|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1921/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hà Văn Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
11/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1921/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 11 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND THÀNH PHỐ ỦY QUYỀN GIẢI
QUYẾT CHO GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HUẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1676/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công
Thương tại Tờ trình số 1844/TTr- SCT ngày 05 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục 33 thủ tục hành
chính (TTHC) thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc
Sở Công Thương trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế (có Danh mục TTHC kèm
theo).
Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm:
1. Cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia
về TTHC theo đúng quy định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết các TTHC ngay sau khi Quyết định này được ký ban hành.
2. Niêm yết, công khai và triển khai
thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn tại Quyết định này kèm theo
các nội dung đã được Bộ Công Thương công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký và hết hiệu lực ngày 01 tháng 3 năm 2027.
- Thay thế TTHC số 11, 12. Mục II.
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu. Phần I. Danh mục Thủ tục hành chính mới ban hành (TTHC
phân cấp). Phụ lục kèm theo Quyết định số 1611/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026
của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
- Thay thế TTHC số 89, 93. Mục X.
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu. Phụ lục kèm theo Quyết định số 256/QĐ-UBND ngày 17
tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về Công bố danh mục thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở
Công Thương trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế.
- Thay thế Phần I. Danh mục thủ tục
hành chính. Phụ lục kèm theo Quyết định số 872/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2026
của Chủ tịch UBND thành phố Huế về Công bố Danh mục và Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
- Thay thế TTHC số 44, 45, 54. Mục
III. Lĩnh vực Thương mại quốc tế. Phần II. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung thành
phố. Phụ lục kèm theo Quyết định số 208/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc Công bố danh mục thủ tục hành mới ban hành,
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý Sở Công Thương (Quyết định 208/QĐ-UBND).
- Thay thế TTHC số 11, 12. Mục II.
Lĩnh vực Thương mại quốc tế. Mục A. Thủ tục hành chính thành phố. Phần 2. Danh
mục TTHC được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết UBND thành phố, Ủy
ban nhân dân cấp xã. Phụ lục kèm theo Quyết định số 1898 /QĐ-UBND ngày 27 tháng
6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc Công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý Sở Công Thương
(Quyết định 1898/QĐ-UBND).
- Thay thế TTHC số 14. Mục V. Bảo vệ
quyền lợi người tiêu dùng. Mục A. Thủ tục hành chính thành phố. Phần 2. Danh
mục TTHC được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết UBND thành phố, Ủy
ban nhân dân cấp xã. Phụ lục kèm theo Quyết định số 1898 /QĐ-UBND.
- Thay thế TTHC số 07, 08. Mục V. Xúc
tiến thương mại. Phụ lục. Mục B. Phụ lục kèm theo Quyết định số 3317/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý Sở
Công Thương;
- Thay thế TTHC số 01, 02. Phần 1.
Danh mục TTHC mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết Sở Công Thương. Phụ lục
kèm theo Quyết định số 661/QĐ- UBND ngày 07 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế về Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Công Thương.
- Thay thế TTHC theo thứ tự từ 01
đến 10. Mục I. Lĩnh vực Hóa chất. Phần I. Danh mục Thủ tục hành chính mới ban
hành (TTHC phân cấp). Phụ lục kèm theo Quyết định số 1611/QĐ-UBND ngày 22 tháng
5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
- Bãi bỏ Quyết định số 1050/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về Công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
- Bãi bỏ Quyết định số 537/QĐ-UBND
ngày 04 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về Công bố danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành và thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công
Thương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố, Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường;
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSTH.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Văn Tuấn
|
DANH MỤC
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC UỶ QUYỀN GIẢI QUYẾT CHO GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG TRONG LĨNH VỰC
CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG
THƯƠNG THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định
số 1921/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
|
STT
|
Tên
TTHC (Mã số TTHC)
|
Thời
gian giải
quyết
|
Cách
thức và Địa điểm thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
I
|
Lĩnh vực Dầu khí ( 1 TTHC)
|
|
1.
|
Chấp thuận các tài liệu an toàn
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh (1.013987)
|
Hai mươi lăm (25) ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
|
Không
|
- Quyết định số 04/2015/QĐ-TTg
ngày 20 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định về quản lý an toàn
trong hoạt động dầu khí.
- Thông tư số 40/2018/TT-BCT ngày 30
tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xây dựng và nội
dung các tài liệu quản lý an toàn trong hoạt động dầu khí.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 20
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày 25
tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công
Thương
|
|
II
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (3 TTHC)
|
|
2.
|
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu
hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái
Bình Dương (1.012168)
|
05 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
|
Không
|
- Nghị định số 77/2023/NĐ-CP của Chính
phủ
- Nghị quyết 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày 28
tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc
Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
Sở Công
Thương
|
|
3.
