Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 41/2018/TT-BGTVT sản phẩm có khả năng gây mất an toàn thuộc quản lý Bộ Giao thông

Số hiệu: 41/2018/TT-BGTVT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Giao thông vận tải Người ký: Lê Đình Thọ
Ngày ban hành: 30/07/2018 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 41/2018/TT-BGTVT

Hà Nội, ngày 30 tháng 7 năm 2018

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ KHẢ NĂNG GÂY MẤT AN TOÀN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ năm 2008;

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa năm 2007;

Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam;

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải.

Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh

Thông tư này quy định về:

1. Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải.

2. Mã hàng hóa (HS) đối với Danh mục sản phẩm, hàng hóa.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với:

1. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh, thiết kế, thi công, xây dựng các sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải.

2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quản lý, đánh giá chất lượng sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải

1. Danh mục sản phẩm hàng hóa thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này áp dụng nguyên tắc sau:

a) Đối với sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu phải được chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng trước khi thông quan;

b) Đối với sản phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp trong nước phải được chứng nhận, công bố phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng trước khi đưa ra thị trường.

2. Danh mục sản phẩm hàng hóa thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này áp dụng nguyên tắc sau:

a) Đối với sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận hoặc công bố phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng. Thời điểm kiểm tra, chứng nhận được thực hiện sau khi thông quan và trước khi đưa ra thị trường;

b) Đối với sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước phải được chứng nhận hoặc công bố phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng trước khi đưa ra thị trường.

Điều 4. Nguyên tắc áp dụng

1. Trường hợp sản phẩm, hàng hóa chỉ thể hiện mã HS 4 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm mã 4 số được áp dụng nếu phù hợp với tên gọi nêu trong Giấy chứng nhận chất lượng.

2. Trường hợp sản phẩm, hàng hóa chỉ thể hiện mã HS 6 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm mã 6 số được áp dụng nếu phù hợp với tên gọi nêu trong Giấy chứng nhận chất lượng.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2018 và thay thế Thông tư số 39/2016/TT-BGTVT ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải.

2. Việc áp mã số HS và nguyên tắc quản lý theo Thông tư này được xác định từ thời điểm ngày 15 tháng 9 năm 2018: đối với hàng hóa nhập khẩu là ngày mở tờ khai Hải quan hoặc ngày cập cảng, ngày về đến cửa khẩu Việt Nam; đối với sản phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp trong nước là ngày xuất xưởng.

3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

1. Các Tổng cục, Cục thuộc Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm:

a) Triển khai thực hiện Thông tư này;

b) Rà soát danh mục sản phẩm, hàng hóa trong lĩnh vực quản lý của cơ quan, đơn vị mình và trình Bộ Giao thông vận tải để xem xét sửa đổi, bổ sung danh mục.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ảnh kịp thời về Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết.

Điều 7. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng không Việt nam, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ GTVT;
- Lưu: VT, KHCN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Đình Thọ

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA PHẢI CHỨNG NHẬN TRƯỚC THÔNG QUAN (ĐỐI NHẬP KHẨU), TRƯỚC KHI ĐƯA RA THỊ TRƯỜNG (ĐỐI VỚI SẢN XUẤT, LẮP RÁP)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

TT

Tên sản phẩm, hàng hóa

Quy chuẩn/ tiêu chuẩn

Mã số HS

Văn bản Điều chỉnh

I. Lĩnh vực phương tiện giao thông đường bộ

A

Ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc

QCVN 09:2015/BGTVT

QCVN 10:2015/BGTVT

QCVN 11:2015/BGTVT

QCVN 82:2014/BGTVT

TCVN 6211

TCVN 7271

 

TT 30/2011/TT-BGTVT

TT 31/2011/TT-BGTVT

TT 54/2014/TT-BGTVT

TT 55/2014/TT-BGTVT

TT 03/2018/TT-BGTVT

TTLT 03/2006/TTLT-BTM-BGTVT-BTC-BCA

1.

Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc)

 

8701.20

 

2.

Ô tô khách (loại chở 10 người trở lên, kể cả lái xe)

 

87.02

 

3.

Ô tô con; ô tô cứu thương; ô tô được thiết kế chủ yếu để chở người (loại chở dưới 10 người kể cả lái xe) loại khác (thuộc nhóm 87.03)

 

87.03

 

4.

Ô tô tải tự đổ; Ô tô tải kể cả ô tô tải VAN; Ô tô tải đông lạnh; Ô tô chở rác; Ô tô xi téc; Ô tô chở xi măng rời; Ô tô chở bùn; Ô tô chở hàng loại khác (thuộc nhóm 87.04)

 

87.04

 

5.

Ô tô cần cẩu

 

8705.10.00

 

6.

Ô tô chữa cháy

 

8705.30.00

 

7.

Ô tô trộn bê tông

 

8705.40.00

 

8.

Ô tô quét đường; Ô tô xi téc phun nước; Ô tô hút chất thải (dùng để hút bùn hoặc hút bể phốt)

 

8705.90.50

 

9.

Ô tô Điều chế chất nổ di động

 

8705.90.60

 

10.

Ô tô khoan

 

8705.20.00

 

11.

Ô tô cứu hộ; Ô tô chuyên dùng loại khác (thuộc nhóm 87.05)

 

8705.90.90

 

12.

Ô tô sát xi không có buồng lái (khung gầm có gắn động cơ) dùng cho xe có động cơ (thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05).

 

87.06

 

13.

Sơ mi rơ moóc xi téc

 

8716.31.00

 

14.

Rơ moóc tải; Sơ mi rơ moóc tải

 

8716.39.91

8716.39.99

 

15.

Rơ moóc chuyên dùng; Sơ mi rơ moóc chuyên dùng (thuộc nhóm 87.16)

 

8716.40.00

 

B

Xe mô tô, xe gắn máy, xe đạp điện và xe đạp máy

QCVN 14:2015/BGTVT

QCVN 68:2013/BGTVT

TCVN 6211

 

TT 44/2012/TT-BGTVT

TT 41/2013/TT-BGTVT

TT 45/2012/TT-BGTVT

1.

Xe mô tô (kể cả loại có thùng xe bên cạnh); Xe gắn máy; Xe đạp điện; Xe đạp máy

 

87.11

 

C

Xe máy chuyên dùng

QCVN 22:2010/BGTVT

QCVN 13:2011/BGTVT

TCVN 424412005

 

TT 89/2015/TT-BGTVT

1.

Xe nâng

 

84.27

 

2.

Xe ủi (máy ủi)

 

84.29

 

3.

Xe xúc (máy xúc)

 

8429.51.00

 

4.

Xe đào (máy đào)

 

8429.52.00

8430.41.00

 

5.

Xe xúc, đào (máy xúc, đào)

 

8429.59.00

 

6.

Xe lu rung

 

8429.40.40

8429.40.50

 

7.

Xe lu loại khác

 

8429.40.90

 

8.

Xe khoan (máy khoan)

 

8430.41.00

 

 

9.

Xe cần cẩu bánh lốp (cần trục bánh lốp)

Loại có buồng lái và buồng Điều khiển cơ cấu công tác riêng biệt

 

8705.10.00

Loại có một buồng lái chung đặt trên phần quay vừa để Điều khiển phần di chuyển vừa để Điều khiển cơ cấu công tác

 

8426.41.00

10.

Xe cần cẩu bánh xích (cần trục bánh xích)

Loại có buồng lái và buồng Điều khiển cơ cấu công tác riêng biệt

 

8705.10.00

Loại có một buồng lái chung đặt trên phần quay vừa để Điều khiển phần di chuyển vừa để Điều khiển cơ cấu công tác

 

8426.47.00

11.

Xe thi công mặt đường; Xe phun bê tông; Xe máy chuyên dùng loại khác

 

8705.90.90

II. Lĩnh vực đường sắt

1.

Đầu máy chạy điện từ nguồn điện cấp từ bên ngoài hoặc ắc quy

TCVN 9273-2012

QCVN 08: 2015/BGTVT

86.01

TT 29/2018/TT-BGTVT

2.

Đầu máy Điêzen

QCVN 08: 2015/BGTVT

QCVN 15: 2018/BGTVT

QCVN 16: 2011/BGTVT

86.02

TT 29/2018/TT-BGTVT

3

Toa xe đường sắt đô thị

QCVN 08: 2015/BGTVT

QCVN 15: 2018/BGTVT

QCVN 18: 2018/BGTVT

TCVN 9273 -2012

86.03

TT 29/2018/TT-BGTVT

4.

Toa xe chở khách, không tự hành; Toa xe công vụ phát điện; Toa xe lửa hoặc xe điện chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác, không tự hành

QCVN 08: 2015/BGTVT

QCVN 15: 2018/BGTVT

QCVN 18: 2018/BGTVT

8605.00.00

TT 29/2018/TT-BGTVT

Ghi chú: Các từ viết tắt trong Phụ lục này được hiểu như sau:

QĐ: Quyết định.

