Nghị quyết này có hiệu lực thi
hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
1. Giao Ủy ban nhân dân thành
phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng
nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu
Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc
triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân thành phố Huế khoá VIII, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 24 thông qua ngày 20
tháng 6 năm 2025./.
|
TT
|
Tên đường cũ
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
Dài
|
Rộng
|
Mặt đường hiện
tại
|
Quy hoạch
|
Đặt tên mới
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(S)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
I
|
PHƯỜNG PHONG DINH
|
|
1
|
Đường số 1 (Quốc lộ 49B)
|
Tọa độ:
X= 1840198.92
Y = 532633.74
|
Tọa độ:
X= 1841893.54
Y = 534191.12
|
2.641 m
|
7.5 m
|
Thảm nhựa
|
44 m
|
Phong Hoà
|
|
2
|
Đường số 2 (Khúc Lý - Mỹ Xuyên)
|
Tọa độ:
X = 183690.90
Y = 535746.60
|
Tọa độ:
X= 1840901.28
Y = 533149.48
|
5.300 m
|
9 m
|
Thảm nhựa
|
19.5 m
|
Mỹ Xuyên
|
|
3
|
Đường số 3 (Tỉnh lộ 6 - Đức Phú)
|
Tọa độ:
X= 1836394.56
Y = 538955.13
|
Tọa độ:
X= 1838030.97
Y = 540311.17
|
2.100 m
|
7 m
|
Thảm nhựa
|
31 m
|
Nguyễn Quán
|
|
4
|
Đường số 4
|
Tọa độ:
X= 1842614.65
Y = 534595.69
|
Tọa độ:
X= 1837581.52
Y = 539946.75
|
8.000 m
|
7 m
|
Thảm nhựa
|
19.5 m
|
Nguyễn Đăng Bạn
|
|
5
|
Đường số 5 (Tỉnh lộ 9 - Đức Phú)
|
Tọa độ:
X= 1837227.24
Y = 539659.52;
|
Tọa độ:
X= 1834621.28
Y = 541452.25
|
1890 m
|
7.5 m
|
Thảm nhựa
|
31.5 m
|
Lương Địch
|
|
6
|
Đường số 6 (Làng cổ Phước Tích)
|
Tọa độ:
X= 1840249.05
Y = 532718.65
|
Tọa độ:
X= 1840249.05
Y = 532718.65
|
1.000 m
|
5 m
|
Bê Tông lát gạch
|
7.5 m
|
Dõng Quyết
|
|
7
|
Đường số 7 (Liên thôn Ưu Điềm)
|
Tọa độ:
X= 1842715.76
Y = 534745.97
|
Tọa độ:
X= 1840563.27
Y = 536340.95
|
2.500 m
|
5 m
|
Bê tông xi măng
|
19.5 m
|
Ưu Điềm
|
|
8
|
Đường số 8 (Mỹ Xuyên)
|
Tọa độ:
X= 1841087.40
Y = 533351.48
|
Tọa độ:
X= 1840306.79
Y = 533804.51
|
1.200 m
|
5 m
|
Nhựa 100 m, bê
tông 1200 m
|
13.5 m
|
Lê Văn Quýnh
|
|
9
|
Đường số 9 (Cang Cư Nam)
|
Tọa độ:
X= 1840481.44
Y= 533601.42
|
Tọa độ:
X= 1840788.02
Y = 534335.24
|
935 m
|
5 m
|
Bê tông xi măng
|
13.5 m
|
Dõng Cảm
|
|
10
|
Đường số 10 (Trạch Phổ)
|
Tọa độ:
X= 1842547.08
Y = 533988.91
|
Tọa độ:
X= 1842314.21
Y = 534407.62
|
624 m
|
5 m
|
Bê tông xi măng
|
19.5 m
|
Trạch Phổ
|
|
II
|
PHƯỜNG PHONG THÁI
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường số 1 (Quốc lộ 1A)
|
Tọa độ:
X = 1829924.42
Y = 548311.84
|
Tọa độ:
X= 1821549.92
Y = 541733.82
|
6.000 m
|
22,5 m
|
Bê tông nhựa
|
26 m
|
Phong An
|
|
2
|
Đường số 2 (Tỉnh lộ 11B)
|
Tọa độ:
X= 182992.424
Y = 548311.84
|
Tọa độ:
X= 1827574.56
Y = 546687.95
|
2.550 m
|
7,5 m
|
Bê tông nhựa
|
26 m
|
Hoàng Anh
|
|
3
|
Đường số 3 (Trục chính xã)
|
Tọa độ:
X = 1830247.56
|
Tọa độ:
X= 1829477.12
|
2.000 m
|
12 m
|
Bê tông nhựa
|
16,5 m
|
Hoàng Tam Hùng
|
|
4
|
Đường số 4 (Xóm Đình, Bồ Điền)
|
Tọa độ:
X= 1829577.08;
Y = 547917.78
|
Tọa độ:
X= 1830247.56
Y= 547879.87
|
800 m
|
6,5 m
|
Bê tông xi măng
|
6,5 m
|
Bồ Điền
|
|
5
|
Đường số 5 (Liên xã)
|
Tọa độ:
X= 1830312.72
Y= 547858,82
|
Tọa độ:
X= 1831253.86
Y = 547750.96
|
1.000 m
|
7 m
|
Bê tông nhựa
|
|
Phan Văn Truyền
|
|
6
|
Đường số 6 (Phò Ninh)
|
Tọa độ:
X= 1828580.54
Y = 546866.69
|
Tọa độ:
X= 1828614.02
Y = 546569.21
|
800 m
|
6,5 m
|
Bê tông xi măng
|
|
Hoàng Thái
|
|
7
|
Đường số 7 (Phò Ninh)
|
Tọa độ:
X= 1828122.74
Y = 546645.91
|
Tọa độ:
X= 1828537.38
Y = 545693.43
|
1.000 m
|
7 m
|
Bê tông nhựa
|
14,5 m
|
Tràn Thị Chẻo
|
|
8
|
Đường số 8 (Phò Ninh)
|
Tọa độ:
X= 1829940.94
Y= 546633.45
|
Tọa độ:
X= 1828089.92
Y = 546573.43
|
1.000 m
|
6,5 m
|
Bê tông xi măng
|
14,5 m
|
Phò Ninh
|
|
9
|
Đường số 9 (Đông Lâm)
|
Tọa độ:
X = 1831285.58
Y = 542217.83
|
Tọa độ:
X= 1829381.71
Y = 541824.83
|
2.000 m
|
6,5 m
|
Bê tông nhựa
|
14,5 m
|
Nguyễn Văn Thắng
|
|
10
|
Đường số 10 (Vĩnh Hương)
|
Tọa độ:
X= 1829381.71
Y = 541824.83
|
Tọa độ:
X= 1828567.85
Y = 539928.89
|
1.000 m
|
6,5 m
|
Bê tông nhựa
|
14,5 m
|
Vĩnh Hương
|
|
11
|
Đường số 11 (Phò Ninh)
|
Tọa độ:
X= 1828884.09
Y = 546514.76
|
Tọa độ:
X= 1828833.94
Y = 546970.23
|
500 m
|
5,5 m
|
Bê tông nhựa
|
8,5 m
|
Hoàng Tiến
|
|
12
|
Đường số 12 (Đông Lâm)
|
Tọa độ:
X= 1831341.44
Y = 541601.73
|
Tọa độ:
X= 1830575.86
Y = 541992.98
|
1.000 m
|
6,5 m
|
Bê tông nhựa
|
8,5 m
|
Đông Lâm
|
|
13
|
Đường số 13 (Thượng An 1)
|
Tọa độ:
X = 1831341.44
Y = 541601.73
|
Tọa độ:
X= 1830575.86
Y= 541992.98
|
500 m
|
5,5 m
|
Bê tông nhựa
|
16,5 m
|
Phạm Tế
|
|
14
|
Đường Cứu hộ cứu nạn
|
Tọa độ:
X= 1832759.19;
Y = 541146.21
|
Tọa độ:
X= 1836682.35;
Y = 542095.29
|
4.031 m
|
28 m
|
Thảm nhựa
|
36 m
|
Hoa Lang
|
|
15
|
Đường số 2 (Tỉnh lộ 11A)
|
Toạ độ
X= 1829961.75
Y = 548299.55
|
Tọa độ:
X= 1830238.69;
Y = 548804.22
|
570 m
|
7 m
|
Thảm nhựa
|
36 m
|
An Lỗ
|
|
16
|
Đường số 3 (Tỉnh lộ 11C cũ)
|
Tọa độ:
X= 1829982.78;
Y = 548362.51
|
Tọa độ:
X= 1831875.71
Y= 547477.89
|
2.190 m
|
5 m
|
Thảm nhựa
|
16,5 m 36 m.
