|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 77/QĐ-NHNN
|
Hà Nội, ngày 19
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ ĐỐI VỚI LĨNH VỰC
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG THỰC HIỆN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6
năm 2010;
Luật
Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 2 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 55/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung
hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân
hàng.
Theo đề nghị của Cục trưởng
Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng và Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính thay thế quy định tại Quyết định
số 1386a/QĐ-NHNN ngày 02 tháng 7 năm 2024 thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 2 năm 2026.
Quyết định này thay thế các thủ
tục hành chính có mã: 1.002173; 1.000855; 2.000426 được công bố tại Quyết định
số 1386a/QĐ-NHNN ngày 02 tháng 07 năm 2024.
Điều 3. Chánh
Văn phòng, Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng, Thủ trưởng các
đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thống đốc (để báo cáo);
- PTĐ Phạm Tiến Dũng;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (để phối hợp);
- Lưu: VP, VP2.TP Thảo, ATHT5 NTThúy.
|
KT. THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC
Phạm Tiến Dũng
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
ĐỐI VỚI LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 77/QĐ-NHNN ngày 19 tháng 01 năm 2026
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục Thủ tục hành chính
thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC thay thế
|
Tên TTHC thay thế
|
Số hồ sơ TTHC được thay thế
|
Tên TTHC được thay thế
|
Tên VBQPPL quy định
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. Thủ tục hành chính thực
hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
|
1
|
1.002173
|
Thủ tục đề nghị cấp đổi giấy
phép/cấp bổ sung nội dung hoạt động vào giấy phép/cấp bổ sung nội dung hoạt động
vào giấy phép đồng thời cấp đổi giấy phép của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
1.002173
|
Thủ tục cấp đổi Giấy phép
thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
|
Thông tư số 55/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cấp đổi Giấy phép, cấp bổ
sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của tổ chức tín dụng
phi ngân hàng (Thông tư số 55/2025/TT-NHNN)
|
Thành lập và hoạt động ngân hàng
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
|
2.000426
|
Thủ tục cấp bổ sung nội dung hoạt
động vào Giấy phép của chức tín dụng phi ngân hàng
|
|
1.000855
|
Thủ tục đồng thời đề nghị bổ
sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và cấp đổi Giấy phép của chức tín dụng
phi ngân hàng
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
A. Thủ tục
hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
1. Thủ tục
đề nghị cấp đổi giấy phép/cấp bổ sung nội dung hoạt động vào giấy phép/cấp bổ sung
nội dung hoạt động vào giấy phép đồng thời cấp đổi giấy phép của tổ chức tín dụng
phi ngân hàng (mã TTHC: 1.002173)
- Trình tự thực hiện:
+ Bước 1: Tổ chức tín dụng phi
ngân hàng có nhu cầu cấp đổi giấy phép/cấp bổ sung nội dung hoạt động vào giấy
phép/cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép đồng thời cấp đổi Giấy phép lập
hồ sơ theo quy định gửi Ngân hàng Nhà nước.
+ Bước 2: Trong thời hạn 35
ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước thực hiện việc
cấp đổi giấy phép/cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép/cấp bổ sung nội
dung hoạt động vào Giấy phép đồng thời cấp đổi Giấy phép theo đề nghị cho tổ chức
tín dụng phi ngân hàng. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
- Cách thức thực hiện:
+ Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một
cửa của Ngân hàng Nhà nước;
+ Qua dịch vụ bưu chính;
+ Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công quốc gia.
- Thành phần hồ sơ:
1. Đối với trường hợp cấp đổi
Giấy phép:
a) Đơn đề nghị cấp đổi Giấy phép
theo mẫu tại Phụ lục V ban hành kèm
Thông tư số 55/2025/TT-NHNN, trong đơn cần
nêu rõ các nội dung hoạt động đề nghị thực hiện;
b) Danh mục các nội dung hoạt động
kèm bản chụp Giấy phép hiện hành và các văn bản chấp thuận.
