|
MINISTRY OF HEALTH
-------
|
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom – Happiness
---------
|
|
No.:
818/QD-BYT
|
Hanoi, March 05, 2007
|
DECISION
ON
PROMULGATING THE LIST OF IMPORTED GOODS REQUIRED TO BE EXAMINED HYGIENE AND
FOOD SAFETY BY HS CODES
MINISTER OF HEALTH
Pursuant to the Decree No.49/2003/ND-CP dated
15/5/2003 of the Government stipulating the function, tasks, powers and
organizational structure of the Ministry of Health”;
Pursuant to the Ordinance on Hygiene and Food Safety No.12/2003/PL-UBTVQH 11 dated
July 26, 2003;
Pursuant to the Decree No.163/2004/ND-CP dated
September 07, 2004 of the Government “detailing the implementation of a number
of Articles of the Ordinance on Hygiene and Food Safety”;
Pursuant to Clause 2, Article 8, the Decree
No.12/2006/ND-CP dated January 23, 2006 of the Government detailing the
implementation of the Commercial Law on international goods purchase and sale
activities and activities of goods purchase and sale agency, processing and
transit with foreign parties;
At the proposal of General Director of
Department of Safety and Food Hygiene-Ministry of Health.
DECIDES
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1. Manufactured articles from meat, fish;
2. Fats and oils of animals or plants;
3. Milk and products from milk;
4. Sugar and sugar confectionery;
5. Cocoa and manufactured articles from cocoa;
6. Manufactured articles from cereals, flour,
starch, or milk; cakes;
7. Coffee, tea, pepper;
8. Manufactured articles from vegetables,
fruits;
9. Spices;
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
11. Packaging and containers of food items;
12. Functional foods and health protection
products;
13. Food Additives
Article 2. This
Decision takes effect from the signing date.
Article 3. In
case of having dispute related to the HS codes in the list attached to this
Decision, the Department of Safety and Food Hygiene (Ministry Of Health) will
preside over and coordinate with the General Department of Customs (Ministry of
Finance) reconsider to unify and decide the codes.
Article 4. The
Mr. (Ms.) Chief Office, Chief Inspector, General Director of Department of Legal
Affairs-Ministry of Health, General Director of Department of Safety and Food
Hygiene under the Ministry of Health, Directors of Departments of Health in
provinces and cities centrally-run; heads of health units, heads of related units
and domestic, foreign organizations and individuals that operate in the field of
food import into Vietnam are responsible for the implementation of this Decision./.
FOR THE MINISTER
DEPUTY MINISTER
Trinh Quan Huan
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
LIST
IMPORTED
GOODS REQUIRED TO BE EXAMINED HYGIENE AND FOOD SAFETY BY HS CODES
(Issuing together with the Decision No.818/QD-BYT dated March 05, 2007 of
the Minister of Health)
1. List
THE PROCESSED
PRODUCTS FROM MEAT, FISHES
No.
Chapter (*)
Codes
Goods descriptions
1.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1601
Sausages and similar products made from
meat, by-products as meat after slaughter or blood; the manufactured articles
of food from such products
2.
1602
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3.
1603
Extracts and juices from meat, fishes,
including fishes-types with or without spices
4.
1604
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fishes have been prepared or preserved;
caviar
FATS AND OILS OF ANIMALS OR PLANTS
No.
Chapter (*)
Codes
Goods descriptions
1.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1504
10
10
Fish liver oils and their fractions used as
food
2.
1507
90
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3.
1508
90
10
Refined peanut oil used as food
4.
1509
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
11
19
Refined olive oil used as food
5.
1512
19
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
6.
1514
19
99
10
10
Refined colza oil, mustard oil used for
food
7.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1515
50
90
Sesame oil and its fractions refined
8.
1517
10
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
20
Margarine
MILK AND PRODUCTS FROM MILK
No.
Chapter (*)
Codes
Goods descriptions
1.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
0401
Milk and cream which have not been condensed,
not added sugar or other sweetness
2.
0402
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3.
0403
Buttermilk (byproducts from the process of
making buttermilk), curd and cream, yogurt, kephir and milk and other
fermented cream or acidifiered, whether or not condensed or added sugar or
other sweetness or spices, fruits, nuts or cocoa
4.
