|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
529/QĐ-LĐTBXH
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
Người ký:
|
Phạm Thị Hải Chuyền
|
|
Ngày ban hành:
|
06/05/2014
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ LAO ĐỘNG -
THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 529/QĐ-LĐTBXH
|
Hà Nội, ngày 06
tháng 05 năm 2014
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT KẾT QUẢ ĐIỀU TRA, RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO NĂM 2013
BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Căn cứ Nghị định số 106/2012/NĐ-CP
ngày 20/12/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Quvết định số 09/2011/QĐ-TTg ngày 30 tháng 01 năm 2011 của Thủ
tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo áp dụng cho giai
đoạn 2011- 2015;
Xét đề nghị của Vụ trưởng, Chánh Văn phòng Quốc
gia về giảm nghèo,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo
năm 2013 trên phạm vi toàn quốc, kết quả cụ thể như sau:
+ Tổng số hộ nghèo: 1.797.889 hộ (giảm 351.221 hộ
so với năm 2012);
+ Tỷ lệ hộ nghèo: 7,80% (giảm 1,80% so với năm
2012);
+ Tổng số hộ cận nghèo: 1.443.183 hộ (giảm 26.544 hộ
so với năm 2012);
+ Tỷ lệ hộ cận nghèo: 6,32% (giảm 0,25% so với năm
2012);
+ Tổng số hộ nghèo trên địa bàn 64 huyện nghèo (62
huyện theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày
27/12/2008 của Chính phủ và 02 huyện nghèo mới được bổ sung theo Quyết định số 1791/QĐ-TTg ngày 01/10/2013 của Thủ tướng Chính
phủ) là 265.857 hộ (giảm 33.168 hộ so với năm 2012), tỷ lệ hộ nghèo giảm còn
38,20% (giảm 5,69% so với năm 2012);
+ Tổng số hộ nghèo trên địa bàn 30 huyện nghèo theo
các Quyết định số 615/QĐ-TTg ngày 25/4/2011
và Quyết định số 293/QĐ-TTg ngày 05/02/2013 của
Thủ tướng Chính phủ là 141.260 hộ (giảm 15.036 hộ so với năm 2012), tỷ lệ hộ
nghèo giảm còn 34,48% (giảm 4,27% so với năm 2012).
(Phụ biểu chi tiết đính kèm)
Điều 2. Số hộ nghèo, hộ cận nghèo phê duyệt tại Quyết định này là cơ
sở để thực hiện các chính sách an sinh xã hội và các chính sách kinh tế, xã hội
khác năm 2014.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ
quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thủ tướng CP, các Phó Thủ tướng CP (b/c);
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng Dân tộc Quốc hội;
- Ủy ban về các vấn đề xã hội của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, ngành Trung ương;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở LĐTBXH tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Vụ KHTC, TTTT;
- Lưu VT, VPQGGN.
|
BỘ TRƯỞNG
Phạm Thị Hải Chuyền
|
KẾT
QUẢ ĐIỀU TRA, RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO NĂM 2013
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 529/QĐ-LĐTBXH ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội)
|
STT
|
Tỉnh/Thành phố
|
Hộ Nghèo
|
Hộ Cận nghèo
|
|
Số hộ
|
Tỷ lệ (%)
|
Số hộ
|
Tỷ lệ (%)
|
|
CẢ NƯỚC
|
1.797.889
|
7,80
|
1.443.183
|
6,32
|
|
I. Miền núi Đông Bắc
|
372.223
|
14,81
|
244.506
|
9,73
|
|
1
|
Hà Giang
|
43.871
|
26,95
|
23.039
|
14,15
|
|
2
|
Tuyên Quang
|
34.835
|
17,93
|
28.838
|
14,84
|
|
3
|
Cao Bằng
|
29.122
|
24,20
|
10.567
|
8,78
|
|
4
|
Lạng Sơn
|
33.215
|
18,00
|
20.527
|
11,13
|
|
5
|
Thái Nguyên
|
35.380
|
11,61
|
35.023
|
11,49
|
|
6
|
Bắc Giang
|
44.541
|
10,44
|
31.546
|
7,39
|
|
7
|
Lào Cai
|
33.022
|
22,21
|
18.842
|
12,67
|
|
8
|
Yên Bái
|
49.530
|
25,38
|
15.961
|
8,18
|
|
9
|
Phú Thọ
|
46.916
|
12,52
|
43.779
|
11,68
|
|
10
|
Quảng Ninh
|
7.887
|
2,42
|
7.992
|
2,46
|
|
11
|
Bắc Kạn
|
13.904
|
18,55
|
8.392
|
11,20
|
|
II. Miền núi Tây Bắc
|
169.128
|
25,86
|
84.488
|
12,92
|
|
12
|
Sơn La
|
68.947
|
27,01
|
30.277
|
11,86
|
|
13
|
Điện Biên
|
39.426
|
35,22
|
10.313
|
9,21
|
|
14
|
Lai Châu
|
22.712
|
27,22
|
7.270
|
8,71
|
|
15
|
Hòa Bình
|
38.043
|
18,70
|
36.628
|
18,01
|
|
III. Đồng bằng sông Hồng
|
195.372
|
3,63
|
209.294
|
3,89
|
|
16
|
Bắc Ninh
|
9.953
|
3,42
|
10.478
|
3,61
|
|
17
|
Vĩnh Phúc
|
13.696
|
4,93
|
12.717
|
4,57
|
|
18
|
Hà Nội
|
17.373
|
1,01
|
43.718
|
2,55
|