2. Đối với trường hợp cấp bổ
sung nội dung hoạt động vào Giấy phép:
a) Đơn đề nghị cấp bổ sung nội
dung hoạt động vào Giấy phép theo mẫu tại Phụ lục VI ban hành kèm Thông tư số 55/2025/TT-NHNN, trong đơn cần nêu rõ các nội dung
hoạt động đề nghị bổ sung. Đối với tổ chức tín dụng phi ngân hàng 100% vốn nước
ngoài đề nghị bổ sung nội dung hoạt động, trong đơn cần cam kết đây là các nội
dung hoạt động mà tổ chức tín dụng nước ngoài là chủ sở hữu, thành viên góp vốn
có tỷ lệ góp vốn điều lệ lớn nhất trong tổ chức tín dụng phi ngân hàng 100% vốn
nước ngoài đang được phép thực hiện tại nước nơi tổ chức tín dụng nước ngoài đặt
trụ sở chính;
b) Nghị quyết của Hội đồng quản
trị, Hội đồng thành viên tổ chức tín dụng phi ngân hàng nhất trí thông qua việc
đề nghị cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép;
c) Tài liệu chứng minh việc đáp
ứng điều kiện hoạt động dự kiến thực hiện tại Việt Nam là hoạt động mà chủ sở hữu,
thành viên góp vốn có tỷ lệ góp vốn điều lệ lớn nhất trong tổ chức tín dụng phi
ngân hàng 100% vốn nước ngoài đang được phép thực hiện tại nước nơi tổ chức tín
dụng nước ngoài đặt trụ sở chính;
d) Ngoài các thành phần hồ sơ quy
định tại điểm a, b, c nêu trên, tổ chức tín dụng phi ngân hàng bổ sung nội dung
hoạt động ngân hàng đã được quy định cụ thể tại Luật số 32/2024/QH15 và Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV ban hành kèm Thông tư này
phải có thêm các văn bản sau đây:
(i) Quy định nội bộ theo quy định
của pháp luật để thực hiện hoạt động ngân hàng đề nghị bổ sung;
(ii) Cam kết về việc đã đáp ứng
đủ điều kiện về nghiệp vụ, đội ngũ cán bộ và cơ sở vật chất, công nghệ để thực hiện
hoạt động ngân hàng đề nghị bổ sung theo các quy định pháp luật có liên quan.
3. Đối với trường hợp đề nghị
cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép đồng thời cấp đổi Giấy phép:
a) Đơn đề nghị bổ sung nội dung
hoạt động vào Giấy phép và cấp đổi Giấy phép theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm Thông tư số 55/2025/TT-NHNN, trong đó bao gồm nội dung hoạt
động đề nghị thực hiện, đề nghị bổ sung và nội dung cam kết quy định tại điểm a
khoản 2 Điều 7 Thông tư số 55/2025/TT-NHNN;
b) Hồ sơ quy định tại điểm b
khoản 1 và điểm b, c, d khoản 2 Điều 7 Thông tư số 55/2025/TT-NHNN, bao gồm:
(i) Danh mục các nội dung hoạt
động kèm bản chụp Giấy phép hiện hành và các văn bản chấp thuận.
(ii) Nghị quyết của Hội đồng quản
trị, Hội đồng thành viên tổ chức tín dụng phi ngân hàng nhất trí thông qua việc
đề nghị cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép;
(iii) Tài liệu chứng minh việc
đáp ứng điều kiện hoạt động dự kiến thực hiện tại Việt Nam là hoạt động mà chủ sở
hữu, thành viên góp vốn có tỷ lệ góp vốn điều lệ lớn nhất trong tổ chức tín dụng
phi ngân hàng 100% vốn nước ngoài đang được phép thực hiện tại nước nơi tổ chức
tín dụng nước ngoài đặt trụ sở chính;
(iv) Ngoài các thành phần hồ sơ
quy định tại điểm a, b, c khoản 2 Điều 7 Thông tư số 55/2025/TT-NHNN, tổ chức tín dụng phi ngân
hàng bổ sung nội dung hoạt động ngân hàng đã được quy định cụ thể tại Luật số
32/2024/QH15 và Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV ban hành kèm Thông tư số 55/2025/TT-NHNN phải có thêm các văn bản sau
đây:
+ Quy định nội bộ theo quy định
của pháp luật để thực hiện hoạt động ngân hàng đề nghị bổ sung;
+ Cam kết về việc đã đáp ứng đủ
điều kiện về nghiệp vụ, đội ngũ cán bộ và cơ sở vật chất, công nghệ để thực hiện
hoạt động ngân hàng đề nghị bổ sung theo các quy định pháp luật có liên quan.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: 35
ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Tổ chức tín dụng phi ngân hàng
- Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín
dụng).
- Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính:
+ Giấy phép thành lập và
hoạt động tổ chức tín dụng phi ngân hàng được cấp đổi/Giấy phép cấp đổi bao gồm
cả nội dung cấp bổ sung của tổ chức tín dụng phi ngân hàng theo mẫu phụ lục I, phụ lục II, phụ lục III, phụ lục IV Thông tư số 55/2025/TT-NHNN.
+ Quyết định sửa đổi, bổ sung
Giấy phép của tổ chức tín dụng phi ngân hàng.
- Lệ phí:
+ Đối với trường hợp cấp đổi Giấy
phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào giấy phép đồng thời cấp đổi giấy phép
của tổ chức tín dụng phi ngân hàng: 35.000.000 đồng
+ Đối với trường hợp cấp bổ
sung nội dung hoạt động vào Giấy phép: Không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Đơn đề nghị cấp đổi Giấy phép
theo mẫu tại Phụ lục V ban hành
kèm Thông tư 55/2025/TT-NHNN.
+ Đơn đề nghị cấp bổ sung nội
dung hoạt động vào Giấy phép theo mẫu tại Phụ lục VI ban hành kèm Thông tư 55/2025/TT-NHNN.
