|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1431/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Trần Hữu Thùy Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
04/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
1431/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 04
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
BAN HÀNH BỘ TIÊU CHÍ DU LỊCH XANH THÀNH PHỐ HUẾ
ỦY
BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ
chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Du
lịch ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật Bảo
vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Quyết định
số 147/QĐ-TTg ngày 22 tháng 01 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về phê
duyệt Chiến lược phát triển du lịch Việt Nam đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định
số 1658/QĐ-TTg ngày 01 tháng 10 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt
Chiến lược quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn 2050;
Căn cứ Quyết định
số 882/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Kế
hoạch quốc gia về tăng trưởng xanh giai đoạn 2021 - 2030;
Căn cứ Quyết định
số 3175/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh (nay là UBND thành phố)
về phê duyệt Kế hoạch hành động triển khai Quyết định số 882/QĐ-TTg ngày
22/7/2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Kế hoạch hành động quốc gia về tăng
trưởng xanh giai đoạn 2021-2030;
Căn cứ Kế hoạch
số 156/KH-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2025 của UBND thành phố về triển
khai thực hiện Quy hoạch hệ thống du lịch thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn
đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định
số 1749/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố Huế về
việc phê duyệt Đề án phát triển du lịch, dịch vụ du lịch thành phố Huế giai đoạn
2025-2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Theo đề nghị của
Giám đốc Sở Du lịch tại Tờ trình số 880/TTr-SDL ngày 22 tháng 4 năm
2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bộ tiêu chí Du lịch xanh thành phố Huế,
Bộ nhận diện du lịch xanh thành phố Huế và các Bộ tiêu chí du lịch xanh áp dụng
cho các loại hình dịch vụ du lịch, gồm:
1. Bộ tiêu chí Du lịch
xanh dành cho Cơ sở lưu trú du lịch (Phụ lục I)
2. Bộ tiêu chí Du lịch
xanh dành cho Điểm tham quan du lịch (Phụ lục II )
3. Bộ tiêu chí Du lịch
xanh dành cho Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống (Phụ lục III )
4. Bộ nhận diện Du lịch
xanh thành phố Huế (Phụ lục IV )
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Tổ
chức triển khai thực hiện
1. Sở Du lịch chủ trì,
phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan, Hiệp hội Du lịch thành phố
hướng dẫn các tổ chức, doanh nghiệp, đơn vị kinh doanh dịch vụ du lịch (sau
đây gọi chung là cơ sở du lịch) áp dụng, thực hiện các Bộ tiêu chí Du lịch
xanh trong quá trình vận hành hoạt động tại các cơ sở du lịch; tham mưu thành lập
Hội đồng thẩm định để đánh giá, cấp giấy chứng nhận du lịch xanh cho các cơ sở
du lịch đạt tiêu chuẩn; thường xuyên theo dõi, kiểm tra, tổng hợp tình hình triển
khai thực hiện; định kỳ hàng năm đánh giá kết quả, những vấn đề vướng mắc, phát
sinh đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố xem xét điều chỉnh, bổ sung phù hợp.
2. Các Sở, ban, ngành,
đơn vị liên quan; Ủy ban nhân dân các phường, xã; Hiệp hội Du lịch thành phố phối
hợp với Sở Du lịch tuyên truyền, triển khai hướng dẫn các cơ sở du lịch đăng ký
tham gia Bộ tiêu chí Du lịch xanh.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Du lịch; Thủ trưởng các sở,
ban, ngành, đơn vị liên quan; Chủ tịch Hiệp hội Du lịch thành phố; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các phường, xã; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
-
Như điều 4;
- Bộ VHTTDL;
- Cục DLQG VN;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- CT và các PCT UBND thành phố;
- VP: CVP và các PCVP;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Lưu: VT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thùy Giang
|
QUY
ĐỊNH VỀ BỘ TIÊU CHÍ DU LỊCH XANH THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm
theo Quyết định số 1431/QĐ-UBND ngày 04/5/2026 của UBND thành phố Huế)
I. SỰ CẦN THIẾT
BAN HÀNH BỘ TIÊU CHÍ
Trong bối cảnh biến đổi
khí hậu, suy giảm tài nguyên và áp lực môi trường ngày càng gia tăng, phát triển
bền vững đã trở thành xu hướng tất yếu và là yêu cầu cấp thiết đối với ngành du
lịch. Trên thế giới, nhiều quốc gia và tổ chức quốc tế đã ban hành các bộ tiêu
chí, nhãn sinh thái và tiêu chuẩn du lịch xanh nhằm định hướng hoạt động du lịch
theo hướng giảm phát thải, sử dụng hiệu quả tài nguyên, bảo vệ môi trường và
nâng cao trách nhiệm xã hội.
Thành phố Huế là trung
tâm văn hóa, du lịch đặc sắc của cả nước, nổi bật với Quần thể di tích Cố đô Huế
được UNESCO công nhận là Di sản văn hóa thế giới, cùng hệ thống tài nguyên
thiên nhiên phong phú thuận lợi để phát triển các loại hình du lịch sinh thái,
cộng đồng, du lịch chăm sóc sức khỏe,... Tuy nhiên, cùng với tốc độ tăng trưởng
và phát triển mạnh mẽ, ngành du lịch Thành phố Huế cũng đang đối mặt với nhiều
thách thức: sức ép về môi trường, ô nhiễm rác thải nhựa, biến đổi khí hậu, khai
thác quá mức tài nguyên, suy giảm cảnh quan tự nhiên, cùng với yêu cầu nâng cao
chất lượng dịch vụ và trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp du lịch.
Nhằm cụ thể hóa Chiến
lược quốc gia về tăng trưởng xanh (ban hành kèm theo Quyết định số 1658/QĐ-TTg
ngày 01/10/2021 của Thủ tướng Chính phủ) và Kế hoạch hành động quốc gia về tăng
trưởng xanh giai đoạn 2021-2030 (ban hành kèm theo Quyết định số 3175/QĐ-UBND
ngày 27/12/2022 của UBND tỉnh (nay là UBND thành phố)), việc ban hành Bộ tiêu
chí Du lịch xanh thành phố Huế là bước đi quan trọng và cần thiết nhằm thể hiện
tầm nhìn, chiến lược và cam kết của chính quyền thành phố trong việc xây dựng nền
du lịch xanh, thân thiện với môi trường và phát triển bền vững, góp phần nâng
cao chất lượng dịch vụ, bảo vệ môi trường và xây dựng hình ảnh điểm đến Huế an
toàn, thân thiện và xanh, sạch, đẹp.
II. MỤC TIÊU
Xây dựng khung tiêu chuẩn
thống nhất để định hướng, đánh giá và thúc đẩy phát triển du lịch thành phố Huế
theo hướng bền vững, thân thiện với môi trường.
Thiết lập hệ thống tiêu
chí cụ thể, khả thi, làm cơ sở để đánh giá, phân loại và công nhận mức độ du lịch
xanh đối với các cơ sở lưu trú, điểm tham quan du lịch và cơ sở kinh doanh dịch
vụ ăn uống.
Khuyến khích doanh nghiệp
và cộng đồng địa phương áp dụng các giải pháp thân thiện với môi trường, bảo tồn
tài nguyên và di sản văn hóa, giảm thiểu tác động tiêu cực của hoạt động du lịch,
từng bước hình thành hành vi ứng xử văn minh, lối sống có trách nhiệm với môi
trường, văn hóa và xã hội.
