn bản
1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
42
|
Khu dân cư Đồng Giống phường Bồng Sơn
|
Phường Bồng Sơn
|
2,23
|
42
|
Hạ tầng kết nối chợ truyền thống Bồng Sơn và các khu vực phụ cận
|
Phường Bồng Sơn
|
9,00
|
6,77
|
Điều chỉnh tên, diện tích theo Văn bản số 1815/UBND-TH ngày
17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
58
|
Khu dân cư xã Hoài Sơn (Khu dân phía Nam khu tái định số 2; Khu dân
cư Tây Nam soi Bồng; Khu dân cư chỉnh trang khép kín khu cư xóm 2 thôn Tường
Sơn; Khu dân cư phía Đông Bắc đường ĐT638)
|
Xã Hoài Sơn
|
4,97
|
58
|
Khu dân cư xã Hoài Sơn (Khu dân phía Nam khu tái định
số 2; Khu dân cư Tây Nam soi Bồng; Khu dân cư chỉnh trang khép kín khu
cư xóm 2 thôn Tường Sơn; Khu dân cư phía Đông Bắc đường ĐT638; Khu dân
cư thôn Tường Sơn Nam, Hy Văn, Túy Thạnh)
|
Xã Hoài Sơn
|
5,93
|
0,96
|
Điều chỉnh tên, diện tích theo Văn bản số 1815/UBND-TH ngày
17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
IV
|
Huyện Tây Sơn
|
|
|
IV
|
Huyện Tây Sơn
|
|
|
|
Giữ nguyên số lượng 25 dự án; điều chỉnh diện tích 04 dự án
|
|
3
|
05 Khu dân cư xã Tây An
|
Xã Tây An
|
15,00
|
3
|
05 Khu dân cư xã Tây An
|
Xã Tây An
|
14,00
|
-1,00
|
Điều chỉnh giảm diện tích 01ha để thực hiện dự án TĐC theo Văn bản số
729/UBND- KTN ngày 17/04/2025 của UBND huyện Tây Sơn
|
|
9
|
05 Khu dân cư xã Tây Thuận
|
xã Tây Thuận
|
20,00
|
9
|
05 Khu dân cư xã Tây Thuận
|
xã Tây Thuận
|
10,00
|
-10,00
|
Điều chỉnh giảm diện tích theo Văn bản số 729/UBND-KTN ngày
17/04/2025 của UBND huyện Tây Sơn
|
|
14
|
8 Khu dân cư xã Bình Nghi
|
xã Bình Nghi
|
20,00
|
14
|
8 Khu dân cư xã Bình Nghi
|
xã Bình Nghi
|
10,00
|
-10,00
|
Điều chỉnh giảm diện tích theo Văn bản số 729/UBND-KTN ngày
17/04/2025 của UBND huyện Tây Sơn
|
|
15
|
06 Khu dân cư xã Bình Thành
|
xã Bình Thành
|
20,00
|
15
|
06 Khu dân cư xã Bình Thành
|
xã Bình Thành
|
3,40
|
-16,60
|
Điều chỉnh giảm diện tích 16,60ha để thực hiện dự án TĐC theo Văn bản
số 729/UBND-KTN ngày 17/04/2025 của UBND huyện Tây Sơn
|
|
V
|
Huyện Phù Mỹ
|
|
|
V
|
Huyện Phù Mỹ
|
|
|
|
Bổ sung 05 dự án; đưa ra khỏi kế hoạch 10 dự án
|
|
6
|
Khu đô thị Mỹ Thành, huyện Phù Mỹ
|
Xã Mỹ Thành
|
55,58
|
6
|
Khu đô thị Mỹ Thành, huyện Phù Mỹ
|
Xã Mỹ Thành
|
-
|
-55,58
|
Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số 651/UBND-KTHTĐT ngày
16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ
|
|
7
|
Khu đô thị du lịch nghỉ dưỡng cao cấp Mỹ Thành
|
Xã Mỹ Thành
|
283,00
|
7
|
Khu đô thị du lịch nghỉ dưỡng cao cấp Mỹ Thành
|
Xã Mỹ Thành
|
-
|
-283,00
|
Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số 651/UBND-KTHTĐT ngày
16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ
|
|
8
|
Khu đô thị và du lịch biển Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ
|
Xã Mỹ Thành
|
228,00
|
8
|
Khu đô thị và du lịch biển Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ
|
Xã Mỹ Thành