0405
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Butter and other fats and oils derived from
milk not been spread butter milk (dairy spreads)
5.
0406
Cheese
6.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2202
90
10
Sterilized milk
SUGAR AND SUGAR CONFECTIONERY
No.
Chapter (*)
Codes
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1.
17
1701
Cane sugar or beet sugar and pure sucrose
in solid chemical
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Raw sugar not been added spices or colors
2.
1701
11
00
Cane sugar
3.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1701
12
00
Beet sugar
4.
1701
91
00
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5.
Refined sugar
6.
1701
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
11
White sugar
7.
1704
Sugar confectionery (including white
chocolate), not containing cocoa
8.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1704
10
00
Chewing gum, whether or not sugar-coated
9.
1704
90
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10.
1704
90
20
White chocolate
11.
1704
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
The other candies
COCOA AND MANUFACTURED ARTICLES FROM COCOA
No.
Chapter (*)
Codes
Goods descriptions
1.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1803
Cocoa paste, whether or not defatted
2.
1804
00
00
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3.
1805
00
00
Cocoa powder, not yet added sugar or other
sweetness
4.
1806
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Chocolate and other food manufactured
articles containing cocoa
MANUFACTURED ARTICLES FROM CEREALS, FLOUR, STARCH,
OR MILK; CAKES
No.
Chapter (*)
Codes
Goods descriptions
1.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1901
Foods made from grains as groats, meal,
starch or extracted from mall
2.
1902
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3.
1904
Foods prepared from the explosion or
roasting of cereals or from cereal products (eg corn pieces made from corn
flour); grains (except maize) in the form of granules, flakes or grain made
into other form (except flour, groats and wholemeal), has premilinrily cooked
or otherwise prepared
4.
1905
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Breads, cakes, biscuits and other cakes,
whether or not containing cocoa; wafers, waffles, rice paper and similar
products (including snacks of all kinds)
5.
20
2005
20
10
Chips of all kinds
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
No.
Chapter (*)
Codes
Goods descriptions
1.
09
0901
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2.
09
0902
10
10
20
20
10
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
Green teas of all kinds
3.
0902
30
30
40
40
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
10
90
Whole-leaf black tea or processed under bag
form
4.
0904
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5.
0904
11
Neither crushed nor ground
6.
0904
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Either crushed or ground
7.
21
2101
11
10
Instant coffee
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
No.
Chapter (*)
Codes
Goods descriptions
1.
20
2001
2002
2003
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Vegetables, fruits, rinds, other parts of
plants prepared or preserved by vinegar or acetic acid or preserved by other
means, including vegetables, salt fruits
2.
2006
Vegetables, fruit, rinds, other parts of
the tree which have been processed, whether or not coated in sugar, dipped in
sugar water or sugar-coated or coated other food additives
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2007
Jam, jellies, jams from the fruit of citrus
fruit, crushed fruit or drupe, condensated fruit or or, obtained by cooking,
whether or not added sugar or other sweetness
4.
2008
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Fruit, drupes and other edible parts of
plants prepared, added sugar or other sweetness or liquor
SPICES
No.
Chapter (*)
Codes
Goods descriptions
1.
21
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Sauces and manufactured articles to make sauce
2.
2103
Mixed condiments and mixed soup powder;
powder and flour from mustard seeds and mustard processed, the types of soy
sauce, fish sauce
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2104
Soups and broths and manufactured articles for
making soups, broths; food manufactured articles synthesized synchronously
BEVERAGES, LIQUORS AND VINEGAR
No.
Chapter (*)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Goods descriptions
1.
20
2009
Fruit juices (including grape draff) and
vegetable juices, unfermented and not added alcohol, whether or not added
sugar or other sweetness
2.
22
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
00
Waters, including natural or artificial mineral
water, and aerated waters, not added sugar or other sweetness or flavored
3.
2202
10
Waters, including mineral and aerated
waters, added sugar or other sweetness or flavored and other non-alcoholic
beverages
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2202
90
20
Soy milk
5.
2202
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
Still beverages for immediate consumption
without dilution and other non-alcoholic beverages (excluding fruit juice)
6.