Tăng cường vai trò quản
lý của nhà nước, tạo công cụ hỗ trợ công tác kiểm tra, giám sát, đánh giá và
xây dựng chính sách hỗ trợ, khuyến khích các mô hình du lịch xanh.
Làm cơ sở xây dựng cơ
chế ưu đãi, hỗ trợ và khen thưởng, thúc đẩy doanh nghiệp và các chủ thể tham
gia tích cực vào quá trình chuyển đổi sang mô hình du lịch xanh và phát triển bền
vững.
III. ĐỐI TƯỢNG,
PHẠM VI, THỜI HẠN ÁP DỤNG
1. Đối tượng,
phạm vi áp dụng
Bộ tiêu chí Du lịch
xanh thành phố Huế quy định các tiêu chí du lịch xanh, quy trình đánh giá, công
nhận đạt chuẩn du lịch xanh áp dụng cho các cơ sở lưu trú du lịch, điểm tham
quan du lịch và các cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống trên địa bàn thành phố Huế.
2. Thời hạn áp
dụng
Bộ tiêu chí Du lịch
xanh thành phố Huế có hiệu lực kể từ ngày UBND thành phố ban hành Quyết định.
Trong những trường hợp
cần thiết, căn cứ vào tính chất, mức độ quan trọng, nhu cầu và xu thế phát triển
của các cơ sở lưu trú du lịch, điểm tham quan du lịch và các cơ sở kinh doanh dịch
vụ ăn uống, có thể đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ
sung Bộ Tiêu chí cho phù hợp.
IV. GIẢI THÍCH
TỪ NGỮ
Du lịch: Hoạt động có
liên quan đến chuyến đi của con người ngoài nơi cư trú thường xuyên trong thời
gian không quá một năm liên tục nhằm đáp ứng nhu cầu tham quan, nghỉ dưỡng, giải
trí, tìm hiểu, khám phá tài nguyên du lịch hoặc kết hợp với mục đích hợp pháp
khác.
Du lịch xanh: Loại hình du lịch
hoạt động theo phương thức giảm thiểu tác động đến môi trường, đóng góp tích cực
cho bảo vệ đa dạng sinh học, sử dụng năng lượng tái tạo và phát huy các di sản
thiên nhiên và văn hóa, phát triển các sản phẩm thân thiện với môi trường.
Cơ sở lưu trú
du lịch: Nơi
cung cấp dịch vụ phục vụ nhu cầu lưu trú của khách du lịch. Cụ thể, khách du lịch
là người đi du lịch hoặc kết hợp đi du lịch, trừ trường hợp đi học, làm việc để
nhận thu nhập ở nơi đến.
Điểm tham quan
du lịch: Nơi
có tài nguyên du lịch (tài nguyên du lịch tự nhiên và tài nguyên du lịch văn
hóa) được đầu tư, khai thác phục vụ nhu cầu tham quan của khách du lịch. Trong
đó, tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm cảnh quan thiên nhiên, các yếu tố địa
chất, địa mạo, khí hậu, thủy văn, hệ sinh thái và các yếu tố tự nhiên khác có
thể sử dụng cho mục đích du lịch; tài nguyên du lịch văn hóa bao gồm di tích lịch
sử - văn hóa, di tích cách mạng, khảo cổ, kiến trúc; giá trị văn hóa truyền thống,
lễ hội, văn nghệ dân gian và các giá trị văn hóa khác, công trình lao động sáng
tạo của con người có thể được sử dụng cho mục đích du lịch.
Cơ sở kinh
doanh dịch vụ ăn uống: Cơ sở chế biến thức ăn bao gồm cửa hàng, quầy
hàng kinh doanh thức ăn ngay, thực phẩm chín, nhà hàng ăn uống, cơ sở chế biến
suất ăn sẵn, căn-tin và bếp ăn tập thể.
Phát triển du lịch
bền vững: Sự phát triển du lịch đáp ứng đồng thời các yêu cầu về kinh
tế, xã hội và môi trường đảm bảo hài hòa lợi ích các chủ thể tham gia hoạt động
du lịch, không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu du lịch trong tương lai
Tiêu chí du lịch
xanh: Hệ
thống các tiêu chí, tiêu chuẩn dùng để đánh giá, định hướng và khuyến khích các
cơ sở du lịch phát triển theo hướng bền vững và thân thiện với môi trường.
Tài liệu chứng
minh (Minh chứng): Tập hợp các văn bản, hồ sơ, chứng từ, tài liệu
được sử dụng để xác thực việc các đơn vị du lịch triển khai các hoạt động theo
Bộ tiêu chí Du lịch xanh. Các tài liệu này bao gồm kế hoạch, phương án, chương
trình, thông báo, khuyến cáo, chứng từ, hồ sơ phân công, kiểm toán, biên bản,
quyết định, quy định, hướng dẫn, quy trình, chương trình đào tạo, hợp đồng, hóa
đơn, hình ảnh, video, bằng cấp, giấy chứng nhận, cam kết, sổ ghi chép, nhãn hiệu
sản phẩm, biển báo, website, phản hồi, dữ liệu số, đánh giá của cộng đồng,
khách du lịch (qua các ứng dụng du lịch) và các tài liệu liên quan khác.
V. PHƯƠNG PHÁP
THỰC HIỆN
1.
Cấu trúc
Bộ tiêu chí Du lịch
xanh thành phố Huế được chia thành các chủ đề chính, mỗi chủ đề bao gồm một số
tiêu chí và các chỉ tiêu cụ thể, kèm theo số điểm tương ứng để đo lường, đánh
giá theo các mức độ có thể thực hiện được.
Các chủ đề chính của Bộ
tiêu chí Du lịch xanh thành phố Huế:
|
STT
|
Tên Bộ Tiêu chí
|
Tên các chủ đề chính
|
|
1
|
Bộ tiêu chí
Du lịch xanh dành cho Cơ sở lưu trú du lịch (Phụ lục I)
|
Bao gồm 05 chủ
đề chính:
- Môi trường
chung
- Sử dụng thiết
bị, vật liệu thân thiện với môi trường
- Quản lý chất
thải và tái chế
- Kiểm soát
chất lượng không khí và ô nhiễm tiếng ồn
- Trách nhiệm
xã hội và cộng đồng
|
|
2
|
Bộ tiêu chí
Du lịch xanh dành cho Điểm tham quan du lịch (Phụ lục II)
|
Bao gồm 06 chủ
đề chính:
- Môi trường
chung
- Sử dụng thiết
bị, vật liệu thân thiện với môi trường
- Quản lý chất
thải và tái chế
- Kiểm soát
chất lượng không khí và ô nhiễm tiếng ồn
- Xây dựng và
phát triển sản phẩm du lịch bền vững
- Trách nhiệm
xã hội và cộng đồng
|
|
3
|
Bộ tiêu chí
Du lịch xanh dành cho Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống (Phụ lục III)
|
Bao gồm 05 chủ
đề chính:
- Môi trường
chung
- Sử dụng thiết
bị, vật liệu thân thiện với môi trường
- Quản lý chất
thải và tái chế
- Kiểm soát
chất lượng không khí và ô nhiễm tiếng ồn
- Trách nhiệm
xã hội và cộng đồng
|
2.