TCVN: Tiêu chuẩn quốc gia.

QCVN: Quy chuẩn kỹ thuật

NĐ: Nghị định.

TT: Thông tư.

TTLT: Thông tư liên tịch

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA PHẢI CHỨNG NHẬN HOẶC CÔNG BỐ HỢP CHUẨN HỢP QUY
(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

TT

Tên sản phẩm, hàng hóa

Quy chuẩn/ tiêu chuẩn

Mã số HS

Văn bản Điều chỉnh

I. Lĩnh vực phương tiện giao thông đường bộ, phụ tùng

A

Ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc

QCVN 09:2015/BGTVT

QCVN 10:2015/BGTVT

QCVN 11:2015/BGTVT

QCVN 82:2014/BGTVT

TCVN 6211

TCVN 7271

 

TT 30/2011/TT-BGTVT

TT 31/2011/TT-BGTVT

TT 54/2014/TT-BGTVT

TT 55/2014/TT-BGTVT

TT 03/2018/TT-BGTVT

TTLT 03/2006/TTLT-BTM-BGTVT-BTC-BCA

1.

Ô tô kéo rơ moóc

 

8701.95.90

 

2.

Ô tô chở người trong sân bay

 

87.09

 

3.

Ô tô khách kiểu limousine (từ 10 chỗ ngồi trở lên kể cả lái xe)

 

87.02

 

4.

Ô tô nhà ở lưu động (Motor-home)

 

87.03

 

5.

Ô tô chở phạm nhân

 

87.03

 

6.

Ô tô tang lễ

 

87.03

 

7.

Ô tô con kiểu limousine (dưới 10 chỗ ngồi kể cả lái xe).

 

87.03

 

8.

Ô tô sửa chữa lưu động

 

8705.90.90

 

9.

Ô tô y tế lưu động (chụp X-quang, khám chữa bệnh lưu động...)

 

8705.90.50

 

10.

Ô tô quan trắc môi trường

 

8705.90.90

 

11.

Ô tô dành cho người khuyết tật Điều khiển

 

8713.90.00

 

12.

Rơ moóc nhà ở lưu động

 

8716.10.00

 

13.

Sơ mi rơ moóc nhà ở lưu động

 

8716.10.00

 

14.

Rơ moóc khách

 

8716.40.00

 

15.

Sơ mi rơ moóc khách

 

8716.40.00

 

16.

Rơ moóc xi téc

 

8716.31.00

 

17.

Rơ moóc kiểu module

 

8716.39.91

8716.39.99

 

18.

Rơ moóc rải phụ gia làm đường

 

8716.40.00

 

19.

Sơ mi rơ moóc kiểu dolly

 

8716.40.00

 

20.

Sơ mi rơ moóc băng tải

 

8716.40.00

 

B

Xe mô tô, xe gắn máy, xe đạp điện và xe đạp máy

QCVN 14:2015/BGTVT

QCVN 68:2013/BGTVT

TCVN6211

 

TT 44/2012/TT-BGTVT

TT 41/2013/TT-BGTVT

TT 45/2012/TT-BGTVT

1.

Xe mô tô dành cho người khuyết tật Điều khiển

 

8713.90.00

 

2.

Xe gắn máy dành cho người khuyết tật Điều khiển

 

8713.90.00

 

3.

Xe đạp điện dành cho người khuyết tật Điều khiển

 

8713.90.00

 

4.

Xe đạp máy dành cho người khuyết tật Điều khiển

 

8713.90:00

 

C

Xe bốn bánh có gắn động cơ

 

 

TT 86/2014/TT-BGTVT

1.

Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ:

 

 

 

- Loại chở dưới 10 người kể cả người lái bao gồm cả xe chơi golf (golf car, golf buggies) loại chở dưới 10 người kể cả người lái hoạt động trong phạm vi hạn chế

 

8703.10

 

- Loại chở từ 10 người trở lên kể cả người lái

 

87.02

 

D

Xe máy chuyên dùng

QCVN 22:2010/BGTVT

QCVN 13:2011/BGTVT

TCVN 4244:2005

 

TT 89/2015/TT-BGTVT

1.

Xe san (máy san)

 

8429.20.00

 

2.

Xe cạp (máy cạp)

 

8429.30.00

 

3.

Xe đóng cọc và nhổ cọc (máy đóng cọc và nhổ cọc)

 

8430.10.10

 

4.

Xe tự đổ

 

87.04

 

5.

Xe kéo bánh xích

 

8701.30.00

 

6.

Xe kéo trong kho bãi; nhà xưởng

 

87.01

 

7.

Xe kéo, đẩy máy bay

 

87.01

 

8.

Xe kéo hàng hóa, hành lý trong sân bay

 

87.09

 

9.

Máy kéo nông nghiệp

 

87.01

 

10.

Xe hút bùn, bể phốt

 

8705.90.50

 

11.

Xe cứu thương lưu động

 

87.03

 

12.

Xe quét đường

 

8705.90.50

 

13.

Xe quét, chà sàn (nhà xưởng)

 

8705.90.90

 

14.

Xe phun, tưới chất lỏng

 

8705.90.50

 

15.

Xe quét nhà xưởng

 

8705.90.90

 

16.

Xe trộn và vận chuyển bê tông (xe trộn bê tông)

 

8705.40.00

 

17.

Xe bơm bê tông

 

8705.90.90

 

18.

Xe trộn, ép rác

 

8705.90.90

 

19.

Xe băng tải

 

8705.90.90

 

20.

Xe thang lên máy bay

 

8705.90.90

 

21.

Xe đưa hành khách khuyết tật lên máy bay

 

8705.90.90

 

22.

Xe hút chất thải máy bay

 

8705.90.90

 

23.

Xe cấp điện cho máy bay

 

8705.90.90

 

24.

Xe chở nhiên liệu cho máy bay (có cơ cấu nạp nhiên liệu cho máy bay)

 

87.09

 

25.

Xe chở nước sạch cho máy bay (có cơ cấu cấp nước sạch cho máy bay)

 

87.09

 

26.

Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)

 

87.03

 

E

Phụ tùng

 

 

 

1.

Khung xe mô tô, xe gắn máy

QCVN 30:2010/BGTVT

8714.10.30

TT 36/2010/TT-BGTVT

2.

Gương chiếu hậu xe mô tô, xe gắn máy

QCVN 28:2010/BGTVT

7009.10.00

TT 36/2010/TT-BGTVT

3.

Vành thép xe mô tô, xe gắn máy

QCVN 44:2012/BGTVT

8714.10.50

TT 52/2012/TT-BGTVT

4.

Vành hợp kim xe mô tô, xe gắn máy

QCVN 46:2012/BGTVT

8714.10.50

TT 52/2012/TT-BGTVT

5.

Ắc quy xe mô tô, xe gắn máy

QCVN 47:2012/BGTVT

8507

TT 52/2012/TT-BGTVT

6.

Lốp hơi xe mô tô, xe gắn máy

QCVN 36:2010/BGTVT

4011.40.00

TT 39/2010/TT-BGTVT

7.

Ắc quy xe đạp điện

QCVN 76:2014/BGTVT

8507

TT 40/2014/TT-BGTVT

8.

Ắc quy xe mô tô, xe gắn máy điện

QCVN 91:2015/BGTVT

8507

TT 82/2015/TT-BGTVT

9.

Đèn chiếu sáng phía trước xe cơ giới

QCVN 35:2017/BGTVT

8512.20

TT 31/2017/TT-BGTVT

10.

Gương chiếu hậu xe ô tô

QCVN 33:2011/BGTVT

7009.10.00

TT 57/2011/TT-BGTVT

11.

Kính an toàn xe ô tô

QCVN 32:2017/BGTVT

70.07

TT 31/2017/TT-BGTVT

12.

Lốp hơi xe ô tô

QCVN 34:2017/BGTVT

4011.10.00; 4011.20

TT 31/2017/TT-BGTVT

13.

Vật liệu nội thất xe ô tô

QCVN 53:2013/BGTVT

8708.99.80

TT 40/2013/TT-BGTVT

14.

Vành hợp kim xe ô tô

QCVN 78:2014/BGTVT

8708.70

TT 25/2014/TT-BGTVT

15.

Thùng nhiên liệu xe ô tô

QCVN 52:2013/BGTVT

8708.99

TT 40/2013/TT-BGTVT

16.

Động cơ xe mô tô, xe gắn máy

QCVN 37:2010/BGTVT

84.07

TT 39/2010/TT-BGTVT

17.

Động cơ xe mô tô, xe gắn máy điện

QCVN 90:2015/BGTVT

85.01

TT 82/2015/TT-BGTVT

18.

Động cơ sử dụng cho xe đạp điện

QCVN 75:2014/BGTVT

85.01

TT 40/2014/TT-BGTVT

II. Lĩnh vực phương tiện, thiết bị thăm dò khai thác dầu khí biển

1.