|
-
|
-228,00
|
Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số 651/UBND-KTHTĐT ngày
16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ
|
|
9
|
Khu dân cư kết hợp du lịch nghỉ dưỡng biển Mỹ Thành (Khu đô thị nghỉ
dưỡng Mỹ Thành (Khu đất HH4-4 QHPK 1/2000), tiểu khu số 14)
|
Thôn Hoà Hội, xã Mỹ Thành
|
16,28
|
9
|
Khu dân cư kết hợp du lịch nghỉ dưỡng biển Mỹ Thành (Khu đô thị nghỉ
dưỡng Mỹ Thành (Khu đất HH4-4 QHPK 1/2000), tiểu khu số
14)
|
Thôn Hoà Hội, xã Mỹ Thành
|
-
|
-16,28
|
Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số 651/UBND-KTHTĐT ngày
16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ
|
|
10
|
Khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Thành (Khu đất HH4-5 QHPK
1/2000)
|
Xã Mỹ Thành
|
16,28
|
10
|
Khu đô thị nghỉ dưỡng Mỹ Thành (Khu đất HH4-5 QHPK 1/2000)
|
Xã Mỹ Thành
|
-
|
-16,28
|
Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số 651/UBND-KTHTĐT ngày
16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ
|
|
11
|
Khu đô thị Mỹ Thành 2
|
Xã Mỹ Thành
|
51,30
|
11
|
Khu đô thị Mỹ Thành 2
|
Xã Mỹ Thành
|
-
|
-51,30
|
Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số 651/UBND-KTHTĐT ngày
16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ
|
|
12
|
Khu đô thị và du lịch Hòa Hội Nam (HH4-3+HH4- 2+CX4-7
QHPK 1/2000)
|
Xã Mỹ Thành
|
26,36
|
12
|
Khu đô thị và du lịch Hòa Hội Nam (HH4- 3+HH4-2+CX4-7
QHPK 1/2000)
|
Xã Mỹ Thành
|
-
|
-26,36
|
Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số 651/UBND-KTHTĐT ngày
16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ
|
|
13
|
Khu dân cư ven Đầm Đề Gi (HH4-6 QHPK 1/2000)
|
Xã Mỹ Thành
|
18,76
|
13
|
Khu dân cư ven Đầm Đề Gi (HH4-6 QHPK 1/2000)
|
Xã Mỹ Thành
|
-
|
-18,76
|
Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số 651/UBND-KTHTĐT ngày
16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ
|
|
97
|
Điểm dân cư thôn Vĩnh Lợi 3
|
Xã Mỹ Thành
|
3,00
|
97
|
Điểm dân cư thôn Vĩnh Lợi 3
|
Xã Mỹ Thành
|
-
|
-3,00
|
Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số 651/UBND-KTHTĐT ngày
16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ
|
|
98
|
Điểm dân cư thôn Hưng Lạc
|
Xã Mỹ Thành
|
6,20
|
98
|
Điểm dân cư thôn Hưng Lạc
|
Xã Mỹ Thành
|
-
|
-6,20
|
Đưa ra khỏi Kế hoạch theo Văn bản số 651/UBND-KTHTĐT ngày
16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ
|
|
|
|
|
|
103
|
Khu đô thị nghỉ dưỡng Siêu du thuyền Trung tâm
|
xã Mỹ Thành
|
260,1
|
260,10
|
Bổ sung theo Văn bản số 2837/UBND-TH ngày 10/04/2025 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
104
|
Khu dân cư, tổ hợp khách sạn biểu tượng Interlace 6*
|
xã Mỹ Thành
|
260
|
260,00
|
Bổ sung theo Văn bản số 2837/UBND-TH ngày 10/04/2025 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
105
|
Khu dân cư và Sân golf quốc tế 36 hố
|
xã Mỹ Thành
|
251,3
|
251,30
|
