|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
239/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Trần Báu Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
26/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 239/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 26
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT,
CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH CÔNG THƯƠNG ÁP
DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại văn bản số 03/TTr-SCT ngày 22/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 21 (hai mươi mốt) thủ tục hành chính (TTHC) mới ban
hành, 30 (ba mươi) TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất, công nghiệp địa
phương thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Công Thương áp dụng trên địa
bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Công Thương
chủ trì, phối hợp với các đơn vị: Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan liên quan
căn cứ Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày làm việc công khai TTHC trên cơ
sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ban hành; bãi bỏ toàn bộ TTHC tại Quyết định số
712/QĐ-UBND ngày 30/3/2023; bãi bỏ Danh mục và Quy trình nội bộ TTHC tương ứng
có số thứ tự từ 01 đến 20 lĩnh vực hóa chất tại Quyết định số 1668/QĐ-UBND ngày
29/6/2025; bãi bỏ TTHC có số thứ tự 01 mục I lĩnh vực Công nghiệp địa phương
tại Quyết định số 1666/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành
cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Công báo - Tin học, Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: Công Thương, KH&CN;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, HCC3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Báu Hà
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH; TTHC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT, CÔNG NGHIỆP ĐỊA PHƯƠNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH CÔNG THƯƠNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 239/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 Chủ tịch UBND
tỉnh)
I. DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí lệ phí nếu có
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
|
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên
ngành hóa chất
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà
Tĩnh);
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công quốc gia:
https://dichvucong.g ov.vn.
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
- Luật Hóa chất năm 2025;
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công
nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất
- Thông tư số 02/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương quy định một số biện pháp thi hành Luật
Hóa chất và Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất.
- Quyết định số 87/QĐ-BCT
ngày 18/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban
hành, TTHC sửa đổi, bổ sung và TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương
|
|
2
|
|
Cấp lại chứng chỉ tư vấn
chuyên ngành hóa chất
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
3
|
|
Cấp điều chỉnh chứng chỉ tư
vấn chuyên ngành hóa chất
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
4
|
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen,
tỉnh Hà Tĩnh);
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng dịch vụ công quốc gia:
https://dichvucong.g ov.vn.
|
Như trên
|
- Luật Hóa chất năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm
trong sản phẩm, hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa
- Quyết định số 87/QĐ-BCT
ngày 18/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban
hành, TTHC sửa đổi, bổ sung và TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương
|
|
5
|
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
6
|
|
Cấp Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
7
|
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất,
kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
8
|
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
- 16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
9
|
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
07 ngày làm việc từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
10
|
|
Cấp lại Giấy phép xuất, nhập
khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
11
|
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
12
|
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
05 ngày làmviệc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
|
13
|
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
- 12 ngày làm việc từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt
tại địa phương đặt trụ sở chính)
- 15 ngày làm việc từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt
tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính)
|
Như trên
|
Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
Như trên
|
|
14
|
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
15
|
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
- 12 ngày làm việc từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt
tại địa phương đặt trụ sở chính)
- 15 ngày làm việc từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp kho tồn trữ hóa chất của tổ chức được đặt
tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính)
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
16
|
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất có điều kiện
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ
chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính).
- 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh
doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính).
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
17
|
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ
chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính).
- 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh
doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính).
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
18
|
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
- 12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ
chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở chính).
- 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp tổ chức, cá nhân có cơ sở sản xuất, kinh
doanh hóa chất tại địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính).
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
19
|
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
20
|
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Như trên
|
Như trên
|
|
21
|
|
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch
phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất
|
45 ngày làm việc
|
Như trên
|
Như trên
|
- Luật Hóa chất năm 2025
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công
nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất.
- Thông tư số 02/2026/TT-BCT
ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương quy định một số biện pháp thi hành Luật
Hóa chất và Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất.
- Quyết định số 87/QĐ-BCt
ngày 18/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, TTHC sửa đổi, bổ sung và TTHC hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh
vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên văn bản QPPL quy định nội dung
|
Ghi chú
|
|
A
|
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
|
1
|
1.003820
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 1
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27/3/2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát triển,
sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
- Nghị định số 146/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại, hiệu lực thi hành từ 01/7/2025;
- Quyết định số 87/QĐ-BCT
ngày 18/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban
hành, TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
|
|
2
|
1.003775
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 1
|
Như trên
|
|
3
|
2.001585
|
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 1
|
Như trên
|
|
4
|
1.003724
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 2, Bảng 3
|
Như trên
|
|
5
|
2.001722
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Như trên
|
|
6
|
1.004031
|
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Như trên
|
|
7
|
2.000431
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 1
|
Như trên
|
|
8
|
2.000257
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
Như trên
|
|
9
|
1.012429
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Như trên
|
|
10
|
1.012430
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Như trên
|
|
11
|
1.012431
|
Gia hạn Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Như trên
|
|
12
|
1.012432
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Như trên
|
|
13
|
1.012433
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Như trên
|
|
14
|
1.012434
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Như trên
|
|
15
|
1.012438
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa
chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Như trên
|
|
16
|
1.012439
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
hóa chất Bảng
2, hóa chất Bảng 3
|
Như trên
|
|
17
|
1.012440
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh
doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Như trên
|
|
18
|
1.012441
|
Cấp Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
Như trên
|
|
19
|
1.012442
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
Như trên
|
|
20
|
1.012443
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
Như trên
|
|
21
|
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Như trên
|
|
22
|
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
Như trên
|
|
23
|
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
Như trên
|
|
24
|
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
Như trên
|
|
25
|
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
|
Như trên
|
|
26
|
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
Như trên
|
|
27
|
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
Như trên
|
|
28
|
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
|
Như trên
|
|
29
|
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Như trên
|
|
B
|
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP (Cấp
xã)
|
|
1
|
2.002096
|
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm
công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã
|
- Thông tư số 63/2025/TT-BCT
ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc tổ chức bình
chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu.
- Quyết định số 137/QĐ-BCT
ngày 20/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố TTHC bị bãi bỏ
trong lĩnh vực công nghiệp địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Quyết định 239/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ lĩnh vực Hóa chất, Công nghiệp địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Công Thương áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 239/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ lĩnh vực Hóa chất, Công nghiệp địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Công Thương áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2026
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
10
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|