+ Đơn đề nghị bổ sung nội dung
hoạt động vào Giấy phép và cấp đổi Giấy phép theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm Thông tư số
55/2025/TT-NHNN.
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính: Không
- Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 đã
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 55/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cấp đổi Giấy phép, cấp bổ
sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của tổ chức tín dụng
phi ngân hàng;
- Thông tư số 150/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2016 quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức
tín dụng; giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện
của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân
hàng; giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán cho các tổ chức
không phải là ngân hàng.
PHỤ LỤC I
MẪU GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CÔNG TY TÀI CHÍNH TỔNG
HỢP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2025/TT-NHNN
ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/GP-NHNN
|
………., ngày ...
tháng ... năm ..…...
|
GIẤY
PHÉP
Về
việc thành lập và hoạt động công ty tài chính…(*)
THỐNG
ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 55/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam quy định về cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào
Giấy phép và tổ chức, hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng;
Xét đơn đề nghị cấp đổi Giấy
phép thành lập và hoạt động Công ty tài chính ………(*) và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục
Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Cấp đổi Giấy
phép thành lập và hoạt động số ……….. ngày ………….. cho Công ty tài chính ………(*)
như sau:
1. Tên Công ty tài chính:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
……..……;
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt
(nếu có): …;
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh:
…………..;
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh
(nếu có): …;
- Tên giao dịch (nếu có): ……….
2. Mã Công ty tài chính:………..
3. Địa chỉ trụ sở chính:……………
Điều 2. Vốn điều lệ của
Công ty tài chính.....(*) là.... (bằng chữ: ……………).
Điều 3. Thời hạn hoạt động
của Công ty tài chính ... (*) là …. năm (là thời hạn hoạt động được quy định tại
Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp trước đây) kể từ ngày ……….. (là
ngày hiệu lực của Giấy phép được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp trước đây).
Điều 4. Nội dung hoạt động(**)
Công ty tài chính … (*) được thực
hiện các hoạt động của công ty tài chính tổng hợp theo quy định của pháp luật
và của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gồm các hoạt động sau đây:
1. Nhận tiền gửi không kỳ hạn,
tiền gửi có kỳ hạn của tổ chức.
2. Phát hành chứng chỉ tiền gửi
để huy động vốn của tổ chức.
3. Cho vay.
4. Bảo lãnh ngân hàng.
5. Chiết khấu, tái chiết khấu.
6. Phát hành thẻ tín dụng, bao
thanh toán, cho thuê tài chính.
7. Hình thức cấp tín dụng khác
theo quy định của Ngân hàng Nhà nước (chỉ cấp phép khi có quy định của pháp luật).
8. Vay Ngân hàng Nhà nước dưới
hình thức tái cấp vốn.
9. Mua, bán giấy tờ có giá với
Ngân hàng Nhà nước.
10. Cho vay, vay, gửi tiền, nhận
tiền gửi, mua, bán có kỳ hạn giấy tờ có giá với tổ chức tín dụng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
11. Vay nước ngoài theo quy định
của pháp luật.
12. Mở tài khoản thanh toán tại
Ngân hàng Nhà nước.
13. Mở tài khoản thanh toán tại
ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
14. Mở tài khoản tại ngân hàng nước
ngoài theo quy định của pháp luật về ngoại hối (đối với công ty tài chính được
phép thực hiện hoạt động phát hành thẻ tín dụng).
15. Mở tài khoản tiền gửi, tài
khoản quản lý tiền vay cho khách hàng.
16. Góp vốn, mua cổ phần theo
quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
17. Các hoạt động kinh doanh
khác:
a) Nhận vốn ủy thác của tổ chức,
cá nhân để thực hiện hoạt động cấp tín dụng được phép; ủy thác vốn cho tổ chức tín
dụng khác thực hiện hoạt động cấp tín dụng của công ty tài chính tổng hợp đó;
b) Mua, bán tín phiếu Ngân hàng
Nhà nước, trái phiếu doanh nghiệp, công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu Chính
phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương và các giấy tờ có giá khác;
c) Kinh doanh ngoại hối, cung ứng
dịch vụ ngoại hối;
d) Cung ứng dịch vụ bảo quản
tài sản của khách hàng;
đ) Dịch vụ khác liên quan đến
bao thanh toán (chỉ cấp phép khi có quy định của pháp luật);
e) Tư vấn về hoạt động ngân hàng
và hoạt động kinh doanh khác quy định trong Giấy phép;
g) Phát hành trái phiếu để huy
động vốn của tổ chức;
h) Đại lý bảo hiểm theo quy định
của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm, phù hợp với phạm vi hoạt động đại lý bảo
hiểm theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
18. Các hoạt động kinh doanh
khác liên quan đến hoạt động ngân hàng (chỉ cấp phép khi có quy định của pháp
luật).
Điều 5. Trong quá trình
hoạt động, Công ty tài chính …(*) phải tuân thủ pháp luật Việt Nam.