Giàn cố định trên biển (bệ giàn khoan và các mảng cấu kiện tích hợp sử dụng trong các công đoạn khoan, khai thác dầu khí trên biển)

Bổ sung sửa đổi lần 1- 2017 QCVN 49: 2012/BGTVT

8430.49.10

TT 33/2011/TT-BGTVT

2.

Kho chứa nổi, giàn di động, (giàn khoan hoặc giàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm)

QCVN 70:2014/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

8905.20.00

TT 33/2011/TT-BGTVT

3.

Hệ thống đường ống biển (ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí)

QCVN 69:2014/BGTVT

7304 hoặc

7305 hoặc 7306

TT 33/2011/TT-BGTVT

4.

Phao neo dầu khí

QCVN 72:2014/BGTVT

8907.90.10

TT 33/2011/TT-BGTVT

III. Lĩnh vực biển

1.

Tàu thủy chở khách, du thuyền, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh)

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 26:2016/BGTVT

89.01

 

2.

Tàu kéo và tàu đẩy (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh).

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 26:2016/BGTVT

89.04

TT 40/2016/TT-BGTVT

TT 25/2017/TT-BGTVT

3.

Tàu đèn hiệu (hải đăng), tàu cứu hộ, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu.

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 55:2013/BGTVT

QCVN 58:2013/BGTVT

89.05

TT 40/2016/TT-BGTVT

TT 25/2017/TT-BGTVT

4.

Tàu thuyền khác, thân tàu hoặc tàu chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện, đã lắp ráp, hoặc chưa lắp ráp hoặc tháo rời, hoặc tàu hoàn chỉnh chưa lắp ráp hoặc tháo rời nếu không có đặc trưng cơ bản của một loại tàu cụ thể (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh).

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 54:2015/BGTVT

QCVN 26:2016/BGTVT

QCVN 03:2016/BGTVT

QCVN 63:2013/BGTVT

QCVN 56:2013/BGTVT

QCVN 23:2016/BGTVT

89.06

TT 40/2016/TT-BGTVT

TT 25/2017/TT-BGTVT

IV. Lĩnh vực phương tiện thủy nội địa

1.

Tàu thủy chở khách, du thuyền, phà, tàu thủy chở hàng, sà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa, các loại tàu thuyền thể thao, vui chơi giải trí và canô (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh)

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

QCVN 25:2015/BGTVT

Sửa đổi 2:2016 QCVN 17:2011/BGTVT

QCVN 84:2014/BGTVT

QCVN 50:2012/BGTVT

QCVN 51:2012/BGTVT

QCVN 56:2013/BGTVT

Sửa đổi 1:2016 QCVN 01:2008/BGTVT

QCVN 54:2013/BGTVT

QCVN81:2014/BGTVT

89.01

89.03

TT 48/2015/TT-BGTVT

TT 25/2017/TT-BGTVT

2.

Tàu kéo và tàu đẩy (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh)

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

QCVN 25:2015/BGTVT

Sửa đổi 2:2016 QCVN 17:2011/BGTVT

QCVN 84:2013/BGTVT

89.04

TT 48/2015/TT-BGTVT

TT 25/2017/TT-BGTVT

3.

Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét, tàu cuốc, cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; giàn khoan hoặc giàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

QCVN 25:2015/BGTVT

Sửa đổi 2:2016 QCVN 17:2011/BGTVT

QCVN 84:2013/BGTVT

QCVN 51:2012/BGTVT

QCVN 56:2013/BGTVT

QCVN 54:2013/BGTVT

QCVN 55:2013/BGTVT

89.05

TT 48/2015/TT-BGTVT

TT 25/2017/TT-BGTVT

4.

Tàu thuyền khác, thân tàu hoặc tàu chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện, đã lắp ráp, hoặc chưa lắp ráp hoặc tháo rời, hoặc tàu hoàn chỉnh chưa lắp ráp hoặc tháo rời nếu không có đặc trưng cơ bản của một loại tàu cụ thể (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh)

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

QCVN 25:2015/BGTVT

Sửa đổi 2:2016 QCVN 17:2011/BGTVT

QCVN 84:2014/BGTVT

QCVN 50:2012/BGTVT

QCVN 51:2012/BGTVT

QCVN 56:2013/BGTVT

Sửa đổi 1:2016 QCVN 01:2008/BGTVT

QCVN 54:2013/BGTVT

89.06

TT 48/2015/TT-BGTVT

TT 25/2017/TT-BGTVT

V. Lĩnh vực hạ tầng thủy nội địa

1.

Cấu kiện nổi khác (ví dụ: bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu)

QCVN 72:2014/BGTVT

89.07

TT 79/2014/TT-BGTVT

TT 54/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

TT 11/2013/TT-BGTVT

VI. Lĩnh vực đường sắt

1.

Phương tiện chuyên dùng: Gòong máy; ô tô ray; cần trục đường sắt; Máy chèn đường; Máy kiểm tra đường; Phương tiện khác dùng để phục vụ thi công, bảo dưỡng, sửa chữa, kiểm tra đường sắt

QCVN 08: 2015/BGTVT

QCVN 15: 2018/BGTVT

QCVN 16: 2011/BGTVT

QCVN 22: 2010/BGTVT

8604.00.00

TT 29/2018/TT-BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

2.

Toa xe hành lý; Toa xe bưu vụ; Toa xe hàng ăn

QCVN 08: 2015/BGTVT

QCVN 15: 2018/BGTVT

QCVN 18: 2018/BGTVT

8605.00.00

TT 29/2018/TT-BGTVT

3.

Toa xe hàng và toa goòng không tự hành

QCVN 08: 2015/BGTVT

QCVN 15: 2018/BGTVT

QCVN 18: 2018/BGTVT

8606

TT 29/2018/TT-BGTVT

4.

Giá chuyển hướng, bộ trục bánh xe của đầu máy

Giá chuyển hướng, bộ trục bánh xe của toa xe

QCVN 87: 2015/BGTVT

QCVN 18: 2018/BGTVT

QCVN 16: 2011/BGTVT

TCVN 9535:2012 (ISO 1005:1994)

8607.11.00

8607.12.00

TT 29/2018/TT-BGTVT

5.

Van phân phối, van hãm đầu máy toa xe

QCVN 15: 2018/BGTVT

QCVN 16: 2011/BGTVT

QCVN 18: 2018/BGTVT

QCVN 67: 2013/BGTVT

8607.21.00

TT 29/2018/TT-BGTVT

6.

Móc nối, đỡ đấm

TCVN 9135:2012

8607.30.00

TT 29/2018/TT-BGTVT

7.

Kính an toàn

Đèn chiếu sáng phía trước đầu máy

Lò xo thuộc hệ treo của giá chuyển hướng

QCVN 08: 2015/BGTVT

QCVN 16: 2011/BGTVT

QCVN 87: 2015/BGTVT

70.07

8539

7320

TT 29/2018/TT-BGTVT

8.

Thiết bị tín hiệu đuôi tàu

Thiết bị ghi tốc độ và dữ liệu đoàn tàu

Thiết bị cảnh báo lái tàu (thiết bị chống ngủ gật)

QCVN 08: 2015/BGTVT;

QCVN 15: 2018/BGTVT

TCVN 11390:2016

8530

8543

8543

TT 29/2018/TT-BGTVT

VII. Lĩnh vực sản phẩm công nghiệp dùng trong giao thông vận tải và phương tiện thăm dò khai thác trên biển (không áp dụng đối với sản phẩm dùng cho tàu và phương tiện thăm dò khai thác trên biển tạm nhập tái xuất và mang cờ nước ngoài).

1.

Kính (cho tàu thủy và thiết bị thăm dò, khai thác dầu khí biển)

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

7007

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74/78

2.

Tổ hợp máy phát (dưới 50 kVA)

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Bổ sung sửa đổi lần 1-2017

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

85.02

TT 82/2014/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74/78

3.

Máy phát (dưới 50 kVA)

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Bổ sung sửa đổi lần 1- 2017

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

85.01

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74/78

4.

Biến áp (dưới 50 kVA)

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Bổ sung sửa đổi lần 1-2017

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

85.04

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74/78

5.

Đèn phòng nổ

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Bổ sung sửa đổi lần 1-2017

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

85.13

94.05

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

6.

Thiết bị chỉ báo vòng quay chân vịt

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Bổ sung sửa đổi lần 1-2017

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

90.29

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

7.

Que hàn

Dây hàn

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

83.11

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

 

Thuốc hàn

Bổ sung sửa đổi lần 1- 2017

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

 

TT 55/2012/TT-BGTVT

8.

Sơn chống hà

QCVN 64:2015/BGTVT

3208, 3209, 3210

Công ước về kiểm soát hệ thống chống hà của tàu, 2001

9.

Sơn chống ăn mòn

QCVN 64:2015/BGTVT

3208, 3209, 3210

Nghị quyết MSC.215(82) của IMO về tiêu chuẩn chức năng của lớp phủ bề mặt bảo vệ dùng cho kết chứa nước biển chuyên dụng để dằn của tất cả các kiểu tàu và không gian mạn kép của tàu chở hàng rời (PSPC)

10.

