|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
198/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Đặng Ngọc Hậu
|
|
Ngày ban hành:
|
26/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 198/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 26
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC HOÁ CHẤT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/NĐ- CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành
chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Công Thương tại Tờ trình số 27/TTr-SCT ngày 21 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực Hoá chất thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương, cụ
thể như sau:
1. Công bố 20 danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Công Thương.
(Có
Phụ lục I kèm theo)
2. Bãi bỏ 29 danh mục
thủ tục hành chính, cụ thể như sau: Tại số thứ tự từ 01 đến 20 mục III, phụ lục
I ban hành kèm theo Quyết định số 1597/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung
và thủ tục hành chính bị bãi bỏ, trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Công Thương; số thứ tự từ 01 đến 03 mục A; số thứ tự từ
01 đến 06 phần II, mục B, phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 590/QĐ-UBND
ngày 20/4/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
Điện lực, hoá chất, quản lý cạnh tranh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Công Thương tại Quyết định số 1039/QĐ- UBND ngày 28/5/2021 của Chủ tịch
UBND tỉnh.
(Có
Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ
tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục CĐS, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- LĐ VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, C.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC HOÁ CHẤT THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 198/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên
ngành hóa chất.
Mã TTHC: 1.014722
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp trực tiếp; Dịch vụ bưu
chính; Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Thực hiện nộp lệ phí theo quy
định của pháp luật.
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành
công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
- Thông tư số 02/2026/TT-BCT
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương quy định một số biện pháp thi
hành Luật Hóa chất và Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an
toàn, an ninh hóa chất.
|
|
2
|
Cấp lại chứng chỉ tư vấn
chuyên ngành hóa chất.
Mã TTHC: 1.014724
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp trực tiếp; Dịch vụ bưu
chính; Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Thực hiện nộp lệ phí theo quy
định của pháp luật.
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành
công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
- Thông tư số 02/2026/TT-BCT
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương quy định một số biện pháp thi
hành Luật Hóa chất và Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an
toàn, an ninh hóa chất.
|
|
3
|
Cấp điều chỉnh chứng chỉ tư
vấn chuyên ngành hóa chất.
Mã TTHC: 1.014726
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp trực tiếp; Dịch vụ bưu
chính; Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Thực hiện nộp lệ phí theo quy
định của pháp luật.
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành
công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
- Thông tư số 02/2026/TT-BCT
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công Thương quy định một số biện pháp thi
hành Luật Hóa chất và Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa chất và an
toàn, an ninh hóa chất.
|
|
4
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2.
Mã TTHC: 1.014728
|
16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp trực tiếp; Dịch vụ bưu
chính; Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Thực hiện nộp lệ phí theo quy
định của pháp luật.
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng.
|
|
5
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2.
Mã TTHC: 1.014732
|
16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp trực tiếp; Dịch vụ bưu
chính; Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Thực hiện nộp lệ phí theo quy
định của pháp luật.
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng.
|
|
6
|
Cấp Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2.
Mã TTHC: 1.014735
|
16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp trực tiếp; Dịch vụ
bưu chính; Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Thực hiện nộp lệ phí theo quy
định của pháp luật.
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng.
|
|
7
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất,
kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2.
Mã TTHC: 1.014734
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp trực tiếp; Dịch vụ bưu
chính; Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Thực hiện nộp lệ phí theo quy
định của pháp luật.
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng.
|
|
8
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất,
kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2.
Mã TTHC: 1.014733
|
16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp trực tiếp; Dịch vụ bưu
chính; Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Thực hiện nộp lệ phí theo quy
định của pháp luật.
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng.
|
|
9
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2.
Mã TTHC: 1.014731
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp trực tiếp; Dịch vụ bưu
chính; Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Không có
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng.
|
|
10
|
Cấp lại Giấy phép xuất, nhập
khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2.
Mã TTHC: 1.014730
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp trực tiếp; Dịch vụ bưu
chính; Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Không có
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng.
|
|
11
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2.
Mã TTHC: 1.014729
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp trực tiếp; Dịch vụ bưu
chính; Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Không có
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng.
|
|
12
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2.
Mã TTHC: 2.002836
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp trực tiếp; Dịch vụ bưu
chính; Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Không có
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng.
|
|
13
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh.
Mã TTHC: 1.014727
|
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp trực tiếp; Dịch vụ bưu
chính; Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Thực hiện nộp lệ phí theo quy
định của pháp luật.
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng.
|
|
14
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh.
Mã TTHC: 1.014725
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp trực tiếp; Dịch vụ bưu
chính; Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Thực hiện nộp lệ phí theo quy
định của pháp luật.