Bổ sung theo Văn bản số 2837/UBND-TH ngày 10/04/2025 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
106
|
Khu đô thị du lịch Siêu du thuyền Đề Gi 2
|
xã Mỹ Thành
|
187
|
187,00
|
Bổ sung theo Văn bản số 2837/UBND-TH ngày 10/04/2025 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
107
|
Khu đô thị du lịch Siêu du thuyền Đề Gi 3
|
xã Mỹ Thành, xã Mỹ Cát
|
160
|
160,00
|
Bổ sung theo Văn bản số 2837/UBND-TH ngày 10/04/2025 của UBND tỉnh
|
|
VI
|
Huyện Phù Cát
|
|
|
VI
|
Huyện Phù Cát
|
140
|
2.089,72
|
488,70
|
Bổ sung 04 dự án
|
|
|
|
|
|
137
|
Khu đô thị Cát Hải Center
|
Xã Cát Hải
|
72,00
|
72,00
|
Bổ sung theo Văn bản số 986/STC-TTXT ngày 16/04/2025 của Sở Tài
chính
|
|
|
|
|
|
138
|
Khu dân cư phía Nam Đề Gi
|
Xã Cát Hải
|
28,00
|
28,00
|
Bổ sung theo Văn bản số 986/STC-TTXT ngày 16/04/2025 của Sở Tài
chính
|
|
|
|
|
|
139
|
Khu đô thị nghỉ dưỡng Nam Đề Gi
|
Thị trấn Cát Khánh, xã Cát Minh
|
163,50
|
163,50
|
Bổ sung theo Văn bản số 2837/UBND-TH ngày 10/04/2025 của UBND tỉnh
|
|
|
|
|
|
140
|
Khu đô thị du lịch Siêu du thuyền Đề Gi 1
|
Thị trấn Cát Khánh, xã Cát Minh
|
225,20
|
225,20
|
Bổ sung theo Văn bản số 2837/UBND-TH ngày 10/04/2025 của UBND tỉnh
|
* Ghi chú: Tên dự án, diện
tích sử dụng đất, diện tích đất ở…của các dự án sẽ được xem xét, xác định cụ thể
trong bước quy hoạch chi tiết, chủ trương đầu tư của dự án, phù hợp theo quy định.
PHỤ LỤC 03.
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở TÁI ĐỊNH
CƯ
(Kèm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của UBND tỉnh Bình Định)
|
Phê duyệt tại Quyết định số 898/QĐ-UBND ngày 16/03/2025
|
Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung
|
Chênh lệch diện tích sử dụng đất (ha)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Khu vực/dự án
|
Vị trí
|
Diện tích sử dụng đất (ha)
|
STT
|
Khu vực/dự án
|
Vị trí
|
Diện tích sử dụng đất (ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9) = (8) - (4)
|
(10)
|
|
VI
|
Huyện Tuy Phước
|
|
|
VI
|
Huyện Tuy Phước
|
|
|
|
Bổ sung 03 dự án
|
|
|
|
|
|
12
|
Khu TĐC thôn Bình An 1
|
Xã Phước Thành
|
5,00
|
5,00
|
Bổ sung theo Văn bản số 584/UBND- KTHTĐT ngày
16/04/2025 của UBND huyện Tuy Phước
|
|
|
|
|
|
13
|
Khu TĐC thôn Cảnh An 1
|
Xã Phước Thành
|
0,50
|
0,50
|
Bổ sung theo Văn bản số 584/UBND- KTHTĐT ngày
16/04/2025 của UBND huyện Tuy Phước
|
|
|
|
|
|
14
|
Khu TĐC xã Phước An
|
Xã Phước An
|
5,00
|
5,00
|
Bổ sung theo Văn bản số 584/UBND- KTHTĐT ngày
16/04/2025 của UBND huyện Tuy Phước
|
|
VII
|
Huyện Tây Sơn
|
|
|
VII
|
Huyện Tây Sơn
|
|
|
|
Bổ sung 06 dự án
|
|
|
|
|
|
7
|
Khu tái định cư xã Tây An tại thôn Trà Sơn, xã Tây An
|
Thôn Trà Sơn, xã Tây An
|
3,00
|
3,00
|
Bổ sung thêm để thực hiện TĐC theo Văn bản số 729/UBND-KTN
ngày 17/04/2025 của UBND huyện Tây Sơn
|
|
|
|
|
|
8
|
Khu tái định cư xã Bình Thành tại thôn Kiên Long, xã Bình Thành
|
thôn Kiên Long, xã Bình Thành
|
16,60
|
16,60
|
Điều chỉnh, bổ sung từ Khu thương mại, khu dân cư để thực hiện TĐC