2203
Beer made from malt
7.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2204
2205
2206
Liquor with low alcohol level, including
fruit wine and fruit wine containing CO2
8.
2208
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
60
90
White liquor (Alcoholic drinks are distilled
from ferment of origin of starch, sugar, or preparation from food alcohol and
water
9.
2208
20
40
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Liqueurs (alcohol products prepared from
food alcohol with water, can be supplemented with sugar, extracts from fruit
and food additives
10.
2209
Vinegar and substitutes for vinegar obtained
from acetic acid
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
No.
Chapter (*)
Codes
Goods descriptions
1.
39
3923
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2.
10
90
Boxes containing food
3.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
29
90
90
Packaging, bags containing food (PET, PVC,
PE)
4.
30
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
5.
50
90
Buttons, caps, lids, valves, similar covers
6.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
00
Containers, tanks, food pipe, the similar
products
7.
3924
10
00
Tableware, kitchenware by plastics
8.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
4014
Rubber and rubber products
9.
90
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10.
90
20
Rubber breast (for children)
11.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Items containing food of ceramic
12.
48
4819
50
00
Packaging containing foods of paper with
the innest contacting layer of other materials (except cellulose)
13.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
6911
10
00
Tableware, kitchenware of porcelain or
china
14.
6912
00
00
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
15.
Items containing foods of glass
16.
70
7013
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
00
Glass drinking
17.
39
00
Tableware, kitchenware
18.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
7010
90
90
Vases, bottles, jars, tubes, similar products
containing foods
19.
20
00
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
20.
80
8007
00
90
Thin tin for food packaging
FUNCTIONAL FOODS AND HEALTH PROTECTION
PRODUCTS
No.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Codes
Goods descriptions
1.
15
1517
90
Mixture or food manufactured articles and
health protection products made from fats or oils of animals, plants
2.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2106
90
92
Medical nutritious foods used for feeding
patients through catheters
3.
2106
90
95
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
4.
2106
90
99
Food and health protection products
containing one of the components or a combination of one or more ingredients
such as animal extracts, herbal extracts, amino acids, electrolytes …
5.
22
2202
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
10
10
90
Low-energy drinks for dieters (people with
diabetes, obese people, dieters); drinks containing electrolytes
6.
2205
2205
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2208
10
90
00
70
Alcoholic drinks containing one of the
components or a combination of one or more ingredients such as: extract of
herbs, animal extracts, minerals, electrolytes …
FOOD ADDITIVES
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Chapter (*)
Codes
Goods descriptions
I. The acidity regulating substances
1.
28
2809
20
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2.
2815
2815
11
12
00
00
Sodium hydroxide
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2815
20
00
Potassium hydroxide
4.
2825
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Calcium hydroxide
5.
2825
90
00
Calcium oxide
6.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
30
00
Aluminium potassium sulphate
7.
2835
22
00
Mononatri orthophosphat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
40
2835
23
00
Trisodium orthophospatt Trinatri
orthophospâtt
9.
2835
23
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Trisodium diphosphat Trinatri diphosphat
10.
2835
25
00
Dicalcium orthophosphat
11.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
25
00
Dicalcium diphosphat
12.
2835
29
00
Monomagie orthophosphat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2836
99
00
Magnesium carbonate
14.
28
38
2842
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
90
90
90
Sodium aluminum phosphate acid
15.
28
38
2842
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
90
90
90
Sodium aluminum phosphate-base
16.
29
2915
21
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Glacial acetic acid
17.
2915
22
00
Sodium acetate
18.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
29
00
Sodium diaxetat
19.
2915
29
00
Potassium acetate (the salt)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2915
29
00
Calcium acetate
21.
2917
12
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Adipat sodium (the salt)
22.
2917
12
90
Adipic acid
23.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
12
90
Adipat potassium (salts)
24.
2917
29
00
Sodium fumarat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2917
29
90
Fumaric acid
26.
2918
11
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Lactic acid (L-, D-and DL-)
27.
2918
11
00
Sodium lactrat
28.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
11
00
Lactrat potassium
29.
2918
12
00
Tartaric acid
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2918
13
00
Disodium tartrate
31.
