|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Thông tư 02/2025/TT-BVHTTDL định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao
|
Số hiệu:
|
02/2025/TT-BVHTTDL
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
14/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức giải thi đấu thể thao tại Việt Nam
Ngày 14/4/2025, Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư 02/2025/TT-BVHTTDL quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai.Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức giải thi đấu thể thao tại Việt Nam
(1) Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm:
- Hao phí lao động: Là thời gian lao động trực tiếp và lao động gián tiếp cần thiết của các hạng bậc lao động bình quân để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ. Mức hao phí của lao động trực tiếp là thời gian thực hiện các công đoạn theo hướng dẫn triển khai dịch vụ sự nghiệp công, được tính bằng công, mỗi công tương ứng với thời gian 01 ngày làm việc (8 giờ) của người lao động theo quy định tại Điều 105 Bộ luật Lao động 2015; 01 buổi hoặc trận làm việc tương ứng 04 giờ (tương đương một phần hai công), bảo đảm làm việc tối đa không được vượt quá 03 buổi hoặc 03 trận đấu/người/ngày; mức hao phí lao động gián tiếp tính theo tỷ lệ 15% của lao động trực tiếp tương ứng.
- Hao phí thiết bị: Là thời gian sử dụng máy móc, thiết bị để phục vụ cho việc cung cấp dịch vụ sự nghiệp công. Mức hao phí máy móc, thiết bị trong định mức được tính bằng ca sử dụng máy, mỗi ca tương ứng với 1 ngày làm việc (8 giờ) theo quy định tại Điều 105 Bộ luật Lao động 2015.
- Hao phí vật tư: Là số lượng các loại vật liệu cụ thể và cần thiết sử dụng trực tiếp để phục vụ cho việc cung cấp dịch vụ sự nghiệp công.
(2) Kết cấu của định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các nội dung sau:
- Tên định mức.
- Mô tả thành phần công việc: Là nội dung các công đoạn chính để thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công.
- Bảng định mức kinh tế - kỹ thuật gồm:
+ Hao phí lao động: Chức danh và hạng bậc lao động, đơn vị tính trị số định mức hao phí;
+ Hao phí thiết bị: Tên loại máy móc hoặc thiết bị, đơn vị tính mức hao phí, mức hao phí;
+ Hao phí vật tư: Tên và quy cách vật liệu, đơn vị tính mức hao phí, mức hao phí;
+ Trị số định mức hao phí: Là giá trị tính bằng số của hao phí lao động, máy móc, thiết bị, vật tư.
- Định mức kinh tế - kỹ thuật được quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư 02/2025/TT-BVHTTDL.
Xem chi tiết nội dung tại Thông tư 02/2025/TT-BVHTTDL có hiệu lực từ ngày 01/6/2025.
|
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 02/2025/TT-BVHTTDL
|
Hà Nội, ngày 14 tháng
4 năm 2025
|
THÔNG TƯ
QUY
ĐỊNH VỀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ TỔ CHỨC CÁC GIẢI THI ĐẤU THỂ THAO
TRONG NƯỚC VÀ QUỐC TẾ DO VIỆT NAM ĐĂNG CAI
Căn cứ Luật Thể
dục, thể thao ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao ngày 14 tháng 6 năm
2018;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính
phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ
công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính
phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thể dục
thể thao Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban
hành Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các
giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai.
Điều 1. Phạm vi điều
chỉnh
Thông tư này quy định về định mức kinh tế - kỹ
thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt
Nam đăng cai có sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi là dịch vụ sự nghiệp
công), bao gồm:
1. Giải quốc tế: Giải thi đấu vô địch, giải thi
đấu vô địch trẻ từng môn thể thao cấp khu vực, châu lục và thế giới tổ chức tại
Việt Nam; giải thi đấu cấp khu vực, châu lục và thế giới tổ chức tại Việt Nam
cho người khuyết tật.
2. Giải quốc gia: Giải thi đấu vô địch quốc
gia, giải thi đấu vô địch trẻ quốc gia từng môn thể thao; giải thể thao quần
chúng cấp quốc gia, hội thi thể thao quần chúng cấp quốc gia.
Điều 2. Đối tượng áp
dụng
1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng ngân
sách nhà nước để cung cấp dịch vụ sự nghiệp công;
2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan
đến việc triển khai dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước;
3. Khuyến khích cơ quan, tổ chức ngoài công lập
có triển khai dịch vụ sự nghiệp công không sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng
định mức kinh tế - kỹ thuật theo quy định tại Thông tư này.
Điều 3. Quy định chung
về định mức kinh tế - kỹ thuật.
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại
Thông tư này là mức tối đa, được bảo đảm tính đúng, tính đủ để hoàn thành thực
hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công theo tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại
Thông tư này là căn cứ để:
a) Xác định mức hao phí các yếu tố về lao động,
vật tư, thiết bị sử dụng để hoàn thành một đơn vị sản phẩm hoặc một khối lượng
công việc nhất định, trong một điều kiện cụ thể của dịch vụ sự nghiệp công;
b) Xác định đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công
sử dụng ngân sách nhà nước phù hợp với Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm,
dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên.
3. Xác định chức danh lao động:
a) Các chức danh lao động trong thành phần hao
phí lao động bảng định mức áp dụng theo Thông tư số 07/2022/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 10 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thể dục, thể thao (sau đây gọi
là Thông tư số 07/2022/TT-BVHTTDL);
b) Trường hợp các chức danh lao động trong
thành phần hao phí lao động không có trong Thông tư số 07/2022/TT-BVHTTDL thì áp dụng theo Nghị định
số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004
của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực
lượng vũ trang; Nghị định số 117/2016/NĐ-CP
ngày 21 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị
định số 204/2004/NĐ-CP; Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ về
hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự
nghiệp công lập hoặc xem xét quy đổi tương đương theo vị trí việc làm đã được
cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 4. Nội dung định
mức kinh tế - kỹ thuật
1. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật bao
gồm:
a) Hao phí lao động: Là thời gian lao động trực
tiếp và lao động gián tiếp cần thiết của các hạng bậc lao động bình quân để
hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ. Mức hao phí của lao động trực tiếp là
thời gian thực hiện các công đoạn theo hướng dẫn triển khai dịch vụ sự nghiệp
công, được tính bằng công, mỗi công tương ứng với thời gian 01 ngày làm việc (8
giờ) của người lao động theo quy định tại Điều 105 của Bộ luật
Lao động; 01 buổi hoặc trận làm việc tương ứng 04 giờ (tương đương một phần
hai công), bảo đảm làm việc tối đa không được vượt quá 03 buổi hoặc 03 trận đấu/người/ngày;
mức hao phí lao động gián tiếp tính theo tỷ lệ 15% của lao động trực tiếp tương
ứng.
b) Hao phí thiết bị: Là thời gian sử dụng máy
móc, thiết bị để phục vụ cho việc cung cấp dịch vụ sự nghiệp công. Mức hao phí
máy móc, thiết bị trong định mức được tính bằng ca sử dụng máy, mỗi ca tương
ứng với 1 ngày làm việc (8 giờ) theo quy định tại Điều 105 của
Bộ luật Lao động.
c) Hao phí vật tư: Là số lượng các loại vật
liệu cụ thể và cần thiết sử dụng trực tiếp để phục vụ cho việc cung cấp dịch vụ
sự nghiệp công.
2. Kết cấu của định mức kinh tế - kỹ thuật bao
gồm các nội dung sau:
a) Tên định mức.
b) Mô tả thành phần công việc: Là nội dung các
công đoạn chính để thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công.
c) Bảng định mức kinh tế - kỹ thuật gồm:
- Hao phí lao động: Chức danh và hạng bậc lao
động, đơn vị tính trị số định mức hao phí;
- Hao phí thiết bị: Tên loại máy móc hoặc thiết
bị, đơn vị tính mức hao phí, mức hao phí;
- Hao phí vật tư: Tên và quy cách vật liệu, đơn
vị tính mức hao phí, mức hao phí;
- Trị số định mức hao phí: Là giá trị tính bằng
số của hao phí lao động, máy móc, thiết bị, vật tư.
d) Định mức kinh tế - kỹ thuật được quy định
tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
Điều 5. Tổ chức thực
hiện
1. Căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ
sự nghiệp công kèm theo Thông tư này, các bộ, ngành, cơ quan trung ương xem
xét, quyết định áp dụng định mức cụ thể phù hợp với điều kiện của đơn vị cung
cấp dịch vụ sự nghiệp công thuộc phạm vi quản lý của bộ, ngành, cơ quan trung
ương.
2. Các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà
nước để triển khai cung cấp dịch vụ sự nghiệp công nghiên cứu, căn cứ điều kiện
thực tế, đề xuất với cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định áp dụng định mức
cụ thể.
Điều 6. Hiệu lực thi
hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
01 tháng 6 năm 2025.
2. Trường hợp các văn bản được viện dẫn tại
Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới
ban hành.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh
vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Văn hoá,
Thể thao và Du lịch (qua Cục Thể dục thể thao Việt Nam) để xem xét, giải quyết./.
|
Nơi nhận:
-
Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- Cục kiểm tra VB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Các Cục, Vụ, đơn vị thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Sở Văn hóa và Thể thao;
- Các liên đoàn, hiệp hội thể thao quốc gia;
- Công báo; Cổng TTĐT Chính phủ; CSDL quốc gia về pháp luật;
- Cổng TTĐT của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Lưu: VT, CTDTTVN. V.300.
|
BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Văn Hùng
|
PHỤ LỤC
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ TỔ CHỨC CÁC GIẢI THI ĐẤU
THỂ THAO TRONG NƯỚC VÀ QUỐC TẾ DO VIỆT NAM ĐĂNG CAI
(Kèm
theo Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Phần I. Mô tả thành
phần công việc
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
|
1
|
Ban tổ chức:
- Xây dựng kế hoạch và triển khai kế hoạch tổ
chức giải đấu, trận đấu bao gồm: chuẩn bị và đảm bảo điều kiện cơ sở vật
chất, trang thiết bị, vật tư; chuẩn bị và triển khai công tác tuyên truyền,
lễ tân; chuẩn bị và triển khai công tác hậu cần (ăn, ở, giao thông, phương
tiện di chuyển...); chuẩn bị và triển khai công tác khai mạc, bế mạc; chỉ đạo
việc chuẩn bị và triển khai công tác y tế; chỉ đạo việc chuẩn bị và triển
khai công tác an ninh; chuẩn bị và triển khai công tác chuyên môn (hồ sơ đăng
ký, thẻ, lịch tập, lịch thi đấu...);
- Giám sát, xử lý những vấn đề phát sinh
trong quá trình tổ chức giải đấu, trận đấu;
- Tổng kết, đánh giá, khen thưởng, kỷ luật.
|
Viên chức hạng III
hoặc tương đương trở lên
|
|
2
|
Ban trọng tài: Xây dựng kế hoạch và tổ chức điều
hành giải đấu, trận đấu theo đúng Luật và Điều lệ môn thể thao.
|
Cộng tác viên trở lên
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn: Tháo, lắp, vận
hành các trang thiết bị chuyên môn, thiết bị điều hành giải đấu, trận đấu; Hỗ
trợ trọng tài, thực hiện các nhiệm vụ theo yêu cầu của Ban trọng tài trong
quá trình tổ chức giải đấu, trận đấu (nhặt bóng, lau sàn, dẫn vận động viên
vào vị trí thi đấu…).
|
Cộng tác viên trở lên
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức thi đấu: vận hành
cơ sở vật chất, điện, nước, vệ sinh, lễ tân, khánh tiết, âm thanh, ánh sáng,
phục vụ khai mạc, bế mạc, trao thưởng...
|
Cộng tác viên trở lên
|
|
5
|
Tình nguyện viên: Hỗ trợ Ban Tổ chức trong
công tác tổ chức giải đấu, trận đấu, là cầu nối thông tin hai chiều giữa Ban
Tổ chức đến các đoàn và ngược lại
|
Cộng tác viên trở lên
|
|
6
|
Nhân viên an ninh: Xây dựng kế hoạch và triển
khai thực hiện công tác bảo đảm an ninh, an toàn trước, trong và sau giải
đấu, trận đấu.
|
Lực lượng tham gia
bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trở lên
|
|
7
|
Nhân viên y tế: Xây dựng kế hoạch và triển
khai thực hiện công tác bảo đảm y tế trước, trong và sau giải đấu, trận đấu.
|
Viên chức hạng III
hoặc tương đương trở lên
|
|
8
|
Phiên dịch: Phiên dịch cho Ban tổ chức, trọng
tài, các đoàn, khách quốc tế.
|
Cộng tác viên trở lên
|
Phần
II. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức giải thi đấu thể thao trong
nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai được quy định tại các biểu số kèm theo Phụ
lục của Thông tư này
Ghi chú: Đối với định mức về
lao động: Số lượng khách quốc tế theo thực tế từng môn và thực hiện theo mức
chi theo quy định.
Biểu số 1
MÔN BẮN CUNG
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
7
|
11
|
7
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
83
|
10.5
|
50
|
7
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
23
|
10.5
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
60
|
10.5
|
50
|
10.5
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
20
|
10.5
|
20
|
10.5
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
40
|
10.5
|
30
|
10.5
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
30
|
10.5
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
5
|
10.5
|
5
|
10.5
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
10
|
10.5
|
10
|
10.5
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
10.5
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Giá đỡ bia
|
Cái
|
50
|
10.5
|
50
|
10.5
|
0.05
|
|
2
|
Thước dây 100m
|
Cái
|
2
|
10.5
|
2
|
10.5
|
0.133
|
|
3
|
Hệ thống bảng
chỉ cự ly
|
Bộ
|
2
|
10.5
|
2
|
10.5
|
0.133
|
|
4
|
Bảng số bệ từ
1-32
|
Bộ
|
2
|
10.5
|
2
|
10.5
|
0.08
|
|
5
|
Ghi hình
chuyên môn
|
Ca
|
6
|
10.5
|
5
|
10.5
|
0.08
|
|
6
|
Tivi
|
Cái
|
4
|
10.5
|
4
|
10.5
|
0.08
|
|
7
|
Màn hình led
|
Bộ
|
1
|
10.5
|
1
|
10.5
|
0.08
|
|
8
|
Bảng điểm điện tử
|
Bộ
|
2
|
10.5
|
2
|
10.5
|
0.05
|
|
9
|
Bảng điểm bắn
chung kết
|
Bộ
|
1
|
10.5
|
1
|
10.5
|
0.05
|
|
10
|
Bộ ấn điểm
trực tiếp
|
Bộ
|
32
|
10.5
|
32
|
10.5
|
0.08
|
|
11
|
Kính lúp soi điểm
|
Cái
|
10
|
10.5
|
10
|
10.5
|
0.133
|
|
12
|
Ống nhòm
|
Cái
|
5
|
10.5
|
5
|
10.5
|
0.133
|
|
13
|
Lều các đội
|
Cái
|
11
|
10.5
|
20
|
10.5
|
0.133
|
|
14
|
Lều chức năng
|
Cái
|
9
|
10.5
|
9
|
10.5
|
0.05
|
|
15
|
Lều ăn trưa
|
Cái
|
4
|
10.5
|
4
|
10.5
|
0.05
|
|
16
|
Nhà vệ sinh di
động
|
Cái
|
10
|
10.5
|
9
|
10.5
|
0.05
|
|
17
|
Ô che nắng
|
Cái
|
50
|
10.5
|
50
|
10.5
|
0.133
|
|
18
|
Hàng rào
|
Cái
|
100
|
10.5
|
100
|
10.5
|
0.05
|
|
19
|
Loa đài
|
Bộ
|
1
|
10.5
|
1
|
10.5
|
0.05
|
|
20
|
Bộ đàm
|
Cái
|
20
|
10.5
|
6
|
10.5
|
0.133
|
|
21
|
Ủng
|
Đôi
|
40
|
10.5
|
40
|
10.5
|
0.133
|
|
22
|
Thước bé 5m
|
Cái
|
8
|
10.5
|
8
|
10.5
|
0.133
|
|
23
|
Ống đựng tên
|
Cái
|
4
|
10.5
|
4
|
10.5
|
0.133
|
|
24
|
Hệ thống wifi
|
Gói
|
1
|
10.5
|
1
|
10.5
|
0.133
|
|
25
|
Phần mềm thi đấu
|
Gói
|
1
|
10.5
|
1
|
10.5
|
0.05
|
|
26
|
Cân cung
|
Cái
|
2
|
10.5
|
1
|
10.5
|
0.133
|
|
27
|
Quạt hơi nước
|
Cái
|
20
|
10.5
|
1
|
10.5
|
0.133
|
|
28
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
10
|
10.5
|
10
|
10.5
|
0.08
|
|
29
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
10
|
10.5
|
10
|
10.5
|
0.08
|
|
30
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
10.5
|
1
|
10.5
|
0.08
|
|
31
|
Máy in
|
Cái
|
5
|
10.5
|
5
|
10.5
|
0.133
|
|
32
|
Bàn ghế khách vip
|
Bộ
|
2
|
10.5
|
2
|
10.5
|
0.133
|
|
33
|
Máy tính cộng điểm
|
Cái
|
4
|
10.5
|
4
|
10.5
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
13
|
0
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
8
|
In và đóng
biên bản
|
Quyển
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
9
|
Số đeo
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
13
|
0
|
100
|
21
|
0
|
100
|
|
11
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
40
|
0
|
100
|
120
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
40
|
0
|
100
|
120
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
40
|
0
|
100
|
240
|
0
|
100
|
|
15
|
Bia
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
16
|
Giấy bia lớn
|
Cái
|
1.000
|
0
|
100
|
1.000
|
0
|
100
|
|
17
|
Giấy bia nhỏ
|
Cái
|
1.000
|
0
|
100
|
1.000
|
0
|
100
|
|
18
|
Giấy bia nhỡ
|
Cái
|
|
|
|
1.000
|
0
|
100
|
|
19
|
Đinh ghim bia
(Inox)
|
Cái
|
1.000
|
0
|
100
|
1.000
|
0
|
100
|
|
20
|
Đinh ghim dây
(Inox)
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
21
|
Dây căng sân
|
Mét
|
2.000
|
0
|
100
|
2.000
|
0
|
100
|
|
22
|
Bảng lật điểm
|
Cái
|
32
|
0
|
100
|
32
|
0
|
100
|
|
23
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
24
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
83
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
25
|
Giấy chứng nhận
|
Tờ
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
26
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
232
|
0
|
100
|
232
|
0
|
100
|
|
27
|
Thẻ trọng tài
|
Bộ
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
28
|
Thẻ thi đấu
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
29
|
Ô cầm tay
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
30
|
Áo mưa
|
Cái
|
40
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
31
|
Biển tên đoàn
|
Cái
|
30
|
10
|
30
|
30
|
0
|
100
|
|
32
|
Giấy in A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
33
|
Kẹp giấy đen
nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
34
|
Bút chì
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
35
|
Bút ký
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
36
|
Bút dạ quang
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
37
|
Bút xóa
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
38
|
Giấy nhắc việc
|
Tệp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
39
|
Băng dính
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
40
|
Tẩy
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
41
|
Kẹp trình ký
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
42
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
43
|
Bút dạ bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
44
|
Kéo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
Biểu số 2
MÔN BẮN NỎ, BẮN NÁ
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
|
|
13
|
8
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
|
|
43
|
12
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
|
|
43
|
12
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
|
|
20
|
12
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
|
|
20
|
12
|
|
5
|
Nhân viên Y tế
|
|
|
4
|
12
|
|
6
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
|
|
10
|
12
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca máy
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Phông chắn bia
|
Cái
|
|
|
4
|
12
|
0.133
|
|
2
|
Bệ bia bắn
|
Cái
|
|
|
20
|
12
|
0.133
|
|
3
|
Hộp bia bắn dự
phòng
|
Cái
|
|
|
20
|
12
|
0.133
|
|
4
|
Máy in
|
Cái
|
|
|
3
|
12
|
0.133
|
|
5
|
Đèn rọi bia
|
Cái
|
|
|
10
|
12
|
0.133
|
|
6
|
Bóng đèn dự phòng
|
Cái
|
|
|
10
|
12
|
0.133
|
|
7
|
Cờ báo hiệu bắn
|
Cái
|
|
|
10
|
12
|
0.133
|
|
8
|
Tivi
|
Cái
|
|
|
4
|
12
|
0.08
|
|
9
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
|
|
4
|
12
|
0.133
|
|
10
|
Máy tính cộng điểm
|
Cái
|
|
|
2
|
12
|
0.133
|
|
11
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
|
|
2
|
12
|
0.08
|
|
12
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
|
|
3
|
12
|
0.08
|
|
13
|
Máy photocopy
|
Cái
|
|
|
2
|
12
|
0.08
|
|
14
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
|
|
2
|
12
|
0.133
|
|
15
|
Ổ cắm đa năng
30 m
|
Cái
|
|
|
10
|
12
|
0.133
|
|
16
|
Ô che nắng
|
Chiếc
|
|
|
30
|
12
|
0.133
|
|
17
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
|
|
1
|
1
|
0.133
|
|
18
|
Bàn
|
Cái
|
|
|
100
|
12
|
0.133
|
|
19
|
Ghế
|
Cái
|
|
|
100
|
12
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
|
|
|
3
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
|
|
|
3
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
|
|
|
50
|
0
|
100
|
|
4
|
Phông lớn
|
Cái
|
|
|
|
2
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
|
|
|
200
|
0
|
100
|
|
6
|
Biên bản
|
Tờ
|
|
|
|
1500
|
0
|
100
|
|
7
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
|
|
|
3
|
0
|
100
|
|
8
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
|
|
|
200
|
0
|
100
|
|
9
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
|
|
|
200
|
0
|
100
|
|
10
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
|
|
|
200
|
0
|
100
|
|
11
|
Cờ thưởng toàn đoàn
|
Cái
|
|
|
|
3
|
0
|
100
|
|
12
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
|
|
|
40
|
0
|
100
|
|
13
|
Cờ thưởng đồng
đội
|
Cái
|
|
|
|
50
|
0
|
100
|
|
14
|
Hoa Khai, bế mạc
|
Bó
|
|
|
|
60
|
0
|
100
|
|
15
|
Thẻ
|
Cái
|
|
|
|
500
|
0
|
100
|
|
16
|
Giấy chứng nhận
thành
tích
|
Cái
|
|
|
|
650
|
0
|
100
|
|
17
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
|
|
|
43
|
0
|
100
|
|
18
|
Giấy A4
|
Gram
|
|
|
|
10
|
0
|
100
|
|
19
|
Bút bi
|
Cái
|
|
|
|
120
|
0
|
100
|
|
20
|
Kẹp bìa
|
Cái
|
|
|
|
45
|
0
|
100
|
|
21
|
Túi clia đựng hồ sơ
|
Cái
|
|
|
|
50
|
0
|
100
|
|
22
|
Bút xoá, bút
đánh dấu
|
Cái
|
|
|
|
20
|
0
|
100
|
|
23
|
Băng dính màu
|
Cuộn
|
|
|
|
10
|
0
|
100
|
|
24
|
Kéo
|
Chiếc
|
|
|
|
5
|
0
|
100
|
|
25
|
Hồ khô
|
Lọ
|
|
|
|
10
|
0
|
100
|
|
26
|
Dập ghim
|
Chiếc
|
|
|
|
5
|
0
|
100
|
|
27
|
Ruột ghim
|
Hộp
|
|
|
|
10
|
0
|
100
|
|
28
|
Kẹp giấy
|
Hộp
|
|
|
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Ghim mũ
|
Hộp
|
|
|
|
2
|
0
|
100
|
Biểu số 3
MÔN BẮN SÚNG
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
10
|
12
|
10
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
125
|
15
|
70
|
15
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
35
|
15
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
90
|
15
|
70
|
15
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
20
|
15
|
20
|
15
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
30
|
15
|
30
|
15
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
50
|
15
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
6
|
15
|
6
|
15
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
10
|
15
|
10
|
15
|
|
8
|
Phiên dịch
|
6
|
15
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
10
|
15
|
10
|
15
|
0.133
|
|
2
|
Dây mạng
|
Mét
|
500
|
15
|
500
|
15
|
0.133
|
|
3
|
Máy quay Camera
|
Cái
|
10
|
15
|
10
|
15
|
0.08
|
|
4
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
10
|
15
|
10
|
15
|
0.08
|
|
5
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.08
|
|
6
|
Máy in
|
Cái
|
5
|
15
|
5
|
15
|
0.133
|
|
7
|
Bộ đàm
|
Cái
|
30
|
15
|
30
|
15
|
0.133
|
|
8
|
Máy dập số
|
Cái
|
|
|
10
|
15
|
0.133
|
|
9
|
Bộ phát wifi
|
Cái
|
3
|
15
|
3
|
15
|
0.133
|
|
10
|
Âm thanh
|
Bộ
|
6
|
15
|
6
|
15
|
0.08
|
|
11
|
Máy chiếu
|
Bộ
|
3
|
15
|
3
|
15
|
0.08
|
|
12
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.133
|
|
13
|
Bàn
|
Cái
|
30
|
15
|
30
|
15
|
0.133
|
|
14
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
15
|
120
|
15
|
0.133
|
|
15
|
Bộ Máy bia điện tử tuyến
10m súng
hơi
|
Bộ
|
80
|
15
|
80
|
15
|
0.08
|
|
16
|
Bộ Máy bia điện tử tuyến
10m súng
trường
di động
|
Bộ
|
4
|
15
|
4
|
15
|
0.08
|
|
17
|
Bộ Máy bia điện tử tuyến
25m
|
Bộ
|
80
|
15
|
80
|
15
|
0.08
|
|
18
|
Bộ Máy bia điện tử tuyến
50m
|
Bộ
|
80
|
15
|
80
|
15
|
0.08
|
|
19
|
Bộ máy Phóng Trap
|
Bộ
|
20
|
15
|
20
|
15
|
0.08
|
|
20
|
Bộ máy Phóng Skeet
|
Bộ
|
4
|
15
|
4
|
15
|
0.08
|
|
21
|
Bộ máy Compak Sporting
|
Bộ
|
6
|
15
|
4
|
15
|
0.08
|
|
22
|
Máy tính cộng điểm
|
Cái
|
4
|
15
|
4
|
15
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
80
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Phông lớn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
8
|
In và đóng
biên bản
|
Quyển
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
15
|
0
|
100
|
|
11
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
150
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
150
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
150
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
15
|
Thẻ thi đấu
|
Cái
|
1.000
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
16
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
1.000
|
0
|
100
|
1.000
|
0
|
100
|
|
17
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
300
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
18
|
Giấy bia các loại
|
Tờ
|
80.000
|
0
|
100
|
80.000
|
0
|
100
|
|
19
|
Giấy bia sử
dụng điện tử
|
Cái
|
10.000
|
0
|
100
|
10.000
|
0
|
100
|
|
20
|
Số đeo
|
Cái
|
1.000
|
0
|
100
|
1.000
|
0
|
100
|
|
21
|
Bảng chữ A
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
22
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
125
|
0
|
100
|
70
|
0
|
100
|
|
23
|
Cờ gió
|
Cái
|
80
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
24
|
Giấy in A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
25
|
Kẹp giấy đen
nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
26
|
Bút chì
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
27
|
Bút ký
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
28
|
Bút dạ quang
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Bút xóa
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
30
|
Giấy nhắc việc
|
Tệp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
31
|
Băng dính
đóng gáy
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
32
|
Tẩy
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
33
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
34
|
Bút dạ bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
35
|
Kéo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
36
|
Kẹp trình ký
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
Biểu số 4
MÔN BI SẮT (PETANQUE)
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
13
|
9
|
11
|
9
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
37
|
13,5
|
30
|
13,5
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
13
|
13,5
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
24
|
13,5
|
30
|
13,5
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
6
|
13,5
|
6
|
13,5
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
10
|
13,5
|
6
|
13,5
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
30
|
13,5
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
4
|
13,5
|
5
|
13,5
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
10
|
13,5
|
8
|
13,5
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
13,5
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca máy
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Bảng điện tử
|
Bộ
|
1
|
13,5
|
1
|
13,5
|
0.08
|
|
2
|
Phần mềm điều hành
|
Bộ
|
1
|
13,5
|
1
|
13,5
|
0.133
|
|
3
|
Bảng điểm trên sân
|
Cái
|
16
|
13,5
|
16
|
13,5
|
0.08
|
|
4
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
16
|
13,5
|
16
|
13,5
|
0.08
|
|
5
|
Tivi
|
Cái
|
2
|
13,5
|
2
|
13,5
|
0.08
|
|
6
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
13,5
|
1
|
13,5
|
0.08
|
|
7
|
Máy in màu
|
Cái
|
2
|
13,5
|
2
|
13,5
|
0.08
|
|
8
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
2
|
13,5
|
2
|
13,5
|
0.133
|
|
9
|
Thước đo chuyên dụng
|
Cái
|
20
|
13,5
|
20
|
13,5
|
0.133
|
|
10
|
Thước đo 30m
|
Cái
|
5
|
13,5
|
5
|
13,5
|
0.133
|
|
11
|
Bộ thi kỹ
thuật
|
Bộ
|
4
|
13,5
|
4
|
13,5
|
0.133
|
|
12
|
Bi thi kỹ thuật
|
Bộ
|
4
|
13,5
|
4
|
13,5
|
0.133
|
|
13
|
Khán đài
|
Cái
|
2
|
13,5
|
2
|
13,5
|
0.133
|
|
14
|
Ánh sáng
|
Bộ
|
16
|
13,5
|
16
|
13,5
|
0.08
|
|
15
|
Bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
2
|
1
|
2
|
0.133
|
|
16
|
Âm thanh
|
Bộ
|
1
|
13,5
|
1
|
13,5
|
0.08
|
|
17
|
Bàn
|
Cái
|
30
|
13,5
|
30
|
13,5
|
0.133
|
|
18
|
Ghế
|
Cái
|
180
|
13,5
|
180
|
13,5
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
100
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
6
|
In và đóng
tài liệu
|
Quyển
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
70
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
9
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
10
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
37
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
11
|
Bảng chữ A
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
12
|
Bi đích
|
Viên
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
40
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
40
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
15
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
80
|
0
|
100
|
160
|
0
|
100
|
|
16
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
160
|
0
|
100
|
160
|
0
|
100
|
|
17
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
48
|
0
|
100
|
48
|
0
|
100
|
|
18
|
Cúp trao thưởng
|
Cái
|
24
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
19
|
Giấy A4
|
Gram
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
20
|
Bút bi
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
0
|
100
|
|
21
|
Bút dạ màu
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
22
|
Máy đập ghim
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
23
|
Bìa cứng
|
Gram
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
24
|
Giấy đề can
|
Gram
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
25
|
Túi file
nylon
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
26
|
Cặp trình ký
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
Biểu số 5
MÔN BILLIARDS &
SNOOKER
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
13
|
8
|
11
|
10
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
47
|
12
|
56
|
15
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
21
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
26
|
12
|
56
|
15
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
20
|
12
|
20
|
15
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
10
|
12
|
10
|
15
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
30
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
4
|
12
|
4
|
15
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
10
|
12
|
8
|
15
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
12
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca máy
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Bảng điểm điện tử
|
Bộ
|
12
|
12
|
24
|
15
|
0.08
|
|
2
|
Màn hình điện tử
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
15
|
0.08
|
|
3
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
16
|
12
|
24
|
15
|
0.08
|
|
4
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
15
|
0.08
|
|
5
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
15
|
0.133
|
|
6
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
15
|
0.08
|
|
7
|
Bàn Snooker
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
15
|
0.08
|
|
8
|
Bàn Pool
|
Cái
|
8
|
12
|
10
|
15
|
0.08
|
|
9
|
Bàn Carom
|
Cái
|
8
|
12
|
10
|
15
|
0.08
|
|
10
|
Bi Snooker
|
Bộ
|
4
|
12
|
4
|
15
|
0.133
|
|
11
|
Bi Pool
|
Bộ
|
8
|
12
|
10
|
15
|
0.133
|
|
12
|
Bi Carom
|
Bộ
|
8
|
12
|
10
|
15
|
0.133
|
|
13
|
Bi English
|
Bộ
|
6
|
12
|
4
|
15
|
0.133
|
|
14
|
Đèn bàn thi đấu
|
Bộ
|
16
|
12
|
24
|
15
|
0.133
|
|
15
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
2
|
1
|
5
|
0.133
|
|
16
|
Bàn
|
Cái
|
30
|
12
|
30
|
15
|
0.133
|
|
17
|
Ghế
|
Cái
|
180
|
12
|
180
|
15
|
0.133
|
|
18
|
Khung giá
treo đèn
|
Bộ
|
3
|
12
|
4
|
15
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
100
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
6
|
In và đóng
tài liệu
|
Quyển
|
5
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
48
|
0
|
100
|
|
8
|
Cúp trao thưởng
|
Cái
|
14
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
10
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
11
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
47
|
0
|
100
|
56
|
0
|
100
|
|
12
|
Bảng chữ A
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
13
|
Vải bàn Snooker
|
Tấm
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
14
|
Vải bàn Pool
|
Tấm
|
8
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
15
|
Vải bàn Carom
|
Tấm
|
8
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
16
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
20
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
17
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
20
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
18
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
40
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
19
|
Dây điện
|
Mét
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
20
|
Cáp treo đèn
|
Mét
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
21
|
Xe cẩu, xe nâng
|
Lượt
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
22
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
80
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
23
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
80
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
24
|
Giấy A4
|
Gram
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
25
|
Bút bi
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
26
|
Bút dạ màu
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
27
|
Máy đập ghim
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
28
|
Bìa cứng
|
Gram
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
29
|
Giấy đề can
|
Gram
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
30
|
Túi file
nylon
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
31
|
Cặp trình ký
|
Cái
|
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
Biểu số 6
MÔN BÓNG BÀN
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
10
|
11
|
10
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
61
|
15
|
40
|
15
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
21
|
15
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
40
|
15
|
40
|
15
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
20
|
15
|
16
|
15
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
30
|
15
|
20
|
15
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
30
|
15
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
5
|
15
|
5
|
15
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
10
|
15
|
8
|
15
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
15
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Định mức tiêu hao của 1 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Thảm thi đấu
|
Cái
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.05
|
|
2
|
Bàn thi đấu
|
Cái
|
10
|
15
|
10
|
15
|
0.08
|
|
3
|
Bảng điểm điện tử
|
Cái
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.08
|
|
4
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.08
|
|
5
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
2
|
15
|
2
|
15
|
0.08
|
|
6
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
2
|
15
|
2
|
15
|
0.08
|
|
7
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.08
|
|
8
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
15
|
2
|
15
|
0.133
|
|
9
|
Hộp đựng khăn
mặt
|
Cái
|
10
|
15
|
10
|
15
|
0.133
|
|
10
|
Ring chắn bóng
|
Cái
|
250
|
15
|
240
|
15
|
0.133
|
|
11
|
Bộ điều hành của trọng tài
|
Bộ
|
50
|
15
|
50
|
15
|
0.133
|
|
12
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
50
|
15
|
50
|
15
|
0.133
|
|
13
|
Thiết bị kiểm tra
vợt
|
Cái
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.133
|
|
14
|
Ghế trọng tài chính
|
Cái
|
10
|
15
|
10
|
15
|
0.133
|
|
15
|
Bộ đàm
|
Cái
|
20
|
15
|
20
|
15
|
0.133
|
|
16
|
Thước đo lưới
|
Cái
|
10
|
15
|
10
|
15
|
0.133
|
|
17
|
Đồng hồ Time
Out
|
Cái
|
10
|
15
|
10
|
15
|
0.133
|
|
18
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
3
|
1
|
3
|
0.133
|
|
19
|
Bàn
|
Cái
|
20
|
15
|
20
|
15
|
0.133
|
|
20
|
Ghế
|
Cái
|
50
|
15
|
50
|
15
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
5
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
6
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
40
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
8
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
9
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
28
|
0
|
100
|
28
|
0
|
100
|
|
10
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
28
|
0
|
100
|
28
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
56
|
0
|
100
|
56
|
0
|
100
|
|
12
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
150
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
13
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
112
|
0
|
100
|
112
|
0
|
100
|
|
14
|
Bóng
|
Hộp
|
70
|
0
|
100
|
70
|
0
|
100
|
|
15
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
61
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
16
|
In và đóng
biên bản
|
Quyển
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
17
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
|
|
|
|
18
|
In và đóng
tài liệu
|
Quyển
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
19
|
Giấy A4
|
Gram
|
05
|
0
|
100
|
05
|
0
|
100
|
|
20
|
Bút bi
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
21
|
Cặp trình ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
22
|
File đựng biên bản
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
23
|
Máy bấm lỗ
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
24
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
25
|
Thẻ đeo
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
26
|
Ghim bấm nhỏ
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
27
|
Băng dính các
loại
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
28
|
Kẹp sắt các loại
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Kéo
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
30
|
Ghim cài
|
Cái
|
04
|
0
|
100
|
04
|
0
|
100
|
Biểu số 7
MÔN BÓNG CHÀY, BÓNG MỀM
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1.
|
Ban Tổ chức
|
20
|
10
|
15
|
10
|
|
2.
|
Ban Trọng tài
|
40
|
10
|
35
|
10
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
15
|
10
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
25
|
10
|
35
|
10
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
20
|
10
|
20
|
10
|
|
4.
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
30
|
10
|
30
|
10
|
|
5.
|
Tình nguyện viên
|
30
|
10
|
|
|
|
6.
|
Nhân viên Y tế
|
5
|
10
|
5
|
10
|
|
7.
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
5
|
10
|
5
|
10
|
|
8.
|
Phiên dịch
|
2
|
10
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1.
|
Bóng thi đấu
|
Quả
|
540
|
10
|
540
|
10
|
0.133
|
|
2.
|
Chày
|
Cái
|
27
|
10
|
27
|
10
|
0.133
|
|
3.
|
Găng
|
Cái
|
36
|
10
|
36
|
10
|
0.133
|
|
4.
|
Bộ gôn
|
Bộ
|
4
|
10
|
2
|
10
|
0.133
|
|
5.
|
Mức ném bóng
|
Bộ
|
2
|
10
|
2
|
10
|
0.133
|
|
6.
|
Gôn nhà
|
Cái
|
2
|
10
|
2
|
10
|
0.133
|
|
7.
|
Bộ cột + lưới
bao
|
Bộ
|
2
|
10
|
2
|
10
|
0.133
|
|
8.
|
Gôn + lưới tập
|
Bộ
|
2
|
10
|
2
|
10
|
0.133
|
|
9.
|
Đồ bảo hộ
|
Bộ
|
40
|
8
|
30
|
6
|
0.133
|
|
10.
|
Túi đựng trang
thiết bị
|
Cái
|
15
|
8
|
15
|
6
|
0.133
|
|
11.
|
Bảng điểm kết quả
gắn số
|
Bộ
|
4
|
10
|
2
|
10
|
0.133
|
|
12.
|
Đồng hồ bấm giây
|
Bộ
|
2
|
10
|
1
|
10
|
0.133
|
|
13.
|
Màn hình LED
|
Bộ
|
4
|
10
|
2
|
10
|
0.08
|
|
14.
|
Bục giám sát
|
Bộ
|
2
|
10
|
2
|
10
|
0.133
|
|
15.
|
Bục trọng tài
|
Bộ
|
2
|
10
|
2
|
10
|
0.133
|
|
16.
|
Bảng báo lỗi cá nhân
|
Bộ
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.133
|
|
17.
|
Chuông báo hội ý, thay người
|
Bộ
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.133
|
|
18.
|
Bộ âm thanh
|
Bộ
|
2
|
10
|
2
|
10
|
0.08
|
|
19.
|
Còi
|
Cái
|
20
|
10
|
20
|
10
|
0.133
|
|
20.
|
Xe đựng bóng
|
Cái
|
4
|
10
|
4
|
10
|
0.05
|
|
21.
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
4
|
10
|
2
|
10
|
0.08
|
|
22.
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
4
|
10
|
4
|
10
|
0.08
|
|
23.
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.08
|
|
24.
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
10
|
2
|
10
|
0.133
|
|
25.
|
Bảng chữ A
|
Cái
|
50
|
10
|
50
|
10
|
0.133
|
|
26.
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
40
|
10
|
35
|
10
|
0.133
|
|
27.
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
1
|
1
|
1
|
1
|
0.133
|
|
28.
|
Bộ đàm
|
Cái
|
20
|
10
|
10
|
10
|
0.133
|
|
29.
|
Giường y tế
|
Cái
|
4
|
10
|
2
|
10
|
0.133
|
|
30.
|
Tủ thuốc y tế
|
Cái
|
4
|
10
|
2
|
10
|
0.133
|
|
31.
|
Cáng khiêng vận động viên
|
Cái
|
8
|
10
|
4
|
10
|
0.133
|
|
32.
|
Ô che nắng
|
Cái
|
100
|
10
|
50
|
10
|
0.133
|
|
33.
|
Áo mưa
|
Cái
|
100
|
10
|
50
|
10
|
0.133
|
|
34.
|
Thùng đựng đá
|
Cái
|
20
|
10
|
10
|
10
|
0.133
|
|
35.
|
Quạt cây
|
Cái
|
10
|
10
|
10
|
10
|
0.133
|
|
36.
|
Dây+ổ điện
|
Cái
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.133
|
|
37.
|
Hệ thống wifi
|
Gói
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.133
|
|
38.
|
Ghi hình thi
đấu
|
Gói
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.133
|
|
39.
|
Khung +lưới bảo vệ khu
vực thi đấu 2 đội
|
Bộ
|
2
|
10
|
2
|
10
|
0.133
|
|
40.
|
Ghế khu vực
đội, trọng tài,
nhân viên kỹ
thuật
|
Cái
|
100
|
10
|
100
|
10
|
0.133
|
|
41.
|
Bàn khu vực trọng tài, kỹ thuật
|
Cái
|
4
|
10
|
4
|
10
|
0.133
|
|
42.
|
Lều chức năng
|
Cái
|
5
|
10
|
5
|
10
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1.
|
Băng rôn
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
2.
|
Standee
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
3.
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
4.
|
Cờ để bàn
|
Bộ
|
2
|
0
|
100
|
|
|
|
|
5.
|
Cờ trao thưởng
|
Bộ
|
|
|
|
2
|
0
|
100
|
|
6.
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
7.
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
8.
|
Phông họp báo
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
9.
|
Phông họp kỹ thuật
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
10.
|
Phông tỷ số và logo đội tham dự
ngoài trời thi đấu
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
11.
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
12.
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
13.
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
40
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
14.
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
40
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
15.
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
80
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
16.
|
Cúp trao thưởng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
17.
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
18.
|
Sơn kẻ vach trên sân
|
Thùng
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
19.
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
300
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
20.
|
Đá lạnh
|
Túi
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
21.
|
Hoa khai, bế mạc
|
Bó
|
80
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
22.
|
Thẻ tham dự
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
23.
|
Nước tẩy rửa
|
Chai
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
24.
|
Mũ
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
25.
|
In tài liệu
|
Quyển
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
26.
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
27.
|
Phấn khô
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
28.
|
Giấy A4
|
Gram
|
05
|
0
|
100
|
05
|
0
|
100
|
|
29.
|
Bút bi
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
30.
|
Cặp trình ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
31.
|
File đựng biên bản
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
32.
|
Máy bấm lỗ
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
33.
