|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
02354/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Ngô Vũ Thăng
|
|
Ngày ban hành:
|
30/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 02354/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 30
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH SÁCH ẤP VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ,
ẤP ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ, XÃ KHU VỰC I, II, III
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
124/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền,
phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn cứ Nghị định số
272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Công văn số
2350/BDTTG-VPQGDTMN ngày 19 tháng 10 năm 2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc
tổ chức triển khai thực hiện Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm
2025 của Chính phủ;
Xét nội dung Báo cáo số
01/BC-HĐTĐ ngày 22 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng thẩm định kết quả phân định
vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2026 - 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 79/TTr- SDTTG ngày 29 tháng 12 năm 2025 và
ý kiến của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp tại Công văn số
03334/VP-KGVX ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt danh sách 165 ấp, khóm (gọi chung là ấp) vùng
đồng bào dân tộc thiểu số; trong đó, có 91 ấp đặc biệt khó khăn trên địa bàn 39
xã, phường (gọi chung là xã) tỉnh Cà Mau giai đoạn 2026 - 2030 (kèm
theo phụ lục I).
Điều 2.
Phê duyệt danh sách 12 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu
số; trong đó có 02 xã khu vực I, 03 xã khu vực II và 07 xã khu vực III trên địa
bàn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2026 - 2030 (kèm theo Phụ lục II).
Điều 3.
Danh sách ấp, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số; ấp đặc
biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III được phê duyệt theo Quyết định này có hiệu
lực áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và được sử dụng trong giai đoạn 2026 -
2030; là căn cứ để xác định địa bàn áp dụng các chính sách dân tộc, chính sách
an sinh xã hội, phát triển kinh tế - xã hội và các chính sách có liên quan khác
của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 4.
Giao Sở Dân tộc và Tôn giáo tham mưu Ủy ban nhân dân
tỉnh lập báo cáo kết quả xác định, phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số
trên địa bàn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2026 - 2030 báo cáo về Bộ Dân tộc và Tôn
giáo để công bố trên phạm vi cả nước theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 10
Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ. Đồng thời, cập nhật đầy đủ dữ liệu vào phần mềm quản lý
và tổng hợp số liệu báo cáo theo hướng dẫn của Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
Điều 5.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có
liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo (b/c);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND; UBMTTQVN tỉnh;
- CT UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Phòng KGVX (TrĐ156);
- Lưu VT, KP520/12.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Vũ Thăng
|
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH ẤP VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ; ẤP ĐẶC BIỆT
KHÓ KHĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU GIAI ĐOẠN 2026 – 2030
(Kèm theo Quyết định số 02354/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
STT
|
Tên xã, phường
|
Tên ấp, khóm
(gọi chung là ấp)
|
ấp thuộc vùng
|
Ấp đặc biệt khó khăn
|
|
DTTS
|
MN
|
|
|
Tổng cộng
|
|
165
|
|
91
|
|
1
|
Phường
Giá Rai
|
|
5
|
|
0
|
|
-
|
|
Khóm 4
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm 5
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm 1A
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm Hộ Phòng
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm 4A
|
X
|
|
|
|
2
|
Xã
Hòa Bình
|
|
8
|
|
2
|
|
-
|
|
Ấp 15 A
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp Tân Tiến
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp Vĩnh Tân
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp Thị trấn A
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Thị trấn A1
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Thị trấn B
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp Thị trấn B1
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp Chùa Phật
|
X
|
|
|
|
3
|
Xã
Vĩnh Hậu
|
|
6
|
|
5
|
|
-
|
|
Ấp 13
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp 14
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Vĩnh Thạnh
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Vĩnh Mẫu
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Vĩnh Mới
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp Vĩnh Kiểu
|
X
|
|
X
|
|
4
|
Phường
Bạc Liêu
|
|
10
|
|
0
|
|
-
|
|
Khóm 8
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm 10
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm 12
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm 16
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm 17
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm 22
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm 23
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm 24
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm 31