2918
13
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dipotassium tartrate
32.
2918
13
00
Mononatri tartrate
33.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
13
00
Monokali tartrate
34.
2918
13
00
Sodium potassium tartrate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2918
14
00
Citric Acid
36.
2918
15
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dihydro sodium citrate
37.
2918
15
90
Trisodium citrate
38.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
15
90
Tripotassium citrate
39.
2918
19
00
Calcium malat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2918
29
90
Malic acid
41.
2932
29
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Glucono Delta-lactone
II. Taste regulating substances
1.
29
2922
42
10
Glutamic acid (L+/-)
2.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2922
42
20
Monosodium glutamate
3.
2922
42
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
4.
2922
42
90
Calcium glutamate
5.
2932
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
Maltol
6.
2934
99
90
Guanylic acid
7.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2934
99
90
Inosinic acid
8.
2934
99
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
III. The stabilizers
1.
28
2827
39
00
Potassium chloride
2.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
22
00
Disodium orthophosphat
3.
2835
29
00
Dipotassium orthophosphat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2835
29
00
Monopotassium orthophosphat
5.
2835
29
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Tricalcium orthophosphat
6.
2835
39
90
Ammonium polyphosphates
7.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
90
Ammonium hydrogen carbonate
8.
2836
30
00
Sodium hydrogen carbonate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2836
40
00
Potassium carbonate
10.
2836
50
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Calcium carbonate
11.
29
2918
11
00
Calcium lactate
12.
29
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
15
90
Dihydro potassium citrate
13.
39
3905
99
111
999
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
IV. The preservatives
1.
28
2811
23
00
Potassium chloride
2.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
00
Sodium sulfite
3.
2832
10
00
Sodium hydrogen sulphite
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2832
10
00
Sodium metabisulfite
5.
2832
20
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Potassium meta-bisulfite
6.
2832
20
00
Potassium sulfite
7.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
20
00
Calcium hydrogen sulphite
8.
2832
20
00
Potassium bisulfite
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2832
30
00
Sodium thiosulphat
10.
2834
21
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Potassium nitrate
11.
2834
29
00
Sodium nitrate
12.
29
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
19
00
Sodium sorbate
13.
2916
19
00
Potassium sorbate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2916
19
00
Calcium sorbate
15.
2916
31
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Benzoic acid
16.
2916
31
00
Sodium benzoate
17.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
31
00
Potassium benzoate
18.
2916
31
00
Calcium benzoate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2918
29
90
Ethyl p-Hydroxybenzoat
20.
2918
29
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Propyl p-Hydroxybenzoat
21.
2918
29
90
Methyl p-Hydroxybenzoat
22.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
90
Dimethyl dicacbonat
23.
2933
99
90
Hexametylen Tetramin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
35
3507
90
00
Lysozym
25.
38
3824
3824
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
20
90
Nisin
V. Anti-freeze agents
1.
25
2519
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Magnesium oxide
2.
2526
20
10
Talc powder
3.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2839
90
90
00
00
Calcium silicate
4.
28
2811
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
Dioxide amorphous Silicon
5.
2837
20
00
Sodium ferrocyanides
6.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2837
20
00
Potassium ferrocyanides
7.
2837
20
00
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
8.
2839
90
00
magnesium silicate
9.
2839
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
00
Aluminum silicates
10.
2842
10
00
Sodium aluminum silicate
11.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2842
10
00
Calcium aluminum silicate
12.
29
38
2916
3824
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
00
20
Salts of oleic acid (Ca, K, Na)
13
2918
15
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
14.
2935
29
00
Trimagie orthophosphat
VI. The antioxidants
1.
13
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
19
90
Gaiac resin
2.
29
2907
29
00
Tert-Butylhydroquinon (TBHQ)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2909
50
00
Butylat hydroxy anisol (BHA)
4.
2909
19
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Butylat hydroxy toluene (BHT)
5.
2918
29
90
Propyl Galatians
6.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
20
10
Lexitin
7.
2930
90
00
Dilauryl Thiodipropionat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2932
29
00
Erythorbic acid (acid Isoascorbic
9.
2936
27
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Ascorbic acid (L-)
10.