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
34.
|
Thẻ đeo
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
35.
|
Ghim bấm nhỏ
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
36.
|
Băng dính các
loại
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
37.
|
Kẹp sắt các loại
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
38.
|
Kéo
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
Biểu số 8
MÔN BÓNG CHUYỀN TRONG
NHÀ (DÙNG CHO 01 ĐỊA ĐIỂM THI ĐẤU)
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
11
|
13
|
17
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
66
|
16,5
|
52
|
25,5
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
28
|
16,5
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
38
|
16,5
|
52
|
25,5
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
20
|
16,5
|
20
|
25,5
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
30
|
16,5
|
30
|
25,5
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
30
|
16,5
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
5
|
16,5
|
5
|
25,5
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
10
|
16,5
|
8
|
25,5
|
|
8
|
Phiên dịch
|
4
|
16,5
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Thảm thi đấu
|
Cái
|
2
|
16,5
|
2
|
25,5
|
0.08
|
|
2
|
Bảng điện tử
|
Bộ
|
2
|
16,5
|
2
|
25,5
|
0.08
|
|
3
|
Màn hình Led
|
Bộ
|
2
|
16,5
|
2
|
25,5
|
0.08
|
|
4
|
Bộ Video
challenger
|
Bộ
|
2
|
16,5
|
2
|
25,5
|
0.08
|
|
5
|
Bộ cột, lưới,
Angten, ghế trọng tài,
thước
đo lưới
|
Bộ
|
8
|
16,5
|
4
|
25,5
|
0.08
|
|
6
|
Bục giám sát, bàn ghế thư ký, giám sát
|
Bộ
|
2
|
16,5
|
2
|
25,5
|
0.133
|
|
7
|
Âm thanh
|
Bộ
|
2
|
16,5
|
2
|
25,5
|
0.08
|
|
8
|
Bảng điểm lớn
|
Cái
|
4
|
16,5
|
4
|
25,5
|
0.133
|
|
9
|
Chuông hội ý
|
Bộ
|
2
|
16,5
|
2
|
25,5
|
0.133
|
|
10
|
Ghế khu vực kỹ
thuật
|
Cái
|
38
|
16,5
|
38
|
25,5
|
0.133
|
|
11
|
Biển thay người
|
Bộ
|
4
|
16,5
|
4
|
25,5
|
0.133
|
|
12
|
Ghế nhựa nhỏ
|
Cái
|
38
|
16,5
|
38
|
25,5
|
0.133
|
|
13
|
Cây lau sàn
|
Cái
|
12
|
16,5
|
12
|
25,5
|
0.133
|
|
14
|
Giá đựng bóng
|
Cái
|
2
|
16,5
|
2
|
25,5
|
0.133
|
|
15
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
2
|
16,5
|
2
|
25,5
|
0.08
|
|
16
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
4
|
16,5
|
4
|
25,5
|
0.08
|
|
17
|
Máy photocopy
|
Cái
|
2
|
16,5
|
2
|
25,5
|
0.08
|
|
18
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
16,5
|
2
|
25,5
|
0.133
|
|
19
|
Bảng điểm mini
|
Cái
|
2
|
16,5
|
2
|
25,5
|
0.133
|
|
20
|
Ghế phạt
|
Cái
|
8
|
16,5
|
8
|
25,5
|
0.133
|
|
21
|
Bộ đàm
|
Cái
|
20
|
16,5
|
20
|
25,5
|
0.133
|
|
22
|
Đồng hồ đo ánh sáng
|
Cái
|
4
|
16,5
|
4
|
25,5
|
0.08
|
|
23
|
Đồng hồ đo áp lực bóng
|
Cái
|
4
|
16,5
|
4
|
25,5
|
0.133
|
|
24
|
Bơm bóng
|
Cái
|
4
|
16,5
|
4
|
25,5
|
0.133
|
|
25
|
Tivi 75 inch
|
Cái
|
1
|
16,5
|
1
|
25,5
|
0.133
|
|
26
|
Máy chiếu
|
Bộ
|
1
|
16,5
|
1
|
25,5
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
13
|
0
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
8
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
16
|
0
|
100
|
16
|
0
|
100
|
|
10
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
36
|
0
|
100
|
36
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
36
|
0
|
100
|
36
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
72
|
0
|
100
|
72
|
0
|
100
|
|
14
|
Đá lạnh
|
Túi
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
15
|
Bảng chữ A
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
16
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
66
|
0
|
100
|
52
|
0
|
100
|
|
17
|
Bóng thi đấu
|
Quả
|
100
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
18
|
Còi
|
Cái
|
28
|
0
|
100
|
28
|
0
|
100
|
|
19
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
01
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
20
|
Bộ thẻ phạt
|
Bộ
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
21
|
Thùng đựng đá
|
Cái
|
8
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
22
|
Xe đựng bóng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
23
|
Khăn lau bóng
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
24
|
Hoa khai, bế mạc
|
Bó
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
25
|
Giấy A4
|
Gram
|
05
|
0
|
100
|
05
|
0
|
100
|
|
26
|
Bút bi
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
27
|
Cặp trình ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
28
|
File đựng biên bản
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
29
|
Máy bấm lỗ
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
30
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
31
|
Thẻ đeo
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
32
|
Ghim bấm nhỏ
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
33
|
Băng dính các
loại
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
34
|
Kẹp sắt các loại
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
35
|
Kéo
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
36
|
Ghim cài
|
Cái
|
04
|
0
|
100
|
04
|
0
|
100
|
Biểu số 9
MÔN BÓNG CHUYỀN BÃI
BIỂN (DÙNG CHO 01 ĐỊA ĐIỂM CÓ 02 SÂN THI ĐẤU)
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
7
|
13
|
7
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
66
|
10.5
|
52
|
10.5
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
28
|
10.5
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
38
|
10.5
|
52
|
10.5
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
20
|
10.5
|
20
|
10.5
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
30
|
10.5
|
30
|
10.5
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
30
|
10.5
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
5
|
10.5
|
5
|
10.5
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
10
|
10.5
|
8
|
10.5
|
|
8
|
Phiên dịch
|
4
|
10.5
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Lưới bao quanh
sân
|
Bộ
|
4
|
10.5
|
4
|
10.5
|
0.133
|
|
2
|
Bảng điện tử
|
Bộ
|
2
|
10.5
|
|
10.5
|
0.08
|
|
3
|
Màn hình Led
|
Bộ
|
2
|
10.5
|
2
|
10.5
|
0.08
|
|
4
|
Bộ Video
challenger
|
Bộ
|
2
|
10.5
|
2
|
10.5
|
0.08
|
|
5
|
Âm thanh
|
Bộ
|
1
|
10.5
|
1
|
10.5
|
0.08
|
|
6
|
Bộ cột, lưới,
Angten, ghế trọng tài,
thước
đo
|
Bộ
|
4
|
10.5
|
4
|
10.5
|
0.08
|
|
7
|
Bục giám sát, bàn ghế thư ký, giám sát
|
Bộ
|
2
|
10.5
|
2
|
10.5
|
0.133
|
|
8
|
Bảng điểm lớn
|
Cái
|
4
|
10.5
|
4
|
10.5
|
0.133
|
|
9
|
Cào cát
|
Cái
|
8
|
10.5
|
8
|
10.5
|
0.133
|
|
10
|
Ghế khu vực kỹ
thuật
|
Cái
|
8
|
10.5
|
8
|
10.5
|
0.133
|
|
11
|
Biển báo phát bóng
|
Bộ
|
2
|
10.5
|
2
|
10.5
|
0.133
|
|
12
|
Ghế nhựa nhỏ
|
Cái
|
36
|
10.5
|
36
|
10.5
|
0.133
|
|
13
|
Cuốc xẻng
|
Cái
|
8
|
10.5
|
8
|
10.5
|
0.133
|
|
14
|
Ô che nắng
|
Cái
|
80
|
10.5
|
80
|
10.5
|
0.133
|
|
15
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
2
|
10.5
|
2
|
10.5
|
0.08
|
|
16
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
2
|
10.5
|
2
|
10.5
|
0.08
|
|
17
|
Máy photocopy
|
Cái
|
2
|
10.5
|
2
|
10.5
|
0.08
|
|
18
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
10.5
|
2
|
10.5
|
0.133
|
|
19
|
Bơm bóng
|
Cái
|
2
|
10.5
|
2
|
10.5
|
0.133
|
|
20
|
Bảng điểm mini
|
Cái
|
2
|
10.5
|
2
|
10.5
|
0.133
|
|
21
|
Hệ thống nước
tưới sân
|
Cái
|
4
|
10.5
|
4
|
10.5
|
0.133
|
|
22
|
Đồng hồ đo áp lực bóng
|
Cái
|
2
|
10.5
|
2
|
10.5
|
0.133
|
|
23
|
Bộ đàm
|
Cái
|
10
|
10.5
|
10
|
10.5
|
0.133
|
|
24
|
Tivi 75 inch
|
Cái
|
1
|
10.5
|
1
|
10.5
|
0.133
|
|
25
|
Máy chiếu
|
Bộ
|
1
|
10.5
|
1
|
10.5
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
13
|
0
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
8
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
10
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
24
|
0
|
100
|
24
|
0
|
100
|
|
14
|
Mũ
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
|
|
|
|
15
|
Đá lạnh
|
Túi
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
16
|
Bảng chữ A
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
17
|
Khăn lau bóng
|
Cái
|
120
|
0
|
100
|
120
|
0
|
100
|
|
18
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
66
|
0
|
100
|
52
|
0
|
100
|
|
19
|
Bóng
|
Quả
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
20
|
Xe đựng bóng
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
21
|
Còi
|
Cái
|
52
|
0
|
100
|
52
|
0
|
100
|
|
22
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
23
|
Bộ thẻ phạt
|
Bộ
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
24
|
Thùng đựng đá
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
25
|
Chậu rửa
|
Cái
|
8
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
26
|
Hoa khai, bế mạc
|
Bó
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
27
|
Giấy A4
|
Gram
|
05
|
0
|
100
|
05
|
0
|
100
|
|
28
|
Bút bi
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
29
|
Cặp trình ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
30
|
File đựng biên bản
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
31
|
Máy bấm lỗ
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
32
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
33
|
Thẻ đeo
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
34
|
Ghim bấm nhỏ
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
35
|
Băng dính các
loại
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
36
|
Kẹp sắt các loại
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
37
|
Kéo
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
38
|
Ghim cài
|
Cái
|
04
|
0
|
100
|
04
|
0
|
100
|
Biểu số 10
MÔN BÓNG ĐÁ
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
20
|
15
|
15
|
15
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
100
|
22,5
|
60
|
22,5
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
52
|
22,5
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
48
|
22,5
|
60
|
22,5
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
40
|
22,5
|
40
|
22,5
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
68
|
22,5
|
68
|
22,5
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
50
|
22,5
|
|
|
|
6
|
Nhân viên phục vụ Y tế
|
10
|
22,5
|
4
|
22,5
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
400
|
22,5
|
30
|
22,5
|
|
8
|
Phiên dịch
|
10
|
22,5
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca máy
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Bảng thay người
(điện tử hoặc nhựa)
|
Cái
|
2
|
22,5
|
2
|
22,5
|
0.05
|
|
2
|
Cầu môn thi đấu
|
Bộ
|
3
|
22,5
|
2
|
22,5
|
0.05
|
|
3
|
Cầu môn tập di động
|
Bộ
|
3
|
22,5
|
2
|
22,5
|
0.08
|
|
4
|
Máy quay
Camera
|
Bộ
|
12
|
22,5
|
8
|
22,5
|
0.08
|
|
5
|
Tivi
|
Cái
|
4
|
22,5
|
2
|
22,5
|
0.08
|
|
6
|
Máy photocopy
|
Cái
|
4
|
22,5
|
2
|
22,5
|
0.08
|
|
7
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
5
|
22,5
|
3
|
22,5
|
0.133
|
|
8
|
Máy in
|
Cái
|
5
|
22,5
|
3
|
22,5
|
0.133
|
|
9
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
6
|
22,5
|
2
|
22,5
|
0.08
|
|
10
|
Bơm bóng điện tử hoặc
bằng tay
|
Cái
|
4
|
22,5
|
2
|
22,5
|
0.133
|
|
11
|
Bộ đàm
|
Cái
|
40
|
22,5
|
30
|
22,5
|
0.133
|
|
12
|
Máy ảnh kỹ thuật
số
|
Cái
|
4
|
22,5
|
1
|
22,5
|
0.08
|
|
13
|
Dây Ổ điện đa
năng
|
Cái
|
20
|
22,5
|
10
|
22,5
|
0.133
|
|
14
|
Quạt cây
|
Cái
|
30
|
22,5
|
20
|
22,5
|
0.08
|
|
15
|
Tủ lạnh 150 lít
|
Cái
|
8
|
22,5
|
4
|
22,5
|
0.133
|
|
16
|
Giường y tế
|
Cái
|
4
|
22,5
|
2
|
22,5
|
0.133
|
|
17
|
Tủ thuốc y tế
|
Cái
|
4
|
22,5
|
2
|
22,5
|
0.133
|
|
18
|
Giường massage
|
Cái
|
10
|
22,5
|
5
|
22,5
|
0.133
|
|
19
|
Tủ đựng đồ
|
Cái
|
20
|
22,5
|
10
|
22,5
|
0.133
|
|
20
|
Thùng rác
|
Cái
|
20
|
22,5
|
12
|
22,5
|
0.133
|
|
21
|
Ghế băng + ghế
đơn
|
Cái
|
400
|
22,5
|
200
|
22,5
|
0.133
|
|
22
|
Cáng khiêng
|
Cái
|
8
|
22,5
|
4
|
22,5
|
0.133
|
|
23
|
Bàn (1m -3m)
|
Cái
|
30
|
22,5
|
20
|
22,5
|
0.133
|
|
24
|
Bảng phocmica +bút dạ
|
Cái
|
20
|
22,5
|
10
|
22,5
|
0.133
|
|
25
|
Ô che mưa, nắng
|
Cái
|
40
|
22,5
|
20
|
22,5
|
0.133
|
|
26
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
2
|
22,5
|
1
|
22,5
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
2
|
Pano Khẩu hiệu
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
15
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
400
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
4
|
Cờ FIFA/AFC
|
Cái
|
8
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ trao thưởng
|
Cái
|
|
|
|
4
|
0
|
100
|
|
6
|
Cờ Tổ quốc
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ nghi lễ các nước
|
Cái
|
11
|
0
|
100
|
|
|
|
|
8
|
Cờ góc + cán
|
Bộ
|
4
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
9
|
Phông lớn
|
Cái
|
8
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
10
|
Phông trao
thưởng
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
11
|
Phông họp báo
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
12
|
Phông họp kỹ thuật
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
13
|
Nước uống
|
Thùng
|
400
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
32
|
0
|
100
|
32
|
0
|
100
|
|
15
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
32
|
0
|
100
|
32
|
0
|
100
|
|
16
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
64
|
0
|
100
|
64
|
0
|
100
|
|
17
|
Cúp trao thưởng
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
18
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
11
|
0
|
100
|
16
|
0
|
100
|
|
19
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
20
|
Nước tẩy rửa
|
Chai
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
21
|
Bóng thi đấu
|
Quả
|
700
|
0
|
100
|
480
|
0
|
100
|
|
22
|
Áo Bis thi đấu
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
23
|
Áo Bis dành
cho báo chí
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
24
|
Trang phục phục vụ
chuyên
môn
|
Bộ
|
108
|
0
|
100
|
108
|
0
|
100
|
|
25
|
Hoa khai, bế mạc
|
Bó
|
144
|
0
|
100
|
144
|
0
|
100
|
|
26
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
100
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
27
|
Áo mưa
|
Cái
|
240
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
28
|
Biển hiệu xác định khu vực
chuyên
môn
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
14
|
0
|
100
|
|
29
|
Túi đựng bóng thi đấu
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
30
|
Lưới cầu môn
|
Bộ
|
8
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
31
|
Thùng đựng đá
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
32
|
Mũ lưỡi trai
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
33
|
Giấy chứng nhận
thành
tích
|
Tờ
|
128
|
0
|
100
|
128
|
0
|
100
|
|
34
|
Đá lạnh
|
Túi
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
35
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
36
|
Sơn kẻ sân
|
Hộp
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
37
|
Thuê xe ô tô
phụ
vụ Ban tổ chức, Trọng tài
|
Cái
|
16
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
38
|
Thuê xe ô tô
45 chỗ
phục vụ các
đội
bóng
|
Cái
|
8
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
39
|
In và đóng
tài liệu
chuyên
môn
|
Quyển
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
40
|
Giấy A4
|
Gram
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
41
|
File còng IG
7F
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
42
|
Ghim bấm 23/10
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
43
|
Túi hồ sơ dầy khổ
A4
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
44
|
Kẹp tài liệu 25mm
|
Hộp
|
8
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
45
|
Kẹp tài liệu 41mm
|
Hộp
|
8
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
46
|
File còng IG
5F
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
47
|
Dập ghim Plus
10
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
48
|
Bút bi TL 027
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
49
|
Bút lông bảng WB03
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
50
|
Băng xóa WH
V5JPN
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
51
|
File trình ký
đôi A4
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
52
|
Bút nhớ dòng
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
53
|
Bút chì
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
54
|
Băng dính 2 mặt
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
55
|
Ghim cài
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
56
|
Bút dạ bảng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
57
|
Giấy note
|
Tập
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
58
|
Bìa mika
|
Gram
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
59
|
Hộp file dán 10F
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
60
|
Hộp file dán 20F
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
61
|
Phong bì
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
62
|
Dao cắt giấy
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
63
|
Đục lỗ
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
64
|
Bìa màu
|
Gram
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
65
|
Hồ khô
|
Lọ
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
66
|
Kéo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
67
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
40
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
68
|
Giấy A3 Indo
|
Gram
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
* Ghi chú: -
Ban Trọng
tài
gồm:
Ban Kỷ luật, Ban Khiếu nại, Ban Y tế, Ban truyền thông, Giám sát, Điều phối viên, Ban Kỹ thuật,
- Nhân viên an
ninh, trật
tự bao gồm: Lực lượng công an, Lực lượng cảnh sát cơ động, Nhân viên Bảo vệ.
Biểu số 11
MÔN BÓNG ĐÁ BÃI BIỂN
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
11
|
11
|
11
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
60
|
16,5
|
36
|
16,5
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
42
|
16,5
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
18
|
16,5
|
36
|
16,5
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
40
|
16,5
|
40
|
16,5
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
40
|
16,5
|
40
|
16,5
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
30
|
16,5
|
|
|
|
6
|
Nhân viên phục vụ Y tế
|
4
|
16,5
|
2
|
16,5
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
40
|
16,5
|
40
|
16,5
|
|
8
|
Phiên dịch
|
6
|
16,5
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca máy
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Bảng điện tử
|
Bộ
|
4
|
16,5
|
1
|
16,5
|
0.05
|
|
2
|
Cầu môn
|
Bộ
|
3
|
16,5
|
2
|
16,5
|
0.05
|
|
3
|
Máy quay
Camera
|
Bộ
|
12
|
16,5
|
4
|
16,5
|
0.08
|
|
4
|
Tivi
|
Cái
|
2
|
16,5
|
1
|
16,5
|
0.08
|
|
5
|
Máy photocopy
|
Cái
|
2
|
16,5
|
1
|
16,5
|
0.08
|
|
6
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
4
|
16,5
|
1
|
16,5
|
0.133
|
|
7
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
16,5
|
1
|
16,5
|
0.133
|
|
8
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
4
|
16,5
|
1
|
16,5
|
0.08
|
|
9
|
Bơm bóng điện tử
|
Cái
|
2
|
16,5
|
1
|
16,5
|
0.08
|
|
10
|
Bộ đàm
|
Cái
|
24
|
16,5
|
12
|
16,5
|
0.133
|
|
11
|
Máy ảnh kỹ thuật
số
|
Cái
|
2
|
16,5
|
1
|
16,5
|
0.08
|
|
12
|
Dây ổ điện đa
năng
|
Bộ
|
20
|
16,5
|
10
|
16,5
|
0.133
|
|
13
|
Quạt cây
|
Cái
|
20
|
16,5
|
6
|
16,5
|
0.08
|
|
14
|
Tủ lạnh 150 lít
|
Cái
|
2
|
16,5
|
1
|
16,5
|
0.08
|
|
15
|
Giường y tế
|
Cái
|
4
|
16,5
|
1
|
16,5
|
0.08
|
|
16
|
Tủ thuốc y tế
|
Cái
|
4
|
16,5
|
1
|
16,5
|
0.08
|
|
17
|
Giường massage
|
Cái
|
5
|
16,5
|
2
|
16,5
|
0.08
|
|
18
|
Tủ đựng đồ
|
Cái
|
12
|
16,5
|
6
|
16,5
|
0.133
|
|
19
|
Thùng rác
|
Cái
|
30
|
16,5
|
10
|
16,5
|
0.133
|
|
20
|
Ghế băng, ghế
đơn
|
Cái
|
100
|
16,5
|
50
|
16,5
|
0.133
|
|
21
|
Cáng khiêng
|
Cái
|
5
|
16,5
|
3
|
16,5
|
0.133
|
|
22
|
Bàn (3m -5m)
|
Cái
|
8
|
16,5
|
4
|
16,5
|
0.133
|
|
23
|
Bảng phocmica, bút dạ
|
Cái
|
8
|
16,5
|
4
|
16,5
|
0.133
|
|
24
|
Ô che
|
Cái
|
30
|
16,5
|
15
|
16,5
|
0.133
|
|
25
|
Bảng thay người
|
Cái
|
4
|
16,5
|
2
|
16,5
|
0.133
|
|
26
|
Cây cào cát
|
Cái
|
16
|
16,5
|
8
|
16,5
|
0.133
|
|
27
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
1
|
16,5
|
1
|
16,5
|
0.133
|
|
28
|
Lều chức năng
|
Cái
|
15
|
16,5
|
10
|
16,5
|
0.133
|
|
29
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
1
|
1
|
1
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
2
|
Pano Khẩu hiệu
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
4
|
Bảng chữ A chắn cát
|
Cái
|
120
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ FIFA/AFC
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
6
|
Cờ trao thưởng
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
|
|
100
|
|
7
|
Cờ Tổ quốc
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ nghi lễ các nước
|
Cái
|
11
|
0
|
100
|
|
|
100
|
|
9
|
Phông lớn
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
10
|
Phông trao
thưởng
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
11
|
Phông họp báo
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
12
|
Phông họp kỹ thuật
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
13
|
Nước uống
|
Thùng
|
300
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
18
|
0
|
100
|
18
|
0
|
100
|
|
15
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
18
|
0
|
100
|
18
|
0
|
100
|
|
16
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
36
|
0
|
100
|
36
|
0
|
100
|
|
17
|
Cúp trao thưởng
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
18
|
In và đóng
tài liệu
chuyên
môn
|
Quyển
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
19
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
11
|
0
|
100
|
16
|
0
|
100
|
|
20
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
21
|
Nước tẩy rửa
|
Chai
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
22
|
Bóng thi đấu
|
Quả
|
200
|
0
|
100
|
120
|
0
|
100
|
|
23
|
Lưới cầu môn
|
Bộ
|
4
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
24
|
Thùng đựng đá
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
25
|
Bộ dây giới hạn sân
|
Bộ
|
8
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
26
|
Áo Bis thi đấu
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
65
|
0
|
100
|
|
27
|
Áo Bis báo
chí
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
28
|
Trang phục phục vụ
chuyên
môn
|
Bộ
|
80
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
29
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
60
|
0
|
100
|
36
|
0
|
100
|
|
30
|
Biển hiệu xác định khu vực
chuyên
môn
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
31
|
Túi đựng bóng thi đấu
|
Cái
|
8
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
32
|
Hoa khai bế mạc
|
Bó
|
82
|
0
|
100
|
82
|
0
|
100
|
|
33
|
Giấy chứng nhận
thành
tích
|
Tờ
|
72
|
0
|
100
|
72
|
0
|
100
|
|
34
|
Đá lạnh
|
Túi
|
150
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
35
|
Mũ lưỡi trai
|
Cái
|
150
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
36
|
Áo mưa
|
Cái
|
160
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
37
|
Thuê xe ô tô
phụ
vụ Ban tổ chức, Trọng tài
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
38
|
Thuê xe ô tô
45 chỗ
phục vụ các
đội
bóng
|
Cái
|
8
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
39
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
|
|
|
|
40
|
Giấy A4
|
Gram
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
41
|
File còng IG
7F
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
42
|
Ghim bấm 23/10
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
43
|
Túi hồ sơ dầy khổ
A4
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
44
|
Kẹp tài liệu 25mm
|
Hộp
|
8
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
45
|
Kẹp tài liệu 41mm
|
Hộp
|
8
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
46
|
File còng IG
5F
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
47
|
Dập ghim Plus
10
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
48
|
Bút bi TL 027
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
49
|
Bút lông bảng WB03
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
50
|
Băng xóa WH
V5JPN
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
51
|
File trình ký
đôi A4
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
52
|
Bút nhớ dòng
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
53
|
Bút chì
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
54
|
Băng dính 2 mặt
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
55
|
Ghim cài
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
56
|
Bút dạ bảng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
57
|
Giấy note
|
Tập
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
58
|
Bìa mika
|
Gram
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
59
|
Hộp file dán 10F
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
60
|
Hộp file dán 20F
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
61
|
Phong bì
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
62
|
Dao cắt giấy
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
63
|
Đục lỗ
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
64
|
Bìa màu
|
Gram
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
65
|
Hồ khô
|
Lọ
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
66
|
Kéo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
67
|
Sổ công tác đẹp
|
Quyển
|
40
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
68
|
Giấy A3 Indo
|
Gram
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
* Ghi chú: -
Ban Trọng
tài
gồm:
Ban Kỷ luật, Ban Khiếu nại, Ban Y tế, Ban truyền thông, Giám sát, Điều phối viên, Ban Kỹ thuật,
- Nhân viên an
ninh, trật
tự bao gồm: Lực lượng công an, Lực lượng cảnh sát cơ động, Nhân viên Bảo vệ.
Biểu số 12
MÔN BÓNG ĐÁ FUTSAL
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
20
|
13
|
13
|
13
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
60
|
19,5
|
48
|
19,5
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
46
|
19,5
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
14
|
19,5
|
48
|
19,5
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
40
|
19,5
|
40
|
19,5
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
50
|
19,5
|
50
|
19,5
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
30
|
19,5
|
|
|
|
6
|
Nhân viên phục vụ Y tế
|
10
|
19,5
|
4
|
19,5
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
50
|
19,5
|
50
|
19,5
|
|
8
|
Phiên dịch
|
6
|
19,5
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca máy
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Thảm thi đấu
|
Cái
|
2
|
19,5
|
1
|
19,5
|
0.05
|
|
2
|
Cầu môn
|
Bộ
|
3
|
19,5
|
2
|
19,5
|
0.05
|
|
3
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
12
|
19,5
|
8
|
19,5
|
0.08
|
|
4
|
Tivi
|
Cái
|
4
|
19,5
|
2
|
19,5
|
0.08
|
|
5
|
Đồng hồ báo lỗi, còi hơi
|
Bộ
|
4
|
19,5
|
2
|
19,5
|
0.133
|
|
6
|
Máy photocopy
|
Cái
|
4
|
19,5
|
2
|
19,5
|
0.08
|
|
7
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
5
|
19,5
|
3
|
19,5
|
0.133
|
|
8
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
19,5
|
2
|
19,5
|
0.133
|
|
9
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
4
|
19,5
|
2
|
19,5
|
0.08
|
|
10
|
Bơm bóng điện tử
|
Cái
|
2
|
19,5
|
1
|
19,5
|
0.133
|
|
11
|
Bộ đàm
|
Cái
|
24
|
19,5
|
12
|
19,5
|
0.133
|
|
12
|
Máy ảnh kỹ thuật
số
|
Cái
|
2
|
19,5
|
1
|
19,5
|
0.08
|
|
13
|
Dây ổ điện đa
năng
|
Bộ
|
20
|
19,5
|
10
|
19,5
|
0.133
|
|
14
|
Quạt cây
|
Cái
|
10
|
19,5
|
10
|
19,5
|
0.08
|
|
15
|
Tủ lạnh 150 lít
|
Cái
|
20
|
19,5
|
10
|
19,5
|
0.133
|
|
16
|
Giường y tế
|
Cái
|
4
|
19,5
|
2
|
19,5
|
0.133
|
|
17
|
Tủ thuốc y tế
|
Cái
|
4
|
19,5
|
2
|
19,5
|
0.133
|
|
18
|
Giường massage
|
Cái
|
10
|
19,5
|
5
|
19,5
|
0.133
|
|
19
|
Tủ đựng đồ
|
Cái
|
20
|
19,5
|
10
|
19,5
|
0.133
|
|
20
|
Thùng rác
|
Cái
|
40
|
19,5
|
20
|
19,5
|
0.133
|
|
21
|
Ghế băng, ghế
đơn
|
Cái
|
300
|
19,5
|
150
|
19,5
|
0.133
|
|
22
|
Cáng khiêng
|
Cái
|
5
|
19,5
|
3
|
19,5
|
0.133
|
|
23
|
Bàn (3m -5m)
|
Cái
|
8
|
19,5
|
4
|
19,5
|
0.133
|
|
24
|
Bảng phocmica, bút dạ
|
Cái
|
10
|
19,5
|
5
|
19,5
|
0.133
|
|
25
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
1
|
19,5
|
1
|
19,5
|
0.133
|
|
26
|
Bục Trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
19,5
|
1
|
19,5
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
2
|
Pano Khẩu hiệu
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
15
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
4
|
Cờ FIFA/AFC
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ trao thưởng
|
Cái
|
|
|
|
4
|
0
|
100
|
|
6
|
Cờ Tổ quốc
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ nghi lễ các nước
|
Cái
|
11
|
0
|
100
|
|
|
|
|
8
|
Phông lớn
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
9
|
Phông trao
thưởng
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
10
|
Phông họp báo
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
11
|
Phông họp kỹ thuật
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
12
|
Nước uống
|
Thùng
|
300
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
22
|
0
|
100
|
22
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
22
|
0
|
100
|
22
|
0
|
100
|
|
15
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
44
|
0
|
100
|
44
|
0
|
100
|
|
16
|
Cúp trao thưởng
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
17
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
11
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
18
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
19
|
Nước tẩy rửa
|
Chai
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
20
|
Bóng thi đấu
|
Quả
|
300
|
0
|
100
|
180
|
0
|
100
|
|
21
|
Lưới cầu môn
|
Bộ
|
4
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
22
|
Thùng đựng đá
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
23
|
Cây lau sàn
|
Cái
|
16
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
24
|
Băng dính dán
sân
|
Cuộn
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
25
|
Áo Bis thi đấu
|
Cái
|
150
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
26
|
Áo Bis báo
chí
|
Cái
|
150
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
27
|
Trang phục phục vụ
chuyên
môn
|
Bộ
|
90
|
0
|
100
|
90
|
0
|
100
|
|
28
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
60
|
0
|
100
|
48
|
0
|
100
|
|
29
|
Biển hiệu xác định khu vực
chuyên
môn
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
30
|
Túi đựng bóng thi đấu
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
31
|
Hoa khai, bế mạc
|
Bó
|
120
|
0
|
100
|
120
|
0
|
100
|
|
32
|
Giấy chứng nhận
thành
tích
|
Tờ
|
88
|
0
|
100
|
88
|
0
|
100
|
|
33
|
Đá lạnh
|
Túi
|
150
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
34
|
Thuê xe ô tô
phụ
vụ Ban tổ chức, Trọng tài
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
35
|
Thuê xe ô tô
45 chỗ
phục vụ các
đội
bóng
|
Cái
|
8
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
36
|
In và đóng
tài liệu
chuyên
môn
|
Quyển
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
37
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
38
|
Giấy A4
|
Gram
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
39
|
File còng IG
7F
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
40
|
Ghim bấm 23/10
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
41
|
Túi hồ sơ dầy khổ
A4
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
42
|
Kẹp tài liệu 25mm
|
Hộp
|
8
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
43
|
Kẹp tài liệu 41mm
|
Hộp
|
8
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
44
|
File còng IG
5F
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
45
|
Dập ghim Plus
10
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
46
|
Bút bi TL 027
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
47
|
Bút lông bảng WB03
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
48
|
Băng xóa WH
V5JPN
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
49
|
File trình ký
đôi A4
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
50
|
Bút nhớ dòng
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
51
|
Bút chì
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
52
|
Băng dính 2 mặt
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
53
|
Ghim cài
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
54
|
Bút dạ bảng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
55
|
Giấy note
|
Tập
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
56
|
Bìa mika
|
Gram
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
57
|
Hộp file dán 10F
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
58
|
Hộp file dán 20F
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
59
|
Phong bì
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
60
|
Dao cắt giấy
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
61
|
Đục lỗ
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
62
|
Bìa màu
|
Gram
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
63
|
Hồ khô
|
Lọ
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
64
|
Kéo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
65
|
Sổ công tác đẹp
|
Quyển
|
40
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
66
|
Giấy A3 Indo
|
Gram
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
* Ghi chú: -
Ban Trọng
tài
gồm:
Ban Kỷ luật, Ban Khiếu nại, Ban Y tế, Ban truyền thông, Giám sát, Điều phối viên, Ban Kỹ thuật,
- Nhân viên an
ninh, trật
tự bao gồm: Lực lượng công an, Lực lượng cảnh sát cơ động, Nhân viên Bảo vệ.
Biểu số 13
MÔN BÓNG NÉM TRONG NHÀ
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
10
|
13
|
10
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
58
|
15
|
38
|
15
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
28
|
15
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
30
|
15
|
38
|
15
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
20
|
15
|
16
|
15
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
30
|
15
|
20
|
15
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
30
|
15
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
5
|
15
|
5
|
15
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
10
|
15
|
8
|
15
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
15
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Thảm thi đấu
|
Cái
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.05
|
|
2
|
Bảng điện tử
|
Bộ
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.08
|
|
3
|
Âm thanh
|
Bộ
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.08
|
|
4
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
2
|
1
|
2
|
0.133
|
|
5
|
Bàn
|
Cái
|
20
|
15
|
20
|
15
|
0.133
|
|
6
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
15
|
60
|
15
|
0.133
|
|
7
|
Thiết bị ghi hình chuyên môn
|
Cái
|
2
|
15
|
1
|
15
|
0.08
|
|
8
|
Cầu môn
|
Bộ
|
2
|
15
|
2
|
15
|
0.08
|
|
9
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
10
|
15
|
6
|
15
|
0.133
|
|
10
|
Thiết bị liên lạc trọng tài
|
Bộ
|
16
|
15
|
10
|
15
|
0.133
|
|
11
|
Bục trọng tài
|
Bộ
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.133
|
|
12
|
Bảng hiển thị lỗi
|
Bộ
|
2
|
15
|
2
|
15
|
0.133
|
|
13
|
Bộ thiết bị bàn thư ký
|
Bộ
|
2
|
15
|
2
|
15
|
0.133
|
|
14
|
Thùng đựng bóng
|
Cái
|
2
|
15
|
2
|
15
|
0.133
|
|
15
|
Thùng đựng đá
|
Cái
|
4
|
15
|
4
|
15
|
0.133
|
|
16
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.08
|
|
17
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
2
|
15
|
2
|
15
|
0.08
|
|
18
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.08
|
|
19
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
15
|
2
|
15
|
0.133
|
|
20
|
Máy chiếu
|
Cái
|
1
|
4
|
1
|
2
|
0.08
|
|
21
|
Bơm bóng
|
Cái
|
2
|
15
|
1
|
15
|
0.133
|
|
22
|
Giá để keo
|
Cái
|
2
|
15
|
2
|
15
|
0.133
|
|
23
|
Bộ đàm
|
Cái
|
20
|
15
|
10
|
15
|
0.133
|
|
24
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
1
|
2
|
1
|
2
|
0.133
|
|
25
|
Thiết bị đo ánh sáng
|
Cái
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.133
|
|
26
|
Thiết bị đo áp suất bóng
|
Cái
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.133
|
|
27
|
Cây lau sàn
|
Cái
|
8
|
15
|
4
|
15
|
0.133
|
|
28
|
Bộ phát wifi
|
Bộ
|
8
|
15
|
4
|
15
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ và khung dây treo cờ trong nhà thi đấu
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
|
|
|
5
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
6
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
13
|
0
|
100
|
|
|
|
|
7
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
8
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
9
|
In và đóng
Biên bản
TĐ
|
Quyển
|
5
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
16
|
0
|
100
|
|
11
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
|
|
|
24
|
0
|
100
|
|
12
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
80
|
0
|
100
|
64
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
80
|
0
|
100
|
64
|
0
|
100
|
|
15
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
80
|
0
|
100
|
128
|
0
|
100
|
|
16
|
Hoa Khai, bế mạc
|
Bó
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
17
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
18
|
Đá lạnh
|
Túi
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
19
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
58
|
0
|
100
|
38
|
0
|
100
|
|
20
|
Bóng thi đấu
|
Quả
|
200
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
21
|
Keo thi đấu
|
Hộp
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
22
|
Bảng chữ A
|
Cái
|
40
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
23
|
Cúp trao thưởng
|
Cái
|
16
|
0
|
100
|
16
|
0
|
100
|
|
24
|
Thẻ đeo
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
400
|
0
|
100
|
|
25
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
26
|
In và đóng
quyển
tài liệu
|
Quyển
|
100
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
27
|
Còi
|
Cái
|
40
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
28
|
Bộ thiết bị
trọng tài
|
Bộ
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Lưới cầu môn
|
Bộ
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
30
|
Lưới chắn sau
cầu môn
|
Bộ
|
2
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
31
|
Phần mềm điện tử
Bóng ném
|
Bộ
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
32
|
Giấy A4
|
Gram
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
33
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
40
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
34
|
Ghim bấm 23/10
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
35
|
Túi hồ sơ dầy khổ
A4
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
36
|
Kẹp tài liệu 25mm
|
Hộp
|
8
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
37
|
Kẹp tài liệu 41mm
|
Hộp
|
8
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
38
|
File còng IG
5F
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
39
|
Dập ghim Plus
10
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
40
|
Bút bi TL 027
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
41
|
Bút lông bảng WB03
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
42
|
Băng xóa WH
V5JPN
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
43
|
File trình ký
đôi A4
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
44
|
Bút nhớ dòng
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
45
|
Bút chì
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
46
|
Băng dính 2 mặt
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
47
|
Ghim cài
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
48
|
Bút dạ bảng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
49
|
Giấy note
|
Tập
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
50
|
Bìa mika
|
Gram
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
51
|
Hộp file dán 10F
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
52
|
Hộp file dán 20F
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
53
|
Phong bì
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
54
|
Dao cắt giấy
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
55
|
Đục lỗ
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
56
|
Kéo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
57
|
Hồ khô
|
Lọ
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
58
|
Thẻ đeo
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
Biểu số 14
MÔN BÓNG NÉM BÃI BIỂN
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
10
|
13
|
10
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
58
|
15
|
38
|
15
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
28
|
15
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
30
|
15
|
38
|
15
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
20
|
15
|
16
|
15
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
30
|
15
|
20
|
15
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
40
|
15
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
5
|
15
|
5
|
15
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
20
|
15
|
16
|
15
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
15
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Bảng điện tử
|
Bộ
|
2
|
15
|
1
|
15
|
0.08
|
|
2
|
Dàn đèn chiếu sáng
|
Bộ
|
2
|
15
|
2
|
15
|
0.08
|
|
3
|
Âm thanh
|
Bộ
|
2
|
15
|
1
|
15
|
0.08
|
|
4
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
2
|
1
|
2
|
0.133
|
|
5
|
Bàn
|
Bộ
|
20
|
15
|
20
|
15
|
0.133
|
|
6
|
Ghế
|
Bộ
|
60
|
15
|
60
|
15
|
0.133
|
|
7
|
Nhà vệ sinh di
động
|
Cái
|
8
|
15
|
4
|
15
|
0.08
|
|
8
|
Thiết bị ghi hình chuyên môn
|
Cái
|
2
|
15
|
1
|
15
|
0.08
|
|
9
|
Cầu môn
|
Bộ
|
4
|
15
|
2
|
15
|
0.08
|
|
10
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
12
|
15
|
4
|
15
|
0.133
|
|
11
|
Thùng đựng bóng
|
Cái
|
6
|
15
|
2
|
15
|
0.133
|
|
12
|
Thiết bị liên lạc trọng tài
|
Bộ
|
16
|
15
|
10
|
15
|
0.133
|
|
13
|
Bục trọng tài
|
Bộ
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.133
|
|
14
|
Bảng hiện thị lỗi
|
Bộ
|
2
|
15
|
1
|
15
|
0.133
|
|
15
|
Bộ thiết bị bàn thư ký
|
Bộ
|
2
|
15
|
1
|
15
|
0.133
|
|
16
|
Thẻ hội ý
|
Bộ
|
10
|
15
|
6
|
15
|
0.133
|
|
17
|
Thùng đựng đá
|
Cái
|
08
|
15
|
4
|
15
|
0.133
|
|
18
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.08
|
|
19
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
3
|
15
|
1
|
15
|
0.08
|
|
20
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.08
|
|
21
|
Máy in
|
Cái
|
3
|
15
|
1
|
15
|
0.133
|
|
22
|
Máy chiếu
|
Bộ
|
1
|
2
|
1
|
2
|
0.08
|
|
23
|
Trang cát
|
Cái
|
8
|
15
|
4
|
15
|
0.133
|
|
24
|
Xẻng
|
Cái
|
4
|
15
|
2
|
15
|
0.133
|
|
25
|
Bơm bóng
|
Cái
|
2
|
15
|
1
|
15
|
0.133
|
|
26
|
Thước dây
|
Cái
|
2
|
15
|
1
|
15
|
0.133
|
|
27
|
Bộ dây giới hạn sân
|
Bộ
|
4
|
15
|
2
|
15
|
0.08
|
|
28
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
2
|
15
|
1
|
15
|
0.133
|
|
29
|
Thiết bị đo ánh sáng
|
Cái
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.133
|
|
30
|
Thiết bị đo áp suất bóng
|
Cái
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.133
|
|
31
|
Bộ đàm
|
Cái
|
20
|
15
|
10
|
15
|
0.133
|
|
32
|
Ô che nắng
|
Cái
|
15
|
15
|
10
|
15
|
0.133
|
|
33
|
Bộ phát wifi
|
Bộ
|
8
|
15
|
4
|
15
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
|
|
|
13
|
0
|
100
|
|
7
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
8
|
Bộ thiết bị
trọng tài
|
Bộ
|
20
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
9
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
5
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
10
|
Mũ
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
11
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
12
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
56
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
56
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
15
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
56
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
16
|
Đá lạnh
|
Túi
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
17
|
Hoa khai, bế mạc
|
Bó
|
20
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
18
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
19
|
Bảng chữ A
|
Cái
|
40
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
20
|
Bóng thi đấu
|
Quả
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
21
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
16
|
0
|
100
|
|
22
|
Cúp trao thưởng
|
Cái
|
8
|
0
|
100
|
16
|
0
|
100
|
|
23
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
58
|
0
|
100
|
38
|
0
|
100
|
|
24
|
Thẻ đeo
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
25
|
Còi
|
Cái
|
40
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
26
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
27
|
In và đóng
quyển
tài liệu
|
Quyển
|
100
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
28
|
Phần mền điện tử
bóng ném
bãi biển
|
Bộ
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
29
|
Lưới cầu môn
|
Bộ
|
6
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
30
|
Lưới chắn sau
cầu môn
|
Bộ
|
4
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
31
|
Giấy A4
|
Gram
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
32
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
40
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
33
|
Ghim bấm 23/10
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
34
|
Túi hồ sơ dầy khổ
A4
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
35
|
Kẹp tài liệu 25mm
|
Hộp
|
8
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
36
|
Kẹp tài liệu 41mm
|
Hộp
|
8
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
37
|
File còng IG
5F
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
38
|
Dập ghim Plus
10
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
39
|
Bút bi TL 027
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
40
|
Bút lông bảng WB03
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
41
|
Băng xóa WH
V5JPN
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
42
|
File trình ký
đôi A4
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
43
|
Bút nhớ dòng
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
44
|
Bút chì
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
45
|
Băng dính 2 mặt
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
46
|
Ghim cài
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
47
|
Bút dạ bảng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
48
|
Giấy note
|
Tập
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
49
|
Bìa mika
|
Gram
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
50
|
Hộp file dán 10F
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
51
|
Hộp file dán 20F
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
52
|
Phong bì
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
53
|
Dao cắt giấy
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
54
|
Đục lỗ
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
55
|
Kéo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
56
|
Hồ khô
|
Lọ
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
57
|
Thẻ đeo
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
Biểu số 15
MÔN BÓNG RỔ 3X3
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
9
|
13
|
9
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
42
|
9
|
30
|
9
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
17
|
9
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
25
|
9
|
30
|
9
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
20
|
9
|
16
|
9
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
30
|
9
|
30
|
9
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
40
|
9
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
10
|
9
|
6
|
9
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
30
|
9
|
20
|
9
|
|
8
|
Phiên dịch
|
4
|
9
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca máy
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Thảm thi đấu
|
Cái
|
3
|
9
|
3
|
9
|
0.05
|
|
2
|
Màn hình LED
|
Bộ
|
4
|
9
|
2
|
9
|
0.08
|
|
3
|
Bộ cột, rổ
|
Bộ
|
3
|
9
|
3
|
9
|
0.08
|
|
4
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
2
|
9
|
1
|
9
|
0.08
|
|
5
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
5
|
9
|
4
|
9
|
0.08
|
|
6
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
9
|
1
|
9
|
0.133
|
|
7
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
9
|
2
|
9
|
0.133
|
|
8
|
Bộ đàm
|
Cái
|
20
|
9
|
10
|
9
|
0.133
|
|
9
|
Tivi 55 inch
|
Cái
|
2
|
9
|
2
|
9
|
0.08
|
|
10
|
Đồng hồ thi
đấu 12 giây
|
Bộ
|
3
|
9
|
3
|
9
|
0.08
|
|
11
|
Phần mềm thi đấu
|
Bộ
|
1
|
9
|
1
|
9
|
0.08
|
|
12
|
Thiết bị xem lại
tình huống thi đấu
|
Bộ
|
1
|
9
|
1
|
9
|
0.133
|
|
13
|
Thùng đựng đá
|
Cái
|
20
|
9
|
10
|
9
|
0.133
|
|
14
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
1
|
9
|
1
|
9
|
0.133
|
|
15
|
Xe đựng bóng
|
Cái
|
4
|
9
|
4
|
9
|
0.133
|
|
16
|
Còi
|
Cái
|
35
|
9
|
30
|
9
|
0.133
|
|
17
|
Khán đài
|
Cái
|
4
|
9
|
4
|
9
|
0,016
|
|
18
|
Âm thanh
|
Bộ
|
1
|
9
|
1
|
9
|
0.08
|
|
19
|
Bàn
|
Bộ
|
20
|
9
|
20
|
9
|
0.133
|
|
20
|
Ghế
|
Bộ
|
60
|
9
|
60
|
9
|
0.133
|
|
21
|
Hệ thống ánh sáng
|
Bộ
|
1
|
9
|
1
|
9
|
0,016
|
|
22
|
Điều hòa cây
|
Cái
|
16
|
9
|
13
|
9
|
0,016
|
|
23
|
Quạt máy công nghiệp
|
Cái
|
30
|
9
|
20
|
9
|
0,016
|
|
24
|
Cây lau sàn
|
Cái
|
20
|
9
|
20
|
9
|
0.133
|
|
25
|
Bục giám sát
|
Bộ
|
1
|
9
|
1
|
9
|
0.133
|
|
26
|
Bục trọng tài
|
Bộ
|
1
|
9
|
1
|
9
|
0.133
|
|
27
|
Nhà vệ sinh di
động
|
Cái
|
6
|
9
|
6
|
9
|
0.133
|
|
28
|
Bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
9
|
1
|
9
|
0.133
|
|
29
|
Lều chức năng
|
Cái
|
16
|
9
|
12
|
9
|
0,016
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
13
|
0
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
8
|
Biên bản thi đấu 4
liên
|
Quyển
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
8
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
16
|
0
|
100
|
16
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
14
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
15
|
Hoa khai, bế mạc
|
Bó
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
16
|
Đá sạch
|
Túi
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
17
|
Bảng chữ A
|
Cái
|
40
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
18
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
42
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
19
|
Lưới rổ
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
20
|
Bóng thi đấu
|
Quả
|
50
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
21
|
In và đóng
tài liệu
|
Quyển
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
22
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
23
|
Thẻ đeo
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
24
|
Giấy A4
|
Gram
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
25
|
Bìa A4
|
Tập
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
26
|
Giấy bóng kính Mika
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
27
|
Bút ký
|
Chiếc
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
28
|
Bút bi 4 màu
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Bút nhớ dòng
|
Chiếc
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
30
|
Bút xóa
|
Chiếc
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
31
|
Rút gáy
|
Chiếc
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
32
|
Túi myclear
A4 dày
|
Chiếc
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
33
|
Trình ký A4 2
mặt
da
|
Chiếc
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
34
|
Dập gim số 10
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
35
|
Nhổ ghim
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
36
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
37
|
Kẹp sắt 15mm
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
38
|
Kẹp sắt 19mm
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
39
|
Dao trổ
|
Chiếc
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
40
|
Kéo
|
Chiếc
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
Biểu số 16
MÔN BÓNG RỔ 5X5
(Kèm
theo Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
10
|
13
|
10
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
55
|
10
|
40
|
10
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
20
|
10
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
35
|
10
|
40
|
10
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
20
|
10
|
16
|
10