|
19
|
Hải Phòng
|
16.686
|
3,23
|
18.755
|
3,63
|
|
20
|
Nam Định
|
31.063
|
5,33
|
33.661
|
5,78
|
|
21
|
Hà Nam
|
16.457
|
6,28
|
14.079
|
5,37
|
|
22
|
Hải Dương
|
30.955
|
5,82
|
25.756
|
4,84
|
|
23
|
Hưng Yên
|
17.043
|
5,10
|
13.282
|
3,97
|
|
24
|
Thái Bình
|
27.091
|
4,55
|
20.951
|
3,51
|
|
25
|
Ninh Bình
|
15.055
|
5,44
|
15.897
|
5,74
|
|
IV. Bắc Trung Bộ
|
331.697
|
12,22
|
327.372
|
12,06
|
|
26
|
Thanh Hóa
|
121.849
|
13,13
|
102.007
|
10,99
|
|
27
|
Nghệ An
|
102.723
|
13,42
|
99.432
|
12,99
|
|
28
|
Hà Tĩnh
|
39.105
|
10,69
|
50.586
|
13,83
|
|
29
|
Quảng Bình
|
31.796
|
14,18
|
40.848
|
18,22
|
|
30
|
Quảng Trị
|
18.982
|
11,77
|
17.393
|
10,78
|
|
31
|
Thừa Thiên Huế
|
17.242
|
6,42
|
17.106
|
6,37
|
|
V. Duyên hải miền Trung
|
206.808
|
10,15
|
174.800
|
8,58
|
|
32
|
TP. Đà Nẵng
|
1.873
|
0,77
|
6.621
|
2,73
|
|
33
|
Quảng Nam
|
58.269
|
14,91
|
44.047
|
11,27
|
|
34
|
Quảng Ngãi
|
49.616
|
14,93
|
32.220
|
9,70
|
|
35
|
Bình Định
|
39.686
|
9,85
|
21.864
|
5,43
|
|
36
|
Phú Yên
|
31.415
|
13,03
|
28.635
|
11,88
|
|
37
|
Khánh Hòa
|
11.790
|
4,26
|
28.523
|
10,32
|
|
38
|
Ninh Thuận
|
14.159
|
9,34
|
12.890
|
8,50
|
|
VI. Tây Nguyên
|
158.486
|
12,56
|
87.500
|
6,93
|
|
39
|
Gia Lai
|
53.389
|
17,23
|
23.776
|
7,67
|
|
40
|
Đắk Lắk
|
50.334
|
12,26
|
32.168
|
7,83
|
|
41
|
Đắk Nông
|
20.715
|
15,64
|
10.674
|
8,06
|
|
42
|
Kon Tum
|
21.848
|
19,20
|
7.510
|
6,60
|
|
43
|
Lâm Đồng
|
12.200
|
4,13
|
13.372
|
4,52
|
|
VII. Đông Nam Bộ
|
36.554
|
0,95
|
40.432
|
1,05
|
|
44
|
TP. Hồ Chí Minh
|
0
|
0,00
|
5.777
|
0,04
|
|
45
|
Bình Thuận
|
14.145
|
4,88
|
9.922
|
3,91
|
|
46
|
Tây Ninh
|
4.749
|
1,67
|
6.647
|
1,50
|
|
47
|
Bình Phước
|
10.624
|
4,50
|
8.169
|
3,32
|
|
48
|
Bình Dương
|
0
|
0,00
|
0
|
0,00
|
|
49
|
Đồng Nai
|
4.780
|
0,66
|
6.307
|
0,43
|
|
50
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
|
2.256
|
0,95
|
3.610
|
0,94
|
|
VIII. ĐB sông Cửu Long
|
327.621
|
7,41
|
274.791
|
6,22
|
|
51
|
Long An
|
14.533
|
3,81
|
14.516
|
3,80
|
|
52
|
Đồng Tháp
|
31.908
|
7,48
|
29.636
|
6,95
|
|
53
|
An Giang
|
26.945
|
4,96
|
31.776
|
5,85
|
|
54
|
Tiền Giang
|
28.336
|
6,33
|
22.490
|
5,02
|
|
55
|
Bến Tre
|
31.657
|
8,59
|
22.707
|
6,16
|
|
56
|
Vĩnh Long
|
12.623
|
4,57
|
13.566
|
4,92
|
|
57
|
Trà Vinh
|
36.841
|
13,96
|
23.471
|
8,90
|
|
58
|
Hậu Giang
|
22.469
|
11,58
|
16.840
|
8,68
|
|
59
|
Cần Thơ
|
11.867
|
3,95
|
11.692
|
3,89
|
|
60
|
Sóc Trăng
|
53.295
|
16,99
|
43.723
|
13,94
|
|
61
|
Kiên Giang
|
19.472
|
4,73
|
19.877
|
4,83
|
|
62
|
Bạc Liêu
|
18.478
|
9,39
|
12.243
|
6,22
|
|
63
|
Cà Mau
|
19.197
|
6,49
|
12.254
|
4,14
|
TỔNG
HỢP TỶ LỆ HỘ NGHÈO NĂM 2013 CỦA 64 HUYỆN NGHÈO THEO NGHỊ QUYẾT 30a/2008/NQ-CP CỦA
CHÍNH PHỦ
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 529/QĐ-LĐTBXH ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội)
|
STT
|
Tỉnh/Thành phố
|
Hộ Nghèo
|
Hộ Cận nghèo
|
|
Số hộ
|
Tỷ lệ (%)
|
Số hộ
|
Tỷ lệ (%)
|
|
|
Tổng cộng
|
265.857
|
38,20
|
104.197
|
14,97
|
|
|
Hà Giang
|
31.847
|
39,52
|
13.329
|
16,54
|
|
1
|
Mèo Vạc
|
6.661
|
45,53
|
1.831
|
12,52
|
|
2
|
Đồng Văn
|
7.445
|
51,09
|
2.687
|
18,44
|
|
3
|
Yên Minh
|
5.466
|
34,32
|
2.266
|
14,23
|
|
4
|
Quản Bạ
|
3.264
|
31,30
|
2.247
|
21,55
|
|
5
|
Xín Mần
|
4.933
|
39,77
|
2.293
|
18,49
|
|
6
|
Hoàng Su Phì
|
4.078
|
32,33
|
2.005
|
15,89
|
|
|
Cao Bằng
|
15.460
|
39,47
|
3.579
|
9,08
|
|
7
|
Hà Quảng
|
2.202
|
28,75
|
833
|
10,59
|
|
8
|
Bảo Lâm
|
4.913
|
45,40
|
1.182
|
10,92
|
|
9
|
Bảo Lạc
|
4.238
|
42,97
|
663
|
6,72
|
|
10
|
Thông Nông
|
2.363
|
46,37
|
121
|
2,37
|
|
11
|
Hạ Lang
|
1.744
|
30,43
|
780
|
13,61
|
|
|
Bắc Kạn
|
4.736
|
26,88
|
2.437
|
13,83
|
|
12
|
Pác Nặm
|
2.248
|
35,36
|
597
|
9,39
|
|
13
|
Ba Bể
|
2.488
|
22,10
|
1.840
|
16,34
|
|
|
Lào Cai
|
11.301
|
36,42
|
5.193
|
16,74
|
|
14
|
Bắc Hà
|
4.364
|
34,98
|
1.623
|
13,01
|
|
15
|
Si Ma Cai
|
2.325
|
36,06
|
1.143
|
17,73
|
|
16
|
Mường Khương
|
4.612
|
38,10
|
2.427
|
20,05
|
|
|
Yên Bái
|
9.999
|
66,25
|
1.142
|
7,57
|
|
17
|
Trạm Tấu
|
3.577