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA
(1.012527)
|
05 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
|
Không
|
- Nghị định số 66/2024/NĐ-CP của Chính
phủ
- Nghị quyết 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày 28
tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc
Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
Sở Công
Thương
|
|
4.
|
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch
thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản (1.000264)
|
03 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
|
Không
|
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
- Thông tư số 28/2009/TT-BCT ngày
28 tháng 9 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương xác nhận hạn ngạch thuế quan
đối với mật ong tự nhiên nhập khẩu vào Nhật Bản theo Hiệp định giữa nước Cộng
hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về đối tác kinh tế.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày
28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám
đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
Sở Công
Thương
|
|
5.
|
Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng
dệt may xuất khẩu sang Mêhico (1.000400)
|
08 giờ làm việc
|
Hệ thống điện tử của Bộ Công Thương
tại địa chỉ: http://www.ecosys.gov.vn
|
Không
|
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa
đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Thông tư số 07/2019/TT-BCT ngày
19 tháng 4 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu hàng
dệt may sang Mê-hi-cô theo CPTPP.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày
28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám
đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
Sở Công
Thương
|
|
6.
|
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc
lá điếu, xì gà (1.000363)
|
Trong 5 (năm) ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ cơ quan cấp phép tiến hành xác nhận Đơn
đăng ký nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ hoặc trường hợp không xác nhận, cơ quan cấp phép có văn bản thông báo
cho thương nhân bổ sung hồ sơ hoặc nêu rõ lý do.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
|
Không
thu phí
|
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương;
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 94/2017/NĐ-CP ngày
10 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về hàng hóa, dịch vụ, địa bàn thực hiện độc
quyền nhà nước trong hoạt động thương mại;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày
28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám
đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
- Thông tư số 07/2026/TT-BCT ngày
24 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 37/2013/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định nhập khẩu thuốc lá điếu, xì gà.
|
Sở Công
Thương
|
|
IV
|
Lĩnh vực Thương mại quốc tế
|
|
|
|
|
|
|
7.
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (1.000376)
|
07 ngày làm việc (trường hợp không
phải xin ý kiến bộ ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến
bộ ngành)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
|
Không
|
(i) Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
(ii) Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25 tháng 01 năm 2016 quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện,
Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
(iii) Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
(iv) Thông tư số 11/2016/TT-BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016 quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về
Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
(v) Thông tư số 03/2024/TT-BCT
ngày 30 tháng 01 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của
Bộ trưởng Bộ Công Thương trong lĩnh vực nhượng quyền thương mại, văn phòng
đại diện và chi nhánh của thương nhân nước ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà cung cấp
dịch vụ nước ngoài.
(vi) Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 20 ngày 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
(vii) Thông tư số 15/2026/TT-BCT
ngày 25 tháng 3 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công
Thương
|
|
8.
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (1.000361)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
có
|
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25
tháng 01 năm 2016 quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện,
Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05
tháng 7 năm 2016 quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày
25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn
phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 03/2024/TT-BCT ngày 30
tháng 01 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ Công Thương trong lĩnh vực nhượng quyền thương mại, văn phòng đại diện và chi
nhánh của thương nhân nước ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động
liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công
Thương
|
|
9.
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000129)
|
05 ngày làm việc (trường hợp không
phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) hoặc
13 ngày làm việc (trường hợp phải xin
ý kiến bộ quản lý chuyên ngành)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
|
Không
|
(i) Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
(ii) Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
ngày 25 tháng 01 năm 2016 quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện,
Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
(iii) Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
(iv) Thông tư số 11/2016/TT-BCT
ngày 05 tháng 7 năm 2016 quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số
07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam.
(v) Thông tư số 03/2024/TT-BCT
ngày 30 tháng 01 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của
Bộ trưởng Bộ Công Thương trong lĩnh vực nhượng quyền thương mại, văn phòng
đại diện và chi nhánh của thương nhân nước ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà cung cấp
dịch vụ nước ngoài.
(vi) Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 20 ngày 6 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực
hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
(vii) Thông tư số 15/2026/TT-BCT
ngày 25 tháng 3 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định
về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công
Thương
|
|
10.
|
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (1.000358)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn.
|
Không có
|
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25
tháng 01 năm 2016 quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện,
Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05
tháng 7 năm 2016 quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày
25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn
phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông tư số 03/2024/TT-BCT ngày 30
tháng 01 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng
Bộ Công Thương trong lĩnh vực nhượng quyền thương mại, văn phòng đại diện và
chi nhánh của thương nhân nước ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt
động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước
ngoài.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về
phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công
Thương
|
|
11.
|
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (1.000168)
|
05 ngày làm
việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
|
Không
quy định
|
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 20
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
- Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05
tháng 7 năm 2016 quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày
25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn
phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày
25 tháng 01 năm 2016 quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện,
Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày
28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám
đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
Sở Công
Thương
|
|
V
|
Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người
tiêu dùng
|
|
|
|
|
|
|
12.
|
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện
giao dịch chung 2.000191
|
30 ngày
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
|
không
quy định
|
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh cực công
nghiệp và thương mại.