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
40
|
10
|
30
|
10
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
40
|
10
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
10
|
10
|
6
|
10
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
30
|
10
|
20
|
10
|
|
8
|
Phiên dịch
|
4
|
10
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca máy
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Đồng hồ thi
đấu 24 giây
|
Bộ
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.133
|
|
2
|
Màn hình LED
|
Bộ
|
4
|
10
|
2
|
10
|
0.08
|
|
3
|
Bộ cột rổ
|
Bộ
|
2
|
10
|
1
|
10
|
0.08
|
|
4
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
2
|
10
|
1
|
10
|
0.08
|
|
5
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
4
|
10
|
4
|
10
|
0.08
|
|
6
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.133
|
|
7
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
10
|
2
|
10
|
0.133
|
|
8
|
Bộ đàm
|
Cái
|
20
|
10
|
10
|
10
|
0.133
|
|
9
|
Tivi 55 inch
|
Cái
|
4
|
10
|
2
|
10
|
0.133
|
|
10
|
Phần mềm thi đấu
|
Bộ
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.08
|
|
11
|
Thiết bị xem lại
tình huống thi đấu
|
Bộ
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.133
|
|
12
|
Còi
|
Cái
|
20
|
10
|
20
|
10
|
0.133
|
|
13
|
Mũi tên phát
bóng luân phiên
|
Bộ
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.133
|
|
14
|
Chuông báo hội ý, thay người
|
Bộ
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.133
|
|
15
|
Bảng báo lỗi cá nhân
|
Bộ
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.133
|
|
16
|
Cột báo lỗi đồng đội
|
Bộ
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.133
|
|
17
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.133
|
|
18
|
Xe đựng bóng
|
Cái
|
4
|
10
|
4
|
10
|
0.133
|
|
19
|
Thùng đựng đá
|
Cái
|
10
|
10
|
10
|
10
|
0.133
|
|
20
|
Bàn
|
Cái
|
20
|
10
|
20
|
10
|
0.133
|
|
21
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
10
|
60
|
10
|
0.133
|
|
22
|
Quạt máy công nghiệp
|
Cái
|
50
|
10
|
40
|
10
|
0.08
|
|
23
|
Cây lau sàn
|
Cái
|
20
|
10
|
20
|
10
|
0.133
|
|
24
|
Bục giám sát
|
Bộ
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.133
|
|
25
|
Bục trọng tài
|
Bộ
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.133
|
|
26
|
Bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Bảng chữ A
|
Cái
|
40
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
2
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
55
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
3
|
Bóng thi đấu
|
Quả
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
4
|
Lưới rổ
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
5
|
Băng rôn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
6
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
8
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
13
|
0
|
100
|
|
|
|
|
10
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
11
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
12
|
Biên bản thi đấu 4
liên
|
Quyển
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
13
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
8
|
0
|
100
|
|
14
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
16
|
0
|
100
|
16
|
0
|
100
|
|
15
|
Đá sạch
|
Túi
|
300
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
16
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
28
|
0
|
100
|
28
|
0
|
100
|
|
17
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
28
|
0
|
100
|
28
|
0
|
100
|
|
18
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
56
|
0
|
100
|
56
|
0
|
100
|
|
19
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
20
|
Hoa khai, bế mạc
|
Bó
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
21
|
In, đóng tài
liệu
|
Quyển
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
22
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
23
|
Thẻ đeo
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
24
|
Giấy A4
|
Gram
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
25
|
Bìa A4
|
Tập
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
26
|
Giấy bóng kính Mika
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
27
|
Bút ký
|
Chiếc
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
28
|
Bút bi 4 màu
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Bút nhớ dòng
|
Chiếc
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
30
|
Bút xóa
|
Chiếc
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
31
|
Rút gáy
|
Chiếc
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
32
|
Túi myclear
A4 dày
|
Chiếc
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
33
|
Trình ký A4 2
mặt
da
|
Chiếc
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
34
|
Dập gim số 10
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
35
|
Nhổ ghim
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
36
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
37
|
Kẹp sắt 15mm
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
38
|
Kẹp sắt 19mm
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
39
|
Dao trổ
|
Chiếc
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
40
|
Kéo
|
Chiếc
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
Biểu số 17
MÔN BOXING
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
9
|
13
|
9
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
71
|
13,5
|
60
|
13,5
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
16
|
13,5
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
55
|
13,5
|
60
|
13,5
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
25
|
13,5
|
25
|
13,5
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
25
|
13,5
|
25
|
13,5
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
40
|
13,5
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
5
|
13,5
|
5
|
13,5
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
10
|
13,5
|
10
|
13,5
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
13,5
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Ring đài thi
đấu
|
Cái
|
2
|
13,5
|
2
|
13,5
|
0.05
|
|
2
|
Ti vi 65 inch
|
Cái
|
8
|
13,5
|
8
|
13,5
|
0.08
|
|
3
|
Cân điện tử
|
Cái
|
4
|
13,5
|
4
|
13,5
|
0.133
|
|
4
|
Âm thanh
|
Bộ
|
1
|
13,5
|
1
|
13,5
|
0.08
|
|
5
|
Bảng điểm để bàn
|
Bộ
|
4
|
13,5
|
4
|
13,5
|
0.133
|
|
6
|
Dây mạng
|
Mét
|
200
|
13,5
|
200
|
13,5
|
0.133
|
|
7
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
10
|
13,5
|
10
|
13,5
|
0.133
|
|
8
|
Còi
|
Cái
|
4
|
13,5
|
4
|
13,5
|
0.133
|
|
9
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
4
|
13,5
|
4
|
13,5
|
0.08
|
|
10
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
6
|
13,5
|
2
|
13,5
|
0.08
|
|
11
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
13,5
|
1
|
13,5
|
0.08
|
|
12
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
13,5
|
2
|
13,5
|
0.133
|
|
13
|
Quần áo thi đấu
|
Bộ
|
20
|
13,5
|
10
|
13,5
|
0.133
|
|
15
|
Găng thi đấu
|
Đôi
|
20
|
13,5
|
10
|
13,5
|
0.133
|
|
17
|
Ring đài khởi động
|
Cái
|
2
|
13,5
|
|
|
0.08
|
|
18
|
Mũ thi đấu
|
Cái
|
15
|
13,5
|
10
|
13,5
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
13
|
0
|
100
|
|
|
|
|
5
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
6
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
7
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
150
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
8
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
150
|
0
|
100
|
63
|
0
|
100
|
|
10
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
25
|
0
|
100
|
83
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
25
|
0
|
100
|
83
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
50
|
0
|
100
|
166
|
0
|
100
|
|
14
|
In và đóng
tài liệu
|
Quyển
|
150
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
15
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
16
|
Hoa khai, bế mạc
|
Bó
|
200
|
0
|
100
|
130
|
0
|
100
|
|
17
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
108
|
0
|
100
|
|
18
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
71
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
19
|
Giấy in A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
20
|
Kẹp giấy đen
nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
21
|
Bút chì
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
22
|
Bút ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
23
|
Bút dạ quang
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
24
|
Bút xóa
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
25
|
Giấy nhắc việc
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
26
|
Băng dính
đóng gáy
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
27
|
Tẩy
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
28
|
Ghim to
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
30
|
Bút dạ bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
31
|
Kéo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
32
|
Kẹp trình ký
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
33
|
Ghim dập nhỏ
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
34
|
Ghim dập to
|
Cái
|
01
|
0
|
100
|
01
|
0
|
100
|
|
35
|
Ghim nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
Biểu số 18
MÔN BOWLING
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
11
|
7
|
11
|
7
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
32
|
10.5
|
22
|
10.5
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
8
|
10.5
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
24
|
10.5
|
22
|
10.5
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
20
|
10.5
|
20
|
10.5
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
12
|
10.5
|
12
|
10.5
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
30
|
10.5
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
4
|
10.5
|
4
|
10.5
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
12
|
10.5
|
4
|
10.5
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
10.5
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca máy
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Màn hình Led
|
Bộ
|
2
|
9
|
2
|
10.5
|
0.08
|
|
2
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
3
|
10.5
|
3
|
10.5
|
0.08
|
|
3
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
10.5
|
1
|
10.5
|
0.08
|
|
4
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
10.5
|
2
|
10.5
|
0.133
|
|
5
|
Bộ loa di động
|
Bộ
|
1
|
10.5
|
1
|
10.5
|
0.08
|
|
6
|
Bộ đàm
|
Cái
|
20
|
10.5
|
20
|
10.5
|
0.133
|
|
7
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
12
|
10.5
|
12
|
10.5
|
0.133
|
|
8
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
1
|
1
|
1
|
0.133
|
|
9
|
Bàn
|
Cái
|
20
|
10.5
|
20
|
10.5
|
0.133
|
|
10
|
Ghế
|
Cái
|
30
|
10.5
|
120
|
10.5
|
0.133
|
|
11
|
Nút nhựa ngón tay cái
|
Cái
|
20
|
10.5
|
20
|
10.5
|
0.133
|
|
12
|
Máy khoan lỗ bóng
|
Cái
|
1
|
10.5
|
1
|
10.5
|
0.08
|
|
13
|
Máy bảo dưỡng bóng
|
Cái
|
1
|
10.5
|
1
|
10.5
|
0.08
|
|
14
|
Máy trải dầu
|
Cái
|
1
|
10.5
|
1
|
10.5
|
0.08
|
|
15
|
Máy bảo trì lane
|
Cái
|
1
|
10.5
|
1
|
10.5
|
0.08
|
|
16
|
Đế trượt
|
Cái
|
20
|
10.5
|
20
|
10.5
|
0.133
|
|
17
|
Còi
|
Cái
|
12
|
10.5
|
12
|
10.5
|
0.133
|
|
18
|
Giấy nhám
|
Cái
|
30
|
10.5
|
1
|
10.5
|
0.133
|
|
19
|
Máy trà nhám
bóng
|
Cái
|
1
|
10.5
|
1
|
10.5
|
0.08
|
|
20
|
Bóng Bowling
thi đấu
|
Quả
|
10
|
10.5
|
6
|
10.5
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
40
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
5
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
6
|
Nước uống
|
Thùng
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
40
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
8
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
8
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
9
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
88
|
0
|
100
|
88
|
0
|
100
|
|
10
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
88
|
0
|
100
|
88
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
88
|
0
|
100
|
88
|
0
|
100
|
|
12
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
264
|
0
|
100
|
264
|
0
|
100
|
|
13
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
264
|
0
|
100
|
264
|
0
|
100
|
|
14
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
32
|
0
|
100
|
22
|
0
|
100
|
|
15
|
In và đóng
tài liệu
|
Quyển
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
16
|
Bình xịt lạnh
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
17
|
Thẻ trọng tài
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
18
|
Dầu trải thi
đấu
|
Lít/ngày
|
20
|
0
|
100
|
15
|
0
|
100
|
|
19
|
Hóa chất
|
Lít/ngày
|
20
|
0
|
100
|
15
|
0
|
100
|
|
20
|
Ghi hình
chuyên môn
|
Gói
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
21
|
Giấy A4
|
Gram
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
22
|
Bìa A4 màu
|
Tập
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
23
|
Giấy bóng kính Mika
|
Gram
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
24
|
Bút ký
|
Chiếc
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
25
|
Bút bi 4 màu
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
26
|
Bút nhớ dòng
|
Chiếc
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
27
|
Bút xóa
|
Chiếc
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
28
|
Rút gáy
|
Chiếc
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
29
|
Túi myclear
A4 dày
|
Chiếc
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
30
|
Trình ký A4 2
mặt
da
|
Chiếc
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
31
|
Dập gim số 10
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
32
|
Nhổ ghim
|
Chiếc
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
33
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
34
|
Kẹp sắt 15mm
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
35
|
Kẹp sắt 19mm
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
36
|
Dao trổ
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
37
|
Kéo
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
38
|
Máy tính bỏ túi
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
39
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
50
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
Biểu số 19
MÔN BƠI
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
9
|
13
|
9
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
86
|
13.5
|
75
|
13.5
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
11
|
13.5
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
75
|
13.5
|
75
|
13.5
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
25
|
13.5
|
20
|
13.5
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
35
|
13.5
|
20
|
13.5
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
70
|
13.5
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
4
|
13.5
|
4
|
13.5
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự trật tự
|
30
|
13.5
|
10
|
13.5
|
|
8
|
Phiên dịch
|
4
|
13.5
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Định mức hao
phí của 1 ca máy
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Hệ thống điện
tử tính
giờ
tự động
|
Bộ
|
1
|
13.5
|
1
|
13.5
|
0.05
|
|
2
|
Bảng điện tử
|
Bộ
|
1
|
13.5
|
1
|
13.5
|
0.05
|
|
3
|
Phần mềm tổ chức
thi đấu
|
Bộ
|
1
|
13.5
|
1
|
13.5
|
0.08
|
|
4
|
Dây phao bể bơi (50m)
|
Bộ
|
4
|
13.5
|
4
|
13.5
|
0.05
|
|
5
|
Dây phao bể bơi (25m)
|
Bộ
|
4
|
13.5
|
4
|
13.5
|
0.05
|
|
6
|
Bục xuất phát
|
Cái
|
20
|
13.5
|
20
|
13.5
|
0.05
|
|
7
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
30
|
13.5
|
30
|
13.5
|
0.133
|
|
8
|
Báo vòng bơi
|
Cái
|
10
|
13.5
|
10
|
13.5
|
0.133
|
|
9
|
Dây cờ hiệu và cọc
|
Bộ
|
3
|
13.5
|
3
|
13.5
|
0.133
|
|
10
|
Chuông báo
vòng
|
Cái
|
10
|
13.5
|
10
|
13.5
|
0.133
|
|
11
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
2
|
13.5
|
2
|
13.5
|
0.08
|
|
12
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
13.5
|
1
|
13.5
|
0.08
|
|
13
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
13.5
|
2
|
13.5
|
0.08
|
|
14
|
Bộ đàm
|
Cái
|
15
|
13.5
|
15
|
13.5
|
0.08
|
|
15
|
Thảm chống trơn
trượt quanh bể bơi
|
M2
|
300
|
13.5
|
300
|
13.5
|
0.08
|
|
16
|
Hệ thống âm thanh
|
Bộ
|
1
|
13.5
|
1
|
13.5
|
0.133
|
|
17
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
13.5
|
1
|
13.5
|
0.133
|
|
18
|
Bục phát biểu
|
Cái
|
1
|
13.5
|
1
|
13.5
|
0.133
|
|
19
|
Bàn
|
Cái
|
30
|
13.5
|
30
|
13.5
|
0.133
|
|
20
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
13.5
|
120
|
13.5
|
0.133
|
|
21
|
Còi hơi phát lệnh
|
Cái
|
2
|
13.5
|
2
|
13.5
|
0.133
|
|
22
|
Giỏ đựng đồ
|
Cái
|
50
|
13.5
|
50
|
13.5
|
0.133
|
|
23
|
Loa tay
|
Cái
|
4
|
13.5
|
4
|
13.5
|
0.133
|
|
24
|
Ô che mưa nắng
|
Cái
|
100
|
13.5
|
100
|
13.5
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
45
|
0
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
8
|
In và đóng
Biên bản
TĐ
|
Quyển
|
50
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
3
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
46
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
11
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
200
|
0
|
100
|
86
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
200
|
0
|
100
|
86
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
200
|
0
|
100
|
86
|
0
|
100
|
|
15
|
Hóa chất
|
Kg/ca
|
120
|
0
|
100
|
120
|
0
|
100
|
|
16
|
Ga đun nước nóng
|
Kg/ca
|
740
|
0
|
100
|
740
|
0
|
100
|
|
17
|
Hoa khai, bế mạc, trao
thưởng
|
Bó
|
270
|
0
|
100
|
120
|
0
|
100
|
|
18
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
1000
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
19
|
Pin loa tay
|
Đôi
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
20
|
Áo mưa
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
21
|
Biển tên đoàn
|
Cái
|
46
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
22
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
86
|
0
|
100
|
75
|
0
|
100
|
|
23
|
Ghi hình
chuyên môn
|
Gói
|
1
|
0
|
100
|
|
|
|
|
24
|
Giấy A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
25
|
Bút bi
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
26
|
Cặp trình ký
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
27
|
File đựng biên bản
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
28
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
70
|
0
|
100
|
|
29
|
Thẻ đeo
|
Cái
|
1,000
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
30
|
Ghim bấm
|
Cái
|
05
|
0
|
100
|
03
|
0
|
100
|
|
31
|
Băng dính các
loại
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
32
|
Kéo
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
33
|
Bút dạ viết bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
34
|
Bút dạ không xóa
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
35
|
Giấy bìa màu
|
Gram
|
03
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
36
|
Băng xóa
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
Biểu số 20
MÔN CẦU LÔNG
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
8
|
10
|
8
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
74
|
12
|
58
|
12
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
14
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
60
|
12
|
58
|
12
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
12
|
12
|
8
|
12
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
12
|
12
|
8
|
12
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
40
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
8
|
12
|
4
|
12
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
12
|
12
|
10
|
12
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
12
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca máy
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Thảm thi đấu
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.08
|
|
2
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
8
|
12
|
8
|
12
|
0.08
|
|
3
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
8
|
12
|
8
|
12
|
0.08
|
|
4
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0.08
|
|
5
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
6
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
7
|
Cột lưới
|
Bộ
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.08
|
|
8
|
Thùng đựng cầu
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
9
|
Thùng đựng đồ vận
động viên
|
Cái
|
16
|
12
|
16
|
12
|
0.133
|
|
10
|
Bảng báo nghỉ
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
11
|
Bảng điểm
|
Cái
|
8
|
12
|
8
|
12
|
0.133
|
|
12
|
Thước giao cầu
|
Bộ
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
13
|
Thước đo lưới
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
14
|
Ghế trọng tài chính
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.05
|
|
15
|
Tivi 50 inch
|
Cái
|
8
|
12
|
8
|
12
|
0.08
|
|
16
|
Máy chiếu
|
Bộ
|
1
|
1
|
1
|
1
|
0.08
|
|
17
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
1
|
1
|
1
|
0.133
|
|
18
|
Bàn
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0.133
|
|
19
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
12
|
120
|
12
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
40
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
5
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
6
|
Nước uống
|
Thùng
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
40
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
8
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
8
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
9
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
28
|
0
|
100
|
28
|
0
|
100
|
|
10
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
28
|
0
|
100
|
28
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
56
|
0
|
100
|
56
|
0
|
100
|
|
12
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
150
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
13
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
112
|
0
|
100
|
112
|
0
|
100
|
|
14
|
Cầu thi đấu
|
Hộp
|
300
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
15
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
74
|
0
|
100
|
58
|
0
|
100
|
|
16
|
Lưới
|
Cái
|
8
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
17
|
Thảm viền
|
Bộ
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
18
|
Cây lau sàn
|
Cái
|
16
|
0
|
100
|
16
|
0
|
100
|
|
19
|
In và đóng
tài liệu
|
Quyển
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
20
|
Giấy A4
|
Gram
|
05
|
0
|
100
|
05
|
0
|
100
|
|
21
|
Bút bi
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
22
|
Cặp trình ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
23
|
File đựng biên bản
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
24
|
Máy bấm lỗ
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
25
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
26
|
Thẻ đeo
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
27
|
Ghim bấm nhỏ
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
28
|
Băng dính các
loại
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Kẹp sắt các loại
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
30
|
Kéo
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
Biểu số 21
MÔN CẦU MÂY
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
12
|
13
|
12
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
55
|
18
|
50
|
18
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
25
|
18
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
30
|
18
|
50
|
18
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
30
|
18
|
30
|
18
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
30
|
18
|
30
|
18
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
30
|
18
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
10
|
18
|
10
|
18
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
10
|
18
|
10
|
18
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
18
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (Ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (Ca)
|
|
1
|
Âm thanh điều hành tổng >500W
|
Bộ
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.08
|
|
2
|
Cờ và bộ cột cờ trao
thưởng
|
Bộ
|
15
|
3
|
1
|
3
|
0.08
|
|
3
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
9
|
1
|
9
|
0.133
|
|
4
|
Bàn
|
Cái
|
30
|
18
|
30
|
18
|
0.133
|
|
5
|
Ghế
|
Cái
|
100
|
18
|
100
|
18
|
0.133
|
|
6
|
Thảm thi đấu
|
Cái
|
5
|
18
|
3
|
18
|
0.08
|
|
7
|
Bảng điểm điện tử
(TV LED >200inch)
|
Cái
|
6
|
18
|
3
|
18
|
0.08
|
|
8
|
Máy tính kết nối bảng điểm
điện tử
|
Cái
|
3
|
18
|
3
|
18
|
0.08
|
|
9
|
Lưới, cột lưới,
ghế trọng tài
|
Bộ
|
5
|
18
|
3
|
18
|
0.08
|
|
10
|
Âm thanh thi
đấu
trên sân
|
Bộ
|
3
|
18
|
3
|
18
|
0.08
|
|
11
|
Đồng hồ bấm
giờ
|
Cái
|
10
|
18
|
10
|
18
|
0.133
|
|
12
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
3
|
18
|
3
|
18
|
0.08
|
|
13
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.08
|
|
14
|
Máy in
|
Cái
|
3
|
18
|
3
|
18
|
0.133
|
|
15
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
3
|
18
|
3
|
18
|
0.08
|
|
16
|
Bộ đàm
|
Cái
|
6
|
18
|
6
|
18
|
0.133
|
|
17
|
Khán đài (bãi
biển
+ ngoài
trời)
|
Bộ
|
3
|
18
|
3
|
18
|
0.08
|
|
18
|
Lều chức năng
(bãi biển+ngoài trời)
|
Cái
|
6
|
18
|
6
|
18
|
0.08
|
|
19
|
Ô che nắng (bãi biển + ngoài trời)
|
Cái
|
30
|
18
|
30
|
18
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
25
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
6
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
64
|
0
|
100
|
|
7
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
118
|
0
|
100
|
118
|
0
|
100
|
|
8
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
118
|
0
|
100
|
118
|
0
|
100
|
|
9
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
236
|
0
|
100
|
236
|
0
|
100
|
|
10
|
Đĩa Quốc ca
|
Cái
|
25
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
11
|
Quốc kỳ các nước
|
Cái
|
25
|
10
|
100
|
|
|
|
|
12
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
13
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
14
|
Hoa khai, bế mạc, trao
thưởng
|
Bó
|
60
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
15
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
55
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
16
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
|
|
|
|
17
|
Quả Cầu mây thi đấu
|
Quả
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
18
|
Lưới Cầu mây thi đấu
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
19
|
Bộ thẻ phạt
|
Bộ
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
20
|
Thước dây 3m
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
21
|
Hộp đựng bóng
|
Hộp
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
22
|
Cây lau sàn
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
23
|
Thùng đựng đá 50lit
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
24
|
Bảng chắn bóng
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
25
|
Bục điều hành BTC, Trọng tài
|
Bộ
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
26
|
Bộ đường biên thi đấu Cầu mây bãi biển
|
Bộ
|
5
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
27
|
Trang cát
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
28
|
Giấy A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Bút bi
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
30
|
Bút dạ viết bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
31
|
Cặp trình ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
32
|
File đựng biên bản
|
Cái
|
05
|
0
|
100
|
05
|
0
|
100
|
|
33
|
Máy bấm lỗ
|
Cái
|
05
|
0
|
100
|
05
|
0
|
100
|
|
34
|
Khay đựng tài liệu
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
35
|
Túi myclear
A4 dày
|
Chiếc
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
36
|
Ghim bấm To - nhỏ
|
Cái
|
05
|
0
|
100
|
05
|
0
|
100
|
|
37
|
Băng dính các
loại
|
Cuộn
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
38
|
Kẹp sắt các loại
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
39
|
Kéo
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
40
|
Thẻ đeo
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
41
|
Giấy bìa màu
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
42
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
Biểu số 22
MÔN CANOEING
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
12
|
15
|
12
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
106
|
12
|
78
|
12
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
36
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
70
|
12
|
78
|
12
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
48
|
12
|
42
|
12
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
30
|
12
|
30
|
12
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
40
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
6
|
12
|
6
|
12
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
30
|
12
|
30
|
12
|
|
8
|
Phiên dịch
|
5
|
12
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (Ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (Ca)
|
|
1
|
Âm thanh
|
Bộ
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
2
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
4
|
1
|
6
|
0.133
|
|
3
|
Bàn
|
Cái
|
120
|
12
|
150
|
12
|
0.133
|
|
4
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
12
|
150
|
12
|
0.133
|
|
5
|
Bảng điện tử (4m
x 3m)
|
Cái
|
1
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
6
|
Sơ đồ luật giao
thông
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0.133
|
|
7
|
Biển chỉ dẫn
|
Cái
|
25
|
12
|
25
|
12
|
0.133
|
|
8
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
5
|
12
|
5
|
12
|
0.08
|
|
9
|
Máy in
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
10
|
Máy photocopy
|
Cái
|
2
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
11
|
Máy chiếu
|
Bộ
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
12
|
Xuồng máy trọng tài điều hành chuyên dụng
|
Cái
|
12
|
12
|
8
|
12
|
0.08
|
|
13
|
Xuồng máy kỹ thuật, (vỏ
nhôm,
máy Yamaha 40 ngựa)
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.08
|
|
14
|
Thuyền đơn Kayak
(K1)
|
Cái
|
40
|
12
|
40
|
12
|
0.05
|
|
15
|
Thuyền đôi Kayak (K2)
|
Cái
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0.05
|
|
16
|
Thuyền bốn Kayak
(K4)
|
Cái
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0.05
|
|
17
|
Thuyền đơn Canoe
(C1)
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0.05
|
|
18
|
Thuyền đôi Canoe (C2)
|
Cái
|
18
|
12
|
18
|
12
|
0.05
|
|
19
|
Thuyền bốn Canoe
(C4)
|
Cái
|
10
|
12
|
12
|
12
|
0.05
|
|
20
|
Mái chèo
Kayak
|
Đôi
|
80
|
12
|
80
|
12
|
0.08
|
|
21
|
Mái chèo Canoeing
|
Cái
|
80
|
12
|
80
|
12
|
0.08
|
|
22
|
Máy tập Canoe/
Kayak
|
Cái
|
45
|
12
|
45
|
12
|
0.05
|
|
23
|
Giá để thuyền 4
tầng
|
Cái
|
55
|
12
|
55
|
12
|
0.133
|
|
24
|
Mễ chỉnh
thuyền
|
Cái
|
150
|
12
|
150
|
12
|
0.133
|
|
25
|
Cân điện tử chuyên dụng, hai thân, có bộ điều khiển
trung tâm
để
cân thuyền, gồm cả giá cân
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
26
|
Quả cân chuẩn
|
Cái
|
6
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
27
|
Thảm kê thuyền
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0.133
|
|
28
|
Phao cứu sinh loại
tròn
|
Cái
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0.133
|
|
29
|
Áo phao cứu sinh
|
Cái
|
100
|
12
|
100
|
12
|
0.133
|
|
30
|
Bộ dụng vụ lắp
ráp, cân
chỉnh
thuyền
|
Bộ
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
31
|
Bánh lái
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0.133
|
|
32
|
Dây cáp bánh
lái
|
Mét
|
80
|
12
|
80
|
12
|
0.133
|
|
33
|
Ghế ngồi kayak
|
Cái
|
60
|
12
|
60
|
12
|
0.133
|
|
34
|
Đệm gối Canoe
|
Cái
|
120
|
12
|
120
|
12
|
0.133
|
|
35
|
Đế gắn số
thuyền
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0.133
|
|
36
|
Bộ đàm
|
Cái
|
25
|
12
|
25
|
12
|
0.133
|
|
37
|
Đồng hồ treo
tường
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0.133
|
|
38
|
Máy quay
camera
|
Cái
|
5
|
12
|
5
|
12
|
0.133
|
|
39
|
Tivi 55 inch
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
40
|
Loa tay
|
Cái
|
6
|
12
|
6
|
12
|
0.133
|
|
41
|
Ống nhòm
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0.133
|
|
42
|
Bộ số thuyền
thi đấu
|
Bộ
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0.133
|
|
43
|
Bộ cờ lệnh
|
Bộ
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
44
|
Chuông trọng tài
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
45
|
Còi lệnh xuất phát
|
Cái
|
6
|
12
|
6
|
12
|
0.133
|
|
46
|
Đồng hồ bấm
giờ
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0.133
|
|
47
|
Đồng hồ GPS đo
đường đua
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
48
|
Thiết bị đo khoảng
cách
|
Cái
|
2
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
49
|
Hộp đựng kết
quả
|
Cái
|
20
|
12
|
11
|
12
|
0.133
|
|
50
|
Bảng thông tin kết quả
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
51
|
Ô che nắng
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0.133
|
|
52
|
Máy tập kỹ thuật
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
53
|
Container để trang thiết
bị
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
54
|
Cáp chắn bèo
|
Bộ
|
9
|
12
|
9
|
12
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
4
|
Nước uống
|
Thùng
|
400
|
0
|
100
|
400
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
25
|
0
|
100
|
45
|
0
|
100
|
|
6
|
Phông phòng họp
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
7
|
Phướn
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
8
|
Quốc kỳ các nước
|
Bộ
|
2
|
0
|
100
|
|
|
|
|
9
|
Quốc ca các nước
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
|
|
|
|
10
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
89
|
0
|
100
|
172
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
89
|
0
|
100
|
172
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
89
|
0
|
100
|
172
|
0
|
100
|
|
13
|
Pin loa tay
|
Đôi
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
14
|
Mũ mềm
|
Cái
|
250
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
15
|
Băng dính
|
Cuộn
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
16
|
Áo mưa
|
Cái
|
303
|
0
|
100
|
303
|
0
|
100
|
|
17
|
Nguồn điện phục
vụ giải
|
KW
|
110
|
0
|
100
|
220
|
0
|
100
|
|
18
|
Xăng dầu
|
Lít
|
10.752
|
0
|
100
|
16.128
|
0
|
100
|
|
19
|
Keo đánh bóng
thuyền
|
Hộp
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
20
|
Phụ kiện cho
thuyền thiếu cân
|
Bộ
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
21
|
Nhà bạt
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
45
|
0
|
100
|
|
22
|
Nguồn nước sạch
phục vụ giải
|
M3
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
23
|
In và đóng
tài liệu
|
Quyển
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
24
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
25
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
26
|
Thẻ đeo
|
Chiếc
|
200
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
27
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
106
|
0
|
100
|
76
|
0
|
100
|
|
28
|
Giấy A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Bút bi
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
30
|
Cặp trình ký
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
31
|
File đựng biên bản
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
32
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
70
|
0
|
100
|
|
33
|
Thẻ đeo
|
Cái
|
1,000
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
34
|
Ghim bấm
|
Cái
|
05
|
0
|
100
|
03
|
0
|
100
|
|
35
|
Băng dính các
loại
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
36
|
Kéo
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
37
|
Bút dạ viết bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
38
|
Bút dạ không xóa
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
39
|
Giấy bìa màu
|
Gram
|
03
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
40
|
Băng xóa
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
Biểu số 23
MÔN CÂU CÁ THỂ THAO
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
6
|
11
|
6
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
47
|
6
|
41
|
6
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
12
|
6
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
35
|
6
|
41
|
6
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
15
|
6
|
15
|
6
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
30
|
6
|
30
|
6
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
30
|
6
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
4
|
6
|
3
|
6
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
50
|
6
|
50
|
6
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
6
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca máy
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
4
|
6
|
4
|
6
|
0.133
|
|
2
|
Ô che nắng, mưa
|
Cái
|
15
|
6
|
10
|
6
|
0.133
|
|
3
|
Bục trọng tài
|
Bộ
|
1
|
6
|
1
|
6
|
0.133
|
|
4
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
1
|
6
|
1
|
6
|
0.08
|
|
5
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
6
|
1
|
6
|
0.08
|
|
6
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
2
|
6
|
2
|
6
|
0.08
|
|
7
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
6
|
2
|
6
|
0.133
|
|
8
|
Bộ đàm
|
Cái
|
20
|
6
|
20
|
6
|
0.133
|
|
9
|
Cân điện tử
|
Cái
|
5
|
6
|
5
|
6
|
0.133
|
|
10
|
Bàn
|
Cái
|
40
|
6
|
20
|
6
|
0.133
|
|
11
|
Ghế
|
Cái
|
150
|
6
|
120
|
6
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
8
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
5
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
15
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
11
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
8
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
12
|
Giấy chứng nhận
thành
tích
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
13
|
Giấy chứng nhận
tham dự
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
14
|
Thẻ
|
Cái
|
800
|
0
|
100
|
800
|
0
|
100
|
|
15
|
Văn phòng phẩm
|
Gói
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
16
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
48
|
0
|
100
|
48
|
0
|
100
|
|
17
|
In và đóng
tài liệu
|
Quyển
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
18
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
47
|
0
|
100
|
41
|
0
|
100
|
|
19
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
20
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
21
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
24
|
0
|
100
|
24
|
0
|
100
|
|
22
|
Giấy A4
|
Gram
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
23
|
Bút bi
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
24
|
Cặp trình ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
25
|
Dập gim
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
26
|
Ruột gim
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
27
|
Gim vòng
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
28
|
Túi clear
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Hồ dán
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
30
|
Bút xóa
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
31
|
Bút viết bảng
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
32
|
Băng dính nhỏ
|
Cuộn
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
33
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
34
|
Kẹp giấy
|
Hộp
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
35
|
Kéo
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
36
|
Tẩy
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
37
|
Bút dấu dòng
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
38
|
Giấy giao việc
|
Thếp
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
39
|
Hộp đựng tài liệu
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
Biểu số 24
MÔN CỜ TƯỚNG
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
9
|
13
|
9
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
40
|
13.5
|
40
|
13.5
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
8
|
13.5
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
32
|
13.5
|
40
|
13.5
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
8
|
13.5
|
10
|
13.5
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
10
|
13.5
|
10
|
13.5
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
10
|
13.5
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
4
|
13.5
|
4
|
13.5
|
|
7
|
Nhân viên bảo vệ, an
ninh
|
10
|
13.5
|
10
|
13.5
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
13.5
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Quân, bàn cờ
|
Bộ
|
50
|
13.5
|
150
|
13.5
|
0.133
|
|
2
|
Đồng hồ cờ
|
Cái
|
50
|
13.5
|
150
|
13.5
|
0.133
|
|
3
|
Bàn cờ treo
|
Cái
|
3
|
13.5
|
3
|
13.5
|
0.133
|
|
4
|
Máy chiếu
|
Bộ
|
1
|
13.5
|
1
|
13.5
|
0.08
|
|
5
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
8
|
13.5
|
8
|
13.5
|
0.08
|
|
6
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
13.5
|
2
|
13.5
|
0.133
|
|
7
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
2
|
13.5
|
2
|
13.5
|
0.08
|
|
8
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
13.5
|
1
|
13.5
|
0.08
|
|
9
|
Tivi
|
Cái
|
2
|
13.5
|
2
|
13.5
|
0.08
|
|
10
|
Bộ Camera giám sát
|
Cái
|
1
|
13.5
|
1
|
13.5
|
0.08
|
|
11
|
Bàn
|
Bộ
|
40
|
13.5
|
40
|
13.5
|
0.133
|
|
12
|
Ghế
|
Bộ
|
80
|
13.5
|
80
|
13.5
|
0.133
|
|
13
|
Bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
13.5
|
1
|
13.5
|
0.133
|
|
14
|
Âm thanh
|
Bộ
|
1
|
13.5
|
1
|
13.5
|
0.08
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
6
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
|
|
|
|
7
|
Biển tên vận động viên
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
8
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
9
|
In và đóng
Biên bản
thi đấu
|
Quyển
|
10
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
10
|
Cúp
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
11
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
12
|
0
|
100
|
|
12
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
15
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
13
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
8
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
14
|
Khăn trải bàn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
15
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
16
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
17
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
18
|
Giấy chứng nhận
|
Chiếc
|
12
|
0
|
100
|
126
|
0
|
100
|
|
19
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
12
|
0
|
100
|
126
|
0
|
100
|
|
20
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
40
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
21
|
Giấy A4
|
Gram
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
22
|
Bìa A4 màu
|
Tập
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
23
|
Giấy bóng kính Mika
|
Gram
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
24
|
Bút ký
|
Chiếc
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
25
|
Bút bi 4 màu
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
26
|
Bút nhớ dòng
|
Chiếc
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
27
|
Bút xóa
|
Chiếc
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
28
|
Rút gáy
|
Chiếc
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
29
|
Túi myclear
A4 dày
|
Chiếc
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
30
|
Trình ký A4 2
mặt
da
|
Chiếc
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
31
|
Dập gim số 10
|
Chiếc
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
32
|
Nhổ ghim
|
Chiếc
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
33
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
34
|
Kẹp sắt 15mm
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
35
|
Kẹp sắt 19mm
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
36
|
Dao trổ
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
37
|
Kéo
|
Chiếc
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
Biểu số 25
MÔN CỜ VÂY
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
14
|
8
|
12
|
8
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
30
|
12
|
40
|
12
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
6
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
24
|
12
|
40
|
12
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
6
|
12
|
4
|
12
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
6
|
12
|
6
|
12
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
10
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
2
|
12
|
2
|
12
|
|
7
|
Nhân viên bảo vệ, an
ninh
|
2
|
12
|
2
|
12
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
12
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Quân, bàn cờ
|
Bộ
|
40
|
12
|
40
|
12
|
0.113
|
|
2
|
Đồng hồ cờ
|
Cái
|
40
|
12
|
40
|
12
|
0.113
|
|
3
|
Bàn cờ treo
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.113
|
|
4
|
Bộ máy chiếu
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
5
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.113
|
|
6
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
7
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
8
|
Bàn
|
Bộ
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.08
|
|
9
|
Ghế
|
Bộ
|
50
|
12
|
50
|
12
|
0.08
|
|
10
|
Bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
8
|
1
|
8
|
0.133
|
|
11
|
Âm thanh
|
Bộ
|
1
|
8
|
1
|
8
|
0.08
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơnvị tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông lớn
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Biển tên
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước uống
|
Thùng
|
100
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
8
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
18
|
0
|
100
|
18
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
15
|
0
|
100
|
|
11
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
8
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
12
|
Khăn trải bàn
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
15
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
16
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
30
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
17
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
18
|
Giấy A4
|
Gram
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
19
|
Bìa A4 màu
|
Tập
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
20
|
Giấy bóng kính Mika
|
Gram
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
21
|
Bút ký
|
Chiếc
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
22
|
Bút bi 4 màu
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
23
|
Bút nhớ dòng
|
Chiếc
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
24
|
Bút xóa
|
Chiếc
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
25
|
Rút gáy
|
Chiếc
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
26
|
Túi myclear
A4 dày
|
Chiếc
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
27
|
Trình ký A4 2
mặt
da
|
Chiếc
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
28
|
Dập gim số 10
|
Chiếc
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Nhổ ghim
|
Chiếc
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
30
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
31
|
Kẹp sắt 15mm
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
32
|
Kẹp sắt 19mm
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
33
|
Dao trổ
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
34
|
Kéo
|
Chiếc
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
Biểu số 26
MÔN CỜ VUA
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
12
|
13
|
12
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
42
|
18
|
50
|
18
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
12
|
18
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
40
|
18
|
50
|
18
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
18
|
18
|
18
|
18
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
18
|
18
|
18
|
18
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
30
|
18
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
5
|
18
|
2
|
18
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
10
|
18
|
5
|
18
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
18
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Quân, bàn cờ
|
Bộ
|
50
|
18
|
50
|
18
|
0.133
|
|
2
|
Đồng hồ cờ
|
Cái
|
50
|
18
|
50
|
18
|
0.133
|
|
3
|
Bàn cờ treo
|
Cái
|
3
|
18
|
3
|
18
|
0.133
|
|
4
|
Bộ máy chiếu
|
Bộ
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.08
|
|
5
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0.133
|
|
6
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0.08
|
|
7
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.08
|
|
8
|
Bàn
|
Cái
|
50
|
18
|
50
|
18
|
0.133
|
|
9
|
Ghế
|
Cái
|
50
|
18
|
50
|
18
|
0.133
|
|
10
|
Bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.133
|
|
11
|
Âm thanh
|
Bộ
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.08
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông lớn
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Biển tên vận động viên
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
900
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
400
|
0
|
100
|
|
8
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
25
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
45
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
11
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
12
|
Khăn trải bàn
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
16
|
0
|
100
|
34
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
16
|
0
|
100
|
34
|
0
|
100
|
|
15
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
16
|
0
|
100
|
68
|
0
|
100
|
|
16
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
40
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
17
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
18
|
Giấy A4
|
Gram
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
19
|
Bìa A4 màu
|
Tập
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
20
|
Giấy bóng kính Mika
|
Gram
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
21
|
Bút ký
|
Chiếc
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
22
|
Bút bi 4 màu
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
23
|
Bút nhớ dòng
|
Chiếc
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
24
|
Bút xóa
|
Chiếc
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
25
|
Rút gáy
|
Chiếc
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
26
|
Túi myclear
A4 dày
|
Chiếc
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
27
|
Trình ký A4 2
mặt
da
|
Chiếc
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
28
|
Dập gim số 10
|
Chiếc
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Nhổ ghim
|
Chiếc
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
30
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
31
|
Kẹp sắt 15mm
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
32
|
Kẹp sắt 19mm
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
33
|
Dao trổ
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
34
|
Kéo
|
Chiếc
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
Biểu số 27
MÔN CỬ TẠ
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
13
|
13
|
10
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
117
|
19,5
|
60
|
15
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
57
|
19,5
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
60
|
19,5
|
60
|
15
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
30
|
19,5
|
20
|
15
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ thi đấu
|
50
|
19,5
|
30
|
15
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
100
|
19,5
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
12
|
19,5
|
8
|
15
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
30
|
19,5
|
10
|
15
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
19,5
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (Ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (Ca)
|
|
1.
|
Hệ thống Âm thanh
|
Bộ
|
1
|
19,5
|
2
|
15
|
0.08
|
|
2.
|
Hệ thống ánh sáng
|
Bộ
|
1
|
19,5
|
2
|
15
|
0.08
|
|
3.
