Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Thông tư 39/2016/TT-BGTVT Danh mục sản phẩm hàng hóa có khả năng gây mất an toàn

Số hiệu: 39/2016/TT-BGTVT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Giao thông vận tải Người ký: Trương Quang Nghĩa
Ngày ban hành: 06/12/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 39/2016/TT-BGTVT

Hà Nội, ngày 06 tháng 12 năm 2016

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ KHẢ NĂNG GÂY MẤT AN TOÀN THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một sđiều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam;

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về:

1. Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn (sau đây gọi chung là sản phẩm, hàng hóa nhóm 2) thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải.

2. Mã hàng hóa (HS) đối với Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với:

1. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh, thiết kế, thi công, xây dựng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải.

2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quản lý, đánh giá chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải.

Điều 3. Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải

Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải gồm 02 (hai) phụ lục:

1. Phụ lục 1: Danh mục sản phẩm, hàng hóa, mã số HS nhóm 2 bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy.

2. Phụ lục 2: Danh mục sản phẩm, hàng hóa, mã số HS nhóm 2 bắt buộc phải công bố hợp quy.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2017.

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 63/2011/TT-BGTVT ngày 22 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

1. Các Tổng cục, Cục thuộc Bộ có trách nhiệm:

a) Triển khai thực hiện Thông tư này;

b) Rà soát danh mục sản phẩm, hàng hóa trong lĩnh vực quản lý của cơ quan, đơn vị mình và trình Bộ để xem xét sửa đổi, bổ sung danh mục.

2. Vụ Khoa học - Công nghệ có trách nhiệm tổng hợp đề xuất của các Cục, Tổng cục để tham mưu việc sửa đổi, bổ sung danh mục.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ảnh kịp thời về Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết.

4. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được viện dẫn trong Thông tư này được sửa đi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Các Thứ trưởng;
- Cục Kiểm tra văn b
n (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ GTVT;

- Lưu: VT, KHCN.

BỘ TRƯỞNG




Trương Quang Nghĩa

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA NHÓM 2 BẮT BUỘC PHẢI CHỨNG NHẬN VÀ CÔNG BỐ HỢP QUY
(Kèm theo Thông tư s39/2016/TT-BGTVT ngày 06/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

 

 

TQ: Thông quan hàng hóa.

NĐ: Nghị định.

TCVN: Tiêu chuẩn quốc gia.

TT: Thông tư.

QĐ: Quyết định.

QCVN: Quy chuẩn kỹ thuật.

TTLT: Thông tư liên tịch.

LSA: Trang bị cứu sinh.

 

TT

Tên sản phẩm, hàng hóa

Quy chuẩn/ tiêu chuẩn

Mã số HS

Văn bản điều chỉnh

Thời điểm kiểm tra khi nhập khẩu

Trước TQ

Sau TQ

I - Lĩnh vực chất lượng xe cơ gii, xe máy chuyên dùng, phụ tùng

A. Ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc

1.

Ô tô đầu kéo

Ô tô kéo rơ moóc

QCVN 09:2011/BGTVT

QCVN 09:2015/BGTVT

TCVN 6211

8701.20

TT 30/2011/TT-BGTVT

TT 31/2011/TT-BGTVT

TT 54/2014/TT-BGTVT

TT 55/2014/TT-BGTVT

X

 

2.

Ô tô khách (loại chở 10 người trở lên, kể cả lái xe) và các loại ô tô được thiết kế chủ yếu để chở người:

- Ô tô chở người trong sân bay

- Ô tô khách kiểu limousine

- Ô tô được thiết kế chủ yếu để chở người (loại chở 10 người trở lên, kể cả lái xe) loại khác

QCVN 09:2011/BGTVT

QCVN 09:2015/BGTVT

QCVN 10:2011/BGTVT

QCVN 10:2015/BGTVT

QCVN 82:2014/BGTVT

TCVN 6211

TCVN 7271

87.02

TT 30/2011/TT-BGTVT

TT 31/2011/TT-BGTVT

TT 54/2014/TT-BGTVT

TT 55/2014/TT-BGTVT

TTLT 03/2006/TTLT-BTM-BGTVT-BTC-BCA

X

 

3.

Ô tô con và các ô tô được thiết kế chủ yếu để chở người:

- Ô tô cứu thương

- Ô tô nhà ở lưu động

- Ô tô chở phạm nhân

- Ô tô tang lễ

- Ô tô con kiểu limousine

- Ô tô được thiết kế chyếu để chở người (loại chở dưới 10 người, kể cả lái xe) loại khác

QCVN 09:2011/BGTVT

QCVN 09:2015/BGTVT

87.03

TT 30/2011/TT-BGTVT

TT 31/2011/TT-BGTVT

TT 54/2014/TT-BGTVT

TT 55/2014/TT-BGTVT

TT LT 03/2006/TTLT- BTM-BGTVT-BTC-BCA

X

 

4.

Ô tô tải kể cả ô tô tải VAN và các ô tô được thiết kế chủ yếu để chở hàng sau:

- Ô tô tải tự đổ

- Ô tô tải

- Ô tô tải đông lạnh

- Ô tô chở rác

- Ô tô xi téc

- Ô tô chxi măng rời

- Ô tô ch bùn

QCVN

09:2011/BGTVT

09:2015/BGTVT

TCVN 6211

TCVN 7271

87.04

 

X

 

- Ô tô được thiết kế chủ yếu để chở hàng loại khác

5.

Ô tô chuyên dùng, trừ các loại ô tô được thiết kế chủ yếu để chở hàng (thuộc nhóm 87.04) hoặc chủ yếu để chở người (thuộc nhóm 87.02 và nhóm 87.03):

- Ô tô cứu hộ

- Ô tô cần cẩu

- Ô tô chữa cháy

- Ô tô trộn bê tông

- Ô tô quét đường

- Ô tô xi téc phun nước

- Ô tô sửa chữa lưu động

- Ô tô y tế lưu động (chụp X-quang, khám chữa bệnh lưu động...)

- Ô tô khoan

- Ô tô hút chất thải

- Ô tô quan trắc môi trường

QCVN 09:2011/BGTVT

QCVN 09:2015/BGTVT

TCVN 6211

TCVN 7271

87.05

TT 30/2011/TT-BGTVT

TT 31/2011/TT-BGTVT

TT 54/2014/TT-BGTVT

TT 55/2014/TT-BGTVT

X

 

- Ô tô chuyên dùng loại khác

6.

Ô tô sát xi không có buồng lái (khung gầm có gắn động cơ) dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.

QCVN 09:2011/BGTVT

QCVN 09:2015/BGTVT

87.06

TT 30/2011/TT-BGTVT

TT 31/2011/TT-BGTVT

TT 54/2014/TT-BGTVT

TT 55/2014/TT-BGTVT

X

 

7.

Ô tô dành cho người khuyết tật điều khiển

QCVN 09:2011/BGTVT

QCVN 09:2015/BGTVT

TCVN 7271

8713.90.00

TT 30/2011/TT-BGTVT

TT 31/2011/TT-BGTVT

TT 54/2014/TT-BGTVT

TT 55/2014/TT-BGTVT

X

 

8.

Rơ moóc nhà lưu động và sơ mi rơ moóc nhà ở lưu động; rơ moóc khách và sơ mi rơ moóc khách

QCVN 11:2011/BGTVT

QCVN 11:2015/BGTVT

TCVN 6211

8716.10.00

TT 30/2011/TT-BGTVT

TT 31/2011/TT-BGTVT

TT 54/2014/TT-BGTVT

TT 55/2014/TT-BGTVT

X

 

9.

Rơ moóc xi téc và sơ mi rơ moóc xitéc

QCVN 11:2011/BGTVT

QCVN 11:2015/BGTVT

TCVN 6211

8716.31.00

TT 30/2011/TT-BGTVT

TT 31/2011/TT-BGTVT

TT 54/2014/TT-BGTVT

TT 55/2014/TT-BGTVT

X

 

10.

Rơ moóc tải và sơ mi rơ moóc tải

QCVN 11:2011/BGTVT

QCVN 11:2015/BGTVT

TCVN 6211

8716.39.90

TT 30/2011/TT-BGTVT

TT 31/2011/TT-BGTVT

TT 54/2014/TT-BGTVT

TT 55/2014/TT-BGTVT

X

 

11.

Rơ moóc chuyên dùng và sơ mi rơ moóc chuyên dùng sau:

- Rơ moóc kiểu module

- Rơ moóc rải phụ gia làm đường

- Sơ mi rơ moóc kiểu dolly

- Sơ mi rơ moóc băng tải

- Rơ moóc chuyên dùng và sơ mi rơ moóc chuyên dùng loại khác

QCVN 11:2011/BGTVT

QCVN 11:2015/BGTVT

TCVN 6211

8716.40.00

TT 30/2011/TT-BGTVT

TT 31/2011/TT-BGTVT

TT 54/2014/TT-BGTVT

TT 55/2014/TT-BGTVT

X

 

B. Xe mô tô, xe gắn máy, xe đạp điện và xe đạp máy

1.

Xe mô tô, xe gắn máy xe đạp điện và xe đạp máy (kể cả loại có thùng xe bên cnh)

QCVN 14:2015/BGTVT

QCVN 68:2013/BGTVT

TCVN 6211

87.11

TT 44/2012/TT-BGTVT

TT 41/2013/TT-BGTVT

X

 

2.

Xe mô tô, xe gắn máy, xe đạp điện và xe đạp máy dành cho người khuyết tật điều khiển

QCVN 14:2015/BGTVT

QCVN 68:2013/BGTVT

TCVN 6211

8713.90.00

TT 44/2012/TT-BGTVT

TT 41/2013/TT-BGTVT

X

 

C. Xe bốn bánh có gắn động cơ

1.