Lớp lót chống hà

Lớp lót đầu

QCVN 64:2015/BGTVT

3208, 3209, 3210

TT 71/2015/TT-BGTVT

11.

Vật liệu phi kim

QCVN 64:2015/BGTVT

72.06 - 72.17

TT 71/2015/TT-BGTVT

12.

Nhựa

QCVN 64:2015/BGTVT

39.01 - 39.08

TT 71/2015/TT-BGTVT

13.

Cao su

QCVN 64:2015/BGTVT

40.01;

40.02

TT 71/2015/TT-BGTVT

14.

Bình, chữa cháy (dùng bọt, bột, khí hoặc chất khác)

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Bổ sung sửa đổi lần 1-2017

QCVN 49.2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

8424.10.90

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

15.

Ống cứu hỏa (dùng bọt hoặc bột)

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Bổ sung sửa đổi lần 1-2017

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

5909.00.10

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

16.

Vòi phun (gồm kiểu mở và kiểu đóng)

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Bổ sung sửa đổi lần 1- 2017

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

5909.00.10

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

17.

Dụng cụ chống mất nhiệt

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

3926

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

Công ước LSA Code

Công ước SOLAS 74

18.

Đèn hàng hải và đèn tín hiệu (đèn mất chủ động, đèn neo và đèn hạn chế hoạt động)

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

9405.40.70

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

Công ước COLREG 72

19.

Thiết bị nhìn ban đêm

QCVN 64:2015/BGTVT

9005

TT 71/2015/TT-BGTVT

20.

Vật liệu đóng tàu

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN48:2012/BGTVT

Bổ sung sửa đổi lần 1-2017

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 69:2014/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

72.06.72.22

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

21.

Neo và phụ tùng

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

73.16.00.00

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

22.

Xích neo và các bộ phận liên quan

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Sửa đổi 1:2015

QCVN 72:2013/BGTVT

73.15

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

23.

Tời

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

84.25

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

24.

Cáp kéo và chằng buộc có đường kính bằng hoặc lớn hơn 10 mm (cáp phi kim loại và cáp thép)

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:20137BGTVT

73.12

56.07

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

25.

Nắp hầm hàng

Móc kéo

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

7326

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

26.

Các loại cửa

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

73.08

76.10

TT 11/20167TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

27.

Bánh lái

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

7326.90.10

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

28.

Hộp số, hệ trục, khớp nối và các thiết bị liên quan

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Bổ sung sửa đổi lần 1-2017 QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

84.83

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

29.

Máy lái

Q CVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

84.79

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

30.

Bơm

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT Bổ sung sửa đổi lần 1-2017

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

84.13

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

31.

Ống nhóm I, II, ống sử dụng cho khoan dầu khí

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Bổ sung sửa đổi lần 1- 2017

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

73.03 - 73.06

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

TT 33/2011/TT-BGTVT

32.

Van nhóm I, II và van nhóm III có đường kính ≥ 300 mm,

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Bổ sung sửa đổi lần 1- 2017 QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

84.81

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

33.

Nồi hơi, bình chịu áp lực các loại dùng trong giao thông vận tải và phương tiện thăm dò khai thác trên biển.

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 67:2017/BGTVT

Bổ sung sửa đổi lần 1- 2017 QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

84.02

84.03

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

TT 33/2011/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

34.

Tua bin khí

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Bổ sung sửa đổi lần 1-2017 QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

84.11

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

35.

Tua bin hơi

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Bổ sung sửa đổi lần 1- 2017

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

8406

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

36.

Động cơ diesel

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Bổ sung sửa đổi lần 1- 2017 QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

8408

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

37.

Các chi tiết của động cơ diesel

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Bổ sung sửa đổi lần 1-2017 QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

8409

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

38.

Quạt gió, máy nén khí

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Bổ sung sửa đổi lần 1-2017

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT Sửa đổi 1:2015

QCVN  72:2013/BGTVT

84.14

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

39.

Tổ hợp máy phát

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 04:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Bổ sung sửa đổi lần 1-2017 QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

85.02

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

40.

Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát)

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Bổ sung sửa đổi lần 1-2017 QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

85.01

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

41.

Bảng, tủ điện

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Bổ sung sửa đổi lần 1-2017 QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

85.37

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

42.

Biến áp (50 kVA và lớn hơn)

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Bổ sung sửa đổi lần 1-2017 QCVN 49:2Q12/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

85.04

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

43.

Cáp điện cho nguồn cấp và hệ Điều khiển

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Bổ sung sửa đổi lần 1-2017 QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

85.44

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

44.

Thiết bị ngắt (cho mạch chính)

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Bổ sung sửa đổi lần 1-2017 QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

85.35

85.36

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

45.

Chân vịt

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

8487.10.00

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

46.

Vật liệu chống cháy

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Bổ sung sửa đổi lần 1-2017 QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

68.06

TT 11/2016/TT-B GT VT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

47.

Đầu phun, thiết bị phun, thiết bị phun bọt xách tay, thiết bị phun bọt cố định, thiết bị phun bột xách tay và phun bột cố định

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Bổ sung sửa đổi lần 1- 2017 QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

84.24

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

48.

Thiết bị thở

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Bổ sung sửa đổi lần 1- 2017 QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

9020.00.00

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

49.

Xuồng cứu sinh, cấp cứu

QCVN 42:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

8906.90

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74 LSA Code

50.

Bè cứu sinh, cơ cấu nổi tự do, dụng cụ nổi cứu sinh, phao tròn

QCVN 42:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 85:2015/BGTVT

8907.90

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74 LSA Code

51.

Quần áo bơi, bộ quần áo bảo vệ kín

QCVN 42:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

40.15

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74 LSA Code

52.

Áo phao

QCVN 42:2015/BGTVT

QCVN 85:2015/BGTVT

6307.20.00

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 04/2015/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74 LSA Code

53.

Đèn tự phát sáng của phao tròn

QCVN 42:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

94.05

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74 LSA Code

54.

Đuốc cầm tay

QCVN 42:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

3604

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74 LSA Code

55.

Thiết bị phóng dây (gồm súng và đầu phóng)

QCVN 42:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

9303.90.00

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

CÔNG ƯỚC SOLAS 74 LSA Code

56.

Thang cho người lên/xuống thiết bị cứu sinh (Embarkation ladder)

QCVN 42:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

44.21

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

Công ước MARPOL 73/78

57.

Thiết bị phân ly dầu nước 15 ppm

QCVN 26:2016/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

Sửa đổi 1:2015 QCVN 72:2013/BGTVT

84.21

TT 08/2017/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

Công ước MARPOL 73/78

58.

Thiết bị báo động 15 ppm

QCVN 26:2016/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

85.31

TT 08/2017/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

Công ước MARPOL 73/78

59.

Thiết bị phát hiện ranh giới dầu nước

QCVN 26:2016/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

90.31

TT 08/2017/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

Công ước MARPOL 73/78

60.

Hệ thống Điều khiển và kiểm soát xả dầu, kể cả đo nồng độ dầu

QCVN 26:2016/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

90.32

TT 08/2017/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

Công ước MARPOL 73/78

61.

Máy rửa dầu thô

QCVN 26:2016/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

84.13

TT 08/2017/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

Công ước MARPOL 73/78

62.

Hệ thống truyền thanh công cộng

Hệ thống báo động sự cố chung

Hệ thống cảnh báo theo dõi lầu lái

Hệ thống báo động trực ca buồng lái (BNWAS)

QCVN 42:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

85.31

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

63.

Trạm thông tin vệ tinh INMARSAT

Thiết bị vô tuyến điện sóng trung/sóng ngắn

Hệ thống truy và nhận dạng tầm xa

Hệ thống báo động an ninh

Máy thu NAVTEX hàng hải

Thiết bị VHP đàm thoại 2 chiều

Trang bị vô tuyến điện VHF

QCVN 42:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

8517.18

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

64.

Còi và bảng kiểm soát còi

QCVN 42:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

85.31

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

Công ước COLREG 72

65.

La bàn từ (gồm vòng ngắm phương vị)

La bàn điện (gồm vòng ngắm phương vị và bộ lặp)

QCVN 42:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

90.14

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

66.

Ra đa

Hệ thống thông tin và hải đồ điện tử (ECDIS)

Hệ thống định vị toàn cầu - GPS

Phao vô tuyến định vị sự cố

Thiết bị định vị và tìm kiếm cứu nạn

Hệ thống nhận dạng tự động (AIS)

QCVN 42:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

85.26

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

67.

Thiết bị chỉ báo vòng quay và chiều quay chân vịt

Thiết bị chỉ báo tốc độ quay trở của tàu

QCVN 42:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

90.29

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

68.

Thiết bị đo sâu

Thiết bị đo tốc độ và Khoảng cách hành hình

Thiết bị đo tốc độ và Khoảng cách hành trình

QCVN 42:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

9015.10.90

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

69.