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
19,5
|
1
|
15
|
0.133
|
|
4.
|
Bàn
|
Bộ
|
30
|
19,5
|
30
|
15
|
0.133
|
|
5.
|
Ghế
|
Bộ
|
100
|
19,5
|
100
|
15
|
0.133
|
|
6.
|
Nhà bạt khởi động,
tập luyện
|
Cái
|
3
|
19,5
|
3
|
15
|
0.133
|
|
7.
|
Điều hòa công suất lớn
|
Cái
|
10
|
19,5
|
10
|
15
|
0.08
|
|
8.
|
Quạt cây
|
Cái
|
20
|
19,5
|
15
|
15
|
0.08
|
|
9.
|
Sân khấu nổi
10mx10mx0,8m
|
Cái
|
1
|
19,5
|
1
|
15
|
0.133
|
|
10.
|
Sàn gỗ thi đấu
4mx4mx0,10m
|
Cái
|
1
|
19,5
|
1
|
15
|
0.133
|
|
11.
|
Sàn tập luyện
|
Cái
|
50
|
19,5
|
25
|
15
|
0.133
|
|
12.
|
Sàn khởi động thi
đấu
|
Cái
|
20
|
19,5
|
15
|
15
|
0.133
|
|
13.
|
Thảm trải sàn thi đấu
|
Bộ
|
1
|
19,5
|
1
|
15
|
0.133
|
|
14.
|
Chắn tạ sàn thi đấu trước, sau
|
Cái
|
2
|
19,5
|
2
|
15
|
0.133
|
|
15.
|
Tạ thi đấu
|
Bộ
|
4
|
19,5
|
3
|
15
|
0.133
|
|
16.
|
Tạ tập luyện
|
Bộ
|
50
|
19,5
|
25
|
15
|
0.133
|
|
17.
|
Tạ khởi động
thi đấu
|
Bộ
|
20
|
19,5
|
15
|
15
|
0.133
|
|
18.
|
Đòn tạ khởi động,
tập luyện
|
Cái
|
20
|
19,5
|
15
|
15
|
0.133
|
|
19.
|
Giá để bánh tạ thi đấu
|
Cái
|
2
|
19,5
|
2
|
15
|
0.133
|
|
20.
|
Giá để tạ khởi
động thi đấu
|
Cái
|
20
|
19,5
|
15
|
15
|
0.133
|
|
21.
|
Giá để tạ tập
luyện
|
Cái
|
50
|
19,5
|
25
|
15
|
0.133
|
|
22.
|
Cần nâng để lắp tạ
|
Cái
|
2
|
19,5
|
2
|
15
|
0.133
|
|
23.
|
Đòn tạ dự phòng
|
Chiếc
|
10
|
19,5
|
10
|
15
|
0.133
|
|
24.
|
Khóa tạ dự phòng
|
Chiếc
|
20
|
19,5
|
20
|
15
|
0.133
|
|
25.
|
Hộp đựng bột
xoa tay
|
Cái
|
30
|
19,5
|
30
|
15
|
0.133
|
|
26.
|
Khay đựng bột chống
trơn
|
Cái
|
40
|
19,5
|
30
|
15
|
0.133
|
|
27.
|
Đồng hồ đếm
ngược chuyên
môn
|
Cái
|
6
|
19,5
|
4
|
15
|
0.08
|
|
28.
|
Đèn báo hạ tạ chuyên môn
|
Cái
|
4
|
19,5
|
4
|
15
|
0.08
|
|
29.
|
Hệ thống thi
đấu điện tử
|
Bộ
|
1
|
19,5
|
1
|
15
|
0.08
|
|
30.
|
Bộ thiết bị
điện tử trọng tài
chấm
thi
|
Bộ
|
3
|
19,5
|
3
|
15
|
0.08
|
|
31.
|
Bộ thiết bị
điện tử giám
sát chấm
thi
|
Bộ
|
3
|
19,5
|
3
|
15
|
0.08
|
|
32.
|
Thiết bị điện tử
đăng ký
trọng
lượng tạ
|
Bộ
|
2
|
19,5
|
2
|
15
|
0.08
|
|
33.
|
Bộ thiết bị
điện tử bàn
thư ký
|
Bộ
|
1
|
19,5
|
1
|
15
|
0.08
|
|
34.
|
Phần mềm thi đấu
điện tử
|
Bộ
|
1
|
19,5
|
1
|
15
|
0.08
|
|
35.
|
Cân điện tử
|
Cái
|
3
|
19,5
|
3
|
15
|
0.08
|
|
36.
|
Tivi 75 inch
|
Cái
|
10
|
19,5
|
8
|
15
|
0.08
|
|
37.
|
Màn hình Led
|
Cái
|
2
|
19,5
|
2
|
15
|
0.08
|
|
38.
|
Camera
|
Cái
|
6
|
19,5
|
4
|
15
|
0.08
|
|
39.
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
8
|
19,5
|
4
|
15
|
0.08
|
|
40.
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
19,5
|
2
|
15
|
0.08
|
|
41.
|
Máy photocopy
|
Cái
|
2
|
19,5
|
1
|
15
|
0.08
|
|
42.
|
Giường nghỉ của
vận động viên
|
Cái
|
25
|
19,5
|
25
|
15
|
0.133
|
|
43.
|
Bàn ghế trực Y tế
|
Bộ
|
5
|
19,5
|
3
|
15
|
0.133
|
|
44.
|
Giá gánh tạ
|
Đôi
|
50
|
19,5
|
50
|
15
|
0.133
|
|
45.
|
Bục gỗ
|
Đôi
|
50
|
19,5
|
50
|
15
|
0.133
|
|
46.
|
Ghế
|
Cái
|
200
|
19,5
|
100
|
15
|
0.133
|
|
47.
|
Tủ mát
|
Cái
|
10
|
19,5
|
8
|
15
|
0.08
|
|
48.
|
Tủ đựng đá
|
Cái
|
10
|
19,5
|
8
|
15
|
0.08
|
|
49.
|
Tủ lạnh
|
Cái
|
5
|
19,5
|
4
|
15
|
0.08
|
|
50.
|
Bàn massage
|
Cái
|
20
|
19,5
|
15
|
15
|
0.133
|
|
51.
|
Phòng xông
hơi
|
Phòng
|
5
|
19,5
|
5
|
15
|
0.08
|
|
52.
|
Bục Ban Giám sát
|
Bộ
|
8
|
19,5
|
6
|
15
|
0.133
|
|
53.
|
Bục trọng tài chính
|
Bộ
|
3
|
19,5
|
3
|
15
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
120
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
120
|
0
|
100
|
120
|
0
|
100
|
|
6
|
Cờ hiệu
|
Cái
|
8
|
15
|
6
|
10
|
0
|
100
|
|
7
|
Phông lớn
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
8
|
Quốc kỳ các nước
|
Cái
|
25
|
10
|
100
|
|
|
|
|
9
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
10
|
In và đóng
Biên bản
thi đấu
|
Quyển
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
11
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
12
|
Đá lạnh
|
Túi
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
75
|
0
|
100
|
75
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
75
|
0
|
100
|
75
|
0
|
100
|
|
15
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
75
|
0
|
100
|
75
|
0
|
100
|
|
16
|
Dây đeo
|
Cái
|
230
|
0
|
100
|
230
|
0
|
100
|
|
17
|
Số báo danh
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
18
|
Thẻ thi đấu
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
19
|
Bột xoa tay
|
Hộp/ Kg
|
20
|
0
|
100
|
15
|
0
|
100
|
|
20
|
In và đóng
danh sách thi đấu
|
Quyển
|
80
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
21
|
In và đóng kết quả
|
Quyển
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
22
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
23
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
20
|
0
|
100
|
|
24
|
Cúp thưởng
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
15
|
0
|
100
|
|
25
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
26
|
Giấy chứng nhận
thành
tích
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
27
|
Hoa khai, bế mạc, trao
thưởng
|
Bó
|
240
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
28
|
Khăn trải bàn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
29
|
In và đóng
sách kỹ
thuật
|
Quyển
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
30
|
Chổi quét
|
Cái
|
50
|
15
|
50
|
10
|
0
|
100
|
|
31
|
Chổi lau sàn
|
Cái
|
50
|
13
|
50
|
10
|
0
|
100
|
|
32
|
Bàn chải sắt
|
Cái
|
50
|
15
|
50
|
10
|
0
|
100
|
|
33
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
117
|
15
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
34
|
Giấy A4
|
Gram
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
35
|
Bìa A4 màu
|
Tập
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
36
|
Giấy bóng kính Mika
|
Gram
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
37
|
Bút ký
|
Chiếc
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
38
|
Bút bi 4 màu
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
39
|
Bút nhớ dòng
|
Chiếc
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
40
|
Bút xóa
|
Chiếc
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
41
|
Rút gáy
|
Chiếc
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
42
|
Túi myclear
A4 dày
|
Chiếc
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
43
|
Trình ký A4 2
mặt
da
|
Chiếc
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
44
|
Dập gim số 10
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
45
|
Nhổ ghim
|
Chiếc
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
46
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
47
|
Kẹp sắt 15mm
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
48
|
Kẹp sắt 19mm
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
49
|
Dao trổ
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
50
|
Kéo
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
Biểu số 28
MÔN DÙ LƯỢN
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
8
|
10
|
8
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
43
|
8
|
35
|
8
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
8
|
8
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
35
|
8
|
35
|
8
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
12
|
8
|
8
|
8
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
20
|
8
|
8
|
8
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
30
|
8
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
10
|
8
|
6
|
8
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
20
|
8
|
20
|
8
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
8
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca máy
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Thảm đích hạ cánh
|
Cái
|
1
|
8
|
1
|
8
|
0.08
|
|
2
|
Bộ đàm
|
Cái
|
15
|
8
|
15
|
8
|
0.08
|
|
3
|
Bộ thiết bị bàn thư ký
|
Cái
|
2
|
8
|
2
|
8
|
0.08
|
|
4
|
Tivi 65inch
|
Cái
|
1
|
8
|
1
|
8
|
0.08
|
|
5
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
8
|
8
|
8
|
8
|
0.133
|
|
6
|
Bục giám sát
|
Cái
|
1
|
8
|
1
|
8
|
0.133
|
|
7
|
Thùng đựng dụng cụ
thi đấu
|
Cái
|
6
|
8
|
6
|
8
|
0.133
|
|
8
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
1
|
8
|
1
|
8
|
0.08
|
|
9
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
2
|
8
|
2
|
8
|
0.08
|
|
10
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
8
|
1
|
8
|
0.08
|
|
11
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
8
|
2
|
8
|
0.08
|
|
12
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
1
|
8
|
1
|
8
|
0.133
|
|
13
|
Dây ổ cắm điện 5m
|
Cái
|
10
|
8
|
20
|
8
|
0.133
|
|
14
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
8
|
1
|
8
|
0.133
|
|
15
|
Bàn
|
Bộ
|
20
|
8
|
20
|
8
|
0.133
|
|
16
|
Ghế
|
Bộ
|
50
|
8
|
50
|
8
|
0.133
|
|
17
|
Âm thanh
|
Bộ
|
1
|
8
|
1
|
8
|
0.133
|
|
18
|
Ô che nắng, mưa
|
Cái
|
20
|
8
|
20
|
8
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
5
|
Phông lớn
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
6
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
40
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
50
|
0
|
100
|
|
9
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
10
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
50
|
0
|
100
|
28
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
50
|
0
|
100
|
28
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
100
|
0
|
100
|
56
|
0
|
100
|
|
13
|
Giấy chứng nhận
thành
tích
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
14
|
Giấy chứng nhận
tham dự
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
15
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
112
|
0
|
100
|
112
|
0
|
100
|
|
16
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
43
|
0
|
100
|
35
|
0
|
100
|
|
17
|
Thẻ
|
Cái
|
300
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
18
|
Giấy A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
19
|
Bút bi
|
Cái
|
120
|
0
|
100
|
120
|
0
|
100
|
|
20
|
Kẹp bìa đựng phiếu điểm
|
Cái
|
45
|
0
|
100
|
45
|
0
|
100
|
|
21
|
Túi clia đựng hồ sơ các đoàn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
22
|
Bút xoá - bút
đánh dấu
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
23
|
Băng dính màu
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
24
|
Kéo
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
25
|
Hồ khô
|
Lọ
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
26
|
Dập ghim
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
27
|
Ruột ghim
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
28
|
Kẹp giấy
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Ghim mũ
|
Hộp
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
Biểu số 29
MÔN ĐÁ CẦU
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
10
|
13
|
11
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
53
|
15
|
40
|
16,5
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
18
|
15
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
35
|
15
|
40
|
16,5
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
16
|
15
|
16
|
16,5
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
20
|
15
|
20
|
16,5
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
30
|
15
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
5
|
15
|
5
|
16,5
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
10
|
15
|
10
|
16,5
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
15
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca máy
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Thảm thi đấu
|
Cái
|
8
|
15
|
8
|
16,5
|
0.08
|
|
2
|
Bảng điểm điện tử
|
Cái
|
8
|
15
|
8
|
16,5
|
0.08
|
|
3
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
10
|
15
|
10
|
16,5
|
0.08
|
|
4
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
4
|
15
|
4
|
16,5
|
0.08
|
|
5
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
15
|
1
|
16,5
|
0.08
|
|
6
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
15
|
2
|
16,5
|
0.133
|
|
7
|
Cột lưới
|
Bộ
|
8
|
15
|
8
|
16,5
|
0.133
|
|
8
|
Bộ đàm
|
Cái
|
10
|
15
|
10
|
16,5
|
0.133
|
|
9
|
Thiết bị liên lạc trọng tài
|
Bộ
|
15
|
15
|
10
|
16,5
|
0.133
|
|
10
|
Bộ phát wifi
|
Bộ
|
2
|
15
|
2
|
16,5
|
0.133
|
|
11
|
Hệ thống phần
mềm
|
Bộ
|
1
|
15
|
1
|
16,5
|
0.08
|
|
12
|
Thùng đựng đồ
|
Cái
|
16
|
15
|
16
|
16,5
|
0.133
|
|
13
|
Thước đo lưới
|
Cái
|
8
|
15
|
8
|
16,5
|
0.133
|
|
14
|
Ghế trọng tài chính
|
Cái
|
8
|
15
|
8
|
16,5
|
0.05
|
|
15
|
Tivi 65inch
|
Cái
|
8
|
15
|
8
|
16,5
|
0.08
|
|
16
|
Máy chiếu
|
Bộ
|
1
|
1
|
1
|
1
|
0.08
|
|
17
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
1
|
1
|
1
|
0.133
|
|
18
|
Âm thanh
|
Bộ
|
1
|
15
|
1
|
16,5
|
0.133
|
|
19
|
Bàn
|
Cái
|
20
|
15
|
30
|
16,5
|
0.133
|
|
20
|
Ghế
|
Cái
|
100
|
15
|
150
|
16,5
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
5
|
Phông lớn
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
6
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
8
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
9
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
62
|
0
|
100
|
280
|
0
|
100
|
|
10
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
62
|
0
|
100
|
280
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
124
|
0
|
100
|
560
|
0
|
100
|
|
12
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
248
|
0
|
100
|
1120
|
0
|
100
|
|
13
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
59
|
0
|
100
|
180
|
0
|
100
|
|
14
|
Cầu thi đấu
|
Quả
|
2.000
|
0
|
100
|
2.000
|
0
|
100
|
|
15
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
53
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
16
|
Lưới
|
Cái
|
16
|
0
|
100
|
16
|
0
|
100
|
|
17
|
Cây lau sàn
|
Cái
|
16
|
0
|
100
|
16
|
0
|
100
|
|
18
|
In và đóng
tài liệu
|
Quyển
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
19
|
Biển cầm tay
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
20
|
Thẻ trọng tài
|
Cái
|
73
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
21
|
Thẻ Ban Tổ chức
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
22
|
In và
đóngBiên bản
TĐ
|
Quyển
|
50
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
23
|
Còi
|
Cái
|
73
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
24
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
|
|
|
|
25
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
26
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
59
|
0
|
100
|
185
|
0
|
100
|
|
27
|
Đồng hồ bấm
giờ
|
Cái
|
16
|
0
|
100
|
16
|
0
|
100
|
|
28
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
29
|
Thẻ vàng, thẻ đỏ
|
Bộ
|
40
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
30
|
Băng dính dán
sân
|
Cuộn
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
31
|
Cờ biên
|
Bộ
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
32
|
Ăng ten
|
Bộ
|
16
|
0
|
100
|
16
|
0
|
100
|
|
33
|
Giấy A4
|
Gram
|
06
|
0
|
100
|
06
|
0
|
100
|
|
34
|
Bút bi
|
Cái
|
80
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
35
|
Cặp trình ký
|
Cái
|
16
|
0
|
100
|
16
|
0
|
100
|
|
36
|
File đựng biên bản
|
Cái
|
03
|
0
|
100
|
03
|
0
|
100
|
|
37
|
Máy bấm lỗ
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
38
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
80
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
39
|
Thẻ đeo
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
40
|
Ghim bấm nhỏ
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
41
|
Băng dính các
loại
|
Cuộn
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
42
|
Kẹp sắt các loại
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
43
|
Kéo
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
44
|
Dao dọc giấy
|
Chiếc
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
Biểu số 30
MÔN ĐẨY GẬY
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
|
|
12
|
8
|
|
2
|
Ban Trọng tài Việt Nam
|
|
|
42
|
12
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
|
|
42
|
12
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
|
|
15
|
12
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
|
|
20
|
12
|
|
5
|
Nhân viên Y tế
|
|
|
4
|
12
|
|
6
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
|
|
30
|
12
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Máy photocopy
|
Cái
|
|
|
2
|
12
|
0.08
|
|
2
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
|
|
4
|
12
|
0.133
|
|
3
|
Bộ phát wifi
|
Bộ
|
|
|
2
|
12
|
0.133
|
|
4
|
Gậy thi đấu
|
Bộ
|
|
|
8
|
12
|
0.133
|
|
5
|
Thùng đựng dụng cụ
thi đấu
|
Cái
|
|
|
6
|
12
|
0.133
|
|
6
|
Cân điện tử
|
Cái
|
|
|
2
|
12
|
0.133
|
|
7
|
Máy in
|
Cái
|
|
|
3
|
12
|
0.133
|
|
8
|
Thảm thi đấu
|
Cái
|
|
|
2
|
12
|
0.05
|
|
9
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
|
|
4
|
12
|
0.08
|
|
10
|
Bộ máy chiếu
|
Bộ
|
|
|
1
|
12
|
0.08
|
|
11
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
|
|
2
|
12
|
0.08
|
|
12
|
Màn hình tivi
60 inch
|
Cái
|
|
|
4
|
12
|
0.08
|
|
13
|
Bục giám sát
|
Bộ
|
|
|
1
|
12
|
0.08
|
|
14
|
Bàn
|
Cái
|
|
|
10
|
12
|
0.133
|
|
15
|
Ghế
|
Cái
|
|
|
40
|
12
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
|
|
|
50
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
|
|
|
3
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
|
|
|
50
|
0
|
100
|
|
4
|
Phông lớn
|
Cái
|
|
|
|
2
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
|
|
|
200
|
0
|
100
|
|
6
|
Biên bản
|
Tờ
|
|
|
|
1500
|
0
|
100
|
|
7
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
|
|
|
42
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
3
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
|
|
|
50
|
0
|
100
|
|
10
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
|
|
|
10
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
|
|
|
26
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
|
|
|
26
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
|
|
|
52
|
0
|
100
|
|
14
|
Giấy chứng nhận
thành
tích
|
Cái
|
|
|
|
150
|
0
|
100
|
|
15
|
Giấy chứng nhận
tham dự
|
Cái
|
|
|
|
500
|
0
|
100
|
|
16
|
Thẻ
|
Cái
|
|
|
|
500
|
0
|
100
|
|
17
|
Giấy A4
|
Gram
|
|
|
|
10
|
0
|
100
|
|
18
|
Bút bi
|
Cái
|
|
|
|
50
|
0
|
100
|
|
19
|
Bút dạ viết bảng
|
Cái
|
|
|
|
20
|
0
|
100
|
|
20
|
Cặp trình ký
|
Cái
|
|
|
|
10
|
0
|
100
|
|
21
|
File đựng biên bản
|
Cái
|
|
|
|
05
|
0
|
100
|
|
22
|
Khay đựng tài liệu
|
Cái
|
|
|
|
10
|
0
|
100
|
|
23
|
Túi myclear
A4 dày
|
Chiếc
|
|
|
|
50
|
0
|
100
|
|
24
|
Ghim bấm To - nhỏ
|
Cái
|
|
|
|
05
|
0
|
100
|
|
25
|
Băng dính các
loại
|
Cuộn
|
|
|
|
100
|
0
|
100
|
|
26
|
Kẹp sắt các loại
|
Hộp
|
|
|
|
10
|
0
|
100
|
|
27
|
Kéo
|
Cái
|
|
|
|
02
|
0
|
100
|
|
28
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
|
|
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Giấy bìa màu
|
Cái
|
|
|
|
200
|
0
|
100
|
Biểu số 31
MÔN ĐẤU KIẾM
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
8
|
13
|
8
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
50
|
12
|
50
|
12
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
18
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
32
|
12
|
50
|
12
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
26
|
12
|
25
|
12
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
30
|
12
|
25
|
12
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
30
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân viên y tế
|
6
|
12
|
6
|
12
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
18
|
12
|
18
|
12
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
12
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca máy
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Đường kiếm thi
đấu
|
Bộ
|
12
|
12
|
12
|
12
|
0.08
|
|
2
|
Đèn trọng tài
|
Bộ
|
16
|
12
|
16
|
12
|
0.08
|
|
3
|
Cục đầu sàn
|
Cái
|
36
|
12
|
36
|
12
|
0.08
|
|
4
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
8
|
12
|
8
|
12
|
0.08
|
|
5
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
14
|
12
|
12
|
12
|
0.08
|
|
6
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
7
|
Máy in
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0.133
|
|
8
|
Bộ kiểm tra
dụng cụ thi đấu
|
Bộ
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0.133
|
|
9
|
Hệ thống âm thanh, ánh sáng
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
10
|
Phần mềm điều hành thi đấu
|
Bộ
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
11
|
Thiết bị video
trọng tài
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
12
|
Hệ thống đèn không dây
|
Bộ
|
32
|
12
|
16
|
12
|
0.133
|
|
13
|
Sân khấu đường kiếm
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.05
|
|
14
|
Thảm trải sàn nhà thi đấu
|
M2
|
10000
|
12
|
8000
|
12
|
0.08
|
|
15
|
Tivi 60 inch
|
Bộ
|
12
|
12
|
12
|
1
|
0.08
|
|
16
|
Bộ đàm
|
Cái
|
12
|
12
|
10
|
1
|
0.08
|
|
17
|
Máy chiếu
|
Bộ
|
1
|
1
|
1
|
12
|
0.133
|
|
18
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
1
|
1
|
12
|
0.133
|
|
19
|
Bàn
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0.133
|
|
20
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
12
|
120
|
12
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
|
|
|
5
|
Phông lớn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
6
|
Nước uống
|
Thùng
|
50
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
7
|
In và đóng
biên bản
|
Quyển
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
30
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
10
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
54
|
0
|
100
|
54
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
54
|
0
|
100
|
54
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
108
|
0
|
100
|
108
|
0
|
100
|
|
14
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
216
|
0
|
100
|
216
|
0
|
100
|
|
15
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
216
|
0
|
100
|
216
|
0
|
100
|
|
16
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
17
|
Thẻ cho những
người tham dự
|
Chiếc
|
1500
|
0
|
100
|
600
|
0
|
100
|
|
18
|
Cây lau sàn
|
Cái
|
16
|
0
|
100
|
16
|
0
|
100
|
|
19
|
In và đóng
tài liệu
|
Quyển
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
20
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
|
|
|
|
21
|
Giấy in A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
22
|
Kẹp giấy đen
nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
23
|
Bút chì
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
24
|
Bút bi
|
Cái
|
80
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
25
|
Bút dạ quang
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
26
|
Bút xóa
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
27
|
Băng dính
đóng gáy
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
28
|
Tẩy
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Máy tính
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
30
|
Băng dính to
màu
|
Cuộn
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
31
|
Kéo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
32
|
Kẹp trình ký
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
33
|
Ghim dập nhỏ
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
34
|
Ghim dập to
|
Cái
|
01
|
0
|
100
|
01
|
0
|
100
|
|
35
|
Ghim nhỏ
|
Hộp
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
36
|
Ghim to
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
37
|
Cặp khuy
|
Cái
|
80
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
38
|
Hồ nước
|
Lọ
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
39
|
Băng dính nhỏ
|
Cuộn
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
40
|
Kim băng nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
Biểu số 32
MÔN ĐIỀN KINH
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
12
|
13
|
12
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
227
|
18
|
202
|
24
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
25
|
18
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
202
|
18
|
202
|
24
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
80
|
18
|
80
|
24
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
80
|
18
|
130
|
24
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
50
|
18
|
|
24
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
10
|
18
|
10
|
24
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
30
|
18
|
30
|
24
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
18
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên thiết bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 1 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Bộ âm thanh loa đài
|
Bộ
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.08
|
|
2
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.133
|
|
3
|
Bàn
|
Cái
|
50
|
18
|
50
|
18
|
0.133
|
|
4
|
Ghế
|
Cái
|
200
|
18
|
200
|
18
|
0.133
|
|
5
|
Bàn đạp
|
Cái
|
10
|
18
|
10
|
18
|
0.05
|
|
6
|
Rào chạy
|
Cái
|
100
|
18
|
100
|
18
|
0.05
|
|
7
|
Tạ
|
Quả
|
20
|
18
|
10
|
18
|
0.05
|
|
8
|
Tạ xích
|
Quả
|
20
|
18
|
10
|
18
|
0.05
|
|
9
|
Lao
|
Cái
|
20
|
18
|
10
|
18
|
0.05
|
|
10
|
Đĩa
|
Cái
|
20
|
18
|
10
|
18
|
0.05
|
|
11
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
25
|
18
|
25
|
18
|
0.05
|
|
12
|
Rào chướng ngại vật
|
Cái
|
5
|
18
|
5
|
18
|
0.05
|
|
13
|
Ghế trọng tài đích
|
Bộ
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0.05
|
|
14
|
Sào nhảy
|
Cái
|
20
|
18
|
20
|
18
|
0.05
|
|
15
|
Đệm, cột nhảy
sào
|
Bộ
|
10
|
18
|
2
|
18
|
0.05
|
|
16
|
Xà ngang nhảy sào
|
Cái
|
4
|
18
|
4
|
18
|
0.05
|
|
17
|
Súng phát lệnh
|
Khẩu
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0.05
|
|
18
|
Ghế nhỏ cho
trọng tài
|
Cái
|
50
|
18
|
50
|
18
|
0.133
|
|
19
|
Ghế băng dài
|
Cái
|
50
|
18
|
50
|
18
|
0.133
|
|
20
|
Xe đẩy chở bục
xuất phát
và rào trong sân thi đấu
|
Cái
|
10
|
18
|
10
|
18
|
0.05
|
|
21
|
Thuê xe ô tô
vận
chuyển trang thiết bị đến địa điểm thi đấu
|
Chiếc
|
04
|
18
|
04
|
18
|
0.05
|
|
22
|
Bục phát lệnh
|
Cái
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0.133
|
|
23
|
Bục ngồi trước
xuất phát
|
Cái
|
10
|
18
|
10
|
18
|
0.133
|
|
24
|
Bảng đen che khói súng
|
Cái
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.133
|
|
25
|
Gậy chạy tiếp
sức
|
Cái
|
20
|
18
|
20
|
18
|
0.133
|
|
26
|
Thanh xà
ngang nhảy
cao
|
Cái
|
4
|
18
|
4
|
18
|
0.133
|
|
27
|
Thước đo môn nhảy cao
|
Cái
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0.133
|
|
28
|
Thước đo
|
Cái
|
4
|
18
|
4
|
18
|
0.133
|
|
29
|
Thước thép
|
Cái
|
4
|
18
|
4
|
18
|
0.133
|
|
30
|
Thước dây
|
Cái
|
4
|
18
|
4
|
18
|
0.133
|
|
31
|
Đệm nhảy cao
|
Cái
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0.05
|
|
32
|
Cột đứng
|
Cái
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0.05
|
|
33
|
Thanh nâng xà
|
Cái
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0.05
|
|
34
|
Ván giậm nhảy xa
|
Cái
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0.05
|
|
35
|
Ván xác định phạm quy
|
Cái
|
5
|
18
|
5
|
18
|
0.05
|
|
36
|
Ván giậm nhảy 3
bước
|
Cái
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0.05
|
|
37
|
Loa Pin
|
Cái
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0.133
|
|
38
|
Búa + dây
xích ném
|
Quả
|
10
|
18
|
10
|
18
|
0.05
|
|
39
|
Cân tạ
|
Cái
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.133
|
|
40
|
Thước đo môn nhảy sào
|
Cái
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0.133
|
|
41
|
Hệ thống đồng
hồ điện tử
|
Bộ
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.08
|
|
42
|
Bộ đàm
|
Cái
|
20
|
18
|
20
|
18
|
0.133
|
|
43
|
Hệ thống điện
|
Bộ
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.133
|
|
44
|
Xe cứu thương
|
Chiếc
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0.05
|
|
45
|
Nhà vệ sinh di
động
|
Cái
|
10
|
18
|
04
|
18
|
0.133
|
|
46
|
Barie cứng (hoặc
mềm)
|
Cái
|
2000
|
18
|
2000
|
18
|
0.05
|
|
47
|
Bảng chữ A khu đích Marathon
|
Cái
|
500
|
18
|
200
|
18
|
0.133
|
|
48
|
Lồng bảo hiểm
ném đẩy
|
Bộ
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.05
|
|
49
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
04
|
18
|
2
|
18
|
0.133
|
|
50
|
Bảng điện tử hiển
thị thành
tích trên sân vận
động
|
Cái
|
05
|
18
|
05
|
18
|
0.133
|
|
51
|
Nấm/cones đánh dấu
|
Cái
|
500
|
18
|
500
|
18
|
0.133
|
|
52
|
Bộ thảm chíp để giám sát thành tích cho
vận
động viên
thi đấu
Marathon
|
Bộ
|
06
|
18
|
06
|
18
|
0.08
|
|
53
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
10
|
18
|
10
|
18
|
0.08
|
|
54
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
6
|
18
|
10
|
18
|
0.08
|
|
55
|
Máy in
|
Cái
|
6
|
18
|
10
|
18
|
0.133
|
|
56
|
Máy Photocopy
|
Cái
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.08
|
|
57
|
Tivi 65inch
trở
lên
|
Cái
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0.08
|
|
58
|
Máy chiếu
|
Bộ
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0.08
|
|
59
|
Máy phát điện dự phòng
|
Bộ
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0.08
|
|
60
|
Fly camera
giám sát thi đấu
cự ly dài
|
Cái
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0.133
|
|
61
|
Đồng hồ GPS đo
đường đua
|
Cái
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.133
|
|
62
|
Đồng hồ hiển
thị thành
tích
|
Cái
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.133
|
|
63
|
Bộ loa di động
|
Bộ
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0.08
|
|
64
|
Chop mini,
cones
|
Cái
|
200
|
18
|
200
|
18
|
0.133
|
|
65
|
Nấm tiêu nhỏ đánh dấu đà nhảy xa
|
Cái
|
40
|
18
|
40
|
18
|
0.133
|
|
66
|
Dây điện, ổ cắm
|
Cái
|
20
|
18
|
20
|
18
|
0.133
|
|
67
|
Cột đích
|
Bộ
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.133
|
|
68
|
Ô dù che cho
trọng
tài
|
Cái
|
50
|
18
|
50
|
18
|
0.133
|
|
69
|
Ống nhòm
|
Cái
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0.133
|
|
70
|
Con lăn đo đường
|
Cái
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.133
|
|
71
|
Bục cho phóng viên khu vực đích
|
Chiếc
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
2
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
3
|
Biển chỉ dẫn
đường Marathon
|
Cái
|
80
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
4
|
Biển báo khoảng cách nhảy, ném
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
5
|
Biển bắt phạm
quy đi bộ
|
Cái
|
16
|
0
|
100
|
16
|
0
|
100
|
|
6
|
Bảng báo thành tích
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
7
|
Bảng báo vòng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
8
|
Bảng tên các đơn vị
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
66
|
0
|
100
|
|
9
|
Bảng báo Km
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
10
|
Bảng tên các phòng chức năng
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
11
|
Bảng nội dung dẫn
vận động viên
vào thi đấu
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
12
|
Bảng báo quay, vòng
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
13
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
14
|
Cờ cổ động
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
15
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
|
|
|
|
16
|
Cờ xác định hướng gió
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
17
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
18
|
Cổng đích, xuất phát
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
19
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
9
|
0
|
100
|
9
|
0
|
100
|
|
20
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
65
|
0
|
100
|
|
21
|
Cờ trọng tài
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
22
|
Cờ chuối, cờ
đuôi
nheo
|
Cái
|
130
|
0
|
100
|
130
|
0
|
100
|
|
23
|
Cờ đánh dấu mốc kỷ lục
quốc gia
|
Cái
|
04
|
0
|
100
|
04
|
0
|
100
|
|
24
|
Cờ báo giới hạn phạm
quy chạy
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
25
|
Còi
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
26
|
Cốc giấy
|
Cái
|
2000
|
0
|
100
|
2000
|
0
|
100
|
|
27
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
28
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
29
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
30
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
31
|
Khăn phủ khay trao
thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
32
|
Nước uống
|
Thùng
|
300
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
33
|
Bảng trắng
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
34
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
227
|
0
|
100
|
22
|
0
|
100
|
|
35
|
Lều bạt
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
36
|
Giỏ nhựa đựng
đồ vận động viên
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
37
|
Đồng hồ treo
tường
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
38
|
Vật mốc phân đường chạy cự
ly dài
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
39
|
Xẻng
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
40
|
San cát
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
41
|
Vật mốc đánh dấu nhảy xa
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
42
|
Đất nặn bắt
phạm quy
|
Hộp
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
43
|
Băng keo các
màu
|
Cuộn
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
44
|
Sơn xịt kẻ đường
|
Hộp
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
45
|
Bình xịt lạnh
|
Chai/
hộp
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
46
|
Thùng đựng đá
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
47
|
Mút miếng
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
48
|
Số đeo vải
|
Cái
|
5000
|
0
|
100
|
5000
|
0
|
100
|
|
49
|
Số dán đùi
|
Cái
|
5000
|
0
|
100
|
5000
|
0
|
100
|
|
50
|
Hoa khai, bế mạc, trao
thưởng
|
Bó
|
600
|
0
|
100
|
600
|
0
|
100
|
|
51
|
Dao nhỏ miết đất
bắt phạm quy
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
52
|
Chổi quét làm sạch khu vực
giậm nhảy
|
Cái
|
05
|
0
|
100
|
05
|
0
|
100
|
|
53
|
Dây đích
|
m
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
54
|
Chậu nhựa
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
55
|
Thùng rác
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
56
|
Dây ngăn khu
vực
|
Cuộn
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
57
|
Giấy chứng nhận
|
Chiếc
|
1000
|
0
|
100
|
1000
|
0
|
100
|
|
58
|
Thẻ
|
Cái
|
1000
|
0
|
100
|
1000
|
0
|
100
|
|
59
|
Bột xoa tay
|
Túi
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
60
|
Xăng xe máy
cho trọng
tài
|
Lít/Xe
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
61
|
Đá lạnh
|
Túi
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
62
|
Đá cây
|
Cây
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
63
|
Áo mưa
|
Cái
|
1000
|
0
|
100
|
1000
|
0
|
100
|
|
64
|
Mũ che nắng
|
Cái
|
1000
|
0
|
100
|
1000
|
0
|
100
|
|
65
|
Xăng dầu máy phát điện
|
Lit
|
1000
|
0
|
100
|
1000
|
0
|
100
|
|
66
|
Pin loa tay
|
Đôi
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
67
|
Biển chỉ dẫn, bảng
tín hiệu
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
10
|
100
|
10
|
|
68
|
Thẻ bắt phạm
quy
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
69
|
Phông các cuộc họp
|
Cái
|
03
|
0
|
100
|
03
|
0
|
100
|
|
70
|
In và đóng tài
liệu
|
Quyển
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
71
|
Đạn phát lệnh
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
72
|
Dây mạng
|
m
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
73
|
Dây mốc ném đẩy
|
Mét
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
74
|
Bộ phát wifi
|
Bộ
|
05
|
0
|
100
|
05
|
0
|
100
|
|
75
|
Giấy in A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
76
|
Kẹp giấy đen
nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
77
|
Bút chì
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
78
|
Bút ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
79
|
Bút bi
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
80
|
Bút dạ quang
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
81
|
Bút xóa
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
82
|
Giấy nhắc việc
|
Tệp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
83
|
Băng dính
đóng gáy
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
84
|
Tẩy
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
85
|
Máy tính
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
86
|
Băng dính to
màu
|
Cuộn
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
87
|
Bút dạ bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
88
|
Kéo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
89
|
Kẹp trình ký
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
90
|
Ghim dập nhỏ
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
91
|
Ghim dập to
|
Cái
|
01
|
0
|
100
|
01
|
0
|
100
|
|
92
|
Ghim nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
93
|
Ghim to
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
94
|
Đất nặn
|
Hộp
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
95
|
Bảng trắng lớn
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
96
|
Cặp khuy
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
97
|
Đề can giấy khổ
lớn
|
Tờ
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
98
|
Hồ nước
|
Lọ
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
99
|
Băng dính nhỏ
|
Cuộn
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
100
|
Túi Zip
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
101
|
Bút lông dầu
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
102
|
Kim băng
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
Biểu số 33
MÔN GOLF
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
9
|
13
|
9
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
32
|
9
|
20
|
9
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
8
|
9
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
24
|
9
|
20
|
9
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
20
|
9
|
20
|
9
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
12
|
9
|
12
|
9
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
30
|
9
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
4
|
9
|
4
|
9
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
12
|
9
|
4
|
9
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
9
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
12
|
9
|
12
|
9
|
0.133
|
|
2
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
5
|
9
|
5
|
9
|
0.08
|
|
3
|
Máy photocopy
|
Cái
|
2
|
9
|
2
|
9
|
0.08
|
|
4
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
9
|
2
|
9
|
0.133
|
|
5
|
Bộ đàm
|
Bộ
|
32
|
9
|
20
|
9
|
0.133
|
|
6
|
Màn hình led
|
Bộ
|
2
|
9
|
2
|
9
|
0.08
|
|
7
|
Loa di động
|
Cái
|
2
|
9
|
2
|
9
|
0.08
|
|
8
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
9
|
1
|
9
|
0.133
|
|
9
|
Bàn
|
Cái
|
20
|
9
|
20
|
9
|
0.133
|
|
10
|
Ghế
|
Cái
|
100
|
9
|
100
|
9
|
0.133
|
|
11
|
Máy đo khoảng cách
|
Cái
|
2
|
9
|
2
|
9
|
0.08
|
|
12
|
Máy quay
camera
|
Cái
|
2
|
9
|
2
|
9
|
0.08
|
|
13
|
Máy chiếu
|
Bộ
|
2
|
9
|
2
|
9
|
0.133
|
|
14
|
Bộ phát wifi
|
Bộ
|
2
|
9
|
2
|
9
|
0.133
|
|
15
|
Hệ thống phần
mềm
|
Bộ
|
1
|
9
|
1
|
9
|
0.133
|
|
16
|
Tivi
|
Cái
|
5
|
9
|
5
|
9
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC VẬT
TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
13
|
0
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
50
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
8
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
9
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
10
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
13
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
14
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
32
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
15
|
In và đóng
Biên bản
thi đấu
|
Quyển
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
16
|
Còi hơi
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
17
|
Áo Caddie
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
18
|
Sơn đánh dấu sân
|
Thùng
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
19
|
Sơn lỗ golf
|
Bộ
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
20
|
Cờ thi đấu
|
Cái
|
36
|
0
|
100
|
36
|
0
|
100
|
|
21
|
Ô che nắng (đường kính 2,5m)
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
22
|
Biển cầm tay
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
23
|
Thẻ đeo
|
Cái
|
300
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
24
|
Thẻ ghi điểm
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
25
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
26
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
27
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
|
|
|
|
28
|
In và đóng
quyển
tài liệu
|
Quyển
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
29
|
Bóng thi đấu
|
Quả
|
1000
|
0
|
100
|
1500
|
0
|
100
|
|
30
|
Bộ thẻ trọng tài
|
Bộ
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
31
|
Thuê xe ô tô
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
32
|
Giấy A4
|
Gram
|
05
|
0
|
100
|
05
|
0
|
100
|
|
33
|
Bút bi
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
34
|
Cặp trình ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
35
|
File đựng biên bản
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
36
|
Máy bấm lỗ
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
37
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
38
|
Thẻ đeo
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
39
|
Ghim bấm nhỏ
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
40
|
Băng dính các
loại
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
41
|
Kẹp sắt các loại
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
42
|
Kéo
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
Biểu số 34
MÔN JUDO
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
9
|
13
|
8
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
71
|
9
|
60
|
12
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
16
|
9
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
55
|
9
|
60
|
12
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
25
|
9
|
25
|
12
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
25
|
9
|
25
|
12
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
40
|
9
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
5
|
9
|
5
|
12
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
10
|
9
|
10
|
12
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
9
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Thảm thi đấu
|
Cái
|
4
|
9
|
2
|
12
|
0.08
|
|
2
|
Bảng điện tử
|
Bộ
|
1
|
9
|
1
|
12
|
0.08
|
|
3
|
Cân điện tử
|
Cái
|
4
|
9
|
4
|
12
|
0.133
|
|
4
|
Thiết bị kiểm
tra võ
phục
|
Cái
|
2
|
9
|
2
|
12
|
0.133
|
|
5
|
Bảng điểm để bàn
|
Bộ
|
4
|
9
|
4
|
12
|
0.133
|
|
6
|
Dây mạng
|
Mét
|
200
|
9
|
200
|
12
|
0.133
|
|
7
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
10
|
9
|
10
|
12
|
0.133
|
|
8
|
Còi
|
Cái
|
4
|
9
|
4
|
12
|
0.133
|
|
9
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
8
|
9
|
4
|
12
|
0.08
|
|
10
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
6
|
9
|
6
|
12
|
0.08
|
|
11
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
9
|
1
|
12
|
0.08
|
|
12
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
9
|
2
|
12
|
0.133
|
|
13
|
Thiết bị liên lạc trọng tài
|
Bộ
|
4
|
9
|
8
|
12
|
0.133
|
|
15
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
01
|
2
|
01
|
2
|
0.133
|
|
16
|
Bộ đàm
|
Cái
|
12
|
9
|
6
|
12
|
0.133
|
|
17
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
6
|
1
|
7
|
0.133
|
|
18
|
Bàn
|
Cái
|
50
|
9
|
50
|
12
|
0.133
|
|
19
|
Ghế
|
Cái
|
150
|
9
|
120
|
12
|
0.133
|
|
20
|
Thảm khởi động
|
Cái
|
4
|
9
|
|
|
0.133
|
|
21
|
Tivi 42 inch
|
Cái
|
12
|
9
|
6
|
12
|
0.133
|
|
22
|
Router nội bộ
|
Cái
|
4
|
9
|
2
|
12
|
0.133
|
|
23
|
Bộ chuyển HDMI
đổi 1 ra 4
|
Bộ
|
4
|
9
|
2
|
12
|
0.133
|
|
24
|
Dây SDI 01
mét
|
Cái
|
30
|
9
|
10
|
12
|
0.133
|
|
25
|
Dây SDI 5 mét
|
Cái
|
4
|
9
|
2
|
12
|
0.133
|
|
26
|
Dây SDI 30
mét
|
Cái
|
4
|
9
|
2
|
12
|
0.133
|
|
27
|
Chuyển đổi SDI ra
HDMI
|
Cái
|
16
|
9
|
8
|
12
|
0.133
|
|
28
|
Chuyển đổi HDMI
ra SDI
|
Cái
|
16
|
9
|
8
|
12
|
0.133
|
|
29
|
Bộ xử lý VAR
|
Bộ
|
4
|
9
|
2
|
12
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
13
|
0
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
8
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
8
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
150
|
0
|
100
|
26
|
0
|
100
|
|
11
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
25
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
25
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
50
|
0
|
100
|
160
|
0
|
100
|
|
15
|
In và đóng
tài liệu
|
Quyển
|
150
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
16
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
17
|
Hoa khai, bế mạc
|
Bó
|
250
|
0
|
150
|
250
|
0
|
100
|
|
18
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
71
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
19
|
Giấy chứng nhận
thành
tích
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
320
|
0
|
100
|
|
20
|
Bảng chữ A
|
Cái
|
40
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
21
|
Giấy in A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
22
|
Kẹp giấy đen
nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
23
|
Bút chì
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
24
|
Bút ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
25
|
Bút dạ quang
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
26
|
Bút xóa
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
27
|
Giấy nhắc việc
|
Tệp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
28
|
Băng dính
đóng gáy
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Tẩy
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
30
|
Máy tính
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
31
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
32
|
Bút dạ bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
33
|
Kéo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
34
|
Kẹp trình ký
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
35
|
Ghim dập nhỏ
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
36
|
Ghim dập to
|
Cái
|
01
|
0
|
100
|
01
|
0
|
100
|
|
37
|
Ghim nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
38
|
Ghim to
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
Biểu số 35
MÔN JUJITSU
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
8
|
13
|
8
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
80
|
12
|
60
|
12
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
40
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
40
|
12
|
60
|
12
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
25
|
12
|
25
|
12
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
25
|
12
|
25
|
12
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
40
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
10
|
12
|
6
|
12
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
10
|
12
|
6
|
12
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
12
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Thảm thi đấu
|
Cái
|
5
|
12
|
3
|
12
|
0.08
|
|
2
|
Bảng điện tử
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
3
|
Cân điện tử
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
4
|
Thiết bị kiểm
tra võ
phục
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
5
|
Bảng điểm để bàn
|
Bộ
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
6
|
Dây mạng
|
Mét
|
200
|
12
|
200
|
12
|
0.133
|
|
7
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
8
|
Còi
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
9
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
8
|
12
|
4
|
12
|
0.08
|
|
10
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
10
|
12
|
6
|
12
|
0.08
|
|
11
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
12
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
13
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
01
|
12
|
01
|
12
|
0.133
|
|
14
|
Bộ đàm
|
Cái
|
15
|
12
|
6
|
12
|
0.133
|
|
15
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
16
|
Bàn
|
Cái
|
50
|
12
|
50
|
12
|
0.133
|
|
17
|
Ghế
|
Cái
|
150
|
12
|
120
|
12
|
0.133
|
|
18
|
Thảm khởi động
|
Cái
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
19
|
Tivi
|
Cái
|
12
|
12
|
6
|
12
|
0.133
|
|
20
|
Router nội bộ
|
Cái
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
21
|
Bộ chuyển HDMI
đổi 1 ra 4
|
Bộ
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
22
|
Dây SDI 01
mét
|
Mét
|
30
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
23
|
Dây SDI 5 mét
|
Mét
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
24
|
Dây SDI 30
mét
|
Mét
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
25
|
Chuyển đổi SDI ra
HDMI
|
Cái
|
16
|
12
|
8
|
12
|
0.133
|
|
26
|
Chuyển đổi HDMI
ra SDI
|
Cái
|
16
|
12
|
8
|
12
|
0.133
|
|
27
|
Bộ xử lý VAR
|
Bộ
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
80
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
63
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
8
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
150
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
9
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
63
|
0
|
100
|
|
11
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
82
|
0
|
100
|
246
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
82
|
0
|
100
|
246
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
164
|
0
|
100
|
492
|
0
|
100
|
|
15
|
Thẻ thi đấu
|
Cái
|
1000
|
0
|
100
|
1000
|
0
|
100
|
|
16
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
328
|
0
|
100
|
984
|
0
|
100
|
|
17
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
328
|
0
|
100
|
984
|
0
|
100
|
|
18
|
Bảng chữ A
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
19
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
80
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
20
|
Cúp trao thưởng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
|
|
|
|
21
|
Giấy in A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
22
|
Kẹp giấy đen
nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
23
|
Bút chì
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
24
|
Bút ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
25
|
Bút dạ quang
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
26
|
Bút xóa
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
27
|
Giấy nhắc việc
|
Tệp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
28
|
Băng dính
đóng gáy
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Tẩy
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
30
|
Máy tính
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
31
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
32
|
Bút dạ bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
33
|
Kéo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
34
|
Kẹp trình ký
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
35
|
Ghim dập nhỏ
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
36
|
Ghim dập to
|
Cái
|
01
|
0
|
100
|
01
|
0
|
100
|
|
37
|
Ghim nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
38
|
Ghim to
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
Biểu số 36
MÔN KARATE
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
8
|
13
|
8
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
50
|
12
|
55
|
12
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
40
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
10
|
12
|
55
|
12
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
25
|
12
|
25
|
12
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
25
|
12
|
25
|
12
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
30
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
6
|
12
|
5
|
12
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
10
|
12
|
8
|
12
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
12
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí
01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Thảm thi đấu
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0.05
|
|
2
|
Bảng điện tử
|
Bộ
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
3
|
Cân điện tử
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.08
|
|
4
|
Bục hội đồng
trọng tài
|
Cái
|
01
|
12
|
01
|
12
|
0.133
|
|
5
|
Cờ trọng tài
|
Cái
|
15
|
12
|
15
|
12
|
0.133
|
|
6
|
Dây mạng
|
Mét
|
500
|
12
|
500
|
12
|
0.133
|
|
7
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0.133
|
|
8
|
Còi
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
9
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
6
|
12
|
6
|
12
|
0.08
|
|
10
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
6
|
12
|
6
|
12
|
0.08
|
|
11
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
12
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
13
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
21
|
12
|
21
|
12
|
0.08
|
|
14
|
Sàn đấu nổi
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0.05
|
|
15
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
02
|
12
|
02
|
12
|
0.133
|
|
16
|
Bộ đàm
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
17
|
Tivi
|
Cái
|
9
|
12
|
6
|
12
|
0.08
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
13
|
0
|
100
|
|
|
|
|
5
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
6
|
Nước uống
|
Thùng
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
7
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
8
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
45
|
0
|
100
|
|
10
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
148
|
0
|
100
|
148
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
148
|
0
|
100
|
148
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
296
|
0
|
100
|
296
|
0
|
100
|
|
14
|
Thẻ thi đấu
|
Chiếc
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
15
|
Giấy chứng nhận
|
Chiếc
|
296
|
0
|
100
|
296
|
0
|
100
|
|
16
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
296
|
0
|
100
|
296
|
0
|
100
|
|
17
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
50
|
0
|
100
|
55
|
0
|
100
|
|
18
|
Cúp trao thưởng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
|
|
|
|
19
|
Giấy A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
20
|
Bút bi
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
21
|
Bút đánh dấu dạ quang
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
22
|
Bìa đựng hồ sơ
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
23
|
Bút chì
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
24
|
Keo dán
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
25
|
Băng dính 2 mặt mỏng
|
Cuộn
|
50
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
26
|
Băng dính 2 mặt dày
|
Cuộn
|
50
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
27
|
Bấm ghim bé
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
28
|
Ghim bấm
|
Hộp
|
50
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
29
|
Bấm ghi to
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
30
|
Đồ bấm lỗ
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
31
|
Kẹp giấy
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
32
|
Bìa nhẫn
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
33
|
Bìa trình ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
34
|
Bìa lá hở cạnh
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
35
|
Kéo
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