theo Văn bản số 729/UBND-KTN ngày 17/04/2025 của UBND huyện Tây Sơn
|
|
|
|
|
|
9
|
Khu tái định cư xã Bình Thành tại thôn Phú Lạc, xã Bình Thành
|
thôn Phú Lạc, xã Bình Thành
|
8,64
|
8,64
|
Bổ sung thêm để thực hiện TĐC theo Văn bản số 729/UBND-KTN
ngày 17/04/2025 của UBND huyện Tây Sơn
|
|
|
|
|
|
10
|
Khu tái định cư xã Bình Hòa tại thôn Trường Định 2, xã Bình Hòa
|
thôn Trường Định 2, xã Bình Hòa
|
5,27
|
5,27
|
Bổ sung thêm để thực hiện TĐC theo Văn bản số 729/UBND-KTN
ngày 17/04/2025 của UBND huyện Tây Sơn
|
|
|
|
|
|
11
|
Khu tái định cư xã Bình Tường tại thôn Hòa Trung, xã Bình Tường
|
thôn Hòa Trung, xã Bình Tường
|
7,25
|
7,25
|
Bổ sung thêm để thực hiện TĐC theo Văn bản số 729/UBND-KTN
ngày 17/04/2025 của UBND huyện Tây Sơn
|
|
|
|
|
|
12
|
Khu tái định cư xã Tây An tại thôn Trà Sơn, xã Tây An
|
Thôn Trà Sơn, xã Tây An
|
1,00
|
1,00
|
Điều chỉnh, bổ sung từ Khu thương mại, khu dân cư để thực hiện TĐC
theo Văn bản số 729/UBND-KTN ngày 17/04/2025 của UBND huyện Tây Sơn
|
|
VIII
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
VIII
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
Bổ sung 20 dự án
|
|
|
|
|
|
38
|
Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm
thôn An Đỗ, xã Hoài Sơn
|
Xã Hoài Sơn
|
1,21
|
1,21
|
Bổ sung theo Văn bản số 1815/UBND-TH ngày
17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
39
|
Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm
thôn Cẩn Hậu, xã Hoài Sơn
|
Xã Hoài Sơn
|
9,90
|
9,90
|
Bổ sung theo Văn bản số 1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
40
|
Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm
thôn Hy Văn, xã Hoài Sơn
|
Xã Hoài Sơn
|
12,40
|
12,40
|
Bổ sung theo Văn bản số 1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
41
|
Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm
thôn Tường Sơn Nam, xã Hoài Sơn
|
Xã Hoài Sơn
|
3,04
|
3,04
|
Bổ sung theo Văn bản số 1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
42
|
Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm
thôn Tuy An, xã Hoài Châu Bắc
|
Xã Hoài Châu Bắc
|
3,52
|
3,52
|
Bổ sung theo Văn bản số 1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
43
|
Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm
thôn Tân Trung, xã Hoài Châu
|
Xã Hoài Châu
|
4,20
|
4,20
|
Bổ sung theo Văn bản số 1815/UBND-TH ngày
17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
44
|
Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm
thôn Lương Thọ 2, xã Hoài Phú
|
Xã Hoài Phú
|
5,28
|
5,28
|
Bổ sung theo Văn bản số 1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
45
|
Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm
thôn Cự Tài 2, xã Hoài Phú
|
Xã Hoài Phú
|
2,95
|
2,95
|
Bổ sung theo Văn bản số 1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
46
|
Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm
khu phố Hội Phú, phường Hoài Hảo
|
Phường Hoài Hảo
|
3,50
|
3,50
|
Bổ sung theo Văn bản số 1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
47
|
Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm
khu phố Cự Lễ, phường Hoài Hảo
|
Phường Hoài Hảo
|
5,00
|
5,00
|
Bổ sung theo Văn bản số 1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
48
|
Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm
khu phố Giao Hội 2, phường Hoài Tân
|
Phường Hoài Tân
|
2,00
|
2,00
|
Bổ sung theo Văn bản số 1815/UBND-TH ngày
17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
49
|
Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm
khu phố Đệ Đức 1, phường Hoài Tân
|
Phường Hoài Tân
|
2,00
|
2,00
|
Bổ sung theo Văn bản số 1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
50
|
Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm
khu phố Thiết Đính Nam, phường Bồng Sơn
|
Phường Bồng Sơn
|
4,80
|
4,80
|
Bổ sung theo Văn bản số 1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
51
|
Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm
khu phố Lại Khánh, phường Hoài Đức
|
Phường Hoài Đức
|
7,00
|
7,00
|
Bổ sung theo Văn bản số 1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
52
|
Khu TĐC phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam điểm
khu phố Văn Cang và Diễn Khánh, phường Hoài Đức
|
Phường Hoài Đức
|
3,50
|
3,50
|
Bổ sung theo Văn bản số 1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
53
|
Khu TĐC phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ đường bộ cao tốc Bắc -
Nam đến Khu Công nghiệp Hoài Mỹ, thị xã Hoài Nhơn (điểm phường Hoài
Thanh)
|
Phường Hoài Thanh
|
2,00
|
2,00
|
Bổ sung theo Văn bản số 1815/UBND-TH ngày
17/04/2025 của UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
54
|
Khu TĐC phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ đường bộ cao tốc Bắc -
Nam đến Khu Công nghiệp Hoài Mỹ, thị xã Hoài Nhơn (điểm phường Hoài
Hương)
|
Phường Hoài Hương
|
2,00
|
2,00
|
Bổ sung theo Văn bản số 1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
55
|
Khu TĐC phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ đường bộ cao tốc Bắc -
Nam đến Khu Công nghiệp Hoài Mỹ, thị xã Hoài Nhơn (điểm xã Hoài Mỹ)
|
Xã Hoài Mỹ
|
2,00
|
2,00
|
Bổ sung theo Văn bản số 1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
56
|
Khu TĐC phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ đường bộ cao tốc Bắc -
Nam đến Khu Công nghiệp Hoài Mỹ, thị xã Hoài Nhơn (điểm xã Hoài Hải)
|
Xã Hoài Hải
|
2,00
|
2,00
|
Bổ sung theo Văn bản số 1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
|
|
|
|
57
|
Khu TĐC phục vụ Dự án Đường ven biển đoạn cầu Thiện Chánh đi Quảng
Ngãi
|
Phường Tam Quan Bắc
|
10,00
|
10,00
|
Bổ sung theo Văn bản số 1815/UBND-TH ngày 17/04/2025 của
UBND thị xã Hoài Nhơn
|
|
IX
|
Huyện Phù Cát
|
|
|
IX
|
Huyện Phù Cát
|
|
|
|
Bổ sung 02 dự án
|
|
|
|
|
|
13
|