Nguyên tắc đánh giá và thẩm định
(1) Việc đánh giá, chấm
điểm được thực hiện theo nguyên tắc khách quan, trung thực, căn cứ mức độ đáp ứng
của cơ sở du lịch đối với từng tiêu chí, chỉ số và các minh chứng do cơ sở du lịch
cung cấp.
(2) Cơ sở du lịch tự
nguyện đăng ký tham gia đánh giá, công nhận tiêu chí xanh với Sở Du lịch, tự
đánh giá mức độ bền vững của hoạt động kinh doanh du lịch hiện tại dựa trên các
tiêu chí và chỉ số du lịch xanh.
(3) Để đạt được những
điểm chuẩn tương ứng với các chỉ số của tiêu chí, cơ sở du lịch cần cung cấp tối
thiểu một trong số các loại minh chứng cụ thể (kế hoạch, hình ảnh, sổ ghi chép,
chương trình, biên bản, hóa đơn, hợp đồng, báo cáo, biển báo, bản vẽ, chứng nhận,
hướng dẫn, quy trình...). Các cơ sở du lịch chịu trách nhiệm về tính chính xác
của hồ sơ và minh chứng cung cấp
(4) Việc thẩm định,
đánh giá do Sở Du lịch chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương
liên quan và Hiệp hội Du lịch thành phố thành lập Hội đồng thẩm định và tổ chức
thực hiện theo Quy chế đánh giá Tiêu chí Du lịch xanh thành phố Huế do UBND
thành phố ban hành.
3.
Công nhận Tiêu chí Du lịch xanh
Căn cứ kết quả thẩm định,
Sở Du lịch trình Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành Quyết định công nhận và
cấp Giấy chứng nhận đạt tiêu chí Du lịch xanh cho cơ sở du lịch, có giá trị
trong thời hạn 03 năm kể từ ngày ký.
Cơ sở du lịch được công
nhận đạt tiêu chí Du lịch xanh thì được sử dụng Bộ nhận diện du lịch xanh và Giấy
chứng nhận tương ứng với mức công nhận (Phụ lục IV)
Kết quả đánh giá của
các cơ sở du lịch đạt tiêu chí Du lịch xanh thông qua điểm số (trên tổng số 170
điểm) theo 03 mức độ: Cơ bản, Nâng cao, Xuất sắc. Cụ thể như sau:
|
STT
|
LOẠI CƠ SỞ DU LỊCH
|
MỨC ĐỘ ĐẠT TIÊU CHÍ DU LỊCH XANH
|
|
Cơ bản
|
Nâng cao
|
Xuất sắc
|
|
1
|
Cơ
sở lưu trú du lịch
|
Từ
85 đến dưới 100 điểm
|
Từ
100 đến dưới 140 điểm
|
Từ
140 điểm trở lên
|
|
2
|
Điểm
tham quan du lịch
|
Từ
85 đến dưới 100 điểm
|
Từ
100 đến dưới 140 điểm
|
Từ
140 điểm trở lên
|
|
3
|
Cơ
sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
|
Từ
85 đến dưới 100 điểm
|
Từ
100 đến dưới 140 điểm
|
Từ
140 điểm trở lên
|
PHỤ
LỤC I
BỘ
TIÊU CHÍ DU LỊCH XANH
Dành cho Cơ sở lưu trú du lịch
(Kèm theo Quyết định số 1431/QĐ-UBND ngày 04/5/2026 của UBND thành
phố Huế)
|
Tiêu chí
|
Chỉ số
|
Điểm tối đa
|
Minh chứng
|
|
Chủ đề 1. Môi trường
chung
(40 điểm)
|
|
1.1. Bảo vệ môi trường và cảnh quan
|
1.1.1. Đảm bảo thủ tục pháp lý về môi
trường theo đúng quy định và thực hiện đúng các quy định, cam kết bảo vệ môi
trường trong suốt quá trình hoạt động
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/giấy phép
|
|
1.1.2. Thực hiện trồng, chăm sóc, bảo
vệ cây xanh trong và xung quanh cơ sở lưu trú
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hóa đơn
|
|
1.1.3. Tuyên truyền, hướng dẫn khách
du lịch thực hiện, tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường và cảnh quan khu
vực cơ sở lưu trú
|
2
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình
|
|
1.2. Giảm việc sử
dụng hóa chất độc hại, ưu tiên các sản phẩm hữu cơ
|
1.2.1. Hạn chế tối đa việc sử dụng các
sản phẩm hóa học độc hại, ưu tiên sử dụng các dung dịch vệ sinh, tẩy rửa, xà
phòng, nước rửa tay... được làm từ chất liệu thân thiện với môi trường
|
4
|
Hình ảnh/hóa đơn/hướng dẫn/quy
trình
|
|
1.2.2. Sử dụng hệ thống xử lý nước hồ
bơi thân thiện với môi trường (máy tạo clo bằng nước muối, máy ion hóa, máy
phát ozone...)
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
1.3. Quản lý và lưu trữ các chất độc
hại một cách an toàn
|
1.3.1. Lưu trữ hóa chất trong các
thùng chứa có nhãn và tuân thủ quy trình sử dụng cho từng loại hóa chất
|
3
|
Hình ảnh/hướng dẫn/quy trình/báo cáo
|
|
1.3.2. Ký hợp đồng với công ty được cấp
giấy phép đầy đủ để xử lý các vật liệu hóa chất nguy hiểm
|
2
|
Hình ảnh/hợp đồng/ biên bản
|
|
1.4. Sử dụng phương tiện giao thông
xanh
|
1.4.1. Có dịch vụ xe đạp hoặc xe đạp
điện cho khách sử dụng
|
4
|
Hình ảnh/hướng dẫn/quy trình/báo cáo
|
|
1.4.2. Khuyến khích nhân viên sử dụng
các phương tiện giao thông không phát thải hoặc ít phát thải (xe đạp, xe điện,
đi bộ)
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn
|
|
1.4.3. Có bố trí khu vực sạc điện cho
xe điện
|
2
|
Hình ảnh/hướng dẫn/quy trình/bản vẽ mặt
bằng
|
|
1.5. Ứng dụng công nghệ và chuyển đổi
số
|
1.5.1. Áp dụng hệ thống quản lý thông
minh (smart hotel) hoặc ứng dụng các giải pháp khác để quản lý năng lượng điện,
nước
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình
|
|
1.5.2. Cung cấp thông tin, dịch vụ cho
du khách thông qua các kênh số (QR, website, ứng dụng...)
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy trình/website
|
|
1.5.3. Cung cấp các hình thức thanh
toán điện tử (QR, ví điện tử, thẻ...), giảm sử dụng tiền mặt
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng
dẫn/quy trình
|
|
Chủ đề 2. Sử dụng thiết
bị, vật liệu thân thiện với môi trường (50 điểm)
|
|
2.1. Hạn chế rác thải nhựa, sử dụng vật
liệu thân thiện với môi trường
|
2.1.1. Thay thế chai nhựa, túi ni lông
bằng các sản phẩm
thân thiện môi
trường
như chai thủy tinh, túi nhựa phân hủy sinh học, túi giấy, túi vải...