36
|
Dao rọc giấy
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
37
|
Pin AAA
|
Viên
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
Biểu số 37
MÔN KICBOXING
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
8
|
13
|
8
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
71
|
12
|
60
|
12
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
16
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
55
|
12
|
60
|
12
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
25
|
12
|
25
|
12
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
25
|
12
|
25
|
12
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
40
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
5
|
12
|
5
|
12
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
10
|
12
|
10
|
12
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
12
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Ring đài thi
đấu
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.05
|
|
2
|
Tivi
|
Cái
|
8
|
12
|
8
|
12
|
0.08
|
|
3
|
Cân điện tử
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
4
|
Hệ thống âm thanh
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
5
|
Bảng điểm để bàn
|
Bộ
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
6
|
Dây mạng
|
Mét
|
200
|
12
|
200
|
12
|
0.133
|
|
7
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
8
|
Còi
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
9
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.08
|
|
10
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
6
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
11
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
12
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
13
|
Quần áo thi đấu
|
Bộ
|
20
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
15
|
Găng thi đấu
|
Đôi
|
20
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
17
|
Ring đài khởi động
|
Cái
|
2
|
12
|
|
|
0.133
|
|
18
|
Mũ thi đấu
|
Cái
|
15
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
19
|
Bàn
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
20
|
Ghế
|
Cái
|
50
|
12
|
50
|
12
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
13
|
0
|
100
|
|
|
|
|
5
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
6
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
7
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
150
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
8
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
150
|
0
|
100
|
63
|
0
|
100
|
|
10
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
115
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
115
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
230
|
0
|
100
|
120
|
0
|
100
|
|
14
|
In và đóng
tài liệu
|
Quyển
|
150
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
15
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
16
|
Hoa khai, bế mạc
|
Bó
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
17
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
460
|
0
|
100
|
148
|
0
|
100
|
|
18
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
71
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
19
|
Giấy in A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
20
|
Kẹp giấy đen
nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
21
|
Bút chì
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
22
|
Bút ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
23
|
Bút dạ quang
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
24
|
Bút xóa
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
25
|
Giấy nhắc việc
|
Tệp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
26
|
Băng dính
đóng gáy
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
27
|
Tẩy
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
28
|
Máy tính
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
29
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
30
|
Bút dạ bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
31
|
Kéo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
32
|
Kẹp trình ký
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
33
|
Ghim dập nhỏ
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
34
|
Ghim dập to
|
Cái
|
01
|
0
|
100
|
01
|
0
|
100
|
|
35
|
Ghim nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
36
|
Ghim to
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
Biểu số 38
MÔN KÉO CO
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
8
|
11
|
8
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
43
|
12
|
42
|
12
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
13
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
30
|
12
|
42
|
12
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
20
|
12
|
15
|
12
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
30
|
12
|
30
|
12
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
30
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
5
|
12
|
5
|
12
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
50
|
12
|
50
|
12
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
12
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Thảm thi đấu
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.05
|
|
2
|
Dây thi đấu
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
3
|
Tivi
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.08
|
|
4
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
5
|
Bục giám sát
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
6
|
Thùng đựng dụng cụ
thi đấu
|
Cái
|
6
|
12
|
6
|
12
|
0.133
|
|
7
|
Cân
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
8
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
9
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0.08
|
|
10
|
Máy photocopy
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
11
|
Máy in
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0.133
|
|
12
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
13
|
Dây ổ cắm điện
|
Bộ
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
14
|
Bàn
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
15
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
12
|
60
|
12
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
8
|
Biên bản
|
Tờ
|
1500
|
0
|
100
|
1500
|
0
|
100
|
|
9
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
43
|
0
|
100
|
42
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
144
|
0
|
100
|
|
11
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
12
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
216
|
0
|
100
|
396
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
216
|
0
|
100
|
396
|
0
|
100
|
|
15
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
432
|
0
|
100
|
792
|
0
|
100
|
|
16
|
Giấy chứng nhận
thành
tích
|
Cái
|
900
|
0
|
100
|
1500
|
0
|
100
|
|
17
|
Giấy chứng nhận
tham dự
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
1000
|
0
|
100
|
|
18
|
Thẻ
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
1000
|
0
|
100
|
|
19
|
Giấy A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
20
|
Bút bi
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
21
|
Bút dạ viết bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
22
|
Cặp trình ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
23
|
File đựng biên bản
|
Cái
|
05
|
0
|
100
|
05
|
0
|
100
|
|
24
|
Khay đựng tài liệu
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
25
|
Túi myclear
A4 dày
|
Chiếc
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
26
|
Ghim bấm To - nhỏ
|
Cái
|
05
|
0
|
100
|
05
|
0
|
100
|
|
27
|
Băng dính các
loại
|
Cuộn
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
28
|
Kẹp sắt các loại
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Kéo
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
30
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
31
|
Giấy bìa màu
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
Biểu số 39
MÔN KHIÊU VŨ THỂ THAO
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
8
|
13
|
8
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
90
|
8
|
50
|
8
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
40
|
8
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
50
|
8
|
50
|
8
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
20
|
8
|
20
|
8
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
30
|
8
|
30
|
8
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
50
|
8
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
6
|
8
|
6
|
8
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
10
|
8
|
10
|
8
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
8
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Sàn thi đấu bằng gỗ
chuyên dụng
|
Cái
|
2
|
8
|
2
|
8
|
0.08
|
|
2
|
Bộ sân khấu nổi kê bục trao
thưởng
|
Bộ
|
2
|
8
|
2
|
8
|
0.08
|
|
3
|
Bảng báo điểm điện tử
|
Cái
|
2
|
8
|
2
|
8
|
0.08
|
|
4
|
Hệ thống phần
mềm chấm điểm
|
Bộ
|
1
|
8
|
1
|
8
|
0.08
|
|
5
|
Hệ thống đèn chiếu sáng chuyên dụng
|
Bộ
|
2
|
8
|
2
|
8
|
0.08
|
|
6
|
Bộ loa di động
|
Bộ
|
2
|
8
|
2
|
8
|
0.133
|
|
7
|
Máy chấm điểm (máy tính bảng/điện thoại
cảm ứng)
|
Cái
|
30
|
8
|
30
|
8
|
0.133
|
|
8
|
Bộ đàm
|
Cái
|
10
|
8
|
10
|
8
|
0.133
|
|
9
|
Máy quay
camera
|
Cái
|
5
|
8
|
5
|
8
|
0.133
|
|
10
|
Màn hình Led
|
Cái
|
1
|
8
|
1
|
8
|
0.133
|
|
11
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
8
|
1
|
8
|
0.08
|
|
12
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
2
|
8
|
2
|
8
|
0.08
|
|
13
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
8
|
2
|
8
|
0.08
|
|
14
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
3
|
8
|
3
|
8
|
0.08
|
|
15
|
Bộ phát Wifi
|
Bộ
|
2
|
8
|
2
|
8
|
0.08
|
|
16
|
Máy chiếu
|
Bộ
|
2
|
8
|
2
|
8
|
0.133
|
|
17
|
Tivi
|
Cái
|
2
|
8
|
2
|
8
|
0.133
|
|
18
|
Dây mạng
|
Mét
|
100
|
8
|
100
|
8
|
0.133
|
|
19
|
Ổ cắm đa năng
|
Cái
|
2
|
8
|
2
|
8
|
0.133
|
|
20
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
2
|
2
|
2
|
2
|
0.08
|
|
21
|
Bàn
|
Cái
|
20
|
8
|
20
|
8
|
0.133
|
|
22
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
8
|
120
|
8
|
0.08
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
4
|
Phông lớn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
6
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
9
|
0
|
100
|
|
8
|
Cúp Nhất, Nhì, Ba
|
Cái
|
9
|
0
|
100
|
9
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
10
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
11
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
15
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
16
|
Khăn lau sàn
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
17
|
Xịt chống trơn
|
Hộp
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
18
|
Thảm bao viền sàn gỗ
|
Mét
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
19
|
Số đeo
|
Cái
|
1000
|
0
|
100
|
1000
|
0
|
100
|
|
20
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
90
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
21
|
Bảng chữ A
|
Cái
|
40
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
22
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
112
|
0
|
100
|
112
|
0
|
100
|
|
23
|
In và đóng
tài liệu
|
Quyển
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
24
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
25
|
Giấy A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
26
|
Bút bi
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
27
|
Bút đánh dấu dạ quang
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
28
|
Bìa đựng hồ sơ
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
29
|
Bút chì
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
30
|
Keo dán
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
31
|
Băng dính 2 mặt mỏng
|
Cuộn
|
50
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
32
|
Băng dính 2 mặt dày
|
Cuộn
|
50
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
33
|
Bấm ghim bé
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
34
|
Ghim bấm
|
Hộp
|
50
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
35
|
Bấm ghi to
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
36
|
Đồ bấm lỗ
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
37
|
Kẹp giấy
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
38
|
Bìa nhẫn
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
39
|
Bìa trình ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
40
|
Bìa lá hở cạnh
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
41
|
Kéo
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
42
|
Dao rọc giấy
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
43
|
Pin AAA
|
Viên
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
Biểu số 40
MÔN KURASH
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
8
|
13
|
8
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
71
|
12
|
60
|
12
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
16
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
55
|
12
|
60
|
12
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
25
|
12
|
25
|
12
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
25
|
12
|
25
|
12
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
40
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
5
|
12
|
5
|
12
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
10
|
12
|
10
|
12
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
12
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Thảm thi đấu
|
Cái
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
2
|
Bảng điện tử
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
3
|
Cân điện tử
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
4
|
Thiết bị kiểm
tra võ
phục
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
5
|
Bảng điểm để bàn
|
Bộ
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
6
|
Dây mạng
|
Mét
|
200
|
12
|
200
|
12
|
0.133
|
|
7
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
8
|
Còi
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
9
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
8
|
12
|
4
|
12
|
0.08
|
|
10
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
6
|
12
|
6
|
12
|
0.08
|
|
11
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
12
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
13
|
Thiết bị liên lạc trọng tài
|
Bộ
|
4
|
12
|
8
|
12
|
0.133
|
|
15
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
01
|
12
|
01
|
12
|
0.133
|
|
16
|
Bộ đàm chuyên dụng
|
Cái
|
12
|
12
|
6
|
12
|
0.133
|
|
17
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
18
|
Bàn
|
Cái
|
50
|
12
|
50
|
12
|
0.133
|
|
19
|
Ghế
|
Cái
|
150
|
12
|
120
|
12
|
0.133
|
|
20
|
Thảm khởi động
|
Cái
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
21
|
Tivi
|
Cái
|
12
|
12
|
6
|
12
|
0.08
|
|
22
|
Router nội bộ
|
Cái
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
23
|
Bộ chuyển HDMI
đổi 1 ra 4
|
Bộ
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
24
|
Dây SDI 01
mét
|
Cái
|
30
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
25
|
Dây SDI 5 mét
|
Cái
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
26
|
Dây SDI 30
mét
|
Cái
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
27
|
Chuyển đổi SDI ra
HDMI
|
Cái
|
16
|
12
|
8
|
12
|
0.133
|
|
28
|
Chuyển đổi HDMI
ra SDI
|
Cái
|
16
|
12
|
8
|
12
|
0.133
|
|
29
|
Bộ xử lý VAR
|
Bộ
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
13
|
0
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
8
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
8
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
150
|
0
|
100
|
26
|
0
|
100
|
|
11
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
25
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
25
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
50
|
0
|
100
|
160
|
0
|
100
|
|
15
|
In và đóng
tài liệu
|
Quyển
|
150
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
16
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
17
|
Hoa khai, bế mạc
|
Bó
|
250
|
0
|
100
|
250
|
0
|
100
|
|
18
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
320
|
0
|
100
|
|
19
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
71
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
20
|
Bảng chữ A
|
Cái
|
40
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
21
|
Giấy in A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
22
|
Kẹp giấy đen
nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
23
|
Bút chì
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
24
|
Bút ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
25
|
Bút dạ quang
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
26
|
Bút xóa
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
27
|
Giấy nhắc việc
|
Tệp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
28
|
Băng dính
đóng gáy
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Tẩy
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
30
|
Máy tính
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
31
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
32
|
Bút dạ bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
33
|
Kéo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
34
|
Kẹp trình ký
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
35
|
Ghim dập nhỏ
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
36
|
Ghim dập to
|
Cái
|
01
|
0
|
100
|
01
|
0
|
100
|
|
37
|
Ghim nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
38
|
Ghim to
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
Biểu số 41
MÔN LẶN
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
8
|
11
|
8
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
86
|
12
|
75
|
12
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
11
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
75
|
12
|
75
|
12
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
25
|
12
|
20
|
12
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
35
|
12
|
20
|
12
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
50
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
4
|
12
|
4
|
12
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
30
|
12
|
10
|
12
|
|
8
|
Phiên dịch
|
4
|
12
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 máy
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1.
|
Hệ thống điện
tử tính
giờ
tự động
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
2.
|
Bảng điện tử
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
3.
|
Phần mềm tổ chức
thi đấu
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
4.
|
Dây phao bể bơi (50m)
|
Bộ
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
5.
|
Dây phao bể bơi (25m)
|
Bộ
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
6.
|
Bục xuất phát
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0.133
|
|
7.
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0.133
|
|
8.
|
Báo vòng Lặn
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
9.
|
Dây cờ hiệu và cọc
|
Bộ
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0.133
|
|
10.
|
Hộp kiểm tra kích thước chân vịt
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
11.
|
Đồng hồ đếm lùi 1.15
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
12.
|
Máy nén khí
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
13.
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
14.
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
15.
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
16.
|
Bộ đàm
|
Cái
|
15
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
17.
|
Thảm chống trơn
trượt
|
M2
|
300
|
12
|
300
|
12
|
0.05
|
|
18.
|
Còi hơi phát lệnh
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
19.
|
Giỏ đựng đồ
|
Cái
|
50
|
12
|
50
|
12
|
0.133
|
|
20.
|
Hộp đựng xà phòng
|
Cái
|
50
|
12
|
50
|
12
|
0.133
|
|
21.
|
Vạch giới hạn
xuất phát
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
22.
|
Xô đựng nước
|
Cái
|
50
|
12
|
30
|
12
|
0.133
|
|
23.
|
Âm thanh
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
24.
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
25.
|
Bàn
|
Bộ
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0.133
|
|
26.
|
Ghế
|
Bộ
|
100
|
12
|
100
|
12
|
0.133
|
|
27.
|
Bục phát biểu
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
28.
|
Loa tay
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
29.
|
Ô che mưa nắng
|
Cái
|
100
|
12
|
100
|
12
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
45
|
0
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
8
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
50
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
3
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
45
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
11
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
150
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
150
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
150
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
15
|
Hóa chất
|
Kg
|
120
|
0
|
100
|
120
|
0
|
100
|
|
16
|
Ga đun nước nóng
|
Kg
|
740
|
0
|
100
|
740
|
0
|
100
|
|
17
|
Hoa khai, bế mạc
|
Bó
|
200
|
0
|
100
|
170
|
0
|
100
|
|
18
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
800
|
0
|
100
|
400
|
0
|
100
|
|
19
|
Tem dán dụng cụ sau
kiểm tra
|
Cái
|
2000
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
20
|
Biển tên đoàn
|
Cái
|
46
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
21
|
Áo mưa
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
22
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
86
|
0
|
100
|
75
|
0
|
100
|
|
23
|
Ghi hình
chuyên môn
|
Gói
|
1
|
0
|
100
|
|
|
|
|
24
|
Xà phòng
|
Bánh
|
80
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
25
|
Giấy A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
26
|
Bút bi
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
27
|
Cặp trình ký
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
28
|
File đựng biên bản
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
29
|
Máy bấm lỗ
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
30
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
70
|
0
|
100
|
|
31
|
Thẻ đeo
|
Cái
|
700
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
32
|
Ghim bấm nhỏ
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
33
|
Ghim bấm nhỡ
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
34
|
Ghim bấm lớn
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
35
|
Băng dính các
loại
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
36
|
Kẹp sắt các loại
|
Hộp
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
37
|
Kéo
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
38
|
Bút dạ viết bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
39
|
Bút dạ không xóa
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
40
|
Giấy bìa màu
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
250
|
0
|
100
|
|
41
|
Ghim cài
|
Hộp
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
42
|
Băng xóa
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
Biểu số 42
MÔN LÂN SƯ RỒNG
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
10
|
13
|
10
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
52
|
10
|
42
|
10
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
12
|
10
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
40
|
10
|
42
|
10
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
12
|
10
|
10
|
10
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
20
|
10
|
20
|
10
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
30
|
10
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
5
|
10
|
5
|
10
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
12
|
10
|
10
|
10
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
10
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca máy
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
4
|
10
|
4
|
10
|
0.133
|
|
2
|
Bộ đàm
|
Cái
|
20
|
10
|
20
|
10
|
0.133
|
|
3
|
Bục trọng tài
|
Bộ
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.133
|
|
4
|
Bộ thiết bị bàn thư ký
|
Bộ
|
2
|
10
|
2
|
10
|
0.133
|
|
5
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
2
|
10
|
2
|
10
|
0.08
|
|
6
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
2
|
10
|
2
|
10
|
0.08
|
|
7
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.08
|
|
8
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
10
|
2
|
10
|
0.133
|
|
9
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
2
|
10
|
2
|
10
|
0.133
|
|
10
|
Mai hoa thung
21 trụ
|
Cái
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.08
|
|
11
|
Bục nhảy
|
Bộ
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.133
|
|
12
|
Cồng
|
Cái
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.133
|
|
13
|
Trống
|
Cái
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.133
|
|
14
|
Dùi trống
|
Cái
|
2
|
10
|
2
|
10
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên vật tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
8
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
5
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
24
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
8
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
11
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
12
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
350
|
0
|
100
|
350
|
0
|
100
|
|
13
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
60
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
14
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
52
|
0
|
100
|
42
|
0
|
100
|
|
15
|
Cây lau sàn
|
Cái
|
16
|
0
|
100
|
16
|
0
|
100
|
|
16
|
In và đóng
tài liệu
|
Quyển
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
17
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
80
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
18
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
80
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
19
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
160
|
0
|
100
|
160
|
0
|
100
|
|
20
|
Giấy A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
21
|
Bút bi
|
Cái
|
120
|
0
|
100
|
120
|
0
|
100
|
|
22
|
Kẹp bìa đựng phiếu điểm
|
Cái
|
45
|
0
|
100
|
45
|
0
|
100
|
|
23
|
Túi clia đựng hồ sơ các đoàn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
24
|
Bút xoá, bút
đánh dấu
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
25
|
Băng dính màu
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
26
|
Kéo
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
27
|
Hồ khô
|
Lọ
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
28
|
Dập ghim
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
29
|
Ruột ghim
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
30
|
Kẹp giấy
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
Biểu mẫu 43
MÔN MUAY
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
8
|
13
|
8
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
82
|
12
|
72
|
12
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
32
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
50
|
12
|
72
|
12
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
25
|
12
|
25
|
12
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
25
|
12
|
25
|
12
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
40
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân viên y tế
|
5
|
12
|
5
|
12
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
20
|
12
|
20
|
12
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
12
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Ring đài
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.05
|
|
2
|
Bảng điện tử
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
3
|
Cân điện tử
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
4
|
Găng, giáp,
nón, bộ
bảo vệ chân,
tay
|
Bộ
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0.133
|
|
5
|
Bảng điểm để bàn
|
Bộ
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
6
|
Dây mạng
|
Mét
|
200
|
12
|
200
|
12
|
0.133
|
|
7
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
8
|
Còi
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
9
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
8
|
12
|
4
|
12
|
0.08
|
|
10
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
6
|
12
|
6
|
12
|
0.08
|
|
11
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
12
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
13
|
Bộ chấm điểm
điện tử
|
Bộ
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
14
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
01
|
12
|
01
|
12
|
0.133
|
|
15
|
Bộ đàm
|
Cái
|
12
|
12
|
6
|
12
|
0.133
|
|
16
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
17
|
Bàn
|
Cái
|
50
|
12
|
50
|
12
|
0.133
|
|
18
|
Ghế
|
Cái
|
150
|
12
|
120
|
12
|
0.133
|
|
19
|
Thảm khởi động
|
Cái
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
20
|
Tivi
|
Cái
|
12
|
12
|
6
|
12
|
0.133
|
|
21
|
Router nội bộ
|
Cái
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
22
|
Bộ chuyển HDMI
đổi 1 ra 4
|
Bộ
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
23
|
Dây SDI 01
mét
|
Cái
|
30
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
24
|
Dây SDI 5 mét
|
Cái
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
25
|
Dây SDI 30
mét
|
Cái
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
26
|
Chuyển đổi SDI ra
HDMI
|
Cái
|
16
|
12
|
8
|
12
|
0.133
|
|
27
|
Chuyển đổi HDMI ra
SDI
|
Cái
|
16
|
12
|
8
|
12
|
0.133
|
|
28
|
Bộ xử lý VAR
|
Bộ
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
13
|
0
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
8
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
150
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
8
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
150
|
0
|
100
|
63
|
0
|
100
|
|
11
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
83
|
0
|
100
|
83
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
83
|
0
|
100
|
83
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
166
|
0
|
100
|
166
|
0
|
100
|
|
15
|
In và đóng
tài liệu
|
Quyển
|
150
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
16
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
|
|
|
|
17
|
Hoa khai, bế mạc
|
Bó
|
350
|
0
|
100
|
230
|
0
|
100
|
|
18
|
Giấy chứng nhận
thành
tích
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
400
|
0
|
100
|
|
19
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
82
|
0
|
100
|
72
|
0
|
100
|
|
20
|
Bảng chữ A
|
Cái
|
40
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
21
|
Giấy A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
22
|
Bút bi
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
23
|
Bút đánh dấu dạ quang
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
24
|
Bìa đựng hồ sơ
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
25
|
Bút chì
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
26
|
Keo dán
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
27
|
Băng dính 2 mặt mỏng
|
Cuộn
|
50
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
28
|
Băng dính 2 mặt dày
|
Cuộn
|
50
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
29
|
Bấm ghim bé
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
30
|
Ghim bấm
|
Hộp
|
50
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
31
|
Bấm ghi to
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
32
|
Đồ bấm lỗ
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
33
|
Kẹp giấy
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
34
|
Bìa nhẫn
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
35
|
Bìa trình ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
36
|
Bìa lá hở cạnh
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
37
|
Kéo
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
38
|
Dao rọc giấy
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
39
|
Pin AAA
|
Viên
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
Biểu số 44
MÔN NHẢY CẦU
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
8
|
13
|
8
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
72
|
12
|
50
|
12
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
11
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài quốc tế theo
đội
|
11
|
12
|
|
|
|
2.3
|
Trọng tài Việt Nam
|
50
|
12
|
50
|
12
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
15
|
12
|
15
|
12
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
15
|
12
|
15
|
12
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
40
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
4
|
12
|
4
|
12
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự trật tự
|
20
|
12
|
10
|
12
|
|
8
|
Phiên dịch
|
4
|
12
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Trị số định mức
hao phí
của
01 ca
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Hệ thống điện
tử chấm điểm
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.05
|
|
2
|
Bảng điện tử
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.05
|
|
3
|
Phần mềm tổ chức
thi đấu
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
4
|
Bộ chấm điểm
bằng tay
|
Bộ
|
11
|
12
|
11
|
12
|
0.133
|
|
5
|
Bộ số báo động tác
|
Bộ
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
6
|
Ghế chấm điểm
cho trọng tài
|
Cái
|
11
|
12
|
11
|
12
|
0.133
|
|
7
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
8
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
9
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
10
|
Bộ đàm
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
11
|
Thảm chống trơn
quanh bể
|
M2
|
200
|
12
|
200
|
12
|
0.133
|
|
12
|
Âm thanh
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
13
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
14
|
Bục phát biểu
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
15
|
Bàn
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
16
|
Ghế
|
Cái
|
100
|
12
|
100
|
12
|
0.133
|
|
17
|
Loa tay
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
18
|
Còi phát lệnh
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
45
|
0
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước uống
|
Thùng
|
150
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
8
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
50
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
46
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
10
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
70
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
70
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
70
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
14
|
Biển tên đoàn
|
Cái
|
46
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
15
|
Hóa chất
|
Kg/ca
|
60
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
16
|
Ga đun nước nóng
|
Kg/ca
|
375
|
0
|
100
|
375
|
0
|
100
|
|
17
|
Hoa khai, bế mạc
|
Bó
|
270
|
0
|
100
|
85
|
0
|
100
|
|
18
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
19
|
Pin loa tay
|
Đôi
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
20
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
72
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
21
|
Ghi hình
chuyên môn
|
Gói
|
1
|
0
|
100
|
|
|
|
|
22
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
3
|
0
|
100
|
|
23
|
Giấy A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
24
|
Bút bi
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
25
|
Cặp trình ký
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
26
|
File đựng biên bản
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
27
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
70
|
0
|
100
|
|
28
|
Thẻ đeo
|
Cái
|
1,000
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
29
|
Ghim bấm
|
Cái
|
05
|
0
|
100
|
03
|
0
|
100
|
|
30
|
Băng dính các
loại
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
31
|
Kéo
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
32
|
Bút dạ viết bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
33
|
Bút dạ không xóa
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
34
|
Giấy bìa màu
|
Gram
|
03
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
35
|
Băng xóa
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
Biểu số 45
MÔN Ô TÔ THỂ THAO
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
8
|
11
|
8
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
41
|
8
|
30
|
8
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
11
|
8
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
30
|
8
|
30
|
8
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
15
|
8
|
15
|
8
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
30
|
8
|
10
|
8
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
30
|
8
|
|
|
|
6
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
30
|
8
|
30
|
8
|
|
7
|
Nhân viên y tế
|
4
|
8
|
4
|
8
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
8
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Trị số định mức
hao phí
của
01 ca
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
4
|
8
|
4
|
8
|
0.133
|
|
2
|
Bộ đàm
|
Cái
|
30
|
8
|
20
|
8
|
0.133
|
|
3
|
Ghế trọng tài
|
Cái
|
1
|
8
|
1
|
8
|
0.133
|
|
4
|
Bộ thiết bị bàn thư ký
|
Bộ
|
2
|
8
|
2
|
8
|
0.133
|
|
5
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
2
|
8
|
2
|
8
|
0.08
|
|
6
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
8
|
1
|
8
|
0.08
|
|
7
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
2
|
8
|
2
|
8
|
0.08
|
|
8
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
8
|
2
|
8
|
0.133
|
|
9
|
Âm thanh
|
Bộ
|
1
|
8
|
1
|
8
|
0.08
|
|
10
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
8
|
1
|
8
|
0.133
|
|
11
|
Ô che nắng, mưa
|
Cái
|
10
|
8
|
10
|
8
|
0.133
|
|
12
|
Bàn
|
Cái
|
10
|
8
|
10
|
8
|
0.133
|
|
13
|
Ghế
|
Cái
|
50
|
8
|
50
|
8
|
0.133
|
|
14
|
Thiết bị chữa cháy
|
Bộ
|
10
|
8
|
10
|
8
|
0.133
|
|
15
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
2
|
8
|
1
|
8
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
8
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
5
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
15
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
|
|
|
50
|
0
|
100
|
|
11
|
Cúp Nhất
|
Chiếc
|
16
|
0
|
100
|
16
|
0
|
100
|
|
12
|
Cúp Nhì
|
Chiếc
|
16
|
0
|
100
|
16
|
0
|
100
|
|
13
|
Cúp Ba
|
Chiếc
|
16
|
0
|
100
|
16
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
16
|
0
|
100
|
16
|
0
|
100
|
|
15
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
16
|
0
|
100
|
16
|
0
|
100
|
|
16
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
16
|
0
|
100
|
16
|
0
|
100
|
|
17
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
18
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
250
|
0
|
100
|
250
|
0
|
100
|
|
19
|
Thẻ
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
20
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
41
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
21
|
Mũ bảo hiểm
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
22
|
Bộ Decal dán xe thi đấu
|
Bộ
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
23
|
Giấy A4
|
Gram
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
24
|
Bút bi thường
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
25
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
26
|
Bút xóa
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
27
|
Bút dạ
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
28
|
Bút bi đỏ
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
29
|
Bút chì
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
30
|
USB
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
31
|
Ổ cứng 2T
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
32
|
Thước dây 20m
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
33
|
Thước dây 5m
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
34
|
Thước kẻ cứng1m
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
35
|
Giấy đánh dấu (01x5cm)
|
Tệp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
36
|
Giấy nhắn tin
(05x10cm)
|
Tệp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
37
|
Máy dập ghim nhỏ
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
38
|
Ghim dập nhỏ
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
39
|
Ghim
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
40
|
Kéo to
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
41
|
Cặp đựng tài liệu
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
42
|
Kẹp bướm
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
43
|
Dao dọc giấy to
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
Biểu số 46
MÔN ROWING
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
12
|
13
|
12
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
106
|
12
|
78
|
12
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
36
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
70
|
12
|
78
|
12
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
48
|
12
|
42
|
12
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
30
|
12
|
30
|
12
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
40
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
6
|
12
|
6
|
12
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
30
|
12
|
30
|
12
|
|
8
|
Phiên dịch
|
5
|
12
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Trị số định mức
hao phí
của
01 ca
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Âm thanh
|
Bộ
|
1
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
2
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
3
|
Bàn
|
Cái
|
120
|
12
|
150
|
12
|
0.133
|
|
4
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
12
|
150
|
12
|
0.133
|
|
5
|
Bảng điện tử
|
Cái
|
1
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
6
|
Sơ đồ luật giao
thông
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0.133
|
|
7
|
Biển chỉ dẫn
|
Cái
|
25
|
12
|
25
|
12
|
0.133
|
|
8
|
Bục phát biểu
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
9
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
5
|
12
|
5
|
12
|
0.08
|
|
10
|
Máy in
|
Cái
|
4
|
12
|
8
|
12
|
0.133
|
|
11
|
Máy photocopy
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
12
|
Máy chiếu
|
Cái
|
1
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
13
|
Loa tay
|
Cái
|
8
|
12
|
15
|
12
|
0.133
|
|
14
|
Tivi
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.08
|
|
15
|
Máy quay
camera
|
Cái
|
5
|
12
|
5
|
12
|
0.08
|
|
16
|
Xuồng máy trọng tài điều hành chuyên dụng
|
Cái
|
12
|
12
|
8
|
12
|
0.08
|
|
17
|
Xuồng máy kỹ thuật, (vỏ
nhôm,
máy Yamaha 40 ngựa)
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.08
|
|
18
|
Thuyền đơn (1X)
|
Cái
|
40
|
12
|
40
|
12
|
0.05
|
|
19
|
Thuyền đôi (2-)
|
Cái
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0.05
|
|
20
|
Thuyền đôi (2X)
|
Cái
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0.05
|
|
21
|
Thuyền Bốn (4-)
|
Cái
|
18
|
12
|
18
|
12
|
0.05
|
|
22
|
Thuyền bốn (4X)
|
Cái
|
18
|
12
|
18
|
12
|
0.05
|
|
23
|
Thuyền tám (8+)
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.05
|
|
24
|
Mái chèo
scull thi đấu
(X)
|
Đôi
|
80
|
12
|
80
|
12
|
0.05
|
|
25
|
Mái chèo
Coxless thi đấu
(-)
|
Cái
|
80
|
12
|
80
|
12
|
0.05
|
|
26
|
Máy tập Rowing
Concept II
|
Cái
|
45
|
12
|
45
|
12
|
0.05
|
|
27
|
Giá để thuyền 4
tầng
|
Cái
|
55
|
12
|
55
|
12
|
0.133
|
|
28
|
Mễ chỉnh
thuyền
|
Cái
|
150
|
12
|
150
|
12
|
0.133
|
|
29
|
Cân bàn điện tử
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0.133
|
|
30
|
Cân điện tử chuyên dụng, hai thân, có bộ điều khiển
trung tâm
để
cân thuyền, gồm cả giá cân
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
31
|
Quả cân chuẩn kiểm tra cân thuyền
|
Cái
|
6
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
32
|
Thảm kê thuyền
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0.133
|
|
33
|
Phao cứu sinh loại
tròn
|
Cái
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0.133
|
|
34
|
Áo phao cứu sinh
|
Cái
|
100
|
12
|
100
|
12
|
0.133
|
|
35
|
Bộ dụng vụ lắp
ráp cân
chỉnh
thuyền
|
Bộ
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
36
|
Giày lái
|
Đôi
|
60
|
12
|
60
|
12
|
0.133
|
|
37
|
Bảng gắn giày
|
Cái
|
60
|
12
|
60
|
12
|
0.133
|
|
38
|
Đế gắn số
thuyền
|
Cái
|
60
|
12
|
60
|
12
|
0.133
|
|
39
|
Bộ đàm chuyên dụng
|
Cái
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0.133
|
|
40
|
Đồng hồ treo
tường
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
41
|
Ống nhòm
|
Cái
|
6
|
12
|
6
|
12
|
0.133
|
|
42
|
Bộ số thuyền
thi đấu
|
Bộ
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0.133
|
|
43
|
Bộ cờ lệnh
|
Bộ
|
15
|
12
|
15
|
12
|
0.05
|
|
44
|
Chuông trọng tài
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.05
|
|
45
|
Còi lệnh xuất phát
|
Cái
|
8
|
12
|
8
|
12
|
0.05
|
|
46
|
Đồng hồ bấm
giờ
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0.133
|
|
47
|
Đồng hồ GPS đo
đường đua
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0.133
|
|
48
|
Thiết bị đo khoảng
cách quả phao
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
49
|
Hộp đựng kết
quả
|
Cái
|
20
|
12
|
11
|
12
|
0.05
|
|
50
|
Bảng thông tin kết quả
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
51
|
Ô che nắng
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0.05
|
|
52
|
Máy tập kỹ thuật
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.05
|
|
53
|
Container để trang thiết
bị chuyên
môn
|
Chiếc
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
54
|
Bộ cáp chắn bèo
|
Bộ
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
4
|
Phông phòng họp
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống phục
vụ giải
|
Thùng
|
400
|
0
|
100
|
400
|
0
|
100
|
|
6
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
25
|
0
|
100
|
45
|
0
|
100
|
|
7
|
Phướn
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
8
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
52
|
0
|
100
|
86
|
0
|
100
|
|
9
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
52
|
0
|
100
|
86
|
0
|
100
|
|
10
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
52
|
0
|
100
|
86
|
0
|
100
|
|
11
|
Mũ mềm
|
Cái
|
300
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
12
|
Pin loa tay
|
Đôi
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
13
|
Băng dính
|
Cuộn
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
14
|
Quốc kỳ các nước
|
Bộ
|
2
|
0
|
100
|
|
|
|
|
15
|
Quốc ca các nước
|
Bộ
|
1
|
0
|
100
|
|
|
|
|
16
|
Áo mưa
|
Cái
|
303
|
0
|
100
|
303
|
0
|
100
|
|
17
|
Xăng dầu ( điều hành cứu hộ, lắp ráp, tháo dỡ đường đua,
kéo
tháp)
|
Lít
|
10.752
|
0
|
100
|
16.128
|
0
|
100
|
|
18
|
Keo đánh bóng
thuyền
|
Hộp
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
19
|
Tải trọng cho
thuyền thiếu cân
|
Bộ
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
20
|
Nhà bạt
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
45
|
0
|
100
|
|
21
|
Nguồn điện phục
vụ giải
|
KW
|
110
|
0
|
100
|
220
|
0
|
100
|
|
22
|
Nguồn nước sạch
phục vụ giải
|
M3
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
23
|
Đệm long đen dày
|
Cái
|
2200
|
0
|
100
|
2200
|
0
|
100
|
|
24
|
Đệm long đen
mỏng
|
Cái
|
2200
|
0
|
100
|
2200
|
0
|
100
|
|
25
|
Bóng an toàn
|
Quả
|
80
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
26
|
Bánh lái
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
27
|
Ổ chèo
|
Bộ
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
28
|
Góc độ
|
Cái
|
300
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
29
|
Giày trên
thuyền
các cỡ
|
Đôi
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
30
|
In và đóng
tài liệu
|
Quyển
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
31
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
32
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
33
|
Thẻ đeo
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
34
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
106
|
0
|
100
|
78
|
0
|
100
|
|
35
|
Giấy A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
36
|
Bút bi
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
37
|
Cặp trình ký
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
38
|
File đựng biên bản
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
39
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
70
|
0
|
100
|
|
40
|
Thẻ đeo
|
Cái
|
1,000
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
41
|
Ghim bấm
|
Cái
|
05
|
0
|
100
|
03
|
0
|
100
|
|
42
|
Băng dính các
loại
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
43
|
Kéo
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
44
|
Bút dạ viết bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
45
|
Bút dạ không xóa
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
46
|
Giấy bìa màu
|
Gram
|
03
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
47
|
Băng xóa
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
Biểu số 47
MÔN PENCAK SILAT
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
8
|
13
|
8
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
82
|
12
|
77
|
12
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
32
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
50
|
12
|
77
|
12
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
25
|
12
|
25
|
12
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
25
|
12
|
25
|
12
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
40
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân viên y tế
|
5
|
12
|
5
|
12
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
20
|
12
|
20
|
12
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
12
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Thảm thi đấu
|
Cái
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
2
|
Bảng điện tử
|
Bộ
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
3
|
Cân điện tử
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
4
|
Giáp thi đấu
|
Đôi
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0.08
|
|
5
|
Bảng điểm để bàn
|
Bộ
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
6
|
Dây mạng
|
Mét
|
200
|
12
|
200
|
12
|
0.133
|
|
7
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
8
|
Còi
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
9
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
8
|
12
|
8
|
12
|
0.08
|
|
10
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
6
|
12
|
6
|
12
|
0.08
|
|
11
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
12
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
13
|
Bộ chấm điểm
điện tử
|
Bộ
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
14
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
01
|
12
|
01
|
12
|
0.08
|
|
15
|
Bộ đàm
|
Cái
|
12
|
12
|
6
|
12
|
0.133
|
|
16
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
17
|
Bàn
|
Cái
|
50
|
12
|
50
|
12
|
0.133
|
|
18
|
Ghế
|
Cái
|
150
|
12
|
120
|
12
|
0.133
|
|
19
|
Thảm khởi động
|
Cái
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
20
|
Tivi
|
Cái
|
6
|
12
|
6
|
12
|
0.133
|
|
21
|
Router nội bộ
|
Cái
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
22
|
Bộ chuyển HDMI
đổi 1 ra 4
|
Bộ
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
23
|
Dây SDI 01
mét
|
Cái
|
30
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
24
|
Dây SDI 5 mét
|
Cái
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
25
|
Dây SDI 30
mét
|
Cái
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
26
|
Chuyển đổi SDI ra
HDMI
|
Cái
|
16
|
12
|
8
|
12
|
0.133
|
|
27
|
Chuyển đổi HDMI ra
SDI
|
Cái
|
16
|
12
|
8
|
12
|
0.133
|
|
28
|
Bộ xử lý VAR
|
Bộ
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
13
|
0
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
8
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
150
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
8
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
150
|
0
|
100
|
26
|
0
|
100
|
|
11
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
80
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
80
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
160
|
0
|
100
|
160
|
0
|
100
|
|
15
|
In và đóng
tài liệu
|
Quyển
|
150
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
16
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
|
|
|
|
17
|
Hoa khai bế mạc
|
Bó
|
250
|
0
|
150
|
250
|
0
|
100
|
|
18
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
82
|
0
|
100
|
77
|
0
|
100
|
|
19
|
Giấy chứng nhận
thành
tích
|
Cái
|
320
|
0
|
100
|
320
|
0
|
100
|
|
20
|
Bảng chữ A
|
Cái
|
40
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
21
|
Giấy A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
22
|
Bút bi
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
23
|
Bút đánh dấu dạ quang
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
24
|
Bìa đựng hồ sơ
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
25
|
Bút chì
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
26
|
Keo dán
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
27
|
Băng dính 2 mặt mỏng
|
Cuộn
|
50
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
28
|
Băng dính 2 mặt dày
|
Cuộn
|
50
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
29
|
Bấm ghim bé
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
30
|
Ghim bấm
|
Hộp
|
50
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
31
|
Bấm ghi to
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
32
|
Đồ bấm lỗ
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
33
|
Kẹp giấy
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
34
|
Bìa nhẫn
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
35
|
Bìa trình ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
36
|
Bìa lá hở cạnh
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
37
|
Kéo
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
38
|
Dao rọc giấy
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
39
|
Pin AAA
|
Viên
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
Biểu số 48
MÔN QUẦN VỢT
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
10
|
13
|
10
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
40
|
15
|
40
|
15
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
10
|
15
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
30
|
15
|
40
|
15
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
30
|
15
|
25
|
15
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
30
|
15
|
25
|
15
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
30
|
15
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
5
|
15
|
5
|
15
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
10
|
15
|
8
|
15
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
15
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1.
|
Màn hình led
|
Cái
|
4
|
15
|
2
|
15
|
0.08
|
|
2.
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
20
|
15
|
10
|
15
|
0.133
|
|
3.
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.08
|
|
4.
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
2
|
15
|
1
|
15
|
0.08
|
|
5.
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.08
|
|
6.