|
66,07
|
379
|
7,00
|
|
18
|
Mù Cang Chải
|
6.422
|
66,35
|
763
|
7,88
|
|
|
Bắc Giang
|
6.634
|
37,01
|
2.580
|
14,39
|
|
19
|
Sơn Động
|
6.634
|
37,01
|
2.580
|
14,39
|
|
|
Phú Thọ
|
5.744
|
29,07
|
4.463
|
22,59
|
|
20
|
Tân Sơn
|
5.744
|
29,07
|
4.463
|
22,59
|
|
|
Điện Biên
|
21.627
|
52,30
|
3.317
|
8,02
|
|
21
|
Điện Biên Đông
|
3.978
|
42,22
|
855
|
9,07
|
|
22
|
Mường Ảng
|
3.690
|
54,09
|
294
|
4,31
|
|
23
|
Mường Nhé
|
5.239
|
54,88
|
939
|
9,84
|
|
24
|
Tủa Chùa
|
4.113
|
53,50
|
738
|
9,60
|
|
25
|
Nậm Pồ *
|
4.607
|
58,52
|
491
|
6,24
|
|
|
Lai Châu
|
20.177
|
31,64
|
6.439
|
10,10
|
|
26
|
Phong Thổ
|
4.327
|
30,58
|
2.713
|
19,18
|
|
27
|
Sìn Hồ
|
4.998
|
34,95
|
1.606
|
11,23
|
|
28
|
Mường Tè
|
3.833
|
48,32
|
494
|
6,23
|
|
29
|
Tân Uyên
|
2.338
|
22,16
|
648
|
6,14
|
|
30
|
Than Uyên
|
2.700
|
22,09
|
789
|
6,46
|
|
31
|
Nậm Nhùn *
|
1.981
|
42,80
|
189
|
4,08
|
|
|
Sơn La
|
25.687
|
32,02
|
12.884
|
16,06
|
|
32
|
Mường La
|
8.191
|
42,41
|
1.867
|
9,67
|
|
33
|
Quỳnh Nhai
|
3.479
|
25,88
|
1.206
|
8,97
|
|
34
|
Phù Yên
|
6.106
|
23,47
|
8.043
|
30,91
|
|
35
|
Bắc Yên
|
4.145
|
33,85
|
1.282
|
10,47
|
|
36
|
Sốp Cộp
|
3.766
|
40,97
|
486
|
5,29
|
|
|
Thanh Hóa
|
30.470
|
30,36
|
18.639
|
18,57
|
|
37
|
Như Xuân
|
4.816
|
30,96
|
2.570
|
16,52
|
|
38
|
Thường Xuân
|
6.380
|
29,79
|
4.042
|
18,88
|
|
39
|
Lang Chánh
|
4.067
|
36,47
|
2.222
|
19,92
|
|
40
|
Bá Thước
|
6.099
|
23,61
|
5.617
|
21,74
|
|
41
|
Quan Hóa
|
3.492
|
33,16
|
2.100
|
19,94
|
|
42
|
Quan Sơn
|
2.648
|
31,40
|
982
|
11,64
|
|
43
|
Mường Lát
|
2.968
|
39,82
|
1.106
|
14,84
|
|
|
Nghệ An
|
23.615
|
51,20
|
5.479
|
11,88
|
|
44
|
Quế Phong
|
6.092
|
41,18
|
1.819
|
12,30
|
|
45
|
Kỳ Sơn
|
8.917
|
60,93
|
2.054
|
14,03
|
|
46
|
Tương Dương
|
8.606
|
51,55
|
1.606
|
9,62
|
|
|
Quảng Bình
|
4.372
|
36,17
|
5.807
|
48,04
|
|
47
|
Minh Hóa
|
4.372
|
36,17
|
5.807
|
48,04
|
|
|
Quảng Trị
|
2.674
|
30,56
|
991
|
11,33
|
|
48
|
ĐaKrông
|
2.674
|
30,56
|
991
|
11,33
|
|
|
Quảng Nam
|
9.817
|
60,39
|
1.780
|
10,95
|
|
49
|
Tây Giang
|
2.019
|
51,98
|
244
|
6,28
|
|
50
|
Phước Sơn
|
3.271
|
53,72
|
804
|
13,20
|
|
51
|
Nam Trà My
|
4.527
|
72,05
|
732
|
11,65
|
|
|
Quảng Ngãi
|
24.018
|
41,57
|
8.604
|
14,89
|
|
52
|
Trà Bồng
|
3.781
|
46,21
|
2.295
|
28,05
|
|
53
|
Sơn Hà
|
8.205
|
40,85
|
2.412
|
12,01
|
|
54
|
Sơn Tây
|
2.378
|
47,09
|
517
|
10,24
|
|
55
|
Minh Long
|
1.825
|
38,62
|
539
|
11,41
|
|
56
|
Ba Tơ
|
5.005
|
32,91
|
2.024
|
13,31
|
|
57
|
Tây Trà
|
2.824
|
62,45
|
817
|
18,07
|
|
|
Bình Định
|
11.138
|
45,56
|
4.325
|
17,69
|
|
58
|
Vân Canh
|
3.305
|
42,56
|
1.631
|
21,00
|
|
59
|
Vĩnh Thạnh
|
3.815
|
43,40
|
1.328
|
15,11
|
|
60
|
An Lão
|
4.018
|
50,93
|
1.366
|
17,31
|
|
|
Ninh Thuận
|
2.419
|
38,10
|
1.140
|
17,96
|
|
61
|
Bác Ái
|
2.419
|
38,10
|
1.140
|
17,96
|
|
|
Kon Tum
|
4.463
|
41,31
|
926
|
8,57
|
|
62
|
Kon Plong
|
2.258
|
40,08
|
548
|
9,73
|
|
63
|
Tu Mơ Rông
|
2.205
|
42,65
|
378
|
7,31
|
|
|
Lâm Đồng
|
1.640
|
14,82
|
1.332
|
12,04
|
|
64
|
Đam Rông
|
1.640
|
14,82
|
1.332
|
12,04
|
(Ghi chú: Các huyện đánh dấu “*” là các huyện
nghèo mới được bổ sung theo Quyết định số 1791/QĐ-TTg
ngày 01/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ)
TỔNG
HỢP TỶ LỆ HỘ NGHÈO NĂM 2013 CỦA 30 HUYỆN NGHÈO HƯỞNG CƠ CHẾ THEO NGHỊ QUYẾT
30a/2008/NQ-CP CỦA CHÍNH PHỦ
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 529/QĐ-LĐTBXH ngày 06 tháng 5 năm 2014 của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội)
|
STT
|
Tỉnh/Thành phố
|
Hộ Nghèo
|
Hộ Cận nghèo
|
|
Số hộ
|
Tỷ lệ (%)
|
Số hộ
|
Tỷ lệ (%)
|
|
|
Tổng cộng
|
141.260
|
34,48
|
56.400
|
13,77
|
|
07 huyện nghèo
theo Quyết định số 615/QĐ-TTg ngày 25
tháng 4 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
Bình quân 07
huyện nghèo
|
35.160
|
26,01
|
16.286
|
12,05
|
|
|
Thái Nguyên
|
|
|
|
|
1
|
Võ Nhai
|
4.659
|
28,30
|
2.137
|
12,98
|
|
|
Hà Tĩnh
|
|
|
|
|
|
2
|
Hương Khê
|
4.816
|
15,72
|
4.626
|
15,10
|
|
3
|
Vũ Quang
|
1.321
|
14,04
|
1.678
|
17,83
|
|
Quảng Nam
|
|
|
|
|
|