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng
dẫn/quy trình/hóa đơn
|
|
2.1.2. Sử dụng bát, đũa, thìa, ống
hút, cốc mang đi, hộp đựng thức ăn làm bằng các sản phẩm thân thiện với môi
trường hoặc có thể tái sử dụng (gỗ, tre, giấy, bã mía...)
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
2.1.3. Sử dụng lọ hoặc chai đựng sữa tắm,
dầu gội... không bằng nhựa hoặc bằng vật liệu có thể tái sử dụng trong phòng
tắm
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng
dẫn/quy trình/hóa đơn
|
|
2.1.4. Ưu tiên sử dụng vật liệu truyền
thống, vật liệu tại chỗ, thân thiện với môi trường trong công tác xây dựng, sửa
chữa cơ sở lưu trú
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/kế hoạch/báo cáo/hóa đơn
|
|
2.1.5. Có bảng hướng dẫn, khuyến khích
nhân viên, khách hàng có hành động giảm rác thải nhựa
|
2
|
Hình ảnh/biển báo/hướng dẫn/quy định nội
bộ
|
|
2.2. Sử dụng vật liệu, thiết bị tiết
kiệm năng lượng điện
|
2.2.1. Sử dụng thiết bị tiết kiệm điện,
có dán nhãn tiết kiệm điện (đèn LED, ti vi, điều hòa, tủ lạnh...)
|
4
|
Hình ảnh/báo cáo/hóa đơn
|
|
2.2.2. Lắp đặt thiết bị cảm biến chuyển
động hoặc các hệ thống tự động để tiết kiệm điện chiếu sáng tại các khu vực
công cộng (hội trường, hành lang, nhà vệ sinh...)
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/báo cáo/hóa đơn
|
|
2.2.3. Sử dụng năng lượng tái tạo (pin
năng lượng mặt trời, bình nước nóng năng lượng mặt trời...)
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/báo cáo/hóa đơn
|
|
2.2.4. Có bảng hướng dẫn, khuyến khích
nhân viên, khách hàng sử dụng tiết kiệm năng lượng điện
|
2
|
Hình ảnh/biển báo/ hướng dẫn/quy định
nội bộ
|
|
2.3. Sử dụng vật liệu, thiết bị tiết
kiệm nước
|
2.3.1. Lắp đặt thiết bị hạn chế tốc độ
dòng nước đối với các thiết bị phòng tắm, vòi nước rửa tay, bồn cầu
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
2.3.2. Sử dụng vòi cảm biến cho bồn rửa
tay công cộng, hạn chế để nước chảy không cần thiết
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
2.3.3. Sử dụng thiết bị giặt là tiết
kiệm nước (máy giặt cửa trước, máy giặt đường hầm...)
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
2.3.4. Sử dụng các hệ thống tưới tiết
kiệm nước (VD: hệ thống tưới nhỏ giọt)
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
2.3.5. Tái sử dụng nước thải đã qua xử
lý hoặc thu gom nước mưa cho các nhu cầu phù hợp (tưới tiêu, xả toilet...)
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình
|
|
2.3.6. Có bảng hướng dẫn, khuyến
khích nhân viên, khách hàng sử dụng tiết kiệm nước
|
2
|
Hình ảnh/biển báo/hướng dẫn/quy định nội
bộ
|
|
Chủ đề 3. Quản lý chất
thải và tái chế (30 điểm)
|
|
3.1. Xử lý nước thải và rác thải an toàn
|
3.1.1. Có hệ thống phân loại rác thải
tại nguồn (hữu cơ, vô cơ, tái chế)
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/biển báo
|
|
3.1.2. Có hệ thống xử lý nước thải
đúng tiêu chuẩn, đảm bảo an toàn
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/báo cáo/kết quả
kiểm tra
|
|
3.1.3. Tách dầu mỡ, chất béo khỏi
nước thải nhà bếp trước khi xả vào hệ thống thoát nước
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình
|
|
3.1.4. Ký hợp đồng với đơn vị thu gom
chất thải có giấy phép
|
3
|
Hình ảnh/hợp đồng/hóa đơn
|
|
3.1.5. Có kho lưu trữ rác thải trước
khi xử lý bảo đảm ngăn mùi và không gây ô nhiễm
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/báo cáo/kết quả
kiểm tra
|
|
3.1.6. Có bảng hướng dẫn, khuyến khích
nhân viên, khách hàng có hành động phân loại rác thải
|
2
|
Hình ảnh/biển báo/hướng dẫn/quy định nội
bộ
|
|
3.2. Giảm rác thải và tái chế
|
3.2.1. Chụp lại ảnh hộ chiếu/căn cước
công dân của khách, hạn chế in trên giấy
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy trình
|
|
3.2.2. Sử dụng e-mail để xác nhận, đặt
chỗ, chứng từ hóa đơn... thay vì sao chép hoặc in ra giấy
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình
|
|
3.2.3. Tái sử dụng các đồ vải như ga
giường, vỏ gối và khăn tắm đã qua sử dụng cho các mục đích phù hợp
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình
|
|
3.2.4. Chuyển rác thải thực phẩm và thức
ăn thừa cho người dân địa phương để phục vụ chăn nuôi hoặc có hệ thống xử lý
rác hữu cơ thành phân bón tự nhiên
|
2
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
Chủ đề 4. Kiểm soát
chất lượng không khí và ô nhiễm tiếng ồn (20 điểm)
|
|
4.1. Giảm ô nhiễm không khí
|
4.1.1. Có bảng cấm hút thuốc tại các khu
vực công cộng
|
4
|
Hình ảnh, hướng dẫn/quy trình, biển báo
|
|
4.1.2. Bố trí khu vực hút thuốc riêng
biệt, thông gió tốt
|
3
|
Hình ảnh/bản vẽ mặt bằng/biển báo
|
|
4.1.3. Lắp đặt hệ thống hút mùi, lọc
gió đảm bảo theo quy định tại khu vực bếp, nhà hàng
|
3
|
Hình ảnh/bản vẽ mặt bằng/hóa đơn
|
|
4.2. Giảm ô nhiễm tiếng ồn
|
4.2.1. Bố trí không gian chức năng hợp
lý, sử dụng vật liệu cách âm cho các khu vực vui chơi, bar, nhà hàng, phòng họp
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
4.2.2. Đảm bảo giới hạn thời gian tổ
chức các hoạt động và dịch vụ giải trí gây tiếng ồn (kết thúc trước 22h hoặc
theo quy định hiện hành)
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng
dẫn/ quy trình
|
|
4.2.3. Quy định giờ làm vệ sinh, sửa
chữa ngoài khung giờ nghỉ của khách
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình
|
|
Chủ đề 5. Trách nhiệm
xã hội và cộng đồng (30 điểm)
|
|
5.1. Đóng góp của du lịch cho cộng đồng
địa phương
|
5.1.1. Khuyến khích nhân viên và khách
hàng tham gia vào các chiến dịch hạn chế biến đổi khí hậu hoặc chương trình bảo
vệ môi trường của địa phương (Giờ Trái Đất, Tuần tiết kiệm năng lượng, Tuần
giảm rác thải, “Ngày Chủ nhật xanh”, Lễ trồng cây...)
