|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
73/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Đinh Công Sứ
|
|
Ngày ban hành:
|
13/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 73/QĐ-UBND
|
Phú Thọ,
ngày 13 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT
KHÓ KHĂN; XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ GIAI ĐOẠN 2026-2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định quy định số
14/2025/QĐ-UBND ngày 02/7/2025 của UBND tỉnh Quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc
và Tôn giáo tỉnh Phú Thọ;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP
ngày 16/10/2025 của Chính phủ Về phân định vùng
đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân
tộc và tôn giáo tại Tờ trình số 02/TTr-SDTTG
ngày 12/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt danh sách 2.094 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số
và miền núi, 745 thôn đặc biệt khó khăn; 72 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số
và miền núi, bao gồm: 09 xã khu vực I, 11 xã khu vực II, 52 xã khu vực III trên
địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2026-2030
(Chi tiết
tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, khi có sự chia tách, sáp
nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và
phân định được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 của Điều 10,
Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về việc phân định
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030. Số liệu để xác
định các tiêu chí được sử dụng tại thời điểm ngày 31 tháng 12 của năm liền kề
trước năm thực hiện rà soát.
Điều 3. Hiệu lực áp dụng
1. Danh sách thôn, xã, vùng đồng bào dân tộc thiểu
số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III được công bố theo
quy định tại Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ có hiệu
lực kể từ ngày ký và được sử dụng trong suốt giai đoạn 2026 - 2030.
2. Danh sách này là căn cứ để xác định địa bàn áp dụng
các chính sách dân tộc, chính sách an sinh xã hội, phát triển kinh tế - xã hội
và các chính sách có liên quan khác của Nhà nước.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế
Quyết định số 33/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó
khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên
địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2026 - 2030. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc các Sở, Trưởng các ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và
các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đảng ủy UBND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN, các thành viên của UBMTTQ VN tỉnh;