2936
27
00
Sodium ascorbat
11.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
27
00
Calcium ascorbat
12.
2936
27
00
Potassium ascorbat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
29
30
2936
3004
27
50
00
1090
Ascorbyl palmitat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
29
30
2936
3004
27
50
00
1090
Ascorbyl stearate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2936
28
00
Alpha-Tocopherol
VII. The antifoaming substances
1.
11
35
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3505
10
90
90
Decolored starch
2.
13
1302
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
Papain
3.
15
1521
10
00
Carnauba wax
4.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1701
99
90
Sucraloza
5.
29
2905
32
00
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
6.
2905
43
00
Mannitol
7.
2905
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
44
60
00
00
Sorbitol and sorbitol syrup
8.
2921
29
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Diamidon phosphate
9.
2921
59
00
Acetylated Diamidon phosphate
10.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
29
10
Aspartame
11.
29
38
2925
3824
11
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
00
20
Saccharin (and its Na salt, K, Ca)
12.
2934
99
90
Acesulfam potassium
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2940
00
00
Isomalt
14.
34
38
3402
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
90
13
90
Polyoxyetylen (20) Sorbitan monooleat
15.
34
39
3402
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
00
13
0090
Polydimetyl siloxan
16.
35
3506
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Dextrin, roasted starch into white and
yellow
17.
3505
10
90
Starch treated with acid
18.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
90
Starch treated with alkali
19.
3505
10
90
Starch of oxidation processing
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3505
10
90
Starch treated with enzymes
21.
3505
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Monoamidon phosphate
22.
3505
10
90
Diamidon glycerol
23.
35
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3505
3824
10
90
90
20
Diamidon phosphate (esterified with sodium
trimetaphosphat or phosphorus oxychloride)
24.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
90
Amidon acetate (esterified with acetic
anhydride
25.
3505
10
90
Amidon acetate (esterified with vinyl
acetate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
35
38
3505
3824
10
90
90
20
Hydroxypropyl phosphate Diamidon
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
35
38
3505
3824
10
90
90
20
Glycerol Hydroxypropyl Diamidon
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3507
90
00
Amylase (of all types)
29.
3507
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Protease
30.
3507
90
00
Bromelain
31.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
00
Glucose Oxidaza (Aspergillus niger var)
32.
3507
90
00
Malt carbohydraza
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
39
3901
10
21
Polyethylene glycol
34.
3912
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Microcrystalline cellulose
35.
3913
10
00
Sodium alginates
VIII. Discharge-gas substances
1.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2804
30
00
Nitrogen
2.
28
2811
29
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
IX. Polishing substances
1.
13
1301
10
00
Senlac
2.
15
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
00
Candelila wax
3.
15
1521
90
10
Beeswax (white and yellow)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
27
2712
90
90
Microcrystalline wax
5.
2712
2712
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
20
10
00
Oil wax
6.
38
3824
90
20
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
X. The Filling materials
1.
13
1301
20
00
Arabic gum
2.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
90
Tragacanth gum
3.
1301
90
90
Karaya gum
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1301
90
90
Tara gum
5.
1301
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Gellan gum
6.
1302
20
00
Pectin
7.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
31
00
White aga (Aga)
8.
1302
32
00
Carob bean gum
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1302
32
00
Gua gum
10.
13
31
38
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3106
3824
39
90
90
10
89
20
Carrageenan and its salts of Na, K, NH4 (including
Furcellaran)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
39
35
3902
3503
31
00
00
2090
Food Gelatin
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
39
3912
39
00
Methyl cellulose
13.
3912
39
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Methyl ethyl cellulose
14.
3912
31
00
Methyl cellulose cacboxy sodium
15.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10
00
Alginic acid
16.
3913
10
00
Potassium alginates
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3913
10
00
ammonium alginates
18.
3913
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Calcium alginates
19.
3913
10
00
Propylene glycol alginates
20.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
00
Xanthan gum
XI. The moisturizing substances
1.
15
1520
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2.
28
2835
39
90
Calcium dihydro diphosphat
XII. The hardening agents
1.
28
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
20
Calcium chloride
2.