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
15
|
1
|
15
|
0.133
|
|
7.
|
Bộ đàm
|
Cái
|
20
|
15
|
15
|
15
|
0.133
|
|
8.
|
Phần mềm thi đấu
|
Bộ
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.08
|
|
9.
|
Âm thanh
|
Bộ
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.08
|
|
10.
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
2
|
1
|
2
|
0.08
|
|
11.
|
Bàn
|
Cái
|
20
|
15
|
20
|
15
|
0.133
|
|
12.
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
15
|
120
|
15
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
13
|
0
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
8
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
8
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
16
|
0
|
100
|
16
|
0
|
100
|
|
11
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
28
|
0
|
100
|
28
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
28
|
0
|
100
|
28
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
56
|
0
|
100
|
56
|
0
|
100
|
|
15
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
80
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
16
|
Bóng thi đấu
|
Quả
|
1920
|
0
|
100
|
1920
|
0
|
100
|
|
17
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
40
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
18
|
Bảng chữ A
|
Cái
|
40
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
19
|
Hoa Khai, bế mạc
|
Bó
|
250
|
0
|
100
|
250
|
0
|
100
|
|
20
|
In và đóng
tài liệu
|
Quyển
|
150
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
21
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
22
|
Giấy A4
|
Gram
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
23
|
Bìa A4 màu
|
Tập
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
24
|
Giấy bóng kính
|
Gram
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
25
|
Bút ký
|
Chiếc
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
26
|
Bút bi 4 màu
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
27
|
Bút nhớ dòng
|
Chiếc
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
28
|
Bút xóa
|
Chiếc
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
29
|
Rút gáy
|
Chiếc
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
30
|
Túi myclear
A4 dày
|
Chiếc
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
31
|
Trình ký A4 2
mặt
da
|
Chiếc
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
32
|
Dập gim số 10
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
33
|
Nhổ ghim
|
Chiếc
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
34
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
35
|
Kẹp sắt 15mm
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
36
|
Kẹp sắt 19mm
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
37
|
Dao trổ
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
38
|
Kéo
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
Biểu số 49
MÔN SAILING
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
12
|
13
|
12
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
106
|
12
|
78
|
12
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
36
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
70
|
12
|
78
|
12
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
30
|
12
|
30
|
12
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
48
|
12
|
42
|
12
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
40
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
6
|
12
|
6
|
12
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
30
|
12
|
30
|
12
|
|
8
|
Phiên dịch
|
5
|
12
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Âm thanh
|
Bộ
|
1
|
6
|
2
|
6
|
0.08
|
|
2
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
4
|
1
|
6
|
0.133
|
|
3
|
Bàn
|
Cái
|
20
|
6
|
50
|
8
|
0.133
|
|
4
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
6
|
150
|
8
|
0.133
|
|
5
|
Bảng điện tử
|
Cái
|
1
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
6
|
Sơ đồ luật giao
thông
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0.133
|
|
7
|
Biển chỉ dẫn
|
Cái
|
25
|
12
|
25
|
12
|
0.133
|
|
8
|
Bục phát biểu
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
9
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
5
|
12
|
5
|
12
|
0.08
|
|
10
|
Máy in
|
Cái
|
4
|
12
|
8
|
12
|
0.133
|
|
11
|
Máy photocopy
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
12
|
Máy chiếu
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
13
|
Loa tay
|
Cái
|
8
|
12
|
8
|
12
|
0.133
|
|
14
|
Tivi
|
Cái
|
2
|
12
|
6
|
12
|
0.08
|
|
15
|
Máy quay
camera
|
Cái
|
5
|
12
|
5
|
12
|
0.133
|
|
16
|
Xuồng máy trọng tài điều hành và giám sát
|
Chiếc
|
8
|
12
|
8
|
12
|
0.05
|
|
17
|
Xuồng cứu hộ
|
Chiếc
|
04
|
12
|
04
|
12
|
0.05
|
|
18
|
Cầu xuồng máy
|
Chiếc
|
01
|
12
|
01
|
12
|
0.05
|
|
19
|
Tầu lớn làm tháp xuất phát
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
20
|
Thuyền Laser
ILCA7
|
Chiếc
|
50
|
12
|
50
|
12
|
0.05
|
|
21
|
Thuyền Laser
ILCA7
|
Chiếc
|
50
|
12
|
50
|
12
|
0.05
|
|
22
|
Thuyền Double
handed Dinghy 470
|
Chiếc
|
40
|
12
|
40
|
12
|
0.05
|
|
23
|
Thuyền Double
handed Dinghy 49er
|
Chiếc
|
40
|
12
|
40
|
12
|
0.05
|
|
24
|
Thuyền Double
handed Dinghy 49er FX
|
Chiếc
|
40
|
12
|
40
|
12
|
0.05
|
|
25
|
Thuyền Nacara 17
|
Chiếc
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0.05
|
|
26
|
Thuyền Double
handed Dinghy 29er
|
Chiếc
|
40
|
12
|
40
|
12
|
0.05
|
|
27
|
Thuyền Double
handed Dinghy 420
|
Chiếc
|
40
|
12
|
40
|
12
|
0.05
|
|
28
|
Thuyền Mistral
|
Chiếc
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0.05
|
|
29
|
Thuyền Hobie
|
Chiếc
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0.05
|
|
30
|
Thuyền Dinghy
Finn
|
Chiếc
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0.05
|
|
31
|
Thuyền Optimist
|
Chiếc
|
16
|
12
|
16
|
12
|
0.05
|
|
32
|
Ván diều
IKA-Formula ite
|
Chiếc
|
16
|
12
|
16
|
12
|
0.05
|
|
33
|
Ván buồm iQFOiL
|
Chiếc
|
16
|
12
|
16
|
12
|
0.05
|
|
34
|
Ván RS:X
|
Chiếc
|
25
|
12
|
25
|
12
|
0.05
|
|
35
|
Ván buồm RS:One
|
Chiếc
|
25
|
12
|
25
|
12
|
0.05
|
|
36
|
Van chèo
(SUP)
|
Chiếc
|
25
|
12
|
25
|
12
|
0.05
|
|
37
|
Mái chèo SUP
|
Chiếc
|
25
|
12
|
25
|
12
|
0.05
|
|
38
|
Canoe máy loại to 25 mã lực
|
Chiếc
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
39
|
Máy kéo
|
Chiếc
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
40
|
Giá để thuyền 3
tầng
|
Chiếc
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0.05
|
|
41
|
Ống nhòm
|
Cái
|
6
|
12
|
15
|
12
|
0.133
|
|
42
|
Phao tiêu mầu vàng và đỏ hình trụ cao 2m,
cạnh đáy
1,5m
|
Bộ
|
28
|
12
|
28
|
12
|
0.08
|
|
43
|
Dây lèo và
Neo phao tiêu: Dây dài 25m, neo ba cạnh nặng 15 kg - 20 kg
|
Bộ
|
28
|
12
|
28
|
12
|
0.13
|
|
44
|
Bóng đỏ cảnh giới
|
Quả
|
150
|
12
|
150
|
12
|
0.13
|
|
45
|
Cột cờ tín hiệu
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.13
|
|
46
|
Vòi ống nước rửa
thuyền
|
Mét
|
1000
|
12
|
1000
|
12
|
0.05
|
|
47
|
Dây lái
|
Cái
|
50
|
12
|
50
|
12
|
0.05
|
|
48
|
Bánh lái
|
Chiếc
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0.05
|
|
49
|
Cánh buồm
|
Chiếc
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0.05
|
|
50
|
Bộ cột buồm và thanh Boom
|
Bộ
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0.05
|
|
51
|
Bộ tay điều
khiển lái
|
Bộ
|
50
|
12
|
50
|
12
|
0.05
|
|
52
|
Phao cứu sinh loại
tròn
|
Cái
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0.133
|
|
53
|
Áo phao cứu sinh
|
Cái
|
100
|
12
|
100
|
12
|
0.133
|
|
54
|
Bộ dụng vụ lắp
ráp cân
chỉnh
thuyền
|
Bộ
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
55
|
La bàn đo góc
độ
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
56
|
Đồng hồ đo tốc
độ gió
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
57
|
Máy bơm hơi
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
58
|
Fly Cam
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0.133
|
|
59
|
Bộ đàm chuyên dụng
|
Cái
|
60
|
12
|
60
|
12
|
0.133
|
|
60
|
Đồng hồ treo
tường
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0.133
|
|
61
|
Còi lệnh xuất phát
|
Cái
|
6
|
12
|
6
|
12
|
0.133
|
|
62
|
Đồng hồ bấm
giờ
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0.133
|
|
63
|
Đồng hồ GPS đo
đường đua
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
64
|
Thiết bị đo khoảng
cách quả phao
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
65
|
Hộp đựng kết
quả
|
Cái
|
8
|
12
|
8
|
12
|
0.133
|
|
66
|
Bảng thông tin kết quả
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
67
|
Ô che nắng mưa
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0.133
|
|
68
|
Container đựng cơ sở vật
chất
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0.133
|
|
69
|
Cáp chắn bèo
|
Bộ
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
4
|
Phông phòng họp
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống phục
vụ giải
|
Thùng
|
400
|
0
|
100
|
400
|
0
|
100
|
|
6
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
45
|
0
|
100
|
46
|
0
|
100
|
|
7
|
Phướn
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
8
|
Quốc kỳ các nước
|
Bộ
|
2
|
5
|
95
|
|
|
|
|
9
|
Quốc ca các nước
|
Bộ
|
2
|
5
|
95
|
|
|
|
|
10
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
32
|
0
|
100
|
56
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
32
|
0
|
100
|
56
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
32
|
0
|
100
|
56
|
0
|
100
|
|
13
|
Pin loa tay
|
Đôi
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
14
|
Băng dính
|
Cuộn
|
30
|
0
|
100
|
30
|
|
100
|
|
15
|
Xăng dầu (điều hành cứu hộ, lắp ráp, tháo dỡ đường đua,
kéo
tháp)
|
Lít
|
10.752
|
0
|
100
|
16.128
|
0
|
100
|
|
16
|
Keo đánh bóng
thuyền
|
Hộp
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
17
|
Tải trọng cho
thuyền thiếu cân
|
Bộ
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
18
|
Nhà bạt
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
45
|
0
|
100
|
|
19
|
Nguồn điện
|
KW
|
110
|
0
|
100
|
220
|
0
|
100
|
|
20
|
Nguồn nước sạch
|
M3
|
100
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
21
|
Tấm nhựa Panel
|
M2
|
1000
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
22
|
Bộ số Decal dán lên buồm và thuyền thi đấu
|
Bộ
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
23
|
Bộ cờ lệnh
|
Bộ
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
24
|
Bộ cờ hiệu trên bờ
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
25
|
Bộ phụ kiện
nhỏ
|
Bộ
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
26
|
In và đóng
tài liệu
|
Quyển
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
27
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
28
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
29
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
106
|
0
|
100
|
78
|
0
|
100
|
|
30
|
Mũ mềm
|
Cái
|
300
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
31
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
8
|
0
|
100
|
|
32
|
Cúp trao thưởng
|
Cái
|
32
|
0
|
100
|
56
|
0
|
100
|
|
33
|
Giấy A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
34
|
Bút bi
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
35
|
Cặp trình ký
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
36
|
File đựng biên bản
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
37
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
70
|
0
|
100
|
|
38
|
Thẻ đeo
|
Cái
|
1,000
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
39
|
Ghim bấm
|
Cái
|
05
|
0
|
100
|
03
|
0
|
100
|
|
40
|
Băng dính các
loại
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
41
|
Kéo
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
42
|
Bút dạ viết bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
43
|
Bút dạ không xóa
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
44
|
Giấy bìa màu
|
Gram
|
03
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
45
|
Băng xóa
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
Biểu số 50
MÔN SAMBO
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
8
|
13
|
8
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
80
|
12
|
60
|
12
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
40
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
40
|
12
|
60
|
12
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
25
|
12
|
25
|
12
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
25
|
12
|
25
|
12
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
40
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
10
|
12
|
6
|
12
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
10
|
12
|
6
|
12
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
12
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Thảm thi đấu
|
Cái
|
5
|
12
|
3
|
12
|
0.08
|
|
2
|
Bảng điện tử
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
3
|
Cân điện tử
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
4
|
Thiết bị kiểm
tra võ
phục
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
5
|
Bảng điểm để bàn
|
Bộ
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
6
|
Dây mạng
|
Mét
|
200
|
12
|
200
|
12
|
0.133
|
|
7
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
8
|
Còi
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
9
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
8
|
12
|
4
|
12
|
0.08
|
|
10
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
6
|
12
|
6
|
12
|
0.08
|
|
11
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
12
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
13
|
Bộ xử lý VAR
|
Bộ
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
15
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
01
|
12
|
01
|
12
|
0.133
|
|
16
|
Bộ đàm
|
Cái
|
12
|
12
|
6
|
12
|
0.133
|
|
17
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
18
|
Bàn
|
Cái
|
50
|
12
|
50
|
12
|
0.133
|
|
19
|
Ghế
|
Cái
|
150
|
12
|
120
|
12
|
0.133
|
|
20
|
Thảm khởi động
|
Cái
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
21
|
Tivi
|
Cái
|
15
|
12
|
9
|
12
|
0.133
|
|
22
|
Router nội bộ
|
Cái
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
23
|
Bộ chuyển HDMI
đổi 1 ra 4
|
Bộ
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
24
|
Dây SDI 01
mét
|
Mét
|
30
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
25
|
Dây SDI 5 mét
|
Mét
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
26
|
Dây SDI 30
mét
|
Mét
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
27
|
Chuyển đổi SDI ra
HDMI
|
Cái
|
16
|
12
|
8
|
12
|
0.133
|
|
28
|
Chuyển đổi HDMI
ra SDI
|
Cái
|
16
|
12
|
8
|
12
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
0
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
13
|
0
|
100
|
|
|
0
|
|
6
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước uống
|
Thùng
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
8
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
9
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
63
|
0
|
100
|
|
11
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
32
|
0
|
100
|
96
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
32
|
0
|
100
|
96
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
64
|
0
|
100
|
192
|
0
|
100
|
|
15
|
Thẻ thi đấu
|
Cái
|
1000
|
0
|
100
|
1000
|
0
|
100
|
|
16
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
128
|
0
|
100
|
384
|
0
|
100
|
|
17
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
128
|
0
|
100
|
384
|
0
|
100
|
|
18
|
Bảng chữ A
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
19
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
80
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
20
|
Cúp trao thưởng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
|
|
|
|
21
|
Giấy in A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
22
|
Kẹp giấy đen
nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
23
|
Bút chì
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
24
|
Bút ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
25
|
Bút dạ quang
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
26
|
Bút xóa
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
27
|
Giấy nhắc việc
|
Tệp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
28
|
Băng dính
đóng gáy
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Tẩy
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
30
|
Máy tính
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
31
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
32
|
Bút dạ bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
33
|
Kéo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
34
|
Kẹp trình ký
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
35
|
Ghim dập nhỏ
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
36
|
Ghim dập to
|
Cái
|
01
|
0
|
100
|
01
|
0
|
100
|
|
37
|
Ghim nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
38
|
Ghim to
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
Biểu số 51
MÔN TAEKWONDO
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
20
|
10
|
15
|
10
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
115
|
15
|
80
|
15
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
65
|
15
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
50
|
15
|
80
|
15
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
25
|
15
|
25
|
15
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
25
|
15
|
25
|
15
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
80
|
15
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
10
|
15
|
10
|
15
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
10
|
15
|
8
|
15
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
15
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca máy
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1.
|
Bộ chia mạng
|
Bộ
|
7
|
15
|
7
|
15
|
0.133
|
|
2.
|
Bộ đàm
|
Cái
|
15
|
15
|
15
|
15
|
0.133
|
|
3.
|
Bộ loa di động
công suất lớn
|
Bộ
|
7
|
15
|
7
|
15
|
0.05
|
|
4.
|
Bộ phát wifi
|
Bộ
|
8
|
15
|
8
|
15
|
0.133
|
|
5.
|
Cân điện tử
|
Cái
|
4
|
7,5
|
4
|
15
|
0.133
|
|
6.
|
Dây cáp HDMI
|
Dây
|
28
|
15
|
28
|
15
|
0.133
|
|
7.
|
Giáp thi đấu điện tử
|
Cái
|
150
|
15
|
150
|
15
|
0.08
|
|
8.
|
Mũ thi đấu điện tử
|
Cái
|
150
|
15
|
150
|
15
|
0.08
|
|
9.
|
Hệ thống chấm điểm
đối kháng
|
Bộ
|
7
|
15
|
7
|
15
|
0.133
|
|
10.
|
Hệ thống chấm điểm
quyền
|
Bộ
|
5
|
15
|
5
|
15
|
0.133
|
|
11.
|
Hệ thống phần
mềm thi đấu
|
Bộ
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.08
|
|
12.
|
Hệ thống theo
dõi thi
đấu
(IVR)
|
Bộ
|
7
|
15
|
7
|
15
|
0.133
|
|
13.
|
Hệ thống thi
đấu, bốc thăm xếp lịch
|
Bộ
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.133
|
|
14.
|
Màn hình LCD
65inch
|
Cái
|
21
|
15
|
21
|
15
|
0.08
|
|
15.
|
Màn hình vi
tính HD 24inch
|
Cái
|
7
|
15
|
7
|
15
|
0.08
|
|
16.
|
Máy chiếu
|
Bộ
|
1
|
1
|
1
|
1
|
0.08
|
|
17.
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
15
|
2
|
15
|
0.133
|
|
18.
|
Máy kiểm tra tất
điện tử
|
Bộ
|
2
|
15
|
2
|
15
|
0.133
|
|
19.
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.08
|
|
20.
|
Máy quay
Camera/ webcam
|
Cái
|
15
|
15
|
15
|
15
|
0.08
|
|
21.
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
24
|
15
|
24
|
15
|
0.08
|
|
22.
|
Ring thi đấu/
Sàn thi đấu nổi
|
Bộ
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.08
|
|
23.
|
Thảm khởi động
|
Bộ
|
3
|
15
|
3
|
15
|
0.08
|
|
24.
|
Thảm thi đấu
|
Bộ
|
7
|
15
|
7
|
15
|
0.08
|
|
25.
|
Thiết bị nhận tín hiệu kết nối
điện tử
|
Bộ
|
7
|
15
|
7
|
15
|
0.08
|
|
26.
|
Máy in màu
|
Cái
|
2
|
15
|
2
|
15
|
0.133
|
|
27.
|
Bàn
|
Cái
|
30
|
15
|
30
|
15
|
0.133
|
|
28.
|
Ghế
|
Cái
|
100
|
15
|
100
|
15
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
2
|
Biên bản
|
Tờ
|
2000
|
0
|
100
|
2500
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
0
|
0
|
0
|
|
4
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
0
|
0
|
0
|
|
5
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
6
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
0
|
0
|
|
15
|
0
|
100
|
|
8
|
Decal dán thảm
|
Mét
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
9
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
1.000
|
0
|
100
|
1.000
|
0
|
100
|
|
10
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
1.000
|
0
|
100
|
1.000
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
250
|
0
|
100
|
250
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
250
|
0
|
100
|
250
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
14
|
In và đóng Kết quả thi
đấu
|
Quyển
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
15
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
16
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
17
|
Nước uống
|
Thùng
|
400
|
0
|
100
|
400
|
0
|
100
|
|
18
|
Phông lớn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
19
|
Số đeo trọng tài
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
20
|
Sơ đồ thi đấu
|
Quyển
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
21
|
Thẻ điều hành trọng tài
|
Cái
|
35
|
0
|
100
|
35
|
0
|
100
|
|
22
|
Thẻ thi đấu
|
Cái
|
2.000
|
0
|
100
|
2.000
|
0
|
100
|
|
23
|
Trang phục
trọng
tài
|
Bộ
|
115
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
24
|
Giấy A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
25
|
Bút bi
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
26
|
Bút đánh dấu dạ quang
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
27
|
Bìa đựng hồ sơ
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
28
|
Bút chì
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
29
|
Keo dán
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
30
|
Băng dính 2 mặt mỏng
|
Cuộn
|
50
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
31
|
Băng dính 2 mặt dày
|
Cuộn
|
50
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
32
|
Bấm ghim bé
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
33
|
Ghim bấm
|
Hộp
|
50
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
34
|
Bấm ghi to
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
35
|
Đồ bấm lỗ
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
36
|
Kẹp giấy
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
37
|
Bìa nhẫn
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
38
|
Bìa trình ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
39
|
Bìa lá hở cạnh
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
40
|
Kéo
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
41
|
Dao rọc giấy
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
42
|
Pin AAA
|
Viên
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
Biểu số 52
MÔN THỂ DỤC AEROBIC
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
6
|
13
|
6
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
72
|
6
|
40
|
6
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
32
|
6
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
40
|
6
|
40
|
6
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
20
|
6
|
20
|
6
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
30
|
6
|
30
|
6
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
50
|
6
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
6
|
6
|
6
|
6
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
10
|
6
|
7
|
6
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
6
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca máy
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Sàn thi đấu bằng gỗ
chuyên dụng
|
Cái
|
3
|
6
|
3
|
6
|
0.08
|
|
2
|
Bộ sân khấu nổi kê bàn trọng tài chấm điểm
|
Cái
|
1
|
6
|
1
|
6
|
0.08
|
|
3
|
Bộ sân khấu nổi kê sàn thi đấu
|
Bộ
|
1
|
6
|
1
|
6
|
0.08
|
|
4
|
Bộ salon ngồi
chờ báo điểm
|
Bộ
|
1
|
6
|
1
|
6
|
0.08
|
|
5
|
Bảng báo điểm điện tử
|
Cái
|
2
|
6
|
2
|
6
|
0.08
|
|
6
|
Hệ thống phần
mềm chấm điểm
|
Bộ
|
1
|
6
|
1
|
6
|
0.133
|
|
7
|
Đồng hồ bấm
giờ
|
Cái
|
2
|
6
|
2
|
6
|
0.133
|
|
8
|
Cờ phất xanh,
đỏ
|
Bộ
|
2
|
6
|
2
|
6
|
0.133
|
|
9
|
Máy chấm điểm (máy tính bảng/điện thoại
cảm ứng)
|
Cái
|
20
|
6
|
20
|
6
|
0.133
|
|
10
|
Bộ đàm
|
Cái
|
10
|
6
|
10
|
6
|
0.133
|
|
11
|
Máy quay
camera
|
Bộ
|
5
|
6
|
5
|
6
|
0.08
|
|
12
|
Tivi
|
Cái
|
2
|
6
|
2
|
6
|
0.08
|
|
13
|
Máy photocopy
|
Cái
|
2
|
6
|
2
|
6
|
0.08
|
|
14
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
3
|
6
|
3
|
6
|
0.08
|
|
15
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
6
|
2
|
6
|
0.08
|
|
16
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
3
|
6
|
3
|
6
|
0.08
|
|
17
|
Màn hình Led
|
Cái
|
2
|
6
|
2
|
6
|
0.08
|
|
18
|
Bộ phát Wifi
|
Cái
|
2
|
6
|
2
|
6
|
0.133
|
|
19
|
Dây mạng
|
Mét
|
100
|
6
|
100
|
6
|
0.133
|
|
20
|
Ổ cắm đa năng
|
Cái
|
2
|
6
|
2
|
6
|
0.133
|
|
21
|
Hệ thống đèn rọi phông chính, trao thưởng
|
Bộ
|
2
|
6
|
2
|
6
|
0.133
|
|
22
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
2
|
6
|
2
|
6
|
0.133
|
|
23
|
Bàn
|
Cái
|
20
|
6
|
20
|
6
|
0.133
|
|
24
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
6
|
120
|
6
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
4
|
Phông lớn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
6
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
8
|
0
|
100
|
|
9
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
10
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
14
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
300
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
15
|
Bột rít
|
Kg
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
16
|
Khăn lau sàn
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
17
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
18
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
72
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
19
|
Bảng chữ A
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
20
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
112
|
0
|
100
|
112
|
0
|
100
|
|
21
|
In và đóng
tài liệu
|
Quyển
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
22
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
|
|
|
|
23
|
Giấy A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
24
|
Bút bi
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
25
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
26
|
Bìa đựng hồ sơ
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
27
|
Bút chì
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
28
|
Keo dán
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Băng dính 2 mặt mỏng
|
Cuộn
|
50
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
30
|
Băng dính 2 mặt dày
|
Cuộn
|
50
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
31
|
Bấm ghim bé
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
32
|
Ghim bấm
|
Hộp
|
50
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
33
|
Bấm ghi to
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
34
|
Đồ bấm lỗ
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
35
|
Kẹp giấy
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
36
|
Bìa nhẫn
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
37
|
Bìa trình ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
38
|
Bìa lá hở cạnh
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
39
|
Kéo
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
40
|
Dao rọc giấy
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
41
|
Pin AAA
|
Viên
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
Biểu số 53
MÔN THỂ DỤC DỤNG CỤ
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
8
|
11
|
8
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
86
|
12
|
60
|
12
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
36
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
50
|
12
|
60
|
12
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
20
|
12
|
20
|
12
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
20
|
12
|
20
|
12
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
40
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
8
|
12
|
4
|
12
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
15
|
12
|
15
|
12
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
12
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca máy
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Dụng cụ thi
đấu
|
Bộ
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
2
|
Bảng điểm điện tử
|
Bộ
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.08
|
|
3
|
Máy quay
Camera
|
Bộ
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.08
|
|
4
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0.08
|
|
5
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
6
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
7
|
Bộ âm thanh
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
8
|
Bộ liên lạc Thư ký, Trọng tài
|
Bộ
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0.133
|
|
9
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
6
|
12
|
6
|
12
|
0.133
|
|
10
|
Bộ đàm
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0.133
|
|
11
|
Hệ thống tính điểm điện tử (phần
mềm điều hành
)
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.05
|
|
12
|
Tivi
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0.08
|
|
13
|
Máy chiếu
|
Bộ
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
14
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
15
|
Bàn
|
Cái
|
60
|
12
|
60
|
12
|
0.133
|
|
16
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
12
|
120
|
12
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
60
|
-
|
-
|
|
4
|
Phông chính
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
6
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
7
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
8
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
26
|
0
|
100
|
26
|
0
|
100
|
|
9
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
26
|
0
|
100
|
26
|
0
|
100
|
|
10
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
26
|
0
|
100
|
26
|
0
|
100
|
|
11
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
78
|
0
|
100
|
78
|
0
|
100
|
|
12
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
78
|
0
|
100
|
78
|
0
|
100
|
|
13
|
Bột rít
|
Kg
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
14
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
86
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
15
|
Cây lau sàn
|
Cái
|
16
|
0
|
100
|
16
|
0
|
100
|
|
16
|
In và đóng
tài liệu
|
Quyển
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
17
|
Giấy in A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
18
|
Kẹp giấy đen
nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
19
|
Bút chì
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
20
|
Bút bi
|
Cái
|
80
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
21
|
Bút dạ quang
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
22
|
Bút xóa
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
23
|
Băng dính
đóng gáy
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
24
|
Tẩy
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
25
|
Máy tính
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
26
|
Băng dính to
màu
|
Cuộn
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
27
|
Kéo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
28
|
Kẹp trình ký
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
29
|
Ghim dập nhỏ
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
30
|
Ghim dập to
|
Cái
|
01
|
0
|
100
|
01
|
0
|
100
|
|
31
|
Ghim nhỏ
|
Hộp
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
32
|
Ghim to
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
33
|
Cặp khuy
|
Cái
|
80
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
34
|
Hồ nước
|
Lọ
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
35
|
Băng dính nhỏ
|
Cuộn
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
36
|
Kim băng nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
Biểu số 54
MÔN THỂ DỤC NGHỆ THUẬT
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
8
|
11
|
8
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
50
|
12
|
40
|
12
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
20
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
30
|
12
|
40
|
12
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
20
|
12
|
20
|
12
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
20
|
12
|
20
|
12
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
40
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
8
|
12
|
4
|
12
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
15
|
12
|
15
|
12
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
12
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca máy %
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Dụng cụ thi
đấu
|
Bộ
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
2
|
Bảng điểm điện tử
|
Bộ
|
6
|
12
|
10
|
12
|
0.08
|
|
3
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
6
|
12
|
10
|
12
|
0.08
|
|
4
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
10
|
12
|
12
|
12
|
0.08
|
|
5
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
6
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
7
|
Bộ âm thanh
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
8
|
Bộ liên lạc thư ký, trọng tài
|
Bộ
|
20
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
9
|
Đồng hồ bấm giây
|
Cái
|
6
|
12
|
6
|
12
|
0.133
|
|
10
|
Bộ đàm
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
11
|
Hệ thống tính điểm điện tử (phần
mềm điều hành
)
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.05
|
|
12
|
Tivi
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.08
|
|
13
|
Máy chiếu
|
Bộ
|
1
|
1
|
1
|
1
|
0.08
|
|
14
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
1
|
1
|
1
|
0.08
|
|
15
|
Bàn
|
Cái
|
60
|
12
|
60
|
12
|
0.133
|
|
16
|
Ghế
|
Cái
|
120
|
12
|
120
|
12
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
60
|
-
|
-
|
|
4
|
Phông chính
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
6
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
7
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
8
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
9
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
10
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
11
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
90
|
0
|
100
|
90
|
0
|
100
|
|
12
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
90
|
0
|
100
|
90
|
0
|
100
|
|
13
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
50
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
14
|
Cây lau sàn
|
Cái
|
16
|
0
|
100
|
16
|
0
|
100
|
|
15
|
In và đóng
tài liệu
|
Quyển
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
16
|
Giấy in A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
17
|
Kẹp giấy đen
nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
18
|
Bút chì
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
19
|
Bút bi
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
20
|
Bút dạ quang
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
21
|
Bút xóa
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
22
|
Băng dính
đóng gáy
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
23
|
Tẩy
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
24
|
Máy tính
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
25
|
Băng dính to
màu
|
Cuộn
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
26
|
Kéo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
27
|
Kẹp trình ký
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
28
|
Ghim dập nhỏ
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Ghim dập to
|
Cái
|
01
|
0
|
100
|
01
|
0
|
100
|
|
30
|
Ghim nhỏ
|
Hộp
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
31
|
Ghim to
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
32
|
Cặp khuy
|
cái
|
60
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
33
|
Hồ nước
|
Lọ
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
34
|
Băng dính nhỏ
|
Cuộn
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
35
|
Kim băng nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
Biểu số 55
MÔN THỂ HÌNH
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
8
|
13
|
8
|
|
2
|
Ban Trọng tài quốc tế
|
74
|
12
|
48
|
12
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
44
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
30
|
12
|
48
|
12
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
30
|
12
|
25
|
12
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
40
|
12
|
15
|
12
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
50
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
5
|
12
|
5
|
12
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự trật tự
|
20
|
12
|
12
|
12
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
12
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca máy
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Sân khấu nổi
12mx12mx0,8m
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
2
|
Bục thi đấu dài 6m rộng 2m cao
0,25m
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
3
|
Thảm thi đấu
12mx 12mx 3cm
|
Cái
|
50
|
12
|
50
|
12
|
0.05
|
|
4
|
Bộ thiết bị bàn trọng tài
|
Bộ
|
2
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
5
|
Bộ bàn ghế VIP
|
Bộ
|
20
|
12
|
|
|
|
|
6
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
7
|
Máy photocopy
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
8
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
9
|
Bộ đàm
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.08
|
|
10
|
Dàn đèn sân
khấu
|
Bộ
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
11
|
Đèn ống chiếu rọi
vào sân
khấu
|
Bộ
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0.08
|
|
12
|
Camera chuyên
dụng
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
13
|
Máy ảnh chuyên dụng
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
14
|
Màn hình Led
(36m2)
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
15
|
Cân điện tử
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.08
|
|
16
|
Thước đo chiều
cao
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
17
|
Tivi 100 inch
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0.08
|
|
18
|
Trang thiết bị khởi
động: cần tạ, tạ tay, bánh
tạ,
dây
chun, dây lò xo …
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
19
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
20
|
Bàn
|
Bộ
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0.133
|
|
21
|
Ghế
|
Bộ
|
100
|
12
|
100
|
12
|
0.133
|
|
22
|
Âm thanh
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Phông chính
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
8
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
9
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
10
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
11
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
74
|
1
|
100
|
48
|
1
|
100
|
|
12
|
Số đeo
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
13
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
14
|
Cờ thưởng toàn đoàn
|
Cái
|
|
|
|
3
|
0
|
100
|
|
15
|
Cờ thưởng đồng
đội
|
Cái
|
|
|
|
18
|
0
|
100
|
|
16
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
17
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
18
|
Giấy chứng nhận
thành
tích
|
Cái
|
300
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
19
|
Giấy ướt lau
dầu màu
|
Gói
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
20
|
Thẻ đeo khu vực
khởi động
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
700
|
0
|
100
|
|
21
|
Phông trao
thưởng
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
22
|
Giấy dán tường chống dầu
màu
|
Cuộn
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
23
|
Giấy A4
|
Gram
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
24
|
Bìa A4 màu
|
Tập
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
25
|
Giấy bóng kính Mika
|
Gram
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
26
|
Bút ký
|
Chiếc
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
27
|
Bút bi 4 màu
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
28
|
Bút nhớ dòng
|
Chiếc
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
29
|
Bút xóa
|
Chiếc
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
30
|
Rút gáy
|
Chiếc
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
31
|
Túi myclear
A4 dày
|
Chiếc
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
32
|
Trình ký A4 2
mặt
da
|
Chiếc
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
33
|
Dập gim số 10
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
34
|
Nhổ ghim
|
Chiếc
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
35
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
36
|
Kẹp sắt 15mm
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
37
|
Kẹp sắt 19mm
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
38
|
Dao trổ
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
39
|
Kéo
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
Biểu số 56
MÔN THUYỀN TRUYỀN THỐNG
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
12
|
15
|
12
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
106
|
12
|
78
|
12
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
36
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
70
|
12
|
78
|
12
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
48
|
12
|
42
|
12
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
30
|
12
|
30
|
12
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
40
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
6
|
12
|
6
|
12
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
30
|
12
|
30
|
12
|
|
8
|
Phiên dịch
|
5
|
12
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca máy
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Âm thanh
|
Bộ
|
1
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
2
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
3
|
Bàn
|
Bộ
|
30
|
12
|
50
|
12
|
0.133
|
|
4
|
Ghế
|
Bộ
|
120
|
12
|
150
|
12
|
0.133
|
|
5
|
Bảng điện tử (4m
x 3m)
|
Cái
|
1
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
6
|
Sơ đồ luật giao
thông
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0.133
|
|
7
|
Biển chỉ dẫn
|
Cái
|
25
|
12
|
25
|
12
|
0.133
|
|
8
|
Bục phát biểu
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
9
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
5
|
12
|
5
|
12
|
0.08
|
|
10
|
Máy in
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0.133
|
|
11
|
Máy photocopy
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
12
|
Máy chiếu
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
13
|
Xuồng máy trọng tài điều hành chuyên dụng
|
Cái
|
12
|
12
|
8
|
12
|
0.08
|
|
14
|
Xuồng máy kỹ thuật, (vỏ
nhôm,
máy Yamaha 40 ngựa)
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.08
|
|
15
|
Thuyền 12 tiêu chuẩn liên đoàn quốc tế
|
Cái
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0.08
|
|
16
|
Thuyền 22 tiêu chuẩn liên đoàn quốc tế
|
Cái
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0.08
|
|
17
|
Mái chèo lái
(Xà bát) tiêu chuẩn liên đoàn quốc tế
|
Chiếc
|
25
|
12
|
35
|
12
|
0.08
|
|
18
|
Mái chèo thi
đấu
|
Chiếc
|
500
|
12
|
500
|
12
|
0.08
|
|
19
|
Cân điện tử chuyên dụng, hai thân, có bộ điều khiển
trung tâm
để
cân thuyền, gồm cả giá cân
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
20
|
Quả cân chuẩn kiểm tra cân thuyền
|
Cái
|
6
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
21
|
Phao cứu sinh loại
tròn
|
Cái
|
50
|
12
|
50
|
12
|
0.133
|
|
22
|
Áo phao cứ sinh
|
Cái
|
300
|
12
|
300
|
12
|
0.133
|
|
23
|
Bộ dụng cụ lắp
ráp cân
chỉnh
thuyền
|
Bộ
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
24
|
Thiết bị gắn số
thuyền
|
Cái
|
60
|
12
|
60
|
12
|
0.133
|
|
25
|
Bộ đầu, đuôi rồng dự phòng
|
Bộ
|
5
|
12
|
5
|
12
|
0.133
|
|
26
|
Bộ trống hiệu
dự phòng
|
Bộ
|
5
|
12
|
5
|
12
|
0.133
|
|
27
|
Đệm ghế ngồi
|
Bộ
|
30
|
12
|
60
|
12
|
0.133
|
|
28
|
Bộ số thuyền
|
Bộ
|
20
|
12
|
30
|
12
|
0.133
|
|
29
|
Dụng cụ tát nước
|
Cái
|
20
|
12
|
30
|
12
|
0.133
|
|
30
|
Bộ đàm chuyên dụng chịu nước
|
Cái
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0.133
|
|
31
|
Đồng hồ treo
tường
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0.133
|
|
32
|
Máy quay
camera
|
Cái
|
5
|
12
|
5
|
12
|
0.08
|
|
33
|
Tivi
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
34
|
Loa tay
|
Cái
|
6
|
12
|
6
|
12
|
0.133
|
|
35
|
Ống nhòm
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0.133
|
|
36
|
Chuông trọng tài
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
37
|
Còi lệnh xuất phát
|
Cái
|
6
|
12
|
6
|
12
|
0.133
|
|
38
|
Đồng hồ bấm
giờ
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0.133
|
|
39
|
Đồng hồ GPS đo
đường đua
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
40
|
Thiết bị đo khoảng
cách
|
Cái
|
2
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
41
|
Hộp đựng kết
quả
|
Cái
|
20
|
12
|
11
|
12
|
0.133
|
|
42
|
Bảng thông tin kết quả
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
43
|
Ô che nắng mưa
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0.133
|
|
44
|
Máy tập kỹ thuật
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
45
|
Bộ chắn bèo
|
Bộ
|
09
|
12
|
09
|
12
|
0.133
|
|
46
|
Container để trang thiết
bị chuyên
môn
|
Chiếc
|
02
|
12
|
02
|
12
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
4
|
Phông phòng họp
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
400
|
0
|
100
|
400
|
0
|
100
|
|
6
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
45
|
0
|
100
|
45
|
0
|
100
|
|
7
|
Phướn
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
8
|
Quốc kỳ các nước
|
Bộ
|
1
|
0
|
100
|
|
|
|
|
9
|
Quốc ca các nước
|
Bộ
|
1
|
0
|
100
|
|
|
|
|
10
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
360
|
0
|
100
|
420
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
360
|
0
|
100
|
420
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
360
|
0
|
100
|
420
|
0
|
100
|
|
13
|
Pin loa tay
|
Đôi
|
20
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
14
|
Kẹp đựng tài liệu cho trọng
tài
|
Chiếc
|
120
|
0
|
100
|
90
|
0
|
100
|
|
15
|
Băng dính
|
Cuộn
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
16
|
Áo mưa
|
Cái
|
303
|
0
|
100
|
303
|
0
|
100
|
|
17
|
Xăng dầu
|
Lít
|
10.752
|
0
|
100
|
16.128
|
0
|
100
|
|
18
|
Bộ số thuyền
thi đấu
|
Bộ
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
19
|
Bộ cờ lệnh
|
Bộ
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
20
|
Keo đánh bóng
thuyền
|
Hộp
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
21
|
Tải trọng cho
thuyền thiếu cân
|
Bộ
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
22
|
Nguồn điện phục
vụ giải
|
KW
|
110
|
0
|
100
|
220
|
0
|
100
|
|
23
|
Nguồn nước sạch
phục vụ giải
|
M3
|
25
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
24
|
In tài liệu
|
Quyển
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
25
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
26
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
27
|
Thẻ đeo
|
Chiếc
|
200
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
28
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
106
|
0
|
100
|
78
|
0
|
100
|
|
29
|
Mũ mềm
|
Cái
|
250
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
30
|
Giấy A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
31
|
Bút bi
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
32
|
Cặp trình ký
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
33
|
File đựng biên bản
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
34
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
70
|
0
|
100
|
|
35
|
Thẻ đeo
|
Cái
|
1,000
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
36
|
Ghim bấm
|
Cái
|
05
|
0
|
100
|
03
|
0
|
100
|
|
37
|
Băng dính các
loại
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
38
|
Kéo
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
39
|
Bút dạ viết bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
40
|
Bút dạ không xóa
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
41
|
Giấy bìa màu
|
Gram
|
03
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
42
|
Băng xóa
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
Biểu số 57
MÔN TRIATHLON (BA MÔN
PHỐI HỢP)
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
12
|
13
|
12
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
230
|
18
|
230
|
18
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
30
|
18
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
200
|
18
|
230
|
18
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
200
|
18
|
200
|
18
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
100
|
18
|
150
|
18
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
100
|
18
|
|
|
|
6
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự, cứu hộ
|
100
|
18
|
100
|
18
|
|
7
|
Nhân viên Y tế
|
30
|
18
|
30
|
18
|
|
8
|
Phiên dịch
|
4
|
18
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 1 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Hệ thống tính giờ điện tử
|
Bộ
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.08
|
|
2
|
Bộ thảm chíp điện tử
|
Bộ
|
20
|
18
|
20
|
18
|
0.08
|
|
3
|
Cầu bục khu
bơi
|
Bộ
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.05
|
|
4
|
Máy chạy trong nhà
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.05
|
|
5
|
Bộ máy Trainer xe đạp kết nối
thiết bị điện tử
|
Bộ/VĐV
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.08
|
|
6
|
Nhựa lót
|
M2
|
5000
|
18
|
5000
|
18
|
0.05
|
|
7
|
Bộ phao bơi
dẫn đường
|
Bộ
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0.05
|
|
8
|
Trụ nổi chỉ dẫn
đường bơi
|
Cái
|
10
|
18
|
10
|
18
|
0.05
|
|
9
|
Thuyền/Canoe/Sup
dẫn đường, bảo vệ đường đua
|
Chiếc
|
50
|
18
|
50
|
18
|
0.05
|
|
10
|
Giá xe đạp khu chuyển
tiếp
|
Cái
|
1000
|
18
|
1000
|
18
|
0.05
|
|
11
|
Xe đạp thi đấu
|
Chiếc
|
50
|
18
|
50
|
18
|
0.08
|
|
12
|
Nấm cones tín hiệu
|
Cái
|
2000
|
18
|
2000
|
18
|
0.08
|
|
13
|
Rào (barie)
|
Cái
|
4000
|
18
|
4000
|
18
|
0.08
|
|
14
|
Bộ âm thanh
|
Bộ
|
4
|
18
|
4
|
18
|
0.08
|
|
15
|
Máy phát điện dự phòng
|
Bộ
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0.08
|
|
16
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.133
|
|
17
|
Nhà vệ sinh di
động
|
Cái
|
10
|
18
|
10
|
18
|
0.133
|
|
18
|
Loa tay
|
Cái
|
4
|
18
|
4
|
18
|
0.133
|
|
19
|
Ghế
|
Cái
|
200
|
18
|
200
|
18
|
0.133
|
|
20
|
Bàn
|
Cái
|
60
|
18
|
60
|
18
|
0.133
|
|
21
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
20
|
18
|
20
|
18
|
0.133
|
|
22
|
Bộ đàm
|
Cái
|
30
|
18
|
30
|
18
|
0.133
|
|
23
|
Đồng hồ led
điện tử thông
báo thành tích
|
Cái
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0.08
|
|
24
|
Bộ thảm chip
timing
|
Bộ
|
20
|
18
|
20
|
18
|
0.133
|
|
25
|
Bục phát lệnh