Xe chngười bốn bánh có gắn động cơ

 

8703.10.10

TT 86/2014/TT-BGTVT

X

 

2.

Xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ

 

87.09

TT 16/2014/TT-BGTVT

X

 

D. Xe máy chuyên dùng trong giao thông vận tải

1.

Xe nâng hàng

QCVN 22:2010/BGTVT

QCVN 13:2011/BGTVT

TCVN 4244:2005

84.27

TT 89/2015/TT-BGTVT

X

 

2.

Xe ủi, xe san, xe cạp, xe xúc, xe đào, xe lu

- Xe ủi: xe ủi đất đá, xe ủi dọn tuyết, xe ủi và lu rác, xe ủi và san cát

- Xe san: xe san đất đá, xe san cát

- Xe cạp

- Xe xúc: xe xúc lật, xe kẹp vật liệu, xe xúc đào

- Xe đào: xe đào; xe đào, cào và vận chuyển vật liệu; xe đào rãnh; xe đào hố ga; xe kẹp gỗ; xe xếp dỡ vật liệu; xe phá dỡ

- Xe lu: xe lu rung, xe lu tĩnh, xe lu chân cừu, xe lu c

QCVN 13:2011/BGTVT

84.29

TT 89/2015/TT-BGTVT

X

 

3.

Xe khoan, xe đóng cọc và nhổ cọc, xe xới và dọn tuyết:

- Xe đóng cọc và nhổ cọc: xe đóng cọc; xe đóng cọc và nhổ cọc; xe ép cọc

- Xe xới và dọn tuyết

- Xe đào đường hầm

- Xe khoan: xe khoan đá, xe khoan thăm dò địa chất, xe khoan cọc nhồi, xe khoan định hình, xe khoan hầm, máy khoan chạy trên ray

- Xe nghiền, sàng đá và vận chuyển bằng băng tải

QCVN 13:2011/BGTVT

84.30

TT 89/2015/TT-BGTVT

X

 

4.

Xe kéo bánh xích

QCVN 13:2011/BGTVT

8701.30.00

TT 89/2015/TT-BGTVT

X

 

5.

Xe kéo bánh lốp:

- Xe kéo trong kho bãi; nhà xưởng;

- Xe kéo, đẩy máy bay;

- Xe kéo hàng hóa, hành lý trong sân bay

QCVN 13:2011/BGTVT

8701.90

TT 89/2015/TT-BGTVT

X

 

6.

Máy kéo nông nghiệp

QCVN 13:2011/BGTVT

8701.90.10

TT 89/2015/TT-BGTVT

X

 

7.

Xe cần cẩu:

- Xe cần cẩu bánh lốp

- Xe cần cẩu bánh xích

QCVN 22:2010/BGTVT

QCVN 13:2011/BGTVT

TCVN 4244:2005

8705.10.00

TT 89/2015/TT-BGTVT

X

 

8.

Xe làm sạch đường, kể cả xe hút bùn, bể phốt; xe cứu thương lưu động; xe phun tưới các loại:

- Xe quét đường; xe quét, chà sàn

- Xe phun, tưới chất lỏng

QCVN 13:2011/BGTVT

8705.90.50

TT 89/2015/TT-BGTVT

X

 

9.

Xe máy chuyên dùng (trừ các xe thuộc nhóm từ 84.27 đến 84.30 và các xe nêu trên thuộc nhóm 87.05):

- Xe thi công mặt đường: xe rải nhựa đường, xe rải chất phụ gia làm đường, xe sơn, kẻ vạch đường, xe cào bóc mặt đường, xe gia cố bề mặt đường, xe kiểm tra đường

- Xe quét nhà xưởng

- Xe trộn bê tông, xe trộn và vận chuyển bê tông

- Xe bơm bê tông, xe phun bê tông

- Xe rải bê tông

- Xe trộn, ép rác

- Xe băng tải

- Xe thang lên máy bay

- Xe đưa hành khách khuyết tật lên máy bay

- Xe hút chất thải máy bay

- Xe cấp điện cho máy bay

- Xe máy chuyên dùng loại khác

QCVN 13:2011/BGTVT

8705.90.90

TT 89/2015/TT-BGTVT

X

 

10.

Xe chở hàng hoạt động trong phạm vi hẹp (trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay) không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ:

- Xe ch nhiên liệu cho máy bay

- Xe chnước sạch cho máy bay

QCVN 13:2011/BGTVT

87.09

TT 89/2015/TT-BGTVT

X

 

E. Linh kiện

1.

Khung xe mô tô, xe gắn máy

QCVN 30:2010/BGTVT

8714.10.90

TT 36/2010/TT-BGTVT

 

X

2.

Gương chiếu hậu xe mô tô, xe gắn máy

QCVN 28:2010/BGTVT

7009.10.00

TT 36/2010/TT-BGTVT

 

X

3.

Vành thép xe mô tô, xe gắn máy

QCVN 44:2012/BGTVT

8714.92.90

TT 52/2012/TT-BGTVT

 

X

4.

Vành hợp kim xe mô tô, xe gắn máy

QCVN 46:2012/BGTVT

8714.92.90

TT 52/2012/TT-BGTVT

 

X

5.

Ắc quy xe mô tô, xe gắn máy

QCVN 47:2012/BGTVT

8507.10.93

TT 52/2012/TT-BGTVT

 

X

6.

Lốp hơi xe mô tô, xe gắn máy

QCVN 36:2010/BGTVT

4011.40.00

TT 39/2010/TT-BGTVT

 

X

7.

c quy xe đạp điện

QCVN 76:2014/BGTVT

8507.10.93

TT 40/2014/TT-BGTVT

 

X

8.

Ắc quy xe mô tô, xe gn máy điện

QCVN 91:2015/BGTVT

8507.10.93

TT 82/2015/TT-BGTVT

 

X

9.

Đèn chiếu sáng phía trước xe cơ giới

QCVN 35:2010/BGTVT

8512.20.91

TT 39/2010/TT-BGTVT

 

X

10.

Gương chiếu hậu xe ô tô

QCVN 33:2011/BGTVT

7009.10.00

TT 57/2011/TT-BGTVT

 

X

11.

Kính an toàn xe ô tô

QCVN 32:2011/BGTVT

7007.21.10

TT 57/2011/TT-BGTVT

 

X

12.

Lốp hơi xe ô tô

QCVN 34:2011/BGTVT

4011.10.00; 4011.20;

TT 57/2011/TT-BGTVT

 

X

13.

Vật liệu nội thất xe ô tô

QCVN 53:2013/BGTVT

8708.99.10

TT 40/2013/TT-BGTVT

 

X

14.

Vành hợp kim xe ô tô

QCVN 78:2014/BGTVT

8708.70.21

8708.70.21

8708.70.29

TT 25/2014/TT-BGTVT

 

X

15.

Thùng nhiên liệu xe ô tô

QCVN 52:2013/BGTVT

8708.99.21

TT 40/2013/TT-BGTVT

 

X

16.

Động cơ xe mô tô, xe gắn máy

QCVN 37:2010/BGTVT

8407.31.00

8407.32.12

8407.32.22

8407.33.20

8407.34.60

8407.90.90

TT 39/2010/TT-BGTVT

 

X

17.

Động cơ xe mô tô, xe gắn máy điện

QCVN 90:2015/BGTVT

8501.31

8501.32

TT 82/2015/TT-BGTVT

 

X

18.

Động cơ sử dụng cho xe đạp điện

QCVN 75:2014/BGTVT

8501.31

TT 40/2014/TT-BGTVT

 

X

II - Lĩnh vực hạ tầng đường bộ

1.

Công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

 

 

 

 

 

2.

Thiết bị giám sát hành trình

 

 

 

 

 

3.

Thiết bị in hóa đơn thu phí

 

 

 

 

 

4.

Báo hiệu đường bộ

QCVN 41:2016/BGTVT

 

 

 

 

III - Lĩnh vực phương tiện, thiết bị thăm dò khai thác du khí trên biển

1.

Giàn cố định (Bệ giàn khoan và các mảng cấu kiện tích hp sử dụng trong các công đoạn khoan, khai thác dầu khí trên biển)

QCVN 49: 2012/BGTVT

8430.49.10

TT 33/2011/TT-BGTVT

 

X

2.

Kho chứa nổi (Giàn khoan hoặc giàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm)

QCVN 70:2014/BGTVT

8905.20.00

TT 33/2011/TT-BGTVT

 

X

3.

Giàn di động (Giàn khoan hoặc giàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm)

QCVN 48:2012/BGTVT

8905.20.00

TT 33/2011/TT-BGTVT

 

X

4.

Hệ thống đường ống biển (Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí)

QCVN 69:2014/BGTVT

7304 hoặc 7305 hoặc 7306

TT 33/2011/TT-BGTVT

 

X

5.

Phao neo dầu khí

QCVN 72:2014/BGTVT

8907.90.10

TT 33/2011/TT-BGTVT

 

X

IV - Lĩnh vực sản phẩm công nghiệp dùng trong giao thông vận tải và phương tiện thăm dò khai thác trên biển (không áp dụng đối vi sản phẩm dùng cho tàu và phương tiện thăm dò khai thác trên biển tạm nhập tái xuất và mang cờ nước ngoài)

1.

- Vật liệu đóng tàu, phương tiện thăm dò khai thác trên biển

- Vật liệu tấm

- Vật liệu định hình

- Vật liệu đúc

- Vật liệu rèn

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 69:2014/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

QCVN 72:2013/BGTVT

72.06 - 72.22

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

 

X

2.

Neo và phụ tùng

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

QCVN 72:2013/BGTVT

73.16.00.00

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

 

X

3.