Thiết bị ghi dữ liệu hành trình (VDR/ S-VDR)

QCVN 42:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

85.25

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

70.

Thiết bị nâng hạ xuồng cứu sinh, cấp cứu, phao bè

Thiết bị nâng trên tàu thủy, cần trục; bao gồm cần trục cáp; khung nâng di động, xe có chân chống và xe công xưởng có lắp cần trục

Thiết bị nâng trên phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác trên biển

Cầu trục di chuyển, cần trục chuyển tải, cầu trục, cổng trục, khung nâng di động và xe chuyển tải có chân chống

Cầu trục cầu di chuyển trên cột cố định

Khung nâng di động bằng bánh lốp và xe chuyển tải có chân chống

Cần trục tháp

Cần trục có cần đặt trên cột đỡ hoặc chân đế

Cần trục chạy trên bánh lốp

Các cần trục khác dùng để xếp dỡ

QCVN 42:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 23:2016/BGTVT

QCVN 97:2016/BGTVT

QCVN96: 2016/BGTVT

QCVN 22:2010/BGTVT

84.26

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT LSA code

TT 08/2017/TT-BGTVT Số 152 - Công ước về sức khỏe và an toàn nghề nghiệp, 1979 (ILO)

TT 10/2017/TT-BGTVT

TT 09/2017/TT-BGTVT

TT 26/2010/TT-BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

71.

Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng (không tham gia giao thông đường bộ).

QCVN 22:2010/BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

84.27

TT 26/2010/TT-BGTVT

72.

Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng, thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo)

Thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp)

Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp)

Máy nâng và băng tải dùng khí nén

Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu

QCVN 22:2010/BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

84.28

TT 26/2010/TT-BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

73.

Công-ten-nơ các loại vận chuyển trên các phương tiện giao thông vận tải

QCVN 38:2015/BGTVT

86.09.00.00

TT 64/2015/TT-BGTVT

Ghi chú: Các từ viết tắt trong phụ lục này được hiểu như sau:

QĐ: Quyết định.

TCVN: Tiêu chuẩn quốc gia.

QCVN: Quy chuẩn kỹ thuật.

NĐ: Nghị định

TT: Thông tư.

TTLT: Thông tư liên tịch

 

 

LSA: Trang bị cứu sinh.

 

 

 

MINISTRY OF TRANSPORT
-------

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No. 41/2018/TT-BGTVT

Hanoi, July 30, 2018

 

CIRCULAR

ON THE LIST OF POTENTIALLY UNSAFE COMMODITIES UNDER THE MANAGEMENT OF THE MINISTRY OF TRANSPORT

Pursuant to the Law on Road Traffic 2008;

Pursuant to the Law on Quality of Products and Goods 2007;

Pursuant to the Government's Decree No. 132/2008/ND-CP dated 31 December, 2008 providing guidelines for certain articles of the Law on Quality of Products and Goods and Government’s Decree No. 74/2018/ND-CP dated May 15, 2018 on amendments to some Articles of the Government’s Decree No. 132/2008/ND-CP dated December 31, 2008;

Pursuant to the Government’s Decree No. 12/2017/ND-CP dated February 10, 2017 defining functions, tasks, entitlements and organizational structure of the Ministry of Transport;

At the request of the Director General of Department of Science and Technology and Director General of Vietnam Register;

The Minister of Transport hereby promulgates a Circular on the list of potentially unsafe commodities under the management of the Ministry of Transport.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

This Circular provides for:

1. The list of potentially unsafe commodities under the management of the Ministry of Transport.

2. HS Code for the list of category 2 commodities.

Article 2. Regulated entities

This Circular applies to:

1. Domestic and foreign organizations and individuals related to production, business, design and construction of the category 2 commodities under the management of the Ministry of Transport.

2. Organizations and individuals related to management and assessment of the quality of category 2 commodities under the management of the Ministry of Transport.

Article 3. Rules for managing the list of potentially unsafe commodities under the management of the Ministry of Transport

1. Regarding the list of commodities in the Appendix I enclosed with this Circular, the following rules shall be applied:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b) Commodities that are domestically manufactured and assembled must be certified or declared conformable with corresponding national technical regulations and standards before marketing;

2. Regarding the list of commodities in the Appendix II enclosed with this Circular, the following rules shall be applied:

a) Imports must be certified or declared conformable with corresponding national technical regulations and standards. The inspection and certification shall be carried out after customs clearance and before marketing;

b) Commodities that are domestically manufactured must be certified or declared conformable with corresponding national technical regulations and standards before marketing.

Article 4. Rules for application

1. If there is only a 4-digit code, all 8-digit commodities in the same 4-digit heading are applied if conformable with the name specified in the certificate of quality.

2. If there is only a 6-digit code, all 8-digit commodities in the same 6-digit heading are applied if conformable with the name specified in the certificate of quality.

Article 5. Effect

1. This Circular comes into force from September 15, 2018 and replaces the Circular No. 39/2016/TT-BGTVT dated December 06, 2016 of the Minister of Transport on the list of potentially unsafe commodities under the management of the Ministry of Transport.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3. In the cases where any of the legislative documents, technical standards and regulations referred to in this Circular is amended or replaced, the newest one shall apply.

Article 6. Responsibility for implementation

1. General Departments and Departments affiliated to the Ministry of Transport shall:

a) implement this Circular;

b) review the list of commodities under their management and submit it to the Ministry.

2. Difficulties that arise during the implementation should be promptly reported to the Ministry of Transport.

Article 7. Implementation

Chief of the Ministry Office, Chief Inspector of Ministry, Directors, Director General of Directorate For Roads Of Vietnam, Director General of Vietnam Inland Waterway Administration, Director General of the Vietnam Maritime Administration, Director General of Vietnam Railway Authority, Director General of Civil Aviation Administration of Vietnam, heads of relevant authorities, units and individuals are responsible for the implementation of this Circular.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PP. THE MINISTER
THE DEPUTY MINISTER




Le Dinh Tho

 

APPENDIX I

LIST OF COMMODITIES SUBJECT TO CERTIFICATION OF CONFORMITY BEFORE CUSTOMS CLEARANCE (REGARDING IMPORT) AND BEFORE MARKETING (REGARDING MANUFACTURE AND ASSEMBLY)
(Enclosed with the Circular No. 41/2018/TT-BGTVT dated July 30, 2018 of the Minister of Transport)

No.

Name of commodity

Regulation/Standard

HS Code

Regulated by

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A

Motor vehicles, trailers and semi-trailers

QCVN 09:2015/BGTVT

QCVN 10:2015/BGTVT

QCVN 11:2015/BGTVT

QCVN 82:2014/BGTVT

TCVN 6211

TCVN 7271

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 31/2011/TT-BGTVT

TT 54/2014/TT-BGTVT

TT 55/2014/TT-BGTVT

TT 03/2018/TT-BGTVT

TTLT 03/2006/TTLT-BTM-BGTVT-BTC-BCA

1.

 

8701.20

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bus (for the transport of 10 or more persons, including the driver)

 

87.02

 

3.

Passenger cars; ambulances; other types of motor vehicle principally designed for the transport of persons (for the transport of 10 or more persons, including the driver) (of heading 87.03)

 

87.03

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dumpers; Trucks including vans; Refrigerator trucks; Garbage trucks; Tank trucks; Powder tankers; Mud trucks; Other types of motor vehicle designed for the transport of goods (of heading 87.04)

 

87.04

 

5.

Crane lorries

 

8705.10.00

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Fire engines

 

8705.30.00

 

7.

Concrete-mixer lorries

 

8705.40.00

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Road sweeper lorries; Spraying lorries; Vacuum trucks (cesspool emptiers)

 

8705.90.50

 

9.

Mobile explosive production vehicles

 

8705.90.60

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mobile drilling vehicles

 

8705.20.00

 

11.

Breakdown lorries; Other types of special purpose motor vehicles (of heading 87.05)

 

8705.90.90

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chassis motor cars without cabs (chassis fitted with engines), for the motor vehicles (of headings 87.01 to 87.05).

 

87.06

 

13.

Tanker semi-trailers

 

8716.31.00

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

General purpose trailers; Semi-trailers

 

8716.39.91

8716.39.99

 

15.

Special purpose trailers; Special purpose semi-trailers (of heading 87.16)

 

8716.40.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B

Motorcycles, mopeds, electric bicycles and motored bicycles

QCVN 14:2015/BGTVT

QCVN 68:2013/BGTVT

TCVN 6211

 

TT 44/2012/TT-BGTVT

TT 41/2013/TT-BGTVT

TT 45/2012/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Motorcycles (including those with side-cars); Mopeds; Electric bicycles; Motored bicycles

 

87.11

 

C

QCVN 22:2010/BGTVT

QCVN 13:2011/BGTVT

TCVN 424412005

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1.

Fork-lift trucks

 

84.27

 

2.

Bulldozers

 

84.29

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.

Shovel loaders

 

8429.51.00

 

4.

Excavators

 

8429.52.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5.