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm Trà Kha
|
X
|
|
|
|
5
|
Phường
Vĩnh Trạch
|
|
10
|
|
5
|
|
-
|
|
Khóm 1
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm 2
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm 3
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm 5
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm 6
|
X
|
|
|
|
|
|
Khóm Vĩnh An
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Khóm Giáp Nước
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Khóm Kim Cấu
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Khóm Công Điền
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Khóm Thào Lạng
|
X
|
|
X
|
|
6
|
Phường
Hiệp Thành
|
|
11
|
|
3
|
|
-
|
|
Khóm Chòm Xoài
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm Đầu Lộ A
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm Kinh Tế
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm Giồng Nhãn
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm Giồng Nhãn A
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm Biển Đông A
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Khóm Biển Đông B
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Khóm Biển Tây A
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm Biển Tây B
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm Giồng Giữa A
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Khóm Giồng Giữa B
|
X
|
|
|
|
7
|
Xã
Hưng Hội
|
|
7
|
|
3
|
|
-
|
|
Ấp Sóc Đồn
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Cù Lao
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Cái Giá
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp Đay tà Ni
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp Nước Mặn
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp Cả Vĩnh
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp Giá Tiểu
|
X
|
|
X
|
|
8
|
Xã Hồng
Dân
|
|
10
|
|
5
|
|
-
|
|
Ấp Bà Gồng
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp Bà Hiên
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Trèm Trẹm
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp Bà Ai 1
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp Đầu Sấu Đông
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp Đầu Sấu Tây
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp Kinh Xáng
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Tà Suôl
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Tà Ben
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Tà Ky
|
X
|
|
X
|
|
9
|
Xã
Ninh Thạnh Lợi
|
|
6
|
|
3
|
|
-
|
|
Ấp Thống Nhất
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp Chòm Cao
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Xẻo Dừng
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp Ninh Thạnh Đông
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Ninh Thạnh Tây
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp Kos Thum
|
X
|
|
X
|
|
10
|
Xã
Long Điền
|
|
4
|
|
4
|
|
-
|
|
Ấp Rạch Rắn
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Thạnh Trị
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Thạnh An
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Đầu Lá
|
X
|
|
X
|
|
11
|
Xã
Vĩnh Mỹ
|
|
3
|
|
0
|
|
-
|
|
Ấp 14
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp Ninh Lợi A
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp Thanh Sơn
|
X
|
|
|
|
12
|
Xã
Phước Long
|
|
3
|
|
1
|
|
-
|
|
Ấp Vĩnh Lộc
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Vĩnh Phú B
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp Long Đức
|
X
|
|
|
|
13
|
Xã
Vĩnh Phước
|
|
4
|
|
4
|
|
-
|
|
Ấp Phước Thọ Hậu
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Bình Tốt B
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Bình Bảo
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Bình Lễ
|
X
|
|
X
|
|
14
|
Xã
Ninh Quới
|
|
2
|
|
2
|
|
-
|
|
Ấp Phú Tân
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Ninh Chùa
|
X
|
|
X
|
|
15
|
Xã
Vĩnh Lộc
|
|
2
|
|
0
|
|
-
|
|
Ấp Vĩnh Thạnh
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp Ba Đình
|
X
|
|
|
|
16
|
Xã
Vĩnh Lợi
|
|
2
|
|
0
|
|
-
|
|
Ấp Bà Chăng
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp Trà Ban I
|
X
|
|
|
|
17
|
Xã
U Minh
|
|
1
|
|
1
|
|
-
|
|
Ấp 16
|
X
|
|
X
|
|
18
|
Xã
Khánh Lâm
|
|
10
|
|
7
|
|
-
|
|
Ấp 1
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp 6
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp 9
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp 10
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp 11
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp 12
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp 14
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp 15
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp 16
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp 20
|
X
|
|
X
|
|
19
|
Xã
Khánh An
|
|
1
|
|
0
|
|
-
|
|
Ấp 18
|
X
|
|
|
|
20
|
Xã
Nguyễn Phích
|
|
1
|
|
0
|
|
-
|
|
Ấp 17
|
X
|
|
|
|
21
|
Xã
Thanh Tùng
|
|
7
|
|
7
|
|
-
|
|
Ấp Phú Hiệp A
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Tân Điền A
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Tân Điền B
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Tân Hùng
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Tấn Ngọc
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Tấn Ngọc Đông
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Hiệp Hoà Tây