Xích neo và các bộ phận liên quan

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

QCVN 72:2013/BGTVT

73.15

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

 

X

4.

- Tời neo

- Tời dây

- Tời kéo

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

QCVN 72:2013/BGTVT

84.25

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

5.

Cáp kéo và chằng buộc có đường kính bằng hoặc lớn hơn 10 mm (Cáp phi kim loại và cáp thép)

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

QCVN 72:2013/BGTVT

73.12

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

6.

- Nắp hầm hàng

- Móc kéo

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

QCVN 72:2013/BGTVT

7326.19.00

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

7.

- Cửa mũi, cửa lái, cửa mạn

- Cửa kín nước

- Cửa kín thời tiết

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 72:2013/BGTVT

73.08

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

8.

Bánh lái

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

7326.90.10

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

9.

- Hộp số

- Trục lái và chốt

- Trục và thiết bị đẩy

- Trục trung gian và ổ đỡ

- Trục ống bao, trục chân vịt

- Ống bao trục

- Ổ đỡ

- Khớp nối cứng

- Khớp nối mềm

- Thiết bị dẫn động xuyên vách

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

QCVN 72:2013/BGTVT

84.83

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

10.

Máy lái

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 72:2013/BGTVT

84.79

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

11.

Bơm

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

84.13

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

 

X

12.

Ống nhóm I, II

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 69:2014/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

73.03 - 73.06

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

TT 33/2011/TT-BGTVT

 

X

13.

Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí

QCVN 48:2012/BGTVT

7304.22.00

7304.23.00

7304.29.00

7304.31.10

7304.51.10

TT 33/2011/TT-BGTVT

 

X

14.

Van nhóm I, II và van nhóm III có đường kính 300 mm.

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 69:2014/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

84.81

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

 

X

15.

Nồi hơi, bình chịu áp lực các loại dùng trong giao thông vận tải và phương tiện thăm dò khai thác trên biển.

QCVN 67:2013/BGTVT

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

TCVN 7704:2007

84.02,

84.03

TT 24/2013/TT-BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

TT 33/2011/TT-BGTVT

 

X

16.

Tua bin khí

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

84.11

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

17.

Tua bin hơi

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

8406.10.00

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

18.

Động cơ diesel

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

QCVN 72:2013/BGTVT

8408.10

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

19.

Áp dụng với động cơ diesel có đường kính xy lanh lớn hơn 320 mm.

- Thân máy

- Xy lanh

- Trục khuỷu

- Thanh truyền

- Đầu chữ thập

- Nắp xy lanh

- Piston

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

8409

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

20.

Quạt gió

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

8414.59

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

21.

Máy nén khí

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

8414.80.49

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

22.

Thiết bị phân ly dầu

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

84.21

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

TT 33/2011/TT-BGTVT

 

X

23.

T hp máy phát (50 kVA và lớn hơn)

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

85.02

TT 82/2014/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

24.

Máy phát (50 kVA và lớn hơn)

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

85.01

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

25.

- Thợp máy phát điện sự cố (50 kVA và lớn hơn)

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

85.02

 

 

X

26.

- Bảng điện sự cố

- Bảng điện chính

- Bàn điều khiển tập trung.

- Tđiện điều khiển (cho các thiết bị thiết yếu)

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

85.37

 

 

X

27.

- Biến áp (50 kVA và lớn hơn)

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

85.04

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

28.

- Cáp điện cho nguồn cấp và hệ điều khiển

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

85.44

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

29.

- Động cơ (50 kW và lớn hơn)

- Động cơ phòng nổ

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

85.01

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

30.

Thiết bị ngắt (cho mạch chính)

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

85.35

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

31.

Chân vịt

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

8487.10.00

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

 

X

32.

Vật liệu chống cháy

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

68.06

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

33.

Đầu phun, thiết bị phun, thiết bị phun bọt xách tay, thiết bị phun bọt cố định, thiết bị phun bột xách tay và phun bột cố định

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2013/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

8424.89.20

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

34.

Bộ trang bị cho người chữa cháy

Quần áo bảo vệ

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

6113.00.30

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

35.

Thiết bị thở

Thiết bị thở thoát hiểm sự cố

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

9020.00.00

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

36.

Thiết bị tạo bọt xách tay

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

84.24

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

37.

Bơm cứu hỏa, bơm cứu hỏa sự cố

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

84.13

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

38.

Máy tạo khí trơ

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

 

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

39.

Van thông gió tốc độ cao

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

84.81

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

40.

Xuồng cứu sinh

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

8906.90.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

LSA Code

 

X

41.

Xuồng cấp cứu (gồm cxuồng cấp cứu tốc độ cao)

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

8906.90.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

LSA Code

 

X

42.

Bè cứu sinh (gồm bè cứng và tự bơm bơi)

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

8907.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

LSA Code

 

X

43.

Thiết bị hạ (gồm cn hạ, ti, puly, cơ cấu nhả và dây)

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

84.26

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

LSA Code

 

X

44.

Cơ cấu nổi tự do, dụng cụ nổi cứu sinh

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 85:2013/BGTVT

8907.90.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 04/2015/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

45.

Qun áo bơi, bộ quần áo bảo vệ kín

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

61.12 - 61.13

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

LSA Code

Công ước SOLAS 74

 

X

46.

Áo phao

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 85:2013/BGTVT

6307.20.00

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 04/2015/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

LSA Code

 

X

47.

Phao tròn

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 85:2013/BGTVT

8907.90.10

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 04/2015/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

LSA Code

 

X

48.

Đèn tự phát sáng của phao tròn

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

8539.29.49

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

LSA Code

Công ước SOLAS 74

 

X

49.

Đuốc cầm tay

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

3604.90.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

LSA Code

Công ước SOLAS 74

 

X

50.

Thiết bị phóng dây (gồm súng và đầu phóng)

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

9303.90.00

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

LSA Code

CÔNG ƯỚC SOLAS 74

 

X

51.

Thang cho người lên/ xuống thiết bị cứu sinh.

(Embarkation ladder)

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

 

TT 24/2014/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước MARPOL 73/78

 

X

52.

Thiết bị phân ly dầu nước 15 ppm

QCVN 26:2014/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 72:2013/BGTVT

8421.29.90

TT 24/2014/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước MARPOL 73/78

 

X

53.

Thiết bị báo động 15 ppm

QCVN 26:2014/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

8531.8

TT 24/2014/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước MARPOL 73/78

 

X

54.

Thiết bị phát hiện ranh giới dầu nước

QCVN 26:2014/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

 

TT 24/2014/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước MARPOL 73/78

 

X

55.

Hệ thống điều khiển và kiểm soát xả dầu, kể cả đo nồng độ dầu

QCVN 26:2014/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

 

TT 24/2014/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước MARPOL 73/78

 

X

56.

Máy rửa dầu thô

QCVN 26:2014/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

 

TT 24/2014/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước MARPOL 73/78

 

X

57.

Thiết bị nghiền và khử trùng

QCVN 26:2014/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

 

TT 24/2014/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước MARPOL 73/78

 

X

58.

Thiết bị đốt chất thải

QCVN 26:2014/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

 

TT 24/2014/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước MARPOL 73/78

 

X

59.

Thiết bị xử lý và ghi sau xả

QCVN 26:2014/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

 

TT 24/2014/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước MARPOL 73/78

 

X

60.

- Thiết bị định vị và tìm kiếm cứu nạn

- Phao vô tuyến định vị sự cố

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

8907.90.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

61.

Hệ thống truyền thanh công cộng

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

8531.10.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

62.

Máy thu NAVTEX hàng hải

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

8907.90.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

63.

Trạm thông tin vệ tinh INMARSAT

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT TCVN 6278:2003

8525.20.99

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

64.

- Thiết bị VHP đàm thoại 2 chiều

- Thiết bị vô tuyến điện sóng trung/sóng ngắn

- Hệ thống định vị toàn cu - GPS

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

8526.91.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

65.

Còi và Bảng kiểm soát còi

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

8512.30.10

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước COLREG 72

 

X

66.

Trang bị vô tuyến điện VHF

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

8526.91.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

67.

- La bàn từ (gồm vòng ngắm phương vị)

- La bàn điện (gồm vòng ngắm phương vị và bộ lặp)

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

9014.10.00

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

68.

Ra đa (gồm hệ thống theo dõi và đồ giải tự động)

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

8526.10.10 - 8526.10.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

69.

- Thiết bị đo tốc độ và khoảng cách hành trình

- Thiết bị chỉ báo vòng quay và chiều quay chân vịt (chế độ hoạt động)

- Thiết bị chỉ báo tốc độ quay trở của tàu

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

9029.20.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

70.

Đèn tín hiệu ban ngày

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

9405.40.70

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước COLREG 72

 

X

71.

Thiết bị đo sâu

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

9015.10.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

72.

Hệ thống nhn dng t đng (AIS)

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

8526.91.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

73.

Hthống thông tin và hải đồ điện tử (ECDIS)

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

8526.10.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

74.

Thiết bị ghi dữ liệu hành trình (VDR/ S-VDR)

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

8543.89.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

75.

- Hệ thống báo động an ninh

- Hệ thống báo động sự cố chung

- Hệ thống cảnh báo theo dõi lầu lái

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

8531.10.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

76.

- VHF mục đích đặc biệt (tàu liên lạc với máy bay)

- Hệ thống truy và nhận dạng tầm xa

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

8526.91.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

77.

Thiết bị đo hàng hải (đồng hồ sơ cấp - thứ cấp)

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

9029.20.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

 

X

78.