Điều 6. Giấy phép này có
hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Giấy phép thành lập và hoạt động công ty tài
chính số ….. ngày …….., và các Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép.
Điều 7. Giấy phép này được
lập thành ba (03) bản chính: một (01) bản cấp cho Công ty tài chính …… (*); hai
(02) bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (một (01) bản lưu tại Văn phòng
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, một (01) bản lưu tại hồ sơ cấp đổi Giấy phép thành
lập và hoạt động Công ty tài chính…(*)).
|
Nơi nhận:
- Như Điều 7;
- Sở Tài chính;
- UBND tỉnh/TP ………;
- Lưu: VP, QLGS.
|
THỐNG ĐỐC
|
__________________
(*) Tên công ty tài chính đề
nghị cấp đổi Giấy phép
(**) Căn cứ vào nội dung hoạt động
ghi trong đơn đề nghị thành lập để quy định cho phù hợp.
PHỤ LỤC II
MẪU GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CÔNG TY TÀI CHÍNH
BAO THANH TOÁN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2025/TT-NHNN
ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/GP-NHNN
|
…., ngày … tháng
… năm …
|
GIẤY
PHÉP
Về
việc thành lập và hoạt động công ty tài chính…
(*)
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 55/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam quy định về cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào
Giấy phép và tổ chức, hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng;
Xét đơn đề nghị cấp đổi Giấy
phép thành lập và hoạt động Công ty tài chính ………(*) và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục
Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Cấp đổi Giấy
phép thành lập và hoạt động số ……….. ngày ………….. cho Công ty tài chính ………(*)
như sau:
1. Tên Công ty tài chính:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
……..……;
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt
(nếu có): …;
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh:
………….;
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh
(nếu có): …;
- Tên giao dịch (nếu có): ……….
2. Mã Công ty tài chính:………..
3. Địa chỉ trụ sở
chính:……………………
Điều 2. Vốn điều lệ của
Công ty tài chính .....(*) là ....... (bằng chữ: ……………).
Điều 3. Thời hạn hoạt động
của Công ty tài chính ... (*) là …………. năm (là thời hạn hoạt động được quy định
tại Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp trước đây) kể từ ngày ………..
(là ngày hiệu lực của Giấy phép được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp trước
đây).
Điều 4. Nội dung hoạt động(**)
Công ty tài chính … (*) được thực
hiện các hoạt động của công ty tài chính bao thanh toán theo quy định của pháp
luật và của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gồm các hoạt động sau đây:
1. Nhận tiền gửi không kỳ hạn,
tiền gửi có kỳ hạn của tổ chức.
2. Phát hành chứng chỉ tiền gửi
để huy động vốn của tổ chức.
3. Cho vay.
4. Chiết khấu, tái chiết khấu.
5. Bao thanh toán
6. Hình thức cấp tín dụng khác
theo quy định của Ngân hàng Nhà nước (chỉ cấp phép khi có quy định của pháp luật).
7. Vay Ngân hàng Nhà nước dưới
hình thức tái cấp vốn.
8. Mua, bán giấy tờ có giá với
Ngân hàng Nhà nước.
9. Cho vay, vay, gửi tiền, nhận
tiền gửi, mua, bán có kỳ hạn giấy tờ có giá với tổ chức tín dụng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
10. Vay nước ngoài theo quy định
của pháp luật.
11. Mở tài khoản thanh toán tại
Ngân hàng Nhà nước.
12. Mở tài khoản thanh toán tại
ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
13. Mở tài khoản tiền gửi, tài
khoản quản lý tiền vay cho khách hàng.
14. Góp vốn, mua cổ phần theo
quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
15. Các hoạt động kinh doanh
khác:
a) Nhận vốn ủy thác để thực hiện
hoạt động cấp tín dụng được phép;
b) Ủy thác vốn cho tổ chức tín
dụng khác thực hiện hoạt động cho vay, cấp tín dụng chính của công ty tài chính
chuyên ngành đó;
c) Mua, bán tín phiếu Ngân hàng
Nhà nước, chứng chỉ tiền gửi do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài phát hành trong nước, công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu Chính phủ bảo
lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương;
d) Kinh doanh ngoại hối, cung ứng
dịch vụ ngoại hối;
đ) Tư vấn về hoạt động ngân
hàng và hoạt động kinh doanh khác quy định trong Giấy phép;
e) Đối với công ty tài chính
bao thanh toán được thực hiện dịch vụ khác liên quan đến bao thanh toán;
g) Phát hành trái phiếu để huy
động vốn của tổ chức;
h) Đại lý bảo hiểm theo quy định
của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm, phù hợp với phạm vi hoạt động đại lý bảo
hiểm theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
16. Các hoạt động kinh doanh
khác liên quan đến hoạt động ngân hàng (chỉ cấp phép khi có quy định của pháp
luật).
