|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
843/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
07/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 843/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 07
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH
TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ; HÓA CHẤT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 65/TTr-SCT ngày 04 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm
theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 23 thủ tục hành chính không
liên thông cấp tỉnh trong lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ; Hóa chất thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Công Thương.
Điều 2. Sở Công Thương
có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình
cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được công bố tại
Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ ;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Công Thương;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Bưu điện tỉnh;
- Lưu: VT, XDCT, PVHCC(KSTT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 23 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH TRONG
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ; HÓA CHẤT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 843/QĐ-UBND ngày 07/03/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh)
|
STT
|
(1)
Tên thủ tục hành chính
|
(2)
Thời gian giải quyết
|
(3) Trình tự các bước thực hiện
|
(4)
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
(3A)
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp
nhận hồ sơ)
|
(3B)
Bộ phận chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
|
(3C)
Lãnh đạo Sở (Bước 3: Ký duyệt)
|
(3D)
Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, xã, phường)
|
|
I. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP HỖ
TRỢ (02 TTHC)
|
|
1
|
Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận
ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.014818.H21
|
30 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
0,5 ngày
|
Phòng Quản lý Công nghiệp
thuộc Sở Công Thương: 27 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Quản lý
Công nghiệp phân công thụ lý: 01 ngày
2. Chuyên viên Phòng Quản lý
Công nghiệp giải quyết: 24 ngày
3. Lãnh đạo Phòng Quản lý
Công nghiệp thông qua kết quả: 02 ngày
|
02 ngày
|
0,5 ngày
|
Quyết định số 761/QĐ-UBND ngày 25/02/2026
|
|
2
|
Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.014820.H21
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Quản lý Công nghiệp
thuộc Sở Công Thương: 04 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Quản lý
Công nghiệp phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2. Chuyên viên Quản lý Công
nghiệp giải quyết: 03 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Quản lý
Công nghiệp thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 761/QĐ-UBND ngày 25/02/2026
|
|
II. LĨNH VỰC HOÁ CHẤT (21
TTHC)
|
|
3
|
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên
ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.014722.H21
|
10 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 9,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết: 8,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
4
|
Cấp lại Chứng chỉ tư vấn
chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.014724.H21
|
05 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 4,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết: 3,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
5
|
Cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư
vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.014726.H21
|
10 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 9,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết: 8,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
6
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
1.014728.H21
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 15,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2. Chuyên viên Phòng
Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 14,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
7
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
1.014732.H21
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 15,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết: 14,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày
02/3/2026
|
|
8
|
Cấp Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
1.014735.H21
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 15,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết: 14,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày
02/3/2026
|
|
9
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất,
kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2
1.014734.H21
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 4,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết: 3,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
10
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
1.014733.H21
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 15,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết: 14,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
11
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
1.014731.H21
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 6,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết: 5,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
12
|
Cấp lại Giấy phép xuất, nhập
khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
1.014730.H21
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 4,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết: 3,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
13
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
1.014729.H21
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 6,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết: 5,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
14
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
2.002836.H21
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 4,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết: 3,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
15
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
1.014727.H21
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 11,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết: 10,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
16
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
1.014725.H21
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 4,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết: 3,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
17
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
1.014723.H21
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 11,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết: 10,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
18
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất có điều kiện
1.014721.H21
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 11,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết: 10,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
19
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện
1.014720.H21
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 11,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết: 10,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
20
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện
1.014714.H21
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 11,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết: 10,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
21
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
2.002834.H21
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 4,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết: 3,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
22
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
1.014710.H21
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 11,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết: 10,75 ngày làm việc
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
23
|
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch
phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất
1.003683.H21
|
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
0,25 ngày làm việc
|
Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi
trường thuộc Sở Công Thương: 44,25 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc
2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật
an toàn - Môi trường giải quyết: 43,75 ngày làm việc (bao gồm: Thẩm định hồ
sơ, tổ chức thẩm định, gửi thông báo kết quả thẩm định, kiểm tra thực tế và
phê duyệt kế hoạch)
3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an
toàn - Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Quyết định số 784/QĐ-UBND ngày 02/3/2026
|
|
TỔNG SỐ: 23 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 843/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ; Hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 843/QĐ-UBND ngày 07/03/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ; Hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
25/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
24/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
12/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
27/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/11/2023
149
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|