Cần cẩu của tàu thủy; cần trục, kể cả cn trục cáp; khung thang nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu. Thiết bị nâng lắp trên phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác trên biển

QCVN 23:2010/BGTVT

TCVN 6968: 2007

TCVN 7565: 2005

84.26

TT 11/2010/TT-BGTVT

Số 152 - Công ước về sức khỏe và an toàn nghề nghiệp, 1979 (ILO)

TT 33/2011/TT-BGTVT

 

X

79.

Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống

QCVN 22:2010/BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

 

TT 26/2010/TT-BGTVT

 

X

80.

Cần trục cầu di chuyển trên đế cố định

QCVN 22:2010/BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

8426.11.00

TT 26/2010/TT-BGTVT

 

X

81.

Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống

QCVN 22:2010/BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

8426.12.00

TT 26/2010/TT-BGTVT

 

X

82.

Cầu trục

QCVN 22:2010/BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

8426.19.20

TT 26/2010/TT-BGTVT

 

X

83.

Cổng trục

QCVN 22:2010/BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

8426.19.30

TT 26/2010/TT-BGTVT

 

X

84.

Cần trục tháp

QCVN 22:2010/BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

8426.20.00

TT 26/2010/TT-BGTVT

 

X

85.

Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay

QCVN 22:2010/BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

8426.30.00

TT 26/2010/TT-BGTVT

 

X

86.

Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng.

QCVN 22:2010/BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

84.27

TT 26/2010/TT-BGTVT

 

X

87.

Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dhàng khác (ví dụ, thang máy nâng hạ theo chiu thẳng đứng, thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo).

QCVN 22:2010/BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

84.28

TT 26/2010/TT-BGTVT

 

X

88.

Thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp)

QCVN 22:2010/BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

8428.10

TT 26/2010/TT-BGTVT

 

X

89.

Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp)

QCVN 22:2010/BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

8428.10.90

TT 26/2010/TT-BGTVT

 

X

90.

Máy nâng và băng tải dùng khí nén

QCVN 22:2010/BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

8428.20

TT 26/2010/TT-BGTVT

 

X

91.

Máy nâng hạ và băng ti hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu

QCVN 22:2010/BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

 

TT 26/2010/TT-BGTVT

 

X

92.

Công-ten-nơ các loại vận chuyển trên các phương tiện giao thông vận tải

QCVN 38:2015/BGTVT

86.09.00.00

TT 64/2015/TT-BGTVT

 

X

V - Lĩnh vực tàu biển

1.

Tàu thủy chở khách, du thuyền, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh)

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 54:2013/BGTVT

QCVN 26:2014/BGTVT

QCVN 03:2009/BGTVT

QCVN 63:2013/BGTVT

QCVN 56:2013/BGTVT

QCVN 23:2010/BGTVT

89.01

QĐ 51/2005/QĐ-BGTVT

TT 32/2011/TT-BGTVT

TT 15/2013/TT-BGTVT

X

 

2.

Du thuyền và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh)

QCVN 81:2014/BGTVT

89.03

QĐ 51/2005/QĐ-BGTVT

TT 32/2011/TT-BGTVT

TT 15/2013/TT-BGTVT

X

 

3.

Tàu kéo và tàu đẩy (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh)

QCVN 21:2015/BGTVT

89.04

QĐ 51/2005/QĐ-BGTVT

TT 32/2011/TT-BGTVT

TT 15/2013/TT-BGTVT

X

 

4.

Tàu đèn hiệu (hải đăng), tàu cứu hộ, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi, và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 55:2013/BGTVT

QCVN 58:2013/BGTVT

89.05

QĐ 51/2005/QĐ-BGTVT

TT 32/2011/TT-BGTVT

TT 15/2013/TT-BGTVT

X

 

5.

Tàu thuyền khác, xuồng cứu sinh, thân tàu hoặc tàu chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện, đã lắp ráp, hoặc chưa lắp ráp hoặc tháo rời, hoặc tàu hoàn chỉnh chưa lắp ráp hoặc tháo rời nếu không có đặc trưng cơ bản của một loại tàu cụ thể (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh)

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 54:2013/BGTVT

QCVN 26:2014/BGTVT

QCVN 03:2009/BGTVT

QCVN 63:2013/BGTVT

QCVN 56:2013/BGTVT

QCVN 23:2010/BGTVT

89.06

QĐ 51/2005/QĐ-BGTVT

TT 32/2011/TT-BGTVT

TT 15/2013/TT-BGTVT

X

 

6.

Hệ thống quản lý an toàn tàu biển

QCVN 71:2013/BGTVT

 

TT 48/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

7.

Hệ thống quản lý an ninh tàu biển.

Bộ luật Quốc tế về An ninh tàu biển và Bến cảng (ISPS Code)

 

QĐ 191/2003/QĐ-TTg

TT 27/2011/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

8.

Hệ thống quản lý điều kiện bảo đảm lao động hàng hải trên tàu biển.

Công ước Lao động hàng hải (MLC 2006)

 

QĐ 547/2013/QĐ-CTN

NĐ 121/2014/NĐ-CP

TT 48/2015/TT-BGTVT

 

X

VI - Lĩnh vực hạ tầng hàng hải

1.

Công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông hàng hải

 

 

 

 

 

2.

Cấu kiện nổi khác (trừ báo hiệu hàng hải), ví dụ: các loại phao tín hiệu và mốc hiệu, phao neo

QCVN 72:2014/BGTVT

89.07

QĐ 51/2005/QĐ-BGTVT

TT 32/2011/TT-BGTVT

 

 

3.

Báo hiệu hàng hải

QCVN 20:2015/BGTVT

 

 

 

X

VII - Lĩnh vực phương tiện thủy nội địa

1.

Tàu thủy chở khách, du thuyền, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa (trcác phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh)

QCVN 72:2013/BGTVT

QCVN 25:2010/BGTVT

QCVN 17:2011/BGTVT

và sửa đổi 2013

QCVN 84:2014/BGTVT

QCVN 50:2012/BGTVT

QCVN 51:2012/BGTVT

QCVN 56:2013/BGTVT

QCVN 01:2008/BGTVT

QCVN 54:2013/BGTVT

89.01

TT 48/2015/TT-BGTVT

TT 15/2013/TT-BGTVT

 

X

2.

Du thuyền và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; canô (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh)

QCVN 81:2014/BGTVT

QCVN 50:2012/BGTVT

89.03

TT 48/2015/TT-BGTVT

TT 15/2013/TT-BGTVT

 

X

3.

Tàu kéo và tàu đẩy (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh)

QCVN 72:2013/BGTVT

QCVN 25:2010/BGTVT

QCVN 17:2011/BGTVT

và sửa đổi 2013

QCVN 84:2013/BGTVT

89.04

TT 48/2015/TT-BGTVT

TT 15/2013/TT-BGTVT

 

X

4.

Tàu đèn hiệu (hải đăng), tàu cứu hộ, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi, và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sa chữa tàu

QCVN 72:2013/BGTVT

QCVN 25:2010/BGTVT

QCVN 17:2011/BGTVT

và sa đổi 2013

QCVN 84:2013/BGTVT

QCVN 51:2012/BGTVT

QCVN 56:2013/BGTVT

QCVN 54:2013/BGTVT

QCVN 55:2013/BGTVT

89.05

TT 48/2015/TT-BGTVT

TT 15/2013/TT-BGTVT

 

X

5.

Tàu thuyền khác, xuồng cứu sinh, thân tàu hoặc tàu chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện, đã lắp ráp, hoặc chưa lắp ráp hoặc tháo rời, hoặc tàu hoàn chỉnh chưa lắp ráp hoặc tháo rời nếu không có đặc trưng cơ bản của một loại tàu cụ thể (trừ các phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh)

QCVN 72:2013/BGTVT

QCVN 25:2010/BGTVT

QCVN 17:2011/BGTVT

và sửa đổi 2013

QCVN 84:2014/BGTVT

QCVN 50:2012/BGTVT

QCVN 51:2012/BGTVT

QCVN 56:2013/BGTVT

QCVN 01:2008/BGTVT

QCVN 54:2013/BGTVT

89.06

TT 48/2015/TT-BGTVT

TT 15/2013/TT-BGTVT

 

X

VIII - Lĩnh vực hạ tầng thủy nội địa

1.

Cấu kiện nổi khác (trừ báo hiệu đường thủy nội địa) bao gồm các cấu kiện như: phao neo, phao tín hiệu, mốc hiệu

QCVN 72:2014/BGTVT

89.07

TT 61/2013/TT-BGTVT

TT 15/2010/TT-BGTVT

TT 08/2013/TT-BGTVT

TT 79/2014/TT-BGTVT

TT 54/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

QĐ 30/2008/QĐ-BGTVT

TT 11/2013/TT-BGTVT

QCVN 72:2013/BGTVT

 

X

2.

Báo hiệu ĐTNĐ

QCVN 39:2011/BGTVT

 

 

 

X

3.

Công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

 

 

 

 

 

IX - Lĩnh vực đường sắt

1.

Đầu máy chạy điện từ nguồn điện cấp từ bên ngoài hoặc ắc qui

TCVN 9273-2012

QCVN 08:2011/BGTVT

8601

TT 63/2015/TT-BGTVT

 

X

 

2.

Đầu máy Điêzen

QCVN 08:2011/BGTVT

QCVN 15:2011/BGTVT

QCVN 16:2011/BGTVT

8602

TT 63/2015/TT-BGTVT

X

 

3.

Toa xe khách, hàng tự hành

QCVN 08:2011/BGTVT

QCVN 15:2011/BGTVT

TCVN 9273-2012

8603

TT 63/2015/TT-BGTVT

X

 

4.