2833
29
00
Calcium sulfate
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2833
2833
22
22
90
10
Aluminum sulfate
4.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2833
30
00
Sodium aluminum sulfate
5.
2833
30
00
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
6.
2835
26
00
Monocanxi orthophosphat
7.
29
38
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3824
15
90
10
20
Calcium citrate
8.
29
2918
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
00
calcium gluconate
XIII. The emulsifying agents
1.
21
2106
90
99
Mono and diglycerit of fatty acids
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
28
2835
24
00
Tripotassium orthophosphate
3.
2835
29
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Ammonium salts of phosphatidic acid
4.
2835
39
90
Disodium diphosphat
5.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
39
90
Dipotassium diphosphat
6.
2835
39
90
calcium polyphosphates
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
29
38
2915
3824
70
90
30
20
Sorbitan Monostearat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
29
38
2915
3824
70
90
30
20
Sorbitan tristearat Sorbitan tristearat
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
29
2917
19
00
Sodium Diocyl sulfosuxinat
10.
2918
13
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Stearyl tartrate
11.
2918
15
90
Stearyl citrate
12.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
00
00
Sucrose acetate isobutyrat
13.
38
3823
3824
19
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
20
Mixture between esters of glycerol and acetic
acid and fatty acid and esters of glycerol and tartaric acid and fatty acids
14.
38
29
3823
3824
2918
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
11
90
20
00
Esters of glycerol and Lactic acid and
fatty acids
15.
38
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3823
3824
2918
19
90
14
90
20
00
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
16.
38
29
3823
3824
2918
19
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
20
00
Esters of glycerol with diaxetyl tactaric acids
and fatty acids
17.
3824
2106
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
20
99
Sucroglyxerit
18.
38
3824
90
20
Polyglycerol esters and fatty acids
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3824
90
20
Glycerol esters of resin
20.
3824
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Salts of myristic acid, palmitic and
stearic (NH4, Ca, K, Na)
21.
3824
90
20
Sucrose esters with fatty acids
22.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3824
90
90
90
20
Sorbitan Monolaurat
23.
3824
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
90
90
20
Sorbitan Monooleat
24.
3824
3824
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
90
20
Sorbitan Monopalmitat
XIV. Coloring
1.
26
28
32
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2823
3206
00
00
11
(19)
00
Titanium dioxide
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
28
2821
10
00
Black oxide iron
3.
2821
10
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Red oxide iron
4.
2821
10
00
Yellow oxide iron
5.
29
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
23
00
Yellow Riboflavin (Riboflavin)
6.
32
3203
00
10
Curcumin Yellow (saffron)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3203
00
10
Carmin
8.
3203
00
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Clorophyl
9.
3203
00
10
Clorophyl copper complex
10.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
00
10
Clorophyl copper complex (its salts of sodium,
potassium)
11.
3203
00
1009
Beta-carotene synthesis
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3203
00
1009
Natural carotene (derived from plants)
13.
3203
00
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Annatto Extracts
14.
3203
00
1009
Beta-Apo-Carotenal
15.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
00
10
Grape peel extract
16.
3204
12
00
Green strength (FCF)
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3204
12
00
Tartrazin Yellow (Tartrazin)
18.
3204
12
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
quinoline yellow
19.
3204
3204
12
17
00
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
20.
3204
12
00
Amaranth red (Amaranth)
21.
3204
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
00
Ponceau 4R red (ponceau 4R)
22.
3204
12
00
Erythrosine yellow (erythrosine)
23.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3204
12
00
2G red
24.
3204
12
00
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
25.
3204
12
00
Indigotin (Indigocarmine)
26.
3204
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
00
Brilliant blue FCF
27.
3204
12
00
Green S
28.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3204
12
00
Brilliant Black PN
29.
3204
17
2090
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
30.
3204
17
90
(20)
Methyl Esters (or Etyl) of acid
Beta-Apo-8'-Carotenic
31.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
17
90
(20)
Canthaxanthin
32.
3204
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
33.
3204
brown HT
XV. The foaming substances
1.
14
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
90
Extracts from Quillaia
XVI. The metal complex substance
1.
15
1503
00
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2.
28
2835
39
90
Tetrasodium diphosphates
3.
2835
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
Tetrasodium diphosphates
4.