4
|
Bắc Trà My
|
5.170
|
52,78
|
924
|
9,43
|
|
|
Đắk Nông
|
|
|
|
|
|
5
|
Đắk Glong
|
5.711
|
49,32
|
1.152
|
9,95
|
|
|
Tiền Giang
|
|
|
|
|
|
6
|
Tân Phú Đông
|
3.726
|
33,41
|
200
|
1,79
|
|
|
Trà Vinh
|
|
|
|
|
|
7
|
Trà Cú
|
9.757
|
21,15
|
5.569
|
12,07
|
|
23 huyện
nghèo theo Quyết định số 293/QĐ-TTg ngày
5 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ
|
|
|
Bình quân 23 huyện nghèo
|
106.100
|
38,66
|
40.114
|
14,61
|
|
|
Cao Bằng
|
|
|
|
|
|
8
|
Thạch An
|
2.517
|
33,52
|
777
|
10,35
|
|
|
Tuyên Quang
|
|
|
|
|
|
9
|
Lâm Bình
|
3.761
|
53,81
|
1.348
|
19,28
|
|
|
Lào Cai
|
|
|
|
|
|
10
|
Văn Bàn
|
5.053
|
28,40
|
2.970
|
16,69
|
|
11
|
Sa Pa
|
3.494
|
31,57
|
936
|
8,46
|
|
12
|
Bát Xát
|
4.422
|
28,21
|
1.767
|
11,27
|
|
|
Lạng Sơn
|
|
|
|
|
|
13
|
Bình Gia
|
6.066
|
49,00
|
1.739
|
14,05
|
|
14
|
Đình Lập
|
2.667
|
40,88
|
954
|
14,62
|
|
|
Điện Biên
|
|
|
|
|
|
15
|
Mường Chà
|
4.113
|
53,50
|
738
|
9,60
|
|
16
|
Tuần Giáo
|
7.425
|
45,28
|
1.750
|
10,67
|
|
|
Hòa Bình
|
|
|
|
|
|
17
|
Đà Bắc
|
5.510
|
42,53
|
3.223
|
24,88
|
|
18
|
Kim Bôi
|
7.148
|
28,35
|
7.268
|
28,82
|
|
|
Nghệ An
|
|
|
|
|
|
19
|
Quỳ Châu
|
6.228
|
45,02
|
2.373
|
17,15
|
|
|
Quảng Nam
|
|
|
|
|
|
20
|
Đông Giang
|
2.512
|
42,11
|
510
|
8,55
|
|
21
|
Nam Giang
|
3.572
|
62,68
|
339
|
5,95
|
|
|
Phú Yên
|
|
|
|
|
|
22
|
Sông Hinh
|
4.834
|
41,87
|
2.007
|
17,38
|
|
23
|
Đồng Xuân
|
7.642
|
44,91
|
2.552
|
15,00
|
|
|
Kon Tum
|
|
|
|
|
|
24
|
Đắk Glei
|
4.129
|
39,78
|
949
|
9,14
|
|
25
|
Sa Thầy
|
3.647
|
32,40
|
1.056
|
9,38
|
|
26
|
Kon Rẫy
|
1.840
|
30,87
|
663
|
11,12
|
|
|
Gia Lai
|
|
|
|
|
|
27
|
K Bang
|
5.265
|
33,61
|
2.079
|
13,27
|
|
28
|
Kông Chro
|
3.270
|
33,25
|
1.344
|
13,66
|
|
29
|
Krông Pa
|
6.721
|
41,36
|
1.654
|
10,18
|
|
30
|
Ia Pa
|
4.264
|
39,21
|
1.118
|
10,28
|
Quyết định 529/QĐ-LĐTBXH năm 2014 phê duyệt kết quả điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2013 trên phạm vi toàn quốc do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
|
MINISTRY OF
LABOUR – INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS
--------
|
SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------
|
|
No:
529/QD-LDTBXH
|
Hanoi, May
06th, 2014
|
DECISION ON APPROVING THE RESULT OF SURVEY, REVISION ON POOR
HOUSEHOLD AND NEAR POOR HOUSEHOLD IN 2013 MINISTER OF LABOUR – INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS Pursuant to the Decree No.106/2012/ND-CP
dated on December 20th, 2012 by the Government on stipulating functions,
responsibilities, authorities and organization structure of the Ministry of
Labour – Invalids and Social Affairs; Pursuant to the Decree No. 09/2011/QD-TTg
dated on January 30th, 2011 by Prime Minister on issuing the standard of poor
household and near poor household applied for the period of 2011-2015; On the requests of the Director General,
Chief of the National Office for Poverty Reduction, DECIDE: Article 1. Approving the
result of the survey, revision on poor household and near poor household in
2013 with the scale of on the whole country, the detail result as follow: ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. + Rate of poor households: 7.80% (reducing by
1.80% compared with 2012); + Total number of near poor households:
1,443,183 households (reducing by 26,544 households compared with 2012); + Rate of near poor households: 6.32% (reducing
by 0.25% compared with 2012); + Total number of poor households in the areas
of 64 poor rural districts (62 rural districts in accordance with Resolution
No.30a/2008/NQ-CP dated on December 27th, 2008 by the Government and 02 poor
rural districts supplemented in accordance with the Decision No.1791/QD-TTg
dated October 01st, 2013 by the Prime Minister) are 265,857 households
(reducing 33,168 households compared with 2012), Rate of poor households
reduces to 38.20% (reducing by 5.69% compared with 2012); + Total number of poor households on the areas
of 30 poor rural districts in accordance with Decision No. 615/QD-TTg dated