Phương tiện chuyên dùng: Gòong máy; Ô tô ray; Cần trục; Máy chèn đường; Máy kiểm tra đường; Phương tiện khác dùng để phục vụ bảo dưỡng, sa chữa, kiểm tra đường sắt

QCVN 08:2011/BGTVT

QCVN 15:2011/BGTVT

QCVN 16:2011/BGTVT

QCVN 22:2010/BGTVT

8604.00.00

TT 63/2015/TT-BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

X

 

5.

Toa xe khách không tự hành: Toa xe điện chở khách, không tự hành; Toa xe hành lý; Toa xe bưu vụ; Toa xe công vụ phát điện; Toa xe hàng cơm; Toa xe la hoặc xe điện chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác, không tự hành

QCVN 08:2011/BGTVT

QCVN 15:2011/BGTVT

QCVN 18:2011/BGTVT

8605.00.00

TT 63/2015/TT-BGTVT

X

 

6.

Toa xe hàng không tự hành

QCVN 08:2011/BGTVT

QCVN 15:2011/BGTVT

QCVN 18:2011/BGTVT

8606

TT 63/2015/TT-BGTVT

X

 

7.

Giá chuyển hướng; Bộ trục bánh xe đầu máy, toa xe

QCVN 87:2015/BGTVT

TCVN 9535:2012
(ISO 1005:1994)

8607.11.00

TT 63/2015/TT-BGTVT

 

X

8.

Hệ thống hãm gió ép: Bơm gió; Tay hãm; Van phân phối; Van hãm; Bình chịu áp lực

QCVN 15:2011/BGTVT

QCVN 16:2011/BGTVT

QCVN 18:2011/BGTVT

QCVN 67:2013/BGTVT

8607.21.00

TT 63/2015/TT-BGTVT

 

X

9.

Móc nối, đỡ đấm

TCVN 9135:2012

8607.30.00

TT 63/2015/TT-BGTVT

 

X

10.

Động cơ Điêzen; Bộ truyền động thủy lực; Máy phát điện chính, Động cơ điện kéo; Bộ tiếp điện; Bộ biến đi điện của đầu máy, toa xe; Hệ thống tín hiệu trên đoàn tàu (ATC, ATP, ATS, ATO)

QCVN 08:2011/BGTVT

QCVN 15:2011/BGTVT

QCVN 16:2011/BGTVT

TCVN 9273-2012

8607.91.00

TT 63/2015/TT-BGTVT

 

X

11.

Thiết bị tín hiệu đuôi tàu; Thiết bị ghi tốc độ (hộp đen); Thiết bị cảnh báo tài xế.

QCVN 08:2011/BGTVT

QCVN 15:2011/BGTVT

TCVN 11390-2016

8608.00.20

TT 63/2015/TT-BGTVT

TT 11/2015/TT-BGTVT

 

X

12.

Công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường sắt

 

 

 

 

X

13.

Thiết bị thông tin, tín hiệu đường sắt: Tín hiệu ra vào ga, thiết bị khống chế.

QCVN 06:2011/BGTVT

QCVN 08:2015/BGTVT

TCCS 01:2009/VNRA

 

TT 66/2011/TT-BGTVT

TT 12/2015/TT-BGTVT

QĐ 279/QĐ-CĐSVN

 

X

14.

Hệ thống thiết bị báo hiệu tại đường ngang: giàn chắn, cần chắn, đèn tín hiệu, chuông điện, tín hiệu

QCVN 06:2011/BGTVT

QCVN 08:2015/BGTVT

TCCS 01:2009/VNRA

 

TT 66/2011/TT-BGTVT

TT 12/2015/TT-BGTVT

TT 62/2015/TT-BGTVT

QĐ 279/QĐ-CĐSVN

 

X

X - Lĩnh vực chất lượng phương tiện, trang thiết bị chuyên ngành hàng không

1.

Sơn kẻ tín hiệu trên đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ tàu bay

QCVN 79:2014/BGTVT

 

TT 34/2014/TT-BGTVT

 

X

2.

Công trình thuộc kết cu hạ tầng giao thông hàng không

 

 

 

 

X

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA NHÓM 2 BẮT BUỘC PHẢI CÔNG BỐ HỢP QUY
(Kèm theo Thông tư số 39/2016/TT-BGTVT ngày 06/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

 

 

TQ: Thông quan hàng hóa.

NĐ: Nghị định.

TCVN: Tiêu chuẩn quốc gia.

TT: Thông tư.

QĐ: Quyết định.

QCVN: Quy chuẩn kỹ thuật.

TTLT: Thông tư liên tịch.

LSA: Trang bị cứu sinh.

 

TT

Tên sn phẩm, hàng hóa

Quy chuẩn/ tiêu chuẩn

Mã số HS

Văn bản điều chỉnh

Thời điểm kiểm tra khi nhập khu

Trước TQ

Sau TQ

Lĩnh vực sản phẩm công nghiệp dùng trong giao thông vận tải và phương tiện thăm dò khai thác trên biển (không áp dụng đối với sản phẩm dùng cho tàu và phương tiện thăm dò khai thác trên biển tạm nhập tái xuất và mang cờ nước ngoài).

1.

Kính (cho tàu thủy và thiết bị thăm dò, khai thác dầu khí biển)

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2013/BGTVT

7007.21.40

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74/78

 

X

2.

Tổ hợp máy phát (dưới 50 kVA)

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

85.02

TT 82/2014/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74/78

 

X

3.

Máy phát (dưới 50 kVA)

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

85.01

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74/78

 

X

4.

Thợp máy phát điện sự cố (dưới 50 kVA)

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

85.02

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74/78

 

X

5.

Biến áp (dưới 50 kVA)

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

85.04

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74/78

 

X

6.

Đèn phòng nổ

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2013/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

85.39

85.13

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

7.

Thiết bị chỉ báo vòng quay chân vịt

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2013/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

85.39

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

8.

- Que hàn

- Dây hàn

- Thuốc hàn

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2013/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

83.11

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

 

X

9.

Sơn chống hà

QCVN 64:2013/BGTVT

3208.20.40

Công ước về kiểm soát hệ thống chống hà của tàu, 2001

 

X

10.

Sơn chống ăn mòn

QCVN 64:2013/BGTVT

3208.20.40

- Nghị quyết MSC.215(82) của IMO về tiêu chuẩn chức năng của lớp phủ bề mặt bảo vệ dùng cho kết chứa nước biển chuyên dụng để dằn của tất cả các kiểu tàu và không gian mạn kép của tàu chở hàng rời (PSPC)

 

X

11.

- Lớp lót chống hà

- Lp lót đầu

QCVN 64:2013/BGTVT

3210.00.91

TT 06/2013/TT-BGTVT

 

X

12.

Vật liệu phi kim

QCVN 64:2013/BGTVT

72.06 - 72.17

TT 06/2013/TT-BGTVT

 

X

13.

Nhựa

QCVN 64:2013/BGTVT

39.01-39.08

TT 06/2013/TT-BGTVT

 

X

14.

Cao su

QCVN 64:2013/BGTVT

40.01; 40.02

TT 06/2013/TT-BGTVT

 

X

15.

Vật liệu tổng hợp (ổ đỡ trục)

QCVN 64:2013/BGTVT

 

TT 06/2013/TT-BGTVT

 

X

16.

Bình, chữa cháy (dùng bọt, bột, khí hoặc chất khác)

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2013/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

8424.10.90

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

17.

Ống cứu ha (dùng bọt hoặc bột)

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2013/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

5909.00.10

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

18.

Vòi phun (gồm kiểu mở và kiểu đóng)

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2013/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

5909.00.10

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước SOLAS 74

 

X

19.

Dụng cụ chống mất nhiệt

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2013/BGTVT

 

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước LSA Code

Công ước SOLAS 74

 

X

20.

Đèn hàng hải và đèn tín hiệu (đèn mất chủ động, đèn neo và đèn hạn chế hoạt động)

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2013/BGTVT

TCVN 6278:2003

9405.40.70

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

Công ước COLREG 72

 

X

21.

Thiết bị nhìn ban đêm

QCVN 64:2013/BGTVT

9005.80.90

TT 06/2013/TT-BGTVT

 

X

22.

Dịch vụ vận tải hành khách bằng xe ô tô

 

 

 

 

 

23.

Dịch vụ lai, dắt tàu biển ra, vào cảng

 

 

 

 

 

24.

Ống xả xe mô tô, xe gắn máy

QCVN 29:2010/BGTVT

8708.91.90

TT 36/2010/TT-BGTVT

 

X

25.

Thùng nhiên liệu xe mô tô, xe gắn máy

QCVN 27:2010/BGTVT

8708.99.21

TT 36/2010/TT-BGTVT

 

X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MINISTRY OF TRANSPORT
-------

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No. 39/2016/TT-BGTVT

Hanoi, December 06, 2016

 

CIRCULAR

ON THE LIST OF POTENTIALLY UNSAFE COMMODITIES UNDER THE MANAGEMENT OF THE MINISTRY OF TRANSPORT

Pursuant to the Law on Quality of Commodities dated 21 November 2007;

Pursuant to the Government's Decree No. 132/2008/ND-CP dated 31 December 2008 providing guidelines for certain articles of the Law on Quality of Commodities;

Pursuant to the Government’s Decree No. 107/2012/ND-CP dated 20 December 2012 on functions, missions, authority and organizational structure of the Ministry of Transport;

At the request of the Director General of Department of Science and Technology and Director General of Vietnam Register;

The Minister of Transport hereby adopts a Circular on the list of potentially unsafe commodities under the management of the Ministry of Transport.

Article 1. Scope

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. The list of potentially unsafe commodities (below collectively referred to as “the List of category 2 commodities) under the management of the Ministry of Transport.

2. HS Code for the list of category 2 commodities.

Article 2. Regulated entities

This Circular applies to:

1. Domestic and foreign organizations and individuals related to production, business, design and construction of the category 2 commodities under the management of the Ministry of Transport.