- Chánh VP, Phó Chánh VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, VX10.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đinh Công Sứ
|
DANH
SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI; XÃ KHU VỰC I, II, III GIAI
ĐOẠN 2026-2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Kèm Quyết định số:
73/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
|
TT
|
Tên xã, phường,
đặc khu
|
Xã vùng đồng
bào DTTS&MN
|
Số thôn
DTTS&MN
|
|
Thuộc khu vực
|
Dân tộc thiểu số
|
Miền núi
|
Tổng số thôn
|
Số thôn ĐBKK
|
|
|
Tổng cộng
|
|
72
|
29
|
2.094
|
745
|
|
I
|
Xã không thuộc vùng đồng
bào DTTS&MN nhưng có thôn thuộc vùng DTTS&MN
|
|
|
|
105
|
-
|
|
1
|
Xã Bằng Luân
|
|
|
|
13
|
|
|
2
|
Xã Bình Xuyên
|
|
|
|
2
|
|
|
3
|
Xã Chân Mộng
|
|
|
|
8
|
|
|
4
|
Xã Chí Đám
|
|
|
|
1
|
|
|
5
|
Xã Đan Thượng
|
|
|
|
9
|
|
|
6
|
Xã Đào Xá
|
|
|
|
1
|
|
|
7
|
Xã Đoan Hùng
|
|
|
|
1
|
|
|
8
|
Xã Đồng Lương
|
|
|
|
1
|
|
|
9
|
Xã Đông Thành
|
|
|
|
1
|
|
|
10
|
Xã Hạ Hoà
|
|
|
|
8
|
|
|
11
|
Xã Hải Lựu
|
|
|
|
3
|
|
|
12
|
Xã Hiền Lương
|
|
|
|
5
|
|
|
13
|
Xã Hoàng Cương
|
|
|
|
2
|
|
|
14
|
Xã Hợp Lý
|
|
|
|
6
|
|
|
15
|
Xã Lập Thạch
|
|
|
|
1
|
|
|
16
|
Xã Phú Khê
|
|
|
|
1
|
|
|
17
|
Xã Quảng Yên
|
|
|
|
10
|
|
|
18
|
Xã Tam Dương Bắc
|
|
|
|
1
|
|
|
19
|
Xã Tam Sơn
|
|
|
|
1
|
|
|
20
|
Xã Tây Cốc
|
|
|
|
8
|
|
|
21
|
Xã Thái Hoà
|
|
|
|
2
|
|
|
22
|
Xã Thanh Ba
|
|
|
|
4
|
|
|
23
|
Xã Thọ Văn
|
|
|
|
1
|
|
|
24
|
Xã Vân Bán
|
|
|
|
2
|
|
|
25
|
Xã Văn Lang
|
|
|
|
1
|
|
|
26
|
Xã Vĩnh Chân
|
|
|
|
2
|
|
|
27
|
Xã Yên Kỳ
|
|
|
|
10
|
|
|
II
|
Xã vùng đồng bào
DTTS&MN
|
72
|
72
|
29
|
1.989
|
745
|
|
|
Xã khu vực I
|
9
|
9
|
0
|
238
|
1
|
|
|
Xã khu vực II
|
11
|
11
|
-
|
270
|
13
|
|
|
Xã khu vực III
|
52
|
52
|
29
|
1.481
|
731
|
|
III
|
Chi tiết
|
|
72
|
29
|
1.989
|
745
|
|
1
|
Phường Tân Hoà
|
I
|
X
|
|
22
|
-
|
|
2
|
Xã Võ Miếu
|
II
|
X
|
|
39
|
1
|
|
3
|
Xã Sơn Lương
|
III
|
X
|
|
44
|
22
|
|
4
|
Xã Bình Tuyền
|
II
|
X
|
|
8
|
-
|
|
5
|
Xã Văn Miếu
|
III
|
X
|
X
|
30
|
18
|
|
6
|
Xã Thung Nai
|
III
|
X
|
X
|
20
|
2
|
|
7
|
Xã Mường Thàng
|
III
|
X
|
X
|
36
|
12
|
|
8
|
Xã Pà Cò
|
III
|
X
|
X
|
18
|
18
|
|
9
|
Xã Minh Hòa
|
III
|
X
|
|
28
|
-
|
|
10
|
Xã Long Cốc
|
III
|
X
|
X
|
20
|
10
|
|
11
|
Xã Xuân Đài
|
III
|
X
|
X
|
27
|
19
|
|
12
|
Xã Đà Bắc
|
III
|
X
|
X
|
34
|
9
|
|
13
|
Xã Tân Pheo
|
III
|
X
|
X
|
19
|
18
|
|
14
|
Xã Đức Nhàn
|
III
|
X
|
X
|
17
|
17
|
|
15
|
Xã Mường Động
|
III
|
X
|
X
|
33
|
13
|
|
16
|
Xã Yên Trị
|
III
|
X
|
|
37
|
-
|
|
17
|
Xã Mường Bi
|
III
|
X
|
X
|
28
|
13
|
|
18
|
Xã Đại Đình
|
II
|
X
|
|
16
|
-
|
|
19
|
Phường Kỳ Sơn
|
II
|
X
|
|
30
|
6
|
|
20
|
Xã Tiền Phong
|
III
|
X
|
X
|
14
|
14
|
|
21
|
Xã Mường Hoa
|
III
|
X
|
X
|
15
|
15
|
|
22
|
Xã Cao Dương