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/kế hoạch hoạt động
|
|
5.1.2. Có tài liệu (bản tin, tờ rơi,
tranh ảnh...) cập nhật thông tin, giới thiệu, quảng bá di sản văn hóa và tự
nhiên của địa phương cho du khách
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình
|
|
5.1.3. Ưu tiên mua sắm các sản phẩm của
địa phương
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
5.1.4. Sử dụng các sản phẩm đặc sản,
làng nghề của địa phương trong trang trí hoặc phục vụ khách.
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
5.2. Đảm bảo an ninh an toàn trong cơ
sở lưu trú và an toàn lao động
|
5.2.1. Tổ chức tập huấn, hướng dẫn
nhân viên ứng phó với các tình huống thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sơ cấp cứu
y tế
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/báo cáo/chứng nhận
|
|
5.2.2. Có bố trí các thiết bị y tế cơ
bản, đảm bảo công tác sơ cấp cứu ban đầu
|
3
|
Hình ảnh/biển báo/dụng cụ/hướng dẫn/quy
trình
|
|
5.2.3. Có bố trí các trang thiết bị đảm
bảo quy định về phòng cháy, chữa cháy
|
3
|
Hình ảnh/biển báo/dụng cụ/hướng dẫn/quy
trình
|
|
5.2.4. Cung cấp trang phục, đồ dùng cần
thiết, đảm bảo môi trường làm việc vệ sinh và an toàn cho nhân viên
|
2
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình
|
|
5.3. Đảm bảo quyền lợi của nhân viên
|
5.3.1. Có hợp đồng lao động cho nhân
viên và thực hiện đầy đủ các chế độ về thời gian làm việc, thời gian nghỉ
ngơi và đóng BHXH, BHYT, BHTN theo quy định
|
2
|
Hình ảnh/hướng dẫn/quy trình/hợp đồng/báo
cáo
|
|
5.3.2. Tôn trọng quyền tham gia và
đóng góp ý kiến của nhân viên, có cơ chế tiếp nhận và giải quyết kiến nghị,
khiếu nại
|
2
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/báo cáo
|
|
Tổng điểm
|
170
|
|
Cơ sở lưu trú du lịch được đánh giá và xếp loại như sau:
|
LOẠI CƠ SỞ DU
LỊCH
|
MỨC ĐỘ ĐẠT
TIÊU CHÍ DU LỊCH XANH
|
|
Cơ bản
|
Nâng cao
|
Xuất sắc
|
|
Cơ sở lưu trú
du lịch
|
Từ 85 đến dưới
100 điểm
|
Từ 100 đến dưới
140 điểm
|
Từ 140 điểm
trở lên
|
PHỤ
LỤC II
BỘ
TIÊU CHÍ DU LỊCH XANH
Dành cho Điểm tham quan du lịch
(Kèm theo Quyết định số 1431/QĐ-UBND ngày 04/5/2026 của UBND thành
phố Huế)
|
Tiêu chí
|
Chỉ số
|
Điểm tối đa
|
Minh chứng
|
|
Chủ đề 1. Môi trường
chung (40
điểm)
|
|
1.1. Bảo vệ môi trường và cảnh quan
|
1.1.1. Đảm bảo thủ tục pháp lý về môi
trường theo đúng quy định và thực hiện đúng các quy định, cam kết bảo vệ môi
trường trong suốt quá trình hoạt động
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/giấy phép
|
|
1.1.2. Thực hiện trồng, chăm sóc, bảo
vệ cây xanh trong và xung quanh điểm tham quan du lịch
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hóa đơn
|
|
1.1.3. Tuyên truyền, hướng dẫn khách
du lịch thực hiện, tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường và cảnh quan khu
vực điểm tham quan
|
2
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng
dẫn/quy trình
|
|
1.2. Giảm việc sử dụng hóa chất độc hại và lưu trữ
các chất độc hại một cách an toàn
|
1.2.1. Hạn chế tối đa việc sử dụng các
sản phẩm hóa học độc hại, ưu tiên sử dụng các dung dịch vệ sinh, tây rửa, xà
phòng, nước rửa tay... được làm từ chất liệu thân thiện với môi trường
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
1.2.2. Lưu trữ hóa chất trong các
thùng chứa có nhãn và tuân thủ quy trình sử dụng cho từng loại hóa chất
|
3
|
Hình ảnh/hướng dẫn/quy trình/báo cáo
|
|
1.2.3. Ký hợp đồng với công ty được cấp
giấy phép đầy đủ để xử lý các vật liệu hóa chất nguy hiểm
|
3
|
Hình ảnh/hợp đồng/biên bản
|
|
1.2.4. Tập huấn, trang bị quần áo, thiết
bị bảo hộ cho nhân viên phụ trách hóa chất độc hại
|
2
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/báo cáo/chứng nhận
|
|
1.3. Sử dụng phương tiện giao thông
xanh
|
1.3.1. Có dịch vụ xe đạp hoặc xe đạp
điện cho khách sử dụng
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/báo cáo
|
|
1.3.2. Khuyến khích nhân viên sử dụng
các phương tiện giao thông không phát thải hoặc ít phát thải (xe đạp, xe điện,
đi bộ)
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn
|
|
1.3.3. Có bố trí khu vực
sạc điện cho xe điện
|
2
|
Hình ảnh/hướng dẫn/quy trình/bản vẽ mặt
bằng
|
|
1.4. Ứng dụng công nghệ và
chuyển đổi số
|
1.5.1. Áp dụng hệ thống quản lý thông
minh hoặc ứng dụng các giải pháp khác để quản lý năng lượng điện, nước
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình
|
|
1.5.2. Cung cấp thông tin, dịch vụ cho
du khách thông qua các kênh số (QR, website, ứng dụng...)
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy trình/website
|
|
1.5.3. Cung cấp các hình thức thanh
toán điện tử (QR, ví điện tử, thẻ...), giảm sử dụng tiền mặt
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình
|
|
Chủ đề 2. Sử dụng thiết
bị, vật liệu thân thiện với môi trường (40 điểm)
|
|
2.1. Hạn chế rác thải nhựa và sử dụng
vật liệu thân thiện với môi trường
|
2.1.1. Thay thế chai nhựa, túi ni lông
bằng các sản phẩm thân thiện môi trường như chai thủy tinh, túi nhựa phân hủy
sinh học, túi vải, túi giấy...
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
2.1.2. Sử dụng bát, đũa, thìa, ống hút, cốc
mang đi, hộp đựng thức ăn làm bằng các sản phẩm thân thiện với môi trường hoặc
có thể tái sử dụng (gỗ, tre, giấy, bã mía...)
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
2.1.3. Bố trí trạm nước/bình nước lớn
để khách nạp nước
|
2
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
2.1.4. Có bảng hướng dẫn, khuyến khích
nhân viên, khách hàng có hành động giảm rác thải nhựa
|
2
|
Hình ảnh/biến báo/hướng dẫn/quy định nội
bộ
|
|
2.2. Sử dụng vật liệu, thiết bị tiết kiệm năng lượng điện
|
2.2.1. Sử dụng thiết bị tiết kiệm điện,
có dán nhãn tiết kiệm điện (đèn LED, ti vi, điều hòa, tủ lạnh...)
|
4
|
Hình ảnh/báo cáo/hóa đơn
|
|
2.2.2. Lắp đặt thiết bị cảm biến chuyển
động hoặc các hệ thống tự động để tiết kiệm điện chiếu sáng tại các khu vực
công cộng (hành lang, nhà vệ sinh...)