|
Phong Nhiêu
|
|
17
|
Đường số 4 (Tỉnh lộ 11C)
|
Tọa độ: x=
1831875.71; Y = 547477.89;
|
Tọa độ: x=
1836348.32 Y = 546107.11
|
4.910 m
|
7,5 m
|
Thảm nhựa
|
31 m
|
Hoàng Đại Canh
|
|
18
|
Đường số 5 (UBND phường - Gia Viên)
|
Tọa độ:
X= 1831028.14
Y = 548025.79
|
Tọa độ:
X= 1831500.52
Y = 548444.35
|
445 m
|
7 m
|
Thảm nhựa
|
13.5 m
|
Trương Công Cẩn
|
|
19
|
Đường số 6 (cổng Gia Viên - cổng Sơn Tùng)
|
Tọa độ:
X= 1831500.52
Y = 548444.35
|
Tọa độ:
X= 1832190.37
Y = 549019.57
|
1.150 m
|
7 m
|
Thảm nhựa
|
13.5 m
|
Trương Thế Ai
|
|
20
|
Đường số 7 (cổng Hiền Lương - cổng Sơn Tùng)
|
Tọa độ:
X= 1830546.57
Y = 549318.83
|
Tọa độ:
x= 1832190.37
Y = 549019.57
|
2.440 m
|
7 m
|
Thảm nhựa
|
19.5 m
|
Trần Đình Bá
|
|
21
|
Đường số 8 (cổng Sơn Tùng - Tỉnh lộ 11C)
|
Tọa độ:
X= 1832345.73
Y = 547177.24
|
Tọa độ:
X= 1832190.37
Y = 549019.57
|
2.400 m
|
7 m
|
Thảm nhựa
|
19.5 m
|
Nguyễn Đình Thọ
|
|
22
|
Đường số 9 (Tỉnh lộ 11C đi Tỉnh lộ 9)
|
Tọa độ:
X= 1833897.82
Y = 546711.48
|
Tọa độ:
X= 1834093.26
Y = 541577.57
|
5.377 m
|
6 m
|
Bê tông xi măng
|
26 m
|
Nguyễn Lương
Nhàn
|
|
23
|
Đường số 10 (Cầu Kiệt giữa Tổ dân phố Hiền Lương
- Cao Xá)
|
Tọa độ:
X= 1831323.45
Y = 549606.70
|
Tọa độ:
X= 1832118.15
Y = 550170.73
|
1.624 m
|
7 m
|
Bê tông xi măng
|
7 m
|
Hoàng Văn Gia
|
|
24
|
Đường số 11 (Tỉnh lộ 11C - Truông Cầu - Bến đón
Cao Ban)
|
Tọa độ:
X= 1833723.67
Y = 546793.21
|
Tọa độ:
X= 1832603.55
Y = 548612.15
|
2.235 m
|
7 m
|
Bê tông xi măng
|
7 m
|
Thân Trọng Huề
|
|
25
|
Đường số 12, đường từ nhà ông Bình (Cao Ban) đến
nhà Ông Vượng (Truông Cầu)
|
Tọa độ:
X= 1832341.54
Y = 547833.11
|
Tọa độ:
X= 1832779.59
Y = 547855.18
|
480 m
|
7 m
|
Bê tông xi măng
|
7 m
|
Hoàng Thị Thiu
|
|
26
|
Đường số 13 (đường từ nhà văn hóa Truông Cầu - Tổ
1 Sơn Tùng)
|
Tọa độ:
X= 1832777.29
Y = 547938.78
|
Tọa độ:
X= 1833261.52
Y = 548705.48
|
1.990 m
|
7 m
|
Bê tông xi măng
|
13,5 m
|
Hoàng Trình
|
|
27
|
Đường số 14 (đường từ Ngã ba Vịnh - Tổ 1, Sơn
Tùng)
|
Tọa độ:
X= 1832530.40
Y = 548837.83
|
Tọa độ:
X= 1833412.27
Y = 548666.52
|
930 m
|
7 m
|
Bê tông xi măng
|
13,5 m
|
Sơn Tùng
|
|
28
|
Đường số 15 (Tỉnh lộ 11C - Triều Dương)
|
Tọa độ:
X= 1835197.31