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày
28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám
đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
Sở Công
Thương
|
|
VI
|
Lĩnh vực Điện
|
|
|
|
|
|
|
13.
|
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới
điện trung áp, hạ áp (1.013394 )
|
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định, Sở Công Thương lập
báo cáo thẩm định gồm các nội dung thẩm định theo quy định tại khoản 2 Điều
13 Nghị định số 56/2025/NĐ- CP;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
|
Không
quy định
|
Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ngày
ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định về quy hoạch phát triển điện
lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện, đầu tư xây dựng dự án điện lực
và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án kinh doanh điện lực
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày 28
tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc
Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công
Thương
|
|
14.
|
Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới
điện trung áp, hạ áp (1.013395)
|
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ theo quy định, Sở Công Thương lập
báo cáo thẩm định gồm các nội dung thẩm định theo quy định tại khoản 2 Điều
13 Nghị định số 56/2025/NĐ- CP;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét phê duyệt điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
|
|
Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ngày
ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định về quy hoạch phát triển điện
lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện, đầu tư xây dựng dự án điện lực
và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư dự án kinh doanh điện lực
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày 28
tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc
Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
|
Sở Công
Thương
|
|
15.
|
Cấp Giấy phép hoạt động phát điện
thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh[1]
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
|
Theo
quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Luật Điện lực ngày 30 tháng 11 năm
2024;
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực. Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày 28
tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc
Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
Sở Công
Thương
|
|
VII
|
Lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ
|
|
|
|
|
|
|
16.
|
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản
xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa (1.001158)
|
30 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm
quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp hồ sơ phức tạp, cần thêm thời gian
để thẩm định, có thể gia hạn nhưng tối đa không quá 45 ngày kể từ ngày nhận
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
|
Thực
hiện nộp lệ phí theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày
03 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ.
- Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày
21/7/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số
111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại.
- Thông tư số 55/2015/TT-BCT ngày 30
tháng 12 năm 2015 của Bộ Công Thương quy định trình tự, thủ tục xác nhận ưu
đãi và hậu kiểm ưu đãi đối với dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
thuộc danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển.
- Thông tư số 65/2025/TT-BCT ngày
31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết thi hành
một số điều của Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số số 111/2015/NĐ-CP về
phát triển công nghiệp hỗ trợ.
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày 28
tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc
Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
Sở Công
Thương
|
|
17.
|
Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu
đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh (1.014818)
|
30 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm
quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
|
Thực
hiện nộp lệ phí theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày
14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 111/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về phát triển công
nghiệp hỗ trợ.
- Thông tư số 65/2025/TT-BCT ngày 31
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết thi hành một
số điều của Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số số 111/2015/NĐ-CP về phát
triển công nghiệp hỗ trợ
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày 28
tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc
Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
Sở Công
Thương
|
|
18.
|
Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc
thẩm quyền giải quyết của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh (1.014820)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
|
Thực
hiện nộp lệ phí theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày
14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 111/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về phát triển công
nghiệp hỗ trợ.
- Thông tư số 65/2025/TT-BCT ngày 31
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết thi hành một
số điều của Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số số 111/2015/NĐ-CP về phát
triển công nghiệp hỗ trợ.
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày 28
tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc
Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
Sở Công
Thương
|
|
VII
I
|
Lĩnh vực Vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm (3 TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
19.
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4,
9 (1.014967)
|
- Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 bằng
phương tiện thủy nội địa hoặc Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ: 05
(năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp đề nghị cấp Giấy phép
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 trên
đường sắt: 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ hoặc 05 ngày
đối với trường hợp quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 41 Nghị định số
65/2018/NĐ- CP.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
|
Không
|
- Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm
2024;
- Luật Hóa chất ngày 14tháng 6 năm
2025;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và
phương tiện thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ- CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy
hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp
giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người
áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ.
- Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường
sắt.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày
28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám
đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
Sở Công
Thương
|
|
20.
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 (1.014968)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
|
Không
|
- Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm
2024;
- Luật Hóa chất ngày 14tháng 6 năm
2025;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và
phương tiện thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ- CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy
hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp
giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người
áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ.
- Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường
sắt.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
- Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày
28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám
đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
Sở Công
Thương
|
|
21.