Điều 5. Trong quá trình
hoạt động, Công ty tài chính …(*) phải tuân thủ pháp luật Việt Nam.
Điều 6. Giấy phép này có
hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Giấy phép thành lập và hoạt động công ty tài
chính số ….. ngày …….., và các Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép.
Điều 7. Giấy phép này được
lập thành ba (03) bản chính: một (01) bản cấp cho Công ty tài chính …… (*); hai
(02) bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (một (01) bản lưu tại Văn phòng
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, một (01) bản lưu tại hồ sơ cấp đổi Giấy phép thành
lập và hoạt động Công ty tài chính…(*)).
|
Nơi nhận:
- Như Điều 7;
- Sở Tài chính;
- UBND tỉnh/TP ………;
- Lưu: VP, QLGS.
|
THỐNG ĐỐC
|
____________________
(*) Tên công ty tài chính đề
nghị cấp đổi Giấy phép.
(**) Căn cứ vào nội dung hoạt động
ghi trong đơn đề nghị thành lập để quy định cho phù hợp.
PHỤ LỤC III
MẪU GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CÔNG TY TÀI CHÍNH
TÍN DỤNG TIÊU DÙNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2025/TT-NHNN
ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/GP-NHNN
|
…., ngày … tháng
… năm …
|
GIẤY
PHÉP
Về
việc thành lập và hoạt động công ty tài chính …(*)
THỐNG
ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 55/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam quy định về cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào
Giấy phép và tổ chức, hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng;
Xét đơn đề nghị cấp đổi Giấy
phép thành lập và hoạt động Công ty tài chính ………(*) và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục
Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Cấp đổi Giấy
phép thành lập và hoạt động số ……….. ngày ………….. cho Công ty tài chính ………(*)
như sau:
1. Tên Công ty tài chính:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
……..……;
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt
(nếu có): …;
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh:
…………..;
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh
(nếu có): …;
- Tên giao dịch (nếu có): ……….
2. Mã Công ty tài chính:………..
3. Địa chỉ trụ sở
chính:……………………
Điều 2. Vốn điều lệ của
Công ty tài chính .....(*) là ....... (bằng chữ: ……………).
Điều 3. Thời hạn hoạt động
của Công ty tài chính ... (*) là …………. năm (là thời hạn hoạt động được quy định
tại Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp trước đây) kể từ ngày ………..
(là ngày hiệu lực của Giấy phép được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp trước
đây).
Điều 4. Nội dung hoạt động (**)
Công ty tài chính … (*) được thực
hiện các hoạt động của công ty tài chính tín dụng tiêu dùng theo quy định của
pháp luật và của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gồm các hoạt động sau đây:
1. Nhận tiền gửi không kỳ hạn,
tiền gửi có kỳ hạn của tổ chức.
2. Phát hành chứng chỉ tiền gửi
để huy động vốn của tổ chức.
3. Cho vay.
4. Chiết khấu, tái chiết khấu.
5. Phát hành thẻ tín dụng.
6. Hình thức cấp tín dụng khác
theo quy định của Ngân hàng Nhà nước (chỉ cấp phép khi có quy định của pháp luật).
7. Vay Ngân hàng Nhà nước dưới
hình thức tái cấp vốn.
8. Mua, bán giấy tờ có giá với
Ngân hàng Nhà nước.
9. Cho vay, vay, gửi tiền, nhận
tiền gửi, mua, bán có kỳ hạn giấy tờ có giá với tổ chức tín dụng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
10. Vay nước ngoài theo quy định
của pháp luật.
11. Mở tài khoản thanh toán tại
Ngân hàng Nhà nước.
12. Mở tài khoản thanh toán tại
ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
13. Mở tài khoản tại ngân hàng
nước ngoài theo quy định của pháp luật về ngoại hối (đối với công ty tài chính
được phép thực hiện hoạt động phát hành thẻ tín dụng).
14. Mở tài khoản tiền gửi, tài
khoản quản lý tiền vay cho khách hàng.
15. Góp vốn, mua cổ phần theo
quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
16. Các hoạt động kinh doanh
khác:
a) Nhận vốn ủy thác để thực hiện
hoạt động cấp tín dụng được phép;
b) Ủy thác vốn cho tổ chức tín
dụng khác thực hiện hoạt động cho vay, cấp tín dụng chính của công ty tài chính
chuyên ngành đó;
c) Mua, bán tín phiếu Ngân hàng
Nhà nước, chứng chỉ tiền gửi do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài phát hành trong nước, công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu Chính phủ bảo
lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương;
d) Kinh doanh ngoại hối, cung ứng
dịch vụ ngoại hối;
đ) Tư vấn về hoạt động ngân hàng
và hoạt động kinh doanh khác quy định trong Giấy phép;
e) Phát hành trái phiếu để huy
động vốn của tổ chức;
g) Đại lý bảo hiểm theo quy định
của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm, phù hợp với phạm vi hoạt động đại lý bảo
hiểm theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
17. Các hoạt động kinh doanh
khác liên quan đến hoạt động ngân hàng (chỉ cấp phép khi có quy định của pháp
luật).
