|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
113/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lai Châu
|
|
Người ký:
|
Tống Thanh Hải
|
|
Ngày ban hành:
|
16/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 113/QĐ-UBND
|
Lai Châu, ngày 16
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT
KHÓ KHĂN; XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III,
GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 1670/NQ-UBTVQH15 ngày
16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp
xã thuộc tỉnh Lai Châu năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày
16/10/2025 của Chính phủ về việc phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo
tại Tờ trình số 106/TTr-SDTTG ngày 16/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2026 - 2030.
Cụ thể:
1. Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi, thôn đặc biệt khó khăn:
- Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi:
956/956 thôn, bản, tổ dân phố.
- Thôn đặc biệt khó khăn: 564 thôn, bản, tổ dân phố;
thôn không đặc biệt khó khăn: 392 thôn, bản, tổ dân phố.
2. Xã, phường miền núi gồm 38 xã phường,
trong đó: 36 xã, 02 phường.
3. Xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi, xã Khu vực I, II, III:
- Xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi:
38/38 xã, phường.
- Xã Khu vực I: 03 xã, phường (phường Tân Phong,
phường Đoàn Kết, xã Than Uyên).
- Xã Khu vực II: 03 xã (xã Mường Than, xã Tân Uyên,
xã Bình Lư).
- Xã Khu vực III: 32 xã.
(Có danh sách kèm
theo).
Điều 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, khi có sự chia tách, sáp
nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và
phân định được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 của Điều 10,
Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về việc phân định
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030. Số liệu để xác
định các tiêu chí được sử dụng tại thời điểm ngày 31 tháng 12 của năm liền kề
trước năm thực hiện rà soát.
Điều 3. Hiệu lực áp dụng
1. Danh sách thôn, xã, tỉnh vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III được công bố
theo quy định tại Nghị định số 272/2025/NĐ-CP có hiệu lực áp dụng từ ngày 01
tháng 01 năm 2026 và được sử dụng trong suốt giai đoạn 2026 - 2030. Trong trường
hợp đến ngày 01 tháng 01 năm 2026 danh sách thôn, xã, tỉnh theo quy định tại
Nghị định số 272/2025/NĐ-CP chưa được công bố thì tiếp tục tạm thời áp dụng
danh sách hiện hành ban hành theo Quyết định số 33/2020/QĐ-TTg ngày 12 tháng 11
năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ. Thời gian áp dụng không quá ngày 31 tháng 3
năm 2026.
2. Danh sách này là căn cứ để xác định địa bàn áp dụng
các chính sách dân tộc, chính sách an sinh xã hội, phát triển kinh tế - xã hội
và các chính sách có liên quan khác của Nhà nước.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế
các Quyết định của UBND tỉnh Lai Châu: số 3234/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 về phê
duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt
khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III,
giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Lai Châu; số 3304/QĐ-UBND ngày
31/12/2025 về việc đính chính Quyết định số 3234/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của
UBND tỉnh Lai Châu phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi, xã khu vực I, II, III, giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Dân tộc và
Tôn giáo; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, Chủ tịch UBND các xã, phường chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo; (b/c)
- Thường trực Tỉnh ủy; (b/c)
- Thường trực HĐND tỉnh; (b/c)
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ VN tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- V, C;
- Lưu: VT, VX2.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
|
Mẫu
số 06
DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN
NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định
số 113/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh Lai Châu)
|
TT
|
Tên xã, phường
|
Tên thôn
|
Thôn thuộc vùng
|
Thôn ĐBKK
|
|
DTTS
|
MN
|
|
|
Tổng số thôn trên toàn tỉnh:
|
956
|
|
|
|
|
Tổng số thôn thuộc vùng dân tộc thiểu số:
|
891
|
|
|
|
|
Tổng số thôn thuộc vùng miền núi:
|
956
|
|
|
|
|
Tổng số thôn đặc biệt khó khăn:
|
564
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
956
|
891
|
956
|
564
|
|
I
|
XÃ MƯỜNG KIM
|
43
|
43
|
43
|
17
|
|
II
|
XÃ KHOEN ON
|
23
|
23
|
23
|
4
|
|
III
|
XÃ THAN UYÊN
|
41
|
34
|
41
|
0
|
|
IV
|
XÃ MƯỜNG THAN
|
24
|
24
|
24
|
0
|
|
V
|
XÃ PẮC TA
|
15
|
15
|
15
|
7
|
|
VI
|
XÃ NẬM SỎ
|
19
|
19
|
19
|
16
|
|
VII
|
XÃ TÂN UYÊN
|
44
|
35
|
44
|
1
|
|
VIII
|
XÃ MƯỜNG KHOA
|
15
|
13
|
15
|
2
|
|
IX
|
XÃ BẢN BO
|
21
|
20
|
21
|
10
|
|
X
|
XÃ BÌNH LƯ
|
35
|
26
|
35
|
15
|
|
XI
|
XÃ TẢ LÈNG
|
26
|
26
|
26
|
19
|
|
XII
|
XÃ KHUN HÁ
|
22
|
22
|
22
|
22
|
|
XIII
|
PHƯỜNG TÂN PHONG
|
46
|
24
|
46
|
12
|
|
XIV
|
PHƯỜNG ĐOÀN KẾT
|
48
|
35
|
48
|
14
|
|
XV
|
XÃ SIN SUỐI HỒ
|
35
|
34
|
35
|
33
|
|
XVI
|
XÃ PHONG THỔ
|
48
|
48
|
48
|
24
|
|
XVII
|
XÃ SÌ LỞ LẦU
|
27
|
27
|
27
|
27
|
|
XVIII
|
XÃ DÀO SAN
|
28
|
28
|
28
|
28
|
|
XIX
|
XÃ KHỔNG LÀO
|
32
|
32
|
32
|
14
|
|
XX
|
XÃ TỦA SÍN CHẢI
|
31
|
31
|
31
|
31
|
|
XXI
|
XÃ SÌN HỒ
|
27
|
27
|
27
|
22
|
|
XXII
|
XÃ HỒNG THU
|
27
|
27
|
27
|
27
|
|
XXIII
|
XÃ NẬM TĂM
|
26
|
26
|
26
|
8
|
|
XXIV
|
XÃ PU SAM CÁP
|
19
|
19
|
19
|
18
|
|
XXV
|
XÃ NẬM CUỔI
|
24
|
24
|
24
|
24
|
|
XXVI
|
XÃ NẬM MẠ
|
11
|
11
|
11
|
11
|
|
XXVII
|
XÃ LÊ LỢI
|
24
|
24
|
24
|
20
|
|
XXVIII
|
XÃ NẬM HÀNG
|
18
|
18
|
18
|
10
|
|
XXIX
|
XÃ MƯỜNG MÔ
|
15
|
15
|
15
|
11
|
|
XXX
|
XÃ HUA BUM
|
12
|
12
|
12
|
11
|
|
XXXI
|
XÃ PA TẦN
|
26
|
25
|
26
|
21
|
|
XXXII
|
XÃ BUM NƯA
|
19
|
19
|
19
|
13
|
|
XXXIII
|
XÃ BUM TỞ
|
21
|
21
|
21
|
13
|
|
XXXIV
|
XÃ MƯỜNG TÈ
|
11
|
11
|
11
|
7
|
|
XXXV
|
XÃ THU LŨM
|
17
|
17
|
17
|
16
|
|
XXXVI
|
XÃ PA Ủ
|
17
|
17
|
17
|
17
|
|
XXXVII
|
XÃ TÀ TỔNG
|
11
|
11
|
11
|
11
|
|
XXXVIII
|
XÃ MÙ CẢ
|
8
|
8
|
8
|