April 25th, 2011 and Decision No. 293/QD-TTg dated February 05th, 2013 by
Prime Minister are 141,260 households (reducing by 15,036 households compared
with 2012), the rate of poor households reduce to 34.48% (reducing by 4.27%
compared with 2012). (Detail appendix enclosed) Article 2. The number of
poor households, near poor households approved in this Decision would be the
base to implement the social security policies and other socio-economic
policies in 2014. Article 3. The
Ministers, Head of the Ministerial Agencies, Head of the Governmental Agencies,
President of the People’s Committee of Province/central affiliated cities are
responsible for implementing this Decision./. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. THE MINISTER
Pham Thi Hai Chuyen RESULT OF THE SURVEY, REVISION OF POOR HOUSEHOLDS, NEAR
POOR HOUSEHOLDS IN 2013 (Promulgated
together with the Decision No.529/QD-BLDTBXH dated May 06th, 2014 by the
Ministry of Labour - Invalids and Social Affairs) No. Province/city Poor
household Near poor
household Quality ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Quality Rate (%) ON THE WHOLE
COUNTRY 1,797,889 7.80 1,443,183 6.32 I. Northeast mountainous area 372,223 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 244,506 9.73 1 Ha Giang 43,871 26.95 23,039 14.15 2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 34,835 17.93 28,838 14.84 3 Cao Bang 29,122 24.20 10,567 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 4 Lang Son 33,215 18.00 20,527 11.13 5 Thai Nguyen 35,380 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 35,023 11.49 6 Bac Giang 44,541 10.44 31,546 7.39 7 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 33,022 22.21 18,842 12.67 8 Yen Bai 49,530 25.38 15,961 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 9 Phu Tho 46,916 12.52 43,779 11.68 10 Quang Ninh 7,887 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 7,992 2.46 11 Bac Kan 13,904 18.55 8,392 11.20 II. Northwest mountainous area ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 25.86 84,488 12.92 12 Son La 68,947 27.01 30,277 11.86 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Dien Bien 39,426 35.22 10,313 9.21 14 Lai Chau 22,712 27.22 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 8.71 15 Hoa Binh 38,043 18.70 36,628 18.01 III. Red River Delta 195,372 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 209,294 3.89 16 Bac Ninh 9,953 3.42 10,478 3.61 17 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 13,696 4.93 12,717 4.57 18 Hanoi 17,373 1.01 43,718 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 19 Hai Phong 16,686 3.23 18,755 3.63 20 Nam Dinh 31,063 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 33,661 5.78 21 Ha Nam 16,457 6.28 14,079 5.37 22 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 30,955 5.82 25,756 4.84 23 Hung Yen 17,043 5.10 13,282 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 24 Thai Binh 27,091 4.55 20,951 3.51 25 Ninh Binh 15,055 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 15,897 5.74 IV. North Central Coast 331,697 12.22 327,372 12.06 26 Thanh Hoa ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 13.13 102,007 10.99 27 Nghe An 102,723 13.42 99,432 12.99 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ha Tinh 39,105 10.69 50,586 13.83 29 Quang Binh 31,796 14.18 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 18.22 30 Quang Tri 18,982 11.77 17,393 10.78 31 Thua Thien Hue ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 6.42 17,106 6.37 V. Central Coast 206,808 10.15 174,800 8.58 32 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,873 0.77 6,621 2.73 33 Quang Nam 58,269 14.91 44,047 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 34 Quang Ngai 49,616 14.93 32,220 9.70 35 Binh Dinh 39,686 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 21,864 5.43 36 Phu Yen 31,415 13.03 28,635 11.88 37 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 11,790 4,26 28.523 10.32 38 Ninh Thuan 14,159 9.34 12,890 