Backhoe loader

 

8429.59.00

 

6.

Vibratory smooth drum rollers

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8429.40.50

 

7.

Other vibratory road rollers

 

8429.40.90

 

8.

Drilling rigs

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8430.41.00

 

9.

Wheeled crane lorries

Of a type with separate driver’s cabin and crane control cabin

 

8705.10.00

Of a type with a single cabin on the turnable for control of both the truck and the crane

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10.

Tracked crane lorries

Of a type with separate driver’s cabin and crane control cabin

 

8705.10.00

Of a type with a single cabin on the turnable for control of both the truck and the crane

 

8426.47.00

11.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

8705.90.90

II - Rail transport vehicles

1.

Rail locomotives powered from an external source of electricity or by electric accumulators

TCVN 9273-2012

QCVN 08: 2015/BGTVT

86.01

TT 29/2018/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Diesel-electric locomotives

QCVN 08: 2015/BGTVT

QCVN 15: 2018/BGTVT

QCVN 16: 2011/BGTVT

86.02

TT 29/2018/TT-BGTVT

3

Urban railway coaches

QCVN 08: 2015/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 18: 2018/BGTVT

TCVN 9273 -2012

86.03

TT 29/2018/TT-BGTVT

4.

Passenger coaches, not self-propelled; power generation coaches; other special purpose railway or tramway coaches, not self-propelled

QCVN 08: 2015/BGTVT

QCVN 15: 2018/BGTVT

QCVN 18: 2018/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 29/2018/TT-BGTVT

Note: Abbreviations specified in this Appendix are construed as follows:

QD: Decree

TCVN: Vietnam Standard

QCVN: Technical Regulation

ND: Decree

TT: Circular

TTLT: Joint Circular.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

LIST OF COMMODITIES SUBJECT TO CERTIFICATION OR DECLARATION OF CONFORMITY
(Enclosed with the Circular No. 41/2018/TT-BGTVT dated July 30, 2018 of the Minister of Transport)

No.

Name of commodity

Regulation/Standard

HS Code

Regulated by

I. Road vehicles and parts thereof

A

Motor vehicles, trailers and semi-trailers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 10:2015/BGTVT

QCVN 11:2015/BGTVT

QCVN 82:2014/BGTVT

TCVN 6211

TCVN 7271

 

TT 30/2011/TT-BGTVT

TT 31/2011/TT-BGTVT

TT 54/2014/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 03/2018/TT-BGTVT

TTLT 03/2006/TTLT-BTM-BGTVT-BTC-BCA

1.

Draw bar tractors

 

8701.95.90

 

2.

Airport buses

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

87.09

 

3.

Limousine buses (for the transport of 10 or more persons, including the driver)

 

87.02

 

4.

Motor-homes

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

87.03

 

5.

Prison vans

 

87.03

 

6.

Hearses

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

87.03

 

7.

Limousine cars (for the transport of less than 10 persons, including the driver).

 

87.03

 

8.

Mobile workshops

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8705.90.90

 

9.

Mobile radiological units

 

8705.90.50

 

10.

Environmental monitoring vehicles

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8705.90.90

 

11.

Carriages for disabled persons

 

8713.90.00

 

12.

Trailers of the caravan type

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8716.10.00

 

13.

Semi-trailers of the caravan type

 

8716.10.00

 

14.

Bus trailers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8716.40.00

 

15.

Bus semi-trailers

 

8716.40.00

 

16.

Tanker trailers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8716.31.00

 

17.

Modular trailers

 

8716.39.91

8716.39.99

 

18.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

8716.40.00

 

19.

Dollies

 

8716.40.00

 

20.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

8716.40.00

 

B

Motorcycles, mopeds, electric bicycles and motored bicycles

QCVN 14:2015/BGTVT

QCVN 68:2013/BGTVT

TCVN6211

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 41/2013/TT-BGTVT

TT 45/2012/TT-BGTVT

1.

Motorcycles for disabled persons

 

8713.90.00

 

2.

Mopeds for disabled persons

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8713.90.00

 

3.

Electric bicycles for disabled persons

 

8713.90.00

 

4.

Motored bicycles for disabled persons

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8713.90:00

 

C

Four-wheeled vehicles fitted with engines

 

 

TT 86/2014/TT-BGTVT

1.

Four-wheeled passenger vehicles fitted with engines

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- For the transport of less than 10 persons including the driver, including golf cars and golf buggies for the transport of less than 10 persons including the driver

 

8703.10

 

- For the transport of 10 or more persons, including the driver

 

87.02

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

D

Heavy duty vehicles

QCVN 22:2010/BGTVT

QCVN 13:2011/BGTVT

TCVN 4244:2005

 

TT 89/2015/TT-BGTVT

1.

Levellers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8429.20.00

 

2.

Scrapers

 

8429.30.00

 

3.

Pile drivers and pile extractors

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8430.10.10

 

4.

Dumpers

 

87.04

 

5.

Tracked tractors

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8701.30.00

 

6.

Warehouse trailers; factory trailers

 

87.01

 

7.

Aircraft pushers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

87.01

 

8.

Cargo and luggage trailers

 

87.09

 

9.

Agricultural tractors

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

87.01

 

10.

Cesspool emptiers

 

8705.90.50

 

11.

Mobile ambulances

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

87.03

 

12.

Road sweeper lorries

 

8705.90.50

 

13.

Floor sweepers and scrubbers (factory)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8705.90.90

 

14.

Spraying lorries

 

8705.90.50

 

15.

Factory sweepers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8705.90.90

 

16.

Concrete-mixer lorries, concrete mixing transport trucks

 

8705.40.00

 

17.

Concrete-pumping trucks

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8705.90.90

 

18.

Garbage-mixer compactor trucks

 

8705.90.90

 

19.

Conveyor vehicles

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8705.90.90

 

20.

Aircraft escalators

 

8705.90.90

 

21.

Disabled passenger boarding vehicles

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8705.90.90

 

22.

Aircraft waste emptiers

 

8705.90.90

 

23.

Power generators used for aircraft

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8705.90.90

 

24.

Aircraft fuel tankers (with an aircraft-fueling mechanism)

 

87.09

 

25.

Aircraft clean-water tankers (with a mechanism for filling aircraft with clean water)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

87.09

 

26.

All-terrain Vehicles

 

87.03

 

E

Parts

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

1.

Frames of motorcycles and mopeds

QCVN 30:2010/BGTVT

8714.10.30

TT 36/2010/TT-BGTVT

2.

Rear-view mirrors of motorcycles and mopeds

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7009.10.00

TT 36/2010/TT-BGTVT

3.

Steel rims of motorcycles and mopeds

QCVN 44:2012/BGTVT

8714.10.50

TT 52/2012/TT-BGTVT

4.

Steel rims of motorcycles and mopeds

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8714.10.50

TT 52/2012/TT-BGTVT

5.

Batteries of motorcycles and mopeds

QCVN 47:2012/BGTVT

8507

TT 52/2012/TT-BGTVT

6.

Pneumatic tyres of motorcycles and mopeds

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4011.40.00

TT 39/2010/TT-BGTVT

7.

Batteries of electric bicycles

QCVN 76:2014/BGTVT

8507

TT 40/2014/TT-BGTVT

8.

Batteries used for electric motorcycles, mopeds

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8507

TT 82/2015/TT-BGTVT

9.

Motor vehicle headlamps

QCVN 35:2017/BGTVT

8512.20

TT 31/2017/TT-BGTVT

10.

Rear-view mirrors for automobiles

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7009.10.00

TT 57/2011/TT-BGTVT

11.

Safety glazing for automobiles

QCVN 32:2017/BGTVT

70.07

TT 31/2017/TT-BGTVT

12.

Pneumatic tyres for automobiles

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4011.10.00; 4011.20

TT 31/2017/TT-BGTVT

13.

Materials used in the interior structure of automobiles

QCVN 53:2013/BGTVT

8708.99.80

TT 40/2013/TT-BGTVT

14.

Light alloy wheels for automobiles

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8708.70

TT 25/2014/TT-BGTVT

15.

Fuel tank for automobiles

QCVN 52:2013/BGTVT

8708.99

TT 40/2013/TT-BGTVT

16.

Engines of motorcycles and mopeds

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

84.07

TT 39/2010/TT-BGTVT

17.

Engines of electric motorcycles, mopeds

QCVN 90:2015/BGTVT

85.01

TT 82/2015/TT-BGTVT

18.

Motor used for electric bicycles

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

85.01

TT 40/2014/TT-BGTVT

II. Offshore oil and gas installations

1.

Fixed offshore platforms (Wellhead platforms and integrated production modules suitable for use in drilling operations)

Amendment 1: 2017 of QCVN 49: 2012/BGTVT

8430.49.10

TT 33/2011/TT-BGTVT

2.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 70:2014/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

8905.20.00

TT 33/2011/TT-BGTVT

3.

Subsea pipeline systems (line pipe of a kind used for oil or gas pipelines)

QCVN 69:2014/BGTVT

7304 or

7305 or 7306

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.