2835
39
90
Dimagneseum diphosphates
5.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2835
39
90
Pentasodium triphosphates
6.
2835
39
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
7.
2835
39
90
Sodium polyphosphates
8.
2835
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
Potassium polyphosphates
9.
2835
39
90
Sodium calcium polyphosphates
10.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2918
15
90
Isopropyl citrate
11.
2918
16
00
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
12.
2918
16
00
Potassium gluconate
13.
2922
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
Calcium Disodium Ethylene-Diamin-Tetra-acetate
14.
2922
49
90
Disodium ethylene-Diamin-Tetra-acetate
(EDTA
XVII. The foaming substances
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
28
2836
10
00
Ammonium carbonate
2.
2836
99
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Sodium carbonate
XVII. Substance handling powder
1.
29
2927
00
10
Azodicacbonamit
XIX. The natural flavoring substances
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
09
0910
20
30
00
00
Saffron
2.
13
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
19
90
The extract from vanilla
3.
21
2106
90
82
Natural smoke flavor, and its extracts
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2106
90
82
Natural flavor and natural like flavors
5.
33
3301
11-
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
10-
90
Citrus essential oils
6.
3301
19
10-
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
7.
3301
25
10-
90
Mint
8.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
29
11
Cinnamon
9.
3301
29
91
The spices oils and extracted from spices
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3301
29
91
Bitter almond oil
11.
3301
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Essential oils of natural fruits
12.
3301
90
90
Chili oil
XX. The synthetic flavorings
1.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
1301
90
90
Gum benzoin Benzoin gum
2.
29
2902
19
00
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
3.
2905
22
00
Linalool
4.
2906
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
00
Menthol
5.
2906
21
00
Benzyl alcohol
6.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2907
29
00
Methyl benzyl,
alpha-alcohol
7.
3307
41
44
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
8.
2909
30
00
Anethole, trans-
9.
2909
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
00
Anethol, beta-
10.
2909
30
00
Eugenyl methyl ester
11.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2909
50
00
Eugenol
12.
2912
19
00
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
13.
2912
19
00
Octanal
14.
2912
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
00
Citral
15.
2912
21
00
Benzadehyt
16.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2912
41
00
Vanillin
17.
2912
42
00
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
18.
2914
23
00
Inonon, alpha
19.
2914
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
00
Inonon, beta
20.
2914
29
00
Carvon, d-
21.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2914
29
00
Carvon, l-
22.
2914
39
00
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
23.
2915
13
00
Ethyl format
24.
2915
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
00
Ethyl acetate
25.
2915
39
00
Amyl acetate
26.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2915
39
00
Linalyl acetate
27.
2915
39
00
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
28.
2915
60
00
Allyl isovalerat
29.
2915
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
00
Isoamyl butyrate
30.
2915
60
00
Ethyl butyrate
31.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2915
60
00
Ethyl isovalerat
32.
2915
90
20
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
33.
2915
90
90
Allyl heptanoat
34.
2915
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
90
Allyl hexanoat
35.
2915
90
90
Ethyl heptanoat
36.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2915
90
90
Ethyl nonanoat
37.
2916
31
00
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
38.
2918
11
00
Ethyl lactate
39.
2918
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
00
Methyl salicylate
40.
2918
90
00
Ethyl
matylphenylglycidat
41.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2918
90
00
Ethyl
phenylglycidat
42.
2922
49
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
43.
2922
49
00
Methyl
N-metylanthranilat
44.
2932
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
00
Nonalacton, gamma-
45.
2932
93
00
Piperonal
46.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
2932
99
90
Ethyl maltol
47.
2932
99
90
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
48.
2933
33
00
Methyl phenylaxetat
49.
2939
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
00
Quinin hydrochloride
50.
2939
29
00
Undecalacton,
gamma-
Note: Columns of Chapter
(*) will correspond to the Chapter of the list of exports and imports of Vietnam issued together with the Decision of the Minister of Finance No.82/2003/QD-BTC dated
June 13, 2003.
...
...
...
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên
Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
- Standards of Vietnam and the current technical regulations
- In case of items
not having corresponding Vietnam standards, the management agencies will apply the
Codex standards.