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. VI. Central Highland 158,486 12.56 87,500 6.93 39 Gia Lai 53,389 17.23 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 7.67 40 Dak Lak 50,334 12.26 32,168 7.83 41 Dak Nong ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 15.64 10,674 8.06 42 Kon Tum 21,848 19.20 7,510 6.60 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Lam Dong 12,200 4.13 13,372 4.52 VII. Southeast 36,554 0.95 40,432 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 44 Ho Chi Minh City 0 0.00 5,777 0.04 45 Binh Thuan 14,145 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 9,922 3.91 46 Tay Ninh 4,749 1.67 6,647 1.50 47 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10,624 4.50 8,169 3.32 48 Binh Duong 0 0.00 0 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 49 Dong Nai 4,780 0.66 6,307 0.43 50 Ba Ria - Vung Tau 2,256 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3,610 0.94 VIII. Mekong Delta 327,621 7.41 274,791 6.22 51 Long An ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3.81 14,516 3.80 52 Dong Thap 31,908 7.48 29,636 6.95 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. An Giang 26,945 4.96 31,776 5.85 54 Tien Giang 28,336 6.33 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 5.02 55 Ben Tre 31,657 8.59 22,707 6.16 56 Vinh Long ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 4.57 13,566 4.92 57 Tra Vinh 36,841 13.96 23,471 8.90 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Hau Giang 22,469 11.58 16,840 8.68 59 Can Tho 11,867 3.95 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3.89 60 Soc Trang 53,295 16.99 43,723 13.94 61 Kien Giang ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 4.73 19,877 4.83 62 Bac Lieu 18,478 9.39 12,243 6.22 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Ca Mau 19,197 6.49 12,254 4.14 THE POOR HOUSEHOLD RATE IN 2013 OF 64 POOR RURAL
DISTRICTS IN ACCORDANCE WITH RESOLUTION NO. 30a/2008/NQ-CP OF THE GOVERNMENT (Promulgated
together with the Decision No.529/QD-BLDTBXH dated May 06th, 2014 by the
Ministry of Labour - Invalids and Social Affairs) No. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Poor
household Near poor
household Quality Rate (%) Quality Rate(%) Total 265,857 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 104,197 14.97 Ha Giang 31,847 39.52 13,329 16.54 1 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 6,661 45.53 1,831 12.52 2 Dong Van 7,445 51.09 2,687 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3 Yen Minh 5,466 34.32 2,266 14.23 4 Quan Ba 3,264 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2,247 21.55 5 Xin Man 4,933 39.77 2,293 18.49 6 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 4,078 32.33 2,005 15.89 Cao Bang 15,460 39.47 3,579 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 7 Ha Quang 2,202 28.75 833 10.59 8 Bao Lam 4,913 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,182 10.92 9 Bao Lac 4,238 42.97 663 6.72 10 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2,363 46.37 121 2.37 11 Ha Lang 1,744 30.43 780 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Bac Kan 4,736 26.88 2,437 13.83 12 Pac Nam 2,248 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 597 9.39 13 Ba Be 2,488 22.10 1,840 16.34 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 11,301 36.42 5,193 16.74 14 Bac Ha 4,364 34.98 1,623 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 15 Si Ma Cai 2,325 36.06 1,143 17.73 16 Muong Khuong 4,612 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2,427 20.05 Yen Bai 9,999 66.25 1,142 7.57 17 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3,577 66.07 379 7.00 18 Mu Cang Chai 6,422 66.35 763 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Bac Giang 6,634 37.01 2,580 14.39 19 Son Dong 6,634 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2,580 14.39 Phu Tho 5,744 29.07 4,463 22.59 20 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 5,744 29.07 4,463 22.59 Dien Bien 21,627 52.30 3,317 