Điều 5. Trong quá trình
hoạt động, Công ty tài chính …(*) phải tuân thủ pháp luật Việt Nam.
Điều 6. Giấy phép này có
hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Giấy phép thành lập và hoạt động công ty tài
chính số ….. ngày …….., và các Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép.
Điều 7. Giấy phép này được
lập thành ba (03) bản chính: một (01) bản cấp cho Công ty tài chính …… (*); hai
(02) bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (một (01) bản lưu tại Văn phòng
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, một (01) bản lưu tại hồ sơ cấp đổi Giấy phép thành
lập và hoạt động Công ty tài chính…(*)).
|
Nơi nhận:
- Như Điều 7;
- Sở Tài chính;
- UBND tỉnh/TP ………;
- Lưu: VP, QLGS.
|
THỐNG ĐỐC
|
_________________
(*) Tên công ty tài chính đề
nghị cấp đổi Giấy phép.
(**) Căn cứ vào nội dung hoạt động
ghi trong đơn đề nghị thành lập để quy định cho phù hợp.
PHỤ LỤC IV
MẪU GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CÔNG TY CHO THUÊ
TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2025/TT-NHNN
ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/GP-NHNN
|
…., ngày … tháng
… năm …
|
GIẤY
PHÉP
Về
việc thành lập và hoạt động công ty cho thuê tài chính …(*)
THỐNG
ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 55/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam quy định về cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào
Giấy phép và tổ chức, hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng;
Xét đơn đề nghị cấp đổi Giấy
phép thành lập và hoạt động Công ty tài chính ………(*) và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục
Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Cấp đổi Giấy
phép thành lập và hoạt động số ……….. ngày ………….. cho Công ty cho thuê tài chính
………(*) như sau:
1. Tên Công ty cho thuê tài
chính:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
……..……;
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt
(nếu có): …;
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh:
………….;
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh
(nếu có): …;
- Tên giao dịch (nếu có): ……….
2. Mã Công ty cho thuê tài
chính:………..
3. Địa chỉ trụ sở
chính:……………………
Điều 2. Vốn điều lệ của
Công ty cho thuê tài chính .....(*) là ....... (bằng chữ: ……………).
Điều 3. Thời hạn hoạt động
của Công ty cho thuê tài chính ... (*) là …………. năm (là thời hạn hoạt động được
quy định tại Giấy phép do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp trước đây) kể từ ngày
……….. (là ngày hiệu lực của Giấy phép được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp trước
đây).
Điều 4. Nội dung hoạt động(**)
Công ty cho thuê tài chính …
(*) được thực hiện các hoạt động của công ty cho thuê tài chính theo quy định của
pháp luật và của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gồm các hoạt động sau đây:
1. Nhận tiền gửi không kỳ hạn,
tiền gửi có kỳ hạn của tổ chức.
2. Phát hành chứng chỉ tiền gửi
để huy động vốn của tổ chức.
3. Cho vay.
4. Mua và cho thuê lại theo
hình thức cho thuê tài chính.
5. Cho thuê tài chính.
6. Hình thức cấp tín dụng khác
theo quy định của Ngân hàng Nhà nước (chỉ cấp phép khi có quy định của pháp luật).
7. Vay Ngân hàng Nhà nước dưới
hình thức tái cấp vốn.
8. Mua, bán giấy tờ có giá với
Ngân hàng Nhà nước.
9. Cho vay, vay, gửi tiền, nhận
tiền gửi, mua, bán có kỳ hạn giấy tờ có giá với tổ chức tín dụng, chi nhánh
ngân hàng nước ngoài theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
10. Vay nước ngoài theo quy định
của pháp luật.
11. Mở tài khoản thanh toán tại
Ngân hàng Nhà nước.
12. Mở tài khoản thanh toán tại
ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
13. Mở tài khoản tiền gửi, tài
khoản quản lý tiền vay cho khách hàng.
14. Góp vốn, mua cổ phần theo
quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
15. Các hoạt động kinh doanh
khác:
a) Nhận vốn ủy thác để thực hiện
hoạt động cấp tín dụng được phép;
b) Ủy thác vốn cho tổ chức tín dụng
khác thực hiện hoạt động cho vay, cấp tín dụng chính của công ty tài chính
chuyên ngành đó;
c) Mua, bán tín phiếu Ngân hàng
Nhà nước, chứng chỉ tiền gửi do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài phát hành trong nước, công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu Chính phủ bảo
lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương;
d) Kinh doanh ngoại hối, cung ứng
dịch vụ ngoại hối;
đ) Tư vấn về hoạt động ngân
hàng và hoạt động kinh doanh khác quy định trong Giấy phép;
e) Cho thuê vận hành khi đáp ứng
điều kiện theo quy định của pháp luật;
g) Phát hành trái phiếu để huy
động vốn của tổ chức;
h) Đại lý bảo hiểm theo quy định
của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm, phù hợp với phạm vi hoạt động đại lý bảo
hiểm theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
16. Bán các khoản phải thu từ hợp
đồng cho thuê tài chính cho các tổ chức và cá nhân theo quy định của Ngân hàng
Nhà nước.