Y = 546009.57
|
Tọa độ:
X= 1835206.81
Y = 544728.34
|
1.403 m
|
7 m
|
Bê tông xi măng
|
26 m
|
Triều Dương
|
|
29
|
Đường số 16 (nhà văn hóa Triều Dương - Bắc Thạnh)
|
Tọa độ:
X= 1835223.44
Y =
545331.188612.5
|
Tọa độ:
X= 1834115.78
Y = 544909.87;
|
1.232 m
|
7 m
|
Bê tông xi măng
|
19,5 m
|
Trần Công Lãnh
|
|
30
|
Đường số 17 (đường từ Tỉnh lộ 11C - Cổng Gạch Thượng
Hòa)
|
Tọa độ:
X= 1832183.61
Y = 547205.21
|
Tọa độ:
X= 1833026.99
Y = 541881.91
|
5.000 m
|
7 m
|
Bê tông xi măng
|
19,5 m
|
Trần Văn Đắc
|
|
III
|
PHƯỜNG PHONG PHÚ
|
|
1
|
Đường số 1 (từ Tổ dân phố Nhất Tây - Tổ dân phố
Nhất Đông)
|
Tọa độ:
X = 1845453.9693;
Y = 543738.1443;
|
Tọa độ:
X = 844278.4400;
Y = 545248.4200
|
1.900 m
|
7,5 m
|
Thảm nhựa
|
16,5m
|
Đại Lộc
|
|
2
|
Đường số 2 (Quốc lộ 49B)
|
Tọa độ:
X= 1845293.8209;
Y = 543658.1372
|
Tọa độ:
X= 1842657.6500;
Y = 548774.7500
|
6.400 m
|
8 m
|
Thảm nhựa
|
44 m
|
Nguyễn Phi
Khanh
|
|
3
|
Đường số 3 (Tỉnh lộ 8C)
|
Tọa độ:
X= 1843461.9916;
Y = 543283.4972
|
Tọa độ:
X= 1847765.6637;
Y = 546122.7227
|
4.800 m
|
6,5 m
|
Bê tông xi măng
|
26 m
|
Điền Lộc
|
|
4
|
Đường số 4 (Tỉnh lộ 22)
|
Tọa độ:
X= 1848252.7499;
Y = 544910.0905
|
Tọa độ:
X= 1846349.9400;
Y = 547326.6400
|
3.000 m
|
5,5 m
|
Bê tông xi măng
|
36 m
|
Hoàng Xuân
|
|
5
|
Đường số 5 (đường Hương thôn)
|
Tọa độ:
X= 1844509.0500;
Y = 545435.6500
|
Tọa độ:
X= 1842759.6742;
Y = 548644.5635
|
4.000 m
|
6 m
|
Bê tông, nhựa
|
13,5 m
|
Thế Chí Tây
|
|
6
|
Đường số 6 (đường ra biển Tổ dân phố 4)
|
Tọa độ:
X= 1843230.7700;
Y = 547025.3500;
|
Tọa độ:
X= 1845657.8100;
Y = 548678.8400
|
3.000 m
|
6 m
|
Bê tông, nhựa
|
13,5 m
|
Điền Hòa
|
|
7
|
Đường số 7 (đường ra biển Tổ dân phố 8)
|
Tọa độ:
X= 1842602.9600;
Y = 548224.8800
|
Tọa độ:
X= 1845044.7800;
Y = 549256.4559
|
2.800 m
|
6 m
|
Bê tông, nhựa
|
13,5 m
|
Nguyễn Thị Cầu
|
|
8
|
Đường số 8 (Tỉnh lộ 22)
|
Tọa độ:
X= 1846349.9400;
Y = 547326.6400
|
Tọa độ:
X= 1845044.7800
Y = 549256.4559
|
4.000 m
|
6 m
|
Bê tông xi măng
|
13,5 m
|
Thế Mỹ
|
|
IV
|
PHƯỜNG PHONG QUẢNG
|
|
1
|
Đường số 1 (Đường Quốc lộ 49B)
|
Toạ độ:
X= 1842657,65;
Y = 548774,75
|
Toạ độ:
X= 1840371,74;
Y = 552998,46
|
4.950m
|
8 m
|
Thảm nhựa
|