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/báo cáo/hóa đơn
|
|
2.2.3. Sử dụng năng lượng tái tạo (pin
năng lượng mặt trời, bình nước nóng năng lượng mặt trời...)
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/báo cáo/hóa đơn
|
|
2.2.4. Có bảng hướng dẫn, khuyến khích
nhân viên, khách hàng sử dụng tiết kiệm năng lượng điện
|
2
|
Hình ảnh/biển báo/ hướng dẫn/quy định
nội bộ
|
|
2.3. Sử dụng vật liệu, thiết bị tiết
kiệm nước
|
2.3.1. Lắp đặt thiết bị hạn chế tốc độ
dòng nước đối với các thiết bị phòng tắm, vòi nước rửa tay, bồn cầu
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng
dẫn/quy trình/hóa đơn
|
|
2.3.2. Sử dụng vòi cảm biến cho bồn rửa
tay công cộng, hạn chế để nước chảy không cần thiết
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
2.3.3. Sử dụng các hệ thống tưới tiết
kiệm nước (VD: hệ thống tưới nhỏ giọt)
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
2.3.4. Tái sử dụng nước thải đã qua xử
lý hoặc thu gom nước mưa cho các nhu cầu phù hợp (tưới tiêu, xả toilet...)
|
2
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy trình
|
|
2.3.5. Có bảng hướng dẫn, khuyến khích
nhân viên, khách hàng sử dụng tiết kiệm nước
|
2
|
Hình ảnh/biển báo/hướng dẫn/quy định nội
bộ
|
|
Chủ đề 3. Quản lý chất
thải và tái chế (25 điểm)
|
|
3.1. Xử lý nước thải và rác thải an
toàn
|
3.1.1. Có hệ thống phân loại rác thải
tại nguồn (hữu cơ, vô cơ, tái chế)
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/biển báo
|
|
3.1.2. Có hệ thống xử lý nước thải
đúng tiêu chuẩn, đảm bảo an toàn
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/báo cáo/kết quả
kiểm tra
|
|
3.1.3. Có hệ thống nhà vệ sinh công cộng
đạt tiêu chuẩn dành cho khách du lịch
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình
|
|
3.1.4. Ký hợp đồng với đơn vị thu gom
chất thải có giấy phép
|
3
|
Hình ảnh/hợp đồng/hóa đơn
|
|
3.1.5. Có bảng hướng dẫn, khuyến khích
nhân viên, khách hàng có hành động phân loại rác thải
|
2
|
Hình ảnh/biển báo/hướng dẫn/quy định nội
bộ
|
|
3.2. Giảm rác thải và tái chế
|
3.2.1. Sử dụng e-mail để xác nhận, đặt
chỗ, chứng từ hóa đơn... thay vì sao chép hoặc in ra giấy
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy trình
|
|
3.2.2. Chuyển rác thải thực phẩm và thức
ăn thừa cho người dân địa phương để phục vụ chăn nuôi hoặc có hệ thống xử lý
rác hữu cơ thành phân bón tự nhiên
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
Chủ đề 4. Kiểm soát
chất lượng không khí và ô nhiễm tiếng ồn (15 điểm)
|
|
4.1. Giảm ô nhiễm không khí
|
4.1.1. Có bảng cấm hút thuốc tại các
khu vực công cộng
|
4
|
Hình ảnh, hướng dẫn/quy trình, biển
báo
|
|
4.1.2. Bố trí khu vực hút thuốc riêng
biệt, thông gió tốt
|
4
|
Hình ảnh/bản vẽ mặt bằng/biển báo
|
|
4.2. Giảm ô nhiễm tiếng ồn
|
4.2.1. Bố trí khu vực vui chơi, giải
trí, biểu diễn cách xa khu dân cư
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
4.2.2. Đảm bảo giới hạn thời gian tổ
chức các hoạt động và dịch vụ giải trí gây tiếng ồn (kết thúc trước 22h hoặc
theo quy định hiện hành)
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/ quy
trình
|
|
Chủ đề 5. Xây dựng và phát triển sản phẩm du
lịch bền vững (20
điểm)
|
|
5.1. Xây dựng các hoạt động và dịch vụ
du
lịch
xanh
|
5.1.1 Ưu tiên phát triển các sản phẩm
du lịch xanh thân thiện với môi trường (du lịch sinh thái, du lịch cộng đồng,
du lịch nông nghiệp, du lịch chăm sóc sức khỏe...)
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/kế hoạch/sản phẩm du lịch
|
|
5.1.2. Đưa thông điệp bảo vệ môi trường
vào các chương trình truyền thông, quảng bá sản phẩm, dịch vụ
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình
|
|
5.2. Quy hoạch di tích và bảo vệ thiên
nhiên, cảnh quan
|
5.2.1. Tổ chức lối đi, biển chỉ dẫn,
khu dịch vụ hợp lý, hạn chế xâm hại môi trường và cảnh quan tự nhiên
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/biển báo
|
|
5.2.2. Có kế hoạch hoặc hoạt động bảo
tồn hệ sinh thái và đa dạng sinh học
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/quy trình/kế hoạch/báo
cáo
|
|
5.2.3. Ưu tiên sử dụng vật liệu truyền
thống, vật liệu tại chỗ, thân thiện với môi trường trong công tác bảo quản,
tu bổ, phục hồi di tích
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng
dẫn/quy trình/kế hoạch/báo cáo/hóa đơn
|
|
Chủ đề 6. Trách nhiệm
xã hội và cộng đồng (30 điểm)
|
|
6.1. Đóng góp của du lịch cho cộng đồng địa phương
|
6.1.1. Khuyến khích nhân viên và khách
hàng tham gia vào các chiến dịch hạn chế biến đổi khí hậu hoặc chương trình bảo
vệ môi trường của địa phương (Giờ Trái Đất, Tuần tiết kiệm năng lượng, Tuần
giảm rác thải, “Ngày Chủ nhật xanh”, Lễ trồng cây...)
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng
dẫn/quy trình/kế hoạch hoạt động
|
|
6.1.2. Có tài liệu (bản tin, tờ rơi,
tranh ảnh...) cập nhật thông tin, giới thiệu, quảng bá di sản văn hóa và tự
nhiên địa phương cho du khách
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình
|
|
6.1.3. Ưu tiên mua sắm các sản phẩm của
địa phương
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
6.1.4. Sử dụng các sản phẩm đặc sản, làng nghề của
địa phương trong trang trí hoặc phục vụ khách.