Single point moorings

QCVN 72:2014/BGTVT

8907.90.10

TT 33/2011/TT-BGTVT

III. Sea vehicles

1.

Cruise ships, excursion boats, ferry-boats, cargo ships, barges and similar vessels for the transport of persons or goods (other than those used for national defense and security purposes)

QCVN 21:2015/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

89.01

 

2.

Tugs or pusher craft (other than those used for national defense and security purposes)

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 26:2016/BGTVT

89.04

TT 40/2016/TT-BGTVT

TT 25/2017/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Light-vessels, fire-floats, dredgers, floating cranes, and other vessels the navigability of which is subsidiary to their main function; floating docks

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 55:2013/BGTVT

QCVN 58:2013/BGTVT

89.05

TT 40/2016/TT-BGTVT

TT 25/2017/TT-BGTVT

4.

Other vessels, lifeboats, a hull or an unfinished or incomplete vessel, assembled, unassembled or disassembled, or a complete vessel unassembled or disassembled if it does not have the essential character of a vessel of a particular kind (other than those used for national defense and security purposes)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 54:2015/BGTVT

QCVN 26:2016/BGTVT

QCVN 03:2016/BGTVT

QCVN 63:2013/BGTVT

QCVN 56:2013/BGTVT

QCVN 23:2016/BGTVT

89.06

TT 40/2016/TT-BGTVT

TT 25/2017/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1.

Cruise ships, excursion boats, ferry-boats, cargo ships, barges and similar vessels for the transport of persons or goods, vessels for pleasure or sports and canoes (except of those used for national defense and security purposes).

Amendment 1: 2015 of QCVN 49: 2012/BGTVT

QCVN 25:2015/BGTVT

Amendment 2: 2016 of QCVN 17:2011/BGTVT

QCVN 84:2014/BGTVT

QCVN 50:2012/BGTVT

QCVN 51:2012/BGTVT

QCVN 56:2013/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 54:2013/BGTVT

QCVN81:2014/BGTVT

89.01

89.03

TT 48/2015/TT-BGTVT

TT 25/2017/TT-BGTVT

2.

Tugs and pusher craft (except of those used for national defense and security purposes)

Amendment 1:2015 of QCVN 72:2013/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Amendment 2:2016 of QCVN 17:2011/BGTVT

QCVN 84:2013/BGTVT

89.04

TT 48/2015/TT-BGTVT

TT 25/2017/TT-BGTVT

3.

Light-vessels, fire-floats, dredgers, floating cranes, and other vessels the navigability of which is subsidiary to their main function; floating docks; floating or submersible drilling or production platforms

Amendment 1:2015 of QCVN 72:2013/BGTVT

QCVN 25:2015/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 84:2013/BGTVT

QCVN 51:2012/BGTVT

QCVN 56:2013/BGTVT

QCVN 54:2013/BGTVT

QCVN 55:2013/BGTVT

89.05

TT 48/2015/TT-BGTVT

TT 25/2017/TT-BGTVT

4.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Amendment 1:2015 of QCVN 72:2013/BGTVT

QCVN 25:2015/BGTVT

Amendment 2:2016 of QCVN 17:2011/BGTVT

QCVN 84:2014/BGTVT

QCVN 50:2012/BGTVT

QCVN 51:2012/BGTVT

QCVN 56:2013/BGTVT

Amendment 1:2016 of QCVN 01:2008/BGTVT

QCVN 54:2013/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 48/2015/TT-BGTVT

TT 25/2017/TT-BGTVT

V. Inland waterways infrastructure

1.

Other floating structures (for example, rafts, tanks, coffer-dams, landing-stages, buoys and beacons).

QCVN 72:2014/BGTVT

89.07

TT 79/2014/TT-BGTVT

TT 54/2012/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 11/2013/TT-BGTVT

VI. Rail transport vehicles

1.

Special-purpose vehicles: wagons; railroad car; cranes; ballast tampers; track inspection vehicles; other railway or tramway maintenance or service vehicles

QCVN 08: 2015/BGTVT

QCVN 15: 2018/BGTVT

QCVN 16: 2011/BGTVT

QCVN 22: 2010/BGTVT

8604.00.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 35/2011/TT-BGTVT

2.

Luggage vans; Post office coaches; Dining coaches

QCVN 08: 2015/BGTVT

QCVN 15: 2018/BGTVT

QCVN 18: 2018/BGTVT

8605.00.00

TT 29/2018/TT-BGTVT

3.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 08: 2015/BGTVT

QCVN 15: 2018/BGTVT

QCVN 18: 2018/BGTVT

8606

TT 29/2018/TT-BGTVT

4.

Driving bogies and wheelsets for tractive

Driving bogies and wheelsets for trailing stock

QCVN 87: 2015/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 16: 2011/BGTVT

TCVN 9535:2012 (ISO 1005:1994)

8607.11.00

8607.12.00

TT 29/2018/TT-BGTVT

5.

Distribution valves, brake valves for locomotives and coaches

QCVN 15: 2018/BGTVT

QCVN 16: 2011/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 67: 2013/BGTVT

8607.21.00

TT 29/2018/TT-BGTVT

6.

Hooks, buffers

TCVN 9135:2012

8607.30.00

TT 29/2018/TT-BGTVT

7.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Locomotive headlamps

Spring suspension for driving bogies

QCVN 08: 2015/BGTVT

QCVN 16: 2011/BGTVT

QCVN 87: 2015/BGTVT

70.07

8539

7320

TT 29/2018/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

End of train devices

Train speed and data recorder

Train driver warning devices

QCVN 08: 2015/BGTVT;

QCVN 15: 2018/BGTVT

TCVN 11390:2016

8530

8543

8543

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VII. Transport products and offshore installations (not applicable to temporarily imported products for ships and offshore installations that fly foreign flag).

1.

Glass (for ships and offshore oil and gas installations)

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

7007

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

SOLAS 74/78 Convention

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Generating sets (less than 50 kVA)

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Amendment 1 - 2017

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

85.02

TT 82/2014/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SOLAS 74/78 Convention

3.

Generator (less than 50 kVA)

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Amendment 1 - 2017

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

85.01

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

SOLAS 74/78 Convention

4.

Transformer (less than 50 kVA)

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Amendment 1 - 2017

QCVN 49:2012/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

85.04

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

SOLAS 74/78 Convention

5.

Explosion-proof lamps

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

85.13

94.05

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention

6.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Amendment 1 - 2017

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

90.29

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7.

Welding rods

Welding wires

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

83.11

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Amendment 1 - 2017

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

 

TT 55/2012/TT-BGTVT

8.

Anti-fouling paints

QCVN 64:2015/BGTVT

3208, 3209, 3210

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9.

Anti-corrosive paints

QCVN 64:2015/BGTVT

3208, 3209, 3210

IMO Resolution MSC.215(82) Performance standard for protective coatings for dedicated seawater ballast tanks in all types of ships and double-side skin spaces of bulk carriers (PSPC)

10.

Anti-fouling primer

Shop primer

QCVN 64:2015/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 71/2015/TT-BGTVT

11.

Nonmetallic materials

QCVN 64:2015/BGTVT

72.06 - 72.17

TT 71/2015/TT-BGTVT

12.

Resin

QCVN 64:2015/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 71/2015/TT-BGTVT

13.

Rubber

QCVN 64:2015/BGTVT

40.01;

40.02

TT 71/2015/TT-BGTVT

14.

Fire extinguishers (using foam, dry powder, gas or other media)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 48:2012/BGTVT

Amendment 1 - 2017

QCVN 49.2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

8424.10.90

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Fire hoses (using foam or dry powder)

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Amendment 1 - 2017

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

5909.00.10

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SOLAS 74 Convention

16.

Spraying nozzles (including open and closed types)

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Amendment 1 - 2017

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

5909.00.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention

17.

Thermal protective aid

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

3926

TT 11/2016/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

LSA Code

SOLAS 74 Convention

18.

Navigation and signaling lights (not-under-command light, anchor light and restricted operation light)

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

9405.40.70

TT 11/2016/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

COLREG 72

19.

Night-vision devices

QCVN 64:2015/BGTVT

9005

TT 71/2015/TT-BGTVT

20.

Shipbuilding materials

QCVN 21:2015/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN48:2012/BGTVT

Amendment 1 - 2017

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 69:2014/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Amendment 1:2015 of QCVN 72:2013/BGTVT

72.06.72.22

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SOLAS 74 Convention

21.

Anchors and accessory

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Amendment 1:2015 of QCVN 72:2013/BGTVT

73.16.00.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

22.

Anchor chains and fittings

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Amendment 1:2015

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

73.15

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

23.

Winches

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Amendment 1:2015 of QCVN 72:2013/BGTVT

84.25

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention

24.