|
X
|
|
X
|
|
22
|
Xã
Quách Phẩm
|
|
4
|
|
4
|
|
-
|
|
Ấp Cái Keo
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Khai Hoang Vàm
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Nhà Cũ
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Kênh Ngang
|
X
|
|
X
|
|
23
|
Xã
Tân Tiến
|
|
2
|
|
2
|
|
-
|
|
Ấp Vàm Đầm
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Thuận Long A
|
X
|
|
X
|
|
24
|
Xã
Tân Thuận
|
|
2
|
|
2
|
|
-
|
|
Hòa Hải
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Lưu Hoa Thanh
|
X
|
|
X
|
|
25
|
Xã
Trần Phán
|
|
1
|
|
1
|
|
-
|
|
Ấp Tân Hòa
|
X
|
|
X
|
|
26
|
Xã
Đầm Dơi
|
|
3
|
|
3
|
|
-
|
|
Bá Huê
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Đồng Tâm B
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Đồng Tâm A
|
X
|
|
X
|
|
27
|
Xã
Tân Lộc
|
|
3
|
|
3
|
|
-
|
|
Ấp 7
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Bào Chà
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Kênh Miễu
|
X
|
|
X
|
|
28
|
Xã
Trí Phải
|
|
2
|
|
2
|
|
-
|
|
Đầu Nai
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Tapasa I
|
X
|
|
X
|
|
29
|
Xã
Hồ Thị Kỷ
|
|
2
|
|
0
|
|
-
|
|
Ấp Cây Khô
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp Đường Đào
|
X
|
|
|
|
30
|
Xã
Đá Bạc
|
|
7
|
|
5
|
|
-
|
|
Ấp Đá Bạc A
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Cơi 5A
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp Cơi 5B
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Cơi 4
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Cơi 6B
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp Sào Lưới B
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp 6
|
X
|
|
X
|
|
31
|
Xã
Khánh Bình
|
|
4
|
|
4
|
|
-
|
|
Ấp 8
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp 9
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Minh hà A
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Rạch Cui
|
X
|
|
X
|
|
32
|
Xã
Khánh Hưng
|
|
4
|
|
4
|
|
-
|
|
Ấp Kinh Hảng B
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Nhà Máy C
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Kinh Đứng A
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Kinh Đứng B
|
X
|
|
X
|
|
33
|
Xã
Trần Văn Thời
|
|
2
|
|
0
|
|
-
|
|
Ấp 4
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Ấp Kinh Ngang
|
X
|
|
|
|
34
|
Xã
Cái Đôi Vàm
|
|
4
|
|
4
|
|
-
|
|
Ấp 5
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Tân Quảng Tây
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Gò Công
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Gò Công Đông
|
X
|
|
X
|
|
35
|
Xã
Cái Nước
|
|
1
|
|
1
|
|
-
|
|
Ấp Khánh Tư
|
X
|
|
X
|
|
36
|
Xã
Đất Mũi
|
|
1
|
|
1
|
|
-
|
|
Ấp Cái Mòi
|
X
|
|
X
|
|
37
|
Xã
Đất Mới
|
|
1
|
|
1
|
|
-
|
|
Ấp 5
|
X
|
|
X
|
|
38
|
Xã
Lương Thế Trân
|
|
2
|
|
2
|
|
-
|
|
Ấp Cái Bát
|
X
|
|
X
|
|
-
|
|
Ấp Đường Cuốc
|
X
|
|
X
|
|
39
|
Phường
An Xuyên
|
|
7
|
|
0
|
|
-
|
|
Khóm 1
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm 2
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm 3
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm 5
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm 6
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm 11
|
X
|
|
|
|
-
|
|
Khóm 12
|
X
|
|
|
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO
DÂN TỘC THIỂU SỐ; XÃ KHU VỰC I, II, III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU GIAI ĐOẠN 2026
– 2030
(Kèm theo Quyết định số 02354/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
STT
|
Tên xã, phường
(gọi chung là xã)
|
Xã
|
Xã thuộc khu vực I, II, III
|
Số ấp vùng dân tộc thiểu số
|
|
DTTS
|
MN
|
Tổng số ấp
|
Số ấp đặc biệt khó khăn
|
|
I
|
TỔNG
CỘNG
|
|
|
12
|
338
|
91
|
|
|
Ấp,
khóm vùng DTTS nằm ngoài xã khu vực I, II, III
|
|
|
|
68
|
51
|
|
|
Xã
khu vực I
|
X
|
|
2
|
70
|
0
|
|
|
Xã
khu vực II
|
X
|
|
3
|
78
|
7
|
|
|
Xã
khu vực III
|
X
|
|
7
|
122
|
33
|
|
II
|
CHI
TIẾT
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phường
Giá Rai
|
X
|
|
II
|
23
|
0
|
|
2
|
Xã
Hòa Bình
|
X
|
|
II
|
31
|
2
|
|
3
|
Xã
Vĩnh Hậu
|
X
|
|
III
|
19
|
5
|
|
4
|
Phường
Bạc Liêu
|
X
|
|
I
|
35
|
0
|
|
5
|
Phường
Vĩnh Trạch
|
X
|
|
III
|
16
|
5
|
|
6
|
Phường Hiệp Thành
|
X
|
|
III
|
16
|
3
|
|
7
|
Xã Hưng Hội
|
X
|
|
III
|
18
|
3
|
|
8
|
Xã Hồng Dân
|
X
|
|
II
|
24
|
5
|
|
9
|
Xã Ninh Thạnh Lợi
|
X
|
|
III
|
14
|
3
|
|
10
|
Xã Khánh Lâm
|
X
|
|
III
|
26
|
7
|
|
11
|
Xã Thanh Tùng
|
X
|
|
III
|
13
|
7
|
|
12
|
Phường An Xuyên
|
X
|
|
I
|
35
|
0
|
Quyết định 02354/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt danh sách ấp vùng đồng bào dân tộc thiểu số, ấp đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2026 - 2030
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 02354/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 phê duyệt danh sách ấp vùng đồng bào dân tộc thiểu số, ấp đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2026 - 2030
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
25/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
Ban hành:
19/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
11/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2025
Ban hành:
20/10/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/11/2023
969
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
|
|
IP:
2001:ee0:5364:e9d0:c5aa:a672:babc:7122
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|