8
|
Mẫu
số 07
DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN
NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III
(Kèm theo Quyết định
số 113/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND tỉnh Lai Châu)
|
TT
|
Tên xã, phường
|
Xã
|
Xã thuộc khu vực
I, II, III
|
Số thôn
DTTS&MN
|
|
DTTS
|
MN
|
Tổng số thôn
|
Số thôn ĐBKK
|
|
I
|
Tổng cộng:
|
38
|
38
|
38
|
956
|
564
|
|
|
Thôn vùng DTTS&MN, nằm ngoài xã khu vực I,
II, III
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
Xã khu vực I
|
3
|
3
|
3
|
135
|
13
|
|
|
Xã khu vực II
|
3
|
3
|
3
|
103
|
16
|
|
|
Xã khu vực III
|
32
|
32
|
32
|
718
|
535
|
|
II
|
Chi tiết
|
38
|
38
|
|
956
|
564
|
|
1
|
Xã Than Uyên
|
DTTS
|
MN
|
I
|
41
|
0
|
|
2
|
P. Tân Phong
|
DTTS
|
MN
|
I
|
46
|
12
|
|
3
|
P. Đoàn Kết
|
DTTS
|
MN
|
I
|
48
|
14
|
|
4
|
Xã Mường Than
|
DTTS
|
MN
|
II
|
24
|
0
|
|
5
|
Xã Tân Uyên
|
DTTS
|
MN
|
II
|
44
|
1
|
|
6
|
Xã Bình Lư
|
DTTS
|
MN
|
II
|
35
|
15
|
|
7
|
Xã Mường Kim
|
DTTS
|
MN
|
III
|
43
|
17
|
|
8
|
Xã Khoen On
|
DTTS
|
MN
|
III
|
23
|
4
|
|
9
|
Xã Pắc Ta
|
DTTS
|
MN
|
III
|
15
|
7
|
|
10
|
Xã Nậm Sỏ
|
DTTS
|
MN
|
III
|
19
|
16
|
|
11
|
Xã Mường Khoa
|
DTTS
|
MN
|
III
|
15
|
2
|
|
12
|
Xã Bản Bo
|
DTTS
|
MN
|
III
|
21
|
10
|
|
13
|
Xã Tả Lèng
|
DTTS
|
MN
|
III
|
26
|
19
|
|
14
|
Xã Khun Há
|
DTTS
|
MN
|
III
|
22
|
22
|
|
15
|
Xã Sin Suối Hồ
|
DTTS
|
MN
|
III
|
35
|
33
|
|
16
|
Xã Phong Thổ
|
DTTS
|
MN
|
III
|
48
|
24
|
|
17
|
Xã Sì Lở Lầu
|
DTTS
|
MN
|
III
|
27
|
27
|
|
18
|
Xã Dào San
|
DTTS
|
MN
|
III
|
28
|
28
|
|
19
|
Xã Khổng Lào
|
DTTS
|
MN
|
III
|
32
|
14
|
|
20
|
Xã Tủa Sín Chải
|
DTTS
|
MN
|
III
|
31
|
31
|
|
21
|
Xã Sìn Hồ
|
DTTS
|
MN
|
III
|
27
|
22
|
|
22
|
Xã Hồng Thu
|
DTTS
|
MN
|
III
|
27
|
27
|
|
23
|
Xã Nậm Tăm
|
DTTS
|
MN
|
III
|
26
|
8
|
|
24
|
Xã Pu Sam Cáp
|
DTTS
|
MN
|
III
|
19
|
18
|
|
25
|
Xã Nậm Cuổi
|
DTTS
|
MN
|
III
|
24
|
24
|
|
26
|
Xã Nậm Mạ
|
DTTS
|
MN
|
III
|
11
|
11
|
|
27
|
Xã Lê Lợi
|
DTTS
|
MN
|
III
|
24
|
20
|
|
28
|
Xã Nậm Hàng
|
DTTS
|
MN
|
III
|
18
|
10
|
|
29
|
Xã Mường Mô
|
DTTS
|
MN
|
III
|
15
|
11
|
|
30
|
Xã Hua Bum
|
DTTS
|
MN
|
III
|
12
|
11
|
|
31
|
Xã Pa Tần
|
DTTS
|
MN
|
III
|
26
|
21
|
|
32
|
Xã Bum Nưa
|
DTTS
|
MN
|
III
|
19
|
13
|
|
33
|
Xã Bum Tở
|
DTTS
|
MN
|
III
|
21
|
13
|
|
34
|
Xã Mường Tè
|
DTTS
|
MN
|
III
|
11
|
7
|
|
35
|
Xã Thu Lũm
|
DTTS
|
MN
|
III
|
17
|
16
|
|
36
|
Xã Pa Ủ
|
DTTS
|
MN
|
III
|
17
|
17
|
|
37
|
Xã Tà Tổng
|
DTTS
|
MN
|
III
|
11
|
11
|
|
38
|
Xã Mù Cả
|
DTTS
|
MN
|
III
|
8
|
8
|
Quyết định 113/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III, giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 113/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 phê duyệt duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III, giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
19/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/11/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/11/2020
1.299
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|