2. Organizations and individuals related to management and assessment of the quality of category 2 commodities under the management of the Ministry of Transport.

Article 3. List of category 2 commodities under the management of the Ministry of Transport

Enclosed with this Decision, the list of category 2 commodities under the management of the Ministry of Transport consists of 02 (two) Appendices:

1. Appendix 1: List of category 2 commodities subject to declaration and certification of conformity.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Article 4. Effect

1. This Circular comes into force from February 01, 2017.

2. This Circular replaces the Circular No. 63/2011/TT-BGTVT dated December 22, 2011 of the Minister of Transport on the list of potentially unsafe commodities under the management of the Ministry of Transport.

Article 5. Responsibility for implementation

1. General Departments and Departments affiliated to the Ministry shall:

a) implement this Circular;

b) review the list of commodities under their management and submit it to the Ministry.

2. The Department of Science and Technology shall consolidate proposals of Departments and General Departments for amendments to the list.

3. Difficulties that arise during the implementation should be promptly reported to the Ministry of Transport.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

MINISTER




Truong Quang Nghia

 

APPENDIX 1

LIST OF CATEGORY 2 COMMODITIES SUBJECT TO DECLARATION AND CERTIFICATION OF CONFORMITY
(Enclosed with the Circular No. 39/2016/TT-BGTVT dated December 06, 2016 of the Minister of Transport)

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ND: Decree.

TCVN: Vietnam Standard

TT: Circular.

QD: Decision.

QCVN: Technical Regulation.

TTLT: Joint Circular.

LSA: Life-saving Appliances.

 

No.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Regulations/ Standards

HS Code

Regulated by

 

Inspection before clearance

Inspection after clearance

I - Regarding quality of motor vehicles, heavy duty vehicles, parts

A. Motor vehicles, trailers and semi-trailers

1.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Draw bar tractors

QCVN 09:2011/BGTVT

QCVN 09:2015/BGTVT

TCVN 6211

8701.20

TT 30/2011/TT-BGTVT

TT 31/2011/TT-BGTVT

TT 54/2014/TT-BGTVT

TT 55/2014/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

2.

Buses (for the transport of 10 or more persons, including the driver) and motor vehicles principally designed for the transport of persons:

- Airport buses

- Limousine buses

- Other types of motor vehicle principally designed for the transport of persons (for the transport of 10 or more persons, including the driver)

QCVN 09:2011/BGTVT

QCVN 09:2015/BGTVT

QCVN 10:2011/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 82:2014/BGTVT

TCVN 6211

TCVN 7271

87.02

TT 30/2011/TT-BGTVT

TT 31/2011/TT-BGTVT

TT 54/2014/TT-BGTVT

TT 55/2014/TT-BGTVT

TTLT 03/2006/TTLT-BTM-BGTVT-BTC-BCA

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

3.

Passenger cars and cars principally designed for the transport of persons:

- Ambulances

- Motorhomes

- Prison vans

- Hearses

- Limousine cars

- Other types of motor vehicle principally designed for the transport of persons (for the transport of less than 10 persons, including the driver)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 09:2015/BGTVT

87.03

TT 30/2011/TT-BGTVT

TT 31/2011/TT-BGTVT

TT 54/2014/TT-BGTVT

TT 55/2014/TT-BGTVT

TT LT 03/2006/TTLT- BTM-BGTVT-BTC-BCA

X

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Truck including vans, and the following trucks principally designed for the transport of goods:

- Dumpers

- Trucks

- Refrigerator trucks

- Garbage trucks

- Tank trucks

- Powder tankers

- Mud trucks

QCVN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

09:2015/BGTVT

TCVN 6211

TCVN 7271

87.04

 

X

 

- Other types of motor vehicle principally designed for the transport of persons

5.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Breakdown lorries

- Crane lorries

- Fire engines

- Concrete-mixer lorries

- Road sweeper lorries

- Spraying lorries

- Mobile workshops

- Mobile radiological units

-  Mobile drilling vehicles

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Environmental monitoring vehicles

QCVN 09:2011/BGTVT

QCVN 09:2015/BGTVT

TCVN 6211

TCVN 7271

87.05

TT 30/2011/TT-BGTVT

TT 31/2011/TT-BGTVT

TT 54/2014/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X

 

- Other types of special purpose motor vehicles

6.

Chassis motor cars without cabs (chassis fitted with engines), for the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05.

QCVN 09:2011/BGTVT

QCVN 09:2015/BGTVT

87.06

TT 30/2011/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 54/2014/TT-BGTVT

TT 55/2014/TT-BGTVT

X

 

7.

Carriages for disabled persons

QCVN 09:2011/BGTVT

QCVN 09:2015/BGTVT

TCVN 7271

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 30/2011/TT-BGTVT

TT 31/2011/TT-BGTVT

TT 54/2014/TT-BGTVT

TT 55/2014/TT-BGTVT

X

 

8.

Trailers and semi-trailers for housing or camping; bus trailers and semi-trailers

QCVN 11:2011/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 6211

8716.10.00

TT 30/2011/TT-BGTVT

TT 31/2011/TT-BGTVT

TT 54/2014/TT-BGTVT

TT 55/2014/TT-BGTVT

X

 

9.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 11:2011/BGTVT

QCVN 11:2015/BGTVT

TCVN 6211

8716.31.00

TT 30/2011/TT-BGTVT

TT 31/2011/TT-BGTVT

TT 54/2014/TT-BGTVT

TT 55/2014/TT-BGTVT

X

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10.

General purpose trailers and semi-trailers

QCVN 11:2011/BGTVT

QCVN 11:2015/BGTVT

TCVN 6211

8716.39.90

TT 30/2011/TT-BGTVT

TT 31/2011/TT-BGTVT

TT 54/2014/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X

 

11.

Special purpose trailers and special purpose semi-trailers:

- Modular trailers

- Paving machine trailers

- Dollies

- Conveyor belt trailers

- Other types of special purpose trailers and special purpose semi-trailers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 11:2015/BGTVT

TCVN 6211

8716.40.00

TT 30/2011/TT-BGTVT

TT 31/2011/TT-BGTVT

TT 54/2014/TT-BGTVT

TT 55/2014/TT-BGTVT

X

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1.

Motorcycles, mopeds, electric bicycles and motored bicycles (including those with side-cars)

QCVN 14:2015/BGTVT

QCVN 68:2013/BGTVT

TCVN 6211

87.11

TT 44/2012/TT-BGTVT

TT 41/2013/TT-BGTVT

X

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.

Motorcycles, mopeds, electric bicycles and motored bicycles for disabled persons

QCVN 14:2015/BGTVT

QCVN 68:2013/BGTVT

TCVN 6211

8713.90.00

TT 44/2012/TT-BGTVT

TT 41/2013/TT-BGTVT

X

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C. Four-wheeled passenger vehicles

1.

Four-wheeled passenger vehicles fitted with engines

 

8703.10.10

TT 86/2014/TT-BGTVT

X

 

2.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

87.09

TT 16/2014/TT-BGTVT

X

 

D. Heavy duty vehicles

1.

Fork-lift trucks

QCVN 22:2010/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 4244:2005

84.27

TT 89/2015/TT-BGTVT

X

 

2.

Bulldozers, levellers, scrapers, shovel loaders, excavators, road rollers

- Bulldozers: rock and earth bulldozers, snow bulldozers, garbage bulldozers, sand bulldozers

- Graders: soil and rock graders, sand graders

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Shovel loaders: wheel loaders, loaders with clamp, backhoe loaders

- Excavators: excavator; material digging excavator, raking and transport excavator; trenchers; manhole digging excavators; wood clamp excavator; material handling excavator; demolition excavator

- Road rollers: vibratory rollers, static rollers, sheep-foot rollers, lawn mowers

QCVN 13:2011/BGTVT

84.29

TT 89/2015/TT-BGTVT

X

 

3.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Pile drivers and pile extractors: pile drivers; pile drivers and pile extractors; static pile jacking machines

- Snowploughs and snowblowers

- Tunnel boring machines

- Drilling rigs: rock drilling rig, geological drilling rig, bored pile drilling rig, form drilling rig and tunnel drilling rig, rail drilling rig

- Jaw crushers, screeners and conveyors

QCVN 13:2011/BGTVT

84.30

TT 89/2015/TT-BGTVT

X

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.

Track-laying tractors

QCVN 13:2011/BGTVT

8701.30.00

TT 89/2015/TT-BGTVT

X

 

5.

Tire-laying tractors

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Aircraft pushers;

- Cargo and luggage trailers

QCVN 13:2011/BGTVT

8701.90

TT 89/2015/TT-BGTVT

X

 

6.

Agricultural tractors

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8701.90.10

TT 89/2015/TT-BGTVT

X

 

7.

Crane lorries:

- Tire-laying crane lorries

- Track-laying crane lorries

QCVN 22:2010/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 4244:2005

8705.10.00

TT 89/2015/TT-BGTVT

X

 

8.

Street cleaning vehicles, including cesspool emptiers; mobile ambulances; spraying lorries of all kinds:

- Sweeper lorries; floor sweepers and scrubbers

- Spraying lorries

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8705.90.50

TT 89/2015/TT-BGTVT

X

 

9.

Heavy duty vehicles (other than those of headings 84.27 to 84.30 and those of heading 87.05):

- Road-construction machines: asphalt-laying cars, paving machines, road liners, pavement recyclers, stabilizer mixers, road testing machines

- Factory sweepers

- Concrete-mixer lorries, concrete mixing transport trucks

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Concrete-laying trucks

- Garbage-mixer compactor trucks

- Conveyor vehicles

- Aircraft escalators

- Disabled passenger boarding vehicles

- Aircraft waste emptiers

- Power generators used for aircraft

- Other special purpose vehicles

QCVN 13:2011/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 89/2015/TT-BGTVT

X

 

10.