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ
công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 (1.014969)
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia.
|
Không
|
- Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6
năm 2024;
- Luật Hóa chất ngày 14tháng 6 năm
2025;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và
phương tiện thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ- CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy
hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp
giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người
áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ.
- Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường
sắt.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT ngày
25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày
28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám
đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
Sở Công Thương
|
|
IX
|
Lĩnh vực hóa chất (10 TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
22.
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu
hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (1.014700)
|
- 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trường hợp xuất khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt là
tiền chất công nghiệp thuộc Phụ lục III của Nghị định số 24/2026/NĐ- CP)
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15.
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa.
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động
hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương. Quyết
định số 1676/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố
về việc Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong
lĩnh vực công nghiệp và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành
phố Huế.
|
Sở Công
Thương
|
|
23.
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (1.014701)
|
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất
và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày 28
tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc
Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
Sở Công
Thương
|
|
24.
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (1.014702)
|
- 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất
và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu.
- Nghị quyết 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày 28
tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc
Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
Sở Công
Thương
|
|
25.
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 (1.014703)
|
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động
hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày 28
tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc
Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
Sở Công
Thương
|
|
26.
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất
cấm (1.014707)
|
- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động
hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày 28
tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc
Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
Sở Công
Thương
|
|
27.
|
Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa
chất cấm (1.014708)
|
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất
và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày 28
tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc
Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
Sở Công
Thương
|
|
28.
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu
hóa chất cấm (1.014709)
|
- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
|
Theo
quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
|
- Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;
- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng
hóa;
- Thông tư số 01/2026/TT-BCT của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất
và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày 28
tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc
Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
Sở Công
Thương
|
|
29.
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm loại 5, loại 8 (1.013340)
|
- 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
|
Không.
|
- Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm
2024;
- Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03
tháng 6 năm 2008;
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật liên quan đến quy hoạch
ngày 15 tháng 6 năm 2018;
- Luật Bảo vệ môi trường ngày 17
tháng 11 năm 2020;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2024 của Chính phủ Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và
phương tiện thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày
18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm,
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy
chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp
tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày 28
tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc
Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
Sở Công
Thương
|
|
30.
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 (1.013350)
|
- 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
|
Không.
|
- Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm
2024;
- Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03
tháng 6 năm 2008;
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật liên quan đến quy hoạch
ngày 15 tháng 6 năm 2018;
- Luật Bảo vệ môi trường ngày 17
tháng 11 năm 2020;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương
tiện thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày
18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm,
vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy
chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp
tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày 28
tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc
Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
Sở Công
Thương
|
|
31.
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 (1.013351)
|
- 02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định
|
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công
Quốc gia
|
Thực
hiện theo Thông tư số 08/201 8/TT- BTC ngày 25 tháng 01 năm
2018 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong hoạt động hóa chất.
|
- Luật Trật tự, an toàn giao thông
đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
- Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm
2024;
- Luật Năng lượng nguyên tử ngày 03
tháng 6 năm 2008;
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11
năm 2007; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật liên quan đến quy hoạch
ngày 15 tháng 6 năm 2018;
- Luật Bảo vệ môi trường ngày 17
tháng 11 năm 2020;
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP ngày 31
tháng 3 năm 2024 của Chính phủ Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện
thủy;
- Nghị định số 161/2024/NĐ-CP ngày
18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng
nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận
chuyển hàng hóa hiểm trên đường bộ.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày 28
tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc
Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
Sở Công
Thương
|
|
X
|
Lĩnh vực Xúc tiến thương mại
|
|
|
|
|
|
|
32.
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm
thương mại tại nước ngoài (2.000026)
|
7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
|
Không
quy định
|
Luật Thương mại;
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại;
Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày
10 tháng 10 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại;
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại.
Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày 28
tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc
Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và thương
mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
Sở Công
Thương
|
|
33.
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung
tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài (2.000133)
|
7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Qua dịch vụ bưu chính tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
|
Không
quy định
|
Luật Thương mại;
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động
xúc tiến thương mại;
Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày
10 tháng 10 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại;
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực công nghiệp và thương mại.
-Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày
28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám
đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
|
Sở Công
Thương
|
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã
được Bộ Công Thương công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
[1] Được
bổ sung thêm Đối với trường hợp cấp Giấy phép hoạt động điện lực cho các nhà
máy điện rác, điện sinh khối có quy mô công suất dưới 50 MW; các nguồn khác
dưới 30 MW theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành
phố theo quy định tại khoản 1 Phần C Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ.
Quyết định 1921/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Công Thương lĩnh vực Công nghiệp và Thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1921/QĐ-UBND ngày 11/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Công Thương lĩnh vực Công nghiệp và Thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
26/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
05/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
115
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|