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng.
|
|
15
|
Cấp điều chỉnh giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh.
Mã TTHC: 1.014723
|
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp trực tiếp; Dịch vụ bưu
chính; Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Thực hiện nộp lệ phí theo quy
định của pháp luật.
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng.
|
|
16
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất có điều kiện.
Mã TTHC: 1.014721
|
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp trực tiếp; Dịch vụ bưu
chính; Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Thực hiện nộp lệ phí theo quy
định của pháp luật.
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng.
|
|
17
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện.
Mã TTHC: 1.014720
|
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp trực tiếp; Dịch vụ bưu
chính; Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Thực hiện nộp lệ phí theo quy
định của pháp luật.
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng.
|
|
18
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện.
Mã TTHC: 1.014714
|
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp trực tiếp; Dịch vụ bưu
chính; Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Thực hiện nộp lệ phí theo quy
định của pháp luật.
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng.
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện.
Mã TTHC: 2.002834
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp trực tiếp; Dịch vụ bưu
chính; Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Thực hiện nộp lệ phí theo quy
định của pháp luật.
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng.
|
|
20
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện.
Mã TTHC: 1.014710
|
12 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp trực tiếp; Dịch vụ bưu
chính; Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
|
Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
Thực hiện nộp lệ phí theo quy
định của pháp luật.
|
- Luật Hóa chất số
69/2025/QH15 ngày 14 tháng 6 năm 2025;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt
động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng.
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOÁ CHẤT THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 198/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục
|
|
1
|
1.003820
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 1
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
- Nghị định số 146/2026/NĐ-CP
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại,
hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025.
|
|
2
|
1.003775
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 1
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
- Nghị định số 146/2026/NĐ-CP
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại,
hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025.
|
|
3
|
2.001585
|
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 1
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
- Nghị định số 146/2026/NĐ-CP
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại,
hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025.
|
|
4
|
1.003724
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 2, Bảng 3
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
- Nghị định số 146/2026/NĐ-CP
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại,
hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025.
|
|
5
|
2.001722
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
- Nghị định số 146/2026/NĐ-CP
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại,
hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025.
|
|
6
|
1.004031
|
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
- Nghị định số 146/2026/NĐ-CP
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại,
hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025.
|
|
7
|
2.000431
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
- Nghị định số 146/2026/NĐ-CP
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại,
hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025.
|
|
8
|
1.012429
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
- Nghị định số 146/2026/NĐ-CP
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại,
hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025.
|
|
9
|
1.012430
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
- Nghị định số 146/2026/NĐ-CP
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại,
hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025.
|
|
10
|
1.012431
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
- Nghị định số 146/2026/NĐ-CP
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại,
hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025.
|
|
11
|
2.000257
|
Cấp phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
- Nghị định số 146/2026/NĐ-CP
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại,
hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025.
|
|
12
|
1.012432
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
- Nghị định số 146/2026/NĐ-CP
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại,
hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025.
|
|
13
|
1.012433
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
- Nghị định số 146/2026/NĐ-CP
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại,
hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025.
|
|
14
|
1.012434
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
- Nghị định số 146/2026/NĐ-CP
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại,
hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025.
|
|
15
|
1.012438
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa
chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
- Nghị định số 146/2026/NĐ-CP
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại,
hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025.
|
|
16
|
1.012439
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
- Nghị định số 146/2026/NĐ-CP
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại,
hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025.
|
|
17
|
1.012440
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh
doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
- Nghị định số 146/2026/NĐ-CP
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại,
hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025.
|
|
18
|
1.012441
|
Cấp Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
- Nghị định số 146/2026/NĐ-CP
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại,
hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025.
|
|
19
|
1.012442
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
- Nghị định số 146/2026/NĐ-CP
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại,
hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025.
|
|
20
|
1.012443
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm
phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học;
- Nghị định số 146/2026/NĐ-CP
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại,
hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7 năm 2025.
|
|
21
|
2.001547
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị
định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022.
|
|
22
|
2.001175
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị
định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022.
|
|
23
|
2.001172
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị
định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022.
|
|
24
|
1.002758
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị
định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022.
|
|
25
|
2.001161
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
|
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị
định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022.
|
|
26
|
2.000652
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị
định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022.
|
|
27
|
1.011506
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị
định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022.
|
|
28
|
1.011507
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị
định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022.
|
|
29
|
1.011508
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị
định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022.
|
Quyết định 198/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoá chất thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 198/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoá chất thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
13/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/12/2024
Ban hành:
08/03/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2023
Ban hành:
02/03/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2023
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
216
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|