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
6.2. Đảm bảo an toàn và công tác phòng
cháy chữa cháy
|
6.2.1. Tổ chức tập huấn, hướng dẫn
nhân viên ứng phó với các tình huống thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sơ cấp cứu
y tế
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/báo cáo/chứng nhận
|
|
6.2.2. Có bố trí các thiết bị y tế cơ
bản, đảm bảo công tác sơ cấp cứu ban đầu
|
3
|
Hình ảnh/biển báo/dụng cụ/hướng dẫn/quy
trình
|
|
6.2.3. Có bố trí các trang thiết bị đảm
bảo quy định về phòng cháy, chữa cháy
|
3
|
Hình ảnh/biển báo/dụng cụ/hướng dẫn/quy
trình
|
|
6.2.4. Cung cấp trang phục, đồ dùng cần
thiết, đảm bảo môi trường làm việc vệ sinh và an toàn cho nhân viên
|
2
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình
|
|
6.3. Đảm bảo quyền lợi của nhân viên
|
6.3.1. Có hợp đồng lao động cho nhân
viên và thực hiện đầy đủ các chế
độ về thời gian làm việc, thời gian nghỉ ngơi và đóng BHXH, BHYT, BHTN theo
quy định
|
2
|
Hình ảnh/hướng dẫn/quy trình/hợp đồng/báo
cáo
|
|
6.3.2. Tôn trọng quyền tham gia và
đóng góp ý kiến của nhân viên, có cơ chế tiếp nhận và giải quyết kiến nghị,
khiếu nại
|
2
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/báo cáo
|
|
|
Tổng điểm
|
170
|
|
Điểm tham quan du lịch được đánh giá và
xếp loại như sau:
|
LOẠI CƠ SỞ DU LỊCH
|
MỨC ĐỘ ĐẠT
TIÊU CHÍ DU LỊCH XANH
|
|
Cơ bản
|
Nâng cao
|
Xuất sắc
|
|
Điểm tham
quan du lịch
|
Từ 85 đến dưới
100 điểm
|
Từ 100 đến dưới
140 điểm
|
Từ 140 điểm
trở lên
|
PHỤ
LỤC III
BỘ
TIÊU CHÍ DU LỊCH XANH
Dành cho cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
(Kèm theo Quyết định số 1431/QĐ-UBND ngày 04/5/2026 của UBND thành
phố Huế)
|
Tiêu chí
|
Chỉ số
|
Điểm tối đa
|
Minh chứng
|
|
Chủ đề 1. Môi trường
chung (45
điểm)
|
|
1.1. Bảo vệ môi trường và cảnh quan
|
1.1.1. Đảm bảo thủ tục pháp lý về môi
trường theo đúng quy định và thực hiện đúng các quy định, cam kết bảo vệ môi
trường trong suốt quá trình hoạt động
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/giấy phép
|
|
1.1.2. Thực hiện trồng, chăm sóc, bảo
vệ cây xanh trong và xung quanh cơ sở kinh doanh
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hóa đơn
|
|
1.1.3. Tuyên truyền, hướng dẫn khách
du lịch thực hiện, tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường và cảnh quan khu
vực cơ sở kinh doanh
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình
|
|
1.2. Giảm việc sử dụng hóa chất độc hại
và quản lý, lưu trữ các chất độc hại
|
1.2.1. Hạn chế tối đa việc sử dụng các
sản phẩm hóa học độc hại, ưu tiên sử dụng các dung dịch vệ sinh, tẩy rửa, xà
phòng, nước rửa tay... được làm từ chất liệu thân thiện với môi trường
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
1.2.2. Lưu trữ hóa chất trong các
thùng chứa có nhãn và tuân thủ quy trình sử dụng cho từng loại hóa chất
|
4
|
Hình ảnh/hướng dẫn/quy trình/báo cáo
|
|
1.2.3. Ký hợp đồng với công ty được cấp
giấy phép đầy đủ để xử lý các vật liệu hóa chất nguy hiểm
|
3
|
Hình ảnh/hợp đồng/biên bản
|
|
1.3. Sử dụng phương tiện giao thông xanh
|
1.3.1. Khuyến khích nhân viên sử dụng
các phương tiện giao thông không phát thải hoặc ít phát thải (xe đạp, xe điện,
đi bộ)
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn
|
|
1.3.2. Có bố trí khu vực sạc điện cho
xe điện
|
2
|
Hình ảnh/hướng dẫn/quy trình/bản vẽ mặt
bằng
|
|
1.4. Bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm
|
1.4.1. Tuân thủ quy định về vệ sinh an
toàn thực phẩm, không sử dụng sản phẩm không rõ nguồn gốc, xuất xứ, quá hạn,
hư hỏng...
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/báo cáo/hợp đồng nhà cung cấp
|
|
1.4.2. Ưu tiên sử dụng thực phẩm và
nguyên liệu có chứng nhận hữu cơ
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn/hợp đồng nhà cung cấp
|
|
1.5. Ứng dụng công nghệ và chuyển đổi
số
|
1.5.1. Áp dụng hệ thống quản lý thông
minh hoặc ứng dụng các giải pháp khác để quản lý năng lượng điện, nước
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình
|
|
1.5.2. Cung cấp thông tin, dịch vụ cho
du khách thông qua các kênh số (QR, website, ứng dụng...)
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy trình/website
|
|
1.5.3. Cung cấp các hình thức thanh
toán điện tử (QR, ví điện tử, thẻ...), giảm sử dụng tiền mặt
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình
|
|
Chủ đề 2. Sử dụng thiết
bị, vật liệu thân thiện với môi trường (45 điểm)
|
|
2.1. Hạn chế rác thải nhựa và sử dụng vật liệu thân
thiện
với môi trường
|
2.1.1. Thay thế túi ni lông bằng các sản
phẩm thân thiện môi trường như túi nhựa phân hủy sinh học, túi giấy, túi vải...
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
2.1.2. Sử dụng bát, đũa, thìa, ống
hút, cốc mang đi, hộp đựng thức ăn làm bằng các sản phẩm thân thiện với môi
trường hoặc có thể tái sử dụng (gỗ, tre, giấy, bã mía...)
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
2.1.3. Sử dụng bình nước lớn/bình thủy
tinh thay thế chai nước nhựa nhỏ
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
2.1.4. Ưu tiên sử dụng vật liệu truyền
thống, vật liệu tại chỗ, thân thiện với môi trường trong công tác xây dựng, sửa
chữa cơ sở kinh doanh
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/kế hoạch/báo cáo/hóa đơn
|
|
2.1.5. Có bảng hướng dẫn, khuyến khích
nhân viên, khách hàng có hành động giảm rác thải nhựa
|
2
|
Hình ảnh/biển báo/hướng dẫn/quy định nội
bộ
|
|
2.2. Sử dụng vật liệu, thiết bị tiết
kiệm năng lượng điện
|
2.2.1. Sử dụng thiết bị tiết kiệm điện,
có dán nhãn tiết kiệm điện (đèn LED, ti vi, điều hòa, tủ lạnh, tủ đông...)
|
4
|
Hình ảnh/báo cáo/hóa đơn
|
|
2.2.2. Lắp đặt thiết bị cảm biến chuyển động hoặc
các hệ tự động để tiết kiệm điện
chiếu sáng tại các khu vực công cộng (hành lang, nhà vệ sinh...)
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/báo cáo/hóa đơn
|
|
2.2.3. Sử dụng năng lượng tái tạo (pin
năng lượng mặt trời, bình nước nóng năng lượng mặt trời...)
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/báo cáo/hóa đơn
|
|
2.2.4. Có bảng hướng dẫn, khuyến khích
nhân viên, khách hàng sử dụng tiết kiệm năng lượng điện
|
2
|
Hình ảnh/biển báo/ hướng dẫn/quy định
nội bộ
|
|
2.3. Sử dụng vật liệu, thiết bị tiết
kiệm nước
|
2.3.1. Lắp đặt thiết bị hạn chế tốc độ
dòng nước đối với các thiết bị phòng tắm, vòi nước rửa tay, bồn cầu
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
2.3.2. Sử dụng vòi cảm biến cho bồn rửa
tay công cộng, hạn chế để nước chảy không cần thiết
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
2.3.3. Tái sử dụng nước thải đã qua xử
lý hoặc thu gom nước mưa cho các nhu cầu phù hợp (tưới tiêu, xả toilet...)