|
Cái
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0.133
|
|
26
|
Cờ trọng tài
|
Cái
|
100
|
18
|
100
|
18
|
0.133
|
|
27
|
Bảng báo vòng
|
Cái
|
40
|
18
|
40
|
18
|
0.133
|
|
28
|
Xẻng
|
Cái
|
10
|
18
|
10
|
18
|
0.133
|
|
29
|
Sàng cát
|
Cái
|
10
|
18
|
10
|
18
|
0.133
|
|
30
|
San cát
|
Cái
|
10
|
18
|
10
|
18
|
0.133
|
|
31
|
Biển báo, chỉ dẫn
|
Cái
|
50
|
18
|
50
|
18
|
0.133
|
|
32
|
Bảng điện tử báo thành tích
|
Cái
|
5
|
18
|
5
|
18
|
0.08
|
|
33
|
Trang điện tử kết quả
và chứng nhận thành tích điện tử
|
Trang
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.133
|
|
34
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
10
|
18
|
10
|
18
|
0.08
|
|
35
|
Bộ loa di động
|
Bộ
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0.133
|
|
36
|
Xe đạp giám sát chạy
|
Cái
|
50
|
18
|
50
|
18
|
0.08
|
|
37
|
Xe máy dẫn đua xe đạp
|
Cái
|
20
|
18
|
20
|
18
|
0.08
|
|
38
|
Giá treo xe đạp chữ A
|
Cái
|
1000
|
18
|
1000
|
18
|
0.133
|
|
39
|
Ô tô dẫn đường
|
Cái
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0.08
|
|
40
|
Máy treadmill
chạy
trong nhà
|
Chiếc/VĐV
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.08
|
|
41
|
Bộ thiết bị
kết nối máy
treadmill chạy
trong nhà
kèm máy tính, màn hình
|
Bộ/máy
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.08
|
|
42
|
ổ cắm điện kèm dây
|
Cái
|
20
|
18
|
20
|
18
|
0.133
|
|
43
|
Hệ thống điện
sử dụng điều hành
|
Bộ
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.08
|
|
44
|
Hệ thống
internet, wifi
|
Bộ
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0.133
|
|
45
|
Tủ đựng tài liệu phát các đoàn và thư ký
|
Cái
|
10
|
18
|
10
|
18
|
0.133
|
|
46
|
Khung kéo cờ trao thưởng
|
Bộ
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.08
|
|
47
|
Màn hình led
cỡ
lớn truyền hình
trực
tiếp cuộc đua
|
Bộ
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.133
|
|
48
|
Thuê xe vận chuyển
trang thiết bị
|
Chiếc
|
04
|
18
|
04
|
18
|
0.08
|
|
49
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
6
|
18
|
6
|
18
|
0.08
|
|
50
|
Máy in
|
Cái
|
6
|
18
|
6
|
18
|
0.133
|
|
51
|
Máy in màu
|
Cái
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.133
|
|
52
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.08
|
|
53
|
Máy chiếu
|
Bộ
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.08
|
|
54
|
Đồng hồ GPS đo
đường đua
|
Cái
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.133
|
|
55
|
Fly cam
(camera trên không) giám sát an toàn đường đua
|
Cái
|
10
|
18
|
10
|
18
|
0.133
|
|
56
|
Thiết bị đo khoảng
cách
|
Cái
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.133
|
|
57
|
Thiết bị đo
nhiệt độ nước
|
Cái
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.133
|
|
58
|
Thiết bị đo chất
lượng nước
|
Cái
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.133
|
|
59
|
Ống nhòm
|
Cái
|
03
|
18
|
03
|
18
|
0.133
|
|
60
|
Ti vi 65inch
trở
lên
|
Cái
|
04
|
18
|
04
|
18
|
0.08
|
|
61
|
Xe vận chuyển
trang thiết bị chuẩn bị, lắp đặt đường đua
|
Chiếc
|
04
|
18
|
04
|
18
|
0.05
|
|
62
|
Xe cứu thương
|
Chiếc
|
03
|
18
|
03
|
18
|
0.05
|
|
63
|
Trụ phao định
hướng
|
cái
|
30
|
18
|
30
|
18
|
0.133
|
|
64
|
Phao tiêu và
neo thả
phao tiêu
|
Bộ
|
5
|
18
|
5
|
18
|
0.133
|
|
65
|
Dây phao định hướng
ngăn đường bơi
|
Bộ
|
5
|
18
|
5
|
18
|
0.133
|
|
66
|
Xuồng máy/xe máy nước/ ca nô cứu hộ
|
Chiếc
|
50
|
18
|
50
|
18
|
0.05
|
|
67
|
Phà, Bông
tông
|
Bộ
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0.133
|
|
68
|
Giá đo xe đạp
|
Bộ
|
4
|
18
|
4
|
18
|
0.133
|
|
69
|
Bục xuất phát bơi
|
Bộ
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.133
|
|
70
|
Cầu phao
|
Bộ
|
1
|
18
|
1
|
18
|
0.133
|
|
71
|
Bộ dấu số
|
Bộ
|
10
|
18
|
10
|
18
|
0.133
|
|
72
|
Nhiệt kế đo
nhiệt độ không
khí
|
Chiếc
|
2
|
18
|
2
|
18
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
3
|
Phông trao
thưởng
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
4
|
Cờ cánh buồm
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
6
|
Cờ chuối, cờ
phướn cổ động
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
18
|
0
|
100
|
18
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
65
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ trọng tài
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
10
|
Phông lớn
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
11
|
Dây đích
|
m
|
150
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
12
|
Nước uống
|
Thùng
|
600
|
0
|
100
|
600
|
0
|
100
|
|
13
|
Biển tên đoàn, đơn vị
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
14
|
Sơn xịt kẻ đường
|
Hộp
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
15
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
16
|
Khăn phủ khay trao
thưởng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
17
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
18
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
19
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
20
|
Số đeo vải
|
Cái
|
4000
|
0
|
100
|
4000
|
0
|
100
|
|
21
|
Số dán hình xăm
|
Cái
|
16000
|
0
|
100
|
16000
|
0
|
100
|
|
22
|
Số đeo xe đạp
|
Cái
|
4000
|
0
|
100
|
4000
|
0
|
100
|
|
23
|
Đề can dán xe đạp
|
Cái
|
8000
|
0
|
100
|
8000
|
0
|
100
|
|
24
|
Đề can dán mũ
|
Cái
|
8000
|
0
|
100
|
8000
|
0
|
100
|
|
25
|
Chip đeo cổ chân - BiB
|
Chiếc
|
4000
|
0
|
100
|
4000
|
0
|
100
|
|
26
|
Ô che nắng cỡ lớn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
27
|
Mũ bơi
|
Cái
|
4000
|
0
|
100
|
4000
|
0
|
100
|
|
28
|
Kết quả, biên bản thi đấu
|
Quyển
|
100
|
0
|
100
|
75
|
0
|
100
|
|
29
|
Cổng xuất phát, cổng đích
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
30
|
Cầu xuất phát bơi
|
Bộ
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
31
|
Thảm vải dải
khu vực xuất phát,
về
đích và
chuyển
tiếp
|
M2
|
5000
|
0
|
100
|
5000
|
0
|
100
|
|
32
|
Cờ gắn trên xe trọng tài
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
33
|
Giỏ/hộp/Thùng nhựa đựng đồ
VĐV khu chuyển tiếp
|
Cái
|
4000
|
0
|
100
|
4000
|
0
|
100
|
|
34
|
Thùng xốp đựng đá
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
35
|
Thùng đựng đá
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
36
|
Thùng nhựa đựng nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
37
|
Bảng báo quay vòng, đổi hướng
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
38
|
Dây giới hạn khu
vực
|
Cuộn
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
39
|
Giấy chứng nhận
huy chương
|
Cái
|
300
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
40
|
Giấy chứng nhận
tham dự
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
41
|
Thẻ
|
Cái
|
2000
|
0
|
100
|
2000
|
0
|
100
|
|
42
|
Hoa khai, bế mạc, hoa
trao thưởng
|
Bó
|
400
|
0
|
100
|
375
|
0
|
100
|
|
43
|
Biển chỉ dẫn
đường
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
44
|
Đá lạnh
|
Túi
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
45
|
Đá cây
|
cây
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
46
|
Áo mưa
|
Cái
|
1000
|
0
|
100
|
1000
|
0
|
100
|
|
47
|
Mũ vành rộng che nắng
|
Cái
|
1000
|
0
|
100
|
1000
|
0
|
100
|
|
48
|
Xăng dầu phục vụ điều
hành
giám sát đường
đua) 40 lit xăng/cano/máy
phát/ca
|
Lít
|
1000
|
0
|
100
|
1000
|
0
|
100
|
|
49
|
Xăng xe máy
cho trọng
tài
|
Lít/xe
|
60
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
50
|
Mũ bảo hiểm xe máy
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
51
|
Mũ bảo hiểm xe
đạp
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
52
|
Pin loa tay
|
Đôi
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
53
|
Dây điện, dây mạng
|
Mét
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
54
|
Đề can dán người
|
Bộ
|
16000
|
0
|
100
|
16000
|
0
|
100
|
|
55
|
Bảng số xe đạp
|
Cái
|
1000
|
0
|
100
|
1000
|
0
|
100
|
|
56
|
Bảng dán số báo danh, bảng tên vận động viên
|
Cái
|
1000
|
0
|
100
|
1000
|
0
|
100
|
|
57
|
Bảng tên các phòng chức năng
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
58
|
Mũ vải
|
Cái
|
1000
|
0
|
100
|
1000
|
0
|
100
|
|
59
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
200
|
0
|
100
|
230
|
0
|
100
|
|
60
|
Bình xịt lạnh
|
Chai
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
61
|
Hộp mực không phai
|
Hộp
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
62
|
Ổ cắm điện
nhiều lỗ
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
63
|
Bạt phủ barrier
đường dẫn về đích
|
Cái
|
400
|
0
|
100
|
400
|
0
|
100
|
|
64
|
Bảng dẫn các nội dung thi
đấu
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
65
|
Mút miếng
|
Cái
|
1000
|
0
|
100
|
1000
|
0
|
100
|
|
66
|
Cốc giấy
|
Cái
|
4000
|
0
|
100
|
4000
|
0
|
100
|
|
67
|
Bao cát giữ chân hàng rào
|
Bao
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
68
|
Bảng báo vòng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
69
|
Thẻ bắt lỗi
phạm quy
|
Cái
|
40
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
70
|
Phô tô tài liệu
|
Bộ
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
71
|
Đồng hồ treo
tường
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
72
|
Bảng chứa giấy dán số báo danh
|
Cái
|
4000
|
0
|
100
|
4000
|
0
|
100
|
|
73
|
Giấy số báo danh
|
Cái
|
4000
|
0
|
100
|
4000
|
0
|
100
|
|
74
|
Pallet lót
khu xuất
phát
|
M2
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
75
|
Bục nối vỉa hè, các địa hình
|
M2
|
400
|
0
|
100
|
400
|
0
|
100
|
|
76
|
Thùng rác
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
77
|
Phông các cuộc họp
|
Cái
|
05
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
78
|
Neo
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
79
|
Bảng chữ A
|
Cái
|
300
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
80
|
Bảng nội dung thi
đấu
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
81
|
Bộ phát Wifi
|
Bộ
|
05
|
0
|
100
|
05
|
0
|
100
|
|
82
|
Kem chống nắng
|
Lọ
|
250
|
0
|
100
|
250
|
0
|
100
|
|
83
|
Bộ đo quy định
trang phục
|
Bộ
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
84
|
Đề can màu
|
M2
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
85
|
Ván lót
|
M2
|
1000
|
0
|
100
|
1000
|
0
|
100
|
|
86
|
Lều/ nhà bạt
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
87
|
Áo phao cứu sinh
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
88
|
Kiểm tra nước
thi đấu theo luật
|
Gói
dịch
vụ
|
03
|
0
|
100
|
03
|
0
|
100
|
|
89
|
Bục nối các khu vực
|
Bộ
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
90
|
Bục cho phóng viên
|
Bộ
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
91
|
Cổng xuất phát
|
Bộ
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
92
|
Cổng đích
|
Bộ
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
93
|
Còi
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
94
|
Còi hơi
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
95
|
Chuông lắc cầm tay
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
96
|
Cầu nối từ khu
mặt nước lên
bờ
|
Bộ
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
97
|
Thước đo đường
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
98
|
Thước thủy
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
99
|
Thước e ke,
thước góc
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
100
|
Con lăn đo đường
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
101
|
Thước dây
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
102
|
Bộ đo tiêu chuẩn xe đạp
|
Bộ
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
103
|
Bạt căng các khu vực
|
M2
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
104
|
Bồn/bể ngâm chân
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
105
|
Trang phục nhân viên chuyên môn
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
106
|
Ca đựng nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
107
|
Khăn lau nhỏ
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
108
|
Máy ép nhiệt
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
109
|
Màng ép nhiệt
|
Cái
|
10000
|
0
|
100
|
10000
|
0
|
100
|
|
110
|
Bộ dụng cụ y
tế
|
Bộ
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
111
|
Bộ dụng cụ sửa xe
đạp
|
Bộ
|
05
|
0
|
100
|
05
|
0
|
100
|
|
112
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
300
|
0
|
100
|
|
|
|
|
113
|
Bánh xe sơ
cua
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
114
|
Xăm xe sơ cua
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
115
|
Xích lip sơ
cua
|
Bộ
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
116
|
Cờ và cột treo cờ
|
Bộ
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
117
|
Cờ và bộ cờ trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
118
|
Cờ và khung dây treo cờ tại sân vận động
|
Bộ
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
119
|
Giấy in A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
120
|
Kẹp giấy đen
nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
121
|
Bút chì
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
122
|
Bút ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
123
|
Bút bi
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
124
|
Bút dạ quang
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
125
|
Bút xóa
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
126
|
Giấy nhắc việc
|
Tệp
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
127
|
Băng dính
đóng gáy
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
128
|
Tẩy
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
129
|
Máy tính
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
130
|
Băng dính to
màu
|
Cuộn
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
131
|
Bút dạ bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
132
|
Kéo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
133
|
Kẹp trình ký
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
134
|
Ghim dập nhỏ
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
135
|
Ghim dập to
|
Cái
|
01
|
0
|
100
|
01
|
0
|
100
|
|
136
|
Ghim nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
137
|
Ghim to
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
138
|
Đất nặn
|
Hộp
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
139
|
Bảng trắng lớn
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
140
|
Cặp khuy
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
141
|
Đề can giấy
khổ lớn
|
Tờ
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
142
|
Hồ nước
|
Lọ
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
143
|
Mực không phai
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
144
|
Băng dính nhỏ
|
Cuộn
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
145
|
Túi Zip
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
146
|
Bút lông dầu
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
147
|
Kim băng
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
148
|
Hộp dấu số
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
149
|
Thước góc
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
150
|
Thước e ke
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
151
|
Thước dây
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
Biểu số 58
MÔN TRƯỢT BĂNG
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
9
|
13
|
9
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
52
|
9
|
42
|
9
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
12
|
9
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
40
|
9
|
42
|
9
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
20
|
9
|
16
|
9
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
20
|
9
|
20
|
9
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
20
|
9
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
5
|
9
|
5
|
9
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
10
|
9
|
8
|
9
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
9
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
9
|
1
|
9
|
0.133
|
|
2
|
Bàn
|
Cái
|
30
|
9
|
30
|
9
|
0.133
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
150
|
9
|
150
|
9
|
0.133
|
|
4
|
Âm thanh
|
Bộ
|
1
|
9
|
1
|
9
|
0.08
|
|
5
|
Bộ đo ánh sáng
|
Bộ
|
1
|
9
|
1
|
9
|
0.08
|
|
6
|
Phần mềm thi đấu
|
Bộ
|
1
|
9
|
1
|
9
|
0.08
|
|
7
|
Màn hình Led
|
Bộ
|
1
|
9
|
1
|
9
|
0.08
|
|
8
|
Bộ đàm
|
Cái
|
10
|
9
|
10
|
9
|
0.133
|
|
9
|
Bộ phát wifi
|
Bộ
|
2
|
9
|
2
|
9
|
0.133
|
|
10
|
Thảm chống trơn
|
M2
|
300
|
9
|
200
|
9
|
0.05
|
|
11
|
Thảm đỏ
|
M2
|
300
|
9
|
200
|
9
|
0.05
|
|
12
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
12
|
9
|
8
|
9
|
0.08
|
|
13
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
9
|
2
|
9
|
0.08
|
|
14
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
10
|
9
|
10
|
9
|
0.08
|
|
15
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
9
|
1
|
9
|
0.08
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
3
|
Biển cầm tay
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
4
|
Thẻ trọng tài
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
5
|
Thẻ Ban TC
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
6
|
Thẻ ghi điểm
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
7
|
Phông lớn
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
8
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
9
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
10
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
12
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
13
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
14
|
Còi hơi
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
15
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
52
|
0
|
100
|
42
|
0
|
100
|
|
16
|
Sơn đánh dấu
|
Thùng
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
17
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
|
|
|
|
18
|
In và đống tài liệu
|
Quyển
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
19
|
Hoa khai, bế mạc
|
Bó
|
150
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
20
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
21
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
22
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
23
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
13
|
0
|
100
|
|
|
|
|
24
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
3
|
0
|
100
|
|
25
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
26
|
Cờ thi đấu
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
27
|
Giấy A4
|
Gram
|
05
|
0
|
100
|
05
|
0
|
100
|
|
28
|
Bút bi
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
29
|
Cặp trình ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
30
|
File đựng biên bản
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
31
|
Máy bấm lỗ
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
32
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
33
|
Thẻ đeo
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
34
|
Ghim bấm nhỏ
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
35
|
Băng dính các
loại
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
36
|
Kẹp sắt các loại
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
37
|
Kéo
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
Biểu số 59
MÔN TRƯỢT PATIN - VÁN
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
10
|
13
|
10
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
42
|
10
|
42
|
10
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
12
|
10
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
30
|
10
|
42
|
10
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
20
|
10
|
20
|
10
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
20
|
10
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
5
|
10
|
5
|
10
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
10
|
10
|
8
|
10
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
10
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
2
|
1
|
2
|
0.113
|
|
2
|
Bàn
|
Cái
|
20
|
10
|
20
|
10
|
0.113
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
150
|
10
|
150
|
10
|
0.113
|
|
4
|
Bục phát biểu
|
Cái
|
1
|
2
|
1
|
2
|
0.113
|
|
5
|
Bộ đếm thời
gian
|
Bộ
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.08
|
|
6
|
Súng tín hiệu xuất phát
|
Bộ
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.08
|
|
7
|
Chíp ghi nhận thời gian
|
Cái
|
200
|
10
|
200
|
10
|
0.113
|
|
8
|
Phần mềm thi đấu
|
Bộ
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.08
|
|
9
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
40
|
10
|
20
|
10
|
0.08
|
|
10
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
4
|
10
|
4
|
10
|
0.08
|
|
11
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
10
|
2
|
10
|
0.08
|
|
12
|
Màn hình Led
|
Bộ
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.08
|
|
13
|
Quạt gió
|
Cái
|
60
|
10
|
60
|
10
|
0.113
|
|
14
|
Bộ đàm
|
Cái
|
60
|
10
|
30
|
10
|
0.113
|
|
15
|
Thiết bị lưu giữ
cảnh quay
|
Cái
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.08
|
|
16
|
Bộ đếm số vòng
|
Bộ
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.08
|
|
17
|
Chuông báo
vòng cuối
|
Cái
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.113
|
|
18
|
Thanh trượt chướng
ngại vật
|
Cái
|
20
|
10
|
10
|
10
|
0.113
|
|
19
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
10
|
1
|
10
|
0.08
|
|
20
|
Ô che nắng, mưa
|
Cái
|
20
|
10
|
20
|
10
|
0.113
|
|
21
|
Phao hơi - cổng hơi
|
Cái
|
4
|
10
|
4
|
10
|
0.113
|
|
22
|
Thảm thi đấu
|
Cái
|
2
|
10
|
2
|
10
|
0.113
|
|
23
|
Máy chiếu
|
Bộ
|
1
|
2
|
1
|
2
|
0.08
|
|
24
|
Tivi
|
Cái
|
5
|
10
|
5
|
10
|
0.08
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Bảng chữ A lớn
|
Cái
|
80
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
2
|
Bảng chữ A nhỏ
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
3
|
Cốc cảnh báo
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
4
|
Cờ gió
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ cầm tay
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
6
|
Phướn treo dọc
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước uống
|
Thùng
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
8
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
9
|
Cúp toàn đoàn
|
Cái
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ trao thưởng
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
11
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
12
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
72
|
0
|
100
|
72
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
72
|
0
|
100
|
72
|
0
|
100
|
|
15
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
72
|
0
|
100
|
72
|
0
|
100
|
|
16
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
17
|
Còi hơi
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
18
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
42
|
0
|
100
|
42
|
0
|
100
|
|
19
|
Sơn đánh dấu
|
Thùng
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
20
|
Dịch tài liệu
|
Bộ
|
1
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
21
|
In và đóng
tài liệu
|
Quyển
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
22
|
Cờ thi đấu
|
Chiếc
|
36
|
0
|
100
|
36
|
0
|
100
|
|
23
|
Thẻ thi đấu
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
24
|
Thẻ ghi điểm
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
25
|
Hoa khai, bế mạc
|
Bó
|
150
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
26
|
Biển cầm tay
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
27
|
Thẻ trọng tài
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
28
|
Băng rôn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
29
|
Phông lớn
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
30
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
31
|
Biển cầm tay
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
32
|
Thẻ trọng tài
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
33
|
Giấy A4
|
Gram
|
05
|
0
|
100
|
05
|
0
|
100
|
|
34
|
Bút bi
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
35
|
Cặp trình ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
36
|
File đựng biên bản
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
37
|
Máy bấm lỗ
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
38
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
39
|
Thẻ đeo
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
40
|
Ghim bấm nhỏ
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
41
|
Băng dính các
loại
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
42
|
Kẹp sắt các loại
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
43
|
Kéo
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
Biểu số 60
MÔN VẬT
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
10
|
13
|
10
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
92
|
15
|
60
|
15
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
42
|
15
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
50
|
15
|
60
|
15
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
25
|
15
|
25
|
15
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
25
|
15
|
25
|
15
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
40
|
15
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
10
|
15
|
5
|
15
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
20
|
15
|
10
|
15
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
15
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Thảm thi đấu
|
Cái
|
5
|
15
|
3
|
15
|
0.08
|
|
2
|
Bảng điện tử
|
Bộ
|
2
|
15
|
1
|
15
|
0.08
|
|
3
|
Cân điện tử
|
Cái
|
4
|
15
|
4
|
15
|
0.133
|
|
4
|
Bảng điểm để bàn
|
Bộ
|
10
|
15
|
6
|
15
|
0.133
|
|
5
|
Dây mạng
|
Mét
|
200
|
15
|
200
|
15
|
0.133
|
|
6
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
10
|
15
|
6
|
15
|
0.133
|
|
7
|
Còi
|
Cái
|
90
|
15
|
60
|
15
|
0.133
|
|
8
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
10
|
15
|
6
|
15
|
0.08
|
|
9
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
10
|
15
|
6
|
15
|
0.08
|
|
10
|
Máy photocopy
|
Cái
|
4
|
15
|
2
|
15
|
0.08
|
|
11
|
Máy in
|
Cái
|
4
|
15
|
2
|
15
|
0.133
|
|
12
|
Bộ xử lý VAR
|
Bộ
|
4
|
15
|
2
|
15
|
0.08
|
|
13
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
02
|
15
|
02
|
15
|
0.133
|
|
14
|
Bộ đàm
|
Cái
|
20
|
15
|
10
|
15
|
0.133
|
|
15
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.133
|
|
16
|
Bàn
|
Cái
|
80
|
15
|
50
|
15
|
0.133
|
|
17
|
Ghế
|
Cái
|
160
|
15
|
100
|
15
|
0.133
|
|
18
|
Thảm khởi động
|
Cái
|
8
|
15
|
3
|
15
|
0.133
|
|
19
|
Tivi 65 inch
|
Cái
|
16
|
15
|
10
|
15
|
0.133
|
|
20
|
Router nội bộ
|
Cái
|
12
|
15
|
6
|
15
|
0.133
|
|
21
|
Bộ chuyển HDMI
đổi 1 ra 4
|
Bộ
|
12
|
15
|
6
|
15
|
0.133
|
|
22
|
Dây SDI 01
mét
|
Cái
|
30
|
15
|
10
|
15
|
0.133
|
|
23
|
Dây SDI 5 mét
|
Cái
|
10
|
15
|
4
|
15
|
0.133
|
|
24
|
Dây SDI 30
mét
|
Cái
|
4
|
15
|
2
|
15
|
0.133
|
|
25
|
Chuyển đổi SDI ra
HDMI
|
Cái
|
16
|
15
|
8
|
15
|
0.133
|
|
26
|
Chuyển đổi HDMI
ra SDI
|
Cái
|
16
|
15
|
8
|
15
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
|
|
|
|
6
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
8
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
27
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
150
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
11
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
90
|
0
|
100
|
96
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
90
|
0
|
100
|
96
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
180
|
0
|
100
|
192
|
0
|
100
|
|
15
|
In và đóng
tài liệu
|
Quyển
|
150
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
16
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
17
|
Hoa khai, bế mạc, trao
thưởng
|
Bó
|
400
|
0
|
100
|
400
|
0
|
100
|
|
18
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
360
|
0
|
100
|
384
|
0
|
100
|
|
19
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
92
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
20
|
Bảng chữ A
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
21
|
Giấy in A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
22
|
Kẹp giấy đen
nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
23
|
Bút chì
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
24
|
Bút ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
25
|
Bút dạ quang
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
26
|
Bút xóa
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
27
|
Giấy nhắc việc
|
Tệp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
28
|
Băng dính
đóng gáy
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Tẩy
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
30
|
Máy tính
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
31
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
32
|
Bút dạ bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
33
|
Kéo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
34
|
Kẹp trình ký
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
35
|
Ghim dập nhỏ
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
36
|
Ghim dập to
|
Cái
|
01
|
0
|
100
|
01
|
0
|
100
|
|
37
|
Ghim nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
38
|
Ghim to
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
Biểu số 61
MÔN VẬT DÂN TỘC
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
|
|
11
|
8
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
|
|
40
|
12
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
|
|
40
|
12
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
|
|
16
|
12
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
|
|
30
|
12
|
|
5
|
Nhân viên Y tế
|
|
|
5
|
12
|
|
6
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
|
|
50
|
12
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Thảm vật
|
Cái
|
|
|
1
|
12
|
0.08
|
|
2
|
Sàn nổi
|
Bộ
|
|
|
1
|
12
|
0.08
|
|
3
|
Bảng chấm điện tử
|
Bộ
|
|
|
1
|
12
|
0.133
|
|
4
|
Trống
|
Cái
|
|
|
1
|
12
|
0.133
|
|
5
|
Cồng
|
Cái
|
|
|
1
|
12
|
0.133
|
|
6
|
Đồng hồ bấm
giờ
|
Cái
|
|
|
2
|
12
|
0.133
|
|
7
|
Cân điện tử
|
Cái
|
|
|
2
|
12
|
0.133
|
|
8
|
Máy Camera
|
Cái
|
|
|
4
|
12
|
0.08
|
|
9
|
Tivi 65inch
|
Cái
|
|
|
1
|
12
|
0.08
|
|
10
|
Máy photocopy
|
Cái
|
|
|
1
|
12
|
0.08
|
|
11
|
Máy in
|
Cái
|
|
|
2
|
12
|
0.133
|
|
12
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
|
|
2
|
12
|
0.08
|
|
13
|
Bục giám sát
|
Bộ
|
|
|
8
|
12
|
0.133
|
|
14
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
|
|
1
|
12
|
0.133
|
|
15
|
Bàn
|
Cái
|
|
|
30
|
12
|
0.133
|
|
16
|
Ghế
|
Cái
|
|
|
100
|
12
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
|
|
|
50
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
|
|
|
4
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
|
|
|
50
|
0
|
100
|
|
4
|
Phông lớn
|
Cái
|
|
|
|
2
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
|
|
|
50
|
0
|
100
|
|
6
|
Biên bản
|
Tờ
|
|
|
|
1000
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
|
|
|
50
|
0
|
100
|
|
8
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
|
|
|
2
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ toàn đoàn
|
Cái
|
|
|
|
3
|
0
|
100
|
|
10
|
Xô, chậu, khăn mặt
|
Bộ
|
|
|
|
2
|
0
|
100
|
|
11
|
Chổi lau thảm
|
Cái
|
|
|
|
4
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
|
|
|
18
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
|
|
|
18
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
|
|
|
36
|
0
|
100
|
|
15
|
Giấy chứng nhận
thành
tích
|
Cái
|
|
|
|
100
|
0
|
100
|
|
16
|
Giấy chứng nhận
tham dự
|
Cái
|
|
|
|
500
|
0
|
100
|
|
17
|
Thẻ VĐV
|
Cái
|
|
|
|
500
|
0
|
100
|
|
18
|
Hoa Khai, bế mạc
|
Bó
|
|
|
|
20
|
0
|
100
|
|
19
|
Kẹp trình ký
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
20
|
Túi clear
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
21
|
Dập gim số 10
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
22
|
Ruột gim
|
Hộp
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
23
|
Gim vòng
|
Hộp
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
24
|
Giấy A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
25
|
Hồ dán
|
Lọ
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
26
|
Kéo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
27
|
USB
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
28
|
Bút xóa
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
29
|
Bút viết bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
30
|
Băng dính nhỏ
|
Cuộn
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
31
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
32
|
Tẩy
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
33
|
Bút dấu dòng
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
34
|
Giấy giao việc
|
Tệp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
35
|
Máy đục lỗ
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
36
|
Sổ ghi chép da khổ B6
|
Cái
|
32
|
0
|
100
|
32
|
0
|
100
|
|
37
|
Bút TL025
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
38
|
Kẹp bướm 25mm
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
39
|
Kẹp bướm 51mm
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
40
|
Ghim dập nhỏ
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
41
|
Ghim dập to
|
Cái
|
01
|
0
|
100
|
01
|
0
|
100
|
|
42
|
Ghim nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
43
|
Ghim to
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
44
|
Máy tính tay
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
45
|
Bút dạ quang
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
46
|
Bút ký
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
47
|
Bút chì
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
Biểu số 62
MÔN VOVINAM
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
8
|
13
|
8
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
92
|
12
|
62
|
12
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
62
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
30
|
12
|
62
|
12
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
25
|
12
|
25
|
12
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
25
|
12
|
25
|
12
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
40
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
8
|
12
|
8
|
12
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
10
|
12
|
10
|
12
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
12
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Thảm thi đấu
|
Cái
|
5
|
12
|
3
|
12
|
0.08
|
|
2
|
Găng thi đấu
|
Bộ
|
24
|
12
|
24
|
12
|
0.08
|
|
3
|
Mũ thi đấu
|
Cái
|
24
|
12
|
24
|
12
|
0.08
|
|
4
|
Giáp thi đấu
|
Cái
|
24
|
12
|
24
|
12
|
0.08
|
|
5
|
Bảng điểm để bàn
|
Bộ
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.08
|
|
6
|
Dây mạng
|
Mét
|
200
|
12
|
200
|
12
|
0.08
|
|
7
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.08
|
|
8
|
Còi
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.08
|
|
9
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
8
|
12
|
4
|
12
|
0.08
|
|
10
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
6
|
12
|
6
|
12
|
0.08
|
|
11
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
12
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
13
|
Bộ xử lý VAR
|
Bộ
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
14
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
01
|
12
|
01
|
12
|
0.08
|
|
15
|
Bộ đàm
|
Cái
|
12
|
12
|
6
|
12
|
0.133
|
|
16
|
Bộ bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
17
|
Bàn
|
Cái
|
50
|
12
|
50
|
12
|
0.133
|
|
18
|
Ghế
|
Cái
|
150
|
12
|
120
|
12
|
0.133
|
|
19
|
Thảm khởi động
|
Cái
|
4
|
12
|
|
|
0.133
|
|
20
|
Tivi 65 inch
|
Cái
|
12
|
12
|
6
|
12
|
0.133
|
|
21
|
Router nội bộ
|
Cái
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
22
|
Bộ chuyển HDMI
đổi 1 ra 4
|
Bộ
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
23
|
Dây SDI 01
mét
|
Mét
|
30
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
24
|
Dây SDI 5 mét
|
Mét
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
25
|
Dây SDI 30
mét
|
Mét
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.133
|
|
26
|
Chuyển đổi SDI ra
HDMI
|
Cái
|
16
|
12
|
8
|
12
|
0.133
|
|
27
|
Chuyển đổi HDMI
ra SDI
|
Cái
|
16
|
12
|
8
|
12
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
0
|
0
|
0
|
|
4
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
5
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
13
|
0
|
100
|
0
|
0
|
0
|
|
6
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
7
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
8
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
150
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
8
|
0
|
100
|
|
10
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
150
|
0
|
100
|
63
|
0
|
100
|
|
11
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
12
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
130
|
0
|
100
|
130
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
130
|
0
|
0
|
130
|
0
|
100
|
|
14
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
260
|
0
|
0
|
160
|
0
|
100
|
|
15
|
In và đóng
tài liệu
|
Quyển
|
150
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
16
|
Dịch tài liệu
|
Trang
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
17
|
Hoa khai, bế mạc, trao
thưởng
|
Bó
|
350
|
0
|
150
|
230
|
0
|
100
|
|
18
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
320
|
0
|
100
|
320
|
0
|
100
|
|
19
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
92
|
0
|
100
|
62
|
0
|
100
|
|
20
|
Bảng chữ A
|
Cái
|
40
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
21
|
Giấy in A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
22
|
Kẹp giấy đen
nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
23
|
Bút chì
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
24
|
Bút bi
|
Cái
|
80
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
25
|
Bút dạ quang
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
26
|
Bút xóa
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
27
|
Băng dính
đóng gáy
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
28
|
Tẩy
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Máy tính
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
30
|
Băng dính to
màu
|
Cuộn
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
31
|
Kéo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
32
|
Kẹp trình ký
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
33
|
Ghim dập nhỏ
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
34
|
Ghim dập to
|
Cái
|
01
|
0
|
100
|
01
|
0
|
100
|
|
35
|
Ghim nhỏ
|
Hộp
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
36
|
Ghim to
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
37
|
Cặp khuy
|
Cái
|
80
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
38
|
Hồ nước
|
Lọ
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
39
|
Băng dính nhỏ
|
Cuộn
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
40
|
Kim băng nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
Biểu số 63
MÔN VÕ CỔ TRUYỀN
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
12
|
11
|
12
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
87
|
12
|
56
|
12
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
38
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
49
|
12
|
56
|
12
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
20
|
12
|
20
|
12
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
30
|
12
|
30
|
12
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
20
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
4
|
12
|
4
|
12
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
20
|
12
|
20
|
12
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
12
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Thảm thi đấu
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.05
|
|
2
|
Đài thi đấu
|
Bộ
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
3
|
Tivi 65inch
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.08
|
|
4
|
Găng, giáp,
nón bảo
vệ
|
Bộ
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0.133
|
|
5
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
6
|
Bục giám sát
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
7
|
Thùng đựng găng giáp
|
Cái
|
6
|
12
|
6
|
12
|
0.133
|
|
8
|
Cân
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
9
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.08
|
|
10
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.08
|
|
11
|
Máy photocopy
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
12
|
Máy in
|
Cái
|
3
|
12
|
3
|
12
|
0.133
|
|
13
|
Bục săn sóc viên
|
Cái
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
14
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
15
|
Dây ổ cắm điện
|
Bộ
|
10
|
12
|
10
|
12
|
0.08
|
|
16
|
Bộ chấm điểm
điện tử
|
Bộ
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
17
|
Bục trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
1
|
1
|
1
|
0.133
|
|
18
|
Bàn
|
Cái
|
20
|
12
|
20
|
12
|
0.133
|
|
19
|
Ghế
|
Cái
|
80
|
12
|
80
|
12
|
0.133
|
|
20
|
Bộ đàm
|
Cái
|
8
|
12
|
8
|
12
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
4
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
6
|
Biên bản
|
Tờ
|
1500
|
0
|
100
|
1500
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
3
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
9
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
10
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
126
|
0
|
100
|
126
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
126
|
0
|
100
|
126
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
213
|
0
|
100
|
213
|
0
|
100
|
|
13
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
457
|
0
|
100
|
457
|
0
|
100
|
|
14
|
Thẻ vận động viên
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
700
|
0
|
100
|
|
15
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
87
|
0
|
100
|
56
|
0
|
100
|
|
16
|
Bảng tên đơn vị
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
17
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
15
|
0
|
100
|
15
|
0
|
100
|
|
18
|
Ban thờ Tổ
|
Bộ
|
01
|
0
|
100
|
01
|
0
|
100
|
|
19
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
20
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
21
|
Hoa Khai, bế mạc
|
Bó
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
22
|
Kẹp trình ký
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
23
|
Túi clear
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
24
|
Dập gim số 10
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
25
|
Ruột gim
|
Hộp
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
26
|
Gim vòng
|
Hộp
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
27
|
Giấy A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
28
|
Hồ dán
|
Lọ
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
29
|
Kéo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
30
|
USB
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
31
|
Bút xóa
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
32
|
Bút viết bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
33
|
Băng dính nhỏ
|
Cuộn
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
34
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
35
|
Tẩy
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
36
|
Bút dấu dòng
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
37
|
Giấy giao việc
|
Tệp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
38
|
Máy đục lỗ
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
39
|
Sổ ghi chép da khổ B6
|
Cái
|
32
|
0
|
100
|
32
|
0
|
100
|
|
40
|
Bút TL025
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
41
|
Kẹp bướm 25mm
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
42
|
Kẹp bướm 51mm
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
43
|
Ghim dập nhỏ
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
44
|
Ghim dập to
|
Cái
|
01
|
0
|
100
|
01
|
0
|
100
|
|
45
|
Ghim nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
46
|
Ghim to
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
47
|
Máy tính tay
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
48
|
Bút dạ quang
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
49
|
Bút ký
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
50
|
Bút chì
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
Biểu số 64
MÔN XE ĐẠP ĐƯỜNG TRƯỜNG
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
8
|
13
|
8
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
67
|
12
|
50
|
12
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
7
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
60
|
12
|
|
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
40
|
12
|
20
|
12
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
30
|
12
|
20
|
12
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
50
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế , an ninh
|
300
|
12
|
20
|
12
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh
|
170
|
12
|
80
|
12
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
12
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
TT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca
(%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Sân khấu trao giải
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,016
|
|
2
|
Bục xuất phát
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
3
|
Bục trọng tài đích
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
4
|
Bánh xe dự phòng
|
Cặp
|
10
|
12
|
6
|
12
|
0.133
|
|
5
|
Dụng cụ kiểm
tra xe
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
6
|
Cổng xuất phát, đích
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
7
|
Còi
|
Cái
|
50
|
12
|
50
|
12
|
0.08
|
|
8
|
Đồng hồ bấm
giờ
|
Cái
|
10
|
12
|
5
|
12
|
0.08
|
|
9
|
Chuông, cờ, bảng báo vòng
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,016
|
|
10
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,016
|
|
11
|
Hệ thống tính giờ , xác định đích
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
12
|
Bảng điện tử
|
Bộ
|
5
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
13
|
Máy quay
camera
|
Cái
|
2
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
14
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
15
|
Tivi 65 inch
|
Cái
|
2
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
16
|
Màn hình led
|
Cái
|
2
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
17
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
18
|
Máy chiếu
|
Bộ
|
2
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
19
|
Bộ đàm tổng gắn trên ô tô
|
Cái
|
50
|
12
|
30
|
12
|
0.133
|
|
20
|
Bộ đàm
|
Cái
|
80
|
12
|
50
|
12
|
0.133
|
|
21
|
Nấm nhựa đánh dấu đường đua
|
Cái
|
500
|
12
|
200
|
12
|
0.08
|
|
22
|
Roller khởi động
|
Cái
|
50
|
12
|
30
|
12
|
0.08
|
|
23
|
Giá để xe đạp
|
Chiếc
|
20
|
12
|
10
|
12
|
0.05
|
|
24
|
Lều bạt
|
Cái
|
100
|
12
|
30
|
12
|
0.05
|
|
25
|
Nhà vệ sinh lưu
động
|
Cái
|
20
|
12
|
10
|
12
|
0.05
|
|
26
|
Hệ thống wifi
|
Gói
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
27
|
Bộ âm thanh, loa kéo di
động
|
Bộ
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.08
|
|
28
|
Máy phát điện dự phòng
|
Bộ
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
29
|
Cờ và cột treo cờ
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
30
|
Cờ và bộ cột cờ trao
thưởng
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
31
|
Loa tay
|
Chiếc
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
32
|
Hệ thống điện
(dây, ổ cắm…)
|
Bộ
|
01
|
12
|
01
|
12
|
0.08
|
|
31
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
100
|
12
|
30
|
12
|
0.133
|
|
32
|
Bàn
|
Cái
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0.133
|
|
33
|
Ghế
|
Cái
|
180
|
12
|
100
|
12
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Phướn
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
5
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
6
|
Nước uống
|
Thùng
|
500
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
7
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
9
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
10
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
70
|
0
|
100
|
130
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
70
|
0
|
100
|
130
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
80
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
13
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
220
|
0
|
100
|
410
|
0
|
100
|
|
14
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
100
|
0
|
100
|
|
15
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
220
|
0
|
100
|
410
|
0
|
100
|
|
16
|
Xăng
|
Lít
|
3000
|
0
|
100
|
3000
|
0
|
100
|
|
17
|
Biển chỉ dẫn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
18
|
Sơn
|
Hộp
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
19
|
Số đeo
|
Bộ
|
800
|
0
|
100
|
400
|
0
|
100
|
|
20
|
Lốp dự phòng
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
21
|
Xăm dự phòng
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
22
|
Đá sạch
|
Túi
|
5000
|
0
|
100
|
1000
|
0
|
100
|
|
23
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
67
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
24
|
Bảng chữ A
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
25
|
Dây chăng cảnh báo
|
Km
|
3
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
26
|
Thẻ thi đấu
|
Cái
|
1000
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
27
|
Biển tên đoàn
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
28
|
Cờ cánh buồm
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
29
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
30
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
31
|
Băng đích
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
32
|
Thùng rác
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
33
|
Bảng tên các phòng chức năng
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
34
|
Giấy in A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
35
|
Kẹp giấy đen
nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
36
|
Bút chì
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
37
|
Bút ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
38
|
Bút bi
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
39
|
Bút dạ quang
|
cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
40
|
Bút xóa
|
cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
41
|
Giấy nhắc việc
|
Tệp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
42
|
Băng dính
đóng gáy
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
43
|
Tẩy
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
44
|
Máy tính
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
45
|
Băng dính to
màu
|
Cuộn
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
46