Commercial vehicles operating within narrow spaces (used in factories, warehouses, dock areas or airports) not fitted with lifting or handling equipment

- Fuel tanks to fill aircraft

- Clean-water tanks to fill aircraft

QCVN 13:2011/BGTVT

87.09

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X

 

E. Parts and accessories

1.

Frames of motorcycles and mopeds

QCVN 30:2010/BGTVT

8714.10.90

TT 36/2010/TT-BGTVT

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.

Rear-view mirrors of motorcycles and mopeds

QCVN 28:2010/BGTVT

7009.10.00

TT 36/2010/TT-BGTVT

 

X

3.

Steel rims of motorcycles and mopeds

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8714.92.90

TT 52/2012/TT-BGTVT

 

X

4.

Alloy wheels of motorcycles and mopeds

QCVN 46:2012/BGTVT

8714.92.90

TT 52/2012/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X

5.

Batteries of motorcycles and mopeds

QCVN 47:2012/BGTVT

8507.10.93

TT 52/2012/TT-BGTVT

 

X

6.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 36:2010/BGTVT

4011.40.00

TT 39/2010/TT-BGTVT

 

X

7.

Batteries of electric bicycles

QCVN 76:2014/BGTVT

8507.10.93

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

X

8.

Batteries used for electric motorcycles, mopeds

QCVN 91:2015/BGTVT

8507.10.93

TT 82/2015/TT-BGTVT

 

X

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Motor vehicle headlamps

QCVN 35:2010/BGTVT

8512.20.91

TT 39/2010/TT-BGTVT

 

X

10.

Rear-view mirrors for automobiles

QCVN 33:2011/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 57/2011/TT-BGTVT

 

X

11.

Safety glazing for automobiles

QCVN 32:2011/BGTVT

7007.21.10

TT 57/2011/TT-BGTVT

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

12.

Pneumatic tyres for automobiles

QCVN 34:2011/BGTVT

4011.10.00; 4011.20;

TT 57/2011/TT-BGTVT

 

X

13.

Materials used in the interior structure of automobiles

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8708.99.10

TT 40/2013/TT-BGTVT

 

X

14.

Light alloy wheels for automobiles

QCVN 78:2014/BGTVT

8708.70.21

8708.70.21

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 25/2014/TT-BGTVT

 

X

15.

Fuel tank for automobiles

QCVN 52:2013/BGTVT

8708.99.21

TT 40/2013/TT-BGTVT

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

16.

Engines of motorcycles and mopeds

QCVN 37:2010/BGTVT

8407.31.00

8407.32.12

8407.32.22

8407.33.20

8407.34.60

8407.90.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

X

17.

Engines of electric motorcycles, mopeds

QCVN 90:2015/BGTVT

8501.31

8501.32

TT 82/2015/TT-BGTVT

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

18.

Motor used for electric bicycles

QCVN 75:2014/BGTVT

8501.31

TT 40/2014/TT-BGTVT

 

X

II - Regarding road infrastructure

1.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

 

2.

Cruise control

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

3.

Receipt printers

 

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Traffic signs and signals

QCVN 41:2016/BGTVT

 

 

 

 

III - Regarding offshore oil and gas installations

1.

Fixed offshore platforms (Wellhead platforms and integrated production modules suitable for use in drilling operations)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8430.49.10

TT 33/2011/TT-BGTVT

 

X

2.

Floating production storage and offloading units (Floating or submersible drilling or production platforms)

QCVN 70:2014/BGTVT

8905.20.00

TT 33/2011/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X

3.

Mobile offshore units (Floating or submersible drilling or production platforms)

QCVN 48:2012/BGTVT

8905.20.00

TT 33/2011/TT-BGTVT

 

X

4.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 69:2014/BGTVT

7304 or 7305 or 7306

TT 33/2011/TT-BGTVT

 

X

5.

Single point moorings

QCVN 72:2014/BGTVT

8907.90.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

X

IV - Regarding transport products and offshore installations (not applicable to temporarily imported products for ships and offshore installations that fly foreign flag)

1.

- Shipbuilding materials and offshore installations

- Plate

- Section

- Casting

- Forging

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 69:2014/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

QCVN 72:2013/BGTVT

72.06 - 72.22

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X

2.

Anchors and accessory

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

QCVN 72:2013/BGTVT

73.16.00.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 06/2013/TT-BGTVT

 

X

3.

Anchor chains and fittings

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

73.15

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

 

X

4.

- Windlasses

- Winches

- Towing winches

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

QCVN 72:2013/BGTVT

84.25

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.

Towing and mooring ropes of a diameter of 10 mm or more (fiber ropes and steel wires)

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

QCVN 72:2013/BGTVT

73.12

TT 12/2010/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SOLAS 74

 

X

6.

- Hatch covers

- Towing hooks

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 72:2013/BGTVT

7326.19.00

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

X

7.

- Bow, stern and side doors

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Weathertight doors

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 72:2013/BGTVT

73.08

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8.

Rudder blades

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

7326.90.10

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9.

- Gearboxes

- Rudder stocks and pins

- Shaftings and thrusters

- Intermediate shafts and bearings

- Tube shafts, propeller shafts

- Stern tubes

- Bearings

- Non-elastic coupling

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Bulkhead gearing

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

QCVN 72:2013/BGTVT

84.83

TT 12/2010/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SOLAS 74

 

X

10.

Steering gear

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 72:2013/BGTVT

84.79

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

X

11.

Pumps

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 70:2014/BGTVT

84.13

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

 

X

12.

Group I and II pipes

QCVN 21:2010/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 69:2014/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

73.03 - 73.06

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

TT 33/2011/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X

13.

Casing pipes, pipes and drill pipes used for oil or gas drilling

QCVN 48:2012/BGTVT

7304.22.00

7304.23.00

7304.29.00

7304.31.10

7304.51.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

X

14.

Group I, II valves and group III valves of a diameter of ≥ 300 mm

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 69:2014/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

84.81

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

 

X

15.

Boilers and pressure vessels used for transport and offshore installations

QCVN 67:2013/BGTVT

QCVN 21:2010/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

TCVN 7704:2007

84.02,

84.03

TT 24/2013/TT-BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

TT 33/2011/TT-BGTVT

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

16.

Gas turbines

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

84.11

TT 12/2010/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SOLAS 74

 

X

17.

Steam turbines

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8406.10.00

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

X

18.

Diesel engine

QCVN 21:2010/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

QCVN 72:2013/BGTVT

8408.10

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

19.

Applicable to diesel engines of a cylinder diameter of over 320 mm

- Entablature

- Cylinder case

- Crankshaft

- Connecting rod

- Crosshead

- Cylinder cover

- Piston

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

8409

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

20.

Blowers

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

8414.59

TT 12/2010/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SOLAS 74

 

X

21.

Air compressors

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8414.80.49

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

X

22.

Oil separators

QCVN 21:2010/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

84.21

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

TT 33/2011/TT-BGTVT

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

23.

Generating sets (50 kVA and over)

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

85.02

TT 82/2014/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SOLAS 74

 

X

24.

Generators (below 50 kVA)

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

85.01

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

X

25.

- Emergency generating sets (50 kVA and over)

QCVN 21:2010/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

85.02

 

 

X

26.

- Emergency switchboards

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Central operating consoles.

- Electrical control boxes (associated with essential equipment)

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

85.37

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X

27.

- Transformers (50 kVA and over)

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

85.04

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

X

28.

- Power, control and communication cables and wires

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 70:2014/BGTVT

85.44

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

X

29.

- Motors (50 kW and over)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

85.01

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X

30.

Circuit breakers (for main switches)

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

85.35

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

X

31.

Propellers

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

8487.10.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 06/2013/TT-BGTVT

 

X

32.

Fireproof materials

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

68.06

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

X

33.

Nozzles, monitors, portable foam applicators, foam monitors, dry powder applicators and dry powder monitors

QCVN 21:2010/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

8424.89.20

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

X

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Fireman’ s outfit

Protective clothing

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

6113.00.30

TT 12/2010/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SOLAS 74

 

X

35.

Breathing apparatus

Emergency escape breathing devices

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 70:2014/BGTVT

9020.00.00

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

X

36.

Portable foam applicators

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

84.24

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

37.

Fire pumps, emergency fire pumps

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

84.13

TT 12/2010/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SOLAS 74

 

X

38.

Inert gas generators

QCVN 21:2010/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

X

39.

High speed venting valves

QCVN 21:2010/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 48:2012/BGTVT

QCVN 49:2012/BGTVT

QCVN 70:2014/BGTVT

84.81

TT 12/2010/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

X

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lifeboats

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

8906.90.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

LSA Code

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

41.

Rescue boats (including fast rescue boats)

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

8906.90.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

LSA Code

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X

42.

Life rafts (including rigid and inflatable ones)

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

8907.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

X

43.

Launching arrangement (including launching rack, winch, pulley, release gear and fall)

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

84.26

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

X

44.

Float–free arrangement, life-saving appliances and arrangements

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 85:2013/BGTVT

8907.90.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 04/2015/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

X

45.

Immersion suit, anti-exposure suit

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

61.12 - 61.13

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SOLAS 74

 

X

46.

Lifejackets

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 85:2013/BGTVT

6307.20.00

TT 28/2012/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SOLAS 74

LSA Code

 

X

47.

Lifebuoys

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 85:2013/BGTVT

8907.90.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 04/2015/TT-BGTVT

SOLAS 74

LSA Code

 

X

48.