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 21 Dien Bien Dong 3,978 42.22 855 9.07 22 Muong Ang 3,690 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 294 4.31 23 Muong Nhe 5,239 54.88 939 9.84 24 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 4,113 53.50 738 9.60 25 Nam Po * 4,607 58.52 491 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Lai Chau 20,177 31.64 6,439 10.10 26 Phong Tho 4,327 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2,713 19.18 27 Sin Ho 4,998 34.95 1,606 11.23 28 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3,833 48.32 494 6.23 29 Tan Uyen 2,338 22.16 648 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 30 Than Uyen 2,700 22.09 789 6.46 31 Nam Nhun * 1,981 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 189 4.08 Son La 25,687 32.02 12,884 16.06 32 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 8,191 42.41 1,867 9.67 33 Quynh Nhai 3,479 25.88 1,206 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 34 Phu Yen 6,106 23.47 8,043 30.91 35 Bac Yen 4,145 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,282 10.47 36 Sop Cop 3,766 40.97 486 5.29 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 30,470 30.36 18,639 18.57 37 Nhu Xuan 4,816 30.96 2,570 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 38 Thuong Xuan 6,380 29.79 4,042 18.88 39 Lang Chanh 4,067 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2,222 19.92 40 Ba Thuoc 6,099 23.61 5,617 21.74 41 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3,492 33.16 2,100 19.94 42 Quan Son 2,648 31.40 982 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 43 Muong Lat 2,968 39.82 1,106 14.84 Nghe An 23,615 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 5,479 11.88 44 Que Phong 6,092 41.18 1,819 12.30 45 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 8,917 60.93 2,054 14.03 46 Tuong Duong 8,606 51.55 1,606 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Quang Binh 4,372 36.17 5,807 48.04 47 Minh Hoa 4,372 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 5,807 48.04 Quang Tri 2,674 30.56 991 11.33 48 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2,674 30.56 991 11.33 Quang Nam 9,817 60.39 1,780 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 49 Tay Giang 2,019 51.98 244 6.28 50 Phuoc Son 3,271 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 804 13.20 51 South Tra My 4,527 72.05 732 11.65 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 24,018 41.57 8,604 14.89 52 Tra Bong 3,781 46.21 2,295 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 53 Son Ha 8,205 40.85 2,412 12.01 54 Son Tay 2,378 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 517 10.24 55 Minh Long 1,825 38.62 539 11.41 56 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 5,005 32.91 2,024 13.31 57 Tay Tra 2,824 62.45 817 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Binh Dinh 11,138 45.56 4,325 17.69 58 Van Canh 3,305 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,631 21.00 59 Vinh Thanh 3,815 43.40 1,328 15.11 60 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 4,018 50.93 1,366 17.31 Ninh Thuan 2,419 38.10 1,140 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 61 Bac ai 2,419 38.10 1,140 17.96 Kon Tum 4,463 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 926 8.57 62 Kon Plong 2,258 40.08 548 9.73 63 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2,205 42.65 378 7.31 Lam Dong 1,640 14.82 1,332 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 64 Dam Rong 1,640 14.82 1,332 12.04 (Note: the rural district symbolized “*” are
the new rural districts supplemented in accordance with Decision No.1791/QD-TTg
dated October 01st, 2013 by the Prime Minister) THE POOR HOUSEHOLD RATE IN 2013 OF 30 POOR RURAL
DISTRICTS HAVE BEEN BENEFITED IN ACCORDANCE WITH RESOLUTION 30a/2008/NQ-CP OF
THE GOVERNMENT ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. STT Province/
City Poor
household Near poor