Các khu Tái định cư phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc
Nam đoạn qua địa bàn huyện Phù Cát
|
Thôn Tân Xuân, Khánh Phước, Mỹ Hóa, xã Cát Hanh và Thôn Hòa Đại, xã
Cát Hiệp
|
14,60
|
14,60
|
Bổ sung theo Văn bản số 846/UBND- KTHT&ĐT
ngày 17/04/2025 của UBND huyện Phù Cát
|
|
|
|
|
|
14
|
Các khu Tái định cư phục vụ dự án Tuyến đường nối từ Quốc lộ 1 đến
đường ven biển ( ĐT.639) kết nối với Cảng Đề Gi
|
Thôn Vĩnh Trường, xã Cát Hanh; thôn Vĩnh Thành, xã Cát Tài và thôn
Xuân An, xã Cát Minh
|
6,3
|
6,30
|
Bổ sung theo Văn bản số 846/UBND- KTHT&ĐT
ngày 17/04/2025 của UBND huyện Phù Cát
|
|
X
|
Huyện Phù Mỹ
|
|
|
X
|
Huyện Phù Mỹ
|
|
|
|
Bổ sung 07 dự án
|
|
|
|
|
|
12
|
Điểm dân cư thôn Lộc Thái
|
Xã Mỹ Châu
|
1,50
|
1,50
|
Bổ sung theo Văn bản số 651/UBND- KTHTĐT ngày
16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ
|
|
|
|
|
|
13
|
Điểm dân cư thôn Cửu Thành
|
Xã Mỹ Lộc
|
2,20
|
2,20
|
Bổ sung theo Văn bản số 651/UBND- KTHTĐT ngày
16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ
|
|
|
|
|
|
14
|
Điểm dân cư thôn Trung Hội
|
Xã Mỹ Trinh
|
3,00
|
3,00
|
Bổ sung theo Văn bản số 651/UBND- KTHTĐT ngày
16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ
|
|
|
|
|
|
15
|
Điểm dân cư thôn An Lạc 2
|
Xã Mỹ Hoà
|
2,20
|
2,20
|
Bổ sung theo Văn bản số 651/UBND- KTHTĐT ngày
16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ
|
|
|
|
|
|
16
|
Điểm dân cư thôn Thạnh An
|
Xã Mỹ Hiệp
|
3,60
|
3,60
|
Bổ sung theo Văn bản số 651/UBND- KTHTĐT ngày
16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ
|
|
|
|
|
|
17
|
Khu tái định cư thôn Trung Hội phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ
Cao tốc Bắc - Nam về KCN Phù Mỹ và Bến cảng Phù Mỹ
|
Xã Mỹ Trinh
|
3,00
|
3,00
|
Bổ sung theo Văn bản số 651/UBND- KTHTĐT ngày
16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ
|
|
|
|
|
|
18
|
Khu tái định cư thôn Chánh Thuận phục vụ dự án Tuyến đường kết nối từ
Cao tốc Bắc - Nam về KCN Phù Mỹ và Bến cảng Phù Mỹ
|
Xã Mỹ Trinh
|
5,00
|
5,00
|
Bổ sung theo Văn bản số 651/UBND- KTHTĐT ngày
16/04/2025 của UBND huyện Phù Mỹ
|
|
XI
|
Thị xã An Nhơn
|
|
|
XI
|
Thị xã An Nhơn
|
|
|
|
Bổ sung 03 dự án
|
|
|
|
|
|
29
|
Khu dân cư Thiết Tràng (Khu LK-02, 03, 05, 06)
|
Xã Nhơn Mỹ
|
4,00
|
4,00
|
Bổ sung theo Văn bản số 631/UBND ngày 16/04/2025 của
UBND thị xã An Nhơn
|
|
|
|
|
|
30
|
Khu tái định cư thôn Thuận Đức xã Nhơn Mỹ
|
Xã Nhơn Mỹ
|
5,00
|
5,00
|
Bổ sung theo Văn bản số 631/UBND ngày 16/04/2025 của
UBND thị xã An Nhơn
|
|
|
|
|
|
31
|
Khu dân cư phía Bắc khu tái định cư đường Trần Nguyên Hãn
|
Phường Nhơn Hòa
|
7,00
|
7,00
|
Bổ sung theo Văn bản số 631/UBND ngày 16/04/2025 của
UBND thị xã An Nhơn
|
* Ghi chú: Tên dự án, diện
tích sử dụng đất, diện tích đất ở…của các dự án sẽ được xem xét, xác định cụ thể
trong bước quy hoạch chi tiết, chủ trương đầu tư của dự án, phù hợp theo quy định.
PHỤ LỤC 04.
BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN NHÀ Ở CÔNG VỤ
(Kèm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của UBND tỉnh Bình Định)
|
Phê duyệt tại Quyết định số 898/QĐ-UBND ngày 16/03/2025
|
Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung
|
Chênh lệch diện tích sử dụng đất (ha)
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên dự án
|
Vị trí
|
Diện tích sử dụng đất (ha)
|
STT
|
Tên dự án
|
Vị trí
|
Diện tích sử dụng đất (ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9) = (8) - (4)
|
(10)
|
|
I
|
Thành phố Quy Nhơn
|
|
|
I
|
Thành phố Quy Nhơn
|
1
|
0,22
|
0,22
|
Bổ sung 01 dự án nhà ở công vụ
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhà ở công vụ thuộc Văn phòng UBND tỉnh (Chuyển đổi công năng từ Nhà
khách Thanh Bình)
|
Số 06 Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn
|
0,22
|
0,22
|
Bổ sung theo Văn bản số 3104/UBND-TH ngày 17/04/2025 của UBND tỉnh
|
* Ghi chú: Tên dự án, diện
tích sử dụng đất, diện tích đất ở…của các dự án sẽ được xem xét, xác định cụ thể
trong bước quy hoạch chi tiết, chủ trương đầu tư của dự án, phù hợp theo quy định.
PHỤ LỤC 05.
BẢNG TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN
NHÀ Ở TỈNH BÌNH ĐỊNH GIAI ĐOẠN 2020 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của UBND tỉnh Bình Định)
|
Đã phê duyệt tại Quyết định số 898/QĐ-UBND ngày 16/03/2025
|
Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung
|
Chênh lệch
|
|
STT
|
Khu vực/dự án
|
Số lượng dự án
|
Diện tích sử dụng đất (ha)
|
STT
|
Khu vực/dự án
|
Số lượng dự án
|
Diện tích sử dụng đất (ha)
|
Số lượng dự án
|
Diện tích sử dụng đất (ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9) = (7) - (3)
|
(10) = (8) - (4)
|
|
|
Toàn tỉnh
|
756
|
9.728,79
|
|
Toàn tỉnh
|
797,00
|
11.230,68
|
41
|
1.501,89
|
|
I
|
Các dự án nhà ở thương mại, khu đô thị, khu dân cư
|
575
|
8.679,17
|
I
|
Các dự án nhà ở thương mại, khu đô thị, khu dân cư
|
574
|
9.989,18
|
-1
|
1.310,01
|
|
1
|
Thành phố Quy Nhơn
|
91
|
1.957,88
|
1
|
Thành phố Quy Nhơn
|
92
|
2.393,69
|
1
|
435,81
|
|
2
|
Thị xã An Nhơn
|
55
|
788,56
|
2
|
Thị xã An Nhơn
|
55
|
812,69
|
0
|
24,13
|
|
3
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
86
|
969,40
|
3
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
85
|
954,73
|
-1
|
-14,67
|
|
4
|
Huyện Tây Sơn
|
25
|
396,71
|
4
|
Huyện Tây Sơn
|
25
|
359,11
|
0
|
-37,60
|
|
5
|
Huyện Phù Mỹ
|
102
|
1.814,86
|
5
|
Huyện Phù Mỹ
|
97
|
2.228,50
|
-5
|
413,64
|
|
6
|
Huyện Phù Cát
|
136
|
1.601,02
|
6
|
Huyện Phù Cát
|
140
|
2.089,72
|
4
|
488,70
|
|
7
|
Huyện Tuy Phước
|
35
|
950,96
|
7
|
Huyện Tuy Phước
|
35
|
950,96
|
0
|
0,00
|
|
8
|
Huyện Hoài Ân
|
22
|
59,38
|
8
|
Huyện Hoài Ân
|
22
|
59,38
|
0
|
0,00
|
|
9
|
Huyện An Lão
|
9
|
43,52
|
9
|
Huyện An Lão
|
9
|
43,52
|
0
|
0,00
|
|
10
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
8
|
24,43
|
10
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
8
|
24,43
|
0
|
0,00
|
|
11
|
Huyện Vân Canh
|
6
|
72,44
|
11
|
Huyện Vân Canh
|
6
|