17. Các hoạt động kinh doanh
khác liên quan đến hoạt động ngân hàng (chỉ cấp phép khi có quy định của pháp
luật).
Điều 5. Trong quá trình hoạt
động, Công ty cho thuê tài chính …(*) phải tuân thủ pháp luật Việt Nam.
Điều 6. Giấy phép này có
hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Giấy phép thành lập và hoạt động công ty cho
thuê tài chính số ….. ngày …….., và các Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép.
Điều 7. Giấy phép này được
lập thành ba (03) bản chính: một (01) bản cấp cho Công ty cho thuê tài chính ……
(*); hai (02) bản lưu tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (một (01) bản lưu tại Văn
phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, một (01) bản lưu tại hồ sơ cấp đổi Giấy phép
thành lập và hoạt động Công ty cho thuê tài chính…(*)).
|
Nơi nhận:
- Như Điều 7;
- Sở Tài chính;
- UBND tỉnh/TP ………;
- Lưu: VP, QLGS.
|
THỐNG ĐỐC
|
____________________
(*) Tên công ty cho thuê tài
chính đề nghị cấp đổi Giấy phép.
(**) Căn cứ vào nội dung hoạt động
ghi trong đơn đề nghị thành lập để quy định cho phù hợp.
PHỤ LỤC V
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG
CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG PHI NGÂN HÀNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2025/TT-NHNN
ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
TÊN TỔ CHỨC
TÍN DỤNG PHI NGÂN HÀNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………………
|
...., ngày ……
tháng …… năm …….
|
ĐỀ
NGHỊ CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY... (1)
Kính
gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Công ty….. đề nghị Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam chấp thuận cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động (sau đây
gọi là Giấy phép) với các nội dung sau đây:
1. Tên của tổ chức tín dụng phi
ngân hàng:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt
(nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh:
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh
(nếu có):
- Tên giao dịch (nếu có):
2. Mã của tổ chức tín dụng phi
ngân hàng:………..
3. Địa chỉ trụ sở chính:….
4. Vốn điều lệ:…đồng (bằng chữ….)
5. Thời hạn hoạt động:…….
6. Các nội dung hoạt động đề
nghị cấp đổi Giấy phép:
|
STT
|
Nội dung hoạt động đề nghị cấp đổi
|
Nội dung hoạt động đã được cấp tại Giấy phép và các Quyết định sửa đổi
Giấy phép
|
Giấy phép thành lập và các văn bản chấp thuận (Quyết định sửa đổi Giấy
phép)*
|
|
1
|
…
|
|
|
|
2
|
…
|
|
|
(*): Liệt kê Giấy phép và
các văn bản chấp thuận (Quyết định sửa đổi Giấy phép) tương ứng với nội dung hoạt
động được cấp phép.
7. Hồ sơ kèm theo:
8. Công ty…… cam kết:
- Chịu trách nhiệm trước pháp
luật về tính chính xác, trung thực của nội dung trong đơn, hồ sơ đề nghị cấp đổi
Giấy phép;
- Thực hiện công bố thông tin theo
quy định của pháp luật;
- Chấp hành nghiêm chỉnh các
quy định của pháp luật, của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Điều lệ của công ty.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
PHI NGÂN HÀNG
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
____________________
(1) Tên tổ chức tín dụng phi
ngân hàng đề nghị
PHỤ LỤC VI
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP BỔ SUNG NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG VÀO GIẤY
PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG PHI NGÂN HÀNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2025/TT-NHNN
ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
TÊN TỔ CHỨC
TÍN DỤNG PHI NGÂN HÀNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………………
|
...., ngày ……
tháng …… năm …….
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP BỔ SUNG NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG VÀO
GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY... (2)
Kính
gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Công ty….. (mã công ty:…) đề
nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét chấp thuận cấp bổ sung nội dung hoạt động
vào Giấy phép thành lập và hoạt động (sau đây gọi là Giấy phép) với các nội
dung sau đây:
1. Các nội dung hoạt động đề
nghị cấp bổ sung vào Giấy phép:
2. Hồ sơ kèm theo:
- Nghị quyết của Hội đồng quản
trị, Hội đồng thành viên của công ty nhất trí thông qua việc đề nghị cấp bổ
sung nội dung hoạt động vào Giấy phép;
- Các tài liệu khác.
3. Công ty…… cam kết:
- Chịu trách nhiệm trước pháp
luật về tính chính xác, trung thực của nội dung trong đơn, hồ sơ đề nghị cấp bổ
sung nội dung hoạt động vào Giấy phép;
- Thực hiện công bố thông tin
theo quy định của pháp luật;
- Chấp hành nghiêm chỉnh các
quy định của pháp luật, của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Điều lệ của công ty.