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình
|
|
2.3.4. Có bảng hướng dẫn, khuyến khích
nhân viên, khách hàng sử dụng tiết kiệm nước
|
2
|
Hình ảnh/biển báo/hướng dẫn/quy định nội
bộ
|
|
Chủ đề 3. Quản lý chất
thải và tái chế (30 điểm)
|
|
3.1. Xử lý nước thải và rác thải an
toàn
|
3.1.1. Có hệ thống phân loại rác thải
tại nguồn (hữu cơ, vô cơ, tái chế)
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/biển báo
|
|
3.1.2. Có hệ thống xử lý nước thải
đúng tiêu chuẩn, đảm bảo an toàn
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/báo cáo/kết quả
kiểm tra
|
|
3.1.3. Tách dầu mỡ, chất béo khỏi nước
thải nhà bếp trước khi xả vào hệ thống thoát nước
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình
|
|
3.1.4. Ký hợp đồng với đơn vị thu gom
chất thải có giấy phép
|
4
|
Hình ảnh/hợp đồng/hóa đơn
|
|
3.1.5. Có kho lưu trữ rác thải trước
khi xử lý bảo đảm ngăn mùi và không gây ô nhiễm
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/báo cáo/kết quả
kiểm tra
|
|
3.1.6. Có bảng hướng dẫn, khuyến khích
nhân viên, khách hàng có hành động phân loại rác thải
|
3
|
Hình ảnh/biển báo/hướng dẫn/quy định nội
bộ
|
|
3.2. Giảm rác thải và tái chế
|
3.2.1. Sử dụng e-mail để xác nhận, đặt
chỗ, chứng từ hóa đơn... thay vì sao chép hoặc in ra giấy
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình
|
|
3.2.2. Chuyển rác thải thực phẩm và thức
ăn thừa cho người dân địa phương để phục vụ chăn nuôi hoặc có hệ thống xử lý
rác hữu cơ thành phân bón tự nhiên
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
Chủ đề 4. Kiểm soát
chất lượng không khí và ô nhiễm tiếng ồn (15 điểm)
|
|
4.1. Giảm ô nhiễm không khí
|
4.1.1. Có bảng cấm hút thuốc tại các
khu vực công cộng
|
4
|
Hình ảnh, hướng dẫn/quy trình, biển
báo
|
|
4.1.2. Bố trí khu vực hút thuốc riêng
biệt, thông gió tốt
|
3
|
Hình ảnh/bản vẽ mặt bằng/biển báo
|
|
4.1.3. Lắp đặt hệ thống hút mùi, lọc
gió đảm bảo theo quy định tại khu vực bếp, nhà hàng
|
3
|
Hình ảnh/bản vẽ mặt bằng/hóa đơn
|
|
4.2. Giảm ô nhiễm tiếng ồn
|
4.2.1. Sử dụng vật liệu cách âm cho
các khu vực gây tiếng ồn lớn như bar, nhà hàng
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
4.2.2. Đảm bảo giới hạn thời gian tổ
chức các hoạt động và dịch vụ giải trí gây tiếng ồn (kết thúc trước 22h hoặc
theo quy định hiện hành)
|
2
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/ quy
trình
|
|
Chủ đề 5. Trách nhiệm
xã hội và cộng đồng (35 điểm)
|
|
5.1. Đóng góp của du lịch cho cộng đồng
địa phương
|
5.1.1. Khuyến khích nhân viên và khách
hàng tham gia vào các chiến dịch hạn chế biến đổi khí hậu hoặc chương trình bảo
vệ môi trường của địa phương (Giờ Trái Đất, Tuần tiết kiệm năng lượng, Tuần
giảm rác thải, “Ngày Chủ nhật xanh”, Lễ trồng cây...)
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/kế hoạch hoạt động
|
|
5.1.2. Có tài liệu (bản tin, tờ rơi,
tranh ảnh...) cập nhật thông tin, giới thiệu, quảng bá di sản văn hóa và tự
nhiên của địa phương cho du khách
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình
|
|
5.1.3. Ưu tiên mua sắm các sản phẩm của
địa phương
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
5.1.4. Sử dụng các sản phẩm đặc sản,
làng nghề của địa phương trong trang trí hoặc phục vụ khách.
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/hóa đơn
|
|
5.2. Đảm bảo an ninh an toàn trong cơ
sở kinh doanh dịch vụ ăn uống và an toàn cho người lao động
|
5.2.1. Tổ chức tập huấn, hướng dẫn
nhân viên ứng phó với các tình huống thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sơ cấp
cứu y tế
|
4
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/báo cáo/chứng nhận
|
|
5.2.2. Có bố trí các thiết bị y tế cơ bản, đảm
bảo công tác sơ cấp cứu ban đầu
|
3
|
Hình ảnh/biển báo/dụng cụ/hướng dẫn/quy
trình
|
|
5.2.3. Có bố trí các
trang thiết bị đảm bảo quy định về phòng cháy, chữa cháy
|
3
|
Hình ảnh/biển báo/dụng cụ/hướng dẫn/quy
trình
|
|
5.2.4. Cung cấp trang phục, đồ dùng cần
thiết, đảm bảo môi trường làm việc vệ sinh và an toàn cho nhân viên
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình
|
|
5.3. Đảm bảo quyền lợi của nhân viên
|
5.3.1. Có hợp đồng lao động cho nhân
viên và thực hiện đầy đủ các chế độ về thời gian làm việc, thời gian nghỉ
ngơi và đóng BHXH,
BHYT, BHTN theo quy định
|
3
|
Hình ảnh/hướng dẫn/quy trình/hợp đồng/báo
cáo
|
|
5.3.2. Tôn trọng quyền tham gia và
đóng góp ý kiến của nhân viên, có cơ chế tiếp nhận và giải quyết kiến nghị,
khiếu nại
|
3
|
Hình ảnh/sổ ghi chép/hướng dẫn/quy
trình/báo cáo
|
|
|
Tổng điểm
|
170
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ sở kinh doanh dịch vụ
ăn uống được đánh
giá và xếp loại như sau:
|
LOẠI CƠ SỞ DU
LỊCH
|
MỨC ĐỘ ĐẠT
TIÊU CHÍ DU LỊCH XANH
|
|
Cơ bản
|
Nâng cao
|
Xuất sắc
|
|
Cơ sở kinh
doanh
dịch
vụ ăn uống
|
Từ 85 đến dưới
100 điểm
|
Từ 100 đến dưới
140 điểm
|
Từ 140 điểm
trở lên
|
Quyết định 1431/QĐ-UBND năm 2026 về Bộ tiêu chí du lịch xanh thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1431/QĐ-UBND ngày 04/05/2026 về Bộ tiêu chí du lịch xanh thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
05/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
19/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2025
Ban hành:
27/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2023
Ban hành:
22/07/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2022
Ban hành:
24/03/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2022
Ban hành:
01/10/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/10/2021
Ban hành:
17/11/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2020
Ban hành:
22/01/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2020
249
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|