Towing and mooring ropes of a diameter of 10 mm or more (fiber ropes and steel wires)

QCVN 21:2015/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Amendment 1:2015 of QCVN 72:20137BGTVT

73.12

56.07

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hatch covers

Towing hooks

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Amendment 1:2015 of QCVN 72:2013/BGTVT

7326

TT 11/2016/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 55/2012/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention

26.

Doors of all kinds

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

Amendment 1:2015 of QCVN 72:2013/BGTVT

73.08

76.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 71/2015/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention

27.

Rudder blades

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

Amendment 1:2015 of QCVN 72:2013/BGTVT

7326.90.10

TT 11/2016/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SOLAS 74 Convention

28.

Gearboxes, shaftings, coupling and relevant equipment

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Amendment 1:2017 of QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Amendment 1:2015 of QCVN 72:2013/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention

29.

Steering gear

Q CVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

Amendment 1:2015 of QCVN 72:2013/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention

30.

Pumps

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

Amendment 1: 2017 of 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Amendment 1: 2015 of QCVN 72:2013/BGTVT

84.13

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

31.

Group I and II pipes used for oil and gas drilling

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Amendment 1 - 2017

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Amendment 1: 2015 of QCVN 72:2013/BGTVT

73.03 - 73.06

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

32.

Group I, II valves and group III valves of a diameter of ≥ 300 mm

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Amendment 1: 2017 of QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Amendment 1: 2015 of QCVN 72:2013/BGTVT

84.81

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

33.

Boilers and pressure vessels used for transport and offshore installations.

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 67:2017/BGTVT

Amendment 1 - 2017 of QCVN 49:2012/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Amendment 1 - 2015 of QCVN 72:2013/BGTVT

84.02

84.03

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

TT 33/2011/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

34.

Gas turbines

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Amendment 1 - 2017 of QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Amendment 1 - 2015 of QCVN 72:2013/BGTVT

84.11

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

35.

Steam turbines

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Amendment 1 - 2017

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Amendment 1: 2015 of QCVN 72:2013/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention

36.

Diesel engine

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 70:2014/BGTVT

Amendment 1: 2015 of QCVN 72:2013/BGTVT

8408

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention

37.

Details of diesel engines

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Amendment 1 - 2017 of QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Amendment 1: 2015 of QCVN 72:2013/BGTVT

8409

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

38.

Blowers, air compressors

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Amendment 1 - 2017

QCVN 49:2012/BGTVT

Amendment 1 - 2015 of QCVN 70:2014/BGTVT

QCVN 72:2013/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention

39.

Generating sets

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 04:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 70:2014/BGTVT

Amendment 1: 2015 of QCVN 72:2013/BGTVT

85.02

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention

40.

Electrical motors and generators (except generating sets)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Amendment 1 - 2017 of QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Amendment 1: 2015 of QCVN 72:2013/BGTVT

85.01

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

41.

Switchboards, electrical boxes

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Amendment 1 - 2017 of QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Amendment 1: 2015 of QCVN 72:2013/BGTVT

85.37

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

42.

Transformer (50 kVA and over)

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Amendment 1 - 2017 of QCVN 49:2Q12/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

85.04

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention

43.

Power, control and communication cables and wires

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Amendment 1 - 2017 of QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Amendment 1: 2015 of QCVN 72:2013/BGTVT

85.44

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention

44.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Amendment 1 - 2017 of QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Amendment 1: 2015 of QCVN 72:2013/BGTVT

85.35

85.36

TT 11/2016/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 55/2012/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention

45.

Propellers

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

Amendment 1: 2015 of QCVN 72:2013/BGTVT

8487.10.00

TT 11/2016/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

46.

Fireproof materials

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Amendment 1 - 2017 of QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Amendment 1: 2015 of QCVN 72:2013/BGTVT

68.06

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention

47.

Nozzles, monitors, portable foam applicators, foam monitors, dry powder applicators and dry powder monitors

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

Amendment 1 - 2017 of QCVN 49:2012/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Amendment 1: 2015 of QCVN 72:2013/BGTVT

84.24

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention

48.

Breathing apparatus

QCVN 21:2015/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 48:2012/BGTVT

Amendment 1 - 2017 of QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

Amendment 1: 2015 of QCVN 72:2013/BGTVT

9020.00.00

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

TT 55/2012/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lifeboats, rescue boats

QCVN 42:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

8906.90

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention LSA Code

50.

Life rafts, float–free arrangement, life-saving appliances and arrangements, lifebuoys

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 85:2015/BGTVT

8907.90

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention LSA Code

51.

Immersion suit, anti-exposure suit

QCVN 42:2015/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

40.15

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention LSA Code

52.

Lifejackets

QCVN 42:2015/BGTVT

QCVN 85:2015/BGTVT

6307.20.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 04/2015/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention LSA Code

53.

Self-igniting light of lifebuoy

QCVN 42:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

94.05

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

54.

Distress flares

QCVN 42:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

3604

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention LSA Code

55.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 42:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

9303.90.00

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

CÔNG ƯỚC SOLAS 74 LSA Code

56.

Embarkation ladders

QCVN 42:2015/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

44.21

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

MARPOL 73/78 Convention

57.

15 ppm bilge oily water separators

QCVN 26:2016/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

Amendment 1: 2015 of QCVN 72:2013/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 08/2017/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

MARPOL 73/78 Convention

58.

15 ppm bilge alarms

QCVN 26:2016/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

85.31

TT 08/2017/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MARPOL 73/78 Convention

59.

Oil/water interface detectors

QCVN 26:2016/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

90.31

TT 08/2017/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

MARPOL 73/78 Convention

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Oil discharge monitoring and control system, including oil content meter

QCVN 26:2016/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

90.32

TT 08/2017/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

MARPOL 73/78 Convention

61.

Crude oil washing machines

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 64:2015/BGTVT

84.13

TT 08/2017/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

MARPOL 73/78 Convention

62.

Public address system

General emergency alarm system

Bridge navigational watch alarm system

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 42:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

85.31

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention

63.

INMARSAT ship earth station

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Long-range identification and tracking system

Ship security alert system

NAVTEX receivers

Two-way VHP radiotelephone apparatus

VHF radio installation

QCVN 42:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

8517.18

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 71/2015/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention

64.

Whistles and control panel of whistles

QCVN 42:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

85.31

TT 11/2016/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

COLREG 72

65.

Magnetic compass (including azimuth finder)

Gyrocompass (including azimuth finder and compass repeater)

QCVN 42:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

90.14

TT 11/2016/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SOLAS 74 Convention

66.

Radar

Electronic chart display and information system (ECDIS)

Global Positioning System - GPS

Emergency position-indicating radio beacon (EPIRB)

Search and rescue locating devices

Automatic Identification System (AIS)

QCVN 42:2015/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 6278:2003

85.26

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention

67.

Thruster speed and direction indicators

Rate-of-turn indicators

QCVN 42:2015/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 6278:2003

90.29

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention

68.

Sounding devices

Speed and distance measuring devices

Speed and distance measuring devices

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

9015.10.90

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention

69.

Voyage data recorder (VDR/S-VDR)

QCVN 42:2015/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 6278:2003

85.25

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT

SOLAS 74 Convention

70.

Lifeboat, rescue boat and life raft launching appliances

Lifting appliances mounted on ships, cranes, including cable cranes; wheeled lifting frames with outriggers and works trucks fitted with a crane

Lifting appliances mounted on offshore oil and gas installations

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Overhead cranes (bridge cranes)

Wheeled lifting frames with outriggers

Tower cranes

Crane with arm mounted on a pole or base

Wheeled mobile cranes

Other cranes used for handling

QCVN 42:2015/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 23:2016/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN96: 2016/BGTVT

QCVN 22:2010/BGTVT

84.26

TT 11/2016/TT-BGTVT

TT 71/2015/TT-BGTVT LSA code

TT 08/2017/TT-BGTVT No. 152 - Occupational Safety and Health Convention, 1979 (ILO)

TT 10/2017/TT-BGTVT

TT 09/2017/TT-BGTVT

TT 26/2010/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

71.

Fork-lift trucks; other works trucks fitted with lifting or handling equipment (not operating on road).

QCVN 22:2010/BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

84.27

TT 26/2010/TT-BGTVT

72.

Other lifting, handling, loading or unloading machinery (for example, lifts, escalators, conveyors, teleferics)

Lifts and skip hoists

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Pneumatic elevators and conveyors

Other continuous-action elevators and conveyors, for goods or materials

QCVN 22:2010/BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

84.28

TT 26/2010/TT-BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

73.

Freight containers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

86.09.00.00

TT 64/2015/TT-BGTVT

Note: Abbreviations specified in this Appendix are construed as follows:

QD: Decision.

TCVN: Vietnam Standard

QCVN: Technical regulation.

ND: Decree

TT: Circular

TTLT: Joint Circular

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

LSA: Life-saving Appliances.

 

 

 

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Thông tư 41/2018/TT-BGTVT ngày 30/07/2018 quy định về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


119.752

DMCA.com Protection Status
IP: 35.175.107.185