- Đáp ứng đủ điều kiện về nghiệp
vụ, đội ngũ cán bộ và cơ sở vật chất, công nghệ để thực hiện hoạt động ngân
hàng đề nghị bổ sung theo các quy định pháp luật có liên quan (trong trường
hợp đề nghị bổ sung hoạt động ngân hàng).
- Hoạt động đề nghị cấp bổ sung
vào Giấy phép là hoạt động mà tổ chức tín dụng nước ngoài là chủ sở hữu, thành viên
góp vốn có tỷ lệ góp vốn điều lệ lớn nhất trong tổ chức tín dụng phi ngân hàng
100% vốn nước ngoài đang được phép thực hiện tại nước nơi tổ chức tín dụng nước
ngoài đặt trụ sở chính (trong trường hợp tổ chức tín dụng phi ngân hàng 100%
vốn nước ngoài đề nghị bổ sung hoạt động).
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
PHI NGÂN HÀNG
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
_____________________
(1) Tên tổ chức tín dụng phi
ngân hàng đề nghị
PHỤ LỤC VII
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP BỔ SUNG NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG VÀO GIẤY
PHÉP ĐỒNG THỜI CẤP ĐỔI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
PHI NGÂN HÀNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2025/TT-NHNN
ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
TÊN TỔ CHỨC
TÍN DỤNG PHI NGÂN HÀNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………………
|
...., ngày ……
tháng …… năm …….
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP BỔ SUNG NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG VÀO GIẤY PHÉP ĐỒNG THỜI CẤP ĐỔI GIẤY
PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY... (3)
Kính
gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Công ty….. đề nghị Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam xem xét chấp thuận cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy
phép đồng thời cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động (sau đây gọi là Giấy
phép) với các nội dung sau đây:
1. Tên của tổ chức tín dụng phi
ngân hàng:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt
(nếu có):
- Tên đầy đủ bằng tiếng Anh:
- Tên viết tắt bằng tiếng Anh
(nếu có):
- Tên giao dịch (nếu có):
2. Mã của tổ chức tín dụng phi
ngân hàng:………..
3. Địa chỉ trụ sở chính:
4. Vốn điều lệ:…đồng (bằng chữ….)
5. Thời hạn hoạt động:
6. Các nội dung hoạt động đề
nghị bổ sung vào Giấy phép và cấp đổi Giấy phép thành lập và hoạt động
|
STT
|
Nội dung hoạt động đề nghị
|
Nội dung hoạt động đã được cấp tại Giấy phép và các Quyết định sửa đổi
Giấy phép
|
Giấy phép thành lập và các văn bản chấp thuận (Quyết định sửa đổi Giấy phép)*
|
|
I. Nội dung hoạt động đề nghị
cấp đổi:
|
|
1
|
…
|
|
|
|
2
|
…
|
|
|
|
II. Nội dung hoạt động đề nghị
cấp bổ sung:
|
|
1
|
…
|
|
2
|
…
|
(*): Liệt kê Giấy phép và
các văn bản chấp thuận (Quyết định sửa đổi Giấy phép) tương ứng với nội dung hoạt
động được cấp phép.
7. Hồ sơ kèm theo:
- Nghị quyết của Hội đồng quản
trị, Hội đồng thành viên của công ty nhất trí thông qua việc đề nghị cấp bổ
sung nội dung hoạt động vào Giấy phép;
- Các tài liệu khác.
8. Công ty…… xin cam kết:
- Chịu trách nhiệm trước pháp
luật về tính chính xác, trung thực của nội dung trong đơn, hồ sơ đề nghị cấp đổi
Giấy phép.
- Thực hiện công bố thông tin
theo quy định của pháp luật.
- Chấp hành nghiêm chỉnh các
quy định của pháp luật, của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Điều lệ của công ty.
- Đáp ứng đủ điều kiện về nghiệp
vụ, đội ngũ cán bộ và cơ sở vật chất, công nghệ để thực hiện hoạt động ngân
hàng đề nghị bổ sung theo các quy định pháp luật có liên quan (trong trường hợp
đề nghị bổ sung hoạt động ngân hàng).
- Hoạt động đề nghị cấp bổ sung
vào Giấy phép là hoạt động mà tổ chức tín dụng nước ngoài là chủ sở hữu, thành
viên góp vốn có tỷ lệ góp vốn điều lệ lớn nhất trong tổ chức tín dụng phi ngân
hàng 100% vốn nước ngoài đang được phép thực hiện tại nước nơi tổ chức tín dụng
nước ngoài đặt trụ sở chính (trong trường hợp tổ chức tín dụng phi ngân hàng
100% vốn nước ngoài đề nghị bổ sung hoạt động).
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
PHI NGÂN HÀNG
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
_______________________
(1) Tên tổ chức tín dụng phi
ngân hàng đề nghị