|
I
|
X
|
|
48
|
-
|
|
23
|
Xã Nhân Nghĩa
|
III
|
X
|
|
28
|
16
|
|
24
|
Xã Bao La
|
III
|
X
|
X
|
23
|
14
|
|
25
|
Xã Hợp Kim
|
III
|
X
|
|
23
|
14
|
|
26
|
Xã Thượng Cốc
|
III
|
X
|
|
27
|
16
|
|
27
|
Xã Quyết Thắng
|
III
|
X
|
|
38
|
31
|
|
28
|
Xã Mai Hạ
|
III
|
X
|
X
|
15
|
-
|
|
29
|
Xã Vân Sơn
|
III
|
X
|
X
|
26
|
20
|
|
30
|
Xã Ngọc Sơn
|
III
|
X
|
X
|
16
|
16
|
|
31
|
Xã Trung Sơn
|
III
|
X
|
X
|
15
|
13
|
|
32
|
Xã Đạo Trù
|
I
|
X
|
|
17
|
-
|
|
33
|
Xã Thượng Long
|
III
|
X
|
|
29
|
5
|
|
34
|
Xã Tu Vũ
|
I
|
X
|
|
10
|
-
|
|
35
|
Xã Quy Đức
|
III
|
X
|
X
|
20
|
20
|
|
36
|
Xã Kim Bôi
|
III
|
X
|
|
36
|
10
|
|
37
|
Xã Xuân Viên
|
III
|
X
|
|
26
|
14
|
|
38
|
Xã Hương Cần
|
III
|
X
|
|
31
|
16
|
|
39
|
Xã Lương Sơn
|
II
|
X
|
|
44
|
-
|
|
40
|
Xã Nật Sơn
|
III
|
X
|
X
|
39
|
24
|
|
41
|
Xã Cao Phong
|
III
|
X
|
X
|
30
|
8
|
|
42
|
Xã Dũng Tiến
|
III
|
X
|
|
23
|
15
|
|
43
|
Xã Thu Cúc
|
III
|
X
|
X
|
17
|
10
|
|
44
|
Xã Yên Lập
|
III
|
X
|
|
41
|
12
|
|
45
|
Xã Tân Mai
|
III
|
X
|
X
|
21
|
20
|
|
46
|
Xã Đại Đồng
|
III
|
X
|
|
43
|
6
|
|
47
|
Xã Minh Đài
|
III
|
X
|
|
38
|
20
|
|
48
|
Xã Yên Lãng
|
II
|
X
|
|
4
|
-
|
|
49
|
Xã An Nghĩa
|
II
|
X
|
|
29
|
6
|
|
50
|
Xã An Bình
|
III
|
X
|
|
33
|
11
|
|
51
|
Xã Yên Sơn
|
III
|
X
|
|
26
|
16
|
|
52
|
Xã Cao Sơn
|
III
|
X
|
X
|
17
|
17
|
|
53
|
Xã Liên Sơn
|
II
|
X
|
|
41
|
-
|
|
54
|
Xã Tân Lạc
|
III
|
X
|
|
59
|
8
|
|
55
|
Xã Yên Thủy
|
II
|
X
|
|
23
|
-
|
|
56
|
Xã Khả Cửu
|
III
|
X
|
X
|
35
|
34
|
|
57
|
Xã Tân Sơn
|
III
|
X
|
X
|
37
|
22
|
|
58
|
Xã Lạc Sơn
|
III
|
X
|
|
37
|
12
|
|
59
|
Xã Thanh Sơn
|
I
|
X
|
|
33
|
-
|
|
60
|
Xã Lai Đồng
|
III
|
X
|
X
|
31
|
26
|
|
61
|
Xã Toàn Thắng
|
III
|
X
|
|
22
|
11
|
|
62
|
Xã Mai Châu
|
III
|
X
|
X
|
37
|
16
|
|
63
|
Xã Yên Phú
|
III
|
X
|
|
24
|
9
|
|
64
|
Xã Tam Đảo
|
II
|
X
|
|
27
|
-
|
|
65
|
Xã Lạc Thủy
|
I
|
X
|
|
17
|
-
|
|
66
|
Xã Mường Vang
|
III
|
X
|
X
|
34
|
25
|
|
67
|
Xã Cự Đồng
|
III
|
X
|
|
28
|
4
|
|
68
|
Phường Hòa Bình
|
I
|
X
|
|
36
|
-
|
|
69
|
Phường Thống Nhất
|
I
|
X
|
|
26
|
1
|
|
70
|
Xã Thịnh Minh
|
I
|
X
|
|
29
|
-
|
|
71
|
Xã Lạc Lương
|
III
|
X
|
|
36
|
-
|
|
72
|
Phường Xuân Hoà
|
II
|
X
|
|
9
|
-
|
Quyết định 73/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2026-2030
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 73/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2026-2030
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
19/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
02/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
2.175
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
|
|
IP:
2402:800:6116:21da:c51f:e260:66c9:5a6b
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|