household Quality Rate (%) Quality Rate (%) ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 141,260 34.48 56,400 13.77 07 poor
rural districts prescribed as Decision No.615/QD-TTg dated April 25 th, 2011
by the Prime Minister Average
07 poor rural districts 35,160 26.01 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 12.05 Thai Nguyen 1 Vo Nhai 4,659 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 2,137 12.98 Ha Tinh 2 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 4,816 15.72 4,626 15.10 3 Vu Quang 1,321 14.04 1,678 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Quang Nam 4 North Tra My 5,170 52.78 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 9.43 Dak Nong 5 Dak Glong ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 49.32 1,152 9.95 Tien Giang ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Tan Phu Dong 3,726 33.41 200 1.79 Tra Vinh ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 7 Tra Cu 9,757 21.15 5,569 12.07 23 poor
rural districts prescribed as Decision No. 293/QD-TTg dated February 05th,
2013 by the Prime Minister ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 106,100 38.66 40,114 14.61 Cao Bang ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 8 Thach An 2,517 33.52 777 10.35 Tuyen Quang ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 9 Lam Binh 3,761 53.81 1,348 19.28 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 10 Van Ban 5,053 28.40 2,970 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 11 Sa Pa 3,494 31.57 936 8.46 12 Bat Xat 4,422 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,767 11.27 Lang Son 13 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 6,066 49.00 1,739 14.05 14 Dinh Lap 2,667 40.88 954 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Dien Bien 15 Muong Cha 4,113 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 738 9.60 16 Tuan Giao 7,425 45.28 1,750 10.67 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 17 Da Bac 5,510 42.53 3,223 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 18 Kim Boi 7,148 28.35 7,268 28.82 Nghe An ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 19 Quy Chau 6,228 45.02 2,373 17.15 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 20 Dong Giang 2,512 42.11 510 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 21 Nam Giang 3,572 62.68 339 5.95 Phu Yen ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 22 Song Hinh 4,834 41.87 2,007 17.38 23 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 7,642 44.91 2,552 15.00 Kon Tum ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 24 Dak Glei 4,129 39.78 949 9.14 25 Sa Thay 3,647 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,056 9.38 26 Kon Ray 1,840 30.87 663 11.12 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 27 K Bang 5,265 33.61 2,079 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 28 Kong Chro 3,270 33.25 1,344 13.66 29 Krong Pa 6,721 ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1,654 10.18 30 Ia Pa 4,264 39.21 1,118 10.28
Quyết định 529/QĐ-LĐTBXH ngày 06/05/2014 phê duyệt kết quả điều tra, rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2013 trên phạm vi toàn quốc do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/06/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2016
Ban hành:
10/09/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/09/2015
Ban hành:
01/10/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/10/2013
Ban hành:
15/07/2013
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2013
Ban hành:
20/03/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2013
Ban hành:
05/02/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2013
Ban hành:
20/12/2012
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2012
Ban hành:
14/10/2011
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2011
Ban hành:
25/04/2011
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2011
Ban hành:
30/01/2011
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/02/2011
9.496
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|