Self-igniting light of lifebuoy

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

LSA Code

SOLAS 74

 

X

49.

Distress flares

QCVN 42:2012/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3604.90.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

LSA Code

SOLAS 74

 

X

50.

Line–throwing appliances (including pistol and projectile)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 64:2015/BGTVT

9303.90.00

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

LSA Code

SOLAS 74

 

X

51.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

 

TT 24/2014/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

MARPOL 73/78

 

X

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

15 ppm bilge oily water separators

QCVN 26:2014/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

QCVN 72:2013/BGTVT

8421.29.90

TT 24/2014/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

MARPOL 73/78

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

53.

15 ppm bilge alarms

QCVN 26:2014/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

8531.8

TT 24/2014/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

MARPOL 73/78

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

54.

Oil/water interface detectors

QCVN 26:2014/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

 

TT 24/2014/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

MARPOL 73/78

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

55.

Oil discharge monitoring and control system, including oil content meter

QCVN 26:2014/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

 

TT 24/2014/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

MARPOL 73/78

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

56.

Crude oil washing machines

QCVN 26:2014/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

 

TT 24/2014/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

MARPOL 73/78

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

57.

Comminutor and disinfecting system

QCVN 26:2014/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

 

TT 24/2014/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

MARPOL 73/78

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

58.

Incinerators

QCVN 26:2014/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

 

TT 24/2014/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

MARPOL 73/78

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

59.

Devices for processing and recording after discharge

QCVN 26:2014/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

 

TT 24/2014/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

MARPOL 73/78

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

60.

- Search and rescue locating devices

- Emergency position-indicating radio beacon (EPIRB)

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

8907.90.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

X

61.

Public address system

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

8531.10.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SOLAS 74

 

X

62.

NAVTEX receivers

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

8907.90.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

X

63.

INMARSAT ship earth station

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT TCVN 6278:2003

8525.20.99

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

X

64.

- Two-way VHP radiotelephone apparatus

- MF/HF radio installation

- GPS

QCVN 42:2012/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 6278:2003

8526.91.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

X

65.

Whistles and Control panel of whistles

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

8512.30.10

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

COLREG 72

 

X

66.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

8526.91.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

X

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Magnetic compass (including azimuth finder)

- Gyrocompass (including azimuth finder and compass repeater)

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

9014.10.00

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X

68.

Radar (including automatic plotting and tracking)

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

8526.10.10 - 8526.10.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

X

69.

- Speed and distance measuring devices

- Thruster speed and direction indicators (operational mode)

- Rate-of-turn indicators

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

X

70.

Daylight signaling lamps

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9405.40.70

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

COLREG 72

 

X

71.

Sounding devices

QCVN 42:2012/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 6278:2003

9015.10.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

X

72.

Automatic Identification System (AIS)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

8526.91.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

X

73.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

8526.10.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

X

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Voyage data recorder (VDR/S-VDR)

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

8543.89.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

75.

- Ship security alert system

- General emergency alarm system

- Bridge navigational watch alarm system (BNWAS)

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

8531.10.90

TT 28/2012/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SOLAS 74

 

X

76.

- Special-purpose VHF (ship communicating with aircaft)

- Long-range identification and tracking system

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

TCVN 6278:2003

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

X

77.

Marine chronometer (primary-secondary clock)

QCVN 42:2012/BGTVT

QCVN 64:2015/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 28/2012/TT-BGTVT

TT 06/2013/TT-BGTVT

 

X

78.

Ships’ derricks; cranes, including cable cranes; mobile lifting frames, straddle carriers and works trucks fitted with a crane. Lifting appliances mounted on offshore installations

QCVN 23:2010/BGTVT

TCVN 6968: 2007

TCVN 7565: 2005

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 11/2010/TT-BGTVT

No. 152 - Occupational Safety and Health Convention, 1979 (ILO)

TT 33/2011/TT-BGTVT

 

X

79.

Overhead travelling cranes, transporter cranes, gantry cranes, bridge cranes; mobile lifting frames and straddle carriers

QCVN 22:2010/BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 26/2010/TT-BGTVT

 

X

80.

Overhead travelling cranes on fixed support

QCVN 22:2010/BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

8426.11.00

TT 26/2010/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X

81.

Mobile lifting frames on tyres and straddle carriers

QCVN 22:2010/BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

8426.12.00

TT 26/2010/TT-BGTVT

 

X

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bridge cranes

QCVN 22:2010/BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

8426.19.20

TT 26/2010/TT-BGTVT

 

X

83.

Gantry cranes

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 35/2011/TT-BGTVT

8426.19.30

TT 26/2010/TT-BGTVT

 

X

84.

Tower cranes

QCVN 22:2010/BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 26/2010/TT-BGTVT

 

X

85.

Portal or pedestal jib cranes

QCVN 22:2010/BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

8426.30.00

TT 26/2010/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X

86.

Fork-lift trucks; other works trucks fitted with lifting or handling equipment.

QCVN 22:2010/BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

84.27

TT 26/2010/TT-BGTVT

 

X

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Other lifting, handling, loading or unloading machinery (for example, lifts, escalators, conveyors, teleferics).

QCVN 22:2010/BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

84.28

TT 26/2010/TT-BGTVT

 

X

88.

Lifts and skip hoists

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 35/2011/TT-BGTVT

8428.10

TT 26/2010/TT-BGTVT

 

X

89.

Skip hoists

QCVN 22:2010/BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 26/2010/TT-BGTVT

 

X

90.

Pneumatic elevators and conveyors

QCVN 22:2010/BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

8428.20

TT 26/2010/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X

91.

Other continuous-action elevators and conveyors, for goods or materials

QCVN 22:2010/BGTVT

TT 35/2011/TT-BGTVT

 

TT 26/2010/TT-BGTVT

 

X

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Freight containers

QCVN 38:2015/BGTVT

86.09.00.00

TT 64/2015/TT-BGTVT

 

X

V- Regarding ships

1.

Cruise ships, excursion boats, ferry-boats, cargo ships, barges and similar vessels for the transport of persons or goods (other than those used for national defense and security purposes)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 54:2013/BGTVT

QCVN 26:2014/BGTVT

QCVN 03:2009/BGTVT

QCVN 63:2013/BGTVT

QCVN 56:2013/BGTVT

QCVN 23:2010/BGTVT

89.01

QĐ 51/2005/QĐ-BGTVT

TT 32/2011/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X

 

2.

Yachts and other vessels for pleasure or sports; rowing boats and canoes (other than those used for national defense and security purposes)

QCVN 81:2014/BGTVT

89.03

QĐ 51/2005/QĐ-BGTVT

TT 32/2011/TT-BGTVT

TT 15/2013/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

3.

Tugs or pusher craft (other than those used for national defense and security purposes)

QCVN 21:2015/BGTVT

89.04

QĐ 51/2005/QĐ-BGTVT

TT 32/2011/TT-BGTVT

TT 15/2013/TT-BGTVT

X

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.

Light-vessels, fire-floats, dredgers, floating cranes, and other vessels the navigability of which is subsidiary to their main function; floating docks

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 55:2013/BGTVT

QCVN 58:2013/BGTVT

89.05

QĐ 51/2005/QĐ-BGTVT

TT 32/2011/TT-BGTVT

TT 15/2013/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5.

Other vessels, lifeboats, a hull or an unfinished or incomplete vessel, assembled, unassembled or disassembled, or a complete vessel unassembled or disassembled if it does not have the essential character of a vessel of a particular kind (other than those used for national defense and security purposes)

QCVN 21:2015/BGTVT

QCVN 54:2013/BGTVT

QCVN 26:2014/BGTVT

QCVN 03:2009/BGTVT

QCVN 63:2013/BGTVT

QCVN 56:2013/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

89.06

QĐ 51/2005/QĐ-BGTVT

TT 32/2011/TT-BGTVT

TT 15/2013/TT-BGTVT

X

 

6.

Ship safety management system

QCVN 71:2013/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 48/2013/TT-BGTVT

SOLAS 74

 

X

7.

Ship security management system

ISPS Code

 

QĐ 191/2003/QĐ-TTg

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SOLAS 74

 

X

8.

Occupational safety and health management system

Maritime Labour Convention
(MLC 2006)

 

QĐ 547/2013/QĐ-CTN

NĐ 121/2014/NĐ-CP

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

X

IV- Regarding maritime infrastructure

1.

Maritime infrastructure works

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.

Other floating structures (except for aids to navigation), for example: floating light buoys and beacons, single point moorings

QCVN 72:2014/BGTVT

89.07

QĐ 51/2005/QĐ-BGTVT

TT 32/2011/TT-BGTVT

 

 

3.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 20:2015/BGTVT

 

 

 

X

VII - Regarding inland waterways ships

1.

Cruise ships, excursion boats, ferry-boats, cargo ships, barges and similar vessels for the transport of persons or goods (except of those used for national defense and security purposes).

QCVN 72:2013/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 17:2011/BGTVT

amended in 2013

QCVN 84:2014/BGTVT

QCVN 50:2012/BGTVT

QCVN 51:2012/BGTVT

QCVN 56:2013/BGTVT

QCVN 01:2008/BGTVT

QCVN 54:2013/BGTVT

89.01

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 15/2013/TT-BGTVT

 

X

2.

Yachts and other vessels for pleasure or sports; canoes (except of those used for national defense and security purposes)

QCVN 81:2014/BGTVT

QCVN 50:2012/BGTVT

89.03

TT 48/2015/TT-BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

X

3.

Tugs or pusher craft (except of those used for national defense and security purposes)

QCVN 72:2013/BGTVT

QCVN 25:2010/BGTVT

QCVN 17:2011/BGTVT

amended in 2013

QCVN 84:2013/BGTVT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TT 48/2015/TT-BGTVT