72,44
|
0
|
0,00
|
|
II
|
Các dự án nhà ở xã hội
|
33
|
92,82
|
II
|
Các dự án nhà ở xã hội
|
33
|
92,82
|
0
|
0,00
|
|
1
|
Thành phố Quy Nhơn
|
24
|
59,25
|
1
|
Thành phố Quy Nhơn
|
24
|
59,25
|
0
|
0,00
|
|
2
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
3
|
12,02
|
2
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
3
|
12,02
|
0
|
0,00
|
|
3
|
Huyện Tây Sơn
|
2
|
9,50
|
3
|
Huyện Tây Sơn
|
2
|
9,50
|
0
|
0,00
|
|
4
|
Thị xã An Nhơn
|
2
|
4,05
|
4
|
Thị xã An Nhơn
|
2
|
4,05
|
0
|
0,00
|
|
5
|
Huyện Vân Canh
|
1
|
5,00
|
5
|
Huyện Vân Canh
|
1
|
5,00
|
0
|
0,00
|
|
6
|
Huyện Tuy Phước
|
1
|
3,00
|
6
|
Huyện Tuy Phước
|
1
|
3,00
|
0
|
0,00
|
|
III
|
Các dự án nhà ở tái định cư
|
148
|
956,81
|
III
|
Các dự án nhà ở tái định cư
|
189
|
1.148,47
|
41
|
191,66
|
|
1
|
Thành phố Quy Nhơn
|
12
|
76,74
|
1
|
Thành phố Quy Nhơn
|
12
|
76,74
|
0
|
0,00
|
|
2
|
Huyện Hoài Ân
|
21
|
30,85
|
2
|
Huyện Hoài Ân
|
21
|
30,85
|
0
|
0,00
|
|
3
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
2
|
11,04
|
3
|
Huyện Vĩnh Thạnh
|
2
|
11,04
|
0
|
0,00
|
|
4
|
Huyện Vân Canh
|
6
|
395,09
|
4
|
Huyện Vân Canh
|
6
|
395,09
|
0
|
0,00
|
|
5
|
Huyện An Lão
|
2
|
6,00
|
5
|
Huyện An Lão
|
2
|
6,00
|
0
|
0,00
|
|
6
|
Huyện Tuy Phước
|
11
|
28,62
|
6
|
Huyện Tuy Phước
|
14
|
39,12
|
3
|
10,50
|
|
7
|
Huyện Tây Sơn
|
6
|
17,65
|
7
|
Huyện Tây Sơn
|
12
|
59,41
|
6
|
41,76
|
|
8
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
37
|
115,12
|
8
|
Thị xã Hoài Nhơn
|
57
|
203,42
|
20
|
88,30
|
|
9
|
Huyện Phù Cát
|
12
|
130,51
|
9
|
Huyện Phù Cát
|
14
|
145,11
|
2
|
14,60
|
|
10
|
Huyện Phù Mỹ
|
11
|
87,38
|
10
|
Huyện Phù Mỹ
|
18
|
107,88
|
7
|
20,50
|
|
11
|
Thị xã An Nhơn
|
28
|
57,81
|
11
|
Thị xã An Nhơn
|
31
|
73,81
|
3
|
16,00
|
|
IV
|
Các dự án nhà ở công vụ
|
-
|
-
|
IV
|
Các dự án nhà ở công vụ
|
1
|
0,22
|
1
|
0,22
|
|
1
|
Thành phố Quy Nhơn
|
-
|
-
|
1
|
Thành phố Quy Nhơn
|
1
|
0,22
|
1
|
0,22
|
* Ghi chú: Tên dự án, diện
tích sử dụng đất, diện tích đất ở…của các dự án sẽ được xem xét, xác định cụ thể
trong bước quy hoạch chi tiết, chủ trương đầu tư của dự án, phù hợp theo quy định.
Quyết định 1449/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020-2025
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1449/QĐ-UBND ngày 25/04/2025 phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch phát triển nhà ở tỉnh Bình Định giai đoạn 2020-2025
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2026
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
17/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2025
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
24/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
08/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2025
Ban hành:
24/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2024
Ban hành:
05/02/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2025
Ban hành:
25/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2025
687
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|