44 m
|
Điền Hải
|
|
2
|
Đường số 2 (Tỉnh lộ 6)
|
Toạ độ:
X= 1842427,96;
Y = 548684,70
|
Toạ độ:
X= 1840389,46;
Y = 552361,41
|
4.300 m
|
6 m
|
Bê tông xi măng
|
44 m
|
Thế Chí Đông
|
|
3
|
Đường số 3 (đường đi biển)
|
Toạ độ:
X=1841957,03
Y = 550213,64
|
Toạ độ:
X = 550591.09;
Y= 1843984.15
|
2.135 m
|
7m
|
Bê tông xi măng,
nhựa
|
20 m
|
Phong Hải
|
|
4
|
Đường số 4
|
Toạ độ:
X= 1840625,77;
Y = 552474,04
|
Toạ độ:
X= 1840342,88;
Y =
552350,12
|
310 m
|
8 m
|
Bê tông xi măng
|
8 m
|
Minh Hương
|
|
5
|
Đường số 5 (Chợ Mới)
|
Toạ độ:
X= 1841940,35;
Y = 550261,49
|
Toạ độ:
X= 1841597,48
Y = 549927,35
|
550 m
|
13 m
|
Thảm nhựa
|
13,5 m
|
Cao Hữu Đính
|
|
6
|
Đường số 6 (Hải Phú - Hải Đông)
|
Toạ độ:
X = 550612.78;
Y= 1844181.11
|
Toạ độ:
X = 550665.15;
Y= 1843661.92
|
1.608 m
|
5 m
|
Bê tông xi măng
|
14 m
|
Hải Phú
|
|
7
|
Đường số 7 (Hải Thế - Hải Thành)
|
Toạ độ:
X = 549756.13;
Y = 1844618.22
|
Toạ độ:
X = 550513.07;
Y= 1844091.26
|
942 m
|
5,5 m
|
Bê tông xi măng
|
14 m
|
Hải Thành
|
|
8
|
Đường số 8 (Hải Nhuận - Hải Thành)
|
Toạ độ:
X = 550605.68;
Y= 1843523.17
|
Toạ độ:
X = 549257.98;
Y= 1845047.99
|
627 m
|
5,5 m
|
Bê tông xi măng
|
14 m
|
Hải Nhuận
|
|
9
|
Đường số 9 (Hải Đông)
|
Toạ độ:
X = 551920.37;
Y= 1842695.31
|
Toạ độ:
X = 552144.64;
Y= 1842936.33
|
321 m
|
5,5 m
|
Bê tông xi măng
|
19,5 m
|
Hải Đông
|
|
10
|
Đường số 10 (Hải Thế)
|
Toạ độ:
X = 549699.89;
Y= 1844555.62
|
Toạ độ:
X = 549887.39;
Y= 1844774.98
|
296 m
|
5,5 m
|
Thảm nhựa
|
13,5 m
|
Hải Thế
|
|
V
|
PHƯỜNG PHONG ĐIỀN
|
|
1
|
Đường số 01 (Quốc lộ 1A)
|
Tọa độ:
X= 1834361.05;
Y = 537827.86
|
Tọa độ:
X= 1836546.85
Y = 534461.83
|
3.847 m
|
10,5 m
|
Thảm nhựa
|
56,0 m
|
Phong Thu
|
|
2
|
Đường số 02 ( Tỉnh lộ 6B)
|
Tọa độ:
X= 1835484.64
Y = 537995.95
|
Tọa độ;
X= 1836950.84
Y = 535748.88
|
2.923 m
|
7,5 m
|
Thảm nhựa
|
19,5 m
|
Hoàng Đình Nho
|
|
3
|
Đường số 03
|
Tọa độ :
X= 1834496.15
Y = 537327.39
|
Tọa độ :
X= 1832720.42
Y = 534440.52
|
4.664 m
|
77,5 m
|
Thảm nhựa
|
16,5 m
|
Phan Thị Con
|
|
4
|
Đường số 04 (Tỉnh lộ 6)
|
Tọa độ:
X= 1834134.37
Y = 538840.11
|
Tọa độ:
X= 1836397.24
Y = 538952.10
|
3.137 m
|
7,5 m
|
Thảm nhựa
|
19,5 m
|
Nguyễn Thị
Huyên
|