|
Bút dạ bảng
|
cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
47
|
Kéo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
48
|
Kẹp trình ký
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
49
|
Ghim dập nhỏ
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
50
|
Ghim dập to
|
Cái
|
01
|
0
|
100
|
01
|
0
|
100
|
|
51
|
Ghim nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
52
|
Ghim to
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
53
|
Đất nặn
|
Hộp
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
54
|
Bảng trắng lớn
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
55
|
Cặp khuy
|
cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
56
|
Đề can giấy
khổ lớn
|
Tờ
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
57
|
Hồ nước
|
Lọ
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
58
|
Băng dính nhỏ
|
Cuộn
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
59
|
Túi Zip
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
60
|
Bút lông dầu
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
61
|
Kim băng
|
Hộp/túi
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
Biểu số 65
MÔN XE ĐẠP ĐỊA HÌNH
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
8
|
13
|
8
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
36
|
12
|
30
|
12
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
7
|
12
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
30
|
12
|
30
|
12
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
40
|
12
|
20
|
12
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
30
|
12
|
20
|
12
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
50
|
12
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế , an ninh
|
30
|
12
|
15
|
12
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
120
|
12
|
65
|
12
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
12
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
TT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca
(%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
80
|
12
|
30
|
12
|
0.133
|
|
2
|
Sân khấu trao giải
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,016
|
|
3
|
Bục xuất phát
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
4
|
Bục trọng tài đích
|
Cái
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
7
|
Cổng xuất phát, đích
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
8
|
Còi
|
Cái
|
40
|
12
|
30
|
12
|
0.08
|
|
9
|
Đồng hồ bấm
giờ
|
Cái
|
10
|
12
|
5
|
12
|
0.08
|
|
10
|
Chuông, cờ, bảng báo vòng
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,016
|
|
11
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0,016
|
|
12
|
Hệ thống tính giờ , xác định đích
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
13
|
Bảng điện tử
|
Cái
|
5
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
14
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
2
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
15
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
16
|
Tivi 65 inch
|
Cái
|
2
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
17
|
Màn hình led
|
Cái
|
2
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
18
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
19
|
Bộ máy chiếu
|
Bộ
|
2
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
|
20
|
Bộ đàm tổng
|
Cái
|
4
|
12
|
2
|
12
|
0.133
|
|
21
|
Bộ đàm con
|
Cái
|
80
|
12
|
50
|
12
|
0.133
|
|
22
|
Nấm nhựa đánh dấu đường đua
|
Cái
|
100
|
12
|
50
|
12
|
0.08
|
|
23
|
Roller khởi động
|
Cái
|
50
|
12
|
30
|
12
|
0.08
|
|
24
|
Giá để xe đạp
|
Chiếc
|
20
|
12
|
10
|
12
|
0.05
|
|
25
|
Phòng chức năng (Lều
bạt)
|
Cái
|
50
|
12
|
20
|
12
|
0.05
|
|
26
|
Nhà vệ sinh lưu
động
|
Cái
|
20
|
12
|
10
|
12
|
0.05
|
|
27
|
Hệ thống wifi
|
Gói
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.133
|
|
28
|
Bộ âm thanh, loa kéo di
động
|
Bộ
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.08
|
|
29
|
Máy phát điện dự phòng
|
Bộ
|
2
|
12
|
2
|
12
|
0.08
|
|
30
|
Loa tay
|
Chiếc
|
4
|
12
|
4
|
12
|
0.133
|
|
31
|
Bàn
|
Cái
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0.133
|
|
32
|
Ghế
|
Cái
|
150
|
12
|
150
|
12
|
0.133
|
|
31
|
Hệ thống điện
(dây, ổ cắm…)
|
Bộ
|
1
|
12
|
1
|
12
|
0.08
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Phướn,
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
5
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
6
|
Nước uống
|
Thùng
|
500
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
7
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
9
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
8
|
0
|
100
|
|
10
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
50
|
0
|
100
|
70
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
50
|
0
|
100
|
70
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
60
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
13
|
Giấy chứng nhận
|
Chiếc
|
160
|
0
|
100
|
220
|
0
|
100
|
|
14
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
100
|
0
|
100
|
|
15
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
160
|
0
|
100
|
220
|
0
|
100
|
|
16
|
Xăng
|
Lít
|
200
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
17
|
Biển chỉ dẫn
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
18
|
Sơn
|
Hộp
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
19
|
Số đeo
|
Bộ
|
500
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
20
|
Cọc tre loại
3m
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
21
|
Cọc tre loại
1,5m
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
22
|
Lưới bảo hiểm
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
23
|
Mút bảo hiểm
|
Cuộn
|
2
|
0
|
100
|
1
|
0
|
100
|
|
24
|
Đá sạch
|
Túi
|
2000
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
25
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
36
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
26
|
Bảng chữ A
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
27
|
Dây chăng cảnh báo
|
Km
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
28
|
Thẻ thi đấu
|
Cái
|
1000
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
29
|
Biển tên đoàn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
30
|
Cờ cánh buồm
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
31
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
32
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
33
|
Băng đích
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
34
|
Thùng rác
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
35
|
Bảng tên các phòng chức năng
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
36
|
Giấy in A4
|
Gram
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
37
|
Kẹp giấy đen
nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
38
|
Bút chì
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
39
|
Bút ký
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
40
|
Bút bi
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
41
|
Bút dạ quang
|
cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
42
|
Bút xóa
|
cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
43
|
Giấy nhắc việc
|
Tệp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
44
|
Băng dính
đóng gáy
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
45
|
Tẩy
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
46
|
Máy tính
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
47
|
Băng dính to
màu
|
Cuộn
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
48
|
Bút dạ bảng
|
cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
49
|
Kéo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
50
|
Kẹp trình ký
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
51
|
Ghim dập nhỏ
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
52
|
Ghim dập to
|
Cái
|
01
|
0
|
100
|
01
|
0
|
100
|
|
53
|
Ghim nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
54
|
Ghim to
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
55
|
Đất nặn
|
Hộp
|
50
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
56
|
Bảng trắng lớn
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
57
|
Cặp khuy
|
cái
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
58
|
Đề can giấy
khổ lớn
|
Tờ
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
59
|
Hồ nước
|
Lọ
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
60
|
Băng dính nhỏ
|
Cuộn
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
61
|
Túi Zip
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
62
|
Bút lông dầu
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
63
|
Kim băng
|
Hộp/túi
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
Biểu số 66
MÔN WUSHU
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
10
|
13
|
10
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
90
|
15
|
60
|
15
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
50
|
15
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
40
|
15
|
60
|
15
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
40
|
15
|
40
|
15
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
30
|
15
|
30
|
15
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
40
|
15
|
|
|
|
6
|
Nhân viên Y tế
|
5
|
15
|
5
|
15
|
|
7
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
10
|
15
|
10
|
15
|
|
8
|
Phiên dịch
|
4
|
15
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca máy %
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử dụng
(ca)
|
|
1
|
Thảm Taolu, Đài Sanda
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Thảm thi đấu
Taolu
|
Bộ
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.08
|
|
1.2
|
Thảm khởi động
Taolu
|
Bộ
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.08
|
|
1.3
|
Đài thi đấu Sanda
|
Bộ
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.08
|
|
1.4
|
Đài khởi động Sanda
|
Bộ
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.08
|
|
2
|
Bảng điện tử
|
Bộ
|
3
|
15
|
2
|
15
|
0.08
|
|
3
|
Bộ chấm điểm
điện tử
|
Bộ
|
2
|
15
|
2
|
15
|
0.08
|
|
4
|
Bộ chấm điểm
thủ công
|
Bộ
|
2
|
15
|
2
|
15
|
0.133
|
|
5
|
Cân điện tử
|
Cái
|
2
|
15
|
2
|
15
|
0.133
|
|
6
|
Tivi 65inch
|
Cái
|
10
|
15
|
10
|
15
|
0.08
|
|
7
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
4
|
15
|
4
|
15
|
0.133
|
|
8
|
Bộ đàm
|
Cái
|
12
|
15
|
12
|
15
|
0.133
|
|
9
|
Thiết bị liên lạc trọng tài
|
Bộ
|
16
|
15
|
16
|
15
|
0.133
|
|
10
|
Bục Giám sát
|
Bộ
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.133
|
|
11
|
Bục Tổng trọng
tài
|
Bộ
|
2
|
15
|
2
|
15
|
0.133
|
|
12
|
Bục trọng tài trưởng
|
Bộ
|
2
|
15
|
2
|
15
|
0.133
|
|
13
|
Bộ thiết bị
trọng tài
đài Sanda
|
Bộ
|
5
|
15
|
5
|
15
|
0.08
|
|
14
|
Còi
|
Cái
|
5
|
15
|
5
|
15
|
0.133
|
|
15
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
4
|
15
|
4
|
15
|
0.08
|
|
16
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
16
|
15
|
16
|
15
|
0.08
|
|
17
|
Máy photocopy
|
Cái
|
2
|
15
|
2
|
15
|
0.08
|
|
18
|
Máy in
|
Cái
|
4
|
15
|
3
|
15
|
0.133
|
|
19
|
Máy chiếu
|
Bộ
|
2
|
15
|
2
|
15
|
0.08
|
|
20
|
Dây mạng
|
Mét
|
500
|
15
|
500
|
15
|
0.133
|
|
21
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
2
|
15
|
2
|
15
|
0.133
|
|
22
|
Dàn bao khởi động
|
Bộ
|
1
|
15
|
1
|
15
|
0.133
|
|
23
|
Bàn
|
Cái
|
30
|
12
|
30
|
12
|
0.133
|
|
24
|
Ghế
|
Cái
|
150
|
12
|
150
|
12
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
|
|
|
|
5
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
6
|
Nước uống
|
Thùng
|
300
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
7
|
In và đóng
Biên bản
|
Quyển
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
9
|
0
|
100
|
9
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
45
|
0
|
100
|
|
10
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
06
|
0
|
100
|
06
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
80
|
0
|
100
|
110
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
80
|
0
|
100
|
110
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
140
|
0
|
100
|
160
|
0
|
100
|
|
14
|
Thẻ thi đấu
|
Cái
|
650
|
0
|
100
|
650
|
0
|
100
|
|
15
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
300
|
0
|
100
|
380
|
0
|
100
|
|
16
|
Hoa trao thưởng
|
Bó
|
300
|
0
|
100
|
380
|
0
|
100
|
|
17
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
90
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
18
|
Giấy in A4
|
Gram
|
15
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
19
|
Kẹp giấy đen
nhỏ
|
Hộp
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
20
|
Kẹp giấy đen
nhỡ
|
Hộp
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
21
|
Bút chì
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
22
|
Bút ký
|
Cái
|
45
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
23
|
Bút dạ quang
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
24
|
Bút xóa
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
25
|
Giấy nhắc việc
|
Tệp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
26
|
Băng dính
đóng gáy
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
27
|
Tẩy
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
28
|
Máy tính
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
29
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
30
|
Bút dạ bảng
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
31
|
Kéo
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
32
|
Kẹp trình ký
|
Cái
|
45
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
33
|
Ghim dập nhỏ
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
34
|
Ghim dập to
|
Cái
|
02
|
0
|
100
|
02
|
0
|
100
|
|
35
|
Ghim nhỏ
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
36
|
Ghim to
|
Hộp
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
37
|
Ghim cài
|
Hộp
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
Biểu số 67
HỘI THI THỂ THAO CÁC
DÂN TỘC THIỂU SỐ TOÀN QUỐC
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
8
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
|
|
|
2.1
|
Trọng tài Bóng đá
|
33
|
8
|
|
2.2
|
Trọng tài Bóng chuyền
|
43
|
8
|
|
2.3
|
Trọng tài Việt dã, Cà kheo
|
53
|
8
|
|
2.4
|
Trọng tài Cà kheo
|
53
|
8
|
|
2.5
|
Trọng tài Đẩy gậy
|
53
|
8
|
|
2.6
|
Trọng tài Kéo co
|
53
|
8
|
|
2.7
|
Trọng tài Bắn nỏ, ná
|
43
|
8
|
|
2.8
|
Trọng tài Tung còn
|
43
|
8
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
30
|
8
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
50
|
8
|
|
5
|
Nhân viên Y tế
|
16
|
8
|
|
6
|
Nhân viên bảo vệ, an
ninh
|
50
|
8
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
I
|
Môn Kéo co
|
|
|
1
|
Thảm thi đấu
|
Cái
|
2
|
8
|
0.133
|
|
2
|
Dây thi đấu
|
Cái
|
4
|
8
|
0.133
|
|
3
|
Tivi
|
Cái
|
4
|
8
|
0.133
|
|
4
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
4
|
8
|
0.133
|
|
5
|
Bục giám sát
|
Bộ
|
1
|
8
|
0.133
|
|
6
|
Thùng đựng dụng cụ
thi đấu
|
Cái
|
6
|
8
|
0.133
|
|
7
|
Cân
|
Cái
|
2
|
8
|
0.133
|
|
8
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
1
|
8
|
0.133
|
|
9
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
1
|
8
|
0.08
|
|
10
|
Máy photocopy
|
Cái
|
2
|
8
|
0.08
|
|
11
|
Máy in
|
Cái
|
1
|
8
|
0.08
|
|
12
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
2
|
8
|
0.133
|
|
13
|
Dây cắm điện
|
Bộ
|
10
|
8
|
0.133
|
|
II
|
Môn Đẩy gậy
|
|
|
|
|
|
1
|
Thảm thi đấu
|
Cái
|
2
|
8
|
0.08
|
|
2
|
Gậy thi đấu
|
Cái
|
4
|
8
|
0.133
|
|
3
|
Tivi
|
Cái
|
4
|
8
|
0.08
|
|
4
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
4
|
8
|
0.133
|
|
5
|
Bục giám sát
|
Bộ
|
1
|
8
|
0.133
|
|
6
|
Thùng đựng dụng cụ
thi đấu
|
Cái
|
6
|
8
|
0.133
|
|
7
|
Cân
|
Cái
|
2
|
8
|
0.133
|
|
8
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
1
|
8
|
0.08
|
|
9
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
1
|
8
|
0.08
|
|
10
|
Máy in
|
Cái
|
1
|
8
|
0.133
|
|
11
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
2
|
8
|
0.133
|
|
12
|
Đai thi đấu
|
Cái
|
20
|
8
|
0.133
|
|
13
|
Dây cắm điện
|
Bộ
|
10
|
8
|
0.133
|
|
III
|
Môn Bắn nỏ, ná
|
|
|
|
1
|
Giấy bia
|
Tờ
|
500
|
8
|
0.133
|
|
2
|
Bệ bia bắn
|
Cái
|
5
|
8
|
0.133
|
|
3
|
Tivi
|
Cái
|
4
|
8
|
0.08
|
|
4
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
5
|
8
|
0.133
|
|
5
|
Bục giám sát
|
Bộ
|
1
|
8
|
0.133
|
|
6
|
Thùng đựng dụng cụ
thi đấu
|
Cái
|
6
|
8
|
0.133
|
|
7
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
1
|
8
|
0.08
|
|
8
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
1
|
8
|
0.08
|
|
9
|
Máy in
|
Cái
|
1
|
8
|
0.133
|
|
10
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
2
|
8
|
0.133
|
|
11
|
Dây cắm điện
|
Bộ
|
10
|
8
|
0.133
|
|
IV
|
Môn Tung còn,
Tù lu
|
|
|
1
|
Cột còn
|
Cái
|
2
|
8
|
0.133
|
|
2
|
Quả còn
|
Cái
|
50
|
8
|
0.133
|
|
3
|
Quả và dây Tù lu
|
Bộ
|
10
|
8
|
0.133
|
|
4
|
Tivi
|
Cái
|
4
|
8
|
0.08
|
|
5
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
5
|
8
|
0.133
|
|
6
|
Bục giám sát
|
Bộ
|
1
|
8
|
0.133
|
|
7
|
Thùng đựng dụng cụ
thi đấu
|
Cái
|
6
|
8
|
0.133
|
|
8
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
1
|
8
|
0.08
|
|
9
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
1
|
8
|
0.08
|
|
10
|
Máy in
|
Cái
|
1
|
8
|
0.133
|
|
11
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
2
|
8
|
0.133
|
|
12
|
Dây cắm điện
|
Bộ
|
10
|
8
|
0.133
|
|
V
|
Môn Cà kheo
|
|
|
|
|
|
1
|
Bộ đồ gỗ đi cà kheo
|
Bộ
|
10
|
8
|
0.133
|
|
2
|
Tivi
|
Cái
|
4
|
8
|
0.08
|
|
3
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
5
|
8
|
0.133
|
|
4
|
Bục giám sát
|
Bộ
|
1
|
8
|
0.133
|
|
5
|
Thùng đựng dụng cụ
thi đấu
|
Cái
|
6
|
8
|
0.133
|
|
6
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
1
|
8
|
0.08
|
|
7
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
1
|
8
|
0.08
|
|
8
|
Máy in
|
Cái
|
1
|
8
|
0.133
|
|
9
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
2
|
8
|
0.133
|
|
10
|
Dây cắm điện
|
Bộ
|
10
|
8
|
0.133
|
|
VI
|
Môn Việt dã
|
|
|
|
|
|
1
|
Tivi
|
Cái
|
4
|
8
|
0.08
|
|
2
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
5
|
8
|
0.133
|
|
3
|
Bục giám sát
|
Bộ
|
1
|
8
|
0.133
|
|
4
|
Thùng đựng dụng cụ
thi đấu
|
Cái
|
6
|
8
|
0.133
|
|
5
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
1
|
8
|
0.08
|
|
6
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
1
|
8
|
0.08
|
|
7
|
Máy in
|
Cái
|
1
|
8
|
0.133
|
|
8
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
2
|
8
|
0.133
|
|
9
|
Dây cắm điện
|
Bộ
|
10
|
8
|
0.133
|
|
VII
|
Môn Bóng đá
|
|
|
|
|
|
1
|
Bảng điện tử
|
Bộ
|
1
|
8
|
0.08
|
|
2
|
Bóng thi đấu
|
Quả
|
20
|
8
|
0.133
|
|
3
|
Cầu môn
|
Bộ
|
2
|
8
|
0.133
|
|
4
|
Lưới cầu môn
|
Cái
|
2
|
8
|
0.133
|
|
5
|
Lưới chắn sau
cầu môn
|
Cái
|
1
|
8
|
0.133
|
|
6
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
4
|
8
|
0.133
|
|
7
|
Thiết bị liên lạc trọng tài
|
Bộ
|
10
|
8
|
0.133
|
|
8
|
Bục trọng tài
|
Bộ
|
1
|
8
|
0.133
|
|
9
|
Bảng hiện thị lỗi
|
Bộ
|
2
|
8
|
0.133
|
|
10
|
Bộ thiết bị bàn thư ký
|
Bộ
|
2
|
8
|
0.133
|
|
11
|
Bộ thiết bị
trọng tài
|
Bộ
|
2
|
8
|
0.133
|
|
12
|
Còi
|
Cái
|
5
|
8
|
0.133
|
|
13
|
Thùng đựng bóng
|
Cái
|
2
|
8
|
0.133
|
|
14
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
2
|
8
|
0.08
|
|
15
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
1
|
8
|
0.08
|
|
16
|
Máy in
|
Cái
|
1
|
8
|
0.133
|
|
17
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
2
|
8
|
0.133
|
|
18
|
Dây cắm điện
|
Bộ
|
10
|
8
|
0.133
|
|
VIII
|
Môn Bóng chuyền
|
|
|
|
|
|
1
|
Thảm thi đấu
|
Cái
|
2
|
8
|
0.05
|
|
2
|
Bảng điện tử
|
Bộ
|
2
|
8
|
0.133
|
|
3
|
Bóng thi đấu
|
Quả
|
20
|
8
|
0.133
|
|
4
|
Bộ cột, lưới,
Angten, ghế trọng tài,
thước
đo lưới
|
Bộ
|
4
|
8
|
0.133
|
|
5
|
Bục giám sát, bàn ghế thư ký, giám sát
|
Bộ
|
2
|
8
|
0.133
|
|
6
|
Bảng điểm lớn
|
Bộ
|
4
|
8
|
0.133
|
|
7
|
Chuông hội ý
|
Bộ
|
2
|
8
|
0.133
|
|
8
|
Thiết bị liên lạc trọng tài
|
Bộ
|
16
|
8
|
0.133
|
|
9
|
Ghế khu vực kỹ
thuật
|
Cái
|
56
|
8
|
0.133
|
|
10
|
Biển thay người
|
Cái
|
4
|
8
|
0.133
|
|
11
|
Ghế nhựa nhỏ
|
Cái
|
28
|
8
|
0.133
|
|
12
|
Cây lau sàn
|
Cái
|
12
|
8
|
0.133
|
|
13
|
Còi
|
Cái
|
20
|
8
|
0.133
|
|
14
|
Giá đựng bóng
|
Cái
|
2
|
8
|
0.133
|
|
15
|
Máy quay
Camera
|
Cái
|
2
|
8
|
0.08
|
|
16
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
1
|
8
|
0.08
|
|
17
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
8
|
0.133
|
|
18
|
Bơm bóng
|
Cái
|
4
|
8
|
0.133
|
|
19
|
Bảng điểm mini
|
Cái
|
2
|
8
|
0.133
|
|
20
|
Ghế phát
|
Cái
|
8
|
8
|
0.133
|
|
21
|
Bộ bốc thăm
|
Bộ
|
2
|
8
|
0.133
|
|
22
|
Dây cắm điện
|
Bộ
|
10
|
8
|
0.08
|
|
23
|
Bộ thẻ phạt
|
Bộ
|
4
|
8
|
0.133
|
|
24
|
Thùng đựng đá
|
Cái
|
6
|
8
|
0.133
|
|
25
|
Đồng hồ đo ánh sáng
|
Cái
|
4
|
8
|
0.133
|
|
26
|
Đồng hồ đo áp lực bóng
|
Cái
|
4
|
8
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ đuôi nheo
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
|
4
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
|
5
|
Nước uống
|
Thùng
|
200
|
0
|
100
|
|
6
|
In và đóng biên
bản
|
Quyển
|
500
|
0
|
100
|
|
7
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
65
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
63
|
0
|
100
|
|
9
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
12
|
0
|
100
|
|
10
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
360
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
360
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
720
|
0
|
100
|
|
13
|
Giấy chứng nhận
thành
tích
|
Cái
|
1000
|
0
|
100
|
|
14
|
Giấy chứng nhận
tham dự
|
Cái
|
1000
|
0
|
100
|
|
15
|
Thẻ vận động viên
|
Cái
|
1000
|
0
|
100
|
|
16
|
Trang phục trọng tài Bóng đá
|
Bộ
|
33
|
0
|
100
|
|
17
|
Trang phục trọng tài Bóng chuyền
|
Bộ
|
43
|
0
|
100
|
|
18
|
Trang phục trọng tài Việt dã
|
Bộ
|
53
|
0
|
100
|
|
19
|
Trang phục trọng tài Cà kheo
|
Bộ
|
53
|
0
|
100
|
|
20
|
Trang phục trọng tài Đẩy gậy
|
Bộ
|
53
|
0
|
100
|
|
21
|
Trang phục trọng tài Kéo co
|
Bộ
|
53
|
0
|
100
|
|
22
|
Trang phục trọng tài Bắn nỏ, ná
|
Bộ
|
43
|
0
|
100
|
|
23
|
Trang phục trọng tài Tung còn
|
Bộ
|
43
|
0
|
100
|
|
24
|
Bảng chữ A
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
|
25
|
Giấy A4
|
Gram
|
25
|
0
|
100
|
|
26
|
Bút bi
|
Cái
|
100
|
0
|
100
|
|
27
|
Kẹp bìa đựng phiếu điểm
|
Cái
|
25
|
0
|
100
|
|
28
|
Túi clia đựng hồ sơ các đoàn
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
29
|
Bút xoá - bút
đánh dấu
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
Biểu số 68
MÔN BƠI NGƯỜI KHUYẾT
TẬT
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
7
|
12
|
7
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
55
|
7
|
47
|
7
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
10
|
7
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
45
|
7
|
47
|
7
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
30
|
7
|
10
|
7
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
30
|
7
|
10
|
7
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
50
|
7
|
30
|
7
|
|
6
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
50
|
7
|
20
|
7
|
|
7
|
Nhân viên Y tế
|
6
|
7
|
4
|
7
|
|
8
|
Phiên dịch
|
4
|
7
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC THIẾT
BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Phần mềm tổ chức
thi đấu
|
Bộ
|
1
|
7
|
1
|
7
|
0.08
|
|
2
|
Dây phao
|
Bộ
|
14
|
7
|
14
|
7
|
0.133
|
|
3
|
Bục xuất phát tiêu chuẩn
|
Cái
|
10
|
7
|
10
|
7
|
0.133
|
|
4
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
15
|
7
|
10
|
7
|
0.133
|
|
5
|
Bộ đàm
|
Cái
|
15
|
7
|
10
|
7
|
0.133
|
|
6
|
Báo vòng bơi
|
Bộ
|
10
|
7
|
10
|
7
|
0.133
|
|
7
|
Dây cờ hiệu và cọc
|
Bộ
|
10
|
7
|
10
|
7
|
0.133
|
|
8
|
Chuông báo
vòng
|
Cái
|
10
|
7
|
10
|
7
|
0.133
|
|
9
|
Máy photocopy
|
Cái
|
2
|
7
|
1
|
7
|
0.08
|
|
10
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
6
|
7
|
2
|
7
|
0.08
|
|
11
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
7
|
2
|
7
|
0.08
|
|
12
|
Còi hơi xuất phát
|
Cái
|
2
|
7
|
1
|
7
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao
(%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
13
|
0
|
100
|
|
|
|
|
5
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
6
|
Nước uống
|
Thùng
|
100
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
7
|
Biên bản
|
Tờ
|
300
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
3
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
10
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
220
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
220
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
220
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
14
|
Hoa khai, bế mạc
|
Bó
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
15
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
16
|
Thẻ đeo các lực lượng tham
dự
|
Cái
|
600
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
17
|
Đá lạnh
|
Túi
|
150
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
18
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
55
|
0
|
100
|
47
|
0
|
100
|
|
19
|
Giấy A4
|
Gram
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
20
|
Kẹp trình ký 1 mặt
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
21
|
Kẹp giấy
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
22
|
Túi Clear bag
khổ
A4
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
23
|
Băng dính
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
24
|
Kéo
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
25
|
Hồ khô
|
Lọ
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
26
|
Bút bi
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
27
|
Bút xoá - bút
nhớ
dòng
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
28
|
Bút dạ (xanh, đen)
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Dập ghim
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
30
|
Ruột ghim
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
31
|
Ghim cài chữ A
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
Biểu số 69
MÔN BÓNG BÀN NGƯỜI
KHUYẾT TẬT
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
7
|
12
|
7
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
45
|
7
|
35
|
7
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
10
|
7
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
35
|
7
|
35
|
7
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
15
|
7
|
10
|
7
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
10
|
7
|
10
|
7
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
30
|
7
|
30
|
7
|
|
6
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
10
|
7
|
10
|
7
|
|
7
|
Nhân viên Y tế
|
5
|
7
|
3
|
7
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
7
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên thiết bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Bàn bóng + lưới
|
Bộ
|
10
|
7
|
5
|
7
|
0.133
|
|
2
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
5
|
7
|
2
|
7
|
0.08
|
|
3
|
Ring chắn bóng
|
Cái
|
10
|
7
|
40
|
7
|
0.133
|
|
4
|
Máy photocopy
|
Cái
|
2
|
7
|
1
|
7
|
0.08
|
|
5
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
5
|
7
|
2
|
7
|
0.08
|
|
6
|
Máy in
|
Cái
|
5
|
7
|
2
|
7
|
0.08
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao
(%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao
(%)
|
|
1.
|
Băng rôn
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
2.
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
3.
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4.
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
13
|
0
|
100
|
|
|
|
|
5.
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
6.
|
Nước uống
|
Thùng
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
7.
|
Biên bản
|
Tờ
|
300
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
8.
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
3
|
0
|
100
|
|
9.
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
10.
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
11.
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
60
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
12.
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
60
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
13.
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
120
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
14.
|
Hoa khai, bế mạc
|
Bó
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
15.
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
16.
|
Thẻ đeo các lực lượng tham
dự
|
Cái
|
600
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
17.
|
Đá lạnh
|
Túi
|
150
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
18.
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
45
|
0
|
100
|
35
|
0
|
100
|
|
19.
|
Bóng thi đấu
|
Hộp
|
150
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
20.
|
Giấy A4
|
Gram
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
21.
|
Kẹp trình ký 1 mặt
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
22.
|
Kẹp giấy
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
23.
|
Túi Clear bag
khổ
A4
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
24.
|
Băng dính
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
25.
|
Kéo
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
26.
|
Hồ khô
|
Lọ
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
27.
|
Bút bi
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
28.
|
Bút xoá - bút
nhớ
dòng
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29.
|
Bút dạ (xanh, đen)
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
30.
|
Dập ghim
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
31.
|
Ruột ghim
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
32.
|
Ghim cài chữ A
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 70
MÔN CẦU LÔNG NGƯỜI
KHUYẾT TẬT
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
7
|
12
|
7
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
45
|
7
|
35
|
7
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
10
|
7
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
35
|
7
|
35
|
7
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
15
|
7
|
15
|
7
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
10
|
7
|
10
|
7
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
30
|
7
|
30
|
7
|
|
6
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
10
|
7
|
10
|
7
|
|
7
|
Nhân viên Y tế
|
5
|
7
|
3
|
7
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
7
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên thiết bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1.
|
Thảm thi đấu
|
Cái
|
6
|
7
|
5
|
7
|
0.133
|
|
2.
|
Cột lưới
|
Cái
|
12
|
7
|
12
|
7
|
0.133
|
|
3.
|
Lưới
|
Cái
|
6
|
7
|
6
|
7
|
0.133
|
|
4.
|
Thùng đựng cầu
|
Cái
|
12
|
7
|
12
|
7
|
0.133
|
|
5.
|
Thùng đựng đồ
|
Cái
|
12
|
7
|
12
|
7
|
0.133
|
|
6.
|
Bảng báo nghỉ
|
Cái
|
6
|
7
|
6
|
7
|
0.133
|
|
7.
|
Bảng điểm điện tử
|
Cái
|
6
|
7
|
6
|
7
|
0.08
|
|
8.
|
Thước đo lưới
|
Cái
|
6
|
7
|
5
|
7
|
0.133
|
|
9.
|
Cây lau sàn
|
Cái
|
24
|
7
|
12
|
7
|
0.133
|
|
10.
|
Thước giao cầu
|
Cái
|
6
|
7
|
6
|
7
|
0.133
|
|
11.
|
Ghế trọng tài chính
|
Cái
|
6
|
7
|
6
|
7
|
0.133
|
|
12.
|
Máy photocopy
|
Cái
|
2
|
7
|
1
|
7
|
0.08
|
|
13.
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
6
|
7
|
4
|
7
|
0.08
|
|
14.
|
Máy in
|
Cái
|
2
|
7
|
2
|
7
|
0.08
|
|
15.
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
6
|
7
|
6
|
7
|
0.08
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1.
|
Băng rôn
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
2.
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
5
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
3.
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4.
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
13
|
0
|
100
|
|
|
|
|
5.
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
6.
|
Nước uống
|
Thùng
|
100
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
7.
|
Biên bản
|
Tờ
|
300
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
8.
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
3
|
0
|
100
|
|
9.
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
10.
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
3
|
0
|
100
|
|
11.
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
60
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
12.
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
60
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
13.
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
120
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
14.
|
Hoa khai, bế mạc
|
Bó
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
15.
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
300
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
16.
|
Thẻ đeo các lực lượng tham
dự
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
17.
|
Đá lạnh
|
Túi
|
150
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
18.
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
45
|
0
|
100
|
35
|
0
|
100
|
|
19.
|
Cầu thi đấu
|
Hộp
|
300
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
20.
|
Giấy A4
|
Gram
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
21.
|
Kẹp trình ký 1 mặt
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
22.
|
Kẹp giấy
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
23.
|
Túi Clear bag
khổ
A4
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
24.
|
Băng dính
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
25.
|
Kéo
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
26.
|
Hồ khô
|
Lọ
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
27.
|
Bút bi
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
28.
|
Bút xoá - bút
nhớ
dòng
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29.
|
Bút dạ (xanh, đen)
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
30.
|
Dập ghim
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
31.
|
Ruột ghim
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
32.
|
Ghim cài chữ A
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
Biểu số 71
MÔN CỬ TẠ NGƯỜI KHUYẾT
TẬT
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
7
|
12
|
7
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
40
|
7
|
25
|
7
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
10
|
7
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
30
|
7
|
25
|
7
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
10
|
7
|
10
|
7
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
10
|
7
|
10
|
7
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
30
|
7
|
30
|
7
|
|
6
|
Nhân viên bảo vệ, an
ninh
|
20
|
7
|
20
|
7
|
|
7
|
Nhân viên Y tế
|
6
|
7
|
4
|
7
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
7
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Bộ Tạ thi đấu
cho VĐV khuyết tật
|
Bộ
|
5
|
7
|
1
|
7
|
0.133
|
|
2
|
Bộ Tạ khởi
động cho VĐV khuyết tật
|
Bộ
|
5
|
7
|
1
|
7
|
0.133
|
|
3
|
Bàn
|
Cái
|
10
|
7
|
10
|
7
|
0.133
|
|
4
|
Ghế
|
Cái
|
30
|
7
|
30
|
7
|
0.133
|
|
5
|
Hộp đựng bột
xoa tay
|
Cái
|
5
|
7
|
5
|
7
|
0.133
|
|
6
|
Hộp đựng bột
chống trơn
|
Cái
|
5
|
7
|
1
|
7
|
0.133
|
|
7
|
Cân điện tử
|
Cái
|
5
|
7
|
1
|
7
|
0.08
|
|
8
|
Bộ điện tử điều
khiển thi đấu
|
Bộ
|
1
|
7
|
1
|
7
|
0.08
|
|
9
|
Bảng trắng 2mx2m
|
Cái
|
1
|
7
|
1
|
7
|
0.133
|
|
10
|
Cờ hiệu
|
Cái
|
6
|
7
|
6
|
7
|
0.133
|
|
11
|
Còi hiệu
|
Cái
|
6
|
7
|
6
|
7
|
0.133
|
|
12
|
Đồng hồ đếm
ngược
|
Cái
|
2
|
7
|
2
|
7
|
0.08
|
|
13
|
Bộ tín hiệu hạ tạ
|
Bộ
|
2
|
7
|
2
|
7
|
0.08
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao
(%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao
(%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
13
|
0
|
100
|
|
|
|
|
5
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
6
|
Nước uống
|
Thùng
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
7
|
Biên bản
|
Tờ
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
3
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
15
|
0
|
100
|
15
|
0
|
100
|
|
10
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
25
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
25
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
25
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
14
|
Hoa khai, bế mạc
|
Bó
|
15
|
0
|
100
|
15
|
0
|
100
|
|
15
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
16
|
Thẻ đeo các lực lượng tham
dự
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
17
|
Đá lạnh
|
Túi
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
18
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
40
|
0
|
100
|
25
|
0
|
100
|
|
19
|
Giấy A4
|
Gram
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
20
|
Kẹp trình ký 1 mặt
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
21
|
Kẹp giấy
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
22
|
Túi Clear bag
khổ
A4
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
23
|
Băng dính
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
24
|
Kéo
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
25
|
Hồ khô
|
Lọ
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
26
|
Bút bi
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
27
|
Bút xoá - bút
nhớ
dòng
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
28
|
Bút dạ (xanh, đen)
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Dập ghim
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
30
|
Ruột ghim
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
31
|
Ghim cài chữ A
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
Biểu số 72
MÔN CỜ VUA NGƯỜI KHUYẾT
TẬT
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
7
|
12
|
7
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
40
|
7
|
30
|
7
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
10
|
7
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
30
|
7
|
30
|
7
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
10
|
7
|
10
|
7
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
10
|
7
|
10
|
7
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
30
|
7
|
30
|
7
|
|
6
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
10
|
7
|
10
|
7
|
|
7
|
Nhân viên Y tế
|
5
|
7
|
3
|
7
|
|
8
|
Phiên dịch
|
2
|
7
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên thiết bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Bộ cờ cho vận
động viên
khiếm
thị
|
Bộ
|
30
|
7
|
30
|
7
|
0.133
|
|
2
|
Bộ cờ cho vận
động viên
khuyết
tật vận động
|
Bộ
|
30
|
7
|
30
|
7
|
0.133
|
|
3
|
Đồng hồ
|
Cái
|
60
|
7
|
60
|
7
|
0.08
|
|
4
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
5
|
7
|
2
|
7
|
0.08
|
|
5
|
Máy in
|
Cái
|
5
|
7
|
2
|
7
|
0.08
|
|
6
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
7
|
1
|
7
|
0.08
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
3
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
13
|
0
|
100
|
|
|
|
|
5
|
Phông lớn
|
Cái
|
2
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
6
|
Nước uống
|
Thùng
|
100
|
0
|
100
|
50
|
0
|
100
|
|
7
|
Biên bản
|
Tờ
|
250
|
0
|
100
|
250
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
3
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
10
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
50
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
50
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
100
|
0
|
100
|
80
|
0
|
100
|
|
14
|
Hoa khai, bế mạc
|
Bó
|
15
|
0
|
100
|
15
|
0
|
100
|
|
15
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
16
|
Thẻ đeo các lực lượng tham
dự
|
Cái
|
300
|
0
|
100
|
200
|
0
|
100
|
|
17
|
Đá lạnh
|
Túi
|
100
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
18
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
40
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
19
|
Giấy A4
|
Gram
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
20
|
Kẹp trình ký 1 mặt
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
21
|
Kẹp giấy
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
22
|
Túi Clear bag
khổ
A4
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
23
|
Băng dính
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
24
|
Kéo
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
25
|
Hồ khô
|
Lọ
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
26
|
Bút bi
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
27
|
Bút xoá - bút
nhớ
dòng
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
28
|
Bút dạ (xanh, đen)
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Dập ghim
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
30
|
Ruột ghim
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
31
|
Ghim cài chữ A
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
Biểu số 73
MÔN ĐIỀN KINH NGƯỜI
KHUYẾT TẬT
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
7
|
12
|
7
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
90
|
7
|
75
|
7
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
15
|
7
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
75
|
7
|
75
|
7
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
30
|
7
|
10
|
7
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
30
|
7
|
10
|
7
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
50
|
7
|
30
|
7
|
|
6
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
50
|
7
|
20
|
7
|
|
7
|
Nhân viên Y tế
|
6
|
7
|
4
|
7
|
|
8
|
Phiên dịch
|
4
|
7
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Bàn đạp
|
Bộ
|
20
|
7
|
20
|
7
|
0.133
|
|
2
|
Tạ quả 3 kg
|
Quả
|
10
|
7
|
10
|
7
|
0.133
|
|
3
|
Tạ quả 4kg
|
Quả
|
10
|
7
|
10
|
7
|
0.133
|
|
4
|
Tạ quả 5kg
|
Quả
|
10
|
7
|
10
|
7
|
0.133
|
|
5
|
Tạ quả 6,25kg
|
Quả
|
10
|
7
|
10
|
7
|
0.133
|
|
6
|
Tạ quả 7,26kg
|
Quả
|
10
|
7
|
10
|
7
|
0.133
|
|
7
|
Lao 600gr
|
Cái
|
10
|
7
|
10
|
7
|
0.133
|
|
8
|
Lao 800gr
|
Cái
|
10
|
7
|
10
|
7
|
0.133
|
|
9
|
Đĩa 1kg
|
Cái
|
10
|
7
|
10
|
7
|
0.133
|
|
10
|
Đĩa 2kg
|
Cái
|
10
|
7
|
10
|
7
|
0.133
|
|
11
|
Bộ cột - đệm -
xà nhảy cao
|
Bộ
|
2
|
7
|
2
|
7
|
0.08
|
|
12
|
Súng phát lệnh
|
Khẩu
|
2
|
7
|
2
|
7
|
0.133
|
|
13
|
Bộ đàm
|
Cái
|
10
|
7
|
10
|
7
|
0.133
|
|
14
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1
|
7
|
1
|
7
|
0.08
|
|
15
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
3
|
7
|
3
|
7
|
0.08
|
|
16
|
Máy in
|
Cái
|
3
|
7
|
3
|
7
|
0.08
|
|
17
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
3
|
7
|
3
|
7
|
0.08
|
|
18
|
Đồng hồ bấm
giờ
|
Cái
|
20
|
7
|
20
|
7
|
0.133
|
|
19
|
Loa kéo
|
Cái
|
3
|
7
|
3
|
7
|
0.133
|
|
20
|
Bàn
|
Cái
|
15
|
7
|
15
|
7
|
0.133
|
|
21
|
Ghế
|
Cái
|
60
|
7
|
60
|
7
|
0.133
|
|
22
|
Thước thép (50-100m)
|
Cái
|
4
|
7
|
4
|
7
|
0.133
|
|
23
|
Cuộn Ruband
|
Cuộn
|
6
|
7
|
6
|
7
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao
(%)
|
|
1.
|
Băng rôn
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
2.
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
3.
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4.
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
13
|
0
|
100
|
|
|
|
|
5.
|
Phông lớn
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
2
|
0
|
100
|
|
6.
|
Nước uống
|
Thùng
|
300
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
7.
|
Biên bản
|
Tờ
|
500
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
8.
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
3
|
0
|
100
|
|
9.
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
10.
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
11.
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
300
|
0
|
100
|
250
|
0
|
100
|
|
12.
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
300
|
0
|
100
|
250
|
0
|
100
|
|
13.
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
300
|
0
|
100
|
250
|
0
|
100
|
|
14.
|
Số đeo thi đấu
|
Cái
|
1200
|
0
|
100
|
800
|
0
|
100
|
|
15.
|
Hoa khai, bế mạc
|
Bó
|
50
|
0
|
100
|
40
|
0
|
100
|
|
16.
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
17.
|
Thẻ đeo các lực lượng tham
dự
|
Cái
|
1200
|
0
|
100
|
800
|
0
|
100
|
|
18.
|
Đá lạnh
|
Túi
|
300
|
0
|
100
|
150
|
0
|
100
|
|
19.
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
90
|
0
|
100
|
75
|
0
|
100
|
|
20.
|
Đạn phát lệnh
|
viên
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
21.
|
Dây dẫn cho vận
động viên
khiếm
thị
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
22.
|
Áo đặc thù của vận động
viên khiếm thị
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
23.
|
Băng bịt mắt
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
24.
|
Giấy A4
|
Gram
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
25.
|
Kẹp trình ký 1 mặt
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
26.
|
Kẹp giấy
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
27.
|
Túi Clear bag
khổ
A4
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
28.
|
Băng dính
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29.
|
Kéo
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
30.
|
Hồ khô
|
Lọ
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
31.
|
Bút bi
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
32.
|
Bút xoá - bút
nhớ
dòng
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
33.
|
Bút dạ (xanh, đen)
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
34.
|
Dập ghim
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
35.
|
Ruột ghim
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
36.
|
Ghim cài chữ A
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
Biểu số 74
CÁC MÔN JUDO KHIẾM THỊ,
BÓNG ĐÁ KHIẾM THỊ, BOCCIA, QUẦN VỢT XE LĂN, BẮN CUNG NGƯỜI KHUYẾT TẬT
(Kèm
theo Phụ lục tại Thông tư số 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14 tháng 4 năm 2025
của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể
thao và
Du lịch)
Bảng 1. ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG
|
STT
|
Đối tượng
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số người
|
Số công
|
Số người
|
Số công
|
|
1
|
Ban Tổ chức
|
15
|
7
|
12
|
7
|
|
2
|
Ban Trọng tài
|
100
|
7
|
85
|
7
|
|
2.1
|
Trọng tài quốc tế
|
25
|
7
|
|
|
|
2.2
|
Trọng tài Việt Nam
|
75
|
7
|
85
|
7
|
|
3
|
Nhân viên phục vụ chuyên môn
|
30
|
7
|
30
|
7
|
|
4
|
Nhân viên phục vụ tổ chức
thi đấu
|
30
|
7
|
30
|
7
|
|
5
|
Tình nguyện viên
|
50
|
7
|
50
|
7
|
|
6
|
Nhân viên an
ninh, trật
tự
|
50
|
7
|
50
|
7
|
|
7
|
Nhân viên Y tế
|
6
|
7
|
6
|
7
|
|
8
|
Phiên dịch
|
10
|
7
|
|
|
Bảng 2. ĐỊNH MỨC
THIẾT BỊ
|
STT
|
Tên
thiết
bị
|
Đơn
vị
tính
|
Định mức
|
Mức hao phí 01 ca (%)
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
Số lượng
|
Thời gian sử
dụng (ca)
|
|
1
|
Thảm thi đấu (môn Judo)
|
Cái
|
1
|
7
|
1
|
7
|
0.133
|
|
2
|
Bảng điện tử
|
Bộ
|
5
|
7
|
1
|
7
|
0.08
|
|
3
|
Đồng hồ bấm
tay
|
Cái
|
12
|
7
|
10
|
7
|
0.08
|
|
4
|
Bộ đàm
|
Cái
|
30
|
7
|
15
|
7
|
0.08
|
|
5
|
Bục trọng tài
|
Bộ
|
2
|
7
|
1
|
7
|
0.133
|
|
6
|
Bộ thiết bị
hiển thị lỗi
|
Bộ
|
2
|
7
|
2
|
7
|
0.08
|
|
7
|
Bộ thiết bị bàn thư ký
|
Bộ
|
12
|
7
|
12
|
7
|
0.08
|
|
8
|
Bộ thiết bị
trọng tài
|
Bộ
|
12
|
7
|
12
|
7
|
0.133
|
|
9
|
Còi
|
Cái
|
15
|
7
|
10
|
7
|
0.133
|
|
10
|
Máy tính xách
tay
|
Cái
|
15
|
7
|
4
|
7
|
0.08
|
|
11
|
Máy photocopy
|
Cái
|
2
|
7
|
1
|
7
|
0.08
|
|
12
|
Máy in
|
Cái
|
5
|
7
|
4
|
7
|
0.133
|
|
13
|
Bóng thi đấu bóng đá khiếm thị
|
Quả
|
20
|
7
|
10
|
7
|
0.133
|
|
14
|
Bộ bóng thi đấu môn Boccia
|
Bộ
|
5
|
7
|
2
|
7
|
0.133
|
|
15
|
Bóng thi đấu quần vợt
|
Hộp
|
50
|
7
|
20
|
7
|
0.133
|
|
16
|
Bệ bia môn Bắn cung
|
Bộ
|
10
|
7
|
8
|
7
|
0.133
|
Bảng 3. ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ
|
STT
|
Tên
vật
tư
|
Đơn
vị tính
|
Định mức
|
|
Giải quốc tế
|
Giải quốc gia
|
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
Số lượng
|
Tỷ lệ thu hồi
(%)
|
Tiêu
hao (%)
|
|
1
|
Băng rôn
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
2
|
Khẩu hiệu
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
3
|
Cờ cổ động các nước
|
Cái
|
50
|
0
|
100
|
|
|
|
|
4
|
Cờ để bàn
|
Cái
|
13
|
0
|
100
|
|
|
|
|
5
|
Phông lớn
|
Cái
|
4
|
0
|
100
|
4
|
0
|
100
|
|
6
|
Nước uống
|
Thùng
|
150
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
7
|
Biên bản
|
Tờ
|
300
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
8
|
Cờ thưởng
|
Cái
|
|
|
|
15
|
0
|
100
|
|
9
|
Cờ lưu niệm
|
Cái
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
10
|
Khay trao thưởng
|
Cái
|
6
|
0
|
100
|
6
|
0
|
100
|
|
11
|
Huy chương
Vàng
|
Chiếc
|
80
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
12
|
Huy chương Bạc
|
Chiếc
|
80
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
13
|
Huy chương Đồng
|
Chiếc
|
160
|
0
|
100
|
120
|
0
|
100
|
|
14
|
Hoa khai, bế mạc
|
Bó
|
20
|
0
|
100
|
20
|
0
|
100
|
|
15
|
Giấy chứng nhận
|
Cái
|
300
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
16
|
Thẻ đeo các lực lượng tham
dự
|
Cái
|
500
|
0
|
100
|
500
|
0
|
100
|
|
17
|
Đá lạnh
|
Túi
|
200
|
0
|
100
|
100
|
0
|
100
|
|
18
|
Trang phục trọng tài
|
Bộ
|
100
|
0
|
100
|
85
|
0
|
100
|
|
19
|
Giấy bia môn Bắn cung
|
Tờ
|
500
|
0
|
100
|
300
|
0
|
100
|
|
20
|
Giấy A4
|
Gram
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
21
|
Kẹp trình ký 1 mặt
|
Cái
|
30
|
0
|
100
|
30
|
0
|
100
|
|
22
|
Kẹp giấy
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
23
|
Túi Clear bag
khổ
A4
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
24
|
Băng dính
|
Cuộn
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
25
|
Kéo
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
26
|
Hồ khô
|
Lọ
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
27
|
Bút bi
|
Cái
|
60
|
0
|
100
|
60
|
0
|
100
|
|
28
|
Bút xoá - bút
nhớ
dòng
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
29
|
Bút dạ (xanh, đen)
|
Cái
|
10
|
0
|
100
|
10
|
0
|
100
|
|
30
|
Dập ghim
|
Chiếc
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
31
|
Ruột ghim
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
|
32
|
Ghim cài chữ A
|
Hộp
|
5
|
0
|
100
|
5
|
0
|
100
|
Thông tư 02/2025/TT-BVHTTDL quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Thông tư 02/2025/TT-BVHTTDL ngày 14/04/2025 quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức các giải thi đấu thể thao trong nước và quốc tế do Việt Nam đăng cai do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
16/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2025
Ban hành:
25/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/12/2025
Ban hành:
22/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2025
Ban hành:
19/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
26/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2025
Ban hành:
17/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/01/2025
Ban hành:
30/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2022
Ban hành:
25/10/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/10/2022
2.862
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|